Bảng giá đất Xã Ninh Giang, Ninh Bình từ 01/01/2026

102 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ninh Giang là 20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ cầu Vô Tình đến hết bưu cục Ngặt Kéo), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (40 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Điểm TĐC phân tán khu Cánh Buồm
Mục 14
6.500.000
Điểm TĐC phân tán khu Quang Châu
Mục 12
6.500.000
Điểm TĐC phân tán thôn Hải Lộ Cự 2
Mục 15
13.000.000
Điểm TĐC phân tán xóm Mỹ Lang
Mục 13
5.000.000
Đoạn từ chùa Phú Ninh đến giáp xã Trực Chính cũ
Đường trục xã (xã Phương Định cũ)
Đường trục xã (xã Phương Định cũ)
Mục 7
7.000.0003.500.0002.000.000
Đoạn từ chùa Phú Ninh đến giáp xã Trực Chính cũ
Đường trục xã (xã Phương Định cũ)
Đoạn từ cầu UBND xã cũ đến nghĩa trang liệt sỹ
Mục 7
10.000.0005.000.0003.000.000
Đoạn từ chùa Phú Ninh đến giáp xã Trực Chính cũ
Đường trục xã (xã Phương Định cũ)
Đoạn từ cầu ông Hỗ đến dốc đê Đại Hà
Mục 7
6.000.0003.000.0001.500.000
Đoạn từ chùa Phú Ninh đến giáp xã Trực Chính cũ
Đường trục xã (xã Phương Định cũ)
Đoạn từ cầu UBND xã cũ đến cầu sang thôn Phú Ninh (Ao cá Bác Hồ)
Mục 7
8.000.0004.000.0002.300.000
Đoạn từ chợ mới đến đường vào Trạm Y tế xã
Đường trục xã: (Đường Trực Chính - Phương Định)
Đoạn từ giáp đường vào Trạm Y tế xã đến giáp xã Phương Định
Mục 6
8.000.0004.000.0001.600.000
Đoạn từ chợ mới đến đường vào Trạm Y tế xã
Đường trục xã: (Đường Trực Chính - Phương Định)
Đường trục xã: (Đường Trực Chính - Phương Định)
Mục 6
8.000.0004.000.0002.700.000
Đoạn từ chợ mới đến đường vào Trạm Y tế xã
Đường trục xã: (Đường Trực Chính - Phương Định)
Đoạn từ ngã tư đến Vành Lược
Mục 6
5.500.0002.800.0001.100.000
Đoạn từ chợ mới đến đường vào Trạm Y tế xã
Đường trục xã: (Đường Trực Chính - Phương Định)
Đoạn từ Vành Lược đến đê Đại Hà
Mục 6
4.500.0002.300.0001.200.000
Đoạn từ chợ Đường đến giáp thôn Lộ Xuyên 1
Đường trục xã (xã Liêm Hải cũ)
Đường trục xã (xã Liêm Hải cũ)
Mục 8
6.000.0003.000.0001.200.000
Đoạn từ chợ Đường đến giáp thôn Lộ Xuyên 1
Đường trục xã (xã Liêm Hải cũ)
Đoạn từ sau khu dân cư giáp đường Quốc lộ 21 đến sau khu dân cư đường tỉnh lộ 488B
Mục 8
6.000.0003.000.0001.200.000
Đoạn từ cầu Vô Tình đến hết bưu cục Ngặt Kéo
Quốc lộ 21
Từ bưu cục Ngặt Kéo đến dốc ông Hồi (đường vào thôn Thần Lộ+vào trạm y tế)
Mục 1
18.000.0009.000.0004.800.000
Đoạn từ cầu Vô Tình đến hết bưu cục Ngặt Kéo
Quốc lộ 21
Quốc lộ 21
Mục 1
20.000.00010.000.0005.000.000
Đoạn từ cầu Vô Tình đến hết bưu cục Ngặt Kéo
Quốc lộ 21
dốc ông Hồi (đường vào thôn Thần Lộ+vào trạm y tế) đến giáp xã Cát Thành
Mục 1
16.000.0008.000.0004.600.000
Đoạn từ giáp xã Cổ Lễ đến ngã tư đường Trực Chính - Phương Định
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ)
Đoạn từ ngã tư đường Trực Chính - Phương Định đến cầu Thống Nhất
Mục 4
6.500.0003.300.0002.200.000
Đoạn từ giáp xã Cổ Lễ đến ngã tư đường Trực Chính - Phương Định
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ)
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ)
Mục 4
8.000.0004.000.0002.000.000
Đoạn từ giáp xã Cổ Lễ đến ngã tư đường Trực Chính - Phương Định
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ)
Đoạn từ cầu Thống Nhất đến đê Đại Hà
Mục 4
5.500.0002.800.0001.100.000
Đoạn từ ngã 3 Ngặt kéo đến giáp xã Cổ Lễ
Đường Tỉnh lộ 488B (Đường 53A cũ)
Đoạn từ đường Quốc lộ 21 đến tỉnh lộ 488B
Mục 2
6.000.0003.000.0001.500.000
Đoạn từ ngã 3 Ngặt kéo đến giáp xã Cổ Lễ
Đường Tỉnh lộ 488B (Đường 53A cũ)
Đường Tỉnh lộ 488B (Đường 53A cũ)
Mục 2
13.500.0008.000.0002.300.000
Đoạn từ ngã 3 Ngặt kéo đến giáp xã Cổ Lễ
Đường Tỉnh lộ 488B (Đường 53A cũ)
Đoạn từ giáp xã Cổ Lễ đến Cầu Chợ mới
Mục 2
13.000.0006.500.0003.300.000
Đoạn từ ngã 3 Ngặt kéo đến giáp xã Cổ Lễ
Đường Tỉnh lộ 488B (Đường 53A cũ)
Đoạn từ Cầu Chợ mới đến đường huyện lộ 53C đi xã Cát Thành
Mục 2
11.000.0003.600.0002.400.000
Đường D1, N1
Khu Dân cư tập trung và TĐC thôn Lịch Đông
Đường N2
Mục 11
8.000.000
Đường D1, N1
Khu Dân cư tập trung và TĐC thôn Lịch Đông
Khu Dân cư tập trung và TĐC thôn Lịch Đông
Mục 11
9.000.000
Đường Vô Tình Văn Lai
Đường Huyện lộ:
Đường 53C
Mục 5
5.500.0002.800.0001.100.000
Đường Vô Tình Văn Lai
Đường Huyện lộ:
Đường Huyện lộ:
Mục 5
8.000.0004.000.0002.000.000
Đường chợ Phương Định
Mục 10
8.000.0004.000.0002.000.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Mục 17
3.000.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 17
1.000.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m
Mục 17
2.000.000
Đường liên thôn, liên xómĐoạn từ An Bình đến An Định
Mục 9
4.000.0002.000.0001.000.000
Đường liên thôn, liên xómĐoạn Từ Cầu Sành đến dốc đê ông Cong
Mục 9
4.000.0002.000.0001.000.000
Đường liên thôn, liên xómĐoạn từ Chợ Sồng đến hết thôn An Trong
Mục 9
4.000.0002.000.0001.000.000
Đường liên thôn, liên xóm
Mục 9
4.000.0002.000.0001.000.000
Đường liên thôn, liên xómĐoạn từ An Ninh đến An Vinh
Mục 9
4.000.0002.000.0001.000.000
Đường tỉnh lộ 484 (Đường Nam Định - Lạc Quần - đường bộ ven biển đoạn qua xã Ninh Giang)
Mục 3
15.000.0007.500.0003.750.000
Đất dãy 2 Đồng Sồng
Vùng dân cư 1 (xã Trực Chính cũ, Phương Định cũ, Liêm Hải cũ)
Vùng dân cư 1 (xã Trực Chính cũ, Phương Định cũ, Liêm Hải cũ)
Mục 16
5.000.0002.500.0001.000.000
Đất dãy 2 Đồng Sồng
Vùng dân cư 1 (xã Trực Chính cũ, Phương Định cũ, Liêm Hải cũ)
Khu dân cư Phương Định, xã Ninh Giang
Mục 16
5.000.0003.000.0001.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (31 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đoạn từ Chợ Sồng đến hết thôn An Trong
Đường liên thôn, liên xóm
Đoạn từ An Bình đến An Định
Mục 9
800.000400.000300.000
Đoạn từ Chợ Sồng đến hết thôn An Trong
Đường liên thôn, liên xóm
Đoạn từ An Ninh đến An Vinh
Mục 9
800.000400.000300.000
Đoạn từ Chợ Sồng đến hết thôn An Trong
Đường liên thôn, liên xóm
Đường liên thôn, liên xóm
Mục 9
800.000400.000300.000
Đoạn từ Chợ Sồng đến hết thôn An Trong
Đường liên thôn, liên xóm
Đoạn Từ Cầu Sành đến dốc đê ông Cong
Mục 9
800.000400.000300.000
Đoạn từ chùa Phú Ninh đến giáp xã Trực Chính cũ
Đường trục xã (xã Phương Định cũ)
Đoạn từ cầu ông Hỗ đến dốc đê Đại Hà
Mục 7
1.000.000500.000250.000
Đoạn từ chùa Phú Ninh đến giáp xã Trực Chính cũ
Đường trục xã (xã Phương Định cũ)
Đoạn từ cầu UBND xã cũ đến cầu sang thôn Phú Ninh (Ao cá Bác Hồ)
Mục 7
1.400.000700.000350.000
Đoạn từ chùa Phú Ninh đến giáp xã Trực Chính cũ
Đường trục xã (xã Phương Định cũ)
Đoạn từ cầu UBND xã cũ đến nghĩa trang liệt sỹ
Mục 7
1.400.000700.000350.000
Đoạn từ chùa Phú Ninh đến giáp xã Trực Chính cũ
Đường trục xã (xã Phương Định cũ)
Đường trục xã (xã Phương Định cũ)
Mục 7
1.100.000550.000300.000
Đoạn từ chợ mới đến đường vào Trạm Y tế xã
Đường trục xã: (Đường Trực Chính - Phương Định)
Đường trục xã: (Đường Trực Chính - Phương Định)
Mục 6
1.500.000750.000400.000
Đoạn từ chợ mới đến đường vào Trạm Y tế xã
Đường trục xã: (Đường Trực Chính - Phương Định)
Đoạn từ giáp đường vào Trạm Y tế xã đến giáp xã Phương Định
Mục 6
1.600.000800.000400.000
Đoạn từ chợ mới đến đường vào Trạm Y tế xã
Đường trục xã: (Đường Trực Chính - Phương Định)
Đoạn từ ngã tư đến Vành Lược
Mục 6
1.100.000550.000300.000
Đoạn từ chợ mới đến đường vào Trạm Y tế xã
Đường trục xã: (Đường Trực Chính - Phương Định)
Đoạn từ Vành Lược đến đê Đại Hà
Mục 6
1.050.000550.000300.000
Đoạn từ chợ Đường đến giáp thôn Lộ Xuyên 1
Đường trục xã (xã Liêm Hải cũ)
Đoạn từ sau khu dân cư giáp đường Quốc lộ 21 đến sau khu dân cư đường tỉnh lộ 488B
Mục 8
1.500.000750.000400.000
Đoạn từ chợ Đường đến giáp thôn Lộ Xuyên 1
Đường trục xã (xã Liêm Hải cũ)
Đường trục xã (xã Liêm Hải cũ)
Mục 8
1.100.000550.000300.000
Đoạn từ cầu Vô Tình đến hết bưu cục Ngặt kéo
Quốc lộ 21
dốc ông Hồi (đường vào thôn Thần Lộ+vào trạm y tế) đến giáp xã Cát Thành
Mục 1
3.000.0001.500.000750.000
Đoạn từ cầu Vô Tình đến hết bưu cục Ngặt kéo
Quốc lộ 21
Quốc lộ 21
Mục 1
4.250.0002.150.0001.100.000
Đoạn từ cầu Vô Tình đến hết bưu cục Ngặt kéo
Quốc lộ 21
Từ bưu cục Ngặt Kéo đến dốc ông Hồi (đường vào thôn Thần Lộ+vào trạm y tế)
Mục 1
3.850.0001.950.0001.000.000
Đoạn từ giáp xã Cổ Lễ đến ngã tư đường Trực Chính - Phương Định
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ)
Đoạn từ ngã tư đường Trực Chính - Phương Định đến cầu Thống Nhất
Mục 4
1.300.000650.000350.000
Đoạn từ giáp xã Cổ Lễ đến ngã tư đường Trực Chính - Phương Định
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ)
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ)
Mục 4
1.500.000750.000400.000
Đoạn từ giáp xã Cổ Lễ đến ngã tư đường Trực Chính - Phương Định
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ)
Đoạn từ cầu Thống Nhất đến đê Đại Hà
Mục 4
1.250.000650.000350.000
Đoạn từ ngã 3 Ngặt kéo đến giáp xã Cổ Lễ
Đường Tỉnh lộ 488B (Đường 53A cũ)
Đường Tỉnh lộ 488B (Đường 53A cũ)
Mục 2
2.900.0001.450.000750.000
Đoạn từ ngã 3 Ngặt kéo đến giáp xã Cổ Lễ
Đường Tỉnh lộ 488B (Đường 53A cũ)
Đoạn từ Cầu Chợ mới đến đường huyện lộ 53C đi xã Cát Thành
Mục 2
2.600.0001.300.000650.000
Đoạn từ ngã 3 Ngặt kéo đến giáp xã Cổ Lễ
Đường Tỉnh lộ 488B (Đường 53A cũ)
Đoạn từ đường Quốc lộ 21 đến tỉnh lộ 488B
Mục 2
1.500.000750.000400.000
Đoạn từ ngã 3 Ngặt kéo đến giáp xã Cổ Lễ
Đường Tỉnh lộ 488B (Đường 53A cũ)
Đoạn từ giáp xã Cổ Lễ đến Cầu Chợ mới
Mục 2
3.250.0001.650.000850.000
Đường Vô Tình Văn Lai
Đường Huyện lộ
Đường 53C
Mục 5
1.100.000550.000300.000
Đường Vô Tình Văn Lai
Đường Huyện lộ
Đường Huyện lộ
Mục 5
1.200.000600.000300.000
Đường chợ Phương Định
Mục 10
1.400.000700.000400.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Mục 11
800.000450.000300.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5mĐường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 11
250.000250.000250.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5mĐường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m
Mục 11
600.000350.000250.000
Đường tỉnh lộ 484 (Đường Nam Định - Lạc Quần - đường bộ ven biển đoạn qua xã Ninh Giang)
Mục 3
3.750.0001.900.000950.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (31 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đoạn từ Chợ Sồng đến hết thôn An Trong
Đường liên thôn, liên xóm
Đoạn từ An Ninh đến An Vinh
Mục 9
900.000500.000350.000
Đoạn từ Chợ Sồng đến hết thôn An Trong
Đường liên thôn, liên xóm
Đường liên thôn, liên xóm
Mục 9
900.000500.000350.000
Đoạn từ Chợ Sồng đến hết thôn An Trong
Đường liên thôn, liên xóm
Đoạn Từ Cầu Sành đến dốc đê ông Cong
Mục 9
900.000500.000350.000
Đoạn từ Chợ Sồng đến hết thôn An Trong
Đường liên thôn, liên xóm
Đoạn từ An Bình đến An Định
Mục 9
900.000500.000350.000
Đoạn từ chùa Phú Ninh đến giáp xã Trực Chính cũ
Đường trục xã (xã Phương Định cũ)
Đoạn từ cầu UBND xã cũ đến nghĩa trang liệt sỹ
Mục 7
1.600.000800.000400.000
Đoạn từ chùa Phú Ninh đến giáp xã Trực Chính cũ
Đường trục xã (xã Phương Định cũ)
Đường trục xã (xã Phương Định cũ)
Mục 7
1.300.000650.000350.000
Đoạn từ chùa Phú Ninh đến giáp xã Trực Chính cũ
Đường trục xã (xã Phương Định cũ)
Đoạn từ cầu UBND xã cũ đến cầu sang thôn Phú Ninh (Ao cá Bác Hồ)
Mục 7
1.600.000800.000400.000
Đoạn từ chùa Phú Ninh đến giáp xã Trực Chính cũ
Đường trục xã (xã Phương Định cũ)
Đoạn từ cầu ông Hỗ đến dốc đê Đại Hà
Mục 7
1.200.000600.000300.000
Đoạn từ chợ mới đến đường vào Trạm Y tế xã
Đường trục xã: (Đường Trực Chính - Phương Định)
Đoạn từ giáp đường vào Trạm Y tế xã đến giáp xã Phương Định
Mục 6
1.950.0001.000.000500.000
Đoạn từ chợ mới đến đường vào Trạm Y tế xã
Đường trục xã: (Đường Trực Chính - Phương Định)
Đoạn từ ngã tư đến Vành Lược
Mục 6
1.350.000700.000350.000
Đoạn từ chợ mới đến đường vào Trạm Y tế xã
Đường trục xã: (Đường Trực Chính - Phương Định)
Đoạn từ Vành Lược đến đê Đại Hà
Mục 6
1.150.000600.000350.000
Đoạn từ chợ mới đến đường vào Trạm Y tế xã
Đường trục xã: (Đường Trực Chính - Phương Định)
Đường trục xã: (Đường Trực Chính - Phương Định)
Mục 6
1.750.000900.000450.000
Đoạn từ chợ Đường đến giáp thôn Lộ Xuyên 1
Đường trục xã (xã Liêm Hải cũ)
Đường trục xã (xã Liêm Hải cũ)
Mục 8
1.200.000600.000350.000
Đoạn từ chợ Đường đến giáp thôn Lộ Xuyên 1
Đường trục xã (xã Liêm Hải cũ)
Đoạn từ sau khu dân cư giáp đường Quốc lộ 21 đến sau khu dân cư đường tỉnh lộ 488B
Mục 8
1.800.000900.000450.000
Đoạn từ cầu Vô Tình đến hết bưu cục Ngặt kéo
Quốc lộ 21
Từ bưu cục Ngặt Kéo đến dốc ông Hồi (đường vào thôn Thần Lộ+vào trạm y tế)
Mục 1
4.100.0002.050.0001.050.000
Đoạn từ cầu Vô Tình đến hết bưu cục Ngặt kéo
Quốc lộ 21
Quốc lộ 21
Mục 1
4.500.0002.250.0001.150.000
Đoạn từ cầu Vô Tình đến hết bưu cục Ngặt kéo
Quốc lộ 21
dốc ông Hồi (đường vào thôn Thần Lộ+vào trạm y tế) đến giáp xã Cát Thành
Mục 1
3.200.0001.600.000800.000
Đoạn từ giáp xã Cổ Lễ đến ngã tư đường Trực Chính - Phương Định
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ)
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ)
Mục 4
1.700.000850.000450.000
Đoạn từ giáp xã Cổ Lễ đến ngã tư đường Trực Chính - Phương Định
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ)
Đoạn từ ngã tư đường Trực Chính - Phương Định đến cầu Thống Nhất
Mục 4
1.550.000800.000400.000
Đoạn từ giáp xã Cổ Lễ đến ngã tư đường Trực Chính - Phương Định
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ)
Đoạn từ cầu Thống Nhất đến đê Đại Hà
Mục 4
1.450.000750.000400.000
Đoạn từ ngã 3 Ngặt kéo đến giáp xã Cổ Lễ
Đường Tỉnh lộ 488B (Đường 53A cũ)
Đoạn từ giáp xã Cổ Lễ đến Cầu Chợ mới
Mục 2
3.900.0001.950.0001.000.000
Đoạn từ ngã 3 Ngặt kéo đến giáp xã Cổ Lễ
Đường Tỉnh lộ 488B (Đường 53A cũ)
Đường Tỉnh lộ 488B (Đường 53A cũ)
Mục 2
3.300.0001.650.000850.000
Đoạn từ ngã 3 Ngặt kéo đến giáp xã Cổ Lễ
Đường Tỉnh lộ 488B (Đường 53A cũ)
Đoạn từ Cầu Chợ mới đến đường huyện lộ 53C đi xã Cát Thành
Mục 2
2.950.0001.500.000750.000
Đoạn từ ngã 3 Ngặt kéo đến giáp xã Cổ Lễ
Đường Tỉnh lộ 488B (Đường 53A cũ)
Đoạn từ đường Quốc lộ 21 đến tỉnh lộ 488B
Mục 2
1.800.000900.000450.000
Đường Vô Tình Văn Lai
Đường Huyện lộ
Đường Huyện lộ
Mục 5
1.400.000700.000350.000
Đường Vô Tình Văn Lai
Đường Huyện lộ
Đường 53C
Mục 5
1.350.000700.000350.000
Đường chợ Phương Định
Mục 10
1.600.000800.000450.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5mĐường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 11
300.000300.000300.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5mĐường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m
Mục 11
800.000400.000300.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Mục 11
1.000.000500.000350.000
Đường tỉnh lộ 484 (Đường Nam Định - Lạc Quần - đường bộ ven biển đoạn qua xã Ninh Giang)
Mục 3
4.500.0002.250.0001.150.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.