Bảng giá đất Xã Trần Thương, Ninh Bình từ 01/01/2026

96 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Trần Thương là 10.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ tờ 22, thửa 107, thửa 108 đến tờ 23, thửa 19, thửa 20), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (32 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7m đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Lò Gạch; Con Mộc; Em Bé, Nấm Chịu Trên)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 9
8.000.0004.800.0003.200.000
Từ giáp xã Vĩnh Trụ đến giáp xã Nhân Hà
Đường Quốc lộ 38B
Đường Quốc lộ 38B
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ:
Mục 1.1
3.000.0001.800.0001.200.000
ĐH04 : Từ QL 38B (Nhà ông Trọng) đến giáp Bắc Lý
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 11
1.800.0001.100.000
Đoạn từ tờ 22, thửa 107, thửa 108 đến tờ 23, thửa 19, thửa 20
Khu đấu giá Nhân Bình
Khu đấu giá Nhân Bình
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 21.1
10.000.000
Đoạn từ tờ 22, thửa 107, thửa 108 đến tờ 23, thửa 19, thửa 20
Khu đấu giá Nhân Bình
Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7m đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Bãi Nha Dưới)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 21.2
8.000.000
Đoạn từ xã Bắc Lý đến Cống Đỏ
Đường ĐT 491
Đường nối 2 đền Trần: Đoạn từ nút giao Thái Hà đến xã Nhân Hà
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ:
Mục 1.4
5.500.0003.300.0002.200.000
Đoạn từ xã Bắc Lý đến Cống Đỏ
Đường ĐT 491
Đường 495B: Đoạn từ Nội Tần xã Bắc Lý đến xã Bình Giang
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ:
Mục 1.3
5.500.0003.300.0002.200.000
Đoạn từ xã Bắc Lý đến Cống Đỏ
Đường ĐT 491
Đường ĐT 491
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ:
Mục 1.1
3.600.0002.200.0001.500.000
Đoạn từ xã Bắc Lý đến Cống Đỏ
Đường ĐT 491
Đường N3: Đoạn từ xã Bắc Lý đến xã Nhân Hà
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ:
Mục 1.5
5.500.0003.300.0002.200.000
Đoạn từ xã Bắc Lý đến Cống Đỏ
Đường ĐT 491
Đoạn từ Cống Đỏ đến Điếm tổng
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ:
Mục 1.2
2.000.0001.200.000
Đường Bến: Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 24, thửa 288) đến đường Bối (Tờ 32, thửa 249)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 17
1.600.000
Đường Sông Mới: Từ đường Quốc lộ 38B đến giáp xã Thôn Hạ Muồn Cao
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 16
1.600.000
Đường khu tái định cư Nhân Nghĩa: Đường N1, N3
Khu Tái định cư Nhân Nghĩa (Nút giao QL 38B và ĐT 495B)
Khu Tái định cư Nhân Nghĩa (Nút giao QL 38B và ĐT 495B)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 20.1
3.000.000
Đường khu tái định cư Nhân Nghĩa: Đường N1, N3
Khu Tái định cư Nhân Nghĩa (Nút giao QL 38B và ĐT 495B)
Đường nội bộ khu tái định cư xã Nhân Nghĩa : Đường N2, D1, D2, D3
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 20.2
2.500.000
Đường nối đường Cống Tróc - Đội xuyên đến cầu Thái Hà
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 5
3.600.0002.200.0001.500.000
Đường trường học: Từ đường Quốc lộ 38B đến đường Bối (Tờ 25, thửa 104 và thửa 4)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 18
1.600.000
Đường trục thôn còn lại
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 23
1.000.000
Đường trục xã: Từ đường ĐH 09 đến Nội Tần giáp xã Bắc Lý
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 3
2.000.0001.200.000
Đường trục xã: Từ đường ĐT 491 (Tờ 12, thửa 116 và 122) đến ĐH 09 (tờ 9, thửa 164)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 2
2.000.0001.200.000
Đường tái định cư Đền Trần: Đoạn từ ĐH09 đến hết khu tái định cư Đền Trần
Khu Tái định cư Đền Trần
Đường nội bộ khu tái định cư Đền Trần
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 19.2
2.500.000
Đường tái định cư Đền Trần: Đoạn từ ĐH09 đến hết khu tái định cư Đền Trần
Khu Tái định cư Đền Trần
Khu Tái định cư Đền Trần
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 19.1
3.000.000
Đường xã còn lại
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 22
1.200.000
Đường xã: N2 đoạn từ KCN Thái Hà với đường 495B (Đường Tâm Linh)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 7
2.500.0001.500.0001.000.000
Đường xã: Từ Cống Tróc (Tờ 39, thửa 190 và thửa 38) đến giáp xã Nhân Hà
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 8
1.400.000
Đường xã: Đường Tâm Linh đoạn từ ĐT491 đến ĐH 09
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 6
2.500.0001.500.0001.000.000
Đường ĐH 09: Từ Cầu Tróc (Tờ 11, thửa 184) đến đê Sông Hồng
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 1
2.000.0001.200.000
Đường ĐH04: Từ chợ Quán (Tờ 28, thửa 175) đến làng Kinh Khê
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 10
1.600.000
Đường ĐH10: Từ Cống Đỏ đi xã Nhân Hà
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 4
2.000.0001.200.000
Đường ĐH12 (Kênh C9): Đoạn từ giáp xã Bắc Lý đến giáp xã Nhân Hà
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 12
1.800.0001.100.000
Đường ĐX 01: Đoạn từ QL38B đến thôn 4
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 15
2.500.0001.500.0001.000.000
Đường ĐX 02: Đoạn từ Trạm bơm ông Cầm đến Cầu chủ
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 13
2.500.0001.500.0001.000.000
Đường ĐX 03: Đoạn từ QL 38B đến ĐT 495B
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 14
2.500.0001.500.0001.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (32 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7m đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Lò Gạch; Con Mộc; Em Bé, Nấm Chịu Trên)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 9
2.400.0001.950.0001.450.000
Từ giáp xã Vĩnh Trụ đến giáp xã Nhân Hà
Đường Quốc lộ 38B
Đường Quốc lộ 38B
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ
Mục 1.1
1.100.000750.000550.000
ĐH04 : Từ QL 38B (Nhà ông Trọng) đến giáp xã Bắc Lý
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 11
550.000450.000350.000
Đoạn từ tờ 22, thửa 107, thửa 108 đến tờ 23, thửa 19, thửa 20
Khu đấu giá Nhân Bình
Khu đấu giá Nhân Bình
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 21.1
3.000.0002.400.0001.800.000
Đoạn từ tờ 22, thửa 107, thửa 108 đến tờ 23, thửa 19, thửa 20
Khu đấu giá Nhân Bình
Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7m đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Bãi Nha Dưới)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 21.2
2.400.0001.950.0001.450.000
Đoạn từ xã Bắc Lý đến Cống Đỏ
Đường ĐT 491
Đường nối 2 đền Trần: Đoạn từ nút giao Thái Hà đến xã Nhân Hà
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ
Mục 1.4
1.700.0001.200.000850.000
Đoạn từ xã Bắc Lý đến Cống Đỏ
Đường ĐT 491
Đoạn từ Cống Đỏ đến Điếm tổng
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ
Mục 1.2
600.000450.000350.000
Đoạn từ xã Bắc Lý đến Cống Đỏ
Đường ĐT 491
Đường 495B: Đoạn từ Nội Tần xã Bắc Lý đến xã Bình Giang
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ
Mục 1.3
1.700.0001.200.000850.000
Đoạn từ xã Bắc Lý đến Cống Đỏ
Đường ĐT 491
Đường N3: Đoạn từ xã Bắc Lý đến xã Nhân Hà
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ
Mục 1.5
1.700.0001.200.000850.000
Đoạn từ xã Bắc Lý đến Cống Đỏ
Đường ĐT 491
Đường ĐT 491
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ
Mục 1.1
1.100.000800.000550.000
Đường Bến: Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 24, thửa 288) đến đường Bối (Tờ 32, thửa 249)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 17
500.000400.000300.000
Đường Sông Mới: Từ đường Quốc lộ 38B đến giáp xã Thôn Hạ Muồn Cao
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 16
500.000400.000300.000
Đường khu tái định cư Nhân Nghĩa: Đường N1, N3
Khu Tái định cư Nhân Nghĩa (Nút giao QL 38B và ĐT 495B)
Đường nội bộ khu tái định cư xã Nhân Nghĩa : Đường N2, D1, D2, D3
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 20.2
750.000600.000450.000
Đường khu tái định cư Nhân Nghĩa: Đường N1, N3
Khu Tái định cư Nhân Nghĩa (Nút giao QL 38B và ĐT 495B)
Khu Tái định cư Nhân Nghĩa (Nút giao QL 38B và ĐT 495B)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 20.1
900.000750.000550.000
Đường nối đường Cống Tróc - Đội xuyên đến cầu Thái Hà
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 5
1.100.000900.000650.000
Đường trường học: Từ đường Quốc lộ 38B đến đường Bối (Tờ 25, thửa 104 và thửa 4)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 18
500.000400.000300.000
Đường trục thôn còn lại
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 23
300.000300.000300.000
Đường trục xã: Từ đường ĐH 09 đến Nội Tần giáp xã Bắc Lý
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 3
600.000500.000400.000
Đường trục xã: Từ đường ĐT 491 (Tờ 12, thửa 116 và 122) đến ĐH 09 (tờ 9, thửa 164)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 2
600.000500.000400.000
Đường tái định cư Đền Trần: Đoạn từ ĐH09 đến hết khu tái định cư Đền Trần
Khu Tái định cư Đền Trần
Khu Tái định cư Đền Trần
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 19.1
900.000750.000550.000
Đường tái định cư Đền Trần: Đoạn từ ĐH09 đến hết khu tái định cư Đền Trần
Khu Tái định cư Đền Trần
Đường nội bộ khu tái định cư Đền Trần
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 19.2
750.000600.000450.000
Đường xã còn lại
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 22
400.000350.000300.000
Đường xã: N2 đoạn từ KCN Thái Hà với đường 495B (Đường Tâm Linh)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 7
750.000600.000450.000
Đường xã: Từ Cống Tróc (Tờ 39, thửa 190 và thửa 38) đến giáp xã Nhân Hà
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 8
450.000350.000300.000
Đường xã: Đường Tâm Linh đoạn từ ĐT491 đến ĐH 09
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 6
750.000600.000450.000
Đường ĐH 09: Từ Cầu Tróc (Tờ 11, thửa 184) đến đê Sông Hồng
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 1
600.000500.000400.000
Đường ĐH04: Từ chợ Quán (Tờ 28, thửa 175) đến làng Kinh Khê
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 10
500.000400.000300.000
Đường ĐH10: Từ Cống Đỏ đi xã Nhân Hà
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 4
600.000500.000400.000
Đường ĐH12 (Kênh C9): Đoạn từ giáp xã Bắc Lý đến giáp xã Nhân Hà
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 12
550.000450.000350.000
Đường ĐX 01: Đoạn từ QL38B đến thôn 4
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 15
750.000600.000450.000
Đường ĐX 02: Đoạn từ Trạm bơm ông Cầm đến Cầu chủ
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 13
750.000600.000450.000
Đường ĐX 03: Đoạn từ QL 38B đến ĐT 495B
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 14
750.000600.000450.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (32 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7m đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Lò Gạch; Con Mộc; Em Bé, Nấm Chịu Trên)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 9
3.000.0002.400.0001.800.000
Từ giáp xã Vĩnh Trụ đến giáp xã Nhân Hà
Đường Quốc lộ 38B
Đường Quốc lộ 38B
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ
Mục 1.1
1.400.0001.000.000700.000
ĐH04 : Từ QL 38B (Nhà ông Trọng) đến giáp xã Bắc Lý
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 11
650.000550.000400.000
Đoạn từ tờ 22, thửa 107, thửa 108 đến tờ 23, thửa 19, thửa 20
Khu đấu giá Nhân Bình
Khu đấu giá Nhân Bình
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 21.1
3.500.0002.800.0002.100.000
Đoạn từ tờ 22, thửa 107, thửa 108 đến tờ 23, thửa 19, thửa 20
Khu đấu giá Nhân Bình
Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7m đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Bãi Nha Dưới)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 21.2
2.800.0002.250.0001.700.000
Đoạn từ xã Bắc Lý đến Cống Đỏ
Đường ĐT 491
Đường nối 2 đền Trần: Đoạn từ nút giao Thái Hà đến xã Nhân Hà
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ
Mục 1.4
2.000.0001.350.0001.000.000
Đoạn từ xã Bắc Lý đến Cống Đỏ
Đường ĐT 491
Đường ĐT 491
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ
Mục 1.1
1.400.0001.000.000700.000
Đoạn từ xã Bắc Lý đến Cống Đỏ
Đường ĐT 491
Đoạn từ Cống Đỏ đến Điếm tổng
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ
Mục 1.2
750.000550.000450.000
Đoạn từ xã Bắc Lý đến Cống Đỏ
Đường ĐT 491
Đường N3: Đoạn từ xã Bắc Lý đến xã Nhân Hà
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ
Mục 1.5
2.000.0001.350.0001.000.000
Đoạn từ xã Bắc Lý đến Cống Đỏ
Đường ĐT 491
Đường 495B: Đoạn từ Nội Tần xã Bắc Lý đến xã Bình Giang
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ
Mục 1.3
2.000.0001.350.0001.000.000
Đường Bến: Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 24, thửa 288) đến đường Bối (Tờ 32, thửa 249)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 17
600.000500.000400.000
Đường Sông Mới: Từ đường Quốc lộ 38B đến giáp xã Thôn Hạ Muồn Cao
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 16
600.000500.000400.000
Đường khu tái định cư Nhân Nghĩa: Đường N1, N3
Khu Tái định cư Nhân Nghĩa (Nút giao QL 38B và ĐT 495B)
Đường nội bộ khu tái định cư xã Nhân Nghĩa : Đường N2, D1, D2, D3
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 20.2
900.000700.000550.000
Đường khu tái định cư Nhân Nghĩa: Đường N1, N3
Khu Tái định cư Nhân Nghĩa (Nút giao QL 38B và ĐT 495B)
Khu Tái định cư Nhân Nghĩa (Nút giao QL 38B và ĐT 495B)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 20.1
1.100.000850.000650.000
Đường nối đường Cống Tróc - Đội xuyên đến cầu Thái Hà
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 5
1.500.0001.200.000900.000
Đường trường học: Từ đường Quốc lộ 38B đến đường Bối (Tờ 25, thửa 104 và thửa 4)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 18
600.000500.000400.000
Đường trục thôn còn lại
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 23
350.000350.000350.000
Đường trục xã: Từ đường ĐH 09 đến Nội Tần giáp xã Bắc Lý
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 3
750.000600.000450.000
Đường trục xã: Từ đường ĐT 491 (Tờ 12, thửa 116 và 122) đến ĐH 09 (tờ 9, thửa 164)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 2
750.000600.000450.000
Đường tái định cư Đền Trần: Đoạn từ ĐH09 đến hết khu tái định cư Đền Trần
Khu Tái định cư Đền Trần
Đường nội bộ khu tái định cư Đền Trần
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 19.2
900.000700.000550.000
Đường tái định cư Đền Trần: Đoạn từ ĐH09 đến hết khu tái định cư Đền Trần
Khu Tái định cư Đền Trần
Khu Tái định cư Đền Trần
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 19.1
1.100.000850.000650.000
Đường xã còn lại
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 22
450.000400.000350.000
Đường xã: N2 đoạn từ KCN Thái Hà với đường 495B (Đường Tâm Linh)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 7
900.000700.000550.000
Đường xã: Từ Cống Tróc (Tờ 39, thửa 190 và thửa 38) đến giáp xã Nhân Hà
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 8
500.000400.000350.000
Đường xã: Đường Tâm Linh đoạn từ ĐT491 đến ĐH 09
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 6
900.000700.000550.000
Đường ĐH 09: Từ Cầu Tróc (Tờ 11, thửa 184) đến đê Sông Hồng
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 1
750.000600.000450.000
Đường ĐH04: Từ chợ Quán (Tờ 28, thửa 175) đến làng Kinh Khê
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 10
600.000500.000400.000
Đường ĐH10: Từ Cống Đỏ đi xã Nhân Hà
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 4
750.000600.000450.000
Đường ĐH12 (Kênh C9): Đoạn từ giáp xã Bắc Lý đến giáp xã Nhân Hà
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 12
650.000550.000400.000
Đường ĐX 01: Đoạn từ QL38B đến thôn 4
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 15
900.000700.000550.000
Đường ĐX 02: Đoạn từ Trạm bơm ông Cầm đến Cầu chủ
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 13
900.000700.000550.000
Đường ĐX 03: Đoạn từ QL 38B đến ĐT 495B
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ:
Mục 14
900.000700.000550.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.