Bảng giá đất Phường Thiên Trường, Ninh Bình từ 01/01/2026
359 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Thiên Trường là 60.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Võ Nguyên Giáp, đoạn Đường Võ Nguyên Giáp đến Cuối đường), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (119 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên Mục 73 | 3.000.000 | |||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3,5m Mục 73 | 2.000.000 | |||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m Mục 73 | 1.500.000 | |||
| Khu dân cư xóm 3, Mỹ Trung, Mỹ Lộc - nay là TDP 3, phường Thiên Trường: Đường D1 | Đường N1 - Đường N2 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 |
| Khu dân cư xóm 3, Mỹ Trung, Mỹ Lộc - nay là TDP 3, phường Thiên Trường: Đường D2 | Đường N1 - Đường N2 | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.750.000 | 1.500.000 |
| Khu dân cư xóm 3, Mỹ Trung, Mỹ Lộc - nay là TDP 3, phường Thiên Trường: Đường D3 | Đường N1 - Đường N2 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 |
| Khu dân cư xóm 3, Mỹ Trung, Mỹ Lộc - nay là TDP 3, phường Thiên Trường: Đường N1 | Đường D3 - Đến hết công viên đường N1 Mục 22 | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.750.000 | 1.500.000 |
| Khu dân cư xóm 3, Mỹ Trung, Mỹ Lộc - nay là TDP 3, phường Thiên Trường: Đường N2 | Đường D3 - Đến hết công viên đường N2 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 |
| Khu đô thị Mỹ Trung | Các đường còn lại trong Khu đô thị Mỹ Trung - Cuối đường Mục 55 | 16.000.000 | |||
| Khu đô thị Mỹ Trung | Đường 11,5m - Cuối đường Mục 55 | 18.000.000 | |||
| Khu đô thị Mỹ Trung | Đường Doãn Khuê - Cuối đường Mục 55 | 17.000.000 | |||
| Khu đô thị Mỹ Trung | Đường 17,5m - Cuối đường Mục 55 | 21.600.000 | |||
| Khu đô thị Mỹ Trung | Đường 31m - Cuối đường Mục 55 | 35.000.000 | |||
| Khu đô thị Mỹ Trung | Đường nối Lưu Hữu Phước qua bệnh viện 700 giường - Quốc lộ 10 Mục 55 | 35.000.000 | |||
| Khu đô thị Mỹ Trung | Đường 13,5m - Cuối đường Mục 55 | 19.200.000 | |||
| Khu đô thị Mỹ Trung | Phạm Trung Thứ - Cuối đường Mục 55 | 17.000.000 | |||
| Khu đô thị Mỹ Trung | Đường Võ Chí Công - Cuối đường Mục 55 | 35.000.000 | |||
| Khu đô thị Mỹ Trung | Đặng Hữu Dương - Cuối đường Mục 55 | 17.000.000 | |||
| Khu đô thị Mỹ Trung | Huy Cận - Cuối đường Mục 55 | 17.000.000 | |||
| Khu đô thị Mỹ Trung | Đường Vũ Huy Hào - Cuối đường Mục 55 | 19.200.000 | |||
| Khu đô thị Mỹ Trung | Đường Phạm Văn Tráng - Cuối đường Mục 55 | 21.600.000 | |||
| Khu đô thị Mỹ Trung | Trần Duy Hưng - Cuối đường Mục 55 | 17.000.000 | |||
| Ngoài đê sông Hồng | Ngoài đê sông Hồng - Cuối đường Mục 72 | 2.500.000 | 1.500.000 | 800.000 | 400.000 |
| Phạm Tráng | Đoạn đường Phạm Ngọc Hồ - Đường Đoàn Khuê - Khu ĐTM Thống Nhất Mục 68 | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phố Bùi Huy Bích | Trần Anh Tông - Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 5 | 21.000.000 | 8.400.000 | 3.400.000 | 1.400.000 |
| Phố Chu Mạnh Chinh (Đường D1 Khu tái định cư Liên Hà | Đường N1 - Đường N5,N6 Mục 20 | 20.000.000 | |||
| Phố Duy Tân (Đường N3) Khu tái định cư Liên Hà | Đường D2 - Lưu Hữu Phước kéo dài Mục 20 | 20.000.000 | |||
| Phố Dương Khuê (Đường N4) Khu tái định cư Liên Hà | Đường N4 - Đường N3 Mục 20 | 15.000.000 | |||
| Phố Phạm Nhữ Tăng (đường N2) Khu tái định cư Liên Hà | Đường D2 - Đường D1 Mục 20 | 18.000.000 | |||
| Phố Đào Duy Anh (Đường N1) Khu tái định cư Liên Hà | Đường D2 - Đường D3 Mục 20 | 18.000.000 | |||
| Phố Đỗ Công Hạo (Đường lưu Hữu Phước kéo dài) | Đường Thanh Bình - Giáp KĐT Mỹ Trung Mục 54 | 35.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 |
| Quốc lộ 10 cũ | Đoạn lối rẽ Đền Cây Quế - Phà Tân Đệ cũ Mục 59 | 12.000.000 | 7.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Quốc lộ 10 cũ | Đoạn cầu Tân Phong - Lối vào Đền Cây Quế Mục 59 | 16.000.000 | 8.100.000 | 4.600.000 | 2.300.000 |
| Quốc lộ 10 mới | Giáp phường Nam Định - Chân cầu Tân Đệ Mục 58 | 14.500.000 | 7.300.000 | 3.700.000 | 1.900.000 |
| Quốc lộ 38A | Đoạn đường vào Nhà thờ Trần Văn Lan - Dốc Hữu Bị Mục 56 | 9.000.000 | 4.600.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Quốc lộ 38A | Đoạn đường rẽ vào TDP 6 - Đường vào Nhà thờ Trần Văn Lan Mục 56 | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.300.000 | 1.700.000 |
| Quốc lộ 38A | Đoạn Cầu Viềng - Đường rẽ vào TDP 6 Mục 56 | 14.000.000 | 6.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Tuyến đường ngõ 193 đường Liên Hà 1 với đường Thanh Bình (ngõ 193 Thanh Bình phường Lộc Hạ cũ) | Đầu đường - Cuối đường Mục 21 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 |
| Từ Quốc lộ 10 mới về xóm Hồng Phúc | Quốc lộ 10 mới - Hồng Phúc Mục 66 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 700.000 |
| Vương Thừa Vũ | Đường Huỳnh Tấn Phát (nằm ở giữa đường Lương Khánh Thiện và đường Vũ Đình Liệu) - Đường Vũ Đình Liệu - Khu ĐTM Thống Nhất Mục 67 | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Bùi Bằng Đoàn (đường thôn P, Phù Nghĩa cũ) | Đường Phù Nghĩa - Đường Thanh Bình Mục 16 | 15.000.000 | 6.800.000 | 4.100.000 | 2.100.000 |
| Đường Chu Văn | Giáp địa phận phường Nam Định - Đường Thanh Bình Mục 9 | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường D2 Khu tái định cư Liên Hà | Đường N1 - N4 Mục 20 | 20.000.000 | |||
| Đường D9- Khu tái định cư Đông Mạc | Từ đường Lã Xuân Oai - đến đường Phạm Thế Lịch Mục 50 | 21.500.000 | 9.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Đường Hoàng Sâm | Đầu đường - Cuối đường Mục 37 | 21.500.000 | |||
| Đường Hoàng Văn Thái | Đầu đường - Cuối đường Mục 25 | 30.000.000 | |||
| Đường Huỳnh Tấn Phát | Đầu đường - Cuối đường Mục 29 | 21.500.000 | |||
| Đường Liên Hà 1: Từ đầu đường Thái Bình đến hết số nhà 98 (Hộ ông Trần Như Lưu) | Đầu đường Thái Bình - Hết số nhà 98 (Hộ ông Trần Như Lưu) Mục 70 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Đường Lã Xuân Oai (D3 cũ) - Khu TĐC Đông Đông Mạc | Giáp ranh phường Thiên Trường - Đường Trần Thánh Tông Mục 47 | 24.000.000 | 9.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Đường Lê Ngọc Hân -Dãy B | Giáp địa phận phường Nam Định - Đường Nguyễn Thị Trinh Mục 7 | 21.000.000 | 9.400.000 | 4.700.000 | 2.400.000 |
| Đường Lê Ngọc Rư | Đầu đường - Cuối đường Mục 34 | 21.500.000 | |||
| Đường Lê Tiến Phục | Đầu đường - Cuối đường Mục 32 | 23.000.000 | |||
| Đường Lê Văn Lương | Đầu đường - Cuối đường Mục 30 | 21.500.000 | |||
| Đường Lưu Chí Hiếu | Đầu đường - Cuối đường Mục 40 | 21.500.000 | |||
| Đường Lương Khánh Thiện | Đầu đường - Cuối đường Mục 45 | 21.500.000 | |||
| Đường Mỹ Tho | Đầu đường - Cuối đường Mục 28 | 23.000.000 | |||
| Đường Nam Cao - dọc Mương T3-11 | Cầu Lộc Hạ - Đường Thanh Bình Mục 10 | 11.300.000 | 6.800.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Đầu đường - Cuối đường Mục 23 | 36.000.000 | |||
| Đường Nguyễn Lương Bằng | Đầu đường - Cuối đường Mục 26 | 30.000.000 | |||
| Đường Nguyễn Mậu Tài | Đầu đường - Cuối đường Mục 35 | 21.500.000 | |||
| Đường Nguyễn Thi (Khu Đông Mạc) | Đường Nguyễn Đức Cảnh - Giáp ranh phường Thiên Trường Mục 6 | 21.000.000 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Đường Nguyễn Thị Trinh (D4 cũ) - Khu TĐC Đông Đông Mạc | Giáp ranh phường Thiên Trường - Đường Trần Thánh Tông Mục 48 | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Tuân - Phường Lộc Hạ | Đường Thái Bình - Khu đô thị Mỹ Trung Mục 18 | 15.000.000 | 6.300.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh (Khu TĐC Đông Đông Mạc) | Đường Nguyễn Đức Thuận - Giáp ranh phường Thiên Trường Mục 52 | 24.000.000 | 9.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh (Khu TĐC Đông Đông Mạc) | Giáp ranh phường Thiên Trường - Cầu Lộc Hạ (Đường ven mương T3-11 cũ) Mục 52 | 24.000.000 | 9.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh (Khu TĐC Đông Đông Mạc) | Đường Nguyễn Đức Thuận - Cầu Lộc Hạ (Đường ven mương T3-11 cũ) Mục 52 | 24.000.000 | 9.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Đường Ngô Thì Nhậm - Phường Lộc Hạ cũ | Đường Thái Bình - Ngõ 43 Nguyễn Tuân Mục 19 | 15.000.000 | 6.300.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Đường Ngô Thì Nhậm - Phường Lộc Hạ cũ | Ngõ 43 Nguyễn Tuân - Thửa 31, tờ bản đồ số 40, Số nhà 105 (nhà ông Nam) Mục 19 | 23.000.000 | 10.350.000 | 4.000.000 | 1.800.000 |
| Đường Ngô Thì Nhậm - Phường Lộc Hạ cũ | Thửa 31, tờ bản đồ số 40, Số nhà 105 (nhà ông Nam) - KĐT Mỹ Trung Mục 19 | 12.000.000 | 5.400.000 | 2.500.000 | 1.100.000 |
| Đường Ngô Tất Tố -dọc mương T3-11 P, Lộc Hạ | Cầu Đông Mạc - KĐT Mỹ Trung Mục 11 | 13.000.000 | 7.800.000 | 3.900.000 | 2.000.000 |
| Đường Phan Anh | Đầu đường - Cuối đường Mục 39 | 24.000.000 | |||
| Đường Phù Nghĩa | Quốc lộ 10 mới - Khu đô thị Mỹ Trung Mục 1 | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Phù Nghĩa | Đường Hàn Thuyên - Đường Trường Chinh Mục 1 | 32.400.000 | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.300.000 |
| Đường Phù Nghĩa | Đường Trường Chinh - Cầu Lộc Hạ Mục 1 | 34.600.000 | 14.100.000 | 7.600.000 | 3.800.000 |
| Đường Phù Nghĩa | Cầu Lộc Hạ - Quốc lộ 10 mới Mục 1 | 29.800.000 | 11.900.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Đường Phạm Ngọc Hồ | Đầu đường - Cuối đường Mục 41 | 21.500.000 | |||
| Đường Phạm Ngọc Thạch - Phường Lộc Hạ cũ | Đường Phù Nghĩa - Bệnh viện Phổi Nam Định Mục 15 | 25.000.000 | 10.100.000 | 5.100.000 | 2.600.000 |
| Đường Phạm Thế Hiển | Đầu đường - Cuối đường Mục 42 | 21.500.000 | |||
| Đường Phạm Thế Lịch (N10 + N10' cũ) - Khu TĐC Đông Đông Mạc | Đường Phạm Văn Xô - Đường Nguyễn Đức Cảnh Mục 51 | 24.000.000 | 9.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Đường Sơn Nam | Đầu đường - Cuối đường Mục 44 | 21.500.000 | |||
| Đường Thanh Bình | Kênh T3-11 - Quốc lộ 10 mới Mục 3 | 10.300.000 | 5.200.000 | 3.500.000 | 1.800.000 |
| Đường Thanh Bình | Trạm dầu lửa - Kênh T3-11 Mục 3 | 11.700.000 | 5.900.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Thanh Bình | Đường Thái Bình - Trạm dầu lửa Mục 3 | 13.900.000 | 5.800.000 | 3.500.000 | 1.800.000 |
| Đường Thái Bình | Trung tâm y tế thành phố (Bệnh viện tình thương) - Chân cầu Tân Phong Mục 2 | 18.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Thái Bình | Đường Thanh Bình - Trung tâm y tế thành phố (Bệnh viện tình thương) Mục 2 | 23.000.000 | 9.200.000 | 4.600.000 | 2.300.000 |
| Đường Trần Cao Vân (D6 cũ) - Khu TĐC Đông Đông Mạc | Đường Nguyễn Đức Cảnh - Đường Phạm Văn Xô Mục 49 | 21.500.000 | 9.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Đường Trịnh Đình Thảo (Khu TĐC Đông Đông Mạc) | Đường Phạm Văn Xô - Nguyễn Thị Trinh Mục 53 | 21.000.000 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Đường Tuệ Tĩnh - Phường Lộc Hạ cũ | Đường Phù Nghĩa - Bệnh viện Đông Y Mục 14 | 14.300.000 | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.000.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đường Võ Nguyên Giáp - Cuối đường Mục 46 | 60.000.000 | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 |
| Đường Văn Tiến Dũng | Đầu đường - Cuối đường Mục 24 | 30.000.000 | |||
| Đường Vũ Khế Bật | Đầu đường - Cuối đường Mục 38 | 21.500.000 | |||
| Đường Vũ Mạnh Hùng | Đầu đường - Cuối đường Mục 43 | 21.500.000 | |||
| Đường Vũ Đình Liệu | Đầu đường - Cuối đường Mục 33 | 21.500.000 | |||
| Đường WB2 | Cầu Bơi - Hết nhà ông Hồng (đội 8) Mục 57 | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường WB2 | Đoạn giáp đường vào TDP 3 - Cầu Bơi Mục 57 | 9.500.000 | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Đường WB2 | Đoạn Quốc lộ 10 - Đường vào TDP 3 Mục 57 | 10.500.000 | 5.300.000 | 2.300.000 | 1.200.000 |
| Đường dẫn cầu Tân Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 63 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường nhánh Quốc lộ 10 cũ | Quốc lộ 10 cũ - Đền Cây Quế Mục 60 | 10.000.000 | 5.600.000 | 2.300.000 | 1.200.000 |
| Đường nhánh Quốc lộ 10 cũ | Đền Cây Quế - Cuối tổ dân phố Hưng Phụ Long (nhà ông Huấn) Mục 60 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 900.000 |
| Đường nhánh Quốc lộ 10 cũ | Quốc lộ 10 cũ - Đến trường THCS Mỹ Tân Mục 60 | 10.000.000 | 5.600.000 | 2.300.000 | 1.200.000 |
| Đường nhánh Vũ Đình Liệu | Tương đương N25B-N37B, N37A-N38A - KĐT Thống Nhất - Cuối đường Mục 69 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường nội thị phường Thiên Trường | Đoạn Cầu Bơi - Hết nhà ông Nhân (đội 4) Mục 71 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường nội thị phường Thiên Trường | Hết nhà ông Nhân (đội 4) - Hết nhà ông Viên (đội 10 Nhất Đê) Mục 71 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường nội thị phường Thiên Trường | Đoạn Cầu Viềng - Cầu Bơi Mục 71 | 14.000.000 | 6.450.000 | 3.225.000 | 1.700.000 |
| Đường trục xã từ Hồng Hà 2 đến Hồng Hà 1 | Đường trục xã Hồng Hà 2 - Hồng Hà 1 Mục 65 | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.700.000 | 900.000 |
| Đường trục xã từ Hồng Phú đến Đoàn Kết | Trường THCS Mỹ Tân - Đoàn Kết Mục 64 | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường ven đê Đông Bắc | Đầu đường - Cuối đường Mục 62 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường vào khu đấu giá Khu tái định cư Liên Hà | Đầu đường - Cuối đường Mục 20 | 15.000.000 | |||
| Đường Đinh Công Tráng (Đường chùa Đông Mạc) | Đường Đông Mạc - Đường Phù Nghĩa Mục 13 | 14.300.000 | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.000.000 |
| Đường Đinh Thị Vân -Dãy C | Giáp địa phận phường Nam Định - Đường Nguyễn Thị Trinh Mục 8 | 21.000.000 | 9.400.000 | 4.700.000 | 2.400.000 |
| Đường Đoàn Khuê | Đầu đường - Cuối đường Mục 31 | 24.000.000 | |||
| Đường Đào Duy Tùng | Đầu đường - Cuối đường Mục 36 | 21.500.000 | |||
| Đường Đê Sông Đào | Trung tâm y tế thành phố (Bệnh viện tình thương) - Chân cầu Tân Phong Mục 4 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường Đông Mạc - Phường Lộc Hạ cũ | Cầu Đông Mạc - Đường Phù Nghĩa Mục 12 | 14.300.000 | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.000.000 |
| Đường Đặng Đoàn Bằng | Đầu đường - Cuối đường Mục 27 | 21.500.000 | |||
| Đường Đệ Tứ (đường thôn Đệ Tứ cũ) | Nghĩa trang đệ tứ - Khu đô thị Mỹ Trung Mục 17 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Đệ Tứ (đường thôn Đệ Tứ cũ) | Từ đường Phù Nghĩa - Nghĩa trang đệ tứ Mục 17 | 15.000.000 | 6.300.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Đường Ất Hợi | Giáp nhà ông Khôi - Hết nhà ông Khỏe Mục 61 | 6.000.000 | 3.800.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Đường Ất Hợi | Quốc lộ 10 - Hết nhà ông Khôi Mục 61 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (120 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m Mục 73 | 450.000 | 450.000 | 450.000 |
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên Mục 73 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3,5m Mục 73 | 600.000 | 500.000 | 450.000 |
| Khu dân cư xóm 3, Mỹ Trung, Mỹ Lộc - nay là TDP 3, phường Thiên Trường: Đường D1 | Đường N1 - Đường N2 | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Khu dân cư xóm 3, Mỹ Trung, Mỹ Lộc - nay là TDP 3, phường Thiên Trường: Đường D2 | Đường N1 - Đường N2 | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Khu dân cư xóm 3, Mỹ Trung, Mỹ Lộc - nay là TDP 3, phường Thiên Trường: Đường D3 | Đường N1 - Đường N2 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.150.000 |
| Khu dân cư xóm 3, Mỹ Trung, Mỹ Lộc - nay là TDP 3, phường Thiên Trường: Đường N1 | Đường D3 - Đến hết công viên đường N1 Mục 22 | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Khu dân cư xóm 3, Mỹ Trung, Mỹ Lộc - nay là TDP 3, phường Thiên Trường: Đường N2 | Đường D3 - Đến hết công viên đường N2 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.150.000 |
| Khu tái định cư Liên Hà | Mục 20 | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Khu đô thị Mỹ Trung | Trần Duy Hưng - Cuối đường Mục 55 | 5.100.000 | 2.550.000 | 1.300.000 |
| Khu đô thị Mỹ Trung | Đường Doãn Khuê - Cuối đường Mục 55 | 5.100.000 | 2.550.000 | 1.300.000 |
| Khu đô thị Mỹ Trung | Đường Võ Chí Công - Cuối đường Mục 55 | 9.700.000 | 4.850.000 | 2.450.000 |
| Khu đô thị Mỹ Trung | Đường 13,5m - Cuối đường Mục 55 | 4.550.000 | 2.300.000 | 1.150.000 |
| Khu đô thị Mỹ Trung | Đường 11,5m - Cuối đường Mục 55 | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Khu đô thị Mỹ Trung | Huy Cận - Cuối đường Mục 55 | 5.100.000 | 2.550.000 | 1.300.000 |
| Khu đô thị Mỹ Trung | Đường nối Lưu Hữu Phước qua bệnh viện 700 giường - Quốc lộ 10 Mục 55 | 9.550.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Khu đô thị Mỹ Trung | Đường 17,5m - Cuối đường Mục 55 | 5.350.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Khu đô thị Mỹ Trung | Các đường còn lại trong Khu đô thị Mỹ Trung - Cuối đường Mục 55 | 3.750.000 | 1.900.000 | 950.000 |
| Khu đô thị Mỹ Trung | Đường 31m - Cuối đường Mục 55 | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.650.000 |
| Khu đô thị Mỹ Trung | Đường Phạm Văn Tráng - Cuối đường Mục 55 | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Khu đô thị Mỹ Trung | Phạm Trung Thứ - Cuối đường Mục 55 | 5.100.000 | 2.550.000 | 1.300.000 |
| Khu đô thị Mỹ Trung | Đươờng Vũ Huy Hào - Cuối đường Mục 55 | 5.800.000 | 2.900.000 | 1.450.000 |
| Khu đô thị Mỹ Trung | Đặng Hữu Dương - Cuối đường Mục 55 | 5.100.000 | 2.550.000 | 1.300.000 |
| Ngoài đê sông Hồng | Ngoài đê sông Hồng - Cuối đường Mục 72 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Phạm Tráng | Đoạn đường Phạm Ngọc Hồ - Đường Đoàn Khuê - Khu ĐTM Thống Nhất Mục 68 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.150.000 |
| Phố Bùi Huy Bích | Trần Anh Tông - Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 5 | 6.300.000 | 3.150.000 | 1.600.000 |
| Phố Chu Mạnh Chinh (Đường D1 | Đường N1 - Đường N5,N6 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phố Duy Tân (Đường N3) | Đường D2 - Lưu Hữu Phước kéo dài | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Phố Dương Khuê (Đường N4) | Đường N4 - Đường N3 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phố Phạm Nhữ Tăng (đường N2) | Đường D2 - Đường D1 | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Phố Đào Duy Anh (Đường N1) | Đường D2 - Đường D3 | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Phố Đỗ Công Hạo (Đường lưu Hữu Phước kéo dài) | Đường Thanh Bình - Giáp KĐT Mỹ Trung Mục 54 | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 |
| Quốc lộ 10 (cũ) | Đoạn cầu Tân Phong - Lối vào Đền Cây Quế Mục 59 | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.150.000 |
| Quốc lộ 10 (cũ) | Lối vào Đền Cây Quế - Phà Tân Đệ cũ Mục 59 | 3.400.000 | 1.700.000 | 850.000 |
| Quốc lộ 10 (mới) | Giáp phường Lộc Hạ - Chân cầu Tân Đệ Mục 58 | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Quốc lộ 38A | Đoạn đường rẽ vào TDP 6 - Đường vào Nhà thờ Trần Văn Lan Mục 56 | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.400.000 |
| Quốc lộ 38A | Đoạn đường vào Nhà thờ Trần Văn Lan - Dốc Hữu Bị Mục 56 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Quốc lộ 38A | Đoạn Cầu Viềng - Đường rẽ vào TDP 6 Mục 56 | 5.600.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Tuyến đường ngõ 193 đường Liên Hà 1 với đường Thanh Bình (ngõ 193 Thanh Bình phường Lộc Hạ cũ) | Đầu đường - Cuối đường Mục 21 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.150.000 |
| Từ Quốc lộ 10 mới về xóm Hồng Phúc | Quốc lộ 10 mới - Hồng Phúc Mục 66 | 4.750.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Vương Thừa Vũ | Đường Huỳnh Tấn Phát (nằm ở giữa đường Lương Khánh Thiện và đường Vũ Đình Liệu) - Đường Vũ Đình Liệu - Khu ĐTM Thống Nhất Mục 67 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.150.000 |
| ĐƯờng D9- Khu tái định cư Đông Mạc | Từ đường Lã Xuân Oai - đến đường Phạm Thế Lịch Mục 50 | 7.550.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Đường Bùi Bằng Đoàn (đường thôn P, Phù Nghĩa cũ) | Đường Phù Nghĩa - Đường Thanh Bình Mục 16 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đường Chu Văn | Giáp địa phận phường Nam Định - Đường Thanh Bình Mục 9 | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.650.000 |
| Đường D2 | Đường N1 - N4 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Hoàng Sâm | Đầu đường - Cuối đường Mục 37 | 5.950.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Hoàng Văn Thái | Đầu đường - Cuối đường Mục 25 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Đường Huỳnh Tấn Phát | Đầu đường - Cuối đường Mục 29 | 5.950.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Liên Hà 1: Từ đầu đường Thái Bình đến hết số nhà 98 (Hộ ông Trần Như Lưu) | Đầu đường Thái Bình - Hết số nhà 98 (Hộ ông Trần Như Lưu) Mục 70 | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Lã Xuân Oai (D3 cũ) - Khu TĐC Đông Đông Mạc | Giáp ranh phường Thiên Trường - Đường Trần Thánh Tông Mục 47 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Đường Lê Ngọc Hân - Dãy B | Giáp địa phận phường Nam Định - Đường Nguyễn Thị Trinh Mục 7 | 5.850.000 | 2.950.000 | 1.500.000 |
| Đường Lê Ngọc Rư | Đầu đường - Cuối đường Mục 34 | 5.950.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Lê Tiến Phục | Đầu đường - Cuối đường Mục 32 | 7.700.000 | 3.850.000 | 1.950.000 |
| Đường Lê Văn Lương | Đầu đường - Cuối đường Mục 30 | 5.950.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Lưu Chí Hiếu | Đầu đường - Cuối đường Mục 40 | 5.950.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Lương Khánh Thiện | Đầu đường - Cuối đường Mục 45 | 5.950.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Mỹ Tho | Đầu đường - Cuối đường Mục 28 | 5.750.000 | 2.900.000 | 1.450.000 |
| Đường Nam Cao - dọc Mương T3-11 | Cầu Lộc Hạ - Đường Thanh Bình Mục 10 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Đầu đường - Cuối đường Mục 23 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Đường Nguyễn Lương Bằng | Đầu đường - Cuối đường Mục 26 | 9.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Đường Nguyễn Mậu Tài | Đầu đường - Cuối đường Mục 35 | 5.950.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Nguyễn Thi (Khu Đông Mạc) | Đường Nguyễn Đức Cảnh - Giáp ranh phường Thiên Trường Mục 6 | 6.850.000 | 3.450.000 | 1.750.000 |
| Đường Nguyễn Thị Trinh (D4 cũ) - Khu TĐC Đông Đông Mạc | Giáp ranh phường Thiên Trường - Đường Trần Thánh Tông Mục 48 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Đường Nguyễn Tuân - Phường Lộc Hạ | Đường Thái Bình - Khu đô thị Mỹ Trung Mục 18 | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh (Khu TĐC Đông Đông Mạc) | Đường Nguyễn Đức Thuận - Giáp ranh phường Thiên Trường Mục 52 | 9.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh (Khu TĐC Đông Đông Mạc) | Giáp ranh phường Thiên Trường - Cầu Lộc Hạ (Đường ven mương T3-11 cũ) Mục 52 | 9.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh (Khu TĐC Đông Đông Mạc) | Đường Nguyễn Đức Thuận - Cầu Lộc Hạ (Đường ven mương T3-11 cũ) Mục 52 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Đường Ngô Thì Nhậm - Phường Lộc Hạ cũ | Thửa 31, tờ bản đồ số 40, Số nhà 105 (nhà ông Nam) - KĐT Mỹ Trung Mục 19 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Ngô Thì Nhậm - Phường Lộc Hạ cũ | Ngõ 43 Nguyễn Tuân - Thửa 31, tờ bản đồ số 40, Số nhà 105 (nhà ông Nam) Mục 19 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.150.000 |
| Đường Ngô Thì Nhậm - Phường Lộc Hạ cũ | Đường Thái Bình - Ngõ 43 Nguyễn Tuân Mục 19 | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Ngô Tất Tố -dọc mương T3-11 P, Lộc Hạ | Cầu Đông Mạc - KĐT Mỹ Trung Mục 11 | 3.650.000 | 1.850.000 | 950.000 |
| Đường Phan Anh | Đầu đường - Cuối đường Mục 39 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Phù Nghĩa | Đường Trường Chinh - Cầu Lộc Hạ Mục 1 | 11.900.000 | 5.950.000 | 3.000.000 |
| Đường Phù Nghĩa | Quốc lộ 10 mới - Khu đô thị Mỹ Trung Mục 1 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| Đường Phù Nghĩa | Cầu Lộc Hạ - Quốc lộ 10 mới Mục 1 | 8.350.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Đường Phù Nghĩa | Đường Hàn Thuyên - Đường Trường Chinh Mục 1 | 10.800.000 | 5.400.000 | 2.700.000 |
| Đường Phạm Ngọc Hồ | Đầu đường - Cuối đường Mục 41 | 5.950.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch - Phường Lộc Hạ cũ | Đường Phù Nghĩa - Bệnh viện Phổi Nam Định Mục 15 | 5.850.000 | 2.950.000 | 1.500.000 |
| Đường Phạm Thế Hiển | Đầu đường - Cuối đường Mục 42 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.050.000 |
| Đường Phạm Thế Lịch (N10 + N10' cũ) - Khu TĐC Đông Đông Mạc | Đường Phạm Văn Xô - Đường Nguyễn Đức Cảnh Mục 51 | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Sơn Nam | Đầu đường - Cuối đường Mục 44 | 5.950.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Thanh Bình | Đường Thái Bình - Trạm dầu lửa Mục 3 | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.050.000 |
| Đường Thanh Bình | Kênh T3-11 - Quốc lộ 10 mới Mục 3 | 2.300.000 | 1.150.000 | 600.000 |
| Đường Thanh Bình | Trạm dầu lửa - Kênh T3-11 Mục 3 | 3.300.000 | 1.650.000 | 850.000 |
| Đường Thái Bình | Trung tâm y tế thành phố (Bệnh viện tình thương) - Chân cầu Tân Phong Mục 2 | 5.800.000 | 2.900.000 | 1.450.000 |
| Đường Thái Bình | Đường Thanh Bình - Trung tâm y tế thành phố (Bệnh viện tình thương) Mục 2 | 6.700.000 | 3.350.000 | 1.700.000 |
| Đường Trần Cao Vân (D6 cũ) - Khu TĐC Đông Đông Mạc | Đường Nguyễn Đức Cảnh - Đường Phạm Văn Xô Mục 49 | 7.750.000 | 3.900.000 | 1.950.000 |
| Đường Trịnh Đình Thảo (Khu TĐC Đông Đông Mạc) | Đường Phạm Văn Xô - Nguyễn Thị Trinh Mục 53 | 5.250.000 | 2.650.000 | 1.350.000 |
| Đường Tuệ Tĩnh - Phường Lộc Hạ cũ | Đường Phù Nghĩa - Bệnh viện Đông Y Mục 14 | 4.550.000 | 2.300.000 | 1.150.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đường Võ Nguyên Giáp - Cuối đường Mục 46 | 22.500.000 | 11.250.000 | 5.650.000 |
| Đường Văn Tiến Dũng | Đầu đường - Cuối đường Mục 24 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Đường Vũ Khế Bật | Đầu đường - Cuối đường Mục 38 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đường Vũ Mạnh Hùng | Đầu đường - Cuối đường Mục 43 | 5.950.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Vũ Đình Liệu | Đầu đường - Cuối đường Mục 33 | 5.950.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường WB2 | Đoạn giáp đường vào TDP 3 - Cầu Bơi Mục 57 | 3.650.000 | 1.850.000 | 950.000 |
| Đường WB2 | Đoạn Quốc lộ 10 - Đường vào TDP 3 Mục 57 | 4.050.000 | 2.050.000 | 1.050.000 |
| Đường WB2 | Cầu Bơi - Hết nhà ông Hồng (đội 8) Mục 57 | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 |
| Đường dẫn cầu Tân Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 63 | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 |
| Đường nhánh Quốc lộ 10 cũ | Quốc lộ 10 cũ - Đền Cây Quế Mục 60 | 2.450.000 | 1.250.000 | 650.000 |
| Đường nhánh Quốc lộ 10 cũ | Đền Cây Quế - Cuối tổ dân phố Hưng Phụ Long (nhà ông Huấn) Mục 60 | 2.700.000 | 1.350.000 | 700.000 |
| Đường nhánh Quốc lộ 10 cũ | Quốc lộ 10 cũ - Đến trường THCS Mỹ Tân Mục 60 | 2.450.000 | 1.250.000 | 650.000 |
| Đường nhánh Vũ Đình Liệu | Tương đương N25B-N37B, N37A-N38A - KĐT Thống Nhất - Cuối đường Mục 69 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.150.000 |
| Đường nội thị phường Thiên Trường | Đoạn Cầu Bơi - Hết nhà ông Nhân (đội 4) Mục 71 | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.150.000 |
| Đường nội thị phường Thiên Trường | Đoạn Cầu Viềng - Cầu Bơi Mục 71 | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Đường nội thị phường Thiên Trường | Hết nhà ông Nhân (đội 4) - Hết nhà ông Viên (đội 10 Nhất Đê) Mục 71 | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường trục xã từ Hồng Hà 2 đến Hồng Hà 1 | Đường trục xã Hồng Hà 2 - Hồng Hà 1 Mục 65 | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 |
| Đường trục xã từ Hồng Phú đến Đoàn Kết | Trường THCS Mỹ Tân - Đoàn Kết Mục 64 | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 |
| Đường ven đê Đông Bắc | Đầu đường - Cuối đường Mục 62 | 3.300.000 | 1.650.000 | 850.000 |
| Đường vào khu đấu giá | Đầu đường - Cuối đường | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Đinh Công Tráng (Đường chùa Đông Mạc) | Đường Đông Mạc - Đường Phù Nghĩa Mục 13 | 4.550.000 | 2.300.000 | 1.150.000 |
| Đường Đinh Thị Vân - Dãy C | Giáp địa phận phường Nam Định - Đường Nguyễn Thị Trinh Mục 8 | 5.850.000 | 2.950.000 | 1.500.000 |
| Đường Đoàn Khuê | Đầu đường - Cuối đường Mục 31 | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Đào Duy Tùng | Đầu đường - Cuối đường Mục 36 | 7.750.000 | 3.900.000 | 1.950.000 |
| Đường Đê Sông Đào | Trung tâm y tế Thành phố (Bệnh viện tình thường) - Chân cầu Tân Phong Mục 4 | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 |
| Đường Đông Mạc - Phường Lộc Hạ cũ | Cầu Đông Mạc - Đường Phù Nghĩa Mục 12 | 4.550.000 | 2.300.000 | 1.150.000 |
| Đường Đặng Đoàn Bằng | Đầu đường - Cuối đường Mục 27 | 4.550.000 | 2.300.000 | 1.150.000 |
| Đường Đệ Tứ (đường thôn Đệ Tứ cũ) | Từ đường Phù Nghĩa - Nghĩa trang đệ tứ Mục 17 | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Đệ Tứ (đường thôn Đệ Tứ cũ) | Nghĩa trang đệ tứ - Khu đô thị Mỹ Trung Mục 17 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.150.000 |
| Đường Ất Hợi | Quốc lộ 10 - Hết nhà ông Khôi Mục 61 | 1.850.000 | 950.000 | 500.000 |
| Đường Ất Hợi | Giáp nhà ông Khôi - Hết nhà ông Khỏe Mục 61 | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (120 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m Mục 73 | 600.000 | 600.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên Mục 73 | 1.200.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3,5m Mục 73 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Khu dân cư xóm 3, Mỹ Trung, Mỹ Lộc - nay là TDP 3, phường Thiên Trường: Đường D1 | Đường N1 - Đường N2 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Khu dân cư xóm 3, Mỹ Trung, Mỹ Lộc - nay là TDP 3, phường Thiên Trường: Đường D2 | Đường N1 - Đường N2 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Khu dân cư xóm 3, Mỹ Trung, Mỹ Lộc - nay là TDP 3, phường Thiên Trường: Đường D3 | Đường N1 - Đường N2 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Khu dân cư xóm 3, Mỹ Trung, Mỹ Lộc - nay là TDP 3, phường Thiên Trường: Đường N1 | Đường D3 - Đến hết công viên đường N1 Mục 22 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Khu dân cư xóm 3, Mỹ Trung, Mỹ Lộc - nay là TDP 3, phường Thiên Trường: Đường N2 | Đường D3 - Đến hết công viên đường N2 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Khu tái định cư Liên Hà | Mục 20 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Khu đô thị Mỹ Trung | Huy Cận - Cuối đường Mục 55 | 6.800.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Khu đô thị Mỹ Trung | Đường Võ Chí Công - Cuối đường Mục 55 | 10.700.000 | 5.350.000 | 2.700.000 |
| Khu đô thị Mỹ Trung | Đường 31m - Cuối đường Mục 55 | 7.050.000 | 3.550.000 | 1.800.000 |
| Khu đô thị Mỹ Trung | Đường 11,5m - Cuối đường Mục 55 | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Khu đô thị Mỹ Trung | Đường Phạm Văn Tráng - Cuối đường Mục 55 | 6.100.000 | 3.050.000 | 1.550.000 |
| Khu đô thị Mỹ Trung | Đường Doãn Khuê - Cuối đường Mục 55 | 6.800.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Khu đô thị Mỹ Trung | Các đường còn lại trong Khu đô thị Mỹ Trung - Cuối đường Mục 55 | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.100.000 |
| Khu đô thị Mỹ Trung | Phạm Trung Thứ - Cuối đường Mục 55 | 6.800.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Khu đô thị Mỹ Trung | Trần Duy Hưng - Cuối đường Mục 55 | 6.800.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Khu đô thị Mỹ Trung | Đường nối Lưu Hữu Phước qua bệnh viện 700 giường - Quốc lộ 10 Mục 55 | 10.350.000 | 5.200.000 | 2.600.000 |
| Khu đô thị Mỹ Trung | Đường 17,5m - Cuối đường Mục 55 | 5.900.000 | 2.950.000 | 1.500.000 |
| Khu đô thị Mỹ Trung | Đường 13,5m - Cuối đường Mục 55 | 5.100.000 | 2.550.000 | 1.300.000 |
| Khu đô thị Mỹ Trung | Đặng Hữu Dương - Cuối đường Mục 55 | 6.800.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Khu đô thị Mỹ Trung | Đươờng Vũ Huy Hào - Cuối đường Mục 55 | 7.700.000 | 3.850.000 | 1.950.000 |
| Ngoài đê sông Hồng | Ngoài đê sông Hồng - Cuối đường Mục 72 | 1.200.000 | 1.000.000 | 8.000.000 |
| Phạm Tráng | Đoạn đường Phạm Ngọc Hồ - Đường Đoàn Khuê - Khu ĐTM Thống Nhất Mục 68 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| Phố Bùi Huy Bích | Trần Anh Tông - Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 5 | 7.050.000 | 3.550.000 | 1.800.000 |
| Phố Chu Mạnh Chinh (Đường D1 | Đường N1 - Đường N5,N6 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phố Duy Tân (Đường N3) | Đường D2 - Lưu Hữu Phước kéo dài | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phố Dương Khuê (Đường N4) | Đường N4 - Đường N3 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phố Phạm Nhữ Tăng (đường N2) | Đường D2 - Đường D1 | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phố Đào Duy Anh (Đường N1) | Đường D2 - Đường D3 | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phố Đỗ Công Hạo (Đường lưu Hữu Phước kéo dài) | Đường Thanh Bình - Giáp KĐT Mỹ Trung Mục 54 | 15.750.000 | 7.900.000 | 3.950.000 |
| Quốc lộ 10 (cũ) | Lối vào Đền Cây Quế - Phà Tân Đệ cũ Mục 59 | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Quốc lộ 10 (cũ) | Đoạn cầu Tân Phong - Lối vào Đền Cây Quế Mục 59 | 4.850.000 | 2.450.000 | 1.250.000 |
| Quốc lộ 10 (mới) | Giáp phường Lộc Hạ - Chân cầu Tân Đệ Mục 58 | 4.750.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Quốc lộ 38A | Đoạn Cầu Viềng - Đường rẽ vào TDP 6 Mục 56 | 6.100.000 | 3.050.000 | 1.550.000 |
| Quốc lộ 38A | Đoạn đường rẽ vào TDP 6 - Đường vào Nhà thờ Trần Văn Lan Mục 56 | 5.850.000 | 2.950.000 | 1.500.000 |
| Quốc lộ 38A | Đoạn đường vào Nhà thờ Trần Văn Lan - Dốc Hữu Bị Mục 56 | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.100.000 |
| Tuyến đường ngõ 193 đường Liên Hà 1 với đường Thanh Bình (ngõ 193 Thanh Bình phường Lộc Hạ cũ) | Đầu đường - Cuối đường Mục 21 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Từ Quốc lộ 10 mới về xóm Hồng Phúc | Quốc lộ 10 mới - Hồng Phúc Mục 66 | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Vương Thừa Vũ | Đường Huỳnh Tấn Phát (nằm ở giữa đường Lương Khánh Thiện và đường Vũ Đình Liệu) - Đường Vũ Đình Liệu - Khu ĐTM Thống Nhất Mục 67 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| ĐƯờng D9- Khu tái định cư Đông Mạc | Từ đường Lã Xuân Oai - đến đường Phạm Thế Lịch Mục 50 | 8.600.000 | 4.300.000 | 2.150.000 |
| Đường Bùi Bằng Đoàn (đường thôn P, Phù Nghĩa cũ) | Đường Phù Nghĩa - Đường Thanh Bình Mục 16 | 5.450.000 | 2.750.000 | 1.400.000 |
| Đường Chu Văn | Giáp địa phận phường Nam Định - Đường Thanh Bình Mục 9 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 |
| Đường D2 | Đường N1 - N4 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Hoàng Sâm | Đầu đường - Cuối đường Mục 37 | 6.550.000 | 3.300.000 | 1.650.000 |
| Đường Hoàng Văn Thái | Đầu đường - Cuối đường Mục 25 | 9.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Đường Huỳnh Tấn Phát | Đầu đường - Cuối đường Mục 29 | 6.550.000 | 3.300.000 | 1.650.000 |
| Đường Liên Hà 1: Từ đầu đường Thái Bình đến hết số nhà 98 (Hộ ông Trần Như Lưu) | Đầu đường Thái Bình - Hết số nhà 98 (Hộ ông Trần Như Lưu) Mục 70 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| Đường Lã Xuân Oai (D3 cũ) - Khu TĐC Đông Đông Mạc | Giáp ranh phường Thiên Trường - Đường Trần Thánh Tông Mục 47 | 9.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Đường Lê Ngọc Hân - Dãy B | Giáp địa phận phường Nam Định - Đường Nguyễn Thị Trinh Mục 7 | 7.050.000 | 3.550.000 | 1.800.000 |
| Đường Lê Ngọc Rư | Đầu đường - Cuối đường Mục 34 | 6.550.000 | 3.300.000 | 1.650.000 |
| Đường Lê Tiến Phục | Đầu đường - Cuối đường Mục 32 | 8.350.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Đường Lê Văn Lương | Đầu đường - Cuối đường Mục 30 | 7.150.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Lưu Chí Hiếu | Đầu đường - Cuối đường Mục 40 | 6.550.000 | 3.300.000 | 1.650.000 |
| Đường Lương Khánh Thiện | Đầu đường - Cuối đường Mục 45 | 7.150.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Mỹ Tho | Đầu đường - Cuối đường Mục 28 | 6.350.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Đường Nam Cao - dọc Mương T3-11 | Cầu Lộc Hạ - Đường Thanh Bình Mục 10 | 4.550.000 | 2.300.000 | 1.150.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Đầu đường - Cuối đường Mục 23 | 9.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Đường Nguyễn Lương Bằng | Đầu đường - Cuối đường Mục 26 | 10.800.000 | 5.400.000 | 2.700.000 |
| Đường Nguyễn Mậu Tài | Đầu đường - Cuối đường Mục 35 | 7.150.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Nguyễn Thi (Khu Đông Mạc) | Đường Nguyễn Đức Cảnh - Giáp ranh phường Thiên Trường Mục 6 | 7.350.000 | 3.700.000 | 1.850.000 |
| Đường Nguyễn Thị Trinh (D4 cũ) - Khu TĐC Đông Đông Mạc | Giáp ranh phường Thiên Trường - Đường Trần Thánh Tông Mục 48 | 9.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Đường Nguyễn Tuân - Phường Lộc Hạ | Đường Thái Bình - Khu đô thị Mỹ Trung Mục 18 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh (Khu TĐC Đông Đông Mạc) | Đường Nguyễn Đức Thuận - Giáp ranh phường Thiên Trường Mục 52 | 10.800.000 | 5.400.000 | 2.700.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh (Khu TĐC Đông Đông Mạc) | Giáp ranh phường Thiên Trường - Cầu Lộc Hạ (Đường ven mương T3-11 cũ) Mục 52 | 10.800.000 | 5.400.000 | 2.700.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh (Khu TĐC Đông Đông Mạc) | Đường Nguyễn Đức Thuận - Cầu Lộc Hạ (Đường ven mương T3-11 cũ) Mục 52 | 9.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Đường Ngô Thì Nhậm - Phường Lộc Hạ cũ | Đường Thái Bình - Ngõ 43 Nguyễn Tuân Mục 19 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| Đường Ngô Thì Nhậm - Phường Lộc Hạ cũ | Ngõ 43 Nguyễn Tuân - Thửa 31, tờ bản đồ số 40, Số nhà 105 (nhà ông Nam) Mục 19 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Ngô Thì Nhậm - Phường Lộc Hạ cũ | Thửa 31, tờ bản đồ số 40, Số nhà 105 (nhà ông Nam) - KĐT Mỹ Trung Mục 19 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Ngô Tất Tố -dọc mương T3-11 P, Lộc Hạ | Cầu Đông Mạc - KĐT Mỹ Trung Mục 11 | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.100.000 |
| Đường Phan Anh | Đầu đường - Cuối đường Mục 39 | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Phù Nghĩa | Đường Trường Chinh - Cầu Lộc Hạ Mục 1 | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.250.000 |
| Đường Phù Nghĩa | Quốc lộ 10 mới - Khu đô thị Mỹ Trung Mục 1 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Phù Nghĩa | Cầu Lộc Hạ - Quốc lộ 10 mới Mục 1 | 9.550.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Đường Phù Nghĩa | Đường Hàn Thuyên - Đường Trường Chinh Mục 1 | 11.900.000 | 5.950.000 | 3.000.000 |
| Đường Phạm Ngọc Hồ | Đầu đường - Cuối đường Mục 41 | 6.550.000 | 3.300.000 | 1.650.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch - Phường Lộc Hạ cũ | Đường Phù Nghĩa - Bệnh viện Phổi Nam Định Mục 15 | 6.700.000 | 3.350.000 | 1.700.000 |
| Đường Phạm Thế Hiển | Đầu đường - Cuối đường Mục 42 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đường Phạm Thế Lịch (N10 + N10' cũ) - Khu TĐC Đông Đông Mạc | Đường Phạm Văn Xô - Đường Nguyễn Đức Cảnh Mục 51 | 7.800.000 | 3.900.000 | 1.950.000 |
| Đường Sơn Nam | Đầu đường - Cuối đường Mục 44 | 6.550.000 | 3.300.000 | 1.650.000 |
| Đường Thanh Bình | Trạm dầu lửa - Kênh T3-11 Mục 3 | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.050.000 |
| Đường Thanh Bình | Đường Thái Bình - Trạm dầu lửa Mục 3 | 5.250.000 | 2.650.000 | 1.350.000 |
| Đường Thanh Bình | Kênh T3-11 - Quốc lộ 10 mới Mục 3 | 3.450.000 | 1.750.000 | 900.000 |
| Đường Thái Bình | Trung tâm y tế thành phố (Bệnh viện tình thương) - Chân cầu Tân Phong Mục 2 | 6.600.000 | 3.300.000 | 1.650.000 |
| Đường Thái Bình | Đường Thanh Bình - Trung tâm y tế thành phố (Bệnh viện tình thương) Mục 2 | 7.500.000 | 3.750.000 | 1.900.000 |
| Đường Trần Cao Vân (D6 cũ) - Khu TĐC Đông Đông Mạc | Đường Nguyễn Đức Cảnh - Đường Phạm Văn Xô Mục 49 | 8.350.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Đường Trịnh Đình Thảo (Khu TĐC Đông Đông Mạc) | Đường Phạm Văn Xô - Nguyễn Thị Trinh Mục 53 | 5.800.000 | 2.900.000 | 1.450.000 |
| Đường Tuệ Tĩnh - Phường Lộc Hạ cũ | Đường Phù Nghĩa - Bệnh viện Đông Y Mục 14 | 5.200.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đường Võ Nguyên Giáp - Cuối đường Mục 46 | 25.500.000 | 12.750.000 | 6.400.000 |
| Đường Văn Tiến Dũng | Đầu đường - Cuối đường Mục 24 | 9.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Đường Vũ Khế Bật | Đầu đường - Cuối đường Mục 38 | 5.950.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Vũ Mạnh Hùng | Đầu đường - Cuối đường Mục 43 | 6.550.000 | 3.300.000 | 1.650.000 |
| Đường Vũ Đình Liệu | Đầu đường - Cuối đường Mục 33 | 6.550.000 | 3.300.000 | 1.650.000 |
| Đường WB2 | Cầu Bơi - Hết nhà ông Hồng (đội 8) Mục 57 | 1.650.000 | 850.000 | 600.000 |
| Đường WB2 | Đoạn giáp đường vào TDP 3 - Cầu Bơi Mục 57 | 3.950.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường WB2 | Đoạn Quốc lộ 10 - Đường vào TDP 3 Mục 57 | 4.350.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Đường dẫn cầu Tân Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 63 | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường nhánh Quốc lộ 10 cũ | Quốc lộ 10 cũ - Đến trường THCS Mỹ Tân Mục 60 | 2.700.000 | 1.350.000 | 700.000 |
| Đường nhánh Quốc lộ 10 cũ | Đền Cây Quế - Cuối tổ dân phố Hưng Phụ Long (nhà ông Huấn) Mục 60 | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Đường nhánh Quốc lộ 10 cũ | Quốc lộ 10 cũ - Đền Cây Quế Mục 60 | 2.700.000 | 1.350.000 | 700.000 |
| Đường nhánh Vũ Đình Liệu | Tương đương N25B-N37B, N37A-N38A - KĐT Thống Nhất - Cuối đường Mục 69 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| Đường nội thị phường Thiên Trường | Đoạn Cầu Viềng - Cầu Bơi Mục 71 | 5.850.000 | 2.950.000 | 1.500.000 |
| Đường nội thị phường Thiên Trường | Đoạn Cầu Bơi - Hết nhà ông Nhân (đội 4) Mục 71 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| Đường nội thị phường Thiên Trường | Hết nhà ông Nhân (đội 4) - Hết nhà ông Viên (đội 10 Nhất Đê) Mục 71 | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Đường trục xã từ Hồng Hà 2 đến Hồng Hà 1 | Đường trục xã Hồng Hà 2 - Hồng Hà 1 Mục 65 | 1.700.000 | 850.000 | 600.000 |
| Đường trục xã từ Hồng Phú đến Đoàn Kết | Trường THCS Mỹ Tân - Đoàn Kết Mục 64 | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường ven đê Đông Bắc | Đầu đường - Cuối đường Mục 62 | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Đường vào khu đấu giá | Đầu đường - Cuối đường | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Đinh Công Tráng (Đường chùa Đông Mạc) | Đường Đông Mạc - Đường Phù Nghĩa Mục 13 | 5.200.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Đường Đinh Thị Vân - Dãy C | Giáp địa phận phường Nam Định - Đường Nguyễn Thị Trinh Mục 8 | 7.050.000 | 3.550.000 | 1.800.000 |
| Đường Đoàn Khuê | Đầu đường - Cuối đường Mục 31 | 7.800.000 | 3.900.000 | 1.950.000 |
| Đường Đào Duy Tùng | Đầu đường - Cuối đường Mục 36 | 8.350.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Đường Đê Sông Đào | Trung tâm y tế Thành phố (Bệnh viện tình thường) - Chân cầu Tân Phong Mục 4 | 1.500.000 | 800.000 | 500.000 |
| Đường Đông Mạc - Phường Lộc Hạ cũ | Cầu Đông Mạc - Đường Phù Nghĩa Mục 12 | 5.200.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Đường Đặng Đoàn Bằng | Đầu đường - Cuối đường Mục 27 | 5.150.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Đường Đệ Tứ (đường thôn Đệ Tứ cũ) | Từ đường Phù Nghĩa - Nghĩa trang đệ tứ Mục 17 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| Đường Đệ Tứ (đường thôn Đệ Tứ cũ) | Nghĩa trang đệ tứ - Khu đô thị Mỹ Trung Mục 17 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Ất Hợi | Quốc lộ 10 - Hết nhà ông Khôi Mục 61 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Đường Ất Hợi | Giáp nhà ông Khôi - Hết nhà ông Khỏe Mục 61 | 1.650.000 | 850.000 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.