Bảng giá đất Phường Hoa Lư, Ninh Bình từ 01/01/2026
1629 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 4/5.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hoa Lư là 73.400.000 đồng/m² (Đoạn 2, đoạn Hồ Lâm sản đến Đường Tuệ Tĩnh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (400 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Ngõ 10 Trần Phú Các ngõ đường Trần Phú | Trần Phú - Ngõ 42- Phạm Hồng Thái KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 74.4 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.900.000 |
| Ngõ 100 đường Chiến Thắng, phố 6 | Đường Chiến Thắng - Đường Nguyễn Văn Giản KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 103 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| Ngõ 1015, 1047, 1089, 1109 Trần Hưng Đạo Ngõ 810 Đường Trần Hưng Đạo | Trần Hưng Đạo - Hết ngõ KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 63.14 | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 |
| Ngõ 102, đường Trương Hán Siêu Các ngõ đường Trương Hán Siêu | Đường Trương Hán Siêu - Hết đường KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 66.6 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.900.000 |
| Ngõ 1028 Đường Trần Hưng Đạo Ngõ 810 Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo - Hết ngõ KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 63.6 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.900.000 |
| Ngõ 105 Nguyễn Huệ - Ngô Quyền Các ngõ đường Nguyễn Huệ | Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 77.1 | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.500.000 |
| Ngõ 105,89,83, 67 đường Trần Hưng Đạo phố 10 Ngõ 810 Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo - Hết ngõ KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 63.10 | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 |
| Ngõ 1064, 1084 Trần Hưng Đạo (Các ngõ phố Phúc Trực cũ) Ngõ 810 Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo - Đền Trực Độ KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 63.8 | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 |
| Ngõ 1108 đường Trần Hưng Đạo Ngõ 810 Đường Trần Hưng Đạo | Đường Kim Đổng - Hết ngõ KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 63.7 | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 |
| Ngõ 118 đường Hoàng Diệu Các ngõ đường Hoàng Diệu | Đường Hoàng Diệu - Tiểu học Thanh Bình Đường KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 90.1 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.900.000 |
| Ngõ 118, đường Trương Hán Siêu Các ngõ đường Trương Hán Siêu | Đường Trương Hán Siêu - Hết đường KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 66.7 | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 |
| Ngõ 119, ngõ 101 đường Tây Thành Các ngõ đường Tây Thành | Đường Tây Thành - Hết ngõ KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 70.2 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.900.000 |
| Ngõ 12 Lê Hồng Phong Các ngõ đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong - Đường Vân Giang KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 73.2 | 3.900.000 | 2.700.000 | 2.300.000 |
| Ngõ 123, đường Trương Hán Siêu Các ngõ đường Trương Hán Siêu | Đường Trương Hán Siêu - Đường Trần Phú KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 66.5 | 3.900.000 | 2.700.000 | 2.300.000 |
| Ngõ 130, 142, đường Đào Duy Từ, phố 10 | Đường Đào Duy Từ - Hết Ngõ KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 105 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.900.000 |
| Ngõ 131, 119, 111, 97, 81, 69 Lê Đại Hành Các ngõ đường Lê Đại Hành | Đường Lê Đại Hành - Đường Lý Thái Tổ KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 93.1 | 6.300.000 | 4.400.000 | 3.800.000 |
| Ngõ 135 Đường Trương Hán Siêu Các ngõ đường Trương Hán Siêu | Đường Trương Hán Siêu - Hết ngõ KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 66.10 | 3.900.000 | 2.700.000 | 2.300.000 |
| Ngõ 135, ngõ 145 Đường Tây Thành Các ngõ đường Tây Thành | Đường Tây Thành - Hết ngõ KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 70.1 | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 |
| Ngõ 136, 150, 162 đường Ngô Gia Tự Các ngõ đường Ngô Gia Tự | Đường Ngô Gia Tự - Đường Trương Định KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 82.12 | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.500.000 |
| Ngõ 136, Đường Trần Phú Các ngõ đường Trần Phú | Đường Trần Phú - Hết ngõ KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 74.3 | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 |
| Ngõ 137 đường Xuân Thành Các ngõ của đường Xuân Thành | Đường Xuân Thành - Ngõ 195 Đường Lê Thái Tổ KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 61.4 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| Ngõ 139 Hai Bà Trưng Các ngõ đường Hai Bà Trưng | Đường Lý Nhân Tông - Hết đường KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 86.4 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.350.000 |
| Ngõ 139, đường Lương Văn Tụy Các ngõ đường Lương Văn Tụy | Trường Lương Văn Tụy - Đường Nam Thành KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 67.5 | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.050.000 |
| Ngõ 145, ngõ 161 đường Trương Hán Siêu Các ngõ đường Trương Hán Siêu | Đường Trương Hán Siêu - Đường Trần Phú KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 66.2 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.900.000 |
| Ngõ 148 đường Xuân Thành Các ngõ của đường Xuân Thành | Ngõ 55 đường Thành Công - Đường Xuân Thành KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 61.3 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| Ngõ 15 Hai Bà Trưng - Chu Văn An Các ngõ đường Hai Bà Trưng | Đường Hai Bà Trưng - Hết đường KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 86.2 | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.050.000 |
| Ngõ 15 Phạm Hồng Thái Các ngõ đường Phạm Hồng Thái | Phạm Hồng Thái - Ngõ 18 Lê Hồng Phong KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 80.5 | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 |
| Ngõ 15, 22,34, 65, 77, 89, 96, 105, 107, 54, 172,184, 194, 196, 200 Đường Nguyễn Viết Xuân Các ngõ, ngách đường Nguyễn Viết Xuân | Các ngõ, ngách đường Nguyễn Viết Xuân KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 56.2 | 1.600.000 | 1.100.000 | 950.000 |
| Ngõ 158 Trần Phú Các ngõ đường Trần Phú | Các ngõ đường Trần Phú KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 74.6 | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 |
| Ngõ 16 Ngô Gia Tự - phố Ngọc Hà Các ngõ đường Ngô Gia Tự | Ngõ 207 Nguyễn Huệ, Ngọc Hà - Hết đường KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 82.7 | 3.900.000 | 2.700.000 | 2.300.000 |
| Ngõ 16 đường Thành Công Các Ngõ đường Thành Công | Đường Lê Thái Tổ - Đường Thành Công KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 64.2 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.900.000 |
| Ngõ 161 Nguyễn Huệ - phố Phong Quang Các ngõ đường Nguyễn Huệ | Đường Nguyễn Huệ - Ngõ 3 Bắc Liêu KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 77.2 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.900.000 |
| Ngõ 167; 177; 189; 193 đường Tây Thành Các ngõ đường Tây Thành | Đường Tây Thành - Hết ngõ KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 70.3 | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 |
| Ngõ 17, 47, 57, 67, 77, 87, 101, 113, 125, 137, 149, 161 đường Nguyễn Văn Cừ Các ngõ đường Nguyễn Văn Cừ | Nguyễn Văn Cừ - Lâm viên núi Cánh Diều KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 83.4 | 4.600.000 | 3.200.000 | 2.750.000 |
| Ngõ 17, Ngõ 23 Bắc Liêu - phố Phong Quang | Đường Bắc Liêu - Ngõ 360 Ngô Gia Tự KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 100 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| Ngõ 171 Trần Hưng Đạo phố 7 (Đường Trung Nhất cũ) Ngõ 810 Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo - Ngõ 70 Lương Văn Thăng (Đường Trung Đông cũ) KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 63.9 | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 |
| Ngõ 173 đường Nguyễn Văn Cừ Các ngõ đường Nguyễn Văn Cừ | Nguyễn Văn Cừ - Ngõ 127 Nguyễn Công Trứ KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 83.5 | 4.600.000 | 3.200.000 | 2.750.000 |
| Ngõ 176, 186 đường Ngô Gia Tự Các ngõ đường Ngô Gia Tự | Đường Ngô Gia Tự - Đường Lý Thái Tổ KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 82.9 | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.500.000 |
| Ngõ 179 đường Trương Hán Siêu Các ngõ đường Trương Hán Siêu | Đường Trương Hán Siêu - Ngõ 96 Đường Hải Thượng Lãn Ông KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 66.9 | 3.900.000 | 2.700.000 | 2.300.000 |
| Ngõ 18 Lê Hồng Phong Các ngõ đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong - Đường Vân Giang KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 73.1 | 3.900.000 | 2.700.000 | 2.300.000 |
| Ngõ 18 đường Đinh Tất Miễn Các ngõ của đường Đinh Tất Miễn | Đường Đinh Điền - Đường Đinh Tất Miễn KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 62.2 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.900.000 |
| Ngõ 181,185 đường Đông Phương Hồng phố 12 (khu Vườn Am) | Đường Đông Phương Hồng - Hết ngõ KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 107 | 5.300.000 | 3.700.000 | 3.150.000 |
| Ngõ 181,197 đường Đinh Tiên Hoàng (Các đường khu vườn Táo phố 9 cũ) Các ngõ đường Đinh Tiên Hoàng | Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Đông Phương Hồng KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 75.5 | 5.300.000 | 3.700.000 | 3.150.000 |
| Ngõ 185; 225; 265 đường Trần Hưng Đạo phố 1, 5, 7 Ngõ 810 Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo - Hết ngõ KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 63.11 | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 |
| Ngõ 19, ngách 2/19 Hai Bà Trưng - Chu Văn An Các ngõ đường Hai Bà Trưng | Đường Hai Bà Trưng - Đến nhà ông Nho KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 86.3 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.350.000 |
| Ngõ 191, đường Trương Hán Siêu Các ngõ đường Trương Hán Siêu | Đường Trương Hán Siêu - Hết ngõ KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 66.1 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.900.000 |
| Ngõ 195; 207 đường Lê Thái Tổ Các ngõ đường Lê Thái Tổ | Đường Lê Thái Tổ KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 71.1 | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 |
| Ngõ 198, 232, 244 đường Ngô Gia Tự Các ngõ đường Ngô Gia Tự | Đường Ngô Gia Tự - Đường Trương Định KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 82.10 | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.500.000 |
| Ngõ 2 Phạm Hồng Thái Các ngõ đường Phạm Hồng Thái | Phạm Hồng Thái - Hết ngõ KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 80.2 | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 |
| Ngõ 2 đường Tràng An | Đường Tràng An - Đường Đinh Tất Miễn KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 102 | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.500.000 |
| Ngõ 2 đường Xuân Thành Các ngõ của đường Xuân Thành | Đường Xuân Thành - Ngõ 30 đường Xuân Thành KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 61.1 | 3.300.000 | 2.350.000 | 2.000.000 |
| Ngõ 2, 14,28,38,62 đường Triệu Việt Vương | Đường Triệu Việt Vương - Cuối ngõ KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 111 | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.050.000 |
| Ngõ 2, đường Nguyễn Văn Cừ (T24) Khu dân cư Bắc Phong | Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường quy hoạch 17m KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 40.2 | 4.600.000 | 3.200.000 | 2.750.000 |
| Ngõ 202 Đường Tây Thành Các ngõ đường Tây Thành | Ngõ 137 đường Xuân Thành - Đường Lê Thái Tổ KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 70.5 | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 |
| Ngõ 203,18,54, Nguyễn Văn Cừ Các ngõ đường Nguyễn Văn Cừ | Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nam Bình (Đường 2) - Phú Xuân KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 83.1 | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 |
| Ngõ 205, 265 Nguyễn Văn Cừ Các ngõ đường Nguyễn Văn Cừ | Các ngõ đường Nguyễn Văn Cừ KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 83.3 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.350.000 |
| Ngõ 21 đường Hoàng Diệu Các ngõ đường Hoàng Diệu | Đường Hoàng Diệu - Ngõ 47 đường Nguyễn Văn Cừ KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 90.5 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.900.000 |
| Ngõ 21, đường Vân Giang Các ngõ đường Vân Giang | Đường Vân Giang - Đường Phan Đình Phùng KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 81.4 | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 |
| Ngõ 212 đường Ngô Gia Tự Các ngõ đường Ngô Gia Tự | Đường Ngô Gia Tự - Đường Lý Thái Tổ KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 82.11 | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.500.000 |
| Ngõ 212, Đường Hải Thượng Lãn Ông Các ngõ đường Hải Thượng Lãn Ông | Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường Phúc Thành KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 72.2 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.900.000 |
| Ngõ 214 Đường Tây thành Các ngõ đường Tây Thành | Ngõ 137 Đường Xuân Thành - Đường Lê Thái Tổ KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 70.4 | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 |
| Ngõ 22 Phạm Hồng Thái Các ngõ đường Phạm Hồng Thái | Phạm Hồng Thái - Hết ngõ KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 80.6 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.900.000 |
| Ngõ 22,36,52, 70,90 đường Phạm Văn Nghị phố 4 (Khu Cánh Võ) Các ngõ đường Phạm Văn Nghị | Đường Phạm Văn Nghị - Hết phố KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 76.3 | 6.300.000 | 4.400.000 | 3.800.000 |
| Ngõ 23 Phạm Hồng Thái Các ngõ đường Phạm Hồng Thái | Phạm Hồng Thái - Ngõ 18 Lê Hồng Phong KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 80.7 | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 |
| Ngõ 245 đường Nguyễn Công Trứ Các ngõ đường Nguyễn Công Trứ | Đường Nguyễn Công Trứ - Lâm viên núi Cánh Diều KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 88.2 | 6.300.000 | 4.400.000 | 3.800.000 |
| Ngõ 251 Nguyễn Văn Cừ- Chu Văn An (khu Tái định cư đường Sắt) Các ngõ đường Nguyễn Văn Cừ | Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường 2 KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 83.2 | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 |
| Ngõ 251; 235; 219 đường Lê Thái Tổ Các ngõ đường Lê Thái Tổ | Các ngõ đường Lê Thái Tổ KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 71.2 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.900.000 |
| Ngõ 255 đường Nguyễn Công Trứ Các ngõ đường Nguyễn Công Trứ | Đường Nguyễn Công Trứ - Ngõ 245 (Đường Đông Hồ cũ) KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 88.3 | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.500.000 |
| Ngõ 259 đường Nguyễn Công Trứ Các ngõ đường Nguyễn Công Trứ | Đường Nguyễn Công Trứ - Lâm viên núi Cánh Diều KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 88.4 | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.500.000 |
| Ngõ 266, 262, 256, 252, 248, đường Ngô Gia Tự Các ngõ đường Ngô Gia Tự | Đường Ngô Gia Tự - Ngõ 39 đường Hoàng Hoa Thám (Đường ngõ nhà thờ cũ) KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 82.8 | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.500.000 |
| Ngõ 271 Nguyễn Huệ - Chu Văn An Các ngõ đường Nguyễn Huệ | Đường Nguyễn Huệ - Hết ngõ KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 77.3 | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.050.000 |
| Ngõ 279 đường Xuân Thành Các ngõ của đường Xuân Thành | Đường Xuân Thành - Đường Lương Văn Tụy KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 61.5 | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.500.000 |
| Ngõ 28 Nguyễn Trãi - phố Phong Quang | Đường Nguyễn Trãi - Giáp đường Phùng Hưng KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 112 | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.050.000 |
| Ngõ 28 Phạm Hồng Thái Các ngõ đường Phạm Hồng Thái | Phạm Hồng Thái - Ngõ 7 - Phan Đình Phùng KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 80.8 | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 |
| Ngõ 288 Lý Nhân Tông Các ngõ đường Lý Nhân Tông | Đường Lý Nhân Tông - Đường Nam Bình KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 85.4 | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.500.000 |
| Ngõ 29 Lê Đại Hành Các ngõ đường Lê Đại Hành | Đường Lê Văn Tám - Lê Đại Hành KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 93.2 | 3.900.000 | 2.750.000 | 2.350.000 |
| Ngõ 29 Lý Nhân Tông Các ngõ đường Lý Nhân Tông | Đường Lý Nhân Tông - Cuối ngõ KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 85.1 | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.050.000 |
| Ngõ 29, 45 đường Hoàng Diệu Các ngõ đường Hoàng Diệu | Hoàng Diệu - Tường phía cổng Nhà máy điện KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 90.4 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.900.000 |
| Ngõ 2; 8; 10; 22; 36; 52; 70; 90 đường Phạm Văn Nghị, phố 4 (đoạn trong khu phố cũ) Các ngõ đường Phạm Văn Nghị | Đường Phạm Văn Nghị - Hết phố KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 76.2 | 5.300.000 | 3.700.000 | 3.150.000 |
| Ngõ 3 - Hùng Vương - phố Lê Lợi | Đường Hùng Vương - Nguyễn Du KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 98 | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.500.000 |
| Ngõ 30 đường Xuân Thành Các ngõ của đường Xuân Thành | Đường Xuân Thành - Ngõ 55 Thành Công KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 61.6 | 4.600.000 | 3.200.000 | 2.750.000 |
| Ngõ 30, đường Kim Đồng Các ngõ đường Kim Đồng | Đường Kim Đồng - Đường Trần Phú KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 65.6 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.900.000 |
| Ngõ 300, ngách 2/300 Lý Nhân Tông Các ngõ đường Lý Nhân Tông | Đường Lý Nhân Tông - Hết đường KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 85.3 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.350.000 |
| Ngõ 304 Ngô Gia Tự - phố Trung Tự Các ngõ đường Ngô Gia Tự | Đường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Huệ KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 82.1 | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.500.000 |
| Ngõ 306 Ngô Gia Tự - phố Trung Tự Các ngõ đường Ngô Gia Tự | Đường Ngô Gia Tự - Ngõ 299 Nguyễn Du KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 82.2 | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.500.000 |
| Ngõ 31 đường Phúc Thành (Ngõ vào khu công an phố Phúc Hưng) Các ngõ đường Phúc Thành | Đường Trương Hán Siêu - Hết đường KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 78.1 | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 |
| Ngõ 312 Ngô Gia Tự - Ngô Quyền Các ngõ đường Ngô Gia Tự | Ngô Gia Tự - Nhà văn hóa Ngô Quyền KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 82.3 | 3.900.000 | 2.700.000 | 2.300.000 |
| Ngõ 314 (Đường 3 - Phong Sơn) | Đường Nguyễn Công Trứ - Hết đường KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 110 | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 |
| Ngõ 32 đường Đinh Tất Miễn Các ngõ của đường Đinh Tất Miễn | Ngõ 740 đường Trần Hưng Đạo (Đường 4 Khánh Trung) - Đường Đinh Tất Miễn KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 62.3 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.900.000 |
| Ngõ 338, 326, phố Phong Sơn (Đường 1,2) | Đường Nguyễn Công Trứ - Hết đường KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 109 | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 |
| Ngõ 348 Ngô Gia Tự - Ngô Quyền Các ngõ đường Ngô Gia Tự | Đường Ngô Gia Tự - Hết ngõ KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 82.4 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.900.000 |
| Ngõ 354 Nguyễn Công Trứ - Phú Sơn Các ngõ đường Nguyễn Công Trứ | Đường Nguyễn Công Trứ - Nhà văn hóa Phú Sơn KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 88.7 | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.050.000 |
| Ngõ 36 Nguyễn Trãi - phố Phong Quang | Đường Nguyễn Trãi - Hết nhà ông ập KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 113 | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.050.000 |
| Ngõ 36, Đường Kim Đồng Các ngõ đường Kim Đồng | Đường Kim Đồng - Đường Hải Thượng Lãn Ông KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 65.4 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.900.000 |
| Ngõ 360 Ngô Gia Tự - Ngô Quyền Các ngõ đường Ngô Gia Tự | Đường Ngô Gia Tự - Đường Bùi Thị Xuân KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 82.5 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.900.000 |
| Ngõ 361, 373, 377 đường Nguyễn Công Trứ Các ngõ đường Nguyễn Công Trứ | Đường Nguyễn Công Trứ - Hết Ngõ KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 88.9 | 1.900.000 | 1.350.000 | 1.150.000 |
| Ngõ 37 Phạm Hồng Thái Các ngõ đường Phạm Hồng Thái | Phạm Hồng Thái - Đường Vân Giang KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 80.9 | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 |
| Ngõ 37 đường Kim Đồng Các ngõ đường Kim Đồng | Đường Kim Đồng - Hết ngõ KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 65.1 | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 |
| Ngõ 376 Ngô Gia Tự - Phong Quang Các ngõ đường Ngô Gia Tự | Đường Ngô Gia Tự - Ngõ 17 Bắc Liêu KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 82.6 | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 |
| Ngõ 38 Phạm Hồng Thái Các ngõ đường Phạm Hồng Thái | Phạm Hồng Thái - Hết ngõ KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 80.10 | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 |
| Ngõ 38 Đường Lương Văn Tụy Các ngõ đường Lương Văn Tụy | Đường Lương Văn Tụy - Đường Tô Vĩnh Diện KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 67.1 | 5.300.000 | 3.700.000 | 3.150.000 |
| Ngõ 38 đường 30/6 | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Kim Đồng KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 96 | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.500.000 |
| Ngõ 384 Nguyễn Công Trứ (đường điện 35 KW) Các ngõ đường Nguyễn Công Trứ | Đường Nguyễn Công Trứ - Ngõ 7, đường 2 KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 88.18 | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 |
| Ngõ 385 Đường Nguyễn Công Trứ Các ngõ đường Nguyễn Công Trứ | Đường Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Thị Minh Khai KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 88.8 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| Ngõ 39 đường Hoàng Hoa Thám Các ngõ đường Hoàng Hoa Thám | Đường Hoàng Hoa Thám - Ngõ 262 Ngô Gia Tự KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 94.3 | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 |
| Ngõ 395 đường Nguyễn Công Trứ Các ngõ đường Nguyễn Công Trứ | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Thị Minh Khai KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 88.10 | 1.900.000 | 1.350.000 | 1.150.000 |
| Ngõ 397 đường Xuân Thành Các ngõ của đường Xuân Thành | Các ngõ của đường Xuân Thành KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 61.7 | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 |
| Ngõ 4, 10, 14 đường Kim Đồng (Đường 1,2,3 phố Phúc Lộc cũ) Các ngõ đường Kim Đồng | Đường Trần Quốc Toản - Đường Kim Đồng KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 65.7 | 3.900.000 | 2.700.000 | 2.300.000 |
| Ngõ 4, 8, 12 đường Thành Công Các Ngõ đường Thành Công | Đường Thành Công - Ngõ 99 Đường Đinh Điền KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 64.1 | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 |
| Ngõ 41 Đường Hoàng Hoa Thám Các ngõ đường Hoàng Hoa Thám | Đường Hoàng Hoa Thám - Hết ngõ KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 94.1 | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 |
| Ngõ 41,47 Phạm Hồng Thái Các ngõ đường Phạm Hồng Thái | Phạm Hồng Thái - Dương Vân Nga KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 80.11 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.900.000 |
| Ngõ 42 Phạm Hồng Thái Các ngõ đường Phạm Hồng Thái | Phạm Hồng Thái - Hết ngõ KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 80.12 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.900.000 |
| Ngõ 42,43 đường Đào Duy Từ phố 11 (Khu Chùa trẻ) | Đường Tôn Đức Thắng - Hết ngõ KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 104 | 7.000.000 | 4.900.000 | 4.200.000 |
| Ngõ 43, 47, 51 đường Kim Đồng Các ngõ đường Kim Đồng | Đường Kim Đồng - Hết ngõ KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 65.2 | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 |
| Ngõ 43, 55 Đường Phúc Thành (Các ngõ khu gia đình công an phố Phúc Nam) Các ngõ đường Phúc Thành | Đường Phúc Thành - Hết ngõ KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 78.2 | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 |
| Ngõ 44, 48, đường Đinh Tất Miễn (Đường phố phía trong phố 12) Các ngõ của đường Đinh Tất Miễn | Đường Đinh Tất Miễn - Hết ngõ KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 62.5 | 5.300.000 | 3.700.000 | 3.150.000 |
| Ngõ 44, Đường Kim Đồng Các ngõ đường Kim Đồng | Đường Kim Đồng - Hết ngõ KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 65.5 | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 |
| Ngõ 447, 461, 487 Đường Nguyễn Công Trứ Các ngõ đường Nguyễn Công Trứ | Đầu ngõ - Hết ngõ KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 88.11 | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.050.000 |
| Ngõ 46; 50 đường Tô Vĩnh Diện | Đường Tô Vĩnh Diện - Hết ngõ KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 95 | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 |
| Ngõ 474, 482, 494, 526, 548, 558 Ngô Gia Tự; Ngõ 9, 38 đường Cống Lọng - Ngọc Hà, Chu Văn An (khu tái định cư Đông Sông Vân) Các ngõ đường Ngô Gia Tự | Các ngõ đường Ngô Gia Tự KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 82.13 | 3.900.000 | 2.700.000 | 2.300.000 |
| Ngõ 497 đường Nguyễn Công Trứ Các ngõ đường Nguyễn Công Trứ | Đường Nguyễn Công Trứ - Giáp trường Quân Sự KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 88.12 | 1.900.000 | 1.350.000 | 1.150.000 |
| Ngõ 5 Bà Triệu - Ngô Quyền | Đường Bà Triệu - Nhà văn hóa phố Ngô Quyền KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 99 | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 |
| Ngõ 5 Đường Nguyễn Viết Xuân Các ngõ, ngách đường Nguyễn Viết Xuân | Đường Nguyễn Viết Xuân - Đường Lý Nhân Tông (Cống chân chim cũ) KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 56.1 | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.050.000 |
| Ngõ 5, 21,27 đường Đinh Tiên Hoàng phố 2 Các ngõ đường Đinh Tiên Hoàng | Đường Đinh Tiên Hoàng - Hết phố KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 75.1 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.900.000 |
| Ngõ 50 Trần Phú Các ngõ đường Trần Phú | Trần Phú - Hết ngõ KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 74.5 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.900.000 |
| Ngõ 50 Đường Đinh Tất Miễn Các ngõ của đường Đinh Tất Miễn | Đường Đinh Tất Miễn - Ngõ 16 Đường Thành Công KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 62.4 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| Ngõ 50 đường Trương Hán Siêu Các ngõ đường Trương Hán Siêu | Đường Trương Hán Siêu - Đường Nam Thành KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 66.8 | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 |
| Ngõ 515,517 đường Nguyễn Công Trứ Các ngõ đường Nguyễn Công Trứ | Đường Nguyễn Công Trứ - Hết ngõ KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 88.14 | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.050.000 |
| Ngõ 52 Vân Giang Các ngõ đường Vân Giang | Đường Vân Giang - Đường Trần Phú KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 81.3 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.900.000 |
| Ngõ 53 đường Lương Văn Tụy Các ngõ đường Lương Văn Tụy | Đường Lương Văn Tụy - Đường Nam Thành KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 67.6 | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 |
| Ngõ 543 Đường Nguyễn Công Trứ Các ngõ đường Nguyễn Công Trứ | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Triệu Việt Vương KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 88.13 | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.050.000 |
| Ngõ 55 đường Kim Đồng Các ngõ đường Kim Đồng | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Kim Đồng KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 65.3 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.900.000 |
| Ngõ 55 đường Thành Công (Đường trước cửa UBND phường cũ) Các Ngõ đường Thành Công | Đường Lê Thái Tổ - Đường Thành Công KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 64.3 | 7.000.000 | 4.900.000 | 4.200.000 |
| Ngõ 56 Nguyễn Văn Cừ Khu dân cư đường 2 Phú Xuân | Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nam Bình (Đường 2) KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 39.2 | 3.900.000 | 2.700.000 | 2.300.000 |
| Ngõ 57 Nguyễn Văn Cừ phố Chu Văn An Các ngõ đường Nguyễn Văn Cừ | Đường Lý Nhân Tông - Đường Nam Bình KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 83.6 | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.500.000 |
| Ngõ 6 Đường Đinh Tất Miễn Các ngõ của đường Đinh Tất Miễn | Ngõ 740 đường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tất Miễn KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 62.1 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| Ngõ 62 đường 30/6 | Đường 30/6 - Hết ngõ KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 97 | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 |
| Ngõ 62; 50; 38; 24; 12 đường Đinh Tiên Hoàng Các ngõ đường Đinh Tiên Hoàng | Đường Phạm Văn Nghị - Đường Đinh Tiên Hoàng KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 75.2 | 5.300.000 | 3.700.000 | 3.150.000 |
| Ngõ 63 Đường Xuân Thành Các ngõ của đường Xuân Thành | Đường Xuân Thành - Ngõ 810 đường Trần Hưng Đạo KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 61.2 | 3.300.000 | 2.350.000 | 2.000.000 |
| Ngõ 63 đường Hoàng Diệu Các ngõ đường Hoàng Diệu | Đường Hoàng Diệu - Hết đường KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 90.6 | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 |
| Ngõ 631, 641, 675 đường Nguyễn Công Trứ Các ngõ đường Nguyễn Công Trứ | Đường Nguyễn Công Trứ - Hết ngõ KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 88.16 | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.050.000 |
| Ngõ 65 đường Trần Phú Các ngõ đường Trần Phú | Đường Trần Phú - Hết ngõ KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 74.2 | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 |
| Ngõ 69 Lê Hồng Phong Các ngõ đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong - Đường Chiến Thắng KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 73.3 | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 |
| Ngõ 7 - Phan Đình Phùng | Đường Phan Đình Phùng - Ngõ 947 Trần Hưng Đạo KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 108 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| Ngõ 7 đường Nam Bình Các ngõ đường Nam Bình | Đường Nam Bình (Đường 2)- Phú Xuân - Ngõ 384 Nguyễn Công Trứ KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 87.2 | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 |
| Ngõ 70 Lương Văn Thăng phố 7 Các ngõ đường Lương Văn Thăng | Đường Chiến Thắng (Đường Đông Nhất cũ) - Lương Văn Thăng KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 79.1 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.900.000 |
| Ngõ 70 đường Lương Văn Tụy Các ngõ đường Lương Văn Tụy | Đường Lương Văn Tụy - Đường Tô Vĩnh Diện KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 67.2 | 5.300.000 | 3.700.000 | 3.150.000 |
| Ngõ 71 đường Phạm Văn Nghị phố 3 (đường 1,2,3, 4,5,6 phố 3 cũ) Các ngõ đường Phạm Văn Nghị | Các ngõ đường Phạm Văn Nghị KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 76.1 | 5.300.000 | 3.700.000 | 3.150.000 |
| Ngõ 74, Vân Giang Các ngõ đường Vân Giang | Đường Vân Giang - Ngõ 42- Phạm Hồng Thái KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 81.2 | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 |
| Ngõ 740 Đường Trần Hưng Đạo Các ngõ của đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Thành Công KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 63.1 | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 |
| Ngõ 77 Lương Văn Thăng phố 10 Các ngõ đường Lương Văn Thăng | Đường Lương Văn Thăng - Đường Đào Duy Từ KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 79.2 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.900.000 |
| Ngõ 77, Trương Hán Siêu Các ngõ đường Trương Hán Siêu | Đường Trương Hán Siêu - Đường Trần Phú KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 66.4 | 3.900.000 | 2.700.000 | 2.300.000 |
| Ngõ 795, 825, 943, 919, 969 Đường Nguyễn Công Trứ Các ngõ đường Nguyễn Công Trứ | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Triệu Việt Vương KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 88.17 | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.050.000 |
| Ngõ 8 Phạm Hồng Thái Các ngõ đường Phạm Hồng Thái | Phạm Hồng Thái - Ngõ 923- Trần Hưng Đạo KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 80.3 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.900.000 |
| Ngõ 83, Vân Giang Các ngõ đường Vân Giang | Đường Vân Giang - Đường Phan Đình Phùng KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 81.1 | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 |
| Ngõ 85, đường Đinh Tiên Hoàng, phố 6 Các ngõ đường Đinh Tiên Hoàng | Đường Đinh Tiên Hoàng - Hết ngõ KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 75.3 | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 |
| Ngõ 850 đường Trần Hưng Đạo Ngõ 810 Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo - Đường phía đông Sân vận động KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 63.4 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.900.000 |
| Ngõ 862 đường Trần Hưng Đạo Ngõ 810 Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo - Đường phía đông Sân vận động KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 63.3 | 3.900.000 | 2.700.000 | 2.300.000 |
| Ngõ 88 đường Nam Bình Các ngõ đường Nam Bình | Các ngõ đường Nam Bình KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 87.3 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.350.000 |
| Ngõ 89,125,155,25 đường Lê Hồng Phong Các ngõ đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong - Hết ngõ KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 73.4 | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 |
| Ngõ 9 Phạm Hồng Thái Các ngõ đường Phạm Hồng Thái | Phạm Hồng Thái - Ngõ 18 Lê Hồng Phong KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 80.4 | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 |
| Ngõ 91, Đường Lương Văn Tụy Các ngõ đường Lương Văn Tụy | Đường Lương Văn Tụy - Đường Nam Thành KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 67.4 | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 |
| Ngõ 923 Trần Hưng Đạo Ngõ 810 Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo - Ngõ 8- Phạm Hồng Thái KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 63.12 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| Ngõ 928,952.976 Trần Hưng Đạo (3 ngõ Phố Phúc Trung cũ) Ngõ 810 Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo - Hết ngõ KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 63.5 | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 |
| Ngõ 947 Trần Hưng Đạo Ngõ 810 Đường Trần Hưng Đạo | Trần Hưng Đạo - Hết ngõ KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 63.13 | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 |
| Ngõ 95 đường Hai Bà Trưng Các ngõ đường Hai Bà Trưng | Các ngõ đường Hai Bà Trưng KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 86.1 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.350.000 |
| Ngõ 96 đường Lương Văn Tụy Các ngõ đường Lương Văn Tụy | Đường Tô Vĩnh Diện - Đường Lương Văn Tụy KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 67.3 | 6.000.000 | 4.150.000 | 3.550.000 |
| Ngõ 96, Đường Hải Thượng Lãn Ông Các ngõ đường Hải Thượng Lãn Ông | Đường Lý Tự Trọng - Đường Hải Thượng Lãn Ông KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 72.1 | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 |
| Ngõ 969 Đường Nguyễn Công Trứ Đường vào cảng Ninh Phúc | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường vào Cảng khô ICD KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 89.1 | 1.500.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Ngõ 99,125,143, 161 đường Đinh Tiên Hoàng Các ngõ đường Đinh Tiên Hoàng | Đường Đinh Tiên Hoàng - Hết phố KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 75.4 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.900.000 |
| Ngõ vào khu vật liệu chất đốt - phố Minh Khai | Đường Trần Hưng Đạo - Hết ngõ KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 117 | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 |
| Trục đường 15m (dãy nhà lô) Khu dân cư Đồng Ôỉ | Khu dân cư Đồng Ôỉ KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 12.3 | 5.900.000 | 4.100.000 | 3.500.000 |
| Trục đường 15m (dãy nhà vườn) Khu dân cư Đồng Ôỉ | Khu dân cư Đồng Ôỉ KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 12.1 | 5.600.000 | 3.950.000 | 3.400.000 |
| Trục đường 16m, 17m (dãy nhà vườn) Khu dân cư Đồng Ôỉ | Khu dân cư Đồng Ôỉ KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 12.2 | 5.800.000 | 4.050.000 | 3.450.000 |
| Trục đường Phố Quan Đồng - Tây Đình | Giáp đường 12C (Đường Đại Cồ Việt) - Trường Mầm Non Ninh Mỹ (Nhà trẻ Liên Thành) KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 149 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Trục đường Phố Thạch Quy - Đông Đình | Chùa Hà (Trạm điện) - Ngã 4 nhà ông Thơ Nham KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 148 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| Trục đường Phố Tân Mỹ | Đường 1A - Chùa Hà (Trạm điện) KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 147 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| Trục đường Phố Tây Đình - Nam Chiêm | Trường Mầm Non Ninh Mỹ (Nhà trẻ Liên Thành) - Núi Ngang KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 150 | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
| Tuyến đường (nối từ đường Nguyễn Bặc đến Đường Đinh Điền) Khu Tái định cư Cửa Bạc (giai đoạn 2), Ninh Nhất | Nguyễn Bặc - Ngõ 255 đường Thư Điền KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 51.3 | 8.900.000 | 6.250.000 | 5.350.000 |
| Tuyến đường 24m Khu dân cư Nguyên Ngoại 2, Ninh Nhất | Nghĩa trang Đồng Phần - Ngõ 406 đường Vạn Hạnh KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 53.2 | 5.800.000 | 4.050.000 | 3.500.000 |
| Tuyến đường Nam Bình thuộc Khu dân cư Bắc Phong 1 Khu dân cư Bắc Phong | Khu dân cư Bắc Phong KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 40.1 | 6.300.000 | 4.450.000 | 3.800.000 |
| Tuyến đường Nam Bình và tuyến đường Nguyễn Văn Cừ thuộc Khu dân cư đường 2 Phú Xuân Khu dân cư đường 2 Phú Xuân | Khu dân cư đường 2 Phú Xuân KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 39.1 | 6.700.000 | 4.650.000 | 4.000.000 |
| Tuyến đường Nguyễn Bặc Khu Tái định cư Cửa Bạc (giai đoạn 2), Ninh Nhất | Khu Tái định cư Cửa Bạc (giai đoạn 2), Ninh Nhất KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 51.1 | 9.500.000 | 6.600.000 | 5.650.000 |
| Tuyến đường Nguyễn Bặc Khu dân cư phía Tây phố Vinh Quang | Khu dân cư phía Tây phố Vinh Quang KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 35.1 | 10.400.000 | 7.300.000 | 6.250.000 |
| Tuyến đường Vạn Hạnh Khu dân cư Nguyên Ngoại 2, Ninh Nhất | Nghĩa trang Đồng Phần - Ngõ 406 đường Vạn Hạnh KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 53.1 | 7.000.000 | 4.950.000 | 4.250.000 |
| Tuyến đường gom đường 477 Khu Tái định cư Ninh Nhất 1 và 2 | Khu Tái định cư Ninh Nhất 1 và 2 KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 55.1 | 4.600.000 | 3.200.000 | 2.750.000 |
| Tuyến đường kênh Đô Thiên Khu Tái định cư Cửa Bạc (giai đoạn 2), Ninh Nhất | Khu Tái định cư Cửa Bạc (giai đoạn 2), Ninh Nhất KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 51.2 | 9.500.000 | 6.600.000 | 5.650.000 |
| Tuyến đường ngách 29 ngõ 281 Đường Đinh Tiên Hoàng Khu dân cư Bình Yên 4 | Khu dân cư Bình Yên 4 KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 33.1 | 6.500.000 | 4.550.000 | 3.900.000 |
| Tuyến đường Đinh Điền Khu dân cư Trung Thành 2 | Khu dân cư Trung Thành 2 KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 34.1 | 11.000.000 | 7.700.000 | 6.600.000 |
| Đoạn 1 Ngõ 810 Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo - Ngõ 63 đường Xuân Thành KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 63.2.1 | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.500.000 |
| Đoạn 1 Đường Vạn Hạnh | Đường Phạm Hùng - Đường Trần Hưng Đạo TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 7.1 | 5.300.000 | 3.700.000 | 3.150.000 |
| Đoạn 1 Đường Lương Văn Tụy | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Lương Bằng TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 30.1 | 10.500.000 | 7.350.000 | 6.300.000 |
| Đoạn 1 Đường Hải Thượng Lãn Ông | Đường 30/6 - Đường Tây Thành TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 42.1 | 7.700.000 | 5.400.000 | 4.600.000 |
| Đoạn 1 Đường Trịnh Tú | Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) - Đường Lê Thái Tổ TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 9.1 | 6.300.000 | 4.400.000 | 3.800.000 |
| Đoạn 1 Đường Tràng An | Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Trần Hưng Đạo TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 13.1 | 10.500.000 | 7.350.000 | 6.300.000 |
| Đoạn 1 Đường Nguyễn Văn Cừ | Đường Hoàng Diệu - Đường Nguyễn Công Trứ TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 52.1 | 5.300.000 | 3.700.000 | 3.150.000 |
| Đoạn 1 Đường Nguyễn Huệ | Cầu Lim - Rạp chiếu phim TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 45.1 | 12.300.000 | 8.600.000 | 7.350.000 |
| Đoạn 1 Đường Cát Linh | Trần Hưng Đạo - Ngõ 28 Đường Cát Linh TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 23.1 | 5.500.000 | 3.850.000 | 3.300.000 |
| Đoạn 1 Đường Võ Nguyên Giáp | Từ giáp Phường Tây Hoa Lư - Đường Trần Minh Công TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 1.1 | 4.900.000 | 3.450.000 | 2.950.000 |
| Đoạn 1 Đường Hoàng Diệu | Đường Lê Đại Hành - Đường Ngô Gia Tự TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 47.1 | 7.000.000 | 4.900.000 | 4.200.000 |
| Đoạn 1 Đường Ngô Gia Tự | Đường Lê Đại Hành - Đường Nguyễn Công Trứ TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 51.1 | 7.700.000 | 5.400.000 | 4.600.000 |
| Đoạn 1 Đường Nguyễn Công Trứ | Cầu Lim - Hết SN 175 Đường Nguyễn Công Trứ TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 53.1 | 9.500.000 | 6.600.000 | 5.650.000 |
| Đoạn 1 Đường Tuệ Tĩnh | Đường 30/6 - Đường Lê Thái Tổ TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 71.1 | 8.800.000 | 6.150.000 | 5.250.000 |
| Đoạn 1 Đường Vũ Duy Thanh | Kênh Cánh Diều - Đường Triệu Việt Vương TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 78.1 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| Đoạn 1 Đường Trương Định | Ngõ 186 đường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Công Trứ TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 50.1 | 7.700.000 | 5.400.000 | 4.600.000 |
| Đoạn 1 Đường Đinh Tất Miễn | Đường Tôn Đức Thắng - Đường Trần Hưng Đạo TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 12.1 | 7.700.000 | 5.400.000 | 4.600.000 |
| Đoạn 1 Đường Đinh Tiên Hoàng | Đường Lê Hồng Phong - Đường Tràng An TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 5.1 | 15.800.000 | 11.050.000 | 9.450.000 |
| Đoạn 1 Đường Đông Phương Hồng | Đường Lê Hồng Phong - Đường Lương Văn Thăng TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 20.1 | 4.600.000 | 3.200.000 | 2.750.000 |
| Đoạn 1 Đường Trần Hưng Đạo | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Vạn Hạnh TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 2.1 | 7.700.000 | 5.400.000 | 4.600.000 |
| Đoạn 1 Đường Lưu Cơ | Đường Lê Thái Tổ - Đường Trần Hưng Đạo TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 8.1 | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.500.000 |
| Đoạn 1 Đường Đinh Điền | Đường Trần Hưng Đạo - Đê sông Đáy TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 11.1 | 5.300.000 | 3.700.000 | 3.150.000 |
| Đoạn 1 Đường Chiến Thắng | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tiên Hoàng TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 22.1 | 3.900.000 | 2.750.000 | 2.350.000 |
| Đoạn 1 Đường Thành Công | Đường Đinh Điền - Đường Tràng An TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 19.1 | 6.000.000 | 4.150.000 | 3.550.000 |
| Đoạn 1 Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) | Ranh giới phía Bắc khu đô thị Xuân Thành - Đường Nguyễn Bặc kéo dài TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 72.1 | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 |
| Đoạn 1 Đường Hoàng Quốc việt | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phạm Ngọc Thạch TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 76.1 | 6.300.000 | 4.400.000 | 3.800.000 |
| Đoạn 1 Đường Dương Vân Nga | Ngã tư Lê Hồng Phong (Cầu Vân Giang) - Chợ Rồng TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 32.1 | 10.500.000 | 7.350.000 | 6.300.000 |
| Đoạn 1 Đường Tràng An đi Hang Múa | Đường Tràng An - Đền Nấm Khê Hạ KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 1.1 | 900.000 | 600.000 | 550.000 |
| Đoạn 1 Đường Tôn Đức Thắng (phía Đông nhà thi đấu) | Đường Lương Văn Thăng - Đường Nguyễn Bặc TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 6.1 | 9.500.000 | 6.600.000 | 5.650.000 |
| Đoạn 1 Đường Trần Phú | Đường Dương Vân Nga - Đường Trần Hưng Đạo TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 40.1 | 9.100.000 | 6.350.000 | 5.450.000 |
| Đoạn 1 Đường Lê Thái Tổ | KĐT Viên Nha - Đường Trịnh Tú TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 15.1 | 5.100.000 | 3.550.000 | 3.050.000 |
| Đoạn 1 Đường 30 tháng 6 | Cầu Lim - Hồ Lâm sản TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 3.1 | 14.000.000 | 9.800.000 | 8.400.000 |
| Đoạn 1 Đường Nam Thành | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Lương Bằng TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 35.1 | 3.900.000 | 2.700.000 | 2.300.000 |
| Đoạn 1 Đường Đại Cồ Việt | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường rẽ Động Thiên Tôn TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 4.1 | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.500.000 |
| Đoạn 1 Đường Tô Vĩnh Diện | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Lương Bằng TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 77.1 | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.500.000 |
| Đoạn 1 Đường Lê Đại Hành | Đường Nguyễn Công Trứ (cầu Lim) - Cầu Vân Giang TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 44.1 | 15.800.000 | 11.050.000 | 9.450.000 |
| Đoạn 1 Đường Cù Chính Lan | Đường Trần Hưng Đạo - Ngõ 70 Lương Văn Tụy TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 28.1 | 6.000.000 | 4.150.000 | 3.550.000 |
| Đoạn 1 Đường Nguyễn Viết Xuân | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Triệu Việt Vương TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 64.1 | 4.700.000 | 3.300.000 | 2.850.000 |
| Đoạn 1 Đường Phạm Hồng Thái | Đường Lê Hồng Phong - Đường Vân Giang TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 33.1 | 10.500.000 | 7.350.000 | 6.300.000 |
| Đoạn 1 Đường vào hồ Lâm sản | Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường 30 tháng 6 KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 114.1 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| Đoạn 1 Đường Nguyễn Thái Học | Đường Trần Hưng Đạo - Ngõ 70 Lương Văn Tụy TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 27.1 | 6.300.000 | 4.400.000 | 3.800.000 |
| Đoạn 1 Khu dân cư Núi Soi | Từ bảng điện tử đường 1A - đến đường Lê Thái Tổ kéo dài KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 17.1 | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.050.000 |
| Đoạn 1 Đường Tây Thành | Đường Xuân Thành - Đường Hải Thượng Lãn Ông TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 18.1 | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 |
| Đoạn 1 Đường Hai Bà Trưng | Đường Nguyễn Huệ - Đường sắt phố Phong Đoài TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 62.1 | 6.000.000 | 4.150.000 | 3.550.000 |
| Đoạn 1 Đường tỉnh 477 (Nguyễn Minh Không) | Cầu Ninh Tiến 2 (giáp phường Nam Hoa Lư) - Đường Tràng An TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 75.1 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| Đoạn 1 Đường Lý Nhân Tông | Đường Triệu Việt Vương - Đường Nguyễn Công Trứ TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 63.1 | 5.600.000 | 3.900.000 | 3.350.000 |
| Đoạn 1 Đường Bích Đào | Đường Lý Nhân Tông - Đường Nguyễn Viết Xuân TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 80.1 | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 |
| Đoạn 1 Đường Xuân Thành | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Thành Công TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 17.1 | 8.100.000 | 5.650.000 | 4.850.000 |
| Đoạn 1 Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đường Lý Nhân Tông - Đường Vũ Duy Thanh TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 66.1 | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 |
| Đoạn 1 Khu dân cư Bạch Cừ | Cống Đồng Bún - Hết cầu 3 xã KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 41.1 | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
| Đoạn 1 Đường Nguyễn Hữu An | Đường Hải Thượng Lãn Ông - Hết khu dân cư mới phía đông đường trục Ninh Tiến TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 43.1 | 8.800.000 | 6.150.000 | 5.250.000 |
| Đoạn 1 Đường Thư Điền | Hồ Núi Lớ - Cống Đầm TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 87.1 | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 |
| Đoạn 1 Đường Khu dân cư Thổ Trì | Trục đường quy hoạch 30m KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 2.1 | 5.600.000 | 3.900.000 | 3.350.000 |
| Đoạn 1 (trừ Khu Tái định cư Cửa Bạc) Đường Nguyễn Bặc | Đường Đinh Điền - Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 10.1 | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 |
| Đoạn 1 (trừ vị trí thuộc KDC đường 2 Phú Xuân) Đường Nam Bình (Đường 2 - Phú Xuân cũ) | Đường Nguyễn Công Trứ - Ngõ 7 TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 79.1 | 4.600.000 | 3.200.000 | 2.750.000 |
| Đoạn 2 Đường Cát Linh | Ngõ 28 Đường Cát Linh - Ngõ 60 Đường Cát Linh TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 23.2 | 4.600.000 | 3.200.000 | 2.750.000 |
| Đoạn 2 Đường Võ Nguyên Giáp | Đường Trần Minh Công - Đến đường Trần Hưng Đạo (Bảng điện tử) TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 1.2 | 6.300.000 | 4.400.000 | 3.800.000 |
| Đoạn 2 Đường Nguyễn Văn Cừ | Đường Nguyễn Công Trứ - Ngõ 203 Nguyễn Văn Cừ TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 52.2 | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.500.000 |
| Đoạn 2 Đường Nguyễn Viết Xuân | Đường Triệu Việt Vương - Đê Đáy TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 64.2 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.900.000 |
| Đoạn 2 Đường Tây Thành | Đường Hải Thượng Lãn Ông - Hết khu dân cư mới Phúc Chỉnh TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 18.2 | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 |
| Đoạn 2 Đường Nguyễn Hữu An | Hết khu dân cư mới phía đông đường trục Ninh Tiến - Hết trường cấp 2 Ninh Tiến TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 43.2 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.350.000 |
| Đoạn 2 Đường Xuân Thành | Đường Thành Công - Đường Lê Thái Tổ TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 17.2 | 7.000.000 | 4.900.000 | 4.200.000 |
| Đoạn 2 Khu dân cư Bạch Cừ | Hết Cầu 3 xã - Đê Đáy KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 41.2 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Đoạn 2 Đường Lương Văn Tụy | Đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Tây Thành TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 30.2 | 7.000.000 | 4.900.000 | 4.200.000 |
| Đoạn 2 Đường Hoàng Diệu | Đường Ngô Gia Tự - Cổng CTy xếp dỡ Đường thủy nội địa TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 47.2 | 5.300.000 | 3.700.000 | 3.150.000 |
| Đoạn 2 Đường Cù Chính Lan | Ngõ 70 Lương Văn Tụy - Đường Nguyễn Lương Bằng TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 28.2 | 4.600.000 | 3.200.000 | 2.750.000 |
| Đoạn 2 Đường Nguyễn Huệ | Rạp chiếu phim - Đường Cống Lọng TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 45.2 | 10.500.000 | 7.350.000 | 6.300.000 |
| Đoạn 2 Đường Phạm Hồng Thái | Đường Vân Giang - Phố 11 TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 33.2 | 7.700.000 | 5.400.000 | 4.600.000 |
| Đoạn 2 Đường Đại Cồ Việt | Đường rẽ Động Thiên Tôn - Đến giáp phường Tây Hoa Lư TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 4.2 | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 |
| Đoạn 2 Đường Bích Đào | Đường Nguyễn Viết Xuân - Đường Vũ Duy Thanh TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 80.2 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.350.000 |
| Đoạn 2 Đường Đinh Tiên Hoàng | Đường Tràng An - Đường Trịnh Tú TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 5.2 | 12.300.000 | 8.600.000 | 7.350.000 |
| Đoạn 2 Đường Tràng An | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Thái Tổ TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 13.2 | 10.500.000 | 7.350.000 | 6.300.000 |
| Đoạn 2 Đường Hai Bà Trưng | Đường sắt phố Phong Đoài - Lý Nhân Tông TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 62.2 | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.500.000 |
| Đoạn 2 Đường Nguyễn Công Trứ | SN 177 đường Nguyễn Công Trứ - Giao với Đường Lý Nhân Tông TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 53.2 | 10.500.000 | 7.350.000 | 6.300.000 |
| Đoạn 2 Ngõ 810 Đường Trần Hưng Đạo | Ngõ 63 Đường Xuân Thành - Ngõ 137 Đường Xuân Thành KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 63.2.2 | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 |
| Đoạn 2 Đường Tràng An đi Hang Múa | Đường Tràng An - Trạm bơm Khê Thượng KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 1.2 | 900.000 | 600.000 | 550.000 |
| Đoạn 2 Đường Thành Công | Ngõ 55 Đường Thành Công - Đường Xuân Thành TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 19.2 | 5.300.000 | 3.700.000 | 3.150.000 |
| Đoạn 2 Đường Hải Thượng Lãn Ông | Đường Tây Thành - Đường Lê Thái Tổ TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 42.2 | 6.000.000 | 4.150.000 | 3.550.000 |
| Đoạn 2 Đường Lê Thái Tổ | Đường Trịnh Tú - Đường Đinh Điền TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 15.2 | 5.300.000 | 3.700.000 | 3.150.000 |
| Đoạn 2 Đường Ngô Gia Tự | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Bắc Liêu TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 51.2 | 8.800.000 | 6.150.000 | 5.250.000 |
| Đoạn 2 Đường Trần Hưng Đạo | Đường Vạn Hạnh - Đến đường Tràng An TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 2.2 | 9.800.000 | 6.850.000 | 5.900.000 |
| Đoạn 2 Đường Chiến Thắng | Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Ngô Quyền TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 22.2 | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 |
| Đoạn 2 Đường Trịnh Tú | Đường Lê Thái Tổ - Đường Trần Hưng Đạo TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 9.2 | 7.000.000 | 4.900.000 | 4.200.000 |
| Đoạn 2 Đường Tôn Đức Thắng (phía Đông nhà thi đấu) | Đường Nguyễn Bặc - Đường Lưu Cơ TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 6.2 | 7.000.000 | 4.900.000 | 4.200.000 |
| Đoạn 2 Đường Tô Vĩnh Diện | Đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Tây Thành TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 77.2 | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 |
| Đoạn 2 Đường Lý Nhân Tông | Đường Nguyễn Công Trứ - Ngõ 228 Lý Nhân Tông (Giáp trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh) TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 63.2 | 5.300.000 | 3.700.000 | 3.150.000 |
| Đoạn 2 Đường Nguyễn Thái Học | Ngõ 70 Lương Văn Tụy - Nguyễn Lương Bằng TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 27.2 | 5.300.000 | 3.700.000 | 3.150.000 |
| Đoạn 2 Đường vào hồ Lâm sản | Đường Hải Thượng Lãn Ông - Ngã tư hồ Lâm sản KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 114.2 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| Đoạn 2 Đường Tuệ Tĩnh | Đường Lê Thái Tổ - Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 71.2 | 6.300.000 | 4.400.000 | 3.800.000 |
| Đoạn 2 Đường Trần Phú | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hải Thượng Lãn Ông TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 40.2 | 7.700.000 | 5.400.000 | 4.600.000 |
| Đoạn 2 Đường tỉnh 477 (Nguyễn Minh Không) | Đường Tràng An - Trạm bơm Chùa La TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 75.2 | 2.400.000 | 1.650.000 | 1.450.000 |
| Đoạn 2 Đường Nam Thành | Đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Lê Thái Tổ TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 35.2 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.900.000 |
| Đoạn 2 Khu dân cư Núi Soi | Đường 11m KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 17.2 | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
| Đoạn 2 Đường Vạn Hạnh | Đường Trần Hưng Đạo - Ngõ 421 đường Vạn Hạnh TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 7.2 | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 |
| Đoạn 2 Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đường Vũ Duy Thanh - Cổng Trung đoàn 585 TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 66.2 | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.050.000 |
| Đoạn 2 Đường Đinh Tất Miễn | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Thái Tổ TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 12.2 | 6.300.000 | 4.400.000 | 3.800.000 |
| Đoạn 2 Đường Khu dân cư Thổ Trì | Trục đường quy hoạch 24m KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 2.2 | 5.300.000 | 3.700.000 | 3.150.000 |
| Đoạn 2 Đường 30 tháng 6 | Hồ Lâm sản - Đường Tuệ Tĩnh TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 3.2 | 25.700.000 | 18.000.000 | 15.400.000 |
| Đoạn 2 Đường Đinh Điền | Đường Trần Hưng Đạo - Ngõ 99 Đường Đinh Điền TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 11.2 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.900.000 |
| Đoạn 2 Đường Đông Phương Hồng | Đường Lương Văn Thăng - Đường Đào Duy Từ TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 20.2 | 4.600.000 | 3.200.000 | 2.750.000 |
| Đoạn 2 Đường Thư Điền | Cống Đầm - Đường Vạn Hạnh TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 87.2 | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.050.000 |
| Đoạn 2 Đường Lê Đại Hành | Cầu Vân Giang (Cầu xi măng) - Đường Ngô Gia Tự (cầu Non nước cũ) TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 44.2 | 10.500.000 | 7.350.000 | 6.300.000 |
| Đoạn 2 Đường Trương Định | Đường Nguyễn Công Trứ - Ngõ 306 Ngô Gia Tự TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 50.2 | 5.300.000 | 3.700.000 | 3.150.000 |
| Đoạn 2 Đường Vũ Duy Thanh | Đường Triệu Việt Vương - Đường Nguyễn Công Trứ TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 78.2 | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 |
| Đoạn 2 Đường Lưu Cơ | Đường Trần Hưng Đạo - Nhà văn hóa phố Bình Yên TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 8.2 | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 |
| Đoạn 2 Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) | Đường Xuân Thành - Đường Hải Thượng Lãn Ông TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 72.2 | 4.600.000 | 3.200.000 | 2.750.000 |
| Đoạn 2 Đường Dương Vân Nga | Chợ Rồng - Đường Trần Phú TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 32.2 | 9.800.000 | 6.850.000 | 5.900.000 |
| Đoạn 2 (Hiện trạng đường 3m) Đường Hoàng Quốc việt | Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Tôn Đức Thắng TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 76.2 | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.050.000 |
| Đoạn 2 (trừ vị trí thuộc KDC Bắc Phong 1) Đường Nam Bình (Đường 2 - Phú Xuân cũ) | Ngõ 7 - Đường Hai Bà Trưng TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 79.2 | 4.600.000 | 3.200.000 | 2.750.000 |
| Đoạn 2 (trừ vị trí thuộc khu dân cư phía Tây phố Vinh Quang) Đường Nguyễn Bặc | Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) - Đường Lê Thái Tổ TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 10.2 | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 |
| Đoạn 3 Đường Trần Phú | Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường Phan Chu Trinh TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 40.3 | 5.300.000 | 3.700.000 | 3.150.000 |
| Đoạn 3 Đường Bích Đào | Đường Vũ Duy Thanh - Ngõ 27 đường Triệu Việt Vương TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 80.3 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| Đoạn 3 Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) | Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường Phan Chu Trinh TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 72.3 | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 |
| Đoạn 3 Đường Trần Hưng Đạo | Đến đường Tràng An - Ngã Tư Xuân Thành TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 2.3 | 11.200.000 | 7.850.000 | 6.700.000 |
| Đoạn 3 Đường Ngô Gia Tự | Đường Bắc Liêu - Đường Nguyễn Trãi TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 51.3 | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.500.000 |
| Đoạn 3 Đường Tôn Đức Thắng (phía Đông nhà thi đấu) | Đường Lưu Cơ - Đường Vạn Hạnh TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 6.3 | 6.300.000 | 4.400.000 | 3.800.000 |
| Đoạn 3 Đường Hải Thượng Lãn Ông | Đường Lê Thái Tổ - Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 42.3 | 5.300.000 | 3.700.000 | 3.150.000 |
| Đoạn 3 Đường Đông Phương Hồng | Đường Đào Duy Từ - Đường Đinh Điền TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 20.3 | 6.000.000 | 4.150.000 | 3.550.000 |
| Đoạn 3 Đường Tràng An | Đường Lê Thái Tổ - Cầu Tràng An TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 13.3 | 8.800.000 | 6.150.000 | 5.250.000 |
| Đoạn 3 Đường Lý Nhân Tông | Ngõ 228 Lý Nhân Tông (Giáp trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh) - Hết địa phần phường Hoa Lư TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 63.3 | 3.900.000 | 2.700.000 | 2.300.000 |
| Đoạn 3 Đường Trịnh Tú | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tiên Hoàng TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 9.3 | 7.700.000 | 5.400.000 | 4.600.000 |
| Đoạn 3 Đường Lương Văn Tụy | Đường Lê Thái Tổ - Hết tuyến ( giáp Nghĩa trang) TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 30.3 | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.500.000 |
| Đoạn 3 Đường Vạn Hạnh | Ngõ 421 đường Vạn Hạnh - Cống Vòm TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 7.3 | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 |
| Đoạn 3 Đường 30 tháng 6 | Đường Tuệ Tĩnh - Đường Phan Chu Trinh TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 3.3 | 9.800.000 | 6.850.000 | 5.900.000 |
| Đoạn 3 Đường Nguyễn Bặc | Đường Lê Thái Tổ - Đường Trần Hưng Đạo TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 10.3 | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 |
| Đoạn 3 Đường Nguyễn Công Trứ | Đường Lý Nhân Tông - Đường Vũ Duy Thanh TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 53.3 | 8.100.000 | 5.650.000 | 4.850.000 |
| Đoạn 3 Đường Nam Thành | Đường Lê Thái Tổ - Kênh Đô Thiên TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 35.3 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| Đoạn 3 Khu dân cư Bạch Cừ | Ngã 3 đầu Đường Quyết Thắng (nhà Bà Sơn) - Trường tiểu học Bạch Cừ KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 41.3 | 900.000 | 600.000 | 550.000 |
| Đoạn 3 Đường Tây Thành | Hết khu dân cư mới Phúc Chỉnh - Đường 30/6 TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 18.3 | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 |
| Đoạn 3 Đường Hoàng Diệu | Cổng CTy xếp dỡ Đường thủy nội địa - Cổng Xí Nghiệp 71 TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 47.3 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| Đoạn 3 Đường Hai Bà Trưng | Lý Nhân Tông - Ngã tư Phúc Lộc TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 62.3 | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 |
| Đoạn 3 Đường Tô Vĩnh Diện | Đường Tây Thành - Ngõ 279 Xuân Thành TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 77.3 | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 |
| Đoạn 3 Đường Nguyễn Huệ | Đường Cống Lọng - Hết đất phường Hoa Lư TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 45.3 | 9.100.000 | 6.350.000 | 5.450.000 |
| Đoạn 3 Đường Nguyễn Hữu An | Cổng cấp 2 Ninh Tiến - Đường Cổ Loan TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 43.3 | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Đoạn 3 Đường Dương Vân Nga | Đường Trần Phú - Đường Trần Hưng Đạo TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 32.3 | 7.700.000 | 5.400.000 | 4.600.000 |
| Đoạn 3 Đường Cát Linh | Đường Tây Thành - Đường Lê Thái Tổ TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 23.3 | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.500.000 |
| Đoạn 3 Đường Xuân Thành | Đường Lê Thái Tổ - Kênh Đô Thiên TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 17.3 | 6.300.000 | 4.400.000 | 3.800.000 |
| Đoạn 3 Đường Lưu Cơ | Nhà văn hóa phố Bình Yên - Đường Phạm Hùng TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 8.3 | 5.300.000 | 3.700.000 | 3.150.000 |
| Đoạn 3 Đường Lê Thái Tổ | Đường Đinh Điền - Đường Hải Thượng Lãn Ông TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 15.3 | 7.000.000 | 4.900.000 | 4.200.000 |
| Đoạn 3 Đường Khu dân cư Thổ Trì | Các đường còn lại KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 2.3 | 4.700.000 | 3.300.000 | 2.850.000 |
| Đoạn 3 Đường Tuệ Tĩnh | Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) - Đường Nguyễn Hữu An TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 71.3 | 6.000.000 | 4.150.000 | 3.550.000 |
| Đoạn 3 Đường tỉnh 477 (Nguyễn Minh Không) | Trạm bơm Chùa La - Đường rẽ cầu Ninh Hòa TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 75.3 | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.050.000 |
| Đoạn 3 Đường Đinh Tiên Hoàng | Đường Trịnh Tú - Đường Lưu Cơ TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 5.3 | 11.200.000 | 7.850.000 | 6.700.000 |
| Đoạn 3 (trừ vị trí thuộc KDC Trung Thành 2) Đường Đinh Điền | Ngõ 99 Đường Đinh Điền - Đường Lê Thái Tổ TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 11.3 | 4.600.000 | 3.200.000 | 2.750.000 |
| Đoạn 3 (trừ vị trí thuộc KDC đường 2 Phú Xuân) Đường Nguyễn Văn Cừ | Ngõ 203 Nguyễn Văn Cừ - Hết đất phường Hoa Lư TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 52.3 | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 |
| Đoạn 4 Đường Đinh Điền | Đường Lê Thái Tổ - Hết tuyến TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 11.4 | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 |
| Đoạn 4 Đường Cát Linh | Đường Lê Thái Tổ - Kênh Đô Thiên TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 23.4 | 5.600.000 | 3.900.000 | 3.350.000 |
| Đoạn 4 Đường Trịnh Tú | Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Phạm Hùng TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 9.4 | 7.000.000 | 4.900.000 | 4.200.000 |
| Đoạn 4 Đường Nguyễn Bặc | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phạm Hùng TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 10.4 | 6.300.000 | 4.400.000 | 3.800.000 |
| Đoạn 4 Đường Hải Thượng Lãn Ông | Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) - Đường Nguyễn Hữu An (đường vào UB xã Ninh Tiến) TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 42.4 | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.500.000 |
| Đoạn 4 Đường 30 tháng 6 | Đường Phan Chu Trinh - Cầu Bông Lau TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 3.4 | 7.000.000 | 4.900.000 | 4.200.000 |
| Đoạn 4 Đường Nguyễn Công Trứ | Đường Vũ Duy Thanh - Đường Trần Nhân Tông TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 53.4 | 6.000.000 | 4.150.000 | 3.550.000 |
| Đoạn 4 Đường Trần Hưng Đạo | Ngã Tư Xuân Thành - Cầu Lim (giáp đường 30/6) TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 2.4 | 15.800.000 | 11.050.000 | 9.450.000 |
| Đoạn 4 Đường Xuân Thành | Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) - Bưu điện Kỳ Vỹ TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 17.4 | 5.300.000 | 3.700.000 | 3.150.000 |
| Đoạn 4 Đường Tuệ Tĩnh | Đường Nguyễn Hữu An - Đường Nguyễn Minh Không (Kênh Thống Nhất) TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 71.4 | 5.300.000 | 3.700.000 | 3.150.000 |
| Đoạn 4 Đường Ngô Gia Tự | Đường Nguyễn Trãi - Hết đất phường Hoa Lư TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 51.4 | 8.100.000 | 5.650.000 | 4.850.000 |
| Đoạn 4 Khu dân cư Bạch Cừ | Trạm điện số 1 - Hội trường Phố Đông Phú KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 41.4 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đoạn 4 Đường Tràng An | Cầu Tràng An - Tiếp giáp phường Tây Hoa Lư TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 13.4 | 8.800.000 | 6.150.000 | 5.250.000 |
| Đoạn 4 Đường Đinh Tiên Hoàng | Đường Lưu Cơ - Đường Vạn Hạnh TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 5.4 | 25.100.000 | 17.550.000 | 15.050.000 |
| Đoạn 4 Đường Lê Thái Tổ | Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường Phan Chu Trinh TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 15.4 | 6.000.000 | 4.150.000 | 3.550.000 |
| Đoạn 4 (trừ vị trí thuộc khu dân cư Nguyên Ngoại 2) Đường Vạn Hạnh | Cống Vòm - Ngõ 406 đường Vạn Hạnh TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 7.4 | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 |
| Đoạn 5 Khu dân cư Bạch Cừ | Các đường còn lại trong Khu dân cư Bạch Cừ (Đất đấu giá) KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 41.5 | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 |
| Đoạn 5 Đường Hải Thượng Lãn Ông | Đường Nguyễn Hữu An - Đường Nguyễn Minh Không (Đường 477) TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 42.5 | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 |
| Đoạn 5 Đường Xuân Thành | Bưu điện Kỳ Vỹ - Trạm biến thế Kỳ Vỹ TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 17.5 | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 |
| Đoạn 5 Đường Vạn Hạnh | Ngõ 406 đường Vạn Hạnh - Đường tỉnh 477 TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 7.5 | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Đoạn 5 Đường Lê Thái Tổ | Đường Phan Chu Trinh - Nút giao thông N18 TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 15.5 | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.500.000 |
| Đoạn 5 Đường 30 tháng 6 | Cầu Bông Lau - Cầu Vũng Trắm TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 3.5 | 6.300.000 | 4.400.000 | 3.750.000 |
| Đoạn 6 Khu dân cư Bạch Cừ | Các đường còn lại trong Khu dân cư Đồng Chằm (Đất đấu giá) KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 41.6 | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 |
| Đoạn 6 Đường Xuân Thành | Trạm biến thế Kỳ Vỹ - Cầu Ninh Xuân TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 17.6 | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 |
| Đoạn 7 Đường Xuân Thành | Cầu Ninh Xuân - Đường Tràng An (chùa Hoa Lâm) TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 17.7 | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
| Đoạn 8 Đường Xuân Thành | Đường Tràng An (chùa Hoa Lâm) - Khu Máng nước (giáp Tây Hoa Lư) TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 17.8 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường 1,2 giao 5 Đường phố Trung Thành | Đường Hải Thượng Lãn Ông - Hết phố KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 121 | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.050.000 |
| Đường 27/7 | Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 83 | 6.300.000 | 4.400.000 | 3.800.000 |
| Đường Bà Triệu | Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 58 | 5.300.000 | 3.700.000 | 3.150.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân | Đường Hùng Vương - Rạp chiếu phim TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 60 | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.500.000 |
| Đường Bắc Liêu (cạnh rạp chiếu phim) | Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 59 | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.500.000 |
| Đường Cống Lọng | Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 84 | 7.700.000 | 5.400.000 | 4.600.000 |
| Đường Cổ Loan | Đường 30/6 - Đường 477 TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 86 | 900.000 | 600.000 | 550.000 |
| Đường Hoa Lư | Đường Lê Thái Tổ - Đường Trần Minh Công TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 88 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| Đường Hoàng Diệu B | Đường Nguyễn Văn Cừ - Cổng chính nhà máy điện NB KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 91 | 4.600.000 | 3.200.000 | 2.750.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Đường Lê Đại Hành - Đường Ngô Gia Tự TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 48 | 7.700.000 | 5.400.000 | 4.600.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 57 | 5.300.000 | 3.700.000 | 3.150.000 |
| Đường Hùng Vương II | Đường Ngô Gia Tự - Ngõ 3 Hùng Vương TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 81 | 4.900.000 | 3.450.000 | 2.950.000 |
| Đường Kim Đồng | Đường Trương Hán Siêu - Đường Hải Thượng Lãn Ông TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 39 | 7.000.000 | 4.900.000 | 4.200.000 |
| Đường Kênh Đô Thiên | Từ Núi Voi giáp phường Tây Hoa Lư - Đường Vạn Hạnh TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 73 | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.050.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Vân Giang TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 29 | 19.300.000 | 13.500.000 | 11.550.000 |
| Đường Lê Thánh Tông (kênh Đô Thiên) Khu Tái định cư Cửa Bạc (giai đoạn 1), Ninh Nhất | Khu Tái định cư Cửa Bạc (giai đoạn 1), Ninh Nhất KHU DÂN CƯ PHƯỜNG Mục 50.1 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường Lê Văn Tám | Đường Lê Đại Hành - Đường Lý Thái Tổ TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 46 | 7.000.000 | 4.900.000 | 4.200.000 |
| Đường Lê Xuân Phôi | QL1A rẽ Trường DL Hoa Lư - Giáp ngã tư nhà bà Diếp TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 93 | 1.600.000 | 1.100.000 | 950.000 |
| Đường Lý Thái Tổ | Ngã ba Lê Đại Hành (Đối diện Bảo tàng NB) - Đường Hoàng Hoa Thám TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 49 | 7.700.000 | 5.400.000 | 4.600.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 55 | 5.300.000 | 3.700.000 | 3.150.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trương Hán Siêu TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 41 | 7.700.000 | 5.400.000 | 4.600.000 |
| Đường Lương Văn Thăng | Đường Trần Hưng Đạo - Đầu cầu Non Nước mới TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 16 | 14.000.000 | 9.800.000 | 8.400.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 56 | 4.600.000 | 3.200.000 | 2.750.000 |
| Đường Nguyễn Khuyến | Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 85 | 6.300.000 | 4.400.000 | 3.800.000 |
| Đường Nguyễn Lương Bằng | Đường Cát Linh - Đến đường Nam Thành TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 25 | 5.300.000 | 3.700.000 | 3.150.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 70 | 5.300.000 | 3.700.000 | 3.150.000 |
| Đường Nguyễn Từ Mẫn | Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 54 | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 |
| Đường Nguyễn Văn Giản | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tiên Hoàng TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 26 | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.500.000 |
| Đường Ngô Quyền (Khu Cánh Võ mới) | Công ty cấp nước Ninh Bình - Chân cầu non nước TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 24 | 7.000.000 | 4.900.000 | 4.200.000 |
| Đường Phan Chu Trinh | Đường 30/6 - Đường Lê Thái Tổ TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 61 | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.500.000 |
| Đường Phan Cự Lượng | Giáp QL1A - Giáp Đền hàng Tổng TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 92 | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Vân Giang TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 34 | 7.000.000 | 4.900.000 | 4.200.000 |
| Đường Phùng Hưng | Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 82 | 3.900.000 | 2.700.000 | 2.300.000 |
| Đường Phúc Thành | Đường Trương Hán Siêu - Đường Lê Thái Tổ TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 36 | 4.700.000 | 3.300.000 | 2.850.000 |
| Đường Phạm Hùng | Đường Đinh Điền - Đường Vạn Hạnh TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 74 | 7.800.000 | 5.500.000 | 4.700.000 |
| Đường Phạm Hạp | TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 90 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường Phạm Thận Duật | Đê sông Đáy - Đường Nguyễn Công Trứ TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 68 | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 |
| Đường Phạm Văn Nghị | Đường Lê Hồng Phong - Đường Lương Văn Thăng TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 21 | 8.800.000 | 6.150.000 | 5.250.000 |
| Đường Triệu Việt Vương | Đường Lý Nhân Tông - Đường Trần Nhân Tông TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 65 | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 |
| Đường Trương Hán Siêu | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hải Thượng Lãn Ông TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 37 | 10.500.000 | 7.350.000 | 6.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.