Bảng giá đất Phường Tây Hoa Lư, Ninh Bình từ 01/01/2026
336 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Tây Hoa Lư là 12.000.000 đồng/m² (Đoạn 1, đoạn Cầu Gián đến Phố Mỹ Lộ phường Hoa Lư), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (112 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Các Đường nhánh còn lại Đường tổ dân phố Phong Phú | Đường tổ dân phố Phong Phú NINH GIANG CŨ Mục 11.4 | 1.200.000 |
| Khu Trung tâm Trung Trữ | Trục đường 15m (dãy nhà vườn) NINH GIANG CŨ Mục 13 | 7.000.000 |
| Khu Tái định cư | Các dãy còn lại GIA SINH - GIA VIỄN CŨ Mục 2 | 5.500.000 |
| Khu Tái định cư | Dãy 1 GIA SINH - GIA VIỄN CŨ Mục 2 | 6.500.000 |
| Khu Tái định cư Hang Muối Cạn | TRƯỜNG YÊN CŨ Mục 3 | 3.000.000 |
| Khu Tái định cư Ngòi Gai | TRƯỜNG YÊN CŨ Mục 4 | 3.000.000 |
| Khu Tái định cư Ngòi Gai | TRƯỜNG YÊN CŨ Mục 4 | 4.000.000 |
| Khu Vụng Son và Khu dân cư Xuân Trì | GIA SINH - GIA VIỄN CŨ Mục 12 | 1.500.000 |
| Khu dân cư Ao hồ | GIA SINH - GIA VIỄN CŨ Mục 10 | 1.500.000 |
| Khu dân cư Cá Dũ | Trục đường 15m trong khu đấu giá NINH GIANG CŨ Mục 10 | 1.500.000 |
| Khu dân cư Cá Dũ | Trục Đường 19m trong khu đấu giá NINH GIANG CŨ Mục 10 | 1.800.000 |
| Khu dân cư Tây La Vân | Trục đường 15m (dãy nhà lô) NINH GIANG CŨ Mục 14 | 9.000.000 |
| Khu dân cư Tây La Vân | Trục đường 15m (dãy nhà vườn) NINH GIANG CŨ Mục 14 | 7.200.000 |
| Khu dân cư còn lại (Gia Sinh cũ, Phúc Sơn cũ) | TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Mục 1 | 800.000 |
| Khu dân cư còn lại (Ninh Giang cũ, Ninh Hòa cũ, Trường Yên cũ, Gia Tân cũ) | TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Mục 2 | 1.000.000 |
| Khu dân cư tổ dân phố Đa Hàng (các lô nằm phía trong đường 477c) | PHÚC SƠN CŨ (SƠN HÀ VÀ SƠN LAI) Mục 3 | 1.200.000 |
| Khu dân cư vườn cây tổ dân phố 5 | GIA SINH - GIA VIỄN CŨ Mục 17 | 1.300.000 |
| Khu tái định cư Hồng Phong | NINH HÒA CŨ Mục 4 | 3.000.000 |
| Khu tái định cư ĐT.477 | NINH HÒA CŨ Mục 3 | 6.000.000 |
| Tuyến 8B | Từ cầu Đen - Bến xe chùa Bái Đính GIA SINH - GIA VIỄN CŨ Mục 7 | 2.000.000 |
| Tuyến đường 1-1 | Từ nhà hàng Hoa Sơn - Đến giáp đất Tràng An NINH HÒA CŨ Mục 1 | 3.000.000 |
| Vị trí ven đường liên tổ dân phố còn lại | GIA SINH - GIA VIỄN CŨ Mục 16 | 1.200.000 |
| Đoạn 1 Đường -Ninh Xuân - Trường Yên - ĐT491B | Hết Máng Nước - Đình Quèn Thụ Mộc TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 4.1 | 2.000.000 |
| Đoạn 1 Đường Kênh Đô Thiên | Giáp phường Hoa Lư - Đê Hoàng Long TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 6.1 | 4.000.000 |
| Đoạn 1 Đường ĐT 477 - Đường tránh thành phố Ninh Bình | Giáp QL 1A - Khu tái định cư 477 TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 2.1 | 6.000.000 |
| Đoạn 1 Đường Tràng An | Trung tâm bến thuyền - Đền Vực TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 5.1 | 5.500.000 |
| Đoạn 1 Đường QL 12B | Bưu điện Quỳnh Sơn - Trạm điện Quỳnh Phong TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 7.1 | 7.000.000 |
| Đoạn 1 Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) | Cầu Thiên Tôn - Hết Phủ Thành Hoàng TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 3.1 | 5.000.000 |
| Đoạn 1 Đường 1A | Cầu Gián - Phố Mỹ Lộ phường Hoa Lư TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 1.1 | 12.000.000 |
| Đoạn 10 Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) | Ngã ba giao đường Bái Đính Cúc Phương với đường Quốc Lộ 38B - Cầu bến Nhảy TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 3.10 | 2.800.000 |
| Đoạn 2 Đường ĐT 477 - Đường tránh thành phố Ninh Bình | Khu tái định cư 477 - Hết thôn Quán Vinh, phường Tây Hoa Lư TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 2.2 | 7.000.000 |
| Đoạn 2 Đường -Ninh Xuân - Trường Yên - ĐT491B | Hết Cầu Ghềnh Tháp - Đường 12C (bà Lốc) TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 4.2 | 3.500.000 |
| Đoạn 2 Đường QL 12B | Trạm điện Quỳnh Phong - Trụ sở UBND xã Sơn Hà cũ TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 7.2 | 6.000.000 |
| Đoạn 2 Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) | Hết Phủ Thành Hoàng - Ngã ba Yên Trạch TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 3.2 | 6.000.000 |
| Đoạn 3 Đường QL 12B | Trụ sở UBND xã Sơn Hà cũ - Giáp xã Yên Sơn TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 7.3 | 2.500.000 |
| Đoạn 3 Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) | Ngã ba Yên Trạch - Cầu Dền TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 3.3 | 7.000.000 |
| Đoạn 4 Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) | Cầu Dền - Ngã ba đê TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 3.4 | 6.500.000 |
| Đoạn 5 Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) | Ngã ba đê - Núi Nghẽn TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 3.5 | 4.000.000 |
| Đoạn 6 Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) | Núi Nghẽn - Cầu Đen TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 3.6 | 3.500.000 |
| Đoạn 7 Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) | Từ cầu Đen - Hết hồ Đầm Thị TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 3.7 | 3.500.000 |
| Đoạn 8 Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) | Cổng phụ chùa Bái Đính - Đường rẽ vào tổ dân phố 8 TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 3.8 | 3.200.000 |
| Đoạn 9 Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) | Đường rẽ vào tổ dân phố 8 - Ngã ba giao đường Bái Đính Cúc Phương với đường Quốc Lộ 38B TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 3.9 | 3.000.000 |
| Đê sông Chanh | Núi Gạc - Trạm bơm Quán Vinh NINH GIANG CŨ Mục 12 | 1.500.000 |
| Đường 19/8 | Tháp Hồ Đầm Thị - Âu Lê GIA SINH - GIA VIỄN CŨ Mục 8 | 1.500.000 |
| Đường 30 | Giáp Đường 477 - Ngã tư đầu làng tổ dân phố Trung Trữ NINH GIANG CŨ Mục 2 | 3.000.000 |
| Đường 38B mới | Giáp phường Hoa Lư - Đường 477 NINH HÒA CŨ Mục 5 | 3.000.000 |
| Đường 477 C | Từ giáp QL 38 - Cầu Thống Nhất giáp xã Gia Phong PHÚC SƠN CŨ (SƠN HÀ VÀ SƠN LAI) Mục 5 | 6.000.000 |
| Đường Vành Nghè | Nhà ông Ninh - Nhà ông Sinh GIA SINH - GIA VIỄN CŨ Mục 6 | 2.000.000 |
| Đường Vành Nghè | Đường 12C - Giáp đường Vành Nghè GIA SINH - GIA VIỄN CŨ Mục 6 | 2.000.000 |
| Đường chiến lược | Cống 30 - Giáp đê Hoàng Long NINH GIANG CŨ Mục 3 | 2.500.000 |
| Đường cống ông Sơn | Giáp đường chiến lược - Ngã ba nhà ông Huyến Bãi Trữ NINH GIANG CŨ Mục 5 | 1.500.000 |
| Đường du lịch Bái Đính - Cúc Phương | Giáp xã Quỳnh Lưu - Đường Bái Đính Cúc Phương (Gia Sinh) PHÚC SƠN CŨ (SƠN HÀ VÀ SƠN LAI) Mục 4 | 8.000.000 |
| Đường du lịch cửa Ui | Đường 12c - Cửa Ui GIA SINH - GIA VIỄN CŨ Mục 13 | 1.100.000 |
| Đường giữa làng Đường tổ dân phố Phong Phú | Giáp đình Phong Phú - Hết đất ông Bốn NINH GIANG CŨ Mục 11.2 | 1.500.000 |
| Đường giữa đồng | Từ đường 30 - Giáp đê Hoàng Long NINH GIANG CŨ Mục 4 | 2.500.000 |
| Đường liên 5 tổ dân phố (Trường Xuân, Trường Thịnh, Tân Hoa, Vàng Ngọc, Yên Trạch) | Đê Hoàng Long - Hết Cầu Dền TRƯỜNG YÊN CŨ Mục 1 | 2.500.000 |
| Đường liên 5 tổ dân phố (Trường Xuân, Trường Thịnh, Tân Hoa, Vàng Ngọc, Yên Trạch) | Ngã ba nhà ông Lực - Phủ Đông Vương TRƯỜNG YÊN CŨ Mục 1 | 1.800.000 |
| Đường liên 5 tổ dân phố (Trường Xuân, Trường Thịnh, Tân Hoa, Vàng Ngọc, Yên Trạch) | Ngã 3 Trường Thịnh - Hết Cầu Đông TRƯỜNG YÊN CŨ Mục 1 | 2.000.000 |
| Đường liên 5 tổ dân phố (Trường Xuân, Trường Thịnh, Tân Hoa, Vàng Ngọc, Yên Trạch) | Phủ Đầu Tường - Cổng làng Yên Trạch TRƯỜNG YÊN CŨ Mục 1 | 1.800.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đường 12C cũ (Bưu điện) - Hết Ngô Thượng NINH HÒA CŨ Mục 2 | 1.500.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đường 12C cũ (Quèn Ối) - Hết Thanh Hạ NINH HÒA CŨ Mục 2 | 1.200.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đền Hành Khiển - Hết Trạm bơm Hồng Phong NINH HÒA CŨ Mục 2 | 1.800.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đường Thống Nhất - Cầu Đại Áng NINH HÒA CŨ Mục 2 | 1.200.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đường 12C cũ (Chùa Quán Vinh) - Hết Vinh Sơn (DT 477) NINH HÒA CŨ Mục 2 | 1.200.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đường 12C cũ (Chùa Quán Vinh) - Đầu Tổ dân phố Quán Vinh (Vinh Quang cũ) NINH HÒA CŨ Mục 2 | 1.200.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đường 12C cũ (Nhà Ô Hưng) - Hết Thanh Hạ NINH HÒA CŨ Mục 2 | 1.500.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Khu tái định cư Hồng Phong - Xóm trại Áng Ngũ (Bà Hòe) NINH HÒA CŨ Mục 2 | 1.200.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đường 12C cũ (ông Lực) - Nhà máy nước sạch NINH HÒA CŨ Mục 2 | 1.200.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Cuối làng Thanh Hạ - Hết Ngô Hạ NINH HÒA CŨ Mục 2 | 1.100.000 |
| Đường nối 8A-8B | Đầu đường tuyến 8A - 8B GIA SINH - GIA VIỄN CŨ Mục 9 | 1.500.000 |
| Đường phân lô tổ dân phố 10 | Đoạn từ Bưu điện - Tường bao chùa Bái Đính GIA SINH - GIA VIỄN CŨ Mục 4 | 2.000.000 |
| Đường phân lô tổ dân phố 2 | Cổng nhà ông Việt - Núi Lý GIA SINH - GIA VIỄN CŨ Mục 15 | 1.100.000 |
| Đường phân lô tổ dân phố 2 | Từ Homstay Riverside - Nhà ông Ba GIA SINH - GIA VIỄN CŨ Mục 15 | 1.100.000 |
| Đường phân lô tổ dân phố 2 | Từ nhà ông Quý (giáp tuyến 8B) - Nhà bà Hưởng GIA SINH - GIA VIỄN CŨ Mục 15 | 1.100.000 |
| Đường phân lô tổ dân phố 2 | Từ đường 19/8 - Tuyến 8B GIA SINH - GIA VIỄN CŨ Mục 15 | 1.100.000 |
| Đường phân lũ chậm lũ (từ khu tái định cư đến tổ dân phố 5) | Từ nhà Loan Thế - Trường mầm non mới GIA SINH - GIA VIỄN CŨ Mục 14 | 1.100.000 |
| Đường phía Nam Làng Đường tổ dân phố Phong Phú | Giáp đình Phong Phú - Hết đất ao bà Dệt NINH GIANG CŨ Mục 11.1 | 1.500.000 |
| Đường phía Tây Lảng Đường tổ dân phố Phong Phú | Núi Dược - Hết đất nhà ông Xứng NINH GIANG CŨ Mục 11.3 | 1.500.000 |
| Đường trục chính của xã Phúc Sơn cũ | PHÚC SƠN CŨ (SƠN HÀ VÀ SƠN LAI) Mục 1 | 1.200.000 |
| Đường trục tổ dân phố | Đường trục tổ dân phố Tụ An TRƯỜNG YÊN CŨ Mục 2 | 1.200.000 |
| Đường trục tổ dân phố | PHÚC SƠN CŨ (SƠN HÀ VÀ SƠN LAI) Mục 2 | 1.000.000 |
| Đường trục tổ dân phố | Đường trục 6 tổ dân phố Thắng Thành: Đông, Tây, Nam, Bắc, Trung, Tam Kỳ TRƯỜNG YÊN CŨ Mục 2 | 1.500.000 |
| Đường trục tổ dân phố | Đường trục các tổ dân phố còn lại TRƯỜNG YÊN CŨ Mục 2 | 1.200.000 |
| Đường trục tổ dân phố | Đường trục tổ dân phố Yên Trạch TRƯỜNG YÊN CŨ Mục 2 | 1.500.000 |
| Đường trục xã | Đường 491 - Ngã tư KDC Cá Dũ Tổ dân phố Nam NINH GIANG CŨ Mục 1 | 3.000.000 |
| Đường trục xã | Từ QL 1A - Đường 477 NINH GIANG CŨ Mục 1 | 5.000.000 |
| Đường trục xã | Trạm Y tế - Giáp phố Thiên Sơn phường Hoa Lư NINH GIANG CŨ Mục 1 | 2.500.000 |
| Đường tuyến 6 | Đường 12C - Hang Long ẩn GIA SINH - GIA VIỄN CŨ Mục 11 | 1.500.000 |
| Đường tổ dân phố Bãi Trữ | Giáp nhà ông Lương - Hết nhà văn hóa tổ dân phố bãi Trữ NINH GIANG CŨ Mục 8 | 1.500.000 |
| Đường tổ dân phố Bãi Trữ | Từ kênh Đô Thiên - Ngã 4 ông Huyền NINH GIANG CŨ Mục 8 | 1.500.000 |
| Đường tổ dân phố Bãi Trữ | Các nhánh Đường còn lại NINH GIANG CŨ Mục 8 | 1.200.000 |
| Đường tổ dân phố Bãi Trữ | Hết nhà ông Ly - Giáp đê sông Hoàng Long NINH GIANG CŨ Mục 8 | 1.500.000 |
| Đường tổ dân phố Bãi Trữ | Giáp đất ông Huyến - Đường Quai NINH GIANG CŨ Mục 8 | 1.500.000 |
| Đường tổ dân phố Bãi Trữ | Hết nhà ông Huyền - Hết nhà ông Ly NINH GIANG CŨ Mục 8 | 1.500.000 |
| Đường tổ dân phố La Mai | Tổ dân phố 2 La Mai - Điện La Mai NINH GIANG CŨ Mục 6 | 1.500.000 |
| Đường tổ dân phố La Mai | Các nhánh đường còn lại NINH GIANG CŨ Mục 6 | 1.200.000 |
| Đường tổ dân phố La Mai | Cống làng - Tổ dân phố 2 La Mai NINH GIANG CŨ Mục 6 | 1.500.000 |
| Đường tổ dân phố La Mai | Chùa Thượng La Mai - Giáp đê sông Đáy NINH GIANG CŨ Mục 6 | 2.000.000 |
| Đường tổ dân phố La Vân | Cổng làng - Cuối làng (nhà ông Thành) NINH GIANG CŨ Mục 7 | 1.900.000 |
| Đường tổ dân phố La Vân | Từ QL 1A - Hết Chùa Phong Phú NINH GIANG CŨ Mục 7 | 1.800.000 |
| Đường tổ dân phố La Vân | Các nhánh đường còn lại NINH GIANG CŨ Mục 7 | 1.200.000 |
| Đường tổ dân phố Trung Trữ | Các nhánh đường còn lại NINH GIANG CŨ Mục 9 | 1.200.000 |
| Đường tổ dân phố Trung Trữ | Hết nhà Ông Hiền (tổ dân phố Tây) - Hết nhà Ông Mây (tổ dân phố Nam) NINH GIANG CŨ Mục 9 | 1.500.000 |
| Đường tổ dân phố Trung Trữ | Đường 30 (tổ dân phố Đông Đầu làng Trung Trữ) - Hết nhà Bà Quế (tổ dân phố Tây) NINH GIANG CŨ Mục 9 | 1.500.000 |
| Đường tổ dân phố Trung Trữ | Hết nhà Ông Tài (tổ dân phố Nam) - Hết nhà Ông Thành NINH GIANG CŨ Mục 9 | 1.500.000 |
| Đường tổ dân phố Trung Trữ | Giáp đường 30 (Đường Vườn Thiu) - Giáp đường trục xã NINH GIANG CŨ Mục 9 | 1.800.000 |
| Đường tổ dân phố Trung Trữ | Hết đất ông Tài Luyện (tổ dân phố Nam) - Hết đất bà tuyến Đắc, tổ dân phố NINH GIANG CŨ Mục 9 | 1.500.000 |
| Đường vành hồ | Từ đường Anh Trỗi - Giáp tuyến 6 GIA SINH - GIA VIỄN CŨ Mục 5 | 2.000.000 |
| Đường vào làng Tủy Hối | Đầu Đường ĐT477 - Góc của đầu tiên (gần nghĩa trang) GIA TÂN CŨ Mục 1 | 1.200.000 |
| Đường vào trụ sở UBND xã Gia Sinh cũ | Từ cây xăng - Tường bao chùa Bái Đính GIA SINH - GIA VIỄN CŨ Mục 1 | 2.500.000 |
Đường tuyến 8A | Ngã 3 hàng - Giáp đường 38B (tên cũ là Đường 12C) GIA SINH - GIA VIỄN CŨ Mục 3 | 2.000.000 |
Đường tuyến 8A | Đê Đồng Lâm - Ngã 3 hàng GIA SINH - GIA VIỄN CŨ Mục 3 | 2.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (112 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các Đường nhánh còn lại Đường tổ dân phố Phong Phú | Đường tổ dân phố Phong Phú NINH GIANG CŨ Mục 11.4 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Khu Trung tâm Trung Trữ | Trục đường 15m (dãy nhà vườn) NINH GIANG CŨ Mục 13 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Khu Tái định cư | Các dãy còn lại GIA SINH - GIA VIỄN CŨ Mục 2 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.050.000 |
| Khu Tái định cư | Dãy 1 GIA SINH - GIA VIỄN CŨ Mục 2 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Khu Tái định cư Hang Muối Cạn | TRƯỜNG YÊN CŨ Mục 3 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Khu Tái định cư Ngòi Gai | TRƯỜNG YÊN CŨ Mục 4 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Khu Tái định cư Ngòi Gai | TRƯỜNG YÊN CŨ Mục 4 | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Khu Vụng Son và Khu dân cư Xuân Trì | GIA SINH - GIA VIỄN CŨ Mục 12 | 500.000 | 350.000 | 300.000 |
| Khu dân cư Ao hồ | GIA SINH - GIA VIỄN CŨ Mục 10 | 500.000 | 350.000 | 300.000 |
| Khu dân cư Cá Dũ | Trục Đường 19m trong khu đấu giá NINH GIANG CŨ Mục 10 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Khu dân cư Cá Dũ | Trục đường 15m trong khu đấu giá NINH GIANG CŨ Mục 10 | 500.000 | 350.000 | 300.000 |
| Khu dân cư Tây La Vân | Trục đường 15m (dãy nhà vườn) NINH GIANG CŨ Mục 14 | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.350.000 |
| Khu dân cư Tây La Vân | Trục đường 15m (dãy nhà lô) NINH GIANG CŨ Mục 14 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.650.000 |
| Khu dân cư còn lại (Gia Sinh cũ, Phúc Sơn cũ) | TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Mục 1 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Khu dân cư còn lại (Ninh Giang cũ, Ninh Hòa cũ, Trường Yên cũ, Gia Tân cũ) | TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Mục 2 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Khu dân cư tổ dân phố Đa Hàng (các lô nằm phía trong đường 477c) | PHÚC SƠN CŨ (SƠN HÀ VÀ SƠN LAI) Mục 3 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Khu dân cư vườn cây tổ dân phố 5 | GIA SINH - GIA VIỄN CŨ Mục 17 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Khu tái định cư Hồng Phong | NINH HÒA CŨ Mục 4 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Khu tái định cư ĐT.477 | NINH HÒA CŨ Mục 3 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Tuyến 8B | Từ cầu Đen - Bến xe chùa Bái Đính GIA SINH - GIA VIỄN CŨ Mục 7 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Tuyến đường 1-1 | Từ nhà hàng Hoa Sơn - Đến giáp đất Tràng An NINH HÒA CŨ Mục 1 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Vị trí ven đường liên tổ dân phố còn lại | GIA SINH - GIA VIỄN CŨ Mục 16 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đoạn 1 Đường ĐT 477 - Đường tránh thành phố Ninh Bình | Giáp QL 1A - Khu tái định cư 477 TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 2.1 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đoạn 1 Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) | Cầu Thiên Tôn - Hết Phủ Thành Hoàng TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 3.1 | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Đoạn 1 Đường Kênh Đô Thiên | Giáp phường Hoa Lư - Đê Hoàng Long TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 6.1 | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Đoạn 1 Đường Tràng An | Trung tâm bến thuyền - Đền Vực TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 5.1 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.050.000 |
| Đoạn 1 Đường -Ninh Xuân - Trường Yên - ĐT491B | Hết Máng Nước - Đình Quèn Thụ Mộc TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 4.1 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đoạn 1 Đường QL 12B | Bưu điện Quỳnh Sơn - Trạm điện Quỳnh Phong TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 7.1 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Đoạn 1 Đường 1A | Cầu Gián - Đến Phố Mỹ Lộ phường Hoa Lư TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 1.1 | 3.600.000 | 2.550.000 | 2.200.000 |
| Đoạn 10 Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) | Ngã ba giao đường Bái Đính Cúc Phương với đường Quốc Lộ 38B - Cầu bến Nhảy TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 3.10 | 850.000 | 600.000 | 550.000 |
| Đoạn 2 Đường QL 12B | Trạm điện Quỳnh Phong - Trụ sở UBND xã Sơn Hà cũ TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 7.2 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đoạn 2 Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) | Hết Phủ Thành Hoàng - Ngã ba Yên Trạch TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 3.2 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đoạn 2 Đường -Ninh Xuân - Trường Yên - ĐT491B | Hết Cầu Ghềnh Tháp - Đường 12C (bà Lốc) TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 4.2 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đoạn 2 Đường ĐT 477 - Đường tránh thành phố Ninh Bình | Khu tái định cư 477 - Hết thôn Quán Vinh, phường Tây Hoa Lư TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 2.2 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Đoạn 3 Đường QL 12B | Trụ sở UBND xã Sơn Hà cũ - Giáp xã Yên Sơn TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 7.3 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đoạn 3 Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) | Ngã ba Yên Trạch - Cầu Dền TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 3.3 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Đoạn 4 Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) | Cầu Dền - Ngã ba đê TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 3.4 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Đoạn 5 Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) | Ngã ba đê - Núi Nghẽn TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 3.5 | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Đoạn 6 Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) | Núi Nghẽn - Cầu Đen TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 3.6 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đoạn 7 Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) | Từ cầu Đen - Hết hồ Đầm Thị TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 3.7 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đoạn 8 Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) | Cổng phụ chùa Bái Đính - Đường rẽ vào tổ dân phố 8 TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 3.8 | 950.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đoạn 9 Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) | Đường rẽ vào tổ dân phố 8 - Ngã ba giao đường Bái Đính Cúc Phương với đường Quốc Lộ 38B TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 3.9 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đê sông Chanh | Núi Gạc - Trạm bơm Quán Vinh NINH GIANG CŨ Mục 12 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường 19/8 | Tháp Hồ Đầm Thị - Âu Lê GIA SINH - GIA VIỄN CŨ Mục 8 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường 30 | Giáp Đường 477 - Ngã tư đầu làng tổ dân phố Trung Trữ NINH GIANG CŨ Mục 2 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường 38B mới | Giáp phường Hoa Lư - Đường 477 NINH HÒA CŨ Mục 5 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường 477 C | Từ giáp QL 38 - Cầu Thống Nhất giáp xã Gia Phong PHÚC SƠN CŨ (SƠN HÀ VÀ SƠN LAI) Mục 5 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đường Vành Nghè | Đường 12C - Giáp đường Vành Nghè GIA SINH - GIA VIỄN CŨ Mục 6 | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đường Vành Nghè | Nhà ông Ninh - Nhà ông Sinh GIA SINH - GIA VIỄN CŨ Mục 6 | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đường chiến lược | Cống 30 - Giáp đê Hoàng Long NINH GIANG CŨ Mục 3 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường cống ông Sơn | Giáp đường chiến lược - Ngã ba nhà ông Huyến Bãi Trữ NINH GIANG CŨ Mục 5 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường du lịch Bái Đính - Cúc Phương | Giáp xã Quỳnh Lưu - Đường Bái Đính Cúc Phương (Gia Sinh) PHÚC SƠN CŨ (SƠN HÀ VÀ SƠN LAI) Mục 4 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| Đường du lịch cửa Ui | Đường 12c - Cửa Ui GIA SINH - GIA VIỄN CŨ Mục 13 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường giữa làng Đường tổ dân phố Phong Phú | Giáp đình Phong Phú - Hết đất ông Bốn NINH GIANG CŨ Mục 11.2 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường giữa đồng | Từ đường 30 - Giáp đê Hoàng Long NINH GIANG CŨ Mục 4 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường liên 5 tổ dân phố (Trường Xuân, Trường Thịnh, Tân Hoa, Vàng Ngọc, Yên Trạch) | Ngã 3 Trường Thịnh - Hết Cầu Đông TRƯỜNG YÊN CŨ Mục 1 | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đường liên 5 tổ dân phố (Trường Xuân, Trường Thịnh, Tân Hoa, Vàng Ngọc, Yên Trạch) | Đê Hoàng Long - Hết Cầu Dền TRƯỜNG YÊN CŨ Mục 1 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường liên 5 tổ dân phố (Trường Xuân, Trường Thịnh, Tân Hoa, Vàng Ngọc, Yên Trạch) | Ngã ba nhà ông Lực - Phủ Đông Vương TRƯỜNG YÊN CŨ Mục 1 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường liên 5 tổ dân phố (Trường Xuân, Trường Thịnh, Tân Hoa, Vàng Ngọc, Yên Trạch) | Phủ Đầu Tường - Cổng làng Yên Trạch TRƯỜNG YÊN CŨ Mục 1 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đường 12C cũ (ông Lực) - Nhà máy nước sạch NINH HÒA CŨ Mục 2 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đền Hành Khiển - Hết Trạm bơm Hồng Phong NINH HÒA CŨ Mục 2 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đường 12C cũ (Bưu điện) - Hết Ngô Thượng NINH HÒA CŨ Mục 2 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Khu tái định cư Hồng Phong - Xóm trại Áng Ngũ (Bà Hòe) NINH HÒA CŨ Mục 2 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đường 12C cũ (Nhà Ô Hưng) - Hết Thanh Hạ NINH HÒA CŨ Mục 2 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đường 12C cũ (Quèn Ối) - Hết Thanh Hạ NINH HÒA CŨ Mục 2 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đường 12C cũ (Chùa Quán Vinh) - Hết Vinh Sơn (DT 477) NINH HÒA CŨ Mục 2 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đường 12C cũ (Chùa Quán Vinh) - Đầu Tổ dân phố Quán Vinh (Vinh Quang cũ) NINH HÒA CŨ Mục 2 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Cuối làng Thanh Hạ - Hết Ngô Hạ NINH HÒA CŨ Mục 2 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đường Thống Nhất - Cầu Đại Áng NINH HÒA CŨ Mục 2 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường nối 8A-8B | Đầu đường tuyến 8A - 8B GIA SINH - GIA VIỄN CŨ Mục 9 | 500.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường phân lô tổ dân phố 10 | Đoạn từ Bưu điện - Tường bao chùa Bái Đính GIA SINH - GIA VIỄN CŨ Mục 4 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường phân lô tổ dân phố 2 | Từ nhà ông Quý (giáp tuyến 8B) - Nhà bà Hưởng GIA SINH - GIA VIỄN CŨ Mục 15 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường phân lô tổ dân phố 2 | Từ Homstay Riverside - Nhà ông Ba GIA SINH - GIA VIỄN CŨ Mục 15 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường phân lô tổ dân phố 2 | Từ đường 19/8 - Tuyến 8B GIA SINH - GIA VIỄN CŨ Mục 15 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường phân lô tổ dân phố 2 | Cổng nhà ông Việt - Núi Lý GIA SINH - GIA VIỄN CŨ Mục 15 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường phân lũ chậm lũ (từ khu tái định cư đến tổ dân phố 5) | Từ nhà Loan Thế - Trường mầm non mới GIA SINH - GIA VIỄN CŨ Mục 14 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường phía Nam Làng Đường tổ dân phố Phong Phú | Giáp đình Phong Phú - Hết đất ao bà Dệt NINH GIANG CŨ Mục 11.1 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường phía Tây Lảng Đường tổ dân phố Phong Phú | Núi Dược - Hết đất nhà ông Xứng NINH GIANG CŨ Mục 11.3 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường trục chính của xã Phúc Sơn cũ | PHÚC SƠN CŨ (SƠN HÀ VÀ SƠN LAI) Mục 1 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường trục tổ dân phố | Đường trục tổ dân phố Yên Trạch TRƯỜNG YÊN CŨ Mục 2 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường trục tổ dân phố | Đường trục 6 tổ dân phố Thắng Thành: Đông, Tây, Nam, Bắc, Trung, Tam Kỳ TRƯỜNG YÊN CŨ Mục 2 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường trục tổ dân phố | PHÚC SƠN CŨ (SƠN HÀ VÀ SƠN LAI) Mục 2 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường trục tổ dân phố | Đường trục các tổ dân phố còn lại TRƯỜNG YÊN CŨ Mục 2 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường trục tổ dân phố | Đường trục tổ dân phố Tụ An TRƯỜNG YÊN CŨ Mục 2 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường trục xã | Trạm Y tế - Giáp phố Thiên Sơn phường Hoa Lư NINH GIANG CŨ Mục 1 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường trục xã | Từ QL 1A - Đường 477 NINH GIANG CŨ Mục 1 | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Đường trục xã | Đường 491 - Ngã tư KDC Cá Dũ Tổ dân phố Nam NINH GIANG CŨ Mục 1 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường tuyến 6 | Đường 12C - Hang Long ẩn GIA SINH - GIA VIỄN CŨ Mục 11 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường tổ dân phố Bãi Trữ | Giáp đất ông Huyến - Đường Quai NINH GIANG CŨ Mục 8 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường tổ dân phố Bãi Trữ | Hết nhà ông Huyền - Hết nhà ông Ly NINH GIANG CŨ Mục 8 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường tổ dân phố Bãi Trữ | Từ kênh Đô Thiên - Ngã 4 ông Huyền NINH GIANG CŨ Mục 8 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường tổ dân phố Bãi Trữ | Hết nhà ông Ly - Giáp đê sông Hoàng Long NINH GIANG CŨ Mục 8 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường tổ dân phố Bãi Trữ | Các nhánh Đường còn lại NINH GIANG CŨ Mục 8 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường tổ dân phố Bãi Trữ | Giáp nhà ông Lương - Hết nhà văn hóa tổ dân phố bãi Trữ NINH GIANG CŨ Mục 8 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường tổ dân phố La Mai | Các nhánh đường còn lại NINH GIANG CŨ Mục 6 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường tổ dân phố La Mai | Chùa Thượng La Mai - Giáp đê sông Đáy NINH GIANG CŨ Mục 6 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường tổ dân phố La Mai | Tổ dân phố 2 La Mai - Điện La Mai NINH GIANG CŨ Mục 6 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường tổ dân phố La Mai | Cống làng - Tổ dân phố 2 La Mai NINH GIANG CŨ Mục 6 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường tổ dân phố La Vân | Cổng làng - Cuối làng (nhà ông Thành) NINH GIANG CŨ Mục 7 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường tổ dân phố La Vân | Từ QL 1A - Hết Chùa Phong Phú NINH GIANG CŨ Mục 7 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường tổ dân phố La Vân | Các nhánh đường còn lại NINH GIANG CŨ Mục 7 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường tổ dân phố Trung Trữ | Hết nhà Ông Hiền (tổ dân phố Tây) - Hết nhà Ông Mây (tổ dân phố Nam) NINH GIANG CŨ Mục 9 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường tổ dân phố Trung Trữ | Hết đất ông Tài Luyện (tổ dân phố Nam) - Hết đất bà tuyến Đắc, tổ dân phố NINH GIANG CŨ Mục 9 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường tổ dân phố Trung Trữ | Các nhánh đường còn lại NINH GIANG CŨ Mục 9 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường tổ dân phố Trung Trữ | Hết nhà Ông Tài (tổ dân phố Nam) - Hết nhà Ông Thành NINH GIANG CŨ Mục 9 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường tổ dân phố Trung Trữ | Giáp đường 30 (Đường Vườn Thiu) - Giáp đường trục xã NINH GIANG CŨ Mục 9 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường tổ dân phố Trung Trữ | Đường 30 (tổ dân phố Đông Đầu làng Trung Trữ) - Hết nhà Bà Quế (tổ dân phố Tây) NINH GIANG CŨ Mục 9 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường vành hồ | Từ đường Anh Trỗi - Giáp tuyến 6 GIA SINH - GIA VIỄN CŨ Mục 5 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường vào làng Tủy Hối | Đầu Đường ĐT477 - Góc cua đầu tiên (gần nghĩa trang) GIA TÂN CŨ Mục 1 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường vào trụ sở UBND xã Gia Sinh cũ | Từ cây xăng - Tường bao chùa Bái Đính GIA SINH - GIA VIỄN CŨ Mục 1 | 850.000 | 600.000 | 550.000 |
Đường tuyến 8A | Đê Đồng Lâm - Ngã 3 hàng GIA SINH - GIA VIỄN CŨ Mục 3 | 850.000 | 600.000 | 550.000 |
Đường tuyến 8A | Ngã 3 hàng - Giáp đường 38B (tên cũ là Đường 12C) GIA SINH - GIA VIỄN CŨ Mục 3 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (112 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các Đường nhánh còn lại Đường tổ dân phố Phong Phú | Đường tổ dân phố Phong Phú NINH GIANG CŨ Mục 11.4 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Khu Trung tâm Trung Trữ | Trục đường 15m (dãy nhà vườn) NINH GIANG CŨ Mục 13 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 |
| Khu Tái định cư | Dãy 1 GIA SINH - GIA VIỄN CŨ Mục 2 | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.400.000 |
| Khu Tái định cư | Các dãy còn lại GIA SINH - GIA VIỄN CŨ Mục 2 | 1.900.000 | 1.350.000 | 1.150.000 |
| Khu Tái định cư Hang Muối Cạn | TRƯỜNG YÊN CŨ Mục 3 | 1.300.000 | 950.000 | 800.000 |
| Khu Tái định cư Ngòi Gai | TRƯỜNG YÊN CŨ Mục 4 | 1.300.000 | 950.000 | 800.000 |
| Khu Tái định cư Ngòi Gai | TRƯỜNG YÊN CŨ Mục 4 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Khu Vụng Son và Khu dân cư Xuân Trì | GIA SINH - GIA VIỄN CŨ Mục 12 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Khu dân cư Ao hồ | GIA SINH - GIA VIỄN CŨ Mục 10 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Khu dân cư Cá Dũ | Trục đường 15m trong khu đấu giá NINH GIANG CŨ Mục 10 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Khu dân cư Cá Dũ | Trục Đường 19m trong khu đấu giá NINH GIANG CŨ Mục 10 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Khu dân cư Tây La Vân | Trục đường 15m (dãy nhà lô) NINH GIANG CŨ Mục 14 | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.950.000 |
| Khu dân cư Tây La Vân | Trục đường 15m (dãy nhà vườn) NINH GIANG CŨ Mục 14 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 |
| Khu dân cư còn lại (Gia Sinh cũ, Phúc Sơn cũ) | TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Mục 1 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Khu dân cư còn lại (Ninh Giang cũ, Ninh Hòa cũ, Trường Yên cũ, Gia Tân cũ) | TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Mục 2 | 450.000 | 330.000 | 300.000 |
| Khu dân cư tổ dân phố Đa Hàng (các lô nằm phía trong đường 477c) | PHÚC SƠN CŨ (SƠN HÀ VÀ SƠN LAI) Mục 3 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Khu dân cư vườn cây tổ dân phố 5 | GIA SINH - GIA VIỄN CŨ Mục 17 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Khu tái định cư Hồng Phong | NINH HÒA CŨ Mục 4 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Khu tái định cư ĐT.477 | NINH HÒA CŨ Mục 3 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Tuyến 8B | Từ cầu Đen - Bến xe chùa Bái Đính GIA SINH - GIA VIỄN CŨ Mục 7 | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Tuyến đường 1-1 | Từ nhà hàng Hoa Sơn - Đến giáp đất Tràng An NINH HÒA CŨ Mục 1 | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Vị trí ven đường liên tổ dân phố còn lại | GIA SINH - GIA VIỄN CŨ Mục 16 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đoạn 1 Đường ĐT 477 - Đường tránh thành phố Ninh Bình | Giáp QL 1A - Khu tái định cư 477 TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 2.1 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Đoạn 1 Đường Tràng An | Trung tâm bến thuyền - Đền Vực TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 5.1 | 1.900.000 | 1.350.000 | 1.150.000 |
| Đoạn 1 Đường Kênh Đô Thiên | Giáp phường Hoa Lư - Đê Hoàng Long TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 6.1 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đoạn 1 Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) | Cầu Thiên Tôn - Hết Phủ Thành Hoàng TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 3.1 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đoạn 1 Đường QL 12B | Bưu điện Quỳnh Sơn - Trạm điện Quỳnh Phong TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 7.1 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 |
| Đoạn 1 Đường -Ninh Xuân - Trường Yên - ĐT491B | Hết Máng Nước - Đình Quèn Thụ Mộc TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 4.1 | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đoạn 1 Đường 1A | Cầu Gián - Đến Phố Mỹ Lộ phường Hoa Lư TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 1.1 | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.550.000 |
| Đoạn 10 Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) | Ngã ba giao đường Bái Đính Cúc Phương với đường Quốc Lộ 38B - Cầu bến Nhảy TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 3.10 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đoạn 2 Đường -Ninh Xuân - Trường Yên - ĐT491B | Hết Cầu Ghềnh Tháp - Đường 12C (bà Lốc) TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 4.2 | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Đoạn 2 Đường QL 12B | Trạm điện Quỳnh Phong - Trụ sở UBND xã Sơn Hà cũ TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 7.2 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Đoạn 2 Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) | Hết Phủ Thành Hoàng - Ngã ba Yên Trạch TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 3.2 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Đoạn 2 Đường ĐT 477 - Đường tránh thành phố Ninh Bình | Khu tái định cư 477 - Hết thôn Quán Vinh, phường Tây Hoa Lư TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 2.2 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 |
| Đoạn 3 Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) | Ngã ba Yên Trạch - Cầu Dền TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 3.3 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 |
| Đoạn 3 Đường QL 12B | Trụ sở UBND xã Sơn Hà cũ - Giáp xã Yên Sơn TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 7.3 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đoạn 4 Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) | Cầu Dền - Ngã ba đê TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 3.4 | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.400.000 |
| Đoạn 5 Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) | Ngã ba đê - Núi Nghẽn TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 3.5 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đoạn 6 Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) | Núi Nghẽn - Cầu Đen TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 3.6 | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Đoạn 7 Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) | Từ cầu Đen - Hết hồ Đầm Thị TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 3.7 | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Đoạn 8 Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) | Cổng phụ chùa Bái Đính - Đường rẽ vào tổ dân phố 8 TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 3.8 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đoạn 9 Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) | Đường rẽ vào tổ dân phố 8 - Ngã ba giao đường Bái Đính Cúc Phương với đường Quốc Lộ 38B TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 3.9 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đê sông Chanh | Núi Gạc - Trạm bơm Quán Vinh NINH GIANG CŨ Mục 12 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường 19/8 | Tháp Hồ Đầm Thị - Âu Lê GIA SINH - GIA VIỄN CŨ Mục 8 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường 30 | Giáp Đường 477 - Ngã tư đầu làng tổ dân phố Trung Trữ NINH GIANG CŨ Mục 2 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường 38B mới | Giáp phường Hoa Lư - Đường 477 NINH HÒA CŨ Mục 5 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường 477 C | Từ giáp QL 38 - Cầu Thống Nhất giáp xã Gia Phong PHÚC SƠN CŨ (SƠN HÀ VÀ SƠN LAI) Mục 5 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Đường Vành Nghè | Nhà ông Ninh - Nhà ông Sinh GIA SINH - GIA VIỄN CŨ Mục 6 | 850.000 | 600.000 | 550.000 |
| Đường Vành Nghè | Đường 12C - Giáp đường Vành Nghè GIA SINH - GIA VIỄN CŨ Mục 6 | 850.000 | 600.000 | 550.000 |
| Đường chiến lược | Cống 30 - Giáp đê Hoàng Long NINH GIANG CŨ Mục 3 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường cống ông Sơn | Giáp đường chiến lược - Ngã ba nhà ông Huyến Bãi Trữ NINH GIANG CŨ Mục 5 | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đường du lịch Bái Đính - Cúc Phương | Giáp xã Quỳnh Lưu - Đường Bái Đính Cúc Phương (Gia Sinh) PHÚC SƠN CŨ (SƠN HÀ VÀ SƠN LAI) Mục 4 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Đường du lịch cửa Ui | Đường 12c - Cửa Ui GIA SINH - GIA VIỄN CŨ Mục 13 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường giữa làng Đường tổ dân phố Phong Phú | Giáp đình Phong Phú - Hết đất ông Bốn NINH GIANG CŨ Mục 11.2 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường giữa đồng | Từ đường 30 - Giáp đê Hoàng Long NINH GIANG CŨ Mục 4 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường liên 5 tổ dân phố (Trường Xuân, Trường Thịnh, Tân Hoa, Vàng Ngọc, Yên Trạch) | Phủ Đầu Tường - Cổng làng Yên Trạch TRƯỜNG YÊN CŨ Mục 1 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường liên 5 tổ dân phố (Trường Xuân, Trường Thịnh, Tân Hoa, Vàng Ngọc, Yên Trạch) | Đê Hoàng Long - Hết Cầu Dền TRƯỜNG YÊN CŨ Mục 1 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường liên 5 tổ dân phố (Trường Xuân, Trường Thịnh, Tân Hoa, Vàng Ngọc, Yên Trạch) | Ngã 3 Trường Thịnh - Hết Cầu Đông TRƯỜNG YÊN CŨ Mục 1 | 850.000 | 600.000 | 550.000 |
| Đường liên 5 tổ dân phố (Trường Xuân, Trường Thịnh, Tân Hoa, Vàng Ngọc, Yên Trạch) | Ngã ba nhà ông Lực - Phủ Đông Vương TRƯỜNG YÊN CŨ Mục 1 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đường Thống Nhất - Cầu Đại Áng NINH HÒA CŨ Mục 2 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Cuối làng Thanh Hạ - Hết Ngô Hạ NINH HÒA CŨ Mục 2 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đường 12C cũ (ông Lực) - Nhà máy nước sạch NINH HÒA CŨ Mục 2 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đường 12C cũ (Chùa Quán Vinh) - Hết Vinh Sơn (DT 477) NINH HÒA CŨ Mục 2 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đường 12C cũ (Quèn Ối) - Hết Thanh Hạ NINH HÒA CŨ Mục 2 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đường 12C cũ (Chùa Quán Vinh) - Đầu Tổ dân phố Quán Vinh (Vinh Quang cũ) NINH HÒA CŨ Mục 2 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đường 12C cũ (Bưu điện) - Hết Ngô Thượng NINH HÒA CŨ Mục 2 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Khu tái định cư Hồng Phong - Xóm trại Áng Ngũ (Bà Hòe) NINH HÒA CŨ Mục 2 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đền Hành Khiển - Hết Trạm bơm Hồng Phong NINH HÒA CŨ Mục 2 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đường 12C cũ (Nhà Ô Hưng) - Hết Thanh Hạ NINH HÒA CŨ Mục 2 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường nối 8A-8B | Đầu đường tuyến 8A - 8B GIA SINH - GIA VIỄN CŨ Mục 9 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường phân lô tổ dân phố 10 | Đoạn từ Bưu điện - Tường bao chùa Bái Đính GIA SINH - GIA VIỄN CŨ Mục 4 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường phân lô tổ dân phố 2 | Từ nhà ông Quý (giáp tuyến 8B) - Nhà bà Hưởng GIA SINH - GIA VIỄN CŨ Mục 15 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường phân lô tổ dân phố 2 | Từ Homstay Riverside - Nhà ông Ba GIA SINH - GIA VIỄN CŨ Mục 15 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường phân lô tổ dân phố 2 | Cổng nhà ông Việt - Núi Lý GIA SINH - GIA VIỄN CŨ Mục 15 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường phân lô tổ dân phố 2 | Từ đường 19/8 - Tuyến 8B GIA SINH - GIA VIỄN CŨ Mục 15 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường phân lũ chậm lũ (từ khu tái định cư đến tổ dân phố 5) | Từ nhà Loan Thế - Trường mầm non mới GIA SINH - GIA VIỄN CŨ Mục 14 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường phía Nam Làng Đường tổ dân phố Phong Phú | Giáp đình Phong Phú - Hết đất ao bà Dệt NINH GIANG CŨ Mục 11.1 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường phía Tây Lảng Đường tổ dân phố Phong Phú | Núi Dược - Hết đất nhà ông Xứng NINH GIANG CŨ Mục 11.3 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường trục chính của xã Phúc Sơn cũ | PHÚC SƠN CŨ (SƠN HÀ VÀ SƠN LAI) Mục 1 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường trục tổ dân phố | PHÚC SƠN CŨ (SƠN HÀ VÀ SƠN LAI) Mục 2 | 350.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường trục tổ dân phố | Đường trục 6 tổ dân phố Thắng Thành: Đông, Tây, Nam, Bắc, Trung, Tam Kỳ TRƯỜNG YÊN CŨ Mục 2 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường trục tổ dân phố | Đường trục các tổ dân phố còn lại TRƯỜNG YÊN CŨ Mục 2 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường trục tổ dân phố | Đường trục tổ dân phố Yên Trạch TRƯỜNG YÊN CŨ Mục 2 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường trục tổ dân phố | Đường trục tổ dân phố Tụ An TRƯỜNG YÊN CŨ Mục 2 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Đường 491 - Ngã tư KDC Cá Dũ Tổ dân phố Nam NINH GIANG CŨ Mục 1 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường trục xã | Từ QL 1A - Đường 477 NINH GIANG CŨ Mục 1 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đường trục xã | Trạm Y tế - Giáp phố Thiên Sơn phường Hoa Lư NINH GIANG CŨ Mục 1 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường tuyến 6 | Đường 12C - Hang Long ẩn GIA SINH - GIA VIỄN CŨ Mục 11 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường tổ dân phố Bãi Trữ | Hết nhà ông Ly - Giáp đê sông Hoàng Long NINH GIANG CŨ Mục 8 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường tổ dân phố Bãi Trữ | Hết nhà ông Huyền - Hết nhà ông Ly NINH GIANG CŨ Mục 8 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường tổ dân phố Bãi Trữ | Từ kênh Đô Thiên - Ngã 4 ông Huyền NINH GIANG CŨ Mục 8 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường tổ dân phố Bãi Trữ | Giáp đất ông Huyến - Đường Quai NINH GIANG CŨ Mục 8 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường tổ dân phố Bãi Trữ | Giáp nhà ông Lương - Hết nhà văn hóa tổ dân phố bãi Trữ NINH GIANG CŨ Mục 8 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường tổ dân phố Bãi Trữ | Các nhánh Đường còn lại NINH GIANG CŨ Mục 8 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường tổ dân phố La Mai | Chùa Thượng La Mai - Giáp đê sông Đáy NINH GIANG CŨ Mục 6 | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đường tổ dân phố La Mai | Các nhánh đường còn lại NINH GIANG CŨ Mục 6 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường tổ dân phố La Mai | Tổ dân phố 2 La Mai - Điện La Mai NINH GIANG CŨ Mục 6 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường tổ dân phố La Mai | Cống làng - Tổ dân phố 2 La Mai NINH GIANG CŨ Mục 6 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường tổ dân phố La Vân | Các nhánh đường còn lại NINH GIANG CŨ Mục 7 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường tổ dân phố La Vân | Từ QL 1A - Hết Chùa Phong Phú NINH GIANG CŨ Mục 7 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường tổ dân phố La Vân | Cổng làng - Cuối làng (nhà ông Thành) NINH GIANG CŨ Mục 7 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường tổ dân phố Trung Trữ | Hết nhà Ông Tài (tổ dân phố Nam) - Hết nhà Ông Thành NINH GIANG CŨ Mục 9 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường tổ dân phố Trung Trữ | Các nhánh đường còn lại NINH GIANG CŨ Mục 9 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường tổ dân phố Trung Trữ | Đường 30 (tổ dân phố Đông Đầu làng Trung Trữ) - Hết nhà Bà Quế (tổ dân phố Tây) NINH GIANG CŨ Mục 9 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường tổ dân phố Trung Trữ | Giáp đường 30 (Đường Vườn Thiu) - Giáp đường trục xã NINH GIANG CŨ Mục 9 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường tổ dân phố Trung Trữ | Hết nhà Ông Hiền (tổ dân phố Tây) - Hết nhà Ông Mây (tổ dân phố Nam) NINH GIANG CŨ Mục 9 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường tổ dân phố Trung Trữ | Hết đất ông Tài Luyện (tổ dân phố Nam) - Hết đất bà tuyến Đắc, tổ dân phố NINH GIANG CŨ Mục 9 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường vành hồ | Từ đường Anh Trỗi - Giáp tuyến 6 GIA SINH - GIA VIỄN CŨ Mục 5 | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đường vào làng Tủy Hối | Đầu Đường ĐT477 - Góc cua đầu tiên (gần nghĩa trang) GIA TÂN CŨ Mục 1 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường vào trụ sở UBND xã Gia Sinh cũ | Từ cây xăng - Tường bao chùa Bái Đính GIA SINH - GIA VIỄN CŨ Mục 1 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
Đường tuyến 8A | Ngã 3 hàng - Giáp đường 38B (tên cũ là Đường 12C) GIA SINH - GIA VIỄN CŨ Mục 3 | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
Đường tuyến 8A | Đê Đồng Lâm - Ngã 3 hàng GIA SINH - GIA VIỄN CŨ Mục 3 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.