Bảng giá đất Xã Yên Mô, Ninh Bình từ 01/01/2026
240 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Yên Mô là 13.900.000 đồng/m² (Từ Bám đường quy hoạch 27m đến), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (80 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Giáp đường 480C đến Đến khu đấu giá BV tràng (cũ): Đường vào khu đấu giá Bệnh viện | Mục 48 | 1.800.000 |
| Khu Hưng Thượng | Mục 25 | 6.000.000 |
| Khu dân cư còn lại thuộc thị trấn Yên Thịnh cũ | Mục 61 | 900.000 |
| Khu dân cư còn lại thuộc địa bàn các xã cũ còn lại | Mục 63 | 600.000 |
| Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được) thuộc thị trấn Yên Thịnh cũ | Mục 60 | 1.000.000 |
| Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được) thuộc địa bàn các xã cũ còn lại | Mục 62 | 700.000 |
| Khu giao đất tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Khánh Thịnh: Tuyến đường quy hoạch 15m | Mục 41 | 10.000.000 |
| Khu đấu giá năm 2021: Khu Bãi Ngõng | Mục 58 | 1.200.000 |
| Ngõ 12 Đường Thanh Niên Khu dân cư Phú Thịnh | Khu dân cư Phú Thịnh Mục 23.1 | 4.000.000 |
| Ngõ 12 Đường Thanh Niên Khu dân cư Phú Thịnh | Ngõ 78 Đường Thanh Niên Mục 23.3 | 3.500.000 |
| Ngõ 12 Đường Thanh Niên Khu dân cư Phú Thịnh | Các dong xương cá trong khu Mục 23.5 | 3.000.000 |
| Ngõ 12 Đường Thanh Niên Khu dân cư Phú Thịnh | Ngõ 1 Đường Tiên Hưng Mục 23.4 | 4.000.000 |
| Ngõ 12 Đường Thanh Niên Khu dân cư Phú Thịnh | Ngõ 28 Đường Thanh Niên Mục 23.2 | 4.000.000 |
| Tuyến đường gom của đường ĐT.480C Khu dân cư xã Yên Hòa | Tuyến đường quy hoạch 17m Mục 59.3 | 5.500.000 |
| Tuyến đường gom của đường ĐT.480C Khu dân cư xã Yên Hòa | Tuyến đường quy hoạch 19m Mục 59.2 | 7.000.000 |
| Tuyến đường gom của đường ĐT.480C Khu dân cư xã Yên Hòa | Khu dân cư xã Yên Hòa Mục 59.1 | 7.700.000 |
| Tuyến đường quy hoạch tiếp giáp đường ĐT 480C Khu dân cư Hưng Thịnh | Khu dân cư Hưng Thịnh Mục 64.1 | 10.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch tiếp giáp đường ĐT 480C Khu dân cư Hưng Thịnh | Tuyến đường quy hoạch 23m Mục 64.2 | 9.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch tiếp giáp đường ĐT 480C Khu dân cư Hưng Thịnh | Tuyến đường quy hoạch 15m Mục 64.3 | 8.000.000 |
| Từ Bám đường quy hoạch 27m đến Khu dân cư Trung Yên | Khu dân cư Trung Yên Mục 26.1 | 13.900.000 |
| Từ Bám đường quy hoạch 27m đến Khu dân cư Trung Yên | Từ Bám đường quy hoạch 15m đến Mục 26.2 | 13.700.000 |
| Từ Chùa Tam Dương đến Sau nhà máy gạch | Mục 44 | 1.200.000 |
| Từ Chùa Tam Dương đến Xóm Trại | Mục 49 | 1.500.000 |
| Từ Cầu Kiệt (Ngã tư đường ĐT 480C) đến Hết Cống trạm bơm (ông Chánh) | Mục 34 | 4.000.000 |
| Từ Cầu Liên Trì đến Giáp ông Roãn | Mục 52 | 1.500.000 |
| Từ Cầu Liên Trì đến Gốc Gạo (Bờ đê) | Mục 51 | 1.500.000 |
| Từ Cầu Lạc Hiền đến Hết UBND xã Yên Hòa cũ | Mục 3 | 4.500.000 |
| Từ Cầu Trinh Nữ đến Yên Thắng | Mục 57 | 2.000.000 |
| Từ Cầu Yên Thổ 1 đến Giáp cây xăng Phương Tấn Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | Từ Đường vào Bồ Vi đến Hết đất Thị trấn Mục 1.3 | 6.000.000 |
| Từ Cầu Yên Thổ 1 đến Giáp cây xăng Phương Tấn Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) Mục 1.1 | 7.000.000 |
| Từ Cầu Yên Thổ 1 đến Giáp cây xăng Phương Tấn Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | Từ Giáp cây xăng Phương Tấn đến Đường vào Bồ Vi Mục 1.2 | 10.000.000 |
| Từ Giáp cống vào UBND xã đến Cầu Trinh nữ | Mục 31 | 1.200.000 |
| Từ Giáp ông Roãn đến Hết Cống Đa Tán | Mục 54 | 4.000.000 |
| Từ Giáp đường 480C đến Hết Trạm Y tế xã | Mục 47 | 1.200.000 |
| Từ Hết Chùa xóm Giò đến Nhà máy nước | Mục 28 | 1.800.000 |
| Từ Hết Cầu chợ Chớp đến Hết Chùa xóm Giò | Mục 27 | 2.500.000 |
| Từ Hết Cống trạm bơm (ông Chánh) đến Cổng nhà ông Huyên (xóm 11) | Mục 35 | 4.500.000 |
| Từ Hết Cống Đa Tán đến Giáp Đồng Thái | Mục 55 | 2.500.000 |
| Từ Hết xóm 2 đến Giáp sông Vạc | Mục 43 | 1.200.000 |
| Từ Ngã 3 xóm Hàng (UBND đi vào) đến Giáp sông Vạc | Mục 42 | 1.800.000 |
| Từ Ngã 3 xóm Đình đến Chùa Tam Dương | Mục 45 | 1.200.000 |
| Từ Ngã 4 công an huyện cũ đến Đình Vật (Yên Hạ) | Mục 12 | 3.000.000 |
| Từ Ngã 4 nhà máy nước đến Giáp cống vào UBND xã | Mục 30 | 2.000.000 |
| Từ Ngã tư Liên Đá đến Ngã tư UBND Thị trấn | Mục 6 | 4.000.000 |
| Từ Ngã tư Lạc Hiền đến Giáp Yên Thắng | Mục 53 | 2.500.000 |
| Từ Ngã tư Lạc Hiền đến Trường Mầm non Liên Tri | Mục 56 | 1.800.000 |
| Từ Ngã tư UBND Thị trấn đến Hết cầu Lạc Hiền | Mục 7 | 1.800.000 |
| Từ Ngã tư thị trấn Yên Thịnh (Sau công an huyện cũ) đến Đường vào cấp I thị trấn Đường ĐT 480C (Đường Yên Thịnh-Khánh Dương cũ) | Từ Cầu Kiệt đến Cầu Tràng Mục 2.3 | 4.500.000 |
| Từ Ngã tư thị trấn Yên Thịnh (Sau công an huyện cũ) đến Đường vào cấp I thị trấn Đường ĐT 480C (Đường Yên Thịnh-Khánh Dương cũ) | Đường ĐT 480C (Đường Yên Thịnh-Khánh Dương cũ) Mục 2.1 | 5.000.000 |
| Từ Ngã tư thị trấn Yên Thịnh (Sau công an huyện cũ) đến Đường vào cấp I thị trấn Đường ĐT 480C (Đường Yên Thịnh-Khánh Dương cũ) | Từ Đường vào cấp I thị trấn đến Cầu Kiệt Mục 2.2 | 4.500.000 |
| Từ Ngõ 1 Đường Thanh Niên đến Hết khu đấu giá Khu đấu giá | Từ Ngõ 17 Đường Thanh Niên đến Hết đường bê tông Mục 22.2 | 3.500.000 |
| Từ Ngõ 1 Đường Thanh Niên đến Hết khu đấu giá Khu đấu giá | Khu đấu giá Mục 22.1 | 4.000.000 |
| Từ Ngõ 1 Đường Thanh Niên đến Hết khu đấu giá Khu đấu giá | Từ Ngõ 47 đường Thanh Niên đến Hết đường bê tông Mục 22.4 | 3.200.000 |
| Từ Ngõ 1 Đường Thanh Niên đến Hết khu đấu giá Khu đấu giá | Từ Ngõ 25 đường Thanh Niên đến Hết đường bê tông Mục 22.3 | 3.500.000 |
| Từ Nhà máy nước đến Giáp Yên Mạc | Mục 29 | 2.000.000 |
| Từ Nhà máy nước đến giáp ao ông Nhật | Mục 4 | 2.500.000 |
| Từ Nhà văn hóa xóm 1 đến Đường trục Tả sông Điện Biên | Mục 40 | 1.600.000 |
| Từ Nhà Ông Chuyên đến Nhà ông Thiều | Mục 39 | 2.200.000 |
| Từ Nhà ông Huân đến Cầu ông Hối | Mục 50 | 1.500.000 |
| Từ Nhà ông Mậm đến Hết nhà ông Chu | Mục 38 | 2.200.000 |
| Từ Sau công an huyện cũ đến Trường TH TT Yên Thịnh | Mục 11 | 4.000.000 |
| Từ chân cầu chợ Chớp đến Hết xóm Hiền Lâm | Mục 33 | 1.000.000 |
| Từ chân cầu chợ Chớp đến Trường cấp I | Mục 32 | 1.000.000 |
| Từ giáp nhà ông Chiêng đến Hết nhà ông Kiên | Mục 36 | 2.000.000 |
| Từ giáp đường Thanh niên đến Cầu chợ Chớp | Mục 8 | 2.000.000 |
| Từ nhà ông Chuyên đến Cống Đồng Vôi | Mục 37 | 2.200.000 |
| Từ Đình Vật đến Giáp Yên Từ | Mục 13 | 1.500.000 |
| Từ Đường 12B đến Cầu Lạc Hiền | Mục 5 | 8.000.000 |
| Từ Đường Ngò - Khánh Dương (ĐT 480C) đến Ngã 3 cổng trường THCS thị trấn Yên Thịnh | Mục 10 | 4.000.000 |
| Từ Đường QL12B (Ngã 3 Xổ số) đến Đường vào cấp I thị trấn | Mục 9 | 6.000.000 |
| Từ Đường từ cây xăng Phương Thảo đến Ngã tư quản lý thị trường | Mục 24 | 5.000.000 |
| Đi Đông Nhạc: Từ Giáp ông Tác đến Đường đi Khương Dụ | Mục 21 | 1.000.000 |
| Đường cạnh anh Minh Yên Thổ: Từ Đường QL12B đến Hết đất TT Yên Thịnh | Mục 20 | 1.500.000 |
| Đường cạnh ao nhà thờ Yên Thổ: Từ Đường QL12B đến Nhà Văn hóa xóm Yên Thô | Mục 19 | 1.500.000 |
| Đường khu Yên Hạ 1: Từ Đường QL12B đến Đình Vật | Mục 14 | 2.000.000 |
| Đường khu Yên Hạ 2: Từ Đường QL12B đến Đường đi Khương Dụ | Mục 15 | 1.000.000 |
| Đường vào Bồ Vi: Từ Đường QL12B đến Hết đất ông Chinh | Mục 17 | 1.000.000 |
| Đường vào Trung Hậu: Từ Đường QL12B đến Hết đất TT Yên Thịnh (ông Khang) | Mục 18 | 1.000.000 |
| Đường vào xóm Mậu Thịnh: Đường QL12B đến Hết đất ông Vương | Mục 16 | 1.000.000 |
| Đường đi Khánh Thịnh: Từ Giáp đường 480C đến giáp địa phận xã Khánh Thịnh | Mục 46 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (80 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Giáp đường 480C đến Đến khu đấu giá BV tràng (cũ): Đường vào khu đấu giá Bệnh viện | Mục 48 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Khu Hưng Thượng | Mục 25 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Khu dân cư còn lại thuộc thị trấn Yên Thịnh cũ | Mục 61 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Khu dân cư còn lại thuộc địa bàn các xã cũ còn lại | Mục 63 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được) thuộc thị trấn Yên Thịnh cũ | Mục 60 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được) thuộc địa bàn các xã cũ còn lại | Mục 62 | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| Khu giao đất tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Khánh Thịnh: Tuyến đường quy hoạch 15m | Mục 41 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| Khu đấu giá năm 2021: Khu Bãi Ngõng | Mục 58 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Ngõ 12 Đường Thanh Niên Khu dân cư Phú Thịnh | Ngõ 28 Đường Thanh Niên Mục 23.2 | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Ngõ 12 Đường Thanh Niên Khu dân cư Phú Thịnh | Ngõ 1 Đường Tiên Hưng Mục 23.4 | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Ngõ 12 Đường Thanh Niên Khu dân cư Phú Thịnh | Khu dân cư Phú Thịnh Mục 23.1 | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Ngõ 12 Đường Thanh Niên Khu dân cư Phú Thịnh | Ngõ 78 Đường Thanh Niên Mục 23.3 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Ngõ 12 Đường Thanh Niên Khu dân cư Phú Thịnh | Các dong xương cá trong khu Mục 23.5 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Tuyến đường gom của đường ĐT.480C Khu dân cư xã Yên Hòa | Tuyến đường quy hoạch 19m Mục 59.2 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Tuyến đường gom của đường ĐT.480C Khu dân cư xã Yên Hòa | Tuyến đường quy hoạch 17m Mục 59.3 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.050.000 |
| Tuyến đường gom của đường ĐT.480C Khu dân cư xã Yên Hòa | Khu dân cư xã Yên Hòa Mục 59.1 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| Tuyến đường quy hoạch tiếp giáp đường ĐT 480C Khu dân cư Hưng Thịnh | Khu dân cư Hưng Thịnh Mục 64.1 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| Tuyến đường quy hoạch tiếp giáp đường ĐT 480C Khu dân cư Hưng Thịnh | Tuyến đường quy hoạch 15m Mục 64.3 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| Tuyến đường quy hoạch tiếp giáp đường ĐT 480C Khu dân cư Hưng Thịnh | Tuyến đường quy hoạch 23m Mục 64.2 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.650.000 |
| Từ Bám đường quy hoạch 27m đến Khu dân cư Trung Yên | Khu dân cư Trung Yên Mục 26.1 | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.550.000 |
| Từ Bám đường quy hoạch 27m đến Khu dân cư Trung Yên | Từ Bám đường quy hoạch 15m đến Mục 26.2 | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.550.000 |
| Từ Chùa Tam Dương đến Sau nhà máy gạch | Mục 44 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Từ Chùa Tam Dương đến Xóm Trại | Mục 49 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Từ Cầu Kiệt (Ngã tư đường ĐT 480C) đến Hết Cống trạm bơm (ông Chánh) | Mục 34 | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Từ Cầu Liên Trì đến Giáp ông Roãn | Mục 52 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Từ Cầu Liên Trì đến Gốc Gạo (Bờ đê) | Mục 51 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Từ Cầu Lạc Hiền đến Hết UBND xã Yên Hòa cũ | Mục 3 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Từ Cầu Trinh Nữ đến Yên Thắng | Mục 57 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Từ Cầu Yên Thổ 1 đến Giáp cây xăng Phương Tấn Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | Từ Giáp cây xăng Phương Tấn đến Đường vào Bồ Vi Mục 1.2 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| Từ Cầu Yên Thổ 1 đến Giáp cây xăng Phương Tấn Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | Từ Đường vào Bồ Vi đến Hết đất Thị trấn Mục 1.3 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Từ Cầu Yên Thổ 1 đến Giáp cây xăng Phương Tấn Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) Mục 1.1 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Từ Giáp cống vào UBND xã đến Cầu Trinh nữ | Mục 31 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Từ Giáp ông Roãn đến Hết Cống Đa Tán | Mục 54 | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Từ Giáp đường 480C đến Hết Trạm Y tế xã | Mục 47 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Từ Hết Chùa xóm Giò đến Nhà máy nước | Mục 28 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Từ Hết Cầu chợ Chớp đến Hết Chùa xóm Giò | Mục 27 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Từ Hết Cống trạm bơm (ông Chánh) đến Cổng nhà ông Huyên (xóm 11) | Mục 35 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Từ Hết Cống Đa Tán đến Giáp Đồng Thái | Mục 55 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Từ Hết xóm 2 đến Giáp sông Vạc | Mục 43 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Từ Ngã 3 xóm Hàng (UBND đi vào) đến Giáp sông Vạc | Mục 42 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Từ Ngã 3 xóm Đình đến Chùa Tam Dương | Mục 45 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Từ Ngã 4 công an huyện cũ đến Đình Vật (Yên Hạ) | Mục 12 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Từ Ngã 4 nhà máy nước đến Giáp cống vào UBND xã | Mục 30 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Từ Ngã tư Liên Đá đến Ngã tư UBND Thị trấn | Mục 6 | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Từ Ngã tư Lạc Hiền đến Giáp Yên Thắng | Mục 53 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Từ Ngã tư Lạc Hiền đến Trường Mầm non Liên Tri | Mục 56 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Từ Ngã tư UBND Thị trấn đến Hết cầu Lạc Hiền | Mục 7 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Từ Ngã tư thị trấn Yên Thịnh (Sau công an huyện cũ) đến Đường vào cấp I thị trấn Đường ĐT 480C (Đường Yên Thịnh-Khánh Dương cũ) | Từ Đường vào cấp I thị trấn đến Cầu Kiệt Mục 2.2 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Từ Ngã tư thị trấn Yên Thịnh (Sau công an huyện cũ) đến Đường vào cấp I thị trấn Đường ĐT 480C (Đường Yên Thịnh-Khánh Dương cũ) | Từ Cầu Kiệt đến Cầu Tràng Mục 2.3 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Từ Ngã tư thị trấn Yên Thịnh (Sau công an huyện cũ) đến Đường vào cấp I thị trấn Đường ĐT 480C (Đường Yên Thịnh-Khánh Dương cũ) | Đường ĐT 480C (Đường Yên Thịnh-Khánh Dương cũ) Mục 2.1 | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Từ Ngõ 1 Đường Thanh Niên đến Hết khu đấu giá Khu đấu giá | Từ Ngõ 47 đường Thanh Niên đến Hết đường bê tông Mục 22.4 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ Ngõ 1 Đường Thanh Niên đến Hết khu đấu giá Khu đấu giá | Khu đấu giá Mục 22.1 | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Từ Ngõ 1 Đường Thanh Niên đến Hết khu đấu giá Khu đấu giá | Từ Ngõ 17 Đường Thanh Niên đến Hết đường bê tông Mục 22.2 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Từ Ngõ 1 Đường Thanh Niên đến Hết khu đấu giá Khu đấu giá | Từ Ngõ 25 đường Thanh Niên đến Hết đường bê tông Mục 22.3 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Từ Nhà máy nước đến Giáp Yên Mạc | Mục 29 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Từ Nhà máy nước đến Đến giáp ao ông Nhật | Mục 4 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Từ Nhà văn hóa xóm 1 đến Đường trục Tả sông Điện Biên | Mục 40 | 500.000 | 350.000 | 300.000 |
| Từ Nhà Ông Chuyên đến Nhà ông Thiều | Mục 39 | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Từ Nhà ông Huân đến Cầu ông Hối | Mục 50 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Từ Nhà ông Mậm đến Hết nhà ông Chu | Mục 38 | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Từ Sau công an huyện cũ đến Trường TH TT Yên Thịnh | Mục 11 | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Từ chân cầu chợ Chớp đến Hết xóm Hiền Lâm | Mục 33 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Từ chân cầu chợ Chớp đến Trường cấp I | Mục 32 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Từ giáp nhà ông Chiêng đến Hết nhà ông Kiên | Mục 36 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Từ giáp đường Thanh niên đến Cầu chợ Chớp | Mục 8 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Từ nhà ông Chuyên đến Cống Đồng Vôi | Mục 37 | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Từ Đình Vật đến Giáp Yên Từ | Mục 13 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Từ Đường 12B đến Cầu Lạc Hiền | Mục 5 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| Từ Đường Ngò - Khánh Dương (ĐT 480C) đến Ngã 3 cổng trường THCS thị trấn Yên Thịnh | Mục 10 | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Từ Đường QL12B (Ngã 3 Xổ số) đến Đường vào cấp I thị trấn | Mục 9 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Từ Đường từ cây xăng Phương Thảo đến Ngã tư quản lý thị trường | Mục 24 | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Đi Đông Nhạc: Từ Giáp ông Tác đến Đường đi Khương Dụ | Mục 21 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường cạnh anh Minh Yên Thổ: Từ Đường QL12B đến Hết đất TT Yên Thịnh | Mục 20 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường cạnh ao nhà thờ Yên Thổ: Từ Đường QL12B đến Nhà Văn hóa xóm Yên Thô | Mục 19 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường khu Yên Hạ 1: Từ Đường QL12B đến Đình Vật | Mục 14 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường khu Yên Hạ 2: Từ Đường QL12B đến Đường đi Khương Dụ | Mục 15 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường vào Bồ Vi: Từ Đường QL12B đến Hết đất ông Chinh | Mục 17 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường vào Trung Hậu: Từ Đường QL12B đến Hết đất TT Yên Thịnh (ông Khang) | Mục 18 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường vào xóm Mậu Thịnh: Đường QL12B đến Hết đất ông Vương | Mục 16 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường đi Khánh Thịnh: Từ Giáp đường 480C đến giáp địa phận xã Khánh Thịnh | Mục 46 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (80 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Giáp đường 480C đến Đến khu đấu giá BV tràng (cũ): Đường vào khu đấu giá Bệnh viện | Mục 48 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Khu Hưng Thượng | Mục 25 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Khu dân cư còn lại thuộc thị trấn Yên Thịnh cũ | Mục 61 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Khu dân cư còn lại thuộc địa bàn các xã cũ còn lại | Mục 63 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được) thuộc thị trấn Yên Thịnh cũ | Mục 60 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được) thuộc địa bàn các xã cũ còn lại | Mục 62 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Khu giao đất tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Khánh Thịnh: Tuyến đường quy hoạch 15m | Mục 41 | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 |
| Khu đấu giá năm 2021: Khu Bãi Ngõng | Mục 58 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Ngõ 12 Đường Thanh Niên Khu dân cư Phú Thịnh | Khu dân cư Phú Thịnh Mục 23.1 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Ngõ 12 Đường Thanh Niên Khu dân cư Phú Thịnh | Ngõ 1 Đường Tiên Hưng Mục 23.4 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Ngõ 12 Đường Thanh Niên Khu dân cư Phú Thịnh | Các dong xương cá trong khu Mục 23.5 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Ngõ 12 Đường Thanh Niên Khu dân cư Phú Thịnh | Ngõ 28 Đường Thanh Niên Mục 23.2 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Ngõ 12 Đường Thanh Niên Khu dân cư Phú Thịnh | Ngõ 78 Đường Thanh Niên Mục 23.3 | 1.300.000 | 950.000 | 800.000 |
| Tuyến đường gom của đường ĐT.480C Khu dân cư xã Yên Hòa | Khu dân cư xã Yên Hòa Mục 59.1 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.650.000 |
| Tuyến đường gom của đường ĐT.480C Khu dân cư xã Yên Hòa | Tuyến đường quy hoạch 19m Mục 59.2 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 |
| Tuyến đường gom của đường ĐT.480C Khu dân cư xã Yên Hòa | Tuyến đường quy hoạch 17m Mục 59.3 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Tuyến đường quy hoạch tiếp giáp đường ĐT 480C Khu dân cư Hưng Thịnh | Khu dân cư Hưng Thịnh Mục 64.1 | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 |
| Tuyến đường quy hoạch tiếp giáp đường ĐT 480C Khu dân cư Hưng Thịnh | Tuyến đường quy hoạch 15m Mục 64.3 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Tuyến đường quy hoạch tiếp giáp đường ĐT 480C Khu dân cư Hưng Thịnh | Tuyến đường quy hoạch 23m Mục 64.2 | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.950.000 |
| Từ Bám đường quy hoạch 27m đến Khu dân cư Trung Yên | Từ Bám đường quy hoạch 15m đến Mục 26.2 | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.900.000 |
| Từ Bám đường quy hoạch 27m đến Khu dân cư Trung Yên | Khu dân cư Trung Yên Mục 26.1 | 4.900.000 | 3.450.000 | 2.950.000 |
| Từ Chùa Tam Dương đến Sau nhà máy gạch | Mục 44 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Từ Chùa Tam Dương đến Xóm Trại | Mục 49 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Từ Cầu Kiệt (Ngã tư đường ĐT 480C) đến Hết Cống trạm bơm (ông Chánh) | Mục 34 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Từ Cầu Liên Trì đến Giáp ông Roãn | Mục 52 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Từ Cầu Liên Trì đến Gốc Gạo (Bờ đê) | Mục 51 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Từ Cầu Lạc Hiền đến Hết UBND xã Yên Hòa cũ | Mục 3 | 1.600.000 | 1.150.000 | 1.000.000 |
| Từ Cầu Trinh Nữ đến Yên Thắng | Mục 57 | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Từ Cầu Yên Thổ 1 đến Giáp cây xăng Phương Tấn Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | Từ Giáp cây xăng Phương Tấn đến Đường vào Bồ Vi Mục 1.2 | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 |
| Từ Cầu Yên Thổ 1 đến Giáp cây xăng Phương Tấn Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) Mục 1.1 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 |
| Từ Cầu Yên Thổ 1 đến Giáp cây xăng Phương Tấn Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | Từ Đường vào Bồ Vi đến Hết đất Thị trấn Mục 1.3 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Từ Giáp cống vào UBND xã đến Cầu Trinh nữ | Mục 31 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Từ Giáp ông Roãn đến Hết Cống Đa Tán | Mục 54 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Từ Giáp đường 480C đến Hết Trạm Y tế xã | Mục 47 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Từ Hết Chùa xóm Giò đến Nhà máy nước | Mục 28 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Từ Hết Cầu chợ Chớp đến Hết Chùa xóm Giò | Mục 27 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Từ Hết Cống trạm bơm (ông Chánh) đến Cổng nhà ông Huyên (xóm 11) | Mục 35 | 1.600.000 | 1.150.000 | 1.000.000 |
| Từ Hết Cống Đa Tán đến Giáp Đồng Thái | Mục 55 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Từ Hết xóm 2 đến Giáp sông Vạc | Mục 43 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Từ Ngã 3 xóm Hàng (UBND đi vào) đến Giáp sông Vạc | Mục 42 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Từ Ngã 3 xóm Đình đến Chùa Tam Dương | Mục 45 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Từ Ngã 4 công an huyện cũ đến Đình Vật (Yên Hạ) | Mục 12 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Từ Ngã 4 nhà máy nước đến Giáp cống vào UBND xã | Mục 30 | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Từ Ngã tư Liên Đá đến Ngã tư UBND Thị trấn | Mục 6 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Từ Ngã tư Lạc Hiền đến Giáp Yên Thắng | Mục 53 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Từ Ngã tư Lạc Hiền đến Trường Mầm non Liên Tri | Mục 56 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Từ Ngã tư UBND Thị trấn đến Hết cầu Lạc Hiền | Mục 7 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Từ Ngã tư thị trấn Yên Thịnh (Sau công an huyện cũ) đến Đường vào cấp I thị trấn Đường ĐT 480C (Đường Yên Thịnh-Khánh Dương cũ) | Từ Đường vào cấp I thị trấn đến Cầu Kiệt Mục 2.2 | 1.600.000 | 1.150.000 | 1.000.000 |
| Từ Ngã tư thị trấn Yên Thịnh (Sau công an huyện cũ) đến Đường vào cấp I thị trấn Đường ĐT 480C (Đường Yên Thịnh-Khánh Dương cũ) | Đường ĐT 480C (Đường Yên Thịnh-Khánh Dương cũ) Mục 2.1 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Từ Ngã tư thị trấn Yên Thịnh (Sau công an huyện cũ) đến Đường vào cấp I thị trấn Đường ĐT 480C (Đường Yên Thịnh-Khánh Dương cũ) | Từ Cầu Kiệt đến Cầu Tràng Mục 2.3 | 1.600.000 | 1.150.000 | 1.000.000 |
| Từ Ngõ 1 Đường Thanh Niên đến Hết khu đấu giá Khu đấu giá | Từ Ngõ 25 đường Thanh Niên đến Hết đường bê tông Mục 22.3 | 1.300.000 | 950.000 | 800.000 |
| Từ Ngõ 1 Đường Thanh Niên đến Hết khu đấu giá Khu đấu giá | Khu đấu giá Mục 22.1 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Từ Ngõ 1 Đường Thanh Niên đến Hết khu đấu giá Khu đấu giá | Từ Ngõ 17 Đường Thanh Niên đến Hết đường bê tông Mục 22.2 | 1.300.000 | 950.000 | 800.000 |
| Từ Ngõ 1 Đường Thanh Niên đến Hết khu đấu giá Khu đấu giá | Từ Ngõ 47 đường Thanh Niên đến Hết đường bê tông Mục 22.4 | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Từ Nhà máy nước đến Giáp Yên Mạc | Mục 29 | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Từ Nhà máy nước đến Đến giáp ao ông Nhật | Mục 4 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Từ Nhà văn hóa xóm 1 đến Đường trục Tả sông Điện Biên | Mục 40 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Từ Nhà Ông Chuyên đến Nhà ông Thiều | Mục 39 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ Nhà ông Huân đến Cầu ông Hối | Mục 50 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Từ Nhà ông Mậm đến Hết nhà ông Chu | Mục 38 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ Sau công an huyện cũ đến Trường TH TT Yên Thịnh | Mục 11 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Từ chân cầu chợ Chớp đến Hết xóm Hiền Lâm | Mục 33 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Từ chân cầu chợ Chớp đến Trường cấp I | Mục 32 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Từ giáp nhà ông Chiêng đến Hết nhà ông Kiên | Mục 36 | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Từ giáp đường Thanh niên đến Cầu chợ Chớp | Mục 8 | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Từ nhà ông Chuyên đến Cống Đồng Vôi | Mục 37 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ Đình Vật đến Giáp Yên Từ | Mục 13 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Từ Đường 12B đến Cầu Lạc Hiền | Mục 5 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Từ Đường Ngò - Khánh Dương (ĐT 480C) đến Ngã 3 cổng trường THCS thị trấn Yên Thịnh | Mục 10 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Từ Đường QL12B (Ngã 3 Xổ số) đến Đường vào cấp I thị trấn | Mục 9 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Từ Đường từ cây xăng Phương Thảo đến Ngã tư quản lý thị trường | Mục 24 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đi Đông Nhạc: Từ Giáp ông Tác đến Đường đi Khương Dụ | Mục 21 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường cạnh anh Minh Yên Thổ: Từ Đường QL12B đến Hết đất TT Yên Thịnh | Mục 20 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường cạnh ao nhà thờ Yên Thổ: Từ Đường QL12B đến Nhà Văn hóa xóm Yên Thô | Mục 19 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường khu Yên Hạ 1: Từ Đường QL12B đến Đình Vật | Mục 14 | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đường khu Yên Hạ 2: Từ Đường QL12B đến Đường đi Khương Dụ | Mục 15 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường vào Bồ Vi: Từ Đường QL12B đến Hết đất ông Chinh | Mục 17 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường vào Trung Hậu: Từ Đường QL12B đến Hết đất TT Yên Thịnh (ông Khang) | Mục 18 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường vào xóm Mậu Thịnh: Đường QL12B đến Hết đất ông Vương | Mục 16 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường đi Khánh Thịnh: Từ Giáp đường 480C đến giáp địa phận xã Khánh Thịnh | Mục 46 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.