Bảng giá đất Phường Hoa Lư, Ninh Bình từ 01/01/2026
1629 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/5.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hoa Lư là 73.400.000 đồng/m² (vị trí 1, 3.2 Đoạn 2 Hồ Lâm sản Đường Tuệ Tĩnh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (143 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| 82.1 Ngõ 304 Ngô Gia Tự - phố Trung Tự Đường Ngô Gia Tự Đường Nguyễn Huệ | 12.000.000 | |
| 82.10 Ngõ 198, 232, 244 đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự Đường Trương Định | 12.000.000 | |
| 82.11 Ngõ 212 đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự Đường Lý Thái Tổ | 12.000.000 | |
| 82.12 Ngõ 136, 150, 162 đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự Đường Trương Định | 12.000.000 | |
| 82.2 Ngõ 306 Ngô Gia Tự - phố Trung Tự Đường Ngô Gia Tự Ngõ 299 Nguyễn Du Từ - Đến | Từ - Đến | 12.000.000 |
| 82.3 Ngõ 312 Ngô Gia Tự - Ngô Quyền Ngô Gia Tự Nhà văn hóa Ngô Quyền | 11.000.000 | |
| 82.4 Ngõ 348 Ngô Gia Tự - Ngô Quyền Đường Ngô Gia Tự Hết ngõ | 9.000.000 | |
| 82.5 Ngõ 360 Ngô Gia Tự - Ngô Quyền Đường Ngô Gia Tự Đường Bùi Thị Xuân | 9.000.000 | |
| 82.6 Ngõ 376 Ngô Gia Tự - Phong Quang Đường Ngô Gia Tự Ngõ 17 Bắc Liêu | 8.000.000 | |
| 82.7 Ngõ 16 Ngô Gia Tự - phố Ngọc Hà Ngõ 207 Nguyễn Huệ, Ngọc Hà Hết đường | 11.000.000 | |
| 82.9 Ngõ 176, 186 đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự Đường Lý Thái Tổ | 12.000.000 | |
| 83.1 Ngõ 203,18,54, Nguyễn Văn Cừ Đường Nguyễn Văn Cừ | 8.000.000 | |
| Ngõ 251 Nguyễn Văn Cừ- Chu Văn 83.2 Đường Nguyễn Văn Cừ Đường 2 An (khu Tái định cư đường Sắt) | 8.000.000 | |
| Ngõ 266, 262, 256, 252, 248, đường Ngõ 39 đường Hoàng Hoa Thám 82.8 Đường Ngô Gia Tự Ngô Gia Tự (Đường ngõ nhà thờ cũ) | 12.000.000 | |
| Ngõ 474, 482, 494, 526, 548, 558 Ngô Gia Tự; Ngõ 9, 38 đường Cống Lọng - 82.13 Ngọc Hà, Chu Văn An (khu tái định cư Đông Sông Vân) | 11.000.000 | |
| 83.3 Ngõ 205, 265 Nguyễn Văn Cừ Từ - Đến | Từ - Đến | 6.500.000 |
| 83.5 Ngõ 173 đường Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Văn Cừ Ngõ 127 Nguyễn Công Trứ | 13.000.000 | |
| 85.1 Ngõ 29 Lý Nhân Tông Đường Lý Nhân Tông Cuối ngõ | 5.000.000 | |
| 85.3 Ngõ 300, ngách 2/300 Lý Nhân Tông Đường Lý Nhân Tông Hết đường | 6.500.000 | |
| 85.4 Ngõ 288 Lý Nhân Tông Đường Lý Nhân Tông Đường Nam Bình | 12.000.000 | |
| 85.5.1 Các lô đất bám đường tuyến T24 | 17.000.000 | |
| 86.1 Ngõ 95 đường Hai Bà Trưng | 6.500.000 | |
| Các lô còn lại bám đường 17m và 85.5.2 Đường 15m | 14.000.000 | |
| Các ngõ Phố Bùi Thị Xuân | 10.000.000 | |
| Ngõ 1,11,25,39 Lý Nhân Tông-Bắc 85.2 Đường Lý Nhân Tông Hết đường Phong | 6.500.000 | |
| Ngõ 17, 47, 57, 67, 77, 87, 101, 113, 83.4 125, 137, 149, 161 đường Nguyễn Văn Nguyễn Văn Cừ Lâm viên núi Cánh Diều Cừ | 13.000.000 | |
| Ngõ 57 Nguyễn Văn Cừ phố Chu Văn 83.6 Đường Lý Nhân Tông Đường Nam Bình An | 12.000.000 | |
| 86.2 Ngõ 15 Hai Bà Trưng - Chu Văn An Đường Hai Bà Trưng Hết đường Từ - Đến | Từ - Đến | 5.000.000 |
| 86.4 Ngõ 139 Hai Bà Trưng Đường Lý Nhân Tông Hết đường | 6.500.000 | |
| 87.1 Ngõ 1,2, 3, 4, 5, 6 Đường Nam Bình Đường Nam Bình (Đường 2) Hết đường | 8.000.000 | |
| 87.2 Ngõ 7 đường Nam Bình Ngõ 384 Nguyễn Công Trứ | Đường Nam Bình (Đường 2)- Phú Xuân | 8.000.000 |
| 87.3 Ngõ 88 đường Nam Bình | 6.500.000 | |
| 88.1 Ngách 1/127 đường Nguyễn Công Trứ Ngõ 127 Nguyễn Công Trứ Hết đường | 9.000.000 | |
| 88.2 Ngõ 245 đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Công Trứ Lâm viên núi Cánh Diều | 18.000.000 | |
| 88.3 Ngõ 255 đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Công Trứ Ngõ 245 (Đường Đông Hồ cũ) | 12.000.000 | |
| 88.4 Ngõ 259 đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Công Trứ Lâm viên núi Cánh Diều | 12.000.000 | |
| 88.7 Ngõ 354 Nguyễn Công Trứ - Phú Sơn Đường Nguyễn Công Trứ Nhà văn hóa Phú Sơn | 5.000.000 | |
| 88.8 Ngõ 385 Đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Công Trứ Nguyễn Thị Minh Khai | 7.000.000 | |
| Ngách 1/245, 9/245, 17/245, Ngách 88.6 Ngõ 245 (đường Đông Hồ cũ) Ngõ 127 Nguyễn Công Trứ 25/245 đường Nguyễn Công Trứ | 9.000.000 | |
| Ngách 1/255, 2/255 đường Nguyễn Phía Bắc khu nhà 5 tầng của nhà máy 88.5 Ngõ 255 Nguyễn Công Trứ Công Trứ điện NB | 9.000.000 | |
| Ngõ 19, ngách 2/19 Hai Bà Trưng - 86.3 Đường Hai Bà Trưng Đến nhà ông Nho Chu Văn An | 6.500.000 | |
| 88.10 Ngõ 395 đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 5.500.000 | |
| 88.12 Ngõ 497 đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Công Trứ Giáp trường Quân Sự | 5.500.000 | |
| 88.13 Ngõ 543 Đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Công Trứ Đường Triệu Việt Vương | 5.000.000 | |
| 88.14 Ngõ 515,517 đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Công Trứ Hết ngõ | 5.000.000 | |
| 88.19 Ngách 43 ngõ 314 Nguyễn Công Trứ Đường 3 Phong Sơn (ngõ 314) Ngõ 354 | 7.000.000 | |
| 89.1 Ngõ 969 Đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Công Trứ Đường vào Cảng khô ICD | 4.000.000 | |
| 89.2 Đường vào Cảng khô ICD Đường Trần Nhân Tông Cảng khô ICD | 5.000.000 | |
| Ngách 31,41 ngõ 543 Đường Nguyễn 88.15 Đầu ngõ 543 Hết ngõ Công Trứ | 5.000.000 | |
| Ngõ 361, 373, 377 đường Nguyễn 88.9 Đường Nguyễn Công Trứ Hết Ngõ Công Trứ Từ - Đến | Từ - Đến | 5.500.000 |
| Ngõ 384 Nguyễn Công Trứ (đường 88.18 Đường Nguyễn Công Trứ Ngõ 7, đường 2 điện 35 KW) | 8.000.000 | |
| Ngõ 447, 461, 487 Đường Nguyễn 88.11 Đầu ngõ Hết ngõ Công Trứ | 5.000.000 | |
| Ngõ 631, 641, 675 đường Nguyễn 88.16 Đường Nguyễn Công Trứ Hết ngõ Công Trứ | 5.000.000 | |
| Ngõ 795, 825, 943, 919, 969 Đường 88.17 Đường Nguyễn Công Trứ Đường Triệu Việt Vương Nguyễn Công Trứ | 5.000.000 | |
| 90.1 Ngõ 118 đường Hoàng Diệu Đường Hoàng Diệu Tiểu học Thanh Bình Đường Từ - Đến | Từ - Đến | 9.000.000 |
| 90.2 Ngõ 1, 13, 27 đường Hoàng Diệu Hoàng Diệu Tường Nhà máy Điện | 9.000.000 | |
| 90.4 Ngõ 29, 45 đường Hoàng Diệu Hoàng Diệu Tường phía cổng Nhà máy điện | 9.000.000 | |
| 90.5 Ngõ 21 đường Hoàng Diệu Đường Hoàng Diệu Ngõ 47 đường Nguyễn Văn Cừ | 9.000.000 | |
| 90.6 Ngõ 63 đường Hoàng Diệu Đường Hoàng Diệu Hết đường | 7.000.000 | |
| 92.1 Ngõ 1 đường Hoàng Diệu B Hoàng Diệu Lâm viên núi Cánh Diều | 7.000.000 | |
| 92.2 Ngách 6/1 đường Hoàng Diệu B Ngõ 21 đường Hoàng Diệu Ngõ 1 Đường Hoàng Diệu | 7.000.000 | |
| 92.3 Ngách 30/1 đường Hoàng Diệu B Ngõ 21 đường Hoàng Diệu Ngõ 1 đường Hoàng Diệu | 7.000.000 | |
| 93.2 Ngõ 29 Lê Đại Hành Đường Lê Văn Tám Lê Đại Hành | 9.000.000 | |
| 94.1 Ngõ 41 Đường Hoàng Hoa Thám Đường Hoàng Hoa Thám Hết ngõ | 10.000.000 | |
| 94.2 Ngách 2/41 Đường Hoàng Hoa Thám Ngõ 41 Đường Hoàng Hoa Thám Hết Đường | 10.000.000 | |
| 94.3 Ngõ 39 đường Hoàng Hoa Thám Đường Hoàng Hoa Thám Ngõ 262 Ngô Gia Tự | 10.000.000 | |
| Ngách 1/1, ngách 2/1 đường Hoàng 90.3 C.ty xếp dỡ đường thủy nội địa Đất nhà máy điện Diệu | 7.000.000 | |
| Ngõ 131, 119, 111, 97, 81, 69 Lê Đại 93.1 Đường Lê Đại Hành Đường Lý Thái Tổ Hành | 18.000.000 | |
| Ngõ 46; 50 đường Tô Vĩnh Diện Đường Tô Vĩnh Diện Hết ngõ | 6.000.000 | |
| Đường Hoàng Diệu B Đường Nguyễn Văn Cừ Cổng chính nhà máy điện NB | 13.000.000 | |
| Ngõ 1,2,3,4 đường Tôn Đức Thắng phố 11 (khu Chùa Trẻ) | Đường Tôn Đức Thắng - Hết ngõ | 18.000.000 |
| Ngõ 10 Bắc Liêu - phố Phong Quang Đường Bắc Liêu Hết ngõ | 8.000.000 | |
| Ngõ 100 đường Chiến Thắng, phố 6 Đường Chiến Thắng Đường Nguyễn Văn Giản | 7.000.000 | |
| Ngõ 130, 142, đường Đào Duy Từ, phố 10 | Đường Đào Duy Từ - Hết Ngõ | 9.000.000 |
| Ngõ 17, Ngõ 23 Bắc Liêu - phố Phong Quang | Đường Bắc Liêu - Ngõ 360 Ngô Gia Tự | 7.000.000 |
| Ngõ 181,185 đường Đông Phương Hồng phố 12 (khu Vườn Am) | Đường Đông Phương Hồng - Hết ngõ | 15.000.000 |
| Ngõ 2 đường Tràng An Đường Tràng An Đường Đinh Tất Miễn | 12.000.000 | |
| Ngõ 3 - Hùng Vương - phố Lê Lợi Đường Hùng Vương Nguyễn Du | 12.000.000 | |
| Ngõ 314 (Đường 3 - Phong Sơn) Đường Nguyễn Công Trứ Hết đường | 8.000.000 | |
| Ngõ 338, 326, phố Phong Sơn (Đường 1,2) | Đường Nguyễn Công Trứ - Hết đường | 8.000.000 |
| Ngõ 38 đường 30/6 Đường Trần Hưng Đạo Đường Kim Đồng Từ - Đến | Từ - Đến | 12.000.000 |
| Ngõ 42,43 đường Đào Duy Từ phố (Khu Chùa trẻ) | Đường Tôn Đức Thắng - Hết ngõ | 20.000.000 |
| Ngõ 5 Bà Triệu - Ngô Quyền Đường Bà Triệu Nhà văn hóa phố Ngô Quyền | 10.000.000 | |
| Ngõ 62 đường 30/6 Đường 30/6 Hết ngõ | 8.000.000 | |
| Ngõ 7 - Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng Ngõ 947 Trần Hưng Đạo | 7.000.000 | |
| 114.1 Đoạn 1 Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường 30 tháng 6 | 7.000.000 | |
| 114.2 Đoạn 2 Đường Hải Thượng Lãn Ông Ngã tư hồ Lâm sản | 7.000.000 | |
| Các ngõ của phố Phúc Chỉnh | 5.000.000 | |
| Các ngõ khu dân cư bánh kẹo Đường Tây chùa Phúc Chỉnh Hết ngõ | 5.000.000 | |
| Các ngõ phố Văn Miếu Đường 1 Phúc Chỉnh Hết phố | 5.000.000 | |
| Các Đường khu tái định cư phố Yết Kiêu | Đường Hải Thượng Lãn Ông - Hết ngõ | 6.500.000 |
| Ngõ 2, 14,28,38,62 đường Triệu Việt Vương Từ - Đến | Đường Triệu Việt Vương - Cuối ngõ | 5.000.000 |
| Ngõ 28 Nguyễn Trãi - phố Phong Quang | Đường Nguyễn Trãi - Giáp đường Phùng Hưng | 5.000.000 |
| Ngõ 36 Nguyễn Trãi - phố Phong Quang | Đường Nguyễn Trãi - Hết nhà ông ập | 5.000.000 |
| Ngõ vào khu vật liệu chất đốt - phố Minh Khai | Đường Trần Hưng Đạo - Hết ngõ | 6.000.000 |
| ngõ đội Xây dựng - phố Võ Thị Sáu | Ngã tư hồ Lâm sản - Đường 30 tháng 6 | 6.000.000 |
| Đường 1,2 giao 5 Đường phố Trung Thành | Đường Hải Thượng Lãn Ông - Hết phố | 5.000.000 |
| Đường Tây chùa Phúc Chỉnh Đường Hải Thượng Lãn Ông Ngã 3 sân kho HTX Phúc Chỉnh | 7.000.000 | |
| đường phố Trung Thành | 5.000.000 | |
| 134.2 Các lô đất bên trong | 10.000.000 | |
| Các lô đất bám mặt Đường Trương 134.1 Hán Siêu | 13.000.000 | |
| Các lô đất của khu Cống Đá | 9.000.000 | |
| Các Đường khu tái định cư 1 phố Hòa Bình (phường Nam Thành cũ) | 5.000.000 | |
| Các Đường khu tái định cư phố Bạch Đằng Từ - Đến | Đường Trần Hưng Đạo - Hết khu dân cư | 6.500.000 |
| Khu dân cư Cánh Ngàn 1+2 Phố Phúc Trì | Đường Trần Hưng Đạo - Hết khu dân cư | 5.500.000 |
| Khu dân cư Cửa Đình | 6.000.000 | |
| Khu dân cư mới phố Phúc Trì (Các lô bên trong) | 7.000.000 | |
| Khu dân cư đối diện Bệnh viện 700 giường | 12.000.000 | |
| Đường cửa làng, phố Phúc Trì | 5.000.000 | |
| Đường trục phố Hòa Bình (phường Nam Thành cũ) | 5.500.000 | |
| Đường vào công ty Xây dựng số 9 - Đê sông Chanh | 5.500.000 | |
| Các lô bám đường quy hoạch bên trong khu dân cư phía Đông đường Lê Thánh Tông (kênh Đô Thiên) - Đấu giá năm 2022 | 12.000.000 | |
| Các lô phía trong khu dân cư phía Tây Bệnh Viện Sản Nhi mới (phố Lê Lợi - khu đấu giá năm 2012) Từ - Đến | Từ - Đến | 12.000.000 |
| Các lô phía trong khu dân cư phía Tây Bệnh Viện Sản Nhi mới (phố Lê Lợi - khu đấu giá năm 2014) | 12.000.000 | |
| Các lô đất phía Tây Công ty xây dựng số 9 | 5.000.000 | |
| Khu dân cư phía đông chùa Nội | 8.000.000 | |
| Khu dân cư phố Hòa Bình (Các tuyến đường còn lại) | 10.000.000 | |
| Khu tái định cư Phúc Tân (bám mặt đường Cát Linh) | 12.000.000 | |
| Khu Đồng Son | 8.000.000 | |
| Khu đô thị mới Hồ Cánh Võ (đấu giá năm 2014) | 20.000.000 | |
| Đường phố trong khu phía Nam Cát Linh | 9.500.000 | |
| Đường phố trong khu đô thị Tân An | 15.000.000 | |
| 155.3 Khu dân cư còn lại khu vực Nam Bình | 3.500.000 | |
| Các khu dân cư còn lại tại các khu vực: 155.2 Ninh Khánh, Bích Đào, Nam Thành | 4.500.000 | |
| Các khu dân cư còn lại tại các kkhu vực: Đông Thành, Tân Thành, Vân 155.1 Giang (Vân Giang, Phúc Thành, Thanh Bình) | 5.200.000 | |
| Các khu dân cư còn lại tại khu vực 155.4 Ninh Mỹ (Ninh Mỹ, Thiên Tôn) | 2.700.000 | |
| Trục đường Phố Quan Đồng - Tây Giáp đường 12C (Đường Đại Cồ Trường Mầm Non Ninh Mỹ (Nhà trẻ Đình Việt) Liên Thành) | 4.000.000 | |
| Trục đường Phố Thạch Quy - Đông Đình | Chùa Hà (Trạm điện) - Ngã 4 nhà ông Thơ Nham | 7.000.000 |
| Trục đường Phố Tân Mỹ Đường 1A Chùa Hà (Trạm điện) | 7.000.000 | |
| Trục đường Phố Tây Đình - Nam Trường Mầm Non Ninh Mỹ (Nhà trẻ Chiêm Liên Thành) | 3.000.000 | |
| Đường dẫn cầu Bến Mới Giáp QL1A Cầu Bến Mới | 8.000.000 | |
| Đường ngoài khu Dạ Tràng Cổng phố Thạch Tác Kho A04 | 6.000.000 | |
| Đường trục La Phù Giáp QL1A đến Đê Đáy | 5.000.000 | |
| Đường trục Phú Gia Từ giáp đường Đinh Tiên Hoàng đến cầu Phú Gia Từ - Đến | Từ - Đến | 3.000.000 |
| Đường vào trường cấp II-Ninh Mỹ Giáp QL1A Giáp nhà bà Diếp | 3.500.000 | |
| 155.5.1 Đất ở các khu dân cư còn lại Từ - Đến | Từ - Đến | 1.200.000 |
| 155.5.2 Đất ở ven núi (Các Thung) | 500.000 | |
| 156.1 Đường có mặt cắt trên 30m | 18.000.000 | |
| 156.2 Đường có mặt cắt từ 25m đến 30m | 15.000.000 | |
| 156.3 Đường có mặt cắt từ 20m đến 25m | 12.000.000 | |
| 156.4 Đường có mặt cắt từ 15m đến 20m | 10.000.000 | |
| 156.5 Đường có mặt cắt từ 9m đến 15m | 8.000.000 | |
| 156.6 Đường có mặt cắt dưới 9m | 7.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (257 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| 1.1 Đoạn 1 Đường Trần Minh Công | Từ giáp Phường Tây Hoa Lư | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.500.000 |
| 1.2 Đoạn 2 | Đường Trần Minh Công - Đến đường Trần Hưng Đạo (Bảng điện tử) | 5.400.000 | 3.800.000 | 3.250.000 |
| 2.1 Đoạn 1 Đường Vạn Hạnh | Đường Võ Nguyên Giáp | 6.600.000 | 4.600.000 | 3.950.000 |
| 2.2 Đoạn 2 Đường Vạn Hạnh Đến đường Tràng An | 8.400.000 | 5.900.000 | 5.050.000 | |
| 2.3 Đoạn 3 Đến đường Tràng An Ngã Tư Xuân Thành | 9.600.000 | 6.700.000 | 5.750.000 | |
| 2.4 Đoạn 4 Ngã Tư Xuân Thành | 13.500.000 | 9.450.000 | 8.100.000 | |
| 3.1 Đoạn 1 Cầu Lim Hồ Lâm sản | 12.000.000 | 8.400.000 | 7.200.000 | |
| 3.2 Đoạn 2 Hồ Lâm sản Đường Tuệ Tĩnh | 22.000.000 | 15.400.000 | 13.200.000 | |
| 3.3 Đoạn 3 Đường Tuệ Tĩnh Đường Phan Chu Trinh | 8.400.000 | 5.900.000 | 5.050.000 | |
| 3.4 Đoạn 4 Cầu Bông Lau | Đường Phan Chu Trinh | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.600.000 |
| 3.5 Đoạn 5 Cầu Bông Lau Cầu Vũng Trắm | 5.200.000 | 3.650.000 | 3.150.000 | |
| 4.1 Đoạn 1 | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường rẽ Động Thiên Tôn | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 |
| 4.2 Đoạn 2 | Đường rẽ Động Thiên Tôn - Đến giáp phường Tây Hoa Lư | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| 5.1 Đoạn 1 Đường Tràng An | Đường Lê Hồng Phong | 13.500.000 | 9.450.000 | 8.100.000 |
| 5.2 Đoạn 2 Đường Tràng An Đường Trịnh Tú | 10.500.000 | 7.350.000 | 6.300.000 | |
| 5.3 Đoạn 3 Đường Trịnh Tú Đường Lưu Cơ | 9.600.000 | 6.700.000 | 5.750.000 | |
| 5.4 Đoạn 4 Đường Lưu Cơ Đường Vạn Hạnh | 21.500.000 | 15.050.000 | 12.900.000 | |
| 6.1 Đoạn 1 Đường Nguyễn Bặc | Đường Lương Văn Thăng | 8.100.000 | 5.650.000 | 4.850.000 |
| 6.2 Đoạn 2 Đường Nguyễn Bặc Đường Lưu Cơ | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.600.000 | |
| 6.3 Đoạn 3 Đường Lưu Cơ Đường Vạn Hạnh | 5.400.000 | 3.800.000 | 3.250.000 | |
| 7.1 Đoạn 1 Đường Phạm Hùng Đường Trần Hưng Đạo | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | |
| 7.2 Đoạn 2 | Đường Trần Hưng Đạo - Ngõ 421 đường Vạn Hạnh | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| 7.3 Đoạn 3 Cống Vòm | Ngõ 421 đường Vạn Hạnh | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| 7.5 Đoạn 5 Đường tỉnh 477 | Ngõ 406 đường Vạn Hạnh | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
| 8.1 Đoạn 1 Đường Lê Thái Tổ Đường Trần Hưng Đạo | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | |
| 8.2 Đoạn 2 | Đường Trần Hưng Đạo - Nhà văn hóa phố Bình Yên | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| 8.3 Đoạn 3 Đường Phạm Hùng | Nhà văn hóa phố Bình Yên | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 |
| Đoạn 4 (trừ vị trí thuộc 7.4 khu dân cư Nguyên Cống Vòm Ngoại 2) | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.100.000 | |
| 10.3 Đoạn 3 Đường Lê Thái Tổ Đường Trần Hưng Đạo | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | |
| 10.4 Đoạn 4 Đường Phạm Hùng | Đường Trần Hưng Đạo | 5.400.000 | 3.800.000 | 3.250.000 |
| 9.1 Đoạn 1 Tông (Kênh Đô Đường Lê Thái Tổ Thiên) | Đường Lê Thánh Thiên) | 5.400.000 | 3.800.000 | 3.250.000 |
| 9.2 Đoạn 2 Đường Lê Thái Tổ Đường Trần Hưng Đạo | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.600.000 | |
| 9.3 Đoạn 3 Đường Đinh Tiên Hoàng | Đường Trần Hưng Đạo | 6.600.000 | 4.600.000 | 3.950.000 |
| 9.4 Đoạn 4 Đường Phạm Hùng | Đường Đinh Tiên Hoàng | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.600.000 |
| Đoạn 1 (trừ Khu Tái định Đường Lê Thánh Tông 10.1 Đường Đinh Điền cư Cửa Bạc) (Kênh Đô Thiên) | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.100.000 | |
| Đoạn 2 (trừ vị trí thuộc Đường Lê Thánh 10.2 khu dân cư phía Tây phố Tông (Kênh Đô Đường Lê Thái Tổ Vinh Quang) Thiên) | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| 11.1 Đoạn 1 Đê sông Đáy | Đường Trần Hưng Đạo | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 |
| 11.2 Đoạn 2 | Đường Trần Hưng Đạo - Ngõ 99 Đường Đinh Điền | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 |
| 11.4 Đoạn 4 Đường Lê Thái Tổ Hết tuyến | Đường Tôn Đức | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| 12.1 Đoạn 1 Đường Trần Hưng Đạo | Đường Tôn Đức Thắng | 6.600.000 | 4.600.000 | 3.950.000 |
| 12.2 Đoạn 2 Đường Lê Thái Tổ | Đường Trần Hưng Đạo | 5.400.000 | 3.800.000 | 3.250.000 |
| 13.1 Đoạn 1 Đường Trần Hưng Đạo | Đường Đinh Tiên Hoàng | 9.000.000 | 6.300.000 | 5.400.000 |
| 13.2 Đoạn 2 Đường Lê Thái Tổ | Đường Trần Hưng Đạo | 9.000.000 | 6.300.000 | 5.400.000 |
| 13.3 Đoạn 3 Đường Lê Thái Tổ Cầu Tràng An | 7.500.000 | 5.250.000 | 4.500.000 | |
| Đoạn 3 (trừ vị trí thuộc Ngõ 99 Đường Đinh 11.3 Đường Lê Thái Tổ KDC Trung Thành 2) Điền | 3.900.000 | 2.750.000 | 2.350.000 | |
| 13.4 Đoạn 4 Cầu Tràng An | 7.500.000 | 5.250.000 | 4.500.000 | |
| 15.1 Đoạn 1 KĐT Viên Nha Đường Trịnh Tú | 4.400.000 | 3.050.000 | 2.600.000 | |
| 15.2 Đoạn 2 Đường Trịnh Tú Đường Đinh Điền | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | |
| 15.3 Đoạn 3 Đường Đinh Điền | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.600.000 | |
| 15.4 Đoạn 4 Đường Phan Chu Trinh | Đường Hải Thượng Lãn Ông | 5.100.000 | 3.550.000 | 3.050.000 |
| 15.5 Đoạn 5 Nút giao thông N18 | Đường Phan Chu Trinh | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 |
| 17.1 Đoạn 1 Đường Thành Công | Đường Trần Hưng Đạo | 6.900.000 | 4.850.000 | 4.150.000 |
| 17.2 Đoạn 2 Đường Thành Công Đường Lê Thái Tổ | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.600.000 | |
| 17.3 Đoạn 3 Đường Lê Thái Tổ Kênh Đô Thiên | 5.400.000 | 3.800.000 | 3.250.000 | |
| Đường Lương Văn Đường Trần Hưng Thăng Đạo | 12.000.000 | 8.400.000 | 7.200.000 | |
| Đường Đào Duy Từ Đường Tôn Đức Thắng | Đường Trần Hưng Đạo | 8.400.000 | 5.900.000 | 5.050.000 |
| 17.4 Đoạn 4 Tông (Kênh Đô Bưu điện Kỳ Vỹ | Đường Lê Thánh Thiên) | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 |
| 17.5 Đoạn 5 Bưu điện Kỳ Vỹ Trạm biến thế Kỳ Vỹ | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | |
| 17.6 Đoạn 6 Trạm biến thế Kỳ Vỹ Cầu Ninh Xuân | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| 17.7 Đoạn 7 Cầu Ninh Xuân | 900.000 | 650.000 | 550.000 | |
| 17.8 Đoạn 8 | Đường Tràng An (chùa Hoa Lâm) - Khu Máng nước (giáp Tây Hoa Lư) | 450.000 | 300.000 | 250.000 |
| 18.1 Đoạn 1 Đường Xuân Thành | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | |
| 18.2 Đoạn 2 | Đường Hải Thượng Lãn Ông - Hết khu dân cư mới Phúc Chỉnh | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.100.000 |
| 18.3 Đoạn 3 Đường 30/6 | Hết khu dân cư mới Phúc Chỉnh | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| 19.1 Đoạn 1 Đường Đinh Điền Đường Tràng An | 5.100.000 | 3.550.000 | 3.050.000 | |
| 19.2 Đoạn 2 Đường Xuân Thành | Ngõ 55 Đường Thành Công | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 |
| 20.1 Đoạn 1 - Đường Đinh Điền | Đường Lê Hồng Phong - Đường Lương Văn Thăng | 3.900.000 | 2.750.000 | 2.350.000 |
| 20.2 Đoạn 2 Đường Đào Duy Từ | Đường Lương Văn Thăng | 3.900.000 | 2.750.000 | 2.350.000 |
| 20.3 Đoạn 3 Đường Đào Duy Từ Đường Đinh Điền | 5.100.000 | 3.550.000 | 3.050.000 | |
| 22.1 Đoạn 1 Đường Đinh Tiên Hoàng | Đường Trần Hưng Đạo | 3.300.000 | 2.300.000 | 2.000.000 |
| 22.2 Đoạn 2 Đường Ngô Quyền | Đường Đinh Tiên Hoàng | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| 23.1 Đoạn 1 Trần Hưng Đạo Ngõ 28 Đường Cát Linh | 4.600.000 | 3.200.000 | 2.750.000 | |
| 23.2 Đoạn 2 Ngõ 60 Đường Cát Linh | Ngõ 28 Đường Cát Linh | 3.900.000 | 2.750.000 | 2.350.000 |
| 23.3 Đoạn 3 Đường Tây Thành Đường Lê Thái Tổ | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | |
| 23.4 Đoạn 4 Đường Lê Thái Tổ Kênh Đô Thiên | 4.800.000 | 3.350.000 | 2.900.000 | |
| Đường Phạm Văn Nghị | Đường Lê Hồng Phong - Đường Lương Văn Thăng | 7.500.000 | 5.250.000 | 4.500.000 |
| 27.1 Đoạn 1 Ngõ 70 Lương Văn Tụy | Đường Trần Hưng Đạo | 5.400.000 | 3.800.000 | 3.250.000 |
| 27.2 Đoạn 2 Nguyễn Lương Bằng | Ngõ 70 Lương Văn Tụy | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 |
| 28.1 Đoạn 1 Ngõ 70 Lương Văn Tụy | Đường Trần Hưng Đạo | 5.100.000 | 3.550.000 | 3.050.000 |
| 28.2 Đoạn 2 | Ngõ 70 Lương Văn Tụy - Đường Nguyễn Lương Bằng | 3.900.000 | 2.750.000 | 2.350.000 |
| Đường Lê Hồng Phong Cầu Vân Giang | Đường Trần Hưng Đạo | 16.500.000 | 11.550.000 | 9.900.000 |
| Đường Nguyễn Lương Bằng | Đường Cát Linh - Đến đường Nam Thành | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 |
| Đường Nguyễn Văn Đường Trần Hưng Đường Đinh Tiên Giản Đạo Hoàng | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | |
| Đường Ngô Quyền Công ty cấp nước (Khu Cánh Võ mới) Ninh Bình | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.600.000 | |
| 30.1 Đoạn 1 | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Lương Bằng | 9.000.000 | 6.300.000 | 5.400.000 |
| 30.2 Đoạn 2 Đường Tây Thành | Đường Nguyễn Lương Bằng | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.600.000 |
| 30.3 Đoạn 3 Đường Lê Thái Tổ | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | |
| 32.1 Đoạn 1 Phong (Cầu Vân Chợ Rồng | Ngã tư Lê Hồng Giang) | 9.000.000 | 6.300.000 | 5.400.000 |
| 32.2 Đoạn 2 Chợ Rồng Đường Trần Phú | 8.400.000 | 5.900.000 | 5.050.000 | |
| 32.3 Đoạn 3 Đường Trần Phú Đường Trần Hưng Đạo | 6.600.000 | 4.600.000 | 3.950.000 | |
| 33.1 Đoạn 1 Đường Vân Giang | Đường Lê Hồng Phong | 9.000.000 | 6.300.000 | 5.400.000 |
| 33.2 Đoạn 2 Đường Vân Giang Phố 11 | 6.600.000 | 4.600.000 | 3.950.000 | |
| Đường Võ Thị Sáu | Đường Lê Hồng Phong - Cổng Cty cấp nước Ninh Bình | 9.000.000 | 6.300.000 | 5.400.000 |
| 35.1 Đoạn 1 | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Lương Bằng | 3.300.000 | 2.300.000 | 2.000.000 |
| 35.2 Đoạn 2 Đường Lê Thái Tổ | Đường Nguyễn Lương Bằng | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 |
| 35.3 Đoạn 3 Đường Lê Thái Tổ Kênh Đô Thiên | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 | |
| 40.1 Đoạn 1 Đường Trần Hưng Đạo | Đường Dương Vân Nga | 7.800.000 | 5.450.000 | 4.700.000 |
| 40.2 Đoạn 2 | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hải Thượng Lãn Ông | 6.600.000 | 4.600.000 | 3.950.000 |
| Đường Kim Đồng | Đường Trương Hán Siêu - Đường Hải Thượng Lãn Ông | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.600.000 |
| Đường Phan Đình Đường Trần Hưng Phùng Đạo | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.600.000 | |
| Đường Phúc Thành Đường Lê Thái Tổ | Đường Trương Hán Siêu | 3.900.000 | 2.750.000 | 2.350.000 |
| Đường Trương Hán Đường Trần Hưng Đường Hải Thượng Siêu Đạo Lãn Ông | 9.000.000 | 6.300.000 | 5.400.000 | |
| Đường Vân Giang Ngã ba Lê Hồng Phong | Đường Trần Hưng Đạo | 19.500.000 | 13.650.000 | 11.700.000 |
| 40.3 Đoạn 3 Đường Phan Chu Trinh | Đường Hải Thượng Lãn Ông | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 |
| 42.1 Đoạn 1 Đường 30/6 Đường Tây Thành | 6.600.000 | 4.600.000 | 3.950.000 | |
| 42.2 Đoạn 2 Đường Tây Thành Đường Lê Thái Tổ | 5.100.000 | 3.550.000 | 3.050.000 | |
| 42.3 Đoạn 3 Đường Lê Thái Tổ | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | |
| 42.4 Đoạn 4 Tông (Kênh Đô (đường vào UB xã Ninh | Đường Lê Thánh Thiên) - Đường Nguyễn Hữu An Tiến) | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 |
| 42.5 Đoạn 5 | Đường Nguyễn Hữu An - Đường Nguyễn Minh Không (Đường 477) | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| 43.1 Đoạn 1 đông đường trục Ninh | Đường Hải Thượng Lãn Ông - Hết khu dân cư mới phía Tiến | 7.500.000 | 5.250.000 | 4.500.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trương Hán Siêu | 6.600.000 | 4.600.000 | 3.950.000 |
| 43.2 Đoạn 2 phía đông đường trục | Hết khu dân cư mới Ninh Tiến - Hết trường cấp 2 Ninh Tiến | 2.000.000 | 1.350.000 | 1.150.000 |
| 43.3 Đoạn 3 Cổng cấp 2 Ninh Tiến Đường Cổ Loan | Đường Nguyễn Công - Đường Ngô Gia Tự (cầu | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
| 44.1 Đoạn 1 Cầu Vân Giang | Đường Nguyễn Công Trứ (cầu Lim) | 13.500.000 | 9.450.000 | 8.100.000 |
| 44.2 Đoạn 2 | Cầu Vân Giang (Cầu xi măng) - Đường Ngô Gia Tự (cầu Non nước cũ) | 9.000.000 | 6.300.000 | 5.400.000 |
| 45.1 Đoạn 1 Cầu Lim Rạp chiếu phim | 10.500.000 | 7.350.000 | 6.300.000 | |
| 45.2 Đoạn 2 Rạp chiếu phim Đường Cống Lọng | 9.000.000 | 6.300.000 | 5.400.000 | |
| 45.3 Đoạn 3 Đường Cống Lọng Hết đất phường Hoa Lư | 7.800.000 | 5.450.000 | 4.700.000 | |
| 47.1 Đoạn 1 Đường Lê Đại Hành Đường Ngô Gia Tự | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.600.000 | |
| 47.2 Đoạn 2 Đường Ngô Gia Tự | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | |
| 47.3 Đoạn 3 Cổng Xí Nghiệp 71 | Cổng CTy xếp dỡ Đường thủy nội địa | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 |
| Đường Lê Văn Tám Đường Lê Đại Hành Đường Lý Thái Tổ | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.600.000 | |
| 50.1 Đoạn 1 | Ngõ 186 đường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Công Trứ | 6.600.000 | 4.600.000 | 3.950.000 |
| 50.2 Đoạn 2 Ngõ 306 Ngô Gia Tự | Đường Nguyễn Công Trứ | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 |
| 51.1 Đoạn 1 Đường Lê Đại Hành | 6.600.000 | 4.600.000 | 3.950.000 | |
| 51.2 Đoạn 2 Đường Bắc Liêu | Đường Nguyễn Công Trứ | 7.500.000 | 5.250.000 | 4.500.000 |
| 51.3 Đoạn 3 Đường Bắc Liêu Đường Nguyễn Trãi | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | |
| 51.4 Đoạn 4 Đường Nguyễn Trãi Hết đất phường Hoa Lư | 6.900.000 | 4.850.000 | 4.150.000 | |
| 52.1 Đoạn 1 Đường Hoàng Diệu | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Đường Lê Đại Hành - Đường Ngô Gia Tự | 6.600.000 | 4.600.000 | 3.950.000 |
| Đường Lý Thái Tổ (Đối diện Bảo tàng | Ngã ba Lê Đại Hành NB) - Đường Hoàng Hoa Thám | 6.600.000 | 4.600.000 | 3.950.000 |
| 52.2 Đoạn 2 Ngõ 203 Nguyễn Văn Cừ | Đường Nguyễn Công Trứ | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 |
| 53.1 Đoạn 1 Cầu Lim | 8.100.000 | 5.650.000 | 4.850.000 | |
| 53.2 Đoạn 2 | SN 177 đường Nguyễn Công Trứ - Giao với Đường Lý Nhân Tông | 9.000.000 | 6.300.000 | 5.400.000 |
| 53.3 Đoạn 3 Đường Lý Nhân Tông Đường Vũ Duy Thanh | 6.900.000 | 4.850.000 | 4.150.000 | |
| 53.4 Đoạn 4 Đường Vũ Duy Thanh Đường Trần Nhân Tông | 5.100.000 | 3.550.000 | 3.050.000 | |
| Đoạn 3 (trừ vị trí thuộc Ngõ 203 Nguyễn Văn 52.3 Hết đất phường Hoa Lư KDC đường 2 Phú Xuân) Cừ | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | |
| Đường Bà Triệu Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | |
| Đường Bùi Thị Xuân Đường Hùng Vương Rạp chiếu phim | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | |
| Đường Bắc Liêu (cạnh rạp chiếu phim) | Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 |
| Đường Hùng Vương Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | |
| Đường Lý Thường Kiệt Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | |
| Đường Nguyễn Du Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự | 3.900.000 | 2.750.000 | 2.350.000 | |
| Đường Nguyễn Từ Mẫn Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| Đường Phan Chu Trinh Đường 30/6 Đường Lê Thái Tổ | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | |
| 62.1 Đoạn 1 Đường Nguyễn Huệ | 5.100.000 | 3.550.000 | 3.050.000 | |
| 62.2 Đoạn 2 Lý Nhân Tông | Đường sắt phố Phong Đoài | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 |
| 62.3 Đoạn 3 Lý Nhân Tông Ngã tư Phúc Lộc | Đường Triệu Việt - Hết địa phần phường | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| 63.1 Đoạn 1 | Đường Triệu Việt Vương - Đường Nguyễn Công Trứ | 4.800.000 | 3.350.000 | 2.900.000 |
| 63.2 Đoạn 2 (Giáp trung tâm bảo trợ | Đường Nguyễn Công Trứ - Ngõ 228 Lý Nhân Tông xã hội tỉnh) | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 |
| 63.3 Đoạn 3 Tông (Giáp trung tâm | Ngõ 228 Lý Nhân bảo trợ xã hội tỉnh) - Hết địa phần phường Hoa Lư | 3.300.000 | 2.300.000 | 2.000.000 |
| 64.1 Đoạn 1 Đường Triệu Việt Vương | Đường Nguyễn Công Trứ | 3.900.000 | 2.750.000 | 2.350.000 |
| 64.2 Đoạn 2 Đê Đáy | Đường Triệu Việt Vương | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 |
| 66.1 Đoạn 1 Đường Lý Nhân Tông Đường Vũ Duy Thanh | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | |
| 66.2 Đoạn 2 Đường Vũ Duy Thanh Cổng Trung đoàn 585 | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | |
| 71.1 Đoạn 1 Đường 30/6 Đường Lê Thái Tổ | 7.500.000 | 5.250.000 | 4.500.000 | |
| 71.2 Đoạn 2 Đường Lê Thái Tổ | 5.400.000 | 3.800.000 | 3.250.000 | |
| Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | |
| Đường Phạm Thận Đường Nguyễn Công Duật Trứ | Đê sông Đáy | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| Đường Triệu Việt Đường Lý Nhân Đường Trần Nhân Vương Tông Tông | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| Đường Trần Nhân Đường Nguyễn Công Tông Trứ | Cảng Khô | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 |
| Đường Trần Quang Khải | 1.700.000 | 1.150.000 | 1.000.000 | |
| 71.3 Đoạn 3 Tông (Kênh Đô Đường Nguyễn Hữu An | Đường Lê Thánh Thiên) | 5.100.000 | 3.550.000 | 3.050.000 |
| 71.4 Đoạn 4 Không (Kênh Thống | Đường Nguyễn Hữu An - Đường Nguyễn Minh Nhất) | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 |
| 72.1 Đoạn 1 khu đô thị Xuân | Ranh giới phía Bắc Thành - Đường Nguyễn Bặc kéo dài | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| 72.2 Đoạn 2 Đường Xuân Thành | 3.900.000 | 2.750.000 | 2.350.000 | |
| 72.3 Đoạn 3 Đường Phan Chu Trinh | Đường Hải Thượng Lãn Ông | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| Đường Kênh Đô Thiên Đường Vạn Hạnh | Từ Núi Voi giáp phường Tây Hoa Lư | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Đường Phạm Hùng Đường Đinh Điền Đường Vạn Hạnh | 6.500.000 | 4.550.000 | 3.900.000 | |
| 75.1 Đoạn 1 Đường Tràng An | Cầu Ninh Tiến 2 (giáp phường Nam Hoa Lư) | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 |
| 75.2 Đoạn 2 Đường Tràng An Trạm bơm Chùa La | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | |
| 75.3 Đoạn 3 Trạm bơm Chùa La Đường rẽ cầu Ninh Hòa | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | |
| 76.1 Đoạn 1 | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phạm Ngọc Thạch | 5.400.000 | 3.800.000 | 3.250.000 |
| 77.1 Đoạn 1 | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Lương Bằng | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 |
| 77.2 Đoạn 2 Đường Tây Thành | Đường Nguyễn Lương Bằng | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| 77.3 Đoạn 3 Đường Tây Thành Ngõ 279 Xuân Thành | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| 78.1 Đoạn 1 Kênh Cánh Diều Đường Triệu Việt Vương | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 | |
| Đoạn 2 (Hiện trạng Đường Phạm Ngọc 76.2 Đường Tôn Đức Thắng đường 3m) Thạch | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | |
| 78.2 Đoạn 2 | Đường Triệu Việt Vương - Đường Nguyễn Công Trứ | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.100.000 |
| 80.1 Đoạn 1 Đường Lý Nhân Tông | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.100.000 | |
| 80.2 Đoạn 2 Đường Vũ Duy Thanh | Đường Nguyễn Viết Xuân | 2.000.000 | 1.350.000 | 1.150.000 |
| 80.3 Đoạn 3 Đường Vũ Duy Thanh | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 | |
| Đoạn 1 (trừ vị trí thuộc Đường Nguyễn Công 79.1 Ngõ 7 KDC đường 2 Phú Xuân) Trứ | 3.900.000 | 2.750.000 | 2.350.000 | |
| Đoạn 2 (trừ vị trí thuộc 79.2 Ngõ 7 Đường Hai Bà Trưng KDC Bắc Phong 1) | 3.900.000 | 2.750.000 | 2.350.000 | |
| Đường 27/7 Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự | 5.400.000 | 3.800.000 | 3.250.000 | |
| Đường Cống Lọng Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự | 6.600.000 | 4.600.000 | 3.950.000 | |
| Đường Hùng Vương II Đường Ngô Gia Tự Ngõ 3 Hùng Vương | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.500.000 | |
| Đường Phùng Hưng Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự | 3.300.000 | 2.300.000 | 2.000.000 | |
| 1.1 Đoạn 1 Đường Tràng An Đền Nấm Khê Hạ | 750.000 | 550.000 | 450.000 | |
| 1.2 Đoạn 2 Đường Tràng An Trạm bơm Khê Thượng | 750.000 | 550.000 | 450.000 | |
| 87.1 Đoạn 1 Hồ Núi Lớ Cống Đầm | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.100.000 | |
| 87.2 Đoạn 2 Cống Đầm Đường Vạn Hạnh | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | |
| Đường Cổ Loan Đường 30/6 Đường 477 | 750.000 | 550.000 | 450.000 | |
| Đường Hoa Lư Đường Lê Thái Tổ Đường Trần Minh Công | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.550.000 | |
| Đường Lê Xuân Phôi Giáp ngã tư nhà bà Diếp | QL1A rẽ Trường DL Hoa Lư | 1.400.000 | 950.000 | 800.000 |
| Đường Nguyễn Khuyến Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự | 5.400.000 | 3.800.000 | 3.250.000 | |
| Đường Phan Cự Lượng Giáp QL1A Giáp Đền hàng Tổng | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.100.000 | |
| Đường Phạm Hạp | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 | |
| Đường Trần Minh Công | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| Đường Tân An Đường Tràng An Đường Đinh Điền | 4.800.000 | 3.350.000 | 2.900.000 | |
| Đường Vĩnh Lợi | Nam Vạn Xuân may mặc - Đường rẽ làng Đa Giá (song song QL 1A) | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 |
| 2.1 Đoạn 1 | Trục đường quy hoạch 30m | 4.800.000 | 3.350.000 | 2.900.000 |
| 2.2 Đoạn 2 | Trục đường quy hoạch 24m | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 |
| 2.3 Đoạn 3 Các đường còn lại | 4.100.000 | 2.850.000 | 2.450.000 | |
| Khu dân cư Làng Giang | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.100.000 | |
| Khu dân cư Núi Gai | 2.000.000 | 1.350.000 | 1.150.000 | |
| Khu dân cư Núi Sẻ | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | |
| Khu dân cư Núi Voi | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.100.000 | |
| Khu dân cư Trình Ngư | 1.700.000 | 1.150.000 | 1.000.000 | |
| Khu dân cư Vườn Non | 1.700.000 | 1.150.000 | 1.000.000 | |
| Khu dân cư chợ Cầu Huyện | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | |
| Khu dân cư Đầm Sen | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.100.000 | |
| Khu dân cư Đồng ốc | 900.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Trục đường 15m (dãy 12.1 nhà vườn) | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.900.000 | |
| 17.1 Đoạn 1 | Từ bảng điện tử đường 1A - đến đường Lê Thái Tổ kéo dài | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| 17.2 Đoạn 2 Đường 11m | 900.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Khu dân cư Dạ Tràng - Gốc cậy (đường nhánh khu đấu giá) | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | |
| Khu dân cư Nam Bình Hà | 1.700.000 | 1.150.000 | 1.000.000 | |
| Khu dân cư Đồng Sàn - Đồng Vụng | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | |
| Khu dân cư Đồng si | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | |
| Khu đô thị Ninh Khánh | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | |
| Khu đô thị Xuân Thành | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | |
| Trục đường 15m (dãy 12.3 nhà lô) | 5.100.000 | 3.500.000 | 3.000.000 | |
| Trục đường 16m, 17m 12.2 (dãy nhà vườn) | 5.000.000 | 3.450.000 | 2.950.000 | |
| Khu dân cư Bắc Quảng trường (phố Bình Yên) | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| Khu dân cư Tiền Đồng | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| Khu dân cư Tây Khánh Tân | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| Khu dân cư Viên Nha | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | |
| Khu dân cư Vườn sau | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| Khu dân cư Xa Liên, Xa Liên Hậu | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| Khu dân cư mới Tây Xa Liên Hậu | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | |
| Khu dân cư sau Đình Voi Đá (Đình Cam Giá) | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| Khu đô thị Quảng trường 1 | 5.400.000 | 3.800.000 | 3.250.000 | |
| Khu đô thị Quảng trường 2 | 5.100.000 | 3.550.000 | 3.050.000 | |
| Đường phố trong khu Tây nam Đường Xuân Thành | 3.300.000 | 2.300.000 | 2.000.000 | |
| 33.2 Các tuyến đường còn lại | 4.300.000 | 3.050.000 | 2.600.000 | |
| 34.1 Tuyến đường Đinh Điền | 9.400.000 | 6.600.000 | 5.650.000 | |
| 34.2 Các tuyến đường còn lại | 7.700.000 | 5.350.000 | 4.600.000 | |
| 35.2 Các tuyến đường còn lại | 7.300.000 | 5.100.000 | 4.350.000 | |
| Khu dân cư Bình Hòa 2;3;4 | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | |
| Khu đô thị Quảng trường Đinh Tiên Hoàng | 5.400.000 | 3.800.000 | 3.250.000 | |
| Tuyến đường Nguyễn 35.1 Bặc | 8.900.000 | 6.250.000 | 5.350.000 | |
| Tuyến đường ngách 29 33.1 ngõ 281 Đường Đinh Tiên Hoàng | 5.600.000 | 3.900.000 | 3.350.000 | |
| 39.2 Ngõ 56 Nguyễn Văn Cừ | Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nam Bình (Đường 2) | 3.300.000 | 2.300.000 | 2.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại 39.3 trong khu dân cư đường Phú Xuân | 4.100.000 | 2.850.000 | 2.450.000 | |
| Khu dân cư Hòa Bình (xã Ninh Tiến cũ) | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | |
| Khu dân cư phía Tây khu phố Cổ Loan Hạ (xã Ninh Tiến cũ) | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | |
| Khu dân cư phía Đông và Tây đường trục Ninh Tiến | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | |
| Tuyến đường Nam Bình và tuyến đường Nguyễn 39.1 Văn Cừ thuộc Khu dân cư đường 2 Phú Xuân | 5.700.000 | 4.000.000 | 3.400.000 | |
| 41.1 Đoạn 1 Cống Đồng Bún Hết cầu 3 xã | 900.000 | 650.000 | 550.000 | |
| 41.2 Đoạn 2 Hết Cầu 3 xã Đê Đáy | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | |
| 41.3 Đoạn 3 Quyết Thắng (nhà Bà Trường tiểu học Bạch Cừ | Ngã 3 đầu Đường Sơn) | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| 41.4 Đoạn 4 Trạm điện số 1 | 650.000 | 450.000 | 400.000 | |
| 41.5 Đoạn 5 trong Khu dân cư | Các đường còn lại Bạch Cừ (Đất đấu giá) | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| 41.6 Đoạn 6 | Các đường còn lại trong Khu dân cư | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| Các lô đất còn lại trong 40.3 khu dân cư Bắc Phong 1, | 3.300.000 | 2.300.000 | 2.000.000 | |
| Ngõ 2, đường Nguyễn Đường Nguyễn Văn 40.2 Đường quy hoạch 17m Văn Cừ (T24) Cừ | 3.900.000 | 2.750.000 | 2.350.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.