Bảng giá đất Xã Yên Mô, Ninh Bình từ 01/01/2026

240 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Yên Mô13.900.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư Trung Yên, 26.1 Từ Bám đường quy hoạch 27m đến), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (80 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)1.1 Từ Cầu Yên Thổ 1 đến Giáp cây xăng Phương Tấn7.000.000
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)1.2 Từ Giáp cây xăng Phương Tấn đến Đường vào Bồ Vi10.000.000
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)1.3 Từ Đường vào Bồ Vi đến Hết đất Thị trấn6.000.000
Từ Cầu Lạc Hiền đến Hết UBND xã Yên Hòa cũ4.500.000
Từ Ngã 4 công an huyện cũ đến Đình Vật (Yên Hạ)3.000.000
Từ Ngã tư Liên Đá đến Ngã tư UBND Thị trấn4.000.000
Từ Ngã tư UBND Thị trấn đến Hết cầu Lạc Hiền1.800.000
Từ Nhà máy nước đến giáp ao ông Nhật2.500.000
Từ Sau công an huyện cũ đến Trường TH TT Yên Thịnh4.000.000
Từ giáp đường Thanh niên đến Cầu chợ Chớp2.000.000
Từ Đình Vật đến Giáp Yên Từ1.500.000
Từ Đường 12B đến Cầu Lạc Hiền8.000.000
Từ Đường QL12B (Ngã 3 Xổ số) đến Đường vào cấp I thị trấnTừ Đường Ngò - Khánh Dương (ĐT 480C) đến Ngã 3 cổng trường THCS thị trấn Yên Thịnh4.000.000
Từ Đường QL12B (Ngã 3 Xổ số) đến Đường vào cấp I thị trấn6.000.000
Đi Đông Nhạc: Từ Giáp ông Tác đến Đường đi Khương Dụ1.000.000
Đường khu Yên Hạ 1: Từ Đường QL12B đến Đình Vật2.000.000
Đường khu Yên Hạ 2: Từ Đường QL12B đến Đường đi Khương Dụ1.000.000
Đường vào Bồ Vi: Từ Đường QL12B đến Hết đất ông ChinhĐường cạnh anh Minh Yên Thổ: Từ Đường QL12B đến Hết đất TT Yên Thịnh1.500.000
Đường vào Bồ Vi: Từ Đường QL12B đến Hết đất ông ChinhĐường cạnh ao nhà thờ Yên Thổ: Từ Đường QL12B đến Nhà Văn hóa xóm Yên Thô1.500.000
Đường vào Bồ Vi: Từ Đường QL12B đến Hết đất ông Chinh1.000.000
Đường vào Bồ Vi: Từ Đường QL12B đến Hết đất ông ChinhĐường vào Trung Hậu: Từ Đường QL12B đến Hết đất TT Yên Thịnh (ông Khang)1.000.000
Đường vào xóm Mậu Thịnh: Đường QL12B đến Hết đất ông Vương1.000.000
Đường ĐT 480C (Đường Yên Thịnh-Khánh Dương cũ)2.2 Từ Đường vào cấp I thị trấn đến Cầu Kiệt4.500.000
Đường ĐT 480C (Đường Yên Thịnh-Khánh Dương cũ)Từ Ngã tư thị trấn Yên Thịnh (Sau công an huyện cũ) đến Đường vào 2.1 cấp I thị trấn5.000.000
Đường ĐT 480C (Đường Yên Thịnh-Khánh Dương cũ)2.3 Từ Cầu Kiệt đến Cầu Tràng4.500.000
Khu Hưng Thượng6.000.000
Khu dân cư Phú Thịnh23.5 Các dong xương cá trong khu3.000.000
Khu dân cư Phú Thịnh23.1 Ngõ 12 Đường Thanh Niên4.000.000
Khu dân cư Phú Thịnh23.2 Ngõ 28 Đường Thanh Niên4.000.000
Khu dân cư Phú Thịnh23.3 Ngõ 78 Đường Thanh Niên3.500.000
Khu dân cư Phú Thịnh23.4 Ngõ 1 Đường Tiên Hưng4.000.000
Khu dân cư Trung Yên26.2 Từ Bám đường quy hoạch 15m đến13.700.000
Khu dân cư Trung Yên26.1 Từ Bám đường quy hoạch 27m đến13.900.000
Khu đấu giá22.4 Từ Ngõ 47 đường Thanh Niên đến Hết đường bê tông3.200.000
Khu đấu giá22.2 Từ Ngõ 17 Đường Thanh Niên đến Hết đường bê tông3.500.000
Khu đấu giá22.1 Từ Ngõ 1 Đường Thanh Niên đến Hết khu đấu giá4.000.000
Khu đấu giá22.3 Từ Ngõ 25 đường Thanh Niên đến Hết đường bê tông3.500.000
Từ Giáp cống vào UBND xã đến Cầu Trinh nữ1.200.000
Từ Hết Chùa xóm Giò đến Nhà máy nước1.800.000
Từ Hết Cầu chợ Chớp đến Hết Chùa xóm Giò2.500.000
Từ Ngã 4 nhà máy nước đến Giáp cống vào UBND xã2.000.000
Từ Nhà máy nước đến Giáp Yên Mạc2.000.000
Từ Nhà văn hóa xóm 1 đến Đường trục Tả sông Điện Biên1.600.000
Từ Nhà Ông Chuyên đến Nhà ông Thiều2.200.000
Từ Nhà ông Mậm đến Hết nhà ông Chu2.200.000
Từ chân cầu chợ Chớp đến Hết xóm Hiền LâmTừ Hết Cống trạm bơm (ông Chánh) đến Cổng nhà ông Huyên (xóm 11)4.500.000
Từ chân cầu chợ Chớp đến Hết xóm Hiền Lâm1.000.000
Từ chân cầu chợ Chớp đến Hết xóm Hiền LâmTừ Cầu Kiệt (Ngã tư đường ĐT 480C) đến Hết Cống trạm bơm (ông Chánh)4.000.000
Từ chân cầu chợ Chớp đến Trường cấp I1.000.000
Từ giáp nhà ông Chiêng đến Hết nhà ông Kiên2.000.000
Từ nhà ông Chuyên đến Cống Đồng Vôi2.200.000
Từ Đường từ cây xăng Phương Thảo đến Ngã tư quản lý thị trường5.000.000
Khu dân cư Hưng Thịnh64.1 Tuyến đường quy hoạch tiếp giáp đường ĐT 480C10.000.000
Khu dân cư còn lại thuộc thị trấn Yên Thịnh cũKhu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được) thuộc địa bàn các xã cũ còn lại700.000
Khu dân cư còn lại thuộc thị trấn Yên Thịnh cũ900.000
Khu dân cư còn lại thuộc địa bàn các xã cũ còn lại600.000
Khu dân cư xã Yên Hòa59.1 Tuyến đường gom của đường ĐT.480C7.700.000
Khu dân cư xã Yên HòaKhu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được) thuộc thị trấn Yên Thịnh cũ1.000.000
Khu dân cư xã Yên Hòa59.3 Tuyến đường quy hoạch 17m5.500.000
Khu dân cư xã Yên Hòa59.2 Tuyến đường quy hoạch 19m7.000.000
Khu đấu giá năm 2021: Khu Bãi Ngõng1.200.000
Từ Chùa Tam Dương đến Sau nhà máy gạch1.200.000
Từ Chùa Tam Dương đến Xóm Trại1.500.000
Từ Cầu Liên Trì đến Giáp ông Roãn1.500.000
Từ Cầu Liên Trì đến Gốc Gạo (Bờ đê)1.500.000
Từ Cầu Trinh Nữ đến Yên Thắng2.000.000
Từ Giáp ông Roãn đến Hết Cống Đa Tán4.000.000
Từ Giáp đường 480C đến Hết Trạm Y tế xãGiáp đường 480C đến Đến khu đấu giá BV tràng (cũ): Đường vào khu đấu giá Bệnh viện1.800.000
Từ Giáp đường 480C đến Hết Trạm Y tế xã1.200.000
Từ Hết Cống Đa Tán đến Giáp Đồng Thái2.500.000
Từ Hết xóm 2 đến Giáp sông Vạc1.200.000
Từ Ngã 3 xóm Hàng (UBND đi vào) đến Giáp sông Vạc1.800.000
Từ Ngã 3 xóm Đình đến Chùa Tam DươngĐường đi Khánh Thịnh: Từ Giáp đường 480C đến giáp địa phận xã Khánh Thịnh1.500.000
Từ Ngã 3 xóm Đình đến Chùa Tam Dương1.200.000
Từ Ngã tư Lạc Hiền đến Giáp Yên Thắng2.500.000
Từ Ngã tư Lạc Hiền đến Trường Mầm non Liên Tri1.800.000
Từ Nhà văn hóa xóm 1 đến Đường trục Tả sông Điện BiênKhu giao đất tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Khánh Thịnh: Tuyến đường quy hoạch 15m10.000.000
Từ Nhà ông Huân đến Cầu ông Hối1.500.000
Khu dân cư Hưng Thịnh64.2 Tuyến đường quy hoạch 23m9.000.000
Khu dân cư Hưng Thịnh64.3 Tuyến đường quy hoạch 15m8.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (80 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)1.2 Từ Giáp cây xăng Phương Tấn đến Đường vào Bồ Vi3.000.0002.100.0001.800.000
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)1.3 Từ Đường vào Bồ Vi đến Hết đất Thị trấn1.800.0001.300.0001.100.000
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)1.1 Từ Cầu Yên Thổ 1 đến Giáp cây xăng Phương Tấn2.100.0001.500.0001.300.000
Từ Cầu Lạc Hiền đến Hết UBND xã Yên Hòa cũ1.400.0001.000.000850.000
Từ Ngã tư Liên Đá đến Ngã tư UBND Thị trấn1.200.000850.000750.000
Từ Ngã tư UBND Thị trấn đến Hết cầu Lạc Hiền550.000400.000350.000
Từ Nhà máy nước đến Đến giáp ao ông Nhật750.000550.000450.000
Từ giáp đường Thanh niên đến Cầu chợ Chớp600.000450.000400.000
Từ Đường 12B đến Cầu Lạc Hiền2.400.0001.700.0001.450.000
Từ Đường QL12B (Ngã 3 Xổ số) đến Đường vào cấp I thị trấn1.800.0001.300.0001.100.000
Từ Đường QL12B (Ngã 3 Xổ số) đến Đường vào cấp I thị trấnTừ Đường Ngò - Khánh Dương (ĐT 480C) đến Ngã 3 cổng trường THCS thị trấn Yên Thịnh1.200.000850.000750.000
Đường ĐT 480C (Đường Yên Thịnh-Khánh Dương cũ)Từ Ngã tư thị trấn Yên Thịnh (Sau công an huyện cũ) đến Đường vào cấp I thị 2.1 trấn1.500.0001.050.000900.000
Đường ĐT 480C (Đường Yên Thịnh-Khánh Dương cũ)2.3 Từ Cầu Kiệt đến Cầu Tràng1.400.0001.000.000850.000
Đường ĐT 480C (Đường Yên Thịnh-Khánh Dương cũ)2.2 Từ Đường vào cấp I thị trấn đến Cầu Kiệt1.400.0001.000.000850.000
Khu đấu giá22.3 Từ Ngõ 25 đường Thanh Niên đến Hết đường bê tông1.100.000800.000700.000
Khu đấu giá22.4 Từ Ngõ 47 đường Thanh Niên đến Hết đường bê tông1.000.000700.000600.000
Khu đấu giá22.2 Từ Ngõ 17 Đường Thanh Niên đến Hết đường bê tông1.100.000800.000700.000
Khu đấu giá22.1 Từ Ngõ 1 Đường Thanh Niên đến Hết khu đấu giá1.200.000850.000750.000
Từ Ngã 4 công an huyện cũ đến Đình Vật (Yên Hạ)900.000650.000550.000
Từ Sau công an huyện cũ đến Trường TH TT Yên Thịnh1.200.000850.000750.000
Từ Đình Vật đến Giáp Yên Từ450.000350.000300.000
Đi Đông Nhạc: Từ Giáp ông Tác đến Đường đi Khương Dụ300.000250.000200.000
Đường cạnh anh Minh Yên Thổ: Từ Đường QL12B đến Hết đất TT Yên Thịnh450.000350.000300.000
Đường khu Yên Hạ 1: Từ Đường QL12B đến Đình Vật600.000450.000400.000
Đường khu Yên Hạ 2: Từ Đường QL12B đến Đường đi Khương Dụ300.000250.000200.000
Đường vào Bồ Vi: Từ Đường QL12B đến Hết đất ông ChinhĐường cạnh ao nhà thờ Yên Thổ: Từ Đường QL12B đến Nhà Văn hóa xóm Yên Thô450.000350.000300.000
Đường vào Bồ Vi: Từ Đường QL12B đến Hết đất ông ChinhĐường vào Trung Hậu: Từ Đường QL12B đến Hết đất TT Yên Thịnh (ông Khang)300.000250.000200.000
Đường vào Bồ Vi: Từ Đường QL12B đến Hết đất ông Chinh300.000250.000200.000
Đường vào xóm Mậu Thịnh: Đường QL12B đến Hết đất ông Vương300.000250.000200.000
Khu Hưng Thượng1.800.0001.300.0001.100.000
Khu dân cư Phú Thịnh23.3 Ngõ 78 Đường Thanh Niên1.100.000800.000700.000
Khu dân cư Phú Thịnh23.5 Các dong xương cá trong khu900.000650.000550.000
Khu dân cư Phú Thịnh23.1 Ngõ 12 Đường Thanh Niên1.200.000850.000750.000
Khu dân cư Phú Thịnh23.2 Ngõ 28 Đường Thanh Niên1.200.000850.000750.000
Khu dân cư Phú Thịnh23.4 Ngõ 1 Đường Tiên Hưng1.200.000850.000750.000
Khu dân cư Trung Yên26.1 Từ Bám đường quy hoạch 27m đến4.200.0002.950.0002.550.000
Khu dân cư Trung Yên26.2 Từ Bám đường quy hoạch 15m đến4.200.0002.950.0002.550.000
Từ Cầu Kiệt (Ngã tư đường ĐT 480C) đến Hết Cống trạm bơm (ông Chánh)1.200.000850.000750.000
Từ Giáp cống vào UBND xã đến Cầu Trinh nữ400.000300.000250.000
Từ Hết Chùa xóm Giò đến Nhà máy nước550.000400.000350.000
Từ Hết Cầu chợ Chớp đến Hết Chùa xóm Giò750.000550.000450.000
Từ Hết Cống trạm bơm (ông Chánh) đến Cổng nhà ông Huyên (xóm 11)1.400.0001.000.000850.000
Từ Ngã 4 nhà máy nước đến Giáp cống vào UBND xã600.000450.000400.000
Từ Nhà máy nước đến Giáp Yên Mạc600.000450.000400.000
Từ chân cầu chợ Chớp đến Hết xóm Hiền Lâm300.000250.000200.000
Từ chân cầu chợ Chớp đến Trường cấp I300.000250.000200.000
Từ Đường từ cây xăng Phương Thảo đến Ngã tư quản lý thị trường1.500.0001.050.000900.000
Từ Chùa Tam Dương đến Sau nhà máy gạch400.000300.000250.000
Từ Chùa Tam Dương đến Xóm Trại450.000350.000300.000
Từ Cầu Liên Trì đến Giáp ông Roãn450.000350.000300.000
Từ Cầu Liên Trì đến Gốc Gạo (Bờ đê)450.000350.000300.000
Từ Giáp đường 480C đến Hết Trạm Y tế xã400.000300.000250.000
Từ Giáp đường 480C đến Hết Trạm Y tế xãGiáp đường 480C đến Đến khu đấu giá BV tràng (cũ): Đường vào khu đấu giá Bệnh viện550.000400.000350.000
Từ Hết xóm 2 đến Giáp sông Vạc400.000300.000250.000
Từ Ngã 3 xóm Hàng (UBND đi vào) đến Giáp sông Vạc550.000400.000350.000
Từ Ngã 3 xóm Đình đến Chùa Tam DươngĐường đi Khánh Thịnh: Từ Giáp đường 480C đến giáp địa phận xã Khánh Thịnh450.000350.000300.000
Từ Ngã 3 xóm Đình đến Chùa Tam Dương400.000300.000250.000
Từ Nhà văn hóa xóm 1 đến Đường trục Tả sông Điện BiênKhu giao đất tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Khánh Thịnh: Tuyến đường quy hoạch 15m3.000.0002.100.0001.800.000
Từ Nhà văn hóa xóm 1 đến Đường trục Tả sông Điện Biên500.000350.000300.000
Từ Nhà Ông Chuyên đến Nhà ông Thiều700.000500.000450.000
Từ Nhà ông Huân đến Cầu ông Hối450.000350.000300.000
Từ Nhà ông Mậm đến Hết nhà ông Chu700.000500.000450.000
Từ giáp nhà ông Chiêng đến Hết nhà ông Kiên600.000450.000400.000
Từ nhà ông Chuyên đến Cống Đồng Vôi700.000500.000450.000
Khu dân cư Hưng Thịnh64.3 Tuyến đường quy hoạch 15m2.400.0001.700.0001.450.000
Khu dân cư Hưng Thịnh64.1 Tuyến đường quy hoạch tiếp giáp đường ĐT 480C3.000.0002.100.0001.800.000
Khu dân cư Hưng Thịnh64.2 Tuyến đường quy hoạch 23m2.700.0001.900.0001.650.000
Khu dân cư còn lại thuộc thị trấn Yên Thịnh cũ300.000250.000200.000
Khu dân cư còn lại thuộc địa bàn các xã cũ còn lại200.000
Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được) thuộc thị trấn Yên Thịnh cũ300.000250.000200.000
Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được) thuộc địa bàn các xã cũ còn lại250.000230.000200.000
Khu dân cư xã Yên Hòa59.2 Tuyến đường quy hoạch 19m2.100.0001.500.0001.300.000
Khu dân cư xã Yên Hòa59.1 Tuyến đường gom của đường ĐT.480C2.400.0001.700.0001.450.000
Khu dân cư xã Yên Hòa59.3 Tuyến đường quy hoạch 17m1.700.0001.200.0001.050.000
Khu đấu giá năm 2021: Khu Bãi Ngõng400.000300.000250.000
Từ Cầu Trinh Nữ đến Yên Thắng600.000450.000400.000
Từ Giáp ông Roãn đến Hết Cống Đa Tán1.200.000850.000750.000
Từ Hết Cống Đa Tán đến Giáp Đồng Thái750.000550.000450.000
Từ Ngã tư Lạc Hiền đến Giáp Yên Thắng750.000550.000450.000
Từ Ngã tư Lạc Hiền đến Trường Mầm non Liên Tri550.000400.000350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (80 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)1.1 Từ Cầu Yên Thổ 1 đến Giáp cây xăng Phương Tấn2.500.0001.750.0001.500.000
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)1.2 Từ Giáp cây xăng Phương Tấn đến Đường vào Bồ Vi3.500.0002.450.0002.100.000
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)1.3 Từ Đường vào Bồ Vi đến Hết đất Thị trấn2.100.0001.500.0001.300.000
Từ Cầu Lạc Hiền đến Hết UBND xã Yên Hòa cũ1.600.0001.150.0001.000.000
Từ Ngã tư Liên Đá đến Ngã tư UBND Thị trấn1.400.0001.000.000850.000
Từ Ngã tư UBND Thị trấn đến Hết cầu Lạc Hiền650.000500.000400.000
Từ Nhà máy nước đến Đến giáp ao ông Nhật900.000650.000550.000
Từ giáp đường Thanh niên đến Cầu chợ Chớp700.000500.000450.000
Từ Đường 12B đến Cầu Lạc Hiền2.800.0002.000.0001.700.000
Từ Đường QL12B (Ngã 3 Xổ số) đến Đường vào cấp I thị trấn2.100.0001.500.0001.300.000
Từ Đường QL12B (Ngã 3 Xổ số) đến Đường vào cấp I thị trấnTừ Đường Ngò - Khánh Dương (ĐT 480C) đến Ngã 3 cổng trường THCS thị trấn Yên Thịnh1.400.0001.000.000850.000
Đường ĐT 480C (Đường Yên Thịnh-Khánh Dương cũ)2.2 Từ Đường vào cấp I thị trấn đến Cầu Kiệt1.600.0001.150.0001.000.000
Đường ĐT 480C (Đường Yên Thịnh-Khánh Dương cũ)Từ Ngã tư thị trấn Yên Thịnh (Sau công an huyện cũ) đến Đường vào cấp I thị 2.1 trấn1.800.0001.300.0001.100.000
Đường ĐT 480C (Đường Yên Thịnh-Khánh Dương cũ)2.3 Từ Cầu Kiệt đến Cầu Tràng1.600.0001.150.0001.000.000
Khu đấu giá22.1 Từ Ngõ 1 Đường Thanh Niên đến Hết khu đấu giá1.400.0001.000.000850.000
Khu đấu giá22.4 Từ Ngõ 47 đường Thanh Niên đến Hết đường bê tông1.200.000850.000750.000
Khu đấu giá22.2 Từ Ngõ 17 Đường Thanh Niên đến Hết đường bê tông1.300.000950.000800.000
Khu đấu giá22.3 Từ Ngõ 25 đường Thanh Niên đến Hết đường bê tông1.300.000950.000800.000
Từ Ngã 4 công an huyện cũ đến Đình Vật (Yên Hạ)1.100.000800.000700.000
Từ Sau công an huyện cũ đến Trường TH TT Yên Thịnh1.400.0001.000.000850.000
Từ Đình Vật đến Giáp Yên Từ550.000400.000350.000
Đi Đông Nhạc: Từ Giáp ông Tác đến Đường đi Khương Dụ350.000280.000250.000
Đường cạnh anh Minh Yên Thổ: Từ Đường QL12B đến Hết đất TT Yên Thịnh550.000400.000350.000
Đường khu Yên Hạ 1: Từ Đường QL12B đến Đình Vật700.000500.000450.000
Đường khu Yên Hạ 2: Từ Đường QL12B đến Đường đi Khương Dụ350.000280.000250.000
Đường vào Bồ Vi: Từ Đường QL12B đến Hết đất ông ChinhĐường cạnh ao nhà thờ Yên Thổ: Từ Đường QL12B đến Nhà Văn hóa xóm Yên Thô550.000400.000350.000
Đường vào Bồ Vi: Từ Đường QL12B đến Hết đất ông Chinh350.000280.000250.000
Đường vào Bồ Vi: Từ Đường QL12B đến Hết đất ông ChinhĐường vào Trung Hậu: Từ Đường QL12B đến Hết đất TT Yên Thịnh (ông Khang)350.000280.000250.000
Đường vào xóm Mậu Thịnh: Đường QL12B đến Hết đất ông Vương350.000280.000250.000
Khu Hưng Thượng2.100.0001.500.0001.300.000
Khu dân cư Phú Thịnh23.1 Ngõ 12 Đường Thanh Niên1.400.0001.000.000850.000
Khu dân cư Phú Thịnh23.3 Ngõ 78 Đường Thanh Niên1.300.000950.000800.000
Khu dân cư Phú Thịnh23.2 Ngõ 28 Đường Thanh Niên1.400.0001.000.000850.000
Khu dân cư Phú Thịnh23.4 Ngõ 1 Đường Tiên Hưng1.400.0001.000.000850.000
Khu dân cư Phú Thịnh23.5 Các dong xương cá trong khu1.100.000800.000700.000
Khu dân cư Trung Yên26.2 Từ Bám đường quy hoạch 15m đến4.800.0003.400.0002.900.000
Khu dân cư Trung Yên26.1 Từ Bám đường quy hoạch 27m đến4.900.0003.450.0002.950.000
Từ Cầu Kiệt (Ngã tư đường ĐT 480C) đến Hết Cống trạm bơm (ông Chánh)1.400.0001.000.000850.000
Từ Giáp cống vào UBND xã đến Cầu Trinh nữ450.000350.000300.000
Từ Hết Chùa xóm Giò đến Nhà máy nước650.000500.000400.000
Từ Hết Cầu chợ Chớp đến Hết Chùa xóm Giò900.000650.000550.000
Từ Hết Cống trạm bơm (ông Chánh) đến Cổng nhà ông Huyên (xóm 11)1.600.0001.150.0001.000.000
Từ Ngã 4 nhà máy nước đến Giáp cống vào UBND xã700.000500.000450.000
Từ Nhà máy nước đến Giáp Yên Mạc700.000500.000450.000
Từ chân cầu chợ Chớp đến Hết xóm Hiền Lâm350.000280.000250.000
Từ chân cầu chợ Chớp đến Trường cấp I350.000280.000250.000
Từ Đường từ cây xăng Phương Thảo đến Ngã tư quản lý thị trường1.800.0001.300.0001.100.000
Từ Chùa Tam Dương đến Sau nhà máy gạch450.000350.000300.000
Từ Chùa Tam Dương đến Xóm Trại550.000400.000350.000
Từ Cầu Liên Trì đến Giáp ông Roãn550.000400.000350.000
Từ Cầu Liên Trì đến Gốc Gạo (Bờ đê)550.000400.000350.000
Từ Giáp đường 480C đến Hết Trạm Y tế xã450.000350.000300.000
Từ Giáp đường 480C đến Hết Trạm Y tế xãGiáp đường 480C đến Đến khu đấu giá BV tràng (cũ): Đường vào khu đấu giá Bệnh viện650.000500.000400.000
Từ Hết xóm 2 đến Giáp sông Vạc450.000350.000300.000
Từ Ngã 3 xóm Hàng (UBND đi vào) đến Giáp sông Vạc650.000500.000400.000
Từ Ngã 3 xóm Đình đến Chùa Tam DươngĐường đi Khánh Thịnh: Từ Giáp đường 480C đến giáp địa phận xã Khánh Thịnh550.000400.000350.000
Từ Ngã 3 xóm Đình đến Chùa Tam Dương450.000350.000300.000
Từ Nhà văn hóa xóm 1 đến Đường trục Tả sông Điện Biên600.000450.000400.000
Từ Nhà văn hóa xóm 1 đến Đường trục Tả sông Điện BiênKhu giao đất tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Khánh Thịnh: Tuyến đường quy hoạch 15m3.500.0002.450.0002.100.000
Từ Nhà Ông Chuyên đến Nhà ông Thiều800.000600.000500.000
Từ Nhà ông Huân đến Cầu ông Hối550.000400.000350.000
Từ Nhà ông Mậm đến Hết nhà ông Chu800.000600.000500.000
Từ giáp nhà ông Chiêng đến Hết nhà ông Kiên700.000500.000450.000
Từ nhà ông Chuyên đến Cống Đồng Vôi800.000600.000500.000
Khu dân cư Hưng Thịnh64.2 Tuyến đường quy hoạch 23m3.200.0002.250.0001.950.000
Khu dân cư Hưng Thịnh64.1 Tuyến đường quy hoạch tiếp giáp đường ĐT 480C3.500.0002.450.0002.100.000
Khu dân cư Hưng Thịnh64.3 Tuyến đường quy hoạch 15m2.800.0002.000.0001.700.000
Khu dân cư còn lại thuộc thị trấn Yên Thịnh cũ350.000280.000250.000
Khu dân cư còn lại thuộc địa bàn các xã cũ còn lại250.000
Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được) thuộc thị trấn Yên Thịnh cũ350.000300.000250.000
Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được) thuộc địa bàn các xã cũ còn lại300.000280.000250.000
Khu dân cư xã Yên Hòa59.1 Tuyến đường gom của đường ĐT.480C2.700.0001.900.0001.650.000
Khu dân cư xã Yên Hòa59.2 Tuyến đường quy hoạch 19m2.500.0001.750.0001.500.000
Khu dân cư xã Yên Hòa59.3 Tuyến đường quy hoạch 17m2.000.0001.400.0001.200.000
Khu đấu giá năm 2021: Khu Bãi Ngõng450.000350.000300.000
Từ Cầu Trinh Nữ đến Yên Thắng700.000500.000450.000
Từ Giáp ông Roãn đến Hết Cống Đa Tán1.400.0001.000.000850.000
Từ Hết Cống Đa Tán đến Giáp Đồng Thái900.000650.000550.000
Từ Ngã tư Lạc Hiền đến Giáp Yên Thắng900.000650.000550.000
Từ Ngã tư Lạc Hiền đến Trường Mầm non Liên Tri650.000500.000400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.