Bảng giá đất Xã Quang Thiện, Ninh Bình từ 01/01/2026

147 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Quang Thiện14.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 10 cũ (Đường Quốc lộ 21B), 2.2 Từ Hết cầu Quang Thiện (giáp Đồng Hướng cũ) đến Hết cầu Đồng Đắc), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (49 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường Nam Sông Ân, địa phận xã Quang Thiện4.000.000
Đường Quốc lộ 10 cũ (Đường Quốc lộ 21B)2.1 Từ Hết cầu chợ (cũ) đến Hết cầu Quang Thiện (giáp Đồng Hướng cũ)11.500.000
Đường Quốc lộ 10 cũ (Đường Quốc lộ 21B)2.2 Từ Hết cầu Quang Thiện (giáp Đồng Hướng cũ) đến Hết cầu Đồng Đắc14.000.000
Đường Quốc lộ 10 cũ (Đường Quốc lộ 21B)Đường tránh Quốc lộ 10 (Đường Quốc lộ 10), địa phận xã Quang Thiện7.000.000
Đường Quốc lộ 10 cũ (Đường ĐT 481D)1.1 Từ Trường THPT Kim Sơn B đến Hết Cầu Như Độ14.000.000
Đường Quốc lộ 10 cũ (Đường ĐT 481D)1.3 Từ Hết cầu chợ Quang Thiện đến Hết cầu chợ (cũ)11.500.000
Đường Quốc lộ 10 cũ (Đường ĐT 481D)1.2 Từ Hết cầu Như Độ đến Hết cầu chợ Quang Thiện11.500.000
Đường trục Hòa Lạc11.1 Từ Giáp đường Nam sông Ân đến hết nhà ông Phấn1.200.000
Đường trục Hòa Lạc11.2 Từ Đến hết nhà ông Phấn đến Hết đường750.000
Đường trục Như Độ10.2 Từ Đến hết nhà ông Quốc đến Hết đường700.000
Đường trục Như Độ10.1 Từ Giáp đường Nam sông Ân đến hết nhà ông Quốc1.000.000
Đường trục Tuần LễCác lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu đấu giá xóm 7 (đấu giá năm 2021) và Khu đấu giá xóm 7, xóm 9 (đấu giá năm 2024)2.700.000
Đường trục Tuần LễTừ Giáp Đường Nam sông Ân Đến nhà ông Chiến (thửa 58, tờ số 9, xã 12.1 Như Hòa)1.200.000
Đường trục Tuần LễĐường trục thôn Mật Như: Từ Đầu thôn Mật Như đến Cuối thôn Mật Như750.000
Đường trục Tuần Lễ12.2 Từ Đến nhà ông Chiến (thửa 58, tờ số 9, xã Như Hòa) đến Hết đường650.000
Đường ĐT482D (đường Quan)Đường Hòa Lạc: Từ Giáp đường Quốc lộ 10 (cũ) đến Trường Tiểu học cũ1.500.000
Đường ĐT482D (đường Quan)Đường trục Như Độ-Hòa Lạc-Tuần Lễ: Từ Giáp đường Nam sông Ân về phía Nam đến Đường Nam sông Ân về phía Nam +500 m1.000.000
Đường ĐT482D (đường Quan)Đường Như Độ: Từ Giáp đường Quốc lộ 10 (cũ) đến Hết nhà ông Bách (Thửa số 302, tờ 6, xã Như Hòa)1.500.000
Đường ĐT482D (đường Quan)1.000.000
Đường ĐT482D (đường Quan)Đường Tuần Lễ: Từ Giáp đường Quốc lộ 10 (cũ) đến Ngang trường Tiểu học1.500.000
Khu dân cư và chợ xã (xóm 12, xã Quang Thiện)Đường trục Phía Tây xóm 12: Từ giáp đường nam Sông Ân đến Hết nhà Khu dân cư xóm 12800.000
Khu dân cư và chợ xã (xóm 12, xã Quang Thiện)Đường Thủ công (cũ): Từ Giáp đường ĐT481D đến Đường Dong xóm 4+5800.000
Khu dân cư và chợ xã (xóm 12, xã Quang Thiện)Đường trục xóm 2 (đối diện chợ): Từ giáp đường nam Sông Ân đến +400m (hết khu dân cư)800.000
Khu dân cư và chợ xã (xóm 12, xã Quang Thiện)18.2 Các tuyến đường nội khu quy hoạch còn lại5.800.000
Khu dân cư và chợ xã (xóm 12, xã Quang Thiện)Đường trục Lưu Quang liên xóm 13, 14: Từ Giáp Đường QL 10 đến Đường ngang 50800.000
Khu dân cư và chợ xã (xóm 12, xã Quang Thiện)Tuyến đường phía Đông khu quy hoạch xóm 12 (đường chợ Quang 18.1 Thiện): Từ Chợ Quang Thiện (hiện trạng) đến Hết khu đất quy hoạch điểm dân cư và chợ xã tại xã Quang Thiện (xóm 12, xã Quang Thiện)6.100.000
Khu dân cư và chợ xã (xóm 12, xã Quang Thiện)Đường phía Tây đền Nguyễn Công Trứ: Từ Giáp đường QL21B đến Hết nhà văn hóa xóm 9800.000
Đường Hướng Đạo - Đồng Đắc24.1 Từ Giáp đường Quốc lộ 10 đến Đường ngang trạm điện1.500.000
Đường Hướng Đạo - Đồng Đắc24.2 Từ Đường ngang trạm điện đến Cầu xóm 31.200.000
Đường Hướng Đạo - Đồng Đắc24.3 Từ Đường cầu xóm 3 đến Hết khu dân cư950.000
Đường Lưu Quang - Lạc Thiện - Ứng Luật - Phúc ĐiềnCác lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu đấu giá xóm 13 (đấu giá năm 2020)5.000.000
Đường Lưu Quang - Lạc Thiện - Ứng Luật - Phúc Điền15.1 Từ Giáp Đường quốc lộ 10 (N-B) đến + 500 m (Hết nhà ông Vì)1.200.000
Đường Lưu Quang - Lạc Thiện - Ứng Luật - Phúc ĐiềnCác tuyến đường quy hoạch thuộc Khu dân cư xóm 13: Từ Đường N2 đến Hết khu đất quy hoạch điềm dân cư Nam Quốc Lộ 105.500.000
Đường Lưu Quang - Lạc Thiện - Ứng Luật - Phúc Điền15.2 Từ + 500 m (Hết nhà ông Vì) đến Hết khu dân cư800.000
Đường bể Hướng ĐạoTừ Điểm đầu Cụm công nghiệp Đồng Hướng (tính từ sông ân về phía 25.1 nam) đến Trường mầm non Nam Biên (trừ khu đấu giá xóm 11)5.000.000
Đường bể Hướng Đạo25.2 Từ Trường mầm non Nam Biên đến Đê đáy3.000.000
Đường bể Đồng Đắc (X7)26.3 Từ Cống đạc 50 đến Đê Đáy700.000
Đường bể Đồng Đắc (X7)26.2 Từ + 1000 m (cống Đạc 20) xóm 7 đến Cổng đạc 50800.000
Đường bể Đồng Đắc (X7)26.1 Từ Giáp Đường nam sông Ân đến + 1000 m (cống Đạc 20) xóm 71.100.000
Các khu vực còn lại600.000
Các tuyến đường trong Khu dân cư mới xóm 141.200.000
Các tuyến đường trong khu dân cư mới xóm 161.000.000
Khu dân cư mới xóm 6 (đấu giá năm 2023)30.1 Các lô bám đường trục xã6.000.000
Khu dân cư mới xóm 6 (đấu giá năm 2023)30.2 Các lô bên trong4.500.000
Khu dân cư xóm 11( xã Đồng Hướng cũ)31.2 Các tuyến đường nội khu quy hoạch còn lại5.500.000
Khu dân cư xóm 11( xã Đồng Hướng cũ)Tuyến đường cụm công nghiệp đồng Hướng: Từ Phía nam CCN Đồng 31.1 Hướng đến đường QL1010.100.000
Đường Tây sông 19/527.1 Từ Giáp đường Quốc lộ 10 đến Hết đường dong số 1 xóm 51.500.000
Đường Tây sông 19/527.3 Từ Hết cầu xóm 3 đến Chùa Đồng Đắc700.000
Đường Tây sông 19/527.2 Từ Hết đường dong số 1 xóm 5 đến Hết cầu xóm 31.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (49 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đường Hòa Lạc: Từ Giáp đường Quốc lộ 10 (cũ) đến Trường Tiểu học cũ500.000350.000300.000
Đường Nam Sông Ân, địa phận xã Quang Thiện1.200.000850.000750.000
Đường Quốc lộ 10 cũ (Đường Quốc lộ 21B)2.2 Từ Hết cầu Quang Thiện (giáp Đồng Hướng cũ) đến Hết cầu Đồng Đắc4.200.0002.950.0002.550.000
Đường Quốc lộ 10 cũ (Đường Quốc lộ 21B)2.1 Từ Hết cầu chợ (cũ) đến Hết cầu Quang Thiện (giáp Đồng Hướng cũ)3.500.0002.450.0002.100.000
Đường Quốc lộ 10 cũ (Đường ĐT 481D)1.3 Từ Hết cầu chợ Quang Thiện đến Hết cầu chợ (cũ)3.500.0002.450.0002.100.000
Đường Quốc lộ 10 cũ (Đường ĐT 481D)1.1 Từ Trường THPT Kim Sơn B đến Hết Cầu Như Độ4.200.0002.950.0002.550.000
Đường Quốc lộ 10 cũ (Đường ĐT 481D)1.2 Từ Hết cầu Như Độ đến Hết cầu chợ Quang Thiện3.500.0002.450.0002.100.000
Đường Tuần Lễ: Từ Giáp đường Quốc lộ 10 (cũ) đến Ngang trường Tiểu họcĐường trục Như Độ-Hòa Lạc-Tuần Lễ: Từ Giáp đường Nam sông Ân về phía Nam đến Đường Nam sông Ân về phía Nam +500 m350.000280.000250.000
Đường Tuần Lễ: Từ Giáp đường Quốc lộ 10 (cũ) đến Ngang trường Tiểu học500.000350.000300.000
Đường Tuần Lễ: Từ Giáp đường Quốc lộ 10 (cũ) đến Ngang trường Tiểu họcĐường Như Độ: Từ Giáp đường Quốc lộ 10 (cũ) đến Hết nhà ông Bách (Thửa số 302, tờ 6, xã Như Hòa)500.000350.000300.000
Đường tránh Quốc lộ 10 (Đường Quốc lộ 10), địa phận xã Quang Thiện2.100.0001.500.0001.300.000
Đường trục Như Độ10.2 Từ Đến hết nhà ông Quốc đến Hết đường250.000230.000200.000
Đường trục Như Độ10.1 Từ Giáp đường Nam sông Ân đến hết nhà ông Quốc300.000250.000200.000
Đường ĐT482D (đường Quan)300.000250.000200.000
Các lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu đấu giá xóm 13 (đấu giá năm 2020)1.500.0001.050.000900.000
Tuyến đường phía Đông khu quy hoạch xóm 12 (đường chợ Quang Thiện): Từ Chợ18.1 Quang Thiện (hiện trạng) đến Hết khu đất quy hoạch điểm dân cư và chợ xã tại xã Quang Thiện (xóm 12, xã Quang Thiện)1.900.0001.350.0001.150.000
Tuyến đường phía Đông khu quy hoạch xóm 12 (đường chợ Quang Thiện): Từ Chợ18.2 Các tuyến đường nội khu quy hoạch còn lại1.800.0001.300.0001.100.000
Đường Lưu Quang - Lạc Thiện - Ứng Luật - Phúc Điền15.2 Từ + 500 m (Hết nhà ông Vì) đến Hết khu dân cư250.000230.000200.000
Đường Lưu Quang - Lạc Thiện - Ứng Luật - Phúc Điền15.1 Từ Giáp Đường quốc lộ 10 (N-B) đến + 500 m (Hết nhà ông Vì)400.000300.000250.000
Đường Lưu Quang - Lạc Thiện - Ứng Luật - Phúc ĐiềnCác tuyến đường quy hoạch thuộc Khu dân cư xóm 13: Từ Đường N2 đến Hết khu đất quy hoạch điềm dân cư Nam Quốc Lộ 101.700.0001.200.0001.050.000
Đường trục Hòa Lạc11.1 Từ Giáp đường Nam sông Ân đến hết nhà ông Phấn400.000300.000250.000
Đường trục Hòa Lạc11.2 Từ Đến hết nhà ông Phấn đến Hết đường250.000230.000200.000
Đường trục Tuần Lễ12.2 Từ Đến nhà ông Chiến (thửa 58, tờ số 9, xã Như Hòa) đến Hết đường250.000230.000200.000
Đường trục Tuần Lễ12.1 Từ Giáp Đường Nam sông Ân Đến nhà ông Chiến (thửa 58, tờ số 9, xã Như Hòa)400.000300.000250.000
Đường trục Tuần LễCác lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu đấu giá xóm 7 (đấu giá năm 2021) và Khu đấu giá xóm 7, xóm 9 (đấu giá năm 2024)1.400.0001.000.000850.000
Đường trục thôn Mật Như: Từ Đầu thôn Mật Như đến Cuối thôn Mật Như250.000230.000200.000
Đường Hướng Đạo - Đồng Đắc24.2 Từ Đường ngang trạm điện đến Cầu xóm 3400.000300.000250.000
Đường Hướng Đạo - Đồng Đắc24.3 Từ Đường cầu xóm 3 đến Hết khu dân cư300.000250.000200.000
Đường Hướng Đạo - Đồng Đắc24.1 Từ Giáp đường Quốc lộ 10 đến Đường ngang trạm điện450.000350.000300.000
Đường Thủ công (cũ): Từ Giáp đường ĐT481D đến Đường Dong xóm 4+5Đường trục Phía Tây xóm 12: Từ giáp đường nam Sông Ân đến Hết nhà Khu dân cư xóm 12250.000230.000200.000
Đường Thủ công (cũ): Từ Giáp đường ĐT481D đến Đường Dong xóm 4+5Đường trục Lưu Quang liên xóm 13, 14: Từ Giáp Đường QL 10 đến Đường ngang 50250.000230.000200.000
Đường Thủ công (cũ): Từ Giáp đường ĐT481D đến Đường Dong xóm 4+5Đường phía Tây đền Nguyễn Công Trứ: Từ Giáp đường QL21B đến Hết nhà văn hóa xóm 9250.000230.000200.000
Đường Thủ công (cũ): Từ Giáp đường ĐT481D đến Đường Dong xóm 4+5Đường trục xóm 2 (đối diện chợ): Từ giáp đường nam Sông Ân đến +400m (hết khu dân cư)250.000230.000200.000
Đường Thủ công (cũ): Từ Giáp đường ĐT481D đến Đường Dong xóm 4+5250.000230.000200.000
Đường bể Hướng Đạo25.2 Từ Trường mầm non Nam Biên Đến Đê đáy900.000650.000550.000
Đường bể Hướng ĐạoTừ Điểm đầu Cụm công nghiệp Đồng Hướng (tính từ sông ân về phía nam) đến 25.1 Trường mầm non Nam Biên (trừ khu đấu giá xóm 11)1.500.0001.050.000900.000
Đường bể Đồng Đắc (X7)26.2 Từ + 1000 m (cống Đạc 20) xóm 7 đến Cổng đạc 50250.000230.000200.000
Đường bể Đồng Đắc (X7)26.1 Từ Giáp Đường nam sông Ân đến + 1000 m (cống Đạc 20) xóm 7350.000280.000250.000
Các khu vực còn lại200.000
Các tuyến đường trong Khu dân cư mới xóm 14400.000300.000250.000
Các tuyến đường trong khu dân cư mới xóm 16300.000250.000200.000
Khu dân cư mới xóm 6 (đấu giá năm 2023)30.2 Các lô bên trong1.400.0001.000.000850.000
Khu dân cư mới xóm 6 (đấu giá năm 2023)30.1 Các lô bám đường trục xã1.800.0001.300.0001.100.000
Khu dân cư xóm 11( xã Đồng Hướng cũ)Tuyến đường cụm công nghiệp đồng Hướng: Từ Phía nam CCN Đồng Hướng đến 31.1 đường QL103.100.0002.200.0001.900.000
Khu dân cư xóm 11( xã Đồng Hướng cũ)31.2 Các tuyến đường nội khu quy hoạch còn lại1.700.0001.200.0001.050.000
Đường Tây sông 19/527.1 Từ Giáp đường Quốc lộ 10 đến Hết đường dong số 1 xóm 5450.000350.000300.000
Đường Tây sông 19/527.2 Từ Hết đường dong số 1 xóm 5 đến Hết cầu xóm 3300.000250.000200.000
Đường Tây sông 19/527.3 Từ Hết cầu xóm 3 đến Chùa Đồng Đắc250.000230.000200.000
Đường bể Đồng Đắc (X7)26.3 Từ Cống đạc 50 đến Đê Đáy250.000230.000200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (49 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đường Hòa Lạc: Từ Giáp đường Quốc lộ 10 (cũ) đến Trường Tiểu học cũ600.000450.000400.000
Đường Nam Sông Ân, địa phận xã Quang Thiện1.400.0001.000.000850.000
Đường Quốc lộ 10 cũ (Đường Quốc lộ 21B)2.2 Từ Hết cầu Quang Thiện (giáp Đồng Hướng cũ) đến Hết cầu Đồng Đắc4.900.0003.450.0002.950.000
Đường Quốc lộ 10 cũ (Đường Quốc lộ 21B)2.1 Từ Hết cầu chợ (cũ) đến Hết cầu Quang Thiện (giáp Đồng Hướng cũ)4.100.0002.900.0002.500.000
Đường Quốc lộ 10 cũ (Đường ĐT 481D)1.1 Từ Trường THPT Kim Sơn B đến Hết Cầu Như Độ4.900.0003.450.0002.950.000
Đường Quốc lộ 10 cũ (Đường ĐT 481D)1.3 Từ Hết cầu chợ Quang Thiện đến Hết cầu chợ (cũ)4.100.0002.900.0002.500.000
Đường Quốc lộ 10 cũ (Đường ĐT 481D)1.2 Từ Hết cầu Như Độ đến Hết cầu chợ Quang Thiện4.100.0002.900.0002.500.000
Đường Tuần Lễ: Từ Giáp đường Quốc lộ 10 (cũ) đến Ngang trường Tiểu học600.000450.000400.000
Đường Tuần Lễ: Từ Giáp đường Quốc lộ 10 (cũ) đến Ngang trường Tiểu họcĐường trục Như Độ-Hòa Lạc-Tuần Lễ: Từ Giáp đường Nam sông Ân về phía Nam đến Đường Nam sông Ân về phía Nam +500 m450.000350.000300.000
Đường Tuần Lễ: Từ Giáp đường Quốc lộ 10 (cũ) đến Ngang trường Tiểu họcĐường Như Độ: Từ Giáp đường Quốc lộ 10 (cũ) đến Hết nhà ông Bách (Thửa số 302, tờ 6, xã Như Hòa)600.000450.000400.000
Đường tránh Quốc lộ 10 (Đường Quốc lộ 10), địa phận xã Quang Thiện2.500.0001.750.0001.500.000
Đường trục Như Độ10.2 Từ Đến hết nhà ông Quốc đến Hết đường300.000280.000250.000
Đường trục Như Độ10.1 Từ Giáp đường Nam sông Ân đến hết nhà ông Quốc350.000280.000250.000
Đường ĐT482D (đường Quan)350.000280.000250.000
Các lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu đấu giá xóm 13 (đấu giá năm 2020)1.800.0001.300.0001.100.000
Tuyến đường phía Đông khu quy hoạch xóm 12 (đường chợ Quang Thiện): Từ Chợ18.1 Quang Thiện (hiện trạng) đến Hết khu đất quy hoạch điểm dân cư và chợ xã tại xã Quang Thiện (xóm 12, xã Quang Thiện)2.200.0001.550.0001.350.000
Tuyến đường phía Đông khu quy hoạch xóm 12 (đường chợ Quang Thiện): Từ Chợ18.2 Các tuyến đường nội khu quy hoạch còn lại2.100.0001.500.0001.300.000
Đường Lưu Quang - Lạc Thiện - Ứng Luật - Phúc ĐiềnCác tuyến đường quy hoạch thuộc Khu dân cư xóm 13: Từ Đường N2 đến Hết khu đất quy hoạch điềm dân cư Nam Quốc Lộ 102.000.0001.400.0001.200.000
Đường Lưu Quang - Lạc Thiện - Ứng Luật - Phúc Điền15.1 Từ Giáp Đường quốc lộ 10 (N-B) đến + 500 m (Hết nhà ông Vì)450.000350.000300.000
Đường Lưu Quang - Lạc Thiện - Ứng Luật - Phúc Điền15.2 Từ + 500 m (Hết nhà ông Vì) đến Hết khu dân cư300.000280.000250.000
Đường trục Hòa Lạc11.1 Từ Giáp đường Nam sông Ân đến hết nhà ông Phấn450.000350.000300.000
Đường trục Hòa Lạc11.2 Từ Đến hết nhà ông Phấn đến Hết đường300.000280.000250.000
Đường trục Tuần LễCác lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu đấu giá xóm 7 (đấu giá năm 2021) và Khu đấu giá xóm 7, xóm 9 (đấu giá năm 2024)1.700.0001.200.0001.050.000
Đường trục Tuần Lễ12.2 Từ Đến nhà ông Chiến (thửa 58, tờ số 9, xã Như Hòa) đến Hết đường300.000280.000250.000
Đường trục Tuần Lễ12.1 Từ Giáp Đường Nam sông Ân Đến nhà ông Chiến (thửa 58, tờ số 9, xã Như Hòa)450.000350.000300.000
Đường trục thôn Mật Như: Từ Đầu thôn Mật Như đến Cuối thôn Mật Như300.000280.000250.000
Đường Hướng Đạo - Đồng Đắc24.2 Từ Đường ngang trạm điện đến Cầu xóm 3450.000350.000300.000
Đường Hướng Đạo - Đồng Đắc24.3 Từ Đường cầu xóm 3 đến Hết khu dân cư350.000280.000250.000
Đường Hướng Đạo - Đồng Đắc24.1 Từ Giáp đường Quốc lộ 10 đến Đường ngang trạm điện550.000400.000350.000
Đường Thủ công (cũ): Từ Giáp đường ĐT481D đến Đường Dong xóm 4+5300.000280.000250.000
Đường Thủ công (cũ): Từ Giáp đường ĐT481D đến Đường Dong xóm 4+5Đường trục Phía Tây xóm 12: Từ giáp đường nam Sông Ân đến Hết nhà Khu dân cư xóm 12300.000280.000250.000
Đường Thủ công (cũ): Từ Giáp đường ĐT481D đến Đường Dong xóm 4+5Đường trục xóm 2 (đối diện chợ): Từ giáp đường nam Sông Ân đến +400m (hết khu dân cư)300.000280.000250.000
Đường Thủ công (cũ): Từ Giáp đường ĐT481D đến Đường Dong xóm 4+5Đường phía Tây đền Nguyễn Công Trứ: Từ Giáp đường QL21B đến Hết nhà văn hóa xóm 9300.000280.000250.000
Đường Thủ công (cũ): Từ Giáp đường ĐT481D đến Đường Dong xóm 4+5Đường trục Lưu Quang liên xóm 13, 14: Từ Giáp Đường QL 10 đến Đường ngang 50300.000280.000250.000
Đường bể Hướng ĐạoTừ Điểm đầu Cụm công nghiệp Đồng Hướng (tính từ sông ân về phía nam) đến 25.1 Trường mầm non Nam Biên (trừ khu đấu giá xóm 11)1.800.0001.300.0001.100.000
Đường bể Hướng Đạo25.2 Từ Trường mầm non Nam Biên Đến Đê đáy1.100.000800.000700.000
Đường bể Đồng Đắc (X7)26.1 Từ Giáp Đường nam sông Ân đến + 1000 m (cống Đạc 20) xóm 7400.000300.000280.000
Đường bể Đồng Đắc (X7)26.2 Từ + 1000 m (cống Đạc 20) xóm 7 đến Cổng đạc 50300.000280.000250.000
Các khu vực còn lại250.000
Các tuyến đường trong Khu dân cư mới xóm 14450.000350.000300.000
Các tuyến đường trong khu dân cư mới xóm 16350.000280.000250.000
Khu dân cư mới xóm 6 (đấu giá năm 2023)30.1 Các lô bám đường trục xã2.100.0001.500.0001.300.000
Khu dân cư mới xóm 6 (đấu giá năm 2023)30.2 Các lô bên trong1.600.0001.150.0001.000.000
Khu dân cư xóm 11( xã Đồng Hướng cũ)Tuyến đường cụm công nghiệp đồng Hướng: Từ Phía nam CCN Đồng Hướng đến 31.1 đường QL103.600.0002.550.0002.200.000
Khu dân cư xóm 11( xã Đồng Hướng cũ)31.2 Các tuyến đường nội khu quy hoạch còn lại2.000.0001.400.0001.200.000
Đường Tây sông 19/527.1 Từ Giáp đường Quốc lộ 10 đến Hết đường dong số 1 xóm 5550.000400.000350.000
Đường Tây sông 19/527.2 Từ Hết đường dong số 1 xóm 5 đến Hết cầu xóm 3350.000280.000250.000
Đường Tây sông 19/527.3 Từ Hết cầu xóm 3 đến Chùa Đồng Đắc300.000280.000250.000
Đường bể Đồng Đắc (X7)26.3 Từ Cống đạc 50 đến Đê Đáy300.000280.000250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.