Bảng giá đất Phường Tam Điệp, Ninh Bình từ 01/01/2026

246 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Tam Điệp là 17.000.000 đồng/m² (Đường Quang Trung (QL1A), đoạn Đường Trương Hán Siêu đến Đường Quang Sơn), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (82 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Các lô dãy trong khu dân cư phía Đông Đường Lý Thái TổCác đường còn lại
Mục 38
4.200.000
Các lô dãy trong khu dân cư phía Đông Đường Lý Thái TổĐường 20.5 m
Mục 38
5.600.000
Các tuyến đường còn lại có mặt cắt ngang đường trên 20m
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Mục 51.2
5.000.000
Các tuyến đường còn lại có mặt cắt ngang đường từ 10m đến dưới 20m
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Mục 51.1
4.000.000
Các tuyến đường của tổ dân phố Hang Nước; Khe Gồi; Sòng Vặn
Mục 46
1.000.000
Các tuyến đường thuộc Tổ dân phố Trại Vòng
Mục 44
1.500.000
Các tuyến đường thuộc Tổ dân phố Tân Trung; Tổ dân phố Tân Nam; Tổ dân phố Tân Hạ; Tổ dân phố Thống Nhất; Tổ dân phố Tân Thượng; Tổ dân phố Tân Nhuận; Tổ dân phố Bãi Sải
Mục 45
1.000.000
Khu dân cư mới phía Đông khu công nghiệp II
Mục 41
5.200.000
Đường Bùi Thị XuânĐường Hồ Xuân Hương - Hết đường
Mục 33
1.300.000
Đường Chi LăngCổng nhà máy Xi măng Tam Điệp - Ngã 3 Đường Ngô Thì Sỹ
Mục 29
1.300.000
Đường Chi LăngĐường Quang Trung - Cổng nhà máy xi măng Tam Điệp
Mục 29
3.700.000
Đường Hoàng Quốc ViệtĐường Quang Trung - Đường Đồng Giao
Mục 22
3.000.000
Đường Hoàng Quốc ViệtĐường Đồng Giao - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 22
3.000.000
Đường Hoàng Quốc ViệtĐường Trần Hưng Đạo - Hết đường
Mục 22
2.800.000
Đường Huỳnh Thúc KhángNgã 3 cổng trường CĐDNCĐXD - Đường Xuân Thủy
Mục 13
1.700.000
Đường Hồ Xuân HươngĐường Quang Trung - Đường Quang Sơn
Mục 27
4.500.000
Đường Kim ĐồngĐường Trần Phú - Đường Thanh Niên
Mục 10
5.000.000
Đường Lê LợiĐường Trần Hưng Đạo - Hết đường
Mục 24
2.200.000
Đường Lê LợiĐường Đồng Giao - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 24
3.200.000
Đường Lê Ngọc Hân (Đường Z879 -Lữ 279)Đường Quang Trung - Cổng Z879 - Lữ đoàn 279
Mục 28
1.200.000
Đường Lý Thái Tổ
Mục 37
7.500.000
Đường Lý Thường KiệtĐường Đồng Giao - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 23
3.200.000
Đường Lý Thường KiệtĐường Trần Hưng Đạo - Hết đường
Mục 23
2.200.000
Đường Mạc Đĩnh ChiĐường Thanh Niên - Gặp Đường Nguyễn Du
Mục 21
3.000.000
Đường Nguyễn DuĐường Trần Phú - Đường Thanh Niên
Mục 9
6.000.000
Đường Nguyễn DuĐường Thanh Niên - Đường Hoàng Quốc Việt
Mục 9
4.000.000
Đường Nguyễn Trung NgạnĐường Trần Quang Diệu - Đường Phan Huy Ích (Qua Suối tổ 2)
Mục 18
1.700.000
Đường Nguyễn Trung NgạnĐường Trương Hán Siêu - Đường Trần Quang Diệu
Mục 18
2.000.000
Đường Ngô Thì SỹĐường Chi Lăng - Ngã 3 Tân Nhuận
Mục 35
1.000.000
Đường Phan Bội ChâuĐường Quang Sơn (Điểm đỗ xe nhà hàng Kim Sơn) - Đường Phạm Văn Đồng
Mục 32
4.000.000
Đường Phạm Văn ĐồngĐường Đồng Giao - Đường Quang Sơn
Mục 31
6.000.000
Đường Quang SơnĐền Chúa Mỏ - Đến ngã ba đường Hồ Than
Mục 26
1.500.000
Đường Quang SơnĐường Lý Thái Tổ - Đến đền Chúa Mỏ
Mục 26
2.000.000
Đường Quang SơnĐường Quang Trung - Đường Hồ Xuân Hương
Mục 26
4.500.000
Đường Quang SơnĐường Hồ Xuân Hương - Đường Lý Thái Tổ
Mục 26
3.500.000
Đường Quang Trung (QL1A)Đường Thiên Quan - Đường Trương Hán Siêu
Mục 1
14.500.000
Đường Quang Trung (QL1A)Đường Quang Sơn - Hết địa phận phường Tam Điệp
Mục 1
8.500.000
Đường Quang Trung (QL1A)Đường Trương Hán Siêu - Đường Quang Sơn
Mục 1
17.000.000
Đường Suối NgầmĐường Quang Trung - Đường Trần Phú
Mục 4
6.000.000
Đường Thanh NiênĐường Xuân Thủy - Đường Trần Phú
Mục 8
3.000.000
Đường Thanh NiênĐường Quang Trung - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 8
9.200.000
Đường Thanh NiênĐường Trần Hưng Đạo - Đường Xuân Thủy
Mục 8
2.000.000
Đường Thiên Quan (Quốc lộ 12B cũ)Đường Quang Trung - Đường Ngô Văn Sở
Mục 15
9.000.000
Đường Trung ThượngĐường Quang Sơn - Đường Chi Lăng
Mục 36
1.000.000
Đường Trương Công ĐịnhNgã tư đường rẽ đi TT Y tế Tam Điệp - Đường Vũ Duy Thanh
Mục 19
1.700.000
Đường Trương Công ĐịnhĐường Quang Trung - Ngã tư đường rẽ đi Trung tâm Y tế Tam Điệp
Mục 19
3.000.000
Đường Trương Hán SiêuĐường Quang Trung - Đường Trần Phú
Mục 3
9.500.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Thanh Niên - Hết đường
Mục 16
3.500.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Trần Phú - Đường Thanh Niên
Mục 16
3.000.000
Đường Trần PhúĐường Đồng Giao - Đường Quang Trung
Mục 7
9.200.000
Đường Trần PhúNgã 3 cổng trường CĐDNCĐXD - Đường Tạ Uyên
Mục 7
7.500.000
Đường Trần PhúĐường Tạ Uyên - Đường Đồng Giao
Mục 7
8.200.000
Đường Trần Quang DiệuĐường Quang Trung - Đường Nguyễn Trung Ngạn
Mục 17
1.700.000
Đường Tạ UyênGặp Đường Vũ Duy Thanh - Đường Trần Phú
Mục 5
2.500.000
Đường Tạ UyênĐường Quang Trung - Cổng Trung tâm Y tế Tam Điệp
Mục 5
7.000.000
Đường Tạ UyênCổng Trung tâm Y tế Tam Điệp - Đường Vũ Duy Thanh
Mục 5
2.000.000
Đường Vũ Duy Thanh (Đi theo hướng tổ 10A)Đường Tạ Uyên - Đường Quang Trung
Mục 20
3.000.000
Đường Vũ Duy Thanh (Đi theo hướng tổ 10A)Đường Trần Phú - Đường Tạ Uyên
Mục 20
1.700.000
Đường Vạn XuânĐường Trần Phú - Đến cuối đường
Mục 11
4.000.000
Đường Xuân ThủyĐường Thanh Niên - Đường Vạn Xuân
Mục 14
1.700.000
Đường Xuân ThủyĐường Trần Hưng Đạo - Đường Thanh Niên
Mục 14
3.000.000
Đường Xuân ThủyĐường Vạn Xuân - Hết đường
Mục 14
1.500.000
Đường có quy hoạch < 5.0m, Các ngách cụt vào nhà, các đường khác chưa có mặt bê tông 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10A; 10B; 11; 12; 13; 14; 15; 18; 19; 20; 1A; 2A; 3A; 4A; 5A; 6A; 7A
Mục 43
1.500.000
Đường trong Khu dân cư có quy hoạch Đường từ 5,0m trở lên đã được bê tông toàn bộ hoặc một phần bề mặt đường thuộc khu dân cư tổ 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10A; 10B; 11; 12; 13; 14; 15; 18; 19; 20; 1A; 2A; 3A; 4A; 5A; 6A; 7A
Mục 42
2.000.000
Đường trong Khu dân cư phía Bắc Đại lộ Hoa Lư
Mục 49
5.000.000
Đường trong Khu dân cư phía Bắc đường Đồng Giao
Mục 47
5.000.000
Đường trong Khu dân cư phía Nam Đại lộ Hoa Lư
Mục 50
5.000.000
Đường trong Khu dân cư phía Nam đường Đồng Giao
Mục 48
5.000.000
Đường trước cổng công ty giày AdoraĐường Lý Thái Tổ - Đường vành đai khu công nghiệp
Mục 39
1.800.000
Đường vành đai Khu công nghiệpĐường Quang Sơn - Đường Chi Lăng
Mục 40
1.600.000
Đường Đào Duy TừĐường Nguyễn Du - Đường Đồng Giao
Mục 25
4.500.000
Đường Đặng Tiến ĐôngĐường Quang Sơn - Đường Phan Bội Châu
Mục 30
4.000.000
Đường Đồng GiaoĐường rẽ vào tổ dân phố Khe Gồi - Hết địa phận phường Tam Điệp
Mục 6
1.000.000
Đường Đồng GiaoĐường Quang Trung - Đường Trần Phú
Mục 6
7.000.000
Đường Đồng GiaoĐường Trần Phú - Đường Phạm Văn Đồng
Mục 6
11.000.000
Đại lộ Hoa LưĐường Phạm Văn Đồng - Nút giao cao tốc Bắc Nam
Mục 34
10.000.000
Đại lộ Hoa LưNút giao cao tốc Bắc Nam - Hết địa phận phường Tam Điệp
Mục 34
8.000.000
Đường Ngô Văn Sở
Đường Phan Huy Ích - Đường Trần Phú
Mục 2
3.000.000
Đường Ngô Văn Sở
Phía Suối
Mục 2
1.500.000
Đường Ngô Văn Sở
Phía đồi
Mục 2
3.000.000
Đường Phan Huy Ích (Đường Ngô Văn Sở nhánh 1)
Phía Suối
Mục 12
1.700.000
Đường Phan Huy Ích (Đường Ngô Văn Sở nhánh 1)
Phía đồi
Mục 12
3.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (82 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các lô dãy trong khu dân cư phía Đông Đường Lý Thái TổĐường 20.5 m
Mục 38
1.700.0001.200.0001.050.000
Các lô dãy trong khu dân cư phía Đông Đường Lý Thái TổCác đường còn lại
Mục 38
1.300.000950.000800.000
Các tuyến đường còn lại có mặt cắt ngang đường trên 20m
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Mục 51.1
1.500.0001.050.000900.000
Các tuyến đường còn lại có mặt cắt ngang đường từ 10m đến dưới 20m
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Mục 51.2
1.200.000850.000750.000
Các tuyến đường của tổ dân phố Hang Nước; Khe Gồi; Sòng Vặn
Mục 46
300.000300.000300.000
Các tuyến đường thuộc Tổ dân phố Trại Vòng
Mục 44
450.000350.000300.000
Các tuyến đường thuộc Tổ dân phố Tân Trung; Tổ dân phố Tân Nam; Tổ dân phố Tân Hạ; Tổ dân phố Thống Nhất; Tổ dân phố Tân Thượng; Tổ dân phố Tân Nhuận; Tổ dân phố Bãi Sải
Mục 45
300.000300.000300.000
Khu dân cư mới phía Đông khu công nghiệp II
Mục 41
1.600.0001.150.0001.000.000
Đường Bùi Thị XuânĐường Hồ Xuân Hương - Hết đường
Mục 33
450.000350.000300.000
Đường Chi LăngCổng nhà máy Xi măng Tam Điệp - Ngã 3 Đường Ngô Thì Sỹ
Mục 29
550.000400.000350.000
Đường Chi LăngĐường Quang Trung - Cổng nhà máy xi măng Tam Điệp
Mục 29
1.400.0001.000.000850.000
Đường Hoàng Quốc ViệtĐường Quang Trung - Đường Đồng Giao
Mục 22
1.100.000800.000700.000
Đường Hoàng Quốc ViệtĐường Đồng Giao - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 22
1.100.000800.000700.000
Đường Hoàng Quốc ViệtĐường Trần Hưng Đạo - Hết đường
Mục 22
1.000.000700.000600.000
Đường Huỳnh Thúc KhángNgã 3 cổng trường CĐDNCĐXD - Đường Xuân Thủy
Mục 13
600.000450.000400.000
Đường Hồ Xuân HươngĐường Quang Trung - Đường Quang Sơn
Mục 27
1.500.0001.050.000900.000
Đường Kim ĐồngĐường Trần Phú - Đường Thanh Niên
Mục 10
1.900.0001.350.0001.150.000
Đường Lê LợiĐường Trần Hưng Đạo - Hết đường
Mục 24
700.000500.000450.000
Đường Lê LợiĐường Đồng Giao - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 24
1.000.000700.000600.000
Đường Lê Ngọc Hân (Đường Z879 -Lữ 279)Đường Quang Trung - Cổng Z879 - Lữ đoàn 279
Mục 28
450.000350.000300.000
Đường Lý Thái Tổ
Mục 37
2.300.0001.650.0001.400.000
Đường Lý Thường KiệtĐường Trần Hưng Đạo - Hết đường
Mục 23
750.000550.000450.000
Đường Lý Thường KiệtĐường Đồng Giao - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 23
1.100.000800.000700.000
Đường Mạc Đĩnh ChiĐường Thanh Niên - Gặp Đường Nguyễn Du
Mục 21
1.100.000800.000700.000
Đường Nguyễn DuĐường Trần Phú - Đường Thanh Niên
Mục 9
2.200.0001.550.0001.350.000
Đường Nguyễn DuĐường Thanh Niên - Đường Hoàng Quốc Việt
Mục 9
1.500.0001.050.000900.000
Đường Nguyễn Trung NgạnĐường Trần Quang Diệu - Đường Phan Huy Ích (Qua Suối tổ 2)
Mục 18
600.000450.000400.000
Đường Nguyễn Trung NgạnĐường Trương Hán Siêu - Đường Trần Quang Diệu
Mục 18
750.000550.000450.000
Đường Ngô Thì SỹĐường Chi Lăng - Ngã 3 Tân Nhuận
Mục 35
350.000330.000300.000
Đường Phan Bội ChâuĐường Quang Sơn (Điểm đỗ xe nhà hàng Kim Sơn) - Đường Phạm Văn Đồng
Mục 32
1.200.000850.000750.000
Đường Phạm Văn ĐồngĐường Đồng Giao - Đường Quang Sơn
Mục 31
2.000.0001.400.0001.200.000
Đường Quang SơnĐường Quang Trung - Đường Hồ Xuân Hương
Mục 26
1.500.0001.050.000900.000
Đường Quang SơnĐền Chúa Mỏ - Đến ngã ba đường Hồ Than
Mục 26
450.000350.000300.000
Đường Quang SơnĐường Hồ Xuân Hương - Đường Lý Thái Tổ
Mục 26
1.100.000800.000700.000
Đường Quang SơnĐường Lý Thái Tổ - Đến đền Chúa Mỏ
Mục 26
800.000600.000500.000
Đường Quang Trung (QL1A)Đường Thiên Quan - Đường Trương Hán Siêu
Mục 1
5.000.0003.500.0003.000.000
Đường Quang Trung (QL1A)Đường Quang Sơn - Hết địa phận phường Tam Điệp
Mục 1
3.000.0002.100.0001.800.000
Đường Quang Trung (QL1A)Đường Trương Hán Siêu - Đường Quang Sơn
Mục 1
6.000.0004.200.0003.600.000
Đường Suối NgầmĐường Quang Trung - Đường Trần Phú
Mục 4
2.200.0001.550.0001.350.000
Đường Thanh NiênĐường Xuân Thủy - Đường Trần Phú
Mục 8
1.100.000800.000700.000
Đường Thanh NiênĐường Quang Trung - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 8
3.400.0002.400.0002.050.000
Đường Thanh NiênĐường Trần Hưng Đạo - Đường Xuân Thủy
Mục 8
750.000550.000450.000
Đường Thiên Quan (Quốc lộ 12B cũ)Đường Quang Trung - Đường Ngô Văn Sở
Mục 15
3.400.0002.400.0002.050.000
Đường Trung ThượngĐường Quang Sơn - Đường Chi Lăng
Mục 36
350.000330.000300.000
Đường Trương Công ĐịnhĐường Quang Trung - Ngã tư đường rẽ đi Trung tâm Y tế Tam Điệp
Mục 19
1.100.000800.000700.000
Đường Trương Công ĐịnhNgã tư đường rẽ đi TT Y tế Tam Điệp - Đường Vũ Duy Thanh
Mục 19
600.000450.000400.000
Đường Trương Hán SiêuĐường Quang Trung - Đường Trần Phú
Mục 3
3.400.0002.400.0002.050.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Trần Phú - Đường Thanh Niên
Mục 16
1.100.000800.000700.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Thanh Niên - Hết đường
Mục 16
1.300.000950.000800.000
Đường Trần PhúĐường Đồng Giao - Đường Quang Trung
Mục 7
3.400.0002.400.0002.050.000
Đường Trần PhúNgã 3 cổng trường CĐDNCĐXD - Đường Tạ Uyên
Mục 7
2.800.0002.000.0001.700.000
Đường Trần PhúĐường Tạ Uyên - Đường Đồng Giao
Mục 7
3.000.0002.100.0001.800.000
Đường Trần Quang DiệuĐường Quang Trung - Đường Nguyễn Trung Ngạn
Mục 17
600.000450.000400.000
Đường Tạ UyênGặp Đường Vũ Duy Thanh - Đường Trần Phú
Mục 5
900.000650.000550.000
Đường Tạ UyênCổng Trung tâm Y tế Tam Điệp - Đường Vũ Duy Thanh
Mục 5
750.000550.000450.000
Đường Tạ UyênĐường Quang Trung - Cổng Trung tâm Y tế Tam Điệp
Mục 5
2.600.0001.850.0001.600.000
Đường Vũ Duy Thanh (Đi theo hướng tổ 10A)Đường Tạ Uyên - Đường Quang Trung
Mục 20
1.100.000800.000700.000
Đường Vũ Duy Thanh (Đi theo hướng tổ 10A)Đường Trần Phú - Đường Tạ Uyên
Mục 20
600.000450.000400.000
Đường Vạn XuânĐường Trần Phú - Đến cuối đường
Mục 11
1.500.0001.050.000900.000
Đường Xuân ThủyĐường Trần Hưng Đạo - Đường Thanh Niên
Mục 14
1.100.000800.000700.000
Đường Xuân ThủyĐường Vạn Xuân - Hết đường
Mục 14
450.000350.000300.000
Đường Xuân ThủyĐường Thanh Niên - Đường Vạn Xuân
Mục 14
600.000450.000400.000
Đường có quy hoạch < 5.0m, Các ngách cụt vào nhà, các đường khác chưa có mặt bê tông 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10A; 10B; 11; 12; 13; 14; 15; 18; 19; 20; 1A; 2A; 3A; 4A; 5A; 6A; 7A
Mục 43
450.000350.000300.000
Đường trong Khu dân cư có quy hoạch từ 5,0m trở lên đã được bê tông toàn bộ hoặc một phần bề mặt đường thuộc khu dân cư tổ 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10A; 10B; 11; 12; 13; 14; 15; 18; 19; 20; 1A; 2A; 3A; 4A; 5A; 6A; 7A
Mục 42
650.000500.000400.000
Đường trong Khu dân cư phía Bắc Đại lộ Hoa Lư
Mục 49
1.500.0001.050.000900.000
Đường trong Khu dân cư phía Bắc đường Đồng Giao
Mục 47
1.500.0001.050.000900.000
Đường trong Khu dân cư phía Nam Đại lộ Hoa Lư
Mục 50
1.500.0001.050.000900.000
Đường trong Khu dân cư phía Nam đường Đồng Giao
Mục 48
1.500.0001.050.000900.000
Đường trước cổng công ty giày AdoraĐường Lý Thái Tổ - Đường vành đai khu công nghiệp
Mục 39
750.000550.000450.000
Đường vành đai Khu công nghiệpĐường Quang Sơn - Đường Chi Lăng
Mục 40
650.000500.000400.000
Đường Đào Duy TừĐường Nguyễn Du - Đường Đồng Giao
Mục 25
1.600.0001.150.0001.000.000
Đường Đặng Tiến ĐôngĐường Quang Sơn - Đường Phan Bội Châu
Mục 30
1.200.000850.000750.000
Đường Đồng GiaoĐường Quang Trung - Đường Trần Phú
Mục 6
2.500.0001.750.0001.500.000
Đường Đồng GiaoĐường rẽ vào tổ dân phố Khe Gồi - Hết địa phận phường Tam Điệp
Mục 6
400.000350.000300.000
Đường Đồng GiaoĐường Trần Phú - Đường Phạm Văn Đồng
Mục 6
4.000.0002.800.0002.400.000
Đại lộ Hoa LưNút giao cao tốc Bắc Nam - Hết địa phận phường Tam Điệp
Mục 34
2.400.0001.700.0001.450.000
Đại lộ Hoa LưĐường Phạm Văn Đồng - Nút giao cao tốc Bắc Nam
Mục 34
3.000.0002.100.0001.800.000
Đường Ngô Văn Sở
Đường Phan Huy Ích - Đường Trần Phú
Mục 2
1.100.000800.000700.000
Đường Phan Huy Ích (Đường Ngô Văn Sở nhánh 1)
Phía đồi
Mục 12
1.100.000800.000700.000
Đường Phan Huy Ích (Đường Ngô Văn Sở nhánh 1)
Phía Suối
Mục 12
600.000450.000400.000
Đường Ngô Văn Sở
Phía đồi
Mục 2
1.100.000800.000700.000
Đường Ngô Văn Sở
Phía Suối
Mục 2
450.000350.000300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (82 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các lô dãy trong khu dân cư phía Đông Đường Lý Thái TổCác đường còn lại
Mục 38
1.500.0001.050.000900.000
Các lô dãy trong khu dân cư phía Đông Đường Lý Thái TổĐường 20.5 m
Mục 38
2.000.0001.400.0001.200.000
Các tuyến đường còn lại có mặt cắt ngang đường trên 20m
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Mục 51.1
1.800.0001.300.0001.100.000
Các tuyến đường còn lại có mặt cắt ngang đường từ 10m đến dưới 20m
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Mục 51.2
1.400.0001.000.000850.000
Các tuyến đường của tổ dân phố Hang Nước; Khe Gồi; Sòng Vặn
Mục 46
350.000350.000350.000
Các tuyến đường thuộc Tổ dân phố Trại Vòng
Mục 44
550.000400.000350.000
Các tuyến đường thuộc Tổ dân phố Tân Trung; Tổ dân phố Tân Nam; Tổ dân phố Tân Hạ; Tổ dân phố Thống Nhất; Tổ dân phố Tân Thượng; Tổ dân phố Tân Nhuận; Tổ dân phố Bãi Sải
Mục 45
350.000350.000350.000
Khu dân cư mới phía Đông khu công nghiệp II
Mục 41
1.900.0001.350.0001.150.000
Đường Bùi Thị XuânĐường Hồ Xuân Hương - Hết đường
Mục 33
550.000400.000350.000
Đường Chi LăngCổng nhà máy Xi măng Tam Điệp - Ngã 3 Đường Ngô Thì Sỹ
Mục 29
700.000500.000450.000
Đường Chi LăngĐường Quang Trung - Cổng nhà máy xi măng Tam Điệp
Mục 29
1.700.0001.200.0001.050.000
Đường Hoàng Quốc ViệtĐường Đồng Giao - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 22
1.400.0001.000.000850.000
Đường Hoàng Quốc ViệtĐường Trần Hưng Đạo - Hết đường
Mục 22
1.200.000850.000750.000
Đường Hoàng Quốc ViệtĐường Quang Trung - Đường Đồng Giao
Mục 22
1.400.0001.000.000850.000
Đường Huỳnh Thúc KhángNgã 3 cổng trường CĐDNCĐXD - Đường Xuân Thủy
Mục 13
750.000550.000450.000
Đường Hồ Xuân HươngĐường Quang Trung - Đường Quang Sơn
Mục 27
1.800.0001.300.0001.100.000
Đường Kim ĐồngĐường Trần Phú - Đường Thanh Niên
Mục 10
2.300.0001.650.0001.400.000
Đường Lê LợiĐường Đồng Giao - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 24
1.200.000850.000750.000
Đường Lê LợiĐường Trần Hưng Đạo - Hết đường
Mục 24
800.000600.000500.000
Đường Lê Ngọc Hân (Đường Z879 -Lữ 279)Đường Quang Trung - Cổng Z879 - Lữ đoàn 279
Mục 28
550.000400.000350.000
Đường Lý Thái Tổ
Mục 37
2.700.0001.900.0001.650.000
Đường Lý Thường KiệtĐường Trần Hưng Đạo - Hết đường
Mục 23
900.000650.000550.000
Đường Lý Thường KiệtĐường Đồng Giao - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 23
1.400.0001.000.000850.000
Đường Mạc Đĩnh ChiĐường Thanh Niên - Gặp Đường Nguyễn Du
Mục 21
1.400.0001.000.000850.000
Đường Nguyễn DuĐường Trần Phú - Đường Thanh Niên
Mục 9
2.700.0001.900.0001.650.000
Đường Nguyễn DuĐường Thanh Niên - Đường Hoàng Quốc Việt
Mục 9
1.800.0001.300.0001.100.000
Đường Nguyễn Trung NgạnĐường Trần Quang Diệu - Đường Phan Huy Ích (Qua Suối tổ 2)
Mục 18
750.000550.000450.000
Đường Nguyễn Trung NgạnĐường Trương Hán Siêu - Đường Trần Quang Diệu
Mục 18
900.000650.000550.000
Đường Ngô Thì SỹĐường Chi Lăng - Ngã 3 Tân Nhuận
Mục 35
450.000380.000350.000
Đường Phan Bội ChâuĐường Quang Sơn (Điểm đỗ xe nhà hàng Kim Sơn) - Đường Phạm Văn Đồng
Mục 32
1.400.0001.000.000850.000
Đường Phạm Văn ĐồngĐường Đồng Giao - Đường Quang Sơn
Mục 31
2.400.0001.700.0001.450.000
Đường Quang SơnĐền Chúa Mỏ - Đến ngã ba đường Hồ Than
Mục 26
550.000400.000350.000
Đường Quang SơnĐường Lý Thái Tổ - Đến đền Chúa Mỏ
Mục 26
1.000.000700.000600.000
Đường Quang SơnĐường Quang Trung - Đường Hồ Xuân Hương
Mục 26
1.800.0001.300.0001.100.000
Đường Quang SơnĐường Hồ Xuân Hương - Đường Lý Thái Tổ
Mục 26
1.400.0001.000.000850.000
Đường Quang Trung (QL1A)Đường Quang Sơn - Hết địa phận phường Tam Điệp
Mục 1
3.600.0002.550.0002.200.000
Đường Quang Trung (QL1A)Đường Trương Hán Siêu - Đường Quang Sơn
Mục 1
7.200.0005.050.0004.350.000
Đường Quang Trung (QL1A)Đường Thiên Quan - Đường Trương Hán Siêu
Mục 1
6.000.0004.200.0003.600.000
Đường Suối NgầmĐường Quang Trung - Đường Trần Phú
Mục 4
2.700.0001.900.0001.650.000
Đường Thanh NiênĐường Trần Hưng Đạo - Đường Xuân Thủy
Mục 8
900.000650.000550.000
Đường Thanh NiênĐường Xuân Thủy - Đường Trần Phú
Mục 8
1.400.0001.000.000850.000
Đường Thanh NiênĐường Quang Trung - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 8
4.100.0002.900.0002.500.000
Đường Thiên Quan (Quốc lộ 12B cũ)Đường Quang Trung - Đường Ngô Văn Sở
Mục 15
4.100.0002.900.0002.500.000
Đường Trung ThượngĐường Quang Sơn - Đường Chi Lăng
Mục 36
450.000380.000350.000
Đường Trương Công ĐịnhĐường Quang Trung - Ngã tư đường rẽ đi Trung tâm Y tế Tam Điệp
Mục 19
1.400.0001.000.000850.000
Đường Trương Công ĐịnhNgã tư đường rẽ đi TT Y tế Tam Điệp - Đường Vũ Duy Thanh
Mục 19
750.000550.000450.000
Đường Trương Hán SiêuĐường Quang Trung - Đường Trần Phú
Mục 3
4.100.0002.900.0002.500.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Thanh Niên - Hết đường
Mục 16
1.500.0001.050.000900.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Trần Phú - Đường Thanh Niên
Mục 16
1.400.0001.000.000850.000
Đường Trần PhúĐường Tạ Uyên - Đường Đồng Giao
Mục 7
3.600.0002.550.0002.200.000
Đường Trần PhúĐường Đồng Giao - Đường Quang Trung
Mục 7
4.100.0002.900.0002.500.000
Đường Trần PhúNgã 3 cổng trường CĐDNCĐXD - Đường Tạ Uyên
Mục 7
3.300.0002.350.0002.000.000
Đường Trần Quang DiệuĐường Quang Trung - Đường Nguyễn Trung Ngạn
Mục 17
750.000550.000450.000
Đường Tạ UyênĐường Quang Trung - Cổng Trung tâm Y tế Tam Điệp
Mục 5
3.100.0002.200.0001.900.000
Đường Tạ UyênGặp Đường Vũ Duy Thanh - Đường Trần Phú
Mục 5
1.100.000800.000700.000
Đường Tạ UyênCổng Trung tâm Y tế Tam Điệp - Đường Vũ Duy Thanh
Mục 5
900.000650.000550.000
Đường Vũ Duy Thanh (Đi theo hướng tổ 10A)Đường Tạ Uyên - Đường Quang Trung
Mục 20
1.400.0001.000.000850.000
Đường Vũ Duy Thanh (Đi theo hướng tổ 10A)Đường Trần Phú - Đường Tạ Uyên
Mục 20
750.000550.000450.000
Đường Vạn XuânĐường Trần Phú - Đến cuối đường
Mục 11
1.800.0001.300.0001.100.000
Đường Xuân ThủyĐường Vạn Xuân - Hết đường
Mục 14
550.000400.000350.000
Đường Xuân ThủyĐường Thanh Niên - Đường Vạn Xuân
Mục 14
750.000550.000450.000
Đường Xuân ThủyĐường Trần Hưng Đạo - Đường Thanh Niên
Mục 14
1.400.0001.000.000850.000
Đường có quy hoạch < 5.0m, Các ngách cụt vào nhà, các đường khác chưa có mặt bê tông 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10A; 10B; 11; 12; 13; 14; 15; 18; 19; 20; 1A; 2A; 3A; 4A; 5A; 6A; 7A
Mục 43
550.000400.000350.000
Đường trong Khu dân cư có quy hoạch từ 5,0m trở lên đã được bê tông toàn bộ hoặc một phần bề mặt đường thuộc khu dân cư tổ 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10A; 10B; 11; 12; 13; 14; 15; 18; 19; 20; 1A; 2A; 3A; 4A; 5A; 6A; 7A
Mục 42
800.000600.000500.000
Đường trong Khu dân cư phía Bắc Đại lộ Hoa Lư
Mục 49
1.800.0001.300.0001.100.000
Đường trong Khu dân cư phía Bắc đường Đồng Giao
Mục 47
1.800.0001.300.0001.100.000
Đường trong Khu dân cư phía Nam Đại lộ Hoa Lư
Mục 50
1.800.0001.300.0001.100.000
Đường trong Khu dân cư phía Nam đường Đồng Giao
Mục 48
1.800.0001.300.0001.100.000
Đường trước cổng công ty giày AdoraĐường Lý Thái Tổ - Đường vành đai khu công nghiệp
Mục 39
900.000650.000550.000
Đường vành đai Khu công nghiệpĐường Quang Sơn - Đường Chi Lăng
Mục 40
800.000600.000500.000
Đường Đào Duy TừĐường Nguyễn Du - Đường Đồng Giao
Mục 25
1.900.0001.350.0001.150.000
Đường Đặng Tiến ĐôngĐường Quang Sơn - Đường Phan Bội Châu
Mục 30
1.400.0001.000.000850.000
Đường Đồng GiaoĐường rẽ vào tổ dân phố Khe Gồi - Hết địa phận phường Tam Điệp
Mục 6
500.000400.000350.000
Đường Đồng GiaoĐường Trần Phú - Đường Phạm Văn Đồng
Mục 6
4.800.0003.400.0002.900.000
Đường Đồng GiaoĐường Quang Trung - Đường Trần Phú
Mục 6
3.000.0002.100.0001.800.000
Đại lộ Hoa LưNút giao cao tốc Bắc Nam - Hết địa phận phường Tam Điệp
Mục 34
2.800.0002.000.0001.700.000
Đại lộ Hoa LưĐường Phạm Văn Đồng - Nút giao cao tốc Bắc Nam
Mục 34
3.500.0002.450.0002.100.000
Đường Phan Huy Ích (Đường Ngô Văn Sở nhánh 1)
Phía Suối
Mục 12
750.000550.000450.000
Đường Ngô Văn Sở
Phía Suối
Mục 2
550.000400.000350.000
Đường Ngô Văn Sở
Phía đồi
Mục 2
1.400.0001.000.000850.000
Đường Ngô Văn Sở
Đường Phan Huy Ích - Đường Trần Phú
Mục 2
1.400.0001.000.000850.000
Đường Phan Huy Ích (Đường Ngô Văn Sở nhánh 1)
Phía đồi
Mục 12
1.400.0001.000.000850.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.