Bảng giá đất Phường Tam Chúc, Ninh Bình từ 01/01/2026
189 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Tam Chúc là 10.000.000 đồng/m² (vị trí 1, 1.2.2 Đoạn 2, đoạn Cổng chùa Tam Chúc (thửa 1 PL2 ông Hà tổ 1) đến Nghĩa trang Trung Quốc (thửa 283 PL6 ông Tái tổ 5)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (64 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| 1.2.1 Đoạn 1 40 PL8 ông Thái tổ 5) đến | Thửa 19 PL1 bà Thanh tổ 1 (Khả Phong cũ) - nghĩa trang Trung Quốc (thửa vòng xuyến đường Ba Sao- | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.800.000 | 3.500.000 |
| 1.2.2 Đoạn 2 | Cổng chùa Tam Chúc (thửa 1 PL2 ông Hà tổ 1) - Nghĩa trang Trung Quốc (thửa 283 PL6 ông Tái tổ 5) | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 3.500.000 |
| 1.2.3 Đoạn 3 Giáp tỉnh Phú Thọ | Vòng xuyến đường Ba Sao- Bái Đính (thửa 9PL13) | 6.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| 2.1 Đoạn 1 Giáp phường Kim Bảng | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | |
| 2.2 Đoạn 2 Giáp phường Nguyễn Úy | Đường rẽ vào TDP Trung Hoà | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Đoạn từ Đồi Sẻ đến giáp địa Đồi Sẻ (giáp phường Lý Giáp địa phận phường Ba Sao 1.1 phận Ba Sao cũ Thường Kiệt) cũ | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | |
| 1.1 Dãy 2 đường QL21 thuộc tổ 1 đến tổ 5 | 7.000.000 | ||||
| 1.1 Đoạn 1 Cầu Khả Phong Địa phận phường Kim Bảng | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | |
| 1.2 Đoạn 2 Cầu Khả Phong Trạm bơm Khả Phong | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | |
| 1.3 Đoạn 3 Trạm bơm Cống 3 cửa | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 | |
| 1.3 Đường trục TDP | Đường Cốc Ngoại (thửa 23 PL2 ông Hiếu) - Trại giống cây trồng (thửa 62 PL2 bà Hồng) | 7.000.000 | 4.500.000 | 3.700.000 | 3.500.000 |
| 1.5 Đường Phan Đình Giót Quốc lộ 21 (thửa 271 nhà | Đường Phan Đình Giót đoạn Thuỷ) - Khu tái định cư đồi vàng (thửa 108 PL4 bà Dung) | 7.000.000 | 4.500.000 | 3.700.000 | 3.500.000 |
| 1.6 Hai bên đường Đồi Vàng | Quốc lộ 21(thửa 320PL4 ông Tùng) - Trại Quân Pháp (thửa 74PL2 bà Huyền) | 7.000.000 | 4.500.000 | 3.700.000 | 3.500.000 |
| 1.7 Đường Lê Chân Cầu Cốc Ngoại Đầu Núi Vó | 7.000.000 | 4.500.000 | 3.700.000 | 3.500.000 | |
| Hai bên đường Lý Thường 1.2 Thửa 82 PL6 ông Hải tổ 3 Thửa 90 PL6 ông Quảng Kiệt | 7.000.000 | 4.500.000 | 3.700.000 | 3.500.000 | |
| Hai bên đường Lương Khánh Đối diện Trại ươm (thửa 110 Đối diện sông Ba Sao(thửa 1.4 Thiện PL5 ông Toàn) 6PL5 ông Cơ) | 7.000.000 | 4.500.000 | 3.700.000 | 3.500.000 | |
| 1.10 Các hộ còn lại của 1,2,3,4,5 | 3.500.000 | ||||
| 1.8 Khu đất đấu giá vườn Cam (tổ 5) và khu tái đinh cư đồi vàng (tổ 4), khu bãi phẳng (tổ 2) | 7.000.000 | ||||
| 1.9 Các hộ thuộc đường trục chính tổ 1,2,3,4,5 | 5.000.000 | ||||
| 2.1 Các hộ thuộc các đường trục chính tổ 6,7,8 | 3.500.000 | ||||
| 2.2 Các hộ còn lại của 6,7,8 | 2.500.000 | ||||
| 3.1 Đường ĐH03 (trừ khu đấu giá TDP Đông và Đoài) | 1.700.000 | ||||
| 3.2.1 Đoạn 1 PL9, Tổ dân phố | Từ đất Hợp tác xã Nông nghiệp - Giáp nhà ông Thao (thửa 10- Đông)(ĐT498); | 1.700.000 | |||
| 3.2.2 Đoạn 2 PL8, tổ dân phố Đông) (đi qua | Nhà ông Huynh (thửa 174, tờ đình Khả Phong) - Ngã tư bà Cấm, Bà Nhu (thửa 141-PL7, Tổ dân phố Đông) | 1.700.000 | |||
| 3.2.3 Đoạn 3 | Ông Nam (thửa 329-PL7, Tổ dân phố Đông) - Ông Giáp (thửa 398-PL7, Tổ dân phố Đông) | 1.700.000 | |||
| 3.2.4 Đoạn 4 | Nhà ông Tuấn (Xuyên) (TDP Đông, thửa 153, tờ PL8) - Nhà ông Nam (TDP Đoài, Thửa 192, PL10) (ĐT498) | 1.700.000 | |||
| 3.3 Đường xóm và các đường nhánh của trục đường TDP. | 1.300.000 | ||||
| 3.4 Vị trí còn lại | 1.000.000 | ||||
| 4.3 Đường xóm và các đường nhánh của trục đường TDP | 1.000.000 | ||||
| 4.4 Vị trí còn lại | 800.000 | ||||
| 5.1 Đường ĐH07 | 1.300.000 | ||||
| 5.2.1 Đoạn 1 | Nhà ông Lãng (thửa 40 tờ PL5) - Nhà ông Thiện (thửa 135 tờ PL5) | 1.300.000 | |||
| 5.2.2 Đoạn 2 | Nhà ông Thiện (thửa 135 tờ PL5) - Nhà ông Chí (thửa 153 tờ PL5) | 1.300.000 | |||
| 5.2.3 Đoạn 3 Nhà ông Tạo (thửa 177 tờ pl5) | 1.300.000 | ||||
| 5.2.4 Đoạn 4 | Nhà ông Phóng (thửa 185 tờ PL6) - Nhà ông Đồng (thửa 192 tờ PL6) | 1.300.000 | |||
| 5.2.5 Đoạn 5 | Nhà ông Độ (thửa 260 tờ PL5) - Nhà ông Phong (thửa 184 tờ PL6) | 1.300.000 | |||
| 5.2.6 Đoạn 6 Trường trung học Nhà ông Kiên (thửa 188 PL6) | 1.300.000 | ||||
| 5.2.7 Đoạn 7 Sân vận động Nhà bà Thoán(thửa 146 PL5) | 1.300.000 | ||||
| Đường trục TDP Khuyến 4.1 Chùa Khuyến Công HTX NN Khả Phong Công | 1.300.000 | ||||
| Đường trục TDP Vồng (tổ Nhà ông Cường (thửa 149, tờ 4.2 Nhà ông An (thửa 122 PL6) dân phố Vồng PL6) | 1.300.000 | ||||
| 5.2.8 Đoạn 8 Nhà ông Huỳnh (thửa 72 PL6) Nhà ông Tâm (thửa 33 PL6) | 1.300.000 | ||||
| 5.3 Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường ĐT498 | 1.300.000 | ||||
| 5.4.1 Đoạn 1 Nhà ông Kết (thửa 152 PL5) Nhà ông Tất (thửa 4 tờ PL5) | 1.000.000 | ||||
| 5.4.2 Đoạn 2 Nhà ông Đĩnh (thửa 154 PL5) Nhà ông Thao (thửa 330 PL5) | 1.000.000 | ||||
| 5.4.3 Đoạn 3 Nhà ông Kiếm (thửa 129 PL5) Nhà ông Tưởng (thửa 6 PL5) | 1.000.000 | ||||
| 5.4.4 Đoạn 4 Nhà ông Tuấn (thửa 130 PL5) Nhà bà Lữ (thửa 7 PL5) | 1.000.000 | ||||
| 5.5 Vị trí còn lại | 800.000 | ||||
| 6.1.1 Đoạn 1 Nhà ông Lơn (thửa 139 pl2) | Từ nhà ông Trích (thửa 89 pl2) | 1.200.000 | |||
| 6.1.2 Đoạn 2 Đình làng Nhà ông toàn (thửa 66 pl2) | 1.200.000 | ||||
| 6.1.3 Đoạn 3 Trường tiểu học | 1.200.000 | ||||
| 6.1.4 Đoạn 4 Nhà ông Kim (Thửa 312 PL1) | Nhà ông Bền (Thửa 251 PL3) | 1.200.000 | |||
| 6.1.5 Đoạn 5 Trường mầm non Nhà ông Phin (thửa 260 pl3) | 1.200.000 | ||||
| 6.2.1 Đoạn 1 Nhà ông Tuấn( thửa 452 pl1) | Từ nhà ông Đăng (thửa 311 tờ pl1) | 1.000.000 | |||
| 6.2.2 Đoạn 2 Nhà ông Hùng (thửa 307 pl1) Nhà ông Thi (thửa 151 pl1) | 1.000.000 | ||||
| 6.2.3 Đoạn 3 Nhà ông Dĩ (thửa 154 pl1) | 1.000.000 | ||||
| 6.2.4 Đoạn 4 Nhà ông Vát (thửa 97 pl1) | 1.000.000 | ||||
| 6.2.5 Đoạn 5 Đình Hồi Trung | Từ nhà ông Vượng (thửa 158 PL1) | 1.000.000 | |||
| 6.2.6 Đoạn 6 Nhà ông Đoan (thửa 236 PL1) | Từ nhà ông Cường (thửa 131 pl1) | 1.000.000 | |||
| 6.2.7 Đoạn 7 Trường THCS | 800.000 | ||||
| 6.3 Các Đường trục TDP và Các Nhánh của trục Đường TDP | 800.000 | ||||
| 6.4 Vị trí còn lại | 600.000 | ||||
| 7.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên | 6.000.000 | ||||
| 7.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét | 5.000.000 | ||||
| 7.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét | 4.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (61 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| 1.2.1 Đoạn 1 Thanh tổ 1 (Khả | Thửa 19 PL1 bà Phong cũ) - Quốc (thửa 40 PL8 ông Thái tổ 5) đến vòng | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| 1.2.2 Đoạn 2 (thửa 1 PL2 ông Hà (thửa 283 PL6 ông Tái tổ | Cổng chùa Tam Chúc tổ 1) - Nghĩa trang Trung Quốc 5) | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| 1.2.3 Đoạn 3 Ba Sao- Bái Đính Giáp tỉnh Phú Thọ | Vòng xuyến đường (thửa 9PL13) | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đoạn từ Đồi Sẻ đến giáp Đồi Sẻ (giáp phường Giáp địa phận phường Ba 1.1 địa phận Ba Sao cũ Lý Thường Kiệt) Sao cũ - Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại | - Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| 1.1 Dãy 2 đường QL21 thuộc tổ 1 đến tổ 5 2.100 | 1.500.000 | 1.050.000 | ||
| 1.1 Đoạn 1 Cầu Khả Phong 2.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | ||
| 1.2 Đoạn 2 Cầu Khả Phong Trạm bơm Khả Phong 2.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | ||
| 1.3 Đoạn 3 Trạm bơm Cống 3 cửa 1.200 | 850.000 | 600.000 | ||
| 1.3 Đường trục TDP (thửa 23 PL2 ông 2.100 | Đường Cốc Ngoại Hiếu) - Trại giống cây trồng (thửa 62 PL2 bà Hồng) | 1.500.000 | 1.050.000 | |
| 2.1 Đoạn 1 2.000 - Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại | Giáp phường Kim Bảng - Đường rẽ vào TDP Trung Hoà | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| 2.2 Đoạn 2 Giáp phường Nguyễn Úy 1.700 | Đường rẽ vào TDP Trung Hoà | 1.200.000 | 850.000 | |
| Hai bên đường Lý Thường Thửa 82 PL6 ông Hải 1.2 Thửa 90 PL6 ông Quảng 2.100 Kiệt tổ 3 | 1.500.000 | 1.050.000 | ||
| 1.10 Các hộ còn lại của 1,2,3,4,5 | 1.100.000 | 750.000 | 550.000 | |
| 1.5 Đường Phan Đình Giót Giót đoạn Quốc lộ 21 | (thửa 271 nhà Thuỷ) - Khu tái định cư đồi vàng (thửa 108 PL4 bà Dung) | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| 1.6 Hai bên đường Đồi Vàng | Quốc lộ 21(thửa 320PL4 ông Tùng) - Trại Quân Pháp (thửa 74PL2 bà Huyền) | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| 1.7 Đường Lê Chân Cầu Cốc Ngoại Đầu Núi Vó | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | |
| 1.9 Các hộ thuộc đường trục chính tổ 1,2,3,4,5 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| 2.1 Các hộ thuộc các đường trục chính tổ 6,7,8 | 1.100.000 | 750.000 | 550.000 | |
| 2.2 Các hộ còn lại của 6,7,8 | 750.000 | 550.000 | 400.000 | |
| 3.1 Đường ĐH03 (trừ khu đấu giá TDP Đông và Đoài) | 550.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Hai bên đường Lương Đối diện sông Ba 1.4 (thửa 110 PL5 ông Khánh Thiện Sao(thửa 6PL5 ông Cơ) Đối diện Trại ươm | Đối diện Trại ươm | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Khu đất đấu giá vườn Cam (tổ 5) và khu tái đinh cư đồi vàng (tổ 4), khu bãi 1.8 phẳng (tổ 2) | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | |
| 3.2.1 Đoạn 1 10-PL9, Tổ dân phố - Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại | Từ đất Hợp tác xã - Giáp nhà ông Thao (thửa Đông)(ĐT498); | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| 3.2.2 Đoạn 2 (thửa 141-PL7, Tổ dân | 174, tờ PL8, tổ dân phố Đông) (đi qua - Ngã tư bà Cấm, Bà Nhu phố Đông) | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| 3.2.3 Đoạn 3 PL7, Tổ dân phố | Ông Nam (thửa 329- Đông) - Ông Giáp (thửa 398-PL7, Tổ dân phố Đông) | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| 3.2.4 Đoạn 4 (Xuyên) (TDP Đông, Đoài, Thửa 192, PL10) | Nhà ông Tuấn thửa 153, tờ PL8) - Nhà ông Nam (TDP (ĐT498) | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| 3.3 Đường xóm và các đường nhánh của trục đường TDP. | 400.000 | 330.000 | 300.000 | |
| 3.4 Vị trí còn lại | 300.000 | |||
| 4.3 Đường xóm và các đường nhánh của trục đường TDP | 300.000 | 280.000 | 250.000 | |
| 4.4 Vị trí còn lại | 250.000 | |||
| Đường trục TDP Khuyến 4.1 Chùa Khuyến Công HTX NN Khả Phong Công | 400.000 | 300.000 | 250.000 | |
| Đường trục TDP Vồng (tổ Nhà ông Cường (thửa Nhà ông An (thửa 122 4.2 dân phố Vồng 149, tờ PL6) PL6) | 400.000 | 300.000 | 250.000 | |
| 5.1 Đường ĐH07 - Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại | - Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| 5.2.1 Đoạn 1 | Nhà ông Lãng (thửa 40 tờ PL5) - Nhà ông Thiện (thửa 135 tờ PL5) | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| 5.2.2 Đoạn 2 | Nhà ông Thiện (thửa 135 tờ PL5) - Nhà ông Chí (thửa 153 tờ PL5) | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| 5.2.3 Đoạn 3 | Nhà ông Tạo (thửa 177 tờ pl5) - Nhà ông Thường (thửa 156 tờ pl5) | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| 5.2.4 Đoạn 4 | Nhà ông Phóng (thửa 185 tờ PL6) - Nhà ông Đồng (thửa 192 tờ PL6) | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| 5.2.5 Đoạn 5 | Nhà ông Độ (thửa 260 tờ PL5) - Nhà ông Phong (thửa 184 tờ PL6) | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| 5.2.6 Đoạn 6 Trường trung học | 400.000 | 300.000 | 250.000 | |
| 5.2.7 Đoạn 7 Sân vận động | 400.000 | 300.000 | 250.000 | |
| 5.2.8 Đoạn 8 | Nhà ông Huỳnh (thửa 72 PL6) - Nhà ông Tâm (thửa 33 PL6) | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| 5.3 Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường ĐT498 | 400.000 | 300.000 | 250.000 | |
| 5.4.1 Đoạn 1 - Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại | Nhà ông Kết (thửa 152 PL5) - Nhà ông Tất (thửa 4 tờ PL5) | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| 5.4.2 Đoạn 2 | Nhà ông Đĩnh (thửa 154 PL5) - Nhà ông Thao (thửa 330 PL5) | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| 5.4.3 Đoạn 3 | Nhà ông Kiếm (thửa 129 PL5) - Nhà ông Tưởng (thửa 6 PL5) | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| 5.4.4 Đoạn 4 Nhà bà Lữ (thửa 7 PL5) | Nhà ông Tuấn (thửa 130 PL5) | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| 5.5 Vị trí còn lại | 250.000 | |||
| 6.1.1 Đoạn 1 | Từ nhà ông Trích (thửa 89 pl2) - Nhà ông Lơn (thửa 139 pl2) | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| 6.1.2 Đoạn 2 Đình làng | 400.000 | 300.000 | 200.000 | |
| 6.1.3 Đoạn 3 Trường tiểu học | 400.000 | 300.000 | 200.000 | |
| 6.1.4 Đoạn 4 | Nhà ông Bền (Thửa 251 PL3) đến - Nhà ông Kim (Thửa 312 PL1) | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| 6.1.5 Đoạn 5 Trường mầm non - Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại | - Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| 6.2.1 Đoạn 1 | Từ nhà ông Đăng (thửa 311 tờ PL1) - Nhà ông Tuấn( thửa 452 PL1) | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| 6.2.2 Đoạn 2 | Nhà ông Hùng (thửa 307 PL1) - Nhà ông Thi (thửa 151 PL1) | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| 6.2.3 Đoạn 3 | Nhà ông Dĩ (thửa 154 PL1) - Nhà ông Cường (thửa 131 PL1) | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| 6.2.4 Đoạn 4 | Nhà ông Vát (thửa 97 PL1) - Nhà ông Thuận (thửa 1 tờ PL3) lên đường ĐH 07 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| 6.2.5 Đoạn 5 Đình Hồi Trung | Từ nhà ông Vượng (thửa 158 PL1) | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| 6.2.6 Đoạn 6 | Từ nhà ông Cường (thửa 131 PL1) - Nhà ông Đoan (thửa 236 PL1) | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| 6.2.7 Đoạn 7 Trường THCS | 250.000 | 230.000 | 200.000 | |
| 6.3 Các Đường trục TDP và Các Nhánh của trục Đường TDP | 250.000 | 230.000 | 200.000 | |
| 6.4 Vị trí còn lại | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (64 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| 1.2.1 Đoạn 1 Thanh tổ 1 (Khả | Thửa 19 PL1 bà Phong cũ) - Quốc (thửa 40 PL8 ông Thái tổ 5) đến vòng | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| 1.2.2 Đoạn 2 (thửa 1 PL2 ông Hà (thửa 283 PL6 ông Tái tổ | Cổng chùa Tam Chúc tổ 1) - Nghĩa trang Trung Quốc 5) | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 |
| 1.2.3 Đoạn 3 Ba Sao- Bái Đính Giáp tỉnh Phú Thọ | Vòng xuyến đường (thửa 9PL13) | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Đoạn từ Đồi Sẻ đến giáp Đồi Sẻ (giáp phường Giáp địa phận phường Ba 1.1 địa phận Ba Sao cũ Lý Thường Kiệt) Sao cũ - Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại | - Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| 1.1 Dãy 2 đường QL21 thuộc tổ 1 đến tổ 5 2.100 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | |
| 1.1 Đoạn 1 Cầu Khả Phong 2.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.150.000 | |
| 1.2 Đoạn 2 Cầu Khả Phong Trạm bơm Khả Phong 2.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.150.000 | |
| 1.3 Đoạn 3 Trạm bơm Cống 3 cửa 1.200 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | |
| 1.3 Đường trục TDP (thửa 23 PL2 ông 2.100 | Đường Cốc Ngoại Hiếu) - Trại giống cây trồng (thửa 62 PL2 bà Hồng) | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 |
| 2.1 Đoạn 1 2.000 - Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại | Giáp phường Kim Bảng - Đường rẽ vào TDP Trung Hoà | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.150.000 |
| 2.2 Đoạn 2 Giáp phường Nguyễn Úy 1.700 | Đường rẽ vào TDP Trung Hoà | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Hai bên đường Lý Thường Thửa 82 PL6 ông Hải 1.2 Thửa 90 PL6 ông Quảng 2.100 Kiệt tổ 3 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | |
| 1.10 Các hộ còn lại của 1,2,3,4,5 | 1.300.000 | 900.000 | 650.000 | |
| 1.5 Đường Phan Đình Giót Giót đoạn Quốc lộ 21 | (thửa 271 nhà Thuỷ) - Khu tái định cư đồi vàng (thửa 108 PL4 bà Dung) | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 |
| 1.6 Hai bên đường Đồi Vàng | Quốc lộ 21(thửa 320PL4 ông Tùng) - Trại Quân Pháp (thửa 74PL2 bà Huyền) | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 |
| 1.7 Đường Lê Chân Cầu Cốc Ngoại Đầu Núi Vó | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | |
| 1.9 Các hộ thuộc đường trục chính tổ 1,2,3,4,5 | 1.800.000 | 1.250.000 | 900.000 | |
| 2.1 Các hộ thuộc các đường trục chính tổ 6,7,8 | 1.300.000 | 900.000 | 650.000 | |
| 2.2 Các hộ còn lại của 6,7,8 | 900.000 | 650.000 | 450.000 | |
| 3.1 Đường ĐH03 (trừ khu đấu giá TDP Đông và Đoài) | 600.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Hai bên đường Lương Đối diện sông Ba 1.4 (thửa 110 PL5 ông Khánh Thiện Sao(thửa 6PL5 ông Cơ) Đối diện Trại ươm | Đối diện Trại ươm | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 |
| Khu đất đấu giá vườn Cam (tổ 5) và khu tái đinh cư đồi vàng (tổ 4), khu bãi 1.8 phẳng (tổ 2) | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | |
| 3.2.1 Đoạn 1 10-PL9, Tổ dân phố - Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại | Từ đất Hợp tác xã - Giáp nhà ông Thao (thửa Đông)(ĐT498); | 600.000 | 450.000 | 350.000 |
| 3.2.2 Đoạn 2 (thửa 141-PL7, Tổ dân | 174, tờ PL8, tổ dân phố Đông) (đi qua - Ngã tư bà Cấm, Bà Nhu phố Đông) | 600.000 | 450.000 | 350.000 |
| 3.2.3 Đoạn 3 PL7, Tổ dân phố | Ông Nam (thửa 329- Đông) - Ông Giáp (thửa 398-PL7, Tổ dân phố Đông) | 600.000 | 450.000 | 350.000 |
| 3.2.4 Đoạn 4 (Xuyên) (TDP Đông, Đoài, Thửa 192, PL10) | Nhà ông Tuấn thửa 153, tờ PL8) - Nhà ông Nam (TDP (ĐT498) | 600.000 | 450.000 | 350.000 |
| 3.3 Đường xóm và các đường nhánh của trục đường TDP. | 500.000 | 400.000 | 350.000 | |
| 3.4 Vị trí còn lại | 350.000 | |||
| 4.3 Đường xóm và các đường nhánh của trục đường TDP | 350.000 | 330.000 | 300.000 | |
| 4.4 Vị trí còn lại | 300.000 | |||
| Đường trục TDP Khuyến 4.1 Chùa Khuyến Công HTX NN Khả Phong Công | 500.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Đường trục TDP Vồng (tổ Nhà ông Cường (thửa Nhà ông An (thửa 122 4.2 dân phố Vồng 149, tờ PL6) PL6) | 500.000 | 350.000 | 300.000 | |
| 5.1 Đường ĐH07 - Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại | - Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại | 500.000 | 350.000 | 300.000 |
| 5.2.1 Đoạn 1 | Nhà ông Lãng (thửa 40 tờ PL5) - Nhà ông Thiện (thửa 135 tờ PL5) | 500.000 | 350.000 | 300.000 |
| 5.2.2 Đoạn 2 | Nhà ông Thiện (thửa 135 tờ PL5) - Nhà ông Chí (thửa 153 tờ PL5) | 500.000 | 350.000 | 300.000 |
| 5.2.3 Đoạn 3 | Nhà ông Tạo (thửa 177 tờ pl5) - Nhà ông Thường (thửa 156 tờ pl5) | 500.000 | 350.000 | 300.000 |
| 5.2.4 Đoạn 4 | Nhà ông Phóng (thửa 185 tờ PL6) - Nhà ông Đồng (thửa 192 tờ PL6) | 500.000 | 350.000 | 300.000 |
| 5.2.5 Đoạn 5 | Nhà ông Độ (thửa 260 tờ PL5) - Nhà ông Phong (thửa 184 tờ PL6) | 500.000 | 350.000 | 300.000 |
| 5.2.6 Đoạn 6 Trường trung học | 500.000 | 350.000 | 300.000 | |
| 5.2.7 Đoạn 7 Sân vận động | 500.000 | 350.000 | 300.000 | |
| 5.2.8 Đoạn 8 | Nhà ông Huỳnh (thửa 72 PL6) - Nhà ông Tâm (thửa 33 PL6) | 500.000 | 350.000 | 300.000 |
| 5.3 Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường ĐT498 | 500.000 | 350.000 | 300.000 | |
| 5.4.1 Đoạn 1 - Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại | Nhà ông Kết (thửa 152 PL5) - Nhà ông Tất (thửa 4 tờ PL5) | 350.000 | 330.000 | 300.000 |
| 5.4.2 Đoạn 2 | Nhà ông Đĩnh (thửa 154 PL5) - Nhà ông Thao (thửa 330 PL5) | 350.000 | 330.000 | 300.000 |
| 5.4.3 Đoạn 3 | Nhà ông Kiếm (thửa 129 PL5) - Nhà ông Tưởng (thửa 6 PL5) | 350.000 | 330.000 | 300.000 |
| 5.4.4 Đoạn 4 Nhà bà Lữ (thửa 7 PL5) | Nhà ông Tuấn (thửa 130 PL5) | 350.000 | 330.000 | 300.000 |
| 5.5 Vị trí còn lại | 300.000 | |||
| 6.1.1 Đoạn 1 | Từ nhà ông Trích (thửa 89 pl2) - Nhà ông Lơn (thửa 139 pl2) | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| 6.1.2 Đoạn 2 Đình làng | 450.000 | 350.000 | 250.000 | |
| 6.1.3 Đoạn 3 Trường tiểu học | 450.000 | 350.000 | 250.000 | |
| 6.1.4 Đoạn 4 | Nhà ông Bền (Thửa 251 PL3) đến - Nhà ông Kim (Thửa 312 PL1) | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| 6.1.5 Đoạn 5 Trường mầm non - Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại | - Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| 6.2.1 Đoạn 1 | Từ nhà ông Đăng (thửa 311 tờ PL1) - Nhà ông Tuấn( thửa 452 PL1) | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| 6.2.2 Đoạn 2 | Nhà ông Hùng (thửa 307 PL1) - Nhà ông Thi (thửa 151 PL1) | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| 6.2.3 Đoạn 3 | Nhà ông Dĩ (thửa 154 PL1) - Nhà ông Cường (thửa 131 PL1) | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| 6.2.4 Đoạn 4 | Nhà ông Vát (thửa 97 PL1) - Nhà ông Thuận (thửa 1 tờ PL3) lên đường ĐH 07 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| 6.2.5 Đoạn 5 Đình Hồi Trung | Từ nhà ông Vượng (thửa 158 PL1) | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| 6.2.6 Đoạn 6 | Từ nhà ông Cường (thửa 131 PL1) - Nhà ông Đoan (thửa 236 PL1) | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| 6.2.7 Đoạn 7 Trường THCS | 300.000 | 280.000 | 250.000 | |
| 6.3 Các Đường trục TDP và Các Nhánh của trục Đường TDP | 300.000 | 280.000 | 250.000 | |
| 6.4 Vị trí còn lại | 250.000 | |||
| 7.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên 1.800 1.300 900 - Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại | - Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| 7.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét 1.500 1.050 750 | 1.800.000 | 1.250.000 | 900.000 | |
| 7.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét 1.200 850 600 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.