Bảng giá đất Xã Khánh Nhạc, Ninh Bình từ 01/01/2026

102 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Khánh Nhạc là 10.500.000 đồng/m² (Từ giáp địa phận xã Yên Khánh đến ngã tư đường vào xóm 6), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (34 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các lô bám đường Quốc lộ 10
Khu dân cư Sảnh Tây
Khu dân cư Sảnh Tây
Mục 17.1
9.000.000
Các lô bám đường Quốc lộ 10
Khu dân cư Sảnh Tây
Các đường quy hoạch còn lại
Mục 17.2
6.000.000
Các đường trục xã còn lại
Mục 7
1.700.000
Khu dân cư Cát Tây xóm 10A
Mục 13
7.000.000
Khu dân cư mới 3C (sau trường C2)
Mục 14
4.500.000
Khu dân cư mới phía Nam cụm công nghiệp
Mục 10
8.000.000
Khu dân cư mới phía Tây cụm công nghiệp
Mục 9
8.000.000
Khu dân cư mới thôn 11, 12 Đức Hậu
Mục 20
3.000.000
Khu dân cư mới xóm 10A (dãy 2 đường Quốc lộ 10)
Mục 12
6.500.000
Khu dân cư mới đấu giá xóm 2B (Khu Rộc)
Mục 16
3.000.000
Khu dân cư xóm 9
Mục 19
3.000.000
Khu dân cư xóm Chùa
Mục 11
2.000.000
Khu dân cư xóm Chùa (Khu Hào)
Mục 15
3.000.000
Tuyến đường gom ĐT 481B
Khu tái định cư Khánh Hồng
Tuyến đường từ nhà ông Nghĩa đến giáp ngã ba Đường 481B
Mục 21.2
5.500.000
Tuyến đường gom ĐT 481B
Khu tái định cư Khánh Hồng
Tuyến đường còn lại
Mục 21.3
4.500.000
Tuyến đường gom ĐT 481B
Khu tái định cư Khánh Hồng
Khu tái định cư Khánh Hồng
Mục 21.1
6.500.000
Tuyến đường quy hoạch tiếp giáp đường sông 16
Khu dân cư Tam và Tứ Tư Điền (giai đoạn 2)
Các tuyến đường quy hoạch phía trong
Mục 18.2
7.300.000
Tuyến đường quy hoạch tiếp giáp đường sông 16
Khu dân cư Tam và Tứ Tư Điền (giai đoạn 2)
Khu dân cư Tam và Tứ Tư Điền (giai đoạn 2)
Mục 18.1
9.200.000
Từ Cầu sông Điềm đến hết trạm bơm Tam Châu
Đường 481B (Đường 58 cũ)
Từ ngã 3 đường đi Kim Sơn đến hết đất xã Khánh Nhạc
Mục 3.6
2.500.000
Từ Cầu sông Điềm đến hết trạm bơm Tam Châu
Đường 481B (Đường 58 cũ)
Từ ngã 3 đường lên nhà văn hóa xóm 10 đến giáp ngã 3 đường đi Kim Sơn
Mục 3.5
3.500.000
Từ Cầu sông Điềm đến hết trạm bơm Tam Châu
Đường 481B (Đường 58 cũ)
Đường 481B (Đường 58 cũ)
Mục 3.1
5.000.000
Từ Cầu sông Điềm đến hết trạm bơm Tam Châu
Đường 481B (Đường 58 cũ)
Từ Trạm bơm Tam Châu đến ngã 4 gốc gạo đường vào Chùa Nhạc (Xóm Chùa Khánh Nhạc)
Mục 3.2
6.500.000
Từ Cầu sông Điềm đến hết trạm bơm Tam Châu
Đường 481B (Đường 58 cũ)
Từ ngã 3 Trụ sở Công an xã Khánh Nhạc đến ngã 3 đường lên nhà văn hóa xóm 10
Mục 3.4
3.500.000
Từ Cầu sông Điềm đến hết trạm bơm Tam Châu
Đường 481B (Đường 58 cũ)
Từ ngã 4 gốc gạo đường vào Chùa Nhạc (Xóm chùa Khánh Nhạc) đến ngã 3 Trụ sở Công an xã Khánh Nhạc
Mục 3.3
5.000.000
Từ giáp xã Yên Khánh đến ngã 4 đường vào nhà văn hóa xóm 10A
Quốc lộ 10
Quốc lộ 10
Mục 1.1
9.000.000
Từ giáp xã Yên Khánh đến ngã 4 đường vào nhà văn hóa xóm 10A
Quốc lộ 10
Từ ngã 4 đường vào nhà văn hóa xóm 10A đến hết đất xã Khánh Nhạc
Mục 1.2
5.000.000
Từ giáp địa phận xã Yên Khánh đến ngã tư đường vào xóm 6
Đường tỉnh 483
Từ ngã tư đường vào xóm 6 đến ngã ba đường Quốc lộ 10 (tại Km số 11)
Mục 2.2
6.000.000
Từ giáp địa phận xã Yên Khánh đến ngã tư đường vào xóm 6
Đường tỉnh 483
Đường tỉnh 483
Mục 2.1
10.500.000
Từ giáp địa phận đường Quốc lộ 10 đến vào 100 m (các đường xã trừ ĐT481B)
Đường trục xã
Đường trục xã
Mục 4.1
2.500.000
Từ giáp địa phận đường Quốc lộ 10 đến vào 100 m (các đường xã trừ ĐT481B)
Đường trục xã
Từ giáp địa phận ĐT481B đến vào 100m các đường trục xã
Mục 4.2
2.000.000
Đường Trại giống: Từ ngã ba đường QL10 đến ngã ba đường DH 53 giáp xã Khánh Hội
Mục 6
4.500.000
Đường sông Đồng Tướt
Mục 5
4.000.000
Đường ô tô vào được
Khu dân cư
Khu dân cư
Mục 8.1
1.000.000
Đường ô tô vào được
Khu dân cư
Đường ô tô không vào được
Mục 8.2
700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (34 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các lô bám đường Quốc lộ 10
Khu dân cư Sảnh Tây
Khu dân cư Sảnh Tây
Mục 17.1
2.700.0001.900.0001.600.000
Các lô bám đường Quốc lộ 10
Khu dân cư Sảnh Tây
Các đường quy hoạch còn lại
Mục 17.2
1.800.0001.250.0001.100.000
Các đường trục xã còn lại
Mục 7
500.000350.000300.000
Khu dân cư Cát Tây xóm 10A
Mục 13
2.100.0001.450.0001.250.000
Khu dân cư mới 3C (sau trường C2)
Mục 14
1.400.0001.000.000850.000
Khu dân cư mới phía Nam cụm công nghiệp
Mục 10
2.400.0001.700.0001.450.000
Khu dân cư mới phía Tây cụm công nghiệp
Mục 9
2.400.0001.700.0001.450.000
Khu dân cư mới thôn 11, 12 Đức Hậu
Mục 20
900.000650.000550.000
Khu dân cư mới xóm 10A (dãy 2 đường Quốc lộ 10)
Mục 12
2.000.0001.400.0001.200.000
Khu dân cư mới đấu giá xóm 2B (Khu Rộc)
Mục 16
900.000650.000550.000
Khu dân cư xóm 9
Mục 19
900.000650.000550.000
Khu dân cư xóm Chùa
Mục 11
600.000400.000350.000
Khu dân cư xóm Chùa (Khu Hào)
Mục 15
900.000650.000550.000
Tuyến đường gom ĐT 481B
Khu tái định cư Khánh Hồng
Khu tái định cư Khánh Hồng
Mục 21.1
2.000.0001.400.0001.200.000
Tuyến đường gom ĐT 481B
Khu tái định cư Khánh Hồng
Tuyến đường từ nhà ông Nghĩa đến giáp ngã ba Đường 481B
Mục 21.2
1.700.0001.200.0001.000.000
Tuyến đường gom ĐT 481B
Khu tái định cư Khánh Hồng
Tuyến đường còn lại
Mục 21.3
1.400.0001.000.000850.000
Tuyến đường quy hoạch tiếp giáp đường sông 16
Khu dân cư Tam và Tứ Tư Điền (giai đoạn 2)
Khu dân cư Tam và Tứ Tư Điền (giai đoạn 2)
Mục 18.1
2.800.0001.950.0001.700.000
Tuyến đường quy hoạch tiếp giáp đường sông 16
Khu dân cư Tam và Tứ Tư Điền (giai đoạn 2)
Các tuyến đường quy hoạch phía trong
Mục 18.2
2.200.0001.550.0001.300.000
Từ Cầu sông Điềm đến hết trạm bơm Tam Châu
Đường 481B (Đường 58 cũ)
Đường 481B (Đường 58 cũ)
Mục 3.1
1.500.0001.050.000900.000
Từ Cầu sông Điềm đến hết trạm bơm Tam Châu
Đường 481B (Đường 58 cũ)
Từ ngã 3 đường đi Kim Sơn đến hết đất xã Khánh Nhạc
Mục 3.6
750.000550.000450.000
Từ Cầu sông Điềm đến hết trạm bơm Tam Châu
Đường 481B (Đường 58 cũ)
Từ ngã 3 đường lên nhà văn hóa xóm 10 đến giáp ngã 3 đường đi Kim Sơn
Mục 3.5
1.100.000750.000650.000
Từ Cầu sông Điềm đến hết trạm bơm Tam Châu
Đường 481B (Đường 58 cũ)
Từ ngã 4 gốc gạo đường vào Chùa Nhạc (Xóm chùa Khánh Nhạc) đến ngã 3 Trụ sở Công an xã Khánh Nhạc
Mục 3.3
1.500.0001.050.000900.000
Từ Cầu sông Điềm đến hết trạm bơm Tam Châu
Đường 481B (Đường 58 cũ)
Từ ngã 3 Trụ sở Công an xã Khánh Nhạc đến ngã 3 đường lên nhà văn hóa xóm 10
Mục 3.4
1.100.000750.000650.000
Từ Cầu sông Điềm đến hết trạm bơm Tam Châu
Đường 481B (Đường 58 cũ)
Từ Trạm bơm Tam Châu đến ngã 4 gốc gạo đường vào Chùa Nhạc (Xóm Chùa Khánh Nhạc)
Mục 3.2
2.000.0001.400.0001.200.000
Từ giáp xã Yên Khánh đến ngã 4 đường vào nhà văn hóa xóm 10A
Quốc lộ 10
Quốc lộ 10
Mục 1.1
2.700.0001.900.0001.600.000
Từ giáp xã Yên Khánh đến ngã 4 đường vào nhà văn hóa xóm 10A
Quốc lộ 10
Từ ngã 4 đường vào nhà văn hóa xóm 10A đến hết đất xã Khánh Nhạc
Mục 1.2
1.500.0001.050.000900.000
Từ giáp địa phận xã Yên Khánh đến ngã tư đường vào xóm 6
Đường tỉnh 483
Đường tỉnh 483
Mục 2.1
3.200.0002.250.0001.900.000
Từ giáp địa phận xã Yên Khánh đến ngã tư đường vào xóm 6
Đường tỉnh 483
Từ ngã tư đường vào xóm 6 đến ngã ba đường Quốc lộ 10 (tại Km số 11)
Mục 2.2
1.800.0001.250.0001.100.000
Từ giáp địa phận đường Quốc lộ 10 đến vào 100 m (các đường xã trừ ĐT481B)
Đường trục xã
Từ giáp địa phận ĐT481B đến vào 100m các đường trục xã
Mục 4.2
600.000400.000350.000
Từ giáp địa phận đường Quốc lộ 10 đến vào 100 m (các đường xã trừ ĐT481B)
Đường trục xã
Đường trục xã
Mục 4.1
750.000550.000450.000
Đường Trại giống: Từ ngã ba đường QL10 đến ngã ba đường DH 53 giáp xã Khánh Hội
Mục 6
1.400.0001.000.000850.000
Đường sông Đồng Tướt
Mục 5
1.200.000850.000700.000
Đường ô tô vào được
Khu dân cư
Đường ô tô không vào được
Mục 8.2
200.000200.000200.000
Đường ô tô vào được
Khu dân cư
Khu dân cư
Mục 8.1
300.000250.000200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (34 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các lô bám đường Quốc lộ 10
Khu dân cư Sảnh Tây
Khu dân cư Sảnh Tây
Mục 17.1
3.200.0002.250.0001.900.000
Các lô bám đường Quốc lộ 10
Khu dân cư Sảnh Tây
Các đường quy hoạch còn lại
Mục 17.2
2.100.0001.450.0001.250.000
Các đường trục xã còn lại
Mục 7
600.000400.000350.000
Khu dân cư Cát Tây xóm 10A
Mục 13
2.500.0001.750.0001.500.000
Khu dân cư mới 3C (sau trường C2)
Mục 14
1.600.0001.100.000950.000
Khu dân cư mới phía Nam cụm công nghiệp
Mục 10
2.800.0001.950.0001.700.000
Khu dân cư mới phía Tây cụm công nghiệp
Mục 9
2.800.0001.950.0001.700.000
Khu dân cư mới thôn 11, 12 Đức Hậu
Mục 20
1.100.000750.000650.000
Khu dân cư mới xóm 10A (dãy 2 đường Quốc lộ 10)
Mục 12
2.300.0001.600.0001.400.000
Khu dân cư mới đấu giá xóm 2B (Khu Rộc)
Mục 16
1.100.000750.000650.000
Khu dân cư xóm 9
Mục 19
1.100.000750.000650.000
Khu dân cư xóm Chùa
Mục 11
700.000500.000400.000
Khu dân cư xóm Chùa (Khu Hào)
Mục 15
1.100.000750.000650.000
Tuyến đường gom ĐT 481B
Khu tái định cư Khánh Hồng
Tuyến đường còn lại
Mục 21.3
1.600.0001.100.000950.000
Tuyến đường gom ĐT 481B
Khu tái định cư Khánh Hồng
Tuyến đường từ nhà ông Nghĩa đến giáp ngã ba Đường 481B
Mục 21.2
2.000.0001.400.0001.200.000
Tuyến đường gom ĐT 481B
Khu tái định cư Khánh Hồng
Khu tái định cư Khánh Hồng
Mục 21.1
2.300.0001.600.0001.400.000
Tuyến đường quy hoạch tiếp giáp đường sông 16
Khu dân cư Tam và Tứ Tư Điền (giai đoạn 2)
Khu dân cư Tam và Tứ Tư Điền (giai đoạn 2)
Mục 18.1
3.200.0002.250.0001.900.000
Tuyến đường quy hoạch tiếp giáp đường sông 16
Khu dân cư Tam và Tứ Tư Điền (giai đoạn 2)
Các tuyến đường quy hoạch phía trong
Mục 18.2
2.600.0001.800.0001.550.000
Từ Cầu sông Điềm đến hết trạm bơm Tam Châu
Đường 481B (Đường 58 cũ)
Từ ngã 3 đường đi Kim Sơn đến hết đất xã Khánh Nhạc
Mục 3.6
900.000650.000550.000
Từ Cầu sông Điềm đến hết trạm bơm Tam Châu
Đường 481B (Đường 58 cũ)
Từ ngã 4 gốc gạo đường vào Chùa Nhạc (Xóm chùa Khánh Nhạc) đến ngã 3 Trụ sở Công an xã Khánh Nhạc
Mục 3.3
1.800.0001.250.0001.100.000
Từ Cầu sông Điềm đến hết trạm bơm Tam Châu
Đường 481B (Đường 58 cũ)
Từ Trạm bơm Tam Châu đến ngã 4 gốc gạo đường vào Chùa Nhạc (Xóm Chùa Khánh Nhạc)
Mục 3.2
2.300.0001.600.0001.400.000
Từ Cầu sông Điềm đến hết trạm bơm Tam Châu
Đường 481B (Đường 58 cũ)
Từ ngã 3 đường lên nhà văn hóa xóm 10 đến giáp ngã 3 đường đi Kim Sơn
Mục 3.5
1.300.000900.000800.000
Từ Cầu sông Điềm đến hết trạm bơm Tam Châu
Đường 481B (Đường 58 cũ)
Từ ngã 3 Trụ sở Công an xã Khánh Nhạc đến ngã 3 đường lên nhà văn hóa xóm 10
Mục 3.4
1.300.000900.000800.000
Từ Cầu sông Điềm đến hết trạm bơm Tam Châu
Đường 481B (Đường 58 cũ)
Đường 481B (Đường 58 cũ)
Mục 3.1
1.800.0001.250.0001.100.000
Từ giáp xã Yên Khánh đến ngã 4 đường vào nhà văn hóa xóm 10A
Quốc lộ 10
Từ ngã 4 đường vào nhà văn hóa xóm 10A đến hết đất xã Khánh Nhạc
Mục 1.2
1.800.0001.250.0001.100.000
Từ giáp xã Yên Khánh đến ngã 4 đường vào nhà văn hóa xóm 10A
Quốc lộ 10
Quốc lộ 10
Mục 1.1
3.200.0002.250.0001.900.000
Từ giáp địa phận xã Yên Khánh đến ngã tư đường vào xóm 6
Đường tỉnh 483
Từ ngã tư đường vào xóm 6 đến ngã ba đường Quốc lộ 10 (tại Km số 11)
Mục 2.2
2.100.0001.450.0001.250.000
Từ giáp địa phận xã Yên Khánh đến ngã tư đường vào xóm 6
Đường tỉnh 483
Đường tỉnh 483
Mục 2.1
3.700.0002.600.0002.200.000
Từ giáp địa phận đường Quốc lộ 10 đến vào 100 m (các đường xã trừ ĐT481B)
Đường trục xã
Đường trục xã
Mục 4.1
900.000650.000550.000
Từ giáp địa phận đường Quốc lộ 10 đến vào 100 m (các đường xã trừ ĐT481B)
Đường trục xã
Từ giáp địa phận ĐT481B đến vào 100m các đường trục xã
Mục 4.2
700.000500.000400.000
Đường Trại giống: Từ ngã ba đường QL10 đến ngã ba đường DH 53 giáp xã Khánh Hội
Mục 6
1.600.0001.100.000950.000
Đường sông Đồng Tướt
Mục 5
1.400.0001.000.000850.000
Đường ô tô vào được
Khu dân cư
Đường ô tô không vào được
Mục 8.2
250.000250.000250.000
Đường ô tô vào được
Khu dân cư
Khu dân cư
Mục 8.1
350.000280.000250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.

Bảng giá đất Xã Khánh Nhạc, Ninh Bình 2026 - giá theo tuyến đường và vị trí - taichinh.com