Bảng giá đất Xã Yên Cường, Ninh Bình từ 01/01/2026

117 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Yên Cường16.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư tập trung Yên Cường (cũ), Đường G1, đường Tống Xá), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (45 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ)Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến Trạm xăng Ngọc Tân12.000.0006.000.0003.000.000
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ)Đoạn từ trạm xăng Ngọc Tân đến đò Đống Cao10.000.0005.000.0002.500.000
Đường 57BĐoạn từ Tiểu học Yên Cường đến ngã tư Mậu Lực10.000.0005.000.0002.600.000
Đường 57BĐoạn nhà ông Nguyên thôn Lê Lợi đến ông Đoài (thôn Lê Lợi)8.500.0004.300.0002.200.000
Đường 57BĐoạn từ giáp Vạn Thắng đến hết Tiểu học Yên Cường12.000.0006.000.0003.000.000
Đường 57BĐoạn từ bà Hương (thôn Mậu Lực) đến nhà ông Nguyên (thôn Lê Lợi)9.500.0004.800.0002.400.000
Đường trục phát triển10.000.0005.000.0002.500.000
Đường trục xãĐường cửa làng xóm 154.000.0002.000.0001.000.000
Đường trục xãĐoạn từ ngã ba Tống Xá đến hết ngã tư Cời5.000.0002.500.0001.300.000
Đường trục xãĐoạn từ ngã ba Đông Tiền (cũ) đến hết Đông Tiền (cũ)3.000.0001.500.000800.000
Đường trục xãĐoạn từ ngã tư Cời đến trường cấp 1B xóm 10n.4.000.0002.000.0001.000.000
Đường trục xãĐoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào9.000.0004.500.0002.300.000
Đường trục xãĐoạn từ giáp đất Yên Đồng đến cây xăng ông Tân (WB2)8.000.0004.000.0002.000.000
Đường trục xãcổng làng Độc Bộ xóm 94.500.0002.000.0001.000.000
Đường trục xãxóm 9 đến chợ Yên Nhân4.500.0002.000.0001.000.000
Đường trục xãĐoạn từ gốc Roan đến hết dốc Thầu Rầu3.000.0001.600.0001.000.000
Đường trục xãĐoạn từ ông Quân (thôn Tân Thành) đến ông Dân (thôn Trúc)4.000.0002.000.0001.000.000
Đường trục xãĐoạn bờ đê ngã ba nhà ông Đoài đến dốc xóm Cầu4.500.0002.300.0001.200.000
Đường trục xãĐoạn từ Chợ Chanh đến nhà ông Cường (thôn Nguyễn)3.000.0001.300.0001.000.000
Đường trục xãĐoạn từ gốc Roan đến quán Khởi (Vụ Bản)3.000.0001.600.0001.000.000
Đường trục xãĐoạn từ cửa làng Khánh Hòa đến ngã ba đường WB3 đi Yên Cường3.500.0002.000.0001.000.000
Đường trục xãĐoạn từ nhà ông Thanh thôn Đọ Xá đến nhà ông Lự thôn Trực Mỹ5.000.0002.500.0001.300.000
Đường trục xãĐoạn từ ngã ba Trung Cường đến nhà ông Thanh (thôn Đọ Xá)6.000.0003.000.0001.500.000
Đường trục xãĐoạn từ đê cống Điềng đến hết cống Chanh3.500.0001.800.0001.000.000
Đường trục xãĐoạn phía Nam máng N12-8 từ ông Tưởng (thôn Đồng Thái) đến nhà ông Đoài (thôn Lê Lợi)6.200.0003.100.0001.700.000
Đường trục xãĐoạn từ ngã 3 Lê Lợi đến dốc đê làng Trúc3.000.0001.500.0001.000.000
Đường trục xãĐoạn từ ông Hùng (thôn Hoà Bình) đến hết ông Quân (thôn Tân Thành)5.000.0002.500.0001.300.000
Đường trục xãĐoạn từ đền Đông Hậu đến nhà ông Trang (thôn Đông Hậu)3.500.0002.000.0001.000.000
Đường trục xãĐoạn từ cống Chanh đến hết dốc Roan3.000.0001.500.000800.000
Đường trục xãĐoạn từ xóm 4 đi thôn Giáp Bắc đến cổng trường cấp 1A4.000.0002.000.0001.000.000
Đường trục xãĐoạn từ Trực Mỹ đến giáp Quốc lộ 37B3.500.0002.000.0001.000.000
Đường trục xãĐoạn từ ngã tư Vò đến Đống Cao5.100.0002.600.0001.400.000
Đường trục xãĐoạn từ Nhân Lý đến giáp Đông Hậu4.000.0002.000.0001.000.000
Khu dân cư tập trung Yên Cường (cũ)Đường N3, D410.000.000
Khu dân cư tập trung Yên Cường (cũ)Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m2.000.000
Khu dân cư tập trung Yên Cường (cũ)Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m3.000.000
Khu dân cư tập trung Yên Cường (cũ)Đường G1, đường Tống Xá16.000.000
Khu dân cư tập trung Yên Cường (cũ)Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m1.000.000
Khu dân cư tập trung Yên Cường (cũ)Đường N4, D110.000.000
Khu dân cư tập trung Yên Cường (cũ)Đường N1, N215.000.000
Khu dân cư tập trung Yên Cường (cũ)Các thửa đất biệt thự9.000.000
Khu dân cư tập trung Yên Cường (cũ)Đường D210.000.000
Đường trục xãĐoạn từ ngã ba Đông Hậu đến giáp đường Quốc lộ 37B3.500.0002.000.0001.000.000
Đường trục xãĐoạn từ ngã ba Đình Đá đến giáp đường Quốc lộ 37B4.000.0002.000.0001.000.000
Đường trục xãKhu tái định cư và khu dân cư tập trung Yên Nhân6.500.0003.300.0001.700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (36 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ)Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến Trạm xăng Ngọc Tân2.400.0001.200.000600.000
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ)Đoạn từ trạm xăng Ngọc Tân đến đò Đống Cao2.500.0001.250.000650.000
Đường 57BĐoạn từ giáp Vạn Thắng đến hết Tiểu học Yên Cường1.700.000850.000450.000
Đường 57BĐoạn từ Tiểu học Yên Cường đến ngã tư Mậu Lực1.350.000700.000350.000
Đường 57BĐoạn nhà ông Nguyên thôn Lê Lợi đến ông Đoài (thôn Lê Lợi)1.150.000600.000300.000
Đường 57BĐoạn từ bà Hương (thôn Mậu Lực) đến nhà ông Nguyên (thôn Lê Lợi)1.000.000500.000250.000
Đường trục phát triển1.500.000750.000400.000
Đường trục xãĐường cửa làng xóm 15800.000400.000250.000
Đường trục xãĐoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào3.000.0001.500.000750.000
Đường trục xãĐoạn từ giáp đất Yên Đồng đến cây xăng ông Tân (WB2)1.350.000700.000350.000
Đường trục xãĐoạn từ ngã ba Tống Xá đến hết ngã tư Cời700.000350.000250.000
Đường trục xãĐoạn từ ngã 3 Lê Lợi đến dốc đê làng Trúc700.000350.000250.000
Đường trục xãĐoạn từ gốc Roan đến hết dốc Thầu Rầu850.000450.000250.000
Đường trục xãĐoạn từ cống Chanh đến hết dốc Roan700.000350.000250.000
Đường trục xãĐoạn từ cửa làng Khánh Hòa đến ngã ba đường WB3 đi Yên Cường800.000400.000250.000
Đường trục xãĐoạn từ ngã tư Cời đến trường cấp 1B xóm 10n.800.000400.000250.000
Đường trục xãĐoạn bờ đê ngã ba nhà ông Đoài đến dốc xóm Cầu700.000350.000250.000
Đường trục xãĐoạn từ gốc Roan đến quán Khởi (Vụ Bản)850.000450.000250.000
Đường trục xãĐoạn từ xóm 4 đi thôn Giáp Bắc đến cổng trường cấp 1A800.000400.000250.000
Đường trục xãĐoạn từ Chợ Chanh đến nhà ông Cường (thôn Nguyễn)750.000400.000250.000
Đường trục xãĐoạn từ ngã tư Vò đến Đống Cao850.000450.000300.000
Đường trục xãĐoạn từ ông Quân (thôn Tân Thành) đến ông Dân (thôn Trúc)700.000350.000250.000
Đường trục xãĐoạn từ ngã ba Đông Tiền (cũ) đến hết Đông Tiền (cũ)700.000350.000250.000
Đường trục xãĐoạn từ ông Hùng (thôn Hoà Bình) đến hết ông Quân (thôn Tân Thành)700.000350.000250.000
Đường trục xãĐoạn từ đê cống Điềng đến hết cống Chanh700.000350.000250.000
Đường trục xãĐoạn phía Nam máng N12-8 từ ông Tưởng (thôn Đồng Thái) đến nhà ông Đoài (thôn Lê Lợi)1.250.000650.000350.000
Đường trục xãĐoạn từ ngã ba Trung Cường đến nhà ông Thanh (thôn Đọ Xá)1.000.000500.000350.000
Đường trục xãĐường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m600.000350.000250.000
Đường trục xãĐoạn từ Trực Mỹ đến giáp Quốc lộ 37B700.000350.000250.000
Đường trục xãĐoạn từ ngã ba Đông Hậu đến giáp đường Quốc lộ 37B700.000350.000250.000
Đường trục xãĐoạn từ ngã ba Đình Đá đến giáp đường Quốc lộ 37B700.000350.000250.000
Đường trục xãĐoạn từ đền Đông Hậu đến nhà ông Trang (thôn Đông Hậu)700.000350.000250.000
Đường trục xãĐường có chiều rộng mặt cắt trên 5m800.000400.000300.000
Đường trục xãĐoạn từ Nhân Lý đến giáp Đông Hậu700.000350.000250.000
Đường trục xãĐoạn từ nhà ông Thanh thôn Đọ Xá đến nhà ông Lự thôn Trực Mỹ800.000400.000250.000
Đường trục xãĐường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (36 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ)Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến Trạm xăng Ngọc Tân2.650.0001.350.000700.000
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ)Đoạn từ trạm xăng Ngọc Tân đến đò Đống Cao2.750.0001.400.000700.000
Đường 57BĐoạn từ bà Hương (thôn Mậu Lực) đến nhà ông Nguyên (thôn Lê Lợi)1.200.000600.000300.000
Đường 57BĐoạn từ giáp Vạn Thắng đến hết Tiểu học Yên Cường1.950.0001.000.000500.000
Đường 57BĐoạn từ Tiểu học Yên Cường đến ngã tư Mậu Lực1.600.000800.000400.000
Đường 57BĐoạn nhà ông Nguyên thôn Lê Lợi đến ông Đoài (thôn Lê Lợi)1.450.000750.000400.000
Đường trục phát triển1.750.000900.000450.000
Đường trục xãĐoạn từ giáp đất Yên Đồng đến cây xăng ông Tân (WB2)1.600.000800.000400.000
Đường trục xãĐoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng đến đê Hữu Đào3.300.0001.650.000850.000
Đường trục xãĐường cửa làng xóm 151.000.000500.000300.000
Đường trục xãĐoạn bờ đê ngã ba nhà ông Đoài đến dốc xóm Cầu800.000400.000300.000
Đường trục xãĐoạn từ gốc Roan đến quán Khởi (Vụ Bản)1.000.000500.000300.000
Đường trục xãĐoạn từ ngã ba Tống Xá đến hết ngã tư Cời800.000400.000300.000
Đường trục xãĐoạn từ ngã tư Cời đến trường cấp 1B xóm 10n.1.000.000500.000300.000
Đường trục xãĐoạn từ ngã ba Đông Tiền (cũ) đến hết Đông Tiền (cũ)800.000400.000300.000
Đường trục xãĐoạn từ Chợ Chanh đến nhà ông Cường (thôn Nguyễn)900.000450.000300.000
Đường trục xãĐoạn từ xóm 4 đi thôn Giáp Bắc đến cổng trường cấp 1A1.000.000500.000300.000
Đường trục xãĐoạn từ đê cống Điềng đến hết cống Chanh800.000400.000300.000
Đường trục xãĐoạn từ ông Hùng (thôn Hoà Bình) đến hết ông Quân (thôn Tân Thành)800.000400.000300.000
Đường trục xãĐoạn từ cửa làng Khánh Hòa đến ngã ba đường WB3 đi Yên Cường1.000.000500.000300.000
Đường trục xãĐoạn từ gốc Roan đến hết dốc Thầu Rầu1.000.000500.000300.000
Đường trục xãĐoạn từ ngã 3 Lê Lợi đến dốc đê làng Trúc800.000400.000300.000
Đường trục xãĐoạn từ ngã tư Vò đến Đống Cao1.050.000550.000350.000
Đường trục xãĐoạn từ cống Chanh đến hết dốc Roan800.000400.000300.000
Đường trục xãĐoạn từ ông Quân (thôn Tân Thành) đến ông Dân (thôn Trúc)800.000400.000300.000
Đường trục xãĐoạn từ ngã ba Đình Đá đến giáp đường Quốc lộ 37B800.000400.000300.000
Đường trục xãĐoạn từ Nhân Lý đến giáp Đông Hậu800.000400.000300.000
Đường trục xãĐoạn phía Nam máng N12-8 từ ông Tưởng (thôn Đồng Thái) đến nhà ông Đoài (thôn Lê Lợi)1.500.000750.000400.000
Đường trục xãĐường có chiều rộng mặt cắt trên 5m1.000.000500.000350.000
Đường trục xãĐoạn từ ngã ba Trung Cường đến nhà ông Thanh (thôn Đọ Xá)1.200.000600.000400.000
Đường trục xãĐoạn từ nhà ông Thanh thôn Đọ Xá đến nhà ông Lự thôn Trực Mỹ1.000.000500.000300.000
Đường trục xãĐoạn từ Trực Mỹ đến giáp Quốc lộ 37B800.000400.000300.000
Đường trục xãĐoạn từ đền Đông Hậu đến nhà ông Trang (thôn Đông Hậu)800.000400.000300.000
Đường trục xãĐoạn từ ngã ba Đông Hậu đến giáp đường Quốc lộ 37B800.000400.000300.000
Đường trục xãĐường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m700.000400.000300.000
Đường trục xãĐường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.