Bảng giá đất Phường Duy Tân, Ninh Bình từ 01/01/2026
78 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Duy Tân là 6.000.000 đồng/m² (vị trí 1, 3.1 Đoạn 1 Cây xăng Phúc Thành Đường Võ Nguyên Giáp), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (26 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| 3.1 Đoạn 1 Cây xăng Phúc Thành Đường Võ Nguyên Giáp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | |
| 3.2 Đoạn 2 Đường Võ Nguyên Giáp Ngã 3 tổ dân phố Đoài | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| 3.3 Đoạn 3 Ngã 3 tổ đân phố Đoài | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 850.000 | |
| 3.4 Đoạn 4 Đê Sông Hồng | Khu dân cư tổ dân phố Du Long | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| 4.1 Đoạn 1 Giáp phường Duy Tiên Đường Võ Nguyên Giáp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | |
| 4.2 Đoạn 2 Đường Võ Nguyên Giáp Đường Trần Bình Trọng | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| 5.1 Đoạn 1 Chợ Lương Cầu Nông Giang | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| 5.2 Đoạn 2 Cầu Nông Giang Giáp Phường Duy Tiên | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 | |
| Đường 51m (Tuyến đường kết nối từ đường Châu Đường Châu Giang Đê Sông Hồng Giang đến Đê sông Hồng) | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 850.000 | |
| Đường Nguyễn Tất Thành Giáp phường Duy Tiên Cầu Yên Lệnh | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Đường Võ Nguyên Giáp Cầu Nông Giang (khu vực giáp Phường Duy | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | |
| 16.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 30 mét trở lên | 5.500.000 | ||||
| 16.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét đến dưới 30 mét | 4.500.000 | ||||
| 16.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét | 3.500.000 | ||||
| 16.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét đến dưới 13 mét | 2.500.000 | ||||
| 16.5 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét trở xuống | 1.500.000 | ||||
| 7.1 Đoạn 1 Đường Trần Quang Khải Đường Võ Nguyên Giáp | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 850.000 | |
| 7.2 Đoạn 2 Đường Võ Nguyên Giáp Đường Lý Trần Thản | 2.000.000 | 1.200.000 | 950.000 | 850.000 | |
| Các trụ đường chính tổ dân phố Hoàn Dương, Yên Bình, Dĩ Phố | 1.500.000 | ||||
| Các trục đường còn lại (trục đường xã, thôn còn lại tại Phường Châu Giang cũ) | 1.000.000 | ||||
| Các trục đường còn lại (trục đường xã, thôn còn lại tại xã Mộc Hoàn cũ) | 850.000 | ||||
| Trục đường chính nội bộ khu đất hỗ trợ 7% tổ dân phố Phúc Thành | 2.500.000 | ||||
| Trục đường chính nội bộ khu đất đấu giá phía Đông đường Trần Bình Trọng (giáp phường Duy Tiên) | 2.500.000 | ||||
| Đường DH13 cũ Đường Trần Bình Trọng Đê Sông Hồng | 1.500.000 | ||||
| Đường Lý Trần Thản Đường Châu Giang Đường Trần Bình Trọng | 2.000.000 | 1.200.000 | 950.000 | 850.000 | |
| Đường Trần Quốc Toản Đường DH13 cũ Hết địa phận phường Duy Tân | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (26 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| 3.1 Đoạn 1 Cây xăng Phúc Thành Đường Võ Nguyên Giáp | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| 3.2 Đoạn 2 Đường Võ Nguyên Giáp Ngã 3 tổ dân phố Đoài | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | |
| 3.4 Đoạn 3 Ngã 3 tổ đân phố Đoài | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 | |
| 3.5 Đoạn 4 Đê Sông Hồng | Khu dân cư tổ dân phố Du Long | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| 4.1 Đoạn 1 Giáp phường Duy Tiên Đường Võ Nguyên Giáp | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| 4.2 Đoạn 2 Đường Võ Nguyên Giáp Đường Trần Bình Trọng | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | |
| Đường Nguyễn Tất Thành - nông nghiệp dịch vụ | Giáp phường Duy Tiên - Cầu Yên Lệnh | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Cầu Nông Giang - Đường Nguyễn Tất Thành (khu vực giáp Phường Duy Tiên) | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.350.000 |
| 5.1 Đoạn 1 Chợ Lương Cầu Nông Giang - nông nghiệp dịch vụ | - nông nghiệp dịch vụ | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| 5.2 Đoạn 2 Cầu Nông Giang Giáp Phường Duy Tiên | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | |
| 7.1 Đoạn 1 Đường Võ Nguyên Giáp | Đường Trần Quang Khải | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 7.2 Đoạn 2 Đường Võ Nguyên Giáp Đường Lý Trần Thản | 600.000 | 450.000 | 350.000 | |
| Các trụ đường chính tổ dân phố Hoàn Dương, Yên Bình, Dĩ Phố | 600.000 | 500.000 | 400.000 | |
| Trục đường chính nội bộ khu đất đấu giá phía Đông đường Trần Bình Trọng (giáp phường Duy Tiên) | 900.000 | 650.000 | 450.000 | |
| Đường 51m (Tuyến đường kết nối từ đường Châu Giang đến Đê sông Hồng) | Đường Châu Giang - Đê Sông Hồng | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| Đường DH13 cũ Đường Trần Bình Trọng Đê Sông Hồng | 600.000 | 500.000 | 400.000 | |
| Đường Lý Trần Thản Đường Châu Giang Đường Trần Bình Trọng | 600.000 | 450.000 | 350.000 | |
| Đường Trần Quốc Hết địa phận phường Toản Duy Tân | Đường DH13 cũ | 500.000 | 400.000 | 350.000 |
| 16.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 30 mét trở lên | 1.700.000 | 1.200.000 | 850.000 | |
| 16.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét đến dưới 30 mét | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | |
| 16.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét | 1.100.000 | 800.000 | 550.000 | |
| 16.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét đến dưới 13 mét | 800.000 | 600.000 | 400.000 | |
| 16.5 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét trở xuống | 500.000 | 400.000 | 350.000 | |
| Các trục đường còn lại (trục đường xã, thôn còn lại tại Phường Châu Giang cũ) | 500.000 | 400.000 | 350.000 | |
| Các trục đường còn lại (trục đường xã, thôn còn lại tại xã Mộc Hoàn cũ) | 350.000 | |||
| Trục đường chính nội bộ khu đất hỗ trợ 7% tổ dân phố Phúc Thành - nông nghiệp dịch vụ | - nông nghiệp dịch vụ | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (26 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| 3.1 Đoạn 1 Cây xăng Phúc Thành Đường Võ Nguyên Giáp | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | |
| 3.2 Đoạn 2 Đường Võ Nguyên Giáp Ngã 3 tổ dân phố Đoài | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.600.000 | |
| 3.4 Đoạn 3 Ngã 3 tổ đân phố Đoài | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | |
| 3.5 Đoạn 4 Đê Sông Hồng | Khu dân cư tổ dân phố Du Long | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| 4.1 Đoạn 1 Giáp phường Duy Tiên Đường Võ Nguyên Giáp | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | |
| 4.2 Đoạn 2 Đường Võ Nguyên Giáp Đường Trần Bình Trọng | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.600.000 | |
| Đường Nguyễn Tất Thành - nông nghiệp dịch vụ | Giáp phường Duy Tiên - Cầu Yên Lệnh | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Cầu Nông Giang - Đường Nguyễn Tất Thành (khu vực giáp Phường Duy Tiên) | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 |
| 5.1 Đoạn 1 Chợ Lương Cầu Nông Giang - nông nghiệp dịch vụ | - nông nghiệp dịch vụ | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.600.000 |
| 5.2 Đoạn 2 Cầu Nông Giang Giáp Phường Duy Tiên | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 | |
| 7.1 Đoạn 1 Đường Võ Nguyên Giáp | Đường Trần Quang Khải | 900.000 | 650.000 | 500.000 |
| 7.2 Đoạn 2 Đường Võ Nguyên Giáp Đường Lý Trần Thản | 700.000 | 550.000 | 500.000 | |
| Các trụ đường chính tổ dân phố Hoàn Dương, Yên Bình, Dĩ Phố | 800.000 | 650.000 | 500.000 | |
| Trục đường chính nội bộ khu đất đấu giá phía Đông đường Trần Bình Trọng (giáp phường Duy Tiên) | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 | |
| Đường 51m (Tuyến đường kết nối từ đường Châu Giang đến Đê sông Hồng) | Đường Châu Giang - Đê Sông Hồng | 1.100.000 | 800.000 | 550.000 |
| Đường DH13 cũ Đường Trần Bình Trọng Đê Sông Hồng | 800.000 | 650.000 | 500.000 | |
| Đường Lý Trần Thản Đường Châu Giang Đường Trần Bình Trọng | 800.000 | 600.000 | 500.000 | |
| Đường Trần Quốc Hết địa phận phường Toản Duy Tân | Đường DH13 cũ | 600.000 | 550.000 | 500.000 |
| 16.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 30 mét trở lên | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| 16.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét đến dưới 30 mét | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 | |
| 16.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét | 1.300.000 | 950.000 | 650.000 | |
| 16.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét đến dưới 13 mét | 900.000 | 650.000 | 500.000 | |
| 16.5 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét trở xuống | 600.000 | 550.000 | 500.000 | |
| Các trục đường còn lại (trục đường xã, thôn còn lại tại Phường Châu Giang cũ) | 600.000 | 550.000 | 500.000 | |
| Các trục đường còn lại (trục đường xã, thôn còn lại tại xã Mộc Hoàn cũ) | 500.000 | |||
| Trục đường chính nội bộ khu đất hỗ trợ 7% tổ dân phố Phúc Thành - nông nghiệp dịch vụ | - nông nghiệp dịch vụ | 900.000 | 650.000 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.