Bảng giá đất Xã Bình Lục, Ninh Bình từ 01/01/2026

138 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bình Lục là 7.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ Dốc Mỹ (giao với đường ĐT.491) đến hết địa phận trường PTTH Bình Lục C), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (46 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường có mặt cắt ngang rộng từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt ngang rộng từ 13m đến dưới 17m
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 32.2
4.500.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang rộng từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 32.1
5.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang rộng từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13m
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 32.3
4.000.000
Các tuyến đường ngõ xóm
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 30
700.000
Nhánh N1, N2
Các tuyến nhánh
Các tuyến nhánh
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 31.1
1.450.000
Nhánh N1, N2
Các tuyến nhánh
Nhánh 11
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 31.3
1.000.000
Nhánh N1, N2
Các tuyến nhánh
Nhánh N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 31.2
1.200.000
Từ Dốc Mỹ (giao với đường ĐT.491) đến hết địa phận trường PTTH Bình Lục C
Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ): Từ Dốc Mỹ (giao với đường ĐT.491) đến giáp phường Liêm Tuyền
Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ): Từ Dốc Mỹ (giao với đường ĐT.491) đến giáp phường Liêm Tuyền
Trục đường giao thông chính
Mục 1.1
7.000.0004.200.0002.800.000
Từ Dốc Mỹ (giao với đường ĐT.491) đến hết địa phận trường PTTH Bình Lục C
Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ): Từ Dốc Mỹ (giao với đường ĐT.491) đến giáp phường Liêm Tuyền
Từ hết địa phận trường PTTH Bình Lục C đến giáp phường Liêm Tuyền
Trục đường giao thông chính
Mục 1.2
6.000.0003.600.0002.400.000
Từ Dốc Mỹ đến giao với đường ĐT. 499
Đường ĐT496
Từ giao đường ĐX.23 (đê hữu sông Sắt) đến Cầu An Bài (giáp xã Bình An)
Trục đường giao thông chính
Mục 2.4
5.000.0003.000.0002.000.000
Từ Dốc Mỹ đến giao với đường ĐT. 499
Đường ĐT496
Từ giao với đường ĐT. 499 đến lối rẽ vào Trường THCS Tràng An
Trục đường giao thông chính
Mục 2.3
5.000.0003.000.0002.000.000
Từ Dốc Mỹ đến giao với đường ĐT. 499
Đường ĐT496
Đường ĐT496
Trục đường giao thông chính
Mục 2.2
6.000.0003.600.0002.400.000
Từ Dốc Mỹ đến giao với đường ĐT. 499
Đường ĐT496
Từ lối rẽ vào Trường THCS Tràng An đến giao đường ĐX.23 (đê hữu sông Sắt)
Trục đường giao thông chính
Mục 2.3
4.000.0002.400.0001.600.000
Từ giao đường ĐT.491 đến Sông Châu Giang (cống Xi phông)
Đường ĐX.15
Đường ĐX.15
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 15.1
1.450.000900.000700.000
Từ giao đường ĐT.491 đến Sông Châu Giang (cống Xi phông)
Đường ĐX.15
Từ Sông Châu Giang (cống Xi phông) đến giao đường ĐT.491 (gần đập Vĩnh Trụ)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 15.2
6.000.0003.600.0002.400.000
Từ giáp phường Liêm Tuyền đến Cầu Châu Giang (giáp xã Nam Xang)
Đường ĐT499
Đường ĐT499
Trục đường giao thông chính
Mục 4
7.000.0004.200.0002.800.000
Từ giáp phường Liêm Tuyền đến đường ĐX.13
Đường ĐT491
Từ đường ĐX.13 đến đập Vĩnh Trụ (giáp xã Vĩnh Trụ)
Trục đường giao thông chính
Mục 3.2
7.000.0004.200.0002.800.000
Từ giáp phường Liêm Tuyền đến đường ĐX.13
Đường ĐT491
Đường ĐT491
Trục đường giao thông chính
Mục 3.1
5.000.0003.000.0002.000.000
Đường ĐX.01: Từ giao với đường ĐX.04 đến giao với đường ĐT.491
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 1
1.450.000900.000700.000
Đường ĐX.02: Từ giao với đường ĐX.04 (trạm y tế cũ) đến giao với đường ĐX.06 (gần đền Dâu)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 2
1.450.000900.000700.000
Đường ĐX.03: Từ giao với đường ĐT.491 đến giao với đường ĐX.06 (gần đền Dâu)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 3
1.450.000900.000700.000
Đường ĐX.04: Từ giao với đường ĐX.03 (ngã ba dốc ông Kiệm) đến giao với đường ĐX.05 (giáp sông Châu Giang)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 4
1.450.000900.000700.000
Đường ĐX.05: Từ giao với đường ĐX.04 (giáp sông Châu Giang) đến giao với đường ĐX.07 (trường mầm non thôn 1 Cát Lại cũ)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 5
1.450.000900.000700.000
Đường ĐX.06: Từ giao với đường ĐX.04 (ngã ba ông Lực) đến Sông Châu Giang (gần đền Dâu)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 6
1.450.000900.000700.000
Đường ĐX.07: Từ giao với đường ĐX.04 (ngã ba ông Nhật) đến Đường ĐT.496 (dốc bà Ngạnh)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 7
1.450.000900.000700.000
Đường ĐX.08: Từ giao với đường ĐX.01 (gần Trụ sở UBND xã) đến giao với đường ĐX.05 (gần trạm bơm Thanh Lan)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 8
1.450.000900.000700.000
Đường ĐX.09: Từ giao với đường ĐX.06 (ngã ba ông chiều) đến giao với đường ĐX.10
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 9
1.450.000900.000700.000
Đường ĐX.10: Từ giao đường ĐX.03 (gần đập Trung) đến Sông Châu Giang
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 10
1.450.000900.000700.000
Đường ĐX.11: Từ giao đường ĐX.03 đến Sông Châu Giang
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 11
1.450.000900.000700.000
Đường ĐX.12: Từ giao đường ĐT.496 đến Giao đường ĐT.496 (cầu An Bài)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 12
1.600.0001.000.000700.000
Đường ĐX.13: Từ giao đường ĐT.491 (ngần ngã ba chợ Sông) đến giáp phường Liêm Tuyền
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 13
1.100.000700.000700.000
Đường ĐX.14: Từ giao đường ĐX.03 (cổng chợ Sông) đến giao đường ĐT.491 (giáp phường Liêm Tuyền)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 14
1.450.000900.000700.000
Đường ĐX.16: Từ giao đường ĐX.17 đến Sông Châu Giang (cống Xi phông)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 16
1.450.000900.000700.000
Đường ĐX.17: Từ giao đường ĐX.29 đến Nghĩa trang Ô Mễ
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 17
1.600.0001.000.000700.000
Đường ĐX.18: Từ Đường ĐT.496 (dốc ông Doan) đến Phường Liêm Tuyền
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 18
1.800.0001.100.000750.000
Đường ĐX.19: Từ giao đường ĐT.496 (gần trạm y tế Tràng An cũ) đến giao đường ĐX.21
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 19
1.600.0001.000.000700.000
Đường ĐX.20: Từ giao đường ĐT.496 đến giao đường ĐX.22
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 20
1.600.0001.000.000700.000
Đường ĐX.21: Từ giao đường ĐT.496 đến Phường Liêm Tuyền
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 21
1.800.0001.100.000750.000
Đường ĐX.22: Từ giao đường ĐT.496 đến Giao đường ĐX.23 (đê hữu sông Sắt)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 22
1.600.0001.000.000700.000
Đường ĐX.23: Từ giao đường ĐT.496 đến Xã Bình Mỹ
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 23
1.800.0001.100.000750.000
Đường ĐX.24: Từ giao đường ĐT.496 (dốc ông Vị) đến Xã Bình Mỹ
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 24
1.600.0001.000.000700.000
Đường ĐX.25: Từ giao đường ĐX.21 đến giao đường ĐX.23
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 25
1.450.000900.000700.000
Đường ĐX.26: Từ giao đường ĐX.07 đến Sông Châu Giang (gần nhà thờ xứ An Bài)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 26
1.450.000900.000700.000
Đường ĐX.27: Từ giao đường ĐT.496 đến Phường Liêm Tuyền
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 27
1.450.000900.000700.000
Đường ĐX.28: Từ giao đường QL.37B đến Khu đô thị Tellhome
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 28
1.450.000900.000700.000
Đường ĐX.29: Từ giao đường ĐT.496 (gần trường THCS Tràng An cũ) đến giao đường ĐX.01
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 29
1.450.000900.000700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (46 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường có mặt cắt ngang rộng từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13m
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 32.3
1.200.000850.000600.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang rộng từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt ngang rộng từ 13m đến dưới 17m
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 32.2
1.400.0001.000.000700.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang rộng từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 32.1
1.500.0001.050.000750.000
Các tuyến đường ngõ xóm
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 30
250.000250.000250.000
Nhánh N1, N2
Các tuyến nhánh
Các tuyến nhánh
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 31.1
450.000350.000250.000
Nhánh N1, N2
Các tuyến nhánh
Nhánh 11
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 31.3
300.000280.000250.000
Nhánh N1, N2
Các tuyến nhánh
Nhánh N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 31.2
400.000300.000250.000
Từ Dốc Mỹ (giao với đường ĐT.491) đến hết địa phận trường PTTH Bình Lục C
Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ): Từ Dốc Mỹ (giao với đường ĐT.491) đến giáp phường Liêm Tuyền
Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ): Từ Dốc Mỹ (giao với đường ĐT.491) đến giáp phường Liêm Tuyền
Trục đường giao thông chính
Mục 1.1
2.100.0001.500.0001.050.000
Từ Dốc Mỹ (giao với đường ĐT.491) đến hết địa phận trường PTTH Bình Lục C
Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ): Từ Dốc Mỹ (giao với đường ĐT.491) đến giáp phường Liêm Tuyền
Từ hết địa phận trường PTTH Bình Lục C đến giáp phường Liêm Tuyền
Trục đường giao thông chính
Mục 1.2
1.800.0001.300.000900.000
Từ Dốc Mỹ đến giao với đường ĐT. 499
Đường ĐT496
Từ giao đường ĐX.23 (đê hữu sông Sắt) đến Cầu An Bài (giáp xã Bình An)
Trục đường giao thông chính
Mục 2.4
1.500.0001.050.000750.000
Từ Dốc Mỹ đến giao với đường ĐT. 499
Đường ĐT496
Từ giao với đường ĐT. 499 đến Lối rẽ vào Trường THCS Tràng An
Trục đường giao thông chính
Mục 2.3
1.500.0001.050.000750.000
Từ Dốc Mỹ đến giao với đường ĐT. 499
Đường ĐT496
Từ lối rẽ vào Trường THCS Tràng An đến giao đường ĐX.23 (đê hữu sông Sắt)
Trục đường giao thông chính
Mục 2.3
1.200.000850.000600.000
Từ Dốc Mỹ đến giao với đường ĐT. 499
Đường ĐT496
Đường ĐT496
Trục đường giao thông chính
Mục 2.2
1.800.0001.300.000900.000
Từ giao đường ĐT.491 đến Sông Châu Giang (cống Xi phông)
Đường ĐX.15
Từ Sông Châu Giang (cống Xi phông) đến giao đường ĐT.491 (gần đập Vĩnh Trụ)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 15.2
1.800.0001.300.000900.000
Từ giao đường ĐT.491 đến Sông Châu Giang (cống Xi phông)
Đường ĐX.15
Đường ĐX.15
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 15.1
450.000350.000250.000
Từ giáp phường Liêm Tuyền đến Cầu Châu Giang (giáp xã Nam Xang)
Đường ĐT499
Đường ĐT499
Trục đường giao thông chính
Mục 4
2.100.0001.500.0001.050.000
Từ giáp phường Liêm Tuyền đến đường ĐX.13
Đường ĐT491
Đường ĐT491
Trục đường giao thông chính
Mục 3.1
1.500.0001.050.000750.000
Từ giáp phường Liêm Tuyền đến đường ĐX.13
Đường ĐT491
Từ đường ĐX.13 đến Đập Vĩnh Trụ (giáp xã Vĩnh Trụ)
Trục đường giao thông chính
Mục 3.2
2.100.0001.500.0001.050.000
Đường ĐX.01: Từ giao với đường ĐX.04 đến giao với đường ĐT.491
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 1
500.000400.000300.000
Đường ĐX.02: Từ giao với đường ĐX.04 (trạm y tế cũ) đến giao với đường ĐX.06 (gần đền Dâu)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 2
450.000350.000250.000
Đường ĐX.03: Từ giao với đường ĐT.491 đến giao với đường ĐX.06 (gần đền Dâu)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 3
450.000350.000250.000
Đường ĐX.04: Từ giao với đường ĐX.03 (ngã ba dốc ông Kiệm) đến giao với đường ĐX.05 (giáp sông Châu Giang)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 4
500.000400.000300.000
Đường ĐX.05: Từ giao với đường ĐX.04 (giáp sông Châu Giang) đến giao với đường ĐX.07 (trường mầm non thôn 1 Cát Lại cũ)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 5
450.000350.000250.000
Đường ĐX.06: Từ giao với đường ĐX.04 (ngã ba ông Lực) đến Sông Châu Giang (gần đền Dâu)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 6
500.000400.000300.000
Đường ĐX.07: Từ giao với đường ĐX.04 (ngã ba ông Nhật) đến Đường ĐT.496 (dốc bà Ngạnh)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 7
500.000400.000300.000
Đường ĐX.08: Từ giao với đường ĐX.01 (gần Trụ sở UBND xã) đến giao với đường ĐX.05 (gần trạm bơm Thanh Lan)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 8
500.000400.000300.000
Đường ĐX.09: Từ giao với đường ĐX.06 (ngã ba ông chiều) đến giao với đường ĐX.10
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 9
450.000350.000250.000
Đường ĐX.10: Từ giao đường ĐX.03 (gần đập Trung) đến Sông Châu Giang
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 10
450.000350.000250.000
Đường ĐX.11: Từ giao đường ĐX.03 đến Sông Châu Giang
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 11
450.000350.000250.000
Đường ĐX.12: Từ giao đường ĐT.496 đến giao đường ĐT.496 (cầu An Bài)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 12
500.000350.000250.000
Đường ĐX.13: Từ giao đường ĐT.491 (ngần ngã ba chợ Sông) đến giáp phường Liêm Tuyền
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 13
400.000300.000250.000
Đường ĐX.14: Từ giao đường ĐX.03 (cổng chợ Sông) đến giao đường ĐT.491 (giáp phường Liêm Tuyền)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 14
450.000350.000250.000
Đường ĐX.16: Từ giao đường ĐX.17 đến Sông Châu Giang (cống Xi phông)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 16
450.000350.000250.000
Đường ĐX.17: Từ giao đường ĐX.29 đến Nghĩa trang Ô Mễ
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 17
500.000350.000250.000
Đường ĐX.18: Từ Đường ĐT.496 (dốc ông Doan) đến Phường Liêm Tuyền
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 18
550.000400.000300.000
Đường ĐX.19: Từ giao đường ĐT.496 (gần trạm y tế Tràng An cũ) đến giao đường ĐX.21
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 19
500.000350.000250.000
Đường ĐX.20: Từ giao đường ĐT.496 đến giao đường ĐX.22
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 20
500.000350.000250.000
Đường ĐX.21: Từ giao đường ĐT.496 đến Phường Liêm Tuyền
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 21
550.000400.000300.000
Đường ĐX.22: Từ giao đường ĐT.496 đến giao đường ĐX.23 (đê hữu sông Sắt)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 22
500.000350.000250.000
Đường ĐX.23: Từ giao đường ĐT.496 đến Xã Bình Mỹ
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 23
550.000400.000300.000
Đường ĐX.24: Từ giao đường ĐT.496 (dốc ông Vị) đến Xã Bình Mỹ
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 24
500.000350.000250.000
Đường ĐX.25: Từ giao đường ĐX.21 đến giao đường ĐX.23
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 25
500.000400.000300.000
Đường ĐX.26: Từ giao đường ĐX.07 đến Sông Châu Giang (gần nhà thờ xứ An Bài)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 26
450.000350.000250.000
Đường ĐX.27: Từ giao đường ĐT.496 đến Phường Liêm Tuyền
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 27
500.000400.000300.000
Đường ĐX.28: Từ giao đường QL.37B đến Khu đô thị Tellhome
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 28
450.000350.000250.000
Đường ĐX.29: Từ giao đường ĐT.496 (gần trường THCS Tràng An cũ) đến giao đường ĐX.01
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 29
450.000350.000250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (46 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường có mặt cắt ngang rộng từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt ngang rộng từ 13m đến dưới 17m
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 32.2
1.600.0001.150.000800.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang rộng từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 32.1
1.800.0001.300.000900.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang rộng từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13m
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 32.3
1.400.0001.000.000700.000
Các tuyến đường ngõ xóm
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 30
300.000300.000300.000
Nhánh N1, N2
Các tuyến nhánh
Nhánh N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 31.2
450.000350.000300.000
Nhánh N1, N2
Các tuyến nhánh
Các tuyến nhánh
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 31.1
550.000400.000300.000
Nhánh N1, N2
Các tuyến nhánh
Nhánh 11
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 31.3
350.000330.000300.000
Từ Dốc Mỹ (giao với đường ĐT.491) đến hết địa phận trường PTTH Bình Lục C
Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ): Từ Dốc Mỹ (giao với đường ĐT.491) đến giáp phường Liêm Tuyền
Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ): Từ Dốc Mỹ (giao với đường ĐT.491) đến giáp phường Liêm Tuyền
Trục đường giao thông chính
Mục 1.1
2.500.0001.750.0001.250.000
Từ Dốc Mỹ (giao với đường ĐT.491) đến hết địa phận trường PTTH Bình Lục C
Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ): Từ Dốc Mỹ (giao với đường ĐT.491) đến giáp phường Liêm Tuyền
Từ hết địa phận trường PTTH Bình Lục C đến giáp phường Liêm Tuyền
Trục đường giao thông chính
Mục 1.2
2.100.0001.500.0001.050.000
Từ Dốc Mỹ đến giao với đường ĐT. 499
Đường ĐT496
Từ giao với đường ĐT. 499 đến Lối rẽ vào Trường THCS Tràng An
Trục đường giao thông chính
Mục 2.3
2.000.0001.400.0001.000.000
Từ Dốc Mỹ đến giao với đường ĐT. 499
Đường ĐT496
Đường ĐT496
Trục đường giao thông chính
Mục 2.2
2.100.0001.500.0001.050.000
Từ Dốc Mỹ đến giao với đường ĐT. 499
Đường ĐT496
Từ giao đường ĐX.23 (đê hữu sông Sắt) đến Cầu An Bài (giáp xã Bình An)
Trục đường giao thông chính
Mục 2.4
1.800.0001.300.000900.000
Từ Dốc Mỹ đến giao với đường ĐT. 499
Đường ĐT496
Từ lối rẽ vào Trường THCS Tràng An đến giao đường ĐX.23 (đê hữu sông Sắt)
Trục đường giao thông chính
Mục 2.3
1.600.0001.150.000800.000
Từ giao đường ĐT.491 đến Sông Châu Giang (cống Xi phông)
Đường ĐX.15
Từ Sông Châu Giang (cống Xi phông) đến giao đường ĐT.491 (gần đập Vĩnh Trụ)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 15.2
2.100.0001.500.0001.050.000
Từ giao đường ĐT.491 đến Sông Châu Giang (cống Xi phông)
Đường ĐX.15
Đường ĐX.15
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 15.1
550.000400.000300.000
Từ giáp phường Liêm Tuyền đến Cầu Châu Giang (giáp xã Nam Xang)
Đường ĐT499
Đường ĐT499
Trục đường giao thông chính
Mục 4
2.500.0001.750.0001.250.000
Từ giáp phường Liêm Tuyền đến đường ĐX.13
Đường ĐT491
Từ đường ĐX.13 đến Đập Vĩnh Trụ (giáp xã Vĩnh Trụ)
Trục đường giao thông chính
Mục 3.2
2.500.0001.750.0001.250.000
Từ giáp phường Liêm Tuyền đến đường ĐX.13
Đường ĐT491
Đường ĐT491
Trục đường giao thông chính
Mục 3.1
2.000.0001.400.0001.000.000
Đường ĐX.01: Từ giao với đường ĐX.04 đến giao với đường ĐT.491
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 1
650.000500.000400.000
Đường ĐX.02: Từ giao với đường ĐX.04 (trạm y tế cũ) đến giao với đường ĐX.06 (gần đền Dâu)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 2
550.000400.000300.000
Đường ĐX.03: Từ giao với đường ĐT.491 đến giao với đường ĐX.06 (gần đền Dâu)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 3
550.000400.000300.000
Đường ĐX.04: Từ giao với đường ĐX.03 (ngã ba dốc ông Kiệm) đến giao với đường ĐX.05 (giáp sông Châu Giang)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 4
650.000500.000400.000
Đường ĐX.05: Từ giao với đường ĐX.04 (giáp sông Châu Giang) đến giao với đường ĐX.07 (trường mầm non thôn 1 Cát Lại cũ)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 5
550.000400.000300.000
Đường ĐX.06: Từ giao với đường ĐX.04 (ngã ba ông Lực) đến Sông Châu Giang (gần đền Dâu)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 6
650.000500.000400.000
Đường ĐX.07: Từ giao với đường ĐX.04 (ngã ba ông Nhật) đến Đường ĐT.496 (dốc bà Ngạnh)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 7
650.000500.000400.000
Đường ĐX.08: Từ giao với đường ĐX.01 (gần Trụ sở UBND xã) đến giao với đường ĐX.05 (gần trạm bơm Thanh Lan)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 8
650.000500.000400.000
Đường ĐX.09: Từ giao với đường ĐX.06 (ngã ba ông chiều) đến giao với đường ĐX.10
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 9
550.000400.000300.000
Đường ĐX.10: Từ giao đường ĐX.03 (gần đập Trung) đến Sông Châu Giang
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 10
550.000400.000300.000
Đường ĐX.11: Từ giao đường ĐX.03 đến Sông Châu Giang
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 11
550.000400.000300.000
Đường ĐX.12: Từ giao đường ĐT.496 đến giao đường ĐT.496 (cầu An Bài)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 12
600.000450.000300.000
Đường ĐX.13: Từ giao đường ĐT.491 (ngần ngã ba chợ Sông) đến giáp phường Liêm Tuyền
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 13
500.000350.000300.000
Đường ĐX.14: Từ giao đường ĐX.03 (cổng chợ Sông) đến giao đường ĐT.491 (giáp phường Liêm Tuyền)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 14
550.000400.000300.000
Đường ĐX.16: Từ giao đường ĐX.17 đến Sông Châu Giang (cống Xi phông)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 16
550.000400.000300.000
Đường ĐX.17: Từ giao đường ĐX.29 đến Nghĩa trang Ô Mễ
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 17
600.000450.000300.000
Đường ĐX.18: Từ Đường ĐT.496 (dốc ông Doan) đến Phường Liêm Tuyền
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 18
650.000500.000400.000
Đường ĐX.19: Từ giao đường ĐT.496 (gần trạm y tế Tràng An cũ) đến giao đường ĐX.21
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 19
600.000450.000300.000
Đường ĐX.20: Từ giao đường ĐT.496 đến giao đường ĐX.22
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 20
600.000450.000300.000
Đường ĐX.21: Từ giao đường ĐT.496 đến Phường Liêm Tuyền
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 21
650.000500.000350.000
Đường ĐX.22: Từ giao đường ĐT.496 đến giao đường ĐX.23 (đê hữu sông Sắt)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 22
600.000450.000300.000
Đường ĐX.23: Từ giao đường ĐT.496 đến Xã Bình Mỹ
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 23
650.000500.000400.000
Đường ĐX.24: Từ giao đường ĐT.496 (dốc ông Vị) đến Xã Bình Mỹ
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 24
600.000450.000300.000
Đường ĐX.25: Từ giao đường ĐX.21 đến giao đường ĐX.23
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 25
650.000500.000400.000
Đường ĐX.26: Từ giao đường ĐX.07 đến Sông Châu Giang (gần nhà thờ xứ An Bài)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 26
550.000400.000300.000
Đường ĐX.27: Từ giao đường ĐT.496 đến Phường Liêm Tuyền
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 27
650.000500.000400.000
Đường ĐX.28: Từ giao đường QL.37B đến Khu đô thị Tellhome
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 28
550.000400.000300.000
Đường ĐX.29: Từ giao đường ĐT.496 (gần trường THCS Tràng An cũ) đến giao đường ĐX.01
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 29
550.000400.000300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.