Bảng giá đất Xã Bình Lục, Ninh Bình từ 01/01/2026
138 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bình Lục là 7.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ Dốc Mỹ (giao với đường ĐT.491) đến hết địa phận trường PTTH Bình Lục C), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (46 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang rộng từ 17m trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt ngang rộng từ 13m đến dưới 17m Trục đường xã, khu dân cư Mục 32.2 | 4.500.000 | ||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang rộng từ 17m trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: Trục đường xã, khu dân cư Mục 32.1 | 5.000.000 | ||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang rộng từ 17m trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13m Trục đường xã, khu dân cư Mục 32.3 | 4.000.000 | ||
| Các tuyến đường ngõ xóm | Trục đường xã, khu dân cư Mục 30 | 700.000 | ||
| Nhánh N1, N2 Các tuyến nhánh | Các tuyến nhánh Trục đường xã, khu dân cư Mục 31.1 | 1.450.000 | ||
| Nhánh N1, N2 Các tuyến nhánh | Nhánh 11 Trục đường xã, khu dân cư Mục 31.3 | 1.000.000 | ||
| Nhánh N1, N2 Các tuyến nhánh | Nhánh N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10 Trục đường xã, khu dân cư Mục 31.2 | 1.200.000 | ||
| Từ Dốc Mỹ (giao với đường ĐT.491) đến hết địa phận trường PTTH Bình Lục C Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ): Từ Dốc Mỹ (giao với đường ĐT.491) đến giáp phường Liêm Tuyền | Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ): Từ Dốc Mỹ (giao với đường ĐT.491) đến giáp phường Liêm Tuyền Trục đường giao thông chính Mục 1.1 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Từ Dốc Mỹ (giao với đường ĐT.491) đến hết địa phận trường PTTH Bình Lục C Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ): Từ Dốc Mỹ (giao với đường ĐT.491) đến giáp phường Liêm Tuyền | Từ hết địa phận trường PTTH Bình Lục C đến giáp phường Liêm Tuyền Trục đường giao thông chính Mục 1.2 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Từ Dốc Mỹ đến giao với đường ĐT. 499 Đường ĐT496 | Từ giao đường ĐX.23 (đê hữu sông Sắt) đến Cầu An Bài (giáp xã Bình An) Trục đường giao thông chính Mục 2.4 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Từ Dốc Mỹ đến giao với đường ĐT. 499 Đường ĐT496 | Từ giao với đường ĐT. 499 đến lối rẽ vào Trường THCS Tràng An Trục đường giao thông chính Mục 2.3 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Từ Dốc Mỹ đến giao với đường ĐT. 499 Đường ĐT496 | Đường ĐT496 Trục đường giao thông chính Mục 2.2 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Từ Dốc Mỹ đến giao với đường ĐT. 499 Đường ĐT496 | Từ lối rẽ vào Trường THCS Tràng An đến giao đường ĐX.23 (đê hữu sông Sắt) Trục đường giao thông chính Mục 2.3 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Từ giao đường ĐT.491 đến Sông Châu Giang (cống Xi phông) Đường ĐX.15 | Đường ĐX.15 Trục đường xã, khu dân cư Mục 15.1 | 1.450.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ giao đường ĐT.491 đến Sông Châu Giang (cống Xi phông) Đường ĐX.15 | Từ Sông Châu Giang (cống Xi phông) đến giao đường ĐT.491 (gần đập Vĩnh Trụ) Trục đường xã, khu dân cư Mục 15.2 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Từ giáp phường Liêm Tuyền đến Cầu Châu Giang (giáp xã Nam Xang) Đường ĐT499 | Đường ĐT499 Trục đường giao thông chính Mục 4 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Từ giáp phường Liêm Tuyền đến đường ĐX.13 Đường ĐT491 | Từ đường ĐX.13 đến đập Vĩnh Trụ (giáp xã Vĩnh Trụ) Trục đường giao thông chính Mục 3.2 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Từ giáp phường Liêm Tuyền đến đường ĐX.13 Đường ĐT491 | Đường ĐT491 Trục đường giao thông chính Mục 3.1 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Đường ĐX.01: Từ giao với đường ĐX.04 đến giao với đường ĐT.491 | Trục đường xã, khu dân cư Mục 1 | 1.450.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường ĐX.02: Từ giao với đường ĐX.04 (trạm y tế cũ) đến giao với đường ĐX.06 (gần đền Dâu) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 2 | 1.450.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường ĐX.03: Từ giao với đường ĐT.491 đến giao với đường ĐX.06 (gần đền Dâu) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 3 | 1.450.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường ĐX.04: Từ giao với đường ĐX.03 (ngã ba dốc ông Kiệm) đến giao với đường ĐX.05 (giáp sông Châu Giang) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 4 | 1.450.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường ĐX.05: Từ giao với đường ĐX.04 (giáp sông Châu Giang) đến giao với đường ĐX.07 (trường mầm non thôn 1 Cát Lại cũ) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 5 | 1.450.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường ĐX.06: Từ giao với đường ĐX.04 (ngã ba ông Lực) đến Sông Châu Giang (gần đền Dâu) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 6 | 1.450.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường ĐX.07: Từ giao với đường ĐX.04 (ngã ba ông Nhật) đến Đường ĐT.496 (dốc bà Ngạnh) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 7 | 1.450.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường ĐX.08: Từ giao với đường ĐX.01 (gần Trụ sở UBND xã) đến giao với đường ĐX.05 (gần trạm bơm Thanh Lan) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 8 | 1.450.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường ĐX.09: Từ giao với đường ĐX.06 (ngã ba ông chiều) đến giao với đường ĐX.10 | Trục đường xã, khu dân cư Mục 9 | 1.450.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường ĐX.10: Từ giao đường ĐX.03 (gần đập Trung) đến Sông Châu Giang | Trục đường xã, khu dân cư Mục 10 | 1.450.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường ĐX.11: Từ giao đường ĐX.03 đến Sông Châu Giang | Trục đường xã, khu dân cư Mục 11 | 1.450.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường ĐX.12: Từ giao đường ĐT.496 đến Giao đường ĐT.496 (cầu An Bài) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 12 | 1.600.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường ĐX.13: Từ giao đường ĐT.491 (ngần ngã ba chợ Sông) đến giáp phường Liêm Tuyền | Trục đường xã, khu dân cư Mục 13 | 1.100.000 | 700.000 | 700.000 |
| Đường ĐX.14: Từ giao đường ĐX.03 (cổng chợ Sông) đến giao đường ĐT.491 (giáp phường Liêm Tuyền) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 14 | 1.450.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường ĐX.16: Từ giao đường ĐX.17 đến Sông Châu Giang (cống Xi phông) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 16 | 1.450.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường ĐX.17: Từ giao đường ĐX.29 đến Nghĩa trang Ô Mễ | Trục đường xã, khu dân cư Mục 17 | 1.600.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường ĐX.18: Từ Đường ĐT.496 (dốc ông Doan) đến Phường Liêm Tuyền | Trục đường xã, khu dân cư Mục 18 | 1.800.000 | 1.100.000 | 750.000 |
| Đường ĐX.19: Từ giao đường ĐT.496 (gần trạm y tế Tràng An cũ) đến giao đường ĐX.21 | Trục đường xã, khu dân cư Mục 19 | 1.600.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường ĐX.20: Từ giao đường ĐT.496 đến giao đường ĐX.22 | Trục đường xã, khu dân cư Mục 20 | 1.600.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường ĐX.21: Từ giao đường ĐT.496 đến Phường Liêm Tuyền | Trục đường xã, khu dân cư Mục 21 | 1.800.000 | 1.100.000 | 750.000 |
| Đường ĐX.22: Từ giao đường ĐT.496 đến Giao đường ĐX.23 (đê hữu sông Sắt) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 22 | 1.600.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường ĐX.23: Từ giao đường ĐT.496 đến Xã Bình Mỹ | Trục đường xã, khu dân cư Mục 23 | 1.800.000 | 1.100.000 | 750.000 |
| Đường ĐX.24: Từ giao đường ĐT.496 (dốc ông Vị) đến Xã Bình Mỹ | Trục đường xã, khu dân cư Mục 24 | 1.600.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường ĐX.25: Từ giao đường ĐX.21 đến giao đường ĐX.23 | Trục đường xã, khu dân cư Mục 25 | 1.450.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường ĐX.26: Từ giao đường ĐX.07 đến Sông Châu Giang (gần nhà thờ xứ An Bài) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 26 | 1.450.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường ĐX.27: Từ giao đường ĐT.496 đến Phường Liêm Tuyền | Trục đường xã, khu dân cư Mục 27 | 1.450.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường ĐX.28: Từ giao đường QL.37B đến Khu đô thị Tellhome | Trục đường xã, khu dân cư Mục 28 | 1.450.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường ĐX.29: Từ giao đường ĐT.496 (gần trường THCS Tràng An cũ) đến giao đường ĐX.01 | Trục đường xã, khu dân cư Mục 29 | 1.450.000 | 900.000 | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (46 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang rộng từ 17m trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13m Trục đường xã, khu dân cư Mục 32.3 | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang rộng từ 17m trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt ngang rộng từ 13m đến dưới 17m Trục đường xã, khu dân cư Mục 32.2 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang rộng từ 17m trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: Trục đường xã, khu dân cư Mục 32.1 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Các tuyến đường ngõ xóm | Trục đường xã, khu dân cư Mục 30 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Nhánh N1, N2 Các tuyến nhánh | Các tuyến nhánh Trục đường xã, khu dân cư Mục 31.1 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Nhánh N1, N2 Các tuyến nhánh | Nhánh 11 Trục đường xã, khu dân cư Mục 31.3 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Nhánh N1, N2 Các tuyến nhánh | Nhánh N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10 Trục đường xã, khu dân cư Mục 31.2 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Từ Dốc Mỹ (giao với đường ĐT.491) đến hết địa phận trường PTTH Bình Lục C Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ): Từ Dốc Mỹ (giao với đường ĐT.491) đến giáp phường Liêm Tuyền | Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ): Từ Dốc Mỹ (giao với đường ĐT.491) đến giáp phường Liêm Tuyền Trục đường giao thông chính Mục 1.1 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Từ Dốc Mỹ (giao với đường ĐT.491) đến hết địa phận trường PTTH Bình Lục C Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ): Từ Dốc Mỹ (giao với đường ĐT.491) đến giáp phường Liêm Tuyền | Từ hết địa phận trường PTTH Bình Lục C đến giáp phường Liêm Tuyền Trục đường giao thông chính Mục 1.2 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Từ Dốc Mỹ đến giao với đường ĐT. 499 Đường ĐT496 | Từ giao đường ĐX.23 (đê hữu sông Sắt) đến Cầu An Bài (giáp xã Bình An) Trục đường giao thông chính Mục 2.4 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Từ Dốc Mỹ đến giao với đường ĐT. 499 Đường ĐT496 | Từ giao với đường ĐT. 499 đến Lối rẽ vào Trường THCS Tràng An Trục đường giao thông chính Mục 2.3 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Từ Dốc Mỹ đến giao với đường ĐT. 499 Đường ĐT496 | Từ lối rẽ vào Trường THCS Tràng An đến giao đường ĐX.23 (đê hữu sông Sắt) Trục đường giao thông chính Mục 2.3 | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Từ Dốc Mỹ đến giao với đường ĐT. 499 Đường ĐT496 | Đường ĐT496 Trục đường giao thông chính Mục 2.2 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Từ giao đường ĐT.491 đến Sông Châu Giang (cống Xi phông) Đường ĐX.15 | Từ Sông Châu Giang (cống Xi phông) đến giao đường ĐT.491 (gần đập Vĩnh Trụ) Trục đường xã, khu dân cư Mục 15.2 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Từ giao đường ĐT.491 đến Sông Châu Giang (cống Xi phông) Đường ĐX.15 | Đường ĐX.15 Trục đường xã, khu dân cư Mục 15.1 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Từ giáp phường Liêm Tuyền đến Cầu Châu Giang (giáp xã Nam Xang) Đường ĐT499 | Đường ĐT499 Trục đường giao thông chính Mục 4 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Từ giáp phường Liêm Tuyền đến đường ĐX.13 Đường ĐT491 | Đường ĐT491 Trục đường giao thông chính Mục 3.1 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Từ giáp phường Liêm Tuyền đến đường ĐX.13 Đường ĐT491 | Từ đường ĐX.13 đến Đập Vĩnh Trụ (giáp xã Vĩnh Trụ) Trục đường giao thông chính Mục 3.2 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Đường ĐX.01: Từ giao với đường ĐX.04 đến giao với đường ĐT.491 | Trục đường xã, khu dân cư Mục 1 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường ĐX.02: Từ giao với đường ĐX.04 (trạm y tế cũ) đến giao với đường ĐX.06 (gần đền Dâu) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 2 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường ĐX.03: Từ giao với đường ĐT.491 đến giao với đường ĐX.06 (gần đền Dâu) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 3 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường ĐX.04: Từ giao với đường ĐX.03 (ngã ba dốc ông Kiệm) đến giao với đường ĐX.05 (giáp sông Châu Giang) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 4 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường ĐX.05: Từ giao với đường ĐX.04 (giáp sông Châu Giang) đến giao với đường ĐX.07 (trường mầm non thôn 1 Cát Lại cũ) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 5 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường ĐX.06: Từ giao với đường ĐX.04 (ngã ba ông Lực) đến Sông Châu Giang (gần đền Dâu) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 6 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường ĐX.07: Từ giao với đường ĐX.04 (ngã ba ông Nhật) đến Đường ĐT.496 (dốc bà Ngạnh) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 7 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường ĐX.08: Từ giao với đường ĐX.01 (gần Trụ sở UBND xã) đến giao với đường ĐX.05 (gần trạm bơm Thanh Lan) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 8 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường ĐX.09: Từ giao với đường ĐX.06 (ngã ba ông chiều) đến giao với đường ĐX.10 | Trục đường xã, khu dân cư Mục 9 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường ĐX.10: Từ giao đường ĐX.03 (gần đập Trung) đến Sông Châu Giang | Trục đường xã, khu dân cư Mục 10 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường ĐX.11: Từ giao đường ĐX.03 đến Sông Châu Giang | Trục đường xã, khu dân cư Mục 11 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường ĐX.12: Từ giao đường ĐT.496 đến giao đường ĐT.496 (cầu An Bài) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 12 | 500.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường ĐX.13: Từ giao đường ĐT.491 (ngần ngã ba chợ Sông) đến giáp phường Liêm Tuyền | Trục đường xã, khu dân cư Mục 13 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường ĐX.14: Từ giao đường ĐX.03 (cổng chợ Sông) đến giao đường ĐT.491 (giáp phường Liêm Tuyền) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 14 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường ĐX.16: Từ giao đường ĐX.17 đến Sông Châu Giang (cống Xi phông) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 16 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường ĐX.17: Từ giao đường ĐX.29 đến Nghĩa trang Ô Mễ | Trục đường xã, khu dân cư Mục 17 | 500.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường ĐX.18: Từ Đường ĐT.496 (dốc ông Doan) đến Phường Liêm Tuyền | Trục đường xã, khu dân cư Mục 18 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường ĐX.19: Từ giao đường ĐT.496 (gần trạm y tế Tràng An cũ) đến giao đường ĐX.21 | Trục đường xã, khu dân cư Mục 19 | 500.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường ĐX.20: Từ giao đường ĐT.496 đến giao đường ĐX.22 | Trục đường xã, khu dân cư Mục 20 | 500.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường ĐX.21: Từ giao đường ĐT.496 đến Phường Liêm Tuyền | Trục đường xã, khu dân cư Mục 21 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường ĐX.22: Từ giao đường ĐT.496 đến giao đường ĐX.23 (đê hữu sông Sắt) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 22 | 500.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường ĐX.23: Từ giao đường ĐT.496 đến Xã Bình Mỹ | Trục đường xã, khu dân cư Mục 23 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường ĐX.24: Từ giao đường ĐT.496 (dốc ông Vị) đến Xã Bình Mỹ | Trục đường xã, khu dân cư Mục 24 | 500.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường ĐX.25: Từ giao đường ĐX.21 đến giao đường ĐX.23 | Trục đường xã, khu dân cư Mục 25 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường ĐX.26: Từ giao đường ĐX.07 đến Sông Châu Giang (gần nhà thờ xứ An Bài) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 26 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường ĐX.27: Từ giao đường ĐT.496 đến Phường Liêm Tuyền | Trục đường xã, khu dân cư Mục 27 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường ĐX.28: Từ giao đường QL.37B đến Khu đô thị Tellhome | Trục đường xã, khu dân cư Mục 28 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường ĐX.29: Từ giao đường ĐT.496 (gần trường THCS Tràng An cũ) đến giao đường ĐX.01 | Trục đường xã, khu dân cư Mục 29 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (46 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang rộng từ 17m trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt ngang rộng từ 13m đến dưới 17m Trục đường xã, khu dân cư Mục 32.2 | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang rộng từ 17m trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: Trục đường xã, khu dân cư Mục 32.1 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang rộng từ 17m trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13m Trục đường xã, khu dân cư Mục 32.3 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường ngõ xóm | Trục đường xã, khu dân cư Mục 30 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Nhánh N1, N2 Các tuyến nhánh | Nhánh N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10 Trục đường xã, khu dân cư Mục 31.2 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Nhánh N1, N2 Các tuyến nhánh | Các tuyến nhánh Trục đường xã, khu dân cư Mục 31.1 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Nhánh N1, N2 Các tuyến nhánh | Nhánh 11 Trục đường xã, khu dân cư Mục 31.3 | 350.000 | 330.000 | 300.000 |
| Từ Dốc Mỹ (giao với đường ĐT.491) đến hết địa phận trường PTTH Bình Lục C Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ): Từ Dốc Mỹ (giao với đường ĐT.491) đến giáp phường Liêm Tuyền | Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ): Từ Dốc Mỹ (giao với đường ĐT.491) đến giáp phường Liêm Tuyền Trục đường giao thông chính Mục 1.1 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 |
| Từ Dốc Mỹ (giao với đường ĐT.491) đến hết địa phận trường PTTH Bình Lục C Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ): Từ Dốc Mỹ (giao với đường ĐT.491) đến giáp phường Liêm Tuyền | Từ hết địa phận trường PTTH Bình Lục C đến giáp phường Liêm Tuyền Trục đường giao thông chính Mục 1.2 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Từ Dốc Mỹ đến giao với đường ĐT. 499 Đường ĐT496 | Từ giao với đường ĐT. 499 đến Lối rẽ vào Trường THCS Tràng An Trục đường giao thông chính Mục 2.3 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Từ Dốc Mỹ đến giao với đường ĐT. 499 Đường ĐT496 | Đường ĐT496 Trục đường giao thông chính Mục 2.2 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Từ Dốc Mỹ đến giao với đường ĐT. 499 Đường ĐT496 | Từ giao đường ĐX.23 (đê hữu sông Sắt) đến Cầu An Bài (giáp xã Bình An) Trục đường giao thông chính Mục 2.4 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Từ Dốc Mỹ đến giao với đường ĐT. 499 Đường ĐT496 | Từ lối rẽ vào Trường THCS Tràng An đến giao đường ĐX.23 (đê hữu sông Sắt) Trục đường giao thông chính Mục 2.3 | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| Từ giao đường ĐT.491 đến Sông Châu Giang (cống Xi phông) Đường ĐX.15 | Từ Sông Châu Giang (cống Xi phông) đến giao đường ĐT.491 (gần đập Vĩnh Trụ) Trục đường xã, khu dân cư Mục 15.2 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Từ giao đường ĐT.491 đến Sông Châu Giang (cống Xi phông) Đường ĐX.15 | Đường ĐX.15 Trục đường xã, khu dân cư Mục 15.1 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Từ giáp phường Liêm Tuyền đến Cầu Châu Giang (giáp xã Nam Xang) Đường ĐT499 | Đường ĐT499 Trục đường giao thông chính Mục 4 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 |
| Từ giáp phường Liêm Tuyền đến đường ĐX.13 Đường ĐT491 | Từ đường ĐX.13 đến Đập Vĩnh Trụ (giáp xã Vĩnh Trụ) Trục đường giao thông chính Mục 3.2 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 |
| Từ giáp phường Liêm Tuyền đến đường ĐX.13 Đường ĐT491 | Đường ĐT491 Trục đường giao thông chính Mục 3.1 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường ĐX.01: Từ giao với đường ĐX.04 đến giao với đường ĐT.491 | Trục đường xã, khu dân cư Mục 1 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường ĐX.02: Từ giao với đường ĐX.04 (trạm y tế cũ) đến giao với đường ĐX.06 (gần đền Dâu) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 2 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường ĐX.03: Từ giao với đường ĐT.491 đến giao với đường ĐX.06 (gần đền Dâu) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 3 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường ĐX.04: Từ giao với đường ĐX.03 (ngã ba dốc ông Kiệm) đến giao với đường ĐX.05 (giáp sông Châu Giang) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 4 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường ĐX.05: Từ giao với đường ĐX.04 (giáp sông Châu Giang) đến giao với đường ĐX.07 (trường mầm non thôn 1 Cát Lại cũ) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 5 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường ĐX.06: Từ giao với đường ĐX.04 (ngã ba ông Lực) đến Sông Châu Giang (gần đền Dâu) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 6 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường ĐX.07: Từ giao với đường ĐX.04 (ngã ba ông Nhật) đến Đường ĐT.496 (dốc bà Ngạnh) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 7 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường ĐX.08: Từ giao với đường ĐX.01 (gần Trụ sở UBND xã) đến giao với đường ĐX.05 (gần trạm bơm Thanh Lan) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 8 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường ĐX.09: Từ giao với đường ĐX.06 (ngã ba ông chiều) đến giao với đường ĐX.10 | Trục đường xã, khu dân cư Mục 9 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường ĐX.10: Từ giao đường ĐX.03 (gần đập Trung) đến Sông Châu Giang | Trục đường xã, khu dân cư Mục 10 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường ĐX.11: Từ giao đường ĐX.03 đến Sông Châu Giang | Trục đường xã, khu dân cư Mục 11 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường ĐX.12: Từ giao đường ĐT.496 đến giao đường ĐT.496 (cầu An Bài) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 12 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường ĐX.13: Từ giao đường ĐT.491 (ngần ngã ba chợ Sông) đến giáp phường Liêm Tuyền | Trục đường xã, khu dân cư Mục 13 | 500.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường ĐX.14: Từ giao đường ĐX.03 (cổng chợ Sông) đến giao đường ĐT.491 (giáp phường Liêm Tuyền) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 14 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường ĐX.16: Từ giao đường ĐX.17 đến Sông Châu Giang (cống Xi phông) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 16 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường ĐX.17: Từ giao đường ĐX.29 đến Nghĩa trang Ô Mễ | Trục đường xã, khu dân cư Mục 17 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường ĐX.18: Từ Đường ĐT.496 (dốc ông Doan) đến Phường Liêm Tuyền | Trục đường xã, khu dân cư Mục 18 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường ĐX.19: Từ giao đường ĐT.496 (gần trạm y tế Tràng An cũ) đến giao đường ĐX.21 | Trục đường xã, khu dân cư Mục 19 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường ĐX.20: Từ giao đường ĐT.496 đến giao đường ĐX.22 | Trục đường xã, khu dân cư Mục 20 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường ĐX.21: Từ giao đường ĐT.496 đến Phường Liêm Tuyền | Trục đường xã, khu dân cư Mục 21 | 650.000 | 500.000 | 350.000 |
| Đường ĐX.22: Từ giao đường ĐT.496 đến giao đường ĐX.23 (đê hữu sông Sắt) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 22 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường ĐX.23: Từ giao đường ĐT.496 đến Xã Bình Mỹ | Trục đường xã, khu dân cư Mục 23 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường ĐX.24: Từ giao đường ĐT.496 (dốc ông Vị) đến Xã Bình Mỹ | Trục đường xã, khu dân cư Mục 24 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường ĐX.25: Từ giao đường ĐX.21 đến giao đường ĐX.23 | Trục đường xã, khu dân cư Mục 25 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường ĐX.26: Từ giao đường ĐX.07 đến Sông Châu Giang (gần nhà thờ xứ An Bài) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 26 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường ĐX.27: Từ giao đường ĐT.496 đến Phường Liêm Tuyền | Trục đường xã, khu dân cư Mục 27 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường ĐX.28: Từ giao đường QL.37B đến Khu đô thị Tellhome | Trục đường xã, khu dân cư Mục 28 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường ĐX.29: Từ giao đường ĐT.496 (gần trường THCS Tràng An cũ) đến giao đường ĐX.01 | Trục đường xã, khu dân cư Mục 29 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.