Bảng giá đất Xã Lý Nhân, Ninh Bình từ 01/01/2026
120 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Lý Nhân là 8.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ đập Phúc (tờ 15, thửa 132 và thửa 123) đến UBND xã, Đoạn từ đập Phúc (tờ 15, thửa 132 và thửa 123) đến UBND xã {Trong đó: Đoạn từ Trạm y tế (tờ 17, thửa 11 và tờ 18, thửa 389 đến tờ 23, thửa 1 và thửa 3)}), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các trục đường còn lại: ĐX 05; ĐX 06; ĐX 04; ĐX 02 | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 7 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Các trục đường thôn còn lại (xã Chính Lý cũ) - Từ thôn 1 đến thôn 8 | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 22 | 600.000 | ||
| Các trục đường thôn còn lại (xã Hợp Lý cũ) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 20 | 900.000 | ||
| Các trục đường thôn còn lại (xã Văn Lý cũ) - Thôn Quan Trung, Quan Văn, Tả Hà, Quan Lạng | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 21 | 700.000 | ||
| Các trục đường xã còn lại xã Hợp Lý cũ ( thôn Phúc Hạ 1, thôn Phúc Hạ 2, thôn Chỉ Tru, thôn Kim Thượng, thôn Phúc Thượng, thôn Thượng Châu, thôn Phúc Thủy) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 3 | 1.100.000 | 700.000 | |
| Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m, rộng 15m (Vị trí tại Xứ đồng: Trại Quyền; Trại Đào) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 11 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7m đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Trại Quyền; Trại Đào) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 12 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 17m trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau | Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 23.4 | 3.000.000 | ||
| Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 17m trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 23.3 | 4.000.000 | ||
| Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 17m trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 23.1 | 7.000.000 | ||
| Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 17m trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau | Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 23.2 | 6.000.000 | ||
| Từ Ngã tư tờ 59 thửa 341 đến Ngã ba tờ 88 thửa 60 (gần giếng quan thượng) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 9 | 900.000 | ||
| Từ ngã ba cạnh nhà ông Dền (tờ 106 thửa 29) đến giáp Trạm Bơm Quan Trung (Thửa 97 tờ 107) - ĐX 07 | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 6 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Từ ĐT 492 (Từ thửa 99 tờ 90 giáp nhà ông Hội) đến qua đình thôn An Lạng (Ngã tư tờ 59 thửa 341) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 8 | 900.000 | ||
| Từ ĐT 492 (từ gốc Đa Thượng tờ 88 thửa 37) đến Nhà văn hóa thôn Quan Trung (tiếp giáp ĐT 492) - ĐX 01 | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 4 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Điểm đầu từ ĐT 492 tờ 97 thửa 27 (Cống tả Hà) đến ngã tư Nhà văn hóa thôn Tả Hả (thửa 106 tờ 62)- DX03 | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 5 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Đoạn từ Ngã ba Chợ Tre cũ (tờ 28, thửa 252) đến Ngã tư Chùa Dũng Kim (tờ 22, thửa 83). Đường Quốc lộ 38B | Đoạn từ chùa Dũng Kim (tờ 21 thửa số 1) đến chân cầu Hợp Lý TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.2 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ Ngã ba Chợ Tre cũ (tờ 28, thửa 252) đến Ngã tư Chùa Dũng Kim (tờ 22, thửa 83). Đường Quốc lộ 38B | Đường Quốc lộ 38B TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.1 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Đoạn từ Ngã ba Chợ Tre cũ (tờ 28, thửa 252) đến Ngã tư Chùa Dũng Kim (tờ 22, thửa 83). Đường Quốc lộ 38B | Đoạn từ Ngã tư Chùa Dũng Kim (tờ 21, thửa 1) đến đầu thôn 4 (tờ 20, thửa 6) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.3 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ Ngã ba Chợ Tre cũ (tờ 28, thửa 252) đến Ngã tư Chùa Dũng Kim (tờ 22, thửa 83). Đường Quốc lộ 38B | Đoạn từ đầu thôn 4 (tờ 20, thửa 5) đến Cống Hợp Lý (tờ 19, thửa 29) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.4 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đoạn từ đập Phúc (tờ 15, thửa 132 và thửa 123) đến UBND xã Đường ĐT 492 | Đoạn đường giáp miền Hợp Lý thuộc tờ 88 thửa 33 đến giáp miền Chính Lý (thửa 68 tờ 100): Trong đó Đoạn từ thửa 81 tờ 103 đến thửa 23 tờ 106 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 1.8 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Đoạn từ đập Phúc (tờ 15, thửa 132 và thửa 123) đến UBND xã Đường ĐT 492 | Đoạn từ Ngã ba Đập Phúc (đường ĐH 01) (tờ 15, thửa 40 và thửa 122) đến giáp xã Văn Lý TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 1.6 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đoạn từ đập Phúc (tờ 15, thửa 132 và thửa 123) đến UBND xã Đường ĐT 492 | Đoạn từ đập Phúc (tờ 15, thửa 132 và thửa 123) đến UBND xã {Trong đó: Đoạn từ Trạm y tế (tờ 17, thửa 11 và tờ 18, thửa 389 đến tờ 23, thửa 1 và thửa 3)} TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 1.2 | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| Đoạn từ đập Phúc (tờ 15, thửa 132 và thửa 123) đến UBND xã Đường ĐT 492 | Đoạn từ Cầu Đen giáp xã Văn Lý (đường ĐH 01 cũ, thuộc tờ 30 thửa 201 và tờ 34 thửa 1) đến Trạm Bơm xóm 17 giáp xã Công Lý (tờ 31 thửa 106 và thửa 187) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 1.10 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đoạn từ đập Phúc (tờ 15, thửa 132 và thửa 123) đến UBND xã Đường ĐT 492 | Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 mét đến 10,5 mét (Tại Xứ đồng: Đạo Điền) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 1.9 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Đoạn từ đập Phúc (tờ 15, thửa 132 và thửa 123) đến UBND xã Đường ĐT 492 | Đoạn từ Thượng Châu (tờ 7, thửa 148 và thửa 18) đến Nghĩa trang Phúc Thượng TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 1.4 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ đập Phúc (tờ 15, thửa 132 và thửa 123) đến UBND xã Đường ĐT 492 | Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 mét đến 10,5 mét (Tại Xứ đồng: Cửa Đền, Sau Khởi, Cửa Hội trường) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 1.3 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Đoạn từ đập Phúc (tờ 15, thửa 132 và thửa 123) đến UBND xã Đường ĐT 492 | Đường ĐT 492 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 1.1 | 3.800.000 | 2.300.000 | 1.600.000 |
| Đoạn từ đập Phúc (tờ 15, thửa 132 và thửa 123) đến UBND xã Đường ĐT 492 | Đoạn từ Nghĩa trang Phúc Thượng (tờ 8, thửa 58 và tờ 5, thửa 6) đến giáp xã Chính Lý TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 1.5 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đoạn từ đập Phúc (tờ 15, thửa 132 và thửa 123) đến UBND xã Đường ĐT 492 | Đoạn đường giáp miền Hợp Lý thuộc tờ 88 thửa 33 đến giáp miền Chính Lý (thửa 68 tờ 100) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 1.7 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đường nội khu tái định cư thôn Quan Thượng | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 10 | 900.000 | ||
| Đường trục xã còn lại (xã Chính Lý cũ) - Từ thôn 1 đến thôn 8 | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 18 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Đường trục xã còn lại: Trong đó đoạn từ tờ 31, thửa 125 đến tờ 36, thửa 46 | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 19 | 4.800.000 | 3.000.000 | 2.200.000 |
| Đường trục xã: Từ Ngã tư UBND xã (Tờ 32, thửa 210) đến Ngã tư chùa Dũng Kim (Tờ 22, thửa 83) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 15 | 1.400.000 | 850.000 | |
| Đường trục xã: Từ Ngã tư ông Sơn thôn 7 (Tờ 31, thửa 96) đến Ngã tư UBND xã (Tờ 32, thửa 210): Trong đó : Đoạn từ tờ 32, thửa 201 đến tờ 31, thửa 107 | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 17 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Đường trục xã: Từ ngã tư ông Sơn thôn 7 (Tờ 31, thửa 96) đến Ngã tư UBND xã (Tờ 32, thửa 210) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 14 | 1.400.000 | 850.000 | |
| Đường trục xã: Từ đường ĐT492 Ngã ba ông Kiệm thôn 8 (Tờ 47, thửa 89) đến Ngã tư ông Sơn thôn 7 (Tờ 31, thửa 9) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 13 | 1.400.000 | 850.000 | |
| Đường xã: Từ ngã ba Bưu điện (tờ 15, thửa 139 và thửa 129) đến thôn Phúc Hạ 2 (xóm 17cũ, tờ 18, thửa 148 và thửa 170) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 2 | 1.200.000 | 750.000 | |
| Đường xã: Từ ngã ba Bưu điện (tờ 15, thửa 142 và tờ 10, thửa 56) đến Cầu Cong (tờ 16, thửa 119 và thửa 278) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 1 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường xã: Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 28, thửa 193) đến đê Sông Hồng (Tờ 4, thửa 479) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 16 | 1.400.000 | 850.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các trục đường còn lại: ĐX 05; ĐX 06; ĐX 04; ĐX 02 | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 7 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Các trục đường thôn còn lại (xã Chính Lý cũ) - Từ thôn 1 đến thôn 8 | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 22 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Các trục đường thôn còn lại (xã Hợp Lý cũ) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 20 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Các trục đường thôn còn lại (xã Văn Lý cũ) - Thôn Quan Trung, Quan Văn, Tả Hà, Quan Lạng | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 21 | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| Các trục đường xã còn lại xã Hợp Lý cũ ( thôn Phúc Hạ 1, thôn Phúc Hạ 2, thôn Chỉ Tru, thôn Kim Thượng, thôn Phúc Thượng, thôn Thượng Châu, thôn Phúc Thủy) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 3 | 350.000 | 300.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m, rộng 15m (Vị trí tại Xứ đồng: Trại Quyền; Trại Đào) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 11 | 1.900.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7m đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Trại Quyền; Trại Đào) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 12 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 17m trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 23.1 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 17m trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 23.3 | 1.200.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 17m trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau | Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 23.2 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 17m trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau | Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 23.4 | 900.000 | 750.000 | 550.000 |
| Từ Ngã tư tờ 59 thửa 341 đến Ngã ba tờ 88 thửa 60 (gần giếng quan thượng) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 9 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Từ ngã ba cạnh nhà ông Dền (tờ 106 thửa 29) đến giáp Trạm Bơm Quan Trung (Thửa 97 tờ 107) - ĐX 07 | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 6 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Từ ĐT 492 (Từ thửa 99 tờ 90 giáp nhà ông Hội) đến qua đình thôn An Lạng (Ngã tư tờ 59 thửa 341) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 8 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Từ ĐT 492 (từ gốc Đa Thượng tờ 88 thửa 37) đến Nhà văn hóa thôn Quan Trung (tiếp giáp ĐT 492) - ĐX 01 | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 4 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Điểm đầu từ ĐT 492 tờ 97 thửa 27 (Cống tả Hà) đến ngã tư Nhà văn hóa thôn Tả Hả (thửa 106 tờ 62)- DX03 | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 5 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Ngã ba Chợ Tre cũ (tờ 28, thửa 252) đến Ngã tư Chùa Dũng Kim (tờ 22, thửa 83). Đường Quốc lộ 38B | Đoạn từ đầu thôn 4 (tờ 20, thửa 5) đến Cống Hợp Lý (tờ 19, thửa 29) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.4 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đoạn từ Ngã ba Chợ Tre cũ (tờ 28, thửa 252) đến Ngã tư Chùa Dũng Kim (tờ 22, thửa 83). Đường Quốc lộ 38B | Đoạn từ chùa Dũng Kim (tờ 21 thửa số 1) đến chân cầu Hợp Lý TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.2 | 750.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đoạn từ Ngã ba Chợ Tre cũ (tờ 28, thửa 252) đến Ngã tư Chùa Dũng Kim (tờ 22, thửa 83). Đường Quốc lộ 38B | Đường Quốc lộ 38B TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.1 | 1.100.000 | 750.000 | 550.000 |
| Đoạn từ Ngã ba Chợ Tre cũ (tờ 28, thửa 252) đến Ngã tư Chùa Dũng Kim (tờ 22, thửa 83). Đường Quốc lộ 38B | Đoạn từ Ngã tư Chùa Dũng Kim (tờ 21, thửa 1) đến đầu thôn 4 (tờ 20, thửa 6) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.3 | 750.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đoạn từ đập Phúc (tờ 15, thửa 132 và thửa 123) đến UBND xã Đường ĐT 492 | Đoạn từ Nghĩa trang Phúc Thượng (tờ 8, thửa 58 và tờ 5, thửa 6) đến giáp xã Chính Lý cũ TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 1.5 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đoạn từ đập Phúc (tờ 15, thửa 132 và thửa 123) đến UBND xã Đường ĐT 492 | Đoạn từ Cầu Đen giáp xã Văn Lý (đường ĐH 01 cũ, thuộc tờ 30 thửa 201 và tờ 34 thửa 1) đến Trạm Bơm xóm 17 giáp xã Công Lý (tờ 31 thửa 106 và thửa 187) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 1.10 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đoạn từ đập Phúc (tờ 15, thửa 132 và thửa 123) đến UBND xã Đường ĐT 492 | Đoạn đường giáp miền Hợp Lý thuộc tờ 88 thửa 33 đến giáp miền Chính Lý (thửa 68 tờ 100) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 1.7 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đoạn từ đập Phúc (tờ 15, thửa 132 và thửa 123) đến UBND xã Đường ĐT 492 | Đoạn từ Thượng Châu (tờ 7, thửa 148 và thửa 18) đến Nghĩa trang Phúc Thượng TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 1.4 | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| Đoạn từ đập Phúc (tờ 15, thửa 132 và thửa 123) đến UBND xã Đường ĐT 492 | Đoạn từ đập Phúc (tờ 15, thửa 132 và thửa 123) đến UBND xã {Trong đó: Đoạn từ Trạm y tế (tờ 17, thửa 11 và tờ 18, thửa 389 đến tờ 23, thửa 1 và thửa 3)} TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 1.2 | 3.800.000 | 2.650.000 | 1.900.000 |
| Đoạn từ đập Phúc (tờ 15, thửa 132 và thửa 123) đến UBND xã Đường ĐT 492 | Đoạn đường giáp miền Hợp Lý thuộc tờ 88 thửa 33 đến giáp miền Chính Lý (thửa 68 tờ 100): Trong đó Đoạn từ thửa 81 tờ 103 đến thửa 23 tờ 106 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 1.8 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đoạn từ đập Phúc (tờ 15, thửa 132 và thửa 123) đến UBND xã Đường ĐT 492 | Đường ĐT 492 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 1.1 | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Đoạn từ đập Phúc (tờ 15, thửa 132 và thửa 123) đến UBND xã Đường ĐT 492 | Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 mét đến 10,5 mét (Tại Xứ đồng: Đạo Điền) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 1.9 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ đập Phúc (tờ 15, thửa 132 và thửa 123) đến UBND xã Đường ĐT 492 | Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 mét đến 10,5 mét (Tại Xứ đồng: Cửa Đền, Sau Khởi, Cửa Hội trường) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 1.3 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đoạn từ đập Phúc (tờ 15, thửa 132 và thửa 123) đến UBND xã Đường ĐT 492 | Đoạn từ Ngã ba Đập Phúc (đường ĐH 01) (tờ 15, thửa 40 và thửa 122) đến giáp xã Văn Lý cũ TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 1.6 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường nội khu tái định cư thôn Quan Thượng | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 10 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường trục xã còn lại (xã Chính Lý cũ) - Từ thôn 1 đến thôn 8 | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 18 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường trục xã còn lại: Trong đó đoạn từ tờ 31, thửa 125 đến tờ 36, thửa 46 | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 19 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Đường trục xã: Từ Ngã tư UBND xã (Tờ 32, thửa 210) đến Ngã tư chùa Dũng Kim (Tờ 22, thửa 83) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 15 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường trục xã: Từ Ngã tư ông Sơn thôn 7 (Tờ 31, thửa 96) đến Ngã tư UBND xã (Tờ 32, thửa 210): Trong đó : Đoạn từ tờ 32, thửa 201 đến tờ 31, thửa 107 | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 17 | 2.300.000 | 1.850.000 | 1.400.000 |
| Đường trục xã: Từ ngã tư ông Sơn thôn 7 (Tờ 31, thửa 96) đến Ngã tư UBND xã (Tờ 32, thửa 210) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 14 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường trục xã: Từ đường ĐT492 Ngã ba ông Kiệm thôn 8 (Tờ 47, thửa 89) đến Ngã tư ông Sơn thôn 7 (Tờ 31, thửa 9) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 13 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường xã: Từ ngã ba Bưu điện (tờ 15, thửa 139 và thửa 129) đến thôn Phúc Hạ 2 (xóm 17cũ, tờ 18, thửa 148 và thửa 170) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 2 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường xã: Từ ngã ba Bưu điện (tờ 15, thửa 142 và tờ 10, thửa 56) đến Cầu Cong (tờ 16, thửa 119 và thửa 278) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 1 | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường xã: Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 28, thửa 193) đến đê Sông Hồng (Tờ 4, thửa 479) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 16 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các trục đường còn lại: ĐX 05; ĐX 06; ĐX 04; ĐX 02 | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 7 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Các trục đường thôn còn lại (xã Chính Lý cũ) - Từ thôn 1 đến thôn 8 | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 22 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Các trục đường thôn còn lại (xã Hợp Lý cũ) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 20 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Các trục đường thôn còn lại (xã Văn Lý cũ) - Thôn Quan Trung, Quan Văn, Tả Hà, Quan Lạng | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 21 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Các trục đường xã còn lại xã Hợp Lý cũ ( thôn Phúc Hạ 1, thôn Phúc Hạ 2, thôn Chỉ Tru, thôn Kim Thượng, thôn Phúc Thượng, thôn Thượng Châu, thôn Phúc Thủy) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 3 | 400.000 | 350.000 | 250.000 |
| Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m, rộng 15m (Vị trí tại Xứ đồng: Trại Quyền; Trại Đào) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 11 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7m đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Trại Quyền; Trại Đào) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 12 | 1.900.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 17m trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 23.1 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 17m trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 23.3 | 1.400.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 17m trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau | Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 23.4 | 1.100.000 | 850.000 | 650.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 17m trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau | Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 23.2 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Từ Ngã tư tờ 59 thửa 341 đến Ngã ba tờ 88 thửa 60 (gần giếng quan thượng) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 9 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Từ ngã ba cạnh nhà ông Dền (tờ 106 thửa 29) đến giáp Trạm Bơm Quan Trung (Thửa 97 tờ 107) - ĐX 07 | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 6 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Từ ĐT 492 (Từ thửa 99 tờ 90 giáp nhà ông Hội) đến qua đình thôn An Lạng (Ngã tư tờ 59 thửa 341) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 8 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Từ ĐT 492 (từ gốc Đa Thượng tờ 88 thửa 37) đến Nhà văn hóa thôn Quan Trung (tiếp giáp ĐT 492) - ĐX 01 | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 4 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Điểm đầu từ ĐT 492 tờ 97 thửa 27 (Cống tả Hà) đến ngã tư Nhà văn hóa thôn Tả Hả (thửa 106 tờ 62)- DX03 | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 5 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đoạn từ Ngã ba Chợ Tre cũ (tờ 28, thửa 252) đến Ngã tư Chùa Dũng Kim (tờ 22, thửa 83). Đường Quốc lộ 38B | Đoạn từ đầu thôn 4 (tờ 20, thửa 5) đến Cống Hợp Lý (tờ 19, thửa 29) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.4 | 700.000 | 500.000 | 350.000 |
| Đoạn từ Ngã ba Chợ Tre cũ (tờ 28, thửa 252) đến Ngã tư Chùa Dũng Kim (tờ 22, thửa 83). Đường Quốc lộ 38B | Đường Quốc lộ 38B TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.1 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đoạn từ Ngã ba Chợ Tre cũ (tờ 28, thửa 252) đến Ngã tư Chùa Dũng Kim (tờ 22, thửa 83). Đường Quốc lộ 38B | Đoạn từ Ngã tư Chùa Dũng Kim (tờ 21, thửa 1) đến đầu thôn 4 (tờ 20, thửa 6) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.3 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đoạn từ Ngã ba Chợ Tre cũ (tờ 28, thửa 252) đến Ngã tư Chùa Dũng Kim (tờ 22, thửa 83). Đường Quốc lộ 38B | Đoạn từ chùa Dũng Kim (tờ 21 thửa số 1) đến chân cầu Hợp Lý TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.2 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đoạn từ đập Phúc (tờ 15, thửa 132 và thửa 123) đến UBND xã Đường ĐT 492 | Đoạn từ Cầu Đen giáp xã Văn Lý (đường ĐH 01 cũ, thuộc tờ 30 thửa 201 và tờ 34 thửa 1) đến Trạm Bơm xóm 17 giáp xã Công Lý (tờ 31 thửa 106 và thửa 187) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 1.10 | 700.000 | 500.000 | 350.000 |
| Đoạn từ đập Phúc (tờ 15, thửa 132 và thửa 123) đến UBND xã Đường ĐT 492 | Đoạn từ Ngã ba Đập Phúc (đường ĐH 01) (tờ 15, thửa 40 và thửa 122) đến giáp xã Văn Lý cũ TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 1.6 | 700.000 | 500.000 | 350.000 |
| Đoạn từ đập Phúc (tờ 15, thửa 132 và thửa 123) đến UBND xã Đường ĐT 492 | Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 mét đến 10,5 mét (Tại Xứ đồng: Đạo Điền) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 1.9 | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.600.000 |
| Đoạn từ đập Phúc (tờ 15, thửa 132 và thửa 123) đến UBND xã Đường ĐT 492 | Đường ĐT 492 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 1.1 | 1.600.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đoạn từ đập Phúc (tờ 15, thửa 132 và thửa 123) đến UBND xã Đường ĐT 492 | Đoạn đường giáp miền Hợp Lý thuộc tờ 88 thửa 33 đến giáp miền Chính Lý (thửa 68 tờ 100): Trong đó Đoạn từ thửa 81 tờ 103 đến thửa 23 tờ 106 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 1.8 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đoạn từ đập Phúc (tờ 15, thửa 132 và thửa 123) đến UBND xã Đường ĐT 492 | Đoạn đường giáp miền Hợp Lý thuộc tờ 88 thửa 33 đến giáp miền Chính Lý (thửa 68 tờ 100) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 1.7 | 700.000 | 500.000 | 350.000 |
| Đoạn từ đập Phúc (tờ 15, thửa 132 và thửa 123) đến UBND xã Đường ĐT 492 | Đoạn từ đập Phúc (tờ 15, thửa 132 và thửa 123) đến UBND xã {Trong đó: Đoạn từ Trạm y tế (tờ 17, thửa 11 và tờ 18, thửa 389 đến tờ 23, thửa 1 và thửa 3)} TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 1.2 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Đoạn từ đập Phúc (tờ 15, thửa 132 và thửa 123) đến UBND xã Đường ĐT 492 | Đoạn từ Thượng Châu (tờ 7, thửa 148 và thửa 18) đến Nghĩa trang Phúc Thượng TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 1.4 | 1.100.000 | 750.000 | 550.000 |
| Đoạn từ đập Phúc (tờ 15, thửa 132 và thửa 123) đến UBND xã Đường ĐT 492 | Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 mét đến 10,5 mét (Tại Xứ đồng: Cửa Đền, Sau Khởi, Cửa Hội trường) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 1.3 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đoạn từ đập Phúc (tờ 15, thửa 132 và thửa 123) đến UBND xã Đường ĐT 492 | Đoạn từ Nghĩa trang Phúc Thượng (tờ 8, thửa 58 và tờ 5, thửa 6) đến giáp xã Chính Lý cũ TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 1.5 | 700.000 | 500.000 | 350.000 |
| Đường nội khu tái định cư thôn Quan Thượng | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 10 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường trục xã còn lại (xã Chính Lý cũ) - Từ thôn 1 đến thôn 8 | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 18 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường trục xã còn lại: Trong đó đoạn từ tờ 31, thửa 125 đến tờ 36, thửa 46 | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 19 | 3.000.000 | 2.350.000 | 1.800.000 |
| Đường trục xã: Từ Ngã tư UBND xã (Tờ 32, thửa 210) đến Ngã tư chùa Dũng Kim (Tờ 22, thửa 83) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 15 | 500.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường trục xã: Từ Ngã tư ông Sơn thôn 7 (Tờ 31, thửa 96) đến Ngã tư UBND xã (Tờ 32, thửa 210): Trong đó : Đoạn từ tờ 32, thửa 201 đến tờ 31, thửa 107 | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 17 | 3.100.000 | 2.450.000 | 1.850.000 |
| Đường trục xã: Từ ngã tư ông Sơn thôn 7 (Tờ 31, thửa 96) đến Ngã tư UBND xã (Tờ 32, thửa 210) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 14 | 500.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường trục xã: Từ đường ĐT492 Ngã ba ông Kiệm thôn 8 (Tờ 47, thửa 89) đến Ngã tư ông Sơn thôn 7 (Tờ 31, thửa 9) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 13 | 500.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường xã: Từ ngã ba Bưu điện (tờ 15, thửa 139 và thửa 129) đến thôn Phúc Hạ 2 (xóm 17cũ, tờ 18, thửa 148 và thửa 170) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 2 | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường xã: Từ ngã ba Bưu điện (tờ 15, thửa 142 và tờ 10, thửa 56) đến Cầu Cong (tờ 16, thửa 119 và thửa 278) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 1 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường xã: Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 28, thửa 193) đến đê Sông Hồng (Tờ 4, thửa 479) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 16 | 500.000 | 400.000 | 350.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.