Bảng giá đất Xã Trần Thương, Ninh Bình từ 01/01/2026

96 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Trần Thương10.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu đấu giá Nhân Bình, Đoạn từ tờ 22, thửa 107, thửa 108 đến tờ 23, thửa 19, 21.1 thửa 20), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (32 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Lò Gạch; Con Mộc; Em Bé,Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7m đến Nấm Chịu Trên)8.000.0004.800.0003.200.000
10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Lò Gạch; Con Mộc; Em Bé,Đường ĐH04: Từ chợ Quán (Tờ 28, thửa 175) đến làng Kinh Khê1.600.000
Đường Quốc lộ 38B1.1 Từ giáp xã Vĩnh Trụ đến giáp xã Nhân Hà II TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ:3.000.0001.800.0001.200.000
Đường ĐH10: Từ Cống Đỏ đi xã Nhân HàĐường xã: Từ Cống Tróc (Tờ 39, thửa 190 và thửa 38) đến giáp xã Nhân Hà1.400.000
Đường ĐH10: Từ Cống Đỏ đi xã Nhân HàĐường xã: Đường Tâm Linh đoạn từ ĐT491 đến ĐH 092.500.0001.500.0001.000.000
Đường ĐH10: Từ Cống Đỏ đi xã Nhân HàĐường nối đường Cống Tróc - Đội xuyên đến cầu Thái Hà3.600.0002.200.0001.500.000
Đường ĐH10: Từ Cống Đỏ đi xã Nhân Hà2.000.0001.200.000
Đường ĐH10: Từ Cống Đỏ đi xã Nhân HàĐường xã: N2 đoạn từ KCN Thái Hà với đường 495B (Đường Tâm Linh)2.500.0001.500.0001.000.000
Đường ĐT 491Đường nối 2 đền Trần: Đoạn từ nút giao Thái Hà đến 1.4 xã Nhân Hà5.500.0003.300.0002.200.000
Đường ĐT 4911.1 Đoạn từ xã Bắc Lý đến Cống Đỏ3.600.0002.200.0001.500.000
Đường ĐT 491Đường 495B: Đoạn từ Nội Tần xã Bắc Lý đến xã Bình 1.3 Giang5.500.0003.300.0002.200.000
Đường ĐT 491Đường trục xã: Từ đường ĐT 491 (Tờ 12, thửa 116 và 122) đến ĐH 09 (tờ 9, thửa 164)2.000.0001.200.000
Đường ĐT 4911.2 Đoạn từ Cống Đỏ đến Điếm tổng2.000.0001.200.000
Đường ĐT 491Đường ĐH 09: Từ Cầu Tróc (Tờ 11, thửa 184) đến đê Sông Hồng2.000.0001.200.000
Đường ĐT 491Đường trục xã: Từ đường ĐH 09 đến Nội Tần giáp xã Bắc Lý2.000.0001.200.000
Đường ĐT 4911.5 Đường N3: Đoạn từ xã Bắc Lý đến xã Nhân Hà III TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:5.500.0003.300.0002.200.000
Khu Tái định cư Nhân Nghĩa (Nút giao QL 38B và ĐT 495B)20.1 Đường khu tái định cư Nhân Nghĩa: Đường N1, N33.000.000
Khu Tái định cư Nhân Nghĩa (Nút giao QL 38B và ĐT 495B)Đường nội bộ khu tái định cư xã Nhân Nghĩa : Đường 20.2 N2, D1, D2, D32.500.000
Khu Tái định cư Đền TrầnĐường tái định cư Đền Trần: Đoạn từ ĐH09 đến hết 19.1 khu tái định cư Đền Trần3.000.000
Khu Tái định cư Đền Trần19.2 Đường nội bộ khu tái định cư Đền Trần2.500.000
Khu đấu giá Nhân BìnhCác tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7m đến 21.2 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Bãi Nha Dưới)8.000.000
Khu đấu giá Nhân BìnhĐoạn từ tờ 22, thửa 107, thửa 108 đến tờ 23, thửa 19, 21.1 thửa 2010.000.000
ĐH04 : Từ QL 38B (Nhà ông Trọng) đến giáp Bắc Lý1.800.0001.100.000
ĐH04 : Từ QL 38B (Nhà ông Trọng) đến giáp Bắc LýĐường ĐH12 (Kênh C9): Đoạn từ giáp xã Bắc Lý đến giáp xã Nhân Hà1.800.0001.100.000
ĐH04 : Từ QL 38B (Nhà ông Trọng) đến giáp Bắc LýĐường ĐX 02: Đoạn từ Trạm bơm ông Cầm đến Cầu chủ2.500.0001.500.0001.000.000
Đường trục thôn còn lại1.000.000
Đường xã còn lại1.200.000
Đường ĐX 01: Đoạn từ QL38B đến thôn 42.500.0001.500.0001.000.000
Đường ĐX 01: Đoạn từ QL38B đến thôn 4Đường Sông Mới: Từ đường Quốc lộ 38B đến giáp xã Thôn Hạ Muồn Cao1.600.000
Đường ĐX 01: Đoạn từ QL38B đến thôn 4Đường Bến: Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 24, thửa 288) đến đường Bối (Tờ 32, thửa 249)1.600.000
Đường ĐX 01: Đoạn từ QL38B đến thôn 4Đường trường học: Từ đường Quốc lộ 38B đến đường Bối (Tờ 25, thửa 104 và thửa 4)1.600.000
Đường ĐX 03: Đoạn từ QL 38B đến ĐT 495B2.500.0001.500.0001.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (32 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đường Quốc lộ 38B1.1 Từ giáp xã Vĩnh Trụ đến giáp xã Nhân Hà1.100.000750.000550.000
Đường nối đường Cống Tróc - Đội xuyên đến cầu Thái Hà1.100.000900.000650.000
Đường trục xã: Từ đường ĐH 09 đến Nội Tần giáp xã Bắc Lý600.000500.000400.000
Đường xã: Đường Tâm Linh đoạn từ ĐT491 đến ĐH 09750.000600.000450.000
Đường ĐH 09: Từ Cầu Tróc (Tờ 11, thửa 184) đến đê Sông Hồng600.000500.000400.000
Đường ĐH 09: Từ Cầu Tróc (Tờ 11, thửa 184) đến đê Sông HồngĐường trục xã: Từ đường ĐT 491 (Tờ 12, thửa 116 và 122) đến ĐH 09 (tờ 9, thửa 164)600.000500.000400.000
Đường ĐH10: Từ Cống Đỏ đi xã Nhân Hà600.000500.000400.000
Đường ĐT 4911.1 Đoạn từ xã Bắc Lý đến Cống Đỏ1.100.000800.000550.000
Đường ĐT 4911.5 Đường N3: Đoạn từ xã Bắc Lý đến xã Nhân Hà1.700.0001.200.000850.000
Đường ĐT 4911.2 Đoạn từ Cống Đỏ đến Điếm tổng600.000450.000350.000
Đường ĐT 4911.3 Đường 495B: Đoạn từ Nội Tần xã Bắc Lý đến xã Bình Giang1.700.0001.200.000850.000
Đường ĐT 4911.4 Đường nối 2 đền Trần: Đoạn từ nút giao Thái Hà đến xã Nhân Hà1.700.0001.200.000850.000
Khu Tái định cư Nhân Nghĩa (Nút giao QL 38B và ĐT 495B)20.1 Đường khu tái định cư Nhân Nghĩa: Đường N1, N3900.000750.000550.000
Khu Tái định cư Đền Trần19.1 Đường tái định cư Đền Trần: Đoạn từ ĐH09 đến hết khu tái định cư Đền Trần900.000750.000550.000
Khu Tái định cư Đền Trần19.2 Đường nội bộ khu tái định cư Đền Trần750.000600.000450.000
ĐH04 : Từ QL 38B (Nhà ông Trọng) đến giáp xã Bắc Lý550.000450.000350.000
Đường Sông Mới: Từ đường Quốc lộ 38B đến giáp xã Thôn Hạ Muồn CaoĐường Bến: Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 24, thửa 288) đến đường Bối (Tờ 32, thửa 249)500.000400.000300.000
Đường Sông Mới: Từ đường Quốc lộ 38B đến giáp xã Thôn Hạ Muồn CaoĐường trường học: Từ đường Quốc lộ 38B đến đường Bối (Tờ 25, thửa 104 và thửa 4)500.000400.000300.000
Đường Sông Mới: Từ đường Quốc lộ 38B đến giáp xã Thôn Hạ Muồn Cao500.000400.000300.000
Đường xã: N2 đoạn từ KCN Thái Hà với đường 495B (Đường Tâm Linh)750.000600.000450.000
Đường xã: Từ Cống Tróc (Tờ 39, thửa 190 và thửa 38) đến giáp xã Nhân Hà450.000350.000300.000
Đường xã: Từ Cống Tróc (Tờ 39, thửa 190 và thửa 38) đến giáp xã Nhân HàCác tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7m đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Lò Gạch; Con Mộc; Em Bé, Nấm Chịu Trên)2.400.0001.950.0001.450.000
Đường ĐH04: Từ chợ Quán (Tờ 28, thửa 175) đến làng Kinh Khê500.000400.000300.000
Đường ĐH12 (Kênh C9): Đoạn từ giáp xã Bắc Lý đến giáp xã Nhân Hà550.000450.000350.000
Đường ĐX 01: Đoạn từ QL38B đến thôn 4750.000600.000450.000
Đường ĐX 02: Đoạn từ Trạm bơm ông Cầm đến Cầu chủ750.000600.000450.000
Đường ĐX 03: Đoạn từ QL 38B đến ĐT 495B750.000600.000450.000
Khu Tái định cư Nhân Nghĩa (Nút giao QL 38B và ĐT 495B)20.2 Đường nội bộ khu tái định cư xã Nhân Nghĩa : Đường N2, D1, D2, D3750.000600.000450.000
Khu đấu giá Nhân Bình21.1 Đoạn từ tờ 22, thửa 107, thửa 108 đến tờ 23, thửa 19, thửa 203.000.0002.400.0001.800.000
Khu đấu giá Nhân BìnhCác tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7m đến 10,5m (Vị trí tại Xứ 21.2 đồng: Bãi Nha Dưới)2.400.0001.950.0001.450.000
Đường trục thôn còn lại300.000
Đường xã còn lại400.000350.000300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (32 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đường Quốc lộ 38B1.1 Từ giáp xã Vĩnh Trụ đến giáp xã Nhân Hà1.400.0001.000.000700.000
Đường nối đường Cống Tróc - Đội xuyên đến cầu Thái Hà1.500.0001.200.000900.000
Đường trục xã: Từ đường ĐH 09 đến Nội Tần giáp xã Bắc Lý750.000600.000450.000
Đường xã: Đường Tâm Linh đoạn từ ĐT491 đến ĐH 09900.000700.000550.000
Đường ĐH 09: Từ Cầu Tróc (Tờ 11, thửa 184) đến đê Sông Hồng750.000600.000450.000
Đường ĐH 09: Từ Cầu Tróc (Tờ 11, thửa 184) đến đê Sông HồngĐường trục xã: Từ đường ĐT 491 (Tờ 12, thửa 116 và 122) đến ĐH 09 (tờ 9, thửa 164)750.000600.000450.000
Đường ĐH10: Từ Cống Đỏ đi xã Nhân Hà750.000600.000450.000
Đường ĐT 4911.3 Đường 495B: Đoạn từ Nội Tần xã Bắc Lý đến xã Bình Giang2.000.0001.350.0001.000.000
Đường ĐT 4911.1 Đoạn từ xã Bắc Lý đến Cống Đỏ1.400.0001.000.000700.000
Đường ĐT 4911.2 Đoạn từ Cống Đỏ đến Điếm tổng750.000550.000450.000
Đường ĐT 4911.4 Đường nối 2 đền Trần: Đoạn từ nút giao Thái Hà đến xã Nhân Hà2.000.0001.350.0001.000.000
Đường ĐT 4911.5 Đường N3: Đoạn từ xã Bắc Lý đến xã Nhân Hà2.000.0001.350.0001.000.000
Khu Tái định cư Nhân Nghĩa (Nút giao QL 38B và ĐT 495B)20.1 Đường khu tái định cư Nhân Nghĩa: Đường N1, N31.100.000850.000650.000
Khu Tái định cư Đền Trần19.2 Đường nội bộ khu tái định cư Đền Trần900.000700.000550.000
Khu Tái định cư Đền Trần19.1 Đường tái định cư Đền Trần: Đoạn từ ĐH09 đến hết khu tái định cư Đền Trần1.100.000850.000650.000
ĐH04 : Từ QL 38B (Nhà ông Trọng) đến giáp xã Bắc Lý650.000550.000400.000
Đường Sông Mới: Từ đường Quốc lộ 38B đến giáp xã Thôn Hạ Muồn CaoĐường trường học: Từ đường Quốc lộ 38B đến đường Bối (Tờ 25, thửa 104 và thửa 4)600.000500.000400.000
Đường Sông Mới: Từ đường Quốc lộ 38B đến giáp xã Thôn Hạ Muồn Cao600.000500.000400.000
Đường Sông Mới: Từ đường Quốc lộ 38B đến giáp xã Thôn Hạ Muồn CaoĐường Bến: Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 24, thửa 288) đến đường Bối (Tờ 32, thửa 249)600.000500.000400.000
Đường xã: N2 đoạn từ KCN Thái Hà với đường 495B (Đường Tâm Linh)900.000700.000550.000
Đường xã: Từ Cống Tróc (Tờ 39, thửa 190 và thửa 38) đến giáp xã Nhân HàCác tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7m đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Lò Gạch; Con Mộc; Em Bé, Nấm Chịu Trên)3.000.0002.400.0001.800.000
Đường xã: Từ Cống Tróc (Tờ 39, thửa 190 và thửa 38) đến giáp xã Nhân Hà500.000400.000350.000
Đường ĐH04: Từ chợ Quán (Tờ 28, thửa 175) đến làng Kinh Khê600.000500.000400.000
Đường ĐH12 (Kênh C9): Đoạn từ giáp xã Bắc Lý đến giáp xã Nhân Hà650.000550.000400.000
Đường ĐX 01: Đoạn từ QL38B đến thôn 4900.000700.000550.000
Đường ĐX 02: Đoạn từ Trạm bơm ông Cầm đến Cầu chủ900.000700.000550.000
Đường ĐX 03: Đoạn từ QL 38B đến ĐT 495B900.000700.000550.000
Khu Tái định cư Nhân Nghĩa (Nút giao QL 38B và ĐT 495B)20.2 Đường nội bộ khu tái định cư xã Nhân Nghĩa : Đường N2, D1, D2, D3900.000700.000550.000
Khu đấu giá Nhân BìnhCác tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7m đến 10,5m (Vị trí tại Xứ 21.2 đồng: Bãi Nha Dưới)2.800.0002.250.0001.700.000
Khu đấu giá Nhân Bình21.1 Đoạn từ tờ 22, thửa 107, thửa 108 đến tờ 23, thửa 19, thửa 203.500.0002.800.0002.100.000
Đường trục thôn còn lại350.000
Đường xã còn lại450.000400.000350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.