Bảng giá đất Xã Yên Cường, Ninh Bình từ 01/01/2026

124 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Yên Cường là 16.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường G1, đường Tống Xá), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (46 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu tái định cư và khu dân cư tập trung Yên Nhân
Mục 5
6.500.0003.300.0001.700.000
Đoạn từ giáp Vạn Thắng đến hết Tiểu học Yên Cường
Đường 57B
Đoạn nhà ông Nguyên thôn Lê Lợi đến ông Đoài (thôn Lê Lợi)
Mục 3
8.500.0004.300.0002.200.000
Đoạn từ giáp Vạn Thắng đến hết Tiểu học Yên Cường
Đường 57B
Đường 57B
Mục 3
12.000.0006.000.0003.000.000
Đoạn từ giáp Vạn Thắng đến hết Tiểu học Yên Cường
Đường 57B
Đoạn từ bà Hương (thôn Mậu Lực) đến nhà ông Nguyên (thôn Lê Lợi)
Mục 3
9.500.0004.800.0002.400.000
Đoạn từ giáp Vạn Thắng đến hết Tiểu học Yên Cường
Đường 57B
Đoạn từ Tiểu học Yên Cường đến ngã tư Mậu Lực
Mục 3
10.000.0005.000.0002.600.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến Trạm xăng Ngọc Tân
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ)
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ)
Mục 1
12.000.0006.000.0003.000.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến Trạm xăng Ngọc Tân
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ)
Đoạn từ trạm xăng Ngọc Tân đến đò Đống Cao
Mục 1
10.000.0005.000.0002.500.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn phía Nam máng N12-8 từ ông Tưởng (thôn Đồng Thái) đến nhà ông Đoài (thôn Lê Lợi)
Mục 4
6.200.0003.100.0001.700.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn từ ngã 3 Lê Lợi đến dốc đê làng Trúc
Mục 4
3.000.0001.500.0001.000.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn từ Nhân Lý đến giáp Đông Hậu
Mục 4
4.000.0002.000.0001.000.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn đường cửa làng xóm 5 đến xóm 14
Mục 4
4.000.0002.000.0001.000.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn từ giáp đất Yên Đồng đến cây xăng ông Tân (WB2)
Mục 4
8.000.0004.000.0002.000.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn từ ngã ba Trung Cường đến nhà ông Thanh (thôn Đọ Xá)
Mục 4
6.000.0003.000.0001.500.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn từ ngã ba Đông Tiền (cũ) đến hết Đông Tiền (cũ)
Mục 4
3.000.0001.500.000800.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn từ gốc Roan đến hết dốc Thầu Rầu
Mục 4
3.000.0001.600.0001.000.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn bờ đê ngã ba nhà ông Đoài đến dốc xóm Cầu
Mục 4
4.500.0002.300.0001.200.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn từ Trực Mỹ đến giáp Quốc lộ 37B
Mục 4
3.500.0002.000.0001.000.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn từ cống Chanh đến hết dốc Roan
Mục 4
3.000.0001.500.000800.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn từ Chợ Chanh đến nhà ông Cường (thôn Nguyễn)
Mục 4
3.000.0001.300.0001.000.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn từ gốc Roan đến quán Khởi (Vụ Bản)
Mục 4
3.000.0001.600.0001.000.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn từ xóm 4 đi thôn Giáp Bắc đến cổng trường cấp 1A
Mục 4
4.000.0002.000.0001.000.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn từ ngã ba Đình Đá đến giáp đường Quốc lộ 37B
Mục 4
4.000.0002.000.0001.000.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn đường đê Tả Đáy từ nhà ông Thường đến cổng làng Độc Bộ xóm 9
Mục 4
4.500.0002.000.0001.000.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn đường đê Hữu Đào từ cổng làng Độc Bộ xóm 9 đến chợ Yên Nhân
Mục 4
4.500.0002.000.0001.000.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn từ ngã tư Vò đến Đống Cao
Mục 4
5.100.0002.600.0001.400.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn từ ngã tư Cời đến trường cấp 1B xóm 10n.
Mục 4
4.000.0002.000.0001.000.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn từ nhà ông Thanh thôn Đọ Xá đến nhà ông Lự thôn Trực Mỹ
Mục 4
5.000.0002.500.0001.300.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn từ cửa làng Khánh Hòa đến ngã ba đường WB3 đi Yên Cường
Mục 4
3.500.0002.000.0001.000.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn từ ngã ba Đông Hậu đến giáp đường Quốc lộ 37B
Mục 4
3.500.0002.000.0001.000.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đường trục xã
Mục 4
9.000.0004.500.0002.300.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn từ đền Đông Hậu đến nhà ông Trang (thôn Đông Hậu)
Mục 4
3.500.0002.000.0001.000.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn từ ông Hùng (thôn Hoà Bình) đến hết ông Quân (thôn Tân Thành)
Mục 4
5.000.0002.500.0001.300.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn từ đê cống Điềng đến hết cống Chanh
Mục 4
3.500.0001.800.0001.000.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn từ ngã ba Tống Xá đến hết ngã tư Cời
Mục 4
5.000.0002.500.0001.300.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn từ ông Quân (thôn Tân Thành) đến ông Dân (thôn Trúc)
Mục 4
4.000.0002.000.0001.000.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đường cửa làng xóm 15
Mục 4
4.000.0002.000.0001.000.000
Đường G1, đường Tống Xá
Khu dân cư tập trung Yên Cường (cũ)
Đường N4, D1
Mục 6
10.000.000
Đường G1, đường Tống Xá
Khu dân cư tập trung Yên Cường (cũ)
Đường D2
Mục 6
10.000.000
Đường G1, đường Tống Xá
Khu dân cư tập trung Yên Cường (cũ)
Các thửa đất biệt thự
Mục 6
9.000.000
Đường G1, đường Tống Xá
Khu dân cư tập trung Yên Cường (cũ)
Đường N1, N2
Mục 6
15.000.000
Đường G1, đường Tống Xá
Khu dân cư tập trung Yên Cường (cũ)
Đường N3, D4
Mục 6
10.000.000
Đường G1, đường Tống Xá
Khu dân cư tập trung Yên Cường (cũ)
Khu dân cư tập trung Yên Cường (cũ)
Mục 6
16.000.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m
Mục 7
2.000.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 7
1.000.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Mục 7
3.000.000
Đường trục phát triển
Mục 2
10.000.0005.000.0002.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (39 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đoạn từ giáp Vạn Thắng đến hết Tiểu học Yên Cường
Đường 57B
Đoạn nhà ông Nguyên thôn Lê Lợi đến ông Đoài (thôn Lê Lợi)
Mục 3
1.150.000600.000300.000
Đoạn từ giáp Vạn Thắng đến hết Tiểu học Yên Cường
Đường 57B
Đoạn từ Tiểu học Yên Cường đến ngã tư Mậu Lực
Mục 3
1.350.000700.000350.000
Đoạn từ giáp Vạn Thắng đến hết Tiểu học Yên Cường
Đường 57B
Đường 57B
Mục 3
1.700.000850.000450.000
Đoạn từ giáp Vạn Thắng đến hết Tiểu học Yên Cường
Đường 57B
Đoạn từ bà Hương (thôn Mậu Lực) đến nhà ông Nguyên (thôn Lê Lợi)
Mục 3
1.000.000500.000250.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến Trạm xăng Ngọc Tân
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ)
Đoạn từ trạm xăng Ngọc Tân đến đò Đống Cao
Mục 1
2.500.0001.250.000650.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến Trạm xăng Ngọc Tân
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ)
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ)
Mục 1
2.400.0001.200.000600.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đường cửa làng xóm 15
Mục 4
800.000400.000250.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn từ đê cống Điềng đến hết cống Chanh
Mục 4
700.000350.000250.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn từ ngã ba Tống Xá đến hết ngã tư Cời
Mục 4
700.000350.000250.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn đường cửa làng xóm 5 đến xóm 14
Mục 4
800.000400.000250.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn từ nhà ông Thanh thôn Đọ Xá đến nhà ông Lự thôn Trực Mỹ
Mục 4
800.000400.000250.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn từ gốc Roan đến hết dốc Thầu Rầu
Mục 4
850.000450.000250.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn từ Chợ Chanh đến nhà ông Cường (thôn Nguyễn)
Mục 4
750.000400.000250.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn từ ngã 3 Lê Lợi đến dốc đê làng Trúc
Mục 4
700.000350.000250.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn từ ngã tư Vò đến Đống Cao
Mục 4
850.000450.000300.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn từ ông Quân (thôn Tân Thành) đến ông Dân (thôn Trúc)
Mục 4
700.000350.000250.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn từ Trực Mỹ đến giáp Quốc lộ 37B
Mục 4
700.000350.000250.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn từ ngã ba Đông Hậu đến giáp đường Quốc lộ 37B
Mục 4
700.000350.000250.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn từ đền Đông Hậu đến nhà ông Trang (thôn Đông Hậu)
Mục 4
700.000350.000250.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn bờ đê ngã ba nhà ông Đoài đến dốc xóm Cầu
Mục 4
700.000350.000250.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn từ xóm 4 đi thôn Giáp Bắc đến cổng trường cấp 1A
Mục 4
800.000400.000250.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn từ ngã ba Đông Tiền (cũ) đến hết Đông Tiền (cũ)
Mục 4
700.000350.000250.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn từ ngã tư Cời đến trường cấp 1B xóm 10n.
Mục 4
800.000400.000250.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn từ ngã ba Trung Cường đến nhà ông Thanh (thôn Đọ Xá)
Mục 4
1.000.000500.000350.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn từ cửa làng Khánh Hòa đến ngã ba đường WB3 đi Yên Cường
Mục 4
800.000400.000250.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn từ Nhân Lý đến giáp Đông Hậu
Mục 4
700.000350.000250.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn từ ông Hùng (thôn Hoà Bình) đến hết ông Quân (thôn Tân Thành)
Mục 4
700.000350.000250.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn đường đê Hữu Đào từ cổng làng Độc Bộ xóm 9 đến chợ Yên Nhân
Mục 4
800.000400.000250.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đường trục xã
Mục 4
3.000.0001.500.000750.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn từ giáp đất Yên Đồng đến cây xăng ông Tân (WB2)
Mục 4
1.350.000700.000350.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn từ cống Chanh đến hết dốc Roan
Mục 4
700.000350.000250.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn từ gốc Roan đến quán Khởi (Vụ Bản)
Mục 4
850.000450.000250.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn phía Nam máng N12-8 từ ông Tưởng (thôn Đồng Thái) đến nhà ông Đoài (thôn Lê Lợi)
Mục 4
1.250.000650.000350.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn đường đê Tả Đáy từ nhà ông Thường đến cổng làng Độc Bộ xóm 9
Mục 4
1.150.000600.000300.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn từ ngã ba Đình Đá đến giáp đường Quốc lộ 37B
Mục 4
700.000350.000250.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m
Mục 5
600.000350.000250.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 5
250.000250.000250.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Mục 5
800.000400.000300.000
Đường trục phát triển
Mục 2
1.500.000750.000400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (39 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đoạn từ giáp Vạn Thắng đến hết Tiểu học Yên Cường
Đường 57B
Đoạn từ bà Hương (thôn Mậu Lực) đến nhà ông Nguyên (thôn Lê Lợi)
Mục 3
1.200.000600.000300.000
Đoạn từ giáp Vạn Thắng đến hết Tiểu học Yên Cường
Đường 57B
Đường 57B
Mục 3
1.950.0001.000.000500.000
Đoạn từ giáp Vạn Thắng đến hết Tiểu học Yên Cường
Đường 57B
Đoạn nhà ông Nguyên thôn Lê Lợi đến ông Đoài (thôn Lê Lợi)
Mục 3
1.450.000750.000400.000
Đoạn từ giáp Vạn Thắng đến hết Tiểu học Yên Cường
Đường 57B
Đoạn từ Tiểu học Yên Cường đến ngã tư Mậu Lực
Mục 3
1.600.000800.000400.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến Trạm xăng Ngọc Tân
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ)
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ)
Mục 1
2.650.0001.350.000700.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến Trạm xăng Ngọc Tân
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ)
Đoạn từ trạm xăng Ngọc Tân đến đò Đống Cao
Mục 1
2.750.0001.400.000700.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn từ ngã ba Đình Đá đến giáp đường Quốc lộ 37B
Mục 4
800.000400.000300.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đường cửa làng xóm 15
Mục 4
1.000.000500.000300.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn từ ngã tư Vò đến Đống Cao
Mục 4
1.050.000550.000350.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn từ ngã ba Đông Tiền (cũ) đến hết Đông Tiền (cũ)
Mục 4
800.000400.000300.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn từ ông Quân (thôn Tân Thành) đến ông Dân (thôn Trúc)
Mục 4
800.000400.000300.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn từ cửa làng Khánh Hòa đến ngã ba đường WB3 đi Yên Cường
Mục 4
1.000.000500.000300.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn phía Nam máng N12-8 từ ông Tưởng (thôn Đồng Thái) đến nhà ông Đoài (thôn Lê Lợi)
Mục 4
1.500.000750.000400.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn đường đê Hữu Đào từ cổng làng Độc Bộ xóm 9 đến chợ Yên Nhân
Mục 4
1.000.000500.000300.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn từ ngã tư Cời đến trường cấp 1B xóm 10n.
Mục 4
1.000.000500.000300.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn từ Trực Mỹ đến giáp Quốc lộ 37B
Mục 4
800.000400.000300.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn từ ngã ba Đông Hậu đến giáp đường Quốc lộ 37B
Mục 4
800.000400.000300.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn từ gốc Roan đến quán Khởi (Vụ Bản)
Mục 4
1.000.000500.000300.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn từ cống Chanh đến hết dốc Roan
Mục 4
800.000400.000300.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đường trục xã
Mục 4
3.300.0001.650.000850.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn bờ đê ngã ba nhà ông Đoài đến dốc xóm Cầu
Mục 4
800.000400.000300.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn từ ông Hùng (thôn Hoà Bình) đến hết ông Quân (thôn Tân Thành)
Mục 4
800.000400.000300.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn từ ngã 3 Lê Lợi đến dốc đê làng Trúc
Mục 4
800.000400.000300.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn từ xóm 4 đi thôn Giáp Bắc đến cổng trường cấp 1A
Mục 4
1.000.000500.000300.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn từ ngã ba Trung Cường đến nhà ông Thanh (thôn Đọ Xá)
Mục 4
1.200.000600.000400.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn từ giáp đất Yên Đồng đến cây xăng ông Tân (WB2)
Mục 4
1.600.000800.000400.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn từ đền Đông Hậu đến nhà ông Trang (thôn Đông Hậu)
Mục 4
800.000400.000300.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn đường đê Tả Đáy từ nhà ông Thường đến cổng làng Độc Bộ xóm 9
Mục 4
1.350.000700.000350.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn từ đê cống Điềng đến hết cống Chanh
Mục 4
800.000400.000300.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn từ ngã ba Tống Xá đến hết ngã tư Cời
Mục 4
800.000400.000300.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn từ nhà ông Thanh thôn Đọ Xá đến nhà ông Lự thôn Trực Mỹ
Mục 4
1.000.000500.000300.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn từ Nhân Lý đến giáp Đông Hậu
Mục 4
800.000400.000300.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn từ gốc Roan đến hết dốc Thầu Rầu
Mục 4
1.000.000500.000300.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn từ Chợ Chanh đến nhà ông Cường (thôn Nguyễn)
Mục 4
900.000450.000300.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào
Đường trục xã
Đoạn đường cửa làng xóm 5 đến xóm 14
Mục 4
1.000.000500.000300.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m
Mục 5
700.000400.000300.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Mục 5
1.000.000500.000350.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 5
300.000300.000300.000
Đường trục phát triển
Mục 2
1.750.000900.000450.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.