Bảng giá đất Xã Yên Mô, Ninh Bình từ 01/01/2026
240 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Yên Mô là 13.900.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư Trung Yên, 26.1 Từ Bám đường quy hoạch 27m đến), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (80 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | 1.1 Từ Cầu Yên Thổ 1 đến Giáp cây xăng Phương Tấn | 7.000.000 |
| Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | 1.2 Từ Giáp cây xăng Phương Tấn đến Đường vào Bồ Vi | 10.000.000 |
| Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | 1.3 Từ Đường vào Bồ Vi đến Hết đất Thị trấn | 6.000.000 |
| Từ Cầu Lạc Hiền đến Hết UBND xã Yên Hòa cũ | 4.500.000 | |
| Từ Ngã 4 công an huyện cũ đến Đình Vật (Yên Hạ) | 3.000.000 | |
| Từ Ngã tư Liên Đá đến Ngã tư UBND Thị trấn | 4.000.000 | |
| Từ Ngã tư UBND Thị trấn đến Hết cầu Lạc Hiền | 1.800.000 | |
| Từ Nhà máy nước đến giáp ao ông Nhật | 2.500.000 | |
| Từ Sau công an huyện cũ đến Trường TH TT Yên Thịnh | 4.000.000 | |
| Từ giáp đường Thanh niên đến Cầu chợ Chớp | 2.000.000 | |
| Từ Đình Vật đến Giáp Yên Từ | 1.500.000 | |
| Từ Đường 12B đến Cầu Lạc Hiền | 8.000.000 | |
| Từ Đường QL12B (Ngã 3 Xổ số) đến Đường vào cấp I thị trấn | Từ Đường Ngò - Khánh Dương (ĐT 480C) đến Ngã 3 cổng trường THCS thị trấn Yên Thịnh | 4.000.000 |
| Từ Đường QL12B (Ngã 3 Xổ số) đến Đường vào cấp I thị trấn | 6.000.000 | |
| Đi Đông Nhạc: Từ Giáp ông Tác đến Đường đi Khương Dụ | 1.000.000 | |
| Đường khu Yên Hạ 1: Từ Đường QL12B đến Đình Vật | 2.000.000 | |
| Đường khu Yên Hạ 2: Từ Đường QL12B đến Đường đi Khương Dụ | 1.000.000 | |
| Đường vào Bồ Vi: Từ Đường QL12B đến Hết đất ông Chinh | Đường cạnh anh Minh Yên Thổ: Từ Đường QL12B đến Hết đất TT Yên Thịnh | 1.500.000 |
| Đường vào Bồ Vi: Từ Đường QL12B đến Hết đất ông Chinh | Đường cạnh ao nhà thờ Yên Thổ: Từ Đường QL12B đến Nhà Văn hóa xóm Yên Thô | 1.500.000 |
| Đường vào Bồ Vi: Từ Đường QL12B đến Hết đất ông Chinh | 1.000.000 | |
| Đường vào Bồ Vi: Từ Đường QL12B đến Hết đất ông Chinh | Đường vào Trung Hậu: Từ Đường QL12B đến Hết đất TT Yên Thịnh (ông Khang) | 1.000.000 |
| Đường vào xóm Mậu Thịnh: Đường QL12B đến Hết đất ông Vương | 1.000.000 | |
| Đường ĐT 480C (Đường Yên Thịnh-Khánh Dương cũ) | 2.2 Từ Đường vào cấp I thị trấn đến Cầu Kiệt | 4.500.000 |
| Đường ĐT 480C (Đường Yên Thịnh-Khánh Dương cũ) | Từ Ngã tư thị trấn Yên Thịnh (Sau công an huyện cũ) đến Đường vào 2.1 cấp I thị trấn | 5.000.000 |
| Đường ĐT 480C (Đường Yên Thịnh-Khánh Dương cũ) | 2.3 Từ Cầu Kiệt đến Cầu Tràng | 4.500.000 |
| Khu Hưng Thượng | 6.000.000 | |
| Khu dân cư Phú Thịnh | 23.5 Các dong xương cá trong khu | 3.000.000 |
| Khu dân cư Phú Thịnh | 23.1 Ngõ 12 Đường Thanh Niên | 4.000.000 |
| Khu dân cư Phú Thịnh | 23.2 Ngõ 28 Đường Thanh Niên | 4.000.000 |
| Khu dân cư Phú Thịnh | 23.3 Ngõ 78 Đường Thanh Niên | 3.500.000 |
| Khu dân cư Phú Thịnh | 23.4 Ngõ 1 Đường Tiên Hưng | 4.000.000 |
| Khu dân cư Trung Yên | 26.2 Từ Bám đường quy hoạch 15m đến | 13.700.000 |
| Khu dân cư Trung Yên | 26.1 Từ Bám đường quy hoạch 27m đến | 13.900.000 |
| Khu đấu giá | 22.4 Từ Ngõ 47 đường Thanh Niên đến Hết đường bê tông | 3.200.000 |
| Khu đấu giá | 22.2 Từ Ngõ 17 Đường Thanh Niên đến Hết đường bê tông | 3.500.000 |
| Khu đấu giá | 22.1 Từ Ngõ 1 Đường Thanh Niên đến Hết khu đấu giá | 4.000.000 |
| Khu đấu giá | 22.3 Từ Ngõ 25 đường Thanh Niên đến Hết đường bê tông | 3.500.000 |
| Từ Giáp cống vào UBND xã đến Cầu Trinh nữ | 1.200.000 | |
| Từ Hết Chùa xóm Giò đến Nhà máy nước | 1.800.000 | |
| Từ Hết Cầu chợ Chớp đến Hết Chùa xóm Giò | 2.500.000 | |
| Từ Ngã 4 nhà máy nước đến Giáp cống vào UBND xã | 2.000.000 | |
| Từ Nhà máy nước đến Giáp Yên Mạc | 2.000.000 | |
| Từ Nhà văn hóa xóm 1 đến Đường trục Tả sông Điện Biên | 1.600.000 | |
| Từ Nhà Ông Chuyên đến Nhà ông Thiều | 2.200.000 | |
| Từ Nhà ông Mậm đến Hết nhà ông Chu | 2.200.000 | |
| Từ chân cầu chợ Chớp đến Hết xóm Hiền Lâm | Từ Hết Cống trạm bơm (ông Chánh) đến Cổng nhà ông Huyên (xóm 11) | 4.500.000 |
| Từ chân cầu chợ Chớp đến Hết xóm Hiền Lâm | 1.000.000 | |
| Từ chân cầu chợ Chớp đến Hết xóm Hiền Lâm | Từ Cầu Kiệt (Ngã tư đường ĐT 480C) đến Hết Cống trạm bơm (ông Chánh) | 4.000.000 |
| Từ chân cầu chợ Chớp đến Trường cấp I | 1.000.000 | |
| Từ giáp nhà ông Chiêng đến Hết nhà ông Kiên | 2.000.000 | |
| Từ nhà ông Chuyên đến Cống Đồng Vôi | 2.200.000 | |
| Từ Đường từ cây xăng Phương Thảo đến Ngã tư quản lý thị trường | 5.000.000 | |
| Khu dân cư Hưng Thịnh | 64.1 Tuyến đường quy hoạch tiếp giáp đường ĐT 480C | 10.000.000 |
| Khu dân cư còn lại thuộc thị trấn Yên Thịnh cũ | Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được) thuộc địa bàn các xã cũ còn lại | 700.000 |
| Khu dân cư còn lại thuộc thị trấn Yên Thịnh cũ | 900.000 | |
| Khu dân cư còn lại thuộc địa bàn các xã cũ còn lại | 600.000 | |
| Khu dân cư xã Yên Hòa | 59.1 Tuyến đường gom của đường ĐT.480C | 7.700.000 |
| Khu dân cư xã Yên Hòa | Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được) thuộc thị trấn Yên Thịnh cũ | 1.000.000 |
| Khu dân cư xã Yên Hòa | 59.3 Tuyến đường quy hoạch 17m | 5.500.000 |
| Khu dân cư xã Yên Hòa | 59.2 Tuyến đường quy hoạch 19m | 7.000.000 |
| Khu đấu giá năm 2021: Khu Bãi Ngõng | 1.200.000 | |
| Từ Chùa Tam Dương đến Sau nhà máy gạch | 1.200.000 | |
| Từ Chùa Tam Dương đến Xóm Trại | 1.500.000 | |
| Từ Cầu Liên Trì đến Giáp ông Roãn | 1.500.000 | |
| Từ Cầu Liên Trì đến Gốc Gạo (Bờ đê) | 1.500.000 | |
| Từ Cầu Trinh Nữ đến Yên Thắng | 2.000.000 | |
| Từ Giáp ông Roãn đến Hết Cống Đa Tán | 4.000.000 | |
| Từ Giáp đường 480C đến Hết Trạm Y tế xã | Giáp đường 480C đến Đến khu đấu giá BV tràng (cũ): Đường vào khu đấu giá Bệnh viện | 1.800.000 |
| Từ Giáp đường 480C đến Hết Trạm Y tế xã | 1.200.000 | |
| Từ Hết Cống Đa Tán đến Giáp Đồng Thái | 2.500.000 | |
| Từ Hết xóm 2 đến Giáp sông Vạc | 1.200.000 | |
| Từ Ngã 3 xóm Hàng (UBND đi vào) đến Giáp sông Vạc | 1.800.000 | |
| Từ Ngã 3 xóm Đình đến Chùa Tam Dương | Đường đi Khánh Thịnh: Từ Giáp đường 480C đến giáp địa phận xã Khánh Thịnh | 1.500.000 |
| Từ Ngã 3 xóm Đình đến Chùa Tam Dương | 1.200.000 | |
| Từ Ngã tư Lạc Hiền đến Giáp Yên Thắng | 2.500.000 | |
| Từ Ngã tư Lạc Hiền đến Trường Mầm non Liên Tri | 1.800.000 | |
| Từ Nhà văn hóa xóm 1 đến Đường trục Tả sông Điện Biên | Khu giao đất tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Khánh Thịnh: Tuyến đường quy hoạch 15m | 10.000.000 |
| Từ Nhà ông Huân đến Cầu ông Hối | 1.500.000 | |
| Khu dân cư Hưng Thịnh | 64.2 Tuyến đường quy hoạch 23m | 9.000.000 |
| Khu dân cư Hưng Thịnh | 64.3 Tuyến đường quy hoạch 15m | 8.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (80 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | 1.2 Từ Giáp cây xăng Phương Tấn đến Đường vào Bồ Vi | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | 1.3 Từ Đường vào Bồ Vi đến Hết đất Thị trấn | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | 1.1 Từ Cầu Yên Thổ 1 đến Giáp cây xăng Phương Tấn | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Từ Cầu Lạc Hiền đến Hết UBND xã Yên Hòa cũ | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | |
| Từ Ngã tư Liên Đá đến Ngã tư UBND Thị trấn | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | |
| Từ Ngã tư UBND Thị trấn đến Hết cầu Lạc Hiền | 550.000 | 400.000 | 350.000 | |
| Từ Nhà máy nước đến Đến giáp ao ông Nhật | 750.000 | 550.000 | 450.000 | |
| Từ giáp đường Thanh niên đến Cầu chợ Chớp | 600.000 | 450.000 | 400.000 | |
| Từ Đường 12B đến Cầu Lạc Hiền | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| Từ Đường QL12B (Ngã 3 Xổ số) đến Đường vào cấp I thị trấn | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | |
| Từ Đường QL12B (Ngã 3 Xổ số) đến Đường vào cấp I thị trấn | Từ Đường Ngò - Khánh Dương (ĐT 480C) đến Ngã 3 cổng trường THCS thị trấn Yên Thịnh | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Đường ĐT 480C (Đường Yên Thịnh-Khánh Dương cũ) | Từ Ngã tư thị trấn Yên Thịnh (Sau công an huyện cũ) đến Đường vào cấp I thị 2.1 trấn | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Đường ĐT 480C (Đường Yên Thịnh-Khánh Dương cũ) | 2.3 Từ Cầu Kiệt đến Cầu Tràng | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường ĐT 480C (Đường Yên Thịnh-Khánh Dương cũ) | 2.2 Từ Đường vào cấp I thị trấn đến Cầu Kiệt | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Khu đấu giá | 22.3 Từ Ngõ 25 đường Thanh Niên đến Hết đường bê tông | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Khu đấu giá | 22.4 Từ Ngõ 47 đường Thanh Niên đến Hết đường bê tông | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Khu đấu giá | 22.2 Từ Ngõ 17 Đường Thanh Niên đến Hết đường bê tông | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Khu đấu giá | 22.1 Từ Ngõ 1 Đường Thanh Niên đến Hết khu đấu giá | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Từ Ngã 4 công an huyện cũ đến Đình Vật (Yên Hạ) | 900.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Từ Sau công an huyện cũ đến Trường TH TT Yên Thịnh | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | |
| Từ Đình Vật đến Giáp Yên Từ | 450.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Đi Đông Nhạc: Từ Giáp ông Tác đến Đường đi Khương Dụ | 300.000 | 250.000 | 200.000 | |
| Đường cạnh anh Minh Yên Thổ: Từ Đường QL12B đến Hết đất TT Yên Thịnh | 450.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Đường khu Yên Hạ 1: Từ Đường QL12B đến Đình Vật | 600.000 | 450.000 | 400.000 | |
| Đường khu Yên Hạ 2: Từ Đường QL12B đến Đường đi Khương Dụ | 300.000 | 250.000 | 200.000 | |
| Đường vào Bồ Vi: Từ Đường QL12B đến Hết đất ông Chinh | Đường cạnh ao nhà thờ Yên Thổ: Từ Đường QL12B đến Nhà Văn hóa xóm Yên Thô | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường vào Bồ Vi: Từ Đường QL12B đến Hết đất ông Chinh | Đường vào Trung Hậu: Từ Đường QL12B đến Hết đất TT Yên Thịnh (ông Khang) | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường vào Bồ Vi: Từ Đường QL12B đến Hết đất ông Chinh | 300.000 | 250.000 | 200.000 | |
| Đường vào xóm Mậu Thịnh: Đường QL12B đến Hết đất ông Vương | 300.000 | 250.000 | 200.000 | |
| Khu Hưng Thượng | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | |
| Khu dân cư Phú Thịnh | 23.3 Ngõ 78 Đường Thanh Niên | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Khu dân cư Phú Thịnh | 23.5 Các dong xương cá trong khu | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Khu dân cư Phú Thịnh | 23.1 Ngõ 12 Đường Thanh Niên | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Khu dân cư Phú Thịnh | 23.2 Ngõ 28 Đường Thanh Niên | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Khu dân cư Phú Thịnh | 23.4 Ngõ 1 Đường Tiên Hưng | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Khu dân cư Trung Yên | 26.1 Từ Bám đường quy hoạch 27m đến | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.550.000 |
| Khu dân cư Trung Yên | 26.2 Từ Bám đường quy hoạch 15m đến | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.550.000 |
| Từ Cầu Kiệt (Ngã tư đường ĐT 480C) đến Hết Cống trạm bơm (ông Chánh) | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | |
| Từ Giáp cống vào UBND xã đến Cầu Trinh nữ | 400.000 | 300.000 | 250.000 | |
| Từ Hết Chùa xóm Giò đến Nhà máy nước | 550.000 | 400.000 | 350.000 | |
| Từ Hết Cầu chợ Chớp đến Hết Chùa xóm Giò | 750.000 | 550.000 | 450.000 | |
| Từ Hết Cống trạm bơm (ông Chánh) đến Cổng nhà ông Huyên (xóm 11) | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | |
| Từ Ngã 4 nhà máy nước đến Giáp cống vào UBND xã | 600.000 | 450.000 | 400.000 | |
| Từ Nhà máy nước đến Giáp Yên Mạc | 600.000 | 450.000 | 400.000 | |
| Từ chân cầu chợ Chớp đến Hết xóm Hiền Lâm | 300.000 | 250.000 | 200.000 | |
| Từ chân cầu chợ Chớp đến Trường cấp I | 300.000 | 250.000 | 200.000 | |
| Từ Đường từ cây xăng Phương Thảo đến Ngã tư quản lý thị trường | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | |
| Từ Chùa Tam Dương đến Sau nhà máy gạch | 400.000 | 300.000 | 250.000 | |
| Từ Chùa Tam Dương đến Xóm Trại | 450.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Từ Cầu Liên Trì đến Giáp ông Roãn | 450.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Từ Cầu Liên Trì đến Gốc Gạo (Bờ đê) | 450.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Từ Giáp đường 480C đến Hết Trạm Y tế xã | 400.000 | 300.000 | 250.000 | |
| Từ Giáp đường 480C đến Hết Trạm Y tế xã | Giáp đường 480C đến Đến khu đấu giá BV tràng (cũ): Đường vào khu đấu giá Bệnh viện | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Từ Hết xóm 2 đến Giáp sông Vạc | 400.000 | 300.000 | 250.000 | |
| Từ Ngã 3 xóm Hàng (UBND đi vào) đến Giáp sông Vạc | 550.000 | 400.000 | 350.000 | |
| Từ Ngã 3 xóm Đình đến Chùa Tam Dương | Đường đi Khánh Thịnh: Từ Giáp đường 480C đến giáp địa phận xã Khánh Thịnh | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Từ Ngã 3 xóm Đình đến Chùa Tam Dương | 400.000 | 300.000 | 250.000 | |
| Từ Nhà văn hóa xóm 1 đến Đường trục Tả sông Điện Biên | Khu giao đất tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Khánh Thịnh: Tuyến đường quy hoạch 15m | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| Từ Nhà văn hóa xóm 1 đến Đường trục Tả sông Điện Biên | 500.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Từ Nhà Ông Chuyên đến Nhà ông Thiều | 700.000 | 500.000 | 450.000 | |
| Từ Nhà ông Huân đến Cầu ông Hối | 450.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Từ Nhà ông Mậm đến Hết nhà ông Chu | 700.000 | 500.000 | 450.000 | |
| Từ giáp nhà ông Chiêng đến Hết nhà ông Kiên | 600.000 | 450.000 | 400.000 | |
| Từ nhà ông Chuyên đến Cống Đồng Vôi | 700.000 | 500.000 | 450.000 | |
| Khu dân cư Hưng Thịnh | 64.3 Tuyến đường quy hoạch 15m | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| Khu dân cư Hưng Thịnh | 64.1 Tuyến đường quy hoạch tiếp giáp đường ĐT 480C | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| Khu dân cư Hưng Thịnh | 64.2 Tuyến đường quy hoạch 23m | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.650.000 |
| Khu dân cư còn lại thuộc thị trấn Yên Thịnh cũ | 300.000 | 250.000 | 200.000 | |
| Khu dân cư còn lại thuộc địa bàn các xã cũ còn lại | 200.000 | |||
| Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được) thuộc thị trấn Yên Thịnh cũ | 300.000 | 250.000 | 200.000 | |
| Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được) thuộc địa bàn các xã cũ còn lại | 250.000 | 230.000 | 200.000 | |
| Khu dân cư xã Yên Hòa | 59.2 Tuyến đường quy hoạch 19m | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Khu dân cư xã Yên Hòa | 59.1 Tuyến đường gom của đường ĐT.480C | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| Khu dân cư xã Yên Hòa | 59.3 Tuyến đường quy hoạch 17m | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.050.000 |
| Khu đấu giá năm 2021: Khu Bãi Ngõng | 400.000 | 300.000 | 250.000 | |
| Từ Cầu Trinh Nữ đến Yên Thắng | 600.000 | 450.000 | 400.000 | |
| Từ Giáp ông Roãn đến Hết Cống Đa Tán | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | |
| Từ Hết Cống Đa Tán đến Giáp Đồng Thái | 750.000 | 550.000 | 450.000 | |
| Từ Ngã tư Lạc Hiền đến Giáp Yên Thắng | 750.000 | 550.000 | 450.000 | |
| Từ Ngã tư Lạc Hiền đến Trường Mầm non Liên Tri | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (80 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | 1.1 Từ Cầu Yên Thổ 1 đến Giáp cây xăng Phương Tấn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 |
| Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | 1.2 Từ Giáp cây xăng Phương Tấn đến Đường vào Bồ Vi | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 |
| Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | 1.3 Từ Đường vào Bồ Vi đến Hết đất Thị trấn | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Từ Cầu Lạc Hiền đến Hết UBND xã Yên Hòa cũ | 1.600.000 | 1.150.000 | 1.000.000 | |
| Từ Ngã tư Liên Đá đến Ngã tư UBND Thị trấn | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | |
| Từ Ngã tư UBND Thị trấn đến Hết cầu Lạc Hiền | 650.000 | 500.000 | 400.000 | |
| Từ Nhà máy nước đến Đến giáp ao ông Nhật | 900.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Từ giáp đường Thanh niên đến Cầu chợ Chớp | 700.000 | 500.000 | 450.000 | |
| Từ Đường 12B đến Cầu Lạc Hiền | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | |
| Từ Đường QL12B (Ngã 3 Xổ số) đến Đường vào cấp I thị trấn | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | |
| Từ Đường QL12B (Ngã 3 Xổ số) đến Đường vào cấp I thị trấn | Từ Đường Ngò - Khánh Dương (ĐT 480C) đến Ngã 3 cổng trường THCS thị trấn Yên Thịnh | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường ĐT 480C (Đường Yên Thịnh-Khánh Dương cũ) | 2.2 Từ Đường vào cấp I thị trấn đến Cầu Kiệt | 1.600.000 | 1.150.000 | 1.000.000 |
| Đường ĐT 480C (Đường Yên Thịnh-Khánh Dương cũ) | Từ Ngã tư thị trấn Yên Thịnh (Sau công an huyện cũ) đến Đường vào cấp I thị 2.1 trấn | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐT 480C (Đường Yên Thịnh-Khánh Dương cũ) | 2.3 Từ Cầu Kiệt đến Cầu Tràng | 1.600.000 | 1.150.000 | 1.000.000 |
| Khu đấu giá | 22.1 Từ Ngõ 1 Đường Thanh Niên đến Hết khu đấu giá | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Khu đấu giá | 22.4 Từ Ngõ 47 đường Thanh Niên đến Hết đường bê tông | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Khu đấu giá | 22.2 Từ Ngõ 17 Đường Thanh Niên đến Hết đường bê tông | 1.300.000 | 950.000 | 800.000 |
| Khu đấu giá | 22.3 Từ Ngõ 25 đường Thanh Niên đến Hết đường bê tông | 1.300.000 | 950.000 | 800.000 |
| Từ Ngã 4 công an huyện cũ đến Đình Vật (Yên Hạ) | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | |
| Từ Sau công an huyện cũ đến Trường TH TT Yên Thịnh | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | |
| Từ Đình Vật đến Giáp Yên Từ | 550.000 | 400.000 | 350.000 | |
| Đi Đông Nhạc: Từ Giáp ông Tác đến Đường đi Khương Dụ | 350.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Đường cạnh anh Minh Yên Thổ: Từ Đường QL12B đến Hết đất TT Yên Thịnh | 550.000 | 400.000 | 350.000 | |
| Đường khu Yên Hạ 1: Từ Đường QL12B đến Đình Vật | 700.000 | 500.000 | 450.000 | |
| Đường khu Yên Hạ 2: Từ Đường QL12B đến Đường đi Khương Dụ | 350.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Đường vào Bồ Vi: Từ Đường QL12B đến Hết đất ông Chinh | Đường cạnh ao nhà thờ Yên Thổ: Từ Đường QL12B đến Nhà Văn hóa xóm Yên Thô | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường vào Bồ Vi: Từ Đường QL12B đến Hết đất ông Chinh | 350.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Đường vào Bồ Vi: Từ Đường QL12B đến Hết đất ông Chinh | Đường vào Trung Hậu: Từ Đường QL12B đến Hết đất TT Yên Thịnh (ông Khang) | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường vào xóm Mậu Thịnh: Đường QL12B đến Hết đất ông Vương | 350.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Khu Hưng Thượng | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | |
| Khu dân cư Phú Thịnh | 23.1 Ngõ 12 Đường Thanh Niên | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Khu dân cư Phú Thịnh | 23.3 Ngõ 78 Đường Thanh Niên | 1.300.000 | 950.000 | 800.000 |
| Khu dân cư Phú Thịnh | 23.2 Ngõ 28 Đường Thanh Niên | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Khu dân cư Phú Thịnh | 23.4 Ngõ 1 Đường Tiên Hưng | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Khu dân cư Phú Thịnh | 23.5 Các dong xương cá trong khu | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Khu dân cư Trung Yên | 26.2 Từ Bám đường quy hoạch 15m đến | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.900.000 |
| Khu dân cư Trung Yên | 26.1 Từ Bám đường quy hoạch 27m đến | 4.900.000 | 3.450.000 | 2.950.000 |
| Từ Cầu Kiệt (Ngã tư đường ĐT 480C) đến Hết Cống trạm bơm (ông Chánh) | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | |
| Từ Giáp cống vào UBND xã đến Cầu Trinh nữ | 450.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Từ Hết Chùa xóm Giò đến Nhà máy nước | 650.000 | 500.000 | 400.000 | |
| Từ Hết Cầu chợ Chớp đến Hết Chùa xóm Giò | 900.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Từ Hết Cống trạm bơm (ông Chánh) đến Cổng nhà ông Huyên (xóm 11) | 1.600.000 | 1.150.000 | 1.000.000 | |
| Từ Ngã 4 nhà máy nước đến Giáp cống vào UBND xã | 700.000 | 500.000 | 450.000 | |
| Từ Nhà máy nước đến Giáp Yên Mạc | 700.000 | 500.000 | 450.000 | |
| Từ chân cầu chợ Chớp đến Hết xóm Hiền Lâm | 350.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Từ chân cầu chợ Chớp đến Trường cấp I | 350.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Từ Đường từ cây xăng Phương Thảo đến Ngã tư quản lý thị trường | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | |
| Từ Chùa Tam Dương đến Sau nhà máy gạch | 450.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Từ Chùa Tam Dương đến Xóm Trại | 550.000 | 400.000 | 350.000 | |
| Từ Cầu Liên Trì đến Giáp ông Roãn | 550.000 | 400.000 | 350.000 | |
| Từ Cầu Liên Trì đến Gốc Gạo (Bờ đê) | 550.000 | 400.000 | 350.000 | |
| Từ Giáp đường 480C đến Hết Trạm Y tế xã | 450.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Từ Giáp đường 480C đến Hết Trạm Y tế xã | Giáp đường 480C đến Đến khu đấu giá BV tràng (cũ): Đường vào khu đấu giá Bệnh viện | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Từ Hết xóm 2 đến Giáp sông Vạc | 450.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Từ Ngã 3 xóm Hàng (UBND đi vào) đến Giáp sông Vạc | 650.000 | 500.000 | 400.000 | |
| Từ Ngã 3 xóm Đình đến Chùa Tam Dương | Đường đi Khánh Thịnh: Từ Giáp đường 480C đến giáp địa phận xã Khánh Thịnh | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Từ Ngã 3 xóm Đình đến Chùa Tam Dương | 450.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Từ Nhà văn hóa xóm 1 đến Đường trục Tả sông Điện Biên | 600.000 | 450.000 | 400.000 | |
| Từ Nhà văn hóa xóm 1 đến Đường trục Tả sông Điện Biên | Khu giao đất tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Khánh Thịnh: Tuyến đường quy hoạch 15m | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 |
| Từ Nhà Ông Chuyên đến Nhà ông Thiều | 800.000 | 600.000 | 500.000 | |
| Từ Nhà ông Huân đến Cầu ông Hối | 550.000 | 400.000 | 350.000 | |
| Từ Nhà ông Mậm đến Hết nhà ông Chu | 800.000 | 600.000 | 500.000 | |
| Từ giáp nhà ông Chiêng đến Hết nhà ông Kiên | 700.000 | 500.000 | 450.000 | |
| Từ nhà ông Chuyên đến Cống Đồng Vôi | 800.000 | 600.000 | 500.000 | |
| Khu dân cư Hưng Thịnh | 64.2 Tuyến đường quy hoạch 23m | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.950.000 |
| Khu dân cư Hưng Thịnh | 64.1 Tuyến đường quy hoạch tiếp giáp đường ĐT 480C | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 |
| Khu dân cư Hưng Thịnh | 64.3 Tuyến đường quy hoạch 15m | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Khu dân cư còn lại thuộc thị trấn Yên Thịnh cũ | 350.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Khu dân cư còn lại thuộc địa bàn các xã cũ còn lại | 250.000 | |||
| Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được) thuộc thị trấn Yên Thịnh cũ | 350.000 | 300.000 | 250.000 | |
| Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được) thuộc địa bàn các xã cũ còn lại | 300.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Khu dân cư xã Yên Hòa | 59.1 Tuyến đường gom của đường ĐT.480C | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.650.000 |
| Khu dân cư xã Yên Hòa | 59.2 Tuyến đường quy hoạch 19m | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 |
| Khu dân cư xã Yên Hòa | 59.3 Tuyến đường quy hoạch 17m | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Khu đấu giá năm 2021: Khu Bãi Ngõng | 450.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Từ Cầu Trinh Nữ đến Yên Thắng | 700.000 | 500.000 | 450.000 | |
| Từ Giáp ông Roãn đến Hết Cống Đa Tán | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | |
| Từ Hết Cống Đa Tán đến Giáp Đồng Thái | 900.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Từ Ngã tư Lạc Hiền đến Giáp Yên Thắng | 900.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Từ Ngã tư Lạc Hiền đến Trường Mầm non Liên Tri | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.