Bảng giá đất Phường Tây Hoa Lư, Ninh Bình từ 01/01/2026
336 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Tây Hoa Lư là 12.000.000 đồng/m² (vị trí 1, 1.1 Đoạn 1 Cầu Gián Phố Mỹ Lộ phường Hoa Lư), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (112 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| 1.1 Đoạn 1 Cầu Gián Phố Mỹ Lộ phường Hoa Lư Từ - Đến | Từ - Đến | 12.000.000 |
| 2.1 Đoạn 1 Giáp QL 1A Khu tái định cư 477 | 6.000.000 | |
| 2.2 Đoạn 2 Khu tái định cư 477 | 7.000.000 | |
| 3.1 Đoạn 1 Cầu Thiên Tôn Hết Phủ Thành Hoàng | 5.000.000 | |
| 3.10 Đoạn 10 Cầu bến Nhảy | Ngã ba giao đường Bái Đính Cúc Phương với đường Quốc Lộ 38B | 2.800.000 |
| 3.2 Đoạn 2 Hết Phủ Thành Hoàng Ngã ba Yên Trạch | 6.000.000 | |
| 3.3 Đoạn 3 Ngã ba Yên Trạch Cầu Dền | 7.000.000 | |
| 3.4 Đoạn 4 Cầu Dền Ngã ba đê | 6.500.000 | |
| 3.5 Đoạn 5 Ngã ba đê Núi Nghẽn | 4.000.000 | |
| 3.6 Đoạn 6 Núi Nghẽn Cầu Đen | 3.500.000 | |
| 3.7 Đoạn 7 Từ cầu Đen Hết hồ Đầm Thị | 3.500.000 | |
| 3.8 Đoạn 8 Cổng phụ chùa Bái Đính Đường rẽ vào tổ dân phố 8 | 3.200.000 | |
| 3.9 Đoạn 9 Đường rẽ vào tổ dân phố 8 | 3.000.000 | |
| 4.1 Đoạn 1 Hết Máng Nước Đình Quèn Thụ Mộc Từ - Đến | Từ - Đến | 2.000.000 |
| 4.2 Đoạn 2 Hết Cầu Ghềnh Tháp Đường 12C (bà Lốc) | 3.500.000 | |
| 5.1 Đoạn 1 Trung tâm bến thuyền Đền Vực | 5.500.000 | |
| 6.1 Đoạn 1 Giáp phường Hoa Lư Đê Hoàng Long | 4.000.000 | |
| 7.1 Đoạn 1 Bưu điện Quỳnh Sơn Trạm điện Quỳnh Phong | 7.000.000 | |
| 7.2 Đoạn 2 Trạm điện Quỳnh Phong Trụ sở UBND xã Sơn Hà cũ | 6.000.000 | |
| 7.3 Đoạn 3 Trụ sở UBND xã Sơn Hà cũ Giáp xã Yên Sơn | 2.500.000 | |
| Khu Tái định cư | Các dãy còn lại | 5.500.000 |
| Khu Tái định cư | Dãy 1 | 6.500.000 |
| Đường tuyến 8A Đê Đồng Lâm Ngã 3 hàng | 2.500.000 | |
| Đường tuyến 8A Đê Đồng Lâm Ngã 3 hàng | Ngã 3 hàng - Giáp đường 38B (tên cũ là Đường 12C) | 2.000.000 |
| Đường vào trụ sở UBND xã Gia Sinh cũ Từ cây xăng Tường bao chùa Bái Đính | 2.500.000 | |
| Khu Vụng Son và Khu dân cư Xuân Trì | 1.500.000 | |
| Khu dân cư Ao hồ | 1.500.000 | |
| Khu dân cư vườn cây tổ dân phố 5 | 1.300.000 | |
| Tuyến 8B Từ cầu Đen Bến xe chùa Bái Đính | 2.000.000 | |
| Vị trí ven đường liên tổ dân phố còn lại | Cổng nhà ông Việt - Núi Lý | 1.100.000 |
| Vị trí ven đường liên tổ dân phố còn lại | 1.200.000 | |
| Đường 19/8 Tháp Hồ Đầm Thị Âu Lê | 1.500.000 | |
| Đường Vành Nghè | Đường 12C - Giáp đường Vành Nghè | 2.000.000 |
| Đường Vành Nghè | Nhà ông Ninh - Nhà ông Sinh | 2.000.000 |
| Đường du lịch cửa Ui Đường 12c Cửa Ui | 1.100.000 | |
| Đường nối 8A-8B Đầu đường tuyến 8A 8B | 1.500.000 | |
| Đường phân lô tổ dân phố 10 Đoạn từ Bưu điện Tường bao chùa Bái Đính Từ - Đến | Từ - Đến | 2.000.000 |
| Đường phân lô tổ dân phố 2 | Từ nhà ông Quý (giáp tuyến 8B) - Nhà bà Hưởng | 1.100.000 |
| Đường phân lô tổ dân phố 2 | Từ Homstay Riverside - Nhà ông Ba | 1.100.000 |
| Đường phân lũ chậm lũ (từ khu tái định cư đến tổ dân phố 5) | Từ đường 19/8 - Tuyến 8B | 1.100.000 |
| Đường phân lũ chậm lũ (từ khu tái định cư đến tổ dân phố 5) | Từ nhà Loan Thế - Trường mầm non mới | 1.100.000 |
| Đường trục xã Từ QL 1A Đường 477 | 5.000.000 | |
| Đường tuyến 6 Đường 12C Hang Long ẩn | 1.500.000 | |
| Đường vành hồ Từ đường Anh Trỗi Giáp tuyến 6 | 2.000.000 | |
| Đường 30 Giáp Đường 477 Từ - Đến | Trạm Y tế - Giáp phố Thiên Sơn phường Hoa Lư | 2.500.000 |
| Đường 30 Giáp Đường 477 Từ - Đến | Đường 491 - Ngã tư KDC Cá Dũ Tổ dân phố Nam | 3.000.000 |
| Đường 30 Giáp Đường 477 Từ - Đến | Từ - Đến | 3.000.000 |
| Đường chiến lược Cống 30 Giáp đê Hoàng Long | 2.500.000 | |
| Đường cống ông Sơn Giáp đường chiến lược Ngã ba nhà ông Huyến Bãi Trữ | 1.500.000 | |
| Đường cống ông Sơn Giáp đường chiến lược Ngã ba nhà ông Huyến Bãi Trữ | Cống làng - Tổ dân phố 2 La Mai | 1.500.000 |
| Đường giữa đồng Từ đường 30 Giáp đê Hoàng Long | 2.500.000 | |
| Đường tổ dân phố Bãi Trữ | Giáp đất ông Huyến - Đường Quai | 1.500.000 |
| Đường tổ dân phố Bãi Trữ | Hết nhà ông Huyền - Hết nhà ông Ly | 1.500.000 |
| Đường tổ dân phố Bãi Trữ | Giáp nhà ông Lương - Hết nhà văn hóa tổ dân phố bãi Trữ | 1.500.000 |
| Đường tổ dân phố Bãi Trữ | Các nhánh Đường còn lại | 1.200.000 |
| Đường tổ dân phố Bãi Trữ | Hết nhà ông Ly - Giáp đê sông Hoàng Long | 1.500.000 |
| Đường tổ dân phố La Mai | Tổ dân phố 2 La Mai - Điện La Mai | 1.500.000 |
| Đường tổ dân phố La Mai | Các nhánh đường còn lại | 1.200.000 |
| Đường tổ dân phố La Mai | Chùa Thượng La Mai - Giáp đê sông Đáy | 2.000.000 |
| Đường tổ dân phố La Vân Từ QL 1A Hết Chùa Phong Phú | Cổng làng - Cuối làng (nhà ông Thành) | 1.900.000 |
| Đường tổ dân phố La Vân Từ QL 1A Hết Chùa Phong Phú | Từ kênh Đô Thiên - Ngã 4 ông Huyền | 1.500.000 |
| Đường tổ dân phố La Vân Từ QL 1A Hết Chùa Phong Phú | 1.800.000 | |
| Đường tổ dân phố La Vân Từ QL 1A Hết Chùa Phong Phú | Các nhánh đường còn lại | 1.200.000 |
| 11.1 Đường phía Nam Làng Giáp đình Phong Phú Hết đất ao bà Dệt | 1.500.000 | |
| 11.2 Đường giữa làng Giáp đình Phong Phú Hết đất ông Bốn | 1.500.000 | |
| 11.3 Đường phía Tây Lảng Núi Dược Hết đất nhà ông Xứng | 1.500.000 | |
| 11.4 Các Đường nhánh còn lại | 1.200.000 | |
| III TRƯỜNG YÊN CŨ | Đê Hoàng Long - Hết Cầu Dền | 2.500.000 |
| Khu Trung tâm Trung Trữ Trục đường 15m (dãy nhà vườn) | 7.000.000 | |
| Khu dân cư Cá Dũ | Các nhánh đường còn lại | 1.200.000 |
| Khu dân cư Cá Dũ | Trục đường 15m trong khu đấu giá | 1.500.000 |
| Khu dân cư Cá Dũ | Trục Đường 19m trong khu đấu giá | 1.800.000 |
| Khu dân cư Tây La Vân | Trục đường 15m (dãy nhà lô) | 9.000.000 |
| Khu dân cư Tây La Vân | Trục đường 15m (dãy nhà vườn) | 7.200.000 |
| Đê sông Chanh Núi Gạc Trạm bơm Quán Vinh | 1.500.000 | |
| Đường tổ dân phố Trung Trữ Từ - Đến | Hết nhà Ông Hiền (tổ dân phố Tây) - Hết nhà Ông Mây (tổ dân phố Nam) | 1.500.000 |
| Đường tổ dân phố Trung Trữ Từ - Đến | Hết đất ông Tài Luyện (tổ dân phố Nam) - Hết đất bà tuyến Đắc, tổ dân phố | 1.500.000 |
| Đường tổ dân phố Trung Trữ Từ - Đến | Hết nhà Ông Tài (tổ dân phố Nam) - Hết nhà Ông Thành | 1.500.000 |
| Đường tổ dân phố Trung Trữ Từ - Đến | Đường 30 (tổ dân phố Đông Đầu làng Trung Trữ) - Hết nhà Bà Quế (tổ dân phố Tây) | 1.500.000 |
| Đường tổ dân phố Trung Trữ Từ - Đến | Giáp đường 30 (Đường Vườn Thiu) - Giáp đường trục xã | 1.800.000 |
| Khu Tái định cư Hang Muối Cạn | Đường trục các tổ dân phố còn lại | 1.200.000 |
| Khu Tái định cư Hang Muối Cạn | 3.000.000 | |
| Khu Tái định cư Ngòi Gai | 3.000.000 | |
| Khu Tái định cư Ngòi Gai | 4.000.000 | |
| Tuyến đường 1-1 Từ nhà hàng Hoa Sơn Đến giáp đất Tràng An | 3.000.000 | |
| Tuyến đường 1-1 Từ nhà hàng Hoa Sơn Đến giáp đất Tràng An | Đền Hành Khiển - Hết Trạm bơm Hồng Phong | 1.800.000 |
| Đường liên 5 tổ dân phố (Trường Xuân, Trường Thịnh, Tân Hoa, Vàng Ngọc, Yên Ngã ba nhà ông Lực Phủ Đông Vương Trạch) Từ - Đến | Từ - Đến | 1.800.000 |
| Đường liên 5 tổ dân phố (Trường Xuân, Trường Thịnh, Tân Hoa, Vàng Ngọc, Yên Ngã ba nhà ông Lực Phủ Đông Vương Trạch) Từ - Đến | Phủ Đầu Tường - Cổng làng Yên Trạch | 1.800.000 |
| Đường liên 5 tổ dân phố (Trường Xuân, Trường Thịnh, Tân Hoa, Vàng Ngọc, Yên Ngã ba nhà ông Lực Phủ Đông Vương Trạch) Từ - Đến | Ngã 3 Trường Thịnh - Hết Cầu Đông | 2.000.000 |
| Đường liên 5 tổ dân phố (Trường Xuân, Trường Thịnh, Tân Hoa, Vàng Ngọc, Yên Ngã ba nhà ông Lực Phủ Đông Vương Trạch) Từ - Đến | Đường trục tổ dân phố Yên Trạch | 1.500.000 |
| Đường liên tổ dân phố Đường 12C cũ (Quèn Ối) Hết Thanh Hạ | Khu tái định cư Hồng Phong - Xóm trại Áng Ngũ (Bà Hòe) | 1.200.000 |
| Đường liên tổ dân phố Đường 12C cũ (Quèn Ối) Hết Thanh Hạ | Đường 12C cũ (Bưu điện) - Hết Ngô Thượng | 1.500.000 |
| Đường liên tổ dân phố Đường 12C cũ (Quèn Ối) Hết Thanh Hạ | Đường 12C cũ (ông Lực) - Nhà máy nước sạch | 1.200.000 |
| Đường liên tổ dân phố Đường 12C cũ (Quèn Ối) Hết Thanh Hạ | Cuối làng Thanh Hạ - Hết Ngô Hạ | 1.100.000 |
| Đường liên tổ dân phố Đường 12C cũ (Quèn Ối) Hết Thanh Hạ | 1.200.000 | |
| Đường liên tổ dân phố Đường 12C cũ (Quèn Ối) Hết Thanh Hạ | Đường 12C cũ (Nhà Ô Hưng) - Hết Thanh Hạ | 1.500.000 |
| Đường trục tổ dân phố Đường trục 6 tổ dân phố Thắng | Thành: Đông, Tây, Nam, Bắc, | 1.500.000 |
| Đường trục tổ dân phố | Đường trục tổ dân phố Tụ An | 1.200.000 |
| Khu dân cư còn lại (Gia Sinh cũ, Phúc Sơn cũ) | 800.000 | |
| Khu dân cư còn lại (Ninh Giang cũ, Ninh Hòa cũ, Trường Yên cũ, Gia Tân cũ) | 1.000.000 | |
| Khu dân cư tổ dân phố Đa Hàng (các lô nằm phía trong đường 477c) | 1.200.000 | |
| Khu tái định cư Hồng Phong | 3.000.000 | |
| Khu tái định cư ĐT.477 Từ - Đến | Đường 12C cũ (Chùa Quán Vinh) - Đầu Tổ dân phố Quán Vinh (Vinh Quang cũ) | 1.200.000 |
| Khu tái định cư ĐT.477 Từ - Đến | Đường 12C cũ (Chùa Quán Vinh) - Hết Vinh Sơn (DT 477) | 1.200.000 |
| Khu tái định cư ĐT.477 Từ - Đến | Đường Thống Nhất - Cầu Đại Áng | 1.200.000 |
| Khu tái định cư ĐT.477 Từ - Đến | Từ - Đến | 6.000.000 |
| Đường 38B mới Giáp phường Hoa Lư Đường 477 | 3.000.000 | |
| Đường 477 C Từ giáp QL 38 Cầu Thống Nhất giáp xã Gia Phong | 6.000.000 | |
| Đường du lịch Bái Đính - Cúc Phương Giáp xã Quỳnh Lưu | 8.000.000 | |
| Đường trục chính của xã Phúc Sơn cũ | 1.200.000 | |
| Đường trục tổ dân phố | 1.000.000 | |
| Đường vào làng Tủy Hối Đầu Đường ĐT477 Góc cua đầu tiên (gần nghĩa trang) | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (112 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| 1.1 Đoạn 1 Cầu Gián | 3.600.000 | 2.550.000 | 2.200.000 | |
| 2.1 Đoạn 1 Giáp QL 1A Khu tái định cư 477 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | |
| 2.2 Đoạn 2 Khu tái định cư 477 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | |
| 3.1 Đoạn 1 Cầu Thiên Tôn Hết Phủ Thành Hoàng | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | |
| 3.2 Đoạn 2 Hết Phủ Thành Hoàng Ngã ba Yên Trạch | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | |
| 3.3 Đoạn 3 Ngã ba Yên Trạch Cầu Dền | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | |
| 3.4 Đoạn 4 Cầu Dền Ngã ba đê | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | |
| 3.5 Đoạn 5 Ngã ba đê Núi Nghẽn | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | |
| 3.6 Đoạn 6 Núi Nghẽn Cầu Đen | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | |
| 3.7 Đoạn 7 Từ cầu Đen Hết hồ Đầm Thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | |
| 3.10 Đoạn 10 Đính Cúc Phương với Cầu bến Nhảy | Ngã ba giao đường Bái đường Quốc Lộ 38B | 850.000 | 600.000 | 550.000 |
| 3.8 Đoạn 8 Cổng phụ chùa Bái Đính | 950.000 | 700.000 | 600.000 | |
| 3.9 Đoạn 9 Đính Cúc Phương với | Đường rẽ vào tổ dân phố 8 - Ngã ba giao đường Bái đường Quốc Lộ 38B | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| 4.1 Đoạn 1 Hết Máng Nước Đình Quèn Thụ Mộc | 600.000 | 450.000 | 400.000 | |
| 4.2 Đoạn 2 Hết Cầu Ghềnh Tháp Đường 12C (bà Lốc) | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | |
| 5.1 Đoạn 1 Trung tâm bến thuyền Đền Vực | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.050.000 | |
| 6.1 Đoạn 1 Giáp phường Hoa Lư Đê Hoàng Long | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | |
| 7.1 Đoạn 1 Bưu điện Quỳnh Sơn | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | |
| 7.2 Đoạn 2 Trạm điện Quỳnh Phong | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | |
| 7.3 Đoạn 3 Giáp xã Yên Sơn | Trụ sở UBND xã Sơn Hà cũ | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Khu Tái định cư | Dãy 1 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Khu Tái định cư | Các dãy còn lại | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.050.000 |
| Đường Vành Nghè Giáp đường Vành | Nhà ông Ninh - Nhà ông Sinh | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đường Vành Nghè Giáp đường Vành | Đường 12C - Nghè | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đường phân lô tổ dân phố 10 Đoạn từ Bưu điện | 750.000 | 550.000 | 450.000 | |
| Đường phân lô tổ dân phố 10 Đoạn từ Bưu điện | Ngã 3 hàng - Giáp đường 38B (tên cũ là Đường 12C) | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường tuyến 8A | Đê Đồng Lâm - Ngã 3 hàng | 850.000 | 600.000 | 550.000 |
| Đường vành hồ Từ đường Anh Trỗi Giáp tuyến 6 | 600.000 | 450.000 | 400.000 | |
| Đường vào trụ sở UBND xã Tường bao chùa Bái Gia Sinh cũ Đính | Từ cây xăng | 850.000 | 600.000 | 550.000 |
| Khu Vụng Son và Khu dân cư Xuân Trì | 500.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Khu dân cư Ao hồ | 500.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Khu dân cư vườn cây tổ dân phố | 400.000 | 300.000 | 250.000 | |
| Tuyến 8B Từ cầu Đen Bến xe chùa Bái Đính | 600.000 | 450.000 | 400.000 | |
| Vị trí ven đường liên tổ dân phố còn lại | Cổng nhà ông Việt - Núi Lý | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Vị trí ven đường liên tổ dân phố còn lại | 350.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Đường 19/8 Tháp Hồ Đầm Thị Âu Lê | 450.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Đường du lịch cửa Ui Đường 12c Cửa Ui | 350.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Đường nối 8A-8B Đầu đường tuyến 8A 8B | 500.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Đường phân lô tổ dân phố 2 tuyến 8B) | Từ nhà ông Quý (giáp - Nhà bà Hưởng | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường phân lô tổ dân phố 2 tuyến 8B) | Từ Homstay Riverside - Nhà ông Ba | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường phân lũ chậm lũ (từ khu tái định cư đến tổ dân phố 5) | Từ đường 19/8 - Tuyến 8B | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường phân lũ chậm lũ (từ khu tái định cư đến tổ dân phố 5) | Từ nhà Loan Thế - Trường mầm non mới | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường tuyến 6 Đường 12C Hang Long ẩn | 450.000 | 350.000 | 300.000 | |
| STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vực | Từ QL 1A - Đường 477 | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Đường 30 Giáp Đường 477 | 900.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Đường chiến lược Cống 30 Giáp đê Hoàng Long | 750.000 | 550.000 | 450.000 | |
| Đường cống ông Sơn Giáp đường chiến lược | 550.000 | 400.000 | 350.000 | |
| Đường giữa đồng Từ đường 30 Giáp đê Hoàng Long | 750.000 | 550.000 | 450.000 | |
| Đường trục xã dân phố Nam | Đường 491 - Ngã tư KDC Cá Dũ Tổ | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường trục xã dân phố Nam | Trạm Y tế - Giáp phố Thiên Sơn phường Hoa Lư | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường tổ dân phố Bãi Trữ Từ kênh Đô Thiên Ngã 4 ông Huyền | Các nhánh đường còn lại | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường tổ dân phố Bãi Trữ Từ kênh Đô Thiên Ngã 4 ông Huyền | 650.000 | 500.000 | 400.000 | |
| Đường tổ dân phố La Mai | Cống làng - Tổ dân phố 2 La Mai | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường tổ dân phố La Mai | Các nhánh đường còn lại | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường tổ dân phố La Mai | Chùa Thượng La Mai - Giáp đê sông Đáy | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường tổ dân phố La Mai | Tổ dân phố 2 La Mai - Điện La Mai | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường tổ dân phố La Vân | Cổng làng - Cuối làng (nhà ông Thành) | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường tổ dân phố La Vân | Từ QL 1A - Hết Chùa Phong Phú | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vực | Hết nhà ông Huyền - Hết nhà ông Ly | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vực | Giáp đất ông Huyến - Đường Quai | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vực | Giáp nhà ông Lương - Hết nhà văn hóa tổ dân phố bãi Trữ | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vực | Hết nhà ông Ly - Giáp đê sông Hoàng Long | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường tổ dân phố Trung Trữ phố Tây) | Các nhánh Đường còn lại | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường tổ dân phố Trung Trữ phố Tây) | Hết nhà Ông Hiền (tổ dân phố Tây) - Hết nhà Ông Mây (tổ dân phố Nam) | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường tổ dân phố Trung Trữ phố Tây) | Các nhánh đường còn lại | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường tổ dân phố Trung Trữ phố Tây) | Giáp đường 30 (Đường Vườn Thiu) - Giáp đường trục xã | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường tổ dân phố Trung Trữ phố Tây) | Đường 30 (tổ dân phố Đông Đầu làng Trung Trữ) - Hết nhà Bà Quế (tổ dân | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường tổ dân phố Trung Trữ phố Tây) | Hết nhà Ông Tài (tổ dân phố Nam) - Hết nhà Ông Thành | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường tổ dân phố Trung Trữ phố Tây) | Hết đất ông Tài Luyện (tổ dân phố Nam) - Hết đất bà tuyến Đắc, tổ dân phố | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| 11.1 Đường phía Nam Làng Giáp đình Phong Phú Hết đất ao bà Dệt | 450.000 | 350.000 | 300.000 | |
| 11.2 Đường giữa làng Giáp đình Phong Phú Hết đất ông Bốn | 450.000 | 350.000 | 300.000 | |
| 11.3 Đường phía Tây Lảng Núi Dược Hết đất nhà ông Xứng | 450.000 | 350.000 | 300.000 | |
| 11.4 Các Đường nhánh còn lại | 350.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Khu Trung tâm Trung Trữ | Trục đường 15m (dãy nhà vườn) | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Khu dân cư Cá Dũ | Trục đường 15m trong khu đấu giá | 500.000 | 350.000 | 300.000 |
| Khu dân cư Cá Dũ | Trục Đường 19m trong khu đấu giá | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Khu dân cư Tây La Vân | Trục đường 15m (dãy nhà vườn) | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.350.000 |
| Khu dân cư Tây La Vân | Trục đường 15m (dãy nhà lô) | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.650.000 |
| Đê sông Chanh Núi Gạc Trạm bơm Quán Vinh | 450.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Đường liên 5 tổ dân phố (Trường Xuân, Trường Thịnh, | Ngã ba nhà ông Lực - Phủ Đông Vương | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường liên 5 tổ dân phố (Trường Xuân, Trường Thịnh, | Ngã 3 Trường Thịnh - Hết Cầu Đông | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đường liên 5 tổ dân phố (Trường Xuân, Trường Thịnh, | Đê Hoàng Long - Hết Cầu Dền | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Khu Tái định cư Hang Muối Cạn | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | |
| Khu Tái định cư Hang Muối Cạn | Đường trục các tổ dân phố còn lại | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Khu Tái định cư Ngòi Gai Các Đường nhánh còn | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | |
| Khu Tái định cư Ngòi Gai Các Đường nhánh còn | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | |
| Tuyến đường 1-1 Từ nhà hàng Hoa Sơn Đến giáp đất Tràng An | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Tân Hoa, Vàng Ngọc, Yên Trạch) | Phủ Đầu Tường - Cổng làng Yên Trạch | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Tân Hoa, Vàng Ngọc, Yên Trạch) | Đường trục tổ dân phố Yên Trạch | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường liên tổ dân phố Đền Hành Khiển | 550.000 | 400.000 | 350.000 | |
| Đường trục tổ dân phố | Đường trục tổ dân phố Tụ An | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường trục tổ dân phố Đường trục 6 tổ dân phố | Thắng Thành: Đông, Tây, Nam, Bắc, Trung, | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Khu tái định cư Hồng Phong | 900.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Khu tái định cư ĐT.477 | Đường 12C cũ (Chùa Quán Vinh) - Hết Vinh Sơn (DT 477) | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Khu tái định cư ĐT.477 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | |
| Khu tái định cư ĐT.477 | Khu tái định cư Hồng Phong - Xóm trại Áng Ngũ (Bà Hòe) | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Khu tái định cư ĐT.477 | Đường Thống Nhất - Cầu Đại Áng | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Khu tái định cư ĐT.477 | Đường 12C cũ (Chùa Quán Vinh) - Đầu Tổ dân phố Quán Vinh (Vinh Quang cũ) | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Khu tái định cư ĐT.477 | Cuối làng Thanh Hạ - Hết Ngô Hạ | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vực | Đường 12C cũ (Nhà Ô Hưng) - Hết Thanh Hạ | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vực | Đường 12C cũ (Quèn Ối) - Hết Thanh Hạ | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vực | Đường 12C cũ (Bưu điện) - Hết Ngô Thượng | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vực | Đường 12C cũ (ông Lực) - Nhà máy nước sạch | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường 38B mới Giáp phường Hoa Lư Đường 477 | 900.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Khu dân cư còn lại (Gia Sinh cũ, Phúc Sơn cũ) | 250.000 | |||
| Khu dân cư còn lại (Ninh Giang cũ, Ninh Hòa cũ, Trường Yên cũ, Gia Tân cũ) | 350.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Khu dân cư tổ dân phố Đa Hàng (các lô nằm phía trong đường 477c) | 350.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Đường 477 C Từ giáp QL 38 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | |
| Đường du lịch Bái Đính - Cúc Đường Bái Đính Cúc Phương Phương (Gia Sinh) | Giáp xã Quỳnh Lưu | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| Đường trục chính của xã Phúc Sơn cũ | 350.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Đường trục tổ dân phố | 300.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Đường vào làng Tủy Hối Đầu Đường ĐT477 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (112 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| 1.1 Đoạn 1 Cầu Gián | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.550.000 | |
| 2.1 Đoạn 1 Giáp QL 1A Khu tái định cư 477 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | |
| 2.2 Đoạn 2 Khu tái định cư 477 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 | |
| 3.1 Đoạn 1 Cầu Thiên Tôn Hết Phủ Thành Hoàng | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | |
| 3.2 Đoạn 2 Hết Phủ Thành Hoàng Ngã ba Yên Trạch | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | |
| 3.3 Đoạn 3 Ngã ba Yên Trạch Cầu Dền | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 | |
| 3.4 Đoạn 4 Cầu Dền Ngã ba đê | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.400.000 | |
| 3.5 Đoạn 5 Ngã ba đê Núi Nghẽn | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | |
| 3.6 Đoạn 6 Núi Nghẽn Cầu Đen | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | |
| 3.7 Đoạn 7 Từ cầu Đen Hết hồ Đầm Thị | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | |
| 3.10 Đoạn 10 Đính Cúc Phương với Cầu bến Nhảy | Ngã ba giao đường Bái đường Quốc Lộ 38B | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| 3.8 Đoạn 8 Cổng phụ chùa Bái Đính | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | |
| 3.9 Đoạn 9 Đính Cúc Phương với | Đường rẽ vào tổ dân phố 8 - Ngã ba giao đường Bái đường Quốc Lộ 38B | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| 4.1 Đoạn 1 Hết Máng Nước Đình Quèn Thụ Mộc | 700.000 | 500.000 | 450.000 | |
| 4.2 Đoạn 2 Hết Cầu Ghềnh Tháp Đường 12C (bà Lốc) | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | |
| 5.1 Đoạn 1 Trung tâm bến thuyền Đền Vực | 1.900.000 | 1.350.000 | 1.150.000 | |
| 6.1 Đoạn 1 Giáp phường Hoa Lư Đê Hoàng Long | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | |
| 7.1 Đoạn 1 Bưu điện Quỳnh Sơn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 | |
| 7.2 Đoạn 2 Trạm điện Quỳnh Phong | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | |
| 7.3 Đoạn 3 Giáp xã Yên Sơn | Trụ sở UBND xã Sơn Hà cũ | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Khu Tái định cư | Dãy 1 | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.400.000 |
| Khu Tái định cư | Các dãy còn lại | 1.900.000 | 1.350.000 | 1.150.000 |
| Đường Vành Nghè Giáp đường Vành | Đường 12C - Nghè | 850.000 | 600.000 | 550.000 |
| Đường Vành Nghè Giáp đường Vành | Nhà ông Ninh - Nhà ông Sinh | 850.000 | 600.000 | 550.000 |
| Đường phân lô tổ dân phố 10 Đoạn từ Bưu điện | 900.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Đường phân lô tổ dân phố 10 Đoạn từ Bưu điện | Ngã 3 hàng - Giáp đường 38B (tên cũ là Đường 12C) | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đường tuyến 8A | Đê Đồng Lâm - Ngã 3 hàng | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường vành hồ Từ đường Anh Trỗi Giáp tuyến 6 | 700.000 | 500.000 | 450.000 | |
| Đường vào trụ sở UBND xã Tường bao chùa Bái Gia Sinh cũ Đính | Từ cây xăng | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Khu Vụng Son và Khu dân cư Xuân Trì | 600.000 | 450.000 | 400.000 | |
| Khu dân cư Ao hồ | 600.000 | 450.000 | 400.000 | |
| Khu dân cư vườn cây tổ dân phố | 450.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Tuyến 8B Từ cầu Đen Bến xe chùa Bái Đính | 700.000 | 500.000 | 450.000 | |
| Vị trí ven đường liên tổ dân phố còn lại | 400.000 | 330.000 | 300.000 | |
| Vị trí ven đường liên tổ dân phố còn lại | Cổng nhà ông Việt - Núi Lý | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường 19/8 Tháp Hồ Đầm Thị Âu Lê | 550.000 | 400.000 | 350.000 | |
| Đường du lịch cửa Ui Đường 12c Cửa Ui | 400.000 | 330.000 | 300.000 | |
| Đường nối 8A-8B Đầu đường tuyến 8A 8B | 600.000 | 450.000 | 400.000 | |
| Đường phân lô tổ dân phố 2 tuyến 8B) | Từ Homstay Riverside - Nhà ông Ba | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường phân lô tổ dân phố 2 tuyến 8B) | Từ nhà ông Quý (giáp - Nhà bà Hưởng | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường phân lũ chậm lũ (từ khu tái định cư đến tổ dân phố 5) | Từ nhà Loan Thế - Trường mầm non mới | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường phân lũ chậm lũ (từ khu tái định cư đến tổ dân phố 5) | Từ đường 19/8 - Tuyến 8B | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường tuyến 6 Đường 12C Hang Long ẩn | 550.000 | 400.000 | 350.000 | |
| STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vực | Từ QL 1A - Đường 477 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đường 30 Giáp Đường 477 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | |
| Đường chiến lược Cống 30 Giáp đê Hoàng Long | 900.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Đường cống ông Sơn Giáp đường chiến lược | 700.000 | 500.000 | 450.000 | |
| Đường giữa đồng Từ đường 30 Giáp đê Hoàng Long | 900.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Đường trục xã dân phố Nam | Đường 491 - Ngã tư KDC Cá Dũ Tổ | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường trục xã dân phố Nam | Trạm Y tế - Giáp phố Thiên Sơn phường Hoa Lư | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường tổ dân phố Bãi Trữ Từ kênh Đô Thiên Ngã 4 ông Huyền | Các nhánh đường còn lại | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường tổ dân phố Bãi Trữ Từ kênh Đô Thiên Ngã 4 ông Huyền | 800.000 | 600.000 | 500.000 | |
| Đường tổ dân phố La Mai | Cống làng - Tổ dân phố 2 La Mai | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường tổ dân phố La Mai | Tổ dân phố 2 La Mai - Điện La Mai | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường tổ dân phố La Mai | Chùa Thượng La Mai - Giáp đê sông Đáy | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đường tổ dân phố La Mai | Các nhánh đường còn lại | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường tổ dân phố La Vân | Cổng làng - Cuối làng (nhà ông Thành) | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường tổ dân phố La Vân | Từ QL 1A - Hết Chùa Phong Phú | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vực | Hết nhà ông Ly - Giáp đê sông Hoàng Long | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vực | Hết nhà ông Huyền - Hết nhà ông Ly | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vực | Giáp nhà ông Lương - Hết nhà văn hóa tổ dân phố bãi Trữ | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vực | Giáp đất ông Huyến - Đường Quai | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường tổ dân phố Trung Trữ phố Tây) | Hết nhà Ông Hiền (tổ dân phố Tây) - Hết nhà Ông Mây (tổ dân phố Nam) | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường tổ dân phố Trung Trữ phố Tây) | Các nhánh Đường còn lại | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường tổ dân phố Trung Trữ phố Tây) | Các nhánh đường còn lại | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường tổ dân phố Trung Trữ phố Tây) | Hết nhà Ông Tài (tổ dân phố Nam) - Hết nhà Ông Thành | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường tổ dân phố Trung Trữ phố Tây) | Hết đất ông Tài Luyện (tổ dân phố Nam) - Hết đất bà tuyến Đắc, tổ dân phố | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường tổ dân phố Trung Trữ phố Tây) | Đường 30 (tổ dân phố Đông Đầu làng Trung Trữ) - Hết nhà Bà Quế (tổ dân | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường tổ dân phố Trung Trữ phố Tây) | Giáp đường 30 (Đường Vườn Thiu) - Giáp đường trục xã | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| 11.1 Đường phía Nam Làng Giáp đình Phong Phú Hết đất ao bà Dệt | 550.000 | 400.000 | 350.000 | |
| 11.2 Đường giữa làng Giáp đình Phong Phú Hết đất ông Bốn | 550.000 | 400.000 | 350.000 | |
| 11.3 Đường phía Tây Lảng Núi Dược Hết đất nhà ông Xứng | 550.000 | 400.000 | 350.000 | |
| 11.4 Các Đường nhánh còn lại | 400.000 | 330.000 | 300.000 | |
| Khu Trung tâm Trung Trữ | Trục đường 15m (dãy nhà vườn) | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 |
| Khu dân cư Cá Dũ | Trục đường 15m trong khu đấu giá | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Khu dân cư Cá Dũ | Trục Đường 19m trong khu đấu giá | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Khu dân cư Tây La Vân | Trục đường 15m (dãy nhà vườn) | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 |
| Khu dân cư Tây La Vân | Trục đường 15m (dãy nhà lô) | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.950.000 |
| Đê sông Chanh Núi Gạc Trạm bơm Quán Vinh | 550.000 | 400.000 | 350.000 | |
| Đường liên 5 tổ dân phố (Trường Xuân, Trường Thịnh, | Ngã ba nhà ông Lực - Phủ Đông Vương | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường liên 5 tổ dân phố (Trường Xuân, Trường Thịnh, | Ngã 3 Trường Thịnh - Hết Cầu Đông | 850.000 | 600.000 | 550.000 |
| Đường liên 5 tổ dân phố (Trường Xuân, Trường Thịnh, | Đê Hoàng Long - Hết Cầu Dền | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Khu Tái định cư Hang Muối Cạn | Đường trục các tổ dân phố còn lại | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Khu Tái định cư Hang Muối Cạn | 1.300.000 | 950.000 | 800.000 | |
| Khu Tái định cư Ngòi Gai Các Đường nhánh còn | 1.300.000 | 950.000 | 800.000 | |
| Khu Tái định cư Ngòi Gai Các Đường nhánh còn | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | |
| Tuyến đường 1-1 Từ nhà hàng Hoa Sơn Đến giáp đất Tràng An | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | |
| Tân Hoa, Vàng Ngọc, Yên Trạch) | Phủ Đầu Tường - Cổng làng Yên Trạch | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Tân Hoa, Vàng Ngọc, Yên Trạch) | Đường trục tổ dân phố Yên Trạch | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường liên tổ dân phố Đền Hành Khiển | 650.000 | 500.000 | 400.000 | |
| Đường trục tổ dân phố | Đường trục tổ dân phố Tụ An | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường trục tổ dân phố Đường trục 6 tổ dân phố | Thắng Thành: Đông, Tây, Nam, Bắc, Trung, | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Khu tái định cư Hồng Phong | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | |
| Khu tái định cư ĐT.477 | Đường Thống Nhất - Cầu Đại Áng | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Khu tái định cư ĐT.477 | Đường 12C cũ (Chùa Quán Vinh) - Đầu Tổ dân phố Quán Vinh (Vinh Quang cũ) | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Khu tái định cư ĐT.477 | Đường 12C cũ (Chùa Quán Vinh) - Hết Vinh Sơn (DT 477) | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Khu tái định cư ĐT.477 | Khu tái định cư Hồng Phong - Xóm trại Áng Ngũ (Bà Hòe) | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Khu tái định cư ĐT.477 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | |
| Khu tái định cư ĐT.477 | Cuối làng Thanh Hạ - Hết Ngô Hạ | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vực | Đường 12C cũ (Quèn Ối) - Hết Thanh Hạ | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vực | Đường 12C cũ (Nhà Ô Hưng) - Hết Thanh Hạ | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vực | Đường 12C cũ (Bưu điện) - Hết Ngô Thượng | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vực | Đường 12C cũ (ông Lực) - Nhà máy nước sạch | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường 38B mới Giáp phường Hoa Lư Đường 477 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | |
| Khu dân cư còn lại (Gia Sinh cũ, Phúc Sơn cũ) | 300.000 | |||
| Khu dân cư còn lại (Ninh Giang cũ, Ninh Hòa cũ, Trường Yên cũ, Gia Tân cũ) | 450.000 | 330.000 | 300.000 | |
| Khu dân cư tổ dân phố Đa Hàng (các lô nằm phía trong đường 477c) | 400.000 | 330.000 | 300.000 | |
| Đường 477 C Từ giáp QL 38 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | |
| Đường du lịch Bái Đính - Cúc Đường Bái Đính Cúc Phương Phương (Gia Sinh) | Giáp xã Quỳnh Lưu | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Đường trục chính của xã Phúc Sơn cũ | 400.000 | 330.000 | 300.000 | |
| Đường trục tổ dân phố | 350.000 | 330.000 | 300.000 | |
| Đường vào làng Tủy Hối Đầu Đường ĐT477 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.