Bảng giá đất Xã Quang Thiện, Ninh Bình từ 01/01/2026
147 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Quang Thiện là 14.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 10 cũ (Đường Quốc lộ 21B), 2.2 Từ Hết cầu Quang Thiện (giáp Đồng Hướng cũ) đến Hết cầu Đồng Đắc), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (49 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Nam Sông Ân, địa phận xã Quang Thiện | 4.000.000 | |
| Đường Quốc lộ 10 cũ (Đường Quốc lộ 21B) | 2.1 Từ Hết cầu chợ (cũ) đến Hết cầu Quang Thiện (giáp Đồng Hướng cũ) | 11.500.000 |
| Đường Quốc lộ 10 cũ (Đường Quốc lộ 21B) | 2.2 Từ Hết cầu Quang Thiện (giáp Đồng Hướng cũ) đến Hết cầu Đồng Đắc | 14.000.000 |
| Đường Quốc lộ 10 cũ (Đường Quốc lộ 21B) | Đường tránh Quốc lộ 10 (Đường Quốc lộ 10), địa phận xã Quang Thiện | 7.000.000 |
| Đường Quốc lộ 10 cũ (Đường ĐT 481D) | 1.1 Từ Trường THPT Kim Sơn B đến Hết Cầu Như Độ | 14.000.000 |
| Đường Quốc lộ 10 cũ (Đường ĐT 481D) | 1.3 Từ Hết cầu chợ Quang Thiện đến Hết cầu chợ (cũ) | 11.500.000 |
| Đường Quốc lộ 10 cũ (Đường ĐT 481D) | 1.2 Từ Hết cầu Như Độ đến Hết cầu chợ Quang Thiện | 11.500.000 |
| Đường trục Hòa Lạc | 11.1 Từ Giáp đường Nam sông Ân đến hết nhà ông Phấn | 1.200.000 |
| Đường trục Hòa Lạc | 11.2 Từ Đến hết nhà ông Phấn đến Hết đường | 750.000 |
| Đường trục Như Độ | 10.2 Từ Đến hết nhà ông Quốc đến Hết đường | 700.000 |
| Đường trục Như Độ | 10.1 Từ Giáp đường Nam sông Ân đến hết nhà ông Quốc | 1.000.000 |
| Đường trục Tuần Lễ | Các lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu đấu giá xóm 7 (đấu giá năm 2021) và Khu đấu giá xóm 7, xóm 9 (đấu giá năm 2024) | 2.700.000 |
| Đường trục Tuần Lễ | Từ Giáp Đường Nam sông Ân Đến nhà ông Chiến (thửa 58, tờ số 9, xã 12.1 Như Hòa) | 1.200.000 |
| Đường trục Tuần Lễ | Đường trục thôn Mật Như: Từ Đầu thôn Mật Như đến Cuối thôn Mật Như | 750.000 |
| Đường trục Tuần Lễ | 12.2 Từ Đến nhà ông Chiến (thửa 58, tờ số 9, xã Như Hòa) đến Hết đường | 650.000 |
| Đường ĐT482D (đường Quan) | Đường Hòa Lạc: Từ Giáp đường Quốc lộ 10 (cũ) đến Trường Tiểu học cũ | 1.500.000 |
| Đường ĐT482D (đường Quan) | Đường trục Như Độ-Hòa Lạc-Tuần Lễ: Từ Giáp đường Nam sông Ân về phía Nam đến Đường Nam sông Ân về phía Nam +500 m | 1.000.000 |
| Đường ĐT482D (đường Quan) | Đường Như Độ: Từ Giáp đường Quốc lộ 10 (cũ) đến Hết nhà ông Bách (Thửa số 302, tờ 6, xã Như Hòa) | 1.500.000 |
| Đường ĐT482D (đường Quan) | 1.000.000 | |
| Đường ĐT482D (đường Quan) | Đường Tuần Lễ: Từ Giáp đường Quốc lộ 10 (cũ) đến Ngang trường Tiểu học | 1.500.000 |
| Khu dân cư và chợ xã (xóm 12, xã Quang Thiện) | Đường trục Phía Tây xóm 12: Từ giáp đường nam Sông Ân đến Hết nhà Khu dân cư xóm 12 | 800.000 |
| Khu dân cư và chợ xã (xóm 12, xã Quang Thiện) | Đường Thủ công (cũ): Từ Giáp đường ĐT481D đến Đường Dong xóm 4+5 | 800.000 |
| Khu dân cư và chợ xã (xóm 12, xã Quang Thiện) | Đường trục xóm 2 (đối diện chợ): Từ giáp đường nam Sông Ân đến +400m (hết khu dân cư) | 800.000 |
| Khu dân cư và chợ xã (xóm 12, xã Quang Thiện) | 18.2 Các tuyến đường nội khu quy hoạch còn lại | 5.800.000 |
| Khu dân cư và chợ xã (xóm 12, xã Quang Thiện) | Đường trục Lưu Quang liên xóm 13, 14: Từ Giáp Đường QL 10 đến Đường ngang 50 | 800.000 |
| Khu dân cư và chợ xã (xóm 12, xã Quang Thiện) | Tuyến đường phía Đông khu quy hoạch xóm 12 (đường chợ Quang 18.1 Thiện): Từ Chợ Quang Thiện (hiện trạng) đến Hết khu đất quy hoạch điểm dân cư và chợ xã tại xã Quang Thiện (xóm 12, xã Quang Thiện) | 6.100.000 |
| Khu dân cư và chợ xã (xóm 12, xã Quang Thiện) | Đường phía Tây đền Nguyễn Công Trứ: Từ Giáp đường QL21B đến Hết nhà văn hóa xóm 9 | 800.000 |
| Đường Hướng Đạo - Đồng Đắc | 24.1 Từ Giáp đường Quốc lộ 10 đến Đường ngang trạm điện | 1.500.000 |
| Đường Hướng Đạo - Đồng Đắc | 24.2 Từ Đường ngang trạm điện đến Cầu xóm 3 | 1.200.000 |
| Đường Hướng Đạo - Đồng Đắc | 24.3 Từ Đường cầu xóm 3 đến Hết khu dân cư | 950.000 |
| Đường Lưu Quang - Lạc Thiện - Ứng Luật - Phúc Điền | Các lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu đấu giá xóm 13 (đấu giá năm 2020) | 5.000.000 |
| Đường Lưu Quang - Lạc Thiện - Ứng Luật - Phúc Điền | 15.1 Từ Giáp Đường quốc lộ 10 (N-B) đến + 500 m (Hết nhà ông Vì) | 1.200.000 |
| Đường Lưu Quang - Lạc Thiện - Ứng Luật - Phúc Điền | Các tuyến đường quy hoạch thuộc Khu dân cư xóm 13: Từ Đường N2 đến Hết khu đất quy hoạch điềm dân cư Nam Quốc Lộ 10 | 5.500.000 |
| Đường Lưu Quang - Lạc Thiện - Ứng Luật - Phúc Điền | 15.2 Từ + 500 m (Hết nhà ông Vì) đến Hết khu dân cư | 800.000 |
| Đường bể Hướng Đạo | Từ Điểm đầu Cụm công nghiệp Đồng Hướng (tính từ sông ân về phía 25.1 nam) đến Trường mầm non Nam Biên (trừ khu đấu giá xóm 11) | 5.000.000 |
| Đường bể Hướng Đạo | 25.2 Từ Trường mầm non Nam Biên đến Đê đáy | 3.000.000 |
| Đường bể Đồng Đắc (X7) | 26.3 Từ Cống đạc 50 đến Đê Đáy | 700.000 |
| Đường bể Đồng Đắc (X7) | 26.2 Từ + 1000 m (cống Đạc 20) xóm 7 đến Cổng đạc 50 | 800.000 |
| Đường bể Đồng Đắc (X7) | 26.1 Từ Giáp Đường nam sông Ân đến + 1000 m (cống Đạc 20) xóm 7 | 1.100.000 |
| Các khu vực còn lại | 600.000 | |
| Các tuyến đường trong Khu dân cư mới xóm 14 | 1.200.000 | |
| Các tuyến đường trong khu dân cư mới xóm 16 | 1.000.000 | |
| Khu dân cư mới xóm 6 (đấu giá năm 2023) | 30.1 Các lô bám đường trục xã | 6.000.000 |
| Khu dân cư mới xóm 6 (đấu giá năm 2023) | 30.2 Các lô bên trong | 4.500.000 |
| Khu dân cư xóm 11( xã Đồng Hướng cũ) | 31.2 Các tuyến đường nội khu quy hoạch còn lại | 5.500.000 |
| Khu dân cư xóm 11( xã Đồng Hướng cũ) | Tuyến đường cụm công nghiệp đồng Hướng: Từ Phía nam CCN Đồng 31.1 Hướng đến đường QL10 | 10.100.000 |
| Đường Tây sông 19/5 | 27.1 Từ Giáp đường Quốc lộ 10 đến Hết đường dong số 1 xóm 5 | 1.500.000 |
| Đường Tây sông 19/5 | 27.3 Từ Hết cầu xóm 3 đến Chùa Đồng Đắc | 700.000 |
| Đường Tây sông 19/5 | 27.2 Từ Hết đường dong số 1 xóm 5 đến Hết cầu xóm 3 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (49 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đường Hòa Lạc: Từ Giáp đường Quốc lộ 10 (cũ) đến Trường Tiểu học cũ | 500.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Đường Nam Sông Ân, địa phận xã Quang Thiện | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | |
| Đường Quốc lộ 10 cũ (Đường Quốc lộ 21B) | 2.2 Từ Hết cầu Quang Thiện (giáp Đồng Hướng cũ) đến Hết cầu Đồng Đắc | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.550.000 |
| Đường Quốc lộ 10 cũ (Đường Quốc lộ 21B) | 2.1 Từ Hết cầu chợ (cũ) đến Hết cầu Quang Thiện (giáp Đồng Hướng cũ) | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 |
| Đường Quốc lộ 10 cũ (Đường ĐT 481D) | 1.3 Từ Hết cầu chợ Quang Thiện đến Hết cầu chợ (cũ) | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 |
| Đường Quốc lộ 10 cũ (Đường ĐT 481D) | 1.1 Từ Trường THPT Kim Sơn B đến Hết Cầu Như Độ | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.550.000 |
| Đường Quốc lộ 10 cũ (Đường ĐT 481D) | 1.2 Từ Hết cầu Như Độ đến Hết cầu chợ Quang Thiện | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 |
| Đường Tuần Lễ: Từ Giáp đường Quốc lộ 10 (cũ) đến Ngang trường Tiểu học | Đường trục Như Độ-Hòa Lạc-Tuần Lễ: Từ Giáp đường Nam sông Ân về phía Nam đến Đường Nam sông Ân về phía Nam +500 m | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường Tuần Lễ: Từ Giáp đường Quốc lộ 10 (cũ) đến Ngang trường Tiểu học | 500.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Đường Tuần Lễ: Từ Giáp đường Quốc lộ 10 (cũ) đến Ngang trường Tiểu học | Đường Như Độ: Từ Giáp đường Quốc lộ 10 (cũ) đến Hết nhà ông Bách (Thửa số 302, tờ 6, xã Như Hòa) | 500.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 10 (Đường Quốc lộ 10), địa phận xã Quang Thiện | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | |
| Đường trục Như Độ | 10.2 Từ Đến hết nhà ông Quốc đến Hết đường | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| Đường trục Như Độ | 10.1 Từ Giáp đường Nam sông Ân đến hết nhà ông Quốc | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường ĐT482D (đường Quan) | 300.000 | 250.000 | 200.000 | |
| Các lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu đấu giá xóm 13 (đấu giá năm 2020) | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | |
| Tuyến đường phía Đông khu quy hoạch xóm 12 (đường chợ Quang Thiện): Từ Chợ | 18.1 Quang Thiện (hiện trạng) đến Hết khu đất quy hoạch điểm dân cư và chợ xã tại xã Quang Thiện (xóm 12, xã Quang Thiện) | 1.900.000 | 1.350.000 | 1.150.000 |
| Tuyến đường phía Đông khu quy hoạch xóm 12 (đường chợ Quang Thiện): Từ Chợ | 18.2 Các tuyến đường nội khu quy hoạch còn lại | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đường Lưu Quang - Lạc Thiện - Ứng Luật - Phúc Điền | 15.2 Từ + 500 m (Hết nhà ông Vì) đến Hết khu dân cư | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| Đường Lưu Quang - Lạc Thiện - Ứng Luật - Phúc Điền | 15.1 Từ Giáp Đường quốc lộ 10 (N-B) đến + 500 m (Hết nhà ông Vì) | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường Lưu Quang - Lạc Thiện - Ứng Luật - Phúc Điền | Các tuyến đường quy hoạch thuộc Khu dân cư xóm 13: Từ Đường N2 đến Hết khu đất quy hoạch điềm dân cư Nam Quốc Lộ 10 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.050.000 |
| Đường trục Hòa Lạc | 11.1 Từ Giáp đường Nam sông Ân đến hết nhà ông Phấn | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường trục Hòa Lạc | 11.2 Từ Đến hết nhà ông Phấn đến Hết đường | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| Đường trục Tuần Lễ | 12.2 Từ Đến nhà ông Chiến (thửa 58, tờ số 9, xã Như Hòa) đến Hết đường | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| Đường trục Tuần Lễ | 12.1 Từ Giáp Đường Nam sông Ân Đến nhà ông Chiến (thửa 58, tờ số 9, xã Như Hòa) | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường trục Tuần Lễ | Các lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu đấu giá xóm 7 (đấu giá năm 2021) và Khu đấu giá xóm 7, xóm 9 (đấu giá năm 2024) | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường trục thôn Mật Như: Từ Đầu thôn Mật Như đến Cuối thôn Mật Như | 250.000 | 230.000 | 200.000 | |
| Đường Hướng Đạo - Đồng Đắc | 24.2 Từ Đường ngang trạm điện đến Cầu xóm 3 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường Hướng Đạo - Đồng Đắc | 24.3 Từ Đường cầu xóm 3 đến Hết khu dân cư | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường Hướng Đạo - Đồng Đắc | 24.1 Từ Giáp đường Quốc lộ 10 đến Đường ngang trạm điện | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường Thủ công (cũ): Từ Giáp đường ĐT481D đến Đường Dong xóm 4+5 | Đường trục Phía Tây xóm 12: Từ giáp đường nam Sông Ân đến Hết nhà Khu dân cư xóm 12 | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| Đường Thủ công (cũ): Từ Giáp đường ĐT481D đến Đường Dong xóm 4+5 | Đường trục Lưu Quang liên xóm 13, 14: Từ Giáp Đường QL 10 đến Đường ngang 50 | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| Đường Thủ công (cũ): Từ Giáp đường ĐT481D đến Đường Dong xóm 4+5 | Đường phía Tây đền Nguyễn Công Trứ: Từ Giáp đường QL21B đến Hết nhà văn hóa xóm 9 | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| Đường Thủ công (cũ): Từ Giáp đường ĐT481D đến Đường Dong xóm 4+5 | Đường trục xóm 2 (đối diện chợ): Từ giáp đường nam Sông Ân đến +400m (hết khu dân cư) | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| Đường Thủ công (cũ): Từ Giáp đường ĐT481D đến Đường Dong xóm 4+5 | 250.000 | 230.000 | 200.000 | |
| Đường bể Hướng Đạo | 25.2 Từ Trường mầm non Nam Biên Đến Đê đáy | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường bể Hướng Đạo | Từ Điểm đầu Cụm công nghiệp Đồng Hướng (tính từ sông ân về phía nam) đến 25.1 Trường mầm non Nam Biên (trừ khu đấu giá xóm 11) | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Đường bể Đồng Đắc (X7) | 26.2 Từ + 1000 m (cống Đạc 20) xóm 7 đến Cổng đạc 50 | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| Đường bể Đồng Đắc (X7) | 26.1 Từ Giáp Đường nam sông Ân đến + 1000 m (cống Đạc 20) xóm 7 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Các khu vực còn lại | 200.000 | |||
| Các tuyến đường trong Khu dân cư mới xóm 14 | 400.000 | 300.000 | 250.000 | |
| Các tuyến đường trong khu dân cư mới xóm 16 | 300.000 | 250.000 | 200.000 | |
| Khu dân cư mới xóm 6 (đấu giá năm 2023) | 30.2 Các lô bên trong | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Khu dân cư mới xóm 6 (đấu giá năm 2023) | 30.1 Các lô bám đường trục xã | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Khu dân cư xóm 11( xã Đồng Hướng cũ) | Tuyến đường cụm công nghiệp đồng Hướng: Từ Phía nam CCN Đồng Hướng đến 31.1 đường QL10 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.900.000 |
| Khu dân cư xóm 11( xã Đồng Hướng cũ) | 31.2 Các tuyến đường nội khu quy hoạch còn lại | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.050.000 |
| Đường Tây sông 19/5 | 27.1 Từ Giáp đường Quốc lộ 10 đến Hết đường dong số 1 xóm 5 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường Tây sông 19/5 | 27.2 Từ Hết đường dong số 1 xóm 5 đến Hết cầu xóm 3 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường Tây sông 19/5 | 27.3 Từ Hết cầu xóm 3 đến Chùa Đồng Đắc | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| Đường bể Đồng Đắc (X7) | 26.3 Từ Cống đạc 50 đến Đê Đáy | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (49 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đường Hòa Lạc: Từ Giáp đường Quốc lộ 10 (cũ) đến Trường Tiểu học cũ | 600.000 | 450.000 | 400.000 | |
| Đường Nam Sông Ân, địa phận xã Quang Thiện | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | |
| Đường Quốc lộ 10 cũ (Đường Quốc lộ 21B) | 2.2 Từ Hết cầu Quang Thiện (giáp Đồng Hướng cũ) đến Hết cầu Đồng Đắc | 4.900.000 | 3.450.000 | 2.950.000 |
| Đường Quốc lộ 10 cũ (Đường Quốc lộ 21B) | 2.1 Từ Hết cầu chợ (cũ) đến Hết cầu Quang Thiện (giáp Đồng Hướng cũ) | 4.100.000 | 2.900.000 | 2.500.000 |
| Đường Quốc lộ 10 cũ (Đường ĐT 481D) | 1.1 Từ Trường THPT Kim Sơn B đến Hết Cầu Như Độ | 4.900.000 | 3.450.000 | 2.950.000 |
| Đường Quốc lộ 10 cũ (Đường ĐT 481D) | 1.3 Từ Hết cầu chợ Quang Thiện đến Hết cầu chợ (cũ) | 4.100.000 | 2.900.000 | 2.500.000 |
| Đường Quốc lộ 10 cũ (Đường ĐT 481D) | 1.2 Từ Hết cầu Như Độ đến Hết cầu chợ Quang Thiện | 4.100.000 | 2.900.000 | 2.500.000 |
| Đường Tuần Lễ: Từ Giáp đường Quốc lộ 10 (cũ) đến Ngang trường Tiểu học | 600.000 | 450.000 | 400.000 | |
| Đường Tuần Lễ: Từ Giáp đường Quốc lộ 10 (cũ) đến Ngang trường Tiểu học | Đường trục Như Độ-Hòa Lạc-Tuần Lễ: Từ Giáp đường Nam sông Ân về phía Nam đến Đường Nam sông Ân về phía Nam +500 m | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường Tuần Lễ: Từ Giáp đường Quốc lộ 10 (cũ) đến Ngang trường Tiểu học | Đường Như Độ: Từ Giáp đường Quốc lộ 10 (cũ) đến Hết nhà ông Bách (Thửa số 302, tờ 6, xã Như Hòa) | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 10 (Đường Quốc lộ 10), địa phận xã Quang Thiện | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 | |
| Đường trục Như Độ | 10.2 Từ Đến hết nhà ông Quốc đến Hết đường | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường trục Như Độ | 10.1 Từ Giáp đường Nam sông Ân đến hết nhà ông Quốc | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường ĐT482D (đường Quan) | 350.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Các lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu đấu giá xóm 13 (đấu giá năm 2020) | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | |
| Tuyến đường phía Đông khu quy hoạch xóm 12 (đường chợ Quang Thiện): Từ Chợ | 18.1 Quang Thiện (hiện trạng) đến Hết khu đất quy hoạch điểm dân cư và chợ xã tại xã Quang Thiện (xóm 12, xã Quang Thiện) | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.350.000 |
| Tuyến đường phía Đông khu quy hoạch xóm 12 (đường chợ Quang Thiện): Từ Chợ | 18.2 Các tuyến đường nội khu quy hoạch còn lại | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Đường Lưu Quang - Lạc Thiện - Ứng Luật - Phúc Điền | Các tuyến đường quy hoạch thuộc Khu dân cư xóm 13: Từ Đường N2 đến Hết khu đất quy hoạch điềm dân cư Nam Quốc Lộ 10 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Đường Lưu Quang - Lạc Thiện - Ứng Luật - Phúc Điền | 15.1 Từ Giáp Đường quốc lộ 10 (N-B) đến + 500 m (Hết nhà ông Vì) | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường Lưu Quang - Lạc Thiện - Ứng Luật - Phúc Điền | 15.2 Từ + 500 m (Hết nhà ông Vì) đến Hết khu dân cư | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường trục Hòa Lạc | 11.1 Từ Giáp đường Nam sông Ân đến hết nhà ông Phấn | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường trục Hòa Lạc | 11.2 Từ Đến hết nhà ông Phấn đến Hết đường | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường trục Tuần Lễ | Các lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu đấu giá xóm 7 (đấu giá năm 2021) và Khu đấu giá xóm 7, xóm 9 (đấu giá năm 2024) | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.050.000 |
| Đường trục Tuần Lễ | 12.2 Từ Đến nhà ông Chiến (thửa 58, tờ số 9, xã Như Hòa) đến Hết đường | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường trục Tuần Lễ | 12.1 Từ Giáp Đường Nam sông Ân Đến nhà ông Chiến (thửa 58, tờ số 9, xã Như Hòa) | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn Mật Như: Từ Đầu thôn Mật Như đến Cuối thôn Mật Như | 300.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Đường Hướng Đạo - Đồng Đắc | 24.2 Từ Đường ngang trạm điện đến Cầu xóm 3 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường Hướng Đạo - Đồng Đắc | 24.3 Từ Đường cầu xóm 3 đến Hết khu dân cư | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường Hướng Đạo - Đồng Đắc | 24.1 Từ Giáp đường Quốc lộ 10 đến Đường ngang trạm điện | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường Thủ công (cũ): Từ Giáp đường ĐT481D đến Đường Dong xóm 4+5 | 300.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Đường Thủ công (cũ): Từ Giáp đường ĐT481D đến Đường Dong xóm 4+5 | Đường trục Phía Tây xóm 12: Từ giáp đường nam Sông Ân đến Hết nhà Khu dân cư xóm 12 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường Thủ công (cũ): Từ Giáp đường ĐT481D đến Đường Dong xóm 4+5 | Đường trục xóm 2 (đối diện chợ): Từ giáp đường nam Sông Ân đến +400m (hết khu dân cư) | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường Thủ công (cũ): Từ Giáp đường ĐT481D đến Đường Dong xóm 4+5 | Đường phía Tây đền Nguyễn Công Trứ: Từ Giáp đường QL21B đến Hết nhà văn hóa xóm 9 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường Thủ công (cũ): Từ Giáp đường ĐT481D đến Đường Dong xóm 4+5 | Đường trục Lưu Quang liên xóm 13, 14: Từ Giáp Đường QL 10 đến Đường ngang 50 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường bể Hướng Đạo | Từ Điểm đầu Cụm công nghiệp Đồng Hướng (tính từ sông ân về phía nam) đến 25.1 Trường mầm non Nam Biên (trừ khu đấu giá xóm 11) | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đường bể Hướng Đạo | 25.2 Từ Trường mầm non Nam Biên Đến Đê đáy | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường bể Đồng Đắc (X7) | 26.1 Từ Giáp Đường nam sông Ân đến + 1000 m (cống Đạc 20) xóm 7 | 400.000 | 300.000 | 280.000 |
| Đường bể Đồng Đắc (X7) | 26.2 Từ + 1000 m (cống Đạc 20) xóm 7 đến Cổng đạc 50 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Các khu vực còn lại | 250.000 | |||
| Các tuyến đường trong Khu dân cư mới xóm 14 | 450.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Các tuyến đường trong khu dân cư mới xóm 16 | 350.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Khu dân cư mới xóm 6 (đấu giá năm 2023) | 30.1 Các lô bám đường trục xã | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Khu dân cư mới xóm 6 (đấu giá năm 2023) | 30.2 Các lô bên trong | 1.600.000 | 1.150.000 | 1.000.000 |
| Khu dân cư xóm 11( xã Đồng Hướng cũ) | Tuyến đường cụm công nghiệp đồng Hướng: Từ Phía nam CCN Đồng Hướng đến 31.1 đường QL10 | 3.600.000 | 2.550.000 | 2.200.000 |
| Khu dân cư xóm 11( xã Đồng Hướng cũ) | 31.2 Các tuyến đường nội khu quy hoạch còn lại | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Đường Tây sông 19/5 | 27.1 Từ Giáp đường Quốc lộ 10 đến Hết đường dong số 1 xóm 5 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường Tây sông 19/5 | 27.2 Từ Hết đường dong số 1 xóm 5 đến Hết cầu xóm 3 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường Tây sông 19/5 | 27.3 Từ Hết cầu xóm 3 đến Chùa Đồng Đắc | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường bể Đồng Đắc (X7) | 26.3 Từ Cống đạc 50 đến Đê Đáy | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.