Bảng giá đất Xã Quang Thiện, Ninh Bình từ 01/01/2026

147 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Quang Thiện là 14.000.000 đồng/m² (Từ Hết cầu chợ (cũ) đến Hết cầu Quang Thiện (giáp Đồng Hướng cũ), Từ Hết cầu Quang Thiện (giáp Đồng Hướng cũ) đến Hết cầu Đồng Đắc), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (49 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các khu vực còn lại
Mục 32
600.000
Các lô bám đường trục xã
Khu dân cư mới xóm 6 (đấu giá năm 2023)
Các lô bên trong
Mục 30.2
4.500.000
Các lô bám đường trục xã
Khu dân cư mới xóm 6 (đấu giá năm 2023)
Khu dân cư mới xóm 6 (đấu giá năm 2023)
Mục 30.1
6.000.000
Các lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu đấu giá xóm 13 (đấu giá năm 2020)
Mục 17
5.000.000
Các lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu đấu giá xóm 7 (đấu giá năm 2021) và Khu đấu giá xóm 7, xóm 9 (đấu giá năm 2024)
Mục 13
2.700.000
Các tuyến đường quy hoạch thuộc Khu dân cư xóm 13: Từ Đường N2 đến Hết khu đất quy hoạch điềm dân cư Nam Quốc Lộ 10
Mục 16
5.500.000
Các tuyến đường trong Khu dân cư mới xóm 14
Mục 28
1.200.000
Các tuyến đường trong khu dân cư mới xóm 16
Mục 29
1.000.000
Tuyến đường cụm công nghiệp đồng Hướng: Từ Phía nam CCN Đồng Hướng đến đường QL10
Khu dân cư xóm 11( xã Đồng Hướng cũ)
Các tuyến đường nội khu quy hoạch còn lại
Mục 31.2
5.500.000
Tuyến đường cụm công nghiệp đồng Hướng: Từ Phía nam CCN Đồng Hướng đến đường QL10
Khu dân cư xóm 11( xã Đồng Hướng cũ)
Khu dân cư xóm 11( xã Đồng Hướng cũ)
Mục 31.1
10.100.000
Tuyến đường phía Đông khu quy hoạch xóm 12 (đường chợ Quang Thiện): Từ Chợ Quang Thiện (hiện trạng) đến Hết khu đất quy hoạch điểm dân cư và chợ xã tại xã Quang Thiện (xóm 12, xã Quang Thiện)
Khu dân cư và chợ xã (xóm 12, xã Quang Thiện)
Khu dân cư và chợ xã (xóm 12, xã Quang Thiện)
Mục 18.1
6.100.000
Tuyến đường phía Đông khu quy hoạch xóm 12 (đường chợ Quang Thiện): Từ Chợ Quang Thiện (hiện trạng) đến Hết khu đất quy hoạch điểm dân cư và chợ xã tại xã Quang Thiện (xóm 12, xã Quang Thiện)
Khu dân cư và chợ xã (xóm 12, xã Quang Thiện)
Các tuyến đường nội khu quy hoạch còn lại
Mục 18.2
5.800.000
Từ Giáp Đường Nam sông Ân Đến nhà ông Chiến (thửa 58, tờ số 9, xã Như Hòa)
Đường trục Tuần Lễ
Từ Đến nhà ông Chiến (thửa 58, tờ số 9, xã Như Hòa) đến Hết đường
Mục 12.2
650.000
Từ Giáp Đường Nam sông Ân Đến nhà ông Chiến (thửa 58, tờ số 9, xã Như Hòa)
Đường trục Tuần Lễ
Đường trục Tuần Lễ
Mục 12.1
1.200.000
Từ Giáp Đường nam sông Ân đến + 1000 m (cống Đạc 20) xóm 7
Đường bể Đồng Đắc (X7)
Đường bể Đồng Đắc (X7)
Mục 26.1
1.100.000
Từ Giáp Đường nam sông Ân đến + 1000 m (cống Đạc 20) xóm 7
Đường bể Đồng Đắc (X7)
Từ Cống đạc 50 đến Đê Đáy
Mục 26.3
700.000
Từ Giáp Đường nam sông Ân đến + 1000 m (cống Đạc 20) xóm 7
Đường bể Đồng Đắc (X7)
Từ + 1000 m (cống Đạc 20) xóm 7 đến Cổng đạc 50
Mục 26.2
800.000
Từ Giáp Đường quốc lộ 10 (N-B) đến + 500 m (Hết nhà ông Vì)
Đường Lưu Quang - Lạc Thiện - Ứng Luật - Phúc Điền
Từ + 500 m (Hết nhà ông Vì) đến Hết khu dân cư
Mục 15.2
800.000
Từ Giáp Đường quốc lộ 10 (N-B) đến + 500 m (Hết nhà ông Vì)
Đường Lưu Quang - Lạc Thiện - Ứng Luật - Phúc Điền
Đường Lưu Quang - Lạc Thiện - Ứng Luật - Phúc Điền
Mục 15.1
1.200.000
Từ Giáp đường Nam sông Ân đến hết nhà ông Phấn
Đường trục Hòa Lạc
Từ Đến hết nhà ông Phấn đến Hết đường
Mục 11.2
750.000
Từ Giáp đường Nam sông Ân đến hết nhà ông Phấn
Đường trục Hòa Lạc
Đường trục Hòa Lạc
Mục 11.1
1.200.000
Từ Giáp đường Nam sông Ân đến hết nhà ông Quốc
Đường trục Như Độ
Đường trục Như Độ
Mục 10.1
1.000.000
Từ Giáp đường Nam sông Ân đến hết nhà ông Quốc
Đường trục Như Độ
Từ Đến hết nhà ông Quốc đến Hết đường
Mục 10.2
700.000
Từ Giáp đường Quốc lộ 10 đến Hết đường dong số 1 xóm 5
Đường Tây sông 19/5
Từ Hết đường dong số 1 xóm 5 đến Hết cầu xóm 3
Mục 27.2
1.000.000
Từ Giáp đường Quốc lộ 10 đến Hết đường dong số 1 xóm 5
Đường Tây sông 19/5
Từ Hết cầu xóm 3 đến Chùa Đồng Đắc
Mục 27.3
700.000
Từ Giáp đường Quốc lộ 10 đến Hết đường dong số 1 xóm 5
Đường Tây sông 19/5
Đường Tây sông 19/5
Mục 27.1
1.500.000
Từ Giáp đường Quốc lộ 10 đến Đường ngang trạm điện
Đường Hướng Đạo - Đồng Đắc
Từ Đường ngang trạm điện đến Cầu xóm 3
Mục 24.2
1.200.000
Từ Giáp đường Quốc lộ 10 đến Đường ngang trạm điện
Đường Hướng Đạo - Đồng Đắc
Từ Đường cầu xóm 3 đến Hết khu dân cư
Mục 24.3
950.000
Từ Giáp đường Quốc lộ 10 đến Đường ngang trạm điện
Đường Hướng Đạo - Đồng Đắc
Đường Hướng Đạo - Đồng Đắc
Mục 24.1
1.500.000
Từ Hết cầu chợ (cũ) đến Hết cầu Quang Thiện (giáp Đồng Hướng cũ)
Đường Quốc lộ 10 cũ (Đường Quốc lộ 21B)
Từ Hết cầu Quang Thiện (giáp Đồng Hướng cũ) đến Hết cầu Đồng Đắc
Mục 2.2
14.000.000
Từ Hết cầu chợ (cũ) đến Hết cầu Quang Thiện (giáp Đồng Hướng cũ)
Đường Quốc lộ 10 cũ (Đường Quốc lộ 21B)
Đường Quốc lộ 10 cũ (Đường Quốc lộ 21B)
Mục 2.1
11.500.000
Từ Trường THPT Kim Sơn B đến Hết Cầu Như Độ
Đường Quốc lộ 10 cũ (Đường ĐT 481D)
Từ Hết cầu Như Độ đến Hết cầu chợ Quang Thiện
Mục 1.2
11.500.000
Từ Trường THPT Kim Sơn B đến Hết Cầu Như Độ
Đường Quốc lộ 10 cũ (Đường ĐT 481D)
Đường Quốc lộ 10 cũ (Đường ĐT 481D)
Mục 1.1
14.000.000
Từ Trường THPT Kim Sơn B đến Hết Cầu Như Độ
Đường Quốc lộ 10 cũ (Đường ĐT 481D)
Từ Hết cầu chợ Quang Thiện đến Hết cầu chợ (cũ)
Mục 1.3
11.500.000
Từ Điểm đầu Cụm công nghiệp Đồng Hướng (tính từ sông ân về phía nam) đến Trường mầm non Nam Biên (trừ khu đấu giá xóm 11)
Đường bể Hướng Đạo
Đường bể Hướng Đạo
Mục 25.1
5.000.000
Từ Điểm đầu Cụm công nghiệp Đồng Hướng (tính từ sông ân về phía nam) đến Trường mầm non Nam Biên (trừ khu đấu giá xóm 11)
Đường bể Hướng Đạo
Từ Trường mầm non Nam Biên đến Đê đáy
Mục 25.2
3.000.000
Đường Hòa Lạc: Từ Giáp đường Quốc lộ 10 (cũ) đến Trường Tiểu học cũ
Mục 6
1.500.000
Đường Nam Sông Ân, địa phận xã Quang Thiện
Mục 4
4.000.000
Đường Như Độ: Từ Giáp đường Quốc lộ 10 (cũ) đến Hết nhà ông Bách (Thửa số 302, tờ 6, xã Như Hòa)
Mục 8
1.500.000
Đường Thủ công (cũ): Từ Giáp đường ĐT481D đến Đường Dong xóm 4+5
Mục 19
800.000
Đường Tuần Lễ: Từ Giáp đường Quốc lộ 10 (cũ) đến Ngang trường Tiểu học
Mục 7
1.500.000
Đường phía Tây đền Nguyễn Công Trứ: Từ Giáp đường QL21B đến Hết nhà văn hóa xóm 9
Mục 21
800.000
Đường tránh Quốc lộ 10 (Đường Quốc lộ 10), địa phận xã Quang Thiện
Mục 3
7.000.000
Đường trục Lưu Quang liên xóm 13, 14: Từ Giáp Đường QL 10 đến Đường ngang 50
Mục 20
800.000
Đường trục Như Độ-Hòa Lạc-Tuần Lễ: Từ Giáp đường Nam sông Ân về phía Nam đến Đường Nam sông Ân về phía Nam +500 m
Mục 9
1.000.000
Đường trục Phía Tây xóm 12: Từ giáp đường nam Sông Ân đến Hết nhà Khu dân cư xóm 12
Mục 22
800.000
Đường trục thôn Mật Như: Từ Đầu thôn Mật Như đến Cuối thôn Mật Như
Mục 14
750.000
Đường trục xóm 2 (đối diện chợ): Từ giáp đường nam Sông Ân đến +400m (hết khu dân cư)
Mục 23
800.000
Đường ĐT482D (đường Quan)
Mục 5
1.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (49 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các khu vực còn lại
Mục 32
200.000200.000200.000
Các lô bám đường trục xã
Khu dân cư mới xóm 6 (đấu giá năm 2023)
Khu dân cư mới xóm 6 (đấu giá năm 2023)
Mục 30.1
1.800.0001.300.0001.100.000
Các lô bám đường trục xã
Khu dân cư mới xóm 6 (đấu giá năm 2023)
Các lô bên trong
Mục 30.2
1.400.0001.000.000850.000
Các lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu đấu giá xóm 13 (đấu giá năm 2020)
Mục 17
1.500.0001.050.000900.000
Các lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu đấu giá xóm 7 (đấu giá năm 2021) và Khu đấu giá xóm 7, xóm 9 (đấu giá năm 2024)
Mục 13
1.400.0001.000.000850.000
Các tuyến đường quy hoạch thuộc Khu dân cư xóm 13: Từ Đường N2 đến Hết khu đất quy hoạch điềm dân cư Nam Quốc Lộ 10
Mục 16
1.700.0001.200.0001.050.000
Các tuyến đường trong Khu dân cư mới xóm 14
Mục 28
400.000300.000250.000
Các tuyến đường trong khu dân cư mới xóm 16
Mục 29
300.000250.000200.000
Tuyến đường cụm công nghiệp đồng Hướng: Từ Phía nam CCN Đồng Hướng đến đường QL10
Khu dân cư xóm 11( xã Đồng Hướng cũ)
Khu dân cư xóm 11( xã Đồng Hướng cũ)
Mục 31.1
3.100.0002.200.0001.900.000
Tuyến đường cụm công nghiệp đồng Hướng: Từ Phía nam CCN Đồng Hướng đến đường QL10
Khu dân cư xóm 11( xã Đồng Hướng cũ)
Các tuyến đường nội khu quy hoạch còn lại
Mục 31.2
1.700.0001.200.0001.050.000
Tuyến đường phía Đông khu quy hoạch xóm 12 (đường chợ Quang Thiện): Từ Chợ Quang Thiện (hiện trạng) đến Hết khu đất quy hoạch điểm dân cư và chợ xã tại xã Quang Thiện (xóm 12, xã Quang Thiện)
Khu dân cư và chợ xã (xóm 12, xã Quang Thiện)
Khu dân cư và chợ xã (xóm 12, xã Quang Thiện)
Mục 18.1
1.900.0001.350.0001.150.000
Tuyến đường phía Đông khu quy hoạch xóm 12 (đường chợ Quang Thiện): Từ Chợ Quang Thiện (hiện trạng) đến Hết khu đất quy hoạch điểm dân cư và chợ xã tại xã Quang Thiện (xóm 12, xã Quang Thiện)
Khu dân cư và chợ xã (xóm 12, xã Quang Thiện)
Các tuyến đường nội khu quy hoạch còn lại
Mục 18.2
1.800.0001.300.0001.100.000
Từ Giáp Đường Nam sông Ân Đến nhà ông Chiến (thửa 58, tờ số 9, xã Như Hòa)
Đường trục Tuần Lễ
Đường trục Tuần Lễ
Mục 12.1
400.000300.000250.000
Từ Giáp Đường Nam sông Ân Đến nhà ông Chiến (thửa 58, tờ số 9, xã Như Hòa)
Đường trục Tuần Lễ
Từ Đến nhà ông Chiến (thửa 58, tờ số 9, xã Như Hòa) đến Hết đường
Mục 12.2
250.000230.000200.000
Từ Giáp Đường nam sông Ân đến + 1000 m (cống Đạc 20) xóm 7
Đường bể Đồng Đắc (X7)
Đường bể Đồng Đắc (X7)
Mục 26.1
350.000280.000250.000
Từ Giáp Đường nam sông Ân đến + 1000 m (cống Đạc 20) xóm 7
Đường bể Đồng Đắc (X7)
Từ Cống đạc 50 đến Đê Đáy
Mục 26.3
250.000230.000200.000
Từ Giáp Đường nam sông Ân đến + 1000 m (cống Đạc 20) xóm 7
Đường bể Đồng Đắc (X7)
Từ + 1000 m (cống Đạc 20) xóm 7 đến Cổng đạc 50
Mục 26.2
250.000230.000200.000
Từ Giáp Đường quốc lộ 10 (N-B) đến + 500 m (Hết nhà ông Vì)
Đường Lưu Quang - Lạc Thiện - Ứng Luật - Phúc Điền
Từ + 500 m (Hết nhà ông Vì) đến Hết khu dân cư
Mục 15.2
250.000230.000200.000
Từ Giáp Đường quốc lộ 10 (N-B) đến + 500 m (Hết nhà ông Vì)
Đường Lưu Quang - Lạc Thiện - Ứng Luật - Phúc Điền
Đường Lưu Quang - Lạc Thiện - Ứng Luật - Phúc Điền
Mục 15.1
400.000300.000250.000
Từ Giáp đường Nam sông Ân đến hết nhà ông Phấn
Đường trục Hòa Lạc
Từ Đến hết nhà ông Phấn đến Hết đường
Mục 11.2
250.000230.000200.000
Từ Giáp đường Nam sông Ân đến hết nhà ông Phấn
Đường trục Hòa Lạc
Đường trục Hòa Lạc
Mục 11.1
400.000300.000250.000
Từ Giáp đường Nam sông Ân đến hết nhà ông Quốc
Đường trục Như Độ
Từ Đến hết nhà ông Quốc đến Hết đường
Mục 10.2
250.000230.000200.000
Từ Giáp đường Nam sông Ân đến hết nhà ông Quốc
Đường trục Như Độ
Đường trục Như Độ
Mục 10.1
300.000250.000200.000
Từ Giáp đường Quốc lộ 10 đến Hết đường dong số 1 xóm 5
Đường Tây sông 19/5
Từ Hết cầu xóm 3 đến Chùa Đồng Đắc
Mục 27.3
250.000230.000200.000
Từ Giáp đường Quốc lộ 10 đến Hết đường dong số 1 xóm 5
Đường Tây sông 19/5
Đường Tây sông 19/5
Mục 27.1
450.000350.000300.000
Từ Giáp đường Quốc lộ 10 đến Hết đường dong số 1 xóm 5
Đường Tây sông 19/5
Từ Hết đường dong số 1 xóm 5 đến Hết cầu xóm 3
Mục 27.2
300.000250.000200.000
Từ Giáp đường Quốc lộ 10 đến Đường ngang trạm điện
Đường Hướng Đạo - Đồng Đắc
Đường Hướng Đạo - Đồng Đắc
Mục 24.1
450.000350.000300.000
Từ Giáp đường Quốc lộ 10 đến Đường ngang trạm điện
Đường Hướng Đạo - Đồng Đắc
Từ Đường ngang trạm điện đến Cầu xóm 3
Mục 24.2
400.000300.000250.000
Từ Giáp đường Quốc lộ 10 đến Đường ngang trạm điện
Đường Hướng Đạo - Đồng Đắc
Từ Đường cầu xóm 3 đến Hết khu dân cư
Mục 24.3
300.000250.000200.000
Từ Hết cầu chợ (cũ) đến Hết cầu Quang Thiện (giáp Đồng Hướng cũ)
Đường Quốc lộ 10 cũ (Đường Quốc lộ 21B)
Đường Quốc lộ 10 cũ (Đường Quốc lộ 21B)
Mục 2.1
3.500.0002.450.0002.100.000
Từ Hết cầu chợ (cũ) đến Hết cầu Quang Thiện (giáp Đồng Hướng cũ)
Đường Quốc lộ 10 cũ (Đường Quốc lộ 21B)
Từ Hết cầu Quang Thiện (giáp Đồng Hướng cũ) đến Hết cầu Đồng Đắc
Mục 2.2
4.200.0002.950.0002.550.000
Từ Trường THPT Kim Sơn B đến Hết Cầu Như Độ
Đường Quốc lộ 10 cũ (Đường ĐT 481D)
Từ Hết cầu Như Độ đến Hết cầu chợ Quang Thiện
Mục 1.2
3.500.0002.450.0002.100.000
Từ Trường THPT Kim Sơn B đến Hết Cầu Như Độ
Đường Quốc lộ 10 cũ (Đường ĐT 481D)
Từ Hết cầu chợ Quang Thiện đến Hết cầu chợ (cũ)
Mục 1.3
3.500.0002.450.0002.100.000
Từ Trường THPT Kim Sơn B đến Hết Cầu Như Độ
Đường Quốc lộ 10 cũ (Đường ĐT 481D)
Đường Quốc lộ 10 cũ (Đường ĐT 481D)
Mục 1.1
4.200.0002.950.0002.550.000
Từ Điểm đầu Cụm công nghiệp Đồng Hướng (tính từ sông ân về phía nam) đến Trường mầm non Nam Biên (trừ khu đấu giá xóm 11)
Đường bể Hướng Đạo
Đường bể Hướng Đạo
Mục 25.1
1.500.0001.050.000900.000
Từ Điểm đầu Cụm công nghiệp Đồng Hướng (tính từ sông ân về phía nam) đến Trường mầm non Nam Biên (trừ khu đấu giá xóm 11)
Đường bể Hướng Đạo
Từ Trường mầm non Nam Biên Đến Đê đáy
Mục 25.2
900.000650.000550.000
Đường Hòa Lạc: Từ Giáp đường Quốc lộ 10 (cũ) đến Trường Tiểu học cũ
Mục 6
500.000350.000300.000
Đường Nam Sông Ân, địa phận xã Quang Thiện
Mục 4
1.200.000850.000750.000
Đường Như Độ: Từ Giáp đường Quốc lộ 10 (cũ) đến Hết nhà ông Bách (Thửa số 302, tờ 6, xã Như Hòa)
Mục 8
500.000350.000300.000
Đường Thủ công (cũ): Từ Giáp đường ĐT481D đến Đường Dong xóm 4+5
Mục 19
250.000230.000200.000
Đường Tuần Lễ: Từ Giáp đường Quốc lộ 10 (cũ) đến Ngang trường Tiểu học
Mục 7
500.000350.000300.000
Đường phía Tây đền Nguyễn Công Trứ: Từ Giáp đường QL21B đến Hết nhà văn hóa xóm 9
Mục 21
250.000230.000200.000
Đường tránh Quốc lộ 10 (Đường Quốc lộ 10), địa phận xã Quang Thiện
Mục 3
2.100.0001.500.0001.300.000
Đường trục Lưu Quang liên xóm 13, 14: Từ Giáp Đường QL 10 đến Đường ngang 50
Mục 20
250.000230.000200.000
Đường trục Như Độ-Hòa Lạc-Tuần Lễ: Từ Giáp đường Nam sông Ân về phía Nam đến Đường Nam sông Ân về phía Nam +500 m
Mục 9
350.000280.000250.000
Đường trục Phía Tây xóm 12: Từ giáp đường nam Sông Ân đến Hết nhà Khu dân cư xóm 12
Mục 22
250.000230.000200.000
Đường trục thôn Mật Như: Từ Đầu thôn Mật Như đến Cuối thôn Mật Như
Mục 14
250.000230.000200.000
Đường trục xóm 2 (đối diện chợ): Từ giáp đường nam Sông Ân đến +400m (hết khu dân cư)
Mục 23
250.000230.000200.000
Đường ĐT482D (đường Quan)
Mục 5
300.000250.000200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (49 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các khu vực còn lại
Mục 32
250.000250.000250.000
Các lô bám đường trục xã
Khu dân cư mới xóm 6 (đấu giá năm 2023)
Khu dân cư mới xóm 6 (đấu giá năm 2023)
Mục 30.1
2.100.0001.500.0001.300.000
Các lô bám đường trục xã
Khu dân cư mới xóm 6 (đấu giá năm 2023)
Các lô bên trong
Mục 30.2
1.600.0001.150.0001.000.000
Các lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu đấu giá xóm 13 (đấu giá năm 2020)
Mục 17
1.800.0001.300.0001.100.000
Các lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu đấu giá xóm 7 (đấu giá năm 2021) và Khu đấu giá xóm 7, xóm 9 (đấu giá năm 2024)
Mục 13
1.700.0001.200.0001.050.000
Các tuyến đường quy hoạch thuộc Khu dân cư xóm 13: Từ Đường N2 đến Hết khu đất quy hoạch điềm dân cư Nam Quốc Lộ 10
Mục 16
2.000.0001.400.0001.200.000
Các tuyến đường trong Khu dân cư mới xóm 14
Mục 28
450.000350.000300.000
Các tuyến đường trong khu dân cư mới xóm 16
Mục 29
350.000280.000250.000
Tuyến đường cụm công nghiệp đồng Hướng: Từ Phía nam CCN Đồng Hướng đến đường QL10
Khu dân cư xóm 11( xã Đồng Hướng cũ)
Các tuyến đường nội khu quy hoạch còn lại
Mục 31.2
2.000.0001.400.0001.200.000
Tuyến đường cụm công nghiệp đồng Hướng: Từ Phía nam CCN Đồng Hướng đến đường QL10
Khu dân cư xóm 11( xã Đồng Hướng cũ)
Khu dân cư xóm 11( xã Đồng Hướng cũ)
Mục 31.1
3.600.0002.550.0002.200.000
Tuyến đường phía Đông khu quy hoạch xóm 12 (đường chợ Quang Thiện): Từ Chợ Quang Thiện (hiện trạng) đến Hết khu đất quy hoạch điểm dân cư và chợ xã tại xã Quang Thiện (xóm 12, xã Quang Thiện)
Khu dân cư và chợ xã (xóm 12, xã Quang Thiện)
Các tuyến đường nội khu quy hoạch còn lại
Mục 18.2
2.100.0001.500.0001.300.000
Tuyến đường phía Đông khu quy hoạch xóm 12 (đường chợ Quang Thiện): Từ Chợ Quang Thiện (hiện trạng) đến Hết khu đất quy hoạch điểm dân cư và chợ xã tại xã Quang Thiện (xóm 12, xã Quang Thiện)
Khu dân cư và chợ xã (xóm 12, xã Quang Thiện)
Khu dân cư và chợ xã (xóm 12, xã Quang Thiện)
Mục 18.1
2.200.0001.550.0001.350.000
Từ Giáp Đường Nam sông Ân Đến nhà ông Chiến (thửa 58, tờ số 9, xã Như Hòa)
Đường trục Tuần Lễ
Đường trục Tuần Lễ
Mục 12.1
450.000350.000300.000
Từ Giáp Đường Nam sông Ân Đến nhà ông Chiến (thửa 58, tờ số 9, xã Như Hòa)
Đường trục Tuần Lễ
Từ Đến nhà ông Chiến (thửa 58, tờ số 9, xã Như Hòa) đến Hết đường
Mục 12.2
300.000280.000250.000
Từ Giáp Đường nam sông Ân đến + 1000 m (cống Đạc 20) xóm 7
Đường bể Đồng Đắc (X7)
Từ Cống đạc 50 đến Đê Đáy
Mục 26.3
300.000280.000250.000
Từ Giáp Đường nam sông Ân đến + 1000 m (cống Đạc 20) xóm 7
Đường bể Đồng Đắc (X7)
Đường bể Đồng Đắc (X7)
Mục 26.1
400.000300.000280.000
Từ Giáp Đường nam sông Ân đến + 1000 m (cống Đạc 20) xóm 7
Đường bể Đồng Đắc (X7)
Từ + 1000 m (cống Đạc 20) xóm 7 đến Cổng đạc 50
Mục 26.2
300.000280.000250.000
Từ Giáp Đường quốc lộ 10 (N-B) đến + 500 m (Hết nhà ông Vì)
Đường Lưu Quang - Lạc Thiện - Ứng Luật - Phúc Điền
Đường Lưu Quang - Lạc Thiện - Ứng Luật - Phúc Điền
Mục 15.1
450.000350.000300.000
Từ Giáp Đường quốc lộ 10 (N-B) đến + 500 m (Hết nhà ông Vì)
Đường Lưu Quang - Lạc Thiện - Ứng Luật - Phúc Điền
Từ + 500 m (Hết nhà ông Vì) đến Hết khu dân cư
Mục 15.2
300.000280.000250.000
Từ Giáp đường Nam sông Ân đến hết nhà ông Phấn
Đường trục Hòa Lạc
Đường trục Hòa Lạc
Mục 11.1
450.000350.000300.000
Từ Giáp đường Nam sông Ân đến hết nhà ông Phấn
Đường trục Hòa Lạc
Từ Đến hết nhà ông Phấn đến Hết đường
Mục 11.2
300.000280.000250.000
Từ Giáp đường Nam sông Ân đến hết nhà ông Quốc
Đường trục Như Độ
Đường trục Như Độ
Mục 10.1
350.000280.000250.000
Từ Giáp đường Nam sông Ân đến hết nhà ông Quốc
Đường trục Như Độ
Từ Đến hết nhà ông Quốc đến Hết đường
Mục 10.2
300.000280.000250.000
Từ Giáp đường Quốc lộ 10 đến Hết đường dong số 1 xóm 5
Đường Tây sông 19/5
Từ Hết cầu xóm 3 đến Chùa Đồng Đắc
Mục 27.3
300.000280.000250.000
Từ Giáp đường Quốc lộ 10 đến Hết đường dong số 1 xóm 5
Đường Tây sông 19/5
Từ Hết đường dong số 1 xóm 5 đến Hết cầu xóm 3
Mục 27.2
350.000280.000250.000
Từ Giáp đường Quốc lộ 10 đến Hết đường dong số 1 xóm 5
Đường Tây sông 19/5
Đường Tây sông 19/5
Mục 27.1
550.000400.000350.000
Từ Giáp đường Quốc lộ 10 đến Đường ngang trạm điện
Đường Hướng Đạo - Đồng Đắc
Từ Đường ngang trạm điện đến Cầu xóm 3
Mục 24.2
450.000350.000300.000
Từ Giáp đường Quốc lộ 10 đến Đường ngang trạm điện
Đường Hướng Đạo - Đồng Đắc
Từ Đường cầu xóm 3 đến Hết khu dân cư
Mục 24.3
350.000280.000250.000
Từ Giáp đường Quốc lộ 10 đến Đường ngang trạm điện
Đường Hướng Đạo - Đồng Đắc
Đường Hướng Đạo - Đồng Đắc
Mục 24.1
550.000400.000350.000
Từ Hết cầu chợ (cũ) đến Hết cầu Quang Thiện (giáp Đồng Hướng cũ)
Đường Quốc lộ 10 cũ (Đường Quốc lộ 21B)
Đường Quốc lộ 10 cũ (Đường Quốc lộ 21B)
Mục 2.1
4.100.0002.900.0002.500.000
Từ Hết cầu chợ (cũ) đến Hết cầu Quang Thiện (giáp Đồng Hướng cũ)
Đường Quốc lộ 10 cũ (Đường Quốc lộ 21B)
Từ Hết cầu Quang Thiện (giáp Đồng Hướng cũ) đến Hết cầu Đồng Đắc
Mục 2.2
4.900.0003.450.0002.950.000
Từ Trường THPT Kim Sơn B đến Hết Cầu Như Độ
Đường Quốc lộ 10 cũ (Đường ĐT 481D)
Từ Hết cầu chợ Quang Thiện đến Hết cầu chợ (cũ)
Mục 1.3
4.100.0002.900.0002.500.000
Từ Trường THPT Kim Sơn B đến Hết Cầu Như Độ
Đường Quốc lộ 10 cũ (Đường ĐT 481D)
Đường Quốc lộ 10 cũ (Đường ĐT 481D)
Mục 1.1
4.900.0003.450.0002.950.000
Từ Trường THPT Kim Sơn B đến Hết Cầu Như Độ
Đường Quốc lộ 10 cũ (Đường ĐT 481D)
Từ Hết cầu Như Độ đến Hết cầu chợ Quang Thiện
Mục 1.2
4.100.0002.900.0002.500.000
Từ Điểm đầu Cụm công nghiệp Đồng Hướng (tính từ sông ân về phía nam) đến Trường mầm non Nam Biên (trừ khu đấu giá xóm 11)
Đường bể Hướng Đạo
Đường bể Hướng Đạo
Mục 25.1
1.800.0001.300.0001.100.000
Từ Điểm đầu Cụm công nghiệp Đồng Hướng (tính từ sông ân về phía nam) đến Trường mầm non Nam Biên (trừ khu đấu giá xóm 11)
Đường bể Hướng Đạo
Từ Trường mầm non Nam Biên Đến Đê đáy
Mục 25.2
1.100.000800.000700.000
Đường Hòa Lạc: Từ Giáp đường Quốc lộ 10 (cũ) đến Trường Tiểu học cũ
Mục 6
600.000450.000400.000
Đường Nam Sông Ân, địa phận xã Quang Thiện
Mục 4
1.400.0001.000.000850.000
Đường Như Độ: Từ Giáp đường Quốc lộ 10 (cũ) đến Hết nhà ông Bách (Thửa số 302, tờ 6, xã Như Hòa)
Mục 8
600.000450.000400.000
Đường Thủ công (cũ): Từ Giáp đường ĐT481D đến Đường Dong xóm 4+5
Mục 19
300.000280.000250.000
Đường Tuần Lễ: Từ Giáp đường Quốc lộ 10 (cũ) đến Ngang trường Tiểu học
Mục 7
600.000450.000400.000
Đường phía Tây đền Nguyễn Công Trứ: Từ Giáp đường QL21B đến Hết nhà văn hóa xóm 9
Mục 21
300.000280.000250.000
Đường tránh Quốc lộ 10 (Đường Quốc lộ 10), địa phận xã Quang Thiện
Mục 3
2.500.0001.750.0001.500.000
Đường trục Lưu Quang liên xóm 13, 14: Từ Giáp Đường QL 10 đến Đường ngang 50
Mục 20
300.000280.000250.000
Đường trục Như Độ-Hòa Lạc-Tuần Lễ: Từ Giáp đường Nam sông Ân về phía Nam đến Đường Nam sông Ân về phía Nam +500 m
Mục 9
450.000350.000300.000
Đường trục Phía Tây xóm 12: Từ giáp đường nam Sông Ân đến Hết nhà Khu dân cư xóm 12
Mục 22
300.000280.000250.000
Đường trục thôn Mật Như: Từ Đầu thôn Mật Như đến Cuối thôn Mật Như
Mục 14
300.000280.000250.000
Đường trục xóm 2 (đối diện chợ): Từ giáp đường nam Sông Ân đến +400m (hết khu dân cư)
Mục 23
300.000280.000250.000
Đường ĐT482D (đường Quan)
Mục 5
350.000280.000250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.