Bảng giá đất Xã Lý Nhân, Ninh Bình từ 01/01/2026
120 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Lý Nhân là 8.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ đập Phúc (tờ 15, thửa 132 và thửa 123), đến UBND xã {Trong đó: Đoạn từ Trạm y tế 1.2 (tờ 17, thửa 11 và tờ 18, thửa 389 đến tờ 23,), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| thửa 1 và thửa 3)} | 33 đến giáp miền Chính Lý (thửa 68 tờ 100): 1.8 Trong đó Đoạn từ thửa 81 tờ 103 đến thửa 23 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| thửa 1 và thửa 3)} | Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 1.3 mét đến 10,5 mét (Tại Xứ đồng: Cửa Đền, Sau Khởi, Cửa Hội trường) | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| thửa 1 và thửa 3)} | Đoạn từ Nghĩa trang Phúc Thượng (tờ 8, thửa 58 1.5 và tờ 5, thửa 6) đến giáp xã Chính Lý | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| thửa 1 và thửa 3)} | Đoạn từ Ngã ba Đập Phúc (đường ĐH 01) (tờ 15, 1.6 thửa 40 và thửa 122) đến giáp xã Văn Lý | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| thửa 1 và thửa 3)} | Đoạn từ Thượng Châu (tờ 7, thửa 148 và thửa 1.4 18) đến Nghĩa trang Phúc Thượng | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| thửa 1 và thửa 3)} | 1.7 33 đến giáp miền Chính Lý (thửa 68 tờ 100) | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| tờ 106 | Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 1.9 mét đến 10,5 mét (Tại Xứ đồng: Đạo Điền) | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Đoạn từ đập Phúc (tờ 15, thửa 132 và thửa 123) | đến UBND xã {Trong đó: Đoạn từ Trạm y tế 1.2 (tờ 17, thửa 11 và tờ 18, thửa 389 đến tờ 23, | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| Đường Quốc lộ 38B | Đoạn từ Ngã tư Chùa Dũng Kim (tờ 21, thửa 1) 1.3 đến đầu thôn 4 (tờ 20, thửa 6) | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đường Quốc lộ 38B | Đoạn từ Ngã ba Chợ Tre cũ (tờ 28, thửa 252) đến 1.1 Ngã tư Chùa Dũng Kim (tờ 22, thửa 83). | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Đường Quốc lộ 38B | Đoạn từ chùa Dũng Kim (tờ 21 thửa số 1) đến 1.2 chân cầu Hợp Lý | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đường Quốc lộ 38B | Đoạn từ đầu thôn 4 (tờ 20, thửa 5) đến Cống Hợp 1.4 Lý (tờ 19, thửa 29) | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đường ĐT 492 | Đoạn từ đập Phúc (tờ 15, thửa 132 và thửa 123) 1.1 đến UBND xã | 3.800.000 | 2.300.000 | 1.600.000 |
| 7m đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Trại Quyền; | Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ Trại Đào) | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Các trục đường xã còn lại xã Hợp Lý cũ ( thôn | Phúc Hạ 1, thôn Phúc Hạ 2, thôn Chỉ Tru, thôn Kim Thượng, thôn Phúc Thượng, thôn Thượng | 1.100.000 | 700.000 | |
| và thửa 129) đến thôn Phúc Hạ 2 (xóm 17cũ, tờ | Đường xã: Từ ngã ba Bưu điện (tờ 15, thửa 139 18, thửa 148 và thửa 170) | 1.200.000 | 750.000 | |
| và tờ 10, thửa 56) đến Cầu Cong (tờ 16, thửa 119 | Đường xã: Từ ngã ba Bưu điện (tờ 15, thửa 142 và thửa 278) | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đoạn từ Cầu Đen giáp xã Văn Lý (đường ĐH 01 | cũ, thuộc tờ 30 thửa 201 và tờ 34 thửa 1) đến 1.10 Trạm Bơm xóm 17 giáp xã Công Lý (tờ 31 thửa | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đường nội khu tái định cư thôn Quan Thượng | 900.000 | |||
| đến 10,5m, rộng 15m (Vị trí tại Xứ đồng: Trại | Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 Quyền; Trại Đào) | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| đến Nhà văn hóa thôn Quan Trung (tiếp giáp ĐT | Từ ĐT 492 (từ gốc Đa Thượng tờ 88 thửa 37) 492) - ĐX 01 | 1.000.000 | 600.000 | |
| đến giáp Trạm Bơm Quan Trung (Thửa 97 tờ | Các trục đường còn lại: ĐX 05; ĐX 06; ĐX 04; ĐX 02 | 1.000.000 | 600.000 | |
| đến giáp Trạm Bơm Quan Trung (Thửa 97 tờ | Từ ngã ba cạnh nhà ông Dền (tờ 106 thửa 29) 107) - ĐX 07 | 1.000.000 | 600.000 | |
| đến ngã tư Nhà văn hóa thôn Tả Hả (thửa 106 tờ | Điểm đầu từ ĐT 492 tờ 97 thửa 27 (Cống tả Hà) 62)- DX03 | 1.000.000 | 600.000 | |
| đến qua đình thôn An Lạng (Ngã tư tờ 59 thửa | Từ ĐT 492 (Từ thửa 99 tờ 90 giáp nhà ông Hội) 341) | 900.000 | ||
| đến qua đình thôn An Lạng (Ngã tư tờ 59 thửa | Từ Ngã tư tờ 59 thửa 341 đến Ngã ba tờ 88 thửa 60 (gần giếng quan thượng) | 900.000 | ||
| Các trục đường thôn còn lại (xã Hợp Lý cũ) | 900.000 | |||
| Các trục đường thôn còn lại (xã Hợp Lý cũ) | Các trục đường thôn còn lại (xã Văn Lý cũ) - Thôn Quan Trung, Quan Văn, Tả Hà, Quan Lạng | 700.000 | ||
| Các trục đường thôn còn lại (xã Hợp Lý cũ) | Các trục đường thôn còn lại (xã Chính Lý cũ) - Từ thôn 1 đến thôn 8 | 600.000 | ||
| Kiệm thôn 8 (Tờ 47, thửa 89) đến Ngã tư ông | Đường trục xã: Từ đường ĐT492 Ngã ba ông Sơn thôn 7 (Tờ 31, thửa 9) | 1.400.000 | 850.000 | |
| Kiệm thôn 8 (Tờ 47, thửa 89) đến Ngã tư ông | Đường trục xã: Từ ngã tư ông Sơn thôn 7 (Tờ 31, thửa 96) đến Ngã tư UBND xã (Tờ 32, thửa 210) | 1.400.000 | 850.000 | |
| thửa 210) đến Ngã tư chùa Dũng Kim (Tờ 22, | Đường xã: Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 28, thửa 193) đến đê Sông Hồng (Tờ 4, thửa 479) | 1.400.000 | 850.000 | |
| thửa 210) đến Ngã tư chùa Dũng Kim (Tờ 22, | Đường trục xã: Từ Ngã tư UBND xã (Tờ 32, thửa 83) | 1.400.000 | 850.000 | |
| trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau | Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 23.2 13m đến dưới 17m | 6.000.000 | ||
| trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau | 23.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m | 3.000.000 | ||
| trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau | Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 23.1 17m trở lên | 7.000.000 | ||
| trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến 23.3 dưới 13m | 4.000.000 | ||
| tờ 31, thửa 107 | Đường trục xã còn lại: Trong đó đoạn từ tờ 31, thửa 125 đến tờ 36, thửa 46 | 4.800.000 | 3.000.000 | 2.200.000 |
| tờ 31, thửa 107 | Đường trục xã còn lại (xã Chính Lý cũ) - Từ thôn 1 đến thôn 8 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Đường trục xã: Từ Ngã tư ông Sơn thôn 7 (Tờ | 31, thửa 96) đến Ngã tư UBND xã (Tờ 32, thửa 210): Trong đó : Đoạn từ tờ 32, thửa 201 đến | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đường Quốc lộ 38B | 1.2 Đoạn từ chùa Dũng Kim (tờ 21 thửa số 1) đến chân cầu Hợp Lý | 750.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường Quốc lộ 38B | Đoạn từ Ngã ba Chợ Tre cũ (tờ 28, thửa 252) đến Ngã tư Chùa Dũng Kim (tờ 1.1 22, thửa 83). | 1.100.000 | 750.000 | 550.000 |
| Đường Quốc lộ 38B | 1.4 Đoạn từ đầu thôn 4 (tờ 20, thửa 5) đến Cống Hợp Lý (tờ 19, thửa 29) II TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường Quốc lộ 38B | 1.3 Đoạn từ Ngã tư Chùa Dũng Kim (tờ 21, thửa 1) đến đầu thôn 4 (tờ 20, thửa 6) | 750.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường ĐT 492 | Đoạn từ Thượng Châu (tờ 7, thửa 148 và thửa 18) đến Nghĩa trang Phúc 1.4 Thượng | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| Đường ĐT 492 | Đoạn từ đập Phúc (tờ 15, thửa 132 và thửa 123) đến UBND xã {Trong đó: 1.2 Đoạn từ Trạm y tế (tờ 17, thửa 11 và tờ 18, thửa 389 đến tờ 23, thửa 1 và thửa 3)} | 3.800.000 | 2.650.000 | 1.900.000 |
| Đường ĐT 492 | 1.1 Đoạn từ đập Phúc (tờ 15, thửa 132 và thửa 123) đến UBND xã | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Đường ĐT 492 | Đoạn từ Nghĩa trang Phúc Thượng (tờ 8, thửa 58 và tờ 5, thửa 6) đến giáp xã 1.5 Chính Lý cũ | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường ĐT 492 | Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 mét đến 10,5 mét (Tại Xứ 1.3 đồng: Cửa Đền, Sau Khởi, Cửa Hội trường) | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| 1.10 thửa 1) đến Trạm Bơm xóm 17 giáp xã Công Lý (tờ 31 thửa 106 và thửa | Đoạn từ Cầu Đen giáp xã Văn Lý (đường ĐH 01 cũ, thuộc tờ 30 thửa 201 và tờ 187) | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| III TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ | Đường xã: Từ ngã ba Bưu điện (tờ 15, thửa 142 và tờ 10, thửa 56) đến Cầu Cong (tờ 16, thửa 119 và thửa 278) | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| III TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ | Đường xã: Từ ngã ba Bưu điện (tờ 15, thửa 139 và thửa 129) đến thôn Phúc Hạ | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| thôn Chỉ Tru, thôn Kim Thượng, thôn Phúc Thượng, thôn Thượng Châu, thôn | Các trục đường xã còn lại xã Hợp Lý cũ ( thôn Phúc Hạ 1, thôn Phúc Hạ 2, Phúc Thủy) | 350.000 | 300.000 | 200.000 |
| thôn Chỉ Tru, thôn Kim Thượng, thôn Phúc Thượng, thôn Thượng Châu, thôn | Từ ĐT 492 (từ gốc Đa Thượng tờ 88 thửa 37) đến Nhà văn hóa thôn Quan Trung (tiếp giáp ĐT 492) - ĐX 01 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường ĐT 492 | Đoạn từ Ngã ba Đập Phúc (đường ĐH 01) (tờ 15, thửa 40 và thửa 122) đến 1.6 giáp xã Văn Lý cũ | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường ĐT 492 | Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 mét đến 10,5 mét (Tại Xứ 1.9 đồng: Đạo Điền) | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường ĐT 492 | 1.7 (thửa 68 tờ 100) | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường ĐT 492 | 1.8 (thửa 68 tờ 100): Trong đó Đoạn từ thửa 81 tờ 103 đến thửa 23 tờ 106 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Các trục đường còn lại: ĐX 05; ĐX 06; ĐX 04; ĐX 02 | 300.000 | 250.000 | 200.000 | |
| Các trục đường còn lại: ĐX 05; ĐX 06; ĐX 04; ĐX 02 | Từ ĐT 492 (Từ thửa 99 tờ 90 giáp nhà ông Hội) đến qua đình thôn An Lạng (Ngã tư tờ 59 thửa 341) | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Từ Ngã tư tờ 59 thửa 341 đến Ngã ba tờ 88 thửa 60 (gần giếng quan thượng) | 300.000 | 250.000 | 200.000 | |
| thôn Chỉ Tru, thôn Kim Thượng, thôn Phúc Thượng, thôn Thượng Châu, thôn | Từ ngã ba cạnh nhà ông Dền (tờ 106 thửa 29) đến giáp Trạm Bơm Quan Trung (Thửa 97 tờ 107) - ĐX 07 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| thôn Chỉ Tru, thôn Kim Thượng, thôn Phúc Thượng, thôn Thượng Châu, thôn | Điểm đầu từ ĐT 492 tờ 97 thửa 27 (Cống tả Hà) đến ngã tư Nhà văn hóa thôn Tả Hả (thửa 106 tờ 62)- DX03 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường nội khu tái định cư thôn Quan Thượng | Đường trục xã: Từ Ngã tư UBND xã (Tờ 32, thửa 210) đến Ngã tư chùa Dũng Kim (Tờ 22, thửa 83) | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường nội khu tái định cư thôn Quan Thượng | Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7m đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Trại Quyền; Trại Đào) | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường nội khu tái định cư thôn Quan Thượng | Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m, rộng 15m (Vị trí tại Xứ đồng: Trại Quyền; Trại Đào) | 1.900.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường nội khu tái định cư thôn Quan Thượng | Đường trục xã: Từ ngã tư ông Sơn thôn 7 (Tờ 31, thửa 96) đến Ngã tư UBND xã (Tờ 32, thửa 210) | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường nội khu tái định cư thôn Quan Thượng | Đường xã: Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 28, thửa 193) đến đê Sông Hồng (Tờ 4, thửa 479) | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường nội khu tái định cư thôn Quan Thượng | 300.000 | 250.000 | 200.000 | |
| Đường nội khu tái định cư thôn Quan Thượng | Đường trục xã: Từ đường ĐT492 Ngã ba ông Kiệm thôn 8 (Tờ 47, thửa 89) đến Ngã tư ông Sơn thôn 7 (Tờ 31, thửa 9) | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Các trục đường thôn còn lại (xã Chính Lý cũ) - Từ thôn 1 đến thôn 8 | 200.000 | |||
| Các trục đường thôn còn lại (xã Hợp Lý cũ) | 300.000 | 250.000 | 200.000 | |
| Các trục đường thôn còn lại (xã Hợp Lý cũ) | Các trục đường thôn còn lại (xã Văn Lý cũ) - Thôn Quan Trung, Quan Văn, Tả Hà, Quan Lạng | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau | 23.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m | 1.200.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau | 23.2 Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau | 23.1 Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 17m trở lên | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau | 23.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m | 900.000 | 750.000 | 550.000 |
| xã (Tờ 32, thửa 210): Trong đó : Đoạn từ tờ 32, thửa 201 đến tờ 31, thửa | 2.300.000 | 1.850.000 | 1.400.000 | |
| Đường trục xã còn lại (xã Chính Lý cũ) - Từ thôn 1 đến thôn 8 | 300.000 | 250.000 | 200.000 | |
| Đường trục xã còn lại: Trong đó đoạn từ tờ 31, thửa 125 đến tờ 36, thửa 46 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đường Quốc lộ 38B | 1.2 Đoạn từ chùa Dũng Kim (tờ 21 thửa số 1) đến chân cầu Hợp Lý | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 38B | Đoạn từ Ngã ba Chợ Tre cũ (tờ 28, thửa 252) đến Ngã tư Chùa Dũng Kim (tờ 1.1 22, thửa 83). | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường Quốc lộ 38B | 1.4 Đoạn từ đầu thôn 4 (tờ 20, thửa 5) đến Cống Hợp Lý (tờ 19, thửa 29) II TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ | 700.000 | 500.000 | 350.000 |
| Đường Quốc lộ 38B | 1.3 Đoạn từ Ngã tư Chùa Dũng Kim (tờ 21, thửa 1) đến đầu thôn 4 (tờ 20, thửa 6) | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường ĐT 492 | Đoạn từ Thượng Châu (tờ 7, thửa 148 và thửa 18) đến Nghĩa trang Phúc 1.4 Thượng | 1.100.000 | 750.000 | 550.000 |
| Đường ĐT 492 | Đoạn từ Nghĩa trang Phúc Thượng (tờ 8, thửa 58 và tờ 5, thửa 6) đến giáp xã 1.5 Chính Lý cũ | 700.000 | 500.000 | 350.000 |
| Đường ĐT 492 | Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 mét đến 10,5 mét (Tại Xứ 1.3 đồng: Cửa Đền, Sau Khởi, Cửa Hội trường) | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường ĐT 492 | Đoạn từ đập Phúc (tờ 15, thửa 132 và thửa 123) đến UBND xã {Trong đó: 1.2 Đoạn từ Trạm y tế (tờ 17, thửa 11 và tờ 18, thửa 389 đến tờ 23, thửa 1 và thửa 3)} | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Đường ĐT 492 | 1.1 Đoạn từ đập Phúc (tờ 15, thửa 132 và thửa 123) đến UBND xã | 1.600.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| 1.10 thửa 1) đến Trạm Bơm xóm 17 giáp xã Công Lý (tờ 31 thửa 106 và thửa | Đoạn từ Cầu Đen giáp xã Văn Lý (đường ĐH 01 cũ, thuộc tờ 30 thửa 201 và tờ 187) | 700.000 | 500.000 | 350.000 |
| III TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ | Đường xã: Từ ngã ba Bưu điện (tờ 15, thửa 142 và tờ 10, thửa 56) đến Cầu Cong (tờ 16, thửa 119 và thửa 278) | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| III TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ | Đường xã: Từ ngã ba Bưu điện (tờ 15, thửa 139 và thửa 129) đến thôn Phúc Hạ | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| thôn Chỉ Tru, thôn Kim Thượng, thôn Phúc Thượng, thôn Thượng Châu, thôn | Các trục đường xã còn lại xã Hợp Lý cũ ( thôn Phúc Hạ 1, thôn Phúc Hạ 2, Phúc Thủy) | 400.000 | 350.000 | 250.000 |
| thôn Chỉ Tru, thôn Kim Thượng, thôn Phúc Thượng, thôn Thượng Châu, thôn | Từ ĐT 492 (từ gốc Đa Thượng tờ 88 thửa 37) đến Nhà văn hóa thôn Quan Trung (tiếp giáp ĐT 492) - ĐX 01 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường ĐT 492 | 1.8 (thửa 68 tờ 100): Trong đó Đoạn từ thửa 81 tờ 103 đến thửa 23 tờ 106 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường ĐT 492 | Đoạn từ Ngã ba Đập Phúc (đường ĐH 01) (tờ 15, thửa 40 và thửa 122) đến 1.6 giáp xã Văn Lý cũ | 700.000 | 500.000 | 350.000 |
| Đường ĐT 492 | 1.7 (thửa 68 tờ 100) | 700.000 | 500.000 | 350.000 |
| Đường ĐT 492 | Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 mét đến 10,5 mét (Tại Xứ 1.9 đồng: Đạo Điền) | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.600.000 |
| Các trục đường còn lại: ĐX 05; ĐX 06; ĐX 04; ĐX 02 | 350.000 | 300.000 | 250.000 | |
| Các trục đường còn lại: ĐX 05; ĐX 06; ĐX 04; ĐX 02 | Từ ĐT 492 (Từ thửa 99 tờ 90 giáp nhà ông Hội) đến qua đình thôn An Lạng (Ngã tư tờ 59 thửa 341) | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Từ Ngã tư tờ 59 thửa 341 đến Ngã ba tờ 88 thửa 60 (gần giếng quan thượng) | 350.000 | 300.000 | 250.000 | |
| thôn Chỉ Tru, thôn Kim Thượng, thôn Phúc Thượng, thôn Thượng Châu, thôn | Điểm đầu từ ĐT 492 tờ 97 thửa 27 (Cống tả Hà) đến ngã tư Nhà văn hóa thôn Tả Hả (thửa 106 tờ 62)- DX03 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| thôn Chỉ Tru, thôn Kim Thượng, thôn Phúc Thượng, thôn Thượng Châu, thôn | Từ ngã ba cạnh nhà ông Dền (tờ 106 thửa 29) đến giáp Trạm Bơm Quan Trung (Thửa 97 tờ 107) - ĐX 07 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường nội khu tái định cư thôn Quan Thượng | Đường trục xã: Từ đường ĐT492 Ngã ba ông Kiệm thôn 8 (Tờ 47, thửa 89) đến Ngã tư ông Sơn thôn 7 (Tờ 31, thửa 9) | 500.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường nội khu tái định cư thôn Quan Thượng | Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m, rộng 15m (Vị trí tại Xứ đồng: Trại Quyền; Trại Đào) | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Đường nội khu tái định cư thôn Quan Thượng | Đường xã: Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 28, thửa 193) đến đê Sông Hồng (Tờ 4, thửa 479) | 500.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường nội khu tái định cư thôn Quan Thượng | Đường trục xã: Từ Ngã tư UBND xã (Tờ 32, thửa 210) đến Ngã tư chùa Dũng Kim (Tờ 22, thửa 83) | 500.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường nội khu tái định cư thôn Quan Thượng | Đường trục xã: Từ ngã tư ông Sơn thôn 7 (Tờ 31, thửa 96) đến Ngã tư UBND xã (Tờ 32, thửa 210) | 500.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường nội khu tái định cư thôn Quan Thượng | 350.000 | 300.000 | 250.000 | |
| Đường nội khu tái định cư thôn Quan Thượng | Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7m đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Trại Quyền; Trại Đào) | 1.900.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Các trục đường thôn còn lại (xã Chính Lý cũ) - Từ thôn 1 đến thôn 8 | 250.000 | |||
| Các trục đường thôn còn lại (xã Hợp Lý cũ) | 350.000 | 300.000 | 250.000 | |
| Các trục đường thôn còn lại (xã Hợp Lý cũ) | Các trục đường thôn còn lại (xã Văn Lý cũ) - Thôn Quan Trung, Quan Văn, Tả Hà, Quan Lạng | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau | 23.2 Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau | 23.1 Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 17m trở lên | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau | 23.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m | 1.100.000 | 850.000 | 650.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau | 23.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m | 1.400.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| xã (Tờ 32, thửa 210): Trong đó : Đoạn từ tờ 32, thửa 201 đến tờ 31, thửa | 3.100.000 | 2.450.000 | 1.850.000 | |
| Đường trục xã còn lại (xã Chính Lý cũ) - Từ thôn 1 đến thôn 8 | 350.000 | 300.000 | 250.000 | |
| Đường trục xã còn lại: Trong đó đoạn từ tờ 31, thửa 125 đến tờ 36, thửa 46 | 3.000.000 | 2.350.000 | 1.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.