Bảng giá đất Phường Thiên Trường, Ninh Bình từ 01/01/2026
355 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Thiên Trường là 60.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Võ Nguyên Giáp Đường Võ Nguyên Giáp Cuối đường), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (115 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Phố Bùi Huy Bích Trần Anh Tông Nguyễn Bỉnh Khiêm | 21.000.000 | 8.400.000 | 3.400.000 | 1.400.000 | |
| Đường Lê Ngọc Hân -Dãy Giáp địa phận phường Nam B Định | 21.000.000 | 9.400.000 | 4.700.000 | 2.400.000 | |
| Đường Nguyễn Thi (Khu Giáp ranh phường Thiên Đông Mạc) Trường | Đường Nguyễn Đức Cảnh | 21.000.000 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Đường Phù Nghĩa | Đường Trường Chinh - Cầu Lộc Hạ | 34.600.000 | 14.100.000 | 7.600.000 | 3.800.000 |
| Đường Phù Nghĩa | Cầu Lộc Hạ - Quốc lộ 10 mới | 29.800.000 | 11.900.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Đường Phù Nghĩa | Đường Hàn Thuyên - Đường Trường Chinh | 32.400.000 | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.300.000 |
| Đường Phù Nghĩa | Quốc lộ 10 mới - Khu đô thị Mỹ Trung | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Thanh Bình Trạm dầu lửa Kênh T3-11 | Đường Thái Bình - Trạm dầu lửa | 13.900.000 | 5.800.000 | 3.500.000 | 1.800.000 |
| Đường Thanh Bình Trạm dầu lửa Kênh T3-11 | Kênh T3-11 - Quốc lộ 10 mới | 10.300.000 | 5.200.000 | 3.500.000 | 1.800.000 |
| Đường Thanh Bình Trạm dầu lửa Kênh T3-11 | 11.700.000 | 5.900.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | |
| Đường Thái Bình | Trung tâm y tế thành phố (Bệnh viện tình thương) - Chân cầu Tân Phong | 18.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Thái Bình | Đường Thanh Bình - Trung tâm y tế thành phố (Bệnh viện tình thương) | 23.000.000 | 9.200.000 | 4.600.000 | 2.300.000 |
| Đường Đinh Thị Vân -Dãy Giáp địa phận phường Nam C Định | 21.000.000 | 9.400.000 | 4.700.000 | 2.400.000 | |
| Đường Đê Sông Đào Chân cầu Tân Phong | Trung tâm y tế thành phố (Bệnh viện tình thương) | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường Bùi Bằng Đoàn (đường thôn P, Phù Nghĩa Đường Phù Nghĩa Đường Thanh Bình cũ) | 15.000.000 | 6.800.000 | 4.100.000 | 2.100.000 | |
| Đường Chu Văn Đường Thanh Bình | Giáp địa phận phường Nam Định | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Nam Cao - dọc Mương T3-11 | Cầu Lộc Hạ - Đường Thanh Bình | 11.300.000 | 6.800.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Đường Nguyễn Tuân - Phường Lộc Hạ | Đường Thái Bình - Khu đô thị Mỹ Trung | 15.000.000 | 6.300.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Đường Ngô Tất Tố -dọc mương T3-11 P, Lộc Hạ | Cầu Đông Mạc - KĐT Mỹ Trung | 13.000.000 | 7.800.000 | 3.900.000 | 2.000.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch - Phường Lộc Hạ cũ | Đường Phù Nghĩa - Bệnh viện Phổi Nam Định | 25.000.000 | 10.100.000 | 5.100.000 | 2.600.000 |
| Đường Tuệ Tĩnh - Phường Lộc Hạ cũ | Đường Phù Nghĩa - Bệnh viện Đông Y | 14.300.000 | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.000.000 |
| Đường Đinh Công Tráng (Đường chùa Đông Mạc) | Đường Đông Mạc - Đường Phù Nghĩa | 14.300.000 | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.000.000 |
| Đường Đông Mạc - Phường Lộc Hạ cũ | Cầu Đông Mạc - Đường Phù Nghĩa | 14.300.000 | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.000.000 |
| Đường Đệ Tứ (đường thôn Đệ Tứ cũ) | Nghĩa trang đệ tứ - Khu đô thị Mỹ Trung | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Đệ Tứ (đường thôn Đệ Tứ cũ) | Từ đường Phù Nghĩa - Nghĩa trang đệ tứ | 15.000.000 | 6.300.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Phố Chu Mạnh Chinh (Đường D1 | Đường N1 - Đường N5,N6 | 20.000.000 | |||
| Phố Duy Tân (Đường N3) Đường D2 Lưu Hữu Phước kéo dài | 20.000.000 | ||||
| Phố Dương Khuê (Đường N4) | Đường N4 - Đường N3 | 15.000.000 | |||
| Phố Phạm Nhữ Tăng (đường N2) | Đường D2 - Đường D1 | 18.000.000 | |||
| Phố Đào Duy Anh (Đường N1) | Đường D2 - Đường D3 | 18.000.000 | |||
| Tuyến đường ngõ 193 đường Liên Hà 1 với đường Thanh Bình (ngõ 193 Đầu đường Cuối đường Thanh Bình phường Lộc Hạ cũ) | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 | |
| Đường D2 Đường N1 N4 | 20.000.000 | ||||
| Đường Ngô Thì Nhậm - Ngõ 43 Nguyễn Tuân Phường Lộc Hạ cũ | Thửa 31, tờ bản đồ số 40, Số nhà 105 (nhà ông Nam) - KĐT Mỹ Trung | 12.000.000 | 5.400.000 | 2.500.000 | 1.100.000 |
| Đường Ngô Thì Nhậm - Ngõ 43 Nguyễn Tuân Phường Lộc Hạ cũ | 23.000.000 | 10.350.000 | 4.000.000 | 1.800.000 | |
| Đường Ngô Thì Nhậm - Ngõ 43 Nguyễn Tuân Phường Lộc Hạ cũ | Đường Thái Bình - Ngõ 43 Nguyễn Tuân | 15.000.000 | 6.300.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Đường vào khu đấu giá Đầu đường Cuối đường | 15.000.000 | ||||
| Khu dân cư xóm 3, Mỹ Trung, Mỹ Lộc - nay là TDP 3, phường Thiên Trường: Đường N1 Khu dân cư xóm 3, Mỹ Trung, Mỹ Lộc - nay là TDP 3, phường Thiên Trường: Đường N2 Khu dân cư xóm 3, Mỹ Trung, Mỹ Lộc - nay là TDP 3, phường Thiên Trường: Đường D1 Khu dân cư xóm 3, Mỹ Trung, Mỹ Lộc - nay là TDP 3, phường Thiên Trường: Đường D2 Khu dân cư xóm 3, Mỹ Trung, Mỹ Lộc - nay là TDP 3, phường Thiên Trường: Đường D3 Đường Nguyễn Chí Thanh Đầu đường Cuối đường | Đường D3 - Đến hết công viên đường N1 | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.750.000 | 1.500.000 |
| Khu dân cư xóm 3, Mỹ Trung, Mỹ Lộc - nay là TDP 3, phường Thiên Trường: Đường N1 Khu dân cư xóm 3, Mỹ Trung, Mỹ Lộc - nay là TDP 3, phường Thiên Trường: Đường N2 Khu dân cư xóm 3, Mỹ Trung, Mỹ Lộc - nay là TDP 3, phường Thiên Trường: Đường D1 Khu dân cư xóm 3, Mỹ Trung, Mỹ Lộc - nay là TDP 3, phường Thiên Trường: Đường D2 Khu dân cư xóm 3, Mỹ Trung, Mỹ Lộc - nay là TDP 3, phường Thiên Trường: Đường D3 Đường Nguyễn Chí Thanh Đầu đường Cuối đường | Đường D3 - Đến hết công viên đường N2 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 |
| Khu dân cư xóm 3, Mỹ Trung, Mỹ Lộc - nay là TDP 3, phường Thiên Trường: Đường N1 Khu dân cư xóm 3, Mỹ Trung, Mỹ Lộc - nay là TDP 3, phường Thiên Trường: Đường N2 Khu dân cư xóm 3, Mỹ Trung, Mỹ Lộc - nay là TDP 3, phường Thiên Trường: Đường D1 Khu dân cư xóm 3, Mỹ Trung, Mỹ Lộc - nay là TDP 3, phường Thiên Trường: Đường D2 Khu dân cư xóm 3, Mỹ Trung, Mỹ Lộc - nay là TDP 3, phường Thiên Trường: Đường D3 Đường Nguyễn Chí Thanh Đầu đường Cuối đường | Đường N1 - Đường N2 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 |
| Khu dân cư xóm 3, Mỹ Trung, Mỹ Lộc - nay là TDP 3, phường Thiên Trường: Đường N1 Khu dân cư xóm 3, Mỹ Trung, Mỹ Lộc - nay là TDP 3, phường Thiên Trường: Đường N2 Khu dân cư xóm 3, Mỹ Trung, Mỹ Lộc - nay là TDP 3, phường Thiên Trường: Đường D1 Khu dân cư xóm 3, Mỹ Trung, Mỹ Lộc - nay là TDP 3, phường Thiên Trường: Đường D2 Khu dân cư xóm 3, Mỹ Trung, Mỹ Lộc - nay là TDP 3, phường Thiên Trường: Đường D3 Đường Nguyễn Chí Thanh Đầu đường Cuối đường | 36.000.000 | ||||
| Đường Hoàng Văn Thái Đầu đường Cuối đường | 30.000.000 | ||||
| Đường Nguyễn Lương Bằng | Đầu đường - Cuối đường | 30.000.000 | |||
| Đường Văn Tiến Dũng Đầu đường Cuối đường | 30.000.000 | ||||
| Đường Đặng Đoàn Bằng Đầu đường Cuối đường | 21.500.000 | ||||
| Đường Hoàng Sâm Đầu đường Cuối đường | 21.500.000 | ||||
| Đường Huỳnh Tấn Phát Đầu đường Cuối đường | 21.500.000 | ||||
| Đường Lê Ngọc Rư Đầu đường Cuối đường | 21.500.000 | ||||
| Đường Lê Tiến Phục Đầu đường Cuối đường | 23.000.000 | ||||
| Đường Lê Văn Lương Đầu đường Cuối đường | 21.500.000 | ||||
| Đường Lưu Chí Hiếu Đầu đường Cuối đường | 21.500.000 | ||||
| Đường Lương Khánh Thiện | Đầu đường - Cuối đường | 21.500.000 | |||
| Đường Mỹ Tho Đầu đường Cuối đường | 23.000.000 | ||||
| Đường Nguyễn Mậu Tài Đầu đường Cuối đường | 21.500.000 | ||||
| Đường Phan Anh Đầu đường Cuối đường | 24.000.000 | ||||
| Đường Phạm Ngọc Hồ Đầu đường Cuối đường | 21.500.000 | ||||
| Đường Phạm Thế Hiển Đầu đường Cuối đường | 21.500.000 | ||||
| Đường Sơn Nam Đầu đường Cuối đường | 21.500.000 | ||||
| Đường Võ Nguyên Giáp Đường Võ Nguyên Giáp Cuối đường | 60.000.000 | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| Đường Vũ Khế Bật Đầu đường Cuối đường | 21.500.000 | ||||
| Đường Vũ Mạnh Hùng Đầu đường Cuối đường | 21.500.000 | ||||
| Đường Vũ Đình Liệu Đầu đường Cuối đường | 21.500.000 | ||||
| Đường Đoàn Khuê Đầu đường Cuối đường | 24.000.000 | ||||
| Đường Đào Duy Tùng Đầu đường Cuối đường | 21.500.000 | ||||
| Phố Đỗ Công Hạo (Đường lưu Hữu Phước kéo dài) | Đường Thanh Bình - Giáp KĐT Mỹ Trung 35000 | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | |
| Đường D9- Khu tái định cư Đông Mạc | Từ đường Lã Xuân Oai - đến đường Phạm Thế Lịch | 21.500.000 | 9.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Đường Lã Xuân Oai (D3 cũ) Giáp ranh phường Thiên - Khu TĐC Đông Đông Mạc Trường | 24.000.000 | 9.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | |
| Đường Nguyễn Thị Trinh (D4 cũ) - Khu TĐC Đông Đường Trần Thánh Tông Đông Mạc | Giáp ranh phường Thiên Trường | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh Giáp ranh phường Thiên Cầu Lộc Hạ (Đường ven (Khu TĐC Đông Đông Trường mương T3-11 cũ) Mạc) | Đường Nguyễn Đức Thuận - Cầu Lộc Hạ (Đường ven mương T3-11 cũ) | 24.000.000 | 9.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh Giáp ranh phường Thiên Cầu Lộc Hạ (Đường ven (Khu TĐC Đông Đông Trường mương T3-11 cũ) Mạc) | 24.000.000 | 9.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh Giáp ranh phường Thiên Cầu Lộc Hạ (Đường ven (Khu TĐC Đông Đông Trường mương T3-11 cũ) Mạc) | Đường Nguyễn Đức Thuận - Giáp ranh phường Thiên Trường | 24.000.000 | 9.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Đường Phạm Thế Lịch (N10 + N10' cũ) - Khu TĐC Đường Phạm Văn Xô Đường Nguyễn Đức Cảnh Đông Đông Mạc | 24.000.000 | 9.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | |
| Đường Trần Cao Vân (D6 cũ) - Khu TĐC Đông Đông Đường Nguyễn Đức Cảnh Đường Phạm Văn Xô Mạc | 21.500.000 | 9.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | |
| Đường Trịnh Đình Thảo (Khu TĐC Đông Đông Đường Phạm Văn Xô Nguyễn Thị Trinh Mạc) | 21.000.000 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | |
| Khu đô thị Mỹ Trung | Đường 11,5m - Cuối đường | 18.000.000 | |||
| Khu đô thị Mỹ Trung | Đường Vũ Huy Hào - Cuối đường | 19.200.000 | |||
| Khu đô thị Mỹ Trung | Huy Cận - Cuối đường | 17.000.000 | |||
| Khu đô thị Mỹ Trung | Đường Phạm Văn Tráng - Cuối đường | 21.600.000 | |||
| Khu đô thị Mỹ Trung | Đường Võ Chí Công - Cuối đường | 35.000.000 | |||
| Khu đô thị Mỹ Trung | Các đường còn lại trong Khu đô thị Mỹ Trung - Cuối đường | 16.000.000 | |||
| Khu đô thị Mỹ Trung | Phạm Trung Thứ - Cuối đường | 17.000.000 | |||
| Khu đô thị Mỹ Trung | Đặng Hữu Dương - Cuối đường | 17.000.000 | |||
| Khu đô thị Mỹ Trung | Đường Doãn Khuê - Cuối đường | 17.000.000 | |||
| Khu đô thị Mỹ Trung | Trần Duy Hưng - Cuối đường | 17.000.000 | |||
| Khu đô thị Mỹ Trung | Đường nối Lưu Hữu Phước qua bệnh viện 700 giường - Quốc lộ 10 | 35.000.000 | |||
| Quốc lộ 38A Lan | Đoạn Cầu Viềng - Đường rẽ vào TDP 6 | 14.000.000 | 6.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Quốc lộ 38A Lan | Đường 17,5m - Cuối đường | 21.600.000 | |||
| Quốc lộ 38A Lan | Đường 31m - Cuối đường | 35.000.000 | |||
| Quốc lộ 38A Lan - Đường vào Nhà thờ Trần Văn | Trần Văn Lan - Dốc Hữu Bị | 9.000.000 | 4.600.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Quốc lộ 38A Lan | Đường 13,5m - Cuối đường | 19.200.000 | |||
| Quốc lộ 10 cũ | Đoạn lối rẽ Đền Cây Quế - Phà Tân Đệ cũ | 12.000.000 | 7.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Quốc lộ 10 cũ | Đoạn cầu Tân Phong - Lối vào Đền Cây Quế | 16.000.000 | 8.100.000 | 4.600.000 | 2.300.000 |
| Quốc lộ 10 mới Giáp phường Nam Định Chân cầu Tân Đệ | Cầu Bơi - Hết nhà ông Hồng (đội 8) | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Quốc lộ 10 mới Giáp phường Nam Định Chân cầu Tân Đệ | 14.500.000 | 7.300.000 | 3.700.000 | 1.900.000 | |
| Từ Quốc lộ 10 mới về xóm Hồng Phúc | Quốc lộ 10 mới - Hồng Phúc | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 700.000 |
| Đường WB2 Đoạn giáp đường vào TDP 3 Cầu Bơi | Đoạn Quốc lộ 10 - Đường vào TDP 3 | 10.500.000 | 5.300.000 | 2.300.000 | 1.200.000 |
| Đường WB2 Đoạn giáp đường vào TDP 3 Cầu Bơi | 9.500.000 | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | |
| Đường dẫn cầu Tân Phong Đầu đường Cuối đường | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Đường nhánh Quốc lộ 10 Quốc lộ 10 cũ Đến trường THCS Mỹ Tân cũ | 10.000.000 | 5.600.000 | 2.300.000 | 1.200.000 | |
| Đường nhánh Quốc lộ 10 Quốc lộ 10 cũ Đến trường THCS Mỹ Tân cũ | Đền Cây Quế - Cuối tổ dân phố Hưng Phụ Long (nhà ông Huấn) | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 900.000 |
| Đường nhánh Quốc lộ 10 Quốc lộ 10 cũ Đến trường THCS Mỹ Tân cũ | Quốc lộ 10 cũ - Đền Cây Quế | 10.000.000 | 5.600.000 | 2.300.000 | 1.200.000 |
| Đường trục xã từ Hồng Hà đến Hồng Hà 1 | Đường trục xã Hồng Hà 2 - Hồng Hà 1 | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.700.000 | 900.000 |
| Đường trục xã từ Hồng Phú đến Đoàn Kết | Trường THCS Mỹ Tân - Đoàn Kết | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường ven đê Đông Bắc Đầu đường Cuối đường | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Đường Ất Hợi | Giáp nhà ông Khôi - Hết nhà ông Khỏe | 6.000.000 | 3.800.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Đường Ất Hợi | Quốc lộ 10 - Hết nhà ông Khôi | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.100.000 |
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường | Đường có chiều rộng mặt cắt - từ 2m đến 3,5m | 2.000.000 | |||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường | Đường có chiều rộng mặt cắt - từ 3,5m trở lên | 3.000.000 | |||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường | Đường có chiều rộng mặt cắt - dưới 2m | 1.500.000 | |||
| Ngoài đê sông Hồng Ngoài đê sông Hồng Cuối đường | 2.500.000 | 1.500.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Vương Thừa Vũ Đường Huỳnh Tấn Phát (nằm | ở giữa đường Lương Khánh Thiện và đường Vũ Đình - Đường Vũ Đình Liệu - Khu ĐTM Thống Nhất | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Liên Hà 1: Từ đầu đường Thái Bình đến hết số Hết số nhà 98 (Hộ ông Trần nhà (Hộ ông Trần Như Như Lưu) Lưu) | Đầu đường Thái Bình | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Đường nhánh Vũ Đình Liệu | N37A-N38A - KĐT Thống Nhất - Cuối đường | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường nội thị phường Đoạn Cầu Bơi Hết nhà ông Nhân (đội 4) Thiên Trường | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Đường nội thị phường Đoạn Cầu Bơi Hết nhà ông Nhân (đội 4) Thiên Trường | Đoạn Cầu Viềng - Cầu Bơi | 14.000.000 | 6.450.000 | 3.225.000 | 1.700.000 |
| Đường nội thị phường Đoạn Cầu Bơi Hết nhà ông Nhân (đội 4) Thiên Trường | Hết nhà ông Nhân (đội 4) - Hết nhà ông Viên (đội 10 Nhất Đê) | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (120 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Phố Bùi Huy Bích Trần Anh Tông Nguyễn Bỉnh Khiêm | 6.300.000 | 3.150.000 | 1.600.000 | |
| STT nông nghiệp đường, khu vực | Đường Hàn Thuyên - Đường Trường Chinh | 10.800.000 | 5.400.000 | 2.700.000 |
| Đường Phù Nghĩa Chinh | Đường Trường - Cầu Lộc Hạ | 11.900.000 | 5.950.000 | 3.000.000 |
| Đường Phù Nghĩa Chinh | Cầu Lộc Hạ - Quốc lộ 10 mới | 8.350.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Đường Phù Nghĩa Chinh | Quốc lộ 10 mới - Khu đô thị Mỹ Trung | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| Đường Thanh Bình Trạm dầu lửa Kênh T3-11 | 3.300.000 | 1.650.000 | 850.000 | |
| Đường Thanh Bình Trạm dầu lửa Kênh T3-11 | Kênh T3-11 - Quốc lộ 10 mới | 2.300.000 | 1.150.000 | 600.000 |
| Đường Thanh Bình Trạm dầu lửa Kênh T3-11 | Đường Thái Bình - Trạm dầu lửa | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.050.000 |
| Đường Thái Bình | Trung tâm y tế thành phố (Bệnh viện tình thương) - Chân cầu Tân Phong | 5.800.000 | 2.900.000 | 1.450.000 |
| Đường Thái Bình | Đường Thanh Bình - Trung tâm y tế thành phố (Bệnh viện tình thương) | 6.700.000 | 3.350.000 | 1.700.000 |
| Đường Đê Sông Đào Thành phố (Bệnh Chân cầu Tân Phong | Trung tâm y tế viện tình thường) | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 |
| Đường Chu Văn Đường Thanh Bình | Giáp địa phận phường Nam Định | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.650.000 |
| Đường Lê Ngọc Hân - Giáp địa phận Đường Nguyễn Thị Dãy B phường Nam Định Trinh | 5.850.000 | 2.950.000 | 1.500.000 | |
| Đường Nam Cao - dọc Mương T3-11 | Cầu Lộc Hạ - Đường Thanh Bình | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường Nguyễn Thi Đường Nguyễn Đức Giáp ranh phường (Khu Đông Mạc) Cảnh Thiên Trường | 6.850.000 | 3.450.000 | 1.750.000 | |
| Đường Ngô Tất Tố -dọc mương T3-11 P, Lộc Hạ | Cầu Đông Mạc - KĐT Mỹ Trung | 3.650.000 | 1.850.000 | 950.000 |
| Đường Tuệ Tĩnh - Phường Lộc Hạ cũ | Đường Phù Nghĩa - Bệnh viện Đông Y | 4.550.000 | 2.300.000 | 1.150.000 |
| Đường Đinh Công Tráng (Đường chùa Đường Đông Mạc Đường Phù Nghĩa Đông Mạc) | 4.550.000 | 2.300.000 | 1.150.000 | |
| Đường Đinh Thị Vân - Giáp địa phận Đường Nguyễn Thị Dãy C phường Nam Định Trinh | 5.850.000 | 2.950.000 | 1.500.000 | |
| Đường Đông Mạc - Phường Lộc Hạ cũ | Cầu Đông Mạc - Đường Phù Nghĩa | 4.550.000 | 2.300.000 | 1.150.000 |
| Đường Bùi Bằng Đoàn (đường thôn P, Phù Đường Phù Nghĩa Đường Thanh Bình Nghĩa cũ) | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | |
| Đường Nguyễn Tuân - Phường Lộc Hạ | Đường Thái Bình - Ngõ 43 Nguyễn Tuân | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Nguyễn Tuân - Phường Lộc Hạ | Đường Thái Bình - Khu đô thị Mỹ Trung | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Ngô Thì Nhậm - 40, Số nhà 105 (nhà Phường Lộc Hạ cũ ông Nam) | Ngõ 43 Nguyễn Tuân - Thửa 31, tờ bản đồ số | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.150.000 |
| Đường Ngô Thì Nhậm - 40, Số nhà 105 (nhà Phường Lộc Hạ cũ ông Nam) | Thửa 31, tờ bản đồ số 40, Số nhà 105 (nhà ông Nam) - KĐT Mỹ Trung | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch - Phường Lộc Hạ Đường Phù Nghĩa cũ | 5.850.000 | 2.950.000 | 1.500.000 | |
| Đường Đệ Tứ (đường Nghĩa thôn Đệ Tứ cũ) | Từ đường Phù - Nghĩa trang đệ tứ | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Đệ Tứ (đường Nghĩa thôn Đệ Tứ cũ) | Nghĩa trang đệ tứ - Khu đô thị Mỹ Trung | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.150.000 |
| Khu tái định cư Liên Hà | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | |
| N3) dài | Đường D2 | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| N4) | Đường N4 - Đường N3 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phố Chu Mạnh Chinh (Đường D1 | Đường N1 - Đường N5,N6 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phố Phạm Nhữ Tăng (đường N2) | Đường D2 - Đường D1 | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Phố Đào Duy Anh (Đường N1) | Đường D2 - Đường D3 | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Tuyến đường ngõ 193 đường Liên Hà 1 với đường Thanh Bình (ngõ Đầu đường Cuối đường Thanh Bình phường Lộc Hạ cũ) | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.150.000 | |
| Đường D2 Đường N1 N4 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Đường vào khu đấu giá Đầu đường Cuối đường | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Khu dân cư xóm 3, Mỹ Trung, Mỹ Lộc - nay là TDP 3, phường Thiên Trường: Đường D1 | Đường N1 - Đường N2 | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Khu dân cư xóm 3, Mỹ Trung, Mỹ Lộc - nay là TDP 3, phường Thiên Trường: Đường D2 | Đường N1 - Đường N2 | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Khu dân cư xóm 3, Mỹ Trung, Mỹ Lộc - nay là TDP 3, phường Thiên Trường: Đường D3 | Đường N1 - Đường N2 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.150.000 |
| Khu dân cư xóm 3, Mỹ Trung, Mỹ Lộc - nay là Đến hết công viên TDP 3, phường Thiên đường N1 Trường: Đường N1 | Đường D3 | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Khu dân cư xóm 3, Mỹ Trung, Mỹ Lộc - nay là Đến hết công viên TDP 3, phường Thiên đường N2 Trường: Đường N2 | Đường D3 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.150.000 |
| Thanh | Đầu đường - Cuối đường | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Đường Hoàng Sâm Đầu đường Cuối đường | 5.950.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Đường Hoàng Văn Thái Đầu đường Cuối đường | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | |
| Đường Huỳnh Tấn Phát Đầu đường Cuối đường | 5.950.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Đường Lê Ngọc Rư Đầu đường Cuối đường | 5.950.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Đường Lê Tiến Phục Đầu đường Cuối đường | 7.700.000 | 3.850.000 | 1.950.000 | |
| Đường Lê Văn Lương Đầu đường Cuối đường | 5.950.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Đường Mỹ Tho Đầu đường Cuối đường | 5.750.000 | 2.900.000 | 1.450.000 | |
| Đường Nguyễn Lương Bằng | Đầu đường - Cuối đường | 9.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Đường Nguyễn Mậu Tài Đầu đường Cuối đường | 5.950.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Đường Văn Tiến Dũng Đầu đường Cuối đường | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | |
| Đường Vũ Khế Bật Đầu đường Cuối đường | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | |
| Đường Vũ Đình Liệu Đầu đường Cuối đường | 5.950.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Đường Đoàn Khuê Đầu đường Cuối đường | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | |
| Đường Đào Duy Tùng Đầu đường Cuối đường | 7.750.000 | 3.900.000 | 1.950.000 | |
| Đường Đặng Đoàn Bằng Đầu đường Cuối đường | 4.550.000 | 2.300.000 | 1.150.000 | |
| Đường Lã Xuân Oai (D3 cũ) - Khu TĐC Đông Đông Mạc | Giáp ranh phường Thiên Trường - Đường Trần Thánh Tông | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Đường Lưu Chí Hiếu Đầu đường Cuối đường | 5.950.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Đường Lương Khánh Thiện | Đầu đường - Cuối đường | 5.950.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Nguyễn Thị Trinh (D4 cũ) - Khu TĐC Đông Đông Mạc | Giáp ranh phường Thiên Trường - Đường Trần Thánh Tông | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Đường Phan Anh Đầu đường Cuối đường | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Đường Phạm Ngọc Hồ Đầu đường Cuối đường | 5.950.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Đường Phạm Thế Hiển Đầu đường Cuối đường | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.050.000 | |
| Đường Sơn Nam Đầu đường Cuối đường | 5.950.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Đường Trần Cao Vân (D6 cũ) - Khu TĐC Đường Phạm Văn Xô Đông Đông Mạc | Đường Nguyễn Đức Cảnh | 7.750.000 | 3.900.000 | 1.950.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp Cuối đường | Đường Võ Nguyên Giáp | 22.500.000 | 11.250.000 | 5.650.000 |
| Đường Vũ Mạnh Hùng Đầu đường Cuối đường | 5.950.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Phố Đỗ Công Hạo (Đường lưu Hữu Phước Đường Thanh Bình Giáp KĐT Mỹ Trung | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | |
| ĐƯờng D9- Khu tái Từ đường Lã Xuân đến đường Phạm Thế định cư Đông Mạc Oai Lịch | 7.550.000 | 3.800.000 | 1.900.000 | |
| Đường Nguyễn Đức Giáp ranh phường Cầu Lộc Hạ (Đường Cảnh (Khu TĐC Đông Thiên Trường ven mương T3-11 cũ) Đông Mạc) | Đường Nguyễn Đức Thuận - Cầu Lộc Hạ (Đường ven mương T3-11 cũ) | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Đường Nguyễn Đức Giáp ranh phường Cầu Lộc Hạ (Đường Cảnh (Khu TĐC Đông Thiên Trường ven mương T3-11 cũ) Đông Mạc) | 9.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | |
| Đường Phạm Thế Lịch (N10 + N10' cũ) - Khu TĐC Đông Đông Mạc | Đường Nguyễn Đức Thuận - Giáp ranh phường Thiên Trường | 9.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Đường Phạm Thế Lịch (N10 + N10' cũ) - Khu TĐC Đông Đông Mạc | Đường Phạm Văn Xô - Đường Nguyễn Đức Cảnh | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Trịnh Đình Thảo (Khu TĐC Đông Nguyễn Thị Trinh Đông Mạc) | Đường Phạm Văn Xô | 5.250.000 | 2.650.000 | 1.350.000 |
| Khu đô thị Mỹ Trung Phạm Trung Thứ Cuối đường | Huy Cận - Cuối đường | 5.100.000 | 2.550.000 | 1.300.000 |
| Khu đô thị Mỹ Trung Phạm Trung Thứ Cuối đường | Đường Doãn Khuê - Cuối đường | 5.100.000 | 2.550.000 | 1.300.000 |
| Khu đô thị Mỹ Trung Phạm Trung Thứ Cuối đường | Đường Phạm Văn Tráng - Cuối đường | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Khu đô thị Mỹ Trung Phạm Trung Thứ Cuối đường | 5.100.000 | 2.550.000 | 1.300.000 | |
| Khu đô thị Mỹ Trung Phạm Trung Thứ Cuối đường Trung | Đường 31m - Cuối đường | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.650.000 |
| Khu đô thị Mỹ Trung Phạm Trung Thứ Cuối đường Các đường còn lại | trong Khu đô thị Mỹ - Cuối đường | 3.750.000 | 1.900.000 | 950.000 |
| Khu đô thị Mỹ Trung Phạm Trung Thứ Cuối đường | Đặng Hữu Dương - Cuối đường | 5.100.000 | 2.550.000 | 1.300.000 |
| Khu đô thị Mỹ Trung Phạm Trung Thứ Cuối đường Trung | Đường 13,5m - Cuối đường | 4.550.000 | 2.300.000 | 1.150.000 |
| Khu đô thị Mỹ Trung Phạm Trung Thứ Cuối đường | Đươờng Vũ Huy Hào - Cuối đường | 5.800.000 | 2.900.000 | 1.450.000 |
| Khu đô thị Mỹ Trung Phạm Trung Thứ Cuối đường Trung | Đường 11,5m - Cuối đường | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Khu đô thị Mỹ Trung Phạm Trung Thứ Cuối đường | Trần Duy Hưng - Cuối đường | 5.100.000 | 2.550.000 | 1.300.000 |
| Khu đô thị Mỹ Trung Phạm Trung Thứ Cuối đường Trung | Đường 17,5m - Cuối đường | 5.350.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| STT nông nghiệp đường, khu vực Đường nối Lưu Hữu | Phước qua bệnh - Quốc lộ 10 | 9.550.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| STT nông nghiệp đường, khu vực viện 700 giường | Đường Võ Chí Công - Cuối đường | 9.700.000 | 4.850.000 | 2.450.000 |
| Quốc lộ 10 (cũ) | Lối vào Đền Cây Quế - Phà Tân Đệ cũ | 3.400.000 | 1.700.000 | 850.000 |
| Quốc lộ 10 (cũ) | Đoạn cầu Tân Phong - Lối vào Đền Cây Quế | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.150.000 |
| Quốc lộ 10 (mới) Chân cầu Tân Đệ | Giáp phường Lộc Hạ | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Quốc lộ 38A TDP 6 Trần Văn Lan | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.400.000 | |
| Quốc lộ 38A TDP 6 Trần Văn Lan | thờ Trần Văn Lan - Dốc Hữu Bị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| STT nông nghiệp đường, khu vực | Đoạn Cầu Viềng - Đường rẽ vào TDP 6 | 5.600.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Đường WB2 vào TDP 3 | Đoạn giáp đường - Cầu Bơi | 3.650.000 | 1.850.000 | 950.000 |
| Đường WB2 vào TDP 3 | Đoạn Quốc lộ 10 - Đường vào TDP 3 | 4.050.000 | 2.050.000 | 1.050.000 |
| Đường WB2 vào TDP 3 | Cầu Bơi - Hết nhà ông Hồng (đội 8) | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 |
| Phong | Đầu đường - Cuối đường | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 |
| STT nông nghiệp đường, khu vực | Quốc lộ 10 cũ - Đền Cây Quế | 2.450.000 | 1.250.000 | 650.000 |
| Từ Quốc lộ 10 mới về xóm Hồng Phúc | Quốc lộ 10 mới - Hồng Phúc | 4.750.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đường nhánh Quốc lộ Mỹ Tân cũ | Quốc lộ 10 cũ - Đến trường THCS | 2.450.000 | 1.250.000 | 650.000 |
| Đường nhánh Quốc lộ Mỹ Tân cũ | Đền Cây Quế - Cuối tổ dân phố Hưng Phụ Long (nhà ông Huấn) | 2.700.000 | 1.350.000 | 700.000 |
| Đường trục xã từ Hồng Trường THCS Mỹ Phú đến Đoàn Kết Tân | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Đường trục xã từ Hồng Đường trục xã Hồng Hà đến Hồng Hà 1 Hà 2 | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Đường ven đê Đông Bắc Đầu đường Cuối đường | 3.300.000 | 1.650.000 | 850.000 | |
| Đường Ất Hợi | Giáp nhà ông Khôi - Hết nhà ông Khỏe | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 |
| Đường Ất Hợi | Quốc lộ 10 - Hết nhà ông Khôi | 1.850.000 | 950.000 | 500.000 |
| Phạm Tráng Khu ĐTM Thống | Ngọc Hồ - Đường Đoàn Khuê - Nhất | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.150.000 |
| Vương Thừa Vũ đường Lương Khánh - Khu ĐTM Thống Đường Huỳnh Tấn | Phát (nằm ở giữa Thiện và đường Vũ - Đường Vũ Đình Liệu Nhất | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.150.000 |
| Đường Liên Hà 1: Từ đầu đường Thái Bình Đầu đường Thái Hết số nhà 98 (Hộ đến hết số nhà 98 (Hộ Bình ông Trần Như Lưu) ông Trần Như Lưu) | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | |
| Đường Liên Hà 1: Từ đầu đường Thái Bình Đầu đường Thái Hết số nhà 98 (Hộ đến hết số nhà 98 (Hộ Bình ông Trần Như Lưu) ông Trần Như Lưu) | Đoạn Cầu Viềng - Cầu Bơi | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Đường nhánh Vũ Đình N25B-N37B, Liệu N37A-N38A - KĐT | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.150.000 | |
| Đường nội thị phường Đoạn Cầu Bơi Thiên Trường | Hết nhà ông Nhân (đội 4) - Hết nhà ông Viên (đội 10 Nhất Đê) | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường nội thị phường Đoạn Cầu Bơi Thiên Trường | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.150.000 | |
| Các tuyến đường còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến trên địa bàn phường 3,5m | 600.000 | 500.000 | 450.000 | |
| Các tuyến đường còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến trên địa bàn phường 3,5m | Đường có chiều rộng - mặt cắt từ 3,5m trở lên | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến trên địa bàn phường 3,5m | Đường có chiều rộng - mặt cắt dưới 2m | 450.000 | ||
| Ngoài đê sông Hồng Ngoài đê sông Hồng Cuối đường 1000 8000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (120 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Phố Bùi Huy Bích Trần Anh Tông Nguyễn Bỉnh Khiêm | 7.050.000 | 3.550.000 | 1.800.000 | |
| STT nông nghiệp đường, khu vực | Đường Hàn Thuyên - Đường Trường Chinh | 11.900.000 | 5.950.000 | 3.000.000 |
| Đường Phù Nghĩa Chinh | Quốc lộ 10 mới - Khu đô thị Mỹ Trung | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Phù Nghĩa Chinh | Cầu Lộc Hạ - Quốc lộ 10 mới | 9.550.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Đường Phù Nghĩa Chinh | Đường Trường - Cầu Lộc Hạ | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.250.000 |
| Đường Thanh Bình Trạm dầu lửa Kênh T3-11 | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.050.000 | |
| Đường Thanh Bình Trạm dầu lửa Kênh T3-11 | Đường Thái Bình - Trạm dầu lửa | 5.250.000 | 2.650.000 | 1.350.000 |
| Đường Thanh Bình Trạm dầu lửa Kênh T3-11 | Kênh T3-11 - Quốc lộ 10 mới | 3.450.000 | 1.750.000 | 900.000 |
| Đường Thái Bình | Trung tâm y tế thành phố (Bệnh viện tình thương) - Chân cầu Tân Phong | 6.600.000 | 3.300.000 | 1.650.000 |
| Đường Thái Bình | Đường Thanh Bình - Trung tâm y tế thành phố (Bệnh viện tình thương) | 7.500.000 | 3.750.000 | 1.900.000 |
| Đường Đê Sông Đào Thành phố (Bệnh Chân cầu Tân Phong | Trung tâm y tế viện tình thường) | 1.500.000 | 800.000 | 500.000 |
| Đường Chu Văn Đường Thanh Bình | Giáp địa phận phường Nam Định | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 |
| Đường Lê Ngọc Hân - Giáp địa phận Đường Nguyễn Thị Dãy B phường Nam Định Trinh | 7.050.000 | 3.550.000 | 1.800.000 | |
| Đường Nam Cao - dọc Mương T3-11 | Cầu Lộc Hạ - Đường Thanh Bình | 4.550.000 | 2.300.000 | 1.150.000 |
| Đường Nguyễn Thi Đường Nguyễn Đức Giáp ranh phường (Khu Đông Mạc) Cảnh Thiên Trường | 7.350.000 | 3.700.000 | 1.850.000 | |
| Đường Ngô Tất Tố -dọc mương T3-11 P, Lộc Hạ | Cầu Đông Mạc - KĐT Mỹ Trung | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.100.000 |
| Đường Tuệ Tĩnh - Phường Lộc Hạ cũ | Đường Phù Nghĩa - Bệnh viện Đông Y | 5.200.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Đường Đinh Công Tráng (Đường chùa Đường Đông Mạc Đường Phù Nghĩa Đông Mạc) | 5.200.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | |
| Đường Đinh Thị Vân - Giáp địa phận Đường Nguyễn Thị Dãy C phường Nam Định Trinh | 7.050.000 | 3.550.000 | 1.800.000 | |
| Đường Đông Mạc - Phường Lộc Hạ cũ | Cầu Đông Mạc - Đường Phù Nghĩa | 5.200.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Đường Bùi Bằng Đoàn (đường thôn P, Phù Đường Phù Nghĩa Đường Thanh Bình Nghĩa cũ) | 5.450.000 | 2.750.000 | 1.400.000 | |
| Đường Nguyễn Tuân - Phường Lộc Hạ | Đường Thái Bình - Ngõ 43 Nguyễn Tuân | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| Đường Nguyễn Tuân - Phường Lộc Hạ | Đường Thái Bình - Khu đô thị Mỹ Trung | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| Đường Ngô Thì Nhậm - 40, Số nhà 105 (nhà Phường Lộc Hạ cũ ông Nam) | Ngõ 43 Nguyễn Tuân - Thửa 31, tờ bản đồ số | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Ngô Thì Nhậm - 40, Số nhà 105 (nhà Phường Lộc Hạ cũ ông Nam) | Thửa 31, tờ bản đồ số 40, Số nhà 105 (nhà ông Nam) - KĐT Mỹ Trung | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch - Phường Lộc Hạ Đường Phù Nghĩa cũ | 6.700.000 | 3.350.000 | 1.700.000 | |
| Đường Đệ Tứ (đường Nghĩa thôn Đệ Tứ cũ) | Nghĩa trang đệ tứ - Khu đô thị Mỹ Trung | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Đệ Tứ (đường Nghĩa thôn Đệ Tứ cũ) | Từ đường Phù - Nghĩa trang đệ tứ | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| Khu tái định cư Liên Hà | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | |
| N3) dài | Đường D2 | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| N4) | Đường N4 - Đường N3 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phố Chu Mạnh Chinh (Đường D1 | Đường N1 - Đường N5,N6 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phố Phạm Nhữ Tăng (đường N2) | Đường D2 - Đường D1 | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phố Đào Duy Anh (Đường N1) | Đường D2 - Đường D3 | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Tuyến đường ngõ 193 đường Liên Hà 1 với đường Thanh Bình (ngõ Đầu đường Cuối đường Thanh Bình phường Lộc Hạ cũ) | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Đường D2 Đường N1 N4 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Đường vào khu đấu giá Đầu đường Cuối đường | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Khu dân cư xóm 3, Mỹ Trung, Mỹ Lộc - nay là TDP 3, phường Thiên Trường: Đường D1 | Đường N1 - Đường N2 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Khu dân cư xóm 3, Mỹ Trung, Mỹ Lộc - nay là TDP 3, phường Thiên Trường: Đường D2 | Đường N1 - Đường N2 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Khu dân cư xóm 3, Mỹ Trung, Mỹ Lộc - nay là TDP 3, phường Thiên Trường: Đường D3 | Đường N1 - Đường N2 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Khu dân cư xóm 3, Mỹ Trung, Mỹ Lộc - nay là Đến hết công viên TDP 3, phường Thiên đường N1 Trường: Đường N1 | Đường D3 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Khu dân cư xóm 3, Mỹ Trung, Mỹ Lộc - nay là Đến hết công viên TDP 3, phường Thiên đường N2 Trường: Đường N2 | Đường D3 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Thanh | Đầu đường - Cuối đường | 9.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Đường Hoàng Sâm Đầu đường Cuối đường | 6.550.000 | 3.300.000 | 1.650.000 | |
| Đường Hoàng Văn Thái Đầu đường Cuối đường | 9.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | |
| Đường Huỳnh Tấn Phát Đầu đường Cuối đường | 6.550.000 | 3.300.000 | 1.650.000 | |
| Đường Lê Ngọc Rư Đầu đường Cuối đường | 6.550.000 | 3.300.000 | 1.650.000 | |
| Đường Lê Tiến Phục Đầu đường Cuối đường | 8.350.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | |
| Đường Lê Văn Lương Đầu đường Cuối đường | 7.150.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | |
| Đường Mỹ Tho Đầu đường Cuối đường | 6.350.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | |
| Đường Nguyễn Lương Bằng | Đầu đường - Cuối đường | 10.800.000 | 5.400.000 | 2.700.000 |
| Đường Nguyễn Mậu Tài Đầu đường Cuối đường | 7.150.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | |
| Đường Văn Tiến Dũng Đầu đường Cuối đường | 9.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | |
| Đường Vũ Khế Bật Đầu đường Cuối đường | 5.950.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Đường Vũ Đình Liệu Đầu đường Cuối đường | 6.550.000 | 3.300.000 | 1.650.000 | |
| Đường Đoàn Khuê Đầu đường Cuối đường | 7.800.000 | 3.900.000 | 1.950.000 | |
| Đường Đào Duy Tùng Đầu đường Cuối đường | 8.350.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | |
| Đường Đặng Đoàn Bằng Đầu đường Cuối đường | 5.150.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | |
| Đường Lã Xuân Oai (D3 cũ) - Khu TĐC Đông Đông Mạc | Giáp ranh phường Thiên Trường - Đường Trần Thánh Tông | 9.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Đường Lưu Chí Hiếu Đầu đường Cuối đường | 6.550.000 | 3.300.000 | 1.650.000 | |
| Đường Lương Khánh Thiện | Đầu đường - Cuối đường | 7.150.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Nguyễn Thị Trinh (D4 cũ) - Khu TĐC Đông Đông Mạc | Giáp ranh phường Thiên Trường - Đường Trần Thánh Tông | 9.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Đường Phan Anh Đầu đường Cuối đường | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | |
| Đường Phạm Ngọc Hồ Đầu đường Cuối đường | 6.550.000 | 3.300.000 | 1.650.000 | |
| Đường Phạm Thế Hiển Đầu đường Cuối đường | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | |
| Đường Sơn Nam Đầu đường Cuối đường | 6.550.000 | 3.300.000 | 1.650.000 | |
| Đường Trần Cao Vân (D6 cũ) - Khu TĐC Đường Phạm Văn Xô Đông Đông Mạc | Đường Nguyễn Đức Cảnh | 8.350.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp Cuối đường | Đường Võ Nguyên Giáp | 25.500.000 | 12.750.000 | 6.400.000 |
| Đường Vũ Mạnh Hùng Đầu đường Cuối đường | 6.550.000 | 3.300.000 | 1.650.000 | |
| Phố Đỗ Công Hạo (Đường lưu Hữu Phước Đường Thanh Bình Giáp KĐT Mỹ Trung | 15.750.000 | 7.900.000 | 3.950.000 | |
| ĐƯờng D9- Khu tái Từ đường Lã Xuân đến đường Phạm Thế định cư Đông Mạc Oai Lịch | 8.600.000 | 4.300.000 | 2.150.000 | |
| Đường Nguyễn Đức Giáp ranh phường Cầu Lộc Hạ (Đường Cảnh (Khu TĐC Đông Thiên Trường ven mương T3-11 cũ) Đông Mạc) | Đường Nguyễn Đức Thuận - Cầu Lộc Hạ (Đường ven mương T3-11 cũ) | 9.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Đường Nguyễn Đức Giáp ranh phường Cầu Lộc Hạ (Đường Cảnh (Khu TĐC Đông Thiên Trường ven mương T3-11 cũ) Đông Mạc) | 10.800.000 | 5.400.000 | 2.700.000 | |
| Đường Phạm Thế Lịch (N10 + N10' cũ) - Khu TĐC Đông Đông Mạc | Đường Phạm Văn Xô - Đường Nguyễn Đức Cảnh | 7.800.000 | 3.900.000 | 1.950.000 |
| Đường Phạm Thế Lịch (N10 + N10' cũ) - Khu TĐC Đông Đông Mạc | Đường Nguyễn Đức Thuận - Giáp ranh phường Thiên Trường | 10.800.000 | 5.400.000 | 2.700.000 |
| Đường Trịnh Đình Thảo (Khu TĐC Đông Nguyễn Thị Trinh Đông Mạc) | Đường Phạm Văn Xô | 5.800.000 | 2.900.000 | 1.450.000 |
| Khu đô thị Mỹ Trung Phạm Trung Thứ Cuối đường | Trần Duy Hưng - Cuối đường | 6.800.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Khu đô thị Mỹ Trung Phạm Trung Thứ Cuối đường | Đươờng Vũ Huy Hào - Cuối đường | 7.700.000 | 3.850.000 | 1.950.000 |
| Khu đô thị Mỹ Trung Phạm Trung Thứ Cuối đường Trung | Đường 31m - Cuối đường | 7.050.000 | 3.550.000 | 1.800.000 |
| Khu đô thị Mỹ Trung Phạm Trung Thứ Cuối đường | Đường Phạm Văn Tráng - Cuối đường | 6.100.000 | 3.050.000 | 1.550.000 |
| Khu đô thị Mỹ Trung Phạm Trung Thứ Cuối đường | Huy Cận - Cuối đường | 6.800.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Khu đô thị Mỹ Trung Phạm Trung Thứ Cuối đường Các đường còn lại | trong Khu đô thị Mỹ - Cuối đường | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.100.000 |
| Khu đô thị Mỹ Trung Phạm Trung Thứ Cuối đường Trung | Đường 11,5m - Cuối đường | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Khu đô thị Mỹ Trung Phạm Trung Thứ Cuối đường Trung | Đường 17,5m - Cuối đường | 5.900.000 | 2.950.000 | 1.500.000 |
| Khu đô thị Mỹ Trung Phạm Trung Thứ Cuối đường | 6.800.000 | 3.400.000 | 1.700.000 | |
| Khu đô thị Mỹ Trung Phạm Trung Thứ Cuối đường Trung | Đường 13,5m - Cuối đường | 5.100.000 | 2.550.000 | 1.300.000 |
| Khu đô thị Mỹ Trung Phạm Trung Thứ Cuối đường | Đặng Hữu Dương - Cuối đường | 6.800.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Khu đô thị Mỹ Trung Phạm Trung Thứ Cuối đường | Đường Doãn Khuê - Cuối đường | 6.800.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| STT nông nghiệp đường, khu vực Đường nối Lưu Hữu | Phước qua bệnh - Quốc lộ 10 | 10.350.000 | 5.200.000 | 2.600.000 |
| STT nông nghiệp đường, khu vực viện 700 giường | Đường Võ Chí Công - Cuối đường | 10.700.000 | 5.350.000 | 2.700.000 |
| Quốc lộ 10 (cũ) | Lối vào Đền Cây Quế - Phà Tân Đệ cũ | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Quốc lộ 10 (cũ) | Đoạn cầu Tân Phong - Lối vào Đền Cây Quế | 4.850.000 | 2.450.000 | 1.250.000 |
| Quốc lộ 10 (mới) Chân cầu Tân Đệ | Giáp phường Lộc Hạ | 4.750.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Quốc lộ 38A TDP 6 Trần Văn Lan | thờ Trần Văn Lan - Dốc Hữu Bị | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.100.000 |
| Quốc lộ 38A TDP 6 Trần Văn Lan | 5.850.000 | 2.950.000 | 1.500.000 | |
| STT nông nghiệp đường, khu vực | Đoạn Cầu Viềng - Đường rẽ vào TDP 6 | 6.100.000 | 3.050.000 | 1.550.000 |
| Đường WB2 vào TDP 3 | Đoạn Quốc lộ 10 - Đường vào TDP 3 | 4.350.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Đường WB2 vào TDP 3 | Đoạn giáp đường - Cầu Bơi | 3.950.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường WB2 vào TDP 3 | Cầu Bơi - Hết nhà ông Hồng (đội 8) | 1.650.000 | 850.000 | 600.000 |
| Phong | Đầu đường - Cuối đường | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| STT nông nghiệp đường, khu vực | Quốc lộ 10 cũ - Đền Cây Quế | 2.700.000 | 1.350.000 | 700.000 |
| Từ Quốc lộ 10 mới về xóm Hồng Phúc | Quốc lộ 10 mới - Hồng Phúc | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Đường nhánh Quốc lộ Mỹ Tân cũ | Đền Cây Quế - Cuối tổ dân phố Hưng Phụ Long (nhà ông Huấn) | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Đường nhánh Quốc lộ Mỹ Tân cũ | Quốc lộ 10 cũ - Đến trường THCS | 2.700.000 | 1.350.000 | 700.000 |
| Đường trục xã từ Hồng Trường THCS Mỹ Phú đến Đoàn Kết Tân | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Đường trục xã từ Hồng Đường trục xã Hồng Hà đến Hồng Hà 1 Hà 2 | 1.700.000 | 850.000 | 600.000 | |
| Đường ven đê Đông Bắc Đầu đường Cuối đường | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | |
| Đường Ất Hợi | Quốc lộ 10 - Hết nhà ông Khôi | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Đường Ất Hợi | Giáp nhà ông Khôi - Hết nhà ông Khỏe | 1.650.000 | 850.000 | 600.000 |
| Phạm Tráng Khu ĐTM Thống | Ngọc Hồ - Đường Đoàn Khuê - Nhất | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| Vương Thừa Vũ đường Lương Khánh - Khu ĐTM Thống Đường Huỳnh Tấn | Phát (nằm ở giữa Thiện và đường Vũ - Đường Vũ Đình Liệu Nhất | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| Đường Liên Hà 1: Từ đầu đường Thái Bình Đầu đường Thái Hết số nhà 98 (Hộ đến hết số nhà 98 (Hộ Bình ông Trần Như Lưu) ông Trần Như Lưu) | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | |
| Đường Liên Hà 1: Từ đầu đường Thái Bình Đầu đường Thái Hết số nhà 98 (Hộ đến hết số nhà 98 (Hộ Bình ông Trần Như Lưu) ông Trần Như Lưu) | Đoạn Cầu Viềng - Cầu Bơi | 5.850.000 | 2.950.000 | 1.500.000 |
| Đường nhánh Vũ Đình N25B-N37B, Liệu N37A-N38A - KĐT | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | |
| Đường nội thị phường Đoạn Cầu Bơi Thiên Trường | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | |
| Đường nội thị phường Đoạn Cầu Bơi Thiên Trường | Hết nhà ông Nhân (đội 4) - Hết nhà ông Viên (đội 10 Nhất Đê) | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Các tuyến đường còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến trên địa bàn phường 3,5m | Đường có chiều rộng - mặt cắt từ 3,5m trở lên | 1.200.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Các tuyến đường còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến trên địa bàn phường 3,5m | 800.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Các tuyến đường còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến trên địa bàn phường 3,5m | Đường có chiều rộng - mặt cắt dưới 2m | 600.000 | ||
| Ngoài đê sông Hồng Ngoài đê sông Hồng Cuối đường 1000 8000 | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.