Bảng giá đất Xã Thanh Lâm, Ninh Bình từ 01/01/2026

69 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thanh Lâm6.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 1A, Đoạn từ Cây xăng Công ty TNHH Minh Thoại 1.3 (PL17, thửa 43) và nhà ông Nghênh (PL17, thửa 78) đến sông Đáy giáp xã Gia Trấn), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (23 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
II Các tuyến đường xãĐường ĐH09: Đoạn từ đường ĐH08 (Cống Tràng) đến giáp xã Thanh Liêm2.600.0001.600.0001.000.000
II Các tuyến đường xãĐường ĐH08: Đoạn từ giáp xã Tân Thanh đến hết Trạm bơm Kim Thanh2.600.0001.600.0001.000.000
III Các tuyến đường thônđường ĐH10 vào thôn Thử Hòa1.200.000
xã Thanh Hải cũ, đình Thanh Khê đến hết đất xãĐường trục xã: Từ đường ĐH08 qua trụ sở UBND Thanh Lâm (giáp xã Thanh Liêm)1.200.000
Đường Quốc lộ 1AĐoạn từ Cây xăng Công ty TNHH Minh Thoại 1.3 (PL17, thửa 43) và nhà ông Nghênh (PL17, thửa 78) đến sông Đáy giáp xã Gia Trấn6.000.0003.600.0002.400.000
Đường Quốc lộ 1AĐường ĐT495C: Từ giáp đất xã Tân Thanh đến hết đất xã Thanh Lâm2.500.0001.500.0001.000.000
Đường Quốc lộ 1AĐường 495B: Từ ngã ba Thanh Bồng đến hết đất xã Thanh Lâm (giáp xã Thanh Liêm)5.000.0003.000.0002.000.000
Đường Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp xã Thanh Liêm (Phía Tây đường) đến 1.1 nhà bà Lan (PL31, thửa 21)6.000.0003.600.0002.400.000
Đường Quốc lộ 1AĐoạn từ nhà bà Mai (PL31, thửa 22) đến Cây xăng 1.2 Công ty TNHH Minh Thoại (PL17, thửa 43) và nhà ông Nghênh (PL17, thửa 78)5.000.0003.000.0002.000.000
Đường vào thôn Bạc (thôn Bạc Làng cũ).1.200.000
Đường ĐH10: Đoạn từ giáp xã Thanh Liêm đến đường ĐH08 (đê tả Đáy)Đường ĐH05: Đoạn từ giáp xã Thanh Liêm đến đường ĐH08 (đê sông Đáy)4.000.0002.400.0001.600.000
Đường ĐH10: Đoạn từ giáp xã Thanh Liêm đến đường ĐH08 (đê tả Đáy)Đối với các hộ nằm phía Nam đường cách kênh 3.2 TB102.300.0001.400.000900.000
Đường ĐH10: Đoạn từ giáp xã Thanh Liêm đến đường ĐH08 (đê tả Đáy)3.1 Đối với các hộ nằm phía Bắc đường2.600.0001.600.0001.000.000
Khu dân cư còn lạiCác đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu700.000
Quốc lộ 1A vào thôn Cổ Động đến gặp đường trụcĐường trục các thôn: Kênh, Đại Bái, Nham Kênh, Trung Hiếu Thượng - Hạ900.000
Quốc lộ 1A vào thôn Cổ Động đến gặp đường trục1.200.000
trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:11.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m2.000.000
trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 17m 11.1 trở lên4.500.000
trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 11.2 17m3.500.000
trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 11.3 13m2.500.000
xã Thanh Hải cũ, đình Thanh Khê đến hết đất xãĐường trục thôn Thanh Khê: Từ Quốc lộ 1A qua đình Thanh Khê đến đền Mẫu chùa Thanh Khê1.200.000
Đường trục thôn Bồng Lạng1.000.000
Đường đê sông Đáy thôn Trung Hiếu Thượng - Hạ900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (23 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đường Quốc lộ 1AĐoạn từ Cây xăng Công ty TNHH Minh Thoại (PL17, thửa 43) và nhà ông 1.3 Nghênh (PL17, thửa 78) đến sông Đáy giáp xã Gia Trấn2.000.0001.400.0001.000.000
Đường Quốc lộ 1AĐường 495B: Từ ngã ba Thanh Bồng đến hết đất xã Thanh Lâm (giáp xã Thanh Liêm)1.800.0001.300.000900.000
Đường Quốc lộ 1A1.1 Đoạn từ giáp xã Thanh Liêm (Phía Tây đường) đến nhà bà Lan (PL31, thửa 21)1.950.0001.400.0001.000.000
Đường Quốc lộ 1AĐoạn từ nhà bà Mai (PL31, thửa 22) đến Cây xăng Công ty TNHH Minh Thoại 1.2 (PL17, thửa 43) và nhà ông Nghênh (PL17, thửa 78).1.800.0001.300.000900.000
Đường ĐH05: Đoạn từ giáp xã Thanh Liêm đến đường ĐH08 (đê sông Đáy).1.200.000850.000600.000
Đường ĐH08: Đoạn từ giáp xã Tân Thanh đến hết Trạm bơm Kim Thanh800.000600.000450.000
Đường ĐH09: Đoạn từ đường ĐH08 (Cống Tràng) đến giáp xã Thanh Liêm800.000600.000450.000
Đường ĐH10: Đoạn từ giáp xã Thanh Liêm đến đường ĐH08 (đê tả Đáy).3.2 Đối với các hộ nằm phía Nam đường cách kênh TB10700.000500.000350.000
Đường ĐH10: Đoạn từ giáp xã Thanh Liêm đến đường ĐH08 (đê tả Đáy).3.1 Đối với các hộ nằm phía Bắc đường800.000600.000450.000
Đường ĐT495C: Từ giáp đất xã Tân Thanh đến hết đất xã Thanh Lâm750.000550.000400.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:11.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m600.000400.000300.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:11.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m900.000650.000450.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:11.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m450.000350.000300.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:11.1 Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 17m trở lên1.200.000850.000600.000
Khu dân cư còn lại300.000
Đường trục các thôn: Kênh, Đại Bái, Nham Kênh, Trung Hiếu Thượng - Hạ400.000350.000300.000
Đường trục thôn Bồng Lạng400.000350.000300.000
Đường vào thôn Bạc (thôn Bạc Làng cũ).Đường trục xã: Từ đường ĐH08 qua trụ sở UBND xã Thanh Hải cũ, đình Thanh Khê đến hết đất xã Thanh Lâm (giáp xã Thanh Liêm)400.000350.000300.000
Đường vào thôn Bạc (thôn Bạc Làng cũ).400.000350.000300.000
Đường vào thôn Bạc (thôn Bạc Làng cũ).đến gặp đường trục xã400.000350.000300.000
Đường vào thôn Bạc (thôn Bạc Làng cũ).Đường vào thôn Tri Xuyên (thôn Động Xuyên, thôn Tri Ngôn cũ): Các đoạn đường từ Quốc lộ 1A đến gặp đường ĐH08400.000350.000300.000
Đường vào thôn Bạc (thôn Bạc Làng cũ).Đường trục thôn Thanh Khê: Từ Quốc lộ 1A qua đình Thanh Khê đến đền Mẫu chùa Thanh Khê400.000350.000300.000
Đường đê sông Đáy thôn Trung Hiếu Thượng - Hạ400.000350.000300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (23 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đường Quốc lộ 1AĐoạn từ Cây xăng Công ty TNHH Minh Thoại (PL17, thửa 43) và nhà ông 1.3 Nghênh (PL17, thửa 78) đến sông Đáy giáp xã Gia Trấn2.350.0001.650.0001.200.000
Đường Quốc lộ 1AĐường 495B: Từ ngã ba Thanh Bồng đến hết đất xã Thanh Lâm (giáp xã Thanh Liêm)2.100.0001.500.0001.100.000
Đường Quốc lộ 1AĐoạn từ nhà bà Mai (PL31, thửa 22) đến Cây xăng Công ty TNHH Minh Thoại 1.2 (PL17, thửa 43) và nhà ông Nghênh (PL17, thửa 78).2.100.0001.500.0001.100.000
Đường Quốc lộ 1A1.1 Đoạn từ giáp xã Thanh Liêm (Phía Tây đường) đến nhà bà Lan (PL31, thửa 21)2.350.0001.650.0001.200.000
Đường ĐH05: Đoạn từ giáp xã Thanh Liêm đến đường ĐH08 (đê sông Đáy).1.400.0001.100.000800.000
Đường ĐH08: Đoạn từ giáp xã Tân Thanh đến hết Trạm bơm Kim Thanh950.000750.000600.000
Đường ĐH09: Đoạn từ đường ĐH08 (Cống Tràng) đến giáp xã Thanh Liêm950.000750.000600.000
Đường ĐH10: Đoạn từ giáp xã Thanh Liêm đến đường ĐH08 (đê tả Đáy).3.2 Đối với các hộ nằm phía Nam đường cách kênh TB10850.000600.000450.000
Đường ĐH10: Đoạn từ giáp xã Thanh Liêm đến đường ĐH08 (đê tả Đáy).3.1 Đối với các hộ nằm phía Bắc đường950.000750.000600.000
Đường ĐT495C: Từ giáp đất xã Tân Thanh đến hết đất xã Thanh Lâm1.000.000700.000500.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:11.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m1.200.000850.000600.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:11.1 Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 17m trở lên1.600.0001.200.000800.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:11.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m600.000500.000400.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:11.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m800.000600.000400.000
Khu dân cư còn lại400.000
Đường trục các thôn: Kênh, Đại Bái, Nham Kênh, Trung Hiếu Thượng - Hạ500.000450.000400.000
Đường trục thôn Bồng Lạng500.000450.000400.000
Đường vào thôn Bạc (thôn Bạc Làng cũ).Đường trục xã: Từ đường ĐH08 qua trụ sở UBND xã Thanh Hải cũ, đình Thanh Khê đến hết đất xã Thanh Lâm (giáp xã Thanh Liêm)500.000450.000400.000
Đường vào thôn Bạc (thôn Bạc Làng cũ).Đường trục thôn Thanh Khê: Từ Quốc lộ 1A qua đình Thanh Khê đến đền Mẫu chùa Thanh Khê500.000450.000400.000
Đường vào thôn Bạc (thôn Bạc Làng cũ).Đường vào thôn Tri Xuyên (thôn Động Xuyên, thôn Tri Ngôn cũ): Các đoạn đường từ Quốc lộ 1A đến gặp đường ĐH08500.000450.000400.000
Đường vào thôn Bạc (thôn Bạc Làng cũ).500.000450.000400.000
Đường vào thôn Bạc (thôn Bạc Làng cũ).đến gặp đường trục xã500.000450.000400.000
Đường đê sông Đáy thôn Trung Hiếu Thượng - Hạ500.000450.000400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.