Bảng giá đất Phường Hoa Lư, Ninh Bình từ 01/01/2026

1629 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/5.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hoa Lư73.400.000 đồng/m² (vị trí 1, 3.2 Đoạn 2 Hồ Lâm sản Đường Tuệ Tĩnh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (143 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
82.1 Ngõ 304 Ngô Gia Tự - phố Trung Tự Đường Ngô Gia Tự Đường Nguyễn Huệ12.000.000
82.10 Ngõ 198, 232, 244 đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự Đường Trương Định12.000.000
82.11 Ngõ 212 đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự Đường Lý Thái Tổ12.000.000
82.12 Ngõ 136, 150, 162 đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự Đường Trương Định12.000.000
82.2 Ngõ 306 Ngô Gia Tự - phố Trung Tự Đường Ngô Gia Tự Ngõ 299 Nguyễn Du
Từ - Đến
Từ - Đến12.000.000
82.3 Ngõ 312 Ngô Gia Tự - Ngô Quyền Ngô Gia Tự Nhà văn hóa Ngô Quyền11.000.000
82.4 Ngõ 348 Ngô Gia Tự - Ngô Quyền Đường Ngô Gia Tự Hết ngõ9.000.000
82.5 Ngõ 360 Ngô Gia Tự - Ngô Quyền Đường Ngô Gia Tự Đường Bùi Thị Xuân9.000.000
82.6 Ngõ 376 Ngô Gia Tự - Phong Quang Đường Ngô Gia Tự Ngõ 17 Bắc Liêu8.000.000
82.7 Ngõ 16 Ngô Gia Tự - phố Ngọc Hà Ngõ 207 Nguyễn Huệ, Ngọc Hà Hết đường11.000.000
82.9 Ngõ 176, 186 đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự Đường Lý Thái Tổ12.000.000
83.1 Ngõ 203,18,54, Nguyễn Văn Cừ Đường Nguyễn Văn Cừ8.000.000
Ngõ 251 Nguyễn Văn Cừ- Chu Văn 83.2 Đường Nguyễn Văn Cừ Đường 2 An (khu Tái định cư đường Sắt)8.000.000
Ngõ 266, 262, 256, 252, 248, đường Ngõ 39 đường Hoàng Hoa Thám 82.8 Đường Ngô Gia Tự Ngô Gia Tự (Đường ngõ nhà thờ cũ)12.000.000
Ngõ 474, 482, 494, 526, 548, 558 Ngô Gia Tự; Ngõ 9, 38 đường Cống Lọng - 82.13 Ngọc Hà, Chu Văn An (khu tái định cư Đông Sông Vân)11.000.000
83.3 Ngõ 205, 265 Nguyễn Văn Cừ
Từ - Đến
Từ - Đến6.500.000
83.5 Ngõ 173 đường Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Văn Cừ Ngõ 127 Nguyễn Công Trứ13.000.000
85.1 Ngõ 29 Lý Nhân Tông Đường Lý Nhân Tông Cuối ngõ5.000.000
85.3 Ngõ 300, ngách 2/300 Lý Nhân Tông Đường Lý Nhân Tông Hết đường6.500.000
85.4 Ngõ 288 Lý Nhân Tông Đường Lý Nhân Tông Đường Nam Bình12.000.000
85.5.1 Các lô đất bám đường tuyến T2417.000.000
86.1 Ngõ 95 đường Hai Bà Trưng6.500.000
Các lô còn lại bám đường 17m và 85.5.2 Đường 15m14.000.000
Các ngõ Phố Bùi Thị Xuân10.000.000
Ngõ 1,11,25,39 Lý Nhân Tông-Bắc 85.2 Đường Lý Nhân Tông Hết đường Phong6.500.000
Ngõ 17, 47, 57, 67, 77, 87, 101, 113, 83.4 125, 137, 149, 161 đường Nguyễn Văn Nguyễn Văn Cừ Lâm viên núi Cánh Diều Cừ13.000.000
Ngõ 57 Nguyễn Văn Cừ phố Chu Văn 83.6 Đường Lý Nhân Tông Đường Nam Bình An12.000.000
86.2 Ngõ 15 Hai Bà Trưng - Chu Văn An Đường Hai Bà Trưng Hết đường
Từ - Đến
Từ - Đến5.000.000
86.4 Ngõ 139 Hai Bà Trưng Đường Lý Nhân Tông Hết đường6.500.000
87.1 Ngõ 1,2, 3, 4, 5, 6 Đường Nam Bình Đường Nam Bình (Đường 2) Hết đường8.000.000
87.2 Ngõ 7 đường Nam Bình Ngõ 384 Nguyễn Công TrứĐường Nam Bình (Đường 2)- Phú Xuân8.000.000
87.3 Ngõ 88 đường Nam Bình6.500.000
88.1 Ngách 1/127 đường Nguyễn Công Trứ Ngõ 127 Nguyễn Công Trứ Hết đường9.000.000
88.2 Ngõ 245 đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Công Trứ Lâm viên núi Cánh Diều18.000.000
88.3 Ngõ 255 đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Công Trứ Ngõ 245 (Đường Đông Hồ cũ)12.000.000
88.4 Ngõ 259 đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Công Trứ Lâm viên núi Cánh Diều12.000.000
88.7 Ngõ 354 Nguyễn Công Trứ - Phú Sơn Đường Nguyễn Công Trứ Nhà văn hóa Phú Sơn5.000.000
88.8 Ngõ 385 Đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Công Trứ Nguyễn Thị Minh Khai7.000.000
Ngách 1/245, 9/245, 17/245, Ngách 88.6 Ngõ 245 (đường Đông Hồ cũ) Ngõ 127 Nguyễn Công Trứ 25/245 đường Nguyễn Công Trứ9.000.000
Ngách 1/255, 2/255 đường Nguyễn Phía Bắc khu nhà 5 tầng của nhà máy 88.5 Ngõ 255 Nguyễn Công Trứ Công Trứ điện NB9.000.000
Ngõ 19, ngách 2/19 Hai Bà Trưng - 86.3 Đường Hai Bà Trưng Đến nhà ông Nho Chu Văn An6.500.000
88.10 Ngõ 395 đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Thị Minh Khai5.500.000
88.12 Ngõ 497 đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Công Trứ Giáp trường Quân Sự5.500.000
88.13 Ngõ 543 Đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Công Trứ Đường Triệu Việt Vương5.000.000
88.14 Ngõ 515,517 đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Công Trứ Hết ngõ5.000.000
88.19 Ngách 43 ngõ 314 Nguyễn Công Trứ Đường 3 Phong Sơn (ngõ 314) Ngõ 3547.000.000
89.1 Ngõ 969 Đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Công Trứ Đường vào Cảng khô ICD4.000.000
89.2 Đường vào Cảng khô ICD Đường Trần Nhân Tông Cảng khô ICD5.000.000
Ngách 31,41 ngõ 543 Đường Nguyễn 88.15 Đầu ngõ 543 Hết ngõ Công Trứ5.000.000
Ngõ 361, 373, 377 đường Nguyễn 88.9 Đường Nguyễn Công Trứ Hết Ngõ Công Trứ
Từ - Đến
Từ - Đến5.500.000
Ngõ 384 Nguyễn Công Trứ (đường 88.18 Đường Nguyễn Công Trứ Ngõ 7, đường 2 điện 35 KW)8.000.000
Ngõ 447, 461, 487 Đường Nguyễn 88.11 Đầu ngõ Hết ngõ Công Trứ5.000.000
Ngõ 631, 641, 675 đường Nguyễn 88.16 Đường Nguyễn Công Trứ Hết ngõ Công Trứ5.000.000
Ngõ 795, 825, 943, 919, 969 Đường 88.17 Đường Nguyễn Công Trứ Đường Triệu Việt Vương Nguyễn Công Trứ5.000.000
90.1 Ngõ 118 đường Hoàng Diệu Đường Hoàng Diệu Tiểu học Thanh Bình Đường
Từ - Đến
Từ - Đến9.000.000
90.2 Ngõ 1, 13, 27 đường Hoàng Diệu Hoàng Diệu Tường Nhà máy Điện9.000.000
90.4 Ngõ 29, 45 đường Hoàng Diệu Hoàng Diệu Tường phía cổng Nhà máy điện9.000.000
90.5 Ngõ 21 đường Hoàng Diệu Đường Hoàng Diệu Ngõ 47 đường Nguyễn Văn Cừ9.000.000
90.6 Ngõ 63 đường Hoàng Diệu Đường Hoàng Diệu Hết đường7.000.000
92.1 Ngõ 1 đường Hoàng Diệu B Hoàng Diệu Lâm viên núi Cánh Diều7.000.000
92.2 Ngách 6/1 đường Hoàng Diệu B Ngõ 21 đường Hoàng Diệu Ngõ 1 Đường Hoàng Diệu7.000.000
92.3 Ngách 30/1 đường Hoàng Diệu B Ngõ 21 đường Hoàng Diệu Ngõ 1 đường Hoàng Diệu7.000.000
93.2 Ngõ 29 Lê Đại Hành Đường Lê Văn Tám Lê Đại Hành9.000.000
94.1 Ngõ 41 Đường Hoàng Hoa Thám Đường Hoàng Hoa Thám Hết ngõ10.000.000
94.2 Ngách 2/41 Đường Hoàng Hoa Thám Ngõ 41 Đường Hoàng Hoa Thám Hết Đường10.000.000
94.3 Ngõ 39 đường Hoàng Hoa Thám Đường Hoàng Hoa Thám Ngõ 262 Ngô Gia Tự10.000.000
Ngách 1/1, ngách 2/1 đường Hoàng 90.3 C.ty xếp dỡ đường thủy nội địa Đất nhà máy điện Diệu7.000.000
Ngõ 131, 119, 111, 97, 81, 69 Lê Đại 93.1 Đường Lê Đại Hành Đường Lý Thái Tổ Hành18.000.000
Ngõ 46; 50 đường Tô Vĩnh Diện Đường Tô Vĩnh Diện Hết ngõ6.000.000
Đường Hoàng Diệu B Đường Nguyễn Văn Cừ Cổng chính nhà máy điện NB13.000.000
Ngõ 1,2,3,4 đường Tôn Đức Thắng phố 11 (khu Chùa Trẻ)Đường Tôn Đức Thắng - Hết ngõ18.000.000
Ngõ 10 Bắc Liêu - phố Phong Quang Đường Bắc Liêu Hết ngõ8.000.000
Ngõ 100 đường Chiến Thắng, phố 6 Đường Chiến Thắng Đường Nguyễn Văn Giản7.000.000
Ngõ 130, 142, đường Đào Duy Từ, phố 10Đường Đào Duy Từ - Hết Ngõ9.000.000
Ngõ 17, Ngõ 23 Bắc Liêu - phố Phong QuangĐường Bắc Liêu - Ngõ 360 Ngô Gia Tự7.000.000
Ngõ 181,185 đường Đông Phương Hồng phố 12 (khu Vườn Am)Đường Đông Phương Hồng - Hết ngõ15.000.000
Ngõ 2 đường Tràng An Đường Tràng An Đường Đinh Tất Miễn12.000.000
Ngõ 3 - Hùng Vương - phố Lê Lợi Đường Hùng Vương Nguyễn Du12.000.000
Ngõ 314 (Đường 3 - Phong Sơn) Đường Nguyễn Công Trứ Hết đường8.000.000
Ngõ 338, 326, phố Phong Sơn (Đường 1,2)Đường Nguyễn Công Trứ - Hết đường8.000.000
Ngõ 38 đường 30/6 Đường Trần Hưng Đạo Đường Kim Đồng
Từ - Đến
Từ - Đến12.000.000
Ngõ 42,43 đường Đào Duy Từ phố (Khu Chùa trẻ)Đường Tôn Đức Thắng - Hết ngõ20.000.000
Ngõ 5 Bà Triệu - Ngô Quyền Đường Bà Triệu Nhà văn hóa phố Ngô Quyền10.000.000
Ngõ 62 đường 30/6 Đường 30/6 Hết ngõ8.000.000
Ngõ 7 - Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng Ngõ 947 Trần Hưng Đạo7.000.000
114.1 Đoạn 1 Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường 30 tháng 67.000.000
114.2 Đoạn 2 Đường Hải Thượng Lãn Ông Ngã tư hồ Lâm sản7.000.000
Các ngõ của phố Phúc Chỉnh5.000.000
Các ngõ khu dân cư bánh kẹo Đường Tây chùa Phúc Chỉnh Hết ngõ5.000.000
Các ngõ phố Văn Miếu Đường 1 Phúc Chỉnh Hết phố5.000.000
Các Đường khu tái định cư phố Yết KiêuĐường Hải Thượng Lãn Ông - Hết ngõ6.500.000
Ngõ 2, 14,28,38,62 đường Triệu Việt Vương
Từ - Đến
Đường Triệu Việt Vương - Cuối ngõ5.000.000
Ngõ 28 Nguyễn Trãi - phố Phong QuangĐường Nguyễn Trãi - Giáp đường Phùng Hưng5.000.000
Ngõ 36 Nguyễn Trãi - phố Phong QuangĐường Nguyễn Trãi - Hết nhà ông ập5.000.000
Ngõ vào khu vật liệu chất đốt - phố Minh KhaiĐường Trần Hưng Đạo - Hết ngõ6.000.000
ngõ đội Xây dựng - phố Võ Thị SáuNgã tư hồ Lâm sản - Đường 30 tháng 66.000.000
Đường 1,2 giao 5 Đường phố Trung ThànhĐường Hải Thượng Lãn Ông - Hết phố5.000.000
Đường Tây chùa Phúc Chỉnh Đường Hải Thượng Lãn Ông Ngã 3 sân kho HTX Phúc Chỉnh7.000.000
đường phố Trung Thành5.000.000
134.2 Các lô đất bên trong10.000.000
Các lô đất bám mặt Đường Trương 134.1 Hán Siêu13.000.000
Các lô đất của khu Cống Đá9.000.000
Các Đường khu tái định cư 1 phố Hòa Bình (phường Nam Thành cũ)5.000.000
Các Đường khu tái định cư phố Bạch Đằng
Từ - Đến
Đường Trần Hưng Đạo - Hết khu dân cư6.500.000
Khu dân cư Cánh Ngàn 1+2 Phố Phúc TrìĐường Trần Hưng Đạo - Hết khu dân cư5.500.000
Khu dân cư Cửa Đình6.000.000
Khu dân cư mới phố Phúc Trì (Các lô bên trong)7.000.000
Khu dân cư đối diện Bệnh viện 700 giường12.000.000
Đường cửa làng, phố Phúc Trì5.000.000
Đường trục phố Hòa Bình (phường Nam Thành cũ)5.500.000
Đường vào công ty Xây dựng số 9 - Đê sông Chanh5.500.000
Các lô bám đường quy hoạch bên trong khu dân cư phía Đông đường Lê Thánh Tông (kênh Đô Thiên) - Đấu giá năm 202212.000.000
Các lô phía trong khu dân cư phía Tây Bệnh Viện Sản Nhi mới (phố Lê Lợi - khu đấu giá năm 2012)
Từ - Đến
Từ - Đến12.000.000
Các lô phía trong khu dân cư phía Tây Bệnh Viện Sản Nhi mới (phố Lê Lợi - khu đấu giá năm 2014)12.000.000
Các lô đất phía Tây Công ty xây dựng số 95.000.000
Khu dân cư phía đông chùa Nội8.000.000
Khu dân cư phố Hòa Bình (Các tuyến đường còn lại)10.000.000
Khu tái định cư Phúc Tân (bám mặt đường Cát Linh)12.000.000
Khu Đồng Son8.000.000
Khu đô thị mới Hồ Cánh Võ (đấu giá năm 2014)20.000.000
Đường phố trong khu phía Nam Cát Linh9.500.000
Đường phố trong khu đô thị Tân An15.000.000
155.3 Khu dân cư còn lại khu vực Nam Bình3.500.000
Các khu dân cư còn lại tại các khu vực: 155.2 Ninh Khánh, Bích Đào, Nam Thành4.500.000
Các khu dân cư còn lại tại các kkhu vực: Đông Thành, Tân Thành, Vân 155.1 Giang (Vân Giang, Phúc Thành, Thanh Bình)5.200.000
Các khu dân cư còn lại tại khu vực 155.4 Ninh Mỹ (Ninh Mỹ, Thiên Tôn)2.700.000
Trục đường Phố Quan Đồng - Tây Giáp đường 12C (Đường Đại Cồ Trường Mầm Non Ninh Mỹ (Nhà trẻ Đình Việt) Liên Thành)4.000.000
Trục đường Phố Thạch Quy - Đông ĐìnhChùa Hà (Trạm điện) - Ngã 4 nhà ông Thơ Nham7.000.000
Trục đường Phố Tân Mỹ Đường 1A Chùa Hà (Trạm điện)7.000.000
Trục đường Phố Tây Đình - Nam Trường Mầm Non Ninh Mỹ (Nhà trẻ Chiêm Liên Thành)3.000.000
Đường dẫn cầu Bến Mới Giáp QL1A Cầu Bến Mới8.000.000
Đường ngoài khu Dạ Tràng Cổng phố Thạch Tác Kho A046.000.000
Đường trục La Phù Giáp QL1A đến Đê Đáy5.000.000
Đường trục Phú Gia Từ giáp đường Đinh Tiên Hoàng đến cầu Phú Gia
Từ - Đến
Từ - Đến3.000.000
Đường vào trường cấp II-Ninh Mỹ Giáp QL1A Giáp nhà bà Diếp3.500.000
155.5.1 Đất ở các khu dân cư còn lại
Từ - Đến
Từ - Đến1.200.000
155.5.2 Đất ở ven núi (Các Thung)500.000
156.1 Đường có mặt cắt trên 30m18.000.000
156.2 Đường có mặt cắt từ 25m đến 30m15.000.000
156.3 Đường có mặt cắt từ 20m đến 25m12.000.000
156.4 Đường có mặt cắt từ 15m đến 20m10.000.000
156.5 Đường có mặt cắt từ 9m đến 15m8.000.000
156.6 Đường có mặt cắt dưới 9m7.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (257 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1.1 Đoạn 1 Đường Trần Minh CôngTừ giáp Phường Tây Hoa Lư4.200.0002.950.0002.500.000
1.2 Đoạn 2Đường Trần Minh Công - Đến đường Trần Hưng Đạo (Bảng điện tử)5.400.0003.800.0003.250.000
2.1 Đoạn 1 Đường Vạn HạnhĐường Võ Nguyên Giáp6.600.0004.600.0003.950.000
2.2 Đoạn 2 Đường Vạn Hạnh Đến đường Tràng An8.400.0005.900.0005.050.000
2.3 Đoạn 3 Đến đường Tràng An Ngã Tư Xuân Thành9.600.0006.700.0005.750.000
2.4 Đoạn 4 Ngã Tư Xuân Thành13.500.0009.450.0008.100.000
3.1 Đoạn 1 Cầu Lim Hồ Lâm sản12.000.0008.400.0007.200.000
3.2 Đoạn 2 Hồ Lâm sản Đường Tuệ Tĩnh22.000.00015.400.00013.200.000
3.3 Đoạn 3 Đường Tuệ Tĩnh Đường Phan Chu Trinh8.400.0005.900.0005.050.000
3.4 Đoạn 4 Cầu Bông LauĐường Phan Chu Trinh6.000.0004.200.0003.600.000
3.5 Đoạn 5 Cầu Bông Lau Cầu Vũng Trắm5.200.0003.650.0003.150.000
4.1 Đoạn 1Đường Võ Nguyên Giáp - Đường rẽ Động Thiên Tôn3.600.0002.500.0002.150.000
4.2 Đoạn 2Đường rẽ Động Thiên Tôn - Đến giáp phường Tây Hoa Lư2.400.0001.700.0001.450.000
5.1 Đoạn 1 Đường Tràng AnĐường Lê Hồng Phong13.500.0009.450.0008.100.000
5.2 Đoạn 2 Đường Tràng An Đường Trịnh Tú10.500.0007.350.0006.300.000
5.3 Đoạn 3 Đường Trịnh Tú Đường Lưu Cơ9.600.0006.700.0005.750.000
5.4 Đoạn 4 Đường Lưu Cơ Đường Vạn Hạnh21.500.00015.050.00012.900.000
6.1 Đoạn 1 Đường Nguyễn BặcĐường Lương Văn Thăng8.100.0005.650.0004.850.000
6.2 Đoạn 2 Đường Nguyễn Bặc Đường Lưu Cơ6.000.0004.200.0003.600.000
6.3 Đoạn 3 Đường Lưu Cơ Đường Vạn Hạnh5.400.0003.800.0003.250.000
7.1 Đoạn 1 Đường Phạm Hùng Đường Trần Hưng Đạo4.500.0003.150.0002.700.000
7.2 Đoạn 2Đường Trần Hưng Đạo - Ngõ 421 đường Vạn Hạnh3.000.0002.100.0001.800.000
7.3 Đoạn 3 Cống VòmNgõ 421 đường Vạn Hạnh2.400.0001.700.0001.450.000
7.5 Đoạn 5 Đường tỉnh 477Ngõ 406 đường Vạn Hạnh1.100.000750.000650.000
8.1 Đoạn 1 Đường Lê Thái Tổ Đường Trần Hưng Đạo3.600.0002.500.0002.150.000
8.2 Đoạn 2Đường Trần Hưng Đạo - Nhà văn hóa phố Bình Yên2.400.0001.700.0001.450.000
8.3 Đoạn 3 Đường Phạm HùngNhà văn hóa phố Bình Yên4.500.0003.150.0002.700.000
Đoạn 4 (trừ vị trí thuộc 7.4 khu dân cư Nguyên Cống Vòm Ngoại 2)1.800.0001.250.0001.100.000
10.3 Đoạn 3 Đường Lê Thái Tổ Đường Trần Hưng Đạo3.000.0002.100.0001.800.000
10.4 Đoạn 4 Đường Phạm HùngĐường Trần Hưng Đạo5.400.0003.800.0003.250.000
9.1 Đoạn 1 Tông (Kênh Đô Đường Lê Thái Tổ
Thiên)
Đường Lê Thánh Thiên)5.400.0003.800.0003.250.000
9.2 Đoạn 2 Đường Lê Thái Tổ Đường Trần Hưng Đạo6.000.0004.200.0003.600.000
9.3 Đoạn 3 Đường Đinh Tiên HoàngĐường Trần Hưng Đạo6.600.0004.600.0003.950.000
9.4 Đoạn 4 Đường Phạm HùngĐường Đinh Tiên Hoàng6.000.0004.200.0003.600.000
Đoạn 1 (trừ Khu Tái định Đường Lê Thánh Tông 10.1 Đường Đinh Điền cư Cửa Bạc) (Kênh Đô Thiên)1.800.0001.250.0001.100.000
Đoạn 2 (trừ vị trí thuộc Đường Lê Thánh 10.2 khu dân cư phía Tây phố Tông (Kênh Đô Đường Lê Thái Tổ Vinh Quang) Thiên)2.400.0001.700.0001.450.000
11.1 Đoạn 1 Đê sông ĐáyĐường Trần Hưng Đạo4.500.0003.150.0002.700.000
11.2 Đoạn 2Đường Trần Hưng Đạo - Ngõ 99 Đường Đinh Điền2.700.0001.900.0001.600.000
11.4 Đoạn 4 Đường Lê Thái Tổ Hết tuyếnĐường Tôn Đức2.400.0001.700.0001.450.000
12.1 Đoạn 1 Đường Trần Hưng ĐạoĐường Tôn Đức Thắng6.600.0004.600.0003.950.000
12.2 Đoạn 2 Đường Lê Thái TổĐường Trần Hưng Đạo5.400.0003.800.0003.250.000
13.1 Đoạn 1 Đường Trần Hưng ĐạoĐường Đinh Tiên Hoàng9.000.0006.300.0005.400.000
13.2 Đoạn 2 Đường Lê Thái TổĐường Trần Hưng Đạo9.000.0006.300.0005.400.000
13.3 Đoạn 3 Đường Lê Thái Tổ Cầu Tràng An7.500.0005.250.0004.500.000
Đoạn 3 (trừ vị trí thuộc Ngõ 99 Đường Đinh 11.3 Đường Lê Thái Tổ KDC Trung Thành 2) Điền3.900.0002.750.0002.350.000
13.4 Đoạn 4 Cầu Tràng An7.500.0005.250.0004.500.000
15.1 Đoạn 1 KĐT Viên Nha Đường Trịnh Tú4.400.0003.050.0002.600.000
15.2 Đoạn 2 Đường Trịnh Tú Đường Đinh Điền4.500.0003.150.0002.700.000
15.3 Đoạn 3 Đường Đinh Điền6.000.0004.200.0003.600.000
15.4 Đoạn 4 Đường Phan Chu TrinhĐường Hải Thượng Lãn Ông5.100.0003.550.0003.050.000
15.5 Đoạn 5 Nút giao thông N18Đường Phan Chu Trinh3.600.0002.500.0002.150.000
17.1 Đoạn 1 Đường Thành CôngĐường Trần Hưng Đạo6.900.0004.850.0004.150.000
17.2 Đoạn 2 Đường Thành Công Đường Lê Thái Tổ6.000.0004.200.0003.600.000
17.3 Đoạn 3 Đường Lê Thái Tổ Kênh Đô Thiên5.400.0003.800.0003.250.000
Đường Lương Văn Đường Trần Hưng Thăng Đạo12.000.0008.400.0007.200.000
Đường Đào Duy Từ Đường Tôn Đức ThắngĐường Trần Hưng Đạo8.400.0005.900.0005.050.000
17.4 Đoạn 4 Tông (Kênh Đô Bưu điện Kỳ VỹĐường Lê Thánh Thiên)4.500.0003.150.0002.700.000
17.5 Đoạn 5 Bưu điện Kỳ Vỹ Trạm biến thế Kỳ Vỹ3.000.0002.100.0001.800.000
17.6 Đoạn 6 Trạm biến thế Kỳ Vỹ Cầu Ninh Xuân2.400.0001.700.0001.450.000
17.7 Đoạn 7 Cầu Ninh Xuân900.000650.000550.000
17.8 Đoạn 8Đường Tràng An (chùa Hoa Lâm) - Khu Máng nước (giáp Tây Hoa Lư)450.000300.000250.000
18.1 Đoạn 1 Đường Xuân Thành3.000.0002.100.0001.800.000
18.2 Đoạn 2Đường Hải Thượng Lãn Ông - Hết khu dân cư mới Phúc Chỉnh1.800.0001.250.0001.100.000
18.3 Đoạn 3 Đường 30/6Hết khu dân cư mới Phúc Chỉnh3.000.0002.100.0001.800.000
19.1 Đoạn 1 Đường Đinh Điền Đường Tràng An5.100.0003.550.0003.050.000
19.2 Đoạn 2 Đường Xuân ThànhNgõ 55 Đường Thành Công4.500.0003.150.0002.700.000
20.1 Đoạn 1
- Đường Đinh Điền
Đường Lê Hồng Phong - Đường Lương Văn Thăng3.900.0002.750.0002.350.000
20.2 Đoạn 2 Đường Đào Duy TừĐường Lương Văn Thăng3.900.0002.750.0002.350.000
20.3 Đoạn 3 Đường Đào Duy Từ Đường Đinh Điền5.100.0003.550.0003.050.000
22.1 Đoạn 1 Đường Đinh Tiên HoàngĐường Trần Hưng Đạo3.300.0002.300.0002.000.000
22.2 Đoạn 2 Đường Ngô QuyềnĐường Đinh Tiên Hoàng2.400.0001.700.0001.450.000
23.1 Đoạn 1 Trần Hưng Đạo Ngõ 28 Đường Cát Linh4.600.0003.200.0002.750.000
23.2 Đoạn 2 Ngõ 60 Đường Cát LinhNgõ 28 Đường Cát Linh3.900.0002.750.0002.350.000
23.3 Đoạn 3 Đường Tây Thành Đường Lê Thái Tổ3.600.0002.500.0002.150.000
23.4 Đoạn 4 Đường Lê Thái Tổ Kênh Đô Thiên4.800.0003.350.0002.900.000
Đường Phạm Văn NghịĐường Lê Hồng Phong - Đường Lương Văn Thăng7.500.0005.250.0004.500.000
27.1 Đoạn 1 Ngõ 70 Lương Văn TụyĐường Trần Hưng Đạo5.400.0003.800.0003.250.000
27.2 Đoạn 2 Nguyễn Lương BằngNgõ 70 Lương Văn Tụy4.500.0003.150.0002.700.000
28.1 Đoạn 1 Ngõ 70 Lương Văn TụyĐường Trần Hưng Đạo5.100.0003.550.0003.050.000
28.2 Đoạn 2Ngõ 70 Lương Văn Tụy - Đường Nguyễn Lương Bằng3.900.0002.750.0002.350.000
Đường Lê Hồng Phong Cầu Vân GiangĐường Trần Hưng Đạo16.500.00011.550.0009.900.000
Đường Nguyễn Lương BằngĐường Cát Linh - Đến đường Nam Thành4.500.0003.150.0002.700.000
Đường Nguyễn Văn Đường Trần Hưng Đường Đinh Tiên Giản Đạo Hoàng3.600.0002.500.0002.150.000
Đường Ngô Quyền Công ty cấp nước (Khu Cánh Võ mới) Ninh Bình6.000.0004.200.0003.600.000
30.1 Đoạn 1Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Lương Bằng9.000.0006.300.0005.400.000
30.2 Đoạn 2 Đường Tây ThànhĐường Nguyễn Lương Bằng6.000.0004.200.0003.600.000
30.3 Đoạn 3 Đường Lê Thái Tổ3.600.0002.500.0002.150.000
32.1 Đoạn 1 Phong (Cầu Vân Chợ RồngNgã tư Lê Hồng Giang)9.000.0006.300.0005.400.000
32.2 Đoạn 2 Chợ Rồng Đường Trần Phú8.400.0005.900.0005.050.000
32.3 Đoạn 3 Đường Trần Phú Đường Trần Hưng Đạo6.600.0004.600.0003.950.000
33.1 Đoạn 1 Đường Vân GiangĐường Lê Hồng Phong9.000.0006.300.0005.400.000
33.2 Đoạn 2 Đường Vân Giang Phố 116.600.0004.600.0003.950.000
Đường Võ Thị SáuĐường Lê Hồng Phong - Cổng Cty cấp nước Ninh Bình9.000.0006.300.0005.400.000
35.1 Đoạn 1Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Lương Bằng3.300.0002.300.0002.000.000
35.2 Đoạn 2 Đường Lê Thái TổĐường Nguyễn Lương Bằng2.700.0001.900.0001.600.000
35.3 Đoạn 3 Đường Lê Thái Tổ Kênh Đô Thiên2.100.0001.450.0001.250.000
40.1 Đoạn 1 Đường Trần Hưng ĐạoĐường Dương Vân Nga7.800.0005.450.0004.700.000
40.2 Đoạn 2Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hải Thượng Lãn Ông6.600.0004.600.0003.950.000
Đường Kim ĐồngĐường Trương Hán Siêu - Đường Hải Thượng Lãn Ông6.000.0004.200.0003.600.000
Đường Phan Đình Đường Trần Hưng Phùng Đạo6.000.0004.200.0003.600.000
Đường Phúc Thành Đường Lê Thái TổĐường Trương Hán Siêu3.900.0002.750.0002.350.000
Đường Trương Hán Đường Trần Hưng Đường Hải Thượng Siêu Đạo Lãn Ông9.000.0006.300.0005.400.000
Đường Vân Giang Ngã ba Lê Hồng PhongĐường Trần Hưng Đạo19.500.00013.650.00011.700.000
40.3 Đoạn 3 Đường Phan Chu TrinhĐường Hải Thượng Lãn Ông4.500.0003.150.0002.700.000
42.1 Đoạn 1 Đường 30/6 Đường Tây Thành6.600.0004.600.0003.950.000
42.2 Đoạn 2 Đường Tây Thành Đường Lê Thái Tổ5.100.0003.550.0003.050.000
42.3 Đoạn 3 Đường Lê Thái Tổ4.500.0003.150.0002.700.000
42.4 Đoạn 4 Tông (Kênh Đô (đường vào UB xã NinhĐường Lê Thánh Thiên) - Đường Nguyễn Hữu An Tiến)3.600.0002.500.0002.150.000
42.5 Đoạn 5Đường Nguyễn Hữu An - Đường Nguyễn Minh Không (Đường 477)2.400.0001.700.0001.450.000
43.1 Đoạn 1 đông đường trục NinhĐường Hải Thượng Lãn Ông - Hết khu dân cư mới phía Tiến7.500.0005.250.0004.500.000
Đường Lý Tự TrọngĐường Trần Hưng Đạo - Đường Trương Hán Siêu6.600.0004.600.0003.950.000
43.2 Đoạn 2 phía đông đường trụcHết khu dân cư mới Ninh Tiến - Hết trường cấp 2 Ninh Tiến2.000.0001.350.0001.150.000
43.3 Đoạn 3 Cổng cấp 2 Ninh Tiến Đường Cổ LoanĐường Nguyễn Công - Đường Ngô Gia Tự (cầu1.100.000750.000650.000
44.1 Đoạn 1 Cầu Vân GiangĐường Nguyễn Công Trứ (cầu Lim)13.500.0009.450.0008.100.000
44.2 Đoạn 2Cầu Vân Giang (Cầu xi măng) - Đường Ngô Gia Tự (cầu Non nước cũ)9.000.0006.300.0005.400.000
45.1 Đoạn 1 Cầu Lim Rạp chiếu phim10.500.0007.350.0006.300.000
45.2 Đoạn 2 Rạp chiếu phim Đường Cống Lọng9.000.0006.300.0005.400.000
45.3 Đoạn 3 Đường Cống Lọng Hết đất phường Hoa Lư7.800.0005.450.0004.700.000
47.1 Đoạn 1 Đường Lê Đại Hành Đường Ngô Gia Tự6.000.0004.200.0003.600.000
47.2 Đoạn 2 Đường Ngô Gia Tự4.500.0003.150.0002.700.000
47.3 Đoạn 3 Cổng Xí Nghiệp 71Cổng CTy xếp dỡ Đường thủy nội địa2.100.0001.450.0001.250.000
Đường Lê Văn Tám Đường Lê Đại Hành Đường Lý Thái Tổ6.000.0004.200.0003.600.000
50.1 Đoạn 1Ngõ 186 đường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Công Trứ6.600.0004.600.0003.950.000
50.2 Đoạn 2 Ngõ 306 Ngô Gia TựĐường Nguyễn Công Trứ4.500.0003.150.0002.700.000
51.1 Đoạn 1 Đường Lê Đại Hành6.600.0004.600.0003.950.000
51.2 Đoạn 2 Đường Bắc LiêuĐường Nguyễn Công Trứ7.500.0005.250.0004.500.000
51.3 Đoạn 3 Đường Bắc Liêu Đường Nguyễn Trãi3.600.0002.500.0002.150.000
51.4 Đoạn 4 Đường Nguyễn Trãi Hết đất phường Hoa Lư6.900.0004.850.0004.150.000
52.1 Đoạn 1 Đường Hoàng Diệu4.500.0003.150.0002.700.000
Đường Hoàng Hoa ThámĐường Lê Đại Hành - Đường Ngô Gia Tự6.600.0004.600.0003.950.000
Đường Lý Thái Tổ (Đối diện Bảo tàngNgã ba Lê Đại Hành NB) - Đường Hoàng Hoa Thám6.600.0004.600.0003.950.000
52.2 Đoạn 2 Ngõ 203 Nguyễn Văn CừĐường Nguyễn Công Trứ3.600.0002.500.0002.150.000
53.1 Đoạn 1 Cầu Lim8.100.0005.650.0004.850.000
53.2 Đoạn 2SN 177 đường Nguyễn Công Trứ - Giao với Đường Lý Nhân Tông9.000.0006.300.0005.400.000
53.3 Đoạn 3 Đường Lý Nhân Tông Đường Vũ Duy Thanh6.900.0004.850.0004.150.000
53.4 Đoạn 4 Đường Vũ Duy Thanh Đường Trần Nhân Tông5.100.0003.550.0003.050.000
Đoạn 3 (trừ vị trí thuộc Ngõ 203 Nguyễn Văn 52.3 Hết đất phường Hoa Lư KDC đường 2 Phú Xuân) Cừ3.000.0002.100.0001.800.000
Đường Bà Triệu Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự4.500.0003.150.0002.700.000
Đường Bùi Thị Xuân Đường Hùng Vương Rạp chiếu phim3.600.0002.500.0002.150.000
Đường Bắc Liêu (cạnh rạp chiếu phim)Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự3.600.0002.500.0002.150.000
Đường Hùng Vương Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự4.500.0003.150.0002.700.000
Đường Lý Thường Kiệt Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự4.500.0003.150.0002.700.000
Đường Nguyễn Du Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự3.900.0002.750.0002.350.000
Đường Nguyễn Từ Mẫn Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự2.400.0001.700.0001.450.000
Đường Phan Chu Trinh Đường 30/6 Đường Lê Thái Tổ3.600.0002.500.0002.150.000
62.1 Đoạn 1 Đường Nguyễn Huệ5.100.0003.550.0003.050.000
62.2 Đoạn 2 Lý Nhân TôngĐường sắt phố Phong Đoài3.600.0002.500.0002.150.000
62.3 Đoạn 3 Lý Nhân Tông Ngã tư Phúc LộcĐường Triệu Việt - Hết địa phần phường2.400.0001.700.0001.450.000
63.1 Đoạn 1Đường Triệu Việt Vương - Đường Nguyễn Công Trứ4.800.0003.350.0002.900.000
63.2 Đoạn 2 (Giáp trung tâm bảo trợĐường Nguyễn Công Trứ - Ngõ 228 Lý Nhân Tông xã hội tỉnh)4.500.0003.150.0002.700.000
63.3 Đoạn 3 Tông (Giáp trung tâmNgõ 228 Lý Nhân bảo trợ xã hội tỉnh) - Hết địa phần phường Hoa Lư3.300.0002.300.0002.000.000
64.1 Đoạn 1 Đường Triệu Việt VươngĐường Nguyễn Công Trứ3.900.0002.750.0002.350.000
64.2 Đoạn 2 Đê ĐáyĐường Triệu Việt Vương2.700.0001.900.0001.600.000
66.1 Đoạn 1 Đường Lý Nhân Tông Đường Vũ Duy Thanh3.000.0002.100.0001.800.000
66.2 Đoạn 2 Đường Vũ Duy Thanh Cổng Trung đoàn 5851.500.0001.050.000900.000
71.1 Đoạn 1 Đường 30/6 Đường Lê Thái Tổ7.500.0005.250.0004.500.000
71.2 Đoạn 2 Đường Lê Thái Tổ5.400.0003.800.0003.250.000
Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự4.500.0003.150.0002.700.000
Đường Phạm Thận Đường Nguyễn Công Duật TrứĐê sông Đáy2.400.0001.700.0001.450.000
Đường Triệu Việt Đường Lý Nhân Đường Trần Nhân Vương Tông Tông2.400.0001.700.0001.450.000
Đường Trần Nhân Đường Nguyễn Công Tông TrứCảng Khô2.700.0001.900.0001.600.000
Đường Trần Quang Khải1.700.0001.150.0001.000.000
71.3 Đoạn 3 Tông (Kênh Đô Đường Nguyễn Hữu AnĐường Lê Thánh Thiên)5.100.0003.550.0003.050.000
71.4 Đoạn 4 Không (Kênh ThốngĐường Nguyễn Hữu An - Đường Nguyễn Minh Nhất)4.500.0003.150.0002.700.000
72.1 Đoạn 1 khu đô thị XuânRanh giới phía Bắc Thành - Đường Nguyễn Bặc kéo dài3.000.0002.100.0001.800.000
72.2 Đoạn 2 Đường Xuân Thành3.900.0002.750.0002.350.000
72.3 Đoạn 3 Đường Phan Chu TrinhĐường Hải Thượng Lãn Ông3.000.0002.100.0001.800.000
Đường Kênh Đô Thiên Đường Vạn HạnhTừ Núi Voi giáp phường Tây Hoa Lư1.500.0001.050.000900.000
Đường Phạm Hùng Đường Đinh Điền Đường Vạn Hạnh6.500.0004.550.0003.900.000
75.1 Đoạn 1 Đường Tràng AnCầu Ninh Tiến 2 (giáp phường Nam Hoa Lư)2.100.0001.450.0001.250.000
75.2 Đoạn 2 Đường Tràng An Trạm bơm Chùa La2.000.0001.400.0001.200.000
75.3 Đoạn 3 Trạm bơm Chùa La Đường rẽ cầu Ninh Hòa1.500.0001.050.000900.000
76.1 Đoạn 1Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phạm Ngọc Thạch5.400.0003.800.0003.250.000
77.1 Đoạn 1Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Lương Bằng3.600.0002.500.0002.150.000
77.2 Đoạn 2 Đường Tây ThànhĐường Nguyễn Lương Bằng3.000.0002.100.0001.800.000
77.3 Đoạn 3 Đường Tây Thành Ngõ 279 Xuân Thành2.400.0001.700.0001.450.000
78.1 Đoạn 1 Kênh Cánh Diều Đường Triệu Việt Vương2.100.0001.450.0001.250.000
Đoạn 2 (Hiện trạng Đường Phạm Ngọc 76.2 Đường Tôn Đức Thắng đường 3m) Thạch1.500.0001.050.000900.000
78.2 Đoạn 2Đường Triệu Việt Vương - Đường Nguyễn Công Trứ1.800.0001.250.0001.100.000
80.1 Đoạn 1 Đường Lý Nhân Tông1.800.0001.250.0001.100.000
80.2 Đoạn 2 Đường Vũ Duy ThanhĐường Nguyễn Viết Xuân2.000.0001.350.0001.150.000
80.3 Đoạn 3 Đường Vũ Duy Thanh2.100.0001.450.0001.250.000
Đoạn 1 (trừ vị trí thuộc Đường Nguyễn Công 79.1 Ngõ 7 KDC đường 2 Phú Xuân) Trứ3.900.0002.750.0002.350.000
Đoạn 2 (trừ vị trí thuộc 79.2 Ngõ 7 Đường Hai Bà Trưng KDC Bắc Phong 1)3.900.0002.750.0002.350.000
Đường 27/7 Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự5.400.0003.800.0003.250.000
Đường Cống Lọng Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự6.600.0004.600.0003.950.000
Đường Hùng Vương II Đường Ngô Gia Tự Ngõ 3 Hùng Vương4.200.0002.950.0002.500.000
Đường Phùng Hưng Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự3.300.0002.300.0002.000.000
1.1 Đoạn 1 Đường Tràng An Đền Nấm Khê Hạ750.000550.000450.000
1.2 Đoạn 2 Đường Tràng An Trạm bơm Khê Thượng750.000550.000450.000
87.1 Đoạn 1 Hồ Núi Lớ Cống Đầm1.800.0001.250.0001.100.000
87.2 Đoạn 2 Cống Đầm Đường Vạn Hạnh1.500.0001.050.000900.000
Đường Cổ Loan Đường 30/6 Đường 477750.000550.000450.000
Đường Hoa Lư Đường Lê Thái Tổ Đường Trần Minh Công2.600.0001.800.0001.550.000
Đường Lê Xuân Phôi Giáp ngã tư nhà bà DiếpQL1A rẽ Trường DL Hoa Lư1.400.000950.000800.000
Đường Nguyễn Khuyến Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự5.400.0003.800.0003.250.000
Đường Phan Cự Lượng Giáp QL1A Giáp Đền hàng Tổng1.800.0001.250.0001.100.000
Đường Phạm Hạp1.200.000850.000700.000
Đường Trần Minh Công2.400.0001.700.0001.450.000
Đường Tân An Đường Tràng An Đường Đinh Điền4.800.0003.350.0002.900.000
Đường Vĩnh LợiNam Vạn Xuân may mặc - Đường rẽ làng Đa Giá (song song QL 1A)2.700.0001.900.0001.600.000
2.1 Đoạn 1Trục đường quy hoạch 30m4.800.0003.350.0002.900.000
2.2 Đoạn 2Trục đường quy hoạch 24m4.500.0003.150.0002.700.000
2.3 Đoạn 3 Các đường còn lại4.100.0002.850.0002.450.000
Khu dân cư Làng Giang1.800.0001.250.0001.100.000
Khu dân cư Núi Gai2.000.0001.350.0001.150.000
Khu dân cư Núi Sẻ1.500.0001.050.000900.000
Khu dân cư Núi Voi1.800.0001.250.0001.100.000
Khu dân cư Trình Ngư1.700.0001.150.0001.000.000
Khu dân cư Vườn Non1.700.0001.150.0001.000.000
Khu dân cư chợ Cầu Huyện1.500.0001.050.000900.000
Khu dân cư Đầm Sen1.800.0001.250.0001.100.000
Khu dân cư Đồng ốc900.000650.000550.000
Trục đường 15m (dãy 12.1 nhà vườn)4.800.0003.400.0002.900.000
17.1 Đoạn 1Từ bảng điện tử đường 1A - đến đường Lê Thái Tổ kéo dài1.500.0001.050.000900.000
17.2 Đoạn 2 Đường 11m900.000650.000550.000
Khu dân cư Dạ Tràng - Gốc cậy (đường nhánh khu đấu giá)1.500.0001.050.000900.000
Khu dân cư Nam Bình Hà1.700.0001.150.0001.000.000
Khu dân cư Đồng Sàn - Đồng Vụng3.000.0002.100.0001.800.000
Khu dân cư Đồng si3.600.0002.500.0002.150.000
Khu đô thị Ninh Khánh4.500.0003.150.0002.700.000
Khu đô thị Xuân Thành3.000.0002.100.0001.800.000
Trục đường 15m (dãy 12.3 nhà lô)5.100.0003.500.0003.000.000
Trục đường 16m, 17m 12.2 (dãy nhà vườn)5.000.0003.450.0002.950.000
Khu dân cư Bắc Quảng trường (phố Bình Yên)2.400.0001.700.0001.450.000
Khu dân cư Tiền Đồng2.400.0001.700.0001.450.000
Khu dân cư Tây Khánh Tân2.400.0001.700.0001.450.000
Khu dân cư Viên Nha3.000.0002.100.0001.800.000
Khu dân cư Vườn sau2.400.0001.700.0001.450.000
Khu dân cư Xa Liên, Xa Liên Hậu2.400.0001.700.0001.450.000
Khu dân cư mới Tây Xa Liên Hậu1.500.0001.050.000900.000
Khu dân cư sau Đình Voi Đá (Đình Cam Giá)2.400.0001.700.0001.450.000
Khu đô thị Quảng trường 15.400.0003.800.0003.250.000
Khu đô thị Quảng trường 25.100.0003.550.0003.050.000
Đường phố trong khu Tây nam Đường Xuân Thành3.300.0002.300.0002.000.000
33.2 Các tuyến đường còn lại4.300.0003.050.0002.600.000
34.1 Tuyến đường Đinh Điền9.400.0006.600.0005.650.000
34.2 Các tuyến đường còn lại7.700.0005.350.0004.600.000
35.2 Các tuyến đường còn lại7.300.0005.100.0004.350.000
Khu dân cư Bình Hòa 2;3;43.600.0002.500.0002.150.000
Khu đô thị Quảng trường Đinh Tiên Hoàng5.400.0003.800.0003.250.000
Tuyến đường Nguyễn 35.1 Bặc8.900.0006.250.0005.350.000
Tuyến đường ngách 29 33.1 ngõ 281 Đường Đinh Tiên Hoàng5.600.0003.900.0003.350.000
39.2 Ngõ 56 Nguyễn Văn CừĐường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nam Bình (Đường 2)3.300.0002.300.0002.000.000
Các tuyến đường còn lại 39.3 trong khu dân cư đường Phú Xuân4.100.0002.850.0002.450.000
Khu dân cư Hòa Bình (xã Ninh Tiến cũ)3.000.0002.100.0001.800.000
Khu dân cư phía Tây khu phố Cổ Loan Hạ (xã Ninh Tiến cũ)3.500.0002.450.0002.100.000
Khu dân cư phía Đông và Tây đường trục Ninh Tiến4.500.0003.150.0002.700.000
Tuyến đường Nam Bình và tuyến đường Nguyễn 39.1 Văn Cừ thuộc Khu dân cư đường 2 Phú Xuân5.700.0004.000.0003.400.000
41.1 Đoạn 1 Cống Đồng Bún Hết cầu 3 xã900.000650.000550.000
41.2 Đoạn 2 Hết Cầu 3 xã Đê Đáy1.700.0001.200.0001.000.000
41.3 Đoạn 3 Quyết Thắng (nhà Bà Trường tiểu học Bạch CừNgã 3 đầu Đường Sơn)750.000550.000450.000
41.4 Đoạn 4 Trạm điện số 1650.000450.000400.000
41.5 Đoạn 5 trong Khu dân cưCác đường còn lại Bạch Cừ (Đất đấu giá)2.400.0001.700.0001.450.000
41.6 Đoạn 6Các đường còn lại trong Khu dân cư2.400.0001.700.0001.450.000
Các lô đất còn lại trong 40.3 khu dân cư Bắc Phong 1,3.300.0002.300.0002.000.000
Ngõ 2, đường Nguyễn Đường Nguyễn Văn 40.2 Đường quy hoạch 17m Văn Cừ (T24) Cừ3.900.0002.750.0002.350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.