Bảng giá đất Phường Hoa Lư, Ninh Bình từ 01/01/2026

1629 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 4/5.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hoa Lư73.400.000 đồng/m² (vị trí 1, 3.2 Đoạn 2 Hồ Lâm sản Đường Tuệ Tĩnh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (400 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
44.2 Đoạn 2Cầu Vân Giang (Cầu xi măng) - Đường Ngô Gia Tự (cầu Non nước cũ)10.500.0007.350.0006.300.000
45.1 Đoạn 1 Cầu Lim Rạp chiếu phim12.300.0008.600.0007.350.000
45.2 Đoạn 2 Rạp chiếu phim Đường Cống Lọng10.500.0007.350.0006.300.000
45.3 Đoạn 3 Đường Cống Lọng Hết đất phường Hoa Lư9.100.0006.350.0005.450.000
47.1 Đoạn 1 Đường Lê Đại Hành Đường Ngô Gia Tự7.000.0004.900.0004.200.000
47.2 Đoạn 2 Đường Ngô Gia Tự5.300.0003.700.0003.150.000
47.3 Đoạn 3 Cổng Xí Nghiệp 71Cổng CTy xếp dỡ Đường thủy nội địa2.500.0001.700.0001.450.000
Đường Lê Văn Tám Đường Lê Đại Hành Đường Lý Thái Tổ7.000.0004.900.0004.200.000
50.1 Đoạn 1Ngõ 186 đường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Công Trứ7.700.0005.400.0004.600.000
50.2 Đoạn 2 Ngõ 306 Ngô Gia TựĐường Nguyễn Công Trứ5.300.0003.700.0003.150.000
51.1 Đoạn 1 Đường Lê Đại Hành7.700.0005.400.0004.600.000
51.2 Đoạn 2 Đường Bắc LiêuĐường Nguyễn Công Trứ8.800.0006.150.0005.250.000
51.3 Đoạn 3 Đường Bắc Liêu Đường Nguyễn Trãi4.200.0002.950.0002.500.000
51.4 Đoạn 4 Đường Nguyễn Trãi Hết đất phường Hoa Lư8.100.0005.650.0004.850.000
52.1 Đoạn 1 Đường Hoàng Diệu5.300.0003.700.0003.150.000
Đường Hoàng Hoa ThámĐường Lê Đại Hành - Đường Ngô Gia Tự7.700.0005.400.0004.600.000
Đường Lý Thái Tổ (Đối diện Bảo tàngNgã ba Lê Đại Hành NB) - Đường Hoàng Hoa Thám7.700.0005.400.0004.600.000
52.2 Đoạn 2 Ngõ 203 Nguyễn Văn CừĐường Nguyễn Công Trứ4.200.0002.950.0002.500.000
53.1 Đoạn 1 Cầu Lim9.500.0006.600.0005.650.000
53.2 Đoạn 2SN 177 đường Nguyễn Công Trứ - Giao với Đường Lý Nhân Tông10.500.0007.350.0006.300.000
53.3 Đoạn 3 Đường Lý Nhân Tông Đường Vũ Duy Thanh8.100.0005.650.0004.850.000
53.4 Đoạn 4 Đường Vũ Duy Thanh Đường Trần Nhân Tông6.000.0004.150.0003.550.000
Đoạn 3 (trừ vị trí thuộc Ngõ 203 Nguyễn Văn 52.3 Hết đất phường Hoa Lư KDC đường 2 Phú Xuân) Cừ3.500.0002.450.0002.100.000
Đường Bà Triệu Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự5.300.0003.700.0003.150.000
Đường Bùi Thị Xuân Đường Hùng Vương Rạp chiếu phim4.200.0002.950.0002.500.000
Đường Bắc Liêu (cạnh rạp chiếu phim)Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự4.200.0002.950.0002.500.000
Đường Hùng Vương Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự5.300.0003.700.0003.150.000
Đường Lý Thường Kiệt Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự5.300.0003.700.0003.150.000
Đường Nguyễn Du Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự4.600.0003.200.0002.750.000
Đường Nguyễn Từ Mẫn Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự2.800.0001.950.0001.700.000
Đường Phan Chu Trinh Đường 30/6 Đường Lê Thái Tổ4.200.0002.950.0002.500.000
62.1 Đoạn 1 Đường Nguyễn Huệ6.000.0004.150.0003.550.000
62.2 Đoạn 2 Lý Nhân TôngĐường sắt phố Phong Đoài4.200.0002.950.0002.500.000
62.3 Đoạn 3 Lý Nhân Tông Ngã tư Phúc LộcĐường Triệu Việt - Hết địa phần phường2.800.0001.950.0001.700.000
63.1 Đoạn 1Đường Triệu Việt Vương - Đường Nguyễn Công Trứ5.600.0003.900.0003.350.000
63.2 Đoạn 2 (Giáp trung tâm bảo trợĐường Nguyễn Công Trứ - Ngõ 228 Lý Nhân Tông xã hội tỉnh)5.300.0003.700.0003.150.000
63.3 Đoạn 3 Tông (Giáp trung tâmNgõ 228 Lý Nhân bảo trợ xã hội tỉnh) - Hết địa phần phường Hoa Lư3.900.0002.700.0002.300.000
64.1 Đoạn 1 Đường Triệu Việt VươngĐường Nguyễn Công Trứ4.700.0003.300.0002.850.000
64.2 Đoạn 2 Đê ĐáyĐường Triệu Việt Vương3.200.0002.200.0001.900.000
66.1 Đoạn 1 Đường Lý Nhân Tông Đường Vũ Duy Thanh3.500.0002.450.0002.100.000
66.2 Đoạn 2 Đường Vũ Duy Thanh Cổng Trung đoàn 5851.800.0001.250.0001.050.000
71.1 Đoạn 1 Đường 30/6 Đường Lê Thái Tổ8.800.0006.150.0005.250.000
71.2 Đoạn 2 Đường Lê Thái Tổ6.300.0004.400.0003.800.000
Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự5.300.0003.700.0003.150.000
Đường Phạm Thận Đường Nguyễn Công Duật TrứĐê sông Đáy2.800.0001.950.0001.700.000
Đường Triệu Việt Đường Lý Nhân Đường Trần Nhân Vương Tông Tông2.800.0001.950.0001.700.000
Đường Trần Nhân Đường Nguyễn Công Tông TrứCảng Khô3.200.0002.200.0001.900.000
Đường Trần Quang Khải1.900.0001.350.0001.150.000
71.3 Đoạn 3 Tông (Kênh Đô Đường Nguyễn Hữu AnĐường Lê Thánh Thiên)6.000.0004.150.0003.550.000
71.4 Đoạn 4 Không (Kênh ThốngĐường Nguyễn Hữu An - Đường Nguyễn Minh Nhất)5.300.0003.700.0003.150.000
72.1 Đoạn 1 khu đô thị XuânRanh giới phía Bắc Thành - Đường Nguyễn Bặc kéo dài3.500.0002.450.0002.100.000
72.2 Đoạn 2 Đường Xuân Thành4.600.0003.200.0002.750.000
72.3 Đoạn 3 Đường Phan Chu TrinhĐường Hải Thượng Lãn Ông3.500.0002.450.0002.100.000
Đường Kênh Đô Thiên Đường Vạn HạnhTừ Núi Voi giáp phường Tây Hoa Lư1.800.0001.250.0001.050.000
Đường Phạm Hùng Đường Đinh Điền Đường Vạn Hạnh7.800.0005.500.0004.700.000
75.1 Đoạn 1 Đường Tràng AnCầu Ninh Tiến 2 (giáp phường Nam Hoa Lư)2.500.0001.700.0001.450.000
75.2 Đoạn 2 Đường Tràng An Trạm bơm Chùa La2.400.0001.650.0001.450.000
75.3 Đoạn 3 Trạm bơm Chùa La Đường rẽ cầu Ninh Hòa1.800.0001.250.0001.050.000
76.1 Đoạn 1Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phạm Ngọc Thạch6.300.0004.400.0003.800.000
77.1 Đoạn 1Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Lương Bằng4.200.0002.950.0002.500.000
77.2 Đoạn 2 Đường Tây ThànhĐường Nguyễn Lương Bằng3.500.0002.450.0002.100.000
77.3 Đoạn 3 Đường Tây Thành Ngõ 279 Xuân Thành2.800.0001.950.0001.700.000
78.1 Đoạn 1 Kênh Cánh Diều Đường Triệu Việt Vương2.500.0001.700.0001.450.000
Đoạn 2 (Hiện trạng Đường Phạm Ngọc 76.2 Đường Tôn Đức Thắng đường 3m) Thạch1.800.0001.250.0001.050.000
78.2 Đoạn 2Đường Triệu Việt Vương - Đường Nguyễn Công Trứ2.100.0001.450.0001.250.000
80.1 Đoạn 1 Đường Lý Nhân Tông2.100.0001.450.0001.250.000
80.2 Đoạn 2 Đường Vũ Duy ThanhĐường Nguyễn Viết Xuân2.300.0001.600.0001.350.000
80.3 Đoạn 3 Đường Vũ Duy Thanh2.500.0001.700.0001.450.000
Đoạn 1 (trừ vị trí thuộc Đường Nguyễn Công 79.1 Ngõ 7 KDC đường 2 Phú Xuân) Trứ4.600.0003.200.0002.750.000
Đoạn 2 (trừ vị trí thuộc 79.2 Ngõ 7 Đường Hai Bà Trưng KDC Bắc Phong 1)4.600.0003.200.0002.750.000
Đường 27/7 Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự6.300.0004.400.0003.800.000
Đường Cống Lọng Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự7.700.0005.400.0004.600.000
Đường Hùng Vương II Đường Ngô Gia Tự Ngõ 3 Hùng Vương4.900.0003.450.0002.950.000
Đường Phùng Hưng Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự3.900.0002.700.0002.300.000
1.1 Đoạn 1 Đường Tràng An Đền Nấm Khê Hạ900.000600.000550.000
1.2 Đoạn 2 Đường Tràng An Trạm bơm Khê Thượng900.000600.000550.000
87.1 Đoạn 1 Hồ Núi Lớ Cống Đầm2.100.0001.450.0001.250.000
87.2 Đoạn 2 Cống Đầm Đường Vạn Hạnh1.800.0001.250.0001.050.000
Đường Cổ Loan Đường 30/6 Đường 477900.000600.000550.000
Đường Hoa Lư Đường Lê Thái Tổ Đường Trần Minh Công3.000.0002.100.0001.800.000
Đường Lê Xuân Phôi Giáp ngã tư nhà bà DiếpQL1A rẽ Trường DL Hoa Lư1.600.0001.100.000950.000
Đường Nguyễn Khuyến Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự6.300.0004.400.0003.800.000
Đường Phan Cự Lượng Giáp QL1A Giáp Đền hàng Tổng2.100.0001.450.0001.250.000
Đường Phạm Hạp1.400.0001.000.000850.000
Đường Trần Minh Công2.800.0001.950.0001.700.000
Đường Tân An Đường Tràng An Đường Đinh Điền5.600.0003.900.0003.350.000
Đường Vĩnh LợiNam Vạn Xuân may mặc - Đường rẽ làng Đa Giá (song song QL 1A)3.200.0002.200.0001.900.000
2.1 Đoạn 1Trục đường quy hoạch 30m5.600.0003.900.0003.350.000
2.2 Đoạn 2Trục đường quy hoạch 24m5.300.0003.700.0003.150.000
2.3 Đoạn 3 Các đường còn lại4.700.0003.300.0002.850.000
Khu dân cư Làng Giang2.100.0001.450.0001.250.000
Khu dân cư Núi Gai2.300.0001.600.0001.350.000
Khu dân cư Núi Sẻ1.800.0001.250.0001.050.000
Khu dân cư Núi Voi2.100.0001.450.0001.250.000
Khu dân cư Trình Ngư1.900.0001.350.0001.150.000
Khu dân cư Vườn Non1.900.0001.350.0001.150.000
Khu dân cư chợ Cầu Huyện1.800.0001.250.0001.050.000
Khu dân cư Đầm Sen2.100.0001.450.0001.250.000
Khu dân cư Đồng ốc1.100.000750.000650.000
Trục đường 15m (dãy 12.1 nhà vườn)5.600.0003.950.0003.400.000
17.1 Đoạn 1Từ bảng điện tử đường 1A - đến đường Lê Thái Tổ kéo dài1.800.0001.250.0001.050.000
17.2 Đoạn 2 Đường 11m1.100.000750.000650.000
Khu dân cư Dạ Tràng - Gốc cậy (đường nhánh khu đấu giá)1.800.0001.250.0001.050.000
Khu dân cư Nam Bình Hà1.900.0001.350.0001.150.000
Khu dân cư Đồng Sàn - Đồng Vụng3.500.0002.450.0002.100.000
Khu dân cư Đồng si4.200.0002.950.0002.500.000
Khu đô thị Ninh Khánh5.300.0003.700.0003.150.000
Khu đô thị Xuân Thành3.500.0002.450.0002.100.000
Trục đường 15m (dãy 12.3 nhà lô)5.900.0004.100.0003.500.000
Trục đường 16m, 17m 12.2 (dãy nhà vườn)5.800.0004.050.0003.450.000
Khu dân cư Bắc Quảng trường (phố Bình Yên)2.800.0001.950.0001.700.000
Khu dân cư Tiền Đồng2.800.0001.950.0001.700.000
Khu dân cư Tây Khánh Tân2.800.0001.950.0001.700.000
Khu dân cư Viên Nha3.500.0002.450.0002.100.000
Khu dân cư Vườn sau2.800.0001.950.0001.700.000
Khu dân cư Xa Liên, Xa Liên Hậu2.800.0001.950.0001.700.000
Khu dân cư mới Tây Xa Liên Hậu1.800.0001.250.0001.050.000
Khu dân cư sau Đình Voi Đá (Đình Cam Giá)2.800.0001.950.0001.700.000
Khu đô thị Quảng trường 16.300.0004.400.0003.800.000
Khu đô thị Quảng trường 26.000.0004.150.0003.550.000
Đường phố trong khu Tây nam Đường Xuân Thành3.900.0002.700.0002.300.000
33.2 Các tuyến đường còn lại5.000.0003.550.0003.050.000
34.1 Tuyến đường Đinh Điền11.000.0007.700.0006.600.000
34.2 Các tuyến đường còn lại8.900.0006.250.0005.350.000
35.2 Các tuyến đường còn lại8.500.0005.950.0005.100.000
Khu dân cư Bình Hòa 2;3;44.200.0002.950.0002.500.000
Khu đô thị Quảng trường Đinh Tiên Hoàng6.300.0004.400.0003.800.000
Tuyến đường Nguyễn 35.1 Bặc10.400.0007.300.0006.250.000
Tuyến đường ngách 29 33.1 ngõ 281 Đường Đinh Tiên Hoàng6.500.0004.550.0003.900.000
39.2 Ngõ 56 Nguyễn Văn CừĐường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nam Bình (Đường 2)3.900.0002.700.0002.300.000
Các tuyến đường còn lại 39.3 trong khu dân cư đường Phú Xuân4.700.0003.300.0002.850.000
Khu dân cư Hòa Bình (xã Ninh Tiến cũ)3.500.0002.450.0002.100.000
Khu dân cư phía Tây khu phố Cổ Loan Hạ (xã Ninh Tiến cũ)4.100.0002.850.0002.450.000
Khu dân cư phía Đông và Tây đường trục Ninh Tiến5.300.0003.700.0003.150.000
Tuyến đường Nam Bình và tuyến đường Nguyễn 39.1 Văn Cừ thuộc Khu dân cư đường 2 Phú Xuân6.700.0004.650.0004.000.000
41.1 Đoạn 1 Cống Đồng Bún Hết cầu 3 xã1.100.000750.000650.000
41.2 Đoạn 2 Hết Cầu 3 xã Đê Đáy2.000.0001.400.0001.200.000
41.3 Đoạn 3 Quyết Thắng (nhà Bà Trường tiểu học Bạch CừNgã 3 đầu Đường Sơn)900.000600.000550.000
41.4 Đoạn 4 Trạm điện số 1750.000550.000450.000
41.5 Đoạn 5 trong Khu dân cưCác đường còn lại Bạch Cừ (Đất đấu giá)2.800.0001.950.0001.700.000
41.6 Đoạn 6Các đường còn lại trong Khu dân cư2.800.0001.950.0001.700.000
Các lô đất còn lại trong 40.3 khu dân cư Bắc Phong 1,3.900.0002.700.0002.300.000
Ngõ 2, đường Nguyễn Đường Nguyễn Văn 40.2 Đường quy hoạch 17m Văn Cừ (T24) Cừ4.600.0003.200.0002.750.000
Tuyến đường Nam Bình 40.1 thuộc Khu dân cư Bắc Phong 16.300.0004.450.0003.800.000
Các lô bám đường 49.1 Lương Văn Tụy kéo dài3.500.0002.450.0002.100.000
Các lô đất phía trong 49.2 Khu dân cư mới phía Nam đại học Hoa Lư2.800.0001.950.0001.700.000
Các đường ngõ trong khu Tái định cư đường Đường 2 Phú Xuân Đường Nguyễn Văn Cừ sắt II2.000.0001.400.0001.200.000
Các đường phố phía trong khu đô thị mới Phong Sơn2.800.0001.950.0001.700.000
Khu dân cư Trung Lang - Trũng trong1.400.0001.000.000850.000
Khu dân cư Ích Duệ1.200.000850.000750.000
Khu dân cư Đông Hậu2.100.0001.450.0001.250.000
Khu dân cư Đồng Cửa2.800.0001.950.0001.700.000
Khu dân cư Đồng Hộ
Đồng Chằm (Đất đấu giá)
Đồng Chằm (Đất đấu giá)2.800.0001.950.0001.700.000
51.4 Các tuyến đường còn lại7.900.0005.550.0004.750.000
Các lô đất còn lại phía 50.2 trong1.100.000750.000650.000
Khu Tái định cư Nguyên Ngoại 1Các lô đất phía trong1.200.000850.000750.000
Tuyến đường (nối từ 51.3 đường Nguyễn Bặc đến Nguyễn Bặc Đường Đinh Điền)8.900.0006.250.0005.350.000
Tuyến đường Nguyễn 51.1 Bặc9.500.0006.600.0005.650.000
Tuyến đường kênh Đô 51.2 Thiên9.500.0006.600.0005.650.000
Đường Lê Thánh Tông 50.1 (kênh Đô Thiên)1.400.0001.000.000850.000
53.1 Tuyến đường Vạn HạnhNghĩa trang Đồng Phần - Ngõ 406 đường Vạn Hạnh7.000.0004.950.0004.250.000
53.2 Tuyến đường 24mNghĩa trang Đồng Phần - Ngõ 406 đường Vạn Hạnh5.800.0004.050.0003.500.000
53.3 Các tuyến đường còn lại4.000.0002.850.0002.400.000
55.2 Các tuyến đường còn lại4.000.0002.850.0002.400.000
Các lô bám đường 54.1 Lương Văn Tụy kéo dài3.900.0002.700.0002.300.000
Các lô đất phía trong 54.2 đường Lương Văn Tụy kéo dài2.800.0001.950.0001.700.000
Ngõ 5 Đường Nguyễn Đường Nguyễn Viết Đường Lý Nhân Tông 56.1 Viết Xuân Xuân (Cống chân chim cũ)1.800.0001.250.0001.050.000
Tuyến đường gom đường 55.14.600.0003.200.0002.750.000
Các Ngách của ngõ 22, 56.3 ngõ 34 đường Nguyễn Viết Xuân1.600.0001.100.000950.000
Các ngõ Nguyễn Thị Minh Khai1.600.0001.100.000950.000
Các ngõ Vũ Duy Thanh1.600.0001.100.000950.000
Các ngõ, ngách đường Bích Đào1.800.0001.300.0001.100.000
Khu dân cư phía Đông UBND phường (phố Bắc 60.2 Sơn) (phường Bích Đào cũ)1.800.0001.300.0001.100.000
Ngõ 1, 6, 11, 23, 25,34, 60.1 36, 46, 58, 70, 86 đường Phạm Thận Duật1.800.0001.300.0001.100.000
Ngõ 15, 22,34, 65, 77, 89, 96, 105, 107, 54, 56.2 172,184, 194, 196, 200 Đường Nguyễn Viết Xuân1.600.0001.100.000950.000
60.4 Khu dân cư Đông Sơn2.700.0001.900.0001.600.000
Khu Tái định cư Nhà 60.3 máy điện2.600.0001.850.0001.600.000
Khu dân cư Cảnh Đồng 60.5 Quan2.300.0001.600.0001.350.000
Ngõ 137 đường Xuân Ngõ 195 Đường Lê Thái 61.4 Đường Xuân Thành Thành Tổ2.500.0001.700.0001.450.000
Ngõ 148 đường Xuân Ngõ 55 đường Thành 61.3 Đường Xuân Thành Thành Công2.500.0001.700.0001.450.000
Ngõ 2 đường Xuân Ngõ 30 đường Xuân 61.1 Đường Xuân Thành Thành Thành3.300.0002.350.0002.000.000
Ngõ 279 đường Xuân 61.5 Đường Xuân Thành Đường Lương Văn Tụy Thành4.200.0002.950.0002.500.000
Ngõ 30 đường Xuân 61.6 Đường Xuân Thành Ngõ 55 Thành Công Thành4.600.0003.200.0002.750.000
Ngõ 397 đường Xuân 61.7 Thành2.800.0001.950.0001.700.000
Ngõ 63 Đường Xuân Ngõ 810 đường Trần 61.2 Đường Xuân Thành Thành Hưng Đạo3.300.0002.350.0002.000.000
63.2.1 Đoạn 1Đường Trần Hưng Đạo - Ngõ 63 đường Xuân Thành4.200.0002.950.0002.500.000
Ngõ 18 đường Đinh Tất 62.2 Đường Đinh Điền Đường Đinh Tất Miễn Miễn3.200.0002.200.0001.900.000
Ngõ 32 đường Đinh Tất 62.3 Hưng Đạo (Đường 4 Đường Đinh Tất Miễn MiễnNgõ 740 đường Trần Khánh Trung)3.200.0002.200.0001.900.000
Ngõ 44, 48, đường Đinh 62.5 Tất Miễn (Đường phố Đường Đinh Tất Miễn Hết ngõ phía trong phố 12)5.300.0003.700.0003.150.000
Ngõ 50 Đường Đinh Tất Ngõ 16 Đường Thành 62.4 Đường Đinh Tất Miễn Miễn Công2.500.0001.700.0001.450.000
Ngõ 6 Đường Đinh Tất Ngõ 740 đường Trần 62.1 Đường Đinh Tất Miễn Miễn Hưng Đạo2.500.0001.700.0001.450.000
Ngõ 740 Đường Trần Đường Trần Hưng 63.1 Đường Thành Công Hưng Đạo Đạo2.800.0001.950.0001.700.000
63.2.2 Đoạn 2Ngõ 63 Đường Xuân Thành - Ngõ 137 Đường Xuân Thành3.500.0002.450.0002.100.000
Ngõ 1028 Đường Trần Đường Trần Hưng 63.6 Hết ngõ Hưng Đạo Đạo3.200.0002.200.0001.900.000
Ngõ 105,89,83, 67 63.10 đường Trần Hưng Đạo Hết ngõ phố 10Đường Trần Hưng Đạo3.500.0002.450.0002.100.000
Ngõ 1064, 1084 Trần 63.8 Hưng Đạo (Các ngõ phố Đền Trực Độ Phúc Trực cũ)Đường Trần Hưng Đạo2.800.0001.950.0001.700.000
Ngõ 1108 đường Trần 63.7 Đường Kim Đổng Hết ngõ Hưng Đạo3.500.0002.450.0002.100.000
Ngõ 171 Trần Hưng Đạo Ngõ 70 Lương Văn 63.9 phố 7 (Đường Trung Thăng (Đường Trung Nhất cũ) Đông cũ)Đường Trần Hưng Đạo3.500.0002.450.0002.100.000
Ngõ 850 đường Trần Đường Trần Hưng Đường phía đông Sân 63.4 Hưng Đạo Đạo vận động3.200.0002.200.0001.900.000
Ngõ 862 đường Trần Đường Trần Hưng Đường phía đông Sân 63.3 Hưng Đạo Đạo vận động3.900.0002.700.0002.300.000
Ngõ 928,952.976 Trần 63.5 Hưng Đạo (3 ngõ Phố Hết ngõ Phúc Trung cũ)Đường Trần Hưng Đạo2.800.0001.950.0001.700.000
63.12 Ngõ 923 Trần Hưng Đạo Ngõ 8- Phạm Hồng TháiĐường Trần Hưng Đạo2.500.0001.700.0001.450.000
63.13 Ngõ 947 Trần Hưng Đạo Trần Hưng Đạo Hết ngõ2.800.0001.950.0001.700.000
Ngách 1/55, 2/55 đường Ngõ 55 Đường Thành 64.4 Hết ngõ Thành Công Công3.200.0002.200.0001.900.000
Ngõ 1015, 1047, 1089, 63.14 Trần Hưng Đạo Hết ngõ 1109 Trần Hưng Đạo2.800.0001.950.0001.700.000
Ngõ 16 đường Thành 64.2 Đường Lê Thái Tổ Đường Thành Công Công3.200.0002.200.0001.900.000
Ngõ 185; 225; 265 63.11 đường Trần Hưng Đạo Hết ngõ phố 1, 5, 7Đường Trần Hưng Đạo2.800.0001.950.0001.700.000
Ngõ 4, 8, 12 đường Ngõ 99 Đường Đinh 64.1 Đường Thành Công Thành Công Điền3.500.0002.450.0002.100.000
Ngõ 55 đường Thành 64.3 Công (Đường trước cửa Đường Lê Thái Tổ Đường Thành Công UBND phường cũ)7.000.0004.900.0004.200.000
Ngõ 145, ngõ 161 đường Đường Trương Hán 66.2 Đường Trần Phú Trương Hán Siêu Siêu3.200.0002.200.0001.900.000
Ngõ 191, đường Trương Đường Trương Hán 66.1 Hết ngõ Hán Siêu Siêu3.200.0002.200.0001.900.000
Ngõ 30, đường Kim 65.6 Đường Kim Đồng Đường Trần Phú Đồng3.200.0002.200.0001.900.000
Ngõ 36, Đường Kim Đường Hải Thượng Lãn 65.4 Đường Kim Đồng Đồng Ông3.200.0002.200.0001.900.000
Ngõ 37 đường Kim 65.1 Đường Kim Đồng Hết ngõ Đồng2.800.0001.950.0001.700.000
Ngõ 4, 10, 14 đường 65.7 Kim Đồng (Đường 1,2,3 Đường Kim Đồng phố Phúc Lộc cũ)Đường Trần Quốc Toản3.900.0002.700.0002.300.000
Ngõ 43, 47, 51 đường 65.2 Đường Kim Đồng Hết ngõ Kim Đồng2.800.0001.950.0001.700.000
Ngõ 44, Đường Kim 65.5 Đường Kim Đồng Hết ngõ Đồng2.800.0001.950.0001.700.000
Ngõ 55 đường Kim Đường Trần Hưng 65.3 Đường Kim Đồng Đồng Đạo3.200.0002.200.0001.900.000
Ngách 2/77, ngách 8/77 Đường Trần Quốc 66.3 Hết ngõ đường Trương Hán Siêu Toản2.800.0001.950.0001.700.000
Ngõ 102, đường Trương Đường Trương Hán 66.6 Hết đường Hán Siêu Siêu3.200.0002.200.0001.900.000
Ngõ 118, đường Trương Đường Trương Hán 66.7 Hết đường Hán Siêu Siêu2.800.0001.950.0001.700.000
Ngõ 123, đường Trương Đường Trương Hán 66.5 Đường Trần Phú Hán Siêu Siêu3.900.0002.700.0002.300.000
Ngõ 135 Đường Trương Đường Trương Hán 66.10 Hết ngõ Hán Siêu Siêu3.900.0002.700.0002.300.000
Ngõ 179 đường Trương Đường Trương Hán Ngõ 96 Đường Hải 66.9 Hán Siêu Siêu Thượng Lãn Ông3.900.0002.700.0002.300.000
Ngõ 38 Đường Lương Đường Lương Văn 67.1 Đường Tô Vĩnh Diện Văn Tụy Tụy5.300.0003.700.0003.150.000
Ngõ 50 đường Trương Đường Trương Hán 66.8 Đường Nam Thành Hán Siêu Siêu3.500.0002.450.0002.100.000
Ngõ 70 đường Lương Đường Lương Văn 67.2 Đường Tô Vĩnh Diện Văn Tụy Tụy5.300.0003.700.0003.150.000
Ngõ 77, Trương Hán Đường Trương Hán 66.4 Đường Trần Phú Siêu Siêu3.900.0002.700.0002.300.000
Khu dân cư nam đường Lương Văn Tụy, phố Đường Lê Lợi Phúc Nam3.200.0002.200.0001.900.000
Khu dân cư phía Nam đường Lương Văn Tụy kéo dài (DG 2010)2.800.0001.950.0001.700.000
Ngõ 119, ngõ 101 đường 70.2 Đường Tây Thành Hết ngõ Tây Thành3.200.0002.200.0001.900.000
Ngõ 135, ngõ 145 70.1 Đường Tây Thành Hết ngõ Đường Tây Thành2.800.0001.950.0001.700.000
Ngõ 139, đường Lương Trường Lương Văn 67.5 Đường Nam Thành Văn Tụy Tụy1.800.0001.250.0001.050.000
Ngõ 167; 177; 189; 193 70.3 Đường Tây Thành Hết ngõ đường Tây Thành2.100.0001.450.0001.250.000
Ngõ 53 đường Lương Đường Lương Văn 67.6 Đường Nam Thành Văn Tụy Tụy3.500.0002.450.0002.100.000
Ngõ 91, Đường Lương Đường Lương Văn 67.4 Đường Nam Thành Văn Tụy Tụy2.800.0001.950.0001.700.000
Ngõ 96 đường Lương 67.3 Đường Tô Vĩnh Diện Đường Lương Văn Tụy Văn Tụy6.000.0004.150.0003.550.000
Nghách 17/96 Hải Thượng Lãn Ông (Các Đường Nguyễn Văn 72.3 Hết ngõ đường ngõ phố Phúc Trỗi Thiện cũ)2.100.0001.450.0001.250.000
Ngõ 195; 207 đường Lê 71.1 Đường Lê Thái Tổ Thái Tổ2.100.0001.450.0001.250.000
Ngõ 202 Đường Tây Ngõ 137 đường Xuân 70.5 Đường Lê Thái Tổ Thành Thành2.100.0001.450.0001.250.000
Ngõ 212, Đường Hải Đường Hải Thượng 72.2 Đường Phúc Thành Thượng Lãn Ông Lãn Ông3.200.0002.200.0001.900.000
Ngõ 214 Đường Tây Ngõ 137 Đường Xuân 70.4 Đường Lê Thái Tổ thành Thành2.100.0001.450.0001.250.000
Ngõ 251; 235; 219 71.2 đường Lê Thái Tổ3.200.0002.200.0001.900.000
Ngõ 96, Đường Hải Đường Hải Thượng Lãn 72.1 Đường Lý Tự Trọng Thượng Lãn Ông Ông3.500.0002.450.0002.100.000
73.1 Ngõ 18 Lê Hồng Phong Đường Vân GiangĐường Lê Hồng Phong3.900.0002.700.0002.300.000
73.2 Ngõ 12 Lê Hồng Phong Đường Vân GiangĐường Lê Hồng Phong3.900.0002.700.0002.300.000
73.3 Ngõ 69 Lê Hồng Phong Đường Chiến ThắngĐường Lê Hồng Phong2.800.0001.950.0001.700.000
74.1 Ngõ 01, Trần Phú Trần Phú Đường Dương Vân Nga3.200.0002.200.0001.900.000
74.2 Ngõ 65 đường Trần Phú Đường Trần Phú Hết ngõ2.800.0001.950.0001.700.000
74.4 Ngõ 10 Trần Phú Trần Phú3.200.0002.200.0001.900.000
74.5 Ngõ 50 Trần Phú Trần Phú Hết ngõ3.200.0002.200.0001.900.000
74.6 Ngõ 158 Trần Phú2.100.0001.450.0001.250.000
Ngõ 136, Đường Trần 74.3 Đường Trần Phú Hết ngõ Phú2.800.0001.950.0001.700.000
Ngõ 89,125,155,25 Đường Lê Hồng 73.4 Hết ngõ đường Lê Hồng Phong Phong2.800.0001.950.0001.700.000
Ngõ 181,197 đường Đinh Tiên Hoàng (Các Đường Đinh Tiên Đường Đông Phương 75.5 đường khu vườn Táo phố Hoàng Hồng cũ)5.300.0003.700.0003.150.000
Ngõ 2; 8; 10; 22; 36; 52; 70; 90 đường Phạm Văn Đường Phạm Văn 76.2 Hết phố Nghị, phố 4 (đoạn trong Nghị khu phố cũ)5.300.0003.700.0003.150.000
Ngõ 5, 21,27 đường Đường Đinh Tiên 75.1 Hết phố Đinh Tiên Hoàng phố 2 Hoàng3.200.0002.200.0001.900.000
Ngõ 62; 50; 38; 24; 12 Đường Phạm Văn 75.2 Đường Đinh Tiên Hoàng đường Đinh Tiên Hoàng Nghị5.300.0003.700.0003.150.000
Ngõ 71 đường Phạm Văn 76.1 Nghị phố 3 (đường 1,2,3, 4,5,6 phố 3 cũ)5.300.0003.700.0003.150.000
Ngõ 85, đường Đinh Đường Đinh Tiên 75.3 Hết ngõ Tiên Hoàng, phố 6 Hoàng2.800.0001.950.0001.700.000
Ngõ 99,125,143, 161 Đường Đinh Tiên 75.4 Hết phố đường Đinh Tiên Hoàng Hoàng3.200.0002.200.0001.900.000
Ngõ 105 Nguyễn Huệ - 77.1 Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự Ngô Quyền4.200.0002.950.0002.500.000
Ngõ 161 Nguyễn Huệ - 77.2 Đường Nguyễn Huệ Ngõ 3 Bắc Liêu phố Phong Quang3.200.0002.200.0001.900.000
Ngõ 22,36,52, 70,90 76.3 đường Phạm Văn Nghị Hết phố phố 4 (Khu Cánh Võ)Đường Phạm Văn Nghị6.300.0004.400.0003.800.000
Ngõ 271 Nguyễn Huệ - 77.3 Đường Nguyễn Huệ Hết ngõ Chu Văn An1.800.0001.250.0001.050.000
Ngõ 31 đường Phúc 78.1 Thành (Ngõ vào khu Hết đường công an phố Phúc Hưng)Đường Trương Hán Siêu2.800.0001.950.0001.700.000
Ngõ 43, 55 Đường Phúc Thành (Các ngõ khu gia 78.2 Đường Phúc Thành Hết ngõ đình công an phố Phúc Nam)2.800.0001.950.0001.700.000
80.1 Ngõ 1 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Hết ngõ3.500.0002.450.0002.100.000
80.10 Ngõ 38 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Hết ngõ2.800.0001.950.0001.700.000
80.2 Ngõ 2 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Hết ngõ2.800.0001.950.0001.700.000
80.3 Ngõ 8 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái3.200.0002.200.0001.900.000
80.4 Ngõ 9 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Ngõ 18 Lê Hồng Phong3.500.0002.450.0002.100.000
80.5 Ngõ 15 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Ngõ 18 Lê Hồng Phong3.500.0002.450.0002.100.000
80.6 Ngõ 22 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Hết ngõ3.200.0002.200.0001.900.000
80.7 Ngõ 23 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Ngõ 18 Lê Hồng Phong2.800.0001.950.0001.700.000
80.8 Ngõ 28 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái2.800.0001.950.0001.700.000
80.9 Ngõ 37 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Đường Vân Giang3.500.0002.450.0002.100.000
Các ngõ còn lại đường Đường Lương Văn 79.3 Hết ngõ Lương Văn Thăng Thăng2.800.0001.950.0001.700.000
Ngõ 70 Lương Văn 79.1 (Đường Đông Nhất Lương Văn Thăng Thăng phố 7
Đường Chiến Thắng
cũ)3.200.0002.200.0001.900.000
Ngõ 77 Lương Văn Đường Lương Văn 79.2 Đường Đào Duy Từ Thăng phố 10 Thăng3.200.0002.200.0001.900.000
80.12 Ngõ 42 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Hết ngõ3.200.0002.200.0001.900.000
81.1 Ngõ 83, Vân Giang Đường Vân Giang Đường Phan Đình Phùng2.800.0001.950.0001.700.000
81.2 Ngõ 74, Vân Giang Đường Vân Giang2.800.0001.950.0001.700.000
81.3 Ngõ 52 Vân Giang Đường Vân Giang Đường Trần Phú3.200.0002.200.0001.900.000
Ngõ 21, đường Vân 81.4 Đường Vân Giang Đường Phan Đình Phùng Giang2.800.0001.950.0001.700.000
Ngõ 304 Ngô Gia Tự - 82.1 Đường Ngô Gia Tự Đường Nguyễn Huệ phố Trung Tự4.200.0002.950.0002.500.000
Ngõ 306 Ngô Gia Tự - 82.2 Đường Ngô Gia Tự Ngõ 299 Nguyễn Du phố Trung Tự4.200.0002.950.0002.500.000
Ngõ 312 Ngô Gia Tự - 82.3 Ngô Gia Tự Nhà văn hóa Ngô Quyền Ngô Quyền3.900.0002.700.0002.300.000
Ngõ 348 Ngô Gia Tự - 82.4 Đường Ngô Gia Tự Hết ngõ Ngô Quyền3.200.0002.200.0001.900.000
Ngõ 41,47 Phạm Hồng 80.11 Phạm Hồng Thái Dương Vân Nga Thái3.200.0002.200.0001.900.000
Ngõ 136, 150, 162 82.12 Đường Ngô Gia Tự Đường Trương Định đường Ngô Gia Tự4.200.0002.950.0002.500.000
Ngõ 16 Ngô Gia Tự - Ngõ 207 Nguyễn Huệ, 82.7 Hết đường phố Ngọc Hà Ngọc Hà3.900.0002.700.0002.300.000
Ngõ 176, 186 đường 82.9 Đường Ngô Gia Tự Đường Lý Thái Tổ Ngô Gia Tự4.200.0002.950.0002.500.000
Ngõ 198, 232, 244 82.10 Đường Ngô Gia Tự Đường Trương Định đường Ngô Gia Tự4.200.0002.950.0002.500.000
Ngõ 212 đường Ngô Gia 82.11 Đường Ngô Gia Tự Đường Lý Thái Tổ Tự4.200.0002.950.0002.500.000
Ngõ 266, 262, 256, 252, 82.8 Đường Ngô Gia Tự Hoa Thám (Đường ngõ 248, đường Ngô Gia Tự4.200.0002.950.0002.500.000
Ngõ 360 Ngô Gia Tự - 82.5 Đường Ngô Gia Tự Đường Bùi Thị Xuân Ngô Quyền3.200.0002.200.0001.900.000
Ngõ 376 Ngô Gia Tự - 82.6 Đường Ngô Gia Tự Ngõ 17 Bắc Liêu Phong Quang2.800.0001.950.0001.700.000
Ngõ 474, 482, 494, 526, 548, 558 Ngô Gia Tự; 82.13 Ngõ 9, 38 đường Cống Lọng - Ngọc Hà, Chu3.900.0002.700.0002.300.000
Các ngõ Phố Bùi Thị Xuân3.500.0002.450.0002.100.000
Ngõ 17, 47, 57, 67, 77, 87, 101, 113, 125, 137, 83.4 Nguyễn Văn Cừ Lâm viên núi Cánh Diều 149, 161 đường Nguyễn Văn Cừ4.600.0003.200.0002.750.000
Ngõ 173 đường Nguyễn Ngõ 127 Nguyễn Công 83.5 Nguyễn Văn Cừ Văn Cừ Trứ4.600.0003.200.0002.750.000
Ngõ 203,18,54, Nguyễn Đường Nguyễn Văn Đường Nam Bình 83.1 Văn Cừ Cừ (Đường 2) - Phú Xuân2.800.0001.950.0001.700.000
Ngõ 205, 265 Nguyễn 83.3 Văn Cừ2.300.0001.600.0001.350.000
Ngõ 251 Nguyễn Văn 83.2 Cừ- Chu Văn An (khu Đường 2 Tái định cư đường Sắt)Đường Nguyễn Văn Cừ2.800.0001.950.0001.700.000
Ngõ 57 Nguyễn Văn Cừ 83.6 Đường Lý Nhân Tông Đường Nam Bình phố Chu Văn An4.200.0002.950.0002.500.000
85.1 Ngõ 29 Lý Nhân Tông Đường Lý Nhân Tông Cuối ngõ1.800.0001.250.0001.050.000
85.4 Ngõ 288 Lý Nhân Tông Đường Lý Nhân Tông Đường Nam Bình4.200.0002.950.0002.500.000
Các lô còn lại bám 85.5.2 đường 17m và Đường 15m4.900.0003.450.0002.950.000
Các lô đất bám đường 85.5.1 tuyến T246.000.0004.150.0003.550.000
Ngõ 1,11,25,39 Lý Nhân 85.2 Đường Lý Nhân Tông Hết đường Tông-Bắc Phong2.300.0001.600.0001.350.000
Ngõ 300, ngách 2/300 Lý 85.3 Đường Lý Nhân Tông Hết đường Nhân Tông2.300.0001.600.0001.350.000
Ngõ 95 đường Hai Bà 86.1 Trưng2.300.0001.600.0001.350.000
86.4 Ngõ 139 Hai Bà Trưng Đường Lý Nhân Tông Hết đường2.300.0001.600.0001.350.000
87.2 Ngõ 7 đường Nam BìnhĐường Nam Bình (Đường 2)- Phú Xuân - Ngõ 384 Nguyễn Công Trứ2.800.0001.950.0001.700.000
87.3 Ngõ 88 đường Nam Bình2.300.0001.600.0001.350.000
Ngách 1/127 đường Ngõ 127 Nguyễn 88.1 Hết đường Nguyễn Công Trứ Công Trứ3.600.0002.500.0002.150.000
Ngõ 1,2, 3, 4, 5, 6 Đường Nam Bình 87.1 Hết đường Đường Nam Bình (Đường 2)2.800.0001.950.0001.700.000
Ngõ 15 Hai Bà Trưng - 86.2 Đường Hai Bà Trưng Hết đường Chu Văn An1.800.0001.250.0001.050.000
Ngõ 19, ngách 2/19 Hai 86.3 Đường Hai Bà Trưng Đến nhà ông Nho Bà Trưng - Chu Văn An2.300.0001.600.0001.350.000
Ngõ 245 đường Nguyễn Đường Nguyễn Công 88.2 Lâm viên núi Cánh Diều Công Trứ Trứ6.300.0004.400.0003.800.000
Ngõ 255 đường Nguyễn Đường Nguyễn Công Ngõ 245 (Đường Đông 88.3 Công Trứ Trứ Hồ cũ)4.200.0002.950.0002.500.000
Ngách 1/245, 9/245, 88.6 17/245, Ngách 25/245 đường Nguyễn Công TrứNgõ 245 (đường Đông Hồ cũ) - Ngõ 127 Nguyễn Công Trứ3.600.0002.500.0002.150.000
Ngách 1/255, 2/255 Ngõ 255 Nguyễn Phía Bắc khu nhà 5 tầng 88.5 đường Nguyễn Công Trứ Công Trứ của nhà máy điện NB3.600.0002.500.0002.150.000
Ngõ 259 đường Nguyễn Đường Nguyễn Công 88.4 Lâm viên núi Cánh Diều Công Trứ Trứ4.200.0002.950.0002.500.000
Ngõ 354 Nguyễn Công Đường Nguyễn Công 88.7 Nhà văn hóa Phú Sơn Trứ - Phú Sơn Trứ1.800.0001.250.0001.050.000
Ngõ 361, 373, 377 Đường Nguyễn Công 88.9 Hết Ngõ đường Nguyễn Công Trứ Trứ1.900.0001.350.0001.150.000
Ngõ 385 Đường Nguyễn Đường Nguyễn Công 88.8 Nguyễn Thị Minh Khai Công Trứ Trứ2.500.0001.700.0001.450.000
Ngõ 395 đường Nguyễn Đường Nguyễn Công Đường Nguyễn Thị Minh 88.10 Công Trứ Trứ Khai1.900.0001.350.0001.150.000
Ngõ 447, 461, 487 88.11 Đường Nguyễn Công Đầu ngõ Hết ngõ Trứ1.800.0001.250.0001.050.000
Ngõ 497 đường Nguyễn Đường Nguyễn Công 88.12 Giáp trường Quân Sự Công Trứ Trứ1.900.0001.350.0001.150.000
Ngõ 543 Đường Nguyễn Đường Nguyễn Công 88.13 Đường Triệu Việt Vương Công Trứ Trứ1.800.0001.250.0001.050.000
Ngách 31,41 ngõ 543 88.15 Đường Nguyễn Công Đầu ngõ 543 Hết ngõ Trứ1.800.0001.250.0001.050.000
Ngách 43 ngõ 314 Đường 3 Phong Sơn 88.19 Ngõ 354 Nguyễn Công Trứ (ngõ 314)2.500.0001.700.0001.450.000
Ngõ 384 Nguyễn Công Đường Nguyễn Công 88.18 Ngõ 7, đường 2 Trứ (đường điện 35 KW) Trứ2.800.0001.950.0001.700.000
Ngõ 515,517 đường Đường Nguyễn Công 88.14 Hết ngõ Nguyễn Công Trứ Trứ1.800.0001.250.0001.050.000
Ngõ 631, 641, 675 Đường Nguyễn Công 88.16 Hết ngõ đường Nguyễn Công Trứ Trứ1.800.0001.250.0001.050.000
Ngõ 795, 825, 943, 919, 88.17 Đường Nguyễn Đường Triệu Việt Vương Công TrứĐường Nguyễn Công Trứ1.800.0001.250.0001.050.000
Ngõ 969 Đường Nguyễn Đường Nguyễn Công Đường vào Cảng khô 89.1 Công Trứ Trứ ICD1.500.0001.000.000850.000
Đường vào Cảng khô Đường Trần Nhân 89.2 Cảng khô ICD ICD Tông2.000.0001.400.0001.200.000
Ngách 1/1, ngách 2/1 C.ty xếp dỡ đường 90.3 Đất nhà máy điện đường Hoàng Diệu thủy nội địa2.500.0001.700.0001.450.000
Ngách 30/1 đường Ngõ 21 đường Hoàng Ngõ 1 đường Hoàng 92.3 Hoàng Diệu B Diệu Diệu2.500.0001.700.0001.450.000
Ngách 6/1 đường Hoàng Ngõ 21 đường Hoàng Ngõ 1 Đường Hoàng 92.2 Diệu B Diệu Diệu2.500.0001.700.0001.450.000
Ngõ 1 đường Hoàng 92.1 Hoàng Diệu Lâm viên núi Cánh Diều Diệu B2.500.0001.700.0001.450.000
Ngõ 1, 13, 27 đường 90.2 Hoàng Diệu Tường Nhà máy Điện Hoàng Diệu3.200.0002.200.0001.900.000
Ngõ 118 đường Hoàng Tiểu học Thanh Bình 90.1 Đường Hoàng Diệu Diệu Đường3.200.0002.200.0001.900.000
Ngõ 21 đường Hoàng Ngõ 47 đường Nguyễn 90.5 Đường Hoàng Diệu Diệu Văn Cừ3.200.0002.200.0001.900.000
Ngõ 29, 45 đường Hoàng Tường phía cổng Nhà 90.4 Hoàng Diệu Diệu máy điện3.200.0002.200.0001.900.000
Ngõ 63 đường Hoàng 90.6 Đường Hoàng Diệu Hết đường Diệu2.800.0001.950.0001.700.000
Đường Hoàng Diệu BĐường Nguyễn Văn Cừ - Cổng chính nhà máy điện NB4.600.0003.200.0002.750.000
93.2 Ngõ 29 Lê Đại Hành Đường Lê Văn Tám Lê Đại Hành3.900.0002.750.0002.350.000
Ngách 2/41 Đường Ngõ 41 Đường Hoàng 94.2 Hết Đường Hoàng Hoa Thám Hoa Thám3.500.0002.450.0002.100.000
Ngõ 131, 119, 111, 97, 93.1 Đường Lê Đại Hành Đường Lý Thái Tổ 81, 69 Lê Đại Hành6.300.0004.400.0003.800.000
Ngõ 3 - Hùng Vương - phố Lê LợiĐường Hùng Vương - Nguyễn Du4.200.0002.950.0002.500.000
Ngõ 38 đường 30/6 Đường Kim ĐồngĐường Trần Hưng Đạo4.200.0002.950.0002.500.000
Ngõ 39 đường Hoàng Đường Hoàng Hoa 94.3 Ngõ 262 Ngô Gia Tự Hoa Thám Thám3.500.0002.450.0002.100.000
Ngõ 41 Đường Hoàng Đường Hoàng Hoa 94.1 Hết ngõ Hoa Thám Thám3.500.0002.450.0002.100.000
Ngõ 46; 50 đường Tô Vĩnh DiệnĐường Tô Vĩnh Diện - Hết ngõ2.100.0001.450.0001.250.000
Ngõ 62 đường 30/6 Đường 30/6 Hết ngõ2.800.0001.950.0001.700.000
Ngõ 1,2,3,4 đường Tôn Đức Thắng phố 11 (khu Hết ngõ Chùa Trẻ)Đường Tôn Đức Thắng6.300.0004.400.0003.800.000
Ngõ 10 Bắc Liêu - phố Phong QuangĐường Bắc Liêu - Hết ngõ2.800.0001.950.0001.700.000
Ngõ 100 đường Chiến Đường Nguyễn Văn Thắng, phố 6 GiảnĐường Chiến Thắng2.500.0001.700.0001.450.000
Ngõ 130, 142, đường Đào Duy Từ, phố 10Đường Đào Duy Từ - Hết Ngõ3.200.0002.200.0001.900.000
Ngõ 17, Ngõ 23 Bắc Liêu - phố Phong QuangĐường Bắc Liêu - Ngõ 360 Ngô Gia Tự2.500.0001.700.0001.450.000
Ngõ 181,185 đường Đông Phương Hồng phố Hết ngõ (khu Vườn Am)Đường Đông Phương Hồng5.300.0003.700.0003.150.000
Ngõ 2 đường Tràng An Đường Tràng An Đường Đinh Tất Miễn4.200.0002.950.0002.500.000
Ngõ 42,43 đường Đào Duy Từ phố 11 (Khu Hết ngõ Chùa trẻ)Đường Tôn Đức Thắng7.000.0004.900.0004.200.000
Ngõ 5 Bà Triệu - Ngô Nhà văn hóa phố Ngô Quyền QuyềnĐường Bà Triệu3.500.0002.450.0002.100.000
Ngõ 7 - Phan Đình Đường Phan Đình Phùng Phùng2.500.0001.700.0001.450.000
114.1 Đoạn 1 Đường 30 tháng 6Đường Hải Thượng Lãn Ông2.500.0001.700.0001.450.000
114.2 Đoạn 2 Ngã tư hồ Lâm sảnĐường Hải Thượng Lãn Ông2.500.0001.700.0001.450.000
Các ngõ khu dân cư bánh Đường Tây chùa Phúc kẹo Chỉnh1.800.0001.250.0001.050.000
Ngõ 2, 14,28,38,62 Đường Triệu Việt đường Triệu Việt Vương Vương1.800.0001.250.0001.050.000
Ngõ 28 Nguyễn Trãi - phố Phong QuangĐường Nguyễn Trãi - Giáp đường Phùng Hưng1.800.0001.250.0001.050.000
Ngõ 314 (Đường 3 - Đường Nguyễn Công Phong Sơn) Trứ2.800.0001.950.0001.700.000
Ngõ 338, 326, phố Đường Nguyễn Công Phong Sơn (Đường 1,2) Trứ2.800.0001.950.0001.700.000
Ngõ 36 Nguyễn Trãi - phố Phong QuangĐường Nguyễn Trãi - Hết nhà ông ập1.800.0001.250.0001.050.000
Ngõ vào khu vật liệu Đường Trần Hưng chất đốt - phố Minh Khai Đạo2.100.0001.450.0001.250.000
ngõ đội Xây dựng - phố Võ Thị SáuNgã tư hồ Lâm sản - Đường 30 tháng 62.100.0001.450.0001.250.000
Các ngõ của phố Phúc Chỉnh1.800.0001.250.0001.050.000
Các ngõ phố Văn Miếu Đường 1 Phúc Chỉnh Hết phố1.800.0001.250.0001.050.000
Các Đường khu tái định cư phố Hòa Bình (phường Nam Thành cũ)1.800.0001.250.0001.050.000
Các Đường khu tái định Đường Hải Thượng cư phố Yết Kiêu Lãn Ông2.300.0001.600.0001.350.000
Các Đường khu tái định Đường Trần Hưng cư phố Bạch Đằng Đạo2.300.0001.600.0001.350.000
Đường 1,2 giao 5 Đường Đường Hải Thượng phố Trung Thành Lãn Ông1.800.0001.250.0001.050.000
Đường Tây chùa Phúc Đường Hải Thượng Ngã 3 sân kho HTX Phúc Chỉnh Lãn Ông Chỉnh2.500.0001.700.0001.450.000
Đường cửa làng, phố Phúc Trì1.800.0001.250.0001.050.000
Đường trục phố Hòa Bình (phường Nam Thành cũ)1.900.0001.350.0001.150.000
đường phố Trung Thành1.800.0001.250.0001.050.000
134.2 Các lô đất bên trong3.500.0002.450.0002.100.000
Các lô phía trong khu dân cư phía Tây Bệnh Viện Sản Nhi mới (phố4.200.0002.950.0002.500.000
Các lô đất bám mặt 134.1 Đường Trương Hán Siêu4.600.0003.200.0002.750.000
Các lô đất của khu Cống Đá3.200.0002.200.0001.900.000
Khu dân cư Cánh Ngàn Đường Trần Hưng 1+2 Phố Phúc Trì Đạo1.900.0001.350.0001.150.000
Khu dân cư Cửa Đình2.100.0001.450.0001.250.000
Khu dân cư mới phố Phúc Trì (Các lô bên trong)2.500.0001.700.0001.450.000
Khu dân cư đối diện Bệnh viện 700 giường4.200.0002.950.0002.500.000
Đường vào công ty Xây dựng số 9 - Đê sông Chanh1.900.0001.350.0001.150.000
Các lô phía trong khu dân cư phía Tây Bệnh Viện Sản Nhi mới (phố Lê Lợi - khu đấu giá năm 2014)4.200.0002.950.0002.500.000
Các lô đất phía Tây Công ty xây dựng số 91.800.0001.250.0001.050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.