Bảng giá đất Xã Bình Lục, Ninh Bình từ 01/01/2026

138 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bình Lục7.000.000 đồng/m² (vị trí 1, cũ): Từ Dốc Mỹ (giao với đường ĐT.491) đến giáp phường Liêm Tuyền, Từ Dốc Mỹ (giao với đường ĐT.491) đến hết 1.1 địa phận trường PTTH Bình Lục C), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (46 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
(trạm y tế cũ) đến giao với đường ĐX.06Đường ĐX.03: Từ giao với đường ĐT.491 đến giao với đường ĐX.06 (gần đền Dâu)1.450.000900.000700.000
(trạm y tế cũ) đến giao với đường ĐX.06Đường ĐX.02: Từ giao với đường ĐX.04 (gần đền Dâu)1.450.000900.000700.000
II Trục đường xã, khu dân cưĐường ĐX.01: Từ giao với đường ĐX.04 đến giao với đường ĐT.4911.450.000900.000700.000
cũ): Từ Dốc Mỹ (giao với đường ĐT.491) đến giáp phường Liêm TuyềnTừ Dốc Mỹ (giao với đường ĐT.491) đến hết 1.1 địa phận trường PTTH Bình Lục C7.000.0004.200.0002.800.000
cũ): Từ Dốc Mỹ (giao với đường ĐT.491) đến giáp phường Liêm TuyềnTừ hết địa phận trường PTTH Bình Lục C 1.2 đến giáp phường Liêm Tuyền6.000.0003.600.0002.400.000
Đường ĐT491Từ giáp phường Liêm Tuyền đến đường 3.1 ĐX.135.000.0003.000.0002.000.000
Đường ĐT491Từ đường ĐX.13 đến đập Vĩnh Trụ (giáp xã 3.2 Vĩnh Trụ)7.000.0004.200.0002.800.000
Đường ĐT4962.2 Từ Dốc Mỹ đến giao với đường ĐT. 4996.000.0003.600.0002.400.000
Đường ĐT496Từ lối rẽ vào Trường THCS Tràng An đến 2.3 giao đường ĐX.23 (đê hữu sông Sắt)4.000.0002.400.0001.600.000
Đường ĐT496Từ giao với đường ĐT. 499 đến lối rẽ vào 2.3 Trường THCS Tràng An5.000.0003.000.0002.000.000
Đường ĐT496Từ giao đường ĐX.23 (đê hữu sông Sắt) đến 2.4 Cầu An Bài (giáp xã Bình An)5.000.0003.000.0002.000.000
Đường ĐT499Từ giáp phường Liêm Tuyền đến Cầu Châu Giang (giáp xã Nam Xang)7.000.0004.200.0002.800.000
(giáp sông Châu Giang) đến giao với đườngĐường ĐX.05: Từ giao với đường ĐX.04 ĐX.07 (trường mầm non thôn 1 Cát Lại cũ)1.450.000900.000700.000
(gần Trụ sở UBND xã) đến giao với đườngĐường ĐX.08: Từ giao với đường ĐX.01 ĐX.05 (gần trạm bơm Thanh Lan)1.450.000900.000700.000
(ngã ba dốc ông Kiệm) đến giao với đườngĐường ĐX.04: Từ giao với đường ĐX.03 ĐX.05 (giáp sông Châu Giang)1.450.000900.000700.000
(ngã ba ông Lực) đến Sông Châu Giang (gầnĐường ĐX.06: Từ giao với đường ĐX.04 đền Dâu)1.450.000900.000700.000
(ngã ba ông Nhật) đến Đường ĐT.496 (dốcĐường ĐX.07: Từ giao với đường ĐX.04 bà Ngạnh)1.450.000900.000700.000
(ngã ba ông chiều) đến giao với đườngĐường ĐX.11: Từ giao đường ĐX.03 đến Sông Châu Giang1.450.000900.000700.000
(ngã ba ông chiều) đến giao với đườngĐường ĐX.12: Từ giao đường ĐT.496 đến Giao đường ĐT.496 (cầu An Bài)1.600.0001.000.000700.000
(ngã ba ông chiều) đến giao với đườngĐường ĐX.10: Từ giao đường ĐX.03 (gần đập Trung) đến Sông Châu Giang1.450.000900.000700.000
(ngã ba ông chiều) đến giao với đườngĐường ĐX.09: Từ giao với đường ĐX.06 ĐX.101.450.000900.000700.000
chợ Sông) đến giao đường ĐT.491 (giápĐường ĐX.14: Từ giao đường ĐX.03 (cổng phường Liêm Tuyền)1.450.000900.000700.000
ngã ba chợ Sông) đến giáp phường LiêmĐường ĐX.13: Từ giao đường ĐT.491 (ngần Tuyền1.100.000700.000700.000
Đường ĐX.15Từ Sông Châu Giang (cống Xi phông) đến 15.2 giao đường ĐT.491 (gần đập Vĩnh Trụ)6.000.0003.600.0002.400.000
Đường ĐX.15Từ giao đường ĐT.491 đến Sông Châu 15.1 Giang (cống Xi phông)1.450.000900.000700.000
Các tuyến nhánh31.1 Nhánh N1, N21.450.000
Các tuyến nhánh31.2 Nhánh N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N101.200.000
Các tuyến nhánh31.3 Nhánh 111.000.000
Các tuyến đường ngõ xóm700.000
trường THCS Tràng An cũ) đến giao đườngĐường ĐX.29: Từ giao đường ĐT.496 (gần ĐX.011.450.000900.000700.000
trạm y tế Tràng An cũ) đến giao đườngĐường ĐX.26: Từ giao đường ĐX.07 đến Sông Châu Giang (gần nhà thờ xứ An Bài)1.450.000900.000700.000
trạm y tế Tràng An cũ) đến giao đườngĐường ĐX.28: Từ giao đường QL.37B đến Khu đô thị Tellhome1.450.000900.000700.000
trạm y tế Tràng An cũ) đến giao đườngĐường ĐX.23: Từ giao đường ĐT.496 đến Xã Bình Mỹ1.800.0001.100.000750.000
trạm y tế Tràng An cũ) đến giao đườngĐường ĐX.27: Từ giao đường ĐT.496 đến Phường Liêm Tuyền1.450.000900.000700.000
trạm y tế Tràng An cũ) đến giao đườngĐường ĐX.21: Từ giao đường ĐT.496 đến Phường Liêm Tuyền1.800.0001.100.000750.000
trạm y tế Tràng An cũ) đến giao đườngĐường ĐX.22: Từ giao đường ĐT.496 đến Giao đường ĐX.23 (đê hữu sông Sắt)1.600.0001.000.000700.000
trạm y tế Tràng An cũ) đến giao đườngĐường ĐX.24: Từ giao đường ĐT.496 (dốc ông Vị) đến Xã Bình Mỹ1.600.0001.000.000700.000
trạm y tế Tràng An cũ) đến giao đườngĐường ĐX.25: Từ giao đường ĐX.21 đến giao đường ĐX.231.450.000900.000700.000
trạm y tế Tràng An cũ) đến giao đườngĐường ĐX.19: Từ giao đường ĐT.496 (gần ĐX.211.600.0001.000.000700.000
trạm y tế Tràng An cũ) đến giao đườngĐường ĐX.20: Từ giao đường ĐT.496 đến giao đường ĐX.221.600.0001.000.000700.000
Đất ởĐường ĐX.18: Từ Đường ĐT.496 (dốc ông Doan) đến Phường Liêm Tuyền1.800.0001.100.000750.000
Đất ởĐường ĐX.16: Từ giao đường ĐX.17 đến Sông Châu Giang (cống Xi phông)1.450.000900.000700.000
Đất ởĐường ĐX.17: Từ giao đường ĐX.29 đến Nghĩa trang Ô Mễ1.600.0001.000.000700.000
nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:Các tuyến đường có mặt cắt ngang rộng từ 32.2 13m đến dưới 17m4.500.000
nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:Các tuyến đường có mặt cắt ngang rộng từ 32.1 17m trở lên5.000.000
nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:32.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13m4.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (46 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ): Từ Dốc Mỹ (giao với đường ĐT.491) đến giáp phường Liêm Tuyền1.2 Từ hết địa phận trường PTTH Bình Lục C đến giáp phường Liêm Tuyền1.800.0001.300.000900.000
Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ): Từ Dốc Mỹ (giao với đường ĐT.491) đến giáp phường Liêm Tuyền1.1 Từ Dốc Mỹ (giao với đường ĐT.491) đến hết địa phận trường PTTH Bình Lục C2.100.0001.500.0001.050.000
Đường ĐT4913.1 Từ giáp phường Liêm Tuyền đến đường ĐX.131.500.0001.050.000750.000
Đường ĐT4913.2 Từ đường ĐX.13 đến Đập Vĩnh Trụ (giáp xã Vĩnh Trụ)2.100.0001.500.0001.050.000
Đường ĐT4962.3 Từ lối rẽ vào Trường THCS Tràng An đến giao đường ĐX.23 (đê hữu sông Sắt)1.200.000850.000600.000
Đường ĐT4962.4 Từ giao đường ĐX.23 (đê hữu sông Sắt) đến Cầu An Bài (giáp xã Bình An)1.500.0001.050.000750.000
Đường ĐT4962.2 Từ Dốc Mỹ đến giao với đường ĐT. 4991.800.0001.300.000900.000
Đường ĐT4962.3 Từ giao với đường ĐT. 499 đến Lối rẽ vào Trường THCS Tràng An1.500.0001.050.000750.000
Đường ĐT499Từ giáp phường Liêm Tuyền đến Cầu Châu Giang (giáp xã Nam Xang)2.100.0001.500.0001.050.000
Đường ĐX.01: Từ giao với đường ĐX.04 đến giao với đường ĐT.491Đường ĐX.02: Từ giao với đường ĐX.04 (trạm y tế cũ) đến giao với đường ĐX.06 (gần đền Dâu)450.000350.000250.000
Đường ĐX.01: Từ giao với đường ĐX.04 đến giao với đường ĐT.491500.000400.000300.000
Đường ĐX.01: Từ giao với đường ĐX.04 đến giao với đường ĐT.491Đường ĐX.05: Từ giao với đường ĐX.04 (giáp sông Châu Giang) đến giao với đường ĐX.07 (trường mầm non thôn 1 Cát Lại cũ)450.000350.000250.000
Đường ĐX.01: Từ giao với đường ĐX.04 đến giao với đường ĐT.491Đường ĐX.09: Từ giao với đường ĐX.06 (ngã ba ông chiều) đến giao với đường ĐX.10450.000350.000250.000
Đường ĐX.01: Từ giao với đường ĐX.04 đến giao với đường ĐT.491Đường ĐX.07: Từ giao với đường ĐX.04 (ngã ba ông Nhật) đến Đường ĐT.496 (dốc bà Ngạnh)500.000400.000300.000
Đường ĐX.01: Từ giao với đường ĐX.04 đến giao với đường ĐT.491Đường ĐX.06: Từ giao với đường ĐX.04 (ngã ba ông Lực) đến Sông Châu Giang (gần đền Dâu)500.000400.000300.000
Đường ĐX.01: Từ giao với đường ĐX.04 đến giao với đường ĐT.491Đường ĐX.08: Từ giao với đường ĐX.01 (gần Trụ sở UBND xã) đến giao với đường ĐX.05 (gần trạm bơm Thanh Lan)500.000400.000300.000
Đường ĐX.01: Từ giao với đường ĐX.04 đến giao với đường ĐT.491Đường ĐX.04: Từ giao với đường ĐX.03 (ngã ba dốc ông Kiệm) đến giao với đường ĐX.05 (giáp sông Châu Giang)500.000400.000300.000
Đường ĐX.01: Từ giao với đường ĐX.04 đến giao với đường ĐT.491Đường ĐX.03: Từ giao với đường ĐT.491 đến giao với đường ĐX.06 (gần đền Dâu)450.000350.000250.000
Đường ĐX.10: Từ giao đường ĐX.03 (gần đập Trung) đến Sông Châu Giang450.000350.000250.000
Đường ĐX.11: Từ giao đường ĐX.03 đến Sông Châu Giang450.000350.000250.000
Đường ĐX.12: Từ giao đường ĐT.496 đến giao đường ĐT.496 (cầu An Bài)500.000350.000250.000
Đường ĐX.12: Từ giao đường ĐT.496 đến giao đường ĐT.496 (cầu An Bài)Đường ĐX.13: Từ giao đường ĐT.491 (ngần ngã ba chợ Sông) đến giáp phường Liêm Tuyền400.000300.000250.000
Đường ĐX.12: Từ giao đường ĐT.496 đến giao đường ĐT.496 (cầu An Bài)Đường ĐX.14: Từ giao đường ĐX.03 (cổng chợ Sông) đến giao đường ĐT.491 (giáp phường Liêm Tuyền)450.000350.000250.000
Đường ĐX.1515.1 Từ giao đường ĐT.491 đến Sông Châu Giang (cống Xi phông)450.000350.000250.000
Đường ĐX.1515.2 Từ Sông Châu Giang (cống Xi phông) đến giao đường ĐT.491 (gần đập Vĩnh Trụ)1.800.0001.300.000900.000
Đường ĐX.16: Từ giao đường ĐX.17 đến Sông Châu Giang (cống Xi phông)450.000350.000250.000
Đường ĐX.17: Từ giao đường ĐX.29 đến Nghĩa trang Ô Mễ500.000350.000250.000
Đường ĐX.18: Từ Đường ĐT.496 (dốc ông Doan) đến Phường Liêm TuyềnĐường ĐX.19: Từ giao đường ĐT.496 (gần trạm y tế Tràng An cũ) đến giao đường ĐX.21500.000350.000250.000
Đường ĐX.18: Từ Đường ĐT.496 (dốc ông Doan) đến Phường Liêm Tuyền550.000400.000300.000
Đường ĐX.20: Từ giao đường ĐT.496 đến giao đường ĐX.22500.000350.000250.000
Đường ĐX.21: Từ giao đường ĐT.496 đến Phường Liêm Tuyền550.000400.000300.000
Đường ĐX.22: Từ giao đường ĐT.496 đến giao đường ĐX.23 (đê hữu sông Sắt)500.000350.000250.000
Đường ĐX.23: Từ giao đường ĐT.496 đến Xã Bình Mỹ550.000400.000300.000
Đường ĐX.24: Từ giao đường ĐT.496 (dốc ông Vị) đến Xã Bình Mỹ500.000350.000250.000
Đường ĐX.25: Từ giao đường ĐX.21 đến giao đường ĐX.23Đường ĐX.26: Từ giao đường ĐX.07 đến Sông Châu Giang (gần nhà thờ xứ An Bài)450.000350.000250.000
Đường ĐX.25: Từ giao đường ĐX.21 đến giao đường ĐX.23500.000400.000300.000
Đường ĐX.27: Từ giao đường ĐT.496 đến Phường Liêm Tuyền500.000400.000300.000
Đường ĐX.28: Từ giao đường QL.37B đến Khu đô thị Tellhome450.000350.000250.000
Đường ĐX.28: Từ giao đường QL.37B đến Khu đô thị TellhomeĐường ĐX.29: Từ giao đường ĐT.496 (gần trường THCS Tràng An cũ) đến giao đường ĐX.01450.000350.000250.000
Các tuyến nhánh31.2 Nhánh N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10400.000300.000250.000
Các tuyến nhánh31.3 Nhánh 11300.000280.000250.000
Các tuyến nhánh31.1 Nhánh N1, N2450.000350.000250.000
Các tuyến đường ngõ xóm250.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:32.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang rộng từ 13m đến dưới 17m1.400.0001.000.000700.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:32.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13m1.200.000850.000600.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:32.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang rộng từ 17m trở lên1.500.0001.050.000750.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (46 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ): Từ Dốc Mỹ (giao với đường ĐT.491) đến giáp phường Liêm Tuyền1.1 Từ Dốc Mỹ (giao với đường ĐT.491) đến hết địa phận trường PTTH Bình Lục C2.500.0001.750.0001.250.000
Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ): Từ Dốc Mỹ (giao với đường ĐT.491) đến giáp phường Liêm Tuyền1.2 Từ hết địa phận trường PTTH Bình Lục C đến giáp phường Liêm Tuyền2.100.0001.500.0001.050.000
Đường ĐT4913.1 Từ giáp phường Liêm Tuyền đến đường ĐX.132.000.0001.400.0001.000.000
Đường ĐT4913.2 Từ đường ĐX.13 đến Đập Vĩnh Trụ (giáp xã Vĩnh Trụ)2.500.0001.750.0001.250.000
Đường ĐT4962.4 Từ giao đường ĐX.23 (đê hữu sông Sắt) đến Cầu An Bài (giáp xã Bình An)1.800.0001.300.000900.000
Đường ĐT4962.2 Từ Dốc Mỹ đến giao với đường ĐT. 4992.100.0001.500.0001.050.000
Đường ĐT4962.3 Từ giao với đường ĐT. 499 đến Lối rẽ vào Trường THCS Tràng An2.000.0001.400.0001.000.000
Đường ĐT4962.3 Từ lối rẽ vào Trường THCS Tràng An đến giao đường ĐX.23 (đê hữu sông Sắt)1.600.0001.150.000800.000
Đường ĐT499Từ giáp phường Liêm Tuyền đến Cầu Châu Giang (giáp xã Nam Xang)2.500.0001.750.0001.250.000
Đường ĐX.01: Từ giao với đường ĐX.04 đến giao với đường ĐT.491Đường ĐX.02: Từ giao với đường ĐX.04 (trạm y tế cũ) đến giao với đường ĐX.06 (gần đền Dâu)550.000400.000300.000
Đường ĐX.01: Từ giao với đường ĐX.04 đến giao với đường ĐT.491650.000500.000400.000
Đường ĐX.01: Từ giao với đường ĐX.04 đến giao với đường ĐT.491Đường ĐX.08: Từ giao với đường ĐX.01 (gần Trụ sở UBND xã) đến giao với đường ĐX.05 (gần trạm bơm Thanh Lan)650.000500.000400.000
Đường ĐX.01: Từ giao với đường ĐX.04 đến giao với đường ĐT.491Đường ĐX.07: Từ giao với đường ĐX.04 (ngã ba ông Nhật) đến Đường ĐT.496 (dốc bà Ngạnh)650.000500.000400.000
Đường ĐX.01: Từ giao với đường ĐX.04 đến giao với đường ĐT.491Đường ĐX.03: Từ giao với đường ĐT.491 đến giao với đường ĐX.06 (gần đền Dâu)550.000400.000300.000
Đường ĐX.01: Từ giao với đường ĐX.04 đến giao với đường ĐT.491Đường ĐX.05: Từ giao với đường ĐX.04 (giáp sông Châu Giang) đến giao với đường ĐX.07 (trường mầm non thôn 1 Cát Lại cũ)550.000400.000300.000
Đường ĐX.01: Từ giao với đường ĐX.04 đến giao với đường ĐT.491Đường ĐX.06: Từ giao với đường ĐX.04 (ngã ba ông Lực) đến Sông Châu Giang (gần đền Dâu)650.000500.000400.000
Đường ĐX.01: Từ giao với đường ĐX.04 đến giao với đường ĐT.491Đường ĐX.09: Từ giao với đường ĐX.06 (ngã ba ông chiều) đến giao với đường ĐX.10550.000400.000300.000
Đường ĐX.01: Từ giao với đường ĐX.04 đến giao với đường ĐT.491Đường ĐX.04: Từ giao với đường ĐX.03 (ngã ba dốc ông Kiệm) đến giao với đường ĐX.05 (giáp sông Châu Giang)650.000500.000400.000
Đường ĐX.10: Từ giao đường ĐX.03 (gần đập Trung) đến Sông Châu Giang550.000400.000300.000
Đường ĐX.11: Từ giao đường ĐX.03 đến Sông Châu Giang550.000400.000300.000
Đường ĐX.12: Từ giao đường ĐT.496 đến giao đường ĐT.496 (cầu An Bài)Đường ĐX.14: Từ giao đường ĐX.03 (cổng chợ Sông) đến giao đường ĐT.491 (giáp phường Liêm Tuyền)550.000400.000300.000
Đường ĐX.12: Từ giao đường ĐT.496 đến giao đường ĐT.496 (cầu An Bài)Đường ĐX.13: Từ giao đường ĐT.491 (ngần ngã ba chợ Sông) đến giáp phường Liêm Tuyền500.000350.000300.000
Đường ĐX.12: Từ giao đường ĐT.496 đến giao đường ĐT.496 (cầu An Bài)600.000450.000300.000
Đường ĐX.1515.1 Từ giao đường ĐT.491 đến Sông Châu Giang (cống Xi phông)550.000400.000300.000
Đường ĐX.1515.2 Từ Sông Châu Giang (cống Xi phông) đến giao đường ĐT.491 (gần đập Vĩnh Trụ)2.100.0001.500.0001.050.000
Đường ĐX.16: Từ giao đường ĐX.17 đến Sông Châu Giang (cống Xi phông)550.000400.000300.000
Đường ĐX.17: Từ giao đường ĐX.29 đến Nghĩa trang Ô Mễ600.000450.000300.000
Đường ĐX.18: Từ Đường ĐT.496 (dốc ông Doan) đến Phường Liêm TuyềnĐường ĐX.19: Từ giao đường ĐT.496 (gần trạm y tế Tràng An cũ) đến giao đường ĐX.21600.000450.000300.000
Đường ĐX.18: Từ Đường ĐT.496 (dốc ông Doan) đến Phường Liêm Tuyền650.000500.000400.000
Đường ĐX.20: Từ giao đường ĐT.496 đến giao đường ĐX.22600.000450.000300.000
Đường ĐX.21: Từ giao đường ĐT.496 đến Phường Liêm Tuyền650.000500.000350.000
Đường ĐX.22: Từ giao đường ĐT.496 đến giao đường ĐX.23 (đê hữu sông Sắt)600.000450.000300.000
Đường ĐX.23: Từ giao đường ĐT.496 đến Xã Bình Mỹ650.000500.000400.000
Đường ĐX.24: Từ giao đường ĐT.496 (dốc ông Vị) đến Xã Bình Mỹ600.000450.000300.000
Đường ĐX.25: Từ giao đường ĐX.21 đến giao đường ĐX.23650.000500.000400.000
Đường ĐX.25: Từ giao đường ĐX.21 đến giao đường ĐX.23Đường ĐX.26: Từ giao đường ĐX.07 đến Sông Châu Giang (gần nhà thờ xứ An Bài)550.000400.000300.000
Đường ĐX.27: Từ giao đường ĐT.496 đến Phường Liêm Tuyền650.000500.000400.000
Đường ĐX.28: Từ giao đường QL.37B đến Khu đô thị TellhomeĐường ĐX.29: Từ giao đường ĐT.496 (gần trường THCS Tràng An cũ) đến giao đường ĐX.01550.000400.000300.000
Đường ĐX.28: Từ giao đường QL.37B đến Khu đô thị Tellhome550.000400.000300.000
Các tuyến nhánh31.1 Nhánh N1, N2550.000400.000300.000
Các tuyến nhánh31.3 Nhánh 11350.000330.000300.000
Các tuyến nhánh31.2 Nhánh N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10450.000350.000300.000
Các tuyến đường ngõ xóm300.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:32.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang rộng từ 13m đến dưới 17m1.600.0001.150.000800.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:32.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13m1.400.0001.000.000700.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:32.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang rộng từ 17m trở lên1.800.0001.300.000900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.