Bảng giá đất Phường Hoa Lư, Ninh Bình từ 01/01/2026

1629 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 5/5.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hoa Lư là 73.400.000 đồng/m² (Đoạn 2, đoạn Hồ Lâm sản đến Đường Tuệ Tĩnh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (29 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đường Trần Minh Công
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 89
2.800.0001.950.0001.700.000
Đường Trần Nhân TôngCảng Khô - Đường Nguyễn Công Trứ
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 67
3.200.0002.200.0001.900.000
Đường Trần Quang Khải
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 69
1.900.0001.350.0001.150.000
Đường Tân AnĐường Tràng An - Đường Đinh Điền
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 94
5.600.0003.900.0003.350.000
Đường Tây chùa Phúc ChỉnhĐường Hải Thượng Lãn Ông - Ngã 3 sân kho HTX Phúc Chỉnh
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 118
2.500.0001.700.0001.450.000
Đường Vân GiangĐường Trần Hưng Đạo - Ngã ba Lê Hồng Phong
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 38
22.800.00015.950.00013.650.000
Đường Võ Thị SáuĐường Lê Hồng Phong - Cổng Cty cấp nước Ninh Bình
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 31
10.500.0007.350.0006.300.000
Đường Vĩnh LợiNam Vạn Xuân may mặc - Đường rẽ làng Đa Giá (song song QL 1A)
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 91
3.200.0002.200.0001.900.000
Đường có mặt cắt dưới 9m
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 156.6
2.500.0001.700.0001.450.000
Đường có mặt cắt trên 30m
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 156.1
6.300.0004.400.0003.800.000
Đường có mặt cắt từ 15m đến 20m
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 156.4
3.500.0002.450.0002.100.000
Đường có mặt cắt từ 20m đến 25m
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 156.3
4.200.0002.950.0002.500.000
Đường có mặt cắt từ 25m đến 30m
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 156.2
5.300.0003.700.0003.150.000
Đường có mặt cắt từ 9m đến 15m
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 156.5
2.800.0001.950.0001.700.000
Đường cửa làng, phố Phúc Trì
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 125
1.800.0001.250.0001.050.000
Đường dẫn cầu Bến MớiGiáp QL1A - Cầu Bến Mới
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 153
2.800.0001.950.0001.700.000
Đường ngoài khu Dạ TràngCổng phố Thạch Tác - Kho A04
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 151
2.100.0001.450.0001.250.000
Đường phố trong khu Tây nam Đường Xuân Thành
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 20
3.900.0002.700.0002.300.000
Đường phố trong khu phía Nam Cát Linh
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 140
3.300.0002.350.0002.000.000
Đường phố trong khu đô thị Tân An
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 139
5.300.0003.700.0003.150.000
Đường trục La Phùgiáp QL1A - đến Đê Đáy
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 154
1.800.0001.250.0001.050.000
Đường trục Phú GiaTừ giáp đường Đinh Tiên Hoàng - đến cầu Phú Gia
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 146
1.100.000750.000650.000
Đường trục phố Hòa Bình (phường Nam Thành cũ)
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 127
1.900.0001.350.0001.150.000
Đường vào Cảng khô ICD
Đường vào cảng Ninh Phúc
Đường Trần Nhân Tông - Cảng khô ICD
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 89.2
2.000.0001.400.0001.200.000
Đường vào công ty Xây dựng số 9 - Đê sông Chanh
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 128
1.900.0001.350.0001.150.000
Đường vào trường cấp II-Ninh MỹGiáp QL1A - Giáp nhà bà Diếp
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 152
1.200.000850.000750.000
Đường Đào Duy TừĐường Trần Hưng Đạo - Đường Tôn Đức Thắng
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 14
9.800.0006.850.0005.900.000
Đất ở các khu dân cư còn lại
Khu dân cư còn lại tại khu vực: Ninh Nhất (Ninh Nhất, Ninh Xuân), Ninh Tiến, Ninh Khang
Khu dân cư còn lại tại khu vực: Ninh Nhất (Ninh Nhất, Ninh Xuân), Ninh Tiến, Ninh Khang
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 155.5. 1
550.000400.000350.000
Đất ở ven núi (Các Thung)
Khu dân cư còn lại tại khu vực: Ninh Nhất (Ninh Nhất, Ninh Xuân), Ninh Tiến, Ninh Khang
Khu dân cư còn lại tại khu vực: Ninh Nhất (Ninh Nhất, Ninh Xuân), Ninh Tiến, Ninh Khang
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG
Mục 155.5. 2
200.000200.000200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.