Bảng giá đất Phường Tam Chúc, Ninh Bình từ 01/01/2026
195 đoạn tuyến, khu vực theo 4 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Tam Chúc là 10.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn 2, đoạn Cổng chùa Tam Chúc (thửa 1 PL2 ông Hà tổ 1) đến Nghĩa trang Trung Quốc (thửa 283 PL6 ông Tái tổ 5)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Các vị trí của các tổ dân phố còn lại Mục 1 | 160.000 |
| Các vị trí của tổ dân phố Khuyến Công, Khả Phong (xã Khả Phong cũ) Mục 1 | 200.000 |
| Các vị trí của các tổ dân phố thuộc Khu vực phường Ba Sao cũ Mục 1 | 330.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (64 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các hộ còn lại của 1,2,3,4,5 Tổ 1, 2, 3, 4, 5 | Tổ 1, 2, 3, 4, 5 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.10 | 3.500.000 | |||
| Các hộ còn lại của 6,7,8 Tổ dân phố 6, 7, 8 | Tổ dân phố 6, 7, 8 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.2 | 2.500.000 | |||
| Các hộ thuộc các đường trục chính tổ 6,7,8 Tổ dân phố 6, 7, 8 | Tổ dân phố 6, 7, 8 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.1 | 3.500.000 | |||
| Các hộ thuộc đường trục chính tổ 1,2,3,4,5 Tổ 1, 2, 3, 4, 5 | Tổ 1, 2, 3, 4, 5 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.9 | 5.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét Các khu đấu giá, khu tái định cư chưa có tên trong bảng giá | Các khu đấu giá, khu tái định cư chưa có tên trong bảng giá TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 7.3 | 4.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét Các khu đấu giá, khu tái định cư chưa có tên trong bảng giá | Các khu đấu giá, khu tái định cư chưa có tên trong bảng giá TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 7.2 | 5.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên Các khu đấu giá, khu tái định cư chưa có tên trong bảng giá | Các khu đấu giá, khu tái định cư chưa có tên trong bảng giá TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 7.1 | 6.000.000 | |||
| Các Đường trục TDP và Các Nhánh của trục Đường TDP Đường trục TDP Hồi Trung | Đường trục TDP Hồi Trung TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.3 | 800.000 | |||
| Dãy 2 đường QL21 thuộc tổ 1 đến tổ 5 Tổ 1, 2, 3, 4, 5 | Tổ 1, 2, 3, 4, 5 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.1 | 7.000.000 | |||
| Hai bên đường Lý Thường Kiệt Tổ 1, 2, 3, 4, 5 | Thửa 82 PL6 ông Hải tổ 3 - Thửa 90 PL6 ông Quảng TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.2 | 7.000.000 | 4.500.000 | 3.700.000 | 3.500.000 |
| Hai bên đường Lương Khánh Thiện Tổ 1, 2, 3, 4, 5 | Đối diện Trại ươm (thửa 110 PL5 ông Toàn) - Đối diện sông Ba Sao(thửa 6PL5 ông Cơ) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.4 | 7.000.000 | 4.500.000 | 3.700.000 | 3.500.000 |
| Hai bên đường Đồi Vàng Tổ 1, 2, 3, 4, 5 | Quốc lộ 21(thửa 320PL4 ông Tùng) - Trại Quân Pháp (thửa 74PL2 bà Huyền) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.6 | 7.000.000 | 4.500.000 | 3.700.000 | 3.500.000 |
| Khu đất đấu giá vườn Cam (tổ 5) và khu tái đinh cư đồi vàng (tổ 4), khu bãi phẳng (tổ 2) Tổ 1, 2, 3, 4, 5 | Tổ 1, 2, 3, 4, 5 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.8 | 7.000.000 | |||
| Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường ĐT498 Đường trục TDP | Đường trục TDP TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.3 | 1.300.000 | |||
| Vị trí còn lại Các đường trục TDP | Các đường trục TDP TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.4 | 1.000.000 | |||
| Vị trí còn lại Đường trục TDP Hồi Trung | Đường trục TDP Hồi Trung TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.4 | 600.000 | |||
| Vị trí còn lại Đường trục TDP: | Đường trục TDP: TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.5 | 800.000 | |||
| Vị trí còn lại Tổ dân phố Khuyến Công và Tổ dân phố Vồng | Tổ dân phố Khuyến Công và Tổ dân phố Vồng TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 4.4 | 800.000 | |||
| Đoạn 1 Đường ĐT 498 | Cầu Khả Phong - Địa phận phường Kim Bảng TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 1.1 | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Đoạn 1 Đường trục TDP: | Nhà ông Kết (thửa 152 PL5) - Nhà ông Tất (thửa 4 tờ PL5) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.4.1 | 1.000.000 | |||
| Đoạn 1 Đường trục TDP | Nhà ông Lãng (thửa 40 tờ PL5) - Nhà ông Thiện (thửa 135 tờ PL5) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.2.1 | 1.300.000 | |||
| Đoạn 1 Đường trục TDP Hồi Trung | Từ nhà ông Đăng (thửa 311 tờ pl1) - Nhà ông Tuấn( thửa 452 pl1) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.2.1 | 1.000.000 | |||
| Đoạn 1 Các đường trục TDP | Từ đất Hợp tác xã Nông nghiệp - Giáp nhà ông Thao (thửa 10- PL9, Tổ dân phố Đông)(ĐT498); TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.2.1 | 1.700.000 | |||
| Đoạn 1 Đường Quốc lộ 21B | Giáp phường Kim Bảng - Đường rẽ vào TDP Trung Hoà TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ: Mục 2.1 | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Đoạn 1 Đường trục TDP Trung Hòa | Từ nhà ông Trích (thửa 89 pl2) - Nhà ông Lơn (thửa 139 pl2) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.1.1 | 1.200.000 | |||
| Đoạn 1 Đường Điện Biên Phủ: | Thửa 19 PL1 bà Thanh tổ 1 (Khả Phong cũ) - Cổng chùa Tam Chúc (thửa 11 PL1 ông Thức tổ 1) và nghĩa trang Trung Quốc (thửa 40 PL8 ông Thái tổ 5) đến vòng xuyến đường Ba Sao- Bái Đính (thửa 33 PL11 ông Thu tổ 5) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ: Mục 1.2.1 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.800.000 | 3.500.000 |
| Đoạn 2 Đường Quốc lộ 21B | Đường rẽ vào TDP Trung Hoà - Giáp phường Nguyễn Úy TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ: Mục 2.2 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Đoạn 2 Các đường trục TDP | Nhà ông Huynh (thửa 174, tờ PL8, tổ dân phố Đông) (đi qua đình Khả Phong) - Ngã tư bà Cấm, Bà Nhu (thửa 141-PL7, Tổ dân phố Đông) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.2.2 | 1.700.000 | |||
| Đoạn 2 Đường trục TDP | Nhà ông Thiện (thửa 135 tờ PL5) - Nhà ông Chí (thửa 153 tờ PL5) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.2.2 | 1.300.000 | |||
| Đoạn 2 Đường ĐT 498 | Cầu Khả Phong - Trạm bơm Khả Phong TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 1.2 | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Đoạn 2 Đường trục TDP: | Nhà ông Đĩnh (thửa 154 PL5) - Nhà ông Thao (thửa 330 PL5) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.4.2 | 1.000.000 | |||
| Đoạn 2 Đường Điện Biên Phủ: | Cổng chùa Tam Chúc (thửa 1 PL2 ông Hà tổ 1) - Nghĩa trang Trung Quốc (thửa 283 PL6 ông Tái tổ 5) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ: Mục 1.2.2 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 3.500.000 |
| Đoạn 2 Đường trục TDP Hồi Trung | Nhà ông Hùng (thửa 307 pl1) - Nhà ông Thi (thửa 151 pl1) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.2.2 | 1.000.000 | |||
| Đoạn 2 Đường trục TDP Trung Hòa | Đình làng - Nhà ông toàn (thửa 66 pl2) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.1.2 | 1.200.000 | |||
| Đoạn 3 Các đường trục TDP | Ông Nam (thửa 329-PL7, Tổ dân phố Đông) - Ông Giáp (thửa 398-PL7, Tổ dân phố Đông) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.2.3 | 1.700.000 | |||
| Đoạn 3 Đường ĐT 498 | Trạm bơm - Cống 3 cửa TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 1.3 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Đoạn 3 Đường trục TDP Trung Hòa | Trường tiểu học - Nhà ông Phiệt (Thửa 310 PL1) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.1.3 | 1.200.000 | |||
| Đoạn 3 Đường trục TDP Hồi Trung | Nhà ông Dĩ (thửa 154 pl1) - Nhà ông Cường (thửa 131 pl1) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.2.3 | 1.000.000 | |||
| Đoạn 3 Đường trục TDP: | Nhà ông Kiếm (thửa 129 PL5) - Nhà ông Tưởng (thửa 6 PL5) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.4.3 | 1.000.000 | |||
| Đoạn 3 Đường trục TDP | Nhà ông Tạo (thửa 177 tờ pl5) - Nhà ông Thường (thửa 156 tờ pl5) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.2.3 | 1.300.000 | |||
| Đoạn 3 Đường Điện Biên Phủ: | Vòng xuyến đường Ba Sao- Bái Đính (thửa 9PL13) - Giáp tỉnh Phú Thọ TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ: Mục 1.2.3 | 6.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| Đoạn 4 Đường trục TDP Trung Hòa | Nhà ông Bền (Thửa 251 PL3) đến - Nhà ông Kim (Thửa 312 PL1) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.1.4 | 1.200.000 | |||
| Đoạn 4 Đường trục TDP: | Nhà ông Tuấn (thửa 130 PL5) - Nhà bà Lữ (thửa 7 PL5) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.4.4 | 1.000.000 | |||
| Đoạn 4 Đường trục TDP | Nhà ông Phóng (thửa 185 tờ PL6) - Nhà ông Đồng (thửa 192 tờ PL6) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.2.4 | 1.300.000 | |||
| Đoạn 4 Đường trục TDP Hồi Trung | Nhà ông Vát (thửa 97 pl1) - Nhà ông Thuận (thửa 1 tờ pl3) lên đường ĐH 07 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.2.4 | 1.000.000 | |||
| Đoạn 4 Các đường trục TDP | Nhà ông Tuấn (Xuyên) (TDP Đông, thửa 153, tờ PL8) - Nhà ông Nam (TDP Đoài, Thửa 192, PL10) (ĐT498) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.2.4 | 1.700.000 | |||
| Đoạn 5 Đường trục TDP | Nhà ông Độ (thửa 260 tờ PL5) - Nhà ông Phong (thửa 184 tờ PL6) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.2.5 | 1.300.000 | |||
| Đoạn 5 Đường trục TDP Hồi Trung | Từ nhà ông Vượng (thửa 158 PL1) - Đình Hồi Trung TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.2.5 | 1.000.000 | |||
| Đoạn 5 Đường trục TDP Trung Hòa | Trường mầm non - Nhà ông Phin (thửa 260 pl3) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.1.5 | 1.200.000 | |||
| Đoạn 6 Đường trục TDP | Trường trung học - Nhà ông Kiên (thửa 188 PL6) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.2.6 | 1.300.000 | |||
| Đoạn 6 Đường trục TDP Hồi Trung | Từ nhà ông Cường (thửa 131 pl1) - Nhà ông Đoan (thửa 236 PL1) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.2.6 | 1.000.000 | |||
| Đoạn 7 Đường trục TDP | Sân vận động - Nhà bà Thoán(thửa 146 PL5) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.2.7 | 1.300.000 | |||
| Đoạn 7 Đường trục TDP Hồi Trung | Trường THCS - Nhà ông Thế và đến đường ĐH07. TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.2.7 | 800.000 | |||
| Đoạn 8 Đường trục TDP | Nhà ông Huỳnh (thửa 72 PL6) - Nhà ông Tâm (thửa 33 PL6) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.2.8 | 1.300.000 | |||
| Đoạn từ Đồi Sẻ đến giáp địa phận Ba Sao cũ Đường Quốc lộ 21 | Đồi Sẻ (giáp phường Lý Thường Kiệt) - Giáp địa phận phường Ba Sao cũ TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ: Mục 1.1 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đường Lê Chân Tổ 1, 2, 3, 4, 5 | Cầu Cốc Ngoại - Đầu Núi Vó TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.7 | 7.000.000 | 4.500.000 | 3.700.000 | 3.500.000 |
| Đường Phan Đình Giót Tổ 1, 2, 3, 4, 5 | Đường Phan Đình Giót đoạn Quốc lộ 21 (thửa 271 nhà Thủy) - Khu tái định cư đồi vàng (thửa 108 PL4 bà Dung) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.5 | 7.000.000 | 4.500.000 | 3.700.000 | 3.500.000 |
| Đường trục TDP Tổ 1, 2, 3, 4, 5 | Đường Cốc Ngoại (thửa 23 PL2 ông Hiếu) - Trại giống cây trồng (thửa 62 PL2 bà Hồng) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.3 | 7.000.000 | 4.500.000 | 3.700.000 | 3.500.000 |
| Đường trục TDP Khuyến Công Tổ dân phố Khuyến Công và Tổ dân phố Vồng | Chùa Khuyến Công - HTX NN Khả Phong TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 4.1 | 1.300.000 | |||
| Đường trục TDP Vồng (tổ dân phố Vồng Tổ dân phố Khuyến Công và Tổ dân phố Vồng | Nhà ông Cường (thửa 149, tờ PL6) - Nhà ông An (thửa 122 PL6) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 4.2 | 1.300.000 | |||
| Đường xóm và các đường nhánh của trục đường TDP Tổ dân phố Khuyến Công và Tổ dân phố Vồng | Tổ dân phố Khuyến Công và Tổ dân phố Vồng TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 4.3 | 1.000.000 | |||
| Đường xóm và các đường nhánh của trục đường TDP. Các đường trục TDP | Các đường trục TDP TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.3 | 1.300.000 | |||
| Đường ĐH03 (trừ khu đấu giá TDP Đông và Đoài) Tổ dân phố Đông và Đoài | Tổ dân phố Đông và Đoài TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.1 | 1.700.000 | |||
| Đường ĐH07 Tổ dân phố Gốm | Tổ dân phố Gốm TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.1 | 1.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (64 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các hộ còn lại của 1,2,3,4,5 Tổ 1, 2, 3, 4, 5 | Tổ 1, 2, 3, 4, 5 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.10 | 1.100.000 | 750.000 | 550.000 |
| Các hộ còn lại của 6,7,8 Tổ dân phố 6, 7, 8 | Tổ dân phố 6, 7, 8 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.2 | 750.000 | 550.000 | 400.000 |
| Các hộ thuộc các đường trục chính tổ 6,7,8 Tổ dân phố 6, 7, 8 | Tổ dân phố 6, 7, 8 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.1 | 1.100.000 | 750.000 | 550.000 |
| Các hộ thuộc đường trục chính tổ 1,2,3,4,5 Tổ 1, 2, 3, 4, 5 | Tổ 1, 2, 3, 4, 5 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.9 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét Các khu đấu giá, khu tái định cư chưa có tên trong bảng giá | Các khu đấu giá, khu tái định cư chưa có tên trong bảng giá TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 7.3 | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét Các khu đấu giá, khu tái định cư chưa có tên trong bảng giá | Các khu đấu giá, khu tái định cư chưa có tên trong bảng giá TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 7.2 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên Các khu đấu giá, khu tái định cư chưa có tên trong bảng giá | Các khu đấu giá, khu tái định cư chưa có tên trong bảng giá TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 7.1 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Các Đường trục TDP và Các Nhánh của trục Đường TDP Đường trục TDP Hồi Trung | Đường trục TDP Hồi Trung TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.3 | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| Dãy 2 đường QL21 thuộc tổ 1 đến tổ 5 Tổ 1, 2, 3, 4, 5 | Tổ 1, 2, 3, 4, 5 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.1 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Hai bên đường Lý Thường Kiệt Tổ 1, 2, 3, 4, 5 | Thửa 82 PL6 ông Hải tổ 3 - Thửa 90 PL6 ông Quảng TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.2 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Hai bên đường Lương Khánh Thiện Tổ 1, 2, 3, 4, 5 | Đối diện Trại ươm (thửa 110 PL5 ông Toàn) - Đối diện sông Ba Sao(thửa 6PL5 ông Cơ) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.4 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Hai bên đường Đồi Vàng Tổ 1, 2, 3, 4, 5 | Quốc lộ 21(thửa 320PL4 ông Tùng) - Trại Quân Pháp (thửa 74PL2 bà Huyền) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.6 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Khu đất đấu giá vườn Cam (tổ 5) và khu tái đinh cư đồi vàng (tổ 4), khu bãi phẳng (tổ 2) Tổ 1, 2, 3, 4, 5 | Tổ 1, 2, 3, 4, 5 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.8 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường ĐT498 Đường trục TDP | Đường trục TDP TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.3 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Vị trí còn lại Đường trục TDP Hồi Trung | Đường trục TDP Hồi Trung TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.4 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Vị trí còn lại Các đường trục TDP | Các đường trục TDP TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.4 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Vị trí còn lại Tổ dân phố Khuyến Công và Tổ dân phố Vồng | Tổ dân phố Khuyến Công và Tổ dân phố Vồng TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 4.4 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Vị trí còn lại Đường trục TDP: | Đường trục TDP: TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.5 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Đoạn 1 Đường trục TDP Trung Hòa | Từ nhà ông Trích (thửa 89 pl2) - Nhà ông Lơn (thửa 139 pl2) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.1.1 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đoạn 1 Đường trục TDP Hồi Trung | Từ nhà ông Đăng (thửa 311 tờ PL1) - Nhà ông Tuấn( thửa 452 PL1) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.2.1 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đoạn 1 Các đường trục TDP | Từ đất Hợp tác xã Nông nghiệp - Giáp nhà ông Thao (thửa 10-PL9, Tổ dân phố Đông)(ĐT498); TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.2.1 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đoạn 1 Đường Điện Biên Phủ: | Thửa 19 PL1 bà Thanh tổ 1 (Khả Phong cũ) - Cổng chùa Tam Chúc (thửa 11 PL1 ông Thức tổ 1) và nghĩa trang Trung Quốc (thửa 40 PL8 ông Thái tổ 5) đến vòng xuyến đường Ba Sao- Bái Đính (thửa 33 PL11 ông Thu tổ 5) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.2.1 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đoạn 1 Đường Quốc lộ 21B | Giáp phường Kim Bảng - Đường rẽ vào TDP Trung Hoà TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 2.1 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đoạn 1 Đường ĐT 498 | Cầu Khả Phong - Địa phận phường Kim Bảng TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 1.1 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đoạn 1 Đường trục TDP: | Nhà ông Kết (thửa 152 PL5) - Nhà ông Tất (thửa 4 tờ PL5) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.4.1 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đoạn 1 Đường trục TDP | Nhà ông Lãng (thửa 40 tờ PL5) - Nhà ông Thiện (thửa 135 tờ PL5) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.2.1 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đoạn 2 Đường Điện Biên Phủ: | Cổng chùa Tam Chúc (thửa 1 PL2 ông Hà tổ 1) - Nghĩa trang Trung Quốc (thửa 283 PL6 ông Tái tổ 5) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.2.2 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đoạn 2 Đường trục TDP | Nhà ông Thiện (thửa 135 tờ PL5) - Nhà ông Chí (thửa 153 tờ PL5) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.2.2 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đoạn 2 Đường Quốc lộ 21B | Đường rẽ vào TDP Trung Hoà - Giáp phường Nguyễn Úy TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 2.2 | 1.700.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| Đoạn 2 Đường trục TDP Trung Hòa | Đình làng - Nhà ông toàn (thửa 66 pl2) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.1.2 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đoạn 2 Đường ĐT 498 | Cầu Khả Phong - Trạm bơm Khả Phong TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 1.2 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đoạn 2 Các đường trục TDP | Nhà ông Huynh (thửa 174, tờ PL8, tổ dân phố Đông) (đi qua đình Khả Phong) - Ngã tư bà Cấm, Bà Nhu (thửa 141-PL7, Tổ dân phố Đông) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.2.2 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đoạn 2 Đường trục TDP: | Nhà ông Đĩnh (thửa 154 PL5) - Nhà ông Thao (thửa 330 PL5) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.4.2 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đoạn 2 Đường trục TDP Hồi Trung | Nhà ông Hùng (thửa 307 PL1) - Nhà ông Thi (thửa 151 PL1) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.2.2 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đoạn 3 Đường trục TDP Trung Hòa | Trường tiểu học - Nhà ông Phiệt (Thửa 310 PL1) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.1.3 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đoạn 3 Đường trục TDP: | Nhà ông Kiếm (thửa 129 PL5) - Nhà ông Tưởng (thửa 6 PL5) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.4.3 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đoạn 3 Đường trục TDP | Nhà ông Tạo (thửa 177 tờ pl5) - Nhà ông Thường (thửa 156 tờ pl5) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.2.3 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đoạn 3 Đường Điện Biên Phủ: | Vòng xuyến đường Ba Sao- Bái Đính (thửa 9PL13) - Giáp tỉnh Phú Thọ TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.2.3 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đoạn 3 Đường ĐT 498 | Trạm bơm - Cống 3 cửa TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 1.3 | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Đoạn 3 Đường trục TDP Hồi Trung | Nhà ông Dĩ (thửa 154 PL1) - Nhà ông Cường (thửa 131 PL1) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.2.3 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đoạn 3 Các đường trục TDP | Ông Nam (thửa 329- PL7, Tổ dân phố Đông) - Ông Giáp (thửa 398-PL7, Tổ dân phố Đông) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.2.3 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đoạn 4 Đường trục TDP Hồi Trung | Nhà ông Vát (thửa 97 PL1) - Nhà ông Thuận (thửa 1 tờ PL3) lên đường ĐH 07 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.2.4 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đoạn 4 Đường trục TDP | Nhà ông Phóng (thửa 185 tờ PL6) - Nhà ông Đồng (thửa 192 tờ PL6) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.2.4 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đoạn 4 Các đường trục TDP | Nhà ông Tuấn (Xuyên) (TDP Đông, thửa 153, tờ PL8) - Nhà ông Nam (TDP Đoài, Thửa 192, PL10) (ĐT498) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.2.4 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đoạn 4 Đường trục TDP: | Nhà ông Tuấn (thửa 130 PL5) - Nhà bà Lữ (thửa 7 PL5) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.4.4 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đoạn 4 Đường trục TDP Trung Hòa | Nhà ông Bền (Thửa 251 PL3) đến - Nhà ông Kim (Thửa 312 PL1) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.1.4 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đoạn 5 Đường trục TDP Hồi Trung | Từ nhà ông Vượng (thửa 158 PL1) - Đình Hồi Trung TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.2.5 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đoạn 5 Đường trục TDP | Nhà ông Độ (thửa 260 tờ PL5) - Nhà ông Phong (thửa 184 tờ PL6) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.2.5 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đoạn 5 Đường trục TDP Trung Hòa | Trường mầm non - Nhà ông Phin (thửa 260 pl3) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.1.5 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đoạn 6 Đường trục TDP Hồi Trung | Từ nhà ông Cường (thửa 131 PL1) - Nhà ông Đoan (thửa 236 PL1) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.2.6 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đoạn 6 Đường trục TDP | Trường trung học - Nhà ông Kiên (thửa 188 PL6) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.2.6 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đoạn 7 Đường trục TDP | Sân vận động - Nhà bà Thoán(thửa 146 PL5) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.2.7 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đoạn 7 Đường trục TDP Hồi Trung | Trường THCS - Nhà ông Thế và đến đường ĐH07. TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.2.7 | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| Đoạn 8 Đường trục TDP | Nhà ông Huỳnh (thửa 72 PL6) - Nhà ông Tâm (thửa 33 PL6) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.2.8 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đoạn từ Đồi Sẻ đến giáp địa phận Ba Sao cũ Đường Quốc lộ 21 | Đồi Sẻ (giáp phường Lý Thường Kiệt) - Giáp địa phận phường Ba Sao cũ TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.1 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đường Lê Chân Tổ 1, 2, 3, 4, 5 | Cầu Cốc Ngoại - Đầu Núi Vó TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.7 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Đường Phan Đình Giót Tổ 1, 2, 3, 4, 5 | Đường Phan Đình Giót đoạn Quốc lộ 21 (thửa 271 nhà Thuỷ) - Khu tái định cư đồi vàng (thửa 108 PL4 bà Dung) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.5 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Đường trục TDP Tổ 1, 2, 3, 4, 5 | Đường Cốc Ngoại (thửa 23 PL2 ông Hiếu) - Trại giống cây trồng (thửa 62 PL2 bà Hồng) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.3 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Đường trục TDP Khuyến Công Tổ dân phố Khuyến Công và Tổ dân phố Vồng | Chùa Khuyến Công - HTX NN Khả Phong TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 4.1 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường trục TDP Vồng (tổ dân phố Vồng Tổ dân phố Khuyến Công và Tổ dân phố Vồng | Nhà ông Cường (thửa 149, tờ PL6) - Nhà ông An (thửa 122 PL6) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 4.2 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường xóm và các đường nhánh của trục đường TDP Tổ dân phố Khuyến Công và Tổ dân phố Vồng | Tổ dân phố Khuyến Công và Tổ dân phố Vồng TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 4.3 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường xóm và các đường nhánh của trục đường TDP. Các đường trục TDP | Các đường trục TDP TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.3 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường ĐH03 (trừ khu đấu giá TDP Đông và Đoài) Tổ dân phố Đông và Đoài | Tổ dân phố Đông và Đoài TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.1 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường ĐH07 Tổ dân phố Gốm | Tổ dân phố Gốm TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.1 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (64 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các hộ còn lại của 1,2,3,4,5 Tổ 1, 2, 3, 4, 5 | Tổ 1, 2, 3, 4, 5 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.10 | 1.300.000 | 900.000 | 650.000 |
| Các hộ còn lại của 6,7,8 Tổ dân phố 6, 7, 8 | Tổ dân phố 6, 7, 8 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.2 | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| Các hộ thuộc các đường trục chính tổ 6,7,8 Tổ dân phố 6, 7, 8 | Tổ dân phố 6, 7, 8 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.1 | 1.300.000 | 900.000 | 650.000 |
| Các hộ thuộc đường trục chính tổ 1,2,3,4,5 Tổ 1, 2, 3, 4, 5 | Tổ 1, 2, 3, 4, 5 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.9 | 1.800.000 | 1.250.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét Các khu đấu giá, khu tái định cư chưa có tên trong bảng giá | Các khu đấu giá, khu tái định cư chưa có tên trong bảng giá TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 7.3 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét Các khu đấu giá, khu tái định cư chưa có tên trong bảng giá | Các khu đấu giá, khu tái định cư chưa có tên trong bảng giá TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 7.2 | 1.800.000 | 1.250.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên Các khu đấu giá, khu tái định cư chưa có tên trong bảng giá | Các khu đấu giá, khu tái định cư chưa có tên trong bảng giá TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 7.1 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Các Đường trục TDP và Các Nhánh của trục Đường TDP Đường trục TDP Hồi Trung | Đường trục TDP Hồi Trung TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.3 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Dãy 2 đường QL21 thuộc tổ 1 đến tổ 5 Tổ 1, 2, 3, 4, 5 | Tổ 1, 2, 3, 4, 5 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.1 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 |
| Hai bên đường Lý Thường Kiệt Tổ 1, 2, 3, 4, 5 | Thửa 82 PL6 ông Hải tổ 3 - Thửa 90 PL6 ông Quảng TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.2 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 |
| Hai bên đường Lương Khánh Thiện Tổ 1, 2, 3, 4, 5 | Đối diện Trại ươm (thửa 110 PL5 ông Toàn) - Đối diện sông Ba Sao(thửa 6PL5 ông Cơ) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.4 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 |
| Hai bên đường Đồi Vàng Tổ 1, 2, 3, 4, 5 | Quốc lộ 21(thửa 320PL4 ông Tùng) - Trại Quân Pháp (thửa 74PL2 bà Huyền) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.6 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 |
| Khu đất đấu giá vườn Cam (tổ 5) và khu tái đinh cư đồi vàng (tổ 4), khu bãi phẳng (tổ 2) Tổ 1, 2, 3, 4, 5 | Tổ 1, 2, 3, 4, 5 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.8 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 |
| Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường ĐT498 Đường trục TDP | Đường trục TDP TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.3 | 500.000 | 350.000 | 300.000 |
| Vị trí còn lại Đường trục TDP: | Đường trục TDP: TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.5 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Vị trí còn lại Tổ dân phố Khuyến Công và Tổ dân phố Vồng | Tổ dân phố Khuyến Công và Tổ dân phố Vồng TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 4.4 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Vị trí còn lại Các đường trục TDP | Các đường trục TDP TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.4 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Vị trí còn lại Đường trục TDP Hồi Trung | Đường trục TDP Hồi Trung TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.4 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Đoạn 1 Đường ĐT 498 | Cầu Khả Phong - Địa phận phường Kim Bảng TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 1.1 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.150.000 |
| Đoạn 1 Đường Quốc lộ 21B | Giáp phường Kim Bảng - Đường rẽ vào TDP Trung Hoà TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 2.1 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.150.000 |
| Đoạn 1 Đường trục TDP: | Nhà ông Kết (thửa 152 PL5) - Nhà ông Tất (thửa 4 tờ PL5) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.4.1 | 350.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đoạn 1 Đường Điện Biên Phủ: | Thửa 19 PL1 bà Thanh tổ 1 (Khả Phong cũ) - Cổng chùa Tam Chúc (thửa 11 PL1 ông Thức tổ 1) và nghĩa trang Trung Quốc (thửa 40 PL8 ông Thái tổ 5) đến vòng xuyến đường Ba Sao- Bái Đính (thửa 33 PL11 ông Thu tổ 5) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.2.1 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đoạn 1 Các đường trục TDP | Từ đất Hợp tác xã Nông nghiệp - Giáp nhà ông Thao (thửa 10-PL9, Tổ dân phố Đông)(ĐT498); TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.2.1 | 600.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đoạn 1 Đường trục TDP | Nhà ông Lãng (thửa 40 tờ PL5) - Nhà ông Thiện (thửa 135 tờ PL5) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.2.1 | 500.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đoạn 1 Đường trục TDP Hồi Trung | Từ nhà ông Đăng (thửa 311 tờ PL1) - Nhà ông Tuấn( thửa 452 PL1) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.2.1 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đoạn 1 Đường trục TDP Trung Hòa | Từ nhà ông Trích (thửa 89 pl2) - Nhà ông Lơn (thửa 139 pl2) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.1.1 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đoạn 2 Đường trục TDP Trung Hòa | Đình làng - Nhà ông toàn (thửa 66 pl2) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.1.2 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đoạn 2 Đường Quốc lộ 21B | Đường rẽ vào TDP Trung Hoà - Giáp phường Nguyễn Úy TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 2.2 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đoạn 2 Đường trục TDP Hồi Trung | Nhà ông Hùng (thửa 307 PL1) - Nhà ông Thi (thửa 151 PL1) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.2.2 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đoạn 2 Đường ĐT 498 | Cầu Khả Phong - Trạm bơm Khả Phong TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 1.2 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.150.000 |
| Đoạn 2 Đường trục TDP: | Nhà ông Đĩnh (thửa 154 PL5) - Nhà ông Thao (thửa 330 PL5) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.4.2 | 350.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đoạn 2 Các đường trục TDP | Nhà ông Huynh (thửa 174, tờ PL8, tổ dân phố Đông) (đi qua đình Khả Phong) - Ngã tư bà Cấm, Bà Nhu (thửa 141-PL7, Tổ dân phố Đông) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.2.2 | 600.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đoạn 2 Đường Điện Biên Phủ: | Cổng chùa Tam Chúc (thửa 1 PL2 ông Hà tổ 1) - Nghĩa trang Trung Quốc (thửa 283 PL6 ông Tái tổ 5) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.2.2 | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 |
| Đoạn 2 Đường trục TDP | Nhà ông Thiện (thửa 135 tờ PL5) - Nhà ông Chí (thửa 153 tờ PL5) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.2.2 | 500.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đoạn 3 Đường Điện Biên Phủ: | Vòng xuyến đường Ba Sao- Bái Đính (thửa 9PL13) - Giáp tỉnh Phú Thọ TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.2.3 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Đoạn 3 Các đường trục TDP | Ông Nam (thửa 329- PL7, Tổ dân phố Đông) - Ông Giáp (thửa 398-PL7, Tổ dân phố Đông) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.2.3 | 600.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đoạn 3 Đường trục TDP | Nhà ông Tạo (thửa 177 tờ pl5) - Nhà ông Thường (thửa 156 tờ pl5) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.2.3 | 500.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đoạn 3 Đường trục TDP Hồi Trung | Nhà ông Dĩ (thửa 154 PL1) - Nhà ông Cường (thửa 131 PL1) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.2.3 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đoạn 3 Đường ĐT 498 | Trạm bơm - Cống 3 cửa TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 1.3 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đoạn 3 Đường trục TDP: | Nhà ông Kiếm (thửa 129 PL5) - Nhà ông Tưởng (thửa 6 PL5) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.4.3 | 350.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đoạn 3 Đường trục TDP Trung Hòa | Trường tiểu học - Nhà ông Phiệt (Thửa 310 PL1) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.1.3 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đoạn 4 Đường trục TDP: | Nhà ông Tuấn (thửa 130 PL5) - Nhà bà Lữ (thửa 7 PL5) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.4.4 | 350.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đoạn 4 Đường trục TDP Trung Hòa | Nhà ông Bền (Thửa 251 PL3) đến - Nhà ông Kim (Thửa 312 PL1) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.1.4 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đoạn 4 Các đường trục TDP | Nhà ông Tuấn (Xuyên) (TDP Đông, thửa 153, tờ PL8) - Nhà ông Nam (TDP Đoài, Thửa 192, PL10) (ĐT498) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.2.4 | 600.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đoạn 4 Đường trục TDP | Nhà ông Phóng (thửa 185 tờ PL6) - Nhà ông Đồng (thửa 192 tờ PL6) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.2.4 | 500.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đoạn 4 Đường trục TDP Hồi Trung | Nhà ông Vát (thửa 97 PL1) - Nhà ông Thuận (thửa 1 tờ PL3) lên đường ĐH 07 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.2.4 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đoạn 5 Đường trục TDP | Nhà ông Độ (thửa 260 tờ PL5) - Nhà ông Phong (thửa 184 tờ PL6) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.2.5 | 500.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đoạn 5 Đường trục TDP Hồi Trung | Từ nhà ông Vượng (thửa 158 PL1) - Đình Hồi Trung TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.2.5 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đoạn 5 Đường trục TDP Trung Hòa | Trường mầm non - Nhà ông Phin (thửa 260 pl3) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.1.5 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đoạn 6 Đường trục TDP Hồi Trung | Từ nhà ông Cường (thửa 131 PL1) - Nhà ông Đoan (thửa 236 PL1) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.2.6 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đoạn 6 Đường trục TDP | Trường trung học - Nhà ông Kiên (thửa 188 PL6) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.2.6 | 500.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đoạn 7 Đường trục TDP Hồi Trung | Trường THCS - Nhà ông Thế và đến đường ĐH07. TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.2.7 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đoạn 7 Đường trục TDP | Sân vận động - Nhà bà Thoán(thửa 146 PL5) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.2.7 | 500.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đoạn 8 Đường trục TDP | Nhà ông Huỳnh (thửa 72 PL6) - Nhà ông Tâm (thửa 33 PL6) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.2.8 | 500.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đoạn từ Đồi Sẻ đến giáp địa phận Ba Sao cũ Đường Quốc lộ 21 | Đồi Sẻ (giáp phường Lý Thường Kiệt) - Giáp địa phận phường Ba Sao cũ TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.1 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Đường Lê Chân Tổ 1, 2, 3, 4, 5 | Cầu Cốc Ngoại - Đầu Núi Vó TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.7 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 |
| Đường Phan Đình Giót Tổ 1, 2, 3, 4, 5 | Đường Phan Đình Giót đoạn Quốc lộ 21 (thửa 271 nhà Thuỷ) - Khu tái định cư đồi vàng (thửa 108 PL4 bà Dung) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.5 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 |
| Đường trục TDP Tổ 1, 2, 3, 4, 5 | Đường Cốc Ngoại (thửa 23 PL2 ông Hiếu) - Trại giống cây trồng (thửa 62 PL2 bà Hồng) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.3 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 |
| Đường trục TDP Khuyến Công Tổ dân phố Khuyến Công và Tổ dân phố Vồng | Chùa Khuyến Công - HTX NN Khả Phong TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 4.1 | 500.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường trục TDP Vồng (tổ dân phố Vồng Tổ dân phố Khuyến Công và Tổ dân phố Vồng | Nhà ông Cường (thửa 149, tờ PL6) - Nhà ông An (thửa 122 PL6) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 4.2 | 500.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường xóm và các đường nhánh của trục đường TDP Tổ dân phố Khuyến Công và Tổ dân phố Vồng | Tổ dân phố Khuyến Công và Tổ dân phố Vồng TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 4.3 | 350.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường xóm và các đường nhánh của trục đường TDP. Các đường trục TDP | Các đường trục TDP TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.3 | 500.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường ĐH03 (trừ khu đấu giá TDP Đông và Đoài) Tổ dân phố Đông và Đoài | Tổ dân phố Đông và Đoài TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.1 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường ĐH07 Tổ dân phố Gốm | Tổ dân phố Gốm TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.1 | 500.000 | 350.000 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.