Bảng giá đất Xã Bình Lục, Ninh Bình từ 01/01/2026
138 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bình Lục là 7.000.000 đồng/m² (vị trí 1, cũ): Từ Dốc Mỹ (giao với đường ĐT.491) đến giáp phường Liêm Tuyền, Từ Dốc Mỹ (giao với đường ĐT.491) đến hết 1.1 địa phận trường PTTH Bình Lục C), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (46 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| (trạm y tế cũ) đến giao với đường ĐX.06 | Đường ĐX.03: Từ giao với đường ĐT.491 đến giao với đường ĐX.06 (gần đền Dâu) | 1.450.000 | 900.000 | 700.000 |
| (trạm y tế cũ) đến giao với đường ĐX.06 | Đường ĐX.02: Từ giao với đường ĐX.04 (gần đền Dâu) | 1.450.000 | 900.000 | 700.000 |
| II Trục đường xã, khu dân cư | Đường ĐX.01: Từ giao với đường ĐX.04 đến giao với đường ĐT.491 | 1.450.000 | 900.000 | 700.000 |
| cũ): Từ Dốc Mỹ (giao với đường ĐT.491) đến giáp phường Liêm Tuyền | Từ Dốc Mỹ (giao với đường ĐT.491) đến hết 1.1 địa phận trường PTTH Bình Lục C | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| cũ): Từ Dốc Mỹ (giao với đường ĐT.491) đến giáp phường Liêm Tuyền | Từ hết địa phận trường PTTH Bình Lục C 1.2 đến giáp phường Liêm Tuyền | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Đường ĐT491 | Từ giáp phường Liêm Tuyền đến đường 3.1 ĐX.13 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Đường ĐT491 | Từ đường ĐX.13 đến đập Vĩnh Trụ (giáp xã 3.2 Vĩnh Trụ) | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Đường ĐT496 | 2.2 Từ Dốc Mỹ đến giao với đường ĐT. 499 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Đường ĐT496 | Từ lối rẽ vào Trường THCS Tràng An đến 2.3 giao đường ĐX.23 (đê hữu sông Sắt) | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Đường ĐT496 | Từ giao với đường ĐT. 499 đến lối rẽ vào 2.3 Trường THCS Tràng An | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Đường ĐT496 | Từ giao đường ĐX.23 (đê hữu sông Sắt) đến 2.4 Cầu An Bài (giáp xã Bình An) | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Đường ĐT499 | Từ giáp phường Liêm Tuyền đến Cầu Châu Giang (giáp xã Nam Xang) | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| (giáp sông Châu Giang) đến giao với đường | Đường ĐX.05: Từ giao với đường ĐX.04 ĐX.07 (trường mầm non thôn 1 Cát Lại cũ) | 1.450.000 | 900.000 | 700.000 |
| (gần Trụ sở UBND xã) đến giao với đường | Đường ĐX.08: Từ giao với đường ĐX.01 ĐX.05 (gần trạm bơm Thanh Lan) | 1.450.000 | 900.000 | 700.000 |
| (ngã ba dốc ông Kiệm) đến giao với đường | Đường ĐX.04: Từ giao với đường ĐX.03 ĐX.05 (giáp sông Châu Giang) | 1.450.000 | 900.000 | 700.000 |
| (ngã ba ông Lực) đến Sông Châu Giang (gần | Đường ĐX.06: Từ giao với đường ĐX.04 đền Dâu) | 1.450.000 | 900.000 | 700.000 |
| (ngã ba ông Nhật) đến Đường ĐT.496 (dốc | Đường ĐX.07: Từ giao với đường ĐX.04 bà Ngạnh) | 1.450.000 | 900.000 | 700.000 |
| (ngã ba ông chiều) đến giao với đường | Đường ĐX.11: Từ giao đường ĐX.03 đến Sông Châu Giang | 1.450.000 | 900.000 | 700.000 |
| (ngã ba ông chiều) đến giao với đường | Đường ĐX.12: Từ giao đường ĐT.496 đến Giao đường ĐT.496 (cầu An Bài) | 1.600.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| (ngã ba ông chiều) đến giao với đường | Đường ĐX.10: Từ giao đường ĐX.03 (gần đập Trung) đến Sông Châu Giang | 1.450.000 | 900.000 | 700.000 |
| (ngã ba ông chiều) đến giao với đường | Đường ĐX.09: Từ giao với đường ĐX.06 ĐX.10 | 1.450.000 | 900.000 | 700.000 |
| chợ Sông) đến giao đường ĐT.491 (giáp | Đường ĐX.14: Từ giao đường ĐX.03 (cổng phường Liêm Tuyền) | 1.450.000 | 900.000 | 700.000 |
| ngã ba chợ Sông) đến giáp phường Liêm | Đường ĐX.13: Từ giao đường ĐT.491 (ngần Tuyền | 1.100.000 | 700.000 | 700.000 |
| Đường ĐX.15 | Từ Sông Châu Giang (cống Xi phông) đến 15.2 giao đường ĐT.491 (gần đập Vĩnh Trụ) | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Đường ĐX.15 | Từ giao đường ĐT.491 đến Sông Châu 15.1 Giang (cống Xi phông) | 1.450.000 | 900.000 | 700.000 |
| Các tuyến nhánh | 31.1 Nhánh N1, N2 | 1.450.000 | ||
| Các tuyến nhánh | 31.2 Nhánh N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10 | 1.200.000 | ||
| Các tuyến nhánh | 31.3 Nhánh 11 | 1.000.000 | ||
| Các tuyến đường ngõ xóm | 700.000 | |||
| trường THCS Tràng An cũ) đến giao đường | Đường ĐX.29: Từ giao đường ĐT.496 (gần ĐX.01 | 1.450.000 | 900.000 | 700.000 |
| trạm y tế Tràng An cũ) đến giao đường | Đường ĐX.26: Từ giao đường ĐX.07 đến Sông Châu Giang (gần nhà thờ xứ An Bài) | 1.450.000 | 900.000 | 700.000 |
| trạm y tế Tràng An cũ) đến giao đường | Đường ĐX.28: Từ giao đường QL.37B đến Khu đô thị Tellhome | 1.450.000 | 900.000 | 700.000 |
| trạm y tế Tràng An cũ) đến giao đường | Đường ĐX.23: Từ giao đường ĐT.496 đến Xã Bình Mỹ | 1.800.000 | 1.100.000 | 750.000 |
| trạm y tế Tràng An cũ) đến giao đường | Đường ĐX.27: Từ giao đường ĐT.496 đến Phường Liêm Tuyền | 1.450.000 | 900.000 | 700.000 |
| trạm y tế Tràng An cũ) đến giao đường | Đường ĐX.21: Từ giao đường ĐT.496 đến Phường Liêm Tuyền | 1.800.000 | 1.100.000 | 750.000 |
| trạm y tế Tràng An cũ) đến giao đường | Đường ĐX.22: Từ giao đường ĐT.496 đến Giao đường ĐX.23 (đê hữu sông Sắt) | 1.600.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| trạm y tế Tràng An cũ) đến giao đường | Đường ĐX.24: Từ giao đường ĐT.496 (dốc ông Vị) đến Xã Bình Mỹ | 1.600.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| trạm y tế Tràng An cũ) đến giao đường | Đường ĐX.25: Từ giao đường ĐX.21 đến giao đường ĐX.23 | 1.450.000 | 900.000 | 700.000 |
| trạm y tế Tràng An cũ) đến giao đường | Đường ĐX.19: Từ giao đường ĐT.496 (gần ĐX.21 | 1.600.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| trạm y tế Tràng An cũ) đến giao đường | Đường ĐX.20: Từ giao đường ĐT.496 đến giao đường ĐX.22 | 1.600.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đất ở | Đường ĐX.18: Từ Đường ĐT.496 (dốc ông Doan) đến Phường Liêm Tuyền | 1.800.000 | 1.100.000 | 750.000 |
| Đất ở | Đường ĐX.16: Từ giao đường ĐX.17 đến Sông Châu Giang (cống Xi phông) | 1.450.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đất ở | Đường ĐX.17: Từ giao đường ĐX.29 đến Nghĩa trang Ô Mễ | 1.600.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt ngang rộng từ 32.2 13m đến dưới 17m | 4.500.000 | ||
| nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt ngang rộng từ 32.1 17m trở lên | 5.000.000 | ||
| nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 32.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13m | 4.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (46 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ): Từ Dốc Mỹ (giao với đường ĐT.491) đến giáp phường Liêm Tuyền | 1.2 Từ hết địa phận trường PTTH Bình Lục C đến giáp phường Liêm Tuyền | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ): Từ Dốc Mỹ (giao với đường ĐT.491) đến giáp phường Liêm Tuyền | 1.1 Từ Dốc Mỹ (giao với đường ĐT.491) đến hết địa phận trường PTTH Bình Lục C | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Đường ĐT491 | 3.1 Từ giáp phường Liêm Tuyền đến đường ĐX.13 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Đường ĐT491 | 3.2 Từ đường ĐX.13 đến Đập Vĩnh Trụ (giáp xã Vĩnh Trụ) | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Đường ĐT496 | 2.3 Từ lối rẽ vào Trường THCS Tràng An đến giao đường ĐX.23 (đê hữu sông Sắt) | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Đường ĐT496 | 2.4 Từ giao đường ĐX.23 (đê hữu sông Sắt) đến Cầu An Bài (giáp xã Bình An) | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Đường ĐT496 | 2.2 Từ Dốc Mỹ đến giao với đường ĐT. 499 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đường ĐT496 | 2.3 Từ giao với đường ĐT. 499 đến Lối rẽ vào Trường THCS Tràng An | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Đường ĐT499 | Từ giáp phường Liêm Tuyền đến Cầu Châu Giang (giáp xã Nam Xang) | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Đường ĐX.01: Từ giao với đường ĐX.04 đến giao với đường ĐT.491 | Đường ĐX.02: Từ giao với đường ĐX.04 (trạm y tế cũ) đến giao với đường ĐX.06 (gần đền Dâu) | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường ĐX.01: Từ giao với đường ĐX.04 đến giao với đường ĐT.491 | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Đường ĐX.01: Từ giao với đường ĐX.04 đến giao với đường ĐT.491 | Đường ĐX.05: Từ giao với đường ĐX.04 (giáp sông Châu Giang) đến giao với đường ĐX.07 (trường mầm non thôn 1 Cát Lại cũ) | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường ĐX.01: Từ giao với đường ĐX.04 đến giao với đường ĐT.491 | Đường ĐX.09: Từ giao với đường ĐX.06 (ngã ba ông chiều) đến giao với đường ĐX.10 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường ĐX.01: Từ giao với đường ĐX.04 đến giao với đường ĐT.491 | Đường ĐX.07: Từ giao với đường ĐX.04 (ngã ba ông Nhật) đến Đường ĐT.496 (dốc bà Ngạnh) | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường ĐX.01: Từ giao với đường ĐX.04 đến giao với đường ĐT.491 | Đường ĐX.06: Từ giao với đường ĐX.04 (ngã ba ông Lực) đến Sông Châu Giang (gần đền Dâu) | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường ĐX.01: Từ giao với đường ĐX.04 đến giao với đường ĐT.491 | Đường ĐX.08: Từ giao với đường ĐX.01 (gần Trụ sở UBND xã) đến giao với đường ĐX.05 (gần trạm bơm Thanh Lan) | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường ĐX.01: Từ giao với đường ĐX.04 đến giao với đường ĐT.491 | Đường ĐX.04: Từ giao với đường ĐX.03 (ngã ba dốc ông Kiệm) đến giao với đường ĐX.05 (giáp sông Châu Giang) | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường ĐX.01: Từ giao với đường ĐX.04 đến giao với đường ĐT.491 | Đường ĐX.03: Từ giao với đường ĐT.491 đến giao với đường ĐX.06 (gần đền Dâu) | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường ĐX.10: Từ giao đường ĐX.03 (gần đập Trung) đến Sông Châu Giang | 450.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Đường ĐX.11: Từ giao đường ĐX.03 đến Sông Châu Giang | 450.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Đường ĐX.12: Từ giao đường ĐT.496 đến giao đường ĐT.496 (cầu An Bài) | 500.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Đường ĐX.12: Từ giao đường ĐT.496 đến giao đường ĐT.496 (cầu An Bài) | Đường ĐX.13: Từ giao đường ĐT.491 (ngần ngã ba chợ Sông) đến giáp phường Liêm Tuyền | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường ĐX.12: Từ giao đường ĐT.496 đến giao đường ĐT.496 (cầu An Bài) | Đường ĐX.14: Từ giao đường ĐX.03 (cổng chợ Sông) đến giao đường ĐT.491 (giáp phường Liêm Tuyền) | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường ĐX.15 | 15.1 Từ giao đường ĐT.491 đến Sông Châu Giang (cống Xi phông) | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường ĐX.15 | 15.2 Từ Sông Châu Giang (cống Xi phông) đến giao đường ĐT.491 (gần đập Vĩnh Trụ) | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đường ĐX.16: Từ giao đường ĐX.17 đến Sông Châu Giang (cống Xi phông) | 450.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Đường ĐX.17: Từ giao đường ĐX.29 đến Nghĩa trang Ô Mễ | 500.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Đường ĐX.18: Từ Đường ĐT.496 (dốc ông Doan) đến Phường Liêm Tuyền | Đường ĐX.19: Từ giao đường ĐT.496 (gần trạm y tế Tràng An cũ) đến giao đường ĐX.21 | 500.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường ĐX.18: Từ Đường ĐT.496 (dốc ông Doan) đến Phường Liêm Tuyền | 550.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Đường ĐX.20: Từ giao đường ĐT.496 đến giao đường ĐX.22 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Đường ĐX.21: Từ giao đường ĐT.496 đến Phường Liêm Tuyền | 550.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Đường ĐX.22: Từ giao đường ĐT.496 đến giao đường ĐX.23 (đê hữu sông Sắt) | 500.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Đường ĐX.23: Từ giao đường ĐT.496 đến Xã Bình Mỹ | 550.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Đường ĐX.24: Từ giao đường ĐT.496 (dốc ông Vị) đến Xã Bình Mỹ | 500.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Đường ĐX.25: Từ giao đường ĐX.21 đến giao đường ĐX.23 | Đường ĐX.26: Từ giao đường ĐX.07 đến Sông Châu Giang (gần nhà thờ xứ An Bài) | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường ĐX.25: Từ giao đường ĐX.21 đến giao đường ĐX.23 | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Đường ĐX.27: Từ giao đường ĐT.496 đến Phường Liêm Tuyền | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Đường ĐX.28: Từ giao đường QL.37B đến Khu đô thị Tellhome | 450.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Đường ĐX.28: Từ giao đường QL.37B đến Khu đô thị Tellhome | Đường ĐX.29: Từ giao đường ĐT.496 (gần trường THCS Tràng An cũ) đến giao đường ĐX.01 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Các tuyến nhánh | 31.2 Nhánh N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Các tuyến nhánh | 31.3 Nhánh 11 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Các tuyến nhánh | 31.1 Nhánh N1, N2 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Các tuyến đường ngõ xóm | 250.000 | |||
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 32.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang rộng từ 13m đến dưới 17m | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 32.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13m | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 32.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang rộng từ 17m trở lên | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (46 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ): Từ Dốc Mỹ (giao với đường ĐT.491) đến giáp phường Liêm Tuyền | 1.1 Từ Dốc Mỹ (giao với đường ĐT.491) đến hết địa phận trường PTTH Bình Lục C | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 |
| Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ): Từ Dốc Mỹ (giao với đường ĐT.491) đến giáp phường Liêm Tuyền | 1.2 Từ hết địa phận trường PTTH Bình Lục C đến giáp phường Liêm Tuyền | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Đường ĐT491 | 3.1 Từ giáp phường Liêm Tuyền đến đường ĐX.13 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường ĐT491 | 3.2 Từ đường ĐX.13 đến Đập Vĩnh Trụ (giáp xã Vĩnh Trụ) | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 |
| Đường ĐT496 | 2.4 Từ giao đường ĐX.23 (đê hữu sông Sắt) đến Cầu An Bài (giáp xã Bình An) | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đường ĐT496 | 2.2 Từ Dốc Mỹ đến giao với đường ĐT. 499 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Đường ĐT496 | 2.3 Từ giao với đường ĐT. 499 đến Lối rẽ vào Trường THCS Tràng An | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường ĐT496 | 2.3 Từ lối rẽ vào Trường THCS Tràng An đến giao đường ĐX.23 (đê hữu sông Sắt) | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| Đường ĐT499 | Từ giáp phường Liêm Tuyền đến Cầu Châu Giang (giáp xã Nam Xang) | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 |
| Đường ĐX.01: Từ giao với đường ĐX.04 đến giao với đường ĐT.491 | Đường ĐX.02: Từ giao với đường ĐX.04 (trạm y tế cũ) đến giao với đường ĐX.06 (gần đền Dâu) | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường ĐX.01: Từ giao với đường ĐX.04 đến giao với đường ĐT.491 | 650.000 | 500.000 | 400.000 | |
| Đường ĐX.01: Từ giao với đường ĐX.04 đến giao với đường ĐT.491 | Đường ĐX.08: Từ giao với đường ĐX.01 (gần Trụ sở UBND xã) đến giao với đường ĐX.05 (gần trạm bơm Thanh Lan) | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường ĐX.01: Từ giao với đường ĐX.04 đến giao với đường ĐT.491 | Đường ĐX.07: Từ giao với đường ĐX.04 (ngã ba ông Nhật) đến Đường ĐT.496 (dốc bà Ngạnh) | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường ĐX.01: Từ giao với đường ĐX.04 đến giao với đường ĐT.491 | Đường ĐX.03: Từ giao với đường ĐT.491 đến giao với đường ĐX.06 (gần đền Dâu) | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường ĐX.01: Từ giao với đường ĐX.04 đến giao với đường ĐT.491 | Đường ĐX.05: Từ giao với đường ĐX.04 (giáp sông Châu Giang) đến giao với đường ĐX.07 (trường mầm non thôn 1 Cát Lại cũ) | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường ĐX.01: Từ giao với đường ĐX.04 đến giao với đường ĐT.491 | Đường ĐX.06: Từ giao với đường ĐX.04 (ngã ba ông Lực) đến Sông Châu Giang (gần đền Dâu) | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường ĐX.01: Từ giao với đường ĐX.04 đến giao với đường ĐT.491 | Đường ĐX.09: Từ giao với đường ĐX.06 (ngã ba ông chiều) đến giao với đường ĐX.10 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường ĐX.01: Từ giao với đường ĐX.04 đến giao với đường ĐT.491 | Đường ĐX.04: Từ giao với đường ĐX.03 (ngã ba dốc ông Kiệm) đến giao với đường ĐX.05 (giáp sông Châu Giang) | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường ĐX.10: Từ giao đường ĐX.03 (gần đập Trung) đến Sông Châu Giang | 550.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Đường ĐX.11: Từ giao đường ĐX.03 đến Sông Châu Giang | 550.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Đường ĐX.12: Từ giao đường ĐT.496 đến giao đường ĐT.496 (cầu An Bài) | Đường ĐX.14: Từ giao đường ĐX.03 (cổng chợ Sông) đến giao đường ĐT.491 (giáp phường Liêm Tuyền) | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường ĐX.12: Từ giao đường ĐT.496 đến giao đường ĐT.496 (cầu An Bài) | Đường ĐX.13: Từ giao đường ĐT.491 (ngần ngã ba chợ Sông) đến giáp phường Liêm Tuyền | 500.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường ĐX.12: Từ giao đường ĐT.496 đến giao đường ĐT.496 (cầu An Bài) | 600.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Đường ĐX.15 | 15.1 Từ giao đường ĐT.491 đến Sông Châu Giang (cống Xi phông) | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường ĐX.15 | 15.2 Từ Sông Châu Giang (cống Xi phông) đến giao đường ĐT.491 (gần đập Vĩnh Trụ) | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Đường ĐX.16: Từ giao đường ĐX.17 đến Sông Châu Giang (cống Xi phông) | 550.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Đường ĐX.17: Từ giao đường ĐX.29 đến Nghĩa trang Ô Mễ | 600.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Đường ĐX.18: Từ Đường ĐT.496 (dốc ông Doan) đến Phường Liêm Tuyền | Đường ĐX.19: Từ giao đường ĐT.496 (gần trạm y tế Tràng An cũ) đến giao đường ĐX.21 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường ĐX.18: Từ Đường ĐT.496 (dốc ông Doan) đến Phường Liêm Tuyền | 650.000 | 500.000 | 400.000 | |
| Đường ĐX.20: Từ giao đường ĐT.496 đến giao đường ĐX.22 | 600.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Đường ĐX.21: Từ giao đường ĐT.496 đến Phường Liêm Tuyền | 650.000 | 500.000 | 350.000 | |
| Đường ĐX.22: Từ giao đường ĐT.496 đến giao đường ĐX.23 (đê hữu sông Sắt) | 600.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Đường ĐX.23: Từ giao đường ĐT.496 đến Xã Bình Mỹ | 650.000 | 500.000 | 400.000 | |
| Đường ĐX.24: Từ giao đường ĐT.496 (dốc ông Vị) đến Xã Bình Mỹ | 600.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Đường ĐX.25: Từ giao đường ĐX.21 đến giao đường ĐX.23 | 650.000 | 500.000 | 400.000 | |
| Đường ĐX.25: Từ giao đường ĐX.21 đến giao đường ĐX.23 | Đường ĐX.26: Từ giao đường ĐX.07 đến Sông Châu Giang (gần nhà thờ xứ An Bài) | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường ĐX.27: Từ giao đường ĐT.496 đến Phường Liêm Tuyền | 650.000 | 500.000 | 400.000 | |
| Đường ĐX.28: Từ giao đường QL.37B đến Khu đô thị Tellhome | Đường ĐX.29: Từ giao đường ĐT.496 (gần trường THCS Tràng An cũ) đến giao đường ĐX.01 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường ĐX.28: Từ giao đường QL.37B đến Khu đô thị Tellhome | 550.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Các tuyến nhánh | 31.1 Nhánh N1, N2 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến nhánh | 31.3 Nhánh 11 | 350.000 | 330.000 | 300.000 |
| Các tuyến nhánh | 31.2 Nhánh N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường ngõ xóm | 300.000 | |||
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 32.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang rộng từ 13m đến dưới 17m | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 32.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13m | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 32.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang rộng từ 17m trở lên | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.