Bảng giá đất Phường Tây Hoa Lư, Ninh Bình từ 01/01/2026

336 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Tây Hoa Lư là 12.000.000 đồng/m² (Đoạn 1, đoạn Cầu Gián đến Phố Mỹ Lộ phường Hoa Lư), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (112 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Các Đường nhánh còn lại
Đường tổ dân phố Phong Phú
Đường tổ dân phố Phong Phú
NINH GIANG CŨ
Mục 11.4
1.200.000
Khu Trung tâm Trung TrữTrục đường 15m (dãy nhà vườn)
NINH GIANG CŨ
Mục 13
7.000.000
Khu Tái định cưCác dãy còn lại
GIA SINH - GIA VIỄN CŨ
Mục 2
5.500.000
Khu Tái định cưDãy 1
GIA SINH - GIA VIỄN CŨ
Mục 2
6.500.000
Khu Tái định cư Hang Muối Cạn
TRƯỜNG YÊN CŨ
Mục 3
3.000.000
Khu Tái định cư Ngòi Gai
TRƯỜNG YÊN CŨ
Mục 4
3.000.000
Khu Tái định cư Ngòi Gai
TRƯỜNG YÊN CŨ
Mục 4
4.000.000
Khu Vụng Son và Khu dân cư Xuân Trì
GIA SINH - GIA VIỄN CŨ
Mục 12
1.500.000
Khu dân cư Ao hồ
GIA SINH - GIA VIỄN CŨ
Mục 10
1.500.000
Khu dân cư Cá DũTrục đường 15m trong khu đấu giá
NINH GIANG CŨ
Mục 10
1.500.000
Khu dân cư Cá DũTrục Đường 19m trong khu đấu giá
NINH GIANG CŨ
Mục 10
1.800.000
Khu dân cư Tây La VânTrục đường 15m (dãy nhà lô)
NINH GIANG CŨ
Mục 14
9.000.000
Khu dân cư Tây La VânTrục đường 15m (dãy nhà vườn)
NINH GIANG CŨ
Mục 14
7.200.000
Khu dân cư còn lại (Gia Sinh cũ, Phúc Sơn cũ)
TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI
Mục 1
800.000
Khu dân cư còn lại (Ninh Giang cũ, Ninh Hòa cũ, Trường Yên cũ, Gia Tân cũ)
TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI
Mục 2
1.000.000
Khu dân cư tổ dân phố Đa Hàng (các lô nằm phía trong đường 477c)
PHÚC SƠN CŨ (SƠN HÀ VÀ SƠN LAI)
Mục 3
1.200.000
Khu dân cư vườn cây tổ dân phố 5
GIA SINH - GIA VIỄN CŨ
Mục 17
1.300.000
Khu tái định cư Hồng Phong
NINH HÒA CŨ
Mục 4
3.000.000
Khu tái định cư ĐT.477
NINH HÒA CŨ
Mục 3
6.000.000
Tuyến 8BTừ cầu Đen - Bến xe chùa Bái Đính
GIA SINH - GIA VIỄN CŨ
Mục 7
2.000.000
Tuyến đường 1-1Từ nhà hàng Hoa Sơn - Đến giáp đất Tràng An
NINH HÒA CŨ
Mục 1
3.000.000
Vị trí ven đường liên tổ dân phố còn lại
GIA SINH - GIA VIỄN CŨ
Mục 16
1.200.000
Đoạn 1
Đường -Ninh Xuân - Trường Yên - ĐT491B
Hết Máng Nước - Đình Quèn Thụ Mộc
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 4.1
2.000.000
Đoạn 1
Đường Kênh Đô Thiên
Giáp phường Hoa Lư - Đê Hoàng Long
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 6.1
4.000.000
Đoạn 1
Đường ĐT 477 - Đường tránh thành phố Ninh Bình
Giáp QL 1A - Khu tái định cư 477
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 2.1
6.000.000
Đoạn 1
Đường Tràng An
Trung tâm bến thuyền - Đền Vực
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 5.1
5.500.000
Đoạn 1
Đường QL 12B
Bưu điện Quỳnh Sơn - Trạm điện Quỳnh Phong
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 7.1
7.000.000
Đoạn 1
Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ)
Cầu Thiên Tôn - Hết Phủ Thành Hoàng
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 3.1
5.000.000
Đoạn 1
Đường 1A
Cầu Gián - Phố Mỹ Lộ phường Hoa Lư
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 1.1
12.000.000
Đoạn 10
Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ)
Ngã ba giao đường Bái Đính Cúc Phương với đường Quốc Lộ 38B - Cầu bến Nhảy
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 3.10
2.800.000
Đoạn 2
Đường ĐT 477 - Đường tránh thành phố Ninh Bình
Khu tái định cư 477 - Hết thôn Quán Vinh, phường Tây Hoa Lư
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 2.2
7.000.000
Đoạn 2
Đường -Ninh Xuân - Trường Yên - ĐT491B
Hết Cầu Ghềnh Tháp - Đường 12C (bà Lốc)
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 4.2
3.500.000
Đoạn 2
Đường QL 12B
Trạm điện Quỳnh Phong - Trụ sở UBND xã Sơn Hà cũ
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 7.2
6.000.000
Đoạn 2
Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ)
Hết Phủ Thành Hoàng - Ngã ba Yên Trạch
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 3.2
6.000.000
Đoạn 3
Đường QL 12B
Trụ sở UBND xã Sơn Hà cũ - Giáp xã Yên Sơn
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 7.3
2.500.000
Đoạn 3
Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ)
Ngã ba Yên Trạch - Cầu Dền
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 3.3
7.000.000
Đoạn 4
Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ)
Cầu Dền - Ngã ba đê
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 3.4
6.500.000
Đoạn 5
Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ)
Ngã ba đê - Núi Nghẽn
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 3.5
4.000.000
Đoạn 6
Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ)
Núi Nghẽn - Cầu Đen
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 3.6
3.500.000
Đoạn 7
Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ)
Từ cầu Đen - Hết hồ Đầm Thị
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 3.7
3.500.000
Đoạn 8
Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ)
Cổng phụ chùa Bái Đính - Đường rẽ vào tổ dân phố 8
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 3.8
3.200.000
Đoạn 9
Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ)
Đường rẽ vào tổ dân phố 8 - Ngã ba giao đường Bái Đính Cúc Phương với đường Quốc Lộ 38B
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 3.9
3.000.000
Đê sông ChanhNúi Gạc - Trạm bơm Quán Vinh
NINH GIANG CŨ
Mục 12
1.500.000
Đường 19/8Tháp Hồ Đầm Thị - Âu Lê
GIA SINH - GIA VIỄN CŨ
Mục 8
1.500.000
Đường 30Giáp Đường 477 - Ngã tư đầu làng tổ dân phố Trung Trữ
NINH GIANG CŨ
Mục 2
3.000.000
Đường 38B mớiGiáp phường Hoa Lư - Đường 477
NINH HÒA CŨ
Mục 5
3.000.000
Đường 477 CTừ giáp QL 38 - Cầu Thống Nhất giáp xã Gia Phong
PHÚC SƠN CŨ (SƠN HÀ VÀ SƠN LAI)
Mục 5
6.000.000
Đường Vành NghèNhà ông Ninh - Nhà ông Sinh
GIA SINH - GIA VIỄN CŨ
Mục 6
2.000.000
Đường Vành NghèĐường 12C - Giáp đường Vành Nghè
GIA SINH - GIA VIỄN CŨ
Mục 6
2.000.000
Đường chiến lượcCống 30 - Giáp đê Hoàng Long
NINH GIANG CŨ
Mục 3
2.500.000
Đường cống ông SơnGiáp đường chiến lược - Ngã ba nhà ông Huyến Bãi Trữ
NINH GIANG CŨ
Mục 5
1.500.000
Đường du lịch Bái Đính - Cúc PhươngGiáp xã Quỳnh Lưu - Đường Bái Đính Cúc Phương (Gia Sinh)
PHÚC SƠN CŨ (SƠN HÀ VÀ SƠN LAI)
Mục 4
8.000.000
Đường du lịch cửa UiĐường 12c - Cửa Ui
GIA SINH - GIA VIỄN CŨ
Mục 13
1.100.000
Đường giữa làng
Đường tổ dân phố Phong Phú
Giáp đình Phong Phú - Hết đất ông Bốn
NINH GIANG CŨ
Mục 11.2
1.500.000
Đường giữa đồngTừ đường 30 - Giáp đê Hoàng Long
NINH GIANG CŨ
Mục 4
2.500.000
Đường liên 5 tổ dân phố (Trường Xuân, Trường Thịnh, Tân Hoa, Vàng Ngọc, Yên Trạch)Đê Hoàng Long - Hết Cầu Dền
TRƯỜNG YÊN CŨ
Mục 1
2.500.000
Đường liên 5 tổ dân phố (Trường Xuân, Trường Thịnh, Tân Hoa, Vàng Ngọc, Yên Trạch)Ngã ba nhà ông Lực - Phủ Đông Vương
TRƯỜNG YÊN CŨ
Mục 1
1.800.000
Đường liên 5 tổ dân phố (Trường Xuân, Trường Thịnh, Tân Hoa, Vàng Ngọc, Yên Trạch)Ngã 3 Trường Thịnh - Hết Cầu Đông
TRƯỜNG YÊN CŨ
Mục 1
2.000.000
Đường liên 5 tổ dân phố (Trường Xuân, Trường Thịnh, Tân Hoa, Vàng Ngọc, Yên Trạch)Phủ Đầu Tường - Cổng làng Yên Trạch
TRƯỜNG YÊN CŨ
Mục 1
1.800.000
Đường liên tổ dân phốĐường 12C cũ (Bưu điện) - Hết Ngô Thượng
NINH HÒA CŨ
Mục 2
1.500.000
Đường liên tổ dân phốĐường 12C cũ (Quèn Ối) - Hết Thanh Hạ
NINH HÒA CŨ
Mục 2
1.200.000
Đường liên tổ dân phốĐền Hành Khiển - Hết Trạm bơm Hồng Phong
NINH HÒA CŨ
Mục 2
1.800.000
Đường liên tổ dân phốĐường Thống Nhất - Cầu Đại Áng
NINH HÒA CŨ
Mục 2
1.200.000
Đường liên tổ dân phốĐường 12C cũ (Chùa Quán Vinh) - Hết Vinh Sơn (DT 477)
NINH HÒA CŨ
Mục 2
1.200.000
Đường liên tổ dân phốĐường 12C cũ (Chùa Quán Vinh) - Đầu Tổ dân phố Quán Vinh (Vinh Quang cũ)
NINH HÒA CŨ
Mục 2
1.200.000
Đường liên tổ dân phốĐường 12C cũ (Nhà Ô Hưng) - Hết Thanh Hạ
NINH HÒA CŨ
Mục 2
1.500.000
Đường liên tổ dân phốKhu tái định cư Hồng Phong - Xóm trại Áng Ngũ (Bà Hòe)
NINH HÒA CŨ
Mục 2
1.200.000
Đường liên tổ dân phốĐường 12C cũ (ông Lực) - Nhà máy nước sạch
NINH HÒA CŨ
Mục 2
1.200.000
Đường liên tổ dân phốCuối làng Thanh Hạ - Hết Ngô Hạ
NINH HÒA CŨ
Mục 2
1.100.000
Đường nối 8A-8BĐầu đường tuyến 8A - 8B
GIA SINH - GIA VIỄN CŨ
Mục 9
1.500.000
Đường phân lô tổ dân phố 10Đoạn từ Bưu điện - Tường bao chùa Bái Đính
GIA SINH - GIA VIỄN CŨ
Mục 4
2.000.000
Đường phân lô tổ dân phố 2Cổng nhà ông Việt - Núi Lý
GIA SINH - GIA VIỄN CŨ
Mục 15
1.100.000
Đường phân lô tổ dân phố 2Từ Homstay Riverside - Nhà ông Ba
GIA SINH - GIA VIỄN CŨ
Mục 15
1.100.000
Đường phân lô tổ dân phố 2Từ nhà ông Quý (giáp tuyến 8B) - Nhà bà Hưởng
GIA SINH - GIA VIỄN CŨ
Mục 15
1.100.000
Đường phân lô tổ dân phố 2Từ đường 19/8 - Tuyến 8B
GIA SINH - GIA VIỄN CŨ
Mục 15
1.100.000
Đường phân lũ chậm lũ (từ khu tái định cư đến tổ dân phố 5)Từ nhà Loan Thế - Trường mầm non mới
GIA SINH - GIA VIỄN CŨ
Mục 14
1.100.000
Đường phía Nam Làng
Đường tổ dân phố Phong Phú
Giáp đình Phong Phú - Hết đất ao bà Dệt
NINH GIANG CŨ
Mục 11.1
1.500.000
Đường phía Tây Lảng
Đường tổ dân phố Phong Phú
Núi Dược - Hết đất nhà ông Xứng
NINH GIANG CŨ
Mục 11.3
1.500.000
Đường trục chính của xã Phúc Sơn cũ
PHÚC SƠN CŨ (SƠN HÀ VÀ SƠN LAI)
Mục 1
1.200.000
Đường trục tổ dân phốĐường trục tổ dân phố Tụ An
TRƯỜNG YÊN CŨ
Mục 2
1.200.000
Đường trục tổ dân phố
PHÚC SƠN CŨ (SƠN HÀ VÀ SƠN LAI)
Mục 2
1.000.000
Đường trục tổ dân phốĐường trục 6 tổ dân phố Thắng Thành: Đông, Tây, Nam, Bắc, Trung, Tam Kỳ
TRƯỜNG YÊN CŨ
Mục 2
1.500.000
Đường trục tổ dân phốĐường trục các tổ dân phố còn lại
TRƯỜNG YÊN CŨ
Mục 2
1.200.000
Đường trục tổ dân phốĐường trục tổ dân phố Yên Trạch
TRƯỜNG YÊN CŨ
Mục 2
1.500.000
Đường trục xãĐường 491 - Ngã tư KDC Cá Dũ Tổ dân phố Nam
NINH GIANG CŨ
Mục 1
3.000.000
Đường trục xãTừ QL 1A - Đường 477
NINH GIANG CŨ
Mục 1
5.000.000
Đường trục xãTrạm Y tế - Giáp phố Thiên Sơn phường Hoa Lư
NINH GIANG CŨ
Mục 1
2.500.000
Đường tuyến 6Đường 12C - Hang Long ẩn
GIA SINH - GIA VIỄN CŨ
Mục 11
1.500.000
Đường tổ dân phố Bãi TrữGiáp nhà ông Lương - Hết nhà văn hóa tổ dân phố bãi Trữ
NINH GIANG CŨ
Mục 8
1.500.000
Đường tổ dân phố Bãi TrữTừ kênh Đô Thiên - Ngã 4 ông Huyền
NINH GIANG CŨ
Mục 8
1.500.000
Đường tổ dân phố Bãi TrữCác nhánh Đường còn lại
NINH GIANG CŨ
Mục 8
1.200.000
Đường tổ dân phố Bãi TrữHết nhà ông Ly - Giáp đê sông Hoàng Long
NINH GIANG CŨ
Mục 8
1.500.000
Đường tổ dân phố Bãi TrữGiáp đất ông Huyến - Đường Quai
NINH GIANG CŨ
Mục 8
1.500.000
Đường tổ dân phố Bãi TrữHết nhà ông Huyền - Hết nhà ông Ly
NINH GIANG CŨ
Mục 8
1.500.000
Đường tổ dân phố La MaiTổ dân phố 2 La Mai - Điện La Mai
NINH GIANG CŨ
Mục 6
1.500.000
Đường tổ dân phố La MaiCác nhánh đường còn lại
NINH GIANG CŨ
Mục 6
1.200.000
Đường tổ dân phố La MaiCống làng - Tổ dân phố 2 La Mai
NINH GIANG CŨ
Mục 6
1.500.000
Đường tổ dân phố La MaiChùa Thượng La Mai - Giáp đê sông Đáy
NINH GIANG CŨ
Mục 6
2.000.000
Đường tổ dân phố La VânCổng làng - Cuối làng (nhà ông Thành)
NINH GIANG CŨ
Mục 7
1.900.000
Đường tổ dân phố La VânTừ QL 1A - Hết Chùa Phong Phú
NINH GIANG CŨ
Mục 7
1.800.000
Đường tổ dân phố La VânCác nhánh đường còn lại
NINH GIANG CŨ
Mục 7
1.200.000
Đường tổ dân phố Trung TrữCác nhánh đường còn lại
NINH GIANG CŨ
Mục 9
1.200.000
Đường tổ dân phố Trung TrữHết nhà Ông Hiền (tổ dân phố Tây) - Hết nhà Ông Mây (tổ dân phố Nam)
NINH GIANG CŨ
Mục 9
1.500.000
Đường tổ dân phố Trung TrữĐường 30 (tổ dân phố Đông Đầu làng Trung Trữ) - Hết nhà Bà Quế (tổ dân phố Tây)
NINH GIANG CŨ
Mục 9
1.500.000
Đường tổ dân phố Trung TrữHết nhà Ông Tài (tổ dân phố Nam) - Hết nhà Ông Thành
NINH GIANG CŨ
Mục 9
1.500.000
Đường tổ dân phố Trung TrữGiáp đường 30 (Đường Vườn Thiu) - Giáp đường trục xã
NINH GIANG CŨ
Mục 9
1.800.000
Đường tổ dân phố Trung TrữHết đất ông Tài Luyện (tổ dân phố Nam) - Hết đất bà tuyến Đắc, tổ dân phố
NINH GIANG CŨ
Mục 9
1.500.000
Đường vành hồTừ đường Anh Trỗi - Giáp tuyến 6
GIA SINH - GIA VIỄN CŨ
Mục 5
2.000.000
Đường vào làng Tủy HốiĐầu Đường ĐT477 - Góc của đầu tiên (gần nghĩa trang)
GIA TÂN CŨ
Mục 1
1.200.000
Đường vào trụ sở UBND xã Gia Sinh cũTừ cây xăng - Tường bao chùa Bái Đính
GIA SINH - GIA VIỄN CŨ
Mục 1
2.500.000
Đường tuyến 8A
Ngã 3 hàng - Giáp đường 38B (tên cũ là Đường 12C)
GIA SINH - GIA VIỄN CŨ
Mục 3
2.000.000
Đường tuyến 8A
Đê Đồng Lâm - Ngã 3 hàng
GIA SINH - GIA VIỄN CŨ
Mục 3
2.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (112 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các Đường nhánh còn lại
Đường tổ dân phố Phong Phú
Đường tổ dân phố Phong Phú
NINH GIANG CŨ
Mục 11.4
350.000280.000250.000
Khu Trung tâm Trung TrữTrục đường 15m (dãy nhà vườn)
NINH GIANG CŨ
Mục 13
2.100.0001.500.0001.300.000
Khu Tái định cưCác dãy còn lại
GIA SINH - GIA VIỄN CŨ
Mục 2
1.700.0001.200.0001.050.000
Khu Tái định cưDãy 1
GIA SINH - GIA VIỄN CŨ
Mục 2
2.000.0001.400.0001.200.000
Khu Tái định cư Hang Muối Cạn
TRƯỜNG YÊN CŨ
Mục 3
1.100.000800.000700.000
Khu Tái định cư Ngòi Gai
TRƯỜNG YÊN CŨ
Mục 4
1.100.000800.000700.000
Khu Tái định cư Ngòi Gai
TRƯỜNG YÊN CŨ
Mục 4
1.200.000850.000750.000
Khu Vụng Son và Khu dân cư Xuân Trì
GIA SINH - GIA VIỄN CŨ
Mục 12
500.000350.000300.000
Khu dân cư Ao hồ
GIA SINH - GIA VIỄN CŨ
Mục 10
500.000350.000300.000
Khu dân cư Cá DũTrục Đường 19m trong khu đấu giá
NINH GIANG CŨ
Mục 10
600.000450.000400.000
Khu dân cư Cá DũTrục đường 15m trong khu đấu giá
NINH GIANG CŨ
Mục 10
500.000350.000300.000
Khu dân cư Tây La VânTrục đường 15m (dãy nhà vườn)
NINH GIANG CŨ
Mục 14
2.200.0001.550.0001.350.000
Khu dân cư Tây La VânTrục đường 15m (dãy nhà lô)
NINH GIANG CŨ
Mục 14
2.700.0001.900.0001.650.000
Khu dân cư còn lại (Gia Sinh cũ, Phúc Sơn cũ)
TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI
Mục 1
250.000250.000250.000
Khu dân cư còn lại (Ninh Giang cũ, Ninh Hòa cũ, Trường Yên cũ, Gia Tân cũ)
TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI
Mục 2
350.000280.000250.000
Khu dân cư tổ dân phố Đa Hàng (các lô nằm phía trong đường 477c)
PHÚC SƠN CŨ (SƠN HÀ VÀ SƠN LAI)
Mục 3
350.000280.000250.000
Khu dân cư vườn cây tổ dân phố 5
GIA SINH - GIA VIỄN CŨ
Mục 17
400.000300.000250.000
Khu tái định cư Hồng Phong
NINH HÒA CŨ
Mục 4
900.000650.000550.000
Khu tái định cư ĐT.477
NINH HÒA CŨ
Mục 3
1.800.0001.300.0001.100.000
Tuyến 8BTừ cầu Đen - Bến xe chùa Bái Đính
GIA SINH - GIA VIỄN CŨ
Mục 7
600.000450.000400.000
Tuyến đường 1-1Từ nhà hàng Hoa Sơn - Đến giáp đất Tràng An
NINH HÒA CŨ
Mục 1
1.000.000700.000600.000
Vị trí ven đường liên tổ dân phố còn lại
GIA SINH - GIA VIỄN CŨ
Mục 16
350.000280.000250.000
Đoạn 1
Đường ĐT 477 - Đường tránh thành phố Ninh Bình
Giáp QL 1A - Khu tái định cư 477
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 2.1
1.800.0001.300.0001.100.000
Đoạn 1
Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ)
Cầu Thiên Tôn - Hết Phủ Thành Hoàng
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 3.1
1.500.0001.050.000900.000
Đoạn 1
Đường Kênh Đô Thiên
Giáp phường Hoa Lư - Đê Hoàng Long
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 6.1
1.200.000850.000750.000
Đoạn 1
Đường Tràng An
Trung tâm bến thuyền - Đền Vực
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 5.1
1.700.0001.200.0001.050.000
Đoạn 1
Đường -Ninh Xuân - Trường Yên - ĐT491B
Hết Máng Nước - Đình Quèn Thụ Mộc
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 4.1
600.000450.000400.000
Đoạn 1
Đường QL 12B
Bưu điện Quỳnh Sơn - Trạm điện Quỳnh Phong
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 7.1
2.100.0001.500.0001.300.000
Đoạn 1
Đường 1A
Cầu Gián - Đến Phố Mỹ Lộ phường Hoa Lư
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 1.1
3.600.0002.550.0002.200.000
Đoạn 10
Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ)
Ngã ba giao đường Bái Đính Cúc Phương với đường Quốc Lộ 38B - Cầu bến Nhảy
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 3.10
850.000600.000550.000
Đoạn 2
Đường QL 12B
Trạm điện Quỳnh Phong - Trụ sở UBND xã Sơn Hà cũ
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 7.2
1.800.0001.300.0001.100.000
Đoạn 2
Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ)
Hết Phủ Thành Hoàng - Ngã ba Yên Trạch
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 3.2
1.800.0001.300.0001.100.000
Đoạn 2
Đường -Ninh Xuân - Trường Yên - ĐT491B
Hết Cầu Ghềnh Tháp - Đường 12C (bà Lốc)
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 4.2
1.100.000800.000700.000
Đoạn 2
Đường ĐT 477 - Đường tránh thành phố Ninh Bình
Khu tái định cư 477 - Hết thôn Quán Vinh, phường Tây Hoa Lư
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 2.2
2.100.0001.500.0001.300.000
Đoạn 3
Đường QL 12B
Trụ sở UBND xã Sơn Hà cũ - Giáp xã Yên Sơn
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 7.3
750.000550.000450.000
Đoạn 3
Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ)
Ngã ba Yên Trạch - Cầu Dền
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 3.3
2.100.0001.500.0001.300.000
Đoạn 4
Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ)
Cầu Dền - Ngã ba đê
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 3.4
2.000.0001.400.0001.200.000
Đoạn 5
Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ)
Ngã ba đê - Núi Nghẽn
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 3.5
1.200.000850.000750.000
Đoạn 6
Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ)
Núi Nghẽn - Cầu Đen
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 3.6
1.100.000800.000700.000
Đoạn 7
Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ)
Từ cầu Đen - Hết hồ Đầm Thị
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 3.7
1.100.000800.000700.000
Đoạn 8
Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ)
Cổng phụ chùa Bái Đính - Đường rẽ vào tổ dân phố 8
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 3.8
950.000700.000600.000
Đoạn 9
Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ)
Đường rẽ vào tổ dân phố 8 - Ngã ba giao đường Bái Đính Cúc Phương với đường Quốc Lộ 38B
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 3.9
900.000650.000550.000
Đê sông ChanhNúi Gạc - Trạm bơm Quán Vinh
NINH GIANG CŨ
Mục 12
450.000350.000300.000
Đường 19/8Tháp Hồ Đầm Thị - Âu Lê
GIA SINH - GIA VIỄN CŨ
Mục 8
450.000350.000300.000
Đường 30Giáp Đường 477 - Ngã tư đầu làng tổ dân phố Trung Trữ
NINH GIANG CŨ
Mục 2
900.000650.000550.000
Đường 38B mớiGiáp phường Hoa Lư - Đường 477
NINH HÒA CŨ
Mục 5
900.000650.000550.000
Đường 477 CTừ giáp QL 38 - Cầu Thống Nhất giáp xã Gia Phong
PHÚC SƠN CŨ (SƠN HÀ VÀ SƠN LAI)
Mục 5
1.800.0001.300.0001.100.000
Đường Vành NghèĐường 12C - Giáp đường Vành Nghè
GIA SINH - GIA VIỄN CŨ
Mục 6
700.000500.000450.000
Đường Vành NghèNhà ông Ninh - Nhà ông Sinh
GIA SINH - GIA VIỄN CŨ
Mục 6
700.000500.000450.000
Đường chiến lượcCống 30 - Giáp đê Hoàng Long
NINH GIANG CŨ
Mục 3
750.000550.000450.000
Đường cống ông SơnGiáp đường chiến lược - Ngã ba nhà ông Huyến Bãi Trữ
NINH GIANG CŨ
Mục 5
550.000400.000350.000
Đường du lịch Bái Đính - Cúc PhươngGiáp xã Quỳnh Lưu - Đường Bái Đính Cúc Phương (Gia Sinh)
PHÚC SƠN CŨ (SƠN HÀ VÀ SƠN LAI)
Mục 4
2.400.0001.700.0001.450.000
Đường du lịch cửa UiĐường 12c - Cửa Ui
GIA SINH - GIA VIỄN CŨ
Mục 13
350.000280.000250.000
Đường giữa làng
Đường tổ dân phố Phong Phú
Giáp đình Phong Phú - Hết đất ông Bốn
NINH GIANG CŨ
Mục 11.2
450.000350.000300.000
Đường giữa đồngTừ đường 30 - Giáp đê Hoàng Long
NINH GIANG CŨ
Mục 4
750.000550.000450.000
Đường liên 5 tổ dân phố (Trường Xuân, Trường Thịnh, Tân Hoa, Vàng Ngọc, Yên Trạch)Ngã 3 Trường Thịnh - Hết Cầu Đông
TRƯỜNG YÊN CŨ
Mục 1
700.000500.000450.000
Đường liên 5 tổ dân phố (Trường Xuân, Trường Thịnh, Tân Hoa, Vàng Ngọc, Yên Trạch)Đê Hoàng Long - Hết Cầu Dền
TRƯỜNG YÊN CŨ
Mục 1
750.000550.000450.000
Đường liên 5 tổ dân phố (Trường Xuân, Trường Thịnh, Tân Hoa, Vàng Ngọc, Yên Trạch)Ngã ba nhà ông Lực - Phủ Đông Vương
TRƯỜNG YÊN CŨ
Mục 1
550.000400.000350.000
Đường liên 5 tổ dân phố (Trường Xuân, Trường Thịnh, Tân Hoa, Vàng Ngọc, Yên Trạch)Phủ Đầu Tường - Cổng làng Yên Trạch
TRƯỜNG YÊN CŨ
Mục 1
550.000400.000350.000
Đường liên tổ dân phốĐường 12C cũ (ông Lực) - Nhà máy nước sạch
NINH HÒA CŨ
Mục 2
450.000350.000300.000
Đường liên tổ dân phốĐền Hành Khiển - Hết Trạm bơm Hồng Phong
NINH HÒA CŨ
Mục 2
550.000400.000350.000
Đường liên tổ dân phốĐường 12C cũ (Bưu điện) - Hết Ngô Thượng
NINH HÒA CŨ
Mục 2
450.000350.000300.000
Đường liên tổ dân phốKhu tái định cư Hồng Phong - Xóm trại Áng Ngũ (Bà Hòe)
NINH HÒA CŨ
Mục 2
350.000280.000250.000
Đường liên tổ dân phốĐường 12C cũ (Nhà Ô Hưng) - Hết Thanh Hạ
NINH HÒA CŨ
Mục 2
450.000350.000300.000
Đường liên tổ dân phốĐường 12C cũ (Quèn Ối) - Hết Thanh Hạ
NINH HÒA CŨ
Mục 2
350.000280.000250.000
Đường liên tổ dân phốĐường 12C cũ (Chùa Quán Vinh) - Hết Vinh Sơn (DT 477)
NINH HÒA CŨ
Mục 2
350.000280.000250.000
Đường liên tổ dân phốĐường 12C cũ (Chùa Quán Vinh) - Đầu Tổ dân phố Quán Vinh (Vinh Quang cũ)
NINH HÒA CŨ
Mục 2
400.000300.000250.000
Đường liên tổ dân phốCuối làng Thanh Hạ - Hết Ngô Hạ
NINH HÒA CŨ
Mục 2
350.000280.000250.000
Đường liên tổ dân phốĐường Thống Nhất - Cầu Đại Áng
NINH HÒA CŨ
Mục 2
450.000350.000300.000
Đường nối 8A-8BĐầu đường tuyến 8A - 8B
GIA SINH - GIA VIỄN CŨ
Mục 9
500.000350.000300.000
Đường phân lô tổ dân phố 10Đoạn từ Bưu điện - Tường bao chùa Bái Đính
GIA SINH - GIA VIỄN CŨ
Mục 4
750.000550.000450.000
Đường phân lô tổ dân phố 2Từ nhà ông Quý (giáp tuyến 8B) - Nhà bà Hưởng
GIA SINH - GIA VIỄN CŨ
Mục 15
350.000280.000250.000
Đường phân lô tổ dân phố 2Từ Homstay Riverside - Nhà ông Ba
GIA SINH - GIA VIỄN CŨ
Mục 15
350.000280.000250.000
Đường phân lô tổ dân phố 2Từ đường 19/8 - Tuyến 8B
GIA SINH - GIA VIỄN CŨ
Mục 15
350.000280.000250.000
Đường phân lô tổ dân phố 2Cổng nhà ông Việt - Núi Lý
GIA SINH - GIA VIỄN CŨ
Mục 15
350.000280.000250.000
Đường phân lũ chậm lũ (từ khu tái định cư đến tổ dân phố 5)Từ nhà Loan Thế - Trường mầm non mới
GIA SINH - GIA VIỄN CŨ
Mục 14
350.000280.000250.000
Đường phía Nam Làng
Đường tổ dân phố Phong Phú
Giáp đình Phong Phú - Hết đất ao bà Dệt
NINH GIANG CŨ
Mục 11.1
450.000350.000300.000
Đường phía Tây Lảng
Đường tổ dân phố Phong Phú
Núi Dược - Hết đất nhà ông Xứng
NINH GIANG CŨ
Mục 11.3
450.000350.000300.000
Đường trục chính của xã Phúc Sơn cũ
PHÚC SƠN CŨ (SƠN HÀ VÀ SƠN LAI)
Mục 1
350.000280.000250.000
Đường trục tổ dân phốĐường trục tổ dân phố Yên Trạch
TRƯỜNG YÊN CŨ
Mục 2
450.000350.000300.000
Đường trục tổ dân phốĐường trục 6 tổ dân phố Thắng Thành: Đông, Tây, Nam, Bắc, Trung, Tam Kỳ
TRƯỜNG YÊN CŨ
Mục 2
450.000350.000300.000
Đường trục tổ dân phố
PHÚC SƠN CŨ (SƠN HÀ VÀ SƠN LAI)
Mục 2
300.000280.000250.000
Đường trục tổ dân phốĐường trục các tổ dân phố còn lại
TRƯỜNG YÊN CŨ
Mục 2
400.000300.000250.000
Đường trục tổ dân phốĐường trục tổ dân phố Tụ An
TRƯỜNG YÊN CŨ
Mục 2
350.000280.000250.000
Đường trục xãTrạm Y tế - Giáp phố Thiên Sơn phường Hoa Lư
NINH GIANG CŨ
Mục 1
750.000550.000450.000
Đường trục xãTừ QL 1A - Đường 477
NINH GIANG CŨ
Mục 1
1.500.0001.050.000900.000
Đường trục xãĐường 491 - Ngã tư KDC Cá Dũ Tổ dân phố Nam
NINH GIANG CŨ
Mục 1
1.100.000800.000700.000
Đường tuyến 6Đường 12C - Hang Long ẩn
GIA SINH - GIA VIỄN CŨ
Mục 11
450.000350.000300.000
Đường tổ dân phố Bãi TrữGiáp đất ông Huyến - Đường Quai
NINH GIANG CŨ
Mục 8
450.000350.000300.000
Đường tổ dân phố Bãi TrữHết nhà ông Huyền - Hết nhà ông Ly
NINH GIANG CŨ
Mục 8
450.000350.000300.000
Đường tổ dân phố Bãi TrữTừ kênh Đô Thiên - Ngã 4 ông Huyền
NINH GIANG CŨ
Mục 8
650.000500.000400.000
Đường tổ dân phố Bãi TrữHết nhà ông Ly - Giáp đê sông Hoàng Long
NINH GIANG CŨ
Mục 8
650.000500.000400.000
Đường tổ dân phố Bãi TrữCác nhánh Đường còn lại
NINH GIANG CŨ
Mục 8
350.000280.000250.000
Đường tổ dân phố Bãi TrữGiáp nhà ông Lương - Hết nhà văn hóa tổ dân phố bãi Trữ
NINH GIANG CŨ
Mục 8
450.000350.000300.000
Đường tổ dân phố La MaiCác nhánh đường còn lại
NINH GIANG CŨ
Mục 6
350.000280.000250.000
Đường tổ dân phố La MaiChùa Thượng La Mai - Giáp đê sông Đáy
NINH GIANG CŨ
Mục 6
600.000450.000400.000
Đường tổ dân phố La MaiTổ dân phố 2 La Mai - Điện La Mai
NINH GIANG CŨ
Mục 6
450.000350.000300.000
Đường tổ dân phố La MaiCống làng - Tổ dân phố 2 La Mai
NINH GIANG CŨ
Mục 6
450.000350.000300.000
Đường tổ dân phố La VânCổng làng - Cuối làng (nhà ông Thành)
NINH GIANG CŨ
Mục 7
550.000400.000350.000
Đường tổ dân phố La VânTừ QL 1A - Hết Chùa Phong Phú
NINH GIANG CŨ
Mục 7
550.000400.000350.000
Đường tổ dân phố La VânCác nhánh đường còn lại
NINH GIANG CŨ
Mục 7
350.000280.000250.000
Đường tổ dân phố Trung TrữHết nhà Ông Hiền (tổ dân phố Tây) - Hết nhà Ông Mây (tổ dân phố Nam)
NINH GIANG CŨ
Mục 9
450.000350.000300.000
Đường tổ dân phố Trung TrữHết đất ông Tài Luyện (tổ dân phố Nam) - Hết đất bà tuyến Đắc, tổ dân phố
NINH GIANG CŨ
Mục 9
600.000450.000400.000
Đường tổ dân phố Trung TrữCác nhánh đường còn lại
NINH GIANG CŨ
Mục 9
350.000280.000250.000
Đường tổ dân phố Trung TrữHết nhà Ông Tài (tổ dân phố Nam) - Hết nhà Ông Thành
NINH GIANG CŨ
Mục 9
450.000350.000300.000
Đường tổ dân phố Trung TrữGiáp đường 30 (Đường Vườn Thiu) - Giáp đường trục xã
NINH GIANG CŨ
Mục 9
600.000450.000400.000
Đường tổ dân phố Trung TrữĐường 30 (tổ dân phố Đông Đầu làng Trung Trữ) - Hết nhà Bà Quế (tổ dân phố Tây)
NINH GIANG CŨ
Mục 9
450.000350.000300.000
Đường vành hồTừ đường Anh Trỗi - Giáp tuyến 6
GIA SINH - GIA VIỄN CŨ
Mục 5
600.000450.000400.000
Đường vào làng Tủy HốiĐầu Đường ĐT477 - Góc cua đầu tiên (gần nghĩa trang)
GIA TÂN CŨ
Mục 1
350.000280.000250.000
Đường vào trụ sở UBND xã Gia Sinh cũTừ cây xăng - Tường bao chùa Bái Đính
GIA SINH - GIA VIỄN CŨ
Mục 1
850.000600.000550.000
Đường tuyến 8A
Đê Đồng Lâm - Ngã 3 hàng
GIA SINH - GIA VIỄN CŨ
Mục 3
850.000600.000550.000
Đường tuyến 8A
Ngã 3 hàng - Giáp đường 38B (tên cũ là Đường 12C)
GIA SINH - GIA VIỄN CŨ
Mục 3
600.000450.000400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (112 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các Đường nhánh còn lại
Đường tổ dân phố Phong Phú
Đường tổ dân phố Phong Phú
NINH GIANG CŨ
Mục 11.4
400.000330.000300.000
Khu Trung tâm Trung TrữTrục đường 15m (dãy nhà vườn)
NINH GIANG CŨ
Mục 13
2.500.0001.750.0001.500.000
Khu Tái định cưDãy 1
GIA SINH - GIA VIỄN CŨ
Mục 2
2.300.0001.650.0001.400.000
Khu Tái định cưCác dãy còn lại
GIA SINH - GIA VIỄN CŨ
Mục 2
1.900.0001.350.0001.150.000
Khu Tái định cư Hang Muối Cạn
TRƯỜNG YÊN CŨ
Mục 3
1.300.000950.000800.000
Khu Tái định cư Ngòi Gai
TRƯỜNG YÊN CŨ
Mục 4
1.300.000950.000800.000
Khu Tái định cư Ngòi Gai
TRƯỜNG YÊN CŨ
Mục 4
1.400.0001.000.000850.000
Khu Vụng Son và Khu dân cư Xuân Trì
GIA SINH - GIA VIỄN CŨ
Mục 12
600.000450.000400.000
Khu dân cư Ao hồ
GIA SINH - GIA VIỄN CŨ
Mục 10
600.000450.000400.000
Khu dân cư Cá DũTrục đường 15m trong khu đấu giá
NINH GIANG CŨ
Mục 10
600.000450.000400.000
Khu dân cư Cá DũTrục Đường 19m trong khu đấu giá
NINH GIANG CŨ
Mục 10
750.000550.000450.000
Khu dân cư Tây La VânTrục đường 15m (dãy nhà lô)
NINH GIANG CŨ
Mục 14
3.200.0002.250.0001.950.000
Khu dân cư Tây La VânTrục đường 15m (dãy nhà vườn)
NINH GIANG CŨ
Mục 14
2.500.0001.750.0001.500.000
Khu dân cư còn lại (Gia Sinh cũ, Phúc Sơn cũ)
TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI
Mục 1
300.000300.000300.000
Khu dân cư còn lại (Ninh Giang cũ, Ninh Hòa cũ, Trường Yên cũ, Gia Tân cũ)
TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI
Mục 2
450.000330.000300.000
Khu dân cư tổ dân phố Đa Hàng (các lô nằm phía trong đường 477c)
PHÚC SƠN CŨ (SƠN HÀ VÀ SƠN LAI)
Mục 3
400.000330.000300.000
Khu dân cư vườn cây tổ dân phố 5
GIA SINH - GIA VIỄN CŨ
Mục 17
450.000350.000300.000
Khu tái định cư Hồng Phong
NINH HÒA CŨ
Mục 4
1.100.000800.000700.000
Khu tái định cư ĐT.477
NINH HÒA CŨ
Mục 3
2.100.0001.500.0001.300.000
Tuyến 8BTừ cầu Đen - Bến xe chùa Bái Đính
GIA SINH - GIA VIỄN CŨ
Mục 7
700.000500.000450.000
Tuyến đường 1-1Từ nhà hàng Hoa Sơn - Đến giáp đất Tràng An
NINH HÒA CŨ
Mục 1
1.200.000850.000750.000
Vị trí ven đường liên tổ dân phố còn lại
GIA SINH - GIA VIỄN CŨ
Mục 16
400.000330.000300.000
Đoạn 1
Đường ĐT 477 - Đường tránh thành phố Ninh Bình
Giáp QL 1A - Khu tái định cư 477
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 2.1
2.100.0001.500.0001.300.000
Đoạn 1
Đường Tràng An
Trung tâm bến thuyền - Đền Vực
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 5.1
1.900.0001.350.0001.150.000
Đoạn 1
Đường Kênh Đô Thiên
Giáp phường Hoa Lư - Đê Hoàng Long
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 6.1
1.400.0001.000.000850.000
Đoạn 1
Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ)
Cầu Thiên Tôn - Hết Phủ Thành Hoàng
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 3.1
1.800.0001.300.0001.100.000
Đoạn 1
Đường QL 12B
Bưu điện Quỳnh Sơn - Trạm điện Quỳnh Phong
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 7.1
2.500.0001.750.0001.500.000
Đoạn 1
Đường -Ninh Xuân - Trường Yên - ĐT491B
Hết Máng Nước - Đình Quèn Thụ Mộc
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 4.1
700.000500.000450.000
Đoạn 1
Đường 1A
Cầu Gián - Đến Phố Mỹ Lộ phường Hoa Lư
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 1.1
4.200.0002.950.0002.550.000
Đoạn 10
Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ)
Ngã ba giao đường Bái Đính Cúc Phương với đường Quốc Lộ 38B - Cầu bến Nhảy
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 3.10
1.000.000700.000600.000
Đoạn 2
Đường -Ninh Xuân - Trường Yên - ĐT491B
Hết Cầu Ghềnh Tháp - Đường 12C (bà Lốc)
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 4.2
1.200.000850.000750.000
Đoạn 2
Đường QL 12B
Trạm điện Quỳnh Phong - Trụ sở UBND xã Sơn Hà cũ
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 7.2
2.100.0001.500.0001.300.000
Đoạn 2
Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ)
Hết Phủ Thành Hoàng - Ngã ba Yên Trạch
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 3.2
2.100.0001.500.0001.300.000
Đoạn 2
Đường ĐT 477 - Đường tránh thành phố Ninh Bình
Khu tái định cư 477 - Hết thôn Quán Vinh, phường Tây Hoa Lư
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 2.2
2.500.0001.750.0001.500.000
Đoạn 3
Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ)
Ngã ba Yên Trạch - Cầu Dền
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 3.3
2.500.0001.750.0001.500.000
Đoạn 3
Đường QL 12B
Trụ sở UBND xã Sơn Hà cũ - Giáp xã Yên Sơn
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 7.3
900.000650.000550.000
Đoạn 4
Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ)
Cầu Dền - Ngã ba đê
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 3.4
2.300.0001.650.0001.400.000
Đoạn 5
Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ)
Ngã ba đê - Núi Nghẽn
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 3.5
1.400.0001.000.000850.000
Đoạn 6
Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ)
Núi Nghẽn - Cầu Đen
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 3.6
1.200.000850.000750.000
Đoạn 7
Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ)
Từ cầu Đen - Hết hồ Đầm Thị
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 3.7
1.200.000850.000750.000
Đoạn 8
Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ)
Cổng phụ chùa Bái Đính - Đường rẽ vào tổ dân phố 8
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 3.8
1.100.000800.000700.000
Đoạn 9
Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ)
Đường rẽ vào tổ dân phố 8 - Ngã ba giao đường Bái Đính Cúc Phương với đường Quốc Lộ 38B
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 3.9
1.100.000800.000700.000
Đê sông ChanhNúi Gạc - Trạm bơm Quán Vinh
NINH GIANG CŨ
Mục 12
550.000400.000350.000
Đường 19/8Tháp Hồ Đầm Thị - Âu Lê
GIA SINH - GIA VIỄN CŨ
Mục 8
550.000400.000350.000
Đường 30Giáp Đường 477 - Ngã tư đầu làng tổ dân phố Trung Trữ
NINH GIANG CŨ
Mục 2
1.100.000800.000700.000
Đường 38B mớiGiáp phường Hoa Lư - Đường 477
NINH HÒA CŨ
Mục 5
1.100.000800.000700.000
Đường 477 CTừ giáp QL 38 - Cầu Thống Nhất giáp xã Gia Phong
PHÚC SƠN CŨ (SƠN HÀ VÀ SƠN LAI)
Mục 5
2.100.0001.500.0001.300.000
Đường Vành NghèNhà ông Ninh - Nhà ông Sinh
GIA SINH - GIA VIỄN CŨ
Mục 6
850.000600.000550.000
Đường Vành NghèĐường 12C - Giáp đường Vành Nghè
GIA SINH - GIA VIỄN CŨ
Mục 6
850.000600.000550.000
Đường chiến lượcCống 30 - Giáp đê Hoàng Long
NINH GIANG CŨ
Mục 3
900.000650.000550.000
Đường cống ông SơnGiáp đường chiến lược - Ngã ba nhà ông Huyến Bãi Trữ
NINH GIANG CŨ
Mục 5
700.000500.000450.000
Đường du lịch Bái Đính - Cúc PhươngGiáp xã Quỳnh Lưu - Đường Bái Đính Cúc Phương (Gia Sinh)
PHÚC SƠN CŨ (SƠN HÀ VÀ SƠN LAI)
Mục 4
2.800.0002.000.0001.700.000
Đường du lịch cửa UiĐường 12c - Cửa Ui
GIA SINH - GIA VIỄN CŨ
Mục 13
400.000330.000300.000
Đường giữa làng
Đường tổ dân phố Phong Phú
Giáp đình Phong Phú - Hết đất ông Bốn
NINH GIANG CŨ
Mục 11.2
550.000400.000350.000
Đường giữa đồngTừ đường 30 - Giáp đê Hoàng Long
NINH GIANG CŨ
Mục 4
900.000650.000550.000
Đường liên 5 tổ dân phố (Trường Xuân, Trường Thịnh, Tân Hoa, Vàng Ngọc, Yên Trạch)Phủ Đầu Tường - Cổng làng Yên Trạch
TRƯỜNG YÊN CŨ
Mục 1
650.000500.000400.000
Đường liên 5 tổ dân phố (Trường Xuân, Trường Thịnh, Tân Hoa, Vàng Ngọc, Yên Trạch)Đê Hoàng Long - Hết Cầu Dền
TRƯỜNG YÊN CŨ
Mục 1
900.000650.000550.000
Đường liên 5 tổ dân phố (Trường Xuân, Trường Thịnh, Tân Hoa, Vàng Ngọc, Yên Trạch)Ngã 3 Trường Thịnh - Hết Cầu Đông
TRƯỜNG YÊN CŨ
Mục 1
850.000600.000550.000
Đường liên 5 tổ dân phố (Trường Xuân, Trường Thịnh, Tân Hoa, Vàng Ngọc, Yên Trạch)Ngã ba nhà ông Lực - Phủ Đông Vương
TRƯỜNG YÊN CŨ
Mục 1
650.000500.000400.000
Đường liên tổ dân phốĐường Thống Nhất - Cầu Đại Áng
NINH HÒA CŨ
Mục 2
550.000400.000350.000
Đường liên tổ dân phốCuối làng Thanh Hạ - Hết Ngô Hạ
NINH HÒA CŨ
Mục 2
400.000330.000300.000
Đường liên tổ dân phốĐường 12C cũ (ông Lực) - Nhà máy nước sạch
NINH HÒA CŨ
Mục 2
550.000400.000350.000
Đường liên tổ dân phốĐường 12C cũ (Chùa Quán Vinh) - Hết Vinh Sơn (DT 477)
NINH HÒA CŨ
Mục 2
400.000330.000300.000
Đường liên tổ dân phốĐường 12C cũ (Quèn Ối) - Hết Thanh Hạ
NINH HÒA CŨ
Mục 2
400.000330.000300.000
Đường liên tổ dân phốĐường 12C cũ (Chùa Quán Vinh) - Đầu Tổ dân phố Quán Vinh (Vinh Quang cũ)
NINH HÒA CŨ
Mục 2
450.000350.000300.000
Đường liên tổ dân phốĐường 12C cũ (Bưu điện) - Hết Ngô Thượng
NINH HÒA CŨ
Mục 2
550.000400.000350.000
Đường liên tổ dân phốKhu tái định cư Hồng Phong - Xóm trại Áng Ngũ (Bà Hòe)
NINH HÒA CŨ
Mục 2
400.000330.000300.000
Đường liên tổ dân phốĐền Hành Khiển - Hết Trạm bơm Hồng Phong
NINH HÒA CŨ
Mục 2
650.000500.000400.000
Đường liên tổ dân phốĐường 12C cũ (Nhà Ô Hưng) - Hết Thanh Hạ
NINH HÒA CŨ
Mục 2
550.000400.000350.000
Đường nối 8A-8BĐầu đường tuyến 8A - 8B
GIA SINH - GIA VIỄN CŨ
Mục 9
600.000450.000400.000
Đường phân lô tổ dân phố 10Đoạn từ Bưu điện - Tường bao chùa Bái Đính
GIA SINH - GIA VIỄN CŨ
Mục 4
900.000650.000550.000
Đường phân lô tổ dân phố 2Từ nhà ông Quý (giáp tuyến 8B) - Nhà bà Hưởng
GIA SINH - GIA VIỄN CŨ
Mục 15
400.000330.000300.000
Đường phân lô tổ dân phố 2Từ Homstay Riverside - Nhà ông Ba
GIA SINH - GIA VIỄN CŨ
Mục 15
400.000330.000300.000
Đường phân lô tổ dân phố 2Cổng nhà ông Việt - Núi Lý
GIA SINH - GIA VIỄN CŨ
Mục 15
400.000330.000300.000
Đường phân lô tổ dân phố 2Từ đường 19/8 - Tuyến 8B
GIA SINH - GIA VIỄN CŨ
Mục 15
400.000330.000300.000
Đường phân lũ chậm lũ (từ khu tái định cư đến tổ dân phố 5)Từ nhà Loan Thế - Trường mầm non mới
GIA SINH - GIA VIỄN CŨ
Mục 14
400.000330.000300.000
Đường phía Nam Làng
Đường tổ dân phố Phong Phú
Giáp đình Phong Phú - Hết đất ao bà Dệt
NINH GIANG CŨ
Mục 11.1
550.000400.000350.000
Đường phía Tây Lảng
Đường tổ dân phố Phong Phú
Núi Dược - Hết đất nhà ông Xứng
NINH GIANG CŨ
Mục 11.3
550.000400.000350.000
Đường trục chính của xã Phúc Sơn cũ
PHÚC SƠN CŨ (SƠN HÀ VÀ SƠN LAI)
Mục 1
400.000330.000300.000
Đường trục tổ dân phố
PHÚC SƠN CŨ (SƠN HÀ VÀ SƠN LAI)
Mục 2
350.000330.000300.000
Đường trục tổ dân phốĐường trục 6 tổ dân phố Thắng Thành: Đông, Tây, Nam, Bắc, Trung, Tam Kỳ
TRƯỜNG YÊN CŨ
Mục 2
550.000400.000350.000
Đường trục tổ dân phốĐường trục các tổ dân phố còn lại
TRƯỜNG YÊN CŨ
Mục 2
450.000350.000300.000
Đường trục tổ dân phốĐường trục tổ dân phố Yên Trạch
TRƯỜNG YÊN CŨ
Mục 2
550.000400.000350.000
Đường trục tổ dân phốĐường trục tổ dân phố Tụ An
TRƯỜNG YÊN CŨ
Mục 2
400.000330.000300.000
Đường trục xãĐường 491 - Ngã tư KDC Cá Dũ Tổ dân phố Nam
NINH GIANG CŨ
Mục 1
1.400.0001.000.000850.000
Đường trục xãTừ QL 1A - Đường 477
NINH GIANG CŨ
Mục 1
1.800.0001.300.0001.100.000
Đường trục xãTrạm Y tế - Giáp phố Thiên Sơn phường Hoa Lư
NINH GIANG CŨ
Mục 1
900.000650.000550.000
Đường tuyến 6Đường 12C - Hang Long ẩn
GIA SINH - GIA VIỄN CŨ
Mục 11
550.000400.000350.000
Đường tổ dân phố Bãi TrữHết nhà ông Ly - Giáp đê sông Hoàng Long
NINH GIANG CŨ
Mục 8
800.000600.000500.000
Đường tổ dân phố Bãi TrữHết nhà ông Huyền - Hết nhà ông Ly
NINH GIANG CŨ
Mục 8
550.000400.000350.000
Đường tổ dân phố Bãi TrữTừ kênh Đô Thiên - Ngã 4 ông Huyền
NINH GIANG CŨ
Mục 8
800.000600.000500.000
Đường tổ dân phố Bãi TrữGiáp đất ông Huyến - Đường Quai
NINH GIANG CŨ
Mục 8
550.000400.000350.000
Đường tổ dân phố Bãi TrữGiáp nhà ông Lương - Hết nhà văn hóa tổ dân phố bãi Trữ
NINH GIANG CŨ
Mục 8
550.000400.000350.000
Đường tổ dân phố Bãi TrữCác nhánh Đường còn lại
NINH GIANG CŨ
Mục 8
400.000330.000300.000
Đường tổ dân phố La MaiChùa Thượng La Mai - Giáp đê sông Đáy
NINH GIANG CŨ
Mục 6
700.000500.000450.000
Đường tổ dân phố La MaiCác nhánh đường còn lại
NINH GIANG CŨ
Mục 6
400.000330.000300.000
Đường tổ dân phố La MaiTổ dân phố 2 La Mai - Điện La Mai
NINH GIANG CŨ
Mục 6
550.000400.000350.000
Đường tổ dân phố La MaiCống làng - Tổ dân phố 2 La Mai
NINH GIANG CŨ
Mục 6
550.000400.000350.000
Đường tổ dân phố La VânCác nhánh đường còn lại
NINH GIANG CŨ
Mục 7
400.000330.000300.000
Đường tổ dân phố La VânTừ QL 1A - Hết Chùa Phong Phú
NINH GIANG CŨ
Mục 7
650.000500.000400.000
Đường tổ dân phố La VânCổng làng - Cuối làng (nhà ông Thành)
NINH GIANG CŨ
Mục 7
650.000500.000400.000
Đường tổ dân phố Trung TrữHết nhà Ông Tài (tổ dân phố Nam) - Hết nhà Ông Thành
NINH GIANG CŨ
Mục 9
550.000400.000350.000
Đường tổ dân phố Trung TrữCác nhánh đường còn lại
NINH GIANG CŨ
Mục 9
450.000350.000300.000
Đường tổ dân phố Trung TrữĐường 30 (tổ dân phố Đông Đầu làng Trung Trữ) - Hết nhà Bà Quế (tổ dân phố Tây)
NINH GIANG CŨ
Mục 9
550.000400.000350.000
Đường tổ dân phố Trung TrữGiáp đường 30 (Đường Vườn Thiu) - Giáp đường trục xã
NINH GIANG CŨ
Mục 9
750.000550.000450.000
Đường tổ dân phố Trung TrữHết nhà Ông Hiền (tổ dân phố Tây) - Hết nhà Ông Mây (tổ dân phố Nam)
NINH GIANG CŨ
Mục 9
550.000400.000350.000
Đường tổ dân phố Trung TrữHết đất ông Tài Luyện (tổ dân phố Nam) - Hết đất bà tuyến Đắc, tổ dân phố
NINH GIANG CŨ
Mục 9
750.000550.000450.000
Đường vành hồTừ đường Anh Trỗi - Giáp tuyến 6
GIA SINH - GIA VIỄN CŨ
Mục 5
700.000500.000450.000
Đường vào làng Tủy HốiĐầu Đường ĐT477 - Góc cua đầu tiên (gần nghĩa trang)
GIA TÂN CŨ
Mục 1
400.000330.000300.000
Đường vào trụ sở UBND xã Gia Sinh cũTừ cây xăng - Tường bao chùa Bái Đính
GIA SINH - GIA VIỄN CŨ
Mục 1
1.100.000800.000700.000
Đường tuyến 8A
Ngã 3 hàng - Giáp đường 38B (tên cũ là Đường 12C)
GIA SINH - GIA VIỄN CŨ
Mục 3
700.000500.000450.000
Đường tuyến 8A
Đê Đồng Lâm - Ngã 3 hàng
GIA SINH - GIA VIỄN CŨ
Mục 3
1.000.000700.000600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.