Bảng giá đất Xã Lý Nhân, Ninh Bình từ 01/01/2026

120 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Lý Nhân8.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ đập Phúc (tờ 15, thửa 132 và thửa 123), đến UBND xã {Trong đó: Đoạn từ Trạm y tế 1.2 (tờ 17, thửa 11 và tờ 18, thửa 389 đến tờ 23,), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (40 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
thửa 1 và thửa 3)}33 đến giáp miền Chính Lý (thửa 68 tờ 100): 1.8 Trong đó Đoạn từ thửa 81 tờ 103 đến thửa 237.000.0004.200.0002.800.000
thửa 1 và thửa 3)}Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 1.3 mét đến 10,5 mét (Tại Xứ đồng: Cửa Đền, Sau Khởi, Cửa Hội trường)7.000.0004.200.0002.800.000
thửa 1 và thửa 3)}Đoạn từ Nghĩa trang Phúc Thượng (tờ 8, thửa 58 1.5 và tờ 5, thửa 6) đến giáp xã Chính Lý2.000.0001.200.000800.000
thửa 1 và thửa 3)}Đoạn từ Ngã ba Đập Phúc (đường ĐH 01) (tờ 15, 1.6 thửa 40 và thửa 122) đến giáp xã Văn Lý2.000.0001.200.000800.000
thửa 1 và thửa 3)}Đoạn từ Thượng Châu (tờ 7, thửa 148 và thửa 1.4 18) đến Nghĩa trang Phúc Thượng3.000.0001.800.0001.200.000
thửa 1 và thửa 3)}1.7 33 đến giáp miền Chính Lý (thửa 68 tờ 100)2.000.0001.200.000800.000
tờ 106Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 1.9 mét đến 10,5 mét (Tại Xứ đồng: Đạo Điền)5.500.0003.300.0002.200.000
Đoạn từ đập Phúc (tờ 15, thửa 132 và thửa 123)đến UBND xã {Trong đó: Đoạn từ Trạm y tế 1.2 (tờ 17, thửa 11 và tờ 18, thửa 389 đến tờ 23,8.500.0005.100.0003.400.000
Đường Quốc lộ 38BĐoạn từ Ngã tư Chùa Dũng Kim (tờ 21, thửa 1) 1.3 đến đầu thôn 4 (tờ 20, thửa 6)2.500.0001.500.0001.000.000
Đường Quốc lộ 38BĐoạn từ Ngã ba Chợ Tre cũ (tờ 28, thửa 252) đến 1.1 Ngã tư Chùa Dũng Kim (tờ 22, thửa 83).3.500.0002.100.0001.400.000
Đường Quốc lộ 38BĐoạn từ chùa Dũng Kim (tờ 21 thửa số 1) đến 1.2 chân cầu Hợp Lý2.500.0001.500.0001.000.000
Đường Quốc lộ 38BĐoạn từ đầu thôn 4 (tờ 20, thửa 5) đến Cống Hợp 1.4 Lý (tờ 19, thửa 29)2.000.0001.200.000800.000
Đường ĐT 492Đoạn từ đập Phúc (tờ 15, thửa 132 và thửa 123) 1.1 đến UBND xã3.800.0002.300.0001.600.000
7m đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Trại Quyền;Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ Trại Đào)5.000.0003.000.0002.000.000
Các trục đường xã còn lại xã Hợp Lý cũ ( thônPhúc Hạ 1, thôn Phúc Hạ 2, thôn Chỉ Tru, thôn Kim Thượng, thôn Phúc Thượng, thôn Thượng1.100.000700.000
và thửa 129) đến thôn Phúc Hạ 2 (xóm 17cũ, tờĐường xã: Từ ngã ba Bưu điện (tờ 15, thửa 139 18, thửa 148 và thửa 170)1.200.000750.000
và tờ 10, thửa 56) đến Cầu Cong (tờ 16, thửa 119Đường xã: Từ ngã ba Bưu điện (tờ 15, thửa 142 và thửa 278)1.500.000900.000600.000
Đoạn từ Cầu Đen giáp xã Văn Lý (đường ĐH 01cũ, thuộc tờ 30 thửa 201 và tờ 34 thửa 1) đến 1.10 Trạm Bơm xóm 17 giáp xã Công Lý (tờ 31 thửa2.000.0001.200.000800.000
Đường nội khu tái định cư thôn Quan Thượng900.000
đến 10,5m, rộng 15m (Vị trí tại Xứ đồng: TrạiCác tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 Quyền; Trại Đào)6.000.0003.600.0002.400.000
đến Nhà văn hóa thôn Quan Trung (tiếp giáp ĐTTừ ĐT 492 (từ gốc Đa Thượng tờ 88 thửa 37) 492) - ĐX 011.000.000600.000
đến giáp Trạm Bơm Quan Trung (Thửa 97 tờCác trục đường còn lại: ĐX 05; ĐX 06; ĐX 04; ĐX 021.000.000600.000
đến giáp Trạm Bơm Quan Trung (Thửa 97 tờTừ ngã ba cạnh nhà ông Dền (tờ 106 thửa 29) 107) - ĐX 071.000.000600.000
đến ngã tư Nhà văn hóa thôn Tả Hả (thửa 106 tờĐiểm đầu từ ĐT 492 tờ 97 thửa 27 (Cống tả Hà) 62)- DX031.000.000600.000
đến qua đình thôn An Lạng (Ngã tư tờ 59 thửaTừ ĐT 492 (Từ thửa 99 tờ 90 giáp nhà ông Hội) 341)900.000
đến qua đình thôn An Lạng (Ngã tư tờ 59 thửaTừ Ngã tư tờ 59 thửa 341 đến Ngã ba tờ 88 thửa 60 (gần giếng quan thượng)900.000
Các trục đường thôn còn lại (xã Hợp Lý cũ)900.000
Các trục đường thôn còn lại (xã Hợp Lý cũ)Các trục đường thôn còn lại (xã Văn Lý cũ) - Thôn Quan Trung, Quan Văn, Tả Hà, Quan Lạng700.000
Các trục đường thôn còn lại (xã Hợp Lý cũ)Các trục đường thôn còn lại (xã Chính Lý cũ) - Từ thôn 1 đến thôn 8600.000
Kiệm thôn 8 (Tờ 47, thửa 89) đến Ngã tư ôngĐường trục xã: Từ đường ĐT492 Ngã ba ông Sơn thôn 7 (Tờ 31, thửa 9)1.400.000850.000
Kiệm thôn 8 (Tờ 47, thửa 89) đến Ngã tư ôngĐường trục xã: Từ ngã tư ông Sơn thôn 7 (Tờ 31, thửa 96) đến Ngã tư UBND xã (Tờ 32, thửa 210)1.400.000850.000
thửa 210) đến Ngã tư chùa Dũng Kim (Tờ 22,Đường xã: Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 28, thửa 193) đến đê Sông Hồng (Tờ 4, thửa 479)1.400.000850.000
thửa 210) đến Ngã tư chùa Dũng Kim (Tờ 22,Đường trục xã: Từ Ngã tư UBND xã (Tờ 32, thửa 83)1.400.000850.000
trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sauCác tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 23.2 13m đến dưới 17m6.000.000
trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau23.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m3.000.000
trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sauCác tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 23.1 17m trở lên7.000.000
trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sauCác tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến 23.3 dưới 13m4.000.000
tờ 31, thửa 107Đường trục xã còn lại: Trong đó đoạn từ tờ 31, thửa 125 đến tờ 36, thửa 464.800.0003.000.0002.200.000
tờ 31, thửa 107Đường trục xã còn lại (xã Chính Lý cũ) - Từ thôn 1 đến thôn 81.000.000600.000
Đường trục xã: Từ Ngã tư ông Sơn thôn 7 (Tờ31, thửa 96) đến Ngã tư UBND xã (Tờ 32, thửa 210): Trong đó : Đoạn từ tờ 32, thửa 201 đến6.000.0003.600.0002.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (40 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đường Quốc lộ 38B1.2 Đoạn từ chùa Dũng Kim (tờ 21 thửa số 1) đến chân cầu Hợp Lý750.000550.000400.000
Đường Quốc lộ 38BĐoạn từ Ngã ba Chợ Tre cũ (tờ 28, thửa 252) đến Ngã tư Chùa Dũng Kim (tờ 1.1 22, thửa 83).1.100.000750.000550.000
Đường Quốc lộ 38B1.4 Đoạn từ đầu thôn 4 (tờ 20, thửa 5) đến Cống Hợp Lý (tờ 19, thửa 29) II TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ600.000450.000300.000
Đường Quốc lộ 38B1.3 Đoạn từ Ngã tư Chùa Dũng Kim (tờ 21, thửa 1) đến đầu thôn 4 (tờ 20, thửa 6)750.000550.000400.000
Đường ĐT 492Đoạn từ Thượng Châu (tờ 7, thửa 148 và thửa 18) đến Nghĩa trang Phúc 1.4 Thượng900.000650.000450.000
Đường ĐT 492Đoạn từ đập Phúc (tờ 15, thửa 132 và thửa 123) đến UBND xã {Trong đó: 1.2 Đoạn từ Trạm y tế (tờ 17, thửa 11 và tờ 18, thửa 389 đến tờ 23, thửa 1 và thửa 3)}3.800.0002.650.0001.900.000
Đường ĐT 4921.1 Đoạn từ đập Phúc (tờ 15, thửa 132 và thửa 123) đến UBND xã1.200.000850.000600.000
Đường ĐT 492Đoạn từ Nghĩa trang Phúc Thượng (tờ 8, thửa 58 và tờ 5, thửa 6) đến giáp xã 1.5 Chính Lý cũ600.000450.000300.000
Đường ĐT 492Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 mét đến 10,5 mét (Tại Xứ 1.3 đồng: Cửa Đền, Sau Khởi, Cửa Hội trường)3.000.0002.100.0001.500.000
1.10 thửa 1) đến Trạm Bơm xóm 17 giáp xã Công Lý (tờ 31 thửa 106 và thửaĐoạn từ Cầu Đen giáp xã Văn Lý (đường ĐH 01 cũ, thuộc tờ 30 thửa 201 và tờ 187)600.000450.000300.000
III TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃĐường xã: Từ ngã ba Bưu điện (tờ 15, thửa 142 và tờ 10, thửa 56) đến Cầu Cong (tờ 16, thửa 119 và thửa 278)450.000400.000300.000
III TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃĐường xã: Từ ngã ba Bưu điện (tờ 15, thửa 139 và thửa 129) đến thôn Phúc Hạ400.000300.000250.000
thôn Chỉ Tru, thôn Kim Thượng, thôn Phúc Thượng, thôn Thượng Châu, thônCác trục đường xã còn lại xã Hợp Lý cũ ( thôn Phúc Hạ 1, thôn Phúc Hạ 2, Phúc Thủy)350.000300.000200.000
thôn Chỉ Tru, thôn Kim Thượng, thôn Phúc Thượng, thôn Thượng Châu, thônTừ ĐT 492 (từ gốc Đa Thượng tờ 88 thửa 37) đến Nhà văn hóa thôn Quan Trung (tiếp giáp ĐT 492) - ĐX 01300.000250.000200.000
Đường ĐT 492Đoạn từ Ngã ba Đập Phúc (đường ĐH 01) (tờ 15, thửa 40 và thửa 122) đến 1.6 giáp xã Văn Lý cũ600.000450.000300.000
Đường ĐT 492Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 mét đến 10,5 mét (Tại Xứ 1.9 đồng: Đạo Điền)2.400.0001.700.0001.200.000
Đường ĐT 4921.7 (thửa 68 tờ 100)600.000450.000300.000
Đường ĐT 4921.8 (thửa 68 tờ 100): Trong đó Đoạn từ thửa 81 tờ 103 đến thửa 23 tờ 1063.000.0002.100.0001.500.000
Các trục đường còn lại: ĐX 05; ĐX 06; ĐX 04; ĐX 02300.000250.000200.000
Các trục đường còn lại: ĐX 05; ĐX 06; ĐX 04; ĐX 02Từ ĐT 492 (Từ thửa 99 tờ 90 giáp nhà ông Hội) đến qua đình thôn An Lạng (Ngã tư tờ 59 thửa 341)300.000250.000200.000
Từ Ngã tư tờ 59 thửa 341 đến Ngã ba tờ 88 thửa 60 (gần giếng quan thượng)300.000250.000200.000
thôn Chỉ Tru, thôn Kim Thượng, thôn Phúc Thượng, thôn Thượng Châu, thônTừ ngã ba cạnh nhà ông Dền (tờ 106 thửa 29) đến giáp Trạm Bơm Quan Trung (Thửa 97 tờ 107) - ĐX 07300.000250.000200.000
thôn Chỉ Tru, thôn Kim Thượng, thôn Phúc Thượng, thôn Thượng Châu, thônĐiểm đầu từ ĐT 492 tờ 97 thửa 27 (Cống tả Hà) đến ngã tư Nhà văn hóa thôn Tả Hả (thửa 106 tờ 62)- DX03300.000250.000200.000
Đường nội khu tái định cư thôn Quan ThượngĐường trục xã: Từ Ngã tư UBND xã (Tờ 32, thửa 210) đến Ngã tư chùa Dũng Kim (Tờ 22, thửa 83)450.000350.000300.000
Đường nội khu tái định cư thôn Quan ThượngCác tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7m đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Trại Quyền; Trại Đào)1.500.0001.200.000900.000
Đường nội khu tái định cư thôn Quan ThượngCác tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m, rộng 15m (Vị trí tại Xứ đồng: Trại Quyền; Trại Đào)1.900.0001.500.0001.100.000
Đường nội khu tái định cư thôn Quan ThượngĐường trục xã: Từ ngã tư ông Sơn thôn 7 (Tờ 31, thửa 96) đến Ngã tư UBND xã (Tờ 32, thửa 210)450.000350.000300.000
Đường nội khu tái định cư thôn Quan ThượngĐường xã: Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 28, thửa 193) đến đê Sông Hồng (Tờ 4, thửa 479)450.000350.000300.000
Đường nội khu tái định cư thôn Quan Thượng300.000250.000200.000
Đường nội khu tái định cư thôn Quan ThượngĐường trục xã: Từ đường ĐT492 Ngã ba ông Kiệm thôn 8 (Tờ 47, thửa 89) đến Ngã tư ông Sơn thôn 7 (Tờ 31, thửa 9)450.000350.000300.000
Các trục đường thôn còn lại (xã Chính Lý cũ) - Từ thôn 1 đến thôn 8200.000
Các trục đường thôn còn lại (xã Hợp Lý cũ)300.000250.000200.000
Các trục đường thôn còn lại (xã Hợp Lý cũ)Các trục đường thôn còn lại (xã Văn Lý cũ) - Thôn Quan Trung, Quan Văn, Tả Hà, Quan Lạng250.000230.000200.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau23.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m1.200.0001.000.000750.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau23.2 Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m1.800.0001.500.0001.100.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau23.1 Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 17m trở lên2.100.0001.700.0001.300.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau23.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m900.000750.000550.000
xã (Tờ 32, thửa 210): Trong đó : Đoạn từ tờ 32, thửa 201 đến tờ 31, thửa2.300.0001.850.0001.400.000
Đường trục xã còn lại (xã Chính Lý cũ) - Từ thôn 1 đến thôn 8300.000250.000200.000
Đường trục xã còn lại: Trong đó đoạn từ tờ 31, thửa 125 đến tờ 36, thửa 462.200.0001.800.0001.350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (40 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đường Quốc lộ 38B1.2 Đoạn từ chùa Dũng Kim (tờ 21 thửa số 1) đến chân cầu Hợp Lý1.000.000700.000500.000
Đường Quốc lộ 38BĐoạn từ Ngã ba Chợ Tre cũ (tờ 28, thửa 252) đến Ngã tư Chùa Dũng Kim (tờ 1.1 22, thửa 83).1.400.0001.000.000700.000
Đường Quốc lộ 38B1.4 Đoạn từ đầu thôn 4 (tờ 20, thửa 5) đến Cống Hợp Lý (tờ 19, thửa 29) II TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ700.000500.000350.000
Đường Quốc lộ 38B1.3 Đoạn từ Ngã tư Chùa Dũng Kim (tờ 21, thửa 1) đến đầu thôn 4 (tờ 20, thửa 6)1.000.000700.000500.000
Đường ĐT 492Đoạn từ Thượng Châu (tờ 7, thửa 148 và thửa 18) đến Nghĩa trang Phúc 1.4 Thượng1.100.000750.000550.000
Đường ĐT 492Đoạn từ Nghĩa trang Phúc Thượng (tờ 8, thửa 58 và tờ 5, thửa 6) đến giáp xã 1.5 Chính Lý cũ700.000500.000350.000
Đường ĐT 492Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 mét đến 10,5 mét (Tại Xứ 1.3 đồng: Cửa Đền, Sau Khởi, Cửa Hội trường)4.000.0002.800.0002.000.000
Đường ĐT 492Đoạn từ đập Phúc (tờ 15, thửa 132 và thửa 123) đến UBND xã {Trong đó: 1.2 Đoạn từ Trạm y tế (tờ 17, thửa 11 và tờ 18, thửa 389 đến tờ 23, thửa 1 và thửa 3)}5.000.0003.500.0002.500.000
Đường ĐT 4921.1 Đoạn từ đập Phúc (tờ 15, thửa 132 và thửa 123) đến UBND xã1.600.0001.100.000800.000
1.10 thửa 1) đến Trạm Bơm xóm 17 giáp xã Công Lý (tờ 31 thửa 106 và thửaĐoạn từ Cầu Đen giáp xã Văn Lý (đường ĐH 01 cũ, thuộc tờ 30 thửa 201 và tờ 187)700.000500.000350.000
III TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃĐường xã: Từ ngã ba Bưu điện (tờ 15, thửa 142 và tờ 10, thửa 56) đến Cầu Cong (tờ 16, thửa 119 và thửa 278)600.000500.000400.000
III TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃĐường xã: Từ ngã ba Bưu điện (tờ 15, thửa 139 và thửa 129) đến thôn Phúc Hạ450.000400.000300.000
thôn Chỉ Tru, thôn Kim Thượng, thôn Phúc Thượng, thôn Thượng Châu, thônCác trục đường xã còn lại xã Hợp Lý cũ ( thôn Phúc Hạ 1, thôn Phúc Hạ 2, Phúc Thủy)400.000350.000250.000
thôn Chỉ Tru, thôn Kim Thượng, thôn Phúc Thượng, thôn Thượng Châu, thônTừ ĐT 492 (từ gốc Đa Thượng tờ 88 thửa 37) đến Nhà văn hóa thôn Quan Trung (tiếp giáp ĐT 492) - ĐX 01350.000300.000250.000
Đường ĐT 4921.8 (thửa 68 tờ 100): Trong đó Đoạn từ thửa 81 tờ 103 đến thửa 23 tờ 1064.000.0002.800.0002.000.000
Đường ĐT 492Đoạn từ Ngã ba Đập Phúc (đường ĐH 01) (tờ 15, thửa 40 và thửa 122) đến 1.6 giáp xã Văn Lý cũ700.000500.000350.000
Đường ĐT 4921.7 (thửa 68 tờ 100)700.000500.000350.000
Đường ĐT 492Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 mét đến 10,5 mét (Tại Xứ 1.9 đồng: Đạo Điền)3.200.0002.250.0001.600.000
Các trục đường còn lại: ĐX 05; ĐX 06; ĐX 04; ĐX 02350.000300.000250.000
Các trục đường còn lại: ĐX 05; ĐX 06; ĐX 04; ĐX 02Từ ĐT 492 (Từ thửa 99 tờ 90 giáp nhà ông Hội) đến qua đình thôn An Lạng (Ngã tư tờ 59 thửa 341)350.000300.000250.000
Từ Ngã tư tờ 59 thửa 341 đến Ngã ba tờ 88 thửa 60 (gần giếng quan thượng)350.000300.000250.000
thôn Chỉ Tru, thôn Kim Thượng, thôn Phúc Thượng, thôn Thượng Châu, thônĐiểm đầu từ ĐT 492 tờ 97 thửa 27 (Cống tả Hà) đến ngã tư Nhà văn hóa thôn Tả Hả (thửa 106 tờ 62)- DX03350.000300.000250.000
thôn Chỉ Tru, thôn Kim Thượng, thôn Phúc Thượng, thôn Thượng Châu, thônTừ ngã ba cạnh nhà ông Dền (tờ 106 thửa 29) đến giáp Trạm Bơm Quan Trung (Thửa 97 tờ 107) - ĐX 07350.000300.000250.000
Đường nội khu tái định cư thôn Quan ThượngĐường trục xã: Từ đường ĐT492 Ngã ba ông Kiệm thôn 8 (Tờ 47, thửa 89) đến Ngã tư ông Sơn thôn 7 (Tờ 31, thửa 9)500.000400.000350.000
Đường nội khu tái định cư thôn Quan ThượngCác tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m, rộng 15m (Vị trí tại Xứ đồng: Trại Quyền; Trại Đào)2.500.0002.000.0001.500.000
Đường nội khu tái định cư thôn Quan ThượngĐường xã: Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 28, thửa 193) đến đê Sông Hồng (Tờ 4, thửa 479)500.000400.000350.000
Đường nội khu tái định cư thôn Quan ThượngĐường trục xã: Từ Ngã tư UBND xã (Tờ 32, thửa 210) đến Ngã tư chùa Dũng Kim (Tờ 22, thửa 83)500.000400.000350.000
Đường nội khu tái định cư thôn Quan ThượngĐường trục xã: Từ ngã tư ông Sơn thôn 7 (Tờ 31, thửa 96) đến Ngã tư UBND xã (Tờ 32, thửa 210)500.000400.000350.000
Đường nội khu tái định cư thôn Quan Thượng350.000300.000250.000
Đường nội khu tái định cư thôn Quan ThượngCác tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7m đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Trại Quyền; Trại Đào)1.900.0001.500.0001.100.000
Các trục đường thôn còn lại (xã Chính Lý cũ) - Từ thôn 1 đến thôn 8250.000
Các trục đường thôn còn lại (xã Hợp Lý cũ)350.000300.000250.000
Các trục đường thôn còn lại (xã Hợp Lý cũ)Các trục đường thôn còn lại (xã Văn Lý cũ) - Thôn Quan Trung, Quan Văn, Tả Hà, Quan Lạng300.000280.000250.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau23.2 Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m2.100.0001.700.0001.300.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau23.1 Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 17m trở lên2.500.0002.000.0001.500.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau23.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m1.100.000850.000650.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau23.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m1.400.0001.200.000850.000
xã (Tờ 32, thửa 210): Trong đó : Đoạn từ tờ 32, thửa 201 đến tờ 31, thửa3.100.0002.450.0001.850.000
Đường trục xã còn lại (xã Chính Lý cũ) - Từ thôn 1 đến thôn 8350.000300.000250.000
Đường trục xã còn lại: Trong đó đoạn từ tờ 31, thửa 125 đến tờ 36, thửa 463.000.0002.350.0001.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.