Bảng giá đất Xã Khánh Thiện, Ninh Bình từ 01/01/2026
90 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Khánh Thiện là 7.000.000 đồng/m² (Từ ngã tư cổng Đá xóm 2, xóm 3 giáp đường 481B đến ngã ba cống Đầu trâu giáp đường Bái Đính - Kim Sơn, Từ ngã ba đường 481B đến ngã tư cống ông Quân), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các tuyến đường quy hoạch phía trong Khu dân cư mới xóm 5 Nam Cường | Khu dân cư mới xóm 5 Nam Cường Mục 10.1 | 5.700.000 |
| Các đường trục xã còn lại | Mục 7 | 1.100.000 |
| Khu dân cư mới dãy 2, dãy 3 Đường Thanh Niên | Mục 11 | 2.500.000 |
| Khu dân cư mới giáp đường đi đò Tam Tỏa | Mục 9 | 3.000.000 |
| Khu tái định cư Bến Xanh | Mục 13 | 3.000.000 |
| Khu tái định cư Tiên Yên 2 | Mục 12 | 4.000.000 |
| Khu tái định cư cửa ông Hân | Mục 14 | 4.000.000 |
| Từ giáp xã Yên Khánh đến hết đất cây xăng Ba Hàng Đường 481B (Đường 58 cũ) | Từ ngã tư cổng chào Đá xóm 2, xóm 3 Nam Cường đến hết cống 61 (giáp Khánh Trung) Mục 1.4 | 5.000.000 |
| Từ giáp xã Yên Khánh đến hết đất cây xăng Ba Hàng Đường 481B (Đường 58 cũ) | Đường 481B (Đường 58 cũ) Mục 1.1 | 3.000.000 |
| Từ giáp xã Yên Khánh đến hết đất cây xăng Ba Hàng Đường 481B (Đường 58 cũ) | Từ ngã 4 trạm xá đường vào UBND xã Khánh Thiện đến ngã tư cổng chào Đá xóm 2, xóm 3 Nam Cường Mục 1.3 | 6.000.000 |
| Từ giáp xã Yên Khánh đến hết đất cây xăng Ba Hàng Đường 481B (Đường 58 cũ) | Từ giáp cây xăng Ba Hàng đến ngã 4 trạm xá đường vào UBND xã Khánh Thiện Mục 1.2 | 2.700.000 |
| Từ ngã tư cổng Đá xóm 2, xóm 3 giáp đường 481B đến ngã ba cống Đầu trâu giáp đường Bái Đính - Kim Sơn Đường trục xã | Từ Chùa thôn Nhì đến Dốc đê chùa Thôn Năm Mục 5.13 | 1.200.000 |
| Từ ngã tư cổng Đá xóm 2, xóm 3 giáp đường 481B đến ngã ba cống Đầu trâu giáp đường Bái Đính - Kim Sơn Đường trục xã | Từ ngã ba cầu Âu giáp cây xăng đường 481B đến hết đất ông Ninh ngã ba sông Mới Mục 5.7 | 3.000.000 |
| Từ ngã tư cổng Đá xóm 2, xóm 3 giáp đường 481B đến ngã ba cống Đầu trâu giáp đường Bái Đính - Kim Sơn Đường trục xã | Từ ngã ba đối diện nghĩa trang Liệt Sỹ đến giáp đường Thanh Niên Mục 5.6 | 3.500.000 |
| Từ ngã tư cổng Đá xóm 2, xóm 3 giáp đường 481B đến ngã ba cống Đầu trâu giáp đường Bái Đính - Kim Sơn Đường trục xã | Từ ngã 3 cống ông Quân đến hết đường Gạo giáp khánh Trung Mục 5.3 | 1.600.000 |
| Từ ngã tư cổng Đá xóm 2, xóm 3 giáp đường 481B đến ngã ba cống Đầu trâu giáp đường Bái Đính - Kim Sơn Đường trục xã | Từ ngã tư xóm Trung giáp đường 481B đến giáp xã Yên Khánh Mục 5.9 | 4.000.000 |
| Từ ngã tư cổng Đá xóm 2, xóm 3 giáp đường 481B đến ngã ba cống Đầu trâu giáp đường Bái Đính - Kim Sơn Đường trục xã | Từ giáp ngã 4 trạm xá đường vào UBND xã Khánh Thiện đến hết trường Mầm non Khánh Thiện (Ngã tư đường Bái Đính - Kim Sơn) Mục 5.5 | 6.500.000 |
| Từ ngã tư cổng Đá xóm 2, xóm 3 giáp đường 481B đến ngã ba cống Đầu trâu giáp đường Bái Đính - Kim Sơn Đường trục xã | Từ ngã ba cống bà Thảng đến giáp xã Khánh Trung Mục 5.2 | 1.500.000 |
| Từ ngã tư cổng Đá xóm 2, xóm 3 giáp đường 481B đến ngã ba cống Đầu trâu giáp đường Bái Đính - Kim Sơn Đường trục xã | Từ ngã tư đường xã đi trường Mầm Non Khánh Tiên đến ngã ba giáp đường Thống nhất Mục 5.11 | 3.000.000 |
| Từ ngã tư cổng Đá xóm 2, xóm 3 giáp đường 481B đến ngã ba cống Đầu trâu giáp đường Bái Đính - Kim Sơn Đường trục xã | Từ ngã tư cửa hàng mua bán Tiền Phong trục xóm 5 đến ngã tư đường Bái Đính - Kim Sơn xóm 2 Mục 5.12 | 1.200.000 |
| Từ ngã tư cổng Đá xóm 2, xóm 3 giáp đường 481B đến ngã ba cống Đầu trâu giáp đường Bái Đính - Kim Sơn Đường trục xã | Từ ngã ba đường 481B đến ngã tư cống ông Quân Mục 5.4 | 7.000.000 |
| Từ ngã tư cổng Đá xóm 2, xóm 3 giáp đường 481B đến ngã ba cống Đầu trâu giáp đường Bái Đính - Kim Sơn Đường trục xã | Đường trục xã Mục 5.1 | 3.000.000 |
| Từ ngã tư cổng Đá xóm 2, xóm 3 giáp đường 481B đến ngã ba cống Đầu trâu giáp đường Bái Đính - Kim Sơn Đường trục xã | Từ ngã ba cầu Âu giáp cây xăng đường 481B đến Cống Giếng Méo giáp xã Khánh Hội Mục 5.8 | 3.000.000 |
| Từ ngã tư cổng Đá xóm 2, xóm 3 giáp đường 481B đến ngã ba cống Đầu trâu giáp đường Bái Đính - Kim Sơn Đường trục xã | Từ ngã tư đường Bái Đính - Kim Sơn khách sạn Khánh Thiện đến ngã tư cửa hàng mua bán Tiền Phong Mục 5.10 | 2.500.000 |
| Đường 481C: Từ Cầu đầm đến hết cống 61 (giáp Khánh Trung) | Mục 2 | 5.000.000 |
| Đường Bái Đính - Kim Sơn (ĐT.476C): Từ ngã ba giáp đường chùa chè đến hết cầu vượt sông Đáy Khánh Trung | Mục 3 | 3.200.000 |
| Đường tỉnh 480B (Đường Thanh Niên): Từ ngã tư đường Bái Đính - Kim Sơn khách sạn Khánh Thiện đến giáp xã Yên Khánh | Mục 4 | 4.000.000 |
| Đường ô tô vào được Khu dân cư | Khu dân cư còn lại Mục 8.2 | 700.000 |
| Đường ô tô vào được Khu dân cư | Khu dân cư Mục 8.1 | 800.000 |
| Đường đê Sông Đáy: Từ giáp xã Yên Khánh đến ngã 3 đường Bái Đính Kim Sơn | Mục 6 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường quy hoạch phía trong Khu dân cư mới xóm 5 Nam Cường | Khu dân cư mới xóm 5 Nam Cường Mục 10.1 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Các đường trục xã còn lại | Mục 7 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Khu dân cư mới dãy 2, dãy 3 Đường Thanh Niên | Mục 11 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Khu dân cư mới giáp đường đi đò Tam Tỏa | Mục 9 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Khu tái định cư Bến Xanh | Mục 13 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Khu tái định cư Tiên Yên 2 | Mục 12 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Khu tái định cư cửa ông Hân | Mục 14 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Từ giáp xã Yên Khánh đến hết đất cây xăng Ba Hàng Đường 481B (Đường 58 cũ) | Từ ngã 4 trạm xá đường vào UBND xã Khánh Thiện đến ngã tư cổng chào Đá xóm 2, xóm 3 Nam Cường Mục 1.3 | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.100.000 |
| Từ giáp xã Yên Khánh đến hết đất cây xăng Ba Hàng Đường 481B (Đường 58 cũ) | Từ giáp cây xăng Ba Hàng đến ngã 4 trạm xá đường vào UBND xã Khánh Thiện Mục 1.2 | 800.000 | 550.000 | 500.000 |
| Từ giáp xã Yên Khánh đến hết đất cây xăng Ba Hàng Đường 481B (Đường 58 cũ) | Từ ngã tư cổng chào Đá xóm 2, xóm 3 Nam Cường đến hết cống 61 (giáp Khánh Trung) Mục 1.4 | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Từ giáp xã Yên Khánh đến hết đất cây xăng Ba Hàng Đường 481B (Đường 58 cũ) | Đường 481B (Đường 58 cũ) Mục 1.1 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Từ ngã tư cổng Đá xóm 2, xóm 3 giáp đường 481B đến ngã ba cống Đầu trâu giáp đường Bái Đính - Kim Sơn Đường trục xã | Từ Chùa thôn Nhì đến Dốc đê chùa Thôn Năm Mục 5.13 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Từ ngã tư cổng Đá xóm 2, xóm 3 giáp đường 481B đến ngã ba cống Đầu trâu giáp đường Bái Đính - Kim Sơn Đường trục xã | Đường trục xã Mục 5.1 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Từ ngã tư cổng Đá xóm 2, xóm 3 giáp đường 481B đến ngã ba cống Đầu trâu giáp đường Bái Đính - Kim Sơn Đường trục xã | Từ ngã ba cống bà Thảng đến giáp xã Khánh Trung Mục 5.2 | 450.000 | 300.000 | 250.000 |
| Từ ngã tư cổng Đá xóm 2, xóm 3 giáp đường 481B đến ngã ba cống Đầu trâu giáp đường Bái Đính - Kim Sơn Đường trục xã | Từ ngã tư xóm Trung giáp đường 481B đến giáp xã Yên Khánh Mục 5.9 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Từ ngã tư cổng Đá xóm 2, xóm 3 giáp đường 481B đến ngã ba cống Đầu trâu giáp đường Bái Đính - Kim Sơn Đường trục xã | Từ ngã tư đường xã đi trường Mầm Non Khánh Tiên đến ngã ba giáp đường Thống nhất Mục 5.11 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Từ ngã tư cổng Đá xóm 2, xóm 3 giáp đường 481B đến ngã ba cống Đầu trâu giáp đường Bái Đính - Kim Sơn Đường trục xã | Từ giáp ngã 4 trạm xá đường vào UBND xã Khánh Thiện đến hết trường Mầm non Khánh Thiện (Ngã tư đường Bái Đính - Kim Sơn) Mục 5.5 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Từ ngã tư cổng Đá xóm 2, xóm 3 giáp đường 481B đến ngã ba cống Đầu trâu giáp đường Bái Đính - Kim Sơn Đường trục xã | Từ ngã ba đường 481B đến ngã tư cống ông Quân Mục 5.4 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Từ ngã tư cổng Đá xóm 2, xóm 3 giáp đường 481B đến ngã ba cống Đầu trâu giáp đường Bái Đính - Kim Sơn Đường trục xã | Từ ngã ba cầu Âu giáp cây xăng đường 481B đến hết đất ông Ninh ngã ba sông Mới Mục 5.7 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Từ ngã tư cổng Đá xóm 2, xóm 3 giáp đường 481B đến ngã ba cống Đầu trâu giáp đường Bái Đính - Kim Sơn Đường trục xã | Từ ngã ba đối diện nghĩa trang Liệt Sỹ đến giáp đường Thanh Niên Mục 5.6 | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
| Từ ngã tư cổng Đá xóm 2, xóm 3 giáp đường 481B đến ngã ba cống Đầu trâu giáp đường Bái Đính - Kim Sơn Đường trục xã | Từ ngã ba cầu Âu giáp cây xăng đường 481B đến Cống Giếng Méo giáp xã Khánh Hội Mục 5.8 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Từ ngã tư cổng Đá xóm 2, xóm 3 giáp đường 481B đến ngã ba cống Đầu trâu giáp đường Bái Đính - Kim Sơn Đường trục xã | Từ ngã tư cửa hàng mua bán Tiền Phong trục xóm 5 đến ngã tư đường Bái Đính - Kim Sơn xóm 2 Mục 5.12 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Từ ngã tư cổng Đá xóm 2, xóm 3 giáp đường 481B đến ngã ba cống Đầu trâu giáp đường Bái Đính - Kim Sơn Đường trục xã | Từ ngã tư đường Bái Đính - Kim Sơn khách sạn Khánh Thiện đến ngã tư cửa hàng mua bán Tiền Phong Mục 5.10 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Từ ngã tư cổng Đá xóm 2, xóm 3 giáp đường 481B đến ngã ba cống Đầu trâu giáp đường Bái Đính - Kim Sơn Đường trục xã | Từ ngã 3 cống ông Quân đến hết đường Gạo giáp khánh Trung Mục 5.3 | 500.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường 481C: Từ Cầu đầm đến hết cống 61 (giáp Khánh Trung) | Mục 2 | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Đường Bái Đính - Kim Sơn (ĐT.476C): Từ ngã ba giáp đường chùa chè đến hết cầu vượt sông Đáy Khánh Trung | Mục 3 | 950.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường tỉnh 480B (Đường Thanh Niên): Từ ngã tư đường Bái Đính - Kim Sơn khách sạn Khánh Thiện đến giáp xã Yên Khánh | Mục 4 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Đường ô tô vào được Khu dân cư | Khu dân cư còn lại Mục 8.2 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Đường ô tô vào được Khu dân cư | Khu dân cư Mục 8.1 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường đê Sông Đáy: Từ giáp xã Yên Khánh đến ngã 3 đường Bái Đính Kim Sơn | Mục 6 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường quy hoạch phía trong Khu dân cư mới xóm 5 Nam Cường | Khu dân cư mới xóm 5 Nam Cường Mục 10.1 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Các đường trục xã còn lại | Mục 7 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Khu dân cư mới dãy 2, dãy 3 Đường Thanh Niên | Mục 11 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Khu dân cư mới giáp đường đi đò Tam Tỏa | Mục 9 | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
| Khu tái định cư Bến Xanh | Mục 13 | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
| Khu tái định cư Tiên Yên 2 | Mục 12 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Khu tái định cư cửa ông Hân | Mục 14 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Từ giáp xã Yên Khánh đến hết đất cây xăng Ba Hàng Đường 481B (Đường 58 cũ) | Từ giáp cây xăng Ba Hàng đến ngã 4 trạm xá đường vào UBND xã Khánh Thiện Mục 1.2 | 950.000 | 650.000 | 550.000 |
| Từ giáp xã Yên Khánh đến hết đất cây xăng Ba Hàng Đường 481B (Đường 58 cũ) | Từ ngã 4 trạm xá đường vào UBND xã Khánh Thiện đến ngã tư cổng chào Đá xóm 2, xóm 3 Nam Cường Mục 1.3 | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 |
| Từ giáp xã Yên Khánh đến hết đất cây xăng Ba Hàng Đường 481B (Đường 58 cũ) | Đường 481B (Đường 58 cũ) Mục 1.1 | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
| Từ giáp xã Yên Khánh đến hết đất cây xăng Ba Hàng Đường 481B (Đường 58 cũ) | Từ ngã tư cổng chào Đá xóm 2, xóm 3 Nam Cường đến hết cống 61 (giáp Khánh Trung) Mục 1.4 | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.100.000 |
| Từ ngã tư cổng Đá xóm 2, xóm 3 giáp đường 481B đến ngã ba cống Đầu trâu giáp đường Bái Đính - Kim Sơn Đường trục xã | Đường trục xã Mục 5.1 | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
| Từ ngã tư cổng Đá xóm 2, xóm 3 giáp đường 481B đến ngã ba cống Đầu trâu giáp đường Bái Đính - Kim Sơn Đường trục xã | Từ ngã tư xóm Trung giáp đường 481B đến giáp xã Yên Khánh Mục 5.9 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Từ ngã tư cổng Đá xóm 2, xóm 3 giáp đường 481B đến ngã ba cống Đầu trâu giáp đường Bái Đính - Kim Sơn Đường trục xã | Từ ngã ba đường 481B đến ngã tư cống ông Quân Mục 5.4 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 |
| Từ ngã tư cổng Đá xóm 2, xóm 3 giáp đường 481B đến ngã ba cống Đầu trâu giáp đường Bái Đính - Kim Sơn Đường trục xã | Từ ngã 3 cống ông Quân đến hết đường Gạo giáp khánh Trung Mục 5.3 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Từ ngã tư cổng Đá xóm 2, xóm 3 giáp đường 481B đến ngã ba cống Đầu trâu giáp đường Bái Đính - Kim Sơn Đường trục xã | Từ ngã tư đường Bái Đính - Kim Sơn khách sạn Khánh Thiện đến ngã tư cửa hàng mua bán Tiền Phong Mục 5.10 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Từ ngã tư cổng Đá xóm 2, xóm 3 giáp đường 481B đến ngã ba cống Đầu trâu giáp đường Bái Đính - Kim Sơn Đường trục xã | Từ ngã ba cầu Âu giáp cây xăng đường 481B đến hết đất ông Ninh ngã ba sông Mới Mục 5.7 | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
| Từ ngã tư cổng Đá xóm 2, xóm 3 giáp đường 481B đến ngã ba cống Đầu trâu giáp đường Bái Đính - Kim Sơn Đường trục xã | Từ ngã ba cống bà Thảng đến giáp xã Khánh Trung Mục 5.2 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Từ ngã tư cổng Đá xóm 2, xóm 3 giáp đường 481B đến ngã ba cống Đầu trâu giáp đường Bái Đính - Kim Sơn Đường trục xã | Từ Chùa thôn Nhì đến Dốc đê chùa Thôn Năm Mục 5.13 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Từ ngã tư cổng Đá xóm 2, xóm 3 giáp đường 481B đến ngã ba cống Đầu trâu giáp đường Bái Đính - Kim Sơn Đường trục xã | Từ ngã ba cầu Âu giáp cây xăng đường 481B đến Cống Giếng Méo giáp xã Khánh Hội Mục 5.8 | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
| Từ ngã tư cổng Đá xóm 2, xóm 3 giáp đường 481B đến ngã ba cống Đầu trâu giáp đường Bái Đính - Kim Sơn Đường trục xã | Từ ngã tư đường xã đi trường Mầm Non Khánh Tiên đến ngã ba giáp đường Thống nhất Mục 5.11 | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
| Từ ngã tư cổng Đá xóm 2, xóm 3 giáp đường 481B đến ngã ba cống Đầu trâu giáp đường Bái Đính - Kim Sơn Đường trục xã | Từ ngã tư cửa hàng mua bán Tiền Phong trục xóm 5 đến ngã tư đường Bái Đính - Kim Sơn xóm 2 Mục 5.12 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Từ ngã tư cổng Đá xóm 2, xóm 3 giáp đường 481B đến ngã ba cống Đầu trâu giáp đường Bái Đính - Kim Sơn Đường trục xã | Từ ngã ba đối diện nghĩa trang Liệt Sỹ đến giáp đường Thanh Niên Mục 5.6 | 1.300.000 | 900.000 | 800.000 |
| Từ ngã tư cổng Đá xóm 2, xóm 3 giáp đường 481B đến ngã ba cống Đầu trâu giáp đường Bái Đính - Kim Sơn Đường trục xã | Từ giáp ngã 4 trạm xá đường vào UBND xã Khánh Thiện đến hết trường Mầm non Khánh Thiện (Ngã tư đường Bái Đính - Kim Sơn) Mục 5.5 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.400.000 |
| Đường 481C: Từ Cầu đầm đến hết cống 61 (giáp Khánh Trung) | Mục 2 | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.100.000 |
| Đường Bái Đính - Kim Sơn (ĐT.476C): Từ ngã ba giáp đường chùa chè đến hết cầu vượt sông Đáy Khánh Trung | Mục 3 | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
| Đường tỉnh 480B (Đường Thanh Niên): Từ ngã tư đường Bái Đính - Kim Sơn khách sạn Khánh Thiện đến giáp xã Yên Khánh | Mục 4 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường ô tô vào được Khu dân cư | Khu dân cư còn lại Mục 8.2 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Đường ô tô vào được Khu dân cư | Khu dân cư Mục 8.1 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường đê Sông Đáy: Từ giáp xã Yên Khánh đến ngã 3 đường Bái Đính Kim Sơn | Mục 6 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.