Bảng giá đất Phường Tam Điệp, Ninh Bình từ 01/01/2026
246 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Tam Điệp là 17.000.000 đồng/m² (Đường Quang Trung (QL1A), đoạn Đường Trương Hán Siêu đến Đường Quang Sơn), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (82 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Các lô dãy trong khu dân cư phía Đông Đường Lý Thái Tổ | Các đường còn lại Mục 38 | 4.200.000 |
| Các lô dãy trong khu dân cư phía Đông Đường Lý Thái Tổ | Đường 20.5 m Mục 38 | 5.600.000 |
| Các tuyến đường còn lại có mặt cắt ngang đường trên 20m Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: Mục 51.2 | 5.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại có mặt cắt ngang đường từ 10m đến dưới 20m Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: Mục 51.1 | 4.000.000 |
| Các tuyến đường của tổ dân phố Hang Nước; Khe Gồi; Sòng Vặn | Mục 46 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường thuộc Tổ dân phố Trại Vòng | Mục 44 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường thuộc Tổ dân phố Tân Trung; Tổ dân phố Tân Nam; Tổ dân phố Tân Hạ; Tổ dân phố Thống Nhất; Tổ dân phố Tân Thượng; Tổ dân phố Tân Nhuận; Tổ dân phố Bãi Sải | Mục 45 | 1.000.000 |
| Khu dân cư mới phía Đông khu công nghiệp II | Mục 41 | 5.200.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân | Đường Hồ Xuân Hương - Hết đường Mục 33 | 1.300.000 |
| Đường Chi Lăng | Cổng nhà máy Xi măng Tam Điệp - Ngã 3 Đường Ngô Thì Sỹ Mục 29 | 1.300.000 |
| Đường Chi Lăng | Đường Quang Trung - Cổng nhà máy xi măng Tam Điệp Mục 29 | 3.700.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Đường Quang Trung - Đường Đồng Giao Mục 22 | 3.000.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Đường Đồng Giao - Đường Trần Hưng Đạo Mục 22 | 3.000.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường Mục 22 | 2.800.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Ngã 3 cổng trường CĐDNCĐXD - Đường Xuân Thủy Mục 13 | 1.700.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương | Đường Quang Trung - Đường Quang Sơn Mục 27 | 4.500.000 |
| Đường Kim Đồng | Đường Trần Phú - Đường Thanh Niên Mục 10 | 5.000.000 |
| Đường Lê Lợi | Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường Mục 24 | 2.200.000 |
| Đường Lê Lợi | Đường Đồng Giao - Đường Trần Hưng Đạo Mục 24 | 3.200.000 |
| Đường Lê Ngọc Hân (Đường Z879 -Lữ 279) | Đường Quang Trung - Cổng Z879 - Lữ đoàn 279 Mục 28 | 1.200.000 |
| Đường Lý Thái Tổ | Mục 37 | 7.500.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Đồng Giao - Đường Trần Hưng Đạo Mục 23 | 3.200.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường Mục 23 | 2.200.000 |
| Đường Mạc Đĩnh Chi | Đường Thanh Niên - Gặp Đường Nguyễn Du Mục 21 | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đường Trần Phú - Đường Thanh Niên Mục 9 | 6.000.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đường Thanh Niên - Đường Hoàng Quốc Việt Mục 9 | 4.000.000 |
| Đường Nguyễn Trung Ngạn | Đường Trần Quang Diệu - Đường Phan Huy Ích (Qua Suối tổ 2) Mục 18 | 1.700.000 |
| Đường Nguyễn Trung Ngạn | Đường Trương Hán Siêu - Đường Trần Quang Diệu Mục 18 | 2.000.000 |
| Đường Ngô Thì Sỹ | Đường Chi Lăng - Ngã 3 Tân Nhuận Mục 35 | 1.000.000 |
| Đường Phan Bội Châu | Đường Quang Sơn (Điểm đỗ xe nhà hàng Kim Sơn) - Đường Phạm Văn Đồng Mục 32 | 4.000.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Đường Đồng Giao - Đường Quang Sơn Mục 31 | 6.000.000 |
| Đường Quang Sơn | Đền Chúa Mỏ - Đến ngã ba đường Hồ Than Mục 26 | 1.500.000 |
| Đường Quang Sơn | Đường Lý Thái Tổ - Đến đền Chúa Mỏ Mục 26 | 2.000.000 |
| Đường Quang Sơn | Đường Quang Trung - Đường Hồ Xuân Hương Mục 26 | 4.500.000 |
| Đường Quang Sơn | Đường Hồ Xuân Hương - Đường Lý Thái Tổ Mục 26 | 3.500.000 |
| Đường Quang Trung (QL1A) | Đường Thiên Quan - Đường Trương Hán Siêu Mục 1 | 14.500.000 |
| Đường Quang Trung (QL1A) | Đường Quang Sơn - Hết địa phận phường Tam Điệp Mục 1 | 8.500.000 |
| Đường Quang Trung (QL1A) | Đường Trương Hán Siêu - Đường Quang Sơn Mục 1 | 17.000.000 |
| Đường Suối Ngầm | Đường Quang Trung - Đường Trần Phú Mục 4 | 6.000.000 |
| Đường Thanh Niên | Đường Xuân Thủy - Đường Trần Phú Mục 8 | 3.000.000 |
| Đường Thanh Niên | Đường Quang Trung - Đường Trần Hưng Đạo Mục 8 | 9.200.000 |
| Đường Thanh Niên | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Xuân Thủy Mục 8 | 2.000.000 |
| Đường Thiên Quan (Quốc lộ 12B cũ) | Đường Quang Trung - Đường Ngô Văn Sở Mục 15 | 9.000.000 |
| Đường Trung Thượng | Đường Quang Sơn - Đường Chi Lăng Mục 36 | 1.000.000 |
| Đường Trương Công Định | Ngã tư đường rẽ đi TT Y tế Tam Điệp - Đường Vũ Duy Thanh Mục 19 | 1.700.000 |
| Đường Trương Công Định | Đường Quang Trung - Ngã tư đường rẽ đi Trung tâm Y tế Tam Điệp Mục 19 | 3.000.000 |
| Đường Trương Hán Siêu | Đường Quang Trung - Đường Trần Phú Mục 3 | 9.500.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Thanh Niên - Hết đường Mục 16 | 3.500.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Phú - Đường Thanh Niên Mục 16 | 3.000.000 |
| Đường Trần Phú | Đường Đồng Giao - Đường Quang Trung Mục 7 | 9.200.000 |
| Đường Trần Phú | Ngã 3 cổng trường CĐDNCĐXD - Đường Tạ Uyên Mục 7 | 7.500.000 |
| Đường Trần Phú | Đường Tạ Uyên - Đường Đồng Giao Mục 7 | 8.200.000 |
| Đường Trần Quang Diệu | Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Trung Ngạn Mục 17 | 1.700.000 |
| Đường Tạ Uyên | Gặp Đường Vũ Duy Thanh - Đường Trần Phú Mục 5 | 2.500.000 |
| Đường Tạ Uyên | Đường Quang Trung - Cổng Trung tâm Y tế Tam Điệp Mục 5 | 7.000.000 |
| Đường Tạ Uyên | Cổng Trung tâm Y tế Tam Điệp - Đường Vũ Duy Thanh Mục 5 | 2.000.000 |
| Đường Vũ Duy Thanh (Đi theo hướng tổ 10A) | Đường Tạ Uyên - Đường Quang Trung Mục 20 | 3.000.000 |
| Đường Vũ Duy Thanh (Đi theo hướng tổ 10A) | Đường Trần Phú - Đường Tạ Uyên Mục 20 | 1.700.000 |
| Đường Vạn Xuân | Đường Trần Phú - Đến cuối đường Mục 11 | 4.000.000 |
| Đường Xuân Thủy | Đường Thanh Niên - Đường Vạn Xuân Mục 14 | 1.700.000 |
| Đường Xuân Thủy | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Thanh Niên Mục 14 | 3.000.000 |
| Đường Xuân Thủy | Đường Vạn Xuân - Hết đường Mục 14 | 1.500.000 |
| Đường có quy hoạch < 5.0m, Các ngách cụt vào nhà, các đường khác chưa có mặt bê tông 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10A; 10B; 11; 12; 13; 14; 15; 18; 19; 20; 1A; 2A; 3A; 4A; 5A; 6A; 7A | Mục 43 | 1.500.000 |
| Đường trong Khu dân cư có quy hoạch Đường từ 5,0m trở lên đã được bê tông toàn bộ hoặc một phần bề mặt đường thuộc khu dân cư tổ 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10A; 10B; 11; 12; 13; 14; 15; 18; 19; 20; 1A; 2A; 3A; 4A; 5A; 6A; 7A | Mục 42 | 2.000.000 |
| Đường trong Khu dân cư phía Bắc Đại lộ Hoa Lư | Mục 49 | 5.000.000 |
| Đường trong Khu dân cư phía Bắc đường Đồng Giao | Mục 47 | 5.000.000 |
| Đường trong Khu dân cư phía Nam Đại lộ Hoa Lư | Mục 50 | 5.000.000 |
| Đường trong Khu dân cư phía Nam đường Đồng Giao | Mục 48 | 5.000.000 |
| Đường trước cổng công ty giày Adora | Đường Lý Thái Tổ - Đường vành đai khu công nghiệp Mục 39 | 1.800.000 |
| Đường vành đai Khu công nghiệp | Đường Quang Sơn - Đường Chi Lăng Mục 40 | 1.600.000 |
| Đường Đào Duy Từ | Đường Nguyễn Du - Đường Đồng Giao Mục 25 | 4.500.000 |
| Đường Đặng Tiến Đông | Đường Quang Sơn - Đường Phan Bội Châu Mục 30 | 4.000.000 |
| Đường Đồng Giao | Đường rẽ vào tổ dân phố Khe Gồi - Hết địa phận phường Tam Điệp Mục 6 | 1.000.000 |
| Đường Đồng Giao | Đường Quang Trung - Đường Trần Phú Mục 6 | 7.000.000 |
| Đường Đồng Giao | Đường Trần Phú - Đường Phạm Văn Đồng Mục 6 | 11.000.000 |
| Đại lộ Hoa Lư | Đường Phạm Văn Đồng - Nút giao cao tốc Bắc Nam Mục 34 | 10.000.000 |
| Đại lộ Hoa Lư | Nút giao cao tốc Bắc Nam - Hết địa phận phường Tam Điệp Mục 34 | 8.000.000 |
Đường Ngô Văn Sở | Đường Phan Huy Ích - Đường Trần Phú Mục 2 | 3.000.000 |
Đường Ngô Văn Sở | Phía Suối Mục 2 | 1.500.000 |
Đường Ngô Văn Sở | Phía đồi Mục 2 | 3.000.000 |
Đường Phan Huy Ích (Đường Ngô Văn Sở nhánh 1) | Phía Suối Mục 12 | 1.700.000 |
Đường Phan Huy Ích (Đường Ngô Văn Sở nhánh 1) | Phía đồi Mục 12 | 3.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (82 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các lô dãy trong khu dân cư phía Đông Đường Lý Thái Tổ | Đường 20.5 m Mục 38 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.050.000 |
| Các lô dãy trong khu dân cư phía Đông Đường Lý Thái Tổ | Các đường còn lại Mục 38 | 1.300.000 | 950.000 | 800.000 |
| Các tuyến đường còn lại có mặt cắt ngang đường trên 20m Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: Mục 51.1 | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường còn lại có mặt cắt ngang đường từ 10m đến dưới 20m Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: Mục 51.2 | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Các tuyến đường của tổ dân phố Hang Nước; Khe Gồi; Sòng Vặn | Mục 46 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường thuộc Tổ dân phố Trại Vòng | Mục 44 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường thuộc Tổ dân phố Tân Trung; Tổ dân phố Tân Nam; Tổ dân phố Tân Hạ; Tổ dân phố Thống Nhất; Tổ dân phố Tân Thượng; Tổ dân phố Tân Nhuận; Tổ dân phố Bãi Sải | Mục 45 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Khu dân cư mới phía Đông khu công nghiệp II | Mục 41 | 1.600.000 | 1.150.000 | 1.000.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân | Đường Hồ Xuân Hương - Hết đường Mục 33 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường Chi Lăng | Cổng nhà máy Xi măng Tam Điệp - Ngã 3 Đường Ngô Thì Sỹ Mục 29 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường Chi Lăng | Đường Quang Trung - Cổng nhà máy xi măng Tam Điệp Mục 29 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Đường Quang Trung - Đường Đồng Giao Mục 22 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Đường Đồng Giao - Đường Trần Hưng Đạo Mục 22 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường Mục 22 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Ngã 3 cổng trường CĐDNCĐXD - Đường Xuân Thủy Mục 13 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương | Đường Quang Trung - Đường Quang Sơn Mục 27 | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Đường Kim Đồng | Đường Trần Phú - Đường Thanh Niên Mục 10 | 1.900.000 | 1.350.000 | 1.150.000 |
| Đường Lê Lợi | Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường Mục 24 | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đường Lê Lợi | Đường Đồng Giao - Đường Trần Hưng Đạo Mục 24 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường Lê Ngọc Hân (Đường Z879 -Lữ 279) | Đường Quang Trung - Cổng Z879 - Lữ đoàn 279 Mục 28 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường Lý Thái Tổ | Mục 37 | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.400.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường Mục 23 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Đồng Giao - Đường Trần Hưng Đạo Mục 23 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Mạc Đĩnh Chi | Đường Thanh Niên - Gặp Đường Nguyễn Du Mục 21 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đường Trần Phú - Đường Thanh Niên Mục 9 | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.350.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đường Thanh Niên - Đường Hoàng Quốc Việt Mục 9 | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Đường Nguyễn Trung Ngạn | Đường Trần Quang Diệu - Đường Phan Huy Ích (Qua Suối tổ 2) Mục 18 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường Nguyễn Trung Ngạn | Đường Trương Hán Siêu - Đường Trần Quang Diệu Mục 18 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường Ngô Thì Sỹ | Đường Chi Lăng - Ngã 3 Tân Nhuận Mục 35 | 350.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường Phan Bội Châu | Đường Quang Sơn (Điểm đỗ xe nhà hàng Kim Sơn) - Đường Phạm Văn Đồng Mục 32 | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Đường Đồng Giao - Đường Quang Sơn Mục 31 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Đường Quang Sơn | Đường Quang Trung - Đường Hồ Xuân Hương Mục 26 | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Đường Quang Sơn | Đền Chúa Mỏ - Đến ngã ba đường Hồ Than Mục 26 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường Quang Sơn | Đường Hồ Xuân Hương - Đường Lý Thái Tổ Mục 26 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Quang Sơn | Đường Lý Thái Tổ - Đến đền Chúa Mỏ Mục 26 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường Quang Trung (QL1A) | Đường Thiên Quan - Đường Trương Hán Siêu Mục 1 | 5.000.000 | 3.500.000 | 3.000.000 |
| Đường Quang Trung (QL1A) | Đường Quang Sơn - Hết địa phận phường Tam Điệp Mục 1 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| Đường Quang Trung (QL1A) | Đường Trương Hán Siêu - Đường Quang Sơn Mục 1 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.600.000 |
| Đường Suối Ngầm | Đường Quang Trung - Đường Trần Phú Mục 4 | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.350.000 |
| Đường Thanh Niên | Đường Xuân Thủy - Đường Trần Phú Mục 8 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Thanh Niên | Đường Quang Trung - Đường Trần Hưng Đạo Mục 8 | 3.400.000 | 2.400.000 | 2.050.000 |
| Đường Thanh Niên | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Xuân Thủy Mục 8 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường Thiên Quan (Quốc lộ 12B cũ) | Đường Quang Trung - Đường Ngô Văn Sở Mục 15 | 3.400.000 | 2.400.000 | 2.050.000 |
| Đường Trung Thượng | Đường Quang Sơn - Đường Chi Lăng Mục 36 | 350.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường Trương Công Định | Đường Quang Trung - Ngã tư đường rẽ đi Trung tâm Y tế Tam Điệp Mục 19 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Trương Công Định | Ngã tư đường rẽ đi TT Y tế Tam Điệp - Đường Vũ Duy Thanh Mục 19 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường Trương Hán Siêu | Đường Quang Trung - Đường Trần Phú Mục 3 | 3.400.000 | 2.400.000 | 2.050.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Phú - Đường Thanh Niên Mục 16 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Thanh Niên - Hết đường Mục 16 | 1.300.000 | 950.000 | 800.000 |
| Đường Trần Phú | Đường Đồng Giao - Đường Quang Trung Mục 7 | 3.400.000 | 2.400.000 | 2.050.000 |
| Đường Trần Phú | Ngã 3 cổng trường CĐDNCĐXD - Đường Tạ Uyên Mục 7 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Đường Trần Phú | Đường Tạ Uyên - Đường Đồng Giao Mục 7 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| Đường Trần Quang Diệu | Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Trung Ngạn Mục 17 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường Tạ Uyên | Gặp Đường Vũ Duy Thanh - Đường Trần Phú Mục 5 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường Tạ Uyên | Cổng Trung tâm Y tế Tam Điệp - Đường Vũ Duy Thanh Mục 5 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường Tạ Uyên | Đường Quang Trung - Cổng Trung tâm Y tế Tam Điệp Mục 5 | 2.600.000 | 1.850.000 | 1.600.000 |
| Đường Vũ Duy Thanh (Đi theo hướng tổ 10A) | Đường Tạ Uyên - Đường Quang Trung Mục 20 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Vũ Duy Thanh (Đi theo hướng tổ 10A) | Đường Trần Phú - Đường Tạ Uyên Mục 20 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường Vạn Xuân | Đường Trần Phú - Đến cuối đường Mục 11 | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Đường Xuân Thủy | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Thanh Niên Mục 14 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Xuân Thủy | Đường Vạn Xuân - Hết đường Mục 14 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường Xuân Thủy | Đường Thanh Niên - Đường Vạn Xuân Mục 14 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường có quy hoạch < 5.0m, Các ngách cụt vào nhà, các đường khác chưa có mặt bê tông 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10A; 10B; 11; 12; 13; 14; 15; 18; 19; 20; 1A; 2A; 3A; 4A; 5A; 6A; 7A | Mục 43 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường trong Khu dân cư có quy hoạch từ 5,0m trở lên đã được bê tông toàn bộ hoặc một phần bề mặt đường thuộc khu dân cư tổ 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10A; 10B; 11; 12; 13; 14; 15; 18; 19; 20; 1A; 2A; 3A; 4A; 5A; 6A; 7A | Mục 42 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường trong Khu dân cư phía Bắc Đại lộ Hoa Lư | Mục 49 | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Đường trong Khu dân cư phía Bắc đường Đồng Giao | Mục 47 | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Đường trong Khu dân cư phía Nam Đại lộ Hoa Lư | Mục 50 | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Đường trong Khu dân cư phía Nam đường Đồng Giao | Mục 48 | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Đường trước cổng công ty giày Adora | Đường Lý Thái Tổ - Đường vành đai khu công nghiệp Mục 39 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường vành đai Khu công nghiệp | Đường Quang Sơn - Đường Chi Lăng Mục 40 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường Đào Duy Từ | Đường Nguyễn Du - Đường Đồng Giao Mục 25 | 1.600.000 | 1.150.000 | 1.000.000 |
| Đường Đặng Tiến Đông | Đường Quang Sơn - Đường Phan Bội Châu Mục 30 | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Đường Đồng Giao | Đường Quang Trung - Đường Trần Phú Mục 6 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 |
| Đường Đồng Giao | Đường rẽ vào tổ dân phố Khe Gồi - Hết địa phận phường Tam Điệp Mục 6 | 400.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường Đồng Giao | Đường Trần Phú - Đường Phạm Văn Đồng Mục 6 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.400.000 |
| Đại lộ Hoa Lư | Nút giao cao tốc Bắc Nam - Hết địa phận phường Tam Điệp Mục 34 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| Đại lộ Hoa Lư | Đường Phạm Văn Đồng - Nút giao cao tốc Bắc Nam Mục 34 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
Đường Ngô Văn Sở | Đường Phan Huy Ích - Đường Trần Phú Mục 2 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
Đường Phan Huy Ích (Đường Ngô Văn Sở nhánh 1) | Phía đồi Mục 12 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
Đường Phan Huy Ích (Đường Ngô Văn Sở nhánh 1) | Phía Suối Mục 12 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
Đường Ngô Văn Sở | Phía đồi Mục 2 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
Đường Ngô Văn Sở | Phía Suối Mục 2 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (82 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các lô dãy trong khu dân cư phía Đông Đường Lý Thái Tổ | Các đường còn lại Mục 38 | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Các lô dãy trong khu dân cư phía Đông Đường Lý Thái Tổ | Đường 20.5 m Mục 38 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường còn lại có mặt cắt ngang đường trên 20m Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: Mục 51.1 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Các tuyến đường còn lại có mặt cắt ngang đường từ 10m đến dưới 20m Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: Mục 51.2 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Các tuyến đường của tổ dân phố Hang Nước; Khe Gồi; Sòng Vặn | Mục 46 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Các tuyến đường thuộc Tổ dân phố Trại Vòng | Mục 44 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Các tuyến đường thuộc Tổ dân phố Tân Trung; Tổ dân phố Tân Nam; Tổ dân phố Tân Hạ; Tổ dân phố Thống Nhất; Tổ dân phố Tân Thượng; Tổ dân phố Tân Nhuận; Tổ dân phố Bãi Sải | Mục 45 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Khu dân cư mới phía Đông khu công nghiệp II | Mục 41 | 1.900.000 | 1.350.000 | 1.150.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân | Đường Hồ Xuân Hương - Hết đường Mục 33 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường Chi Lăng | Cổng nhà máy Xi măng Tam Điệp - Ngã 3 Đường Ngô Thì Sỹ Mục 29 | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đường Chi Lăng | Đường Quang Trung - Cổng nhà máy xi măng Tam Điệp Mục 29 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.050.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Đường Đồng Giao - Đường Trần Hưng Đạo Mục 22 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường Mục 22 | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Đường Quang Trung - Đường Đồng Giao Mục 22 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Ngã 3 cổng trường CĐDNCĐXD - Đường Xuân Thủy Mục 13 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương | Đường Quang Trung - Đường Quang Sơn Mục 27 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đường Kim Đồng | Đường Trần Phú - Đường Thanh Niên Mục 10 | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.400.000 |
| Đường Lê Lợi | Đường Đồng Giao - Đường Trần Hưng Đạo Mục 24 | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Đường Lê Lợi | Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường Mục 24 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường Lê Ngọc Hân (Đường Z879 -Lữ 279) | Đường Quang Trung - Cổng Z879 - Lữ đoàn 279 Mục 28 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường Lý Thái Tổ | Mục 37 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.650.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường Mục 23 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Đồng Giao - Đường Trần Hưng Đạo Mục 23 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường Mạc Đĩnh Chi | Đường Thanh Niên - Gặp Đường Nguyễn Du Mục 21 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đường Trần Phú - Đường Thanh Niên Mục 9 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.650.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đường Thanh Niên - Đường Hoàng Quốc Việt Mục 9 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đường Nguyễn Trung Ngạn | Đường Trần Quang Diệu - Đường Phan Huy Ích (Qua Suối tổ 2) Mục 18 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường Nguyễn Trung Ngạn | Đường Trương Hán Siêu - Đường Trần Quang Diệu Mục 18 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường Ngô Thì Sỹ | Đường Chi Lăng - Ngã 3 Tân Nhuận Mục 35 | 450.000 | 380.000 | 350.000 |
| Đường Phan Bội Châu | Đường Quang Sơn (Điểm đỗ xe nhà hàng Kim Sơn) - Đường Phạm Văn Đồng Mục 32 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Đường Đồng Giao - Đường Quang Sơn Mục 31 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| Đường Quang Sơn | Đền Chúa Mỏ - Đến ngã ba đường Hồ Than Mục 26 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường Quang Sơn | Đường Lý Thái Tổ - Đến đền Chúa Mỏ Mục 26 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường Quang Sơn | Đường Quang Trung - Đường Hồ Xuân Hương Mục 26 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đường Quang Sơn | Đường Hồ Xuân Hương - Đường Lý Thái Tổ Mục 26 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường Quang Trung (QL1A) | Đường Quang Sơn - Hết địa phận phường Tam Điệp Mục 1 | 3.600.000 | 2.550.000 | 2.200.000 |
| Đường Quang Trung (QL1A) | Đường Trương Hán Siêu - Đường Quang Sơn Mục 1 | 7.200.000 | 5.050.000 | 4.350.000 |
| Đường Quang Trung (QL1A) | Đường Thiên Quan - Đường Trương Hán Siêu Mục 1 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.600.000 |
| Đường Suối Ngầm | Đường Quang Trung - Đường Trần Phú Mục 4 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.650.000 |
| Đường Thanh Niên | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Xuân Thủy Mục 8 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường Thanh Niên | Đường Xuân Thủy - Đường Trần Phú Mục 8 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường Thanh Niên | Đường Quang Trung - Đường Trần Hưng Đạo Mục 8 | 4.100.000 | 2.900.000 | 2.500.000 |
| Đường Thiên Quan (Quốc lộ 12B cũ) | Đường Quang Trung - Đường Ngô Văn Sở Mục 15 | 4.100.000 | 2.900.000 | 2.500.000 |
| Đường Trung Thượng | Đường Quang Sơn - Đường Chi Lăng Mục 36 | 450.000 | 380.000 | 350.000 |
| Đường Trương Công Định | Đường Quang Trung - Ngã tư đường rẽ đi Trung tâm Y tế Tam Điệp Mục 19 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường Trương Công Định | Ngã tư đường rẽ đi TT Y tế Tam Điệp - Đường Vũ Duy Thanh Mục 19 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường Trương Hán Siêu | Đường Quang Trung - Đường Trần Phú Mục 3 | 4.100.000 | 2.900.000 | 2.500.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Thanh Niên - Hết đường Mục 16 | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Phú - Đường Thanh Niên Mục 16 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường Trần Phú | Đường Tạ Uyên - Đường Đồng Giao Mục 7 | 3.600.000 | 2.550.000 | 2.200.000 |
| Đường Trần Phú | Đường Đồng Giao - Đường Quang Trung Mục 7 | 4.100.000 | 2.900.000 | 2.500.000 |
| Đường Trần Phú | Ngã 3 cổng trường CĐDNCĐXD - Đường Tạ Uyên Mục 7 | 3.300.000 | 2.350.000 | 2.000.000 |
| Đường Trần Quang Diệu | Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Trung Ngạn Mục 17 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường Tạ Uyên | Đường Quang Trung - Cổng Trung tâm Y tế Tam Điệp Mục 5 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.900.000 |
| Đường Tạ Uyên | Gặp Đường Vũ Duy Thanh - Đường Trần Phú Mục 5 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Tạ Uyên | Cổng Trung tâm Y tế Tam Điệp - Đường Vũ Duy Thanh Mục 5 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường Vũ Duy Thanh (Đi theo hướng tổ 10A) | Đường Tạ Uyên - Đường Quang Trung Mục 20 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường Vũ Duy Thanh (Đi theo hướng tổ 10A) | Đường Trần Phú - Đường Tạ Uyên Mục 20 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường Vạn Xuân | Đường Trần Phú - Đến cuối đường Mục 11 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đường Xuân Thủy | Đường Vạn Xuân - Hết đường Mục 14 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường Xuân Thủy | Đường Thanh Niên - Đường Vạn Xuân Mục 14 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường Xuân Thủy | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Thanh Niên Mục 14 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường có quy hoạch < 5.0m, Các ngách cụt vào nhà, các đường khác chưa có mặt bê tông 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10A; 10B; 11; 12; 13; 14; 15; 18; 19; 20; 1A; 2A; 3A; 4A; 5A; 6A; 7A | Mục 43 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường trong Khu dân cư có quy hoạch từ 5,0m trở lên đã được bê tông toàn bộ hoặc một phần bề mặt đường thuộc khu dân cư tổ 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10A; 10B; 11; 12; 13; 14; 15; 18; 19; 20; 1A; 2A; 3A; 4A; 5A; 6A; 7A | Mục 42 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường trong Khu dân cư phía Bắc Đại lộ Hoa Lư | Mục 49 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đường trong Khu dân cư phía Bắc đường Đồng Giao | Mục 47 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đường trong Khu dân cư phía Nam Đại lộ Hoa Lư | Mục 50 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đường trong Khu dân cư phía Nam đường Đồng Giao | Mục 48 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đường trước cổng công ty giày Adora | Đường Lý Thái Tổ - Đường vành đai khu công nghiệp Mục 39 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường vành đai Khu công nghiệp | Đường Quang Sơn - Đường Chi Lăng Mục 40 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường Đào Duy Từ | Đường Nguyễn Du - Đường Đồng Giao Mục 25 | 1.900.000 | 1.350.000 | 1.150.000 |
| Đường Đặng Tiến Đông | Đường Quang Sơn - Đường Phan Bội Châu Mục 30 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường Đồng Giao | Đường rẽ vào tổ dân phố Khe Gồi - Hết địa phận phường Tam Điệp Mục 6 | 500.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường Đồng Giao | Đường Trần Phú - Đường Phạm Văn Đồng Mục 6 | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.900.000 |
| Đường Đồng Giao | Đường Quang Trung - Đường Trần Phú Mục 6 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| Đại lộ Hoa Lư | Nút giao cao tốc Bắc Nam - Hết địa phận phường Tam Điệp Mục 34 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Đại lộ Hoa Lư | Đường Phạm Văn Đồng - Nút giao cao tốc Bắc Nam Mục 34 | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 |
Đường Phan Huy Ích (Đường Ngô Văn Sở nhánh 1) | Phía Suối Mục 12 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
Đường Ngô Văn Sở | Phía Suối Mục 2 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
Đường Ngô Văn Sở | Phía đồi Mục 2 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
Đường Ngô Văn Sở | Đường Phan Huy Ích - Đường Trần Phú Mục 2 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
Đường Phan Huy Ích (Đường Ngô Văn Sở nhánh 1) | Phía đồi Mục 12 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.