Bảng giá đất Xã Cát Thành, Ninh Bình từ 01/01/2026
127 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Cát Thành là 25.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường D1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (57 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Khu TĐC phân tán Đồng Giá | Mục 18 | 12.000.000 | ||
| Khu TĐC phân tán Đồng Đa, thôn Bắc Hà | Mục 19 | 8.000.000 | ||
| Đoạn từ Nghĩa trang Liệt sĩ Trực Đạo đến giáp xã Nam Ninh Đường Huyện lộ: Đường Nam Ninh Hải | Đường Huyện lộ: Đường Nam Ninh Hải Mục 6 | 7.500.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Đoạn từ Thôn Bắc Sơn 2 đến tỉnh lộ 488 Đường trục xã: | Đoạn từ TĐC thôn Bắc Hà đến tỉnh lộ 488B Mục 9 | 7.500.000 | 3.800.000 | 2.000.000 |
| Đoạn từ Thôn Bắc Sơn 2 đến tỉnh lộ 488 Đường trục xã: | Đường trục xã: Mục 9 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.400.000 |
| Đoạn từ Thôn Bắc Sơn 2 đến tỉnh lộ 488 Đường trục xã: | Đoạn từ chân cầu Lạc Quần đến bến phà cũ Mục 9 | 7.500.000 | 3.800.000 | 2.000.000 |
| Đoạn từ Thôn Bắc Sơn 2 đến tỉnh lộ 488 Đường trục xã: | Từ chợ Quần Lạc đến cầu miếu thôn Trung Thành Mục 9 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.200.000 |
| Đoạn từ Thôn Bắc Sơn 2 đến tỉnh lộ 488 Đường trục xã: | Đoạn từ tỉnh lộ 488 đến thôn Nam Mục 9 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đoạn từ Thôn Bắc Sơn 2 đến tỉnh lộ 488 Đường trục xã: | Cầu miếu thôn Trung Thành đến Văn phòng HTX Trực Bình Mục 9 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 |
| Đoạn từ cầu cơ khí thôn Bắc Đại 2 đến cầu huyện ủy Đường trục thị trấn: | Đoạn từ cầu Chăn Nuôi đến HTX sản xuất nông nghiệp Trực Thành Mục 10 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đoạn từ cầu cơ khí thôn Bắc Đại 2 đến cầu huyện ủy Đường trục thị trấn: | Đoạn từ cầu Chăn Nuôi đến đê Đại Hà (thôn Tam Thắng) Mục 10 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đoạn từ cầu cơ khí thôn Bắc Đại 2 đến cầu huyện ủy Đường trục thị trấn: | Đoạn từ cầu Huyện ủy đến cầu Chăn Nuôi Mục 10 | 7.000.000 | 3.600.000 | 2.000.000 |
| Đoạn từ cầu cơ khí thôn Bắc Đại 2 đến cầu huyện ủy Đường trục thị trấn: | Đoạn từ cầu cơ khí thôn Bắc Đại 2-cống Phú An 6- NVH thôn Tam Thắng Mục 10 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đoạn từ cầu cơ khí thôn Bắc Đại 2 đến cầu huyện ủy Đường trục thị trấn: | Đường trục thị trấn: Mục 10 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.700.000 |
| Đoạn từ cầu cơ khí thôn Bắc Đại 2 đến cầu huyện ủy Đường trục thị trấn: | Đoạn từ HTX sản xuất nông nghiệp Trực Thành đến đê Đại Hà Mục 10 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đoạn từ giáp xã Cổ Lễ (thôn Bắc Đại 1) đến Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - CN Cát Thành Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53 A cũ): | Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53 A cũ): Mục 4 | 15.000.000 | 7.600.000 | 3.800.000 |
| Đoạn từ giáp xã Cổ Lễ (thôn Bắc Đại 1) đến Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - CN Cát Thành Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53 A cũ): | Đoạn từ giáp xã Ninh Giang đến giáp xã Cổ Lễ Mục 4 | 15.000.000 | 7.600.000 | 3.800.000 |
| Đoạn từ giáp xã Cổ Lễ (thôn Bắc Đại 1) đến Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - CN Cát Thành Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53 A cũ): | Đoạn từ trường THPT Trực Ninh đến cống Cát Chử Mục 4 | 15.000.000 | 7.600.000 | 3.800.000 |
| Đoạn từ giáp xã Cổ Lễ (thôn Bắc Đại 1) đến Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - CN Cát Thành Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53 A cũ): | Đoạn từ Bưu cục Trực Cát đến hết trường THPT Trực Ninh Mục 4 | 20.000.000 | 10.000.000 | 6.000.000 |
| Đoạn từ giáp xã Cổ Lễ đến Cống Chéo Trực Ninh Tỉnh lộ 488B | Tỉnh lộ 488B Mục 2 | 15.000.000 | 7.500.000 | 4.300.000 |
| Đoạn từ giáp xã Ninh Giang đến giáp chân cầu Lạc Quần Quốc lộ 21 | Quốc lộ 21 Mục 1 | 17.000.000 | 9.300.000 | 4.300.000 |
| Đoạn từ ngã 3 chợ Giá đến ngã 3 thôn Đại Việt Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ Trạm xá đến giáp xã Cổ Lễ Mục 8 | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.500.000 |
| Đoạn từ ngã 3 chợ Giá đến ngã 3 thôn Đại Việt Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ đường Nam Ninh Hải nối đến đường tỉnh lộ 488B Mục 8 | 7.500.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Đoạn từ ngã 3 chợ Giá đến ngã 3 thôn Đại Việt Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ chợ Sở đến đường tỉnh lộ 488B Mục 8 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 |
| Đoạn từ ngã 3 chợ Giá đến ngã 3 thôn Đại Việt Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ cầu Chợ Gía đến cầu Chợ Sở Mục 8 | 7.500.000 | 3.800.000 | 2.000.000 |
| Đoạn từ ngã 3 chợ Giá đến ngã 3 thôn Đại Việt Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ ngã 3 thôn Đại Việt đến ngã 3 nhà ông Yên thôn Bắc Sơn 1 Mục 8 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.600.000 |
| Đoạn từ ngã 3 chợ Giá đến ngã 3 thôn Đại Việt Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ ngã 3 thôn Đại Việt đến giáp xã Cổ Lễ Mục 8 | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.500.000 |
| Đoạn từ ngã 3 chợ Giá đến ngã 3 thôn Đại Việt Đường trục xã, liên xã | Đường trục xã, liên xã Mục 8 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 |
| Đoạn từ ngã 3 chợ Giá đến ngã 3 thôn Đại Việt Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ cầu Chợ Giá đến đê hữu sông Ninh Cơ Mục 8 | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.500.000 |
| Đoạn từ ngã 3 vào Nghĩa trang, nghĩa địa Trực Đạo (thôn Đại Việt) đến cầu nghĩa trang liệt sĩ Trực Đạo Đường 488B cũ | Đoạn từ cầu nghĩa trang liệt sĩ Trực Đạo đến giáp xã Trực Ninh Mục 3 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.300.000 |
| Đoạn từ ngã 3 vào Nghĩa trang, nghĩa địa Trực Đạo (thôn Đại Việt) đến cầu nghĩa trang liệt sĩ Trực Đạo Đường 488B cũ | Đường 488B cũ Mục 3 | 15.000.000 | 7.600.000 | 3.400.000 |
| Đoạn từ ngã 3 đi Trực Đạo đến ngã 3 vào nghĩa trang nhân dân Trực Đạo (thôn Đại Việt) Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53 B cũ): | Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53 B cũ): Mục 5 | 15.000.000 | 7.500.000 | 4.500.000 |
| Đoạn từ tỉnh lộ 488B đến giáp đê sông Ninh Cơ Đường Huyện lộ: Đường 53C | Đường Huyện lộ: Đường 53C Mục 7 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường D1 Khu đô thị thị trấn Cát Thành | Đường N1, N3 Mục 12 | 17.000.000 | ||
| Đường D1 Khu đô thị thị trấn Cát Thành | Đường D2, D4, D5, N2 Mục 12 | 15.000.000 | ||
| Đường D1 Khu đô thị thị trấn Cát Thành | Khu đô thị thị trấn Cát Thành Mục 12 | 25.000.000 | ||
| Đường D1, D2 Khu dân cư tập trung và TĐC xóm 9 | Khu dân cư tập trung và TĐC xóm 9 Mục 14 | 15.000.000 | ||
| Đường D1, D2 Khu dân cư tập trung và TĐC xóm 9 | Đường N1 Mục 14 | 11.000.000 | ||
| Đường D1, D2 Khu dân cư tập trung và TĐC xóm 9 | Đường N2, N3, N4, N5 Mục 14 | 10.000.000 | ||
| Đường D3 Khu dân cư tập trung và TĐC xóm Nam | Khu dân cư tập trung và TĐC xóm Nam Mục 15 | 12.000.000 | ||
| Đường D3 Khu dân cư tập trung và TĐC xóm Nam | Đường N2, N4, D2 Mục 15 | 10.000.000 | ||
| Đường D3 Khu dân cư tập trung và TĐC xóm Nam | Đường N1, N3 Mục 15 | 15.000.000 | ||
| Đường N1 Khu dân cư tập trung thôn Thanh Bình | Khu dân cư tập trung thôn Thanh Bình Mục 17 | 12.000.000 | ||
| Đường N1 Khu dân cư tập trung thôn Thanh Bình | Đường D3 Mục 17 | 14.000.000 | ||
| Đường N1 Khu dân cư tập trung xóm Đoài 2 | Đường N2 Mục 16 | 10.500.000 | ||
| Đường N1 Khu dân cư tập trung thôn Thanh Bình | Đường N3 Mục 17 | 16.000.000 | ||
| Đường N1 Khu dân cư tập trung thôn Thanh Bình | Đường N2 Mục 17 | 12.000.000 | ||
| Đường N1 Khu dân cư tập trung xóm Đoài 2 | Khu dân cư tập trung xóm Đoài 2 Mục 16 | 12.000.000 | ||
| Đường N1 Khu dân cư tập trung thôn Thanh Bình | Đường D2 Mục 17 | 13.000.000 | ||
| Đường N1 Khu dân cư tập trung thôn Thanh Bình | Đường D1 Mục 17 | 15.000.000 | ||
| Đường N1, N2 Khu dân cư tập trung (xã Việt Hùng cũ) | Khu dân cư tập trung (xã Việt Hùng cũ) Mục 13 | 9.000.000 | ||
| Đường N1, N2 Khu dân cư tập trung (xã Việt Hùng cũ) | Đường D2 Mục 13 | 10.000.000 | ||
| Đường N1, N2 Khu dân cư tập trung (xã Việt Hùng cũ) | Đường D1 Mục 13 | 11.000.000 | ||
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đường, đoạn đường còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m Mục 20 | 2.000.000 | ||
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đường, đoạn đường còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m Mục 20 | 1.500.000 | ||
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đường, đoạn đường còn lại | Các đường, đoạn đường còn lại Mục 20 | 3.000.000 | ||
| Đường nội thị xã Cát Thành Đường nội thị: | Đường nội thị: Mục 11 | 15.000.000 | 7.500.000 | 4.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (35 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đoan từ ngã 3 chợ Giá đến ngã 3 thôn Đại Việt Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ ngã 3 thôn Đại Việt đến giáp xã Cổ Lễ Mục 8 | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 |
| Đoan từ ngã 3 chợ Giá đến ngã 3 thôn Đại Việt Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ ngã 3 thôn Đại Việt đến ngã 3 nhà ông Yên thôn Bắc Sơn 1 Mục 8 | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đoan từ ngã 3 chợ Giá đến ngã 3 thôn Đại Việt Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ cầu Chợ Giá đến đê hữu sông Ninh Cơ Mục 8 | 1.350.000 | 700.000 | 350.000 |
| Đoan từ ngã 3 chợ Giá đến ngã 3 thôn Đại Việt Đường trục xã, liên xã | Đường trục xã, liên xã Mục 8 | 1.750.000 | 900.000 | 450.000 |
| Đoan từ ngã 3 chợ Giá đến ngã 3 thôn Đại Việt Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ đường Nam Ninh Hải nối đến đường tỉnh lộ 488B Mục 8 | 1.900.000 | 950.000 | 500.000 |
| Đoan từ ngã 3 chợ Giá đến ngã 3 thôn Đại Việt Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ cầu Chợ Gía đến cầu Chợ Sở Mục 8 | 1.900.000 | 950.000 | 500.000 |
| Đoan từ ngã 3 chợ Giá đến ngã 3 thôn Đại Việt Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ Trạm xá đến giáp xã Cổ Lễ Mục 8 | 1.350.000 | 700.000 | 350.000 |
| Đoan từ ngã 3 chợ Giá đến ngã 3 thôn Đại Việt Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ chợ Sở đến đường tỉnh lộ 488B Mục 8 | 1.750.000 | 900.000 | 450.000 |
| Đoạn từ Nghĩa trang Liệt sĩ Trực Đạo đến giáp xã Nam Ninh Đường Huyện lộ: Đường Nam Ninh Hải | Đường Huyện lộ: Đường Nam Ninh Hải Mục 6 | 2.650.000 | 1.350.000 | 700.000 |
| Đoạn từ Thôn Bắc Sơn 2 đến tỉnh lộ 488 Đường trục xã: | Đoạn từ TĐC thôn Bắc Hà đến tỉnh lộ 488B Mục 9 | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 |
| Đoạn từ Thôn Bắc Sơn 2 đến tỉnh lộ 488 Đường trục xã: | Đoạn từ tỉnh lộ 488 đến thôn Nam Mục 9 | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đoạn từ Thôn Bắc Sơn 2 đến tỉnh lộ 488 Đường trục xã: | Đoạn từ chân cầu Lạc Quần đến bến phà cũ Mục 9 | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 |
| Đoạn từ Thôn Bắc Sơn 2 đến tỉnh lộ 488 Đường trục xã: | Từ chợ Quần Lạc đến cầu miếu thôn Trung Thành Mục 9 | 1.650.000 | 850.000 | 450.000 |
| Đoạn từ Thôn Bắc Sơn 2 đến tỉnh lộ 488 Đường trục xã: | Đường trục xã: Mục 9 | 1.300.000 | 650.000 | 350.000 |
| Đoạn từ Thôn Bắc Sơn 2 đến tỉnh lộ 488 Đường trục xã: | Cầu miếu thôn Trung Thành đến Văn phòng HTX Trực Bình Mục 9 | 1.750.000 | 900.000 | 450.000 |
| Đoạn từ cầu cơ khí thôn Bắc Đại 2 đến cầu huyện ủy Đường trục thị trấn | Đoạn từ cầu cơ khí thôn Bắc Đại 2-cống Phú An 6-NVH thôn Tam Thắng Mục 10 | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đoạn từ cầu cơ khí thôn Bắc Đại 2 đến cầu huyện ủy Đường trục thị trấn | Đoạn từ cầu Chăn Nuôi đến HTX sản xuất nông nghiệp Trực Thành Mục 10 | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đoạn từ cầu cơ khí thôn Bắc Đại 2 đến cầu huyện ủy Đường trục thị trấn | Đoạn từ cầu Chăn Nuôi đến đê Đại Hà (thôn Tam Thắng) Mục 10 | 1.450.000 | 750.000 | 400.000 |
| Đoạn từ cầu cơ khí thôn Bắc Đại 2 đến cầu huyện ủy Đường trục thị trấn | Đoạn từ HTX sản xuất nông nghiệp Trực Thành đến đê Đại Hà Mục 10 | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đoạn từ cầu cơ khí thôn Bắc Đại 2 đến cầu huyện ủy Đường trục thị trấn | Đường trục thị trấn Mục 10 | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đoạn từ cầu cơ khí thôn Bắc Đại 2 đến cầu huyện ủy Đường trục thị trấn | Đoạn từ cầu Huyện ủy đến cầu Chăn Nuôi Mục 10 | 1.650.000 | 850.000 | 450.000 |
| Đoạn từ giáp xã Cổ Lễ (thôn Bắc Đại 1) đến Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - CN Cát Thành Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53A cũ) | Đoạn từ giáp xã Ninh Giang đến giáp xã Cổ Lễ Mục 4 | 3.050.000 | 1.550.000 | 800.000 |
| Đoạn từ giáp xã Cổ Lễ (thôn Bắc Đại 1) đến Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - CN Cát Thành Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53A cũ) | Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53A cũ) Mục 4 | 3.700.000 | 1.850.000 | 950.000 |
| Đoạn từ giáp xã Cổ Lễ (thôn Bắc Đại 1) đến Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - CN Cát Thành Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53A cũ) | Đoạn từ trường THPT Trực Ninh đến cống Cát Chử Mục 4 | 3.400.000 | 1.700.000 | 850.000 |
| Đoạn từ giáp xã Cổ Lễ (thôn Bắc Đại 1) đến Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - CN Cát Thành Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53A cũ) | Đoạn từ Bưu cục Trực Cát đến hết trường THPT Trực Ninh Mục 4 | 5.200.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Đoạn từ giáp xã Cổ Lễ đến Cống Chéo Trực Ninh Tỉnh Lộ 488B | Tỉnh Lộ 488B Mục 2 | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đoạn từ giáp xã Ninh Giang đến giáp chân cầu Lạc Quần Quốc lộ 21 | Quốc lộ 21 Mục 1 | 3.150.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Đoạn từ ngã 3 vào Nghĩa trang, nghĩa địa Trực Đạo (thôn Đại Việt) đến cầu nghĩa trang liệt sĩ Trực Đạo Đường 488B cũ | Đường 488B cũ Mục 3 | 2.350.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đoạn từ ngã 3 vào Nghĩa trang, nghĩa địa Trực Đạo (thôn Đại Việt) đến cầu nghĩa trang liệt sĩ Trực Đạo Đường 488B cũ | Đoạn từ cầu nghĩa trang liệt sĩ Trực Đạo đến giáp xã Trực Ninh Mục 3 | 1.750.000 | 900.000 | 450.000 |
| Đoạn từ ngã 3 đi Trực Đạo đến ngã 3 vào nghĩa trang nhân dân Trực Đạo (thôn Đại Việt) Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53B cũ) | Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53B cũ) Mục 5 | 3.300.000 | 1.650.000 | 850.000 |
| Đoạn từ tỉnh lộ 488B đến giáp đê sông Ninh Cơ Đường Huyện lộ: Đường 53C | Đường Huyện lộ: Đường 53C Mục 7 | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Các đoạn đường, khu vực còn lại Mục 12 | 800.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m Mục 12 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m Mục 12 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Đường nội thị xã Cát Thành Đường nội thị | Đường nội thị Mục 11 | 3.300.000 | 1.650.000 | 850.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (35 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đoan từ ngã 3 chợ Giá đến ngã 3 thôn Đại Việt Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ cầu Chợ Giá đến đê hữu sông Ninh Cơ Mục 8 | 1.550.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đoan từ ngã 3 chợ Giá đến ngã 3 thôn Đại Việt Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ Trạm xá đến giáp xã Cổ Lễ Mục 8 | 1.550.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đoan từ ngã 3 chợ Giá đến ngã 3 thôn Đại Việt Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ cầu Chợ Gía đến cầu Chợ Sở Mục 8 | 2.300.000 | 1.150.000 | 600.000 |
| Đoan từ ngã 3 chợ Giá đến ngã 3 thôn Đại Việt Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ ngã 3 thôn Đại Việt đến ngã 3 nhà ông Yên thôn Bắc Sơn 1 Mục 8 | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 |
| Đoan từ ngã 3 chợ Giá đến ngã 3 thôn Đại Việt Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ chợ Sở đến đường tỉnh lộ 488B Mục 8 | 2.100.000 | 1.050.000 | 550.000 |
| Đoan từ ngã 3 chợ Giá đến ngã 3 thôn Đại Việt Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ ngã 3 thôn Đại Việt đến giáp xã Cổ Lễ Mục 8 | 1.650.000 | 850.000 | 450.000 |
| Đoan từ ngã 3 chợ Giá đến ngã 3 thôn Đại Việt Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ đường Nam Ninh Hải nối đến đường tỉnh lộ 488B Mục 8 | 2.300.000 | 1.150.000 | 600.000 |
| Đoan từ ngã 3 chợ Giá đến ngã 3 thôn Đại Việt Đường trục xã, liên xã | Đường trục xã, liên xã Mục 8 | 2.100.000 | 1.050.000 | 550.000 |
| Đoạn từ Nghĩa trang Liệt sĩ Trực Đạo đến giáp xã Nam Ninh Đường Huyện lộ: Đường Nam Ninh Hải | Đường Huyện lộ: Đường Nam Ninh Hải Mục 6 | 3.050.000 | 1.550.000 | 800.000 |
| Đoạn từ Thôn Bắc Sơn 2 đến tỉnh lộ 488 Đường trục xã: | Cầu miếu thôn Trung Thành đến Văn phòng HTX Trực Bình Mục 9 | 2.100.000 | 1.050.000 | 550.000 |
| Đoạn từ Thôn Bắc Sơn 2 đến tỉnh lộ 488 Đường trục xã: | Từ chợ Quần Lạc đến cầu miếu thôn Trung Thành Mục 9 | 1.800.000 | 900.000 | 500.000 |
| Đoạn từ Thôn Bắc Sơn 2 đến tỉnh lộ 488 Đường trục xã: | Đoạn từ chân cầu Lạc Quần đến bến phà cũ Mục 9 | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 |
| Đoạn từ Thôn Bắc Sơn 2 đến tỉnh lộ 488 Đường trục xã: | Đoạn từ tỉnh lộ 488 đến thôn Nam Mục 9 | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đoạn từ Thôn Bắc Sơn 2 đến tỉnh lộ 488 Đường trục xã: | Đường trục xã: Mục 9 | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đoạn từ Thôn Bắc Sơn 2 đến tỉnh lộ 488 Đường trục xã: | Đoạn từ TĐC thôn Bắc Hà đến tỉnh lộ 488B Mục 9 | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 |
| Đoạn từ cầu cơ khí thôn Bắc Đại 2 đến cầu huyện ủy Đường trục thị trấn | Đường trục thị trấn Mục 10 | 2.350.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đoạn từ cầu cơ khí thôn Bắc Đại 2 đến cầu huyện ủy Đường trục thị trấn | Đoạn từ cầu cơ khí thôn Bắc Đại 2-cống Phú An 6-NVH thôn Tam Thắng Mục 10 | 1.950.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đoạn từ cầu cơ khí thôn Bắc Đại 2 đến cầu huyện ủy Đường trục thị trấn | Đoạn từ cầu Huyện ủy đến cầu Chăn Nuôi Mục 10 | 1.900.000 | 950.000 | 500.000 |
| Đoạn từ cầu cơ khí thôn Bắc Đại 2 đến cầu huyện ủy Đường trục thị trấn | Đoạn từ cầu Chăn Nuôi đến HTX sản xuất nông nghiệp Trực Thành Mục 10 | 1.950.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đoạn từ cầu cơ khí thôn Bắc Đại 2 đến cầu huyện ủy Đường trục thị trấn | Đoạn từ cầu Chăn Nuôi đến đê Đại Hà (thôn Tam Thắng) Mục 10 | 1.600.000 | 800.000 | 450.000 |
| Đoạn từ cầu cơ khí thôn Bắc Đại 2 đến cầu huyện ủy Đường trục thị trấn | Đoạn từ HTX sản xuất nông nghiệp Trực Thành đến đê Đại Hà Mục 10 | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đoạn từ giáp xã Cổ Lễ (thôn Bắc Đại 1) đến Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - CN Cát Thành Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53A cũ) | Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53A cũ) Mục 4 | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ giáp xã Cổ Lễ (thôn Bắc Đại 1) đến Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - CN Cát Thành Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53A cũ) | Đoạn từ Bưu cục Trực Cát đến hết trường THPT Trực Ninh Mục 4 | 5.600.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Đoạn từ giáp xã Cổ Lễ (thôn Bắc Đại 1) đến Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - CN Cát Thành Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53A cũ) | Đoạn từ trường THPT Trực Ninh đến cống Cát Chử Mục 4 | 3.800.000 | 1.900.000 | 950.000 |
| Đoạn từ giáp xã Cổ Lễ (thôn Bắc Đại 1) đến Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - CN Cát Thành Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53A cũ) | Đoạn từ giáp xã Ninh Giang đến giáp xã Cổ Lễ Mục 4 | 3.400.000 | 1.700.000 | 850.000 |
| Đoạn từ giáp xã Cổ Lễ đến Cống Chéo Trực Ninh Tỉnh Lộ 488B | Tỉnh Lộ 488B Mục 2 | 3.250.000 | 1.650.000 | 850.000 |
| Đoạn từ giáp xã Ninh Giang đến giáp chân cầu Lạc Quần Quốc lộ 21 | Quốc lộ 21 Mục 1 | 3.700.000 | 1.850.000 | 950.000 |
| Đoạn từ ngã 3 vào Nghĩa trang, nghĩa địa Trực Đạo (thôn Đại Việt) đến cầu nghĩa trang liệt sĩ Trực Đạo Đường 488B cũ | Đường 488B cũ Mục 3 | 2.700.000 | 1.350.000 | 700.000 |
| Đoạn từ ngã 3 vào Nghĩa trang, nghĩa địa Trực Đạo (thôn Đại Việt) đến cầu nghĩa trang liệt sĩ Trực Đạo Đường 488B cũ | Đoạn từ cầu nghĩa trang liệt sĩ Trực Đạo đến giáp xã Trực Ninh Mục 3 | 1.950.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đoạn từ ngã 3 đi Trực Đạo đến ngã 3 vào nghĩa trang nhân dân Trực Đạo (thôn Đại Việt) Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53B cũ) | Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53B cũ) Mục 5 | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Đoạn từ tỉnh lộ 488B đến giáp đê sông Ninh Cơ Đường Huyện lộ: Đường 53C | Đường Huyện lộ: Đường 53C Mục 7 | 1.950.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m Mục 12 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m Mục 12 | 700.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Các đoạn đường, khu vực còn lại Mục 12 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường nội thị xã Cát Thành Đường nội thị | Đường nội thị Mục 11 | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.