Bảng giá đất Phường Tam Chúc, Ninh Bình từ 01/01/2026

189 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Tam Chúc10.000.000 đồng/m² (vị trí 1, 1.2.2 Đoạn 2, đoạn Cổng chùa Tam Chúc (thửa 1 PL2 ông Hà tổ 1) đến Nghĩa trang Trung Quốc (thửa 283 PL6 ông Tái tổ 5)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (64 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
1.2.1 Đoạn 1 40 PL8 ông Thái tổ 5) đếnThửa 19 PL1 bà Thanh tổ 1 (Khả Phong cũ) - nghĩa trang Trung Quốc (thửa vòng xuyến đường Ba Sao-8.000.0004.800.0003.800.0003.500.000
1.2.2 Đoạn 2Cổng chùa Tam Chúc (thửa 1 PL2 ông Hà tổ 1) - Nghĩa trang Trung Quốc (thửa 283 PL6 ông Tái tổ 5)10.000.0006.000.0004.000.0003.500.000
1.2.3 Đoạn 3 Giáp tỉnh Phú ThọVòng xuyến đường Ba Sao- Bái Đính (thửa 9PL13)6.000.0004.000.0003.000.0002.500.000
2.1 Đoạn 1 Giáp phường Kim Bảng6.500.0003.900.0002.600.0001.300.000
2.2 Đoạn 2 Giáp phường Nguyễn ÚyĐường rẽ vào TDP Trung Hoà5.500.0003.300.0002.200.0001.100.000
Đoạn từ Đồi Sẻ đến giáp địa Đồi Sẻ (giáp phường Lý Giáp địa phận phường Ba Sao 1.1 phận Ba Sao cũ Thường Kiệt) cũ6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
1.1 Dãy 2 đường QL21 thuộc tổ 1 đến tổ 57.000.000
1.1 Đoạn 1 Cầu Khả Phong Địa phận phường Kim Bảng6.500.0003.900.0002.600.0001.300.000
1.2 Đoạn 2 Cầu Khả Phong Trạm bơm Khả Phong6.500.0003.900.0002.600.0001.300.000
1.3 Đoạn 3 Trạm bơm Cống 3 cửa4.000.0002.400.0001.600.000800.000
1.3 Đường trục TDPĐường Cốc Ngoại (thửa 23 PL2 ông Hiếu) - Trại giống cây trồng (thửa 62 PL2 bà Hồng)7.000.0004.500.0003.700.0003.500.000
1.5 Đường Phan Đình Giót Quốc lộ 21 (thửa 271 nhàĐường Phan Đình Giót đoạn Thuỷ) - Khu tái định cư đồi vàng (thửa 108 PL4 bà Dung)7.000.0004.500.0003.700.0003.500.000
1.6 Hai bên đường Đồi VàngQuốc lộ 21(thửa 320PL4 ông Tùng) - Trại Quân Pháp (thửa 74PL2 bà Huyền)7.000.0004.500.0003.700.0003.500.000
1.7 Đường Lê Chân Cầu Cốc Ngoại Đầu Núi Vó7.000.0004.500.0003.700.0003.500.000
Hai bên đường Lý Thường 1.2 Thửa 82 PL6 ông Hải tổ 3 Thửa 90 PL6 ông Quảng Kiệt7.000.0004.500.0003.700.0003.500.000
Hai bên đường Lương Khánh Đối diện Trại ươm (thửa 110 Đối diện sông Ba Sao(thửa 1.4 Thiện PL5 ông Toàn) 6PL5 ông Cơ)7.000.0004.500.0003.700.0003.500.000
1.10 Các hộ còn lại của 1,2,3,4,53.500.000
1.8 Khu đất đấu giá vườn Cam (tổ 5) và khu tái đinh cư đồi vàng (tổ 4), khu bãi phẳng (tổ 2)7.000.000
1.9 Các hộ thuộc đường trục chính tổ 1,2,3,4,55.000.000
2.1 Các hộ thuộc các đường trục chính tổ 6,7,83.500.000
2.2 Các hộ còn lại của 6,7,82.500.000
3.1 Đường ĐH03 (trừ khu đấu giá TDP Đông và Đoài)1.700.000
3.2.1 Đoạn 1 PL9, Tổ dân phốTừ đất Hợp tác xã Nông nghiệp - Giáp nhà ông Thao (thửa 10- Đông)(ĐT498);1.700.000
3.2.2 Đoạn 2 PL8, tổ dân phố Đông) (đi quaNhà ông Huynh (thửa 174, tờ đình Khả Phong) - Ngã tư bà Cấm, Bà Nhu (thửa 141-PL7, Tổ dân phố Đông)1.700.000
3.2.3 Đoạn 3Ông Nam (thửa 329-PL7, Tổ dân phố Đông) - Ông Giáp (thửa 398-PL7, Tổ dân phố Đông)1.700.000
3.2.4 Đoạn 4Nhà ông Tuấn (Xuyên) (TDP Đông, thửa 153, tờ PL8) - Nhà ông Nam (TDP Đoài, Thửa 192, PL10) (ĐT498)1.700.000
3.3 Đường xóm và các đường nhánh của trục đường TDP.1.300.000
3.4 Vị trí còn lại1.000.000
4.3 Đường xóm và các đường nhánh của trục đường TDP1.000.000
4.4 Vị trí còn lại800.000
5.1 Đường ĐH071.300.000
5.2.1 Đoạn 1Nhà ông Lãng (thửa 40 tờ PL5) - Nhà ông Thiện (thửa 135 tờ PL5)1.300.000
5.2.2 Đoạn 2Nhà ông Thiện (thửa 135 tờ PL5) - Nhà ông Chí (thửa 153 tờ PL5)1.300.000
5.2.3 Đoạn 3 Nhà ông Tạo (thửa 177 tờ pl5)1.300.000
5.2.4 Đoạn 4Nhà ông Phóng (thửa 185 tờ PL6) - Nhà ông Đồng (thửa 192 tờ PL6)1.300.000
5.2.5 Đoạn 5Nhà ông Độ (thửa 260 tờ PL5) - Nhà ông Phong (thửa 184 tờ PL6)1.300.000
5.2.6 Đoạn 6 Trường trung học Nhà ông Kiên (thửa 188 PL6)1.300.000
5.2.7 Đoạn 7 Sân vận động Nhà bà Thoán(thửa 146 PL5)1.300.000
Đường trục TDP Khuyến 4.1 Chùa Khuyến Công HTX NN Khả Phong Công1.300.000
Đường trục TDP Vồng (tổ Nhà ông Cường (thửa 149, tờ 4.2 Nhà ông An (thửa 122 PL6) dân phố Vồng PL6)1.300.000
5.2.8 Đoạn 8 Nhà ông Huỳnh (thửa 72 PL6) Nhà ông Tâm (thửa 33 PL6)1.300.000
5.3 Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường ĐT4981.300.000
5.4.1 Đoạn 1 Nhà ông Kết (thửa 152 PL5) Nhà ông Tất (thửa 4 tờ PL5)1.000.000
5.4.2 Đoạn 2 Nhà ông Đĩnh (thửa 154 PL5) Nhà ông Thao (thửa 330 PL5)1.000.000
5.4.3 Đoạn 3 Nhà ông Kiếm (thửa 129 PL5) Nhà ông Tưởng (thửa 6 PL5)1.000.000
5.4.4 Đoạn 4 Nhà ông Tuấn (thửa 130 PL5) Nhà bà Lữ (thửa 7 PL5)1.000.000
5.5 Vị trí còn lại800.000
6.1.1 Đoạn 1 Nhà ông Lơn (thửa 139 pl2)Từ nhà ông Trích (thửa 89 pl2)1.200.000
6.1.2 Đoạn 2 Đình làng Nhà ông toàn (thửa 66 pl2)1.200.000
6.1.3 Đoạn 3 Trường tiểu học1.200.000
6.1.4 Đoạn 4 Nhà ông Kim (Thửa 312 PL1)Nhà ông Bền (Thửa 251 PL3)1.200.000
6.1.5 Đoạn 5 Trường mầm non Nhà ông Phin (thửa 260 pl3)1.200.000
6.2.1 Đoạn 1 Nhà ông Tuấn( thửa 452 pl1)Từ nhà ông Đăng (thửa 311 tờ pl1)1.000.000
6.2.2 Đoạn 2 Nhà ông Hùng (thửa 307 pl1) Nhà ông Thi (thửa 151 pl1)1.000.000
6.2.3 Đoạn 3 Nhà ông Dĩ (thửa 154 pl1)1.000.000
6.2.4 Đoạn 4 Nhà ông Vát (thửa 97 pl1)1.000.000
6.2.5 Đoạn 5 Đình Hồi TrungTừ nhà ông Vượng (thửa 158 PL1)1.000.000
6.2.6 Đoạn 6 Nhà ông Đoan (thửa 236 PL1)Từ nhà ông Cường (thửa 131 pl1)1.000.000
6.2.7 Đoạn 7 Trường THCS800.000
6.3 Các Đường trục TDP và Các Nhánh của trục Đường TDP800.000
6.4 Vị trí còn lại600.000
7.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên6.000.000
7.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét5.000.000
7.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét4.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (61 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1.2.1 Đoạn 1 Thanh tổ 1 (KhảThửa 19 PL1 bà Phong cũ) - Quốc (thửa 40 PL8 ông Thái tổ 5) đến vòng2.400.0001.700.0001.200.000
1.2.2 Đoạn 2 (thửa 1 PL2 ông Hà (thửa 283 PL6 ông Tái tổCổng chùa Tam Chúc tổ 1) - Nghĩa trang Trung Quốc 5)3.000.0002.100.0001.500.000
1.2.3 Đoạn 3 Ba Sao- Bái Đính Giáp tỉnh Phú ThọVòng xuyến đường (thửa 9PL13)1.800.0001.300.000900.000
Đoạn từ Đồi Sẻ đến giáp Đồi Sẻ (giáp phường Giáp địa phận phường Ba 1.1 địa phận Ba Sao cũ Lý Thường Kiệt) Sao cũ
- Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại
- Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại1.800.0001.300.000900.000
1.1 Dãy 2 đường QL21 thuộc tổ 1 đến tổ 5 2.1001.500.0001.050.000
1.1 Đoạn 1 Cầu Khả Phong 2.0001.400.0001.000.000
1.2 Đoạn 2 Cầu Khả Phong Trạm bơm Khả Phong 2.0001.400.0001.000.000
1.3 Đoạn 3 Trạm bơm Cống 3 cửa 1.200850.000600.000
1.3 Đường trục TDP (thửa 23 PL2 ông 2.100Đường Cốc Ngoại Hiếu) - Trại giống cây trồng (thửa 62 PL2 bà Hồng)1.500.0001.050.000
2.1 Đoạn 1 2.000
- Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại
Giáp phường Kim Bảng - Đường rẽ vào TDP Trung Hoà1.400.0001.000.000
2.2 Đoạn 2 Giáp phường Nguyễn Úy 1.700Đường rẽ vào TDP Trung Hoà1.200.000850.000
Hai bên đường Lý Thường Thửa 82 PL6 ông Hải 1.2 Thửa 90 PL6 ông Quảng 2.100 Kiệt tổ 31.500.0001.050.000
1.10 Các hộ còn lại của 1,2,3,4,51.100.000750.000550.000
1.5 Đường Phan Đình Giót Giót đoạn Quốc lộ 21(thửa 271 nhà Thuỷ) - Khu tái định cư đồi vàng (thửa 108 PL4 bà Dung)2.100.0001.500.0001.050.000
1.6 Hai bên đường Đồi VàngQuốc lộ 21(thửa 320PL4 ông Tùng) - Trại Quân Pháp (thửa 74PL2 bà Huyền)2.100.0001.500.0001.050.000
1.7 Đường Lê Chân Cầu Cốc Ngoại Đầu Núi Vó2.100.0001.500.0001.050.000
1.9 Các hộ thuộc đường trục chính tổ 1,2,3,4,51.500.0001.050.000750.000
2.1 Các hộ thuộc các đường trục chính tổ 6,7,81.100.000750.000550.000
2.2 Các hộ còn lại của 6,7,8750.000550.000400.000
3.1 Đường ĐH03 (trừ khu đấu giá TDP Đông và Đoài)550.000400.000300.000
Hai bên đường Lương Đối diện sông Ba 1.4 (thửa 110 PL5 ông Khánh Thiện Sao(thửa 6PL5 ông Cơ)
Đối diện Trại ươm
Đối diện Trại ươm2.100.0001.500.0001.050.000
Khu đất đấu giá vườn Cam (tổ 5) và khu tái đinh cư đồi vàng (tổ 4), khu bãi 1.8 phẳng (tổ 2)2.100.0001.500.0001.050.000
3.2.1 Đoạn 1 10-PL9, Tổ dân phố
- Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại
Từ đất Hợp tác xã - Giáp nhà ông Thao (thửa Đông)(ĐT498);550.000400.000300.000
3.2.2 Đoạn 2 (thửa 141-PL7, Tổ dân174, tờ PL8, tổ dân phố Đông) (đi qua - Ngã tư bà Cấm, Bà Nhu phố Đông)550.000400.000300.000
3.2.3 Đoạn 3 PL7, Tổ dân phốÔng Nam (thửa 329- Đông) - Ông Giáp (thửa 398-PL7, Tổ dân phố Đông)550.000400.000300.000
3.2.4 Đoạn 4 (Xuyên) (TDP Đông, Đoài, Thửa 192, PL10)Nhà ông Tuấn thửa 153, tờ PL8) - Nhà ông Nam (TDP (ĐT498)550.000400.000300.000
3.3 Đường xóm và các đường nhánh của trục đường TDP.400.000330.000300.000
3.4 Vị trí còn lại300.000
4.3 Đường xóm và các đường nhánh của trục đường TDP300.000280.000250.000
4.4 Vị trí còn lại250.000
Đường trục TDP Khuyến 4.1 Chùa Khuyến Công HTX NN Khả Phong Công400.000300.000250.000
Đường trục TDP Vồng (tổ Nhà ông Cường (thửa Nhà ông An (thửa 122 4.2 dân phố Vồng 149, tờ PL6) PL6)400.000300.000250.000
5.1 Đường ĐH07
- Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại
- Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại400.000300.000250.000
5.2.1 Đoạn 1Nhà ông Lãng (thửa 40 tờ PL5) - Nhà ông Thiện (thửa 135 tờ PL5)400.000300.000250.000
5.2.2 Đoạn 2Nhà ông Thiện (thửa 135 tờ PL5) - Nhà ông Chí (thửa 153 tờ PL5)400.000300.000250.000
5.2.3 Đoạn 3Nhà ông Tạo (thửa 177 tờ pl5) - Nhà ông Thường (thửa 156 tờ pl5)400.000300.000250.000
5.2.4 Đoạn 4Nhà ông Phóng (thửa 185 tờ PL6) - Nhà ông Đồng (thửa 192 tờ PL6)400.000300.000250.000
5.2.5 Đoạn 5Nhà ông Độ (thửa 260 tờ PL5) - Nhà ông Phong (thửa 184 tờ PL6)400.000300.000250.000
5.2.6 Đoạn 6 Trường trung học400.000300.000250.000
5.2.7 Đoạn 7 Sân vận động400.000300.000250.000
5.2.8 Đoạn 8Nhà ông Huỳnh (thửa 72 PL6) - Nhà ông Tâm (thửa 33 PL6)400.000300.000250.000
5.3 Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường ĐT498400.000300.000250.000
5.4.1 Đoạn 1
- Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại
Nhà ông Kết (thửa 152 PL5) - Nhà ông Tất (thửa 4 tờ PL5)300.000280.000250.000
5.4.2 Đoạn 2Nhà ông Đĩnh (thửa 154 PL5) - Nhà ông Thao (thửa 330 PL5)300.000280.000250.000
5.4.3 Đoạn 3Nhà ông Kiếm (thửa 129 PL5) - Nhà ông Tưởng (thửa 6 PL5)300.000280.000250.000
5.4.4 Đoạn 4 Nhà bà Lữ (thửa 7 PL5)Nhà ông Tuấn (thửa 130 PL5)300.000280.000250.000
5.5 Vị trí còn lại250.000
6.1.1 Đoạn 1Từ nhà ông Trích (thửa 89 pl2) - Nhà ông Lơn (thửa 139 pl2)400.000300.000200.000
6.1.2 Đoạn 2 Đình làng400.000300.000200.000
6.1.3 Đoạn 3 Trường tiểu học400.000300.000200.000
6.1.4 Đoạn 4Nhà ông Bền (Thửa 251 PL3) đến - Nhà ông Kim (Thửa 312 PL1)400.000300.000200.000
6.1.5 Đoạn 5 Trường mầm non
- Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại
- Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại400.000300.000200.000
6.2.1 Đoạn 1Từ nhà ông Đăng (thửa 311 tờ PL1) - Nhà ông Tuấn( thửa 452 PL1)300.000250.000200.000
6.2.2 Đoạn 2Nhà ông Hùng (thửa 307 PL1) - Nhà ông Thi (thửa 151 PL1)300.000250.000200.000
6.2.3 Đoạn 3Nhà ông Dĩ (thửa 154 PL1) - Nhà ông Cường (thửa 131 PL1)300.000250.000200.000
6.2.4 Đoạn 4Nhà ông Vát (thửa 97 PL1) - Nhà ông Thuận (thửa 1 tờ PL3) lên đường ĐH 07300.000250.000200.000
6.2.5 Đoạn 5 Đình Hồi TrungTừ nhà ông Vượng (thửa 158 PL1)300.000250.000200.000
6.2.6 Đoạn 6Từ nhà ông Cường (thửa 131 PL1) - Nhà ông Đoan (thửa 236 PL1)300.000250.000200.000
6.2.7 Đoạn 7 Trường THCS250.000230.000200.000
6.3 Các Đường trục TDP và Các Nhánh của trục Đường TDP250.000230.000200.000
6.4 Vị trí còn lại200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (64 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1.2.1 Đoạn 1 Thanh tổ 1 (KhảThửa 19 PL1 bà Phong cũ) - Quốc (thửa 40 PL8 ông Thái tổ 5) đến vòng2.800.0002.000.0001.400.000
1.2.2 Đoạn 2 (thửa 1 PL2 ông Hà (thửa 283 PL6 ông Tái tổCổng chùa Tam Chúc tổ 1) - Nghĩa trang Trung Quốc 5)3.600.0002.550.0001.800.000
1.2.3 Đoạn 3 Ba Sao- Bái Đính Giáp tỉnh Phú ThọVòng xuyến đường (thửa 9PL13)2.100.0001.500.0001.050.000
Đoạn từ Đồi Sẻ đến giáp Đồi Sẻ (giáp phường Giáp địa phận phường Ba 1.1 địa phận Ba Sao cũ Lý Thường Kiệt) Sao cũ
- Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại
- Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại2.100.0001.500.0001.050.000
1.1 Dãy 2 đường QL21 thuộc tổ 1 đến tổ 5 2.1002.500.0001.750.0001.250.000
1.1 Đoạn 1 Cầu Khả Phong 2.0002.300.0001.600.0001.150.000
1.2 Đoạn 2 Cầu Khả Phong Trạm bơm Khả Phong 2.0002.300.0001.600.0001.150.000
1.3 Đoạn 3 Trạm bơm Cống 3 cửa 1.2001.400.0001.000.000700.000
1.3 Đường trục TDP (thửa 23 PL2 ông 2.100Đường Cốc Ngoại Hiếu) - Trại giống cây trồng (thửa 62 PL2 bà Hồng)2.500.0001.750.0001.250.000
2.1 Đoạn 1 2.000
- Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại
Giáp phường Kim Bảng - Đường rẽ vào TDP Trung Hoà2.300.0001.600.0001.150.000
2.2 Đoạn 2 Giáp phường Nguyễn Úy 1.700Đường rẽ vào TDP Trung Hoà2.000.0001.400.0001.000.000
Hai bên đường Lý Thường Thửa 82 PL6 ông Hải 1.2 Thửa 90 PL6 ông Quảng 2.100 Kiệt tổ 32.500.0001.750.0001.250.000
1.10 Các hộ còn lại của 1,2,3,4,51.300.000900.000650.000
1.5 Đường Phan Đình Giót Giót đoạn Quốc lộ 21(thửa 271 nhà Thuỷ) - Khu tái định cư đồi vàng (thửa 108 PL4 bà Dung)2.500.0001.750.0001.250.000
1.6 Hai bên đường Đồi VàngQuốc lộ 21(thửa 320PL4 ông Tùng) - Trại Quân Pháp (thửa 74PL2 bà Huyền)2.500.0001.750.0001.250.000
1.7 Đường Lê Chân Cầu Cốc Ngoại Đầu Núi Vó2.500.0001.750.0001.250.000
1.9 Các hộ thuộc đường trục chính tổ 1,2,3,4,51.800.0001.250.000900.000
2.1 Các hộ thuộc các đường trục chính tổ 6,7,81.300.000900.000650.000
2.2 Các hộ còn lại của 6,7,8900.000650.000450.000
3.1 Đường ĐH03 (trừ khu đấu giá TDP Đông và Đoài)600.000450.000300.000
Hai bên đường Lương Đối diện sông Ba 1.4 (thửa 110 PL5 ông Khánh Thiện Sao(thửa 6PL5 ông Cơ)
Đối diện Trại ươm
Đối diện Trại ươm2.500.0001.750.0001.250.000
Khu đất đấu giá vườn Cam (tổ 5) và khu tái đinh cư đồi vàng (tổ 4), khu bãi 1.8 phẳng (tổ 2)2.500.0001.750.0001.250.000
3.2.1 Đoạn 1 10-PL9, Tổ dân phố
- Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại
Từ đất Hợp tác xã - Giáp nhà ông Thao (thửa Đông)(ĐT498);600.000450.000350.000
3.2.2 Đoạn 2 (thửa 141-PL7, Tổ dân174, tờ PL8, tổ dân phố Đông) (đi qua - Ngã tư bà Cấm, Bà Nhu phố Đông)600.000450.000350.000
3.2.3 Đoạn 3 PL7, Tổ dân phốÔng Nam (thửa 329- Đông) - Ông Giáp (thửa 398-PL7, Tổ dân phố Đông)600.000450.000350.000
3.2.4 Đoạn 4 (Xuyên) (TDP Đông, Đoài, Thửa 192, PL10)Nhà ông Tuấn thửa 153, tờ PL8) - Nhà ông Nam (TDP (ĐT498)600.000450.000350.000
3.3 Đường xóm và các đường nhánh của trục đường TDP.500.000400.000350.000
3.4 Vị trí còn lại350.000
4.3 Đường xóm và các đường nhánh của trục đường TDP350.000330.000300.000
4.4 Vị trí còn lại300.000
Đường trục TDP Khuyến 4.1 Chùa Khuyến Công HTX NN Khả Phong Công500.000350.000300.000
Đường trục TDP Vồng (tổ Nhà ông Cường (thửa Nhà ông An (thửa 122 4.2 dân phố Vồng 149, tờ PL6) PL6)500.000350.000300.000
5.1 Đường ĐH07
- Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại
- Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại500.000350.000300.000
5.2.1 Đoạn 1Nhà ông Lãng (thửa 40 tờ PL5) - Nhà ông Thiện (thửa 135 tờ PL5)500.000350.000300.000
5.2.2 Đoạn 2Nhà ông Thiện (thửa 135 tờ PL5) - Nhà ông Chí (thửa 153 tờ PL5)500.000350.000300.000
5.2.3 Đoạn 3Nhà ông Tạo (thửa 177 tờ pl5) - Nhà ông Thường (thửa 156 tờ pl5)500.000350.000300.000
5.2.4 Đoạn 4Nhà ông Phóng (thửa 185 tờ PL6) - Nhà ông Đồng (thửa 192 tờ PL6)500.000350.000300.000
5.2.5 Đoạn 5Nhà ông Độ (thửa 260 tờ PL5) - Nhà ông Phong (thửa 184 tờ PL6)500.000350.000300.000
5.2.6 Đoạn 6 Trường trung học500.000350.000300.000
5.2.7 Đoạn 7 Sân vận động500.000350.000300.000
5.2.8 Đoạn 8Nhà ông Huỳnh (thửa 72 PL6) - Nhà ông Tâm (thửa 33 PL6)500.000350.000300.000
5.3 Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường ĐT498500.000350.000300.000
5.4.1 Đoạn 1
- Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại
Nhà ông Kết (thửa 152 PL5) - Nhà ông Tất (thửa 4 tờ PL5)350.000330.000300.000
5.4.2 Đoạn 2Nhà ông Đĩnh (thửa 154 PL5) - Nhà ông Thao (thửa 330 PL5)350.000330.000300.000
5.4.3 Đoạn 3Nhà ông Kiếm (thửa 129 PL5) - Nhà ông Tưởng (thửa 6 PL5)350.000330.000300.000
5.4.4 Đoạn 4 Nhà bà Lữ (thửa 7 PL5)Nhà ông Tuấn (thửa 130 PL5)350.000330.000300.000
5.5 Vị trí còn lại300.000
6.1.1 Đoạn 1Từ nhà ông Trích (thửa 89 pl2) - Nhà ông Lơn (thửa 139 pl2)450.000350.000250.000
6.1.2 Đoạn 2 Đình làng450.000350.000250.000
6.1.3 Đoạn 3 Trường tiểu học450.000350.000250.000
6.1.4 Đoạn 4Nhà ông Bền (Thửa 251 PL3) đến - Nhà ông Kim (Thửa 312 PL1)450.000350.000250.000
6.1.5 Đoạn 5 Trường mầm non
- Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại
- Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại450.000350.000250.000
6.2.1 Đoạn 1Từ nhà ông Đăng (thửa 311 tờ PL1) - Nhà ông Tuấn( thửa 452 PL1)350.000300.000250.000
6.2.2 Đoạn 2Nhà ông Hùng (thửa 307 PL1) - Nhà ông Thi (thửa 151 PL1)350.000300.000250.000
6.2.3 Đoạn 3Nhà ông Dĩ (thửa 154 PL1) - Nhà ông Cường (thửa 131 PL1)350.000300.000250.000
6.2.4 Đoạn 4Nhà ông Vát (thửa 97 PL1) - Nhà ông Thuận (thửa 1 tờ PL3) lên đường ĐH 07350.000300.000250.000
6.2.5 Đoạn 5 Đình Hồi TrungTừ nhà ông Vượng (thửa 158 PL1)350.000300.000250.000
6.2.6 Đoạn 6Từ nhà ông Cường (thửa 131 PL1) - Nhà ông Đoan (thửa 236 PL1)350.000300.000250.000
6.2.7 Đoạn 7 Trường THCS300.000280.000250.000
6.3 Các Đường trục TDP và Các Nhánh của trục Đường TDP300.000280.000250.000
6.4 Vị trí còn lại250.000
7.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên 1.800 1.300 900
- Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại
- Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại2.100.0001.500.0001.050.000
7.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét 1.500 1.050 7501.800.0001.250.000900.000
7.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét 1.200 850 6001.400.0001.000.000700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.