Bảng giá đất Xã Quang Thiện, Ninh Bình từ 01/01/2026
147 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Quang Thiện là 14.000.000 đồng/m² (Từ Hết cầu chợ (cũ) đến Hết cầu Quang Thiện (giáp Đồng Hướng cũ), Từ Hết cầu Quang Thiện (giáp Đồng Hướng cũ) đến Hết cầu Đồng Đắc), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (49 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các khu vực còn lại | Mục 32 | 600.000 |
| Các lô bám đường trục xã Khu dân cư mới xóm 6 (đấu giá năm 2023) | Các lô bên trong Mục 30.2 | 4.500.000 |
| Các lô bám đường trục xã Khu dân cư mới xóm 6 (đấu giá năm 2023) | Khu dân cư mới xóm 6 (đấu giá năm 2023) Mục 30.1 | 6.000.000 |
| Các lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu đấu giá xóm 13 (đấu giá năm 2020) | Mục 17 | 5.000.000 |
| Các lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu đấu giá xóm 7 (đấu giá năm 2021) và Khu đấu giá xóm 7, xóm 9 (đấu giá năm 2024) | Mục 13 | 2.700.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch thuộc Khu dân cư xóm 13: Từ Đường N2 đến Hết khu đất quy hoạch điềm dân cư Nam Quốc Lộ 10 | Mục 16 | 5.500.000 |
| Các tuyến đường trong Khu dân cư mới xóm 14 | Mục 28 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư mới xóm 16 | Mục 29 | 1.000.000 |
| Tuyến đường cụm công nghiệp đồng Hướng: Từ Phía nam CCN Đồng Hướng đến đường QL10 Khu dân cư xóm 11( xã Đồng Hướng cũ) | Các tuyến đường nội khu quy hoạch còn lại Mục 31.2 | 5.500.000 |
| Tuyến đường cụm công nghiệp đồng Hướng: Từ Phía nam CCN Đồng Hướng đến đường QL10 Khu dân cư xóm 11( xã Đồng Hướng cũ) | Khu dân cư xóm 11( xã Đồng Hướng cũ) Mục 31.1 | 10.100.000 |
| Tuyến đường phía Đông khu quy hoạch xóm 12 (đường chợ Quang Thiện): Từ Chợ Quang Thiện (hiện trạng) đến Hết khu đất quy hoạch điểm dân cư và chợ xã tại xã Quang Thiện (xóm 12, xã Quang Thiện) Khu dân cư và chợ xã (xóm 12, xã Quang Thiện) | Khu dân cư và chợ xã (xóm 12, xã Quang Thiện) Mục 18.1 | 6.100.000 |
| Tuyến đường phía Đông khu quy hoạch xóm 12 (đường chợ Quang Thiện): Từ Chợ Quang Thiện (hiện trạng) đến Hết khu đất quy hoạch điểm dân cư và chợ xã tại xã Quang Thiện (xóm 12, xã Quang Thiện) Khu dân cư và chợ xã (xóm 12, xã Quang Thiện) | Các tuyến đường nội khu quy hoạch còn lại Mục 18.2 | 5.800.000 |
| Từ Giáp Đường Nam sông Ân Đến nhà ông Chiến (thửa 58, tờ số 9, xã Như Hòa) Đường trục Tuần Lễ | Từ Đến nhà ông Chiến (thửa 58, tờ số 9, xã Như Hòa) đến Hết đường Mục 12.2 | 650.000 |
| Từ Giáp Đường Nam sông Ân Đến nhà ông Chiến (thửa 58, tờ số 9, xã Như Hòa) Đường trục Tuần Lễ | Đường trục Tuần Lễ Mục 12.1 | 1.200.000 |
| Từ Giáp Đường nam sông Ân đến + 1000 m (cống Đạc 20) xóm 7 Đường bể Đồng Đắc (X7) | Đường bể Đồng Đắc (X7) Mục 26.1 | 1.100.000 |
| Từ Giáp Đường nam sông Ân đến + 1000 m (cống Đạc 20) xóm 7 Đường bể Đồng Đắc (X7) | Từ Cống đạc 50 đến Đê Đáy Mục 26.3 | 700.000 |
| Từ Giáp Đường nam sông Ân đến + 1000 m (cống Đạc 20) xóm 7 Đường bể Đồng Đắc (X7) | Từ + 1000 m (cống Đạc 20) xóm 7 đến Cổng đạc 50 Mục 26.2 | 800.000 |
| Từ Giáp Đường quốc lộ 10 (N-B) đến + 500 m (Hết nhà ông Vì) Đường Lưu Quang - Lạc Thiện - Ứng Luật - Phúc Điền | Từ + 500 m (Hết nhà ông Vì) đến Hết khu dân cư Mục 15.2 | 800.000 |
| Từ Giáp Đường quốc lộ 10 (N-B) đến + 500 m (Hết nhà ông Vì) Đường Lưu Quang - Lạc Thiện - Ứng Luật - Phúc Điền | Đường Lưu Quang - Lạc Thiện - Ứng Luật - Phúc Điền Mục 15.1 | 1.200.000 |
| Từ Giáp đường Nam sông Ân đến hết nhà ông Phấn Đường trục Hòa Lạc | Từ Đến hết nhà ông Phấn đến Hết đường Mục 11.2 | 750.000 |
| Từ Giáp đường Nam sông Ân đến hết nhà ông Phấn Đường trục Hòa Lạc | Đường trục Hòa Lạc Mục 11.1 | 1.200.000 |
| Từ Giáp đường Nam sông Ân đến hết nhà ông Quốc Đường trục Như Độ | Đường trục Như Độ Mục 10.1 | 1.000.000 |
| Từ Giáp đường Nam sông Ân đến hết nhà ông Quốc Đường trục Như Độ | Từ Đến hết nhà ông Quốc đến Hết đường Mục 10.2 | 700.000 |
| Từ Giáp đường Quốc lộ 10 đến Hết đường dong số 1 xóm 5 Đường Tây sông 19/5 | Từ Hết đường dong số 1 xóm 5 đến Hết cầu xóm 3 Mục 27.2 | 1.000.000 |
| Từ Giáp đường Quốc lộ 10 đến Hết đường dong số 1 xóm 5 Đường Tây sông 19/5 | Từ Hết cầu xóm 3 đến Chùa Đồng Đắc Mục 27.3 | 700.000 |
| Từ Giáp đường Quốc lộ 10 đến Hết đường dong số 1 xóm 5 Đường Tây sông 19/5 | Đường Tây sông 19/5 Mục 27.1 | 1.500.000 |
| Từ Giáp đường Quốc lộ 10 đến Đường ngang trạm điện Đường Hướng Đạo - Đồng Đắc | Từ Đường ngang trạm điện đến Cầu xóm 3 Mục 24.2 | 1.200.000 |
| Từ Giáp đường Quốc lộ 10 đến Đường ngang trạm điện Đường Hướng Đạo - Đồng Đắc | Từ Đường cầu xóm 3 đến Hết khu dân cư Mục 24.3 | 950.000 |
| Từ Giáp đường Quốc lộ 10 đến Đường ngang trạm điện Đường Hướng Đạo - Đồng Đắc | Đường Hướng Đạo - Đồng Đắc Mục 24.1 | 1.500.000 |
| Từ Hết cầu chợ (cũ) đến Hết cầu Quang Thiện (giáp Đồng Hướng cũ) Đường Quốc lộ 10 cũ (Đường Quốc lộ 21B) | Từ Hết cầu Quang Thiện (giáp Đồng Hướng cũ) đến Hết cầu Đồng Đắc Mục 2.2 | 14.000.000 |
| Từ Hết cầu chợ (cũ) đến Hết cầu Quang Thiện (giáp Đồng Hướng cũ) Đường Quốc lộ 10 cũ (Đường Quốc lộ 21B) | Đường Quốc lộ 10 cũ (Đường Quốc lộ 21B) Mục 2.1 | 11.500.000 |
| Từ Trường THPT Kim Sơn B đến Hết Cầu Như Độ Đường Quốc lộ 10 cũ (Đường ĐT 481D) | Từ Hết cầu Như Độ đến Hết cầu chợ Quang Thiện Mục 1.2 | 11.500.000 |
| Từ Trường THPT Kim Sơn B đến Hết Cầu Như Độ Đường Quốc lộ 10 cũ (Đường ĐT 481D) | Đường Quốc lộ 10 cũ (Đường ĐT 481D) Mục 1.1 | 14.000.000 |
| Từ Trường THPT Kim Sơn B đến Hết Cầu Như Độ Đường Quốc lộ 10 cũ (Đường ĐT 481D) | Từ Hết cầu chợ Quang Thiện đến Hết cầu chợ (cũ) Mục 1.3 | 11.500.000 |
| Từ Điểm đầu Cụm công nghiệp Đồng Hướng (tính từ sông ân về phía nam) đến Trường mầm non Nam Biên (trừ khu đấu giá xóm 11) Đường bể Hướng Đạo | Đường bể Hướng Đạo Mục 25.1 | 5.000.000 |
| Từ Điểm đầu Cụm công nghiệp Đồng Hướng (tính từ sông ân về phía nam) đến Trường mầm non Nam Biên (trừ khu đấu giá xóm 11) Đường bể Hướng Đạo | Từ Trường mầm non Nam Biên đến Đê đáy Mục 25.2 | 3.000.000 |
| Đường Hòa Lạc: Từ Giáp đường Quốc lộ 10 (cũ) đến Trường Tiểu học cũ | Mục 6 | 1.500.000 |
| Đường Nam Sông Ân, địa phận xã Quang Thiện | Mục 4 | 4.000.000 |
| Đường Như Độ: Từ Giáp đường Quốc lộ 10 (cũ) đến Hết nhà ông Bách (Thửa số 302, tờ 6, xã Như Hòa) | Mục 8 | 1.500.000 |
| Đường Thủ công (cũ): Từ Giáp đường ĐT481D đến Đường Dong xóm 4+5 | Mục 19 | 800.000 |
| Đường Tuần Lễ: Từ Giáp đường Quốc lộ 10 (cũ) đến Ngang trường Tiểu học | Mục 7 | 1.500.000 |
| Đường phía Tây đền Nguyễn Công Trứ: Từ Giáp đường QL21B đến Hết nhà văn hóa xóm 9 | Mục 21 | 800.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 10 (Đường Quốc lộ 10), địa phận xã Quang Thiện | Mục 3 | 7.000.000 |
| Đường trục Lưu Quang liên xóm 13, 14: Từ Giáp Đường QL 10 đến Đường ngang 50 | Mục 20 | 800.000 |
| Đường trục Như Độ-Hòa Lạc-Tuần Lễ: Từ Giáp đường Nam sông Ân về phía Nam đến Đường Nam sông Ân về phía Nam +500 m | Mục 9 | 1.000.000 |
| Đường trục Phía Tây xóm 12: Từ giáp đường nam Sông Ân đến Hết nhà Khu dân cư xóm 12 | Mục 22 | 800.000 |
| Đường trục thôn Mật Như: Từ Đầu thôn Mật Như đến Cuối thôn Mật Như | Mục 14 | 750.000 |
| Đường trục xóm 2 (đối diện chợ): Từ giáp đường nam Sông Ân đến +400m (hết khu dân cư) | Mục 23 | 800.000 |
| Đường ĐT482D (đường Quan) | Mục 5 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (49 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các khu vực còn lại | Mục 32 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Các lô bám đường trục xã Khu dân cư mới xóm 6 (đấu giá năm 2023) | Khu dân cư mới xóm 6 (đấu giá năm 2023) Mục 30.1 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Các lô bám đường trục xã Khu dân cư mới xóm 6 (đấu giá năm 2023) | Các lô bên trong Mục 30.2 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Các lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu đấu giá xóm 13 (đấu giá năm 2020) | Mục 17 | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Các lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu đấu giá xóm 7 (đấu giá năm 2021) và Khu đấu giá xóm 7, xóm 9 (đấu giá năm 2024) | Mục 13 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch thuộc Khu dân cư xóm 13: Từ Đường N2 đến Hết khu đất quy hoạch điềm dân cư Nam Quốc Lộ 10 | Mục 16 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.050.000 |
| Các tuyến đường trong Khu dân cư mới xóm 14 | Mục 28 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư mới xóm 16 | Mục 29 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Tuyến đường cụm công nghiệp đồng Hướng: Từ Phía nam CCN Đồng Hướng đến đường QL10 Khu dân cư xóm 11( xã Đồng Hướng cũ) | Khu dân cư xóm 11( xã Đồng Hướng cũ) Mục 31.1 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.900.000 |
| Tuyến đường cụm công nghiệp đồng Hướng: Từ Phía nam CCN Đồng Hướng đến đường QL10 Khu dân cư xóm 11( xã Đồng Hướng cũ) | Các tuyến đường nội khu quy hoạch còn lại Mục 31.2 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.050.000 |
| Tuyến đường phía Đông khu quy hoạch xóm 12 (đường chợ Quang Thiện): Từ Chợ Quang Thiện (hiện trạng) đến Hết khu đất quy hoạch điểm dân cư và chợ xã tại xã Quang Thiện (xóm 12, xã Quang Thiện) Khu dân cư và chợ xã (xóm 12, xã Quang Thiện) | Khu dân cư và chợ xã (xóm 12, xã Quang Thiện) Mục 18.1 | 1.900.000 | 1.350.000 | 1.150.000 |
| Tuyến đường phía Đông khu quy hoạch xóm 12 (đường chợ Quang Thiện): Từ Chợ Quang Thiện (hiện trạng) đến Hết khu đất quy hoạch điểm dân cư và chợ xã tại xã Quang Thiện (xóm 12, xã Quang Thiện) Khu dân cư và chợ xã (xóm 12, xã Quang Thiện) | Các tuyến đường nội khu quy hoạch còn lại Mục 18.2 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Từ Giáp Đường Nam sông Ân Đến nhà ông Chiến (thửa 58, tờ số 9, xã Như Hòa) Đường trục Tuần Lễ | Đường trục Tuần Lễ Mục 12.1 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Từ Giáp Đường Nam sông Ân Đến nhà ông Chiến (thửa 58, tờ số 9, xã Như Hòa) Đường trục Tuần Lễ | Từ Đến nhà ông Chiến (thửa 58, tờ số 9, xã Như Hòa) đến Hết đường Mục 12.2 | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| Từ Giáp Đường nam sông Ân đến + 1000 m (cống Đạc 20) xóm 7 Đường bể Đồng Đắc (X7) | Đường bể Đồng Đắc (X7) Mục 26.1 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Từ Giáp Đường nam sông Ân đến + 1000 m (cống Đạc 20) xóm 7 Đường bể Đồng Đắc (X7) | Từ Cống đạc 50 đến Đê Đáy Mục 26.3 | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| Từ Giáp Đường nam sông Ân đến + 1000 m (cống Đạc 20) xóm 7 Đường bể Đồng Đắc (X7) | Từ + 1000 m (cống Đạc 20) xóm 7 đến Cổng đạc 50 Mục 26.2 | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| Từ Giáp Đường quốc lộ 10 (N-B) đến + 500 m (Hết nhà ông Vì) Đường Lưu Quang - Lạc Thiện - Ứng Luật - Phúc Điền | Từ + 500 m (Hết nhà ông Vì) đến Hết khu dân cư Mục 15.2 | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| Từ Giáp Đường quốc lộ 10 (N-B) đến + 500 m (Hết nhà ông Vì) Đường Lưu Quang - Lạc Thiện - Ứng Luật - Phúc Điền | Đường Lưu Quang - Lạc Thiện - Ứng Luật - Phúc Điền Mục 15.1 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Từ Giáp đường Nam sông Ân đến hết nhà ông Phấn Đường trục Hòa Lạc | Từ Đến hết nhà ông Phấn đến Hết đường Mục 11.2 | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| Từ Giáp đường Nam sông Ân đến hết nhà ông Phấn Đường trục Hòa Lạc | Đường trục Hòa Lạc Mục 11.1 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Từ Giáp đường Nam sông Ân đến hết nhà ông Quốc Đường trục Như Độ | Từ Đến hết nhà ông Quốc đến Hết đường Mục 10.2 | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| Từ Giáp đường Nam sông Ân đến hết nhà ông Quốc Đường trục Như Độ | Đường trục Như Độ Mục 10.1 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Từ Giáp đường Quốc lộ 10 đến Hết đường dong số 1 xóm 5 Đường Tây sông 19/5 | Từ Hết cầu xóm 3 đến Chùa Đồng Đắc Mục 27.3 | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| Từ Giáp đường Quốc lộ 10 đến Hết đường dong số 1 xóm 5 Đường Tây sông 19/5 | Đường Tây sông 19/5 Mục 27.1 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Từ Giáp đường Quốc lộ 10 đến Hết đường dong số 1 xóm 5 Đường Tây sông 19/5 | Từ Hết đường dong số 1 xóm 5 đến Hết cầu xóm 3 Mục 27.2 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Từ Giáp đường Quốc lộ 10 đến Đường ngang trạm điện Đường Hướng Đạo - Đồng Đắc | Đường Hướng Đạo - Đồng Đắc Mục 24.1 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Từ Giáp đường Quốc lộ 10 đến Đường ngang trạm điện Đường Hướng Đạo - Đồng Đắc | Từ Đường ngang trạm điện đến Cầu xóm 3 Mục 24.2 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Từ Giáp đường Quốc lộ 10 đến Đường ngang trạm điện Đường Hướng Đạo - Đồng Đắc | Từ Đường cầu xóm 3 đến Hết khu dân cư Mục 24.3 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Từ Hết cầu chợ (cũ) đến Hết cầu Quang Thiện (giáp Đồng Hướng cũ) Đường Quốc lộ 10 cũ (Đường Quốc lộ 21B) | Đường Quốc lộ 10 cũ (Đường Quốc lộ 21B) Mục 2.1 | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 |
| Từ Hết cầu chợ (cũ) đến Hết cầu Quang Thiện (giáp Đồng Hướng cũ) Đường Quốc lộ 10 cũ (Đường Quốc lộ 21B) | Từ Hết cầu Quang Thiện (giáp Đồng Hướng cũ) đến Hết cầu Đồng Đắc Mục 2.2 | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.550.000 |
| Từ Trường THPT Kim Sơn B đến Hết Cầu Như Độ Đường Quốc lộ 10 cũ (Đường ĐT 481D) | Từ Hết cầu Như Độ đến Hết cầu chợ Quang Thiện Mục 1.2 | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 |
| Từ Trường THPT Kim Sơn B đến Hết Cầu Như Độ Đường Quốc lộ 10 cũ (Đường ĐT 481D) | Từ Hết cầu chợ Quang Thiện đến Hết cầu chợ (cũ) Mục 1.3 | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 |
| Từ Trường THPT Kim Sơn B đến Hết Cầu Như Độ Đường Quốc lộ 10 cũ (Đường ĐT 481D) | Đường Quốc lộ 10 cũ (Đường ĐT 481D) Mục 1.1 | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.550.000 |
| Từ Điểm đầu Cụm công nghiệp Đồng Hướng (tính từ sông ân về phía nam) đến Trường mầm non Nam Biên (trừ khu đấu giá xóm 11) Đường bể Hướng Đạo | Đường bể Hướng Đạo Mục 25.1 | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Từ Điểm đầu Cụm công nghiệp Đồng Hướng (tính từ sông ân về phía nam) đến Trường mầm non Nam Biên (trừ khu đấu giá xóm 11) Đường bể Hướng Đạo | Từ Trường mầm non Nam Biên Đến Đê đáy Mục 25.2 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường Hòa Lạc: Từ Giáp đường Quốc lộ 10 (cũ) đến Trường Tiểu học cũ | Mục 6 | 500.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường Nam Sông Ân, địa phận xã Quang Thiện | Mục 4 | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Đường Như Độ: Từ Giáp đường Quốc lộ 10 (cũ) đến Hết nhà ông Bách (Thửa số 302, tờ 6, xã Như Hòa) | Mục 8 | 500.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường Thủ công (cũ): Từ Giáp đường ĐT481D đến Đường Dong xóm 4+5 | Mục 19 | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| Đường Tuần Lễ: Từ Giáp đường Quốc lộ 10 (cũ) đến Ngang trường Tiểu học | Mục 7 | 500.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường phía Tây đền Nguyễn Công Trứ: Từ Giáp đường QL21B đến Hết nhà văn hóa xóm 9 | Mục 21 | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 10 (Đường Quốc lộ 10), địa phận xã Quang Thiện | Mục 3 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Đường trục Lưu Quang liên xóm 13, 14: Từ Giáp Đường QL 10 đến Đường ngang 50 | Mục 20 | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| Đường trục Như Độ-Hòa Lạc-Tuần Lễ: Từ Giáp đường Nam sông Ân về phía Nam đến Đường Nam sông Ân về phía Nam +500 m | Mục 9 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường trục Phía Tây xóm 12: Từ giáp đường nam Sông Ân đến Hết nhà Khu dân cư xóm 12 | Mục 22 | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| Đường trục thôn Mật Như: Từ Đầu thôn Mật Như đến Cuối thôn Mật Như | Mục 14 | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| Đường trục xóm 2 (đối diện chợ): Từ giáp đường nam Sông Ân đến +400m (hết khu dân cư) | Mục 23 | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| Đường ĐT482D (đường Quan) | Mục 5 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (49 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các khu vực còn lại | Mục 32 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Các lô bám đường trục xã Khu dân cư mới xóm 6 (đấu giá năm 2023) | Khu dân cư mới xóm 6 (đấu giá năm 2023) Mục 30.1 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Các lô bám đường trục xã Khu dân cư mới xóm 6 (đấu giá năm 2023) | Các lô bên trong Mục 30.2 | 1.600.000 | 1.150.000 | 1.000.000 |
| Các lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu đấu giá xóm 13 (đấu giá năm 2020) | Mục 17 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Các lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu đấu giá xóm 7 (đấu giá năm 2021) và Khu đấu giá xóm 7, xóm 9 (đấu giá năm 2024) | Mục 13 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.050.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch thuộc Khu dân cư xóm 13: Từ Đường N2 đến Hết khu đất quy hoạch điềm dân cư Nam Quốc Lộ 10 | Mục 16 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường trong Khu dân cư mới xóm 14 | Mục 28 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư mới xóm 16 | Mục 29 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Tuyến đường cụm công nghiệp đồng Hướng: Từ Phía nam CCN Đồng Hướng đến đường QL10 Khu dân cư xóm 11( xã Đồng Hướng cũ) | Các tuyến đường nội khu quy hoạch còn lại Mục 31.2 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Tuyến đường cụm công nghiệp đồng Hướng: Từ Phía nam CCN Đồng Hướng đến đường QL10 Khu dân cư xóm 11( xã Đồng Hướng cũ) | Khu dân cư xóm 11( xã Đồng Hướng cũ) Mục 31.1 | 3.600.000 | 2.550.000 | 2.200.000 |
| Tuyến đường phía Đông khu quy hoạch xóm 12 (đường chợ Quang Thiện): Từ Chợ Quang Thiện (hiện trạng) đến Hết khu đất quy hoạch điểm dân cư và chợ xã tại xã Quang Thiện (xóm 12, xã Quang Thiện) Khu dân cư và chợ xã (xóm 12, xã Quang Thiện) | Các tuyến đường nội khu quy hoạch còn lại Mục 18.2 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Tuyến đường phía Đông khu quy hoạch xóm 12 (đường chợ Quang Thiện): Từ Chợ Quang Thiện (hiện trạng) đến Hết khu đất quy hoạch điểm dân cư và chợ xã tại xã Quang Thiện (xóm 12, xã Quang Thiện) Khu dân cư và chợ xã (xóm 12, xã Quang Thiện) | Khu dân cư và chợ xã (xóm 12, xã Quang Thiện) Mục 18.1 | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.350.000 |
| Từ Giáp Đường Nam sông Ân Đến nhà ông Chiến (thửa 58, tờ số 9, xã Như Hòa) Đường trục Tuần Lễ | Đường trục Tuần Lễ Mục 12.1 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Từ Giáp Đường Nam sông Ân Đến nhà ông Chiến (thửa 58, tờ số 9, xã Như Hòa) Đường trục Tuần Lễ | Từ Đến nhà ông Chiến (thửa 58, tờ số 9, xã Như Hòa) đến Hết đường Mục 12.2 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Từ Giáp Đường nam sông Ân đến + 1000 m (cống Đạc 20) xóm 7 Đường bể Đồng Đắc (X7) | Từ Cống đạc 50 đến Đê Đáy Mục 26.3 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Từ Giáp Đường nam sông Ân đến + 1000 m (cống Đạc 20) xóm 7 Đường bể Đồng Đắc (X7) | Đường bể Đồng Đắc (X7) Mục 26.1 | 400.000 | 300.000 | 280.000 |
| Từ Giáp Đường nam sông Ân đến + 1000 m (cống Đạc 20) xóm 7 Đường bể Đồng Đắc (X7) | Từ + 1000 m (cống Đạc 20) xóm 7 đến Cổng đạc 50 Mục 26.2 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Từ Giáp Đường quốc lộ 10 (N-B) đến + 500 m (Hết nhà ông Vì) Đường Lưu Quang - Lạc Thiện - Ứng Luật - Phúc Điền | Đường Lưu Quang - Lạc Thiện - Ứng Luật - Phúc Điền Mục 15.1 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Từ Giáp Đường quốc lộ 10 (N-B) đến + 500 m (Hết nhà ông Vì) Đường Lưu Quang - Lạc Thiện - Ứng Luật - Phúc Điền | Từ + 500 m (Hết nhà ông Vì) đến Hết khu dân cư Mục 15.2 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Từ Giáp đường Nam sông Ân đến hết nhà ông Phấn Đường trục Hòa Lạc | Đường trục Hòa Lạc Mục 11.1 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Từ Giáp đường Nam sông Ân đến hết nhà ông Phấn Đường trục Hòa Lạc | Từ Đến hết nhà ông Phấn đến Hết đường Mục 11.2 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Từ Giáp đường Nam sông Ân đến hết nhà ông Quốc Đường trục Như Độ | Đường trục Như Độ Mục 10.1 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Từ Giáp đường Nam sông Ân đến hết nhà ông Quốc Đường trục Như Độ | Từ Đến hết nhà ông Quốc đến Hết đường Mục 10.2 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Từ Giáp đường Quốc lộ 10 đến Hết đường dong số 1 xóm 5 Đường Tây sông 19/5 | Từ Hết cầu xóm 3 đến Chùa Đồng Đắc Mục 27.3 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Từ Giáp đường Quốc lộ 10 đến Hết đường dong số 1 xóm 5 Đường Tây sông 19/5 | Từ Hết đường dong số 1 xóm 5 đến Hết cầu xóm 3 Mục 27.2 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Từ Giáp đường Quốc lộ 10 đến Hết đường dong số 1 xóm 5 Đường Tây sông 19/5 | Đường Tây sông 19/5 Mục 27.1 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Từ Giáp đường Quốc lộ 10 đến Đường ngang trạm điện Đường Hướng Đạo - Đồng Đắc | Từ Đường ngang trạm điện đến Cầu xóm 3 Mục 24.2 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Từ Giáp đường Quốc lộ 10 đến Đường ngang trạm điện Đường Hướng Đạo - Đồng Đắc | Từ Đường cầu xóm 3 đến Hết khu dân cư Mục 24.3 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Từ Giáp đường Quốc lộ 10 đến Đường ngang trạm điện Đường Hướng Đạo - Đồng Đắc | Đường Hướng Đạo - Đồng Đắc Mục 24.1 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Từ Hết cầu chợ (cũ) đến Hết cầu Quang Thiện (giáp Đồng Hướng cũ) Đường Quốc lộ 10 cũ (Đường Quốc lộ 21B) | Đường Quốc lộ 10 cũ (Đường Quốc lộ 21B) Mục 2.1 | 4.100.000 | 2.900.000 | 2.500.000 |
| Từ Hết cầu chợ (cũ) đến Hết cầu Quang Thiện (giáp Đồng Hướng cũ) Đường Quốc lộ 10 cũ (Đường Quốc lộ 21B) | Từ Hết cầu Quang Thiện (giáp Đồng Hướng cũ) đến Hết cầu Đồng Đắc Mục 2.2 | 4.900.000 | 3.450.000 | 2.950.000 |
| Từ Trường THPT Kim Sơn B đến Hết Cầu Như Độ Đường Quốc lộ 10 cũ (Đường ĐT 481D) | Từ Hết cầu chợ Quang Thiện đến Hết cầu chợ (cũ) Mục 1.3 | 4.100.000 | 2.900.000 | 2.500.000 |
| Từ Trường THPT Kim Sơn B đến Hết Cầu Như Độ Đường Quốc lộ 10 cũ (Đường ĐT 481D) | Đường Quốc lộ 10 cũ (Đường ĐT 481D) Mục 1.1 | 4.900.000 | 3.450.000 | 2.950.000 |
| Từ Trường THPT Kim Sơn B đến Hết Cầu Như Độ Đường Quốc lộ 10 cũ (Đường ĐT 481D) | Từ Hết cầu Như Độ đến Hết cầu chợ Quang Thiện Mục 1.2 | 4.100.000 | 2.900.000 | 2.500.000 |
| Từ Điểm đầu Cụm công nghiệp Đồng Hướng (tính từ sông ân về phía nam) đến Trường mầm non Nam Biên (trừ khu đấu giá xóm 11) Đường bể Hướng Đạo | Đường bể Hướng Đạo Mục 25.1 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Từ Điểm đầu Cụm công nghiệp Đồng Hướng (tính từ sông ân về phía nam) đến Trường mầm non Nam Biên (trừ khu đấu giá xóm 11) Đường bể Hướng Đạo | Từ Trường mầm non Nam Biên Đến Đê đáy Mục 25.2 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Hòa Lạc: Từ Giáp đường Quốc lộ 10 (cũ) đến Trường Tiểu học cũ | Mục 6 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường Nam Sông Ân, địa phận xã Quang Thiện | Mục 4 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường Như Độ: Từ Giáp đường Quốc lộ 10 (cũ) đến Hết nhà ông Bách (Thửa số 302, tờ 6, xã Như Hòa) | Mục 8 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường Thủ công (cũ): Từ Giáp đường ĐT481D đến Đường Dong xóm 4+5 | Mục 19 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường Tuần Lễ: Từ Giáp đường Quốc lộ 10 (cũ) đến Ngang trường Tiểu học | Mục 7 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường phía Tây đền Nguyễn Công Trứ: Từ Giáp đường QL21B đến Hết nhà văn hóa xóm 9 | Mục 21 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 10 (Đường Quốc lộ 10), địa phận xã Quang Thiện | Mục 3 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 |
| Đường trục Lưu Quang liên xóm 13, 14: Từ Giáp Đường QL 10 đến Đường ngang 50 | Mục 20 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường trục Như Độ-Hòa Lạc-Tuần Lễ: Từ Giáp đường Nam sông Ân về phía Nam đến Đường Nam sông Ân về phía Nam +500 m | Mục 9 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường trục Phía Tây xóm 12: Từ giáp đường nam Sông Ân đến Hết nhà Khu dân cư xóm 12 | Mục 22 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường trục thôn Mật Như: Từ Đầu thôn Mật Như đến Cuối thôn Mật Như | Mục 14 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường trục xóm 2 (đối diện chợ): Từ giáp đường nam Sông Ân đến +400m (hết khu dân cư) | Mục 23 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường ĐT482D (đường Quan) | Mục 5 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.