Bảng giá đất Xã Thanh Lâm, Ninh Bình từ 01/01/2026

74 đoạn tuyến, khu vực theo 4 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thanh Lâm là 6.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ giáp xã Thanh Liêm (Phía Tây đường) đến nhà bà Lan (PL31, thửa 21), Đoạn từ Cây xăng Công ty TNHH Minh Thoại (PL17, thửa 43) và nhà ông Nghênh (PL17, thửa 78) đến sông Đáy giáp xã Gia Trấn), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các vị trí còn lại
Mục 6
160.000
Các vị trí tại thung Rói, núi Lỗ Đó, thôn Trung Hiếu Hạ và các vị trí có đường vào liền kề đường ĐT 495C, ĐT495B
Mục 6
190.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (24 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m
Các tuyến đường thôn
Mục 11.3
2.500.000
Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường thôn
Mục 11.1
4.500.000
Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m
Các tuyến đường thôn
Mục 11.4
2.000.000
Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m
Các tuyến đường thôn
Mục 11.2
3.500.000
Khu dân cư còn lại
Các tuyến đường thôn
Mục 10
700.000
Đoạn từ giáp xã Thanh Liêm (Phía Tây đường) đến nhà bà Lan (PL31, thửa 21)
Đường Quốc lộ 1A
Đoạn từ Cây xăng Công ty TNHH Minh Thoại (PL17, thửa 43) và nhà ông Nghênh (PL17, thửa 78) đến sông Đáy giáp xã Gia Trấn
Các tuyến đường trục chính
Mục 1.3
6.000.0003.600.0002.400.000
Đoạn từ giáp xã Thanh Liêm (Phía Tây đường) đến nhà bà Lan (PL31, thửa 21)
Đường Quốc lộ 1A
Đường Quốc lộ 1A
Các tuyến đường trục chính
Mục 1.1
6.000.0003.600.0002.400.000
Đoạn từ giáp xã Thanh Liêm (Phía Tây đường) đến nhà bà Lan (PL31, thửa 21)
Đường Quốc lộ 1A
Đoạn từ nhà bà Mai (PL31, thửa 22) đến Cây xăng Công ty TNHH Minh Thoại (PL17, thửa 43) và nhà ông Nghênh (PL17, thửa 78)
Các tuyến đường trục chính
Mục 1.2
5.000.0003.000.0002.000.000
Đường 495B: Từ ngã ba Thanh Bồng đến hết đất xã Thanh Lâm (giáp xã Thanh Liêm)
Các tuyến đường trục chính
Mục 2
5.000.0003.000.0002.000.000
Đường trục các thôn: Kênh, Đại Bái, Nham Kênh, Trung Hiếu Thượng - Hạ
Các tuyến đường thôn
Mục 7
900.000
Đường trục thôn Bồng Lạng
Các tuyến đường thôn
Mục 9
1.000.000
Đường trục thôn Thanh Khê: Từ Quốc lộ 1A qua đình Thanh Khê đến đền Mẫu chùa Thanh Khê
Các tuyến đường thôn
Mục 4
1.200.000
Đường trục xã: Từ đường ĐH08 qua trụ sở UBND xã Thanh Hải cũ, đình Thanh Khê đến hết đất xã Thanh Lâm (giáp xã Thanh Liêm)
Các tuyến đường thôn
Mục 3
1.200.000
Đường vào thôn Bạc (thôn Bạc Làng cũ).
Các tuyến đường thôn
Mục 2
1.200.000
Đường vào thôn Cổ Động: Các đoạn đường từ Quốc lộ 1A vào thôn Cổ Động đến gặp đường trục xã
Các tuyến đường thôn
Mục 6
1.200.000
Đường vào thôn Thử Hòa: Các đoạn đường từ đường ĐH10 vào thôn Thử Hòa
Các tuyến đường thôn
Mục 1
1.200.000
Đường vào thôn Tri Xuyên (thôn Động Xuyên, thôn Tri Ngôn cũ): Các đoạn đường từ Quốc lộ 1A đến gặp đường ĐH08
Các tuyến đường thôn
Mục 5
1.200.000
Đường ĐH05: Đoạn từ giáp xã Thanh Liêm đến đường ĐH08 (đê sông Đáy)
Các tuyến đường xã
Mục 4
4.000.0002.400.0001.600.000
Đường ĐH08: Đoạn từ giáp xã Tân Thanh đến hết Trạm bơm Kim Thanh
Các tuyến đường xã
Mục 1
2.600.0001.600.0001.000.000
Đường ĐH09: Đoạn từ đường ĐH08 (Cống Tràng) đến giáp xã Thanh Liêm
Các tuyến đường xã
Mục 2
2.600.0001.600.0001.000.000
Đường ĐT495C: Từ giáp đất xã Tân Thanh đến hết đất xã Thanh Lâm
Các tuyến đường trục chính
Mục 3
2.500.0001.500.0001.000.000
Đường đê sông Đáy thôn Trung Hiếu Thượng - Hạ
Các tuyến đường thôn
Mục 8
900.000
Đối với các hộ nằm phía Bắc đường
Đường ĐH10: Đoạn từ giáp xã Thanh Liêm đến đường ĐH08 (đê tả Đáy)
Đối với các hộ nằm phía Nam đường cách kênh TB10
Các tuyến đường xã
Mục 3.2
2.300.0001.400.000900.000
Đối với các hộ nằm phía Bắc đường
Đường ĐH10: Đoạn từ giáp xã Thanh Liêm đến đường ĐH08 (đê tả Đáy)
Đường ĐH10: Đoạn từ giáp xã Thanh Liêm đến đường ĐH08 (đê tả Đáy)
Các tuyến đường xã
Mục 3.1
2.600.0001.600.0001.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (24 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m
Các tuyến đường thôn
Mục 11.4
450.000350.000300.000
Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m
Các tuyến đường thôn
Mục 11.3
600.000400.000300.000
Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường thôn
Mục 11.1
1.200.000850.000600.000
Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m
Các tuyến đường thôn
Mục 11.2
900.000650.000450.000
Khu dân cư còn lại
Các tuyến đường thôn
Mục 10
300.000300.000300.000
Đoạn từ giáp xã Thanh Liêm (Phía Tây đường) đến nhà bà Lan (PL31, thửa 21)
Đường Quốc lộ 1A
Đường Quốc lộ 1A
Các tuyến đường trục chính
Mục 1.1
1.950.0001.400.0001.000.000
Đoạn từ giáp xã Thanh Liêm (Phía Tây đường) đến nhà bà Lan (PL31, thửa 21)
Đường Quốc lộ 1A
Đoạn từ Cây xăng Công ty TNHH Minh Thoại (PL17, thửa 43) và nhà ông Nghênh (PL17, thửa 78) đến sông Đáy giáp xã Gia Trấn
Các tuyến đường trục chính
Mục 1.3
2.000.0001.400.0001.000.000
Đoạn từ giáp xã Thanh Liêm (Phía Tây đường) đến nhà bà Lan (PL31, thửa 21)
Đường Quốc lộ 1A
Đoạn từ nhà bà Mai (PL31, thửa 22) đến Cây xăng Công ty TNHH Minh Thoại (PL17, thửa 43) và nhà ông Nghênh (PL17, thửa 78).
Các tuyến đường trục chính
Mục 1.2
1.800.0001.300.000900.000
Đường 495B: Từ ngã ba Thanh Bồng đến hết đất xã Thanh Lâm (giáp xã Thanh Liêm)
Các tuyến đường trục chính
Mục 2
1.800.0001.300.000900.000
Đường trục các thôn: Kênh, Đại Bái, Nham Kênh, Trung Hiếu Thượng - Hạ
Các tuyến đường thôn
Mục 7
400.000350.000300.000
Đường trục thôn Bồng Lạng
Các tuyến đường thôn
Mục 9
400.000350.000300.000
Đường trục thôn Thanh Khê: Từ Quốc lộ 1A qua đình Thanh Khê đến đền Mẫu chùa Thanh Khê
Các tuyến đường thôn
Mục 4
400.000350.000300.000
Đường trục xã: Từ đường ĐH08 qua trụ sở UBND xã Thanh Hải cũ, đình Thanh Khê đến hết đất xã Thanh Lâm (giáp xã Thanh Liêm)
Các tuyến đường thôn
Mục 3
400.000350.000300.000
Đường vào thôn Bạc (thôn Bạc Làng cũ).
Các tuyến đường thôn
Mục 2
400.000350.000300.000
Đường vào thôn Cổ Động: Các đoạn đường từ Quốc lộ 1A vào thôn Cổ Động đến gặp đường trục xã
Các tuyến đường thôn
Mục 6
400.000350.000300.000
Đường vào thôn Thử Hòa: Các đoạn đường từ đường ĐH10 vào thôn Thử Hòa
Các tuyến đường thôn
Mục 1
400.000350.000300.000
Đường vào thôn Tri Xuyên (thôn Động Xuyên, thôn Tri Ngôn cũ): Các đoạn đường từ Quốc lộ 1A đến gặp đường ĐH08
Các tuyến đường thôn
Mục 5
400.000350.000300.000
Đường ĐH05: Đoạn từ giáp xã Thanh Liêm đến đường ĐH08 (đê sông Đáy).
Các tuyến đường xã
Mục 4
1.200.000850.000600.000
Đường ĐH08: Đoạn từ giáp xã Tân Thanh đến hết Trạm bơm Kim Thanh
Các tuyến đường xã
Mục 1
800.000600.000450.000
Đường ĐH09: Đoạn từ đường ĐH08 (Cống Tràng) đến giáp xã Thanh Liêm
Các tuyến đường xã
Mục 2
800.000600.000450.000
Đường ĐT495C: Từ giáp đất xã Tân Thanh đến hết đất xã Thanh Lâm
Các tuyến đường trục chính
Mục 3
750.000550.000400.000
Đường đê sông Đáy thôn Trung Hiếu Thượng - Hạ
Các tuyến đường thôn
Mục 8
400.000350.000300.000
Đối với các hộ nằm phía Bắc đường
Đường ĐH10: Đoạn từ giáp xã Thanh Liêm đến đường ĐH08 (đê tả Đáy).
Đường ĐH10: Đoạn từ giáp xã Thanh Liêm đến đường ĐH08 (đê tả Đáy).
Các tuyến đường xã
Mục 3.1
800.000600.000450.000
Đối với các hộ nằm phía Bắc đường
Đường ĐH10: Đoạn từ giáp xã Thanh Liêm đến đường ĐH08 (đê tả Đáy).
Đối với các hộ nằm phía Nam đường cách kênh TB10
Các tuyến đường xã
Mục 3.2
700.000500.000350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (24 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m
Các tuyến đường thôn
Mục 11.3
800.000600.000400.000
Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường thôn
Mục 11.1
1.600.0001.200.000800.000
Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m
Các tuyến đường thôn
Mục 11.2
1.200.000850.000600.000
Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m
Các tuyến đường thôn
Mục 11.4
600.000500.000400.000
Khu dân cư còn lại
Các tuyến đường thôn
Mục 10
400.000400.000400.000
Đoạn từ giáp xã Thanh Liêm (Phía Tây đường) đến nhà bà Lan (PL31, thửa 21)
Đường Quốc lộ 1A
Đoạn từ Cây xăng Công ty TNHH Minh Thoại (PL17, thửa 43) và nhà ông Nghênh (PL17, thửa 78) đến sông Đáy giáp xã Gia Trấn
Các tuyến đường trục chính
Mục 1.3
2.350.0001.650.0001.200.000
Đoạn từ giáp xã Thanh Liêm (Phía Tây đường) đến nhà bà Lan (PL31, thửa 21)
Đường Quốc lộ 1A
Đoạn từ nhà bà Mai (PL31, thửa 22) đến Cây xăng Công ty TNHH Minh Thoại (PL17, thửa 43) và nhà ông Nghênh (PL17, thửa 78).
Các tuyến đường trục chính
Mục 1.2
2.100.0001.500.0001.100.000
Đoạn từ giáp xã Thanh Liêm (Phía Tây đường) đến nhà bà Lan (PL31, thửa 21)
Đường Quốc lộ 1A
Đường Quốc lộ 1A
Các tuyến đường trục chính
Mục 1.1
2.350.0001.650.0001.200.000
Đường 495B: Từ ngã ba Thanh Bồng đến hết đất xã Thanh Lâm (giáp xã Thanh Liêm)
Các tuyến đường trục chính
Mục 2
2.100.0001.500.0001.100.000
Đường trục các thôn: Kênh, Đại Bái, Nham Kênh, Trung Hiếu Thượng - Hạ
Các tuyến đường thôn
Mục 7
500.000450.000400.000
Đường trục thôn Bồng Lạng
Các tuyến đường thôn
Mục 9
500.000450.000400.000
Đường trục thôn Thanh Khê: Từ Quốc lộ 1A qua đình Thanh Khê đến đền Mẫu chùa Thanh Khê
Các tuyến đường thôn
Mục 4
500.000450.000400.000
Đường trục xã: Từ đường ĐH08 qua trụ sở UBND xã Thanh Hải cũ, đình Thanh Khê đến hết đất xã Thanh Lâm (giáp xã Thanh Liêm)
Các tuyến đường thôn
Mục 3
500.000450.000400.000
Đường vào thôn Bạc (thôn Bạc Làng cũ).
Các tuyến đường thôn
Mục 2
500.000450.000400.000
Đường vào thôn Cổ Động: Các đoạn đường từ Quốc lộ 1A vào thôn Cổ Động đến gặp đường trục xã
Các tuyến đường thôn
Mục 6
500.000450.000400.000
Đường vào thôn Thử Hòa: Các đoạn đường từ đường ĐH10 vào thôn Thử Hòa
Các tuyến đường thôn
Mục 1
500.000450.000400.000
Đường vào thôn Tri Xuyên (thôn Động Xuyên, thôn Tri Ngôn cũ): Các đoạn đường từ Quốc lộ 1A đến gặp đường ĐH08
Các tuyến đường thôn
Mục 5
500.000450.000400.000
Đường ĐH05: Đoạn từ giáp xã Thanh Liêm đến đường ĐH08 (đê sông Đáy).
Các tuyến đường xã
Mục 4
1.400.0001.100.000800.000
Đường ĐH08: Đoạn từ giáp xã Tân Thanh đến hết Trạm bơm Kim Thanh
Các tuyến đường xã
Mục 1
950.000750.000600.000
Đường ĐH09: Đoạn từ đường ĐH08 (Cống Tràng) đến giáp xã Thanh Liêm
Các tuyến đường xã
Mục 2
950.000750.000600.000
Đường ĐT495C: Từ giáp đất xã Tân Thanh đến hết đất xã Thanh Lâm
Các tuyến đường trục chính
Mục 3
1.000.000700.000500.000
Đường đê sông Đáy thôn Trung Hiếu Thượng - Hạ
Các tuyến đường thôn
Mục 8
500.000450.000400.000
Đối với các hộ nằm phía Bắc đường
Đường ĐH10: Đoạn từ giáp xã Thanh Liêm đến đường ĐH08 (đê tả Đáy).
Đường ĐH10: Đoạn từ giáp xã Thanh Liêm đến đường ĐH08 (đê tả Đáy).
Các tuyến đường xã
Mục 3.1
950.000750.000600.000
Đối với các hộ nằm phía Bắc đường
Đường ĐH10: Đoạn từ giáp xã Thanh Liêm đến đường ĐH08 (đê tả Đáy).
Đối với các hộ nằm phía Nam đường cách kênh TB10
Các tuyến đường xã
Mục 3.2
850.000600.000450.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.