Bảng giá đất Phường Tam Điệp, Ninh Bình từ 01/01/2026

241 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Tam Điệp17.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quang Trung (QL1A) Đường Trương Hán Siêu Đường Quang Sơn), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (81 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Đường Ngô Văn SởPhía đồi3.000.000
Đường Ngô Văn SởPhía Suối1.500.000
Đường Quang Trung (QL1A) Đường Trương Hán Siêu Đường Quang Sơn
Từ - Đến
Đường Thiên Quan - Đường Trương Hán Siêu14.500.000
Đường Quang Trung (QL1A) Đường Trương Hán Siêu Đường Quang Sơn
Từ - Đến
Đường Quang Sơn - Hết địa phận phường Tam Điệp8.500.000
Đường Quang Trung (QL1A) Đường Trương Hán Siêu Đường Quang Sơn
Từ - Đến
Từ - Đến17.000.000
Đường Suối Ngầm Đường Quang Trung Đường Trần Phú6.000.000
Đường Thanh Niên Đường Quang Trung Đường Trần Hưng ĐạoĐường Đồng Giao - Đường Quang Trung9.200.000
Đường Thanh Niên Đường Quang Trung Đường Trần Hưng Đạo9.200.000
Đường Trương Hán Siêu Đường Quang Trung Đường Trần PhúĐường Phan Huy Ích - Đường Trần Phú3.000.000
Đường Trương Hán Siêu Đường Quang Trung Đường Trần Phú9.500.000
Đường Trần Phú Đường Tạ Uyên Đường Đồng GiaoNgã 3 cổng trường CĐDNCĐXD - Đường Tạ Uyên7.500.000
Đường Trần Phú Đường Tạ Uyên Đường Đồng Giao8.200.000
Đường Tạ Uyên Cổng Trung tâm Y tế Tam Điệp Đường Vũ Duy ThanhGặp Đường Vũ Duy Thanh - Đường Trần Phú2.500.000
Đường Tạ Uyên Cổng Trung tâm Y tế Tam Điệp Đường Vũ Duy ThanhĐường Quang Trung - Cổng Trung tâm Y tế Tam Điệp7.000.000
Đường Tạ Uyên Cổng Trung tâm Y tế Tam Điệp Đường Vũ Duy Thanh2.000.000
Đường Đồng Giao Đường Trần Phú Đường Phạm Văn ĐồngĐường Quang Trung - Đường Trần Phú7.000.000
Đường Đồng Giao Đường Trần Phú Đường Phạm Văn ĐồngĐường rẽ vào tổ dân phố Khe Gồi - Hết địa phận phường Tam Điệp1.000.000
Đường Đồng Giao Đường Trần Phú Đường Phạm Văn Đồng11.000.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng Ngã 3 cổng trường CĐDNCĐXD Đường Xuân Thủy1.700.000
Đường Kim Đồng Đường Trần Phú Đường Thanh Niên5.000.000
Đường Nguyễn Du
Từ - Đến
Đường Thanh Niên - Đường Hoàng Quốc Việt4.000.000
Đường Nguyễn Du
Từ - Đến
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Xuân Thủy2.000.000
Đường Nguyễn Du
Từ - Đến
Đường Xuân Thủy - Đường Trần Phú3.000.000
Đường Nguyễn Du
Từ - Đến
Đường Trần Phú - Đường Thanh Niên6.000.000
Đường Nguyễn Trung NgạnĐường Trương Hán Siêu - Đường Trần Quang Diệu2.000.000
Đường Nguyễn Trung NgạnĐường Trần Quang Diệu - Đường Phan Huy Ích (Qua Suối tổ 2)1.700.000
Đường Phan Huy Ích (Đường Ngô Văn Sở nhánh 1)Phía Suối1.700.000
Đường Phan Huy Ích (Đường Ngô Văn Sở nhánh 1)Phía đồi3.000.000
Đường Thiên Quan (Quốc lộ 12B cũ) Đường Quang Trung Đường Ngô Văn Sở9.000.000
Đường Thiên Quan (Quốc lộ 12B cũ) Đường Quang Trung Đường Ngô Văn SởĐường Vạn Xuân - Hết đường1.500.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Trần Phú - Đường Thanh Niên3.000.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Thanh Niên - Hết đường3.500.000
Đường Trần Quang Diệu Đường Quang Trung Đường Nguyễn Trung Ngạn1.700.000
Đường Vạn Xuân Đường Trần Phú Đến cuối đường4.000.000
Đường Xuân Thủy Đường Thanh Niên Đường Vạn XuânĐường Trần Hưng Đạo - Đường Thanh Niên3.000.000
Đường Xuân Thủy Đường Thanh Niên Đường Vạn Xuân1.700.000
10A) Đường Tạ Uyên Đường Quang Trung3.000.000
Đường Hoàng Quốc Việt Đường Đồng Giao Đường Trần Hưng Đạo3.000.000
Đường Hoàng Quốc Việt Đường Đồng Giao Đường Trần Hưng ĐạoĐường Trần Hưng Đạo - Hết đường2.800.000
Đường Hoàng Quốc Việt Đường Đồng Giao Đường Trần Hưng ĐạoĐường Quang Trung - Đường Đồng Giao3.000.000
Đường Hồ Xuân Hương Đường Quang Trung Đường Quang Sơn4.500.000
Đường Hồ Xuân Hương Đường Quang Trung Đường Quang SơnĐền Chúa Mỏ - Đến ngã ba đường Hồ Than1.500.000
Đường Lê LợiĐường Đồng Giao - Đường Trần Hưng Đạo3.200.000
Đường Lê LợiĐường Trần Hưng Đạo - Hết đường2.200.000
Đường Lý Thường KiệtĐường Đồng Giao - Đường Trần Hưng Đạo3.200.000
Đường Lý Thường KiệtĐường Trần Hưng Đạo - Hết đường2.200.000
Đường Mạc Đĩnh Chi Đường Thanh Niên Gặp Đường Nguyễn Du3.000.000
Đường Quang SơnĐường Hồ Xuân Hương - Đường Lý Thái Tổ3.500.000
Đường Quang SơnĐường Lý Thái Tổ - Đến đền Chúa Mỏ2.000.000
Đường Trương Công Định
Từ - Đến
Đường Quang Trung - Ngã tư đường rẽ đi Trung tâm Y tế Tam Điệp3.000.000
Đường Trương Công Định
Từ - Đến
Ngã tư đường rẽ đi TT Y tế Tam Điệp - Đường Vũ Duy Thanh1.700.000
Đường Vũ Duy Thanh (Đi theo hướng tổ Đường Trần Phú Đường Tạ Uyên1.700.000
Đường Đào Duy Từ Đường Nguyễn Du Đường Đồng GiaoĐường Quang Trung - Đường Hồ Xuân Hương4.500.000
Đường Đào Duy Từ Đường Nguyễn Du Đường Đồng Giao4.500.000
Các lô dãy trong khu dân cư phía Đông Đường 20.5 m Đường Lý Thái Tổ Các đường còn lại5.600.000
Khu dân cư mới phía Đông khu công nghiệp II5.200.000
Đường Bùi Thị Xuân Đường Hồ Xuân Hương Hết đường1.300.000
Đường Chi LăngĐường Quang Trung - Cổng nhà máy xi măng Tam Điệp3.700.000
Đường Chi LăngCổng nhà máy Xi măng Tam Điệp - Ngã 3 Đường Ngô Thì Sỹ1.300.000
Đường Lê Ngọc Hân (Đường Z879 -Lữ 279)
Từ - Đến
Đường Quang Trung - Cổng Z879 - Lữ đoàn 2791.200.000
Đường Lý Thái Tổ7.500.000
Đường Ngô Thì Sỹ Đường Chi Lăng Ngã 3 Tân Nhuận1.000.000
Đường Phan Bội Châu Đường Phạm Văn ĐồngĐường Quang Sơn (Điểm đỗ xe nhà hàng Kim Sơn)4.000.000
Đường Phạm Văn Đồng Đường Đồng Giao Đường Quang Sơn6.000.000
Đường Trung Thượng Đường Quang Sơn Đường Chi Lăng1.000.000
Đường trong Khu dân cư có quy hoạch Đường từ 5,0m trở lên đã được bê tông toàn bộ hoặc một phần bề mặt đường thuộc khu dân cư tổ 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10A; 10B; 11; 12; 13; 14; 15; 18; 19; 20; 1A; 2A; 3A; 4A; 5A; 6A; 7A2.000.000
Đường trước cổng công ty giày Adora Đường Lý Thái Tổ Đường vành đai khu công nghiệp1.800.000
Đường vành đai Khu công nghiệp Đường Quang Sơn Đường Chi Lăng1.600.000
Đường Đặng Tiến Đông Đường Quang Sơn Đường Phan Bội Châu4.000.000
Đại lộ Hoa LưĐường Phạm Văn Đồng - Nút giao cao tốc Bắc Nam10.000.000
Đại lộ Hoa LưNút giao cao tốc Bắc Nam - Hết địa phận phường Tam Điệp8.000.000
51.1 Các tuyến đường còn lại có mặt cắt ngang đường từ 10m đến dưới 20m4.000.000
51.2 Các tuyến đường còn lại có mặt cắt ngang đường trên 20m5.000.000
Các tuyến đường của tổ dân phố Hang Nước; Khe Gồi; Sòng Vặn1.000.000
Các tuyến đường thuộc Tổ dân phố Trại Vòng1.500.000
Các tuyến đường thuộc Tổ dân phố Tân Trung; Tổ dân phố Tân Nam; Tổ dân phố Tân Hạ; Tổ dân phố Thống Nhất; Tổ dân phố Tân Thượng; Tổ dân phố Tân Nhuận; Tổ dân phố Bãi Sải1.000.000
Đường có quy hoạch < 5.0m, Các ngách cụt vào nhà, các đường khác chưa có mặt bê tông 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10A; 10B; 11; 12; 13; 14; 15; 18; 19; 20; 1A; 2A; 3A; 4A; 5A; 6A; 7A
Từ - Đến
Từ - Đến1.500.000
Đường trong Khu dân cư phía Bắc Đại lộ Hoa Lư5.000.000
Đường trong Khu dân cư phía Bắc đường Đồng Giao5.000.000
Đường trong Khu dân cư phía Nam Đại lộ Hoa Lư5.000.000
Đường trong Khu dân cư phía Nam đường Đồng Giao5.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (80 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đường Ngô Văn SởPhía Suối450.000350.000300.000
Đường Ngô Văn SởPhía đồi1.100.000800.000700.000
Đường Quang Trung (QL1A)Đường Quang Sơn - Hết địa phận phường Tam Điệp3.000.0002.100.0001.800.000
Đường Quang Trung (QL1A)Đường Trương Hán Siêu - Đường Quang Sơn6.000.0004.200.0003.600.000
Đường Quang Trung (QL1A)Đường Thiên Quan - Đường Trương Hán Siêu5.000.0003.500.0003.000.000
Đường Suối Ngầm Đường Quang Trung Đường Trần PhúĐường Quang Trung - Cổng Trung tâm Y tế Tam Điệp2.600.0001.850.0001.600.000
Đường Suối Ngầm Đường Quang Trung Đường Trần Phú2.200.0001.550.0001.350.000
Đường Trương Hán Siêu Đường Quang Trung Đường Trần Phú3.400.0002.400.0002.050.000
Đường Trương Hán Siêu Đường Quang Trung Đường Trần PhúĐường Phan Huy Ích - Đường Trần Phú1.100.000800.000700.000
Đường Tạ Uyên Đường Vũ Duy ThanhCổng Trung tâm Y tế Tam Điệp750.000550.000450.000
Đường Đồng GiaoĐường Trần Phú - Đường Phạm Văn Đồng4.000.0002.800.0002.400.000
Đường Đồng GiaoĐường Quang Trung - Đường Trần Phú2.500.0001.750.0001.500.000
Đường Đồng GiaoGặp Đường Vũ Duy Thanh - Đường Trần Phú900.000650.000550.000
STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vựcĐường rẽ vào tổ dân phố Khe Gồi - Hết địa phận phường Tam Điệp400.000350.000300.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng Đường Xuân ThủyNgã 3 cổng trường CĐDNCĐXD600.000450.000400.000
Đường Kim Đồng Đường Trần Phú Đường Thanh Niên1.900.0001.350.0001.150.000
Đường Nguyễn DuĐường Thanh Niên - Đường Hoàng Quốc Việt1.500.0001.050.000900.000
Đường Nguyễn DuĐường Trần Phú - Đường Thanh Niên2.200.0001.550.0001.350.000
Đường Phan Huy Ích (Đường Ngô Văn Sở nhánh 1) Phía đồiPhía Suối600.000450.000400.000
Đường Phan Huy Ích (Đường Ngô Văn Sở nhánh 1) Phía đồi1.100.000800.000700.000
Đường Thanh Niên Đường Trần Hưng Đạo Đường Xuân ThủyĐường Xuân Thủy - Đường Trần Phú1.100.000800.000700.000
Đường Thanh Niên Đường Trần Hưng Đạo Đường Xuân ThủyĐường Quang Trung - Đường Trần Hưng Đạo3.400.0002.400.0002.050.000
Đường Thanh Niên Đường Trần Hưng Đạo Đường Xuân Thủy750.000550.000450.000
Đường Trần PhúĐường Đồng Giao - Đường Quang Trung3.400.0002.400.0002.050.000
Đường Trần PhúĐường Tạ Uyên - Đường Đồng Giao3.000.0002.100.0001.800.000
Đường Trần PhúNgã 3 cổng trường CĐDNCĐXD - Đường Tạ Uyên2.800.0002.000.0001.700.000
Đường Vạn Xuân Đường Trần Phú Đến cuối đường1.500.0001.050.000900.000
Đường Xuân Thủy Đường Trần Hưng Đạo Đường Thanh Niên1.100.000800.000700.000
STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vựcĐường Thanh Niên - Đường Vạn Xuân600.000450.000400.000
theo hướng tổ 10A) Đường Tạ Uyên Đường Quang Trung1.100.000800.000700.000
Đường Hoàng Quốc ViệtĐường Quang Trung - Đường Đồng Giao1.100.000800.000700.000
Đường Hoàng Quốc ViệtĐường Đồng Giao - Đường Trần Hưng Đạo1.100.000800.000700.000
Đường Mạc Đĩnh Chi Đường Thanh Niên Gặp Đường Nguyễn Du1.100.000800.000700.000
Đường Nguyễn Trung Ngạn Đường Phan Huy ÍchĐường Trần Quang Diệu - (Qua Suối tổ 2)600.000450.000400.000
Đường Nguyễn Trung Ngạn Đường Phan Huy ÍchĐường Trương Hán Siêu - Đường Trần Quang Diệu750.000550.000450.000
Đường Thiên Quan (Quốc lộ 12B cũ)Đường Quang Trung - Đường Ngô Văn Sở3.400.0002.400.0002.050.000
Đường Thiên Quan (Quốc lộ 12B cũ)Đường Vạn Xuân - Hết đường450.000350.000300.000
Đường Trương Công ĐịnhNgã tư đường rẽ đi TT Y tế Tam Điệp - Đường Vũ Duy Thanh600.000450.000400.000
Đường Trương Công ĐịnhĐường Quang Trung - Ngã tư đường rẽ đi Trung tâm Y tế Tam Điệp1.100.000800.000700.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Trần Phú - Đường Thanh Niên1.100.000800.000700.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Thanh Niên - Hết đường1.300.000950.000800.000
Đường Trần Quang Diệu Đường Quang Trung600.000450.000400.000
Đường Vũ Duy Thanh (Đi Đường Trần Phú Đường Tạ Uyên600.000450.000400.000
Đường Chi LăngCổng nhà máy Xi măng Tam Điệp - Ngã 3 Đường Ngô Thì Sỹ550.000400.000350.000
Đường Chi LăngĐường Quang Trung - Cổng nhà máy xi măng Tam Điệp1.400.0001.000.000850.000
Đường Hồ Xuân Hương Đường Quang Trung Đường Quang Sơn1.500.0001.050.000900.000
Đường Hồ Xuân Hương Đường Quang Trung Đường Quang SơnĐền Chúa Mỏ - Đến ngã ba đường Hồ Than450.000350.000300.000
Đường Lê LợiĐường Đồng Giao - Đường Trần Hưng Đạo1.000.000700.000600.000
Đường Lê LợiĐường Trần Hưng Đạo - Hết đường700.000500.000450.000
Đường Lê Ngọc Hân (Đường Z879 -Lữ 279)Đường Quang Trung - Cổng Z879 - Lữ đoàn 279450.000350.000300.000
Đường Lý Thường KiệtĐường Đồng Giao - Đường Trần Hưng Đạo1.100.000800.000700.000
Đường Lý Thường KiệtĐường Trần Hưng Đạo - Hết đường1.000.000700.000600.000
Đường Phạm Văn Đồng Đường Đồng Giao Đường Quang Sơn2.000.0001.400.0001.200.000
Đường Quang Sơn Đường Lý Thái Tổ Đến đền Chúa Mỏ800.000600.000500.000
Đường Quang Sơn Đường Lý Thái Tổ Đến đền Chúa MỏĐường Hồ Xuân Hương - Đường Lý Thái Tổ1.100.000800.000700.000
Đường Đào Duy Từ Đường Nguyễn Du Đường Đồng GiaoĐường Quang Trung - Đường Hồ Xuân Hương1.500.0001.050.000900.000
Đường Đào Duy Từ Đường Nguyễn Du Đường Đồng Giao1.600.0001.150.0001.000.000
Đường Đặng Tiến Đông Đường Quang Sơn Đường Phan Bội Châu1.200.000850.000750.000
Các lô dãy trong khu dân cư Đường 20.5 m phía Đông Đường Lý Thái Tổ Các đường còn lại1.700.0001.200.0001.050.000
Khu dân cư mới phía Đông khu công nghiệp II1.600.0001.150.0001.000.000
Đường Bùi Thị Xuân Đường Hồ Xuân Hương Hết đường450.000350.000300.000
Đường Lý Thái Tổ2.300.0001.650.0001.400.000
Đường Ngô Thì Sỹ Đường Chi Lăng Ngã 3 Tân Nhuận350.000330.000300.000
Đường Phan Bội Châu (Điểm đỗ xe nhà hàng Đường Phạm Văn Đồng
Đường Quang Sơn
Kim Sơn)1.200.000850.000750.000
Đường Trung Thượng Đường Quang Sơn Đường Chi Lăng350.000330.000300.000
Đường trong Khu dân cư có quy hoạch từ 5,0m trở lên đã được bê tông toàn bộ hoặc một phần bề mặt đường thuộc khu dân cư tổ 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10A; 10B; 11; 12; 13; 14; 15; 18; 19; 20; 1A; 2A; 3A; 4A; 5A; 6A; 7A650.000500.000400.000
Đường trước cổng công ty Đường vành đai khu công giày Adora nghiệpĐường Lý Thái Tổ750.000550.000450.000
Đường vành đai Khu công nghiệpĐường Quang Sơn - Đường Chi Lăng650.000500.000400.000
Đại lộ Hoa LưĐường Phạm Văn Đồng - Nút giao cao tốc Bắc Nam3.000.0002.100.0001.800.000
Đại lộ Hoa LưNút giao cao tốc Bắc Nam - Hết địa phận phường Tam Điệp2.400.0001.700.0001.450.000
51.1 Các tuyến đường còn lại có mặt cắt ngang đường trên 20m1.500.0001.050.000900.000
51.2 Các tuyến đường còn lại có mặt cắt ngang đường từ 10m đến dưới 20m1.200.000850.000750.000
Các tuyến đường của tổ dân phố Hang Nước; Khe Gồi; Sòng Vặn300.000300.000300.000
Các tuyến đường thuộc Tổ dân phố Trại Vòng450.000350.000300.000
Các tuyến đường thuộc Tổ dân phố Tân Trung; Tổ dân phố Tân Nam; Tổ dân phố Tân Hạ; Tổ dân phố Thống Nhất; Tổ dân phố Tân Thượng; Tổ dân phố Tân Nhuận; Tổ dân phố Bãi Sải300.000
Đường có quy hoạch < 5.0m, Các ngách cụt vào nhà, các đường khác chưa có mặt bê tông 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10A; 10B; 11; 12; 13; 14; 15; 18; 19; 20; 1A; 2A; 3A; 4A; 5A; 6A; 7A450.000350.000300.000
Đường trong Khu dân cư phía Bắc Đại lộ Hoa Lư1.500.0001.050.000900.000
Đường trong Khu dân cư phía Bắc đường Đồng Giao1.500.0001.050.000900.000
Đường trong Khu dân cư phía Nam Đại lộ Hoa Lư1.500.0001.050.000900.000
Đường trong Khu dân cư phía Nam đường Đồng Giao1.500.0001.050.000900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (80 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đường Ngô Văn SởPhía đồi1.400.0001.000.000850.000
Đường Ngô Văn SởPhía Suối550.000400.000350.000
Đường Quang Trung (QL1A)Đường Trương Hán Siêu - Đường Quang Sơn7.200.0005.050.0004.350.000
Đường Quang Trung (QL1A)Đường Quang Sơn - Hết địa phận phường Tam Điệp3.600.0002.550.0002.200.000
Đường Quang Trung (QL1A)Đường Thiên Quan - Đường Trương Hán Siêu6.000.0004.200.0003.600.000
Đường Suối Ngầm Đường Quang Trung Đường Trần PhúĐường Quang Trung - Cổng Trung tâm Y tế Tam Điệp3.100.0002.200.0001.900.000
Đường Suối Ngầm Đường Quang Trung Đường Trần Phú2.700.0001.900.0001.650.000
Đường Trương Hán Siêu Đường Quang Trung Đường Trần PhúĐường Phan Huy Ích - Đường Trần Phú1.400.0001.000.000850.000
Đường Trương Hán Siêu Đường Quang Trung Đường Trần Phú4.100.0002.900.0002.500.000
Đường Tạ Uyên Đường Vũ Duy ThanhCổng Trung tâm Y tế Tam Điệp900.000650.000550.000
Đường Đồng GiaoĐường Quang Trung - Đường Trần Phú3.000.0002.100.0001.800.000
Đường Đồng GiaoGặp Đường Vũ Duy Thanh - Đường Trần Phú1.100.000800.000700.000
Đường Đồng GiaoĐường Trần Phú - Đường Phạm Văn Đồng4.800.0003.400.0002.900.000
STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vựcĐường rẽ vào tổ dân phố Khe Gồi - Hết địa phận phường Tam Điệp500.000400.000350.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng Đường Xuân ThủyNgã 3 cổng trường CĐDNCĐXD750.000550.000450.000
Đường Kim Đồng Đường Trần Phú Đường Thanh Niên2.300.0001.650.0001.400.000
Đường Nguyễn DuĐường Trần Phú - Đường Thanh Niên2.700.0001.900.0001.650.000
Đường Nguyễn DuĐường Thanh Niên - Đường Hoàng Quốc Việt1.800.0001.300.0001.100.000
Đường Phan Huy Ích (Đường Ngô Văn Sở nhánh 1) Phía đồiPhía Suối750.000550.000450.000
Đường Phan Huy Ích (Đường Ngô Văn Sở nhánh 1) Phía đồi1.400.0001.000.000850.000
Đường Thanh Niên Đường Trần Hưng Đạo Đường Xuân ThủyĐường Quang Trung - Đường Trần Hưng Đạo4.100.0002.900.0002.500.000
Đường Thanh Niên Đường Trần Hưng Đạo Đường Xuân ThủyĐường Xuân Thủy - Đường Trần Phú1.400.0001.000.000850.000
Đường Thanh Niên Đường Trần Hưng Đạo Đường Xuân Thủy900.000650.000550.000
Đường Trần PhúĐường Đồng Giao - Đường Quang Trung4.100.0002.900.0002.500.000
Đường Trần PhúNgã 3 cổng trường CĐDNCĐXD - Đường Tạ Uyên3.300.0002.350.0002.000.000
Đường Trần PhúĐường Tạ Uyên - Đường Đồng Giao3.600.0002.550.0002.200.000
Đường Vạn Xuân Đường Trần Phú Đến cuối đường1.800.0001.300.0001.100.000
Đường Xuân Thủy Đường Trần Hưng Đạo Đường Thanh Niên1.400.0001.000.000850.000
STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vựcĐường Thanh Niên - Đường Vạn Xuân750.000550.000450.000
theo hướng tổ 10A) Đường Tạ Uyên Đường Quang Trung1.400.0001.000.000850.000
Đường Hoàng Quốc ViệtĐường Đồng Giao - Đường Trần Hưng Đạo1.400.0001.000.000850.000
Đường Hoàng Quốc ViệtĐường Quang Trung - Đường Đồng Giao1.400.0001.000.000850.000
Đường Mạc Đĩnh Chi Đường Thanh Niên Gặp Đường Nguyễn Du1.400.0001.000.000850.000
Đường Nguyễn Trung Ngạn Đường Phan Huy ÍchĐường Trần Quang Diệu - (Qua Suối tổ 2)750.000550.000450.000
Đường Nguyễn Trung Ngạn Đường Phan Huy ÍchĐường Trương Hán Siêu - Đường Trần Quang Diệu900.000650.000550.000
Đường Thiên Quan (Quốc lộ 12B cũ)Đường Vạn Xuân - Hết đường550.000400.000350.000
Đường Thiên Quan (Quốc lộ 12B cũ)Đường Quang Trung - Đường Ngô Văn Sở4.100.0002.900.0002.500.000
Đường Trương Công ĐịnhĐường Quang Trung - Ngã tư đường rẽ đi Trung tâm Y tế Tam Điệp1.400.0001.000.000850.000
Đường Trương Công ĐịnhNgã tư đường rẽ đi TT Y tế Tam Điệp - Đường Vũ Duy Thanh750.000550.000450.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Trần Phú - Đường Thanh Niên1.400.0001.000.000850.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Thanh Niên - Hết đường1.500.0001.050.000900.000
Đường Trần Quang Diệu Đường Quang Trung750.000550.000450.000
Đường Vũ Duy Thanh (Đi Đường Trần Phú Đường Tạ Uyên750.000550.000450.000
Đường Chi LăngCổng nhà máy Xi măng Tam Điệp - Ngã 3 Đường Ngô Thì Sỹ700.000500.000450.000
Đường Chi LăngĐường Quang Trung - Cổng nhà máy xi măng Tam Điệp1.700.0001.200.0001.050.000
Đường Hồ Xuân Hương Đường Quang Trung Đường Quang Sơn1.800.0001.300.0001.100.000
Đường Hồ Xuân Hương Đường Quang Trung Đường Quang SơnĐền Chúa Mỏ - Đến ngã ba đường Hồ Than550.000400.000350.000
Đường Lê LợiĐường Trần Hưng Đạo - Hết đường800.000600.000500.000
Đường Lê LợiĐường Đồng Giao - Đường Trần Hưng Đạo1.200.000850.000750.000
Đường Lê Ngọc Hân (Đường Z879 -Lữ 279)Đường Quang Trung - Cổng Z879 - Lữ đoàn 279550.000400.000350.000
Đường Lý Thường KiệtĐường Đồng Giao - Đường Trần Hưng Đạo1.400.0001.000.000850.000
Đường Lý Thường KiệtĐường Trần Hưng Đạo - Hết đường1.200.000850.000750.000
Đường Phạm Văn Đồng Đường Đồng Giao Đường Quang Sơn2.400.0001.700.0001.450.000
Đường Quang Sơn Đường Lý Thái Tổ Đến đền Chúa MỏĐường Hồ Xuân Hương - Đường Lý Thái Tổ1.400.0001.000.000850.000
Đường Quang Sơn Đường Lý Thái Tổ Đến đền Chúa Mỏ1.000.000700.000600.000
Đường Đào Duy Từ Đường Nguyễn Du Đường Đồng GiaoĐường Quang Trung - Đường Hồ Xuân Hương1.800.0001.300.0001.100.000
Đường Đào Duy Từ Đường Nguyễn Du Đường Đồng Giao1.900.0001.350.0001.150.000
Đường Đặng Tiến Đông Đường Quang Sơn Đường Phan Bội Châu1.400.0001.000.000850.000
Các lô dãy trong khu dân cư Đường 20.5 m phía Đông Đường Lý Thái Tổ Các đường còn lại2.000.0001.400.0001.200.000
Khu dân cư mới phía Đông khu công nghiệp II1.900.0001.350.0001.150.000
Đường Bùi Thị Xuân Đường Hồ Xuân Hương Hết đường550.000400.000350.000
Đường Lý Thái Tổ2.700.0001.900.0001.650.000
Đường Ngô Thì Sỹ Đường Chi Lăng Ngã 3 Tân Nhuận450.000380.000350.000
Đường Phan Bội Châu (Điểm đỗ xe nhà hàng Đường Phạm Văn Đồng
Đường Quang Sơn
Kim Sơn)1.400.0001.000.000850.000
Đường Trung Thượng Đường Quang Sơn Đường Chi Lăng450.000380.000350.000
Đường trong Khu dân cư có quy hoạch từ 5,0m trở lên đã được bê tông toàn bộ hoặc một phần bề mặt đường thuộc khu dân cư tổ 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10A; 10B; 11; 12; 13; 14; 15; 18; 19; 20; 1A; 2A; 3A; 4A; 5A; 6A; 7A800.000600.000500.000
Đường trước cổng công ty Đường vành đai khu công giày Adora nghiệpĐường Lý Thái Tổ900.000650.000550.000
Đường vành đai Khu công nghiệpĐường Quang Sơn - Đường Chi Lăng800.000600.000500.000
Đại lộ Hoa LưĐường Phạm Văn Đồng - Nút giao cao tốc Bắc Nam3.500.0002.450.0002.100.000
Đại lộ Hoa LưNút giao cao tốc Bắc Nam - Hết địa phận phường Tam Điệp2.800.0002.000.0001.700.000
51.1 Các tuyến đường còn lại có mặt cắt ngang đường trên 20m1.800.0001.300.0001.100.000
51.2 Các tuyến đường còn lại có mặt cắt ngang đường từ 10m đến dưới 20m1.400.0001.000.000850.000
Các tuyến đường của tổ dân phố Hang Nước; Khe Gồi; Sòng Vặn350.000350.000350.000
Các tuyến đường thuộc Tổ dân phố Trại Vòng550.000400.000350.000
Các tuyến đường thuộc Tổ dân phố Tân Trung; Tổ dân phố Tân Nam; Tổ dân phố Tân Hạ; Tổ dân phố Thống Nhất; Tổ dân phố Tân Thượng; Tổ dân phố Tân Nhuận; Tổ dân phố Bãi Sải350.000
Đường có quy hoạch < 5.0m, Các ngách cụt vào nhà, các đường khác chưa có mặt bê tông 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10A; 10B; 11; 12; 13; 14; 15; 18; 19; 20; 1A; 2A; 3A; 4A; 5A; 6A; 7A550.000400.000350.000
Đường trong Khu dân cư phía Bắc Đại lộ Hoa Lư1.800.0001.300.0001.100.000
Đường trong Khu dân cư phía Bắc đường Đồng Giao1.800.0001.300.0001.100.000
Đường trong Khu dân cư phía Nam Đại lộ Hoa Lư1.800.0001.300.0001.100.000
Đường trong Khu dân cư phía Nam đường Đồng Giao1.800.0001.300.0001.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.