Bảng giá đất Phường Duy Tiên, Ninh Bình từ 01/01/2026

132 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Duy Tiên là 14.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn 2, đoạn Cầu Hòa Mạc đến Đường Trần Quang Khải), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (44 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các trục đường chính của tổ dân phố số 1, Thái Hòa, số 3, số 4
Mục 17
1.800.000
Các trục đường tại bãi thôn Điệp Sơn và bãi Trại Mang nay là bãi thôn Mang Hạ
Mục 25
1.000.000
Các trục đường tổ dân phố Quan Nha, Trại Quan Nha, Lạt Hà, Văn Bút, Lệ thủy, Tường Thụy 1, Tường Thụy 2, Tường Thụy 3, Tường Nguyễn
Mục 24
1.500.000
Các trục đường tổ dân phố Quan Phố, Từ Đài, Điện Biên
Mục 16
2.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Mục 27.3
5.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét đến dưới 30 mét
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Mục 27.2
8.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 30 mét trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Mục 27.1
10.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét trở xuống
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Mục 27.5
3.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét đến dưới 13 mét
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Mục 27.4
4.000.000
Các đường còn lại trong Khu đô thị Hòa Mạc
Khu đô thị Hòa Mạc
Khu đô thị Hòa Mạc
Mục 14.2
5.000.000
Các đường còn lại.
Mục 26
850.000
Các đường dọc chính vào Khu đô thị Hòa Mạc:Từ giáp QL.38 đến đường 24m
Khu đô thị Hòa Mạc
Khu đô thị Hòa Mạc
Mục 14.1
6.000.000
Các đường nội bộ còn lại trong khu đất dịch vụ (vị trí từ cửa ông Giới xuống khu vực Trường cấp 1B cũ)
Mục 23
1.000.000
Trục đường chính nội bộ khu đất đấu giá và đất hỗ trợ 7% tổ dân phố Phúc Thành - phía Tây đường ĐH01 (giáp phường Châu Giang cũ)
Mục 20
3.000.000
Trục đường tổ dân phố Yên Mỹ
Mục 18
1.500.000
Đoạn 1
Đường Lý Nhân Tông (QL37B cũ)
Đường Quốc 38 - Trạm bơm Nách Nôm
Mục 4.1
3.000.0002.100.0001.500.000850.000
Đoạn 1
Đường Trần Bình Trọng
Cầu Hòa Mạc - Trường THCS Nguyễn Hữu Tiến
Mục 6.1
6.000.0003.600.0002.500.0001.200.000
Đoạn 1
Đường Nguyễn Tất Thành (QL38)
Cầu Nông Giang - Cầu Hòa Mạc
Mục 1.1
10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
Đoạn 1
Đường Đào Văn Tập
Cầu Hòa Mạc - Cụm công nghiệp Yên Lệnh
Mục 5.1
3.500.0002.100.0001.500.000850.000
Đoạn 1
Đường trục phường
Quốc lộ 38 - Cống 7 cửa
Mục 13.1
3.000.000
Đoạn 2
Đường Nguyễn Tất Thành (QL38)
Cầu Hòa Mạc - Đường Trần Quang Khải
Mục 1.2
14.000.0008.400.0006.000.0002.800.000
Đoạn 2
Đường Trần Bình Trọng
Trường THCS Nguyễn Hữu Tiến - Cây xăng Phúc Thành
Mục 6.2
4.000.0002.400.0001.600.000850.000
Đoạn 2
Đường Lý Nhân Tông (QL37B cũ)
Trạm bơm Nách Nôm - Đường DH 06
Mục 4.2
4.000.0002.400.0001.600.000850.000
Đoạn 2
Đường trục phường
Quốc lộ 38B - Ngã 3 Văn Bút
Mục 13.2
2.000.000
Đoạn 2
Đường Đào Văn Tập
Cụm công nghiệp Yên Lệnh - Đê Sông Hồng
Mục 5.2
3.000.0001.800.0001.200.000850.000
Đoạn 3
Đường Lý Nhân Tông (QL37B cũ)
Đường DH 06 - Giáp phường Tiên Sơn
Mục 4.3
3.000.0001.800.0001.200.000850.000
Đoạn 3
Đường Nguyễn Tất Thành (QL38)
Đường Trần Quang Khải - Cầu Giát
Mục 1.3
12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000
Đoạn 3
Đường trục phường
Trụ sở UBND xã Trác Văn cũ - Nhà ông Chủ (tổ dân phố Lệ Thủy)
Mục 13.3
2.000.000
Đoạn 4
Đường trục phường
Chợ Trung tâm xã Trác Văn cũ - Đình Tường Thụy
Mục 13.4
2.000.000
Đoạn 4
Đường Nguyễn Tất Thành (QL38)
Cầu Giát - Giáp địa phận phường Duy Tân
Mục 1.4
8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
Đoạn 5
Đường trục phường
Nhà ông Bồng (TDP Tường Thụy 2) - Đường Đào Văn Tập
Mục 13.5
2.000.000
Đoạn 6
Đường trục phường
Từ Ngã Tư ông Cao (TDP Tường Nguyễn) - Tổ dân phố Lỗ Hà
Mục 13.6
2.000.000
Đường Châu GiangĐường Trần Bình Trọng - Cầu Nông Giang
Mục 7
4.000.0002.400.0001.600.000850.000
Đường Lũng XuyênTrạm Bơm Nách Nôm - Giáp địa phần phường Đồng Văn
Mục 8
3.000.0002.100.0001.500.000850.000
Đường Quốc lộ 38B (Đường ĐT 492 cũ)Đường DH02 - Cầu Hợp Lý
Mục 2
5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
Đường Võ Nguyên GiápCầu Nông Giang - Giáp địa phận phường Đồng Văn
Mục 3
5.000.0003.200.0002.300.0001.000.000
Đường trục chính (Đường N1- vị trí khu đất dịch vụ từ cửa ông Giới xuống khu vực trường cấp 1B cũ)- tuyến dọc Kênh I4-15)
Mục 22
1.500.000
Đường trục chính khu đất dịch vụ (vị trí giáp khu đô thị Hòa Mạc)
Mục 21
1.500.000
Đường trục chính khu đất hỗ trợ 7% thuộc tổ dân phố Quan Phố
Mục 15
3.000.000
Đường từ chợ Hòa Mạc đến hết Trung tâm y tế thị xã Duy Tiên cũ
Mục 19
4.000.000
Đường ĐH02Ngã ba Hàng - Phà Yên Lệnh cũ
Mục 9
3.500.0002.400.0001.800.000850.000
Đường ĐH06Đường Lý Nhân Tông - Giáp phường Tiên Sơn
Mục 11
1.500.0001.100.000950.000850.000
Đường ĐH08Đường Lý Nhân Tông - Đường Lũng Xuyên (DH05 cũ)
Mục 12
1.500.0001.100.000950.000850.000
Đường ĐT 492Đường Lý Nhân Tông - Cầu Đập Phúc
Mục 10
2.500.0001.500.0001.000.000850.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (44 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các trục đường chính của tổ dân phố số 1, Thái Hòa, số 3, số 4
Mục 17
900.000700.000550.000
Các trục đường tại bãi thôn Điệp Sơn và bãi Trại Mang nay là bãi thôn Mang Hạ
Mục 25
550.000500.000450.000
Các trục đường tổ dân phố Quan Nha, Trại Quan Nha, Lạt Hà, Văn Bút, Lệ thủy, Tường Thụy 1, Tường Thụy 2, Tường Thụy 3, Tường Nguyễn
Mục 24
800.000600.000550.000
Các trục đường tổ dân phố Quan Phố, Từ Đài, Điện Biên
Mục 16
1.100.000900.000650.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Mục 27.3
1.500.0001.050.000750.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét đến dưới 30 mét
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Mục 27.2
2.400.0001.700.0001.200.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 30 mét trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Mục 27.1
3.000.0002.100.0001.500.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét trở xuống
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Mục 27.5
900.000700.000550.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét đến dưới 13 mét
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Mục 27.4
1.200.000850.000600.000
Các đường còn lại.
Mục 26
450.000450.000450.000
Các đường nội bộ còn lại trong khu đất dịch vụ (vị trí từ cửa ông Giới xuống khu vực Trường cấp 1B cũ)
Mục 23
550.000500.000450.000
Trục đường chính nội bộ khu đất đấu giá và đất hỗ trợ 7% tổ dân phố Phúc Thành - phía Tây đường ĐH01 (giáp phường Châu Giang cũ)
Mục 20
1.050.000750.000550.000
Trục đường tổ dân phố Yên Mỹ
Mục 18
600.000550.000450.000
Đoạn 1
Đường Nguyễn Tất Thành (QL38)
Cầu Nông Giang - Cầu Hòa Mạc
Mục 1.1
3.600.0002.550.0001.800.000
Đoạn 1
Đường Lý Nhân Tông (QL37B cũ)
Đường Quốc 38 - Trạm bơm Nách Nôm
Mục 4.1
1.800.0001.300.000900.000
Đoạn 1
Khu đô thị Hòa Mạc
Các đường dọc chính vào Khu đô thị Hòa Mạc:Từ giáp QL.38 đến đường 24m
Mục 14.1
2.400.0001.950.0001.450.000
Đoạn 1
Đường Đào Văn Tập
Cầu Hòa Mạc - Cụm công nghiệp Yên Lệnh
Mục 5.1
1.800.0001.300.000900.000
Đoạn 1
Đường Trần Bình Trọng
Cầu Hòa Mạc - Trường THCS Nguyễn Hữu Tiến
Mục 6.1
3.000.0002.100.0001.500.000
Đoạn 1
Đường trục phường
Quốc lộ 38 - Cống 7 cửa
Mục 13.1
900.000700.000550.000
Đoạn 2
Đường Nguyễn Tất Thành (QL38)
Cầu Hòa Mạc - Đường Trần Quang Khải
Mục 1.2
7.200.0005.050.0003.600.000
Đoạn 2
Đường trục phường
Quốc lộ 38B - Ngã 3 Văn Bút
Mục 13.2
600.000550.000450.000
Đoạn 2
Đường Đào Văn Tập
Cụm công nghiệp Yên Lệnh - Đê Sông Hồng
Mục 5.2
1.200.000850.000600.000
Đoạn 2
Đường Trần Bình Trọng
Trường THCS Nguyễn Hữu Tiến - Cây xăng Phúc Thành
Mục 6.2
1.800.0001.300.000900.000
Đoạn 2
Đường Lý Nhân Tông (QL37B cũ)
Trạm bơm Nách Nôm - Đường DH 06
Mục 4.2
1.200.000850.000600.000
Đoạn 2
Khu đô thị Hòa Mạc
Các đường còn lại trong Khu đô thị Hòa Mạc
Mục 14.2
1.800.0001.450.0001.100.000
Đoạn 3
Đường Nguyễn Tất Thành (QL38)
Đường Trần Quang Khải - Cầu Giát
Mục 1.3
4.200.0002.950.0002.100.000
Đoạn 3
Đường trục phường
Trụ sở UBND xã Trác Văn cũ - Nhà ông Chủ (tổ dân phố Lệ Thủy)
Mục 13.3
600.000550.000450.000
Đoạn 3
Đường Lý Nhân Tông (QL37B cũ)
Đường DH 06 - Giáp phường Tiên Sơn
Mục 4.3
900.000700.000550.000
Đoạn 4
Đường Nguyễn Tất Thành (QL38)
Cầu Giát - Giáp địa phận phường Duy Tân
Mục 1.4
3.000.0002.100.0001.500.000
Đoạn 4
Đường trục phường
Chợ Trung tâm xã Trác Văn cũ - Đình Tường Thụy
Mục 13.4
600.000550.000450.000
Đoạn 5
Đường trục phường
Nhà ông Bồng (TDP Tường Thụy 2) - Đường Đào Văn Tập
Mục 13.5
600.000550.000450.000
Đoạn 6
Đường trục phường
Từ Ngã Tư ông Cao (TDP Tường Nguyễn) - Tổ dân phố Lỗ Hà
Mục 13.6
600.000550.000450.000
Đường Châu GiangĐường Trần Bình Trọng - Cầu Nông Giang
Mục 7
1.800.0001.300.000900.000
Đường Lũng XuyênTrạm Bơm Nách Nôm - Giáp địa phần phường Đồng Văn
Mục 8
1.800.0001.300.000900.000
Đường Quốc lộ 38B (Đường ĐT 492 cũ)Đường DH02 - Cầu Hợp Lý
Mục 2
1.500.0001.050.000750.000
Đường Võ Nguyên GiápCầu Nông Giang - Giáp địa phận phường Đồng Văn
Mục 3
2.700.0001.900.0001.350.000
Đường trục chính (Đường N1- vị trí khu đất dịch vụ từ cửa ông Giới xuống khu vực trường cấp 1B cũ)- tuyến dọc Kênh I4-15)
Mục 22
600.000550.000450.000
Đường trục chính khu đất dịch vụ (vị trí giáp khu đô thị Hòa Mạc)
Mục 21
600.000550.000450.000
Đường trục chính khu đất hỗ trợ 7% thuộc tổ dân phố Quan Phố
Mục 15
1.500.0001.200.000900.000
Đường từ chợ Hòa Mạc đến hết Trung tâm y tế thị xã
Mục 19
1.800.0001.300.000900.000
Đường ĐH02Ngã ba Hàng - Phà Yên Lệnh cũ
Mục 9
1.800.0001.450.0001.100.000
Đường ĐH06Đường Lý Nhân Tông - Giáp phường Tiên Sơn
Mục 11
800.000600.000550.000
Đường ĐH08Đường Lý Nhân Tông - Đường Lũng Xuyên (DH05 cũ)
Mục 12
800.000600.000550.000
Đường ĐT 492Đường Lý Nhân Tông - Cầu Đập Phúc
Mục 10
1.200.000850.000600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (44 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các trục đường chính của tổ dân phố số 1, Thái Hòa, số 3, số 4
Mục 17
1.200.000850.000600.000
Các trục đường tại bãi thôn Điệp Sơn và bãi Trại Mang nay là bãi thôn Mang Hạ
Mục 25
700.000650.000600.000
Các trục đường tổ dân phố Quan Nha, Trại Quan Nha, Lạt Hà, Văn Bút, Lệ thủy, Tường Thụy 1, Tường Thụy 2, Tường Thụy 3, Tường Nguyễn
Mục 24
1.000.000700.000600.000
Các trục đường tổ dân phố Quan Phố, Từ Đài, Điện Biên
Mục 16
1.450.0001.200.000900.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Mục 27.3
1.800.0001.300.000900.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét đến dưới 30 mét
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Mục 27.2
2.800.0002.000.0001.400.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 30 mét trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Mục 27.1
3.500.0002.450.0001.750.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét trở xuống
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Mục 27.5
1.100.000800.000600.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét đến dưới 13 mét
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Mục 27.4
1.400.0001.000.000700.000
Các đường còn lại.
Mục 26
600.000600.000600.000
Các đường nội bộ còn lại trong khu đất dịch vụ (vị trí từ cửa ông Giới xuống khu vực Trường cấp 1B cũ)
Mục 23
700.000650.000600.000
Trục đường chính nội bộ khu đất đấu giá và đất hỗ trợ 7% tổ dân phố Phúc Thành - phía Tây đường ĐH01 (giáp phường Châu Giang cũ)
Mục 20
1.400.0001.000.000700.000
Trục đường tổ dân phố Yên Mỹ
Mục 18
700.000650.000600.000
Đoạn 1
Đường trục phường
Quốc lộ 38 - Cống 7 cửa
Mục 13.1
1.150.000900.000700.000
Đoạn 1
Đường Lý Nhân Tông (QL37B cũ)
Đường Quốc 38 - Trạm bơm Nách Nôm
Mục 4.1
2.400.0001.700.0001.200.000
Đoạn 1
Khu đô thị Hòa Mạc
Các đường dọc chính vào Khu đô thị Hòa Mạc:Từ giáp QL.38 đến đường 24m
Mục 14.1
3.200.0002.600.0001.950.000
Đoạn 1
Đường Nguyễn Tất Thành (QL38)
Cầu Nông Giang - Cầu Hòa Mạc
Mục 1.1
4.800.0003.400.0002.400.000
Đoạn 1
Đường Trần Bình Trọng
Cầu Hòa Mạc - Trường THCS Nguyễn Hữu Tiến
Mục 6.1
4.000.0002.800.0002.000.000
Đoạn 1
Đường Đào Văn Tập
Cầu Hòa Mạc - Cụm công nghiệp Yên Lệnh
Mục 5.1
2.400.0001.700.0001.200.000
Đoạn 2
Đường Trần Bình Trọng
Trường THCS Nguyễn Hữu Tiến - Cây xăng Phúc Thành
Mục 6.2
2.400.0001.700.0001.200.000
Đoạn 2
Đường Lý Nhân Tông (QL37B cũ)
Trạm bơm Nách Nôm - Đường DH 06
Mục 4.2
1.600.0001.150.000800.000
Đoạn 2
Khu đô thị Hòa Mạc
Các đường còn lại trong Khu đô thị Hòa Mạc
Mục 14.2
2.400.0001.950.0001.450.000
Đoạn 2
Đường Nguyễn Tất Thành (QL38)
Cầu Hòa Mạc - Đường Trần Quang Khải
Mục 1.2
9.600.0006.750.0004.800.000
Đoạn 2
Đường Đào Văn Tập
Cụm công nghiệp Yên Lệnh - Đê Sông Hồng
Mục 5.2
1.600.0001.150.000800.000
Đoạn 2
Đường trục phường
Quốc lộ 38B - Ngã 3 Văn Bút
Mục 13.2
700.000650.000600.000
Đoạn 3
Đường Nguyễn Tất Thành (QL38)
Đường Trần Quang Khải - Cầu Giát
Mục 1.3
5.600.0003.950.0002.800.000
Đoạn 3
Đường trục phường
Trụ sở UBND xã Trác Văn cũ - Nhà ông Chủ (tổ dân phố Lệ Thủy)
Mục 13.3
700.000650.000600.000
Đoạn 3
Đường Lý Nhân Tông (QL37B cũ)
Đường DH 06 - Giáp phường Tiên Sơn
Mục 4.3
1.100.000800.000600.000
Đoạn 4
Đường Nguyễn Tất Thành (QL38)
Cầu Giát - Giáp địa phận phường Duy Tân
Mục 1.4
4.000.0002.800.0002.000.000
Đoạn 4
Đường trục phường
Chợ Trung tâm xã Trác Văn cũ - Đình Tường Thụy
Mục 13.4
700.000650.000600.000
Đoạn 5
Đường trục phường
Nhà ông Bồng (TDP Tường Thụy 2) - Đường Đào Văn Tập
Mục 13.5
700.000650.000600.000
Đoạn 6
Đường trục phường
Từ Ngã Tư ông Cao (TDP Tường Nguyễn) - Tổ dân phố Lỗ Hà
Mục 13.6
700.000650.000600.000
Đường Châu GiangĐường Trần Bình Trọng - Cầu Nông Giang
Mục 7
2.400.0001.700.0001.200.000
Đường Lũng XuyênTrạm Bơm Nách Nôm - Giáp địa phần phường Đồng Văn
Mục 8
2.400.0001.700.0001.200.000
Đường Quốc lộ 38B (Đường ĐT 492 cũ)Đường DH02 - Cầu Hợp Lý
Mục 2
1.800.0001.300.000900.000
Đường Võ Nguyên GiápCầu Nông Giang - Giáp địa phận phường Đồng Văn
Mục 3
3.600.0002.550.0001.800.000
Đường trục chính (Đường N1- vị trí khu đất dịch vụ từ cửa ông Giới xuống khu vực trường cấp 1B cũ)- tuyến dọc Kênh I4-15)
Mục 22
800.000650.000600.000
Đường trục chính khu đất dịch vụ (vị trí giáp khu đô thị Hòa Mạc)
Mục 21
800.000650.000600.000
Đường trục chính khu đất hỗ trợ 7% thuộc tổ dân phố Quan Phố
Mục 15
2.000.0001.600.0001.200.000
Đường từ chợ Hòa Mạc đến hết Trung tâm y tế thị xã
Mục 19
2.400.0001.700.0001.200.000
Đường ĐH02Ngã ba Hàng - Phà Yên Lệnh cũ
Mục 9
2.400.0001.950.0001.450.000
Đường ĐH06Đường Lý Nhân Tông - Giáp phường Tiên Sơn
Mục 11
1.000.000800.000600.000
Đường ĐH08Đường Lý Nhân Tông - Đường Lũng Xuyên (DH05 cũ)
Mục 12
1.000.000800.000600.000
Đường ĐT 492Đường Lý Nhân Tông - Cầu Đập Phúc
Mục 10
1.600.0001.150.000800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.