Bảng giá đất Phường Duy Tân, Ninh Bình từ 01/01/2026
78 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Duy Tân là 6.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn 1, đoạn Giáp phường Duy Tiên đến Đường Võ Nguyên Giáp), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (26 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các trụ đường chính tổ dân phố Hoàn Dương, Yên Bình, Dĩ Phố | Mục 11 | 1.500.000 | |||
| Các trục đường còn lại (trục đường xã, thôn còn lại tại Phường Châu Giang cũ) | Mục 14 | 1.000.000 | |||
| Các trục đường còn lại (trục đường xã, thôn còn lại tại xã Mộc Hoàn cũ) | Mục 15 | 850.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: Mục 16.3 | 3.500.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét đến dưới 30 mét Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: Mục 16.2 | 4.500.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 30 mét trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: Mục 16.1 | 5.500.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét trở xuống Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: Mục 16.5 | 1.500.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét đến dưới 13 mét Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: Mục 16.4 | 2.500.000 | |||
| Trục đường chính nội bộ khu đất hỗ trợ 7% tổ dân phố Phúc Thành | Mục 13 | 2.500.000 | |||
| Trục đường chính nội bộ khu đất đấu giá phía Đông đường Trần Bình Trọng (giáp phường Duy Tiên) | Mục 12 | 2.500.000 | |||
| Đoạn 1 Đường Châu Giang | Chợ Lương - Cầu Nông Giang Mục 5.1 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đoạn 1 Đường Trần Quang Khải | Giáp phường Duy Tiên - Đường Võ Nguyên Giáp Mục 4.1 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.500.000 | 1.200.000 |
| Đoạn 1 Đường Trần Bình Trọng | Cây xăng Phúc Thành - Đường Võ Nguyên Giáp Mục 3.1 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.500.000 | 1.200.000 |
| Đoạn 1 Đường Trần Thuấn Du | Đường Trần Quang Khải - Đường Võ Nguyên Giáp Mục 7.1 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đoạn 2 Đường Trần Thuấn Du | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Lý Trần Thản Mục 7.2 | 2.000.000 | 1.200.000 | 950.000 | 850.000 |
| Đoạn 2 Đường Trần Bình Trọng | Đường Võ Nguyên Giáp - Ngã 3 tổ dân phố Đoài Mục 3.2 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đoạn 2 Đường Châu Giang | Cầu Nông Giang - Giáp Phường Duy Tiên Mục 5.2 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Đoạn 2 Đường Trần Quang Khải | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Trần Bình Trọng Mục 4.2 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đoạn 3 Đường Trần Bình Trọng | Ngã 3 tổ đân phố Đoài - Hết khu dân cư tổ dân phố Du Long Mục 3.3 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 850.000 |
| Đoạn 4 Đường Trần Bình Trọng | Khu dân cư tổ dân phố Du Long - Đê Sông Hồng Mục 3.4 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Đường 51m (Tuyến đường kết nối từ đường Châu Giang đến Đê sông Hồng) | Đường Châu Giang - Đê Sông Hồng Mục 6 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| Đường DH13 cũ | Đường Trần Bình Trọng - Đê Sông Hồng Mục 9 | 1.500.000 | |||
| Đường Lý Trần Thản | Đường Châu Giang - Đường Trần Bình Trọng Mục 8 | 2.000.000 | 1.200.000 | 950.000 | 850.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Giáp phường Duy Tiên - Cầu Yên Lệnh Mục 1 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường Trần Quốc Toản | Đường DH13 cũ - Hết địa phận phường Duy Tân Mục 10 | 1.500.000 | |||
| Đường Võ Nguyên Giáp | Cầu Nông Giang - Đường Nguyễn Tất Thành (khu vực giáp Phường Duy Tiên) Mục 2 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (26 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các trụ đường chính tổ dân phố Hoàn Dương, Yên Bình, Dĩ Phố | Mục 11 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Các trục đường còn lại (trục đường xã, thôn còn lại tại Phường Châu Giang cũ) | Mục 14 | 500.000 | 400.000 | 350.000 |
| Các trục đường còn lại (trục đường xã, thôn còn lại tại xã Mộc Hoàn cũ) | Mục 15 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: Mục 16.3 | 1.100.000 | 800.000 | 550.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét đến dưới 30 mét Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: Mục 16.2 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 30 mét trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: Mục 16.1 | 1.700.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét trở xuống Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: Mục 16.5 | 500.000 | 400.000 | 350.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét đến dưới 13 mét Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: Mục 16.4 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Trục đường chính nội bộ khu đất hỗ trợ 7% tổ dân phố Phúc Thành | Mục 13 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Trục đường chính nội bộ khu đất đấu giá phía Đông đường Trần Bình Trọng (giáp phường Duy Tiên) | Mục 12 | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| Đoạn 1 Đường Trần Bình Trọng | Cây xăng Phúc Thành - Đường Võ Nguyên Giáp Mục 3.1 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đoạn 1 Đường Trần Thuấn Du | Đường Trần Quang Khải - Đường Võ Nguyên Giáp Mục 7.1 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đoạn 1 Đường Châu Giang | Chợ Lương - Cầu Nông Giang Mục 5.1 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đoạn 1 Đường Trần Quang Khải | Giáp phường Duy Tiên - Đường Võ Nguyên Giáp Mục 4.1 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đoạn 2 Đường Trần Thuấn Du | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Lý Trần Thản Mục 7.2 | 600.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đoạn 2 Đường Châu Giang | Cầu Nông Giang - Giáp Phường Duy Tiên Mục 5.2 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đoạn 2 Đường Trần Quang Khải | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Trần Bình Trọng Mục 4.2 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đoạn 2 Đường Trần Bình Trọng | Đường Võ Nguyên Giáp - Ngã 3 tổ dân phố Đoài Mục 3.2 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đoạn 3 Đường Trần Bình Trọng | Ngã 3 tổ đân phố Đoài - Hết khu dân cư tổ dân phố Du Long Mục 3.4 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đoạn 4 Đường Trần Bình Trọng | Khu dân cư tổ dân phố Du Long - Đê Sông Hồng Mục 3.5 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường 51m (Tuyến đường kết nối từ đường Châu Giang đến Đê sông Hồng) | Đường Châu Giang - Đê Sông Hồng Mục 6 | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| Đường DH13 cũ | Đường Trần Bình Trọng - Đê Sông Hồng Mục 9 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường Lý Trần Thản | Đường Châu Giang - Đường Trần Bình Trọng Mục 8 | 600.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Giáp phường Duy Tiên - Cầu Yên Lệnh Mục 1 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Đường Trần Quốc Toản | Đường DH13 cũ - Hết địa phận phường Duy Tân Mục 10 | 500.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Cầu Nông Giang - Đường Nguyễn Tất Thành (khu vực giáp Phường Duy Tiên) Mục 2 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.350.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (26 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các trụ đường chính tổ dân phố Hoàn Dương, Yên Bình, Dĩ Phố | Mục 11 | 800.000 | 650.000 | 500.000 |
| Các trục đường còn lại (trục đường xã, thôn còn lại tại Phường Châu Giang cũ) | Mục 14 | 600.000 | 550.000 | 500.000 |
| Các trục đường còn lại (trục đường xã, thôn còn lại tại xã Mộc Hoàn cũ) | Mục 15 | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: Mục 16.3 | 1.300.000 | 950.000 | 650.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét đến dưới 30 mét Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: Mục 16.2 | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 30 mét trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: Mục 16.1 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét trở xuống Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: Mục 16.5 | 600.000 | 550.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét đến dưới 13 mét Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: Mục 16.4 | 900.000 | 650.000 | 500.000 |
| Trục đường chính nội bộ khu đất hỗ trợ 7% tổ dân phố Phúc Thành | Mục 13 | 900.000 | 650.000 | 500.000 |
| Trục đường chính nội bộ khu đất đấu giá phía Đông đường Trần Bình Trọng (giáp phường Duy Tiên) | Mục 12 | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Đoạn 1 Đường Trần Quang Khải | Giáp phường Duy Tiên - Đường Võ Nguyên Giáp Mục 4.1 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đoạn 1 Đường Trần Bình Trọng | Cây xăng Phúc Thành - Đường Võ Nguyên Giáp Mục 3.1 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đoạn 1 Đường Trần Thuấn Du | Đường Trần Quang Khải - Đường Võ Nguyên Giáp Mục 7.1 | 900.000 | 650.000 | 500.000 |
| Đoạn 1 Đường Châu Giang | Chợ Lương - Cầu Nông Giang Mục 5.1 | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.600.000 |
| Đoạn 2 Đường Trần Bình Trọng | Đường Võ Nguyên Giáp - Ngã 3 tổ dân phố Đoài Mục 3.2 | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.600.000 |
| Đoạn 2 Đường Trần Quang Khải | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Trần Bình Trọng Mục 4.2 | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.600.000 |
| Đoạn 2 Đường Châu Giang | Cầu Nông Giang - Giáp Phường Duy Tiên Mục 5.2 | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| Đoạn 2 Đường Trần Thuấn Du | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Lý Trần Thản Mục 7.2 | 700.000 | 550.000 | 500.000 |
| Đoạn 3 Đường Trần Bình Trọng | Ngã 3 tổ đân phố Đoài - Hết khu dân cư tổ dân phố Du Long Mục 3.4 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đoạn 4 Đường Trần Bình Trọng | Khu dân cư tổ dân phố Du Long - Đê Sông Hồng Mục 3.5 | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| Đường 51m (Tuyến đường kết nối từ đường Châu Giang đến Đê sông Hồng) | Đường Châu Giang - Đê Sông Hồng Mục 6 | 1.100.000 | 800.000 | 550.000 |
| Đường DH13 cũ | Đường Trần Bình Trọng - Đê Sông Hồng Mục 9 | 800.000 | 650.000 | 500.000 |
| Đường Lý Trần Thản | Đường Châu Giang - Đường Trần Bình Trọng Mục 8 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Giáp phường Duy Tiên - Cầu Yên Lệnh Mục 1 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường Trần Quốc Toản | Đường DH13 cũ - Hết địa phận phường Duy Tân Mục 10 | 600.000 | 550.000 | 500.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Cầu Nông Giang - Đường Nguyễn Tất Thành (khu vực giáp Phường Duy Tiên) Mục 2 | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.