Bảng giá đất Phường Thiên Trường, Ninh Bình từ 01/01/2026

359 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Thiên Trường là 60.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Võ Nguyên Giáp, đoạn Đường Võ Nguyên Giáp đến Cuối đường), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (119 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phườngĐường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên
Mục 73
3.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phườngĐường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3,5m
Mục 73
2.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phườngĐường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m
Mục 73
1.500.000
Khu dân cư xóm 3, Mỹ Trung, Mỹ Lộc - nay là TDP 3, phường Thiên Trường: Đường D1Đường N1 - Đường N210.000.0005.000.0002.500.0001.000.000
Khu dân cư xóm 3, Mỹ Trung, Mỹ Lộc - nay là TDP 3, phường Thiên Trường: Đường D2Đường N1 - Đường N215.000.0007.500.0003.750.0001.500.000
Khu dân cư xóm 3, Mỹ Trung, Mỹ Lộc - nay là TDP 3, phường Thiên Trường: Đường D3Đường N1 - Đường N210.000.0005.000.0002.500.0001.000.000
Khu dân cư xóm 3, Mỹ Trung, Mỹ Lộc - nay là TDP 3, phường Thiên Trường: Đường N1Đường D3 - Đến hết công viên đường N1
Mục 22
15.000.0007.500.0003.750.0001.500.000
Khu dân cư xóm 3, Mỹ Trung, Mỹ Lộc - nay là TDP 3, phường Thiên Trường: Đường N2Đường D3 - Đến hết công viên đường N210.000.0005.000.0002.500.0001.000.000
Khu đô thị Mỹ TrungCác đường còn lại trong Khu đô thị Mỹ Trung - Cuối đường
Mục 55
16.000.000
Khu đô thị Mỹ TrungĐường 11,5m - Cuối đường
Mục 55
18.000.000
Khu đô thị Mỹ TrungĐường Doãn Khuê - Cuối đường
Mục 55
17.000.000
Khu đô thị Mỹ TrungĐường 17,5m - Cuối đường
Mục 55
21.600.000
Khu đô thị Mỹ TrungĐường 31m - Cuối đường
Mục 55
35.000.000
Khu đô thị Mỹ TrungĐường nối Lưu Hữu Phước qua bệnh viện 700 giường - Quốc lộ 10
Mục 55
35.000.000
Khu đô thị Mỹ TrungĐường 13,5m - Cuối đường
Mục 55
19.200.000
Khu đô thị Mỹ TrungPhạm Trung Thứ - Cuối đường
Mục 55
17.000.000
Khu đô thị Mỹ TrungĐường Võ Chí Công - Cuối đường
Mục 55
35.000.000
Khu đô thị Mỹ TrungĐặng Hữu Dương - Cuối đường
Mục 55
17.000.000
Khu đô thị Mỹ TrungHuy Cận - Cuối đường
Mục 55
17.000.000
Khu đô thị Mỹ TrungĐường Vũ Huy Hào - Cuối đường
Mục 55
19.200.000
Khu đô thị Mỹ TrungĐường Phạm Văn Tráng - Cuối đường
Mục 55
21.600.000
Khu đô thị Mỹ TrungTrần Duy Hưng - Cuối đường
Mục 55
17.000.000
Ngoài đê sông HồngNgoài đê sông Hồng - Cuối đường
Mục 72
2.500.0001.500.000800.000400.000
Phạm TrángĐoạn đường Phạm Ngọc Hồ - Đường Đoàn Khuê - Khu ĐTM Thống Nhất
Mục 68
15.000.0006.000.0003.000.0001.500.000
Phố Bùi Huy BíchTrần Anh Tông - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 5
21.000.0008.400.0003.400.0001.400.000
Phố Chu Mạnh Chinh (Đường D1
Khu tái định cư Liên Hà
Đường N1 - Đường N5,N6
Mục 20
20.000.000
Phố Duy Tân (Đường N3)
Khu tái định cư Liên Hà
Đường D2 - Lưu Hữu Phước kéo dài
Mục 20
20.000.000
Phố Dương Khuê (Đường N4)
Khu tái định cư Liên Hà
Đường N4 - Đường N3
Mục 20
15.000.000
Phố Phạm Nhữ Tăng (đường N2)
Khu tái định cư Liên Hà
Đường D2 - Đường D1
Mục 20
18.000.000
Phố Đào Duy Anh (Đường N1)
Khu tái định cư Liên Hà
Đường D2 - Đường D3
Mục 20
18.000.000
Phố Đỗ Công Hạo (Đường lưu Hữu Phước kéo dài)Đường Thanh Bình - Giáp KĐT Mỹ Trung
Mục 54
35.000.00014.000.0007.000.0003.500.000
Quốc lộ 10 cũĐoạn lối rẽ Đền Cây Quế - Phà Tân Đệ cũ
Mục 59
12.000.0007.000.0003.000.0001.500.000
Quốc lộ 10 cũĐoạn cầu Tân Phong - Lối vào Đền Cây Quế
Mục 59
16.000.0008.100.0004.600.0002.300.000
Quốc lộ 10 mớiGiáp phường Nam Định - Chân cầu Tân Đệ
Mục 58
14.500.0007.300.0003.700.0001.900.000
Quốc lộ 38AĐoạn đường vào Nhà thờ Trần Văn Lan - Dốc Hữu Bị
Mục 56
9.000.0004.600.0002.000.0001.000.000
Quốc lộ 38AĐoạn đường rẽ vào TDP 6 - Đường vào Nhà thờ Trần Văn Lan
Mục 56
13.000.0006.500.0003.300.0001.700.000
Quốc lộ 38AĐoạn Cầu Viềng - Đường rẽ vào TDP 6
Mục 56
14.000.0006.400.0003.200.0001.600.000
Tuyến đường ngõ 193 đường Liên Hà 1 với đường Thanh Bình (ngõ 193 Thanh Bình phường Lộc Hạ cũ)Đầu đường - Cuối đường
Mục 21
10.000.0005.000.0002.500.0001.000.000
Từ Quốc lộ 10 mới về xóm Hồng PhúcQuốc lộ 10 mới - Hồng Phúc
Mục 66
5.000.0002.500.0001.250.000700.000
Vương Thừa VũĐường Huỳnh Tấn Phát (nằm ở giữa đường Lương Khánh Thiện và đường Vũ Đình Liệu) - Đường Vũ Đình Liệu - Khu ĐTM Thống Nhất
Mục 67
15.000.0006.000.0003.000.0001.500.000
Đường Bùi Bằng Đoàn (đường thôn P, Phù Nghĩa cũ)Đường Phù Nghĩa - Đường Thanh Bình
Mục 16
15.000.0006.800.0004.100.0002.100.000
Đường Chu VănGiáp địa phận phường Nam Định - Đường Thanh Bình
Mục 9
20.000.0008.000.0004.000.0002.000.000
Đường D2
Khu tái định cư Liên Hà
Đường N1 - N4
Mục 20
20.000.000
Đường D9- Khu tái định cư Đông MạcTừ đường Lã Xuân Oai - đến đường Phạm Thế Lịch
Mục 50
21.500.0009.600.0004.800.0002.400.000
Đường Hoàng SâmĐầu đường - Cuối đường
Mục 37
21.500.000
Đường Hoàng Văn TháiĐầu đường - Cuối đường
Mục 25
30.000.000
Đường Huỳnh Tấn PhátĐầu đường - Cuối đường
Mục 29
21.500.000
Đường Liên Hà 1: Từ đầu đường Thái Bình đến hết số nhà 98 (Hộ ông Trần Như Lưu)Đầu đường Thái Bình - Hết số nhà 98 (Hộ ông Trần Như Lưu)
Mục 70
10.000.0005.000.0002.500.0001.300.000
Đường Lã Xuân Oai (D3 cũ) - Khu TĐC Đông Đông MạcGiáp ranh phường Thiên Trường - Đường Trần Thánh Tông
Mục 47
24.000.0009.600.0004.800.0002.400.000
Đường Lê Ngọc Hân -Dãy BGiáp địa phận phường Nam Định - Đường Nguyễn Thị Trinh
Mục 7
21.000.0009.400.0004.700.0002.400.000
Đường Lê Ngọc RưĐầu đường - Cuối đường
Mục 34
21.500.000
Đường Lê Tiến PhụcĐầu đường - Cuối đường
Mục 32
23.000.000
Đường Lê Văn LươngĐầu đường - Cuối đường
Mục 30
21.500.000
Đường Lưu Chí HiếuĐầu đường - Cuối đường
Mục 40
21.500.000
Đường Lương Khánh ThiệnĐầu đường - Cuối đường
Mục 45
21.500.000
Đường Mỹ ThoĐầu đường - Cuối đường
Mục 28
23.000.000
Đường Nam Cao - dọc Mương T3-11Cầu Lộc Hạ - Đường Thanh Bình
Mục 10
11.300.0006.800.0003.400.0001.700.000
Đường Nguyễn Chí ThanhĐầu đường - Cuối đường
Mục 23
36.000.000
Đường Nguyễn Lương BằngĐầu đường - Cuối đường
Mục 26
30.000.000
Đường Nguyễn Mậu TàiĐầu đường - Cuối đường
Mục 35
21.500.000
Đường Nguyễn Thi (Khu Đông Mạc)Đường Nguyễn Đức Cảnh - Giáp ranh phường Thiên Trường
Mục 6
21.000.0008.400.0004.200.0002.100.000
Đường Nguyễn Thị Trinh (D4 cũ) - Khu TĐC Đông Đông MạcGiáp ranh phường Thiên Trường - Đường Trần Thánh Tông
Mục 48
30.000.00012.000.0006.000.0003.000.000
Đường Nguyễn Tuân - Phường Lộc HạĐường Thái Bình - Khu đô thị Mỹ Trung
Mục 18
15.000.0006.300.0003.800.0001.900.000
Đường Nguyễn Đức Cảnh (Khu TĐC Đông Đông Mạc)Đường Nguyễn Đức Thuận - Giáp ranh phường Thiên Trường
Mục 52
24.000.0009.600.0004.800.0002.400.000
Đường Nguyễn Đức Cảnh (Khu TĐC Đông Đông Mạc)Giáp ranh phường Thiên Trường - Cầu Lộc Hạ (Đường ven mương T3-11 cũ)
Mục 52
24.000.0009.600.0004.800.0002.400.000
Đường Nguyễn Đức Cảnh (Khu TĐC Đông Đông Mạc)Đường Nguyễn Đức Thuận - Cầu Lộc Hạ (Đường ven mương T3-11 cũ)
Mục 52
24.000.0009.600.0004.800.0002.400.000
Đường Ngô Thì Nhậm - Phường Lộc Hạ cũĐường Thái Bình - Ngõ 43 Nguyễn Tuân
Mục 19
15.000.0006.300.0003.800.0001.900.000
Đường Ngô Thì Nhậm - Phường Lộc Hạ cũNgõ 43 Nguyễn Tuân - Thửa 31, tờ bản đồ số 40, Số nhà 105 (nhà ông Nam)
Mục 19
23.000.00010.350.0004.000.0001.800.000
Đường Ngô Thì Nhậm - Phường Lộc Hạ cũThửa 31, tờ bản đồ số 40, Số nhà 105 (nhà ông Nam) - KĐT Mỹ Trung
Mục 19
12.000.0005.400.0002.500.0001.100.000
Đường Ngô Tất Tố -dọc mương T3-11 P, Lộc HạCầu Đông Mạc - KĐT Mỹ Trung
Mục 11
13.000.0007.800.0003.900.0002.000.000
Đường Phan AnhĐầu đường - Cuối đường
Mục 39
24.000.000
Đường Phù NghĩaQuốc lộ 10 mới - Khu đô thị Mỹ Trung
Mục 1
15.000.0006.000.0003.000.0001.500.000
Đường Phù NghĩaĐường Hàn Thuyên - Đường Trường Chinh
Mục 1
32.400.00013.000.0006.500.0003.300.000
Đường Phù NghĩaĐường Trường Chinh - Cầu Lộc Hạ
Mục 1
34.600.00014.100.0007.600.0003.800.000
Đường Phù NghĩaCầu Lộc Hạ - Quốc lộ 10 mới
Mục 1
29.800.00011.900.0006.000.0003.000.000
Đường Phạm Ngọc HồĐầu đường - Cuối đường
Mục 41
21.500.000
Đường Phạm Ngọc Thạch - Phường Lộc Hạ cũĐường Phù Nghĩa - Bệnh viện Phổi Nam Định
Mục 15
25.000.00010.100.0005.100.0002.600.000
Đường Phạm Thế HiểnĐầu đường - Cuối đường
Mục 42
21.500.000
Đường Phạm Thế Lịch (N10 + N10' cũ) - Khu TĐC Đông Đông MạcĐường Phạm Văn Xô - Đường Nguyễn Đức Cảnh
Mục 51
24.000.0009.600.0004.800.0002.400.000
Đường Sơn NamĐầu đường - Cuối đường
Mục 44
21.500.000
Đường Thanh BìnhKênh T3-11 - Quốc lộ 10 mới
Mục 3
10.300.0005.200.0003.500.0001.800.000
Đường Thanh BìnhTrạm dầu lửa - Kênh T3-11
Mục 3
11.700.0005.900.0003.600.0001.800.000
Đường Thanh BìnhĐường Thái Bình - Trạm dầu lửa
Mục 3
13.900.0005.800.0003.500.0001.800.000
Đường Thái BìnhTrung tâm y tế thành phố (Bệnh viện tình thương) - Chân cầu Tân Phong
Mục 2
18.000.0007.200.0003.600.0001.800.000
Đường Thái BìnhĐường Thanh Bình - Trung tâm y tế thành phố (Bệnh viện tình thương)
Mục 2
23.000.0009.200.0004.600.0002.300.000
Đường Trần Cao Vân (D6 cũ) - Khu TĐC Đông Đông MạcĐường Nguyễn Đức Cảnh - Đường Phạm Văn Xô
Mục 49
21.500.0009.600.0004.800.0002.400.000
Đường Trịnh Đình Thảo (Khu TĐC Đông Đông Mạc)Đường Phạm Văn Xô - Nguyễn Thị Trinh
Mục 53
21.000.0008.400.0004.200.0002.100.000
Đường Tuệ Tĩnh - Phường Lộc Hạ cũĐường Phù Nghĩa - Bệnh viện Đông Y
Mục 14
14.300.0006.500.0003.900.0002.000.000
Đường Võ Nguyên GiápĐường Võ Nguyên Giáp - Cuối đường
Mục 46
60.000.00024.000.00012.000.0006.000.000
Đường Văn Tiến DũngĐầu đường - Cuối đường
Mục 24
30.000.000
Đường Vũ Khế BậtĐầu đường - Cuối đường
Mục 38
21.500.000
Đường Vũ Mạnh HùngĐầu đường - Cuối đường
Mục 43
21.500.000
Đường Vũ Đình LiệuĐầu đường - Cuối đường
Mục 33
21.500.000
Đường WB2Cầu Bơi - Hết nhà ông Hồng (đội 8)
Mục 57
4.500.0002.300.0001.200.000600.000
Đường WB2Đoạn giáp đường vào TDP 3 - Cầu Bơi
Mục 57
9.500.0004.400.0002.200.0001.100.000
Đường WB2Đoạn Quốc lộ 10 - Đường vào TDP 3
Mục 57
10.500.0005.300.0002.300.0001.200.000
Đường dẫn cầu Tân PhongĐầu đường - Cuối đường
Mục 63
6.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
Đường nhánh Quốc lộ 10 cũQuốc lộ 10 cũ - Đền Cây Quế
Mục 60
10.000.0005.600.0002.300.0001.200.000
Đường nhánh Quốc lộ 10 cũĐền Cây Quế - Cuối tổ dân phố Hưng Phụ Long (nhà ông Huấn)
Mục 60
7.000.0003.500.0001.750.000900.000
Đường nhánh Quốc lộ 10 cũQuốc lộ 10 cũ - Đến trường THCS Mỹ Tân
Mục 60
10.000.0005.600.0002.300.0001.200.000
Đường nhánh Vũ Đình LiệuTương đương N25B-N37B, N37A-N38A - KĐT Thống Nhất - Cuối đường
Mục 69
10.000.0004.000.0002.000.0001.000.000
Đường nội thị phường Thiên TrườngĐoạn Cầu Bơi - Hết nhà ông Nhân (đội 4)
Mục 71
12.000.0006.000.0003.000.0001.500.000
Đường nội thị phường Thiên TrườngHết nhà ông Nhân (đội 4) - Hết nhà ông Viên (đội 10 Nhất Đê)
Mục 71
8.000.0004.000.0002.000.0001.000.000
Đường nội thị phường Thiên TrườngĐoạn Cầu Viềng - Cầu Bơi
Mục 71
14.000.0006.450.0003.225.0001.700.000
Đường trục xã từ Hồng Hà 2 đến Hồng Hà 1Đường trục xã Hồng Hà 2 - Hồng Hà 1
Mục 65
5.000.0002.600.0001.700.000900.000
Đường trục xã từ Hồng Phú đến Đoàn KếtTrường THCS Mỹ Tân - Đoàn Kết
Mục 64
7.000.0004.000.0002.000.0001.000.000
Đường ven đê Đông BắcĐầu đường - Cuối đường
Mục 62
8.000.0004.000.0002.000.0001.000.000
Đường vào khu đấu giá
Khu tái định cư Liên Hà
Đầu đường - Cuối đường
Mục 20
15.000.000
Đường Đinh Công Tráng (Đường chùa Đông Mạc)Đường Đông Mạc - Đường Phù Nghĩa
Mục 13
14.300.0006.500.0003.900.0002.000.000
Đường Đinh Thị Vân -Dãy CGiáp địa phận phường Nam Định - Đường Nguyễn Thị Trinh
Mục 8
21.000.0009.400.0004.700.0002.400.000
Đường Đoàn KhuêĐầu đường - Cuối đường
Mục 31
24.000.000
Đường Đào Duy TùngĐầu đường - Cuối đường
Mục 36
21.500.000
Đường Đê Sông ĐàoTrung tâm y tế thành phố (Bệnh viện tình thương) - Chân cầu Tân Phong
Mục 4
4.000.0002.000.0001.000.000500.000
Đường Đông Mạc - Phường Lộc Hạ cũCầu Đông Mạc - Đường Phù Nghĩa
Mục 12
14.300.0006.500.0003.900.0002.000.000
Đường Đặng Đoàn BằngĐầu đường - Cuối đường
Mục 27
21.500.000
Đường Đệ Tứ (đường thôn Đệ Tứ cũ)Nghĩa trang đệ tứ - Khu đô thị Mỹ Trung
Mục 17
12.000.0006.000.0003.000.0001.500.000
Đường Đệ Tứ (đường thôn Đệ Tứ cũ)Từ đường Phù Nghĩa - Nghĩa trang đệ tứ
Mục 17
15.000.0006.300.0003.800.0001.900.000
Đường Ất HợiGiáp nhà ông Khôi - Hết nhà ông Khỏe
Mục 61
6.000.0003.800.0001.500.000800.000
Đường Ất HợiQuốc lộ 10 - Hết nhà ông Khôi
Mục 61
7.000.0004.200.0002.100.0001.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (120 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phườngĐường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m
Mục 73
450.000450.000450.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phườngĐường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên
Mục 73
900.000700.000600.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phườngĐường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3,5m
Mục 73
600.000500.000450.000
Khu dân cư xóm 3, Mỹ Trung, Mỹ Lộc - nay là TDP 3, phường Thiên Trường: Đường D1Đường N1 - Đường N23.000.0001.500.000750.000
Khu dân cư xóm 3, Mỹ Trung, Mỹ Lộc - nay là TDP 3, phường Thiên Trường: Đường D2Đường N1 - Đường N23.000.0001.500.000750.000
Khu dân cư xóm 3, Mỹ Trung, Mỹ Lộc - nay là TDP 3, phường Thiên Trường: Đường D3Đường N1 - Đường N24.500.0002.250.0001.150.000
Khu dân cư xóm 3, Mỹ Trung, Mỹ Lộc - nay là TDP 3, phường Thiên Trường: Đường N1Đường D3 - Đến hết công viên đường N1
Mục 22
3.000.0001.500.000750.000
Khu dân cư xóm 3, Mỹ Trung, Mỹ Lộc - nay là TDP 3, phường Thiên Trường: Đường N2Đường D3 - Đến hết công viên đường N24.500.0002.250.0001.150.000
Khu tái định cư Liên Hà
Mục 20
3.600.0001.800.000900.000
Khu đô thị Mỹ TrungTrần Duy Hưng - Cuối đường
Mục 55
5.100.0002.550.0001.300.000
Khu đô thị Mỹ TrungĐường Doãn Khuê - Cuối đường
Mục 55
5.100.0002.550.0001.300.000
Khu đô thị Mỹ TrungĐường Võ Chí Công - Cuối đường
Mục 55
9.700.0004.850.0002.450.000
Khu đô thị Mỹ TrungĐường 13,5m - Cuối đường
Mục 55
4.550.0002.300.0001.150.000
Khu đô thị Mỹ TrungĐường 11,5m - Cuối đường
Mục 55
5.400.0002.700.0001.350.000
Khu đô thị Mỹ TrungHuy Cận - Cuối đường
Mục 55
5.100.0002.550.0001.300.000
Khu đô thị Mỹ TrungĐường nối Lưu Hữu Phước qua bệnh viện 700 giường - Quốc lộ 10
Mục 55
9.550.0004.800.0002.400.000
Khu đô thị Mỹ TrungĐường 17,5m - Cuối đường
Mục 55
5.350.0002.700.0001.350.000
Khu đô thị Mỹ TrungCác đường còn lại trong Khu đô thị Mỹ Trung - Cuối đường
Mục 55
3.750.0001.900.000950.000
Khu đô thị Mỹ TrungĐường 31m - Cuối đường
Mục 55
6.500.0003.250.0001.650.000
Khu đô thị Mỹ TrungĐường Phạm Văn Tráng - Cuối đường
Mục 55
5.400.0002.700.0001.350.000
Khu đô thị Mỹ TrungPhạm Trung Thứ - Cuối đường
Mục 55
5.100.0002.550.0001.300.000
Khu đô thị Mỹ TrungĐươờng Vũ Huy Hào - Cuối đường
Mục 55
5.800.0002.900.0001.450.000
Khu đô thị Mỹ TrungĐặng Hữu Dương - Cuối đường
Mục 55
5.100.0002.550.0001.300.000
Ngoài đê sông HồngNgoài đê sông Hồng - Cuối đường
Mục 72
1.100.000800.000600.000
Phạm TrángĐoạn đường Phạm Ngọc Hồ - Đường Đoàn Khuê - Khu ĐTM Thống Nhất
Mục 68
4.500.0002.250.0001.150.000
Phố Bùi Huy BíchTrần Anh Tông - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 5
6.300.0003.150.0001.600.000
Phố Chu Mạnh Chinh (Đường D1Đường N1 - Đường N5,N66.000.0003.000.0001.500.000
Phố Duy Tân (Đường N3)Đường D2 - Lưu Hữu Phước kéo dài5.400.0002.700.0001.350.000
Phố Dương Khuê (Đường N4)Đường N4 - Đường N36.000.0003.000.0001.500.000
Phố Phạm Nhữ Tăng (đường N2)Đường D2 - Đường D15.400.0002.700.0001.350.000
Phố Đào Duy Anh (Đường N1)Đường D2 - Đường D35.400.0002.700.0001.350.000
Phố Đỗ Công Hạo (Đường lưu Hữu Phước kéo dài)Đường Thanh Bình - Giáp KĐT Mỹ Trung
Mục 54
14.000.0007.000.0003.500.000
Quốc lộ 10 (cũ)Đoạn cầu Tân Phong - Lối vào Đền Cây Quế
Mục 59
4.600.0002.300.0001.150.000
Quốc lộ 10 (cũ)Lối vào Đền Cây Quế - Phà Tân Đệ cũ
Mục 59
3.400.0001.700.000850.000
Quốc lộ 10 (mới)Giáp phường Lộc Hạ - Chân cầu Tân Đệ
Mục 58
4.400.0002.200.0001.100.000
Quốc lộ 38AĐoạn đường rẽ vào TDP 6 - Đường vào Nhà thờ Trần Văn Lan
Mục 56
5.500.0002.750.0001.400.000
Quốc lộ 38AĐoạn đường vào Nhà thờ Trần Văn Lan - Dốc Hữu Bị
Mục 56
4.000.0002.000.0001.000.000
Quốc lộ 38AĐoạn Cầu Viềng - Đường rẽ vào TDP 6
Mục 56
5.600.0002.800.0001.400.000
Tuyến đường ngõ 193 đường Liên Hà 1 với đường Thanh Bình (ngõ 193 Thanh Bình phường Lộc Hạ cũ)Đầu đường - Cuối đường
Mục 21
4.500.0002.250.0001.150.000
Từ Quốc lộ 10 mới về xóm Hồng PhúcQuốc lộ 10 mới - Hồng Phúc
Mục 66
4.750.0002.400.0001.200.000
Vương Thừa VũĐường Huỳnh Tấn Phát (nằm ở giữa đường Lương Khánh Thiện và đường Vũ Đình Liệu) - Đường Vũ Đình Liệu - Khu ĐTM Thống Nhất
Mục 67
4.500.0002.250.0001.150.000
ĐƯờng D9- Khu tái định cư Đông MạcTừ đường Lã Xuân Oai - đến đường Phạm Thế Lịch
Mục 50
7.550.0003.800.0001.900.000
Đường Bùi Bằng Đoàn (đường thôn P, Phù Nghĩa cũ)Đường Phù Nghĩa - Đường Thanh Bình
Mục 16
4.800.0002.400.0001.200.000
Đường Chu VănGiáp địa phận phường Nam Định - Đường Thanh Bình
Mục 9
6.500.0003.250.0001.650.000
Đường D2Đường N1 - N46.000.0003.000.0001.500.000
Đường Hoàng SâmĐầu đường - Cuối đường
Mục 37
5.950.0003.000.0001.500.000
Đường Hoàng Văn TháiĐầu đường - Cuối đường
Mục 25
8.400.0004.200.0002.100.000
Đường Huỳnh Tấn PhátĐầu đường - Cuối đường
Mục 29
5.950.0003.000.0001.500.000
Đường Liên Hà 1: Từ đầu đường Thái Bình đến hết số nhà 98 (Hộ ông Trần Như Lưu)Đầu đường Thái Bình - Hết số nhà 98 (Hộ ông Trần Như Lưu)
Mục 70
4.400.0002.200.0001.100.000
Đường Lã Xuân Oai (D3 cũ) - Khu TĐC Đông Đông MạcGiáp ranh phường Thiên Trường - Đường Trần Thánh Tông
Mục 47
8.400.0004.200.0002.100.000
Đường Lê Ngọc Hân - Dãy BGiáp địa phận phường Nam Định - Đường Nguyễn Thị Trinh
Mục 7
5.850.0002.950.0001.500.000
Đường Lê Ngọc RưĐầu đường - Cuối đường
Mục 34
5.950.0003.000.0001.500.000
Đường Lê Tiến PhụcĐầu đường - Cuối đường
Mục 32
7.700.0003.850.0001.950.000
Đường Lê Văn LươngĐầu đường - Cuối đường
Mục 30
5.950.0003.000.0001.500.000
Đường Lưu Chí HiếuĐầu đường - Cuối đường
Mục 40
5.950.0003.000.0001.500.000
Đường Lương Khánh ThiệnĐầu đường - Cuối đường
Mục 45
5.950.0003.000.0001.500.000
Đường Mỹ ThoĐầu đường - Cuối đường
Mục 28
5.750.0002.900.0001.450.000
Đường Nam Cao - dọc Mương T3-11Cầu Lộc Hạ - Đường Thanh Bình
Mục 10
4.000.0002.000.0001.000.000
Đường Nguyễn Chí ThanhĐầu đường - Cuối đường
Mục 23
8.400.0004.200.0002.100.000
Đường Nguyễn Lương BằngĐầu đường - Cuối đường
Mục 26
9.600.0004.800.0002.400.000
Đường Nguyễn Mậu TàiĐầu đường - Cuối đường
Mục 35
5.950.0003.000.0001.500.000
Đường Nguyễn Thi (Khu Đông Mạc)Đường Nguyễn Đức Cảnh - Giáp ranh phường Thiên Trường
Mục 6
6.850.0003.450.0001.750.000
Đường Nguyễn Thị Trinh (D4 cũ) - Khu TĐC Đông Đông MạcGiáp ranh phường Thiên Trường - Đường Trần Thánh Tông
Mục 48
8.400.0004.200.0002.100.000
Đường Nguyễn Tuân - Phường Lộc HạĐường Thái Bình - Khu đô thị Mỹ Trung
Mục 18
4.400.0002.200.0001.100.000
Đường Nguyễn Đức Cảnh (Khu TĐC Đông Đông Mạc)Đường Nguyễn Đức Thuận - Giáp ranh phường Thiên Trường
Mục 52
9.600.0004.800.0002.400.000
Đường Nguyễn Đức Cảnh (Khu TĐC Đông Đông Mạc)Giáp ranh phường Thiên Trường - Cầu Lộc Hạ (Đường ven mương T3-11 cũ)
Mục 52
9.600.0004.800.0002.400.000
Đường Nguyễn Đức Cảnh (Khu TĐC Đông Đông Mạc)Đường Nguyễn Đức Thuận - Cầu Lộc Hạ (Đường ven mương T3-11 cũ)
Mục 52
8.400.0004.200.0002.100.000
Đường Ngô Thì Nhậm - Phường Lộc Hạ cũThửa 31, tờ bản đồ số 40, Số nhà 105 (nhà ông Nam) - KĐT Mỹ Trung
Mục 19
6.000.0003.000.0001.500.000
Đường Ngô Thì Nhậm - Phường Lộc Hạ cũNgõ 43 Nguyễn Tuân - Thửa 31, tờ bản đồ số 40, Số nhà 105 (nhà ông Nam)
Mục 19
4.500.0002.250.0001.150.000
Đường Ngô Thì Nhậm - Phường Lộc Hạ cũĐường Thái Bình - Ngõ 43 Nguyễn Tuân
Mục 19
4.400.0002.200.0001.100.000
Đường Ngô Tất Tố -dọc mương T3-11 P, Lộc HạCầu Đông Mạc - KĐT Mỹ Trung
Mục 11
3.650.0001.850.000950.000
Đường Phan AnhĐầu đường - Cuối đường
Mục 39
6.000.0003.000.0001.500.000
Đường Phù NghĩaĐường Trường Chinh - Cầu Lộc Hạ
Mục 1
11.900.0005.950.0003.000.000
Đường Phù NghĩaQuốc lộ 10 mới - Khu đô thị Mỹ Trung
Mục 1
5.000.0002.500.0001.250.000
Đường Phù NghĩaCầu Lộc Hạ - Quốc lộ 10 mới
Mục 1
8.350.0004.200.0002.100.000
Đường Phù NghĩaĐường Hàn Thuyên - Đường Trường Chinh
Mục 1
10.800.0005.400.0002.700.000
Đường Phạm Ngọc HồĐầu đường - Cuối đường
Mục 41
5.950.0003.000.0001.500.000
Đường Phạm Ngọc Thạch - Phường Lộc Hạ cũĐường Phù Nghĩa - Bệnh viện Phổi Nam Định
Mục 15
5.850.0002.950.0001.500.000
Đường Phạm Thế HiểnĐầu đường - Cuối đường
Mục 42
4.200.0002.100.0001.050.000
Đường Phạm Thế Lịch (N10 + N10' cũ) - Khu TĐC Đông Đông MạcĐường Phạm Văn Xô - Đường Nguyễn Đức Cảnh
Mục 51
7.200.0003.600.0001.800.000
Đường Sơn NamĐầu đường - Cuối đường
Mục 44
5.950.0003.000.0001.500.000
Đường Thanh BìnhĐường Thái Bình - Trạm dầu lửa
Mục 3
4.100.0002.050.0001.050.000
Đường Thanh BìnhKênh T3-11 - Quốc lộ 10 mới
Mục 3
2.300.0001.150.000600.000
Đường Thanh BìnhTrạm dầu lửa - Kênh T3-11
Mục 3
3.300.0001.650.000850.000
Đường Thái BìnhTrung tâm y tế thành phố (Bệnh viện tình thương) - Chân cầu Tân Phong
Mục 2
5.800.0002.900.0001.450.000
Đường Thái BìnhĐường Thanh Bình - Trung tâm y tế thành phố (Bệnh viện tình thương)
Mục 2
6.700.0003.350.0001.700.000
Đường Trần Cao Vân (D6 cũ) - Khu TĐC Đông Đông MạcĐường Nguyễn Đức Cảnh - Đường Phạm Văn Xô
Mục 49
7.750.0003.900.0001.950.000
Đường Trịnh Đình Thảo (Khu TĐC Đông Đông Mạc)Đường Phạm Văn Xô - Nguyễn Thị Trinh
Mục 53
5.250.0002.650.0001.350.000
Đường Tuệ Tĩnh - Phường Lộc Hạ cũĐường Phù Nghĩa - Bệnh viện Đông Y
Mục 14
4.550.0002.300.0001.150.000
Đường Võ Nguyên GiápĐường Võ Nguyên Giáp - Cuối đường
Mục 46
22.500.00011.250.0005.650.000
Đường Văn Tiến DũngĐầu đường - Cuối đường
Mục 24
8.400.0004.200.0002.100.000
Đường Vũ Khế BậtĐầu đường - Cuối đường
Mục 38
4.800.0002.400.0001.200.000
Đường Vũ Mạnh HùngĐầu đường - Cuối đường
Mục 43
5.950.0003.000.0001.500.000
Đường Vũ Đình LiệuĐầu đường - Cuối đường
Mục 33
5.950.0003.000.0001.500.000
Đường WB2Đoạn giáp đường vào TDP 3 - Cầu Bơi
Mục 57
3.650.0001.850.000950.000
Đường WB2Đoạn Quốc lộ 10 - Đường vào TDP 3
Mục 57
4.050.0002.050.0001.050.000
Đường WB2Cầu Bơi - Hết nhà ông Hồng (đội 8)
Mục 57
1.500.000750.000450.000
Đường dẫn cầu Tân PhongĐầu đường - Cuối đường
Mục 63
1.800.000900.000450.000
Đường nhánh Quốc lộ 10 cũQuốc lộ 10 cũ - Đền Cây Quế
Mục 60
2.450.0001.250.000650.000
Đường nhánh Quốc lộ 10 cũĐền Cây Quế - Cuối tổ dân phố Hưng Phụ Long (nhà ông Huấn)
Mục 60
2.700.0001.350.000700.000
Đường nhánh Quốc lộ 10 cũQuốc lộ 10 cũ - Đến trường THCS Mỹ Tân
Mục 60
2.450.0001.250.000650.000
Đường nhánh Vũ Đình LiệuTương đương N25B-N37B, N37A-N38A - KĐT Thống Nhất - Cuối đường
Mục 69
4.500.0002.250.0001.150.000
Đường nội thị phường Thiên TrườngĐoạn Cầu Bơi - Hết nhà ông Nhân (đội 4)
Mục 71
4.600.0002.300.0001.150.000
Đường nội thị phường Thiên TrườngĐoạn Cầu Viềng - Cầu Bơi
Mục 71
5.400.0002.700.0001.350.000
Đường nội thị phường Thiên TrườngHết nhà ông Nhân (đội 4) - Hết nhà ông Viên (đội 10 Nhất Đê)
Mục 71
2.800.0001.400.000700.000
Đường trục xã từ Hồng Hà 2 đến Hồng Hà 1Đường trục xã Hồng Hà 2 - Hồng Hà 1
Mục 65
1.500.000750.000450.000
Đường trục xã từ Hồng Phú đến Đoàn KếtTrường THCS Mỹ Tân - Đoàn Kết
Mục 64
1.800.000900.000450.000
Đường ven đê Đông BắcĐầu đường - Cuối đường
Mục 62
3.300.0001.650.000850.000
Đường vào khu đấu giáĐầu đường - Cuối đường6.000.0003.000.0001.500.000
Đường Đinh Công Tráng (Đường chùa Đông Mạc)Đường Đông Mạc - Đường Phù Nghĩa
Mục 13
4.550.0002.300.0001.150.000
Đường Đinh Thị Vân - Dãy CGiáp địa phận phường Nam Định - Đường Nguyễn Thị Trinh
Mục 8
5.850.0002.950.0001.500.000
Đường Đoàn KhuêĐầu đường - Cuối đường
Mục 31
7.200.0003.600.0001.800.000
Đường Đào Duy TùngĐầu đường - Cuối đường
Mục 36
7.750.0003.900.0001.950.000
Đường Đê Sông ĐàoTrung tâm y tế Thành phố (Bệnh viện tình thường) - Chân cầu Tân Phong
Mục 4
1.200.000600.000450.000
Đường Đông Mạc - Phường Lộc Hạ cũCầu Đông Mạc - Đường Phù Nghĩa
Mục 12
4.550.0002.300.0001.150.000
Đường Đặng Đoàn BằngĐầu đường - Cuối đường
Mục 27
4.550.0002.300.0001.150.000
Đường Đệ Tứ (đường thôn Đệ Tứ cũ)Từ đường Phù Nghĩa - Nghĩa trang đệ tứ
Mục 17
4.400.0002.200.0001.100.000
Đường Đệ Tứ (đường thôn Đệ Tứ cũ)Nghĩa trang đệ tứ - Khu đô thị Mỹ Trung
Mục 17
4.500.0002.250.0001.150.000
Đường Ất HợiQuốc lộ 10 - Hết nhà ông Khôi
Mục 61
1.850.000950.000500.000
Đường Ất HợiGiáp nhà ông Khôi - Hết nhà ông Khỏe
Mục 61
1.500.000750.000450.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (120 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phườngĐường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m
Mục 73
600.000600.000600.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phườngĐường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên
Mục 73
1.200.0001.000.000800.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phườngĐường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3,5m
Mục 73
800.000700.000600.000
Khu dân cư xóm 3, Mỹ Trung, Mỹ Lộc - nay là TDP 3, phường Thiên Trường: Đường D1Đường N1 - Đường N24.000.0002.000.0001.000.000
Khu dân cư xóm 3, Mỹ Trung, Mỹ Lộc - nay là TDP 3, phường Thiên Trường: Đường D2Đường N1 - Đường N24.000.0002.000.0001.000.000
Khu dân cư xóm 3, Mỹ Trung, Mỹ Lộc - nay là TDP 3, phường Thiên Trường: Đường D3Đường N1 - Đường N26.000.0003.000.0001.500.000
Khu dân cư xóm 3, Mỹ Trung, Mỹ Lộc - nay là TDP 3, phường Thiên Trường: Đường N1Đường D3 - Đến hết công viên đường N1
Mục 22
4.000.0002.000.0001.000.000
Khu dân cư xóm 3, Mỹ Trung, Mỹ Lộc - nay là TDP 3, phường Thiên Trường: Đường N2Đường D3 - Đến hết công viên đường N26.000.0003.000.0001.500.000
Khu tái định cư Liên Hà
Mục 20
4.800.0002.400.0001.200.000
Khu đô thị Mỹ TrungHuy Cận - Cuối đường
Mục 55
6.800.0003.400.0001.700.000
Khu đô thị Mỹ TrungĐường Võ Chí Công - Cuối đường
Mục 55
10.700.0005.350.0002.700.000
Khu đô thị Mỹ TrungĐường 31m - Cuối đường
Mục 55
7.050.0003.550.0001.800.000
Khu đô thị Mỹ TrungĐường 11,5m - Cuối đường
Mục 55
7.200.0003.600.0001.800.000
Khu đô thị Mỹ TrungĐường Phạm Văn Tráng - Cuối đường
Mục 55
6.100.0003.050.0001.550.000
Khu đô thị Mỹ TrungĐường Doãn Khuê - Cuối đường
Mục 55
6.800.0003.400.0001.700.000
Khu đô thị Mỹ TrungCác đường còn lại trong Khu đô thị Mỹ Trung - Cuối đường
Mục 55
4.300.0002.150.0001.100.000
Khu đô thị Mỹ TrungPhạm Trung Thứ - Cuối đường
Mục 55
6.800.0003.400.0001.700.000
Khu đô thị Mỹ TrungTrần Duy Hưng - Cuối đường
Mục 55
6.800.0003.400.0001.700.000
Khu đô thị Mỹ TrungĐường nối Lưu Hữu Phước qua bệnh viện 700 giường - Quốc lộ 10
Mục 55
10.350.0005.200.0002.600.000
Khu đô thị Mỹ TrungĐường 17,5m - Cuối đường
Mục 55
5.900.0002.950.0001.500.000
Khu đô thị Mỹ TrungĐường 13,5m - Cuối đường
Mục 55
5.100.0002.550.0001.300.000
Khu đô thị Mỹ TrungĐặng Hữu Dương - Cuối đường
Mục 55
6.800.0003.400.0001.700.000
Khu đô thị Mỹ TrungĐươờng Vũ Huy Hào - Cuối đường
Mục 55
7.700.0003.850.0001.950.000
Ngoài đê sông HồngNgoài đê sông Hồng - Cuối đường
Mục 72
1.200.0001.000.0008.000.000
Phạm TrángĐoạn đường Phạm Ngọc Hồ - Đường Đoàn Khuê - Khu ĐTM Thống Nhất
Mục 68
5.000.0002.500.0001.250.000
Phố Bùi Huy BíchTrần Anh Tông - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 5
7.050.0003.550.0001.800.000
Phố Chu Mạnh Chinh (Đường D1Đường N1 - Đường N5,N68.000.0004.000.0002.000.000
Phố Duy Tân (Đường N3)Đường D2 - Lưu Hữu Phước kéo dài7.200.0003.600.0001.800.000
Phố Dương Khuê (Đường N4)Đường N4 - Đường N38.000.0004.000.0002.000.000
Phố Phạm Nhữ Tăng (đường N2)Đường D2 - Đường D17.200.0003.600.0001.800.000
Phố Đào Duy Anh (Đường N1)Đường D2 - Đường D37.200.0003.600.0001.800.000
Phố Đỗ Công Hạo (Đường lưu Hữu Phước kéo dài)Đường Thanh Bình - Giáp KĐT Mỹ Trung
Mục 54
15.750.0007.900.0003.950.000
Quốc lộ 10 (cũ)Lối vào Đền Cây Quế - Phà Tân Đệ cũ
Mục 59
3.600.0001.800.000900.000
Quốc lộ 10 (cũ)Đoạn cầu Tân Phong - Lối vào Đền Cây Quế
Mục 59
4.850.0002.450.0001.250.000
Quốc lộ 10 (mới)Giáp phường Lộc Hạ - Chân cầu Tân Đệ
Mục 58
4.750.0002.400.0001.200.000
Quốc lộ 38AĐoạn Cầu Viềng - Đường rẽ vào TDP 6
Mục 56
6.100.0003.050.0001.550.000
Quốc lộ 38AĐoạn đường rẽ vào TDP 6 - Đường vào Nhà thờ Trần Văn Lan
Mục 56
5.850.0002.950.0001.500.000
Quốc lộ 38AĐoạn đường vào Nhà thờ Trần Văn Lan - Dốc Hữu Bị
Mục 56
4.300.0002.150.0001.100.000
Tuyến đường ngõ 193 đường Liên Hà 1 với đường Thanh Bình (ngõ 193 Thanh Bình phường Lộc Hạ cũ)Đầu đường - Cuối đường
Mục 21
6.000.0003.000.0001.500.000
Từ Quốc lộ 10 mới về xóm Hồng PhúcQuốc lộ 10 mới - Hồng Phúc
Mục 66
5.400.0002.700.0001.350.000
Vương Thừa VũĐường Huỳnh Tấn Phát (nằm ở giữa đường Lương Khánh Thiện và đường Vũ Đình Liệu) - Đường Vũ Đình Liệu - Khu ĐTM Thống Nhất
Mục 67
5.000.0002.500.0001.250.000
ĐƯờng D9- Khu tái định cư Đông MạcTừ đường Lã Xuân Oai - đến đường Phạm Thế Lịch
Mục 50
8.600.0004.300.0002.150.000
Đường Bùi Bằng Đoàn (đường thôn P, Phù Nghĩa cũ)Đường Phù Nghĩa - Đường Thanh Bình
Mục 16
5.450.0002.750.0001.400.000
Đường Chu VănGiáp địa phận phường Nam Định - Đường Thanh Bình
Mục 9
7.000.0003.500.0001.750.000
Đường D2Đường N1 - N48.000.0004.000.0002.000.000
Đường Hoàng SâmĐầu đường - Cuối đường
Mục 37
6.550.0003.300.0001.650.000
Đường Hoàng Văn TháiĐầu đường - Cuối đường
Mục 25
9.600.0004.800.0002.400.000
Đường Huỳnh Tấn PhátĐầu đường - Cuối đường
Mục 29
6.550.0003.300.0001.650.000
Đường Liên Hà 1: Từ đầu đường Thái Bình đến hết số nhà 98 (Hộ ông Trần Như Lưu)Đầu đường Thái Bình - Hết số nhà 98 (Hộ ông Trần Như Lưu)
Mục 70
5.000.0002.500.0001.250.000
Đường Lã Xuân Oai (D3 cũ) - Khu TĐC Đông Đông MạcGiáp ranh phường Thiên Trường - Đường Trần Thánh Tông
Mục 47
9.600.0004.800.0002.400.000
Đường Lê Ngọc Hân - Dãy BGiáp địa phận phường Nam Định - Đường Nguyễn Thị Trinh
Mục 7
7.050.0003.550.0001.800.000
Đường Lê Ngọc RưĐầu đường - Cuối đường
Mục 34
6.550.0003.300.0001.650.000
Đường Lê Tiến PhụcĐầu đường - Cuối đường
Mục 32
8.350.0004.200.0002.100.000
Đường Lê Văn LươngĐầu đường - Cuối đường
Mục 30
7.150.0003.600.0001.800.000
Đường Lưu Chí HiếuĐầu đường - Cuối đường
Mục 40
6.550.0003.300.0001.650.000
Đường Lương Khánh ThiệnĐầu đường - Cuối đường
Mục 45
7.150.0003.600.0001.800.000
Đường Mỹ ThoĐầu đường - Cuối đường
Mục 28
6.350.0003.200.0001.600.000
Đường Nam Cao - dọc Mương T3-11Cầu Lộc Hạ - Đường Thanh Bình
Mục 10
4.550.0002.300.0001.150.000
Đường Nguyễn Chí ThanhĐầu đường - Cuối đường
Mục 23
9.600.0004.800.0002.400.000
Đường Nguyễn Lương BằngĐầu đường - Cuối đường
Mục 26
10.800.0005.400.0002.700.000
Đường Nguyễn Mậu TàiĐầu đường - Cuối đường
Mục 35
7.150.0003.600.0001.800.000
Đường Nguyễn Thi (Khu Đông Mạc)Đường Nguyễn Đức Cảnh - Giáp ranh phường Thiên Trường
Mục 6
7.350.0003.700.0001.850.000
Đường Nguyễn Thị Trinh (D4 cũ) - Khu TĐC Đông Đông MạcGiáp ranh phường Thiên Trường - Đường Trần Thánh Tông
Mục 48
9.600.0004.800.0002.400.000
Đường Nguyễn Tuân - Phường Lộc HạĐường Thái Bình - Khu đô thị Mỹ Trung
Mục 18
5.000.0002.500.0001.250.000
Đường Nguyễn Đức Cảnh (Khu TĐC Đông Đông Mạc)Đường Nguyễn Đức Thuận - Giáp ranh phường Thiên Trường
Mục 52
10.800.0005.400.0002.700.000
Đường Nguyễn Đức Cảnh (Khu TĐC Đông Đông Mạc)Giáp ranh phường Thiên Trường - Cầu Lộc Hạ (Đường ven mương T3-11 cũ)
Mục 52
10.800.0005.400.0002.700.000
Đường Nguyễn Đức Cảnh (Khu TĐC Đông Đông Mạc)Đường Nguyễn Đức Thuận - Cầu Lộc Hạ (Đường ven mương T3-11 cũ)
Mục 52
9.600.0004.800.0002.400.000
Đường Ngô Thì Nhậm - Phường Lộc Hạ cũĐường Thái Bình - Ngõ 43 Nguyễn Tuân
Mục 19
5.000.0002.500.0001.250.000
Đường Ngô Thì Nhậm - Phường Lộc Hạ cũNgõ 43 Nguyễn Tuân - Thửa 31, tờ bản đồ số 40, Số nhà 105 (nhà ông Nam)
Mục 19
6.000.0003.000.0001.500.000
Đường Ngô Thì Nhậm - Phường Lộc Hạ cũThửa 31, tờ bản đồ số 40, Số nhà 105 (nhà ông Nam) - KĐT Mỹ Trung
Mục 19
8.000.0004.000.0002.000.000
Đường Ngô Tất Tố -dọc mương T3-11 P, Lộc HạCầu Đông Mạc - KĐT Mỹ Trung
Mục 11
4.300.0002.150.0001.100.000
Đường Phan AnhĐầu đường - Cuối đường
Mục 39
7.200.0003.600.0001.800.000
Đường Phù NghĩaĐường Trường Chinh - Cầu Lộc Hạ
Mục 1
13.000.0006.500.0003.250.000
Đường Phù NghĩaQuốc lộ 10 mới - Khu đô thị Mỹ Trung
Mục 1
6.000.0003.000.0001.500.000
Đường Phù NghĩaCầu Lộc Hạ - Quốc lộ 10 mới
Mục 1
9.550.0004.800.0002.400.000
Đường Phù NghĩaĐường Hàn Thuyên - Đường Trường Chinh
Mục 1
11.900.0005.950.0003.000.000
Đường Phạm Ngọc HồĐầu đường - Cuối đường
Mục 41
6.550.0003.300.0001.650.000
Đường Phạm Ngọc Thạch - Phường Lộc Hạ cũĐường Phù Nghĩa - Bệnh viện Phổi Nam Định
Mục 15
6.700.0003.350.0001.700.000
Đường Phạm Thế HiểnĐầu đường - Cuối đường
Mục 42
4.800.0002.400.0001.200.000
Đường Phạm Thế Lịch (N10 + N10' cũ) - Khu TĐC Đông Đông MạcĐường Phạm Văn Xô - Đường Nguyễn Đức Cảnh
Mục 51
7.800.0003.900.0001.950.000
Đường Sơn NamĐầu đường - Cuối đường
Mục 44
6.550.0003.300.0001.650.000
Đường Thanh BìnhTrạm dầu lửa - Kênh T3-11
Mục 3
4.100.0002.050.0001.050.000
Đường Thanh BìnhĐường Thái Bình - Trạm dầu lửa
Mục 3
5.250.0002.650.0001.350.000
Đường Thanh BìnhKênh T3-11 - Quốc lộ 10 mới
Mục 3
3.450.0001.750.000900.000
Đường Thái BìnhTrung tâm y tế thành phố (Bệnh viện tình thương) - Chân cầu Tân Phong
Mục 2
6.600.0003.300.0001.650.000
Đường Thái BìnhĐường Thanh Bình - Trung tâm y tế thành phố (Bệnh viện tình thương)
Mục 2
7.500.0003.750.0001.900.000
Đường Trần Cao Vân (D6 cũ) - Khu TĐC Đông Đông MạcĐường Nguyễn Đức Cảnh - Đường Phạm Văn Xô
Mục 49
8.350.0004.200.0002.100.000
Đường Trịnh Đình Thảo (Khu TĐC Đông Đông Mạc)Đường Phạm Văn Xô - Nguyễn Thị Trinh
Mục 53
5.800.0002.900.0001.450.000
Đường Tuệ Tĩnh - Phường Lộc Hạ cũĐường Phù Nghĩa - Bệnh viện Đông Y
Mục 14
5.200.0002.600.0001.300.000
Đường Võ Nguyên GiápĐường Võ Nguyên Giáp - Cuối đường
Mục 46
25.500.00012.750.0006.400.000
Đường Văn Tiến DũngĐầu đường - Cuối đường
Mục 24
9.600.0004.800.0002.400.000
Đường Vũ Khế BậtĐầu đường - Cuối đường
Mục 38
5.950.0003.000.0001.500.000
Đường Vũ Mạnh HùngĐầu đường - Cuối đường
Mục 43
6.550.0003.300.0001.650.000
Đường Vũ Đình LiệuĐầu đường - Cuối đường
Mục 33
6.550.0003.300.0001.650.000
Đường WB2Cầu Bơi - Hết nhà ông Hồng (đội 8)
Mục 57
1.650.000850.000600.000
Đường WB2Đoạn giáp đường vào TDP 3 - Cầu Bơi
Mục 57
3.950.0002.000.0001.000.000
Đường WB2Đoạn Quốc lộ 10 - Đường vào TDP 3
Mục 57
4.350.0002.200.0001.100.000
Đường dẫn cầu Tân PhongĐầu đường - Cuối đường
Mục 63
2.000.0001.000.000500.000
Đường nhánh Quốc lộ 10 cũQuốc lộ 10 cũ - Đến trường THCS Mỹ Tân
Mục 60
2.700.0001.350.000700.000
Đường nhánh Quốc lộ 10 cũĐền Cây Quế - Cuối tổ dân phố Hưng Phụ Long (nhà ông Huấn)
Mục 60
3.600.0001.800.000900.000
Đường nhánh Quốc lộ 10 cũQuốc lộ 10 cũ - Đền Cây Quế
Mục 60
2.700.0001.350.000700.000
Đường nhánh Vũ Đình LiệuTương đương N25B-N37B, N37A-N38A - KĐT Thống Nhất - Cuối đường
Mục 69
5.000.0002.500.0001.250.000
Đường nội thị phường Thiên TrườngĐoạn Cầu Viềng - Cầu Bơi
Mục 71
5.850.0002.950.0001.500.000
Đường nội thị phường Thiên TrườngĐoạn Cầu Bơi - Hết nhà ông Nhân (đội 4)
Mục 71
5.000.0002.500.0001.250.000
Đường nội thị phường Thiên TrườngHết nhà ông Nhân (đội 4) - Hết nhà ông Viên (đội 10 Nhất Đê)
Mục 71
3.000.0001.500.000750.000
Đường trục xã từ Hồng Hà 2 đến Hồng Hà 1Đường trục xã Hồng Hà 2 - Hồng Hà 1
Mục 65
1.700.000850.000600.000
Đường trục xã từ Hồng Phú đến Đoàn KếtTrường THCS Mỹ Tân - Đoàn Kết
Mục 64
2.000.0001.000.000500.000
Đường ven đê Đông BắcĐầu đường - Cuối đường
Mục 62
3.600.0001.800.000900.000
Đường vào khu đấu giáĐầu đường - Cuối đường8.000.0004.000.0002.000.000
Đường Đinh Công Tráng (Đường chùa Đông Mạc)Đường Đông Mạc - Đường Phù Nghĩa
Mục 13
5.200.0002.600.0001.300.000
Đường Đinh Thị Vân - Dãy CGiáp địa phận phường Nam Định - Đường Nguyễn Thị Trinh
Mục 8
7.050.0003.550.0001.800.000
Đường Đoàn KhuêĐầu đường - Cuối đường
Mục 31
7.800.0003.900.0001.950.000
Đường Đào Duy TùngĐầu đường - Cuối đường
Mục 36
8.350.0004.200.0002.100.000
Đường Đê Sông ĐàoTrung tâm y tế Thành phố (Bệnh viện tình thường) - Chân cầu Tân Phong
Mục 4
1.500.000800.000500.000
Đường Đông Mạc - Phường Lộc Hạ cũCầu Đông Mạc - Đường Phù Nghĩa
Mục 12
5.200.0002.600.0001.300.000
Đường Đặng Đoàn BằngĐầu đường - Cuối đường
Mục 27
5.150.0002.600.0001.300.000
Đường Đệ Tứ (đường thôn Đệ Tứ cũ)Từ đường Phù Nghĩa - Nghĩa trang đệ tứ
Mục 17
5.000.0002.500.0001.250.000
Đường Đệ Tứ (đường thôn Đệ Tứ cũ)Nghĩa trang đệ tứ - Khu đô thị Mỹ Trung
Mục 17
6.000.0003.000.0001.500.000
Đường Ất HợiQuốc lộ 10 - Hết nhà ông Khôi
Mục 61
2.000.0001.000.000600.000
Đường Ất HợiGiáp nhà ông Khôi - Hết nhà ông Khỏe
Mục 61
1.650.000850.000600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.