Bảng giá đất Xã Khánh Thiện, Ninh Bình từ 01/01/2026
90 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Khánh Thiện là 7.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường trục xã, 5.4 Từ ngã ba đường 481B đến ngã tư cống ông Quân), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường 481B (Đường 58 cũ) | Từ ngã tư cổng chào Đá xóm 2, xóm 3 Nam Cường đến hết cống 1.4 61 (giáp Khánh Trung) | 5.000.000 |
| Đường 481B (Đường 58 cũ) | 1.1 Từ giáp xã Yên Khánh đến hết đất cây xăng Ba Hàng | 3.000.000 |
| Đường 481B (Đường 58 cũ) | Từ ngã 4 trạm xá đường vào UBND xã Khánh Thiện đến ngã tư 1.3 cổng chào Đá xóm 2, xóm 3 Nam Cường | 6.000.000 |
| Đường 481B (Đường 58 cũ) | Từ giáp cây xăng Ba Hàng đến ngã 4 trạm xá đường vào UBND xã 1.2 Khánh Thiện | 2.700.000 |
| Đường 481C: Từ Cầu đầm đến hết cống 61 (giáp Khánh Trung) | Đường Bái Đính - Kim Sơn (ĐT.476C): Từ ngã ba giáp đường chùa chè đến hết cầu vượt sông Đáy Khánh Trung | 3.200.000 |
| Đường 481C: Từ Cầu đầm đến hết cống 61 (giáp Khánh Trung) | Đường tỉnh 480B (Đường Thanh Niên): Từ ngã tư đường Bái Đính - Kim Sơn khách sạn Khánh Thiện đến giáp xã Yên Khánh | 4.000.000 |
| Đường 481C: Từ Cầu đầm đến hết cống 61 (giáp Khánh Trung) | 5.000.000 | |
| Đường trục xã | 5.3 Từ ngã 3 cống ông Quân đến hết đường Gạo giáp khánh Trung | 1.600.000 |
| Đường trục xã | Từ ngã tư đường xã đi trường Mầm Non Khánh Tiên đến ngã ba 5.11 giáp đường Thống nhất | 3.000.000 |
| Đường trục xã | Từ ngã tư cửa hàng mua bán Tiền Phong trục xóm 5 đến ngã tư 5.12 đường Bái Đính - Kim Sơn xóm 2 | 1.200.000 |
| Đường trục xã | Từ ngã ba cầu Âu giáp cây xăng đường 481B đến hết đất ông Ninh 5.7 ngã ba sông Mới | 3.000.000 |
| Đường trục xã | 5.2 Từ ngã ba cống bà Thảng đến giáp xã Khánh Trung | 1.500.000 |
| Đường trục xã | Từ ngã tư cổng Đá xóm 2, xóm 3 giáp đường 481B đến ngã ba 5.1 cống Đầu trâu giáp đường Bái Đính - Kim Sơn | 3.000.000 |
| Đường trục xã | 5.9 Từ ngã tư xóm Trung giáp đường 481B đến giáp xã Yên Khánh | 4.000.000 |
| Đường trục xã | Từ giáp ngã 4 trạm xá đường vào UBND xã Khánh Thiện đến hết 5.5 trường Mầm non Khánh Thiện (Ngã tư đường Bái Đính - Kim Sơn) | 6.500.000 |
| Đường trục xã | Từ ngã ba cầu Âu giáp cây xăng đường 481B đến Cống Giếng Méo 5.8 giáp xã Khánh Hội | 3.000.000 |
| Đường trục xã | 5.6 Từ ngã ba đối diện nghĩa trang Liệt Sỹ đến giáp đường Thanh Niên | 3.500.000 |
| Đường trục xã | 5.4 Từ ngã ba đường 481B đến ngã tư cống ông Quân | 7.000.000 |
| Đường trục xã | Từ ngã tư đường Bái Đính - Kim Sơn khách sạn Khánh Thiện đến 5.10 ngã tư cửa hàng mua bán Tiền Phong | 2.500.000 |
| Các đường trục xã còn lại | 1.100.000 | |
| Khu dân cư | 8.2 Khu dân cư còn lại | 700.000 |
| Khu dân cư | 8.1 Đường ô tô vào được | 800.000 |
| Khu dân cư mới dãy 2, dãy 3 Đường Thanh Niên | 2.500.000 | |
| Khu dân cư mới giáp đường đi đò Tam Tỏa | 3.000.000 | |
| Khu dân cư mới xóm 5 Nam Cường | 10.1 Các tuyến đường quy hoạch phía trong | 5.700.000 |
| Khu tái định cư Bến Xanh | 3.000.000 | |
| Khu tái định cư Tiên Yên 2 | 4.000.000 | |
| Khu tái định cư cửa ông Hân | 4.000.000 | |
| Đường trục xã | Đường đê Sông Đáy: Từ giáp xã Yên Khánh đến ngã 3 đường Bái Đính Kim Sơn | 1.500.000 |
| Đường trục xã | 5.13 Từ Chùa thôn Nhì đến Dốc đê chùa Thôn Năm | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đường 481B (Đường 58 cũ) | Từ ngã 4 trạm xá đường vào UBND xã Khánh Thiện đến ngã tư cổng chào Đá 1.3 xóm 2, xóm 3 Nam Cường | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.100.000 |
| Đường 481B (Đường 58 cũ) | Từ giáp cây xăng Ba Hàng đến ngã 4 trạm xá đường vào UBND xã Khánh 1.2 Thiện | 800.000 | 550.000 | 500.000 |
| Đường 481B (Đường 58 cũ) | Từ ngã tư cổng chào Đá xóm 2, xóm 3 Nam Cường đến hết cống 61 (giáp 1.4 Khánh Trung) | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Đường 481B (Đường 58 cũ) | 1.1 Từ giáp xã Yên Khánh đến hết đất cây xăng Ba Hàng | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường 481C: Từ Cầu đầm đến hết cống 61 (giáp Khánh Trung) | Đường Bái Đính - Kim Sơn (ĐT.476C): Từ ngã ba giáp đường chùa chè đến hết cầu vượt sông Đáy Khánh Trung | 950.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường 481C: Từ Cầu đầm đến hết cống 61 (giáp Khánh Trung) | Đường tỉnh 480B (Đường Thanh Niên): Từ ngã tư đường Bái Đính - Kim Sơn khách sạn Khánh Thiện đến giáp xã Yên Khánh | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Đường 481C: Từ Cầu đầm đến hết cống 61 (giáp Khánh Trung) | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | |
| Đường trục xã | 5.2 Từ ngã ba cống bà Thảng đến giáp xã Khánh Trung | 450.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường trục xã | Từ ngã tư cổng Đá xóm 2, xóm 3 giáp đường 481B đến ngã ba cống Đầu trâu 5.1 giáp đường Bái Đính - Kim Sơn | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường trục xã | 5.3 Từ ngã 3 cống ông Quân đến hết đường Gạo giáp khánh Trung | 500.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | 5.4 Từ ngã ba đường 481B đến ngã tư cống ông Quân | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Các đường trục xã còn lại | 350.000 | 250.000 | 200.000 | |
| Khu dân cư | 8.1 Đường ô tô vào được | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Khu dân cư | 8.2 Khu dân cư còn lại | 200.000 | ||
| Đường trục xã | Từ giáp ngã 4 trạm xá đường vào UBND xã Khánh Thiện đến hết trường Mầm 5.5 non Khánh Thiện (Ngã tư đường Bái Đính - Kim Sơn) | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Đường trục xã | Từ ngã tư cửa hàng mua bán Tiền Phong trục xóm 5 đến ngã tư đường Bái 5.12 Đính - Kim Sơn xóm 2 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường trục xã | Từ ngã tư đường xã đi trường Mầm Non Khánh Tiên đến ngã ba giáp đường 5.11 Thống nhất | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường trục xã | Từ ngã tư đường Bái Đính - Kim Sơn khách sạn Khánh Thiện đến ngã tư cửa 5.10 hàng mua bán Tiền Phong | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường trục xã | 5.6 Từ ngã ba đối diện nghĩa trang Liệt Sỹ đến giáp đường Thanh Niên | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
| Đường trục xã | Từ ngã ba cầu Âu giáp cây xăng đường 481B đến Cống Giếng Méo giáp xã 5.8 Khánh Hội | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường trục xã | Đường đê Sông Đáy: Từ giáp xã Yên Khánh đến ngã 3 đường Bái Đính Kim Sơn | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Từ ngã ba cầu Âu giáp cây xăng đường 481B đến hết đất ông Ninh ngã ba 5.7 sông Mới | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường trục xã | 5.13 Từ Chùa thôn Nhì đến Dốc đê chùa Thôn Năm | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường trục xã | 5.9 Từ ngã tư xóm Trung giáp đường 481B đến giáp xã Yên Khánh | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Khu dân cư mới dãy 2, dãy 3 Đường Thanh Niên | 750.000 | 550.000 | 450.000 | |
| Khu dân cư mới giáp đường đi đò Tam Tỏa | 900.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Khu dân cư mới xóm 5 Nam Cường | 10.1 Các tuyến đường quy hoạch phía trong | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Khu tái định cư Bến Xanh | 900.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Khu tái định cư Tiên Yên 2 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 | |
| Khu tái định cư cửa ông Hân | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đường 481B (Đường 58 cũ) | Từ ngã tư cổng chào Đá xóm 2, xóm 3 Nam Cường đến hết cống 61 (giáp 1.4 Khánh Trung) | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.100.000 |
| Đường 481B (Đường 58 cũ) | Từ ngã 4 trạm xá đường vào UBND xã Khánh Thiện đến ngã tư cổng chào Đá 1.3 xóm 2, xóm 3 Nam Cường | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 |
| Đường 481B (Đường 58 cũ) | 1.1 Từ giáp xã Yên Khánh đến hết đất cây xăng Ba Hàng | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
| Đường 481B (Đường 58 cũ) | Từ giáp cây xăng Ba Hàng đến ngã 4 trạm xá đường vào UBND xã Khánh 1.2 Thiện | 950.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường 481C: Từ Cầu đầm đến hết cống 61 (giáp Khánh Trung) | Đường tỉnh 480B (Đường Thanh Niên): Từ ngã tư đường Bái Đính - Kim Sơn khách sạn Khánh Thiện đến giáp xã Yên Khánh | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường 481C: Từ Cầu đầm đến hết cống 61 (giáp Khánh Trung) | Đường Bái Đính - Kim Sơn (ĐT.476C): Từ ngã ba giáp đường chùa chè đến hết cầu vượt sông Đáy Khánh Trung | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
| Đường 481C: Từ Cầu đầm đến hết cống 61 (giáp Khánh Trung) | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.100.000 | |
| Đường trục xã | 5.4 Từ ngã ba đường 481B đến ngã tư cống ông Quân | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 |
| Đường trục xã | 5.2 Từ ngã ba cống bà Thảng đến giáp xã Khánh Trung | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường trục xã | 5.3 Từ ngã 3 cống ông Quân đến hết đường Gạo giáp khánh Trung | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường trục xã | Từ ngã tư cổng Đá xóm 2, xóm 3 giáp đường 481B đến ngã ba cống Đầu trâu 5.1 giáp đường Bái Đính - Kim Sơn | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
| Các đường trục xã còn lại | 400.000 | 300.000 | 250.000 | |
| Khu dân cư | 8.1 Đường ô tô vào được | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Khu dân cư | 8.2 Khu dân cư còn lại | 250.000 | ||
| Đường trục xã | 5.6 Từ ngã ba đối diện nghĩa trang Liệt Sỹ đến giáp đường Thanh Niên | 1.300.000 | 900.000 | 800.000 |
| Đường trục xã | Đường đê Sông Đáy: Từ giáp xã Yên Khánh đến ngã 3 đường Bái Đính Kim Sơn | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường trục xã | Từ ngã ba cầu Âu giáp cây xăng đường 481B đến hết đất ông Ninh ngã ba 5.7 sông Mới | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
| Đường trục xã | Từ ngã tư đường Bái Đính - Kim Sơn khách sạn Khánh Thiện đến ngã tư cửa 5.10 hàng mua bán Tiền Phong | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường trục xã | Từ ngã ba cầu Âu giáp cây xăng đường 481B đến Cống Giếng Méo giáp xã 5.8 Khánh Hội | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
| Đường trục xã | Từ giáp ngã 4 trạm xá đường vào UBND xã Khánh Thiện đến hết trường Mầm 5.5 non Khánh Thiện (Ngã tư đường Bái Đính - Kim Sơn) | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.400.000 |
| Đường trục xã | 5.9 Từ ngã tư xóm Trung giáp đường 481B đến giáp xã Yên Khánh | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường trục xã | 5.13 Từ Chùa thôn Nhì đến Dốc đê chùa Thôn Năm | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường trục xã | Từ ngã tư đường xã đi trường Mầm Non Khánh Tiên đến ngã ba giáp đường 5.11 Thống nhất | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
| Đường trục xã | Từ ngã tư cửa hàng mua bán Tiền Phong trục xóm 5 đến ngã tư đường Bái 5.12 Đính - Kim Sơn xóm 2 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Khu dân cư mới dãy 2, dãy 3 Đường Thanh Niên | 900.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Khu dân cư mới giáp đường đi đò Tam Tỏa | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 | |
| Khu dân cư mới xóm 5 Nam Cường | 10.1 Các tuyến đường quy hoạch phía trong | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Khu tái định cư Bến Xanh | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 | |
| Khu tái định cư Tiên Yên 2 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | |
| Khu tái định cư cửa ông Hân | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.