Bảng giá đất Phường Hoa Lư, Ninh Bình từ 01/01/2026
1629 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/5.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hoa Lư là 73.400.000 đồng/m² (vị trí 1, 3.2 Đoạn 2 Hồ Lâm sản Đường Tuệ Tĩnh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (286 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Tuyến đường Nam Bình 40.1 thuộc Khu dân cư Bắc Phong 1 | 5.400.000 | 3.800.000 | 3.250.000 | |
| Các lô bám đường 49.1 Lương Văn Tụy kéo dài | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | |
| Các lô đất phía trong 49.2 Khu dân cư mới phía Nam đại học Hoa Lư | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| Các đường ngõ trong khu Tái định cư đường Đường 2 Phú Xuân Đường Nguyễn Văn Cừ sắt II | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | |
| Các đường phố phía trong khu đô thị mới Phong Sơn | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| Khu dân cư Trung Lang - Trũng trong | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 | |
| Khu dân cư Ích Duệ | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 | |
| Khu dân cư Đông Hậu | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.100.000 | |
| Khu dân cư Đồng Cửa | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| Khu dân cư Đồng Hộ Đồng Chằm (Đất đấu giá) | Đồng Chằm (Đất đấu giá) | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| 51.4 Các tuyến đường còn lại | 6.800.000 | 4.750.000 | 4.050.000 | |
| Các lô đất còn lại phía 50.2 trong | 900.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Khu Tái định cư Nguyên Ngoại 1 | Các lô đất phía trong | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
| Tuyến đường (nối từ 51.3 đường Nguyễn Bặc đến Nguyễn Bặc Đường Đinh Điền) | 7.700.000 | 5.350.000 | 4.600.000 | |
| Tuyến đường Nguyễn 51.1 Bặc | 8.100.000 | 5.650.000 | 4.850.000 | |
| Tuyến đường kênh Đô 51.2 Thiên | 8.100.000 | 5.650.000 | 4.850.000 | |
| Đường Lê Thánh Tông 50.1 (kênh Đô Thiên) | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 | |
| 53.1 Tuyến đường Vạn Hạnh | Nghĩa trang Đồng Phần - Ngõ 406 đường Vạn Hạnh | 6.000.000 | 4.250.000 | 3.600.000 |
| 53.2 Tuyến đường 24m | Nghĩa trang Đồng Phần - Ngõ 406 đường Vạn Hạnh | 5.000.000 | 3.500.000 | 3.000.000 |
| 53.3 Các tuyến đường còn lại | 3.500.000 | 2.400.000 | 2.050.000 | |
| 55.2 Các tuyến đường còn lại | 3.500.000 | 2.400.000 | 2.050.000 | |
| Các lô bám đường 54.1 Lương Văn Tụy kéo dài | 3.300.000 | 2.300.000 | 2.000.000 | |
| Các lô đất phía trong 54.2 đường Lương Văn Tụy kéo dài | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| Ngõ 5 Đường Nguyễn Đường Nguyễn Viết Đường Lý Nhân Tông 56.1 Viết Xuân Xuân (Cống chân chim cũ) | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | |
| Tuyến đường gom đường 55.1 | 3.900.000 | 2.750.000 | 2.350.000 | |
| Các Ngách của ngõ 22, 56.3 ngõ 34 đường Nguyễn Viết Xuân | 1.400.000 | 950.000 | 800.000 | |
| Các ngõ Nguyễn Thị Minh Khai | 1.400.000 | 950.000 | 800.000 | |
| Các ngõ Vũ Duy Thanh | 1.400.000 | 950.000 | 800.000 | |
| Các ngõ, ngách đường Bích Đào | 1.600.000 | 1.100.000 | 950.000 | |
| Khu dân cư phía Đông UBND phường (phố Bắc 60.2 Sơn) (phường Bích Đào cũ) | 1.600.000 | 1.100.000 | 950.000 | |
| Ngõ 1, 6, 11, 23, 25,34, 60.1 36, 46, 58, 70, 86 đường Phạm Thận Duật | 1.600.000 | 1.100.000 | 950.000 | |
| Ngõ 15, 22,34, 65, 77, 89, 96, 105, 107, 54, 56.2 172,184, 194, 196, 200 Đường Nguyễn Viết Xuân | 1.400.000 | 950.000 | 800.000 | |
| 60.4 Khu dân cư Đông Sơn | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.400.000 | |
| Khu Tái định cư Nhà 60.3 máy điện | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.350.000 | |
| Khu dân cư Cảnh Đồng 60.5 Quan | 2.000.000 | 1.350.000 | 1.150.000 | |
| Ngõ 137 đường Xuân Ngõ 195 Đường Lê Thái 61.4 Đường Xuân Thành Thành Tổ | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 | |
| Ngõ 148 đường Xuân Ngõ 55 đường Thành 61.3 Đường Xuân Thành Thành Công | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 | |
| Ngõ 2 đường Xuân Ngõ 30 đường Xuân 61.1 Đường Xuân Thành Thành Thành | 2.900.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | |
| Ngõ 279 đường Xuân 61.5 Đường Xuân Thành Đường Lương Văn Tụy Thành | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | |
| Ngõ 30 đường Xuân 61.6 Đường Xuân Thành Ngõ 55 Thành Công Thành | 3.900.000 | 2.750.000 | 2.350.000 | |
| Ngõ 397 đường Xuân 61.7 Thành | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| Ngõ 63 Đường Xuân Ngõ 810 đường Trần 61.2 Đường Xuân Thành Thành Hưng Đạo | 2.900.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | |
| 63.2.1 Đoạn 1 | Đường Trần Hưng Đạo - Ngõ 63 đường Xuân Thành | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 |
| Ngõ 18 đường Đinh Tất 62.2 Đường Đinh Điền Đường Đinh Tất Miễn Miễn | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | |
| Ngõ 32 đường Đinh Tất 62.3 Hưng Đạo (Đường 4 Đường Đinh Tất Miễn Miễn | Ngõ 740 đường Trần Khánh Trung) | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 |
| Ngõ 44, 48, đường Đinh 62.5 Tất Miễn (Đường phố Đường Đinh Tất Miễn Hết ngõ phía trong phố 12) | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | |
| Ngõ 50 Đường Đinh Tất Ngõ 16 Đường Thành 62.4 Đường Đinh Tất Miễn Miễn Công | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 | |
| Ngõ 6 Đường Đinh Tất Ngõ 740 đường Trần 62.1 Đường Đinh Tất Miễn Miễn Hưng Đạo | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 | |
| Ngõ 740 Đường Trần Đường Trần Hưng 63.1 Đường Thành Công Hưng Đạo Đạo | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| 63.2.2 Đoạn 2 | Ngõ 63 Đường Xuân Thành - Ngõ 137 Đường Xuân Thành | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| Ngõ 1028 Đường Trần Đường Trần Hưng 63.6 Hết ngõ Hưng Đạo Đạo | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | |
| Ngõ 105,89,83, 67 63.10 đường Trần Hưng Đạo Hết ngõ phố 10 | Đường Trần Hưng Đạo | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| Ngõ 1064, 1084 Trần 63.8 Hưng Đạo (Các ngõ phố Đền Trực Độ Phúc Trực cũ) | Đường Trần Hưng Đạo | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| Ngõ 1108 đường Trần 63.7 Đường Kim Đổng Hết ngõ Hưng Đạo | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | |
| Ngõ 171 Trần Hưng Đạo Ngõ 70 Lương Văn 63.9 phố 7 (Đường Trung Thăng (Đường Trung Nhất cũ) Đông cũ) | Đường Trần Hưng Đạo | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| Ngõ 850 đường Trần Đường Trần Hưng Đường phía đông Sân 63.4 Hưng Đạo Đạo vận động | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | |
| Ngõ 862 đường Trần Đường Trần Hưng Đường phía đông Sân 63.3 Hưng Đạo Đạo vận động | 3.300.000 | 2.300.000 | 2.000.000 | |
| Ngõ 928,952.976 Trần 63.5 Hưng Đạo (3 ngõ Phố Hết ngõ Phúc Trung cũ) | Đường Trần Hưng Đạo | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| 63.12 Ngõ 923 Trần Hưng Đạo Ngõ 8- Phạm Hồng Thái | Đường Trần Hưng Đạo | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 |
| 63.13 Ngõ 947 Trần Hưng Đạo Trần Hưng Đạo Hết ngõ | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| Ngách 1/55, 2/55 đường Ngõ 55 Đường Thành 64.4 Hết ngõ Thành Công Công | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | |
| Ngõ 1015, 1047, 1089, 63.14 Trần Hưng Đạo Hết ngõ 1109 Trần Hưng Đạo | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| Ngõ 16 đường Thành 64.2 Đường Lê Thái Tổ Đường Thành Công Công | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | |
| Ngõ 185; 225; 265 63.11 đường Trần Hưng Đạo Hết ngõ phố 1, 5, 7 | Đường Trần Hưng Đạo | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| Ngõ 4, 8, 12 đường Ngõ 99 Đường Đinh 64.1 Đường Thành Công Thành Công Điền | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | |
| Ngõ 55 đường Thành 64.3 Công (Đường trước cửa Đường Lê Thái Tổ Đường Thành Công UBND phường cũ) | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.600.000 | |
| Ngõ 145, ngõ 161 đường Đường Trương Hán 66.2 Đường Trần Phú Trương Hán Siêu Siêu | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | |
| Ngõ 191, đường Trương Đường Trương Hán 66.1 Hết ngõ Hán Siêu Siêu | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | |
| Ngõ 30, đường Kim 65.6 Đường Kim Đồng Đường Trần Phú Đồng | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | |
| Ngõ 36, Đường Kim Đường Hải Thượng Lãn 65.4 Đường Kim Đồng Đồng Ông | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | |
| Ngõ 37 đường Kim 65.1 Đường Kim Đồng Hết ngõ Đồng | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| Ngõ 4, 10, 14 đường 65.7 Kim Đồng (Đường 1,2,3 Đường Kim Đồng phố Phúc Lộc cũ) | Đường Trần Quốc Toản | 3.300.000 | 2.300.000 | 2.000.000 |
| Ngõ 43, 47, 51 đường 65.2 Đường Kim Đồng Hết ngõ Kim Đồng | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| Ngõ 44, Đường Kim 65.5 Đường Kim Đồng Hết ngõ Đồng | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| Ngõ 55 đường Kim Đường Trần Hưng 65.3 Đường Kim Đồng Đồng Đạo | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | |
| Ngách 2/77, ngách 8/77 Đường Trần Quốc 66.3 Hết ngõ đường Trương Hán Siêu Toản | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| Ngõ 102, đường Trương Đường Trương Hán 66.6 Hết đường Hán Siêu Siêu | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | |
| Ngõ 118, đường Trương Đường Trương Hán 66.7 Hết đường Hán Siêu Siêu | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| Ngõ 123, đường Trương Đường Trương Hán 66.5 Đường Trần Phú Hán Siêu Siêu | 3.300.000 | 2.300.000 | 2.000.000 | |
| Ngõ 135 Đường Trương Đường Trương Hán 66.10 Hết ngõ Hán Siêu Siêu | 3.300.000 | 2.300.000 | 2.000.000 | |
| Ngõ 179 đường Trương Đường Trương Hán Ngõ 96 Đường Hải 66.9 Hán Siêu Siêu Thượng Lãn Ông | 3.300.000 | 2.300.000 | 2.000.000 | |
| Ngõ 38 Đường Lương Đường Lương Văn 67.1 Đường Tô Vĩnh Diện Văn Tụy Tụy | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | |
| Ngõ 50 đường Trương Đường Trương Hán 66.8 Đường Nam Thành Hán Siêu Siêu | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | |
| Ngõ 70 đường Lương Đường Lương Văn 67.2 Đường Tô Vĩnh Diện Văn Tụy Tụy | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | |
| Ngõ 77, Trương Hán Đường Trương Hán 66.4 Đường Trần Phú Siêu Siêu | 3.300.000 | 2.300.000 | 2.000.000 | |
| Khu dân cư nam đường Lương Văn Tụy, phố Đường Lê Lợi Phúc Nam | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | |
| Khu dân cư phía Nam đường Lương Văn Tụy kéo dài (DG 2010) | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| Ngõ 119, ngõ 101 đường 70.2 Đường Tây Thành Hết ngõ Tây Thành | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | |
| Ngõ 135, ngõ 145 70.1 Đường Tây Thành Hết ngõ Đường Tây Thành | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| Ngõ 139, đường Lương Trường Lương Văn 67.5 Đường Nam Thành Văn Tụy Tụy | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | |
| Ngõ 167; 177; 189; 193 70.3 Đường Tây Thành Hết ngõ đường Tây Thành | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.100.000 | |
| Ngõ 53 đường Lương Đường Lương Văn 67.6 Đường Nam Thành Văn Tụy Tụy | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | |
| Ngõ 91, Đường Lương Đường Lương Văn 67.4 Đường Nam Thành Văn Tụy Tụy | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| Ngõ 96 đường Lương 67.3 Đường Tô Vĩnh Diện Đường Lương Văn Tụy Văn Tụy | 5.100.000 | 3.550.000 | 3.050.000 | |
| Nghách 17/96 Hải Thượng Lãn Ông (Các Đường Nguyễn Văn 72.3 Hết ngõ đường ngõ phố Phúc Trỗi Thiện cũ) | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.100.000 | |
| Ngõ 195; 207 đường Lê 71.1 Đường Lê Thái Tổ Thái Tổ | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.100.000 | |
| Ngõ 202 Đường Tây Ngõ 137 đường Xuân 70.5 Đường Lê Thái Tổ Thành Thành | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.100.000 | |
| Ngõ 212, Đường Hải Đường Hải Thượng 72.2 Đường Phúc Thành Thượng Lãn Ông Lãn Ông | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | |
| Ngõ 214 Đường Tây Ngõ 137 Đường Xuân 70.4 Đường Lê Thái Tổ thành Thành | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.100.000 | |
| Ngõ 251; 235; 219 71.2 đường Lê Thái Tổ | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | |
| Ngõ 96, Đường Hải Đường Hải Thượng Lãn 72.1 Đường Lý Tự Trọng Thượng Lãn Ông Ông | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | |
| 73.1 Ngõ 18 Lê Hồng Phong Đường Vân Giang | Đường Lê Hồng Phong | 3.300.000 | 2.300.000 | 2.000.000 |
| 73.2 Ngõ 12 Lê Hồng Phong Đường Vân Giang | Đường Lê Hồng Phong | 3.300.000 | 2.300.000 | 2.000.000 |
| 73.3 Ngõ 69 Lê Hồng Phong Đường Chiến Thắng | Đường Lê Hồng Phong | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| 74.1 Ngõ 01, Trần Phú Trần Phú Đường Dương Vân Nga | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | |
| 74.2 Ngõ 65 đường Trần Phú Đường Trần Phú Hết ngõ | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| 74.4 Ngõ 10 Trần Phú Trần Phú | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | |
| 74.5 Ngõ 50 Trần Phú Trần Phú Hết ngõ | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | |
| 74.6 Ngõ 158 Trần Phú | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.100.000 | |
| Ngõ 136, Đường Trần 74.3 Đường Trần Phú Hết ngõ Phú | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| Ngõ 89,125,155,25 Đường Lê Hồng 73.4 Hết ngõ đường Lê Hồng Phong Phong | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| Ngõ 181,197 đường Đinh Tiên Hoàng (Các Đường Đinh Tiên Đường Đông Phương 75.5 đường khu vườn Táo phố Hoàng Hồng cũ) | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | |
| Ngõ 2; 8; 10; 22; 36; 52; 70; 90 đường Phạm Văn Đường Phạm Văn 76.2 Hết phố Nghị, phố 4 (đoạn trong Nghị khu phố cũ) | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | |
| Ngõ 5, 21,27 đường Đường Đinh Tiên 75.1 Hết phố Đinh Tiên Hoàng phố 2 Hoàng | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | |
| Ngõ 62; 50; 38; 24; 12 Đường Phạm Văn 75.2 Đường Đinh Tiên Hoàng đường Đinh Tiên Hoàng Nghị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | |
| Ngõ 71 đường Phạm Văn 76.1 Nghị phố 3 (đường 1,2,3, 4,5,6 phố 3 cũ) | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | |
| Ngõ 85, đường Đinh Đường Đinh Tiên 75.3 Hết ngõ Tiên Hoàng, phố 6 Hoàng | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| Ngõ 99,125,143, 161 Đường Đinh Tiên 75.4 Hết phố đường Đinh Tiên Hoàng Hoàng | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | |
| Ngõ 105 Nguyễn Huệ - 77.1 Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự Ngô Quyền | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | |
| Ngõ 161 Nguyễn Huệ - 77.2 Đường Nguyễn Huệ Ngõ 3 Bắc Liêu phố Phong Quang | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | |
| Ngõ 22,36,52, 70,90 76.3 đường Phạm Văn Nghị Hết phố phố 4 (Khu Cánh Võ) | Đường Phạm Văn Nghị | 5.400.000 | 3.800.000 | 3.250.000 |
| Ngõ 271 Nguyễn Huệ - 77.3 Đường Nguyễn Huệ Hết ngõ Chu Văn An | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | |
| Ngõ 31 đường Phúc 78.1 Thành (Ngõ vào khu Hết đường công an phố Phúc Hưng) | Đường Trương Hán Siêu | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| Ngõ 43, 55 Đường Phúc Thành (Các ngõ khu gia 78.2 Đường Phúc Thành Hết ngõ đình công an phố Phúc Nam) | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| 80.1 Ngõ 1 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Hết ngõ | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | |
| 80.10 Ngõ 38 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Hết ngõ | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| 80.2 Ngõ 2 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Hết ngõ | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| 80.3 Ngõ 8 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | |
| 80.4 Ngõ 9 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Ngõ 18 Lê Hồng Phong | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | |
| 80.5 Ngõ 15 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Ngõ 18 Lê Hồng Phong | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | |
| 80.6 Ngõ 22 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Hết ngõ | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | |
| 80.7 Ngõ 23 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Ngõ 18 Lê Hồng Phong | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| 80.8 Ngõ 28 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| 80.9 Ngõ 37 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Đường Vân Giang | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | |
| Các ngõ còn lại đường Đường Lương Văn 79.3 Hết ngõ Lương Văn Thăng Thăng | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| Ngõ 70 Lương Văn 79.1 (Đường Đông Nhất Lương Văn Thăng Thăng phố 7 Đường Chiến Thắng | cũ) | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 |
| Ngõ 77 Lương Văn Đường Lương Văn 79.2 Đường Đào Duy Từ Thăng phố 10 Thăng | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | |
| 80.12 Ngõ 42 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Hết ngõ | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | |
| 81.1 Ngõ 83, Vân Giang Đường Vân Giang Đường Phan Đình Phùng | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| 81.2 Ngõ 74, Vân Giang Đường Vân Giang | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| 81.3 Ngõ 52 Vân Giang Đường Vân Giang Đường Trần Phú | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | |
| Ngõ 21, đường Vân 81.4 Đường Vân Giang Đường Phan Đình Phùng Giang | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| Ngõ 304 Ngô Gia Tự - 82.1 Đường Ngô Gia Tự Đường Nguyễn Huệ phố Trung Tự | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | |
| Ngõ 306 Ngô Gia Tự - 82.2 Đường Ngô Gia Tự Ngõ 299 Nguyễn Du phố Trung Tự | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | |
| Ngõ 312 Ngô Gia Tự - 82.3 Ngô Gia Tự Nhà văn hóa Ngô Quyền Ngô Quyền | 3.300.000 | 2.300.000 | 2.000.000 | |
| Ngõ 348 Ngô Gia Tự - 82.4 Đường Ngô Gia Tự Hết ngõ Ngô Quyền | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | |
| Ngõ 41,47 Phạm Hồng 80.11 Phạm Hồng Thái Dương Vân Nga Thái | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | |
| Ngõ 136, 150, 162 82.12 Đường Ngô Gia Tự Đường Trương Định đường Ngô Gia Tự | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | |
| Ngõ 16 Ngô Gia Tự - Ngõ 207 Nguyễn Huệ, 82.7 Hết đường phố Ngọc Hà Ngọc Hà | 3.300.000 | 2.300.000 | 2.000.000 | |
| Ngõ 176, 186 đường 82.9 Đường Ngô Gia Tự Đường Lý Thái Tổ Ngô Gia Tự | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | |
| Ngõ 198, 232, 244 82.10 Đường Ngô Gia Tự Đường Trương Định đường Ngô Gia Tự | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | |
| Ngõ 212 đường Ngô Gia 82.11 Đường Ngô Gia Tự Đường Lý Thái Tổ Tự | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | |
| Ngõ 266, 262, 256, 252, 82.8 Đường Ngô Gia Tự Hoa Thám (Đường ngõ 248, đường Ngô Gia Tự | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | |
| Ngõ 360 Ngô Gia Tự - 82.5 Đường Ngô Gia Tự Đường Bùi Thị Xuân Ngô Quyền | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | |
| Ngõ 376 Ngô Gia Tự - 82.6 Đường Ngô Gia Tự Ngõ 17 Bắc Liêu Phong Quang | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| Ngõ 474, 482, 494, 526, 548, 558 Ngô Gia Tự; 82.13 Ngõ 9, 38 đường Cống Lọng - Ngọc Hà, Chu | 3.300.000 | 2.300.000 | 2.000.000 | |
| Các ngõ Phố Bùi Thị Xuân | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | |
| Ngõ 17, 47, 57, 67, 77, 87, 101, 113, 125, 137, 83.4 Nguyễn Văn Cừ Lâm viên núi Cánh Diều 149, 161 đường Nguyễn Văn Cừ | 3.900.000 | 2.750.000 | 2.350.000 | |
| Ngõ 173 đường Nguyễn Ngõ 127 Nguyễn Công 83.5 Nguyễn Văn Cừ Văn Cừ Trứ | 3.900.000 | 2.750.000 | 2.350.000 | |
| Ngõ 203,18,54, Nguyễn Đường Nguyễn Văn Đường Nam Bình 83.1 Văn Cừ Cừ (Đường 2) - Phú Xuân | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| Ngõ 205, 265 Nguyễn 83.3 Văn Cừ | 2.000.000 | 1.350.000 | 1.150.000 | |
| Ngõ 251 Nguyễn Văn 83.2 Cừ- Chu Văn An (khu Đường 2 Tái định cư đường Sắt) | Đường Nguyễn Văn Cừ | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| Ngõ 57 Nguyễn Văn Cừ 83.6 Đường Lý Nhân Tông Đường Nam Bình phố Chu Văn An | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | |
| 85.1 Ngõ 29 Lý Nhân Tông Đường Lý Nhân Tông Cuối ngõ | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | |
| 85.4 Ngõ 288 Lý Nhân Tông Đường Lý Nhân Tông Đường Nam Bình | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | |
| Các lô còn lại bám 85.5.2 đường 17m và Đường 15m | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.500.000 | |
| Các lô đất bám đường 85.5.1 tuyến T24 | 5.100.000 | 3.550.000 | 3.050.000 | |
| Ngõ 1,11,25,39 Lý Nhân 85.2 Đường Lý Nhân Tông Hết đường Tông-Bắc Phong | 2.000.000 | 1.350.000 | 1.150.000 | |
| Ngõ 300, ngách 2/300 Lý 85.3 Đường Lý Nhân Tông Hết đường Nhân Tông | 2.000.000 | 1.350.000 | 1.150.000 | |
| Ngõ 95 đường Hai Bà 86.1 Trưng | 2.000.000 | 1.350.000 | 1.150.000 | |
| 86.4 Ngõ 139 Hai Bà Trưng Đường Lý Nhân Tông Hết đường | 2.000.000 | 1.350.000 | 1.150.000 | |
| 87.2 Ngõ 7 đường Nam Bình | Đường Nam Bình (Đường 2)- Phú Xuân - Ngõ 384 Nguyễn Công Trứ | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| 87.3 Ngõ 88 đường Nam Bình | 2.000.000 | 1.350.000 | 1.150.000 | |
| Ngách 1/127 đường Ngõ 127 Nguyễn 88.1 Hết đường Nguyễn Công Trứ Công Trứ | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | |
| Ngõ 1,2, 3, 4, 5, 6 Đường Nam Bình 87.1 Hết đường Đường Nam Bình (Đường 2) | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| Ngõ 15 Hai Bà Trưng - 86.2 Đường Hai Bà Trưng Hết đường Chu Văn An | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | |
| Ngõ 19, ngách 2/19 Hai 86.3 Đường Hai Bà Trưng Đến nhà ông Nho Bà Trưng - Chu Văn An | 2.000.000 | 1.350.000 | 1.150.000 | |
| Ngõ 245 đường Nguyễn Đường Nguyễn Công 88.2 Lâm viên núi Cánh Diều Công Trứ Trứ | 5.400.000 | 3.800.000 | 3.250.000 | |
| Ngõ 255 đường Nguyễn Đường Nguyễn Công Ngõ 245 (Đường Đông 88.3 Công Trứ Trứ Hồ cũ) | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | |
| Ngách 1/245, 9/245, 88.6 17/245, Ngách 25/245 đường Nguyễn Công Trứ | Ngõ 245 (đường Đông Hồ cũ) - Ngõ 127 Nguyễn Công Trứ | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| Ngách 1/255, 2/255 Ngõ 255 Nguyễn Phía Bắc khu nhà 5 tầng 88.5 đường Nguyễn Công Trứ Công Trứ của nhà máy điện NB | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | |
| Ngõ 259 đường Nguyễn Đường Nguyễn Công 88.4 Lâm viên núi Cánh Diều Công Trứ Trứ | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | |
| Ngõ 354 Nguyễn Công Đường Nguyễn Công 88.7 Nhà văn hóa Phú Sơn Trứ - Phú Sơn Trứ | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | |
| Ngõ 361, 373, 377 Đường Nguyễn Công 88.9 Hết Ngõ đường Nguyễn Công Trứ Trứ | 1.700.000 | 1.150.000 | 1.000.000 | |
| Ngõ 385 Đường Nguyễn Đường Nguyễn Công 88.8 Nguyễn Thị Minh Khai Công Trứ Trứ | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 | |
| Ngõ 395 đường Nguyễn Đường Nguyễn Công Đường Nguyễn Thị Minh 88.10 Công Trứ Trứ Khai | 1.700.000 | 1.150.000 | 1.000.000 | |
| Ngõ 447, 461, 487 88.11 Đường Nguyễn Công Đầu ngõ Hết ngõ Trứ | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | |
| Ngõ 497 đường Nguyễn Đường Nguyễn Công 88.12 Giáp trường Quân Sự Công Trứ Trứ | 1.700.000 | 1.150.000 | 1.000.000 | |
| Ngõ 543 Đường Nguyễn Đường Nguyễn Công 88.13 Đường Triệu Việt Vương Công Trứ Trứ | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | |
| Ngách 31,41 ngõ 543 88.15 Đường Nguyễn Công Đầu ngõ 543 Hết ngõ Trứ | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | |
| Ngách 43 ngõ 314 Đường 3 Phong Sơn 88.19 Ngõ 354 Nguyễn Công Trứ (ngõ 314) | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 | |
| Ngõ 384 Nguyễn Công Đường Nguyễn Công 88.18 Ngõ 7, đường 2 Trứ (đường điện 35 KW) Trứ | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| Ngõ 515,517 đường Đường Nguyễn Công 88.14 Hết ngõ Nguyễn Công Trứ Trứ | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | |
| Ngõ 631, 641, 675 Đường Nguyễn Công 88.16 Hết ngõ đường Nguyễn Công Trứ Trứ | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | |
| Ngõ 795, 825, 943, 919, 88.17 Đường Nguyễn Đường Triệu Việt Vương Công Trứ | Đường Nguyễn Công Trứ | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Ngõ 969 Đường Nguyễn Đường Nguyễn Công Đường vào Cảng khô 89.1 Công Trứ Trứ ICD | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | |
| Đường vào Cảng khô Đường Trần Nhân 89.2 Cảng khô ICD ICD Tông | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | |
| Ngách 1/1, ngách 2/1 C.ty xếp dỡ đường 90.3 Đất nhà máy điện đường Hoàng Diệu thủy nội địa | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 | |
| Ngách 30/1 đường Ngõ 21 đường Hoàng Ngõ 1 đường Hoàng 92.3 Hoàng Diệu B Diệu Diệu | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 | |
| Ngách 6/1 đường Hoàng Ngõ 21 đường Hoàng Ngõ 1 Đường Hoàng 92.2 Diệu B Diệu Diệu | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 | |
| Ngõ 1 đường Hoàng 92.1 Hoàng Diệu Lâm viên núi Cánh Diều Diệu B | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 | |
| Ngõ 1, 13, 27 đường 90.2 Hoàng Diệu Tường Nhà máy Điện Hoàng Diệu | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | |
| Ngõ 118 đường Hoàng Tiểu học Thanh Bình 90.1 Đường Hoàng Diệu Diệu Đường | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | |
| Ngõ 21 đường Hoàng Ngõ 47 đường Nguyễn 90.5 Đường Hoàng Diệu Diệu Văn Cừ | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | |
| Ngõ 29, 45 đường Hoàng Tường phía cổng Nhà 90.4 Hoàng Diệu Diệu máy điện | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | |
| Ngõ 63 đường Hoàng 90.6 Đường Hoàng Diệu Hết đường Diệu | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.400.000 | |
| Đường Hoàng Diệu B | Đường Nguyễn Văn Cừ - Cổng chính nhà máy điện NB | 3.900.000 | 2.750.000 | 2.350.000 |
| 93.2 Ngõ 29 Lê Đại Hành Đường Lê Văn Tám Lê Đại Hành | 3.300.000 | 2.300.000 | 1.950.000 | |
| Ngách 2/41 Đường Ngõ 41 Đường Hoàng 94.2 Hết Đường Hoàng Hoa Thám Hoa Thám | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | |
| Ngõ 131, 119, 111, 97, 93.1 Đường Lê Đại Hành Đường Lý Thái Tổ 81, 69 Lê Đại Hành | 5.400.000 | 3.800.000 | 3.250.000 | |
| Ngõ 3 - Hùng Vương - phố Lê Lợi | Đường Hùng Vương - Nguyễn Du | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 |
| Ngõ 38 đường 30/6 Đường Kim Đồng | Đường Trần Hưng Đạo | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 |
| Ngõ 39 đường Hoàng Đường Hoàng Hoa 94.3 Ngõ 262 Ngô Gia Tự Hoa Thám Thám | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | |
| Ngõ 41 Đường Hoàng Đường Hoàng Hoa 94.1 Hết ngõ Hoa Thám Thám | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | |
| Ngõ 46; 50 đường Tô Vĩnh Diện | Đường Tô Vĩnh Diện - Hết ngõ | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.100.000 |
| Ngõ 62 đường 30/6 Đường 30/6 Hết ngõ | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| Ngõ 1,2,3,4 đường Tôn Đức Thắng phố 11 (khu Hết ngõ Chùa Trẻ) | Đường Tôn Đức Thắng | 5.400.000 | 3.800.000 | 3.250.000 |
| Ngõ 10 Bắc Liêu - phố Phong Quang | Đường Bắc Liêu - Hết ngõ | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| Ngõ 100 đường Chiến Đường Nguyễn Văn Thắng, phố 6 Giản | Đường Chiến Thắng | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 |
| Ngõ 130, 142, đường Đào Duy Từ, phố 10 | Đường Đào Duy Từ - Hết Ngõ | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 |
| Ngõ 17, Ngõ 23 Bắc Liêu - phố Phong Quang | Đường Bắc Liêu - Ngõ 360 Ngô Gia Tự | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 |
| Ngõ 181,185 đường Đông Phương Hồng phố Hết ngõ (khu Vườn Am) | Đường Đông Phương Hồng | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 |
| Ngõ 2 đường Tràng An Đường Tràng An Đường Đinh Tất Miễn | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | |
| Ngõ 42,43 đường Đào Duy Từ phố 11 (Khu Hết ngõ Chùa trẻ) | Đường Tôn Đức Thắng | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.600.000 |
| Ngõ 5 Bà Triệu - Ngô Nhà văn hóa phố Ngô Quyền Quyền | Đường Bà Triệu | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| Ngõ 7 - Phan Đình Đường Phan Đình Phùng Phùng | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 | |
| 114.1 Đoạn 1 Đường 30 tháng 6 | Đường Hải Thượng Lãn Ông | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 |
| 114.2 Đoạn 2 Ngã tư hồ Lâm sản | Đường Hải Thượng Lãn Ông | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 |
| Các ngõ khu dân cư bánh Đường Tây chùa Phúc kẹo Chỉnh | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | |
| Ngõ 2, 14,28,38,62 Đường Triệu Việt đường Triệu Việt Vương Vương | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | |
| Ngõ 28 Nguyễn Trãi - phố Phong Quang | Đường Nguyễn Trãi - Giáp đường Phùng Hưng | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Ngõ 314 (Đường 3 - Đường Nguyễn Công Phong Sơn) Trứ | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| Ngõ 338, 326, phố Đường Nguyễn Công Phong Sơn (Đường 1,2) Trứ | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| Ngõ 36 Nguyễn Trãi - phố Phong Quang | Đường Nguyễn Trãi - Hết nhà ông ập | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Ngõ vào khu vật liệu Đường Trần Hưng chất đốt - phố Minh Khai Đạo | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.100.000 | |
| ngõ đội Xây dựng - phố Võ Thị Sáu | Ngã tư hồ Lâm sản - Đường 30 tháng 6 | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.100.000 |
| Các ngõ của phố Phúc Chỉnh | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | |
| Các ngõ phố Văn Miếu Đường 1 Phúc Chỉnh Hết phố | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | |
| Các Đường khu tái định cư phố Hòa Bình (phường Nam Thành cũ) | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | |
| Các Đường khu tái định Đường Hải Thượng cư phố Yết Kiêu Lãn Ông | 2.000.000 | 1.350.000 | 1.150.000 | |
| Các Đường khu tái định Đường Trần Hưng cư phố Bạch Đằng Đạo | 2.000.000 | 1.350.000 | 1.150.000 | |
| Đường 1,2 giao 5 Đường Đường Hải Thượng phố Trung Thành Lãn Ông | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | |
| Đường Tây chùa Phúc Đường Hải Thượng Ngã 3 sân kho HTX Phúc Chỉnh Lãn Ông Chỉnh | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 | |
| Đường cửa làng, phố Phúc Trì | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | |
| Đường trục phố Hòa Bình (phường Nam Thành cũ) | 1.700.000 | 1.150.000 | 1.000.000 | |
| đường phố Trung Thành | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | |
| 134.2 Các lô đất bên trong | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | |
| Các lô phía trong khu dân cư phía Tây Bệnh Viện Sản Nhi mới (phố | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | |
| Các lô đất bám mặt 134.1 Đường Trương Hán Siêu | 3.900.000 | 2.750.000 | 2.350.000 | |
| Các lô đất của khu Cống Đá | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | |
| Khu dân cư Cánh Ngàn Đường Trần Hưng 1+2 Phố Phúc Trì Đạo | 1.700.000 | 1.150.000 | 1.000.000 | |
| Khu dân cư Cửa Đình | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.100.000 | |
| Khu dân cư mới phố Phúc Trì (Các lô bên trong) | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 | |
| Khu dân cư đối diện Bệnh viện 700 giường | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | |
| Đường vào công ty Xây dựng số 9 - Đê sông Chanh | 1.700.000 | 1.150.000 | 1.000.000 | |
| Các lô phía trong khu dân cư phía Tây Bệnh Viện Sản Nhi mới (phố Lê Lợi - khu đấu giá năm 2014) | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | |
| Các lô đất phía Tây Công ty xây dựng số 9 | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | |
| Khu dân cư phía đông chùa Nội | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| Khu dân cư phố Hòa Bình (Các tuyến đường còn lại) | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | |
| Khu tái định cư Phúc Tân (bám mặt đường Cát Linh) | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | |
| Khu Đồng Son | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| Đường phố trong khu phía Nam Cát Linh | 2.900.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | |
| Đường phố trong khu đô thị Tân An | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | |
| Các lô bám đường quy hoạch bên trong khu dân cư phía Đông đường Lê Thánh Tông (kênh Đô Thiên) - Đấu giá năm 2022 | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | |
| Khu đô thị mới Hồ Cánh Võ (đấu giá năm 2014) | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.600.000 | |
| Trục đường Phố Quan Giáp đường 12C Trường Mầm Non Ninh Đồng - Tây Đình (Đường Đại Cồ Việt) Mỹ (Nhà trẻ Liên Thành) | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 | |
| Trục đường Phố Thạch Ngã 4 nhà ông Thơ Quy - Đông Đình Nham | Chùa Hà (Trạm điện) | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 |
| Trục đường Phố Tân Mỹ Đường 1A Chùa Hà (Trạm điện) | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 | |
| Trục đường Phố Tây Đình - Nam Chiêm | Trường Mầm Non Ninh Mỹ (Nhà trẻ Liên Thành) - Núi Ngang | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường ngoài khu Dạ Tràng | Cổng phố Thạch Tác - Kho A04 | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.100.000 |
| Đường trục Phú Gia đến cầu Phú Gia | Từ giáp đường Đinh Tiên Hoàng | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường vào trường cấp II-Ninh Mỹ | Giáp QL1A - Giáp nhà bà Diếp | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
| Các khu dân cư còn lại 155.4 tại khu vực Ninh Mỹ (Ninh Mỹ, Thiên Tôn) | 800.000 | 550.000 | 500.000 | |
| Các khu dân cư còn lại tại các khu vực: Ninh 155.2 Khánh, Bích Đào, Nam Thành | 1.400.000 | 950.000 | 800.000 | |
| Các khu dân cư còn lại tại các kkhu vực: Đông 155.1 Thành, Tân Thành, Vân Giang (Vân Giang, Phúc Thành, Thanh Bình) | 1.600.000 | 1.100.000 | 950.000 | |
| Khu dân cư còn lại khu 155.3 vực Nam Bình | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 | |
| Đường dẫn cầu Bến Mới Giáp QL1A Cầu Bến Mới | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| Đường trục La Phù giáp QL1A đến Đê Đáy | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | |
| 155.5. Đất ở các khu dân cư còn lại | 450.000 | 350.000 | 300.000 | |
| 155.5. Đất ở ven núi (Các Thung) | 150.000 | |||
| Đường có mặt cắt dưới 156.6 9m | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 | |
| Đường có mặt cắt trên 156.1 30m | 5.400.000 | 3.800.000 | 3.250.000 | |
| Đường có mặt cắt từ 15m 156.4 đến 20m | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | |
| Đường có mặt cắt từ 20m 156.3 đến 25m | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | |
| Đường có mặt cắt từ 25m 156.2 đến 30m | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | |
| Đường có mặt cắt từ 9m 156.5 đến 15m | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (114 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| 1.1 Đoạn 1 Đường Trần Minh Công | Từ giáp Phường Tây Hoa Lư | 4.900.000 | 3.450.000 | 2.950.000 |
| 1.2 Đoạn 2 | Đường Trần Minh Công - Đến đường Trần Hưng Đạo (Bảng điện tử) | 6.300.000 | 4.400.000 | 3.800.000 |
| 2.1 Đoạn 1 Đường Vạn Hạnh | Đường Võ Nguyên Giáp | 7.700.000 | 5.400.000 | 4.600.000 |
| 2.2 Đoạn 2 Đường Vạn Hạnh Đến đường Tràng An | 9.800.000 | 6.850.000 | 5.900.000 | |
| 2.3 Đoạn 3 Đến đường Tràng An Ngã Tư Xuân Thành | 11.200.000 | 7.850.000 | 6.700.000 | |
| 2.4 Đoạn 4 Ngã Tư Xuân Thành | 15.800.000 | 11.050.000 | 9.450.000 | |
| 3.1 Đoạn 1 Cầu Lim Hồ Lâm sản | 14.000.000 | 9.800.000 | 8.400.000 | |
| 3.2 Đoạn 2 Hồ Lâm sản Đường Tuệ Tĩnh | 25.700.000 | 18.000.000 | 15.400.000 | |
| 3.3 Đoạn 3 Đường Tuệ Tĩnh Đường Phan Chu Trinh | 9.800.000 | 6.850.000 | 5.900.000 | |
| 3.4 Đoạn 4 Cầu Bông Lau | Đường Phan Chu Trinh | 7.000.000 | 4.900.000 | 4.200.000 |
| 3.5 Đoạn 5 Cầu Bông Lau Cầu Vũng Trắm | 6.300.000 | 4.400.000 | 3.750.000 | |
| 4.1 Đoạn 1 | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường rẽ Động Thiên Tôn | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.500.000 |
| 4.2 Đoạn 2 | Đường rẽ Động Thiên Tôn - Đến giáp phường Tây Hoa Lư | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 |
| 5.1 Đoạn 1 Đường Tràng An | Đường Lê Hồng Phong | 15.800.000 | 11.050.000 | 9.450.000 |
| 5.2 Đoạn 2 Đường Tràng An Đường Trịnh Tú | 12.300.000 | 8.600.000 | 7.350.000 | |
| 5.3 Đoạn 3 Đường Trịnh Tú Đường Lưu Cơ | 11.200.000 | 7.850.000 | 6.700.000 | |
| 5.4 Đoạn 4 Đường Lưu Cơ Đường Vạn Hạnh | 25.100.000 | 17.550.000 | 15.050.000 | |
| 6.1 Đoạn 1 Đường Nguyễn Bặc | Đường Lương Văn Thăng | 9.500.000 | 6.600.000 | 5.650.000 |
| 6.2 Đoạn 2 Đường Nguyễn Bặc Đường Lưu Cơ | 7.000.000 | 4.900.000 | 4.200.000 | |
| 6.3 Đoạn 3 Đường Lưu Cơ Đường Vạn Hạnh | 6.300.000 | 4.400.000 | 3.800.000 | |
| 7.1 Đoạn 1 Đường Phạm Hùng Đường Trần Hưng Đạo | 5.300.000 | 3.700.000 | 3.150.000 | |
| 7.2 Đoạn 2 | Đường Trần Hưng Đạo - Ngõ 421 đường Vạn Hạnh | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 |
| 7.3 Đoạn 3 Cống Vòm | Ngõ 421 đường Vạn Hạnh | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 |
| 7.5 Đoạn 5 Đường tỉnh 477 | Ngõ 406 đường Vạn Hạnh | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| 8.1 Đoạn 1 Đường Lê Thái Tổ Đường Trần Hưng Đạo | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.500.000 | |
| 8.2 Đoạn 2 | Đường Trần Hưng Đạo - Nhà văn hóa phố Bình Yên | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 |
| 8.3 Đoạn 3 Đường Phạm Hùng | Nhà văn hóa phố Bình Yên | 5.300.000 | 3.700.000 | 3.150.000 |
| Đoạn 4 (trừ vị trí thuộc 7.4 khu dân cư Nguyên Cống Vòm Ngoại 2) | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 | |
| 10.3 Đoạn 3 Đường Lê Thái Tổ Đường Trần Hưng Đạo | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | |
| 10.4 Đoạn 4 Đường Phạm Hùng | Đường Trần Hưng Đạo | 6.300.000 | 4.400.000 | 3.800.000 |
| 9.1 Đoạn 1 Tông (Kênh Đô Đường Lê Thái Tổ Thiên) | Đường Lê Thánh Thiên) | 6.300.000 | 4.400.000 | 3.800.000 |
| 9.2 Đoạn 2 Đường Lê Thái Tổ Đường Trần Hưng Đạo | 7.000.000 | 4.900.000 | 4.200.000 | |
| 9.3 Đoạn 3 Đường Đinh Tiên Hoàng | Đường Trần Hưng Đạo | 7.700.000 | 5.400.000 | 4.600.000 |
| 9.4 Đoạn 4 Đường Phạm Hùng | Đường Đinh Tiên Hoàng | 7.000.000 | 4.900.000 | 4.200.000 |
| Đoạn 1 (trừ Khu Tái định Đường Lê Thánh Tông 10.1 Đường Đinh Điền cư Cửa Bạc) (Kênh Đô Thiên) | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 | |
| Đoạn 2 (trừ vị trí thuộc Đường Lê Thánh 10.2 khu dân cư phía Tây phố Tông (Kênh Đô Đường Lê Thái Tổ Vinh Quang) Thiên) | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 | |
| 11.1 Đoạn 1 Đê sông Đáy | Đường Trần Hưng Đạo | 5.300.000 | 3.700.000 | 3.150.000 |
| 11.2 Đoạn 2 | Đường Trần Hưng Đạo - Ngõ 99 Đường Đinh Điền | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.900.000 |
| 11.4 Đoạn 4 Đường Lê Thái Tổ Hết tuyến | Đường Tôn Đức | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 |
| 12.1 Đoạn 1 Đường Trần Hưng Đạo | Đường Tôn Đức Thắng | 7.700.000 | 5.400.000 | 4.600.000 |
| 12.2 Đoạn 2 Đường Lê Thái Tổ | Đường Trần Hưng Đạo | 6.300.000 | 4.400.000 | 3.800.000 |
| 13.1 Đoạn 1 Đường Trần Hưng Đạo | Đường Đinh Tiên Hoàng | 10.500.000 | 7.350.000 | 6.300.000 |
| 13.2 Đoạn 2 Đường Lê Thái Tổ | Đường Trần Hưng Đạo | 10.500.000 | 7.350.000 | 6.300.000 |
| 13.3 Đoạn 3 Đường Lê Thái Tổ Cầu Tràng An | 8.800.000 | 6.150.000 | 5.250.000 | |
| Đoạn 3 (trừ vị trí thuộc Ngõ 99 Đường Đinh 11.3 Đường Lê Thái Tổ KDC Trung Thành 2) Điền | 4.600.000 | 3.200.000 | 2.750.000 | |
| 13.4 Đoạn 4 Cầu Tràng An | 8.800.000 | 6.150.000 | 5.250.000 | |
| 15.1 Đoạn 1 KĐT Viên Nha Đường Trịnh Tú | 5.100.000 | 3.550.000 | 3.050.000 | |
| 15.2 Đoạn 2 Đường Trịnh Tú Đường Đinh Điền | 5.300.000 | 3.700.000 | 3.150.000 | |
| 15.3 Đoạn 3 Đường Đinh Điền | 7.000.000 | 4.900.000 | 4.200.000 | |
| 15.4 Đoạn 4 Đường Phan Chu Trinh | Đường Hải Thượng Lãn Ông | 6.000.000 | 4.150.000 | 3.550.000 |
| 15.5 Đoạn 5 Nút giao thông N18 | Đường Phan Chu Trinh | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.500.000 |
| 17.1 Đoạn 1 Đường Thành Công | Đường Trần Hưng Đạo | 8.100.000 | 5.650.000 | 4.850.000 |
| 17.2 Đoạn 2 Đường Thành Công Đường Lê Thái Tổ | 7.000.000 | 4.900.000 | 4.200.000 | |
| 17.3 Đoạn 3 Đường Lê Thái Tổ Kênh Đô Thiên | 6.300.000 | 4.400.000 | 3.800.000 | |
| Đường Lương Văn Đường Trần Hưng Thăng Đạo | 14.000.000 | 9.800.000 | 8.400.000 | |
| Đường Đào Duy Từ Đường Tôn Đức Thắng | Đường Trần Hưng Đạo | 9.800.000 | 6.850.000 | 5.900.000 |
| 17.4 Đoạn 4 Tông (Kênh Đô Bưu điện Kỳ Vỹ | Đường Lê Thánh Thiên) | 5.300.000 | 3.700.000 | 3.150.000 |
| 17.5 Đoạn 5 Bưu điện Kỳ Vỹ Trạm biến thế Kỳ Vỹ | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | |
| 17.6 Đoạn 6 Trạm biến thế Kỳ Vỹ Cầu Ninh Xuân | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 | |
| 17.7 Đoạn 7 Cầu Ninh Xuân | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 | |
| 17.8 Đoạn 8 | Đường Tràng An (chùa Hoa Lâm) - Khu Máng nước (giáp Tây Hoa Lư) | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| 18.1 Đoạn 1 Đường Xuân Thành | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | |
| 18.2 Đoạn 2 | Đường Hải Thượng Lãn Ông - Hết khu dân cư mới Phúc Chỉnh | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 |
| 18.3 Đoạn 3 Đường 30/6 | Hết khu dân cư mới Phúc Chỉnh | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 |
| 19.1 Đoạn 1 Đường Đinh Điền Đường Tràng An | 6.000.000 | 4.150.000 | 3.550.000 | |
| 19.2 Đoạn 2 Đường Xuân Thành | Ngõ 55 Đường Thành Công | 5.300.000 | 3.700.000 | 3.150.000 |
| 20.1 Đoạn 1 - Đường Đinh Điền | Đường Lê Hồng Phong - Đường Lương Văn Thăng | 4.600.000 | 3.200.000 | 2.750.000 |
| 20.2 Đoạn 2 Đường Đào Duy Từ | Đường Lương Văn Thăng | 4.600.000 | 3.200.000 | 2.750.000 |
| 20.3 Đoạn 3 Đường Đào Duy Từ Đường Đinh Điền | 6.000.000 | 4.150.000 | 3.550.000 | |
| 22.1 Đoạn 1 Đường Đinh Tiên Hoàng | Đường Trần Hưng Đạo | 3.900.000 | 2.750.000 | 2.350.000 |
| 22.2 Đoạn 2 Đường Ngô Quyền | Đường Đinh Tiên Hoàng | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 |
| 23.1 Đoạn 1 Trần Hưng Đạo Ngõ 28 Đường Cát Linh | 5.500.000 | 3.850.000 | 3.300.000 | |
| 23.2 Đoạn 2 Ngõ 60 Đường Cát Linh | Ngõ 28 Đường Cát Linh | 4.600.000 | 3.200.000 | 2.750.000 |
| 23.3 Đoạn 3 Đường Tây Thành Đường Lê Thái Tổ | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.500.000 | |
| 23.4 Đoạn 4 Đường Lê Thái Tổ Kênh Đô Thiên | 5.600.000 | 3.900.000 | 3.350.000 | |
| Đường Phạm Văn Nghị | Đường Lê Hồng Phong - Đường Lương Văn Thăng | 8.800.000 | 6.150.000 | 5.250.000 |
| 27.1 Đoạn 1 Ngõ 70 Lương Văn Tụy | Đường Trần Hưng Đạo | 6.300.000 | 4.400.000 | 3.800.000 |
| 27.2 Đoạn 2 Nguyễn Lương Bằng | Ngõ 70 Lương Văn Tụy | 5.300.000 | 3.700.000 | 3.150.000 |
| 28.1 Đoạn 1 Ngõ 70 Lương Văn Tụy | Đường Trần Hưng Đạo | 6.000.000 | 4.150.000 | 3.550.000 |
| 28.2 Đoạn 2 | Ngõ 70 Lương Văn Tụy - Đường Nguyễn Lương Bằng | 4.600.000 | 3.200.000 | 2.750.000 |
| Đường Lê Hồng Phong Cầu Vân Giang | Đường Trần Hưng Đạo | 19.300.000 | 13.500.000 | 11.550.000 |
| Đường Nguyễn Lương Bằng | Đường Cát Linh - Đến đường Nam Thành | 5.300.000 | 3.700.000 | 3.150.000 |
| Đường Nguyễn Văn Đường Trần Hưng Đường Đinh Tiên Giản Đạo Hoàng | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.500.000 | |
| Đường Ngô Quyền Công ty cấp nước (Khu Cánh Võ mới) Ninh Bình | 7.000.000 | 4.900.000 | 4.200.000 | |
| 30.1 Đoạn 1 | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Lương Bằng | 10.500.000 | 7.350.000 | 6.300.000 |
| 30.2 Đoạn 2 Đường Tây Thành | Đường Nguyễn Lương Bằng | 7.000.000 | 4.900.000 | 4.200.000 |
| 30.3 Đoạn 3 Đường Lê Thái Tổ | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.500.000 | |
| 32.1 Đoạn 1 Phong (Cầu Vân Chợ Rồng | Ngã tư Lê Hồng Giang) | 10.500.000 | 7.350.000 | 6.300.000 |
| 32.2 Đoạn 2 Chợ Rồng Đường Trần Phú | 9.800.000 | 6.850.000 | 5.900.000 | |
| 32.3 Đoạn 3 Đường Trần Phú Đường Trần Hưng Đạo | 7.700.000 | 5.400.000 | 4.600.000 | |
| 33.1 Đoạn 1 Đường Vân Giang | Đường Lê Hồng Phong | 10.500.000 | 7.350.000 | 6.300.000 |
| 33.2 Đoạn 2 Đường Vân Giang Phố 11 | 7.700.000 | 5.400.000 | 4.600.000 | |
| Đường Võ Thị Sáu | Đường Lê Hồng Phong - Cổng Cty cấp nước Ninh Bình | 10.500.000 | 7.350.000 | 6.300.000 |
| 35.1 Đoạn 1 | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Lương Bằng | 3.900.000 | 2.700.000 | 2.300.000 |
| 35.2 Đoạn 2 Đường Lê Thái Tổ | Đường Nguyễn Lương Bằng | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.900.000 |
| 35.3 Đoạn 3 Đường Lê Thái Tổ Kênh Đô Thiên | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| 40.1 Đoạn 1 Đường Trần Hưng Đạo | Đường Dương Vân Nga | 9.100.000 | 6.350.000 | 5.450.000 |
| 40.2 Đoạn 2 | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hải Thượng Lãn Ông | 7.700.000 | 5.400.000 | 4.600.000 |
| Đường Kim Đồng | Đường Trương Hán Siêu - Đường Hải Thượng Lãn Ông | 7.000.000 | 4.900.000 | 4.200.000 |
| Đường Phan Đình Đường Trần Hưng Phùng Đạo | 7.000.000 | 4.900.000 | 4.200.000 | |
| Đường Phúc Thành Đường Lê Thái Tổ | Đường Trương Hán Siêu | 4.700.000 | 3.300.000 | 2.850.000 |
| Đường Trương Hán Đường Trần Hưng Đường Hải Thượng Siêu Đạo Lãn Ông | 10.500.000 | 7.350.000 | 6.300.000 | |
| Đường Vân Giang Ngã ba Lê Hồng Phong | Đường Trần Hưng Đạo | 22.800.000 | 15.950.000 | 13.650.000 |
| 40.3 Đoạn 3 Đường Phan Chu Trinh | Đường Hải Thượng Lãn Ông | 5.300.000 | 3.700.000 | 3.150.000 |
| 42.1 Đoạn 1 Đường 30/6 Đường Tây Thành | 7.700.000 | 5.400.000 | 4.600.000 | |
| 42.2 Đoạn 2 Đường Tây Thành Đường Lê Thái Tổ | 6.000.000 | 4.150.000 | 3.550.000 | |
| 42.3 Đoạn 3 Đường Lê Thái Tổ | 5.300.000 | 3.700.000 | 3.150.000 | |
| 42.4 Đoạn 4 Tông (Kênh Đô (đường vào UB xã Ninh | Đường Lê Thánh Thiên) - Đường Nguyễn Hữu An Tiến) | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.500.000 |
| 42.5 Đoạn 5 | Đường Nguyễn Hữu An - Đường Nguyễn Minh Không (Đường 477) | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 |
| 43.1 Đoạn 1 đông đường trục Ninh | Đường Hải Thượng Lãn Ông - Hết khu dân cư mới phía Tiến | 8.800.000 | 6.150.000 | 5.250.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trương Hán Siêu | 7.700.000 | 5.400.000 | 4.600.000 |
| 43.2 Đoạn 2 phía đông đường trục | Hết khu dân cư mới Ninh Tiến - Hết trường cấp 2 Ninh Tiến | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.350.000 |
| 43.3 Đoạn 3 Cổng cấp 2 Ninh Tiến Đường Cổ Loan | Đường Nguyễn Công - Đường Ngô Gia Tự (cầu | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| 44.1 Đoạn 1 Cầu Vân Giang | Đường Nguyễn Công Trứ (cầu Lim) | 15.800.000 | 11.050.000 | 9.450.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.