Bảng giá đất Xã Ninh Giang, Ninh Bình từ 01/01/2026
102 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ninh Giang là 20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ cầu Vô Tình đến hết bưu cục Ngặt Kéo), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Điểm TĐC phân tán khu Cánh Buồm | Mục 14 | 6.500.000 | ||
| Điểm TĐC phân tán khu Quang Châu | Mục 12 | 6.500.000 | ||
| Điểm TĐC phân tán thôn Hải Lộ Cự 2 | Mục 15 | 13.000.000 | ||
| Điểm TĐC phân tán xóm Mỹ Lang | Mục 13 | 5.000.000 | ||
| Đoạn từ chùa Phú Ninh đến giáp xã Trực Chính cũ Đường trục xã (xã Phương Định cũ) | Đường trục xã (xã Phương Định cũ) Mục 7 | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Đoạn từ chùa Phú Ninh đến giáp xã Trực Chính cũ Đường trục xã (xã Phương Định cũ) | Đoạn từ cầu UBND xã cũ đến nghĩa trang liệt sỹ Mục 7 | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 |
| Đoạn từ chùa Phú Ninh đến giáp xã Trực Chính cũ Đường trục xã (xã Phương Định cũ) | Đoạn từ cầu ông Hỗ đến dốc đê Đại Hà Mục 7 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đoạn từ chùa Phú Ninh đến giáp xã Trực Chính cũ Đường trục xã (xã Phương Định cũ) | Đoạn từ cầu UBND xã cũ đến cầu sang thôn Phú Ninh (Ao cá Bác Hồ) Mục 7 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.300.000 |
| Đoạn từ chợ mới đến đường vào Trạm Y tế xã Đường trục xã: (Đường Trực Chính - Phương Định) | Đoạn từ giáp đường vào Trạm Y tế xã đến giáp xã Phương Định Mục 6 | 8.000.000 | 4.000.000 | 1.600.000 |
| Đoạn từ chợ mới đến đường vào Trạm Y tế xã Đường trục xã: (Đường Trực Chính - Phương Định) | Đường trục xã: (Đường Trực Chính - Phương Định) Mục 6 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.700.000 |
| Đoạn từ chợ mới đến đường vào Trạm Y tế xã Đường trục xã: (Đường Trực Chính - Phương Định) | Đoạn từ ngã tư đến Vành Lược Mục 6 | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.100.000 |
| Đoạn từ chợ mới đến đường vào Trạm Y tế xã Đường trục xã: (Đường Trực Chính - Phương Định) | Đoạn từ Vành Lược đến đê Đại Hà Mục 6 | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ chợ Đường đến giáp thôn Lộ Xuyên 1 Đường trục xã (xã Liêm Hải cũ) | Đường trục xã (xã Liêm Hải cũ) Mục 8 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ chợ Đường đến giáp thôn Lộ Xuyên 1 Đường trục xã (xã Liêm Hải cũ) | Đoạn từ sau khu dân cư giáp đường Quốc lộ 21 đến sau khu dân cư đường tỉnh lộ 488B Mục 8 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ cầu Vô Tình đến hết bưu cục Ngặt Kéo Quốc lộ 21 | Từ bưu cục Ngặt Kéo đến dốc ông Hồi (đường vào thôn Thần Lộ+vào trạm y tế) Mục 1 | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.800.000 |
| Đoạn từ cầu Vô Tình đến hết bưu cục Ngặt Kéo Quốc lộ 21 | Quốc lộ 21 Mục 1 | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 |
| Đoạn từ cầu Vô Tình đến hết bưu cục Ngặt Kéo Quốc lộ 21 | dốc ông Hồi (đường vào thôn Thần Lộ+vào trạm y tế) đến giáp xã Cát Thành Mục 1 | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.600.000 |
| Đoạn từ giáp xã Cổ Lễ đến ngã tư đường Trực Chính - Phương Định Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) | Đoạn từ ngã tư đường Trực Chính - Phương Định đến cầu Thống Nhất Mục 4 | 6.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Đoạn từ giáp xã Cổ Lễ đến ngã tư đường Trực Chính - Phương Định Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) | Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) Mục 4 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đoạn từ giáp xã Cổ Lễ đến ngã tư đường Trực Chính - Phương Định Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) | Đoạn từ cầu Thống Nhất đến đê Đại Hà Mục 4 | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.100.000 |
| Đoạn từ ngã 3 Ngặt kéo đến giáp xã Cổ Lễ Đường Tỉnh lộ 488B (Đường 53A cũ) | Đoạn từ đường Quốc lộ 21 đến tỉnh lộ 488B Mục 2 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đoạn từ ngã 3 Ngặt kéo đến giáp xã Cổ Lễ Đường Tỉnh lộ 488B (Đường 53A cũ) | Đường Tỉnh lộ 488B (Đường 53A cũ) Mục 2 | 13.500.000 | 8.000.000 | 2.300.000 |
| Đoạn từ ngã 3 Ngặt kéo đến giáp xã Cổ Lễ Đường Tỉnh lộ 488B (Đường 53A cũ) | Đoạn từ giáp xã Cổ Lễ đến Cầu Chợ mới Mục 2 | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.300.000 |
| Đoạn từ ngã 3 Ngặt kéo đến giáp xã Cổ Lễ Đường Tỉnh lộ 488B (Đường 53A cũ) | Đoạn từ Cầu Chợ mới đến đường huyện lộ 53C đi xã Cát Thành Mục 2 | 11.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Đường D1, N1 Khu Dân cư tập trung và TĐC thôn Lịch Đông | Đường N2 Mục 11 | 8.000.000 | ||
| Đường D1, N1 Khu Dân cư tập trung và TĐC thôn Lịch Đông | Khu Dân cư tập trung và TĐC thôn Lịch Đông Mục 11 | 9.000.000 | ||
| Đường Vô Tình Văn Lai Đường Huyện lộ: | Đường 53C Mục 5 | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.100.000 |
| Đường Vô Tình Văn Lai Đường Huyện lộ: | Đường Huyện lộ: Mục 5 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường chợ Phương Định | Mục 10 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, tuyến đường còn lại | Các đoạn đường, tuyến đường còn lại Mục 17 | 3.000.000 | ||
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, tuyến đường còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m Mục 17 | 1.000.000 | ||
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, tuyến đường còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m Mục 17 | 2.000.000 | ||
| Đường liên thôn, liên xóm | Đoạn từ An Bình đến An Định Mục 9 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Đoạn Từ Cầu Sành đến dốc đê ông Cong Mục 9 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Đoạn từ Chợ Sồng đến hết thôn An Trong Mục 9 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Mục 9 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Đoạn từ An Ninh đến An Vinh Mục 9 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 484 (Đường Nam Định - Lạc Quần - đường bộ ven biển đoạn qua xã Ninh Giang) | Mục 3 | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.750.000 |
| Đất dãy 2 Đồng Sồng Vùng dân cư 1 (xã Trực Chính cũ, Phương Định cũ, Liêm Hải cũ) | Vùng dân cư 1 (xã Trực Chính cũ, Phương Định cũ, Liêm Hải cũ) Mục 16 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 |
| Đất dãy 2 Đồng Sồng Vùng dân cư 1 (xã Trực Chính cũ, Phương Định cũ, Liêm Hải cũ) | Khu dân cư Phương Định, xã Ninh Giang Mục 16 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ Chợ Sồng đến hết thôn An Trong Đường liên thôn, liên xóm | Đoạn từ An Bình đến An Định Mục 9 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đoạn từ Chợ Sồng đến hết thôn An Trong Đường liên thôn, liên xóm | Đoạn từ An Ninh đến An Vinh Mục 9 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đoạn từ Chợ Sồng đến hết thôn An Trong Đường liên thôn, liên xóm | Đường liên thôn, liên xóm Mục 9 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đoạn từ Chợ Sồng đến hết thôn An Trong Đường liên thôn, liên xóm | Đoạn Từ Cầu Sành đến dốc đê ông Cong Mục 9 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đoạn từ chùa Phú Ninh đến giáp xã Trực Chính cũ Đường trục xã (xã Phương Định cũ) | Đoạn từ cầu ông Hỗ đến dốc đê Đại Hà Mục 7 | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Đoạn từ chùa Phú Ninh đến giáp xã Trực Chính cũ Đường trục xã (xã Phương Định cũ) | Đoạn từ cầu UBND xã cũ đến cầu sang thôn Phú Ninh (Ao cá Bác Hồ) Mục 7 | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 |
| Đoạn từ chùa Phú Ninh đến giáp xã Trực Chính cũ Đường trục xã (xã Phương Định cũ) | Đoạn từ cầu UBND xã cũ đến nghĩa trang liệt sỹ Mục 7 | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 |
| Đoạn từ chùa Phú Ninh đến giáp xã Trực Chính cũ Đường trục xã (xã Phương Định cũ) | Đường trục xã (xã Phương Định cũ) Mục 7 | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 |
| Đoạn từ chợ mới đến đường vào Trạm Y tế xã Đường trục xã: (Đường Trực Chính - Phương Định) | Đường trục xã: (Đường Trực Chính - Phương Định) Mục 6 | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 |
| Đoạn từ chợ mới đến đường vào Trạm Y tế xã Đường trục xã: (Đường Trực Chính - Phương Định) | Đoạn từ giáp đường vào Trạm Y tế xã đến giáp xã Phương Định Mục 6 | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đoạn từ chợ mới đến đường vào Trạm Y tế xã Đường trục xã: (Đường Trực Chính - Phương Định) | Đoạn từ ngã tư đến Vành Lược Mục 6 | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 |
| Đoạn từ chợ mới đến đường vào Trạm Y tế xã Đường trục xã: (Đường Trực Chính - Phương Định) | Đoạn từ Vành Lược đến đê Đại Hà Mục 6 | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 |
| Đoạn từ chợ Đường đến giáp thôn Lộ Xuyên 1 Đường trục xã (xã Liêm Hải cũ) | Đoạn từ sau khu dân cư giáp đường Quốc lộ 21 đến sau khu dân cư đường tỉnh lộ 488B Mục 8 | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 |
| Đoạn từ chợ Đường đến giáp thôn Lộ Xuyên 1 Đường trục xã (xã Liêm Hải cũ) | Đường trục xã (xã Liêm Hải cũ) Mục 8 | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 |
| Đoạn từ cầu Vô Tình đến hết bưu cục Ngặt kéo Quốc lộ 21 | dốc ông Hồi (đường vào thôn Thần Lộ+vào trạm y tế) đến giáp xã Cát Thành Mục 1 | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Đoạn từ cầu Vô Tình đến hết bưu cục Ngặt kéo Quốc lộ 21 | Quốc lộ 21 Mục 1 | 4.250.000 | 2.150.000 | 1.100.000 |
| Đoạn từ cầu Vô Tình đến hết bưu cục Ngặt kéo Quốc lộ 21 | Từ bưu cục Ngặt Kéo đến dốc ông Hồi (đường vào thôn Thần Lộ+vào trạm y tế) Mục 1 | 3.850.000 | 1.950.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ giáp xã Cổ Lễ đến ngã tư đường Trực Chính - Phương Định Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) | Đoạn từ ngã tư đường Trực Chính - Phương Định đến cầu Thống Nhất Mục 4 | 1.300.000 | 650.000 | 350.000 |
| Đoạn từ giáp xã Cổ Lễ đến ngã tư đường Trực Chính - Phương Định Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) | Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) Mục 4 | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 |
| Đoạn từ giáp xã Cổ Lễ đến ngã tư đường Trực Chính - Phương Định Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) | Đoạn từ cầu Thống Nhất đến đê Đại Hà Mục 4 | 1.250.000 | 650.000 | 350.000 |
| Đoạn từ ngã 3 Ngặt kéo đến giáp xã Cổ Lễ Đường Tỉnh lộ 488B (Đường 53A cũ) | Đường Tỉnh lộ 488B (Đường 53A cũ) Mục 2 | 2.900.000 | 1.450.000 | 750.000 |
| Đoạn từ ngã 3 Ngặt kéo đến giáp xã Cổ Lễ Đường Tỉnh lộ 488B (Đường 53A cũ) | Đoạn từ Cầu Chợ mới đến đường huyện lộ 53C đi xã Cát Thành Mục 2 | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 |
| Đoạn từ ngã 3 Ngặt kéo đến giáp xã Cổ Lễ Đường Tỉnh lộ 488B (Đường 53A cũ) | Đoạn từ đường Quốc lộ 21 đến tỉnh lộ 488B Mục 2 | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 |
| Đoạn từ ngã 3 Ngặt kéo đến giáp xã Cổ Lễ Đường Tỉnh lộ 488B (Đường 53A cũ) | Đoạn từ giáp xã Cổ Lễ đến Cầu Chợ mới Mục 2 | 3.250.000 | 1.650.000 | 850.000 |
| Đường Vô Tình Văn Lai Đường Huyện lộ | Đường 53C Mục 5 | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 |
| Đường Vô Tình Văn Lai Đường Huyện lộ | Đường Huyện lộ Mục 5 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường chợ Phương Định | Mục 10 | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m | Mục 11 | 800.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m Mục 11 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m Mục 11 | 600.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường tỉnh lộ 484 (Đường Nam Định - Lạc Quần - đường bộ ven biển đoạn qua xã Ninh Giang) | Mục 3 | 3.750.000 | 1.900.000 | 950.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ Chợ Sồng đến hết thôn An Trong Đường liên thôn, liên xóm | Đoạn từ An Ninh đến An Vinh Mục 9 | 900.000 | 500.000 | 350.000 |
| Đoạn từ Chợ Sồng đến hết thôn An Trong Đường liên thôn, liên xóm | Đường liên thôn, liên xóm Mục 9 | 900.000 | 500.000 | 350.000 |
| Đoạn từ Chợ Sồng đến hết thôn An Trong Đường liên thôn, liên xóm | Đoạn Từ Cầu Sành đến dốc đê ông Cong Mục 9 | 900.000 | 500.000 | 350.000 |
| Đoạn từ Chợ Sồng đến hết thôn An Trong Đường liên thôn, liên xóm | Đoạn từ An Bình đến An Định Mục 9 | 900.000 | 500.000 | 350.000 |
| Đoạn từ chùa Phú Ninh đến giáp xã Trực Chính cũ Đường trục xã (xã Phương Định cũ) | Đoạn từ cầu UBND xã cũ đến nghĩa trang liệt sỹ Mục 7 | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đoạn từ chùa Phú Ninh đến giáp xã Trực Chính cũ Đường trục xã (xã Phương Định cũ) | Đường trục xã (xã Phương Định cũ) Mục 7 | 1.300.000 | 650.000 | 350.000 |
| Đoạn từ chùa Phú Ninh đến giáp xã Trực Chính cũ Đường trục xã (xã Phương Định cũ) | Đoạn từ cầu UBND xã cũ đến cầu sang thôn Phú Ninh (Ao cá Bác Hồ) Mục 7 | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đoạn từ chùa Phú Ninh đến giáp xã Trực Chính cũ Đường trục xã (xã Phương Định cũ) | Đoạn từ cầu ông Hỗ đến dốc đê Đại Hà Mục 7 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đoạn từ chợ mới đến đường vào Trạm Y tế xã Đường trục xã: (Đường Trực Chính - Phương Định) | Đoạn từ giáp đường vào Trạm Y tế xã đến giáp xã Phương Định Mục 6 | 1.950.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đoạn từ chợ mới đến đường vào Trạm Y tế xã Đường trục xã: (Đường Trực Chính - Phương Định) | Đoạn từ ngã tư đến Vành Lược Mục 6 | 1.350.000 | 700.000 | 350.000 |
| Đoạn từ chợ mới đến đường vào Trạm Y tế xã Đường trục xã: (Đường Trực Chính - Phương Định) | Đoạn từ Vành Lược đến đê Đại Hà Mục 6 | 1.150.000 | 600.000 | 350.000 |
| Đoạn từ chợ mới đến đường vào Trạm Y tế xã Đường trục xã: (Đường Trực Chính - Phương Định) | Đường trục xã: (Đường Trực Chính - Phương Định) Mục 6 | 1.750.000 | 900.000 | 450.000 |
| Đoạn từ chợ Đường đến giáp thôn Lộ Xuyên 1 Đường trục xã (xã Liêm Hải cũ) | Đường trục xã (xã Liêm Hải cũ) Mục 8 | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 |
| Đoạn từ chợ Đường đến giáp thôn Lộ Xuyên 1 Đường trục xã (xã Liêm Hải cũ) | Đoạn từ sau khu dân cư giáp đường Quốc lộ 21 đến sau khu dân cư đường tỉnh lộ 488B Mục 8 | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 |
| Đoạn từ cầu Vô Tình đến hết bưu cục Ngặt kéo Quốc lộ 21 | Từ bưu cục Ngặt Kéo đến dốc ông Hồi (đường vào thôn Thần Lộ+vào trạm y tế) Mục 1 | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.050.000 |
| Đoạn từ cầu Vô Tình đến hết bưu cục Ngặt kéo Quốc lộ 21 | Quốc lộ 21 Mục 1 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.150.000 |
| Đoạn từ cầu Vô Tình đến hết bưu cục Ngặt kéo Quốc lộ 21 | dốc ông Hồi (đường vào thôn Thần Lộ+vào trạm y tế) đến giáp xã Cát Thành Mục 1 | 3.200.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Đoạn từ giáp xã Cổ Lễ đến ngã tư đường Trực Chính - Phương Định Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) | Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) Mục 4 | 1.700.000 | 850.000 | 450.000 |
| Đoạn từ giáp xã Cổ Lễ đến ngã tư đường Trực Chính - Phương Định Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) | Đoạn từ ngã tư đường Trực Chính - Phương Định đến cầu Thống Nhất Mục 4 | 1.550.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đoạn từ giáp xã Cổ Lễ đến ngã tư đường Trực Chính - Phương Định Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) | Đoạn từ cầu Thống Nhất đến đê Đại Hà Mục 4 | 1.450.000 | 750.000 | 400.000 |
| Đoạn từ ngã 3 Ngặt kéo đến giáp xã Cổ Lễ Đường Tỉnh lộ 488B (Đường 53A cũ) | Đoạn từ giáp xã Cổ Lễ đến Cầu Chợ mới Mục 2 | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ ngã 3 Ngặt kéo đến giáp xã Cổ Lễ Đường Tỉnh lộ 488B (Đường 53A cũ) | Đường Tỉnh lộ 488B (Đường 53A cũ) Mục 2 | 3.300.000 | 1.650.000 | 850.000 |
| Đoạn từ ngã 3 Ngặt kéo đến giáp xã Cổ Lễ Đường Tỉnh lộ 488B (Đường 53A cũ) | Đoạn từ Cầu Chợ mới đến đường huyện lộ 53C đi xã Cát Thành Mục 2 | 2.950.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Đoạn từ ngã 3 Ngặt kéo đến giáp xã Cổ Lễ Đường Tỉnh lộ 488B (Đường 53A cũ) | Đoạn từ đường Quốc lộ 21 đến tỉnh lộ 488B Mục 2 | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 |
| Đường Vô Tình Văn Lai Đường Huyện lộ | Đường Huyện lộ Mục 5 | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 |
| Đường Vô Tình Văn Lai Đường Huyện lộ | Đường 53C Mục 5 | 1.350.000 | 700.000 | 350.000 |
| Đường chợ Phương Định | Mục 10 | 1.600.000 | 800.000 | 450.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m Mục 11 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m Mục 11 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m | Mục 11 | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 |
| Đường tỉnh lộ 484 (Đường Nam Định - Lạc Quần - đường bộ ven biển đoạn qua xã Ninh Giang) | Mục 3 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.150.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.