Bảng giá đất Xã Yên Mô, Ninh Bình từ 01/01/2026

240 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Yên Mô là 13.900.000 đồng/m² (Từ Bám đường quy hoạch 27m đến), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (80 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Giáp đường 480C đến Đến khu đấu giá BV tràng (cũ): Đường vào khu đấu giá Bệnh viện
Mục 48
1.800.000
Khu Hưng Thượng
Mục 25
6.000.000
Khu dân cư còn lại thuộc thị trấn Yên Thịnh cũ
Mục 61
900.000
Khu dân cư còn lại thuộc địa bàn các xã cũ còn lại
Mục 63
600.000
Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được) thuộc thị trấn Yên Thịnh cũ
Mục 60
1.000.000
Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được) thuộc địa bàn các xã cũ còn lại
Mục 62
700.000
Khu giao đất tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Khánh Thịnh: Tuyến đường quy hoạch 15m
Mục 41
10.000.000
Khu đấu giá năm 2021: Khu Bãi Ngõng
Mục 58
1.200.000
Ngõ 12 Đường Thanh Niên
Khu dân cư Phú Thịnh
Khu dân cư Phú Thịnh
Mục 23.1
4.000.000
Ngõ 12 Đường Thanh Niên
Khu dân cư Phú Thịnh
Ngõ 78 Đường Thanh Niên
Mục 23.3
3.500.000
Ngõ 12 Đường Thanh Niên
Khu dân cư Phú Thịnh
Các dong xương cá trong khu
Mục 23.5
3.000.000
Ngõ 12 Đường Thanh Niên
Khu dân cư Phú Thịnh
Ngõ 1 Đường Tiên Hưng
Mục 23.4
4.000.000
Ngõ 12 Đường Thanh Niên
Khu dân cư Phú Thịnh
Ngõ 28 Đường Thanh Niên
Mục 23.2
4.000.000
Tuyến đường gom của đường ĐT.480C
Khu dân cư xã Yên Hòa
Tuyến đường quy hoạch 17m
Mục 59.3
5.500.000
Tuyến đường gom của đường ĐT.480C
Khu dân cư xã Yên Hòa
Tuyến đường quy hoạch 19m
Mục 59.2
7.000.000
Tuyến đường gom của đường ĐT.480C
Khu dân cư xã Yên Hòa
Khu dân cư xã Yên Hòa
Mục 59.1
7.700.000
Tuyến đường quy hoạch tiếp giáp đường ĐT 480C
Khu dân cư Hưng Thịnh
Khu dân cư Hưng Thịnh
Mục 64.1
10.000.000
Tuyến đường quy hoạch tiếp giáp đường ĐT 480C
Khu dân cư Hưng Thịnh
Tuyến đường quy hoạch 23m
Mục 64.2
9.000.000
Tuyến đường quy hoạch tiếp giáp đường ĐT 480C
Khu dân cư Hưng Thịnh
Tuyến đường quy hoạch 15m
Mục 64.3
8.000.000
Từ Bám đường quy hoạch 27m đến
Khu dân cư Trung Yên
Khu dân cư Trung Yên
Mục 26.1
13.900.000
Từ Bám đường quy hoạch 27m đến
Khu dân cư Trung Yên
Từ Bám đường quy hoạch 15m đến
Mục 26.2
13.700.000
Từ Chùa Tam Dương đến Sau nhà máy gạch
Mục 44
1.200.000
Từ Chùa Tam Dương đến Xóm Trại
Mục 49
1.500.000
Từ Cầu Kiệt (Ngã tư đường ĐT 480C) đến Hết Cống trạm bơm (ông Chánh)
Mục 34
4.000.000
Từ Cầu Liên Trì đến Giáp ông Roãn
Mục 52
1.500.000
Từ Cầu Liên Trì đến Gốc Gạo (Bờ đê)
Mục 51
1.500.000
Từ Cầu Lạc Hiền đến Hết UBND xã Yên Hòa cũ
Mục 3
4.500.000
Từ Cầu Trinh Nữ đến Yên Thắng
Mục 57
2.000.000
Từ Cầu Yên Thổ 1 đến Giáp cây xăng Phương Tấn
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)
Từ Đường vào Bồ Vi đến Hết đất Thị trấn
Mục 1.3
6.000.000
Từ Cầu Yên Thổ 1 đến Giáp cây xăng Phương Tấn
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)
Mục 1.1
7.000.000
Từ Cầu Yên Thổ 1 đến Giáp cây xăng Phương Tấn
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)
Từ Giáp cây xăng Phương Tấn đến Đường vào Bồ Vi
Mục 1.2
10.000.000
Từ Giáp cống vào UBND xã đến Cầu Trinh nữ
Mục 31
1.200.000
Từ Giáp ông Roãn đến Hết Cống Đa Tán
Mục 54
4.000.000
Từ Giáp đường 480C đến Hết Trạm Y tế xã
Mục 47
1.200.000
Từ Hết Chùa xóm Giò đến Nhà máy nước
Mục 28
1.800.000
Từ Hết Cầu chợ Chớp đến Hết Chùa xóm Giò
Mục 27
2.500.000
Từ Hết Cống trạm bơm (ông Chánh) đến Cổng nhà ông Huyên (xóm 11)
Mục 35
4.500.000
Từ Hết Cống Đa Tán đến Giáp Đồng Thái
Mục 55
2.500.000
Từ Hết xóm 2 đến Giáp sông Vạc
Mục 43
1.200.000
Từ Ngã 3 xóm Hàng (UBND đi vào) đến Giáp sông Vạc
Mục 42
1.800.000
Từ Ngã 3 xóm Đình đến Chùa Tam Dương
Mục 45
1.200.000
Từ Ngã 4 công an huyện cũ đến Đình Vật (Yên Hạ)
Mục 12
3.000.000
Từ Ngã 4 nhà máy nước đến Giáp cống vào UBND xã
Mục 30
2.000.000
Từ Ngã tư Liên Đá đến Ngã tư UBND Thị trấn
Mục 6
4.000.000
Từ Ngã tư Lạc Hiền đến Giáp Yên Thắng
Mục 53
2.500.000
Từ Ngã tư Lạc Hiền đến Trường Mầm non Liên Tri
Mục 56
1.800.000
Từ Ngã tư UBND Thị trấn đến Hết cầu Lạc Hiền
Mục 7
1.800.000
Từ Ngã tư thị trấn Yên Thịnh (Sau công an huyện cũ) đến Đường vào cấp I thị trấn
Đường ĐT 480C (Đường Yên Thịnh-Khánh Dương cũ)
Từ Cầu Kiệt đến Cầu Tràng
Mục 2.3
4.500.000
Từ Ngã tư thị trấn Yên Thịnh (Sau công an huyện cũ) đến Đường vào cấp I thị trấn
Đường ĐT 480C (Đường Yên Thịnh-Khánh Dương cũ)
Đường ĐT 480C (Đường Yên Thịnh-Khánh Dương cũ)
Mục 2.1
5.000.000
Từ Ngã tư thị trấn Yên Thịnh (Sau công an huyện cũ) đến Đường vào cấp I thị trấn
Đường ĐT 480C (Đường Yên Thịnh-Khánh Dương cũ)
Từ Đường vào cấp I thị trấn đến Cầu Kiệt
Mục 2.2
4.500.000
Từ Ngõ 1 Đường Thanh Niên đến Hết khu đấu giá
Khu đấu giá
Từ Ngõ 17 Đường Thanh Niên đến Hết đường bê tông
Mục 22.2
3.500.000
Từ Ngõ 1 Đường Thanh Niên đến Hết khu đấu giá
Khu đấu giá
Khu đấu giá
Mục 22.1
4.000.000
Từ Ngõ 1 Đường Thanh Niên đến Hết khu đấu giá
Khu đấu giá
Từ Ngõ 47 đường Thanh Niên đến Hết đường bê tông
Mục 22.4
3.200.000
Từ Ngõ 1 Đường Thanh Niên đến Hết khu đấu giá
Khu đấu giá
Từ Ngõ 25 đường Thanh Niên đến Hết đường bê tông
Mục 22.3
3.500.000
Từ Nhà máy nước đến Giáp Yên Mạc
Mục 29
2.000.000
Từ Nhà máy nước đến giáp ao ông Nhật
Mục 4
2.500.000
Từ Nhà văn hóa xóm 1 đến Đường trục Tả sông Điện Biên
Mục 40
1.600.000
Từ Nhà Ông Chuyên đến Nhà ông Thiều
Mục 39
2.200.000
Từ Nhà ông Huân đến Cầu ông Hối
Mục 50
1.500.000
Từ Nhà ông Mậm đến Hết nhà ông Chu
Mục 38
2.200.000
Từ Sau công an huyện cũ đến Trường TH TT Yên Thịnh
Mục 11
4.000.000
Từ chân cầu chợ Chớp đến Hết xóm Hiền Lâm
Mục 33
1.000.000
Từ chân cầu chợ Chớp đến Trường cấp I
Mục 32
1.000.000
Từ giáp nhà ông Chiêng đến Hết nhà ông Kiên
Mục 36
2.000.000
Từ giáp đường Thanh niên đến Cầu chợ Chớp
Mục 8
2.000.000
Từ nhà ông Chuyên đến Cống Đồng Vôi
Mục 37
2.200.000
Từ Đình Vật đến Giáp Yên Từ
Mục 13
1.500.000
Từ Đường 12B đến Cầu Lạc Hiền
Mục 5
8.000.000
Từ Đường Ngò - Khánh Dương (ĐT 480C) đến Ngã 3 cổng trường THCS thị trấn Yên Thịnh
Mục 10
4.000.000
Từ Đường QL12B (Ngã 3 Xổ số) đến Đường vào cấp I thị trấn
Mục 9
6.000.000
Từ Đường từ cây xăng Phương Thảo đến Ngã tư quản lý thị trường
Mục 24
5.000.000
Đi Đông Nhạc: Từ Giáp ông Tác đến Đường đi Khương Dụ
Mục 21
1.000.000
Đường cạnh anh Minh Yên Thổ: Từ Đường QL12B đến Hết đất TT Yên Thịnh
Mục 20
1.500.000
Đường cạnh ao nhà thờ Yên Thổ: Từ Đường QL12B đến Nhà Văn hóa xóm Yên Thô
Mục 19
1.500.000
Đường khu Yên Hạ 1: Từ Đường QL12B đến Đình Vật
Mục 14
2.000.000
Đường khu Yên Hạ 2: Từ Đường QL12B đến Đường đi Khương Dụ
Mục 15
1.000.000
Đường vào Bồ Vi: Từ Đường QL12B đến Hết đất ông Chinh
Mục 17
1.000.000
Đường vào Trung Hậu: Từ Đường QL12B đến Hết đất TT Yên Thịnh (ông Khang)
Mục 18
1.000.000
Đường vào xóm Mậu Thịnh: Đường QL12B đến Hết đất ông Vương
Mục 16
1.000.000
Đường đi Khánh Thịnh: Từ Giáp đường 480C đến giáp địa phận xã Khánh Thịnh
Mục 46
1.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (80 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Giáp đường 480C đến Đến khu đấu giá BV tràng (cũ): Đường vào khu đấu giá Bệnh viện
Mục 48
550.000400.000350.000
Khu Hưng Thượng
Mục 25
1.800.0001.300.0001.100.000
Khu dân cư còn lại thuộc thị trấn Yên Thịnh cũ
Mục 61
300.000250.000200.000
Khu dân cư còn lại thuộc địa bàn các xã cũ còn lại
Mục 63
200.000200.000200.000
Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được) thuộc thị trấn Yên Thịnh cũ
Mục 60
300.000250.000200.000
Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được) thuộc địa bàn các xã cũ còn lại
Mục 62
250.000230.000200.000
Khu giao đất tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Khánh Thịnh: Tuyến đường quy hoạch 15m
Mục 41
3.000.0002.100.0001.800.000
Khu đấu giá năm 2021: Khu Bãi Ngõng
Mục 58
400.000300.000250.000
Ngõ 12 Đường Thanh Niên
Khu dân cư Phú Thịnh
Ngõ 28 Đường Thanh Niên
Mục 23.2
1.200.000850.000750.000
Ngõ 12 Đường Thanh Niên
Khu dân cư Phú Thịnh
Ngõ 1 Đường Tiên Hưng
Mục 23.4
1.200.000850.000750.000
Ngõ 12 Đường Thanh Niên
Khu dân cư Phú Thịnh
Khu dân cư Phú Thịnh
Mục 23.1
1.200.000850.000750.000
Ngõ 12 Đường Thanh Niên
Khu dân cư Phú Thịnh
Ngõ 78 Đường Thanh Niên
Mục 23.3
1.100.000800.000700.000
Ngõ 12 Đường Thanh Niên
Khu dân cư Phú Thịnh
Các dong xương cá trong khu
Mục 23.5
900.000650.000550.000
Tuyến đường gom của đường ĐT.480C
Khu dân cư xã Yên Hòa
Tuyến đường quy hoạch 19m
Mục 59.2
2.100.0001.500.0001.300.000
Tuyến đường gom của đường ĐT.480C
Khu dân cư xã Yên Hòa
Tuyến đường quy hoạch 17m
Mục 59.3
1.700.0001.200.0001.050.000
Tuyến đường gom của đường ĐT.480C
Khu dân cư xã Yên Hòa
Khu dân cư xã Yên Hòa
Mục 59.1
2.400.0001.700.0001.450.000
Tuyến đường quy hoạch tiếp giáp đường ĐT 480C
Khu dân cư Hưng Thịnh
Khu dân cư Hưng Thịnh
Mục 64.1
3.000.0002.100.0001.800.000
Tuyến đường quy hoạch tiếp giáp đường ĐT 480C
Khu dân cư Hưng Thịnh
Tuyến đường quy hoạch 15m
Mục 64.3
2.400.0001.700.0001.450.000
Tuyến đường quy hoạch tiếp giáp đường ĐT 480C
Khu dân cư Hưng Thịnh
Tuyến đường quy hoạch 23m
Mục 64.2
2.700.0001.900.0001.650.000
Từ Bám đường quy hoạch 27m đến
Khu dân cư Trung Yên
Khu dân cư Trung Yên
Mục 26.1
4.200.0002.950.0002.550.000
Từ Bám đường quy hoạch 27m đến
Khu dân cư Trung Yên
Từ Bám đường quy hoạch 15m đến
Mục 26.2
4.200.0002.950.0002.550.000
Từ Chùa Tam Dương đến Sau nhà máy gạch
Mục 44
400.000300.000250.000
Từ Chùa Tam Dương đến Xóm Trại
Mục 49
450.000350.000300.000
Từ Cầu Kiệt (Ngã tư đường ĐT 480C) đến Hết Cống trạm bơm (ông Chánh)
Mục 34
1.200.000850.000750.000
Từ Cầu Liên Trì đến Giáp ông Roãn
Mục 52
450.000350.000300.000
Từ Cầu Liên Trì đến Gốc Gạo (Bờ đê)
Mục 51
450.000350.000300.000
Từ Cầu Lạc Hiền đến Hết UBND xã Yên Hòa cũ
Mục 3
1.400.0001.000.000850.000
Từ Cầu Trinh Nữ đến Yên Thắng
Mục 57
600.000450.000400.000
Từ Cầu Yên Thổ 1 đến Giáp cây xăng Phương Tấn
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)
Từ Giáp cây xăng Phương Tấn đến Đường vào Bồ Vi
Mục 1.2
3.000.0002.100.0001.800.000
Từ Cầu Yên Thổ 1 đến Giáp cây xăng Phương Tấn
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)
Từ Đường vào Bồ Vi đến Hết đất Thị trấn
Mục 1.3
1.800.0001.300.0001.100.000
Từ Cầu Yên Thổ 1 đến Giáp cây xăng Phương Tấn
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)
Mục 1.1
2.100.0001.500.0001.300.000
Từ Giáp cống vào UBND xã đến Cầu Trinh nữ
Mục 31
400.000300.000250.000
Từ Giáp ông Roãn đến Hết Cống Đa Tán
Mục 54
1.200.000850.000750.000
Từ Giáp đường 480C đến Hết Trạm Y tế xã
Mục 47
400.000300.000250.000
Từ Hết Chùa xóm Giò đến Nhà máy nước
Mục 28
550.000400.000350.000
Từ Hết Cầu chợ Chớp đến Hết Chùa xóm Giò
Mục 27
750.000550.000450.000
Từ Hết Cống trạm bơm (ông Chánh) đến Cổng nhà ông Huyên (xóm 11)
Mục 35
1.400.0001.000.000850.000
Từ Hết Cống Đa Tán đến Giáp Đồng Thái
Mục 55
750.000550.000450.000
Từ Hết xóm 2 đến Giáp sông Vạc
Mục 43
400.000300.000250.000
Từ Ngã 3 xóm Hàng (UBND đi vào) đến Giáp sông Vạc
Mục 42
550.000400.000350.000
Từ Ngã 3 xóm Đình đến Chùa Tam Dương
Mục 45
400.000300.000250.000
Từ Ngã 4 công an huyện cũ đến Đình Vật (Yên Hạ)
Mục 12
900.000650.000550.000
Từ Ngã 4 nhà máy nước đến Giáp cống vào UBND xã
Mục 30
600.000450.000400.000
Từ Ngã tư Liên Đá đến Ngã tư UBND Thị trấn
Mục 6
1.200.000850.000750.000
Từ Ngã tư Lạc Hiền đến Giáp Yên Thắng
Mục 53
750.000550.000450.000
Từ Ngã tư Lạc Hiền đến Trường Mầm non Liên Tri
Mục 56
550.000400.000350.000
Từ Ngã tư UBND Thị trấn đến Hết cầu Lạc Hiền
Mục 7
550.000400.000350.000
Từ Ngã tư thị trấn Yên Thịnh (Sau công an huyện cũ) đến Đường vào cấp I thị trấn
Đường ĐT 480C (Đường Yên Thịnh-Khánh Dương cũ)
Từ Đường vào cấp I thị trấn đến Cầu Kiệt
Mục 2.2
1.400.0001.000.000850.000
Từ Ngã tư thị trấn Yên Thịnh (Sau công an huyện cũ) đến Đường vào cấp I thị trấn
Đường ĐT 480C (Đường Yên Thịnh-Khánh Dương cũ)
Từ Cầu Kiệt đến Cầu Tràng
Mục 2.3
1.400.0001.000.000850.000
Từ Ngã tư thị trấn Yên Thịnh (Sau công an huyện cũ) đến Đường vào cấp I thị trấn
Đường ĐT 480C (Đường Yên Thịnh-Khánh Dương cũ)
Đường ĐT 480C (Đường Yên Thịnh-Khánh Dương cũ)
Mục 2.1
1.500.0001.050.000900.000
Từ Ngõ 1 Đường Thanh Niên đến Hết khu đấu giá
Khu đấu giá
Từ Ngõ 47 đường Thanh Niên đến Hết đường bê tông
Mục 22.4
1.000.000700.000600.000
Từ Ngõ 1 Đường Thanh Niên đến Hết khu đấu giá
Khu đấu giá
Khu đấu giá
Mục 22.1
1.200.000850.000750.000
Từ Ngõ 1 Đường Thanh Niên đến Hết khu đấu giá
Khu đấu giá
Từ Ngõ 17 Đường Thanh Niên đến Hết đường bê tông
Mục 22.2
1.100.000800.000700.000
Từ Ngõ 1 Đường Thanh Niên đến Hết khu đấu giá
Khu đấu giá
Từ Ngõ 25 đường Thanh Niên đến Hết đường bê tông
Mục 22.3
1.100.000800.000700.000
Từ Nhà máy nước đến Giáp Yên Mạc
Mục 29
600.000450.000400.000
Từ Nhà máy nước đến Đến giáp ao ông Nhật
Mục 4
750.000550.000450.000
Từ Nhà văn hóa xóm 1 đến Đường trục Tả sông Điện Biên
Mục 40
500.000350.000300.000
Từ Nhà Ông Chuyên đến Nhà ông Thiều
Mục 39
700.000500.000450.000
Từ Nhà ông Huân đến Cầu ông Hối
Mục 50
450.000350.000300.000
Từ Nhà ông Mậm đến Hết nhà ông Chu
Mục 38
700.000500.000450.000
Từ Sau công an huyện cũ đến Trường TH TT Yên Thịnh
Mục 11
1.200.000850.000750.000
Từ chân cầu chợ Chớp đến Hết xóm Hiền Lâm
Mục 33
300.000250.000200.000
Từ chân cầu chợ Chớp đến Trường cấp I
Mục 32
300.000250.000200.000
Từ giáp nhà ông Chiêng đến Hết nhà ông Kiên
Mục 36
600.000450.000400.000
Từ giáp đường Thanh niên đến Cầu chợ Chớp
Mục 8
600.000450.000400.000
Từ nhà ông Chuyên đến Cống Đồng Vôi
Mục 37
700.000500.000450.000
Từ Đình Vật đến Giáp Yên Từ
Mục 13
450.000350.000300.000
Từ Đường 12B đến Cầu Lạc Hiền
Mục 5
2.400.0001.700.0001.450.000
Từ Đường Ngò - Khánh Dương (ĐT 480C) đến Ngã 3 cổng trường THCS thị trấn Yên Thịnh
Mục 10
1.200.000850.000750.000
Từ Đường QL12B (Ngã 3 Xổ số) đến Đường vào cấp I thị trấn
Mục 9
1.800.0001.300.0001.100.000
Từ Đường từ cây xăng Phương Thảo đến Ngã tư quản lý thị trường
Mục 24
1.500.0001.050.000900.000
Đi Đông Nhạc: Từ Giáp ông Tác đến Đường đi Khương Dụ
Mục 21
300.000250.000200.000
Đường cạnh anh Minh Yên Thổ: Từ Đường QL12B đến Hết đất TT Yên Thịnh
Mục 20
450.000350.000300.000
Đường cạnh ao nhà thờ Yên Thổ: Từ Đường QL12B đến Nhà Văn hóa xóm Yên Thô
Mục 19
450.000350.000300.000
Đường khu Yên Hạ 1: Từ Đường QL12B đến Đình Vật
Mục 14
600.000450.000400.000
Đường khu Yên Hạ 2: Từ Đường QL12B đến Đường đi Khương Dụ
Mục 15
300.000250.000200.000
Đường vào Bồ Vi: Từ Đường QL12B đến Hết đất ông Chinh
Mục 17
300.000250.000200.000
Đường vào Trung Hậu: Từ Đường QL12B đến Hết đất TT Yên Thịnh (ông Khang)
Mục 18
300.000250.000200.000
Đường vào xóm Mậu Thịnh: Đường QL12B đến Hết đất ông Vương
Mục 16
300.000250.000200.000
Đường đi Khánh Thịnh: Từ Giáp đường 480C đến giáp địa phận xã Khánh Thịnh
Mục 46
450.000350.000300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (80 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Giáp đường 480C đến Đến khu đấu giá BV tràng (cũ): Đường vào khu đấu giá Bệnh viện
Mục 48
650.000500.000400.000
Khu Hưng Thượng
Mục 25
2.100.0001.500.0001.300.000
Khu dân cư còn lại thuộc thị trấn Yên Thịnh cũ
Mục 61
350.000280.000250.000
Khu dân cư còn lại thuộc địa bàn các xã cũ còn lại
Mục 63
250.000250.000250.000
Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được) thuộc thị trấn Yên Thịnh cũ
Mục 60
350.000300.000250.000
Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được) thuộc địa bàn các xã cũ còn lại
Mục 62
300.000280.000250.000
Khu giao đất tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Khánh Thịnh: Tuyến đường quy hoạch 15m
Mục 41
3.500.0002.450.0002.100.000
Khu đấu giá năm 2021: Khu Bãi Ngõng
Mục 58
450.000350.000300.000
Ngõ 12 Đường Thanh Niên
Khu dân cư Phú Thịnh
Khu dân cư Phú Thịnh
Mục 23.1
1.400.0001.000.000850.000
Ngõ 12 Đường Thanh Niên
Khu dân cư Phú Thịnh
Ngõ 1 Đường Tiên Hưng
Mục 23.4
1.400.0001.000.000850.000
Ngõ 12 Đường Thanh Niên
Khu dân cư Phú Thịnh
Các dong xương cá trong khu
Mục 23.5
1.100.000800.000700.000
Ngõ 12 Đường Thanh Niên
Khu dân cư Phú Thịnh
Ngõ 28 Đường Thanh Niên
Mục 23.2
1.400.0001.000.000850.000
Ngõ 12 Đường Thanh Niên
Khu dân cư Phú Thịnh
Ngõ 78 Đường Thanh Niên
Mục 23.3
1.300.000950.000800.000
Tuyến đường gom của đường ĐT.480C
Khu dân cư xã Yên Hòa
Khu dân cư xã Yên Hòa
Mục 59.1
2.700.0001.900.0001.650.000
Tuyến đường gom của đường ĐT.480C
Khu dân cư xã Yên Hòa
Tuyến đường quy hoạch 19m
Mục 59.2
2.500.0001.750.0001.500.000
Tuyến đường gom của đường ĐT.480C
Khu dân cư xã Yên Hòa
Tuyến đường quy hoạch 17m
Mục 59.3
2.000.0001.400.0001.200.000
Tuyến đường quy hoạch tiếp giáp đường ĐT 480C
Khu dân cư Hưng Thịnh
Khu dân cư Hưng Thịnh
Mục 64.1
3.500.0002.450.0002.100.000
Tuyến đường quy hoạch tiếp giáp đường ĐT 480C
Khu dân cư Hưng Thịnh
Tuyến đường quy hoạch 15m
Mục 64.3
2.800.0002.000.0001.700.000
Tuyến đường quy hoạch tiếp giáp đường ĐT 480C
Khu dân cư Hưng Thịnh
Tuyến đường quy hoạch 23m
Mục 64.2
3.200.0002.250.0001.950.000
Từ Bám đường quy hoạch 27m đến
Khu dân cư Trung Yên
Từ Bám đường quy hoạch 15m đến
Mục 26.2
4.800.0003.400.0002.900.000
Từ Bám đường quy hoạch 27m đến
Khu dân cư Trung Yên
Khu dân cư Trung Yên
Mục 26.1
4.900.0003.450.0002.950.000
Từ Chùa Tam Dương đến Sau nhà máy gạch
Mục 44
450.000350.000300.000
Từ Chùa Tam Dương đến Xóm Trại
Mục 49
550.000400.000350.000
Từ Cầu Kiệt (Ngã tư đường ĐT 480C) đến Hết Cống trạm bơm (ông Chánh)
Mục 34
1.400.0001.000.000850.000
Từ Cầu Liên Trì đến Giáp ông Roãn
Mục 52
550.000400.000350.000
Từ Cầu Liên Trì đến Gốc Gạo (Bờ đê)
Mục 51
550.000400.000350.000
Từ Cầu Lạc Hiền đến Hết UBND xã Yên Hòa cũ
Mục 3
1.600.0001.150.0001.000.000
Từ Cầu Trinh Nữ đến Yên Thắng
Mục 57
700.000500.000450.000
Từ Cầu Yên Thổ 1 đến Giáp cây xăng Phương Tấn
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)
Từ Giáp cây xăng Phương Tấn đến Đường vào Bồ Vi
Mục 1.2
3.500.0002.450.0002.100.000
Từ Cầu Yên Thổ 1 đến Giáp cây xăng Phương Tấn
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)
Mục 1.1
2.500.0001.750.0001.500.000
Từ Cầu Yên Thổ 1 đến Giáp cây xăng Phương Tấn
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)
Từ Đường vào Bồ Vi đến Hết đất Thị trấn
Mục 1.3
2.100.0001.500.0001.300.000
Từ Giáp cống vào UBND xã đến Cầu Trinh nữ
Mục 31
450.000350.000300.000
Từ Giáp ông Roãn đến Hết Cống Đa Tán
Mục 54
1.400.0001.000.000850.000
Từ Giáp đường 480C đến Hết Trạm Y tế xã
Mục 47
450.000350.000300.000
Từ Hết Chùa xóm Giò đến Nhà máy nước
Mục 28
650.000500.000400.000
Từ Hết Cầu chợ Chớp đến Hết Chùa xóm Giò
Mục 27
900.000650.000550.000
Từ Hết Cống trạm bơm (ông Chánh) đến Cổng nhà ông Huyên (xóm 11)
Mục 35
1.600.0001.150.0001.000.000
Từ Hết Cống Đa Tán đến Giáp Đồng Thái
Mục 55
900.000650.000550.000
Từ Hết xóm 2 đến Giáp sông Vạc
Mục 43
450.000350.000300.000
Từ Ngã 3 xóm Hàng (UBND đi vào) đến Giáp sông Vạc
Mục 42
650.000500.000400.000
Từ Ngã 3 xóm Đình đến Chùa Tam Dương
Mục 45
450.000350.000300.000
Từ Ngã 4 công an huyện cũ đến Đình Vật (Yên Hạ)
Mục 12
1.100.000800.000700.000
Từ Ngã 4 nhà máy nước đến Giáp cống vào UBND xã
Mục 30
700.000500.000450.000
Từ Ngã tư Liên Đá đến Ngã tư UBND Thị trấn
Mục 6
1.400.0001.000.000850.000
Từ Ngã tư Lạc Hiền đến Giáp Yên Thắng
Mục 53
900.000650.000550.000
Từ Ngã tư Lạc Hiền đến Trường Mầm non Liên Tri
Mục 56
650.000500.000400.000
Từ Ngã tư UBND Thị trấn đến Hết cầu Lạc Hiền
Mục 7
650.000500.000400.000
Từ Ngã tư thị trấn Yên Thịnh (Sau công an huyện cũ) đến Đường vào cấp I thị trấn
Đường ĐT 480C (Đường Yên Thịnh-Khánh Dương cũ)
Từ Đường vào cấp I thị trấn đến Cầu Kiệt
Mục 2.2
1.600.0001.150.0001.000.000
Từ Ngã tư thị trấn Yên Thịnh (Sau công an huyện cũ) đến Đường vào cấp I thị trấn
Đường ĐT 480C (Đường Yên Thịnh-Khánh Dương cũ)
Đường ĐT 480C (Đường Yên Thịnh-Khánh Dương cũ)
Mục 2.1
1.800.0001.300.0001.100.000
Từ Ngã tư thị trấn Yên Thịnh (Sau công an huyện cũ) đến Đường vào cấp I thị trấn
Đường ĐT 480C (Đường Yên Thịnh-Khánh Dương cũ)
Từ Cầu Kiệt đến Cầu Tràng
Mục 2.3
1.600.0001.150.0001.000.000
Từ Ngõ 1 Đường Thanh Niên đến Hết khu đấu giá
Khu đấu giá
Từ Ngõ 25 đường Thanh Niên đến Hết đường bê tông
Mục 22.3
1.300.000950.000800.000
Từ Ngõ 1 Đường Thanh Niên đến Hết khu đấu giá
Khu đấu giá
Khu đấu giá
Mục 22.1
1.400.0001.000.000850.000
Từ Ngõ 1 Đường Thanh Niên đến Hết khu đấu giá
Khu đấu giá
Từ Ngõ 17 Đường Thanh Niên đến Hết đường bê tông
Mục 22.2
1.300.000950.000800.000
Từ Ngõ 1 Đường Thanh Niên đến Hết khu đấu giá
Khu đấu giá
Từ Ngõ 47 đường Thanh Niên đến Hết đường bê tông
Mục 22.4
1.200.000850.000750.000
Từ Nhà máy nước đến Giáp Yên Mạc
Mục 29
700.000500.000450.000
Từ Nhà máy nước đến Đến giáp ao ông Nhật
Mục 4
900.000650.000550.000
Từ Nhà văn hóa xóm 1 đến Đường trục Tả sông Điện Biên
Mục 40
600.000450.000400.000
Từ Nhà Ông Chuyên đến Nhà ông Thiều
Mục 39
800.000600.000500.000
Từ Nhà ông Huân đến Cầu ông Hối
Mục 50
550.000400.000350.000
Từ Nhà ông Mậm đến Hết nhà ông Chu
Mục 38
800.000600.000500.000
Từ Sau công an huyện cũ đến Trường TH TT Yên Thịnh
Mục 11
1.400.0001.000.000850.000
Từ chân cầu chợ Chớp đến Hết xóm Hiền Lâm
Mục 33
350.000280.000250.000
Từ chân cầu chợ Chớp đến Trường cấp I
Mục 32
350.000280.000250.000
Từ giáp nhà ông Chiêng đến Hết nhà ông Kiên
Mục 36
700.000500.000450.000
Từ giáp đường Thanh niên đến Cầu chợ Chớp
Mục 8
700.000500.000450.000
Từ nhà ông Chuyên đến Cống Đồng Vôi
Mục 37
800.000600.000500.000
Từ Đình Vật đến Giáp Yên Từ
Mục 13
550.000400.000350.000
Từ Đường 12B đến Cầu Lạc Hiền
Mục 5
2.800.0002.000.0001.700.000
Từ Đường Ngò - Khánh Dương (ĐT 480C) đến Ngã 3 cổng trường THCS thị trấn Yên Thịnh
Mục 10
1.400.0001.000.000850.000
Từ Đường QL12B (Ngã 3 Xổ số) đến Đường vào cấp I thị trấn
Mục 9
2.100.0001.500.0001.300.000
Từ Đường từ cây xăng Phương Thảo đến Ngã tư quản lý thị trường
Mục 24
1.800.0001.300.0001.100.000
Đi Đông Nhạc: Từ Giáp ông Tác đến Đường đi Khương Dụ
Mục 21
350.000280.000250.000
Đường cạnh anh Minh Yên Thổ: Từ Đường QL12B đến Hết đất TT Yên Thịnh
Mục 20
550.000400.000350.000
Đường cạnh ao nhà thờ Yên Thổ: Từ Đường QL12B đến Nhà Văn hóa xóm Yên Thô
Mục 19
550.000400.000350.000
Đường khu Yên Hạ 1: Từ Đường QL12B đến Đình Vật
Mục 14
700.000500.000450.000
Đường khu Yên Hạ 2: Từ Đường QL12B đến Đường đi Khương Dụ
Mục 15
350.000280.000250.000
Đường vào Bồ Vi: Từ Đường QL12B đến Hết đất ông Chinh
Mục 17
350.000280.000250.000
Đường vào Trung Hậu: Từ Đường QL12B đến Hết đất TT Yên Thịnh (ông Khang)
Mục 18
350.000280.000250.000
Đường vào xóm Mậu Thịnh: Đường QL12B đến Hết đất ông Vương
Mục 16
350.000280.000250.000
Đường đi Khánh Thịnh: Từ Giáp đường 480C đến giáp địa phận xã Khánh Thịnh
Mục 46
550.000400.000350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.