Bảng giá đất Phường Hoa Lư, Ninh Bình từ 01/01/2026
1629 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/5.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hoa Lư là 73.400.000 đồng/m² (vị trí 1, 3.2 Đoạn 2 Hồ Lâm sản Đường Tuệ Tĩnh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (400 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| 1.1 Đoạn 1 Từ giáp Phường Tây Hoa Lư Đường Trần Minh Công - Đến đường Trần Hưng Đạo (Bảng - điện tử) | - Đến đường Trần Hưng Đạo (Bảng - điện tử) | 14.000.000 |
| 1.2 Đoạn 2 Đường Trần Minh Công | 18.000.000 | |
| 2.1 Đoạn 1 Đường Võ Nguyên Giáp Đường Vạn Hạnh | 22.000.000 | |
| 2.2 Đoạn 2 Đường Vạn Hạnh Đến đường Tràng An | 28.000.000 | |
| 2.3 Đoạn 3 Đến đường Tràng An Ngã Tư Xuân Thành | 32.000.000 | |
| 2.4 Đoạn 4 Ngã Tư Xuân Thành Cầu Lim (giáp đường 30/6) | 45.000.000 | |
| 3.1 Đoạn 1 Cầu Lim Hồ Lâm sản | 40.000.000 | |
| 3.2 Đoạn 2 Hồ Lâm sản Đường Tuệ Tĩnh | 73.400.000 | |
| 3.3 Đoạn 3 Đường Tuệ Tĩnh Đường Phan Chu Trinh | 28.000.000 | |
| 3.4 Đoạn 4 Đường Phan Chu Trinh Cầu Bông Lau | 20.000.000 | |
| 3.5 Đoạn 5 Cầu Bông Lau Cầu Vũng Trắm | 17.000.000 | |
| 4.1 Đoạn 1 Đường Võ Nguyên Giáp Đường rẽ Động Thiên Tôn | 12.000.000 | |
| 4.2 Đoạn 2 Đường rẽ Động Thiên Tôn Đến giáp phường Tây Hoa Lư Từ - Đến | Từ - Đến | 8.000.000 |
| 5.1 Đoạn 1 Đường Lê Hồng Phong Đường Tràng An | 45.000.000 | |
| 5.2 Đoạn 2 Đường Tràng An Đường Trịnh Tú | 35.000.000 | |
| 5.3 Đoạn 3 Đường Trịnh Tú Đường Lưu Cơ | 32.000.000 | |
| 5.4 Đoạn 4 Đường Lưu Cơ Đường Vạn Hạnh | 71.700.000 | |
| 6.1 Đoạn 1 Đường Lương Văn Thăng Đường Nguyễn Bặc | 27.000.000 | |
| 6.2 Đoạn 2 Đường Nguyễn Bặc Đường Lưu Cơ | 20.000.000 | |
| 6.3 Đoạn 3 Đường Lưu Cơ Đường Vạn Hạnh | 18.000.000 | |
| 7.1 Đoạn 1 Đường Phạm Hùng Đường Trần Hưng Đạo | 15.000.000 | |
| 7.2 Đoạn 2 Đường Trần Hưng Đạo Ngõ 421 đường Vạn Hạnh | 10.000.000 | |
| 7.3 Đoạn 3 Ngõ 421 đường Vạn Hạnh Cống Vòm | 8.000.000 | |
| 7.5 Đoạn 5 Ngõ 406 đường Vạn Hạnh Đường tỉnh 477 | 3.500.000 | |
| 8.1 Đoạn 1 Đường Lê Thái Tổ Đường Trần Hưng Đạo | 12.000.000 | |
| Đoạn 4 (trừ vị trí thuộc khu dân cư 7.4 Cống Vòm Ngõ 406 đường Vạn Hạnh Nguyên Ngoại 2) | 6.000.000 | |
| 10.1 Đoạn 1 (trừ Khu Tái định cư Cửa Bạc) Đường Đinh Điền | 6.000.000 | |
| 10.3 Đoạn 3 Đường Lê Thái Tổ Đường Trần Hưng Đạo | 10.000.000 | |
| 10.4 Đoạn 4 Đường Trần Hưng Đạo Đường Phạm Hùng | 18.000.000 | |
| 11.1 Đoạn 1 Đường Trần Hưng Đạo Đê sông Đáy | 15.000.000 | |
| 11.2 Đoạn 2 Đường Trần Hưng Đạo Ngõ 99 Đường Đinh Điền | 9.000.000 | |
| 8.2 Đoạn 2 Đường Trần Hưng Đạo Nhà văn hóa phố Bình Yên Từ - Đến | Từ - Đến | 8.000.000 |
| 8.3 Đoạn 3 Nhà văn hóa phố Bình Yên Đường Phạm Hùng | 15.000.000 | |
| 9.1 Đoạn 1 Đường Lê Thái Tổ | Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) | 18.000.000 |
| 9.2 Đoạn 2 Đường Lê Thái Tổ Đường Trần Hưng Đạo | 20.000.000 | |
| 9.3 Đoạn 3 Đường Trần Hưng Đạo Đường Đinh Tiên Hoàng | 22.000.000 | |
| 9.4 Đoạn 4 Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Phạm Hùng | 20.000.000 | |
| Đoạn 2 (trừ vị trí thuộc khu dân cư Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô 10.2 Đường Lê Thái Tổ phía Tây phố Vinh Quang) Thiên) | 8.000.000 | |
| Đoạn 3 (trừ vị trí thuộc KDC Trung 11.3 Ngõ 99 Đường Đinh Điền Đường Lê Thái Tổ Thành 2) | 13.000.000 | |
| 11.4 Đoạn 4 Đường Lê Thái Tổ Hết tuyến Từ - Đến | Từ - Đến | 8.000.000 |
| 12.1 Đoạn 1 Đường Tôn Đức Thắng Đường Trần Hưng Đạo | 22.000.000 | |
| 12.2 Đoạn 2 Đường Trần Hưng Đạo Đường Lê Thái Tổ | 18.000.000 | |
| 13.1 Đoạn 1 Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Trần Hưng Đạo | 30.000.000 | |
| 13.2 Đoạn 2 Đường Trần Hưng Đạo Đường Lê Thái Tổ | 30.000.000 | |
| 13.3 Đoạn 3 Đường Lê Thái Tổ Cầu Tràng An | 25.000.000 | |
| 13.4 Đoạn 4 Cầu Tràng An Tiếp giáp phường Tây Hoa Lư | 25.000.000 | |
| 15.1 Đoạn 1 KĐT Viên Nha Đường Trịnh Tú | 14.500.000 | |
| 15.2 Đoạn 2 Đường Trịnh Tú Đường Đinh Điền | 15.000.000 | |
| 15.3 Đoạn 3 Đường Đinh Điền Đường Hải Thượng Lãn Ông | 20.000.000 | |
| 15.4 Đoạn 4 Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường Phan Chu Trinh | 17.000.000 | |
| 15.5 Đoạn 5 Đường Phan Chu Trinh Nút giao thông N18 | 12.000.000 | |
| 17.1 Đoạn 1 Đường Trần Hưng Đạo Đường Thành Công | 23.000.000 | |
| Đường Lương Văn Thăng Đường Trần Hưng Đạo Đầu cầu Non Nước mới | 40.000.000 | |
| Đường Đào Duy Từ Đường Trần Hưng Đạo Đường Tôn Đức Thắng | 28.000.000 | |
| 17.2 Đoạn 2 Đường Thành Công Đường Lê Thái Tổ Từ - Đến | Từ - Đến | 20.000.000 |
| 17.3 Đoạn 3 Đường Lê Thái Tổ Kênh Đô Thiên | 18.000.000 | |
| 17.4 Đoạn 4 Bưu điện Kỳ Vỹ | Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) | 15.000.000 |
| 17.5 Đoạn 5 Bưu điện Kỳ Vỹ Trạm biến thế Kỳ Vỹ | 10.000.000 | |
| 17.6 Đoạn 6 Trạm biến thế Kỳ Vỹ Cầu Ninh Xuân | 8.000.000 | |
| 17.7 Đoạn 7 Cầu Ninh Xuân Đường Tràng An (chùa Hoa Lâm) | 3.000.000 | |
| 17.8 Đoạn 8 Đường Tràng An (chùa Hoa Lâm) Khu Máng nước (giáp Tây Hoa Lư) | 1.500.000 | |
| 18.1 Đoạn 1 Đường Xuân Thành Đường Hải Thượng Lãn Ông | 10.000.000 | |
| 18.2 Đoạn 2 Đường Hải Thượng Lãn Ông Hết khu dân cư mới Phúc Chỉnh | 6.000.000 | |
| 18.3 Đoạn 3 Hết khu dân cư mới Phúc Chỉnh Đường 30/6 | 10.000.000 | |
| 19.1 Đoạn 1 Đường Đinh Điền Đường Tràng An | 17.000.000 | |
| 19.2 Đoạn 2 Ngõ 55 Đường Thành Công Đường Xuân Thành | 15.000.000 | |
| 20.1 Đoạn 1 Đường Lê Hồng Phong Đường Lương Văn Thăng | 13.000.000 | |
| 20.2 Đoạn 2 Đường Lương Văn Thăng Đường Đào Duy Từ | 13.000.000 | |
| 20.3 Đoạn 3 Đường Đào Duy Từ Đường Đinh Điền | 17.000.000 | |
| Đường Phạm Văn Nghị Đường Lê Hồng Phong Đường Lương Văn Thăng | 25.000.000 | |
| 22.1 Đoạn 1 Đường Trần Hưng Đạo Đường Đinh Tiên Hoàng Từ - Đến | Từ - Đến | 11.000.000 |
| 22.2 Đoạn 2 Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Ngô Quyền | 8.000.000 | |
| 23.1 Đoạn 1 Trần Hưng Đạo Ngõ 28 Đường Cát Linh | 15.000.000 | |
| 23.2 Đoạn 2 Ngõ 28 Đường Cát Linh Ngõ 60 Đường Cát Linh | 13.000.000 | |
| 23.3 Đoạn 3 Đường Tây Thành Đường Lê Thái Tổ | 12.000.000 | |
| 23.4 Đoạn 4 Đường Lê Thái Tổ Kênh Đô Thiên | 16.000.000 | |
| 27.1 Đoạn 1 Đường Trần Hưng Đạo Ngõ 70 Lương Văn Tụy | 18.000.000 | |
| 27.2 Đoạn 2 Ngõ 70 Lương Văn Tụy Nguyễn Lương Bằng | 15.000.000 | |
| 28.1 Đoạn 1 Đường Trần Hưng Đạo Ngõ 70 Lương Văn Tụy | 17.000.000 | |
| 28.2 Đoạn 2 Ngõ 70 Lương Văn Tụy Đường Nguyễn Lương Bằng | 13.000.000 | |
| Đường Lê Hồng Phong Đường Trần Hưng Đạo Cầu Vân Giang | 55.000.000 | |
| Đường Nguyễn Lương Bằng Đường Cát Linh Đến đường Nam Thành | 15.000.000 | |
| Đường Nguyễn Văn Giản Đường Trần Hưng Đạo Đường Đinh Tiên Hoàng | 12.000.000 | |
| Đường Ngô Quyền (Khu Cánh Võ mới) | Công ty cấp nước Ninh Bình - Chân cầu non nước | 20.000.000 |
| 30.1 Đoạn 1 Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Lương Bằng Từ - Đến | Từ - Đến | 30.000.000 |
| 30.2 Đoạn 2 Đường Nguyễn Lương Bằng Đường Tây Thành | 20.000.000 | |
| 30.3 Đoạn 3 Đường Lê Thái Tổ Hết tuyến (giáp Nghĩa trang) | 12.000.000 | |
| 32.1 Đoạn 1 Chợ Rồng | Ngã tư Lê Hồng Phong (Cầu Vân Giang) | 30.000.000 |
| 32.2 Đoạn 2 Chợ Rồng Đường Trần Phú | 28.000.000 | |
| 32.3 Đoạn 3 Đường Trần Phú Đường Trần Hưng Đạo | 22.000.000 | |
| 33.1 Đoạn 1 Đường Lê Hồng Phong Đường Vân Giang | 30.000.000 | |
| 33.2 Đoạn 2 Đường Vân Giang Phố 11 | 22.000.000 | |
| 35.1 Đoạn 1 Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Lương Bằng | 11.000.000 | |
| 35.2 Đoạn 2 Đường Nguyễn Lương Bằng Đường Lê Thái Tổ | 9.000.000 | |
| 35.3 Đoạn 3 Đường Lê Thái Tổ Kênh Đô Thiên | 7.000.000 | |
| Đường Phan Đình Phùng Đường Trần Hưng Đạo Đường Vân Giang | 20.000.000 | |
| Đường Phúc Thành Đường Trương Hán Siêu Đường Lê Thái Tổ | 12.000.000 | |
| Đường Trương Hán Siêu Đường Trần Hưng Đạo Đường Hải Thượng Lãn Ông | 30.000.000 | |
| Đường Vân Giang Đường Trần Hưng Đạo Ngã ba Lê Hồng Phong | 65.000.000 | |
| Đường Võ Thị Sáu Đường Lê Hồng Phong Cổng Cty cấp nước Ninh Bình | 30.000.000 | |
| 40.1 Đoạn 1 Đường Dương Vân Nga Đường Trần Hưng Đạo | 26.000.000 | |
| 40.2 Đoạn 2 Đường Trần Hưng Đạo Đường Hải Thượng Lãn Ông | 22.000.000 | |
| 40.3 Đoạn 3 Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường Phan Chu Trinh | 15.000.000 | |
| 42.1 Đoạn 1 Đường 30/6 Đường Tây Thành | 22.000.000 | |
| 42.2 Đoạn 2 Đường Tây Thành Đường Lê Thái Tổ | 17.000.000 | |
| 42.3 Đoạn 3 Đường Lê Thái Tổ | 15.000.000 | |
| 42.4 Đoạn 4 | Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) - Đường Nguyễn Hữu An (đường vào UB xã Ninh Tiến) | 12.000.000 |
| 42.5 Đoạn 5 Đường Nguyễn Hữu An | 8.000.000 | |
| 43.1 Đoạn 1 Đường Hải Thượng Lãn Ông | 25.000.000 | |
| 43.2 Đoạn 2 Hết trường cấp 2 Ninh Tiến | Hết khu dân cư mới phía đông đường trục Ninh Tiến | 6.500.000 |
| 43.3 Đoạn 3 Cổng cấp 2 Ninh Tiến Đường Cổ Loan | 3.500.000 | |
| Đường Kim Đồng Đường Trương Hán Siêu Đường Hải Thượng Lãn Ông Từ - Đến | Từ - Đến | 20.000.000 |
| Đường Lý Tự Trọng Đường Trần Hưng Đạo Đường Trương Hán Siêu | 22.000.000 | |
| 44.1 Đoạn 1 Đường Nguyễn Công Trứ (cầu Lim) Cầu Vân Giang - Đường Ngô Gia Tự (cầu Non nước - cũ) | - Đường Ngô Gia Tự (cầu Non nước - cũ) | 45.000.000 |
| 44.2 Đoạn 2 Cầu Vân Giang (Cầu xi măng) | 30.000.000 | |
| 45.1 Đoạn 1 Cầu Lim Rạp chiếu phim | 35.000.000 | |
| 45.2 Đoạn 2 Rạp chiếu phim Đường Cống Lọng | 30.000.000 | |
| 45.3 Đoạn 3 Đường Cống Lọng Hết đất phường Hoa Lư | 26.000.000 | |
| 47.1 Đoạn 1 Đường Lê Đại Hành Đường Ngô Gia Tự | 20.000.000 | |
| 47.2 Đoạn 2 Đường Ngô Gia Tự Cổng CTy xếp dỡ Đường thủy nội địa | 15.000.000 | |
| 47.3 Đoạn 3 Cổng CTy xếp dỡ Đường thủy nội địa Cổng Xí Nghiệp 71 | 7.000.000 | |
| 50.1 Đoạn 1 Ngõ 186 đường Ngô Gia Tự Đường Nguyễn Công Trứ | 22.000.000 | |
| 50.2 Đoạn 2 Đường Nguyễn Công Trứ Ngõ 306 Ngô Gia Tự | 15.000.000 | |
| Đường Hoàng Hoa Thám Đường Lê Đại Hành Đường Ngô Gia Tự | 22.000.000 | |
| Đường Lê Văn Tám Đường Lê Đại Hành Đường Lý Thái Tổ | 20.000.000 | |
| Đường Lý Thái Tổ Đường Hoàng Hoa Thám | Ngã ba Lê Đại Hành (Đối diện Bảo tàng NB) | 22.000.000 |
| 51.1 Đoạn 1 Đường Lê Đại Hành Đường Nguyễn Công Trứ Từ - Đến | Từ - Đến | 22.000.000 |
| 51.2 Đoạn 2 Đường Nguyễn Công Trứ Đường Bắc Liêu | 25.000.000 | |
| 51.3 Đoạn 3 Đường Bắc Liêu Đường Nguyễn Trãi | 12.000.000 | |
| 51.4 Đoạn 4 Đường Nguyễn Trãi Hết đất phường Hoa Lư | 23.000.000 | |
| 52.1 Đoạn 1 Đường Hoàng Diệu Đường Nguyễn Công Trứ | 15.000.000 | |
| 52.2 Đoạn 2 Đường Nguyễn Công Trứ Ngõ 203 Nguyễn Văn Cừ | 12.000.000 | |
| 53.1 Đoạn 1 Cầu Lim Hết SN 175 Đường Nguyễn Công Trứ | 27.000.000 | |
| 53.2 Đoạn 2 SN 177 đường Nguyễn Công Trứ Giao với Đường Lý Nhân Tông | 30.000.000 | |
| 53.3 Đoạn 3 Đường Lý Nhân Tông Đường Vũ Duy Thanh | 23.000.000 | |
| 53.4 Đoạn 4 Đường Vũ Duy Thanh Đường Trần Nhân Tông | 17.000.000 | |
| Đoạn 3 (trừ vị trí thuộc KDC đường 2 52.3 Ngõ 203 Nguyễn Văn Cừ Hết đất phường Hoa Lư Phú Xuân) | 10.000.000 | |
| Đường Bà Triệu Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự | 15.000.000 | |
| Đường Hùng Vương Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự | 15.000.000 | |
| Đường Lý Thường Kiệt Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự | 15.000.000 | |
| Đường Nguyễn Du Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự | 13.000.000 | |
| Đường Nguyễn Từ Mẫn Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự | 8.000.000 | |
| 62.1 Đoạn 1 Đường Nguyễn Huệ Đường sắt phố Phong Đoài | 17.000.000 | |
| 62.2 Đoạn 2 Đường sắt phố Phong Đoài Lý Nhân Tông | 12.000.000 | |
| 62.3 Đoạn 3 Lý Nhân Tông Ngã tư Phúc Lộc | 8.000.000 | |
| 63.1 Đoạn 1 Đường Triệu Việt Vương Đường Nguyễn Công Trứ | 16.000.000 | |
| 63.2 Đoạn 2 Đường Nguyễn Công Trứ | 15.000.000 | |
| 63.3 Đoạn 3 Hết địa phần phường Hoa Lư | Ngõ 228 Lý Nhân Tông (Giáp trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh) | 11.000.000 |
| 64.1 Đoạn 1 Đường Nguyễn Công Trứ Đường Triệu Việt Vương | 13.000.000 | |
| 64.2 Đoạn 2 Đường Triệu Việt Vương Đê Đáy | 9.000.000 | |
| 66.1 Đoạn 1 Đường Lý Nhân Tông Đường Vũ Duy Thanh | 10.000.000 | |
| 66.2 Đoạn 2 Đường Vũ Duy Thanh Cổng Trung đoàn 585 | 5.000.000 | |
| Đường Bùi Thị Xuân Đường Hùng Vương Rạp chiếu phim | 12.000.000 | |
| Đường Bắc Liêu (cạnh rạp chiếu phim) Từ - Đến | Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự | 12.000.000 |
| Đường Phan Chu Trinh Đường 30/6 Đường Lê Thái Tổ | 12.000.000 | |
| Đường Triệu Việt Vương Đường Lý Nhân Tông Đường Trần Nhân Tông | 8.000.000 | |
| 71.1 Đoạn 1 Đường 30/6 Đường Lê Thái Tổ | 25.000.000 | |
| 71.2 Đoạn 2 Đường Lê Thái Tổ | 18.000.000 | |
| 71.3 Đoạn 3 Đường Nguyễn Hữu An | Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) | 17.000.000 |
| 71.4 Đoạn 4 Đường Nguyễn Hữu An | 15.000.000 | |
| 72.1 Đoạn 1 Đường Nguyễn Bặc kéo dài | Ranh giới phía Bắc khu đô thị Xuân Thành | 10.000.000 |
| 72.2 Đoạn 2 Đường Xuân Thành Đường Hải Thượng Lãn Ông | 13.000.000 | |
| 72.3 Đoạn 3 Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường Phan Chu Trình | 10.000.000 | |
| Đường Kênh Đô Thiên Đường Vạn Hạnh | Từ Núi Voi giáp phường Tây Hoa Lư | 5.000.000 |
| Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự | 15.000.000 | |
| Đường Phạm Hùng Đường Đinh Điền Đường Vạn Hạnh | 20.000.000 | |
| Đường Phạm Thận Duật Đê sông Đáy Đường Nguyễn Công Trứ | 8.000.000 | |
| Đường Trần Nhân Tông Cảng Khô Đường Nguyễn Công Trứ Từ - Đến | Từ - Đến | 9.000.000 |
| Đường Trần Quang Khải | 5.500.000 | |
| 75.1 Đoạn 1 Đường Tràng An Từ - Đến | Cầu Ninh Tiến 2 (giáp phường Nam Hoa Lư) | 7.000.000 |
| 75.2 Đoạn 2 Đường Tràng An Trạm bơm Chùa La | 6.000.000 | |
| 75.3 Đoạn 3 Trạm bơm Chùa La Đường rẽ cầu Ninh Hòa | 5.000.000 | |
| 76.1 Đoạn 1 Đường Trần Hưng Đạo Đường Phạm Ngọc Thạch | 18.000.000 | |
| 76.2 Đoạn 2 (Hiện trạng đường 3m) Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Tôn Đức Thắng | 5.000.000 | |
| 77.1 Đoạn 1 Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Lương Bằng | 12.000.000 | |
| 77.2 Đoạn 2 Đường Nguyễn Lương Bằng Đường Tây Thành | 10.000.000 | |
| 77.3 Đoạn 3 Đường Tây Thành Ngõ 279 Xuân Thành | 8.000.000 | |
| 78.1 Đoạn 1 Kênh Cánh Diều Đường Triệu Việt Vương | 7.000.000 | |
| 78.2 Đoạn 2 Đường Triệu Việt Vương Đường Nguyễn Công Trứ | 6.000.000 | |
| Đoạn 1 (trừ vị trí thuộc KDC đường 2 79.1 Đường Nguyễn Công Trứ Ngõ 7 Phú Xuân) | 13.000.000 | |
| 80.1 Đoạn 1 Đường Lý Nhân Tông Đường Nguyễn Viết Xuân | 6.000.000 | |
| 80.2 Đoạn 2 Đường Nguyễn Viết Xuân Đường Vũ Duy Thanh | 6.500.000 | |
| 80.3 Đoạn 3 Đường Vũ Duy Thanh Ngõ 27 đường Triệu Việt Vương | 7.000.000 | |
| 87.1 Đoạn 1 Hồ Núi Lớ Cống Đầm | 6.000.000 | |
| 87.2 Đoạn 2 Cống Đầm Đường Vạn Hạnh | 5.000.000 | |
| Đoạn 2 (trừ vị trí thuộc KDC Bắc 79.2 Ngõ 7 Đường Hai Bà Trưng Phong 1) Từ - Đến | Từ - Đến | 13.000.000 |
| Đường 27/7 Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự | 18.000.000 | |
| Đường Cống Lọng Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự | 22.000.000 | |
| Đường Cổ Loan Đường 30/6 Đường 477 | 2.500.000 | |
| Đường Hoa Lư Đường Lê Thái Tổ Đường Trần Minh Công | 8.500.000 | |
| Đường Hùng Vương II Đường Ngô Gia Tự Ngõ 3 Hùng Vương | 14.000.000 | |
| Đường Nguyễn Khuyến Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự | 18.000.000 | |
| Đường Phan Cự Lượng Giáp QL1A Giáp Đền hàng Tổng | 6.000.000 | |
| Đường Phùng Hưng Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự | 11.000.000 | |
| Đường Phạm Hạp | 4.000.000 | |
| Đường Trần Minh Công | 8.000.000 | |
| Đường Vĩnh Lợi Nam Vạn Xuân may mặc | 9.000.000 | |
| 1.1 Đoạn 1 Đường Tràng An Đền Nấm Khê Hạ | 2.500.000 | |
| 1.2 Đoạn 2 Đường Tràng An Trạm bơm Khê Thượng | 2.500.000 | |
| 2.1 Đoạn 1 Trục đường quy hoạch 30m | 16.000.000 | |
| 2.2 Đoạn 2 Trục đường quy hoạch 24m | 15.000.000 | |
| 2.3 Đoạn 3 Các đường còn lại | 13.500.000 | |
| Khu dân Vườn Non | 5.500.000 | |
| Khu dân cư Làng Giang | 6.000.000 | |
| Khu dân cư Núi Gai | 6.500.000 | |
| Khu dân cư Núi Sẻ | 5.000.000 | |
| Khu dân cư Núi Voi | 6.000.000 | |
| Khu dân cư Trình Ngư | 5.500.000 | |
| Khu dân cư chợ Cầu Huyện | 5.000.000 | |
| Khu dân cư Đầm Sen | 6.000.000 | |
| Khu dân cư Đồng ốc | 3.000.000 | |
| Đường Lê Xuân Phôi QL1A rẽ Trường DL Hoa Lư Giáp ngã tư nhà bà Diếp Từ - Đến | Từ - Đến | 4.500.000 |
| Đường Tân An Đường Tràng An Đường Đinh Điền | 16.000.000 | |
| 12.1 Trục đường 15m (dãy nhà vườn) Từ - Đến | Từ - Đến | 16.100.000 |
| 12.2 Trục đường 16m, 17m (dãy nhà vườn) | 16.500.000 | |
| 12.3 Trục đường 15m (dãy nhà lô) | 16.700.000 | |
| 17.1 Đoạn 1 Từ bảng điện tử đường 1A đến đường Lê Thái Tổ kéo dài | 5.000.000 | |
| 17.2 Đoạn 2 Đường 11m | 3.000.000 | |
| Khu dân cư Dạ Tràng - Gốc cậy (đường nhánh khu đấu giá) | 5.000.000 | |
| Khu dân cư Nam Bình Hà | 5.500.000 | |
| Khu dân cư Tiền Đồng | 8.000.000 | |
| Khu dân cư Tây Khánh Tân | 8.000.000 | |
| Khu dân cư Viên Nha | 10.000.000 | |
| Khu dân cư Xa Liên, Xa Liên Hậu | 8.000.000 | |
| Khu dân cư mới Tây Xa Liên Hậu | 5.000.000 | |
| Khu dân cư Đồng Sàn - Đồng Vụng | 10.000.000 | |
| Khu dân cư Đồng si | 12.000.000 | |
| Khu đô thị Ninh Khánh | 15.000.000 | |
| Khu đô thị Xuân Thành | 10.000.000 | |
| Đường phố trong khu Tây nam Đường Xuân Thành | 11.000.000 | |
| 33.2 Các tuyến đường còn lại | 14.400.000 | |
| 34.1 Tuyến đường Đinh Điền | 31.400.000 | |
| 34.2 Các tuyến đường còn lại | 25.500.000 | |
| 35.1 Tuyến đường Nguyễn Bặc | 29.800.000 | |
| 35.2 Các tuyến đường còn lại | 24.200.000 | |
| Khu dân cư Bình Hòa 2;3;4 | 12.000.000 | |
| Khu dân cư Bắc Quảng trường (phố Bình Yên) | 8.000.000 | |
| Khu dân cư Vườn sau | 8.000.000 | |
| Khu dân cư sau Đình Voi Đá (Đình Cam Giá) Từ - Đến | Từ - Đến | 8.000.000 |
| Khu đô thị Quảng trường 1 | 18.000.000 | |
| Khu đô thị Quảng trường 2 | 17.000.000 | |
| Khu đô thị Quảng trường Đinh Tiên Hoàng | 18.000.000 | |
| Tuyến đường ngách 29 ngõ 281 Đường 33.1 Đinh Tiên Hoàng | 18.500.000 | |
| 39.2 Ngõ 56 Nguyễn Văn Cừ Đường Nguyễn Văn Cừ Đường Nam Bình (Đường 2) | 11.000.000 | |
| 40.2 Ngõ 2, đường Nguyễn Văn Cừ (T24) Đường Nguyễn Văn Cừ Đường quy hoạch 17m | 13.000.000 | |
| 41.1 Đoạn 1 Cống Đồng Bún Hết cầu 3 xã | 3.000.000 | |
| 41.2 Đoạn 2 Hết Cầu 3 xã Đê Đáy | 5.000.000 | |
| Các lô đất còn lại trong khu dân cư 40.3 Bắc Phong 1, 2 | 11.000.000 | |
| Các tuyến đường còn lại trong khu dân 39.3 cư đường 2 Phú Xuân | 13.500.000 | |
| Khu dân cư Hòa Bình (xã Ninh Tiến cũ) | 10.000.000 | |
| Khu dân cư phía Tây khu phố Cổ Loan Hạ (xã Ninh Tiến cũ) | 11.600.000 | |
| Khu dân cư phía Đông và Tây đường trục Ninh Tiến Từ - Đến | Từ - Đến | 15.000.000 |
| Tuyến đường Nam Bình thuộc Khu 40.1 dân cư Bắc Phong 1 | 18.100.000 | |
| Tuyến đường Nam Bình và tuyến 39.1 đường Nguyễn Văn Cừ thuộc Khu dân cư đường 2 Phú Xuân | 19.000.000 | |
| 41.3 Đoạn 3 Trường tiểu học Bạch Cừ Từ - Đến | Ngã 3 đầu Đường Quyết Thắng (nhà Bà Sơn) | 2.500.000 |
| 41.4 Đoạn 4 Trạm điện số 1 Hội trường Phố Đông Phú | 2.200.000 | |
| 41.5 Đoạn 5 | Các đường còn lại trong Khu dân cư Bạch Cừ (Đất đấu giá) | 8.000.000 |
| 41.6 Đoạn 6 | Các đường còn lại trong Khu dân cư Đồng Chằm (Đất đấu giá) | 8.000.000 |
| Các lô bám đường Lương Văn Tụy kéo 49.1 dài | 10.000.000 | |
| Các đường ngõ trong khu Tái định cư đường sắt II | Đường 2 Phú Xuân - Đường Nguyễn Văn Cừ | 5.000.000 |
| Các đường phố phía trong khu đô thị mới Phong Sơn | 8.000.000 | |
| Khu dân cư Trung Lang - Trũng trong | 4.000.000 | |
| Khu dân cư Ích Duệ | 3.500.000 | |
| Khu dân cư Đông Hậu | 6.000.000 | |
| Khu dân cư Đồng Cửa | 8.000.000 | |
| Khu dân cư Đồng Hộ | 8.000.000 | |
| 50.2 Các lô đất còn lại phía trong | 3.000.000 | |
| 51.1 Tuyến đường Nguyễn Bặc | 27.000.000 | |
| 51.2 Tuyến đường kênh Đô Thiên | 27.000.000 | |
| 51.4 Các tuyến đường còn lại | 22.600.000 | |
| 53.1 Tuyến đường Vạn Hạnh Nghĩa trang Đồng Phần Ngõ 406 đường Vạn Hạnh | 20.100.000 | |
| 53.2 Tuyến đường 24m Nghĩa trang Đồng Phần Ngõ 406 đường Vạn Hạnh | 16.600.000 | |
| 53.3 Các tuyến đường còn lại | 11.500.000 | |
| Các lô đất phía trong Khu dân cư mới 49.2 phía Nam đại học Hoa Lư Từ - Đến | Từ - Đến | 8.000.000 |
| Khu Tái định cư Nguyên Ngoại 1 Các lô đất phía trong | 3.500.000 | |
| Tuyến đường (nối từ đường Nguyễn 51.3 Nguyễn Bặc Ngõ 255 đường Thư Điền Bặc đến Đường Đinh Điền) | 25.500.000 | |
| Đường Lê Thánh Tông (kênh Đô 50.1 Thiên) | 4.000.000 | |
| 55.1 Tuyến đường gom đường 477 | 13.000.000 | |
| 55.2 Các tuyến đường còn lại | 11.500.000 | |
| 56.1 Ngõ 5 Đường Nguyễn Viết Xuân Đường Nguyễn Viết Xuân | 5.000.000 | |
| Các Ngách của ngõ 22, ngõ 34 đường 56.3 Nguyễn Viết Xuân | 4.500.000 | |
| Các lô bám đường Lương Văn Tụy kéo 54.1 dài Từ - Đến | Từ - Đến | 11.000.000 |
| Các lô đất phía trong đường Lương 54.2 Văn Tụy kéo dài | 8.000.000 | |
| Các ngõ Nguyễn Thị Minh Khai | 4.500.000 | |
| Các ngõ Vũ Duy Thanh | 4.500.000 | |
| Các ngõ, ngách đường Bích Đào | 5.200.000 | |
| Ngõ 1, 6, 11, 23, 25,34, 36, 46, 58, 70, 60.1 đường Phạm Thận Duật | 5.200.000 | |
| Ngõ 15, 22,34, 65, 77, 89, 96, 105, 56.2 107, 54, 172,184, 194, 196, 200 Đường Nguyễn Viết Xuân | 4.500.000 | |
| 60.3 Khu Tái định cư Nhà máy điện | 7.500.000 | |
| 60.4 Khu dân cư Đông Sơn | 7.700.000 | |
| 60.5 Khu dân cư Cảnh Đồng Quan | 6.500.000 | |
| 61.1 Ngõ 2 đường Xuân Thành Đường Xuân Thành Ngõ 30 đường Xuân Thành | 9.500.000 | |
| 61.2 Ngõ 63 Đường Xuân Thành Đường Xuân Thành Ngõ 810 đường Trần Hưng Đạo | 9.500.000 | |
| 61.3 Ngõ 148 đường Xuân Thành Ngõ 55 đường Thành Công Đường Xuân Thành | 7.000.000 | |
| 61.4 Ngõ 137 đường Xuân Thành Đường Xuân Thành Ngõ 195 Đường Lê Thái Tổ | 7.000.000 | |
| 61.5 Ngõ 279 đường Xuân Thành Đường Xuân Thành Đường Lương Văn Tụy | 12.000.000 | |
| 61.6 Ngõ 30 đường Xuân Thành Đường Xuân Thành Ngõ 55 Thành Công | 13.000.000 | |
| 61.7 Ngõ 397 đường Xuân Thành | 8.000.000 | |
| 62.1 Ngõ 6 Đường Đinh Tất Miễn Ngõ 740 đường Trần Hưng Đạo Đường Đinh Tất Miễn | 7.000.000 | |
| 62.2 Ngõ 18 đường Đinh Tất Miễn Đường Đinh Điền Đường Đinh Tất Miễn | 9.000.000 | |
| 62.3 Ngõ 32 đường Đinh Tất Miễn Đường Đinh Tất Miễn | Ngõ 740 đường Trần Hưng Đạo (Đường 4 Khánh Trung) | 9.000.000 |
| 62.4 Ngõ 50 Đường Đinh Tất Miễn Đường Đinh Tất Miễn Ngõ 16 Đường Thành Công | 7.000.000 | |
| Khu dân cư phía Đông UBND phường 60.2 (phố Bắc Sơn) (phường Bích Đào cũ) Từ - Đến | Từ - Đến | 5.200.000 |
| Ngõ 44, 48, đường Đinh Tất Miễn 62.5 Đường Đinh Tất Miễn Hết ngõ (Đường phố phía trong phố 12) | 15.000.000 | |
| 63.1 Ngõ 740 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo Đường Thành Công Từ - Đến | Từ - Đến | 8.000.000 |
| 63.12 Ngõ 923 Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo Ngõ 8- Phạm Hồng Thái | 7.000.000 | |
| 63.13 Ngõ 947 Trần Hưng Đạo Trần Hưng Đạo Hết ngõ | 8.000.000 | |
| 63.2.1 Đoạn 1 Đường Trần Hưng Đạo Ngõ 63 đường Xuân Thành | 12.000.000 | |
| 63.2.2 Đoạn 2 Ngõ 63 Đường Xuân Thành Ngõ 137 Đường Xuân Thành | 10.000.000 | |
| 63.3 Ngõ 862 đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo Đường phía đông Sân vận động | 11.000.000 | |
| 63.4 Ngõ 850 đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo Đường phía đông Sân vận động | 9.000.000 | |
| 63.6 Ngõ 1028 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo Hết ngõ | 9.000.000 | |
| 63.7 Ngõ 1108 đường Trần Hưng Đạo Đường Kim Đổng Hết ngõ | 10.000.000 | |
| Ngõ 105,89,83, 67 đường Trần Hưng 63.10 Đường Trần Hưng Đạo Hết ngõ Đạo phố 10 | 10.000.000 | |
| Ngõ 1064, 1084 Trần Hưng Đạo (Các 63.8 Đường Trần Hưng Đạo Đền Trực Độ ngõ phố Phúc Trực cũ) | 8.000.000 | |
| Ngõ 171 Trần Hưng Đạo phố 7 Ngõ 70 Lương Văn Thăng (Đ.Trung 63.9 Đường Trần Hưng Đạo (Đ.Trung Nhất cũ) Đông cũ) | 10.000.000 | |
| Ngõ 185; 225; 265 đường Trần Hưng 63.11 Đường Trần Hưng Đạo Hết ngõ Đạo phố 1, 5, 7 | 8.000.000 | |
| Ngõ 928,952.976 Trần Hưng Đạo (3 63.5 Đường Trần Hưng Đạo Hết ngõ ngõ Phố Phúc Trung cũ) | 8.000.000 | |
| 64.1 Ngõ 4, 8, 12 đường Thành Công Đường Thành Công Ngõ 99 Đường Đinh Điền | 10.000.000 | |
| 64.2 Ngõ 16 đường Thành Công Đường Lê Thái Tổ Đường Thành Công | 9.000.000 | |
| 64.4 Ngách 1/55, 2/55 đường Thành Công Ngõ 55 Đường Thành Công Hết ngõ | 9.000.000 | |
| 65.1 Ngõ 37 đường Kim Đồng Đường Kim Đồng Hết ngõ | 8.000.000 | |
| 65.2 Ngõ 43, 47, 51 đường Kim Đồng Đường Kim Đồng Hết ngõ | 8.000.000 | |
| 65.3 Ngõ 55 đường Kim Đồng Đường Trần Hưng Đạo Đường Kim Đồng | 9.000.000 | |
| 65.4 Ngõ 36, Đường Kim Đồng Đường Kim Đồng Đường Hải Thượng Lãn Ông | 9.000.000 | |
| 65.5 Ngõ 44, Đường Kim Đồng Đường Kim Đồng Hết ngõ | 8.000.000 | |
| 65.6 Ngõ 30, đường Kim Đồng Đường Kim Đồng Đường Trần Phú | 9.000.000 | |
| 66.1 Ngõ 191, đường Trương Hán Siêu Đường Trương Hán Siêu Hết ngõ | 9.000.000 | |
| Ngõ 1015, 1047, 1089, 1109 Trần 63.14 Trần Hưng Đạo Hết ngõ Hưng Đạo Từ - Đến | Từ - Đến | 8.000.000 |
| Ngõ 145, ngõ 161 đường Trương Hán 66.2 Đường Trương Hán Siêu Đường Trần Phú Siêu | 9.000.000 | |
| Ngõ 4, 10, 14 đường Kim Đồng 65.7 Đường Trần Quốc Toản Đường Kim Đồng (Đường 1,2,3 phố Phúc Lộc cũ) | 11.000.000 | |
| Ngõ 55 đường Thành Công (Đường 64.3 Đường Lê Thái Tổ Đường Thành Công trước cửa UBND phường cũ) | 20.000.000 | |
| 66.10 Ngõ 135 Đường Trương Hán Siêu Đường Trương Hán Siêu Hết ngõ | 11.000.000 | |
| 66.4 Ngõ 77, Trương Hán Siêu Đường Trương Hán Siêu Đường Trần Phú | 11.000.000 | |
| 66.5 Ngõ 123, đường Trương Hán Siêu Đường Trương Hán Siêu Đường Trần Phú | 11.000.000 | |
| 66.6 Ngõ 102, đường Trương Hán Siêu Đường Trương Hán Siêu Hết đường | 9.000.000 | |
| 66.7 Ngõ 118, đường Trương Hán Siêu Đường Trương Hán Siêu Hết đường | 8.000.000 | |
| 66.8 Ngõ 50 đường Trương Hán Siêu Đường Trương Hán Siêu Đường Nam Thành | 10.000.000 | |
| 66.9 Ngõ 179 đường Trương Hán Siêu Đường Trương Hán Siêu Ngõ 96 Đường Hải Thượng Lãn Ông | 11.000.000 | |
| 67.1 Ngõ 38 Đường Lương Văn Tụy Đường Lương Văn Tụy Đường Tô Vĩnh Diện | 15.000.000 | |
| 67.2 Ngõ 70 đường Lương Văn Tụy Đường Lương Văn Tụy Đường Tô Vĩnh Diện | 15.000.000 | |
| 67.3 Ngõ 96 đường Lương Vân Tụy Đường Tô Vĩnh Diện Đường Lương Văn Tụy | 17.000.000 | |
| 67.4 Ngõ 91, Đường Lương Văn Tụy Đường Lương Văn Tụy Đường Nam Thành | 8.000.000 | |
| 67.5 Ngõ 139, đường Lương Văn Tụy Trường Lương Văn Tụy Đường Nam Thành | 5.000.000 | |
| 67.6 Ngõ 53 đường Lương Văn Tụy Đường Lương Văn Tụy Đường Nam Thành | 10.000.000 | |
| Khu dân cư nam đường Lương Văn Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Tụy, phố Phúc Nam Thiên) | Đường Lê Lợi | 9.000.000 |
| Khu dân cư phía Nam đường Lương Văn Tụy kéo dài (DG 2010) | 8.000.000 | |
| Ngách 2/77, ngách 8/77 đường Trương 66.3 Đường Trần Quốc Toản Hết ngõ Hán Siêu Từ - Đến | Từ - Đến | 8.000.000 |
| 70.1 Ngõ 135, ngõ 145 Đường Tây Thành Đường Tây Thành Hết ngõ Từ - Đến | Từ - Đến | 8.000.000 |
| 70.2 Ngõ 119, ngõ 101 đường Tây Thành Đường Tây Thành Hết ngõ | 9.000.000 | |
| 70.4 Ngõ 214 Đường Tây thành Ngõ 137 Đường Xuân Thành Đường Lê Thái Tổ | 6.000.000 | |
| 70.5 Ngõ 202 Đường Tây Thành Ngõ 137 đường Xuân Thành Đường Lê Thái Tổ | 6.000.000 | |
| 71.1 Ngõ 195; 207 đường Lê Thái Tổ Đường Lê Thái Tổ | 6.000.000 | |
| 71.2 Ngõ 251; 235; 219 đường Lê Thái Tổ | 9.000.000 | |
| 72.1 Ngõ 96, Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường Lý Tự Trọng Đường Hải Thượng Lãn Ông | 10.000.000 | |
| 72.2 Ngõ 212, Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường Phúc Thành | 9.000.000 | |
| 73.1 Ngõ 18 Lê Hồng Phong Đường Lê Hồng Phong Đường Vân Giang | 11.000.000 | |
| 73.2 Ngõ 12 Lê Hồng Phong Đường Lê Hồng Phong Đường Vân Giang | 11.000.000 | |
| 73.3 Ngõ 69 Lê Hồng Phong Đường Lê Hồng Phong Đường Chiến Thắng | 8.000.000 | |
| Nghách 17/96 Hải Thượng Lãn Ông 72.3 Đường Nguyễn Văn Trỗi Hết ngõ (Các đường ngõ phố Phúc Thiện cũ) | 6.000.000 | |
| Ngõ 167; 177; 189; 193 đường Tây 70.3 Đường Tây Thành Hết ngõ Thành | 6.000.000 | |
| Ngõ 89,125,155,25 đường Lê Hồng 73.4 Đường Lê Hồng Phong Hết ngõ Phong | 8.000.000 | |
| 74.1 Ngõ 01, Trần Phú Trần Phú Đường Dương Vân Nga Từ - Đến | Từ - Đến | 9.000.000 |
| 74.2 Ngõ 65 đường Trần Phú Đường Trần Phú Hết ngõ | 8.000.000 | |
| 74.3 Ngõ 136, Đường Trần Phú Đường Trần Phú Hết ngõ | 8.000.000 | |
| 74.4 Ngõ 10 Trần Phú Trần Phú Ngõ 42- Phạm Hồng Thái | 9.000.000 | |
| 74.5 Ngõ 50 Trần Phú Trần Phú Hết ngõ | 9.000.000 | |
| 74.6 Ngõ 158 Trần Phú | 6.000.000 | |
| Ngõ 181,197 đường Đinh Tiên Hoàng 75.5 Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Đông Phương Hồng (Các đường khu vườn Táo phố 9 cũ) | 15.000.000 | |
| Ngõ 5, 21,27 đường Đinh Tiên Hoàng 75.1 Đường Đinh Tiên Hoàng Hết phố phố 2 | 9.000.000 | |
| Ngõ 62; 50; 38; 24; 12 đường Đinh 75.2 Đường Phạm Văn Nghị Đường Đinh Tiên Hoàng Tiên Hoàng | 15.000.000 | |
| Ngõ 71 đường Phạm Văn Nghị phố 3 76.1 (đường 1,2,3, 4,5,6 phố 3 cũ) | 15.000.000 | |
| Ngõ 85, đường Đinh Tiên Hoàng, phố 75.3 Đường Đinh Tiên Hoàng Hết ngõ | 8.000.000 | |
| Ngõ 99,125,143, 161 đường Đinh Tiên 75.4 Đường Đinh Tiên Hoàng Hết phố Hoàng | 9.000.000 | |
| 77.1 Ngõ 105 Nguyễn Huệ - Ngô Quyền Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự | 12.000.000 | |
| 77.3 Ngõ 271 Nguyễn Huệ - Chu Văn An Đường Nguyễn Huệ Hết ngõ | 5.000.000 | |
| 79.1 Ngõ 70 Lương Văn Thăng phố 7 Lương Văn Thăng | Đường Chiến Thắng (Đường Đông Nhất cũ) | 9.000.000 |
| 79.2 Ngõ 77 Lương Văn Thăng phố 10 Đường Lương Văn Thăng Đường Đào Duy Từ | 9.000.000 | |
| Các ngõ còn lại đường Lương Văn 79.3 Đường Lương Văn Thăng Hết ngõ Thăng | 8.000.000 | |
| Ngõ 161 Nguyễn Huệ - phố Phong 77.2 Đường Nguyễn Huệ Ngõ 3 Bắc Liêu Quang | 9.000.000 | |
| Ngõ 22,36,52, 70,90 đường Phạm Văn 76.3 Đường Phạm Văn Nghị Hết phố Nghị phố 4 (Khu Cánh Võ) | 18.000.000 | |
| Ngõ 2; 8; 10; 22; 36; 52; 70; 90 đường 76.2 Phạm Văn Nghị, phố 4 (đoạn trong Đường Phạm Văn Nghị Hết phố khu phố cũ) Từ - Đến | Từ - Đến | 15.000.000 |
| Ngõ 31 đường Phúc Thành (Ngõ vào 78.1 Đường Trương Hán Siêu Hết đường khu công an phố Phúc Hưng) | 8.000.000 | |
| Ngõ 43, 55 Đường Phúc Thành (Các 78.2 ngõ khu gia đình công an phố Phúc Đường Phúc Thành Hết ngõ Nam) | 8.000.000 | |
| 80.1 Ngõ 1 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Hết ngõ Từ - Đến | Từ - Đến | 10.000.000 |
| 80.10 Ngõ 38 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Hết ngõ | 8.000.000 | |
| 80.11 Ngõ 41,47 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Dương Vân Nga | 9.000.000 | |
| 80.12 Ngõ 42 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Hết ngõ | 9.000.000 | |
| 80.2 Ngõ 2 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Hết ngõ | 8.000.000 | |
| 80.3 Ngõ 8 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Ngõ 923- Trần Hưng Đạo | 9.000.000 | |
| 80.4 Ngõ 9 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Ngõ 18 Lê Hồng Phong | 10.000.000 | |
| 80.5 Ngõ 15 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Ngõ 18 Lê Hồng Phong | 10.000.000 | |
| 80.6 Ngõ 22 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Hết ngõ | 9.000.000 | |
| 80.7 Ngõ 23 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Ngõ 18 Lê Hồng Phong | 8.000.000 | |
| 80.8 Ngõ 28 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Ngõ 7 - Phan Đình Phùng | 8.000.000 | |
| 80.9 Ngõ 37 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Đường Vân Giang | 10.000.000 | |
| 81.1 Ngõ 83, Vân Giang Đường Vân Giang Đường Phan Đình Phùng | 8.000.000 | |
| 81.2 Ngõ 74, Vân Giang Đường Vân Giang Ngõ 42- Phạm Hồng Thái | 8.000.000 | |
| 81.3 Ngõ 52 Vân Giang Đường Vân Giang Đường Trần Phú | 9.000.000 | |
| 81.4 Ngõ 21, đường Vân Giang Đường Vân Giang Đường Phan Đình Phùng | 8.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.