Bảng giá đất Phường Hoa Lư, Ninh Bình từ 01/01/2026

1629 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/5.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hoa Lư73.400.000 đồng/m² (vị trí 1, 3.2 Đoạn 2 Hồ Lâm sản Đường Tuệ Tĩnh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (400 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
1.1 Đoạn 1 Từ giáp Phường Tây Hoa Lư Đường Trần Minh Công
- Đến đường Trần Hưng Đạo (Bảng - điện tử)
- Đến đường Trần Hưng Đạo (Bảng - điện tử)14.000.000
1.2 Đoạn 2 Đường Trần Minh Công18.000.000
2.1 Đoạn 1 Đường Võ Nguyên Giáp Đường Vạn Hạnh22.000.000
2.2 Đoạn 2 Đường Vạn Hạnh Đến đường Tràng An28.000.000
2.3 Đoạn 3 Đến đường Tràng An Ngã Tư Xuân Thành32.000.000
2.4 Đoạn 4 Ngã Tư Xuân Thành Cầu Lim (giáp đường 30/6)45.000.000
3.1 Đoạn 1 Cầu Lim Hồ Lâm sản40.000.000
3.2 Đoạn 2 Hồ Lâm sản Đường Tuệ Tĩnh73.400.000
3.3 Đoạn 3 Đường Tuệ Tĩnh Đường Phan Chu Trinh28.000.000
3.4 Đoạn 4 Đường Phan Chu Trinh Cầu Bông Lau20.000.000
3.5 Đoạn 5 Cầu Bông Lau Cầu Vũng Trắm17.000.000
4.1 Đoạn 1 Đường Võ Nguyên Giáp Đường rẽ Động Thiên Tôn12.000.000
4.2 Đoạn 2 Đường rẽ Động Thiên Tôn Đến giáp phường Tây Hoa Lư
Từ - Đến
Từ - Đến8.000.000
5.1 Đoạn 1 Đường Lê Hồng Phong Đường Tràng An45.000.000
5.2 Đoạn 2 Đường Tràng An Đường Trịnh Tú35.000.000
5.3 Đoạn 3 Đường Trịnh Tú Đường Lưu Cơ32.000.000
5.4 Đoạn 4 Đường Lưu Cơ Đường Vạn Hạnh71.700.000
6.1 Đoạn 1 Đường Lương Văn Thăng Đường Nguyễn Bặc27.000.000
6.2 Đoạn 2 Đường Nguyễn Bặc Đường Lưu Cơ20.000.000
6.3 Đoạn 3 Đường Lưu Cơ Đường Vạn Hạnh18.000.000
7.1 Đoạn 1 Đường Phạm Hùng Đường Trần Hưng Đạo15.000.000
7.2 Đoạn 2 Đường Trần Hưng Đạo Ngõ 421 đường Vạn Hạnh10.000.000
7.3 Đoạn 3 Ngõ 421 đường Vạn Hạnh Cống Vòm8.000.000
7.5 Đoạn 5 Ngõ 406 đường Vạn Hạnh Đường tỉnh 4773.500.000
8.1 Đoạn 1 Đường Lê Thái Tổ Đường Trần Hưng Đạo12.000.000
Đoạn 4 (trừ vị trí thuộc khu dân cư 7.4 Cống Vòm Ngõ 406 đường Vạn Hạnh Nguyên Ngoại 2)6.000.000
10.1 Đoạn 1 (trừ Khu Tái định cư Cửa Bạc) Đường Đinh Điền6.000.000
10.3 Đoạn 3 Đường Lê Thái Tổ Đường Trần Hưng Đạo10.000.000
10.4 Đoạn 4 Đường Trần Hưng Đạo Đường Phạm Hùng18.000.000
11.1 Đoạn 1 Đường Trần Hưng Đạo Đê sông Đáy15.000.000
11.2 Đoạn 2 Đường Trần Hưng Đạo Ngõ 99 Đường Đinh Điền9.000.000
8.2 Đoạn 2 Đường Trần Hưng Đạo Nhà văn hóa phố Bình Yên
Từ - Đến
Từ - Đến8.000.000
8.3 Đoạn 3 Nhà văn hóa phố Bình Yên Đường Phạm Hùng15.000.000
9.1 Đoạn 1 Đường Lê Thái TổĐường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)18.000.000
9.2 Đoạn 2 Đường Lê Thái Tổ Đường Trần Hưng Đạo20.000.000
9.3 Đoạn 3 Đường Trần Hưng Đạo Đường Đinh Tiên Hoàng22.000.000
9.4 Đoạn 4 Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Phạm Hùng20.000.000
Đoạn 2 (trừ vị trí thuộc khu dân cư Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô 10.2 Đường Lê Thái Tổ phía Tây phố Vinh Quang) Thiên)8.000.000
Đoạn 3 (trừ vị trí thuộc KDC Trung 11.3 Ngõ 99 Đường Đinh Điền Đường Lê Thái Tổ Thành 2)13.000.000
11.4 Đoạn 4 Đường Lê Thái Tổ Hết tuyến
Từ - Đến
Từ - Đến8.000.000
12.1 Đoạn 1 Đường Tôn Đức Thắng Đường Trần Hưng Đạo22.000.000
12.2 Đoạn 2 Đường Trần Hưng Đạo Đường Lê Thái Tổ18.000.000
13.1 Đoạn 1 Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Trần Hưng Đạo30.000.000
13.2 Đoạn 2 Đường Trần Hưng Đạo Đường Lê Thái Tổ30.000.000
13.3 Đoạn 3 Đường Lê Thái Tổ Cầu Tràng An25.000.000
13.4 Đoạn 4 Cầu Tràng An Tiếp giáp phường Tây Hoa Lư25.000.000
15.1 Đoạn 1 KĐT Viên Nha Đường Trịnh Tú14.500.000
15.2 Đoạn 2 Đường Trịnh Tú Đường Đinh Điền15.000.000
15.3 Đoạn 3 Đường Đinh Điền Đường Hải Thượng Lãn Ông20.000.000
15.4 Đoạn 4 Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường Phan Chu Trinh17.000.000
15.5 Đoạn 5 Đường Phan Chu Trinh Nút giao thông N1812.000.000
17.1 Đoạn 1 Đường Trần Hưng Đạo Đường Thành Công23.000.000
Đường Lương Văn Thăng Đường Trần Hưng Đạo Đầu cầu Non Nước mới40.000.000
Đường Đào Duy Từ Đường Trần Hưng Đạo Đường Tôn Đức Thắng28.000.000
17.2 Đoạn 2 Đường Thành Công Đường Lê Thái Tổ
Từ - Đến
Từ - Đến20.000.000
17.3 Đoạn 3 Đường Lê Thái Tổ Kênh Đô Thiên18.000.000
17.4 Đoạn 4 Bưu điện Kỳ VỹĐường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)15.000.000
17.5 Đoạn 5 Bưu điện Kỳ Vỹ Trạm biến thế Kỳ Vỹ10.000.000
17.6 Đoạn 6 Trạm biến thế Kỳ Vỹ Cầu Ninh Xuân8.000.000
17.7 Đoạn 7 Cầu Ninh Xuân Đường Tràng An (chùa Hoa Lâm)3.000.000
17.8 Đoạn 8 Đường Tràng An (chùa Hoa Lâm) Khu Máng nước (giáp Tây Hoa Lư)1.500.000
18.1 Đoạn 1 Đường Xuân Thành Đường Hải Thượng Lãn Ông10.000.000
18.2 Đoạn 2 Đường Hải Thượng Lãn Ông Hết khu dân cư mới Phúc Chỉnh6.000.000
18.3 Đoạn 3 Hết khu dân cư mới Phúc Chỉnh Đường 30/610.000.000
19.1 Đoạn 1 Đường Đinh Điền Đường Tràng An17.000.000
19.2 Đoạn 2 Ngõ 55 Đường Thành Công Đường Xuân Thành15.000.000
20.1 Đoạn 1 Đường Lê Hồng Phong Đường Lương Văn Thăng13.000.000
20.2 Đoạn 2 Đường Lương Văn Thăng Đường Đào Duy Từ13.000.000
20.3 Đoạn 3 Đường Đào Duy Từ Đường Đinh Điền17.000.000
Đường Phạm Văn Nghị Đường Lê Hồng Phong Đường Lương Văn Thăng25.000.000
22.1 Đoạn 1 Đường Trần Hưng Đạo Đường Đinh Tiên Hoàng
Từ - Đến
Từ - Đến11.000.000
22.2 Đoạn 2 Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Ngô Quyền8.000.000
23.1 Đoạn 1 Trần Hưng Đạo Ngõ 28 Đường Cát Linh15.000.000
23.2 Đoạn 2 Ngõ 28 Đường Cát Linh Ngõ 60 Đường Cát Linh13.000.000
23.3 Đoạn 3 Đường Tây Thành Đường Lê Thái Tổ12.000.000
23.4 Đoạn 4 Đường Lê Thái Tổ Kênh Đô Thiên16.000.000
27.1 Đoạn 1 Đường Trần Hưng Đạo Ngõ 70 Lương Văn Tụy18.000.000
27.2 Đoạn 2 Ngõ 70 Lương Văn Tụy Nguyễn Lương Bằng15.000.000
28.1 Đoạn 1 Đường Trần Hưng Đạo Ngõ 70 Lương Văn Tụy17.000.000
28.2 Đoạn 2 Ngõ 70 Lương Văn Tụy Đường Nguyễn Lương Bằng13.000.000
Đường Lê Hồng Phong Đường Trần Hưng Đạo Cầu Vân Giang55.000.000
Đường Nguyễn Lương Bằng Đường Cát Linh Đến đường Nam Thành15.000.000
Đường Nguyễn Văn Giản Đường Trần Hưng Đạo Đường Đinh Tiên Hoàng12.000.000
Đường Ngô Quyền (Khu Cánh Võ mới)Công ty cấp nước Ninh Bình - Chân cầu non nước20.000.000
30.1 Đoạn 1 Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Lương Bằng
Từ - Đến
Từ - Đến30.000.000
30.2 Đoạn 2 Đường Nguyễn Lương Bằng Đường Tây Thành20.000.000
30.3 Đoạn 3 Đường Lê Thái Tổ Hết tuyến (giáp Nghĩa trang)12.000.000
32.1 Đoạn 1 Chợ RồngNgã tư Lê Hồng Phong (Cầu Vân Giang)30.000.000
32.2 Đoạn 2 Chợ Rồng Đường Trần Phú28.000.000
32.3 Đoạn 3 Đường Trần Phú Đường Trần Hưng Đạo22.000.000
33.1 Đoạn 1 Đường Lê Hồng Phong Đường Vân Giang30.000.000
33.2 Đoạn 2 Đường Vân Giang Phố 1122.000.000
35.1 Đoạn 1 Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Lương Bằng11.000.000
35.2 Đoạn 2 Đường Nguyễn Lương Bằng Đường Lê Thái Tổ9.000.000
35.3 Đoạn 3 Đường Lê Thái Tổ Kênh Đô Thiên7.000.000
Đường Phan Đình Phùng Đường Trần Hưng Đạo Đường Vân Giang20.000.000
Đường Phúc Thành Đường Trương Hán Siêu Đường Lê Thái Tổ12.000.000
Đường Trương Hán Siêu Đường Trần Hưng Đạo Đường Hải Thượng Lãn Ông30.000.000
Đường Vân Giang Đường Trần Hưng Đạo Ngã ba Lê Hồng Phong65.000.000
Đường Võ Thị Sáu Đường Lê Hồng Phong Cổng Cty cấp nước Ninh Bình30.000.000
40.1 Đoạn 1 Đường Dương Vân Nga Đường Trần Hưng Đạo26.000.000
40.2 Đoạn 2 Đường Trần Hưng Đạo Đường Hải Thượng Lãn Ông22.000.000
40.3 Đoạn 3 Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường Phan Chu Trinh15.000.000
42.1 Đoạn 1 Đường 30/6 Đường Tây Thành22.000.000
42.2 Đoạn 2 Đường Tây Thành Đường Lê Thái Tổ17.000.000
42.3 Đoạn 3 Đường Lê Thái Tổ15.000.000
42.4 Đoạn 4Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) - Đường Nguyễn Hữu An (đường vào UB xã Ninh Tiến)12.000.000
42.5 Đoạn 5 Đường Nguyễn Hữu An8.000.000
43.1 Đoạn 1 Đường Hải Thượng Lãn Ông25.000.000
43.2 Đoạn 2 Hết trường cấp 2 Ninh TiếnHết khu dân cư mới phía đông đường trục Ninh Tiến6.500.000
43.3 Đoạn 3 Cổng cấp 2 Ninh Tiến Đường Cổ Loan3.500.000
Đường Kim Đồng Đường Trương Hán Siêu Đường Hải Thượng Lãn Ông
Từ - Đến
Từ - Đến20.000.000
Đường Lý Tự Trọng Đường Trần Hưng Đạo Đường Trương Hán Siêu22.000.000
44.1 Đoạn 1 Đường Nguyễn Công Trứ (cầu Lim) Cầu Vân Giang
- Đường Ngô Gia Tự (cầu Non nước - cũ)
- Đường Ngô Gia Tự (cầu Non nước - cũ)45.000.000
44.2 Đoạn 2 Cầu Vân Giang (Cầu xi măng)30.000.000
45.1 Đoạn 1 Cầu Lim Rạp chiếu phim35.000.000
45.2 Đoạn 2 Rạp chiếu phim Đường Cống Lọng30.000.000
45.3 Đoạn 3 Đường Cống Lọng Hết đất phường Hoa Lư26.000.000
47.1 Đoạn 1 Đường Lê Đại Hành Đường Ngô Gia Tự20.000.000
47.2 Đoạn 2 Đường Ngô Gia Tự Cổng CTy xếp dỡ Đường thủy nội địa15.000.000
47.3 Đoạn 3 Cổng CTy xếp dỡ Đường thủy nội địa Cổng Xí Nghiệp 717.000.000
50.1 Đoạn 1 Ngõ 186 đường Ngô Gia Tự Đường Nguyễn Công Trứ22.000.000
50.2 Đoạn 2 Đường Nguyễn Công Trứ Ngõ 306 Ngô Gia Tự15.000.000
Đường Hoàng Hoa Thám Đường Lê Đại Hành Đường Ngô Gia Tự22.000.000
Đường Lê Văn Tám Đường Lê Đại Hành Đường Lý Thái Tổ20.000.000
Đường Lý Thái Tổ Đường Hoàng Hoa ThámNgã ba Lê Đại Hành (Đối diện Bảo tàng NB)22.000.000
51.1 Đoạn 1 Đường Lê Đại Hành Đường Nguyễn Công Trứ
Từ - Đến
Từ - Đến22.000.000
51.2 Đoạn 2 Đường Nguyễn Công Trứ Đường Bắc Liêu25.000.000
51.3 Đoạn 3 Đường Bắc Liêu Đường Nguyễn Trãi12.000.000
51.4 Đoạn 4 Đường Nguyễn Trãi Hết đất phường Hoa Lư23.000.000
52.1 Đoạn 1 Đường Hoàng Diệu Đường Nguyễn Công Trứ15.000.000
52.2 Đoạn 2 Đường Nguyễn Công Trứ Ngõ 203 Nguyễn Văn Cừ12.000.000
53.1 Đoạn 1 Cầu Lim Hết SN 175 Đường Nguyễn Công Trứ27.000.000
53.2 Đoạn 2 SN 177 đường Nguyễn Công Trứ Giao với Đường Lý Nhân Tông30.000.000
53.3 Đoạn 3 Đường Lý Nhân Tông Đường Vũ Duy Thanh23.000.000
53.4 Đoạn 4 Đường Vũ Duy Thanh Đường Trần Nhân Tông17.000.000
Đoạn 3 (trừ vị trí thuộc KDC đường 2 52.3 Ngõ 203 Nguyễn Văn Cừ Hết đất phường Hoa Lư Phú Xuân)10.000.000
Đường Bà Triệu Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự15.000.000
Đường Hùng Vương Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự15.000.000
Đường Lý Thường Kiệt Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự15.000.000
Đường Nguyễn Du Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự13.000.000
Đường Nguyễn Từ Mẫn Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự8.000.000
62.1 Đoạn 1 Đường Nguyễn Huệ Đường sắt phố Phong Đoài17.000.000
62.2 Đoạn 2 Đường sắt phố Phong Đoài Lý Nhân Tông12.000.000
62.3 Đoạn 3 Lý Nhân Tông Ngã tư Phúc Lộc8.000.000
63.1 Đoạn 1 Đường Triệu Việt Vương Đường Nguyễn Công Trứ16.000.000
63.2 Đoạn 2 Đường Nguyễn Công Trứ15.000.000
63.3 Đoạn 3 Hết địa phần phường Hoa LưNgõ 228 Lý Nhân Tông (Giáp trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh)11.000.000
64.1 Đoạn 1 Đường Nguyễn Công Trứ Đường Triệu Việt Vương13.000.000
64.2 Đoạn 2 Đường Triệu Việt Vương Đê Đáy9.000.000
66.1 Đoạn 1 Đường Lý Nhân Tông Đường Vũ Duy Thanh10.000.000
66.2 Đoạn 2 Đường Vũ Duy Thanh Cổng Trung đoàn 5855.000.000
Đường Bùi Thị Xuân Đường Hùng Vương Rạp chiếu phim12.000.000
Đường Bắc Liêu (cạnh rạp chiếu phim)
Từ - Đến
Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự12.000.000
Đường Phan Chu Trinh Đường 30/6 Đường Lê Thái Tổ12.000.000
Đường Triệu Việt Vương Đường Lý Nhân Tông Đường Trần Nhân Tông8.000.000
71.1 Đoạn 1 Đường 30/6 Đường Lê Thái Tổ25.000.000
71.2 Đoạn 2 Đường Lê Thái Tổ18.000.000
71.3 Đoạn 3 Đường Nguyễn Hữu AnĐường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)17.000.000
71.4 Đoạn 4 Đường Nguyễn Hữu An15.000.000
72.1 Đoạn 1 Đường Nguyễn Bặc kéo dàiRanh giới phía Bắc khu đô thị Xuân Thành10.000.000
72.2 Đoạn 2 Đường Xuân Thành Đường Hải Thượng Lãn Ông13.000.000
72.3 Đoạn 3 Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường Phan Chu Trình10.000.000
Đường Kênh Đô Thiên Đường Vạn HạnhTừ Núi Voi giáp phường Tây Hoa Lư5.000.000
Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự15.000.000
Đường Phạm Hùng Đường Đinh Điền Đường Vạn Hạnh20.000.000
Đường Phạm Thận Duật Đê sông Đáy Đường Nguyễn Công Trứ8.000.000
Đường Trần Nhân Tông Cảng Khô Đường Nguyễn Công Trứ
Từ - Đến
Từ - Đến9.000.000
Đường Trần Quang Khải5.500.000
75.1 Đoạn 1 Đường Tràng An
Từ - Đến
Cầu Ninh Tiến 2 (giáp phường Nam Hoa Lư)7.000.000
75.2 Đoạn 2 Đường Tràng An Trạm bơm Chùa La6.000.000
75.3 Đoạn 3 Trạm bơm Chùa La Đường rẽ cầu Ninh Hòa5.000.000
76.1 Đoạn 1 Đường Trần Hưng Đạo Đường Phạm Ngọc Thạch18.000.000
76.2 Đoạn 2 (Hiện trạng đường 3m) Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Tôn Đức Thắng5.000.000
77.1 Đoạn 1 Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Lương Bằng12.000.000
77.2 Đoạn 2 Đường Nguyễn Lương Bằng Đường Tây Thành10.000.000
77.3 Đoạn 3 Đường Tây Thành Ngõ 279 Xuân Thành8.000.000
78.1 Đoạn 1 Kênh Cánh Diều Đường Triệu Việt Vương7.000.000
78.2 Đoạn 2 Đường Triệu Việt Vương Đường Nguyễn Công Trứ6.000.000
Đoạn 1 (trừ vị trí thuộc KDC đường 2 79.1 Đường Nguyễn Công Trứ Ngõ 7 Phú Xuân)13.000.000
80.1 Đoạn 1 Đường Lý Nhân Tông Đường Nguyễn Viết Xuân6.000.000
80.2 Đoạn 2 Đường Nguyễn Viết Xuân Đường Vũ Duy Thanh6.500.000
80.3 Đoạn 3 Đường Vũ Duy Thanh Ngõ 27 đường Triệu Việt Vương7.000.000
87.1 Đoạn 1 Hồ Núi Lớ Cống Đầm6.000.000
87.2 Đoạn 2 Cống Đầm Đường Vạn Hạnh5.000.000
Đoạn 2 (trừ vị trí thuộc KDC Bắc 79.2 Ngõ 7 Đường Hai Bà Trưng Phong 1)
Từ - Đến
Từ - Đến13.000.000
Đường 27/7 Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự18.000.000
Đường Cống Lọng Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự22.000.000
Đường Cổ Loan Đường 30/6 Đường 4772.500.000
Đường Hoa Lư Đường Lê Thái Tổ Đường Trần Minh Công8.500.000
Đường Hùng Vương II Đường Ngô Gia Tự Ngõ 3 Hùng Vương14.000.000
Đường Nguyễn Khuyến Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự18.000.000
Đường Phan Cự Lượng Giáp QL1A Giáp Đền hàng Tổng6.000.000
Đường Phùng Hưng Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự11.000.000
Đường Phạm Hạp4.000.000
Đường Trần Minh Công8.000.000
Đường Vĩnh Lợi Nam Vạn Xuân may mặc9.000.000
1.1 Đoạn 1 Đường Tràng An Đền Nấm Khê Hạ2.500.000
1.2 Đoạn 2 Đường Tràng An Trạm bơm Khê Thượng2.500.000
2.1 Đoạn 1 Trục đường quy hoạch 30m16.000.000
2.2 Đoạn 2 Trục đường quy hoạch 24m15.000.000
2.3 Đoạn 3 Các đường còn lại13.500.000
Khu dân Vườn Non5.500.000
Khu dân cư Làng Giang6.000.000
Khu dân cư Núi Gai6.500.000
Khu dân cư Núi Sẻ5.000.000
Khu dân cư Núi Voi6.000.000
Khu dân cư Trình Ngư5.500.000
Khu dân cư chợ Cầu Huyện5.000.000
Khu dân cư Đầm Sen6.000.000
Khu dân cư Đồng ốc3.000.000
Đường Lê Xuân Phôi QL1A rẽ Trường DL Hoa Lư Giáp ngã tư nhà bà Diếp
Từ - Đến
Từ - Đến4.500.000
Đường Tân An Đường Tràng An Đường Đinh Điền16.000.000
12.1 Trục đường 15m (dãy nhà vườn)
Từ - Đến
Từ - Đến16.100.000
12.2 Trục đường 16m, 17m (dãy nhà vườn)16.500.000
12.3 Trục đường 15m (dãy nhà lô)16.700.000
17.1 Đoạn 1 Từ bảng điện tử đường 1A đến đường Lê Thái Tổ kéo dài5.000.000
17.2 Đoạn 2 Đường 11m3.000.000
Khu dân cư Dạ Tràng - Gốc cậy (đường nhánh khu đấu giá)5.000.000
Khu dân cư Nam Bình Hà5.500.000
Khu dân cư Tiền Đồng8.000.000
Khu dân cư Tây Khánh Tân8.000.000
Khu dân cư Viên Nha10.000.000
Khu dân cư Xa Liên, Xa Liên Hậu8.000.000
Khu dân cư mới Tây Xa Liên Hậu5.000.000
Khu dân cư Đồng Sàn - Đồng Vụng10.000.000
Khu dân cư Đồng si12.000.000
Khu đô thị Ninh Khánh15.000.000
Khu đô thị Xuân Thành10.000.000
Đường phố trong khu Tây nam Đường Xuân Thành11.000.000
33.2 Các tuyến đường còn lại14.400.000
34.1 Tuyến đường Đinh Điền31.400.000
34.2 Các tuyến đường còn lại25.500.000
35.1 Tuyến đường Nguyễn Bặc29.800.000
35.2 Các tuyến đường còn lại24.200.000
Khu dân cư Bình Hòa 2;3;412.000.000
Khu dân cư Bắc Quảng trường (phố Bình Yên)8.000.000
Khu dân cư Vườn sau8.000.000
Khu dân cư sau Đình Voi Đá (Đình Cam Giá)
Từ - Đến
Từ - Đến8.000.000
Khu đô thị Quảng trường 118.000.000
Khu đô thị Quảng trường 217.000.000
Khu đô thị Quảng trường Đinh Tiên Hoàng18.000.000
Tuyến đường ngách 29 ngõ 281 Đường 33.1 Đinh Tiên Hoàng18.500.000
39.2 Ngõ 56 Nguyễn Văn Cừ Đường Nguyễn Văn Cừ Đường Nam Bình (Đường 2)11.000.000
40.2 Ngõ 2, đường Nguyễn Văn Cừ (T24) Đường Nguyễn Văn Cừ Đường quy hoạch 17m13.000.000
41.1 Đoạn 1 Cống Đồng Bún Hết cầu 3 xã3.000.000
41.2 Đoạn 2 Hết Cầu 3 xã Đê Đáy5.000.000
Các lô đất còn lại trong khu dân cư 40.3 Bắc Phong 1, 211.000.000
Các tuyến đường còn lại trong khu dân 39.3 cư đường 2 Phú Xuân13.500.000
Khu dân cư Hòa Bình (xã Ninh Tiến cũ)10.000.000
Khu dân cư phía Tây khu phố Cổ Loan Hạ (xã Ninh Tiến cũ)11.600.000
Khu dân cư phía Đông và Tây đường trục Ninh Tiến
Từ - Đến
Từ - Đến15.000.000
Tuyến đường Nam Bình thuộc Khu 40.1 dân cư Bắc Phong 118.100.000
Tuyến đường Nam Bình và tuyến 39.1 đường Nguyễn Văn Cừ thuộc Khu dân cư đường 2 Phú Xuân19.000.000
41.3 Đoạn 3 Trường tiểu học Bạch Cừ
Từ - Đến
Ngã 3 đầu Đường Quyết Thắng (nhà Bà Sơn)2.500.000
41.4 Đoạn 4 Trạm điện số 1 Hội trường Phố Đông Phú2.200.000
41.5 Đoạn 5Các đường còn lại trong Khu dân cư Bạch Cừ (Đất đấu giá)8.000.000
41.6 Đoạn 6Các đường còn lại trong Khu dân cư Đồng Chằm (Đất đấu giá)8.000.000
Các lô bám đường Lương Văn Tụy kéo 49.1 dài10.000.000
Các đường ngõ trong khu Tái định cư đường sắt IIĐường 2 Phú Xuân - Đường Nguyễn Văn Cừ5.000.000
Các đường phố phía trong khu đô thị mới Phong Sơn8.000.000
Khu dân cư Trung Lang - Trũng trong4.000.000
Khu dân cư Ích Duệ3.500.000
Khu dân cư Đông Hậu6.000.000
Khu dân cư Đồng Cửa8.000.000
Khu dân cư Đồng Hộ8.000.000
50.2 Các lô đất còn lại phía trong3.000.000
51.1 Tuyến đường Nguyễn Bặc27.000.000
51.2 Tuyến đường kênh Đô Thiên27.000.000
51.4 Các tuyến đường còn lại22.600.000
53.1 Tuyến đường Vạn Hạnh Nghĩa trang Đồng Phần Ngõ 406 đường Vạn Hạnh20.100.000
53.2 Tuyến đường 24m Nghĩa trang Đồng Phần Ngõ 406 đường Vạn Hạnh16.600.000
53.3 Các tuyến đường còn lại11.500.000
Các lô đất phía trong Khu dân cư mới 49.2 phía Nam đại học Hoa Lư
Từ - Đến
Từ - Đến8.000.000
Khu Tái định cư Nguyên Ngoại 1 Các lô đất phía trong3.500.000
Tuyến đường (nối từ đường Nguyễn 51.3 Nguyễn Bặc Ngõ 255 đường Thư Điền Bặc đến Đường Đinh Điền)25.500.000
Đường Lê Thánh Tông (kênh Đô 50.1 Thiên)4.000.000
55.1 Tuyến đường gom đường 47713.000.000
55.2 Các tuyến đường còn lại11.500.000
56.1 Ngõ 5 Đường Nguyễn Viết Xuân Đường Nguyễn Viết Xuân5.000.000
Các Ngách của ngõ 22, ngõ 34 đường 56.3 Nguyễn Viết Xuân4.500.000
Các lô bám đường Lương Văn Tụy kéo 54.1 dài
Từ - Đến
Từ - Đến11.000.000
Các lô đất phía trong đường Lương 54.2 Văn Tụy kéo dài8.000.000
Các ngõ Nguyễn Thị Minh Khai4.500.000
Các ngõ Vũ Duy Thanh4.500.000
Các ngõ, ngách đường Bích Đào5.200.000
Ngõ 1, 6, 11, 23, 25,34, 36, 46, 58, 70, 60.1 đường Phạm Thận Duật5.200.000
Ngõ 15, 22,34, 65, 77, 89, 96, 105, 56.2 107, 54, 172,184, 194, 196, 200 Đường Nguyễn Viết Xuân4.500.000
60.3 Khu Tái định cư Nhà máy điện7.500.000
60.4 Khu dân cư Đông Sơn7.700.000
60.5 Khu dân cư Cảnh Đồng Quan6.500.000
61.1 Ngõ 2 đường Xuân Thành Đường Xuân Thành Ngõ 30 đường Xuân Thành9.500.000
61.2 Ngõ 63 Đường Xuân Thành Đường Xuân Thành Ngõ 810 đường Trần Hưng Đạo9.500.000
61.3 Ngõ 148 đường Xuân Thành Ngõ 55 đường Thành Công Đường Xuân Thành7.000.000
61.4 Ngõ 137 đường Xuân Thành Đường Xuân Thành Ngõ 195 Đường Lê Thái Tổ7.000.000
61.5 Ngõ 279 đường Xuân Thành Đường Xuân Thành Đường Lương Văn Tụy12.000.000
61.6 Ngõ 30 đường Xuân Thành Đường Xuân Thành Ngõ 55 Thành Công13.000.000
61.7 Ngõ 397 đường Xuân Thành8.000.000
62.1 Ngõ 6 Đường Đinh Tất Miễn Ngõ 740 đường Trần Hưng Đạo Đường Đinh Tất Miễn7.000.000
62.2 Ngõ 18 đường Đinh Tất Miễn Đường Đinh Điền Đường Đinh Tất Miễn9.000.000
62.3 Ngõ 32 đường Đinh Tất Miễn Đường Đinh Tất MiễnNgõ 740 đường Trần Hưng Đạo (Đường 4 Khánh Trung)9.000.000
62.4 Ngõ 50 Đường Đinh Tất Miễn Đường Đinh Tất Miễn Ngõ 16 Đường Thành Công7.000.000
Khu dân cư phía Đông UBND phường 60.2 (phố Bắc Sơn) (phường Bích Đào cũ)
Từ - Đến
Từ - Đến5.200.000
Ngõ 44, 48, đường Đinh Tất Miễn 62.5 Đường Đinh Tất Miễn Hết ngõ (Đường phố phía trong phố 12)15.000.000
63.1 Ngõ 740 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo Đường Thành Công
Từ - Đến
Từ - Đến8.000.000
63.12 Ngõ 923 Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo Ngõ 8- Phạm Hồng Thái7.000.000
63.13 Ngõ 947 Trần Hưng Đạo Trần Hưng Đạo Hết ngõ8.000.000
63.2.1 Đoạn 1 Đường Trần Hưng Đạo Ngõ 63 đường Xuân Thành12.000.000
63.2.2 Đoạn 2 Ngõ 63 Đường Xuân Thành Ngõ 137 Đường Xuân Thành10.000.000
63.3 Ngõ 862 đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo Đường phía đông Sân vận động11.000.000
63.4 Ngõ 850 đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo Đường phía đông Sân vận động9.000.000
63.6 Ngõ 1028 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo Hết ngõ9.000.000
63.7 Ngõ 1108 đường Trần Hưng Đạo Đường Kim Đổng Hết ngõ10.000.000
Ngõ 105,89,83, 67 đường Trần Hưng 63.10 Đường Trần Hưng Đạo Hết ngõ Đạo phố 1010.000.000
Ngõ 1064, 1084 Trần Hưng Đạo (Các 63.8 Đường Trần Hưng Đạo Đền Trực Độ ngõ phố Phúc Trực cũ)8.000.000
Ngõ 171 Trần Hưng Đạo phố 7 Ngõ 70 Lương Văn Thăng (Đ.Trung 63.9 Đường Trần Hưng Đạo (Đ.Trung Nhất cũ) Đông cũ)10.000.000
Ngõ 185; 225; 265 đường Trần Hưng 63.11 Đường Trần Hưng Đạo Hết ngõ Đạo phố 1, 5, 78.000.000
Ngõ 928,952.976 Trần Hưng Đạo (3 63.5 Đường Trần Hưng Đạo Hết ngõ ngõ Phố Phúc Trung cũ)8.000.000
64.1 Ngõ 4, 8, 12 đường Thành Công Đường Thành Công Ngõ 99 Đường Đinh Điền10.000.000
64.2 Ngõ 16 đường Thành Công Đường Lê Thái Tổ Đường Thành Công9.000.000
64.4 Ngách 1/55, 2/55 đường Thành Công Ngõ 55 Đường Thành Công Hết ngõ9.000.000
65.1 Ngõ 37 đường Kim Đồng Đường Kim Đồng Hết ngõ8.000.000
65.2 Ngõ 43, 47, 51 đường Kim Đồng Đường Kim Đồng Hết ngõ8.000.000
65.3 Ngõ 55 đường Kim Đồng Đường Trần Hưng Đạo Đường Kim Đồng9.000.000
65.4 Ngõ 36, Đường Kim Đồng Đường Kim Đồng Đường Hải Thượng Lãn Ông9.000.000
65.5 Ngõ 44, Đường Kim Đồng Đường Kim Đồng Hết ngõ8.000.000
65.6 Ngõ 30, đường Kim Đồng Đường Kim Đồng Đường Trần Phú9.000.000
66.1 Ngõ 191, đường Trương Hán Siêu Đường Trương Hán Siêu Hết ngõ9.000.000
Ngõ 1015, 1047, 1089, 1109 Trần 63.14 Trần Hưng Đạo Hết ngõ Hưng Đạo
Từ - Đến
Từ - Đến8.000.000
Ngõ 145, ngõ 161 đường Trương Hán 66.2 Đường Trương Hán Siêu Đường Trần Phú Siêu9.000.000
Ngõ 4, 10, 14 đường Kim Đồng 65.7 Đường Trần Quốc Toản Đường Kim Đồng (Đường 1,2,3 phố Phúc Lộc cũ)11.000.000
Ngõ 55 đường Thành Công (Đường 64.3 Đường Lê Thái Tổ Đường Thành Công trước cửa UBND phường cũ)20.000.000
66.10 Ngõ 135 Đường Trương Hán Siêu Đường Trương Hán Siêu Hết ngõ11.000.000
66.4 Ngõ 77, Trương Hán Siêu Đường Trương Hán Siêu Đường Trần Phú11.000.000
66.5 Ngõ 123, đường Trương Hán Siêu Đường Trương Hán Siêu Đường Trần Phú11.000.000
66.6 Ngõ 102, đường Trương Hán Siêu Đường Trương Hán Siêu Hết đường9.000.000
66.7 Ngõ 118, đường Trương Hán Siêu Đường Trương Hán Siêu Hết đường8.000.000
66.8 Ngõ 50 đường Trương Hán Siêu Đường Trương Hán Siêu Đường Nam Thành10.000.000
66.9 Ngõ 179 đường Trương Hán Siêu Đường Trương Hán Siêu Ngõ 96 Đường Hải Thượng Lãn Ông11.000.000
67.1 Ngõ 38 Đường Lương Văn Tụy Đường Lương Văn Tụy Đường Tô Vĩnh Diện15.000.000
67.2 Ngõ 70 đường Lương Văn Tụy Đường Lương Văn Tụy Đường Tô Vĩnh Diện15.000.000
67.3 Ngõ 96 đường Lương Vân Tụy Đường Tô Vĩnh Diện Đường Lương Văn Tụy17.000.000
67.4 Ngõ 91, Đường Lương Văn Tụy Đường Lương Văn Tụy Đường Nam Thành8.000.000
67.5 Ngõ 139, đường Lương Văn Tụy Trường Lương Văn Tụy Đường Nam Thành5.000.000
67.6 Ngõ 53 đường Lương Văn Tụy Đường Lương Văn Tụy Đường Nam Thành10.000.000
Khu dân cư nam đường Lương Văn Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Tụy, phố Phúc Nam Thiên)Đường Lê Lợi9.000.000
Khu dân cư phía Nam đường Lương Văn Tụy kéo dài (DG 2010)8.000.000
Ngách 2/77, ngách 8/77 đường Trương 66.3 Đường Trần Quốc Toản Hết ngõ Hán Siêu
Từ - Đến
Từ - Đến8.000.000
70.1 Ngõ 135, ngõ 145 Đường Tây Thành Đường Tây Thành Hết ngõ
Từ - Đến
Từ - Đến8.000.000
70.2 Ngõ 119, ngõ 101 đường Tây Thành Đường Tây Thành Hết ngõ9.000.000
70.4 Ngõ 214 Đường Tây thành Ngõ 137 Đường Xuân Thành Đường Lê Thái Tổ6.000.000
70.5 Ngõ 202 Đường Tây Thành Ngõ 137 đường Xuân Thành Đường Lê Thái Tổ6.000.000
71.1 Ngõ 195; 207 đường Lê Thái Tổ Đường Lê Thái Tổ6.000.000
71.2 Ngõ 251; 235; 219 đường Lê Thái Tổ9.000.000
72.1 Ngõ 96, Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường Lý Tự Trọng Đường Hải Thượng Lãn Ông10.000.000
72.2 Ngõ 212, Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường Phúc Thành9.000.000
73.1 Ngõ 18 Lê Hồng Phong Đường Lê Hồng Phong Đường Vân Giang11.000.000
73.2 Ngõ 12 Lê Hồng Phong Đường Lê Hồng Phong Đường Vân Giang11.000.000
73.3 Ngõ 69 Lê Hồng Phong Đường Lê Hồng Phong Đường Chiến Thắng8.000.000
Nghách 17/96 Hải Thượng Lãn Ông 72.3 Đường Nguyễn Văn Trỗi Hết ngõ (Các đường ngõ phố Phúc Thiện cũ)6.000.000
Ngõ 167; 177; 189; 193 đường Tây 70.3 Đường Tây Thành Hết ngõ Thành6.000.000
Ngõ 89,125,155,25 đường Lê Hồng 73.4 Đường Lê Hồng Phong Hết ngõ Phong8.000.000
74.1 Ngõ 01, Trần Phú Trần Phú Đường Dương Vân Nga
Từ - Đến
Từ - Đến9.000.000
74.2 Ngõ 65 đường Trần Phú Đường Trần Phú Hết ngõ8.000.000
74.3 Ngõ 136, Đường Trần Phú Đường Trần Phú Hết ngõ8.000.000
74.4 Ngõ 10 Trần Phú Trần Phú Ngõ 42- Phạm Hồng Thái9.000.000
74.5 Ngõ 50 Trần Phú Trần Phú Hết ngõ9.000.000
74.6 Ngõ 158 Trần Phú6.000.000
Ngõ 181,197 đường Đinh Tiên Hoàng 75.5 Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Đông Phương Hồng (Các đường khu vườn Táo phố 9 cũ)15.000.000
Ngõ 5, 21,27 đường Đinh Tiên Hoàng 75.1 Đường Đinh Tiên Hoàng Hết phố phố 29.000.000
Ngõ 62; 50; 38; 24; 12 đường Đinh 75.2 Đường Phạm Văn Nghị Đường Đinh Tiên Hoàng Tiên Hoàng15.000.000
Ngõ 71 đường Phạm Văn Nghị phố 3 76.1 (đường 1,2,3, 4,5,6 phố 3 cũ)15.000.000
Ngõ 85, đường Đinh Tiên Hoàng, phố 75.3 Đường Đinh Tiên Hoàng Hết ngõ8.000.000
Ngõ 99,125,143, 161 đường Đinh Tiên 75.4 Đường Đinh Tiên Hoàng Hết phố Hoàng9.000.000
77.1 Ngõ 105 Nguyễn Huệ - Ngô Quyền Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự12.000.000
77.3 Ngõ 271 Nguyễn Huệ - Chu Văn An Đường Nguyễn Huệ Hết ngõ5.000.000
79.1 Ngõ 70 Lương Văn Thăng phố 7 Lương Văn ThăngĐường Chiến Thắng (Đường Đông Nhất cũ)9.000.000
79.2 Ngõ 77 Lương Văn Thăng phố 10 Đường Lương Văn Thăng Đường Đào Duy Từ9.000.000
Các ngõ còn lại đường Lương Văn 79.3 Đường Lương Văn Thăng Hết ngõ Thăng8.000.000
Ngõ 161 Nguyễn Huệ - phố Phong 77.2 Đường Nguyễn Huệ Ngõ 3 Bắc Liêu Quang9.000.000
Ngõ 22,36,52, 70,90 đường Phạm Văn 76.3 Đường Phạm Văn Nghị Hết phố Nghị phố 4 (Khu Cánh Võ)18.000.000
Ngõ 2; 8; 10; 22; 36; 52; 70; 90 đường 76.2 Phạm Văn Nghị, phố 4 (đoạn trong Đường Phạm Văn Nghị Hết phố khu phố cũ)
Từ - Đến
Từ - Đến15.000.000
Ngõ 31 đường Phúc Thành (Ngõ vào 78.1 Đường Trương Hán Siêu Hết đường khu công an phố Phúc Hưng)8.000.000
Ngõ 43, 55 Đường Phúc Thành (Các 78.2 ngõ khu gia đình công an phố Phúc Đường Phúc Thành Hết ngõ Nam)8.000.000
80.1 Ngõ 1 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Hết ngõ
Từ - Đến
Từ - Đến10.000.000
80.10 Ngõ 38 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Hết ngõ8.000.000
80.11 Ngõ 41,47 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Dương Vân Nga9.000.000
80.12 Ngõ 42 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Hết ngõ9.000.000
80.2 Ngõ 2 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Hết ngõ8.000.000
80.3 Ngõ 8 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Ngõ 923- Trần Hưng Đạo9.000.000
80.4 Ngõ 9 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Ngõ 18 Lê Hồng Phong10.000.000
80.5 Ngõ 15 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Ngõ 18 Lê Hồng Phong10.000.000
80.6 Ngõ 22 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Hết ngõ9.000.000
80.7 Ngõ 23 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Ngõ 18 Lê Hồng Phong8.000.000
80.8 Ngõ 28 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Ngõ 7 - Phan Đình Phùng8.000.000
80.9 Ngõ 37 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Đường Vân Giang10.000.000
81.1 Ngõ 83, Vân Giang Đường Vân Giang Đường Phan Đình Phùng8.000.000
81.2 Ngõ 74, Vân Giang Đường Vân Giang Ngõ 42- Phạm Hồng Thái8.000.000
81.3 Ngõ 52 Vân Giang Đường Vân Giang Đường Trần Phú9.000.000
81.4 Ngõ 21, đường Vân Giang Đường Vân Giang Đường Phan Đình Phùng8.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.