Bảng giá đất Phường Tam Điệp, Ninh Bình từ 01/01/2026
241 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Tam Điệp là 17.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quang Trung (QL1A) Đường Trương Hán Siêu Đường Quang Sơn), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (81 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Ngô Văn Sở | Phía đồi | 3.000.000 |
| Đường Ngô Văn Sở | Phía Suối | 1.500.000 |
| Đường Quang Trung (QL1A) Đường Trương Hán Siêu Đường Quang Sơn Từ - Đến | Đường Thiên Quan - Đường Trương Hán Siêu | 14.500.000 |
| Đường Quang Trung (QL1A) Đường Trương Hán Siêu Đường Quang Sơn Từ - Đến | Đường Quang Sơn - Hết địa phận phường Tam Điệp | 8.500.000 |
| Đường Quang Trung (QL1A) Đường Trương Hán Siêu Đường Quang Sơn Từ - Đến | Từ - Đến | 17.000.000 |
| Đường Suối Ngầm Đường Quang Trung Đường Trần Phú | 6.000.000 | |
| Đường Thanh Niên Đường Quang Trung Đường Trần Hưng Đạo | Đường Đồng Giao - Đường Quang Trung | 9.200.000 |
| Đường Thanh Niên Đường Quang Trung Đường Trần Hưng Đạo | 9.200.000 | |
| Đường Trương Hán Siêu Đường Quang Trung Đường Trần Phú | Đường Phan Huy Ích - Đường Trần Phú | 3.000.000 |
| Đường Trương Hán Siêu Đường Quang Trung Đường Trần Phú | 9.500.000 | |
| Đường Trần Phú Đường Tạ Uyên Đường Đồng Giao | Ngã 3 cổng trường CĐDNCĐXD - Đường Tạ Uyên | 7.500.000 |
| Đường Trần Phú Đường Tạ Uyên Đường Đồng Giao | 8.200.000 | |
| Đường Tạ Uyên Cổng Trung tâm Y tế Tam Điệp Đường Vũ Duy Thanh | Gặp Đường Vũ Duy Thanh - Đường Trần Phú | 2.500.000 |
| Đường Tạ Uyên Cổng Trung tâm Y tế Tam Điệp Đường Vũ Duy Thanh | Đường Quang Trung - Cổng Trung tâm Y tế Tam Điệp | 7.000.000 |
| Đường Tạ Uyên Cổng Trung tâm Y tế Tam Điệp Đường Vũ Duy Thanh | 2.000.000 | |
| Đường Đồng Giao Đường Trần Phú Đường Phạm Văn Đồng | Đường Quang Trung - Đường Trần Phú | 7.000.000 |
| Đường Đồng Giao Đường Trần Phú Đường Phạm Văn Đồng | Đường rẽ vào tổ dân phố Khe Gồi - Hết địa phận phường Tam Điệp | 1.000.000 |
| Đường Đồng Giao Đường Trần Phú Đường Phạm Văn Đồng | 11.000.000 | |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng Ngã 3 cổng trường CĐDNCĐXD Đường Xuân Thủy | 1.700.000 | |
| Đường Kim Đồng Đường Trần Phú Đường Thanh Niên | 5.000.000 | |
| Đường Nguyễn Du Từ - Đến | Đường Thanh Niên - Đường Hoàng Quốc Việt | 4.000.000 |
| Đường Nguyễn Du Từ - Đến | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Xuân Thủy | 2.000.000 |
| Đường Nguyễn Du Từ - Đến | Đường Xuân Thủy - Đường Trần Phú | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Du Từ - Đến | Đường Trần Phú - Đường Thanh Niên | 6.000.000 |
| Đường Nguyễn Trung Ngạn | Đường Trương Hán Siêu - Đường Trần Quang Diệu | 2.000.000 |
| Đường Nguyễn Trung Ngạn | Đường Trần Quang Diệu - Đường Phan Huy Ích (Qua Suối tổ 2) | 1.700.000 |
| Đường Phan Huy Ích (Đường Ngô Văn Sở nhánh 1) | Phía Suối | 1.700.000 |
| Đường Phan Huy Ích (Đường Ngô Văn Sở nhánh 1) | Phía đồi | 3.000.000 |
| Đường Thiên Quan (Quốc lộ 12B cũ) Đường Quang Trung Đường Ngô Văn Sở | 9.000.000 | |
| Đường Thiên Quan (Quốc lộ 12B cũ) Đường Quang Trung Đường Ngô Văn Sở | Đường Vạn Xuân - Hết đường | 1.500.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Phú - Đường Thanh Niên | 3.000.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Thanh Niên - Hết đường | 3.500.000 |
| Đường Trần Quang Diệu Đường Quang Trung Đường Nguyễn Trung Ngạn | 1.700.000 | |
| Đường Vạn Xuân Đường Trần Phú Đến cuối đường | 4.000.000 | |
| Đường Xuân Thủy Đường Thanh Niên Đường Vạn Xuân | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Thanh Niên | 3.000.000 |
| Đường Xuân Thủy Đường Thanh Niên Đường Vạn Xuân | 1.700.000 | |
| 10A) Đường Tạ Uyên Đường Quang Trung | 3.000.000 | |
| Đường Hoàng Quốc Việt Đường Đồng Giao Đường Trần Hưng Đạo | 3.000.000 | |
| Đường Hoàng Quốc Việt Đường Đồng Giao Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường | 2.800.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt Đường Đồng Giao Đường Trần Hưng Đạo | Đường Quang Trung - Đường Đồng Giao | 3.000.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương Đường Quang Trung Đường Quang Sơn | 4.500.000 | |
| Đường Hồ Xuân Hương Đường Quang Trung Đường Quang Sơn | Đền Chúa Mỏ - Đến ngã ba đường Hồ Than | 1.500.000 |
| Đường Lê Lợi | Đường Đồng Giao - Đường Trần Hưng Đạo | 3.200.000 |
| Đường Lê Lợi | Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường | 2.200.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Đồng Giao - Đường Trần Hưng Đạo | 3.200.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường | 2.200.000 |
| Đường Mạc Đĩnh Chi Đường Thanh Niên Gặp Đường Nguyễn Du | 3.000.000 | |
| Đường Quang Sơn | Đường Hồ Xuân Hương - Đường Lý Thái Tổ | 3.500.000 |
| Đường Quang Sơn | Đường Lý Thái Tổ - Đến đền Chúa Mỏ | 2.000.000 |
| Đường Trương Công Định Từ - Đến | Đường Quang Trung - Ngã tư đường rẽ đi Trung tâm Y tế Tam Điệp | 3.000.000 |
| Đường Trương Công Định Từ - Đến | Ngã tư đường rẽ đi TT Y tế Tam Điệp - Đường Vũ Duy Thanh | 1.700.000 |
| Đường Vũ Duy Thanh (Đi theo hướng tổ Đường Trần Phú Đường Tạ Uyên | 1.700.000 | |
| Đường Đào Duy Từ Đường Nguyễn Du Đường Đồng Giao | Đường Quang Trung - Đường Hồ Xuân Hương | 4.500.000 |
| Đường Đào Duy Từ Đường Nguyễn Du Đường Đồng Giao | 4.500.000 | |
| Các lô dãy trong khu dân cư phía Đông Đường 20.5 m Đường Lý Thái Tổ Các đường còn lại | 5.600.000 | |
| Khu dân cư mới phía Đông khu công nghiệp II | 5.200.000 | |
| Đường Bùi Thị Xuân Đường Hồ Xuân Hương Hết đường | 1.300.000 | |
| Đường Chi Lăng | Đường Quang Trung - Cổng nhà máy xi măng Tam Điệp | 3.700.000 |
| Đường Chi Lăng | Cổng nhà máy Xi măng Tam Điệp - Ngã 3 Đường Ngô Thì Sỹ | 1.300.000 |
| Đường Lê Ngọc Hân (Đường Z879 -Lữ 279) Từ - Đến | Đường Quang Trung - Cổng Z879 - Lữ đoàn 279 | 1.200.000 |
| Đường Lý Thái Tổ | 7.500.000 | |
| Đường Ngô Thì Sỹ Đường Chi Lăng Ngã 3 Tân Nhuận | 1.000.000 | |
| Đường Phan Bội Châu Đường Phạm Văn Đồng | Đường Quang Sơn (Điểm đỗ xe nhà hàng Kim Sơn) | 4.000.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng Đường Đồng Giao Đường Quang Sơn | 6.000.000 | |
| Đường Trung Thượng Đường Quang Sơn Đường Chi Lăng | 1.000.000 | |
| Đường trong Khu dân cư có quy hoạch Đường từ 5,0m trở lên đã được bê tông toàn bộ hoặc một phần bề mặt đường thuộc khu dân cư tổ 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10A; 10B; 11; 12; 13; 14; 15; 18; 19; 20; 1A; 2A; 3A; 4A; 5A; 6A; 7A | 2.000.000 | |
| Đường trước cổng công ty giày Adora Đường Lý Thái Tổ Đường vành đai khu công nghiệp | 1.800.000 | |
| Đường vành đai Khu công nghiệp Đường Quang Sơn Đường Chi Lăng | 1.600.000 | |
| Đường Đặng Tiến Đông Đường Quang Sơn Đường Phan Bội Châu | 4.000.000 | |
| Đại lộ Hoa Lư | Đường Phạm Văn Đồng - Nút giao cao tốc Bắc Nam | 10.000.000 |
| Đại lộ Hoa Lư | Nút giao cao tốc Bắc Nam - Hết địa phận phường Tam Điệp | 8.000.000 |
| 51.1 Các tuyến đường còn lại có mặt cắt ngang đường từ 10m đến dưới 20m | 4.000.000 | |
| 51.2 Các tuyến đường còn lại có mặt cắt ngang đường trên 20m | 5.000.000 | |
| Các tuyến đường của tổ dân phố Hang Nước; Khe Gồi; Sòng Vặn | 1.000.000 | |
| Các tuyến đường thuộc Tổ dân phố Trại Vòng | 1.500.000 | |
| Các tuyến đường thuộc Tổ dân phố Tân Trung; Tổ dân phố Tân Nam; Tổ dân phố Tân Hạ; Tổ dân phố Thống Nhất; Tổ dân phố Tân Thượng; Tổ dân phố Tân Nhuận; Tổ dân phố Bãi Sải | 1.000.000 | |
| Đường có quy hoạch < 5.0m, Các ngách cụt vào nhà, các đường khác chưa có mặt bê tông 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10A; 10B; 11; 12; 13; 14; 15; 18; 19; 20; 1A; 2A; 3A; 4A; 5A; 6A; 7A Từ - Đến | Từ - Đến | 1.500.000 |
| Đường trong Khu dân cư phía Bắc Đại lộ Hoa Lư | 5.000.000 | |
| Đường trong Khu dân cư phía Bắc đường Đồng Giao | 5.000.000 | |
| Đường trong Khu dân cư phía Nam Đại lộ Hoa Lư | 5.000.000 | |
| Đường trong Khu dân cư phía Nam đường Đồng Giao | 5.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (80 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đường Ngô Văn Sở | Phía Suối | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường Ngô Văn Sở | Phía đồi | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Quang Trung (QL1A) | Đường Quang Sơn - Hết địa phận phường Tam Điệp | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| Đường Quang Trung (QL1A) | Đường Trương Hán Siêu - Đường Quang Sơn | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.600.000 |
| Đường Quang Trung (QL1A) | Đường Thiên Quan - Đường Trương Hán Siêu | 5.000.000 | 3.500.000 | 3.000.000 |
| Đường Suối Ngầm Đường Quang Trung Đường Trần Phú | Đường Quang Trung - Cổng Trung tâm Y tế Tam Điệp | 2.600.000 | 1.850.000 | 1.600.000 |
| Đường Suối Ngầm Đường Quang Trung Đường Trần Phú | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.350.000 | |
| Đường Trương Hán Siêu Đường Quang Trung Đường Trần Phú | 3.400.000 | 2.400.000 | 2.050.000 | |
| Đường Trương Hán Siêu Đường Quang Trung Đường Trần Phú | Đường Phan Huy Ích - Đường Trần Phú | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Tạ Uyên Đường Vũ Duy Thanh | Cổng Trung tâm Y tế Tam Điệp | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường Đồng Giao | Đường Trần Phú - Đường Phạm Văn Đồng | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.400.000 |
| Đường Đồng Giao | Đường Quang Trung - Đường Trần Phú | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 |
| Đường Đồng Giao | Gặp Đường Vũ Duy Thanh - Đường Trần Phú | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vực | Đường rẽ vào tổ dân phố Khe Gồi - Hết địa phận phường Tam Điệp | 400.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng Đường Xuân Thủy | Ngã 3 cổng trường CĐDNCĐXD | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường Kim Đồng Đường Trần Phú Đường Thanh Niên | 1.900.000 | 1.350.000 | 1.150.000 | |
| Đường Nguyễn Du | Đường Thanh Niên - Đường Hoàng Quốc Việt | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đường Trần Phú - Đường Thanh Niên | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.350.000 |
| Đường Phan Huy Ích (Đường Ngô Văn Sở nhánh 1) Phía đồi | Phía Suối | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường Phan Huy Ích (Đường Ngô Văn Sở nhánh 1) Phía đồi | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | |
| Đường Thanh Niên Đường Trần Hưng Đạo Đường Xuân Thủy | Đường Xuân Thủy - Đường Trần Phú | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Thanh Niên Đường Trần Hưng Đạo Đường Xuân Thủy | Đường Quang Trung - Đường Trần Hưng Đạo | 3.400.000 | 2.400.000 | 2.050.000 |
| Đường Thanh Niên Đường Trần Hưng Đạo Đường Xuân Thủy | 750.000 | 550.000 | 450.000 | |
| Đường Trần Phú | Đường Đồng Giao - Đường Quang Trung | 3.400.000 | 2.400.000 | 2.050.000 |
| Đường Trần Phú | Đường Tạ Uyên - Đường Đồng Giao | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| Đường Trần Phú | Ngã 3 cổng trường CĐDNCĐXD - Đường Tạ Uyên | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Đường Vạn Xuân Đường Trần Phú Đến cuối đường | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | |
| Đường Xuân Thủy Đường Trần Hưng Đạo Đường Thanh Niên | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | |
| STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vực | Đường Thanh Niên - Đường Vạn Xuân | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| theo hướng tổ 10A) Đường Tạ Uyên Đường Quang Trung | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Đường Quang Trung - Đường Đồng Giao | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Đường Đồng Giao - Đường Trần Hưng Đạo | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Mạc Đĩnh Chi Đường Thanh Niên Gặp Đường Nguyễn Du | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | |
| Đường Nguyễn Trung Ngạn Đường Phan Huy Ích | Đường Trần Quang Diệu - (Qua Suối tổ 2) | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường Nguyễn Trung Ngạn Đường Phan Huy Ích | Đường Trương Hán Siêu - Đường Trần Quang Diệu | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường Thiên Quan (Quốc lộ 12B cũ) | Đường Quang Trung - Đường Ngô Văn Sở | 3.400.000 | 2.400.000 | 2.050.000 |
| Đường Thiên Quan (Quốc lộ 12B cũ) | Đường Vạn Xuân - Hết đường | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường Trương Công Định | Ngã tư đường rẽ đi TT Y tế Tam Điệp - Đường Vũ Duy Thanh | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường Trương Công Định | Đường Quang Trung - Ngã tư đường rẽ đi Trung tâm Y tế Tam Điệp | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Phú - Đường Thanh Niên | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Thanh Niên - Hết đường | 1.300.000 | 950.000 | 800.000 |
| Đường Trần Quang Diệu Đường Quang Trung | 600.000 | 450.000 | 400.000 | |
| Đường Vũ Duy Thanh (Đi Đường Trần Phú Đường Tạ Uyên | 600.000 | 450.000 | 400.000 | |
| Đường Chi Lăng | Cổng nhà máy Xi măng Tam Điệp - Ngã 3 Đường Ngô Thì Sỹ | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường Chi Lăng | Đường Quang Trung - Cổng nhà máy xi măng Tam Điệp | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương Đường Quang Trung Đường Quang Sơn | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | |
| Đường Hồ Xuân Hương Đường Quang Trung Đường Quang Sơn | Đền Chúa Mỏ - Đến ngã ba đường Hồ Than | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường Lê Lợi | Đường Đồng Giao - Đường Trần Hưng Đạo | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường Lê Lợi | Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đường Lê Ngọc Hân (Đường Z879 -Lữ 279) | Đường Quang Trung - Cổng Z879 - Lữ đoàn 279 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Đồng Giao - Đường Trần Hưng Đạo | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng Đường Đồng Giao Đường Quang Sơn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | |
| Đường Quang Sơn Đường Lý Thái Tổ Đến đền Chúa Mỏ | 800.000 | 600.000 | 500.000 | |
| Đường Quang Sơn Đường Lý Thái Tổ Đến đền Chúa Mỏ | Đường Hồ Xuân Hương - Đường Lý Thái Tổ | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Đào Duy Từ Đường Nguyễn Du Đường Đồng Giao | Đường Quang Trung - Đường Hồ Xuân Hương | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Đường Đào Duy Từ Đường Nguyễn Du Đường Đồng Giao | 1.600.000 | 1.150.000 | 1.000.000 | |
| Đường Đặng Tiến Đông Đường Quang Sơn Đường Phan Bội Châu | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | |
| Các lô dãy trong khu dân cư Đường 20.5 m phía Đông Đường Lý Thái Tổ Các đường còn lại | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.050.000 | |
| Khu dân cư mới phía Đông khu công nghiệp II | 1.600.000 | 1.150.000 | 1.000.000 | |
| Đường Bùi Thị Xuân Đường Hồ Xuân Hương Hết đường | 450.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Đường Lý Thái Tổ | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.400.000 | |
| Đường Ngô Thì Sỹ Đường Chi Lăng Ngã 3 Tân Nhuận | 350.000 | 330.000 | 300.000 | |
| Đường Phan Bội Châu (Điểm đỗ xe nhà hàng Đường Phạm Văn Đồng Đường Quang Sơn | Kim Sơn) | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Đường Trung Thượng Đường Quang Sơn Đường Chi Lăng | 350.000 | 330.000 | 300.000 | |
| Đường trong Khu dân cư có quy hoạch từ 5,0m trở lên đã được bê tông toàn bộ hoặc một phần bề mặt đường thuộc khu dân cư tổ 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10A; 10B; 11; 12; 13; 14; 15; 18; 19; 20; 1A; 2A; 3A; 4A; 5A; 6A; 7A | 650.000 | 500.000 | 400.000 | |
| Đường trước cổng công ty Đường vành đai khu công giày Adora nghiệp | Đường Lý Thái Tổ | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường vành đai Khu công nghiệp | Đường Quang Sơn - Đường Chi Lăng | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đại lộ Hoa Lư | Đường Phạm Văn Đồng - Nút giao cao tốc Bắc Nam | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| Đại lộ Hoa Lư | Nút giao cao tốc Bắc Nam - Hết địa phận phường Tam Điệp | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| 51.1 Các tuyến đường còn lại có mặt cắt ngang đường trên 20m | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | |
| 51.2 Các tuyến đường còn lại có mặt cắt ngang đường từ 10m đến dưới 20m | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | |
| Các tuyến đường của tổ dân phố Hang Nước; Khe Gồi; Sòng Vặn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Các tuyến đường thuộc Tổ dân phố Trại Vòng | 450.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Các tuyến đường thuộc Tổ dân phố Tân Trung; Tổ dân phố Tân Nam; Tổ dân phố Tân Hạ; Tổ dân phố Thống Nhất; Tổ dân phố Tân Thượng; Tổ dân phố Tân Nhuận; Tổ dân phố Bãi Sải | 300.000 | |||
| Đường có quy hoạch < 5.0m, Các ngách cụt vào nhà, các đường khác chưa có mặt bê tông 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10A; 10B; 11; 12; 13; 14; 15; 18; 19; 20; 1A; 2A; 3A; 4A; 5A; 6A; 7A | 450.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Đường trong Khu dân cư phía Bắc Đại lộ Hoa Lư | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | |
| Đường trong Khu dân cư phía Bắc đường Đồng Giao | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | |
| Đường trong Khu dân cư phía Nam Đại lộ Hoa Lư | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | |
| Đường trong Khu dân cư phía Nam đường Đồng Giao | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (80 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đường Ngô Văn Sở | Phía đồi | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường Ngô Văn Sở | Phía Suối | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường Quang Trung (QL1A) | Đường Trương Hán Siêu - Đường Quang Sơn | 7.200.000 | 5.050.000 | 4.350.000 |
| Đường Quang Trung (QL1A) | Đường Quang Sơn - Hết địa phận phường Tam Điệp | 3.600.000 | 2.550.000 | 2.200.000 |
| Đường Quang Trung (QL1A) | Đường Thiên Quan - Đường Trương Hán Siêu | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.600.000 |
| Đường Suối Ngầm Đường Quang Trung Đường Trần Phú | Đường Quang Trung - Cổng Trung tâm Y tế Tam Điệp | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.900.000 |
| Đường Suối Ngầm Đường Quang Trung Đường Trần Phú | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.650.000 | |
| Đường Trương Hán Siêu Đường Quang Trung Đường Trần Phú | Đường Phan Huy Ích - Đường Trần Phú | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường Trương Hán Siêu Đường Quang Trung Đường Trần Phú | 4.100.000 | 2.900.000 | 2.500.000 | |
| Đường Tạ Uyên Đường Vũ Duy Thanh | Cổng Trung tâm Y tế Tam Điệp | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường Đồng Giao | Đường Quang Trung - Đường Trần Phú | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| Đường Đồng Giao | Gặp Đường Vũ Duy Thanh - Đường Trần Phú | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Đồng Giao | Đường Trần Phú - Đường Phạm Văn Đồng | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.900.000 |
| STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vực | Đường rẽ vào tổ dân phố Khe Gồi - Hết địa phận phường Tam Điệp | 500.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng Đường Xuân Thủy | Ngã 3 cổng trường CĐDNCĐXD | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường Kim Đồng Đường Trần Phú Đường Thanh Niên | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.400.000 | |
| Đường Nguyễn Du | Đường Trần Phú - Đường Thanh Niên | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.650.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đường Thanh Niên - Đường Hoàng Quốc Việt | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đường Phan Huy Ích (Đường Ngô Văn Sở nhánh 1) Phía đồi | Phía Suối | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường Phan Huy Ích (Đường Ngô Văn Sở nhánh 1) Phía đồi | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | |
| Đường Thanh Niên Đường Trần Hưng Đạo Đường Xuân Thủy | Đường Quang Trung - Đường Trần Hưng Đạo | 4.100.000 | 2.900.000 | 2.500.000 |
| Đường Thanh Niên Đường Trần Hưng Đạo Đường Xuân Thủy | Đường Xuân Thủy - Đường Trần Phú | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường Thanh Niên Đường Trần Hưng Đạo Đường Xuân Thủy | 900.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Đường Trần Phú | Đường Đồng Giao - Đường Quang Trung | 4.100.000 | 2.900.000 | 2.500.000 |
| Đường Trần Phú | Ngã 3 cổng trường CĐDNCĐXD - Đường Tạ Uyên | 3.300.000 | 2.350.000 | 2.000.000 |
| Đường Trần Phú | Đường Tạ Uyên - Đường Đồng Giao | 3.600.000 | 2.550.000 | 2.200.000 |
| Đường Vạn Xuân Đường Trần Phú Đến cuối đường | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | |
| Đường Xuân Thủy Đường Trần Hưng Đạo Đường Thanh Niên | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | |
| STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vực | Đường Thanh Niên - Đường Vạn Xuân | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| theo hướng tổ 10A) Đường Tạ Uyên Đường Quang Trung | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Đường Đồng Giao - Đường Trần Hưng Đạo | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Đường Quang Trung - Đường Đồng Giao | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường Mạc Đĩnh Chi Đường Thanh Niên Gặp Đường Nguyễn Du | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | |
| Đường Nguyễn Trung Ngạn Đường Phan Huy Ích | Đường Trần Quang Diệu - (Qua Suối tổ 2) | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường Nguyễn Trung Ngạn Đường Phan Huy Ích | Đường Trương Hán Siêu - Đường Trần Quang Diệu | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường Thiên Quan (Quốc lộ 12B cũ) | Đường Vạn Xuân - Hết đường | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường Thiên Quan (Quốc lộ 12B cũ) | Đường Quang Trung - Đường Ngô Văn Sở | 4.100.000 | 2.900.000 | 2.500.000 |
| Đường Trương Công Định | Đường Quang Trung - Ngã tư đường rẽ đi Trung tâm Y tế Tam Điệp | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường Trương Công Định | Ngã tư đường rẽ đi TT Y tế Tam Điệp - Đường Vũ Duy Thanh | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Phú - Đường Thanh Niên | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Thanh Niên - Hết đường | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Đường Trần Quang Diệu Đường Quang Trung | 750.000 | 550.000 | 450.000 | |
| Đường Vũ Duy Thanh (Đi Đường Trần Phú Đường Tạ Uyên | 750.000 | 550.000 | 450.000 | |
| Đường Chi Lăng | Cổng nhà máy Xi măng Tam Điệp - Ngã 3 Đường Ngô Thì Sỹ | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đường Chi Lăng | Đường Quang Trung - Cổng nhà máy xi măng Tam Điệp | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.050.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương Đường Quang Trung Đường Quang Sơn | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | |
| Đường Hồ Xuân Hương Đường Quang Trung Đường Quang Sơn | Đền Chúa Mỏ - Đến ngã ba đường Hồ Than | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường Lê Lợi | Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường Lê Lợi | Đường Đồng Giao - Đường Trần Hưng Đạo | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Đường Lê Ngọc Hân (Đường Z879 -Lữ 279) | Đường Quang Trung - Cổng Z879 - Lữ đoàn 279 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Đồng Giao - Đường Trần Hưng Đạo | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng Đường Đồng Giao Đường Quang Sơn | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| Đường Quang Sơn Đường Lý Thái Tổ Đến đền Chúa Mỏ | Đường Hồ Xuân Hương - Đường Lý Thái Tổ | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường Quang Sơn Đường Lý Thái Tổ Đến đền Chúa Mỏ | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Đường Đào Duy Từ Đường Nguyễn Du Đường Đồng Giao | Đường Quang Trung - Đường Hồ Xuân Hương | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đường Đào Duy Từ Đường Nguyễn Du Đường Đồng Giao | 1.900.000 | 1.350.000 | 1.150.000 | |
| Đường Đặng Tiến Đông Đường Quang Sơn Đường Phan Bội Châu | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | |
| Các lô dãy trong khu dân cư Đường 20.5 m phía Đông Đường Lý Thái Tổ Các đường còn lại | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | |
| Khu dân cư mới phía Đông khu công nghiệp II | 1.900.000 | 1.350.000 | 1.150.000 | |
| Đường Bùi Thị Xuân Đường Hồ Xuân Hương Hết đường | 550.000 | 400.000 | 350.000 | |
| Đường Lý Thái Tổ | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.650.000 | |
| Đường Ngô Thì Sỹ Đường Chi Lăng Ngã 3 Tân Nhuận | 450.000 | 380.000 | 350.000 | |
| Đường Phan Bội Châu (Điểm đỗ xe nhà hàng Đường Phạm Văn Đồng Đường Quang Sơn | Kim Sơn) | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường Trung Thượng Đường Quang Sơn Đường Chi Lăng | 450.000 | 380.000 | 350.000 | |
| Đường trong Khu dân cư có quy hoạch từ 5,0m trở lên đã được bê tông toàn bộ hoặc một phần bề mặt đường thuộc khu dân cư tổ 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10A; 10B; 11; 12; 13; 14; 15; 18; 19; 20; 1A; 2A; 3A; 4A; 5A; 6A; 7A | 800.000 | 600.000 | 500.000 | |
| Đường trước cổng công ty Đường vành đai khu công giày Adora nghiệp | Đường Lý Thái Tổ | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường vành đai Khu công nghiệp | Đường Quang Sơn - Đường Chi Lăng | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đại lộ Hoa Lư | Đường Phạm Văn Đồng - Nút giao cao tốc Bắc Nam | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 |
| Đại lộ Hoa Lư | Nút giao cao tốc Bắc Nam - Hết địa phận phường Tam Điệp | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| 51.1 Các tuyến đường còn lại có mặt cắt ngang đường trên 20m | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | |
| 51.2 Các tuyến đường còn lại có mặt cắt ngang đường từ 10m đến dưới 20m | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | |
| Các tuyến đường của tổ dân phố Hang Nước; Khe Gồi; Sòng Vặn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | |
| Các tuyến đường thuộc Tổ dân phố Trại Vòng | 550.000 | 400.000 | 350.000 | |
| Các tuyến đường thuộc Tổ dân phố Tân Trung; Tổ dân phố Tân Nam; Tổ dân phố Tân Hạ; Tổ dân phố Thống Nhất; Tổ dân phố Tân Thượng; Tổ dân phố Tân Nhuận; Tổ dân phố Bãi Sải | 350.000 | |||
| Đường có quy hoạch < 5.0m, Các ngách cụt vào nhà, các đường khác chưa có mặt bê tông 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10A; 10B; 11; 12; 13; 14; 15; 18; 19; 20; 1A; 2A; 3A; 4A; 5A; 6A; 7A | 550.000 | 400.000 | 350.000 | |
| Đường trong Khu dân cư phía Bắc Đại lộ Hoa Lư | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | |
| Đường trong Khu dân cư phía Bắc đường Đồng Giao | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | |
| Đường trong Khu dân cư phía Nam Đại lộ Hoa Lư | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | |
| Đường trong Khu dân cư phía Nam đường Đồng Giao | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.