Bảng giá đất Phường Tây Hoa Lư, Ninh Bình từ 01/01/2026

336 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Tây Hoa Lư12.000.000 đồng/m² (vị trí 1, 1.1 Đoạn 1 Cầu Gián Phố Mỹ Lộ phường Hoa Lư), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (112 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
1.1 Đoạn 1 Cầu Gián Phố Mỹ Lộ phường Hoa Lư
Từ - Đến
Từ - Đến12.000.000
2.1 Đoạn 1 Giáp QL 1A Khu tái định cư 4776.000.000
2.2 Đoạn 2 Khu tái định cư 4777.000.000
3.1 Đoạn 1 Cầu Thiên Tôn Hết Phủ Thành Hoàng5.000.000
3.10 Đoạn 10 Cầu bến NhảyNgã ba giao đường Bái Đính Cúc Phương với đường Quốc Lộ 38B2.800.000
3.2 Đoạn 2 Hết Phủ Thành Hoàng Ngã ba Yên Trạch6.000.000
3.3 Đoạn 3 Ngã ba Yên Trạch Cầu Dền7.000.000
3.4 Đoạn 4 Cầu Dền Ngã ba đê6.500.000
3.5 Đoạn 5 Ngã ba đê Núi Nghẽn4.000.000
3.6 Đoạn 6 Núi Nghẽn Cầu Đen3.500.000
3.7 Đoạn 7 Từ cầu Đen Hết hồ Đầm Thị3.500.000
3.8 Đoạn 8 Cổng phụ chùa Bái Đính Đường rẽ vào tổ dân phố 83.200.000
3.9 Đoạn 9 Đường rẽ vào tổ dân phố 83.000.000
4.1 Đoạn 1 Hết Máng Nước Đình Quèn Thụ Mộc
Từ - Đến
Từ - Đến2.000.000
4.2 Đoạn 2 Hết Cầu Ghềnh Tháp Đường 12C (bà Lốc)3.500.000
5.1 Đoạn 1 Trung tâm bến thuyền Đền Vực5.500.000
6.1 Đoạn 1 Giáp phường Hoa Lư Đê Hoàng Long4.000.000
7.1 Đoạn 1 Bưu điện Quỳnh Sơn Trạm điện Quỳnh Phong7.000.000
7.2 Đoạn 2 Trạm điện Quỳnh Phong Trụ sở UBND xã Sơn Hà cũ6.000.000
7.3 Đoạn 3 Trụ sở UBND xã Sơn Hà cũ Giáp xã Yên Sơn2.500.000
Khu Tái định cưCác dãy còn lại5.500.000
Khu Tái định cưDãy 16.500.000
Đường tuyến 8A Đê Đồng Lâm Ngã 3 hàng2.500.000
Đường tuyến 8A Đê Đồng Lâm Ngã 3 hàngNgã 3 hàng - Giáp đường 38B (tên cũ là Đường 12C)2.000.000
Đường vào trụ sở UBND xã Gia Sinh cũ Từ cây xăng Tường bao chùa Bái Đính2.500.000
Khu Vụng Son và Khu dân cư Xuân Trì1.500.000
Khu dân cư Ao hồ1.500.000
Khu dân cư vườn cây tổ dân phố 51.300.000
Tuyến 8B Từ cầu Đen Bến xe chùa Bái Đính2.000.000
Vị trí ven đường liên tổ dân phố còn lạiCổng nhà ông Việt - Núi Lý1.100.000
Vị trí ven đường liên tổ dân phố còn lại1.200.000
Đường 19/8 Tháp Hồ Đầm Thị Âu Lê1.500.000
Đường Vành NghèĐường 12C - Giáp đường Vành Nghè2.000.000
Đường Vành NghèNhà ông Ninh - Nhà ông Sinh2.000.000
Đường du lịch cửa Ui Đường 12c Cửa Ui1.100.000
Đường nối 8A-8B Đầu đường tuyến 8A 8B1.500.000
Đường phân lô tổ dân phố 10 Đoạn từ Bưu điện Tường bao chùa Bái Đính
Từ - Đến
Từ - Đến2.000.000
Đường phân lô tổ dân phố 2Từ nhà ông Quý (giáp tuyến 8B) - Nhà bà Hưởng1.100.000
Đường phân lô tổ dân phố 2Từ Homstay Riverside - Nhà ông Ba1.100.000
Đường phân lũ chậm lũ (từ khu tái định cư đến tổ dân phố 5)Từ đường 19/8 - Tuyến 8B1.100.000
Đường phân lũ chậm lũ (từ khu tái định cư đến tổ dân phố 5)Từ nhà Loan Thế - Trường mầm non mới1.100.000
Đường trục xã Từ QL 1A Đường 4775.000.000
Đường tuyến 6 Đường 12C Hang Long ẩn1.500.000
Đường vành hồ Từ đường Anh Trỗi Giáp tuyến 62.000.000
Đường 30 Giáp Đường 477
Từ - Đến
Trạm Y tế - Giáp phố Thiên Sơn phường Hoa Lư2.500.000
Đường 30 Giáp Đường 477
Từ - Đến
Đường 491 - Ngã tư KDC Cá Dũ Tổ dân phố Nam3.000.000
Đường 30 Giáp Đường 477
Từ - Đến
Từ - Đến3.000.000
Đường chiến lược Cống 30 Giáp đê Hoàng Long2.500.000
Đường cống ông Sơn Giáp đường chiến lược Ngã ba nhà ông Huyến Bãi Trữ1.500.000
Đường cống ông Sơn Giáp đường chiến lược Ngã ba nhà ông Huyến Bãi TrữCống làng - Tổ dân phố 2 La Mai1.500.000
Đường giữa đồng Từ đường 30 Giáp đê Hoàng Long2.500.000
Đường tổ dân phố Bãi TrữGiáp đất ông Huyến - Đường Quai1.500.000
Đường tổ dân phố Bãi TrữHết nhà ông Huyền - Hết nhà ông Ly1.500.000
Đường tổ dân phố Bãi TrữGiáp nhà ông Lương - Hết nhà văn hóa tổ dân phố bãi Trữ1.500.000
Đường tổ dân phố Bãi TrữCác nhánh Đường còn lại1.200.000
Đường tổ dân phố Bãi TrữHết nhà ông Ly - Giáp đê sông Hoàng Long1.500.000
Đường tổ dân phố La MaiTổ dân phố 2 La Mai - Điện La Mai1.500.000
Đường tổ dân phố La MaiCác nhánh đường còn lại1.200.000
Đường tổ dân phố La MaiChùa Thượng La Mai - Giáp đê sông Đáy2.000.000
Đường tổ dân phố La Vân Từ QL 1A Hết Chùa Phong PhúCổng làng - Cuối làng (nhà ông Thành)1.900.000
Đường tổ dân phố La Vân Từ QL 1A Hết Chùa Phong PhúTừ kênh Đô Thiên - Ngã 4 ông Huyền1.500.000
Đường tổ dân phố La Vân Từ QL 1A Hết Chùa Phong Phú1.800.000
Đường tổ dân phố La Vân Từ QL 1A Hết Chùa Phong PhúCác nhánh đường còn lại1.200.000
11.1 Đường phía Nam Làng Giáp đình Phong Phú Hết đất ao bà Dệt1.500.000
11.2 Đường giữa làng Giáp đình Phong Phú Hết đất ông Bốn1.500.000
11.3 Đường phía Tây Lảng Núi Dược Hết đất nhà ông Xứng1.500.000
11.4 Các Đường nhánh còn lại1.200.000
III TRƯỜNG YÊN CŨĐê Hoàng Long - Hết Cầu Dền2.500.000
Khu Trung tâm Trung Trữ Trục đường 15m (dãy nhà vườn)7.000.000
Khu dân cư Cá DũCác nhánh đường còn lại1.200.000
Khu dân cư Cá DũTrục đường 15m trong khu đấu giá1.500.000
Khu dân cư Cá DũTrục Đường 19m trong khu đấu giá1.800.000
Khu dân cư Tây La VânTrục đường 15m (dãy nhà lô)9.000.000
Khu dân cư Tây La VânTrục đường 15m (dãy nhà vườn)7.200.000
Đê sông Chanh Núi Gạc Trạm bơm Quán Vinh1.500.000
Đường tổ dân phố Trung Trữ
Từ - Đến
Hết nhà Ông Hiền (tổ dân phố Tây) - Hết nhà Ông Mây (tổ dân phố Nam)1.500.000
Đường tổ dân phố Trung Trữ
Từ - Đến
Hết đất ông Tài Luyện (tổ dân phố Nam) - Hết đất bà tuyến Đắc, tổ dân phố1.500.000
Đường tổ dân phố Trung Trữ
Từ - Đến
Hết nhà Ông Tài (tổ dân phố Nam) - Hết nhà Ông Thành1.500.000
Đường tổ dân phố Trung Trữ
Từ - Đến
Đường 30 (tổ dân phố Đông Đầu làng Trung Trữ) - Hết nhà Bà Quế (tổ dân phố Tây)1.500.000
Đường tổ dân phố Trung Trữ
Từ - Đến
Giáp đường 30 (Đường Vườn Thiu) - Giáp đường trục xã1.800.000
Khu Tái định cư Hang Muối CạnĐường trục các tổ dân phố còn lại1.200.000
Khu Tái định cư Hang Muối Cạn3.000.000
Khu Tái định cư Ngòi Gai3.000.000
Khu Tái định cư Ngòi Gai4.000.000
Tuyến đường 1-1 Từ nhà hàng Hoa Sơn Đến giáp đất Tràng An3.000.000
Tuyến đường 1-1 Từ nhà hàng Hoa Sơn Đến giáp đất Tràng AnĐền Hành Khiển - Hết Trạm bơm Hồng Phong1.800.000
Đường liên 5 tổ dân phố (Trường Xuân, Trường Thịnh, Tân Hoa, Vàng Ngọc, Yên Ngã ba nhà ông Lực Phủ Đông Vương Trạch)
Từ - Đến
Từ - Đến1.800.000
Đường liên 5 tổ dân phố (Trường Xuân, Trường Thịnh, Tân Hoa, Vàng Ngọc, Yên Ngã ba nhà ông Lực Phủ Đông Vương Trạch)
Từ - Đến
Phủ Đầu Tường - Cổng làng Yên Trạch1.800.000
Đường liên 5 tổ dân phố (Trường Xuân, Trường Thịnh, Tân Hoa, Vàng Ngọc, Yên Ngã ba nhà ông Lực Phủ Đông Vương Trạch)
Từ - Đến
Ngã 3 Trường Thịnh - Hết Cầu Đông2.000.000
Đường liên 5 tổ dân phố (Trường Xuân, Trường Thịnh, Tân Hoa, Vàng Ngọc, Yên Ngã ba nhà ông Lực Phủ Đông Vương Trạch)
Từ - Đến
Đường trục tổ dân phố Yên Trạch1.500.000
Đường liên tổ dân phố Đường 12C cũ (Quèn Ối) Hết Thanh HạKhu tái định cư Hồng Phong - Xóm trại Áng Ngũ (Bà Hòe)1.200.000
Đường liên tổ dân phố Đường 12C cũ (Quèn Ối) Hết Thanh HạĐường 12C cũ (Bưu điện) - Hết Ngô Thượng1.500.000
Đường liên tổ dân phố Đường 12C cũ (Quèn Ối) Hết Thanh HạĐường 12C cũ (ông Lực) - Nhà máy nước sạch1.200.000
Đường liên tổ dân phố Đường 12C cũ (Quèn Ối) Hết Thanh HạCuối làng Thanh Hạ - Hết Ngô Hạ1.100.000
Đường liên tổ dân phố Đường 12C cũ (Quèn Ối) Hết Thanh Hạ1.200.000
Đường liên tổ dân phố Đường 12C cũ (Quèn Ối) Hết Thanh HạĐường 12C cũ (Nhà Ô Hưng) - Hết Thanh Hạ1.500.000
Đường trục tổ dân phố
Đường trục 6 tổ dân phố Thắng
Thành: Đông, Tây, Nam, Bắc,1.500.000
Đường trục tổ dân phốĐường trục tổ dân phố Tụ An1.200.000
Khu dân cư còn lại (Gia Sinh cũ, Phúc Sơn cũ)800.000
Khu dân cư còn lại (Ninh Giang cũ, Ninh Hòa cũ, Trường Yên cũ, Gia Tân cũ)1.000.000
Khu dân cư tổ dân phố Đa Hàng (các lô nằm phía trong đường 477c)1.200.000
Khu tái định cư Hồng Phong3.000.000
Khu tái định cư ĐT.477
Từ - Đến
Đường 12C cũ (Chùa Quán Vinh) - Đầu Tổ dân phố Quán Vinh (Vinh Quang cũ)1.200.000
Khu tái định cư ĐT.477
Từ - Đến
Đường 12C cũ (Chùa Quán Vinh) - Hết Vinh Sơn (DT 477)1.200.000
Khu tái định cư ĐT.477
Từ - Đến
Đường Thống Nhất - Cầu Đại Áng1.200.000
Khu tái định cư ĐT.477
Từ - Đến
Từ - Đến6.000.000
Đường 38B mới Giáp phường Hoa Lư Đường 4773.000.000
Đường 477 C Từ giáp QL 38 Cầu Thống Nhất giáp xã Gia Phong6.000.000
Đường du lịch Bái Đính - Cúc Phương Giáp xã Quỳnh Lưu8.000.000
Đường trục chính của xã Phúc Sơn cũ1.200.000
Đường trục tổ dân phố1.000.000
Đường vào làng Tủy Hối Đầu Đường ĐT477 Góc cua đầu tiên (gần nghĩa trang)1.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (112 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1.1 Đoạn 1 Cầu Gián3.600.0002.550.0002.200.000
2.1 Đoạn 1 Giáp QL 1A Khu tái định cư 4771.800.0001.300.0001.100.000
2.2 Đoạn 2 Khu tái định cư 4772.100.0001.500.0001.300.000
3.1 Đoạn 1 Cầu Thiên Tôn Hết Phủ Thành Hoàng1.500.0001.050.000900.000
3.2 Đoạn 2 Hết Phủ Thành Hoàng Ngã ba Yên Trạch1.800.0001.300.0001.100.000
3.3 Đoạn 3 Ngã ba Yên Trạch Cầu Dền2.100.0001.500.0001.300.000
3.4 Đoạn 4 Cầu Dền Ngã ba đê2.000.0001.400.0001.200.000
3.5 Đoạn 5 Ngã ba đê Núi Nghẽn1.200.000850.000750.000
3.6 Đoạn 6 Núi Nghẽn Cầu Đen1.100.000800.000700.000
3.7 Đoạn 7 Từ cầu Đen Hết hồ Đầm Thị1.100.000800.000700.000
3.10 Đoạn 10 Đính Cúc Phương với Cầu bến NhảyNgã ba giao đường Bái đường Quốc Lộ 38B850.000600.000550.000
3.8 Đoạn 8 Cổng phụ chùa Bái Đính950.000700.000600.000
3.9 Đoạn 9 Đính Cúc Phương vớiĐường rẽ vào tổ dân phố 8 - Ngã ba giao đường Bái đường Quốc Lộ 38B900.000650.000550.000
4.1 Đoạn 1 Hết Máng Nước Đình Quèn Thụ Mộc600.000450.000400.000
4.2 Đoạn 2 Hết Cầu Ghềnh Tháp Đường 12C (bà Lốc)1.100.000800.000700.000
5.1 Đoạn 1 Trung tâm bến thuyền Đền Vực1.700.0001.200.0001.050.000
6.1 Đoạn 1 Giáp phường Hoa Lư Đê Hoàng Long1.200.000850.000750.000
7.1 Đoạn 1 Bưu điện Quỳnh Sơn2.100.0001.500.0001.300.000
7.2 Đoạn 2 Trạm điện Quỳnh Phong1.800.0001.300.0001.100.000
7.3 Đoạn 3 Giáp xã Yên SơnTrụ sở UBND xã Sơn Hà cũ750.000550.000450.000
Khu Tái định cưDãy 12.000.0001.400.0001.200.000
Khu Tái định cưCác dãy còn lại1.700.0001.200.0001.050.000
Đường Vành Nghè Giáp đường VànhNhà ông Ninh - Nhà ông Sinh700.000500.000450.000
Đường Vành Nghè Giáp đường VànhĐường 12C - Nghè700.000500.000450.000
Đường phân lô tổ dân phố 10 Đoạn từ Bưu điện750.000550.000450.000
Đường phân lô tổ dân phố 10 Đoạn từ Bưu điệnNgã 3 hàng - Giáp đường 38B (tên cũ là Đường 12C)600.000450.000400.000
Đường tuyến 8AĐê Đồng Lâm - Ngã 3 hàng850.000600.000550.000
Đường vành hồ Từ đường Anh Trỗi Giáp tuyến 6600.000450.000400.000
Đường vào trụ sở UBND xã Tường bao chùa Bái Gia Sinh cũ ĐínhTừ cây xăng850.000600.000550.000
Khu Vụng Son và Khu dân cư Xuân Trì500.000350.000300.000
Khu dân cư Ao hồ500.000350.000300.000
Khu dân cư vườn cây tổ dân phố400.000300.000250.000
Tuyến 8B Từ cầu Đen Bến xe chùa Bái Đính600.000450.000400.000
Vị trí ven đường liên tổ dân phố còn lạiCổng nhà ông Việt - Núi Lý350.000280.000250.000
Vị trí ven đường liên tổ dân phố còn lại350.000280.000250.000
Đường 19/8 Tháp Hồ Đầm Thị Âu Lê450.000350.000300.000
Đường du lịch cửa Ui Đường 12c Cửa Ui350.000280.000250.000
Đường nối 8A-8B Đầu đường tuyến 8A 8B500.000350.000300.000
Đường phân lô tổ dân phố 2 tuyến 8B)Từ nhà ông Quý (giáp - Nhà bà Hưởng350.000280.000250.000
Đường phân lô tổ dân phố 2 tuyến 8B)Từ Homstay Riverside - Nhà ông Ba350.000280.000250.000
Đường phân lũ chậm lũ (từ khu tái định cư đến tổ dân phố 5)Từ đường 19/8 - Tuyến 8B350.000280.000250.000
Đường phân lũ chậm lũ (từ khu tái định cư đến tổ dân phố 5)Từ nhà Loan Thế - Trường mầm non mới350.000280.000250.000
Đường tuyến 6 Đường 12C Hang Long ẩn450.000350.000300.000
STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vựcTừ QL 1A - Đường 4771.500.0001.050.000900.000
Đường 30 Giáp Đường 477900.000650.000550.000
Đường chiến lược Cống 30 Giáp đê Hoàng Long750.000550.000450.000
Đường cống ông Sơn Giáp đường chiến lược550.000400.000350.000
Đường giữa đồng Từ đường 30 Giáp đê Hoàng Long750.000550.000450.000
Đường trục xã dân phố NamĐường 491 - Ngã tư KDC Cá Dũ Tổ1.100.000800.000700.000
Đường trục xã dân phố NamTrạm Y tế - Giáp phố Thiên Sơn phường Hoa Lư750.000550.000450.000
Đường tổ dân phố Bãi Trữ Từ kênh Đô Thiên Ngã 4 ông HuyềnCác nhánh đường còn lại350.000280.000250.000
Đường tổ dân phố Bãi Trữ Từ kênh Đô Thiên Ngã 4 ông Huyền650.000500.000400.000
Đường tổ dân phố La MaiCống làng - Tổ dân phố 2 La Mai450.000350.000300.000
Đường tổ dân phố La MaiCác nhánh đường còn lại350.000280.000250.000
Đường tổ dân phố La MaiChùa Thượng La Mai - Giáp đê sông Đáy600.000450.000400.000
Đường tổ dân phố La MaiTổ dân phố 2 La Mai - Điện La Mai450.000350.000300.000
Đường tổ dân phố La VânCổng làng - Cuối làng (nhà ông Thành)550.000400.000350.000
Đường tổ dân phố La VânTừ QL 1A - Hết Chùa Phong Phú550.000400.000350.000
STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vựcHết nhà ông Huyền - Hết nhà ông Ly450.000350.000300.000
STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vựcGiáp đất ông Huyến - Đường Quai450.000350.000300.000
STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vựcGiáp nhà ông Lương - Hết nhà văn hóa tổ dân phố bãi Trữ450.000350.000300.000
STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vựcHết nhà ông Ly - Giáp đê sông Hoàng Long650.000500.000400.000
Đường tổ dân phố Trung Trữ phố Tây)Các nhánh Đường còn lại350.000280.000250.000
Đường tổ dân phố Trung Trữ phố Tây)Hết nhà Ông Hiền (tổ dân phố Tây) - Hết nhà Ông Mây (tổ dân phố Nam)450.000350.000300.000
Đường tổ dân phố Trung Trữ phố Tây)Các nhánh đường còn lại350.000280.000250.000
Đường tổ dân phố Trung Trữ phố Tây)Giáp đường 30 (Đường Vườn Thiu) - Giáp đường trục xã600.000450.000400.000
Đường tổ dân phố Trung Trữ phố Tây)Đường 30 (tổ dân phố Đông Đầu làng Trung Trữ) - Hết nhà Bà Quế (tổ dân450.000350.000300.000
Đường tổ dân phố Trung Trữ phố Tây)Hết nhà Ông Tài (tổ dân phố Nam) - Hết nhà Ông Thành450.000350.000300.000
Đường tổ dân phố Trung Trữ phố Tây)Hết đất ông Tài Luyện (tổ dân phố Nam) - Hết đất bà tuyến Đắc, tổ dân phố600.000450.000400.000
11.1 Đường phía Nam Làng Giáp đình Phong Phú Hết đất ao bà Dệt450.000350.000300.000
11.2 Đường giữa làng Giáp đình Phong Phú Hết đất ông Bốn450.000350.000300.000
11.3 Đường phía Tây Lảng Núi Dược Hết đất nhà ông Xứng450.000350.000300.000
11.4 Các Đường nhánh còn lại350.000280.000250.000
Khu Trung tâm Trung TrữTrục đường 15m (dãy nhà vườn)2.100.0001.500.0001.300.000
Khu dân cư Cá DũTrục đường 15m trong khu đấu giá500.000350.000300.000
Khu dân cư Cá DũTrục Đường 19m trong khu đấu giá600.000450.000400.000
Khu dân cư Tây La VânTrục đường 15m (dãy nhà vườn)2.200.0001.550.0001.350.000
Khu dân cư Tây La VânTrục đường 15m (dãy nhà lô)2.700.0001.900.0001.650.000
Đê sông Chanh Núi Gạc Trạm bơm Quán Vinh450.000350.000300.000
Đường liên 5 tổ dân phố (Trường Xuân, Trường Thịnh,Ngã ba nhà ông Lực - Phủ Đông Vương550.000400.000350.000
Đường liên 5 tổ dân phố (Trường Xuân, Trường Thịnh,Ngã 3 Trường Thịnh - Hết Cầu Đông700.000500.000450.000
Đường liên 5 tổ dân phố (Trường Xuân, Trường Thịnh,Đê Hoàng Long - Hết Cầu Dền750.000550.000450.000
Khu Tái định cư Hang Muối Cạn1.100.000800.000700.000
Khu Tái định cư Hang Muối CạnĐường trục các tổ dân phố còn lại400.000300.000250.000
Khu Tái định cư Ngòi Gai Các Đường nhánh còn1.200.000850.000750.000
Khu Tái định cư Ngòi Gai Các Đường nhánh còn1.100.000800.000700.000
Tuyến đường 1-1 Từ nhà hàng Hoa Sơn Đến giáp đất Tràng An1.000.000700.000600.000
Tân Hoa, Vàng Ngọc, Yên Trạch)Phủ Đầu Tường - Cổng làng Yên Trạch550.000400.000350.000
Tân Hoa, Vàng Ngọc, Yên Trạch)Đường trục tổ dân phố Yên Trạch450.000350.000300.000
Đường liên tổ dân phố Đền Hành Khiển550.000400.000350.000
Đường trục tổ dân phốĐường trục tổ dân phố Tụ An350.000280.000250.000
Đường trục tổ dân phố
Đường trục 6 tổ dân phố
Thắng Thành: Đông, Tây, Nam, Bắc, Trung,450.000350.000300.000
Khu tái định cư Hồng Phong900.000650.000550.000
Khu tái định cư ĐT.477Đường 12C cũ (Chùa Quán Vinh) - Hết Vinh Sơn (DT 477)350.000280.000250.000
Khu tái định cư ĐT.4771.800.0001.300.0001.100.000
Khu tái định cư ĐT.477Khu tái định cư Hồng Phong - Xóm trại Áng Ngũ (Bà Hòe)350.000280.000250.000
Khu tái định cư ĐT.477Đường Thống Nhất - Cầu Đại Áng450.000350.000300.000
Khu tái định cư ĐT.477Đường 12C cũ (Chùa Quán Vinh) - Đầu Tổ dân phố Quán Vinh (Vinh Quang cũ)400.000300.000250.000
Khu tái định cư ĐT.477Cuối làng Thanh Hạ - Hết Ngô Hạ350.000280.000250.000
STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vựcĐường 12C cũ (Nhà Ô Hưng) - Hết Thanh Hạ450.000350.000300.000
STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vựcĐường 12C cũ (Quèn Ối) - Hết Thanh Hạ350.000280.000250.000
STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vựcĐường 12C cũ (Bưu điện) - Hết Ngô Thượng450.000350.000300.000
STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vựcĐường 12C cũ (ông Lực) - Nhà máy nước sạch450.000350.000300.000
Đường 38B mới Giáp phường Hoa Lư Đường 477900.000650.000550.000
Khu dân cư còn lại (Gia Sinh cũ, Phúc Sơn cũ)250.000
Khu dân cư còn lại (Ninh Giang cũ, Ninh Hòa cũ, Trường Yên cũ, Gia Tân cũ)350.000280.000250.000
Khu dân cư tổ dân phố Đa Hàng (các lô nằm phía trong đường 477c)350.000280.000250.000
Đường 477 C Từ giáp QL 381.800.0001.300.0001.100.000
Đường du lịch Bái Đính - Cúc Đường Bái Đính Cúc Phương Phương (Gia Sinh)Giáp xã Quỳnh Lưu2.400.0001.700.0001.450.000
Đường trục chính của xã Phúc Sơn cũ350.000280.000250.000
Đường trục tổ dân phố300.000280.000250.000
Đường vào làng Tủy Hối Đầu Đường ĐT477350.000280.000250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (112 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1.1 Đoạn 1 Cầu Gián4.200.0002.950.0002.550.000
2.1 Đoạn 1 Giáp QL 1A Khu tái định cư 4772.100.0001.500.0001.300.000
2.2 Đoạn 2 Khu tái định cư 4772.500.0001.750.0001.500.000
3.1 Đoạn 1 Cầu Thiên Tôn Hết Phủ Thành Hoàng1.800.0001.300.0001.100.000
3.2 Đoạn 2 Hết Phủ Thành Hoàng Ngã ba Yên Trạch2.100.0001.500.0001.300.000
3.3 Đoạn 3 Ngã ba Yên Trạch Cầu Dền2.500.0001.750.0001.500.000
3.4 Đoạn 4 Cầu Dền Ngã ba đê2.300.0001.650.0001.400.000
3.5 Đoạn 5 Ngã ba đê Núi Nghẽn1.400.0001.000.000850.000
3.6 Đoạn 6 Núi Nghẽn Cầu Đen1.200.000850.000750.000
3.7 Đoạn 7 Từ cầu Đen Hết hồ Đầm Thị1.200.000850.000750.000
3.10 Đoạn 10 Đính Cúc Phương với Cầu bến NhảyNgã ba giao đường Bái đường Quốc Lộ 38B1.000.000700.000600.000
3.8 Đoạn 8 Cổng phụ chùa Bái Đính1.100.000800.000700.000
3.9 Đoạn 9 Đính Cúc Phương vớiĐường rẽ vào tổ dân phố 8 - Ngã ba giao đường Bái đường Quốc Lộ 38B1.100.000800.000700.000
4.1 Đoạn 1 Hết Máng Nước Đình Quèn Thụ Mộc700.000500.000450.000
4.2 Đoạn 2 Hết Cầu Ghềnh Tháp Đường 12C (bà Lốc)1.200.000850.000750.000
5.1 Đoạn 1 Trung tâm bến thuyền Đền Vực1.900.0001.350.0001.150.000
6.1 Đoạn 1 Giáp phường Hoa Lư Đê Hoàng Long1.400.0001.000.000850.000
7.1 Đoạn 1 Bưu điện Quỳnh Sơn2.500.0001.750.0001.500.000
7.2 Đoạn 2 Trạm điện Quỳnh Phong2.100.0001.500.0001.300.000
7.3 Đoạn 3 Giáp xã Yên SơnTrụ sở UBND xã Sơn Hà cũ900.000650.000550.000
Khu Tái định cưDãy 12.300.0001.650.0001.400.000
Khu Tái định cưCác dãy còn lại1.900.0001.350.0001.150.000
Đường Vành Nghè Giáp đường VànhĐường 12C - Nghè850.000600.000550.000
Đường Vành Nghè Giáp đường VànhNhà ông Ninh - Nhà ông Sinh850.000600.000550.000
Đường phân lô tổ dân phố 10 Đoạn từ Bưu điện900.000650.000550.000
Đường phân lô tổ dân phố 10 Đoạn từ Bưu điệnNgã 3 hàng - Giáp đường 38B (tên cũ là Đường 12C)700.000500.000450.000
Đường tuyến 8AĐê Đồng Lâm - Ngã 3 hàng1.000.000700.000600.000
Đường vành hồ Từ đường Anh Trỗi Giáp tuyến 6700.000500.000450.000
Đường vào trụ sở UBND xã Tường bao chùa Bái Gia Sinh cũ ĐínhTừ cây xăng1.100.000800.000700.000
Khu Vụng Son và Khu dân cư Xuân Trì600.000450.000400.000
Khu dân cư Ao hồ600.000450.000400.000
Khu dân cư vườn cây tổ dân phố450.000350.000300.000
Tuyến 8B Từ cầu Đen Bến xe chùa Bái Đính700.000500.000450.000
Vị trí ven đường liên tổ dân phố còn lại400.000330.000300.000
Vị trí ven đường liên tổ dân phố còn lạiCổng nhà ông Việt - Núi Lý400.000330.000300.000
Đường 19/8 Tháp Hồ Đầm Thị Âu Lê550.000400.000350.000
Đường du lịch cửa Ui Đường 12c Cửa Ui400.000330.000300.000
Đường nối 8A-8B Đầu đường tuyến 8A 8B600.000450.000400.000
Đường phân lô tổ dân phố 2 tuyến 8B)Từ Homstay Riverside - Nhà ông Ba400.000330.000300.000
Đường phân lô tổ dân phố 2 tuyến 8B)Từ nhà ông Quý (giáp - Nhà bà Hưởng400.000330.000300.000
Đường phân lũ chậm lũ (từ khu tái định cư đến tổ dân phố 5)Từ nhà Loan Thế - Trường mầm non mới400.000330.000300.000
Đường phân lũ chậm lũ (từ khu tái định cư đến tổ dân phố 5)Từ đường 19/8 - Tuyến 8B400.000330.000300.000
Đường tuyến 6 Đường 12C Hang Long ẩn550.000400.000350.000
STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vựcTừ QL 1A - Đường 4771.800.0001.300.0001.100.000
Đường 30 Giáp Đường 4771.100.000800.000700.000
Đường chiến lược Cống 30 Giáp đê Hoàng Long900.000650.000550.000
Đường cống ông Sơn Giáp đường chiến lược700.000500.000450.000
Đường giữa đồng Từ đường 30 Giáp đê Hoàng Long900.000650.000550.000
Đường trục xã dân phố NamĐường 491 - Ngã tư KDC Cá Dũ Tổ1.400.0001.000.000850.000
Đường trục xã dân phố NamTrạm Y tế - Giáp phố Thiên Sơn phường Hoa Lư900.000650.000550.000
Đường tổ dân phố Bãi Trữ Từ kênh Đô Thiên Ngã 4 ông HuyềnCác nhánh đường còn lại400.000330.000300.000
Đường tổ dân phố Bãi Trữ Từ kênh Đô Thiên Ngã 4 ông Huyền800.000600.000500.000
Đường tổ dân phố La MaiCống làng - Tổ dân phố 2 La Mai550.000400.000350.000
Đường tổ dân phố La MaiTổ dân phố 2 La Mai - Điện La Mai550.000400.000350.000
Đường tổ dân phố La MaiChùa Thượng La Mai - Giáp đê sông Đáy700.000500.000450.000
Đường tổ dân phố La MaiCác nhánh đường còn lại400.000330.000300.000
Đường tổ dân phố La VânCổng làng - Cuối làng (nhà ông Thành)650.000500.000400.000
Đường tổ dân phố La VânTừ QL 1A - Hết Chùa Phong Phú650.000500.000400.000
STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vựcHết nhà ông Ly - Giáp đê sông Hoàng Long800.000600.000500.000
STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vựcHết nhà ông Huyền - Hết nhà ông Ly550.000400.000350.000
STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vựcGiáp nhà ông Lương - Hết nhà văn hóa tổ dân phố bãi Trữ550.000400.000350.000
STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vựcGiáp đất ông Huyến - Đường Quai550.000400.000350.000
Đường tổ dân phố Trung Trữ phố Tây)Hết nhà Ông Hiền (tổ dân phố Tây) - Hết nhà Ông Mây (tổ dân phố Nam)550.000400.000350.000
Đường tổ dân phố Trung Trữ phố Tây)Các nhánh Đường còn lại400.000330.000300.000
Đường tổ dân phố Trung Trữ phố Tây)Các nhánh đường còn lại450.000350.000300.000
Đường tổ dân phố Trung Trữ phố Tây)Hết nhà Ông Tài (tổ dân phố Nam) - Hết nhà Ông Thành550.000400.000350.000
Đường tổ dân phố Trung Trữ phố Tây)Hết đất ông Tài Luyện (tổ dân phố Nam) - Hết đất bà tuyến Đắc, tổ dân phố750.000550.000450.000
Đường tổ dân phố Trung Trữ phố Tây)Đường 30 (tổ dân phố Đông Đầu làng Trung Trữ) - Hết nhà Bà Quế (tổ dân550.000400.000350.000
Đường tổ dân phố Trung Trữ phố Tây)Giáp đường 30 (Đường Vườn Thiu) - Giáp đường trục xã750.000550.000450.000
11.1 Đường phía Nam Làng Giáp đình Phong Phú Hết đất ao bà Dệt550.000400.000350.000
11.2 Đường giữa làng Giáp đình Phong Phú Hết đất ông Bốn550.000400.000350.000
11.3 Đường phía Tây Lảng Núi Dược Hết đất nhà ông Xứng550.000400.000350.000
11.4 Các Đường nhánh còn lại400.000330.000300.000
Khu Trung tâm Trung TrữTrục đường 15m (dãy nhà vườn)2.500.0001.750.0001.500.000
Khu dân cư Cá DũTrục đường 15m trong khu đấu giá600.000450.000400.000
Khu dân cư Cá DũTrục Đường 19m trong khu đấu giá750.000550.000450.000
Khu dân cư Tây La VânTrục đường 15m (dãy nhà vườn)2.500.0001.750.0001.500.000
Khu dân cư Tây La VânTrục đường 15m (dãy nhà lô)3.200.0002.250.0001.950.000
Đê sông Chanh Núi Gạc Trạm bơm Quán Vinh550.000400.000350.000
Đường liên 5 tổ dân phố (Trường Xuân, Trường Thịnh,Ngã ba nhà ông Lực - Phủ Đông Vương650.000500.000400.000
Đường liên 5 tổ dân phố (Trường Xuân, Trường Thịnh,Ngã 3 Trường Thịnh - Hết Cầu Đông850.000600.000550.000
Đường liên 5 tổ dân phố (Trường Xuân, Trường Thịnh,Đê Hoàng Long - Hết Cầu Dền900.000650.000550.000
Khu Tái định cư Hang Muối CạnĐường trục các tổ dân phố còn lại450.000350.000300.000
Khu Tái định cư Hang Muối Cạn1.300.000950.000800.000
Khu Tái định cư Ngòi Gai Các Đường nhánh còn1.300.000950.000800.000
Khu Tái định cư Ngòi Gai Các Đường nhánh còn1.400.0001.000.000850.000
Tuyến đường 1-1 Từ nhà hàng Hoa Sơn Đến giáp đất Tràng An1.200.000850.000750.000
Tân Hoa, Vàng Ngọc, Yên Trạch)Phủ Đầu Tường - Cổng làng Yên Trạch650.000500.000400.000
Tân Hoa, Vàng Ngọc, Yên Trạch)Đường trục tổ dân phố Yên Trạch550.000400.000350.000
Đường liên tổ dân phố Đền Hành Khiển650.000500.000400.000
Đường trục tổ dân phốĐường trục tổ dân phố Tụ An400.000330.000300.000
Đường trục tổ dân phố
Đường trục 6 tổ dân phố
Thắng Thành: Đông, Tây, Nam, Bắc, Trung,550.000400.000350.000
Khu tái định cư Hồng Phong1.100.000800.000700.000
Khu tái định cư ĐT.477Đường Thống Nhất - Cầu Đại Áng550.000400.000350.000
Khu tái định cư ĐT.477Đường 12C cũ (Chùa Quán Vinh) - Đầu Tổ dân phố Quán Vinh (Vinh Quang cũ)450.000350.000300.000
Khu tái định cư ĐT.477Đường 12C cũ (Chùa Quán Vinh) - Hết Vinh Sơn (DT 477)400.000330.000300.000
Khu tái định cư ĐT.477Khu tái định cư Hồng Phong - Xóm trại Áng Ngũ (Bà Hòe)400.000330.000300.000
Khu tái định cư ĐT.4772.100.0001.500.0001.300.000
Khu tái định cư ĐT.477Cuối làng Thanh Hạ - Hết Ngô Hạ400.000330.000300.000
STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vựcĐường 12C cũ (Quèn Ối) - Hết Thanh Hạ400.000330.000300.000
STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vựcĐường 12C cũ (Nhà Ô Hưng) - Hết Thanh Hạ550.000400.000350.000
STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vựcĐường 12C cũ (Bưu điện) - Hết Ngô Thượng550.000400.000350.000
STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vựcĐường 12C cũ (ông Lực) - Nhà máy nước sạch550.000400.000350.000
Đường 38B mới Giáp phường Hoa Lư Đường 4771.100.000800.000700.000
Khu dân cư còn lại (Gia Sinh cũ, Phúc Sơn cũ)300.000
Khu dân cư còn lại (Ninh Giang cũ, Ninh Hòa cũ, Trường Yên cũ, Gia Tân cũ)450.000330.000300.000
Khu dân cư tổ dân phố Đa Hàng (các lô nằm phía trong đường 477c)400.000330.000300.000
Đường 477 C Từ giáp QL 382.100.0001.500.0001.300.000
Đường du lịch Bái Đính - Cúc Đường Bái Đính Cúc Phương Phương (Gia Sinh)Giáp xã Quỳnh Lưu2.800.0002.000.0001.700.000
Đường trục chính của xã Phúc Sơn cũ400.000330.000300.000
Đường trục tổ dân phố350.000330.000300.000
Đường vào làng Tủy Hối Đầu Đường ĐT477400.000330.000300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.