Bảng giá đất Phường Hoa Lư, Ninh Bình từ 01/01/2026

1629 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/5.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hoa Lư là 73.400.000 đồng/m² (Đoạn 2, đoạn Hồ Lâm sản đến Đường Tuệ Tĩnh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (143 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Đoạn 2
Đường Nam Thành
Đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Lê Thái Tổ
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 35.2
9.000.000
Đoạn 2
Đường Tôn Đức Thắng (phía Đông nhà thi đấu)
Đường Nguyễn Bặc - Đường Lưu Cơ
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 6.2
20.000.000
Đoạn 2
Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)
Đường Xuân Thành - Đường Hải Thượng Lãn Ông
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 72.2
13.000.000
Đoạn 2
Đường Vạn Hạnh
Đường Trần Hưng Đạo - Ngõ 421 đường Vạn Hạnh
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 7.2
10.000.000
Đoạn 2
Đường Thành Công
Ngõ 55 Đường Thành Công - Đường Xuân Thành
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 19.2
15.000.000
Đoạn 2
Đường Xuân Thành
Đường Thành Công - Đường Lê Thái Tổ
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 17.2
20.000.000
Đoạn 2
Đường Nguyễn Thái Học
Ngõ 70 Lương Văn Tụy - Nguyễn Lương Bằng
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 27.2
15.000.000
Đoạn 2
Đường Cát Linh
Ngõ 28 Đường Cát Linh - Ngõ 60 Đường Cát Linh
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 23.2
13.000.000
Đoạn 2
Đường Thư Điền
Cống Đầm - Đường Vạn Hạnh
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 87.2
5.000.000
Đoạn 2
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Vũ Duy Thanh - Cổng Trung đoàn 585
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 66.2
5.000.000
Đoạn 2 (Hiện trạng đường 3m)
Đường Hoàng Quốc việt
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Tôn Đức Thắng
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 76.2
5.000.000
Đoạn 2 (trừ vị trí thuộc KDC Bắc Phong 1)
Đường Nam Bình (Đường 2 - Phú Xuân cũ)
Ngõ 7 - Đường Hai Bà Trưng
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 79.2
13.000.000
Đoạn 2 (trừ vị trí thuộc khu dân cư phía Tây phố Vinh Quang)
Đường Nguyễn Bặc
Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) - Đường Lê Thái Tổ
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 10.2
8.000.000
Đoạn 3
Đường Lưu Cơ
Nhà văn hóa phố Bình Yên - Đường Phạm Hùng
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 8.3
15.000.000
Đoạn 3
Khu dân cư Bạch Cừ
Ngã 3 đầu Đường Quyết Thắng (nhà Bà Sơn) - Trường tiểu học Bạch Cừ
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 41.3
2.500.000
Đoạn 3
Đường Lương Văn Tụy
Đường Lê Thái Tổ - Hết tuyến (giáp Nghĩa trang)
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 30.3
12.000.000
Đoạn 3
Đường Vạn Hạnh
Ngõ 421 đường Vạn Hạnh - Cống Vòm
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 7.3
8.000.000
Đoạn 3
Đường Trịnh Tú
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tiên Hoàng
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 9.3
22.000.000
Đoạn 3
Đường Nam Thành
Đường Lê Thái Tổ - Kênh Đô Thiên
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 35.3
7.000.000
Đoạn 3
Đường Lê Thái Tổ
Đường Đinh Điền - Đường Hải Thượng Lãn Ông
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 15.3
20.000.000
Đoạn 3
Đường Tôn Đức Thắng (phía Đông nhà thi đấu)
Đường Lưu Cơ - Đường Vạn Hạnh
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 6.3
18.000.000
Đoạn 3
Đường Nguyễn Công Trứ
Đường Lý Nhân Tông - Đường Vũ Duy Thanh
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 53.3
23.000.000
Đoạn 3
Đường Nguyễn Hữu An
Cổng cấp 2 Ninh Tiến - Đường Cổ Loan
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 43.3
3.500.000
Đoạn 3
Đường Bích Đào
Đường Vũ Duy Thanh - Ngõ 27 đường Triệu Việt Vương
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 80.3
7.000.000
Đoạn 3
Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)
Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường Phan Chu Trình
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 72.3
10.000.000
Đoạn 3
Đường Cát Linh
Đường Tây Thành - Đường Lê Thái Tổ
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 23.3
12.000.000
Đoạn 3
Đường Dương Vân Nga
Đường Trần Phú - Đường Trần Hưng Đạo
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 32.3
22.000.000
Đoạn 3
Đường Nguyễn Huệ
Đường Cống Lọng - Hết đất phường Hoa Lư
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 45.3
26.000.000
Đoạn 3
Đường Khu dân cư Thổ Trì
Các đường còn lại
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 2.3
13.500.000
Đoạn 3
Đường Hai Bà Trưng
Lý Nhân Tông - Ngã tư Phúc Lộc
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 62.3
8.000.000
Đoạn 3
Đường Nguyễn Bặc
Đường Lê Thái Tổ - Đường Trần Hưng Đạo
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 10.3
10.000.000
Đoạn 3
Đường Tô Vĩnh Diện
Đường Tây Thành - Ngõ 279 Xuân Thành
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 77.3
8.000.000
Đoạn 3
Đường Trần Hưng Đạo
Đến đường Tràng An - Ngã Tư Xuân Thành
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 2.3
32.000.000
Đoạn 3
Đường Tràng An
Đường Lê Thái Tổ - Cầu Tràng An
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 13.3
25.000.000
Đoạn 3
Đường tỉnh 477 (Nguyễn Minh Không)
Trạm bơm Chùa La - Đường rẽ cầu Ninh Hòa
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 75.3
5.000.000
Đoạn 3
Đường Đông Phương Hồng
Đường Đào Duy Từ - Đường Đinh Điền
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 20.3
17.000.000
Đoạn 3
Đường Tuệ Tĩnh
Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) - Đường Nguyễn Hữu An
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 71.3
17.000.000
Đoạn 3
Đường 30 tháng 6
Đường Tuệ Tĩnh - Đường Phan Chu Trinh
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 3.3
28.000.000
Đoạn 3
Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đường Lê Thái Tổ - Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 42.3
15.000.000
Đoạn 3
Đường Ngô Gia Tự
Đường Bắc Liêu - Đường Nguyễn Trãi
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 51.3
12.000.000
Đoạn 3
Đường Đinh Tiên Hoàng
Đường Trịnh Tú - Đường Lưu Cơ
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 5.3
32.000.000
Đoạn 3
Đường Tây Thành
Hết khu dân cư mới Phúc Chỉnh - Đường 30/6
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 18.3
10.000.000
Đoạn 3
Đường Lý Nhân Tông
Ngõ 228 Lý Nhân Tông (Giáp trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh) - Hết địa phần phường Hoa Lư
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 63.3
11.000.000
Đoạn 3
Đường Trần Phú
Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường Phan Chu Trinh
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 40.3
15.000.000
Đoạn 3
Đường Xuân Thành
Đường Lê Thái Tổ - Kênh Đô Thiên
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 17.3
18.000.000
Đoạn 3
Đường Hoàng Diệu
Cổng CTy xếp dỡ Đường thủy nội địa - Cổng Xí Nghiệp 71
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 47.3
7.000.000
Đoạn 3 (trừ vị trí thuộc KDC Trung Thành 2)
Đường Đinh Điền
Ngõ 99 Đường Đinh Điền - Đường Lê Thái Tổ
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 11.3
13.000.000
Đoạn 3 (trừ vị trí thuộc KDC đường 2 Phú Xuân)
Đường Nguyễn Văn Cừ
Ngõ 203 Nguyễn Văn Cừ - Hết đất phường Hoa Lư
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 52.3
10.000.000
Đoạn 4
Đường 30 tháng 6
Đường Phan Chu Trinh - Cầu Bông Lau
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 3.4
20.000.000
Đoạn 4
Khu dân cư Bạch Cừ
Trạm điện số 1 - Hội trường Phố Đông Phú
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 41.4
2.200.000
Đoạn 4
Đường Nguyễn Bặc
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phạm Hùng
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 10.4
18.000.000
Đoạn 4
Đường Lê Thái Tổ
Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường Phan Chu Trinh
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 15.4
17.000.000
Đoạn 4
Đường Đinh Tiên Hoàng
Đường Lưu Cơ - Đường Vạn Hạnh
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 5.4
71.700.000
Đoạn 4
Đường Cát Linh
Đường Lê Thái Tổ - Kênh Đô Thiên
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 23.4
16.000.000
Đoạn 4
Đường Tuệ Tĩnh
Đường Nguyễn Hữu An - Đường Nguyễn Minh Không (Kênh Thống Nhất)
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 71.4
15.000.000
Đoạn 4
Đường Nguyễn Công Trứ
Đường Vũ Duy Thanh - Đường Trần Nhân Tông
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 53.4
17.000.000
Đoạn 4
Đường Trần Hưng Đạo
Ngã Tư Xuân Thành - Cầu Lim (giáp đường 30/6)
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 2.4
45.000.000
Đoạn 4
Đường Xuân Thành
Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) - Bưu điện Kỳ Vỹ
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 17.4
15.000.000
Đoạn 4
Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) - Đường Nguyễn Hữu An (đường vào UB xã Ninh Tiến)
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 42.4
12.000.000
Đoạn 4
Đường Tràng An
Cầu Tràng An - Tiếp giáp phường Tây Hoa Lư
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 13.4
25.000.000
Đoạn 4
Đường Đinh Điền
Đường Lê Thái Tổ - Hết tuyến
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 11.4
8.000.000
Đoạn 4
Đường Trịnh Tú
Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Phạm Hùng
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 9.4
20.000.000
Đoạn 4
Đường Ngô Gia Tự
Đường Nguyễn Trãi - Hết đất phường Hoa Lư
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 51.4
23.000.000
Đoạn 4 (trừ vị trí thuộc khu dân cư Nguyên Ngoại 2)
Đường Vạn Hạnh
Cống Vòm - Ngõ 406 đường Vạn Hạnh
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 7.4
6.000.000
Đoạn 5
Đường 30 tháng 6
Cầu Bông Lau - Cầu Vũng Trắm
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 3.5
17.000.000
Đoạn 5
Khu dân cư Bạch Cừ
Các đường còn lại trong Khu dân cư Bạch Cừ (Đất đấu giá)
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 41.5
8.000.000
Đoạn 5
Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đường Nguyễn Hữu An - Đường Nguyễn Minh Không (Đường 477)
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 42.5
8.000.000
Đoạn 5
Đường Lê Thái Tổ
Đường Phan Chu Trinh - Nút giao thông N18
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 15.5
12.000.000
Đoạn 5
Đường Vạn Hạnh
Ngõ 406 đường Vạn Hạnh - Đường tỉnh 477
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 7.5
3.500.000
Đoạn 5
Đường Xuân Thành
Bưu điện Kỳ Vỹ - Trạm biến thế Kỳ Vỹ
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 17.5
10.000.000
Đoạn 6
Đường Xuân Thành
Trạm biến thế Kỳ Vỹ - Cầu Ninh Xuân
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 17.6
8.000.000
Đoạn 6
Khu dân cư Bạch Cừ
Các đường còn lại trong Khu dân cư Đồng Chằm (Đất đấu giá)
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 41.6
8.000.000
Đoạn 7
Đường Xuân Thành
Cầu Ninh Xuân - Đường Tràng An (chùa Hoa Lâm)
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 17.7
3.000.000
Đoạn 8
Đường Xuân Thành
Đường Tràng An (chùa Hoa Lâm) - Khu Máng nước (giáp Tây Hoa Lư)
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 17.8
1.500.000
Đường 1,2 giao 5 Đường phố Trung ThànhĐường Hải Thượng Lãn Ông - Hết phố
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 121
5.000.000
Đường 27/7Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 83
18.000.000
Đường Bà TriệuĐường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 58
15.000.000
Đường Bùi Thị XuânĐường Hùng Vương - Rạp chiếu phim
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 60
12.000.000
Đường Bắc Liêu (cạnh rạp chiếu phim)Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 59
12.000.000
Đường Cống LọngĐường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 84
22.000.000
Đường Cổ LoanĐường 30/6 - Đường 477
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 86
2.500.000
Đường Hoa LưĐường Lê Thái Tổ - Đường Trần Minh Công
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 88
8.500.000
Đường Hoàng Diệu BĐường Nguyễn Văn Cừ - Cổng chính nhà máy điện NB
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 91
13.000.000
Đường Hoàng Hoa ThámĐường Lê Đại Hành - Đường Ngô Gia Tự
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 48
22.000.000
Đường Hùng VươngĐường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 57
15.000.000
Đường Hùng Vương IIĐường Ngô Gia Tự - Ngõ 3 Hùng Vương
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 81
14.000.000
Đường Kim ĐồngĐường Trương Hán Siêu - Đường Hải Thượng Lãn Ông
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 39
20.000.000
Đường Kênh Đô ThiênTừ Núi Voi giáp phường Tây Hoa Lư - Đường Vạn Hạnh
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 73
5.000.000
Đường Lê Hồng PhongĐường Trần Hưng Đạo - Cầu Vân Giang
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 29
55.000.000
Đường Lê Thánh Tông (kênh Đô Thiên)
Khu Tái định cư Cửa Bạc (giai đoạn 1), Ninh Nhất
Khu Tái định cư Cửa Bạc (giai đoạn 1), Ninh Nhất
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 50.1
4.000.000
Đường Lê Văn TámĐường Lê Đại Hành - Đường Lý Thái Tổ
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 46
20.000.000
Đường Lê Xuân PhôiQL1A rẽ Trường DL Hoa Lư - Giáp ngã tư nhà bà Diếp
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 93
4.500.000
Đường Lý Thái TổNgã ba Lê Đại Hành (Đối diện Bảo tàng NB) - Đường Hoàng Hoa Thám
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 49
22.000.000
Đường Lý Thường KiệtĐường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 55
15.000.000
Đường Lý Tự TrọngĐường Trần Hưng Đạo - Đường Trương Hán Siêu
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 41
22.000.000
Đường Lương Văn ThăngĐường Trần Hưng Đạo - Đầu cầu Non Nước mới
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 16
40.000.000
Đường Nguyễn DuĐường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 56
13.000.000
Đường Nguyễn KhuyếnĐường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 85
18.000.000
Đường Nguyễn Lương BằngĐường Cát Linh - Đến đường Nam Thành
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 25
15.000.000
Đường Nguyễn TrãiĐường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 70
15.000.000
Đường Nguyễn Từ MẫnĐường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 54
8.000.000
Đường Nguyễn Văn GiảnĐường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tiên Hoàng
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 26
12.000.000
Đường Ngô Quyền (Khu Cánh Võ mới)Công ty cấp nước Ninh Bình - Chân cầu non nước
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 24
20.000.000
Đường Phan Chu TrinhĐường 30/6 - Đường Lê Thái Tổ
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 61
12.000.000
Đường Phan Cự LượngGiáp QL1A - Giáp Đền hàng Tổng
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 92
6.000.000
Đường Phan Đình PhùngĐường Trần Hưng Đạo - Đường Vân Giang
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 34
20.000.000
Đường Phùng HưngĐường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 82
11.000.000
Đường Phúc ThànhĐường Trương Hán Siêu - Đường Lê Thái Tổ
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 36
12.000.000
Đường Phạm HùngĐường Đinh Điền - Đường Vạn Hạnh
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 74
20.000.000
Đường Phạm Hạp
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 90
4.000.000
Đường Phạm Thận DuậtĐê sông Đáy - Đường Nguyễn Công Trứ
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 68
8.000.000
Đường Phạm Văn NghịĐường Lê Hồng Phong - Đường Lương Văn Thăng
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 21
25.000.000
Đường Triệu Việt VươngĐường Lý Nhân Tông - Đường Trần Nhân Tông
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 65
8.000.000
Đường Trương Hán SiêuĐường Trần Hưng Đạo - Đường Hải Thượng Lãn Ông
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 37
30.000.000
Đường Trần Minh Công
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 89
8.000.000
Đường Trần Nhân TôngCảng Khô - Đường Nguyễn Công Trứ
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 67
9.000.000
Đường Trần Quang Khải
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 69
5.500.000
Đường Tân AnĐường Tràng An - Đường Đinh Điền
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 94
16.000.000
Đường Tây chùa Phúc ChỉnhĐường Hải Thượng Lãn Ông - Ngã 3 sân kho HTX Phúc Chỉnh
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 118
7.000.000
Đường Vân GiangĐường Trần Hưng Đạo - Ngã ba Lê Hồng Phong
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 38
65.000.000
Đường Võ Thị SáuĐường Lê Hồng Phong - Cổng Cty cấp nước Ninh Bình
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 31
30.000.000
Đường Vĩnh LợiNam Vạn Xuân may mặc - Đường rẽ làng Đa Giá (song song QL 1A)
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 91
9.000.000
Đường có mặt cắt dưới 9m
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 156.6
7.000.000
Đường có mặt cắt trên 30m
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 156.1
18.000.000
Đường có mặt cắt từ 15m đến 20m
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 156.4
10.000.000
Đường có mặt cắt từ 20m đến 25m
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 156.3
12.000.000
Đường có mặt cắt từ 25m đến 30m
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 156.2
15.000.000
Đường có mặt cắt từ 9m đến 15m
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 156.5
8.000.000
Đường cửa làng, phố Phúc Trì
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 125
5.000.000
Đường dẫn cầu Bến MớiGiáp QL1A - Cầu Bến Mới
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 153
8.000.000
Đường ngoài khu Dạ TràngCổng phố Thạch Tác - Kho A04
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 151
6.000.000
Đường phố trong khu Tây nam Đường Xuân Thành
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 20
11.000.000
Đường phố trong khu phía Nam Cát Linh
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 140
9.500.000
Đường phố trong khu đô thị Tân An
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 139
15.000.000
Đường trục La PhùGiáp QL1A - đến Đê Đáy
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 154
5.000.000
Đường trục Phú GiaTừ giáp đường Đinh Tiên Hoàng - đến cầu Phú Gia
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 146
3.000.000
Đường trục phố Hòa Bình (phường Nam Thành cũ)
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 127
5.500.000
Đường vào Cảng khô ICD
Đường vào cảng Ninh Phúc
Đường Trần Nhân Tông - Cảng khô ICD
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 89.2
5.000.000
Đường vào công ty Xây dựng số 9 - Đê sông Chanh
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 128
5.500.000
Đường vào trường cấp II-Ninh MỹGiáp QL1A - Giáp nhà bà Diếp
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 152
3.500.000
Đường Đào Duy TừĐường Trần Hưng Đạo - Đường Tôn Đức Thắng
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 14
28.000.000
Đất ở các khu dân cư còn lại
Khu dân cư còn lại tại khu vực: Ninh Nhất (Ninh Nhất, Ninh Xuân), Ninh Tiến, Ninh Khang
Khu dân cư còn lại tại khu vực: Ninh Nhất (Ninh Nhất, Ninh Xuân), Ninh Tiến, Ninh Khang
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 155.5.1
1.200.000
Đất ở ven núi (Các Thung)
Khu dân cư còn lại tại khu vực: Ninh Nhất (Ninh Nhất, Ninh Xuân), Ninh Tiến, Ninh Khang
Khu dân cư còn lại tại khu vực: Ninh Nhất (Ninh Nhất, Ninh Xuân), Ninh Tiến, Ninh Khang
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 155.5.2
500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (257 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
2 ngõ đội Xây dựng - phố Võ Thị SáuNgã tư hồ Lâm sản - Đường 30 tháng 6
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 115
1.800.0001.250.0001.100.000
5 đường phố Trung Thành
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 120
1.500.0001.050.000900.000
Các Ngách của ngõ 22, ngõ 34 đường Nguyễn Viết Xuân
Các ngõ, ngách đường Nguyễn Viết Xuân
Các ngõ, ngách đường Nguyễn Viết Xuân
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 56.3
1.400.000950.000800.000
Các khu dân cư còn lại tại các khu vực: Ninh Khánh, Bích Đào, Nam Thành
Khu dân cư còn lại
Khu dân cư còn lại
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 155.2
1.400.000950.000800.000
Các khu dân cư còn lại tại các khu vực: Đông Thành, Tân Thành, Vân Giang (Vân Giang, Phúc Thành, Thanh Bình)
Khu dân cư còn lại
Khu dân cư còn lại
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 155.1
1.600.0001.100.000950.000
Các khu dân cư còn lại tại khu vực Ninh Mỹ (Ninh Mỹ, Thiên Tôn)
Khu dân cư còn lại
Khu dân cư còn lại
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 155.4
800.000550.000500.000
Các lô bám đường Lương Văn Tụy kéo dài
Khu dân cư Cánh Đồng Dù
Khu dân cư Cánh Đồng Dù
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 54.1
3.300.0002.300.0002.000.000
Các lô bám đường Lương Văn Tụy kéo dài
Khu dân cư mới phía Nam đại học Hoa Lư
Khu dân cư mới phía Nam đại học Hoa Lư
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 49.1
3.000.0002.100.0001.800.000
Các lô bám đường quy hoạch bên trong khu dân cư phía Đông đường Lê Thánh Tông (kênh Đô Thiên) - Đấu giá năm 2022
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 144
3.600.0002.500.0002.150.000
Các lô còn lại bám đường 17m và Đường 15m
Khu dân cư ngõ 228 (thực tế là ngõ 288) Lý Nhân Tông (Khu đấu giá)
Khu dân cư ngõ 228 (thực tế là ngõ 288) Lý Nhân Tông (Khu đấu giá)
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 85.5.2
4.200.0002.950.0002.500.000
Các lô phía trong khu dân cư phía Tây Bệnh Viện Sản Nhi mới (phố Lê Lợi - khu đấu giá năm 2012)
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 135
3.600.0002.500.0002.150.000
Các lô phía trong khu dân cư phía Tây Bệnh Viện Sản Nhi mới (phố Lê Lợi - khu đấu giá năm 2014)
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 136
3.600.0002.500.0002.150.000
Các lô đất bám mặt Đường Trương Hán Siêu
Khu 83 lô phía Tây đường Trương Hán Siêu
Khu 83 lô phía Tây đường Trương Hán Siêu
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 134.1
3.900.0002.750.0002.350.000
Các lô đất bám đường tuyến T24
Khu dân cư ngõ 228 (thực tế là ngõ 288) Lý Nhân Tông (Khu đấu giá)
Khu dân cư ngõ 228 (thực tế là ngõ 288) Lý Nhân Tông (Khu đấu giá)
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 85.5.1
5.100.0003.550.0003.050.000
Các lô đất bên trong
Khu 83 lô phía Tây đường Trương Hán Siêu
Khu 83 lô phía Tây đường Trương Hán Siêu
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 134.2
3.000.0002.100.0001.800.000
Các lô đất còn lại phía trong
Khu Tái định cư Cửa Bạc (giai đoạn 1), Ninh Nhất
Khu Tái định cư Cửa Bạc (giai đoạn 1), Ninh Nhất
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 50.2
900.000650.000550.000
Các lô đất còn lại trong khu dân cư Bắc Phong 1, 2
Khu dân cư Bắc Phong
Khu dân cư Bắc Phong
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 40.3
3.300.0002.300.0002.000.000
Các lô đất của khu Cống Đá
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 133
2.700.0001.900.0001.600.000
Các lô đất phía Tây Công ty xây dựng số 9
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 137
1.500.0001.050.000900.000
Các lô đất phía trong Khu dân cư mới phía Nam đại học Hoa Lư
Khu dân cư mới phía Nam đại học Hoa Lư
Khu dân cư mới phía Nam đại học Hoa Lư
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 49.2
2.400.0001.700.0001.450.000
Các lô đất phía trong đường Lương Văn Tụy kéo dài
Khu dân cư Cánh Đồng Dù
Khu dân cư Cánh Đồng Dù
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 54.2
2.400.0001.700.0001.450.000
Các ngõ Nguyễn Thị Minh Khai
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 58
1.400.000950.000800.000
Các ngõ Phố Bùi Thị Xuân
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 84
3.000.0002.100.0001.800.000
Các ngõ Vũ Duy Thanh
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 57
1.400.000950.000800.000
Các ngõ còn lại đường Lương Văn Thăng
Các ngõ đường Lương Văn Thăng
Đường Lương Văn Thăng - Hết ngõ
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 79.3
2.400.0001.700.0001.450.000
Các ngõ của phố Phúc Chỉnh
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 119
1.500.0001.050.000900.000
Các ngõ khu dân cư bánh kẹoĐường Tây chùa Phúc Chỉnh - Hết ngõ
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 116
1.500.0001.050.000900.000
Các ngõ phố Văn MiếuĐường 1 Phúc Chỉnh - Hết phố
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 122
1.500.0001.050.000900.000
Các ngõ, ngách đường Bích Đào
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 59
1.600.0001.100.000950.000
Các tuyến đường còn lại
Khu dân cư Bình Yên 4
Khu dân cư Bình Yên 4
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 33.2
4.300.0003.050.0002.600.000
Các tuyến đường còn lại
Khu dân cư Trung Thành 2
Khu dân cư Trung Thành 2
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 34.2
7.700.0005.350.0004.600.000
Các tuyến đường còn lại
Khu dân cư Nguyên Ngoại 2, Ninh Nhất
Khu dân cư Nguyên Ngoại 2, Ninh Nhất
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 53.3
3.500.0002.400.0002.050.000
Các tuyến đường còn lại
Khu dân cư phía Tây phố Vinh Quang
Khu dân cư phía Tây phố Vinh Quang
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 35.2
7.300.0005.100.0004.350.000
Các tuyến đường còn lại
Khu Tái định cư Ninh Nhất 1 và 2
Khu Tái định cư Ninh Nhất 1 và 2
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 55.2
3.500.0002.400.0002.050.000
Các tuyến đường còn lại
Khu Tái định cư Cửa Bạc (giai đoạn 2), Ninh Nhất
Khu Tái định cư Cửa Bạc (giai đoạn 2), Ninh Nhất
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 51.4
6.800.0004.750.0004.050.000
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư đường 2 Phú Xuân
Khu dân cư đường 2 Phú Xuân
Khu dân cư đường 2 Phú Xuân
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 39.3
4.100.0002.850.0002.450.000
Các Đường khu tái định cư 1 phố Hòa Bình (phường Nam Thành cũ)
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 126
1.500.0001.050.000900.000
Các Đường khu tái định cư phố Bạch ĐằngĐường Trần Hưng Đạo - Hết khu dân cư
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 124
2.000.0001.350.0001.150.000
Các Đường khu tái định cư phố Yết KiêuĐường Hải Thượng Lãn Ông - Hết ngõ
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 123
2.000.0001.350.0001.150.000
Các đường ngõ trong khu Tái định cư đường sắt IIĐường 2 Phú Xuân - Đường Nguyễn Văn Cừ
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 44
1.700.0001.200.0001.000.000
Các đường phố phía trong khu đô thị mới Phong Sơn
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 45
2.400.0001.700.0001.450.000
Khu Tái định cư Nguyên Ngoại 1Các lô đất phía trong
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 52
1.100.000750.000650.000
Khu Tái định cư Nhà máy điện
Các ngõ đường Phạm Thận Duật
Các ngõ đường Phạm Thận Duật
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 60.3
2.300.0001.600.0001.350.000
Khu dân cư Bình Hòa 2;3;4
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 32
3.600.0002.500.0002.150.000
Khu dân cư Bắc Quảng trường (phố Bình Yên)
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 30
2.400.0001.700.0001.450.000
Khu dân cư Cánh Ngàn 1+2 Phố Phúc TrìĐường Trần Hưng Đạo - Hết khu dân cư
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 129
1.700.0001.150.0001.000.000
Khu dân cư Cảnh Đồng Quan
Các ngõ đường Phạm Thận Duật
Các ngõ đường Phạm Thận Duật
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 60.5
2.000.0001.350.0001.150.000
Khu dân cư Cửa Đình
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 130
1.800.0001.250.0001.100.000
Khu dân cư Dạ Tràng - Gốc cậy (đường nhánh khu đấu giá)
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 14
1.500.0001.050.000900.000
Khu dân cư Hòa Bình (xã Ninh Tiến cũ)
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 37
3.000.0002.100.0001.800.000
Khu dân cư Làng Giang
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 11
1.800.0001.250.0001.100.000
Khu dân cư Nam Bình Hà
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 15
1.700.0001.150.0001.000.000
Khu dân cư Núi Gai
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 7
2.000.0001.350.0001.150.000
Khu dân cư Núi Sẻ
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 5
1.500.0001.050.000900.000
Khu dân cư Núi Voi
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 6
1.800.0001.250.0001.100.000
Khu dân cư Tiền Đồng
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 24
2.400.0001.700.0001.450.000
Khu dân cư Trung Lang - Trũng trong
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 43
1.200.000850.000700.000
Khu dân cư Trình Ngư
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 4
1.700.0001.150.0001.000.000
Khu dân cư Tây Khánh Tân
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 25
2.400.0001.700.0001.450.000
Khu dân cư Viên Nha
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 21
3.000.0002.100.0001.800.000
Khu dân cư Vườn Non
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 10
1.700.0001.150.0001.000.000
Khu dân cư Vườn sau
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 27
2.400.0001.700.0001.450.000
Khu dân cư Xa Liên, Xa Liên Hậu
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 22
2.400.0001.700.0001.450.000
Khu dân cư chợ Cầu Huyện
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 9
1.500.0001.050.000900.000
Khu dân cư còn lại khu vực Nam Bình
Khu dân cư còn lại
Khu dân cư còn lại
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 155.3
1.100.000750.000650.000
Khu dân cư mới Tây Xa Liên Hậu
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 23
1.500.0001.050.000900.000
Khu dân cư mới phố Phúc Trì (Các lô bên trong)
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 131
2.100.0001.450.0001.250.000
Khu dân cư nam đường Lương Văn Tụy, phố Phúc NamĐường Lê Lợi - Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 68
2.700.0001.900.0001.600.000
Khu dân cư phía Nam đường Lương Văn Tụy kéo dài (DG 2010)
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 69
2.400.0001.700.0001.450.000
Khu dân cư phía Tây khu phố Cổ Loan Hạ (xã Ninh Tiến cũ)
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 38
3.500.0002.450.0002.100.000
Khu dân cư phía Đông UBND phường (phố Bắc Sơn) (phường Bích Đào cũ)
Các ngõ đường Phạm Thận Duật
Các ngõ đường Phạm Thận Duật
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 60.2
1.600.0001.100.000950.000
Khu dân cư phía Đông và Tây đường trục Ninh Tiến
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 36
4.500.0003.150.0002.700.000
Khu dân cư phía đông chùa Nội
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 143
2.400.0001.700.0001.450.000
Khu dân cư phố Hòa Bình (Các tuyến đường còn lại)
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 138
3.000.0002.100.0001.800.000
Khu dân cư sau Đình Voi Đá (Đình Cam Giá)
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 26
2.400.0001.700.0001.450.000
Khu dân cư Ích Duệ
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 46
1.100.000750.000650.000
Khu dân cư Đông Hậu
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 48
1.800.0001.250.0001.100.000
Khu dân cư Đông Sơn
Các ngõ đường Phạm Thận Duật
Các ngõ đường Phạm Thận Duật
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 60.4
2.300.0001.600.0001.400.000
Khu dân cư Đầm Sen
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 3
1.800.0001.250.0001.100.000
Khu dân cư Đồng Cửa
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 47
2.400.0001.700.0001.450.000
Khu dân cư Đồng Hộ
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 42
2.400.0001.700.0001.450.000
Khu dân cư Đồng Sàn - Đồng Vụng
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 13
3.000.0002.100.0001.800.000
Khu dân cư Đồng si
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 16
3.600.0002.500.0002.150.000
Khu dân cư Đồng ốc
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 8
900.000650.000550.000
Khu dân cư đối diện Bệnh viện 700 giường
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 132
3.600.0002.500.0002.150.000
Khu tái định cư Phúc Tân (bám mặt đường Cát Linh)
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 142
3.600.0002.500.0002.150.000
Khu Đồng Son
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 141
2.400.0001.700.0001.450.000
Khu đô thị Ninh Khánh
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 19
4.500.0003.150.0002.700.000
Khu đô thị Quảng trường 1
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 28
5.400.0003.800.0003.250.000
Khu đô thị Quảng trường 2
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 29
5.100.0003.550.0003.050.000
Khu đô thị Quảng trường Đinh Tiên Hoàng
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 31
5.400.0003.800.0003.250.000
Khu đô thị Xuân Thành
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 18
3.000.0002.100.0001.800.000
Khu đô thị mới Hồ Cánh Võ (đấu giá năm 2014)
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 145
6.000.0004.200.0003.600.000
Nghách 17/96 Hải Thượng Lãn Ông (Các đường ngõ phố Phúc Thiện cũ)
Các ngõ đường Hải Thượng Lãn Ông
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Hết ngõ
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 72.3
1.800.0001.250.0001.100.000
Ngách 1/1, ngách 2/1 đường Hoàng Diệu
Các ngõ đường Hoàng Diệu
C.ty xếp dỡ đường thủy nội địa - Đất nhà máy điện
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 90.3
2.100.0001.450.0001.250.000
Ngách 1/127 đường Nguyễn Công Trứ
Các ngõ đường Nguyễn Công Trứ
Ngõ 127 Nguyễn Công Trứ - Hết đường
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 88.1
3.000.0002.100.0001.800.000
Ngách 1/245, 9/245, 17/245, Ngách 25/245 đường Nguyễn Công Trứ
Các ngõ đường Nguyễn Công Trứ
Ngõ 245 (đường Đông Hồ cũ) - Ngõ 127 Nguyễn Công Trứ
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 88.6
3.000.0002.100.0001.800.000
Ngách 1/255, 2/255 đường Nguyễn Công Trứ
Các ngõ đường Nguyễn Công Trứ
Ngõ 255 Nguyễn Công Trứ - Phía Bắc khu nhà 5 tầng của nhà máy điện NB
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 88.5
3.000.0002.100.0001.800.000
Ngách 1/55, 2/55 đường Thành Công
Các Ngõ đường Thành Công
Ngõ 55 Đường Thành Công - Hết ngõ
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 64.4
2.700.0001.900.0001.600.000
Ngách 2/41 Đường Hoàng Hoa Thám
Các ngõ đường Hoàng Hoa Thám
Ngõ 41 Đường Hoàng Hoa Thám - Hết Đường
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 94.2
3.000.0002.100.0001.800.000
Ngách 2/77, ngách 8/77 đường Trương Hán Siêu
Các ngõ đường Trương Hán Siêu
Đường Trần Quốc Toản - Hết ngõ
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 66.3
2.400.0001.700.0001.450.000
Ngách 30/1 đường Hoàng Diệu B
Các ngõ đường Hoàng Diệu B
Ngõ 21 đường Hoàng Diệu - Ngõ 1 đường Hoàng Diệu
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 92.3
2.100.0001.450.0001.250.000
Ngách 31,41 ngõ 543 Đường Nguyễn Công Trứ
Các ngõ đường Nguyễn Công Trứ
Đầu ngõ 543 - Hết ngõ
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 88.15
1.500.0001.050.000900.000
Ngách 43 ngõ 314 Nguyễn Công Trứ
Các ngõ đường Nguyễn Công Trứ
Đường 3 Phong Sơn (ngõ 314) - Ngõ 354
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 88.19
2.100.0001.450.0001.250.000
Ngách 6/1 đường Hoàng Diệu B
Các ngõ đường Hoàng Diệu B
Ngõ 21 đường Hoàng Diệu - Ngõ 1 Đường Hoàng Diệu
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 92.2
2.100.0001.450.0001.250.000
Ngõ 01, Trần Phú
Các ngõ đường Trần Phú
Trần Phú - Đường Dương Vân Nga
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 74.1
2.700.0001.900.0001.600.000
Ngõ 1 Phạm Hồng Thái
Các ngõ đường Phạm Hồng Thái
Phạm Hồng Thái - Hết ngõ
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 80.1
3.000.0002.100.0001.800.000
Ngõ 1 đường Hoàng Diệu B
Các ngõ đường Hoàng Diệu B
Hoàng Diệu - Lâm viên núi Cánh Diều
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 92.1
2.100.0001.450.0001.250.000
Ngõ 1, 13, 27 đường Hoàng Diệu
Các ngõ đường Hoàng Diệu
Hoàng Diệu - Tường Nhà máy Điện
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 90.2
2.700.0001.900.0001.600.000
Ngõ 1, 6, 11, 23, 25,34, 36, 46, 58, 70, 86 đường Phạm Thận Duật
Các ngõ đường Phạm Thận Duật
Các ngõ đường Phạm Thận Duật
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 60.1
1.600.0001.100.000950.000
Ngõ 1,11,25,39 Lý Nhân Tông-Bắc Phong
Các ngõ đường Lý Nhân Tông
Đường Lý Nhân Tông - Hết đường
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 85.2
2.000.0001.350.0001.150.000
Ngõ 1,2, 3, 4, 5, 6 Đường Nam Bình
Các ngõ đường Nam Bình
Đường Nam Bình (Đường 2) - Hết đường
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 87.1
2.400.0001.700.0001.450.000
Ngõ 1,2,3,4 đường Tôn Đức Thắng phố 11 (khu Chùa Trẻ)Đường Tôn Đức Thắng - Hết ngõ
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 106
5.400.0003.800.0003.250.000
Ngõ 10 Bắc Liêu - phố Phong QuangĐường Bắc Liêu - Hết ngõ
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 101
2.400.0001.700.0001.450.000
Ngõ 10 Trần Phú
Các ngõ đường Trần Phú
Trần Phú - Ngõ 42- Phạm Hồng Thái
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 74.4
2.700.0001.900.0001.600.000
Ngõ 100 đường Chiến Thắng, phố 6Đường Chiến Thắng - Đường Nguyễn Văn Giản
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 103
2.100.0001.450.0001.250.000
Ngõ 1015, 1047, 1089, 1109 Trần Hưng Đạo
Ngõ 810 Đường Trần Hưng Đạo
Trần Hưng Đạo - Hết ngõ
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 63.14
2.400.0001.700.0001.450.000
Ngõ 102, đường Trương Hán Siêu
Các ngõ đường Trương Hán Siêu
Đường Trương Hán Siêu - Hết đường
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 66.6
2.700.0001.900.0001.600.000
Ngõ 1028 Đường Trần Hưng Đạo
Ngõ 810 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết ngõ
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 63.6
2.700.0001.900.0001.600.000
Ngõ 105 Nguyễn Huệ - Ngô Quyền
Các ngõ đường Nguyễn Huệ
Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 77.1
3.600.0002.500.0002.150.000
Ngõ 105,89,83, 67 đường Trần Hưng Đạo phố 10
Ngõ 810 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết ngõ
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 63.10
3.000.0002.100.0001.800.000
Ngõ 1064, 1084 Trần Hưng Đạo (Các ngõ phố Phúc Trực cũ)
Ngõ 810 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Đền Trực Độ
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 63.8
2.400.0001.700.0001.450.000
Ngõ 1108 đường Trần Hưng Đạo
Ngõ 810 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Kim Đổng - Hết ngõ
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 63.7
3.000.0002.100.0001.800.000
Ngõ 118 đường Hoàng Diệu
Các ngõ đường Hoàng Diệu
Đường Hoàng Diệu - Tiểu học Thanh Bình Đường
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 90.1
2.700.0001.900.0001.600.000
Ngõ 118, đường Trương Hán Siêu
Các ngõ đường Trương Hán Siêu
Đường Trương Hán Siêu - Hết đường
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 66.7
2.400.0001.700.0001.450.000
Ngõ 119, ngõ 101 đường Tây Thành
Các ngõ đường Tây Thành
Đường Tây Thành - Hết ngõ
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 70.2
2.700.0001.900.0001.600.000
Ngõ 12 Lê Hồng Phong
Các ngõ đường Lê Hồng Phong
Đường Lê Hồng Phong - Đường Vân Giang
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 73.2
3.300.0002.300.0002.000.000
Ngõ 123, đường Trương Hán Siêu
Các ngõ đường Trương Hán Siêu
Đường Trương Hán Siêu - Đường Trần Phú
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 66.5
3.300.0002.300.0002.000.000
Ngõ 130, 142, đường Đào Duy Từ, phố 10Đường Đào Duy Từ - Hết Ngõ
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 105
2.700.0001.900.0001.600.000
Ngõ 131, 119, 111, 97, 81, 69 Lê Đại Hành
Các ngõ đường Lê Đại Hành
Đường Lê Đại Hành - Đường Lý Thái Tổ
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 93.1
5.400.0003.800.0003.250.000
Ngõ 135 Đường Trương Hán Siêu
Các ngõ đường Trương Hán Siêu
Đường Trương Hán Siêu - Hết ngõ
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 66.10
3.300.0002.300.0002.000.000
Ngõ 135, ngõ 145 Đường Tây Thành
Các ngõ đường Tây Thành
Đường Tây Thành - Hết ngõ
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 70.1
2.400.0001.700.0001.450.000
Ngõ 136, 150, 162 đường Ngô Gia Tự
Các ngõ đường Ngô Gia Tự
Đường Ngô Gia Tự - Đường Trương Định
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 82.12
3.600.0002.500.0002.150.000
Ngõ 136, Đường Trần Phú
Các ngõ đường Trần Phú
Đường Trần Phú - Hết ngõ
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 74.3
2.400.0001.700.0001.450.000
Ngõ 137 đường Xuân Thành
Các ngõ của đường Xuân Thành
Đường Xuân Thành - Ngõ 195 Đường Lê Thái Tổ
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 61.4
2.100.0001.450.0001.250.000
Ngõ 139 Hai Bà Trưng
Các ngõ đường Hai Bà Trưng
Đường Lý Nhân Tông - Hết đường
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 86.4
2.000.0001.350.0001.150.000
Ngõ 139, đường Lương Văn Tụy
Các ngõ đường Lương Văn Tụy
Trường Lương Văn Tụy - Đường Nam Thành
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 67.5
1.500.0001.050.000900.000
Ngõ 145, ngõ 161 đường Trương Hán Siêu
Các ngõ đường Trương Hán Siêu
Đường Trương Hán Siêu - Đường Trần Phú
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 66.2
2.700.0001.900.0001.600.000
Ngõ 148 đường Xuân Thành
Các ngõ của đường Xuân Thành
Ngõ 55 đường Thành Công - Đường Xuân Thành
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 61.3
2.100.0001.450.0001.250.000
Ngõ 15 Hai Bà Trưng - Chu Văn An
Các ngõ đường Hai Bà Trưng
Đường Hai Bà Trưng - Hết đường
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 86.2
1.500.0001.050.000900.000
Ngõ 15 Phạm Hồng Thái
Các ngõ đường Phạm Hồng Thái
Phạm Hồng Thái - Ngõ 18 Lê Hồng Phong
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 80.5
3.000.0002.100.0001.800.000
Ngõ 15, 22,34, 65, 77, 89, 96, 105, 107, 54, 172,184, 194, 196, 200 Đường Nguyễn Viết Xuân
Các ngõ, ngách đường Nguyễn Viết Xuân
Các ngõ, ngách đường Nguyễn Viết Xuân
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 56.2
1.400.000950.000800.000
Ngõ 158 Trần Phú
Các ngõ đường Trần Phú
Các ngõ đường Trần Phú
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 74.6
1.800.0001.250.0001.100.000
Ngõ 16 Ngô Gia Tự - phố Ngọc Hà
Các ngõ đường Ngô Gia Tự
Ngõ 207 Nguyễn Huệ, Ngọc Hà - Hết đường
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 82.7
3.300.0002.300.0002.000.000
Ngõ 16 đường Thành Công
Các Ngõ đường Thành Công
Đường Lê Thái Tổ - Đường Thành Công
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 64.2
2.700.0001.900.0001.600.000
Ngõ 161 Nguyễn Huệ - phố Phong Quang
Các ngõ đường Nguyễn Huệ
Đường Nguyễn Huệ - Ngõ 3 Bắc Liêu
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 77.2
2.700.0001.900.0001.600.000
Ngõ 167; 177; 189; 193 đường Tây Thành
Các ngõ đường Tây Thành
Đường Tây Thành - Hết ngõ
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 70.3
1.800.0001.250.0001.100.000
Ngõ 17, 47, 57, 67, 77, 87, 101, 113, 125, 137, 149, 161 đường Nguyễn Văn Cừ
Các ngõ đường Nguyễn Văn Cừ
Nguyễn Văn Cừ - Lâm viên núi Cánh Diều
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 83.4
3.900.0002.750.0002.350.000
Ngõ 17, Ngõ 23 Bắc Liêu - phố Phong QuangĐường Bắc Liêu - Ngõ 360 Ngô Gia Tự
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 100
2.100.0001.450.0001.250.000
Ngõ 171 Trần Hưng Đạo phố 7 (Đường Trung Nhất cũ)
Ngõ 810 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Ngõ 70 Lương Văn Thăng (Đường Trung Đông cũ)
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 63.9
3.000.0002.100.0001.800.000
Ngõ 173 đường Nguyễn Văn Cừ
Các ngõ đường Nguyễn Văn Cừ
Nguyễn Văn Cừ - Ngõ 127 Nguyễn Công Trứ
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 83.5
3.900.0002.750.0002.350.000
Ngõ 176, 186 đường Ngô Gia Tự
Các ngõ đường Ngô Gia Tự
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lý Thái Tổ
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 82.9
3.600.0002.500.0002.150.000
Ngõ 179 đường Trương Hán Siêu
Các ngõ đường Trương Hán Siêu
Đường Trương Hán Siêu - Ngõ 96 Đường Hải Thượng Lãn Ông
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 66.9
3.300.0002.300.0002.000.000
Ngõ 18 Lê Hồng Phong
Các ngõ đường Lê Hồng Phong
Đường Lê Hồng Phong - Đường Vân Giang
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 73.1
3.300.0002.300.0002.000.000
Ngõ 18 đường Đinh Tất Miễn
Các ngõ của đường Đinh Tất Miễn
Đường Đinh Điền - Đường Đinh Tất Miễn
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 62.2
2.700.0001.900.0001.600.000
Ngõ 181,185 đường Đông Phương Hồng phố 12 (khu Vườn Am)Đường Đông Phương Hồng - Hết ngõ
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 107
4.500.0003.150.0002.700.000
Ngõ 181,197 đường Đinh Tiên Hoàng (Các đường khu vườn Táo phố 9 cũ)
Các ngõ đường Đinh Tiên Hoàng
Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Đông Phương Hồng
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 75.5
4.500.0003.150.0002.700.000
Ngõ 185; 225; 265 đường Trần Hưng Đạo phố 1, 5, 7
Ngõ 810 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết ngõ
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 63.11
2.400.0001.700.0001.450.000
Ngõ 19, ngách 2/19 Hai Bà Trưng - Chu Văn An
Các ngõ đường Hai Bà Trưng
Đường Hai Bà Trưng - Đến nhà ông Nho
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 86.3
2.000.0001.350.0001.150.000
Ngõ 191, đường Trương Hán Siêu
Các ngõ đường Trương Hán Siêu
Đường Trương Hán Siêu - Hết ngõ
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 66.1
2.700.0001.900.0001.600.000
Ngõ 195; 207 đường Lê Thái Tổ
Các ngõ đường Lê Thái Tổ
Đường Lê Thái Tổ
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 71.1
1.800.0001.250.0001.100.000
Ngõ 198, 232, 244 đường Ngô Gia Tự
Các ngõ đường Ngô Gia Tự
Đường Ngô Gia Tự - Đường Trương Định
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 82.10
3.600.0002.500.0002.150.000
Ngõ 2 Phạm Hồng Thái
Các ngõ đường Phạm Hồng Thái
Phạm Hồng Thái - Hết ngõ
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 80.2
2.400.0001.700.0001.450.000
Ngõ 2 đường Tràng AnĐường Tràng An - Đường Đinh Tất Miễn
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 102
3.600.0002.500.0002.150.000
Ngõ 2 đường Xuân Thành
Các ngõ của đường Xuân Thành
Đường Xuân Thành - Ngõ 30 đường Xuân Thành
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 61.1
2.900.0002.000.0001.700.000
Ngõ 2, 14,28,38,62 đường Triệu Việt VươngĐường Triệu Việt Vương - Cuối ngõ
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 111
1.500.0001.050.000900.000
Ngõ 2, đường Nguyễn Văn Cừ (T24)
Khu dân cư Bắc Phong
Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường quy hoạch 17m
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 40.2
3.900.0002.750.0002.350.000
Ngõ 202 Đường Tây Thành
Các ngõ đường Tây Thành
Ngõ 137 đường Xuân Thành - Đường Lê Thái Tổ
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 70.5
1.800.0001.250.0001.100.000
Ngõ 203,18,54, Nguyễn Văn Cừ
Các ngõ đường Nguyễn Văn Cừ
Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nam Bình (Đường 2) - Phú Xuân
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 83.1
2.400.0001.700.0001.450.000
Ngõ 205, 265 Nguyễn Văn Cừ
Các ngõ đường Nguyễn Văn Cừ
Các ngõ đường Nguyễn Văn Cừ
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 83.3
2.000.0001.350.0001.150.000
Ngõ 21 đường Hoàng Diệu
Các ngõ đường Hoàng Diệu
Đường Hoàng Diệu - Ngõ 47 đường Nguyễn Văn Cừ
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 90.5
2.700.0001.900.0001.600.000
Ngõ 21, đường Vân Giang
Các ngõ đường Vân Giang
Đường Vân Giang - Đường Phan Đình Phùng
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 81.4
2.400.0001.700.0001.450.000
Ngõ 212 đường Ngô Gia Tự
Các ngõ đường Ngô Gia Tự
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lý Thái Tổ
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 82.11
3.600.0002.500.0002.150.000
Ngõ 212, Đường Hải Thượng Lãn Ông
Các ngõ đường Hải Thượng Lãn Ông
Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường Phúc Thành
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 72.2
2.700.0001.900.0001.600.000
Ngõ 214 Đường Tây thành
Các ngõ đường Tây Thành
Ngõ 137 Đường Xuân Thành - Đường Lê Thái Tổ
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 70.4
1.800.0001.250.0001.100.000
Ngõ 22 Phạm Hồng Thái
Các ngõ đường Phạm Hồng Thái
Phạm Hồng Thái - Hết ngõ
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 80.6
2.700.0001.900.0001.600.000
Ngõ 22,36,52, 70,90 đường Phạm Văn Nghị phố 4 (Khu Cánh Võ)
Các ngõ đường Phạm Văn Nghị
Đường Phạm Văn Nghị - Hết phố
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 76.3
5.400.0003.800.0003.250.000
Ngõ 23 Phạm Hồng Thái
Các ngõ đường Phạm Hồng Thái
Phạm Hồng Thái - Ngõ 18 Lê Hồng Phong
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 80.7
2.400.0001.700.0001.450.000
Ngõ 245 đường Nguyễn Công Trứ
Các ngõ đường Nguyễn Công Trứ
Đường Nguyễn Công Trứ - Lâm viên núi Cánh Diều
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 88.2
5.400.0003.800.0003.250.000
Ngõ 251 Nguyễn Văn Cừ- Chu Văn An (khu Tái định cư đường Sắt)
Các ngõ đường Nguyễn Văn Cừ
Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường 2
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 83.2
2.400.0001.700.0001.450.000
Ngõ 251; 235; 219 đường Lê Thái Tổ
Các ngõ đường Lê Thái Tổ
Các ngõ đường Lê Thái Tổ
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 71.2
2.700.0001.900.0001.600.000
Ngõ 255 đường Nguyễn Công Trứ
Các ngõ đường Nguyễn Công Trứ
Đường Nguyễn Công Trứ - Ngõ 245 (Đường Đông Hồ cũ)
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 88.3
3.600.0002.500.0002.150.000
Ngõ 259 đường Nguyễn Công Trứ
Các ngõ đường Nguyễn Công Trứ
Đường Nguyễn Công Trứ - Lâm viên núi Cánh Diều
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 88.4
3.600.0002.500.0002.150.000
Ngõ 266, 262, 256, 252, 248, đường Ngô Gia Tự
Các ngõ đường Ngô Gia Tự
Đường Ngô Gia Tự - Ngõ 39 đường Hoàng Hoa Thám (Đường ngõ nhà thờ cũ)
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 82.8
3.600.0002.500.0002.150.000
Ngõ 271 Nguyễn Huệ - Chu Văn An
Các ngõ đường Nguyễn Huệ
Đường Nguyễn Huệ - Hết ngõ
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 77.3
1.500.0001.050.000900.000
Ngõ 279 đường Xuân Thành
Các ngõ của đường Xuân Thành
Đường Xuân Thành - Đường Lương Văn Tụy
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 61.5
3.600.0002.500.0002.150.000
Ngõ 28 Nguyễn Trãi - phố Phong QuangĐường Nguyễn Trãi - Giáp đường Phùng Hưng
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 112
1.500.0001.050.000900.000
Ngõ 28 Phạm Hồng Thái
Các ngõ đường Phạm Hồng Thái
Phạm Hồng Thái - Ngõ 7 - Phan Đình Phùng
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 80.8
2.400.0001.700.0001.450.000
Ngõ 288 Lý Nhân Tông
Các ngõ đường Lý Nhân Tông
Đường Lý Nhân Tông - Đường Nam Bình
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 85.4
3.600.0002.500.0002.150.000
Ngõ 29 Lê Đại Hành
Các ngõ đường Lê Đại Hành
Đường Lê Văn Tám - Lê Đại Hành
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 93.2
3.300.0002.300.0001.950.000
Ngõ 29 Lý Nhân Tông
Các ngõ đường Lý Nhân Tông
Đường Lý Nhân Tông - Cuối ngõ
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 85.1
1.500.0001.050.000900.000
Ngõ 29, 45 đường Hoàng Diệu
Các ngõ đường Hoàng Diệu
Hoàng Diệu - Tường phía cổng Nhà máy điện
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 90.4
2.700.0001.900.0001.600.000
Ngõ 2; 8; 10; 22; 36; 52; 70; 90 đường Phạm Văn Nghị, phố 4 (đoạn trong khu phố cũ)
Các ngõ đường Phạm Văn Nghị
Đường Phạm Văn Nghị - Hết phố
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 76.2
4.500.0003.150.0002.700.000
Ngõ 3 - Hùng Vương - phố Lê LợiĐường Hùng Vương - Nguyễn Du
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 98
3.600.0002.500.0002.150.000
Ngõ 30 đường Xuân Thành
Các ngõ của đường Xuân Thành
Đường Xuân Thành - Ngõ 55 Thành Công
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 61.6
3.900.0002.750.0002.350.000
Ngõ 30, đường Kim Đồng
Các ngõ đường Kim Đồng
Đường Kim Đồng - Đường Trần Phú
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 65.6
2.700.0001.900.0001.600.000
Ngõ 300, ngách 2/300 Lý Nhân Tông
Các ngõ đường Lý Nhân Tông
Đường Lý Nhân Tông - Hết đường
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 85.3
2.000.0001.350.0001.150.000
Ngõ 304 Ngô Gia Tự - phố Trung Tự
Các ngõ đường Ngô Gia Tự
Đường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Huệ
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 82.1
3.600.0002.500.0002.150.000
Ngõ 306 Ngô Gia Tự - phố Trung Tự
Các ngõ đường Ngô Gia Tự
Đường Ngô Gia Tự - Ngõ 299 Nguyễn Du
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 82.2
3.600.0002.500.0002.150.000
Ngõ 31 đường Phúc Thành (Ngõ vào khu công an phố Phúc Hưng)
Các ngõ đường Phúc Thành
Đường Trương Hán Siêu - Hết đường
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 78.1
2.400.0001.700.0001.450.000
Ngõ 312 Ngô Gia Tự - Ngô Quyền
Các ngõ đường Ngô Gia Tự
Ngô Gia Tự - Nhà văn hóa Ngô Quyền
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 82.3
3.300.0002.300.0002.000.000
Ngõ 314 (Đường 3 - Phong Sơn)Đường Nguyễn Công Trứ - Hết đường
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 110
2.400.0001.700.0001.450.000
Ngõ 32 đường Đinh Tất Miễn
Các ngõ của đường Đinh Tất Miễn
Ngõ 740 đường Trần Hưng Đạo (Đường 4 Khánh Trung) - Đường Đinh Tất Miễn
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 62.3
2.700.0001.900.0001.600.000
Ngõ 338, 326, phố Phong Sơn (Đường 1,2)Đường Nguyễn Công Trứ - Hết đường
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 109
2.400.0001.700.0001.450.000
Ngõ 348 Ngô Gia Tự - Ngô Quyền
Các ngõ đường Ngô Gia Tự
Đường Ngô Gia Tự - Hết ngõ
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 82.4
2.700.0001.900.0001.600.000
Ngõ 354 Nguyễn Công Trứ - Phú Sơn
Các ngõ đường Nguyễn Công Trứ
Đường Nguyễn Công Trứ - Nhà văn hóa Phú Sơn
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 88.7
1.500.0001.050.000900.000
Ngõ 36 Nguyễn Trãi - phố Phong QuangĐường Nguyễn Trãi - Hết nhà ông ập
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 113
1.500.0001.050.000900.000
Ngõ 36, Đường Kim Đồng
Các ngõ đường Kim Đồng
Đường Kim Đồng - Đường Hải Thượng Lãn Ông
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 65.4
2.700.0001.900.0001.600.000
Ngõ 360 Ngô Gia Tự - Ngô Quyền
Các ngõ đường Ngô Gia Tự
Đường Ngô Gia Tự - Đường Bùi Thị Xuân
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 82.5
2.700.0001.900.0001.600.000
Ngõ 361, 373, 377 đường Nguyễn Công Trứ
Các ngõ đường Nguyễn Công Trứ
Đường Nguyễn Công Trứ - Hết Ngõ
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 88.9
1.700.0001.150.0001.000.000
Ngõ 37 Phạm Hồng Thái
Các ngõ đường Phạm Hồng Thái
Phạm Hồng Thái - Đường Vân Giang
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 80.9
3.000.0002.100.0001.800.000
Ngõ 37 đường Kim Đồng
Các ngõ đường Kim Đồng
Đường Kim Đồng - Hết ngõ
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 65.1
2.400.0001.700.0001.450.000
Ngõ 376 Ngô Gia Tự - Phong Quang
Các ngõ đường Ngô Gia Tự
Đường Ngô Gia Tự - Ngõ 17 Bắc Liêu
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 82.6
2.400.0001.700.0001.450.000
Ngõ 38 Phạm Hồng Thái
Các ngõ đường Phạm Hồng Thái
Phạm Hồng Thái - Hết ngõ
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 80.10
2.400.0001.700.0001.450.000
Ngõ 38 Đường Lương Văn Tụy
Các ngõ đường Lương Văn Tụy
Đường Lương Văn Tụy - Đường Tô Vĩnh Diện
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 67.1
4.500.0003.150.0002.700.000
Ngõ 38 đường 30/6Đường Trần Hưng Đạo - Đường Kim Đồng
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 96
3.600.0002.500.0002.150.000
Ngõ 384 Nguyễn Công Trứ (đường điện 35 KW)
Các ngõ đường Nguyễn Công Trứ
Đường Nguyễn Công Trứ - Ngõ 7, đường 2
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 88.18
2.400.0001.700.0001.450.000
Ngõ 385 Đường Nguyễn Công Trứ
Các ngõ đường Nguyễn Công Trứ
Đường Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Thị Minh Khai
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 88.8
2.100.0001.450.0001.250.000
Ngõ 39 đường Hoàng Hoa Thám
Các ngõ đường Hoàng Hoa Thám
Đường Hoàng Hoa Thám - Ngõ 262 Ngô Gia Tự
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 94.3
3.000.0002.100.0001.800.000
Ngõ 395 đường Nguyễn Công Trứ
Các ngõ đường Nguyễn Công Trứ
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 88.10
1.700.0001.150.0001.000.000
Ngõ 397 đường Xuân Thành
Các ngõ của đường Xuân Thành
Các ngõ của đường Xuân Thành
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 61.7
2.400.0001.700.0001.450.000
Ngõ 4, 10, 14 đường Kim Đồng (Đường 1,2,3 phố Phúc Lộc cũ)
Các ngõ đường Kim Đồng
Đường Trần Quốc Toản - Đường Kim Đồng
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 65.7
3.300.0002.300.0002.000.000
Ngõ 4, 8, 12 đường Thành Công
Các Ngõ đường Thành Công
Đường Thành Công - Ngõ 99 Đường Đinh Điền
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 64.1
3.000.0002.100.0001.800.000
Ngõ 41 Đường Hoàng Hoa Thám
Các ngõ đường Hoàng Hoa Thám
Đường Hoàng Hoa Thám - Hết ngõ
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 94.1
3.000.0002.100.0001.800.000
Ngõ 41,47 Phạm Hồng Thái
Các ngõ đường Phạm Hồng Thái
Phạm Hồng Thái - Dương Vân Nga
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 80.11
2.700.0001.900.0001.600.000
Ngõ 42 Phạm Hồng Thái
Các ngõ đường Phạm Hồng Thái
Phạm Hồng Thái - Hết ngõ
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 80.12
2.700.0001.900.0001.600.000
Ngõ 42,43 đường Đào Duy Từ phố 11 (Khu Chùa trẻ)Đường Tôn Đức Thắng - Hết ngõ
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 104
6.000.0004.200.0003.600.000
Ngõ 43, 47, 51 đường Kim Đồng
Các ngõ đường Kim Đồng
Đường Kim Đồng - Hết ngõ
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 65.2
2.400.0001.700.0001.450.000
Ngõ 43, 55 Đường Phúc Thành (Các ngõ khu gia đình công an phố Phúc Nam)
Các ngõ đường Phúc Thành
Đường Phúc Thành - Hết ngõ
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 78.2
2.400.0001.700.0001.450.000
Ngõ 44, 48, đường Đinh Tất Miễn (Đường phố phía trong phố 12)
Các ngõ của đường Đinh Tất Miễn
Đường Đinh Tất Miễn - Hết ngõ
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 62.5
4.500.0003.150.0002.700.000
Ngõ 44, Đường Kim Đồng
Các ngõ đường Kim Đồng
Đường Kim Đồng - Hết ngõ
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 65.5
2.400.0001.700.0001.450.000
Ngõ 447, 461, 487 Đường Nguyễn Công Trứ
Các ngõ đường Nguyễn Công Trứ
Đầu ngõ - Hết ngõ
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 88.11
1.500.0001.050.000900.000
Ngõ 46; 50 đường Tô Vĩnh DiệnĐường Tô Vĩnh Diện - Hết ngõ
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 95
1.800.0001.250.0001.100.000
Ngõ 474, 482, 494, 526, 548, 558 Ngô Gia Tự; Ngõ 9, 38 đường Cống Lọng - Ngọc Hà, Chu Văn An (khu tái định cư Đông Sông Vân)
Các ngõ đường Ngô Gia Tự
Các ngõ đường Ngô Gia Tự
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 82.13
3.300.0002.300.0002.000.000
Ngõ 497 đường Nguyễn Công Trứ
Các ngõ đường Nguyễn Công Trứ
Đường Nguyễn Công Trứ - Giáp trường Quân Sự
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 88.12
1.700.0001.150.0001.000.000
Ngõ 5 Bà Triệu - Ngô QuyềnĐường Bà Triệu - Nhà văn hóa phố Ngô Quyền
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 99
3.000.0002.100.0001.800.000
Ngõ 5 Đường Nguyễn Viết Xuân
Các ngõ, ngách đường Nguyễn Viết Xuân
Đường Nguyễn Viết Xuân - Đường Lý Nhân Tông (Cống chân chim cũ)
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 56.1
1.500.0001.050.000900.000
Ngõ 5, 21,27 đường Đinh Tiên Hoàng phố 2
Các ngõ đường Đinh Tiên Hoàng
Đường Đinh Tiên Hoàng - Hết phố
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 75.1
2.700.0001.900.0001.600.000
Ngõ 50 Trần Phú
Các ngõ đường Trần Phú
Trần Phú - Hết ngõ
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 74.5
2.700.0001.900.0001.600.000
Ngõ 50 Đường Đinh Tất Miễn
Các ngõ của đường Đinh Tất Miễn
Đường Đinh Tất Miễn - Ngõ 16 Đường Thành Công
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 62.4
2.100.0001.450.0001.250.000
Ngõ 50 đường Trương Hán Siêu
Các ngõ đường Trương Hán Siêu
Đường Trương Hán Siêu - Đường Nam Thành
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 66.8
3.000.0002.100.0001.800.000
Ngõ 515,517 đường Nguyễn Công Trứ
Các ngõ đường Nguyễn Công Trứ
Đường Nguyễn Công Trứ - Hết ngõ
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 88.14
1.500.0001.050.000900.000
Ngõ 52 Vân Giang
Các ngõ đường Vân Giang
Đường Vân Giang - Đường Trần Phú
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 81.3
2.700.0001.900.0001.600.000
Ngõ 53 đường Lương Văn Tụy
Các ngõ đường Lương Văn Tụy
Đường Lương Văn Tụy - Đường Nam Thành
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 67.6
3.000.0002.100.0001.800.000
Ngõ 543 Đường Nguyễn Công Trứ
Các ngõ đường Nguyễn Công Trứ
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Triệu Việt Vương
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 88.13
1.500.0001.050.000900.000
Ngõ 55 đường Kim Đồng
Các ngõ đường Kim Đồng
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Kim Đồng
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 65.3
2.700.0001.900.0001.600.000
Ngõ 55 đường Thành Công (Đường trước cửa UBND phường cũ)
Các Ngõ đường Thành Công
Đường Lê Thái Tổ - Đường Thành Công
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 64.3
6.000.0004.200.0003.600.000
Ngõ 56 Nguyễn Văn Cừ
Khu dân cư đường 2 Phú Xuân
Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nam Bình (Đường 2)
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 39.2
3.300.0002.300.0002.000.000
Ngõ 57 Nguyễn Văn Cừ phố Chu Văn An
Các ngõ đường Nguyễn Văn Cừ
Đường Lý Nhân Tông - Đường Nam Bình
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 83.6
3.600.0002.500.0002.150.000
Ngõ 6 Đường Đinh Tất Miễn
Các ngõ của đường Đinh Tất Miễn
Ngõ 740 đường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tất Miễn
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 62.1
2.100.0001.450.0001.250.000
Ngõ 62 đường 30/6Đường 30/6 - Hết ngõ
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 97
2.400.0001.700.0001.450.000
Ngõ 62; 50; 38; 24; 12 đường Đinh Tiên Hoàng
Các ngõ đường Đinh Tiên Hoàng
Đường Phạm Văn Nghị - Đường Đinh Tiên Hoàng
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 75.2
4.500.0003.150.0002.700.000
Ngõ 63 Đường Xuân Thành
Các ngõ của đường Xuân Thành
Đường Xuân Thành - Ngõ 810 đường Trần Hưng Đạo
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 61.2
2.900.0002.000.0001.700.000
Ngõ 63 đường Hoàng Diệu
Các ngõ đường Hoàng Diệu
Đường Hoàng Diệu - Hết đường
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 90.6
2.300.0001.650.0001.400.000
Ngõ 631, 641, 675 đường Nguyễn Công Trứ
Các ngõ đường Nguyễn Công Trứ
Đường Nguyễn Công Trứ - Hết ngõ
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 88.16
1.500.0001.050.000900.000
Ngõ 65 đường Trần Phú
Các ngõ đường Trần Phú
Đường Trần Phú - Hết ngõ
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 74.2
2.400.0001.700.0001.450.000
Ngõ 69 Lê Hồng Phong
Các ngõ đường Lê Hồng Phong
Đường Lê Hồng Phong - Đường Chiến Thắng
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 73.3
2.400.0001.700.0001.450.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.