Bảng giá đất Phường Nam Hoa Lư, Ninh Bình từ 01/01/2026

489 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Nam Hoa Lư là 22.100.000 đồng/m² (Tuyến đường Lý Nhân Tông), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (163 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Các lô Bám mặt đường 20,5m
Khu dân cư An Hòa 2
Khu dân cư An Hòa 2
Phường Ninh Phong cũ
Mục 14.2.3
10.000.000
Các lô Bám mặt đường 20,5m
Khu dân cư An Hòa 1
Khu dân cư An Hòa 1
Phường Ninh Phong cũ
Mục 14.1.3
10.000.000
Các lô bám mặt đường phía trong KDC Phong Đoài I+II
Khu dân cư Phong Đoài
Khu dân cư Phong Đoài
Phường Ninh Phong cũ
Mục 13.3
6.000.000
Các lô mặt bám đường 17m
Khu dân cư An Hòa 2
Khu dân cư An Hòa 2
Phường Ninh Phong cũ
Mục 14.2.2
8.000.000
Các lô mặt bám đường Tàu (Nguyễn Văn Cừ) Đường 15m
Khu dân cư An Hòa 1
Khu dân cư An Hòa 1
Phường Ninh Phong cũ
Mục 14.1.2
8.000.000
Các lô phía Nam bám đường 20,5m
Khu dân cư dân cư phía Tây đường Vành Đai (Trần Nhân Tông)
Khu dân cư dân cư phía Tây đường Vành Đai (Trần Nhân Tông)
Phường Ninh Phong cũ
Mục 9.2
15.700.000
Các lô phía Tây Đường Nguyễn HuệCác lô phía Tây Đường Nguyễn Huệ bám mặt đường sông Vân
Phường Ninh Phong cũ
5.000.000
Các lô thuộc tuyến đường còn lại
Khu dân cư An Hòa 1
Khu dân cư An Hòa 1
Phường Ninh Phong cũ
Mục 14.1.4
8.000.000
Các lô đất KDC cũ Phong Đoài
Khu dân cư Phong Đoài
Khu dân cư Phong Đoài
Phường Ninh Phong cũ
Mục 13.4
4.000.000
Các lô đất bám phía giáp phía Nam cụm công nghiệp, đường 24m
Khu dân cư An Hòa 2
Khu dân cư An Hòa 2
Phường Ninh Phong cũ
Mục 14.2.1
8.000.000
Các lô đất bám phía giáp phía Nam cụm công nghiệp, đường 24m
Khu dân cư An Hòa 1
Khu dân cư An Hòa 1
Phường Ninh Phong cũ
Mục 14.1.1
8.000.000
Các lô đất bám đường trục Bắc Nam
Khu dân cư Phong Đoài
Đường Lê Duẩn - Hai Bà Trưng
Phường Ninh Phong cũ
Mục 13.2
8.000.000
Các ngõ phố Vân Giang
Phường Ninh Phong cũ
Mục 3
3.000.000
Các tuyến đường còn lại
Khu dân cư dân cư phía Tây đường Vành Đai (Trần Nhân Tông)
Khu dân cư dân cư phía Tây đường Vành Đai (Trần Nhân Tông)
Phường Ninh Phong cũ
Mục 9.3
13.000.000
Các tuyến đường còn lại
Khu dân cư mới phía Tây đường Lý Nhân Tông, phường Ninh Phong cũ
Khu dân cư mới phía Tây đường Lý Nhân Tông, phường Ninh Phong cũ
Phường Ninh Phong cũ
Mục 11.5
13.000.000
Các tuyến đường còn lại
Khu dân cư phía Nam trụ sở UBND phường Ninh Phong cũ
Khu dân cư phía Nam trụ sở UBND phường Ninh Phong cũ
Phường Ninh Phong cũ
Mục 10.4
13.000.000
Các tuyến đường còn lại bên trong
Khu dân cư phía Nam phố Đức Thế, phường Ninh Phong cũ
Khu dân cư phía Nam phố Đức Thế, phường Ninh Phong cũ
Phường Ninh Phong cũ
Mục 12.5
10.600.000
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư dân cư Tây Vành Đai (Trần Nhân Tông)Tuyến đường gom đường Trần Nhân Tông
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 18
13.900.000
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư dân cư Tây Vành Đai (Trần Nhân Tông)Các tuyến đường còn lại
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 18
10.300.000
Các Đường phố phía trong khu đô thị mới Phong Sơn
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 15
7.000.000
Các đường còn lại trong Khu dân cư Khê Trong - Khê Ngoài (khu đấu giá)
Ninh Hải cũ
Mục 5
4.000.000
Khu DC Dọc Bồng, Miếu Cậy
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 13
3.000.000
Khu Tái định cư Đông Hội, Đông Thịnh (trục đường trong khu tái định cư)
Ninh An cũ
Mục 4
3.000.000
Khu dân cưPhố Khê Ngoài, Côi Khê, Khê Trong
Ninh Hải cũ
Mục 2
1.100.000
Khu dân cưKhu dân cư thôn Bộ Đầu, Xuân Mai, Đông Trang
Ninh An cũ
Mục 3
1.500.000
Khu dân cưPhố Văn Lâm
Ninh Hải cũ
Mục 2
1.500.000
Khu dân cưKhu dân cư Mạ Đồng phố Đông Hội
Ninh An cũ
Mục 3
2.000.000
Khu dân cưPhố Hải Nham
Ninh Hải cũ
Mục 2
1.100.000
Khu dân cưKhu dân cư thôn Đông Thịnh, Đông Hội
Ninh An cũ
Mục 3
1.500.000
Khu dân cưVen núi Phố Văn Lâm
Ninh Hải cũ
Mục 2
1.300.000
Khu dân cư 65 lô An HòaTrạm biến thế An Hòa - Đường bê tông
Phường Ninh Phong cũ
Mục 8
4.500.000
Khu dân cư Chùa Chấm, Tây Đường Vành đai
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 5
5.000.000
Khu dân cư Cống Tu - Vũ Xá
Ninh Vân cũ
Mục 3
4.200.000
Khu dân cư Giếng Mỹ, Vườn Am
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 6
5.000.000
Khu dân cư Thôn Xuân Phúc (đấu giá năm 2022)
Ninh Vân cũ
Mục 5
4.000.000
Khu dân cư Vườn TrênCác tuyến đường còn lại
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 17
12.000.000
Khu dân cư Vườn TrênTuyến đường Trần Quang Khải
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 17
18.500.000
Khu dân cư còn lại
Ninh Thắng cũ
Mục 2
1.300.000
Khu dân cư còn lại
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 24
2.000.000
Khu dân cư còn lạiKhu dân cư thôn Vũ xá, Chấn lữ, Thôn thượng, Phú Lăng, Vạn Lê, Hệ, Dưỡng hạ, Dưỡng thượng
Ninh Vân cũ
Mục 2
800.000
Khu dân cư còn lạiKhu dân cư thôn Xuân Phúc, Xuân Thành, Đông Quan, Tân dưỡng I, Tân dưỡng II
Ninh Vân cũ
Mục 2
1.100.000
Khu dân cư dãy trong Đường Nguyễn HuệPhố Tương Lai - Phố Đoàn Kết
Phường Ninh Phong cũ
Mục 1
8.000.000
Khu dân cư phía Nam phố Thượng Lân
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 22
7.000.000
Khu dân cư phía Nam, phía Bắc trụ sở UBND Phường Ninh Sơn
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 14
4.000.000
Khu dân cư phía Tây đường Phạm Thận Duật
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 23
5.000.000
Khu dân cư phía nam đường Trần Nhân TôngCác tuyến đường còn lại
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 21
10.300.000
Khu dân cư phía nam đường Trần Nhân TôngTuyến đường gom đường Trần Nhân Tông
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 21
13.900.000
Khu dân cư Đồng Bề - Phú Lăng
Ninh Vân cũ
Mục 4
8.200.000
Khu dân cư Đồng Đốt, Cửa Đình
Ninh Thắng cũ
Đường du lịch Tam Cốc - Đê sông Hệ (Đường 19m)
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 19.1
5.000.000
Khu dân cư Đồng Đốt, Cửa Đình
Ninh Thắng cũ
Đường du lịch Tam Cốc - Đê sông Hệ (Đường 12m + 15m)
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 19.2
4.000.000
Khu dân cư Đồng Đốt, Cửa Đình
Ninh Thắng cũ
Các đường xương cá trong khu đấu giá
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 19.3
3.000.000
Khu tái định cư Đồng Bề trong
Ninh Vân cũ
Mục 6
3.500.000
Mặt Đường trục xã khu dân cư Khê Trong - Khê Ngoài (Khu đấu giá)
Ninh Hải cũ
Mục 4
6.000.000
Nghách 2,3,6,10,13 thuộc ngõ 488 Đường Nguyễn Công Trứ (Các ngõ thuộc đường 2 phố Thanh Bình cũ)
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 3
4.500.000
Nghách 2,4,8 thuộc ngõ 466 Đường Nguyễn Công Trứ (Các ngõ thuộc đường 1 phố Thanh Bình cũ)
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 2
4.500.000
Ngõ 1 đường 30/6Đường 30/6 - Cầu Đức thế
Phường Ninh Phong cũ
Mục 5
4.000.000
Ngõ 127 (ngõ 85 cũ) Đường Trần Nhân TôngĐường Nguyễn Văn Cừ - Đầu Phố Phúc Lai
Phường Ninh Phong cũ
Mục 6
3.000.000
Ngõ 178 Đường Hai Bà TrưngĐường Lê Duẩn - Chùa Phúc Lộc
Phường Ninh Phong cũ
Mục 4
4.000.000
Ngõ 178 Đường Hai Bà TrưngNgã tư Phúc Lộc - Đường Lê Duẩn
Phường Ninh Phong cũ
Mục 4
5.000.000
Ngõ 3 đường Lý Nhân TôngCầu Đức Thế - SN 04 phố Đúc Thế (nhà ông Luân)
Phường Ninh Phong cũ
Mục 7
2.800.000
Ngõ 466,488 đường Nguyễn Công Trứ (Đường 1,2 phố Thanh Bình)Đường Nguyễn Công Trứ (đường Đinh Tiên Hoàng cũ) - Hết Ngõ
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 1
5.000.000
Ngõ 47; 333; 345; 361 Đường Phạm Thận Duật (ngõ ngang cũ)Đường Phạm Thận Duật - Hết Ngõ
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 10
3.000.000
Ngõ 51 đường Trần Quang Khải (khu DC Bắc Thịnh cũ)
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 11
3.000.000
Ngõ 522 Nguyễn Công Trứ (Các ngõ dọc cũ)Đường Nguyễn Công Trứ - Nhà ông Thịnh
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 7
4.000.000
Ngõ 548; 594; 632; 656; 688; 704; 754; 822; 860 Nguyễn Công Trứ (Các ngõ dọc cũ)Đường Nguyễn Công Trứ - Hết ngõ
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 8
4.000.000
Ngõ 57, 83, 141, 171, 189, 217, 249, 287, 319, 367, 381, 391, 399, 425, 465, 483, 503, 539, 565, 585 (Các ngõ ngang cũ)Đường Phạm Thận Duật - Đường Nguyễn Quang Khải
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 9
3.000.000
Ngõ 704 đường 30/6 (Đường trục phố Vân Giang)Từ số nhà 704 - Nhà máy nước sạch Vân Giang
Phường Ninh Phong cũ
Mục 2
4.000.000
Ngõ 914 đường Nguyễn Công Trứ (Đường Đông Thịnh cũ)Đường Nguyễn Công Trứ - Hết Ngõ
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 4
5.000.000
Ngõ 93, 141, 177, 221, 251 Đường Trần Quang KhảiĐường Trần Quang Khải - Hết ngõ
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 20
3.000.000
Ngõ 942 đường Nguyễn Công TrứĐường Nguyễn Công Trứ - Hết ngõ
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 19
8.000.000
Trục Đường xaQL1A - Giáp N. Vân (Đê sông Vó)
Ninh An cũ
Mục 1
3.000.000
Trục Đường xaCác đường xương cá trong khu đấu giá (đê sóng Vó)
Ninh An cũ
Mục 1
2.000.000
Trục Đường xaTrục đường phố Bộ Đầu, Xuân Mai, Đông Trang
Ninh An cũ
Mục 1
1.800.000
Trục Đường xaTrục đường phố Đông Thịnh, Đông Hội
Ninh An cũ
Mục 1
1.800.000
Trục Đường xãNgã tư Chiến Mùi (Hệ) - Hết trại giam Ninh Khánh
Ninh Vân cũ
Mục 1
1.200.000
Trục Đường xãNgã 5 (thôn Thượng) - Bờ Hồ XM Hệ Đường
Ninh Vân cũ
Mục 1
1.200.000
Trục Đường xãNghĩa trang cũ - Hết Chùa Sở đỏ Xước
Ninh Hải cũ
Mục 1
1.500.000
Trục Đường xãNgã 4 ông Lương (thôn Hệ) - Nhà Văn hóa (thôn Tân Dưỡng 2)
Ninh Vân cũ
Mục 1
1.200.000
Trục Đường xãNgã ba chùa Bích Động - Trạm bơm Hải Nham
Ninh Hải cũ
Mục 1
1.500.000
Trục Đường xãNgã ba ông Nam - Hết nghĩa trang cũ
Ninh Hải cũ
Mục 1
1.500.000
Trục Đường xãNgã tư (cửa đền Vũ Xá) - Ngã tư Chiến Mùi (Hệ)
Ninh Vân cũ
Mục 1
1.400.000
Trục Đường xãHết làng nghề đá mỹ nghệ Ninh Vân - Cổng nhà máy XM Hệ Dưỡng
Ninh Vân cũ
Mục 1
2.000.000
Trục Đường xãNgã ba ông Đãn (thôn Thượng) - Chợ Hệ
Ninh Vân cũ
Mục 1
1.200.000
Trục Đường xãNgã 4 ông Bồng (thôn Hệ) - Ngã 4 ông Lương (thôn Hệ)
Ninh Vân cũ
Mục 1
1.200.000
Trục Đường xãNgã ba Lương thực (Đồng Quan) - Hết làng nghề đá mỹ nghệ Ninh Vân
Ninh Vân cũ
Mục 1
2.000.000
Trục Đường xãCổng nhà máy XM Duyên Hà - Mỏ Dứa (Ga Gềnh)
Ninh Vân cũ
Mục 1
1.100.000
Trục Đường xãNgã 5 (thôn Thượng) - Nhà ông Ban (Phú Lăng)
Ninh Vân cũ
Mục 1
1.200.000
Trục Đường xãCầu Bến Đang - Cổng 2 nhà máy XM Duyên Há
Ninh Vân cũ
Mục 1
3.000.000
Trục Đường xãNgã ba ông Huyến (Xuân Phúc) - Ngã 5 (thôn Thượng)
Ninh Vân cũ
Mục 1
1.200.000
Trục Đường xãChợ Hệ - Ngã 3 ông Đạt (Dưỡng Thượng)
Ninh Vân cũ
Mục 1
1.100.000
Trục Đường xãNgã 3 ông Tân (Chấn Lữ) - Ngã 4 Cống Núi Am (thôn Thượng)
Ninh Vân cũ
Mục 1
1.200.000
Trục Đường xãNgã ba ông Nhật - Cổng trường cấp I
Ninh Hải cũ
Mục 1
1.500.000
Trục Đường xãNgã tư (cửa đến Vũ Xá) - Ngã 3 ông Tân (Chẩn Lữ)
Ninh Vân cũ
Mục 1
1.200.000
Trục Đường xãNgã ba ông Hiền (Đồng Quan) - Ngã ba ông Hữu (Xuân Thành)
Ninh Vân cũ
Mục 1
1.200.000
Trục Đường xãNgã ba Lương Thực (Đồng Quan) - Ngã tư (cửa đền Vũ Xá)
Ninh Vân cũ
Mục 1
1.400.000
Trục Đường xãNgã 4 Cống Núi Am (thôn Thượng) - Ngã 4 ông Bồng (thôn Hệ)
Ninh Vân cũ
Mục 1
1.100.000
Tuyến đường 18,5m
Khu dân cư phía Nam trụ sở UBND phường Ninh Phong cũ
Khu dân cư phía Nam trụ sở UBND phường Ninh Phong cũ
Phường Ninh Phong cũ
Mục 10.3
14.600.000
Tuyến đường 18,5m
Khu dân cư mới phía Tây đường Lý Nhân Tông, phường Ninh Phong cũ
Khu dân cư mới phía Tây đường Lý Nhân Tông, phường Ninh Phong cũ
Phường Ninh Phong cũ
Mục 11.4
14.600.000
Tuyến đường 20,5
Khu dân cư mới phía Tây đường Lý Nhân Tông, phường Ninh Phong cũ
Khu dân cư mới phía Tây đường Lý Nhân Tông, phường Ninh Phong cũ
Phường Ninh Phong cũ
Mục 11.3
15.700.000
Tuyến đường 20,5m
Khu dân cư phía Nam trụ sở UBND phường Ninh Phong cũ
Khu dân cư phía Nam trụ sở UBND phường Ninh Phong cũ
Phường Ninh Phong cũ
Mục 10.2
15.700.000
Tuyến đường 24m
Khu dân cư mới phía Tây đường Lý Nhân Tông, phường Ninh Phong cũ
Khu dân cư mới phía Tây đường Lý Nhân Tông, phường Ninh Phong cũ
Phường Ninh Phong cũ
Mục 11.2
17.100.000
Tuyến đường 27m theo quy hoạch
Khu dân cư phía Nam phố Đức Thế, phường Ninh Phong cũ
Khu dân cư phía Nam phố Đức Thế, phường Ninh Phong cũ
Phường Ninh Phong cũ
Mục 12.4
13.100.000
Tuyến đường 30m theo quy hoạch
Khu dân cư phía Nam phố Đức Thế, phường Ninh Phong cũ
Khu dân cư phía Nam phố Đức Thế, phường Ninh Phong cũ
Phường Ninh Phong cũ
Mục 12.3
13.100.000
Tuyến đường 40m theo quy hoạch
Khu dân cư phía Nam phố Đức Thế, phường Ninh Phong cũ
Khu dân cư phía Nam phố Đức Thế, phường Ninh Phong cũ
Phường Ninh Phong cũ
Mục 12.2
16.600.000
Tuyến đường Lý Nhân Tông
Khu dân cư phía Nam trụ sở UBND phường Ninh Phong cũ
Khu dân cư phía Nam trụ sở UBND phường Ninh Phong cũ
Phường Ninh Phong cũ
Mục 10.1
22.100.000
Tuyến đường Lý Nhân Tông
Khu dân cư phía Nam phố Đức Thế, phường Ninh Phong cũ
Khu dân cư phía Nam phố Đức Thế, phường Ninh Phong cũ
Phường Ninh Phong cũ
Mục 12.1
18.500.000
Tuyến đường Lý Nhân Tông
Khu dân cư mới phía Tây đường Lý Nhân Tông, phường Ninh Phong cũ
Khu dân cư mới phía Tây đường Lý Nhân Tông, phường Ninh Phong cũ
Phường Ninh Phong cũ
Mục 11.1
22.100.000
Tuyến đường gom Đường Trần Nhân Tông
Khu dân cư dân cư phía Tây đường Vành Đai (Trần Nhân Tông)
Khu dân cư dân cư phía Tây đường Vành Đai (Trần Nhân Tông)
Phường Ninh Phong cũ
Mục 9.1
13.900.000
Đoạn 1
Đường Hai Bà Trưng
Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 4.1
10.000.000
Đoạn 1
Đường Lý Nhân Tông
Đường Nguyễn Công Trứ - Giáp Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 5.1
15.000.000
Đoạn 1
Đường Phạm Thận Duật
Đường Nguyễn Công Trứ - UBND phường Ninh Sơn cũ
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 7.1
7.800.000
Đoạn 1
Đường Lê Duẩn
Từ cầu Bông Lau - Trần Nhân Tông
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 10.1
10.000.000
Đoạn 1
Đường Du lịch Tam Cốc Bích Động
Từ cầu vòm - Bến xe Đồng Gừng
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 15.1
8.000.000
Đoạn 1
Đường ĐT 477 - Đường tránh thành phố Ninh Bình cũ
Khách sạn GOLD Hotell - Cầu qua sông Hệ
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 16.1
6.000.000
Đoạn 1
Đường Nguyễn Công Trứ
Đường Lý Nhân Tông - Đường Phạm Bạch Hổ
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 3.1
20.000.000
Đoạn 1
Đường Phạm Bạch Hổ
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường đôi trong khu đô thị Phong Sơn
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 9.1
10.000.000
Đoạn 1
Đường 1A
Giáp cầu Yên - Cầu Vỏ (Tây đường)
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 14.1
7.000.000
Đoạn 1
Đường Nguyễn Văn Cừ
Đường Hai Bà Trưng - Cầu vượt Ninh Phong
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 11.1
5.000.000
Đoạn 1
Đường 30 tháng 6
Ngã ba cầu Vũng Trắm - Cầu vòm
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 2.1
15.000.000
Đoạn 1
Ngô Gia Tự
Đường Hai Bà Trưng - Bắc Cầu Vượt
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 12.1
18.000.000
Đoạn 1
Đường Trần Quang Khải
Đường Nguyễn Công Trứ - Trường MN Ninh Sơn
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 8.1
7.800.000
Đoạn 1
Đường Nguyễn Huệ
Từ giao đường Hai Bà Trưng - Phía Bắc Cầu vượt
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 1.1
20.000.000
Đoạn 1
Đường Trần Nhân Tông
Đường 30 tháng 6 - Giao đường đê sông đáy
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 6.1
10.000.000
Đoạn 2
Đường Phạm Thận Duật
UBND phường Ninh Sơn cũ - Đường Trần Nhân Tông
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 7.2
6.600.000
Đoạn 2
Đường Nguyễn Công Trứ
Đường Phạm Bạch Hổ - Đường Trần Nhân Tông
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 3.2
15.000.000
Đoạn 2
Ngô Gia Tự
Nam Cầu Vượt - Cầu Vũng Trắm
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 12.2
15.000.000
Đoạn 2
Đường Du lịch Tam Cốc Bích Động
Bến xe Đồng Gừng - Cầu Chợ Ninh Hải
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 15.2
8.000.000
Đoạn 2
Đường Trần Nhân Tông
Giao đường đê sông đáy - Cảng Ninh Phúc
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 6.2
8.000.000
Đoạn 2
Đường Trần Quang Khải
Trường MN Ninh Sơn - Đường Trần Nhân Tông
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 8.2
6.600.000
Đoạn 2
Đường Hai Bà Trưng
Đường Sắt Phong Đoài - Cầu Anh Trỗi
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 4.2
7.000.000
Đoạn 2
Đường Lý Nhân Tông
Cầu Anh Trỗi - Lê Duẩn
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 5.2
8.000.000
Đoạn 2
Đường Nguyễn Văn Cừ
Cầu vượt Ninh Phong - Cầu Yên
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 11.2
7.000.000
Đoạn 2
Đường Phạm Bạch Hổ
Đường đôi trong khu đô thị Phong Sơn - Hết đường
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 9.2
7.000.000
Đoạn 2
Đường 30 tháng 6
Công ty CP Dầu khí Ninh Bình (cây xăng Đại Dương cũ) - Cầu Yên
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 2.2
11.000.000
Đoạn 2
Đường ĐT 477 - Đường tránh thành phố Ninh Bình cũ
Đê Đồng Vạn - Giáp đất Ninh Phong
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 16.2
5.000.000
Đoạn 2
Đường Nguyễn Huệ
Phía Nam Cầu vượt - Ngã ba cầu Vũng Trắm
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 1.2
18.000.000
Đoạn 3
Đường Hai Bà Trưng
Cầu Anh Trỗi - Ngã Tư Phúc Lộc
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 4.3
5.000.000
Đoạn 3
Đường Phạm Bạch Hổ
Hết đường - Nghĩa Trang Mả Mụa đến Ngã Tư chợ Phúc Lộc
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 9.3
8.000.000
Đoạn 3
Đường Lý Nhân Tông
Lê Duẩn - Đường Trần Nhân Tông
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 5.3
8.500.000
Đoạn 3
Đường Du lịch Tam Cốc Bích Động
Cầu Chợ Ninh Hải - Chùa Bích Động
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 15.3
8.000.000
Đoạn 4
Đường Du lịch Tam Cốc Bích Động
Đình Các - Đền Thái Vi
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 15.4
6.000.000
Đường 1A đi Ninh Vân - Hệ Dưỡng
Ninh Vân cũ
Ranh giới giáp Ninh Vân - Ninh An - Ngã ba lương thực
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 18.1
5.000.000
Đường 1A đi Ninh Vân - Hệ Dưỡng
Ninh Vân cũ
Nhà máy xi măng Hệ Dưỡng - Giáp đất Ninh An
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 18.2
5.000.000
Đường 1A đi Ninh Vân-Hệ Đường
Ninh An cũ
Đường QL 1A - Đến Nhà máy phân lân
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 17.1
8.000.000
Đường 1A đi Ninh Vân-Hệ Đường
Ninh An cũ
Hết Nhà máy phân lân - Giáp Ninh Vân (Đường mới)
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 17.2
5.000.000
Đường 482CĐường 30/6 - Phường Đông Hoa Lư
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 13
3.000.000
Đường Cán cờCổng xã - Trạm bơm Đò Chủ
Ninh An cũ
Mục 2
2.500.000
Đường Cán cờQL1A - Đến cống xã
Ninh An cũ
Mục 2
2.500.000
Đường trục xã (Đường du lịch cũ)Trạm y tế xã - Kênh cấp II Đông Cửa
Ninh Thắng cũ
Mục 1
1.800.000
Đường trục xã (Đường du lịch cũ)Đường du lịch mới - Bến đò Tuân Cáo
Ninh Thắng cũ
Mục 1
1.500.000
Đường trục xã (Đường du lịch cũ)Đường bê tông ông Long đội 4 - Vườn tấm Khả Lương
Ninh Thắng cũ
Mục 1
1.500.000
Đường trục xã (Đường du lịch cũ)Giáp đất Ninh Phong - Cống Khai Hạ
Ninh Thắng cũ
Mục 1
2.000.000
Đường trục xã (Đường du lịch cũ)Đường quai Vạc - Sông Hộ
Ninh Thắng cũ
Mục 1
1.800.000
Đường trục xã (Đường du lịch cũ)Chùa Khả Lương - Giáp Ninh Xuân
Ninh Thắng cũ
Mục 1
1.500.000
Đường trục xã (Đường du lịch cũ)Cây đa Ninh Thắng - Chùa Khả Lương
Ninh Thắng cũ
Mục 1
3.000.000
Đường trục xã (Đường du lịch cũ)Đường du lịch cũ - Bến đò Hành Cung
Ninh Thắng cũ
Mục 1
2.500.000
Đường tuyến T29
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 16
6.000.000
Đường ĐT 477 tránh TP Ninh Bình đoạn Vũ Xá Ninh Vân
Ninh Vân cũ
Cống Vân An (Vũ Xá) - Đường vào nhà máy xi măng Duyên Hà
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 18.3
5.000.000
Đất khu dân cư các phố Thượng Lân, Bích Đào, Phong Đào, Bắc Thịnh
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 12
3.000.000
Đất khu dân cư còn lại
Phường Ninh Phong cũ
Mục 15
2.000.000
Đất ở thuộc các thung
Ninh Thắng cũ
Mục 3
800.000
Đất ở thuộc các thung
Ninh Hải cũ
Mục 3
1.000.000
Khu dân cư Phong Đoài
Đường Hai Bà Trưng - Cầu vượt
Phường Ninh Phong cũ
Mục 13.1
5.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (163 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các lô Bám mặt đường 20,5m
Khu dân cư An Hòa 2
Khu dân cư An Hòa 2
Phường Ninh Phong cũ
Mục 14.2.3
3.000.0002.100.0001.800.000
Các lô Bám mặt đường 20,5m
Khu dân cư An Hòa 1
Khu dân cư An Hòa 1
Phường Ninh Phong cũ
Mục 14.1.3
3.000.0002.100.0001.800.000
Các lô bám mặt đường phía trong KDC Phong Đoài I+II
Khu dân cư Phong Đoài
Khu dân cư Phong Đoài
Phường Ninh Phong cũ
Mục 13.3
2.000.0001.400.0001.200.000
Các lô mặt bám đường 17m
Khu dân cư An Hòa 2
Khu dân cư An Hòa 2
Phường Ninh Phong cũ
Mục 14.2.2
2.400.0001.700.0001.450.000
Các lô mặt bám đường Tàu (Nguyễn Văn Cừ) Đường 15m
Khu dân cư An Hòa 1
Khu dân cư An Hòa 1
Phường Ninh Phong cũ
Mục 14.1.2
2.400.0001.700.0001.450.000
Các lô phía Nam bám đường 20,5m
Khu dân cư dân cư phía Tây đường Vành Đai (Trần Nhân Tông)
Khu dân cư dân cư phía Tây đường Vành Đai (Trần Nhân Tông)
Phường Ninh Phong cũ
Mục 9.2
4.700.0003.300.0002.850.000
Các lô phía Tây Đường Nguyễn HuệCác lô phía Tây Đường Nguyễn Huệ bám mặt đường sông Vân
Phường Ninh Phong cũ
1.700.0001.200.0001.050.000
Các lô thuộc tuyến đường còn lại
Khu dân cư An Hòa 1
Khu dân cư An Hòa 1
Phường Ninh Phong cũ
Mục 14.1.4
2.400.0001.700.0001.450.000
Các lô đất KDC cũ Phong Đoài
Khu dân cư Phong Đoài
Khu dân cư Phong Đoài
Phường Ninh Phong cũ
Mục 13.4
1.200.000850.000750.000
Các lô đất bám phía giáp phía Nam cụm công nghiệp, đường 24m
Khu dân cư An Hòa 2
Khu dân cư An Hòa 2
Phường Ninh Phong cũ
Mục 14.2.1
2.400.0001.700.0001.450.000
Các lô đất bám phía giáp phía Nam cụm công nghiệp, đường 24m
Khu dân cư An Hòa 1
Khu dân cư An Hòa 1
Phường Ninh Phong cũ
Mục 14.1.1
2.400.0001.700.0001.450.000
Các lô đất bám đường trục Bắc Nam
Khu dân cư Phong Đoài
Đường Lê Duẩn - Hai Bà Trưng
Phường Ninh Phong cũ
Mục 13.2
2.800.0002.000.0001.700.000
Các ngõ phố Vân Giang
Phường Ninh Phong cũ
Mục 3
1.000.000700.000600.000
Các tuyến đường còn lại
Khu dân cư dân cư phía Tây đường Vành Đai (Trần Nhân Tông)
Khu dân cư dân cư phía Tây đường Vành Đai (Trần Nhân Tông)
Phường Ninh Phong cũ
Mục 9.3
3.900.0002.750.0002.350.000
Các tuyến đường còn lại
Khu dân cư phía Nam trụ sở UBND phường Ninh Phong cũ
Khu dân cư phía Nam trụ sở UBND phường Ninh Phong cũ
Phường Ninh Phong cũ
Mục 10.4
3.900.0002.750.0002.350.000
Các tuyến đường còn lại
Khu dân cư mới phía Tây đường Lý Nhân Tông, phường Ninh Phong cũ
Khu dân cư mới phía Tây đường Lý Nhân Tông, phường Ninh Phong cũ
Phường Ninh Phong cũ
Mục 11.5
3.900.0002.750.0002.350.000
Các tuyến đường còn lại bên trong
Khu dân cư phía Nam phố Đức Thế, phường Ninh Phong cũ
Khu dân cư phía Nam phố Đức Thế, phường Ninh Phong cũ
Phường Ninh Phong cũ
Mục 12.5
3.200.0002.250.0001.950.000
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư dân cư Tây Vành Đai (Trần Nhân Tông)Tuyến đường gom đường Trần Nhân Tông
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 18
4.200.0002.950.0002.550.000
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư dân cư Tây Vành Đai (Trần Nhân Tông)Các tuyến đường còn lại
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 18
3.100.0002.200.0001.900.000
Các Đường phố phía trong khu đô thị mới Phong Sơn
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 15
2.300.0001.650.0001.400.000
Các đường còn lại trong Khu dân cư Khê Trong - Khê Ngoài (khu đấu giá)
Ninh Hải cũ
Mục 5
1.200.000850.000750.000
Khu DC Dọc Bồng, Miếu Cậy
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 13
1.000.000700.000600.000
Khu Tái định cư Đông Hội, Đông Thịnh (trục đường trong khu tái định cư)
Ninh An cũ
Mục 4
900.000650.000550.000
Khu dân cưKhu dân cư Mạ Đồng phố Đông Hội
Ninh An cũ
Mục 3
600.000450.000400.000
Khu dân cưKhu dân cư thôn Đông Thịnh, Đông Hội
Ninh An cũ
Mục 3
450.000350.000300.000
Khu dân cưPhố Hải Nham
Ninh Hải cũ
Mục 2
350.000280.000250.000
Khu dân cưVen núi Phố Văn Lâm
Ninh Hải cũ
Mục 2
400.000300.000250.000
Khu dân cưPhố Khê Ngoài, Côi Khê, Khê Trong
Ninh Hải cũ
Mục 2
350.000280.000250.000
Khu dân cư 65 lô An HòaTrạm biến thế An Hòa - Đường bê tông
Phường Ninh Phong cũ
Mục 8
1.400.0001.000.000850.000
Khu dân cư Chùa Chấm, Tây Đường Vành đai
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 5
1.500.0001.050.000900.000
Khu dân cư Cống Tu - Vũ Xá
Ninh Vân cũ
Mục 3
1.300.000950.000800.000
Khu dân cư Giếng Mỹ, Vườn Am
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 6
1.500.0001.050.000900.000
Khu dân cư Thôn Xuân Phúc (đấu giá năm 2022)
Ninh Vân cũ
Mục 5
1.200.000850.000750.000
Khu dân cư Vườn TrênTuyến đường Trần Quang Khải
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 17
5.600.0003.950.0003.400.000
Khu dân cư Vườn TrênCác tuyến đường còn lại
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 17
3.600.0002.550.0002.200.000
Khu dân cư còn lại
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 24
750.000550.000450.000
Khu dân cư còn lại
Ninh Thắng cũ
Mục 2
400.000300.000250.000
Khu dân cư còn lạiKhu dân cư thôn Vũ xá, Chấn lữ, Thôn thượng, Phú Lăng, Vạn Lê, Hệ, Dưỡng hạ, Dưỡng thượng
Ninh Vân cũ
Mục 2
250.000
Khu dân cư dãy trong Đường Nguyễn HuệPhố Tương Lai - Phố Đoàn Kết
Phường Ninh Phong cũ
Mục 1
2.400.0001.700.0001.450.000
Khu dân cư phía Nam phố Thượng Lân
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 22
2.100.0001.500.0001.300.000
Khu dân cư phía Nam, phía Bắc trụ sở UBND Phường Ninh Sơn
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 14
1.300.000950.000800.000
Khu dân cư phía Tây đường Phạm Thận Duật
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 23
1.500.0001.050.000900.000
Khu dân cư phía nam đường Trần Nhân TôngCác tuyến đường còn lại
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 21
3.100.0002.200.0001.900.000
Khu dân cư phía nam đường Trần Nhân TôngTuyến đường gom đường Trần Nhân Tông
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 21
4.200.0002.950.0002.550.000
Khu dân cư Đồng Bề - Phú Lăng
Ninh Vân cũ
Mục 4
2.500.0001.750.0001.500.000
Khu dân cư Đồng Đốt, Cửa Đình
Ninh Thắng cũ
Các đường xương cá trong khu đấu giá
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 19.3
900.000650.000550.000
Khu dân cư Đồng Đốt, Cửa Đình
Ninh Thắng cũ
Đường du lịch Tam Cốc - Đê sông Hệ (Đường 19m)
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 19.1
1.500.0001.050.000900.000
Khu dân cư Đồng Đốt, Cửa Đình
Ninh Thắng cũ
Đường du lịch Tam Cốc - Đê sông Hệ (Đường 12m+15m)
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 19.2
1.200.000850.000750.000
Khu tái định cư Đồng Bề trong
Ninh Vân cũ
Mục 6
1.100.000800.000700.000
Mặt Đường trục xã khu dân cư Khê Trong - Khê Ngoài (Khu đấu giá)
Ninh Hải cũ
Mục 4
1.800.0001.300.0001.100.000
Nghách 2,3,6,10,13 thuộc ngõ 488 Đường Nguyễn Công Trứ (Các ngõ thuộc đường 2 phố Thanh Bình cũ)
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 3
1.400.0001.000.000850.000
Nghách 2,4,8 thuộc ngõ 466 Đường Nguyễn Công Trứ (Các ngõ thuộc đường 1 phố Thanh Bình cũ)
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 2
1.400.0001.000.000850.000
Ngõ 1 đường 30/6Đường 30/6 - Cầu Đức thế
Phường Ninh Phong cũ
Mục 5
1.200.000850.000750.000
Ngõ 127 (ngõ 85 cũ) Đường Trần Nhân TôngĐường Nguyễn Văn Cừ - Đầu Phố Phúc Lai
Phường Ninh Phong cũ
Mục 6
1.000.000700.000600.000
Ngõ 178 Đường Hai Bà TrưngĐường Lê Duẩn - Chùa Phúc Lộc
Phường Ninh Phong cũ
Mục 4
1.700.0001.200.0001.050.000
Ngõ 178 Đường Hai Bà TrưngNgã tư Phúc Lộc - Đường Lê Duẩn
Phường Ninh Phong cũ
Mục 4
1.700.0001.200.0001.050.000
Ngõ 3 đường Lý Nhân TôngCầu Đức Thế - SN 04 phố Đúc Thế (nhà ông Luân)
Phường Ninh Phong cũ
Mục 7
850.000600.000550.000
Ngõ 466,488 đường Nguyễn Công Trứ (Đường 1,2 phố Thanh Bình)Đường Nguyễn Công Trứ (đường Đinh Tiên Hoàng cũ) - Hết Ngõ
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 1
1.500.0001.050.000900.000
Ngõ 47; 333; 345; 361 Đường Phạm Thận Duật (ngõ ngang cũ)Đường Phạm Thận Duật - Hết Ngõ
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 10
900.000650.000550.000
Ngõ 51 đường Trần Quang Khải (khu DC Bắc Thịnh cũ)
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 11
900.000650.000550.000
Ngõ 522 Nguyễn Công Trứ (Các ngõ dọc cũ)Đường Nguyễn Công Trứ - Nhà ông Thịnh
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 7
1.200.000850.000750.000
Ngõ 548; 594; 632; 656; 688; 704; 754; 822; 860 Nguyễn Công Trứ (Các ngõ dọc cũ)Đường Nguyễn Công Trứ - Hết ngõ
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 8
1.200.000850.000750.000
Ngõ 57, 83, 141, 171, 189, 217, 249, 287, 319, 367, 381, 391, 399, 425, 465, 483, 503, 539, 565, 585 (Các ngõ ngang cũ)Đường Phạm Thận Duật - Đường Nguyễn Quang Khải
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 9
900.000650.000550.000
Ngõ 704 đường 30/6 (Đường trục phố Vân Giang)Từ số nhà 704 - Nhà máy nước sạch Vân Giang
Phường Ninh Phong cũ
Mục 2
1.300.000950.000800.000
Ngõ 914 đường Nguyễn Công Trứ (Đường Đông Thịnh cũ)Đường Nguyễn Công Trứ - Hết Ngõ
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 4
1.500.0001.050.000900.000
Ngõ 93, 141, 177, 221, 251 Đường Trần Quang KhảiĐường Trần Quang Khải - Hết ngõ
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 20
1.500.0001.050.000900.000
Ngõ 942 đường Nguyễn Công TrứĐường Nguyễn Công Trứ - Hết ngõ
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 19
2.500.0001.750.0001.500.000
Trục Đường xaQL1A - Giáp N. Vân (Đê sông Vó)
Ninh An cũ
Mục 1
900.000650.000550.000
Trục Đường xaTrục đường phố Bộ Đầu, Xuân Mai, Đông Trang
Ninh An cũ
Mục 1
550.000400.000350.000
Trục Đường xaTrục đường phố Đông Thịnh, Đông Hội
Ninh An cũ
Mục 1
550.000400.000350.000
Trục Đường xaCác đường xương cá trong khu đấu giá (đê sóng Vó)
Ninh An cũ
Mục 1
600.000450.000400.000
Trục Đường xãNgã ba ông Hiền (Đồng Quan) - Ngã ba ông Hữu (Xuân Thành)
Ninh Vân cũ
Mục 1
350.000280.000250.000
Trục Đường xãNgã ba Lương Thực (Đồng Quan) - Ngã tư (cửa đền Vũ Xá)
Ninh Vân cũ
Mục 1
400.000300.000250.000
Trục Đường xãHết làng nghề đá mỹ nghệ Ninh Vân - Cổng nhà máy XM Hệ Dưỡng
Ninh Vân cũ
Mục 1
600.000450.000400.000
Trục Đường xãNgã tư (cửa đến Vũ Xá) - Ngã 3 ông Tân (Chẩn Lữ)
Ninh Vân cũ
Mục 1
350.000280.000250.000
Trục Đường xãNgã 3 ông Tân (Chấn Lữ) - Ngã 4 Cống Núi Am (thôn Thượng)
Ninh Vân cũ
Mục 1
350.000280.000250.000
Trục Đường xãNgã 4 ông Bồng (thôn Hệ) - Ngã 4 ông Lương (thôn Hệ)
Ninh Vân cũ
Mục 1
350.000280.000250.000
Trục Đường xãNgã ba chùa Bích Động - Trạm bơm Hải Nham
Ninh Hải cũ
Mục 1
450.000350.000300.000
Trục Đường xãNgã 5 (thôn Thượng) - Nhà ông Ban (Phú Lăng)
Ninh Vân cũ
Mục 1
350.000280.000250.000
Trục Đường xãCầu Bến Đang - Cổng 2 nhà máy XM Duyên Há
Ninh Vân cũ
Mục 1
900.000650.000550.000
Trục Đường xãNgã ba ông Nam - Hết nghĩa trang cũ
Ninh Hải cũ
Mục 1
450.000350.000300.000
Trục Đường xãNgã 5 (thôn Thượng) - Bờ Hồ XM Hệ Đường
Ninh Vân cũ
Mục 1
350.000280.000250.000
Trục Đường xãKhu dân cư thôn Xuân Phúc, Xuân Thành, Đông Quan, Tân dưỡng I, Tân dưỡng II
Ninh Vân cũ
Mục 1
350.000280.000250.000
Trục Đường xãNghĩa trang cũ - Hết Chùa Sở đỏ Xước
Ninh Hải cũ
Mục 1
450.000350.000300.000
Trục Đường xãChợ Hệ - Ngã 3 ông Đạt (Dưỡng Thượng)
Ninh Vân cũ
Mục 1
350.000280.000250.000
Trục Đường xãNgã ba Lương thực (Đồng Quan) - Hết làng nghề đá mỹ nghệ Ninh Vân
Ninh Vân cũ
Mục 1
600.000450.000400.000
Trục Đường xãNgã tư Chiến Mùi (Hệ) - Hết trại giam Ninh Khánh
Ninh Vân cũ
Mục 1
350.000280.000250.000
Trục Đường xãNgã ba ông Huyến (Xuân Phúc) - Ngã 5 (thôn Thượng)
Ninh Vân cũ
Mục 1
350.000280.000250.000
Trục Đường xãNgã 4 Cống Núi Am (thôn Thượng) - Ngã 4 ông Bồng (thôn Hệ)
Ninh Vân cũ
Mục 1
350.000280.000250.000
Trục Đường xãCổng nhà máy XM Duyên Hà - Mỏ Dứa (Ga Gềnh)
Ninh Vân cũ
Mục 1
350.000280.000250.000
Trục Đường xãNgã ba ông Nhật - Cổng trường cấp I
Ninh Hải cũ
Mục 1
450.000350.000300.000
Trục Đường xãNgã tư (cửa đền Vũ Xá) - Ngã tư Chiến Mùi (Hệ)
Ninh Vân cũ
Mục 1
400.000300.000250.000
Trục Đường xãNgã ba ông Đãn (thôn Thượng) - Chợ Hệ
Ninh Vân cũ
Mục 1
350.000280.000250.000
Trục Đường xãNgã 4 ông Lương (thôn Hệ) - Nhà Văn hóa (thôn Tân Dưỡng 2)
Ninh Vân cũ
Mục 1
350.000280.000250.000
Trục Đường xãPhố Văn Lâm
Ninh Hải cũ
Mục 1
450.000350.000300.000
Tuyến đường 18,5m
Khu dân cư mới phía Tây đường Lý Nhân Tông, phường Ninh Phong cũ
Khu dân cư mới phía Tây đường Lý Nhân Tông, phường Ninh Phong cũ
Phường Ninh Phong cũ
Mục 11.4
4.400.0003.100.0002.650.000
Tuyến đường 18,5m
Khu dân cư phía Nam trụ sở UBND phường Ninh Phong cũ
Khu dân cư phía Nam trụ sở UBND phường Ninh Phong cũ
Phường Ninh Phong cũ
Mục 10.3
4.400.0003.100.0002.650.000
Tuyến đường 20,5
Khu dân cư mới phía Tây đường Lý Nhân Tông, phường Ninh Phong cũ
Khu dân cư mới phía Tây đường Lý Nhân Tông, phường Ninh Phong cũ
Phường Ninh Phong cũ
Mục 11.3
4.700.0003.300.0002.850.000
Tuyến đường 20,5m
Khu dân cư phía Nam trụ sở UBND phường Ninh Phong cũ
Khu dân cư phía Nam trụ sở UBND phường Ninh Phong cũ
Phường Ninh Phong cũ
Mục 10.2
4.700.0003.300.0002.850.000
Tuyến đường 24m
Khu dân cư mới phía Tây đường Lý Nhân Tông, phường Ninh Phong cũ
Khu dân cư mới phía Tây đường Lý Nhân Tông, phường Ninh Phong cũ
Phường Ninh Phong cũ
Mục 11.2
5.100.0003.600.0003.100.000
Tuyến đường 27m theo quy hoạch
Khu dân cư phía Nam phố Đức Thế, phường Ninh Phong cũ
Khu dân cư phía Nam phố Đức Thế, phường Ninh Phong cũ
Phường Ninh Phong cũ
Mục 12.4
3.900.0002.750.0002.350.000
Tuyến đường 30m theo quy hoạch
Khu dân cư phía Nam phố Đức Thế, phường Ninh Phong cũ
Khu dân cư phía Nam phố Đức Thế, phường Ninh Phong cũ
Phường Ninh Phong cũ
Mục 12.3
3.900.0002.750.0002.350.000
Tuyến đường 40m theo quy hoạch
Khu dân cư phía Nam phố Đức Thế, phường Ninh Phong cũ
Khu dân cư phía Nam phố Đức Thế, phường Ninh Phong cũ
Phường Ninh Phong cũ
Mục 12.2
5.000.0003.500.0003.000.000
Tuyến đường Lý Nhân Tông
Khu dân cư phía Nam phố Đức Thế, phường Ninh Phong cũ
Khu dân cư phía Nam phố Đức Thế, phường Ninh Phong cũ
Phường Ninh Phong cũ
Mục 12.1
5.600.0003.950.0003.400.000
Tuyến đường Lý Nhân Tông
Khu dân cư phía Nam trụ sở UBND phường Ninh Phong cũ
Khu dân cư phía Nam trụ sở UBND phường Ninh Phong cũ
Phường Ninh Phong cũ
Mục 10.1
6.600.0004.650.0004.000.000
Tuyến đường Lý Nhân Tông
Khu dân cư mới phía Tây đường Lý Nhân Tông, phường Ninh Phong cũ
Khu dân cư mới phía Tây đường Lý Nhân Tông, phường Ninh Phong cũ
Phường Ninh Phong cũ
Mục 11.1
6.600.0004.650.0004.000.000
Tuyến đường gom Đường Trần Nhân Tông
Khu dân cư dân cư phía Tây đường Vành Đai (Trần Nhân Tông)
Khu dân cư dân cư phía Tây đường Vành Đai (Trần Nhân Tông)
Phường Ninh Phong cũ
Mục 9.1
4.200.0002.950.0002.550.000
Đoạn 1
Đường 1A
Giáp cầu Yên - Cầu Vỏ (Tây đường)
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 14.1
2.800.0002.000.0001.700.000
Đoạn 1
Đường Hai Bà Trưng
Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 4.1
3.900.0002.750.0002.350.000
Đoạn 1
Đường 30 tháng 6
Ngã ba cầu Vũng Trắm - Cầu vòm
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 2.1
4.500.0003.150.0002.700.000
Đoạn 1
Đường Phạm Thận Duật
Đường Nguyễn Công Trứ - UBND phường Ninh Sơn cũ
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 7.1
2.300.0001.650.0001.400.000
Đoạn 1
Ngô Gia Tự
Đường Hai Bà Trưng - Bắc Cầu Vượt
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 12.1
5.400.0003.800.0003.250.000
Đoạn 1
Đường Nguyễn Văn Cừ
Đường Hai Bà Trưng - Cầu vượt Ninh Phong
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 11.1
1.500.0001.050.000900.000
Đoạn 1
Đường Nguyễn Huệ
Từ giao đường Hai Bà Trưng - Phía Bắc Cầu vượt
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 1.1
6.000.0004.200.0003.600.000
Đoạn 1
Đường Du lịch Tam Cốc Bích Động
Từ cầu vòm - Bến xe Đồng Gừng
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 15.1
2.400.0001.700.0001.450.000
Đoạn 1
Đường ĐT 477 - Đường tránh thành phố Ninh Bình cũ
Khách sạn GOLD Hotell - Cầu qua sông Hệ
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 16.1
1.800.0001.300.0001.100.000
Đoạn 1
Đường Trần Nhân Tông
Đường 30 tháng 6 - Giao đường đê sông đáy
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 6.1
3.000.0002.100.0001.800.000
Đoạn 1
Đường Nguyễn Công Trứ
Đường Lý Nhân Tông - Đường Phạm Bạch Hổ
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 3.1
6.000.0004.200.0003.600.000
Đoạn 1
Đường Phạm Bạch Hổ
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường đôi trong khu đô thị Phong Sơn
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 9.1
3.000.0002.100.0001.800.000
Đoạn 1
Đường Lê Duẩn
Từ cầu Bông Lau - Trần Nhân Tông
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 10.1
3.000.0002.100.0001.800.000
Đoạn 1
Đường Lý Nhân Tông
Đường Nguyễn Công Trứ - Giáp Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 5.1
4.500.0003.150.0002.700.000
Đoạn 1
Đường Trần Quang Khải
Đường Nguyễn Công Trứ - Trường MN Ninh Sơn
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 8.1
2.300.0001.650.0001.400.000
Đoạn 2
Đường Phạm Bạch Hổ
Đường đôi trong khu đô thị Phong Sơn - Hết đường
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 9.2
2.100.0001.500.0001.300.000
Đoạn 2
Đường Hai Bà Trưng
Đường Sắt Phong Đoài - Cầu Anh Trỗi
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 4.2
2.600.0001.850.0001.600.000
Đoạn 2
Đường Nguyễn Huệ
Phía Nam Cầu vượt - Ngã ba cầu Vũng Trắm
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 1.2
5.400.0003.800.0003.250.000
Đoạn 2
Đường Lý Nhân Tông
Cầu Anh Trỗi - Lê Duẩn
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 5.2
2.400.0001.700.0001.450.000
Đoạn 2
Đường Nguyễn Văn Cừ
Cầu vượt Ninh Phong - Cầu Yên
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 11.2
2.100.0001.500.0001.300.000
Đoạn 2
Đường Phạm Thận Duật
UBND phường Ninh Sơn cũ - Đường Trần Nhân Tông
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 7.2
2.000.0001.400.0001.200.000
Đoạn 2
Đường Nguyễn Công Trứ
Đường Phạm Bạch Hổ - Đường Trần Nhân Tông
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 3.2
4.500.0003.150.0002.700.000
Đoạn 2
Đường 30 tháng 6
Công ty CP Dầu khí Ninh Bình (cây xăng Đại Dương cũ) - Cầu Yên
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 2.2
3.300.0002.350.0002.000.000
Đoạn 2
Đường Trần Nhân Tông
Giao đường đê sông đáy - Cảng Ninh Phúc
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 6.2
2.400.0001.700.0001.450.000
Đoạn 2
Đường Trần Quang Khải
Trường MN Ninh Sơn - Đường Trần Nhân Tông
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 8.2
2.000.0001.400.0001.200.000
Đoạn 2
Ngô Gia Tự
Nam Cầu Vượt - Cầu Vũng Trắm
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 12.2
4.500.0003.150.0002.700.000
Đoạn 2
Đường ĐT 477 - Đường tránh thành phố Ninh Bình cũ
Đê Đồng Vạn - Giáp đất Ninh Phong
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 16.2
1.500.0001.050.000900.000
Đoạn 2
Đường Du lịch Tam Cốc Bích Động
Bến xe Đồng Gừng - Cầu Chợ Ninh Hải
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 15.2
2.400.0001.700.0001.450.000
Đoạn 3
Đường Hai Bà Trưng
Cầu Anh Trỗi - Ngã Tư Phúc Lộc
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 4.3
1.700.0001.200.0001.050.000
Đoạn 3
Đường Phạm Bạch Hổ
Hết đường - Nghĩa Trang Mả Mụa đến Ngã Tư chợ Phúc Lộc
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 9.3
2.400.0001.700.0001.450.000
Đoạn 3
Đường Lý Nhân Tông
Lê Duẩn - Đường Trần Nhân Tông
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 5.3
2.600.0001.850.0001.600.000
Đoạn 3
Đường Du lịch Tam Cốc Bích Động
Cầu Chợ Ninh Hải - Chùa Bích Động
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 15.3
2.400.0001.700.0001.450.000
Đoạn 4
Đường Du lịch Tam Cốc Bích Động
Đình Các - Đền Thái Vi
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 15.4
1.800.0001.300.0001.100.000
Đường 1A đi Ninh Vân - Hệ Dưỡng
Ninh Vân cũ
Ranh giới giáp Ninh Vân - Ninh An - Ngã ba lương thực
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 18.1
1.500.0001.050.000900.000
Đường 1A đi Ninh Vân - Hệ Dưỡng
Ninh Vân cũ
Nhà máy xi măng Hệ Dưỡng - Giáp đất Ninh An
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 18.2
1.500.0001.050.000900.000
Đường 1A đi Ninh Vân-Hệ Đường
Ninh An cũ
Hết Nhà máy phân lân - Giáp Ninh Vân (Đường mới)
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 17.2
1.500.0001.050.000900.000
Đường 1A đi Ninh Vân-Hệ Đường
Ninh An cũ
Đường QL 1A - Đến Nhà máy phân lân
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 17.1
2.400.0001.700.0001.450.000
Đường 482CĐường 30/6 - Phường Đông Hoa Lư
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 13
900.000650.000550.000
Đường Cán cờCổng xã - Trạm bơm Đò Chủ
Ninh An cũ
Mục 2
750.000550.000450.000
Đường Cán cờKhu dân cư thôn Bộ Đầu, Xuân Mai, Đông Trang
Ninh An cũ
Mục 2
450.000350.000300.000
Đường Cán cờQL1A - Đến cống xã
Ninh An cũ
Mục 2
750.000550.000450.000
Đường trục xã (Đường du lịch cũ)Chùa Khả Lương - Giáp Ninh Xuân
Ninh Thắng cũ
Mục 1
450.000350.000300.000
Đường trục xã (Đường du lịch cũ)Giáp đất Ninh Phong - Cống Khai Hạ
Ninh Thắng cũ
Mục 1
600.000450.000400.000
Đường trục xã (Đường du lịch cũ)Đường bê tông ông Long đội 4 - Vườn tấm Khả Lương
Ninh Thắng cũ
Mục 1
450.000350.000300.000
Đường trục xã (Đường du lịch cũ)Trạm y tế xã - Kênh cấp II Đông Cửa
Ninh Thắng cũ
Mục 1
550.000400.000350.000
Đường trục xã (Đường du lịch cũ)Đường quai Vạc - Sông Hộ
Ninh Thắng cũ
Mục 1
550.000400.000350.000
Đường trục xã (Đường du lịch cũ)Đường du lịch cũ - Bến đò Hành Cung
Ninh Thắng cũ
Mục 1
750.000550.000450.000
Đường trục xã (Đường du lịch cũ)Đường du lịch mới - Bến đò Tuân Cáo
Ninh Thắng cũ
Mục 1
450.000350.000300.000
Đường trục xã (Đường du lịch cũ)Cây đa Ninh Thắng - Chùa Khả Lương
Ninh Thắng cũ
Mục 1
900.000650.000550.000
Đường tuyến T29
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 16
2.000.0001.400.0001.200.000
Đường ĐT 477 tránh TP Ninh Bình đoạn Vũ Xá Ninh Vân
Ninh Vân cũ
Cống Vân An (Vũ Xá) - Đường vào nhà máy xi măng Duyên Hà
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 18.3
1.500.0001.050.000900.000
Đất khu dân cư các phố Thượng Lân, Bích Đào, Phong Đào, Bắc Thịnh
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 12
900.000650.000550.000
Đất khu dân cư còn lại
Phường Ninh Phong cũ
Mục 15
600.000450.000400.000
Đất ở thuộc các thung
Ninh Hải cũ
Mục 3
300.000280.000250.000
Đất ở thuộc các thung
Ninh Thắng cũ
Mục 3
250.000
Khu dân cư Phong Đoài
Đường Hai Bà Trưng - Cầu vượt
Phường Ninh Phong cũ
Mục 13.1
1.700.0001.200.0001.050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (74 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các lô Bám mặt đường 20,5m
Khu dân cư An Hòa 2
Khu dân cư An Hòa 2
Phường Ninh Phong cũ
Mục 14.2.3
3.500.0002.450.0002.100.000
Các lô Bám mặt đường 20,5m
Khu dân cư An Hòa 1
Khu dân cư An Hòa 1
Phường Ninh Phong cũ
Mục 14.1.3
3.500.0002.450.0002.100.000
Các lô bám mặt đường phía trong KDC Phong Đoài I+II
Khu dân cư Phong Đoài
Khu dân cư Phong Đoài
Phường Ninh Phong cũ
Mục 13.3
2.400.0001.700.0001.450.000
Các lô mặt bám đường 17m
Khu dân cư An Hòa 2
Khu dân cư An Hòa 2
Phường Ninh Phong cũ
Mục 14.2.2
2.800.0002.000.0001.700.000
Các lô mặt bám đường Tàu (Nguyễn Văn Cừ) Đường 15m
Khu dân cư An Hòa 1
Khu dân cư An Hòa 1
Phường Ninh Phong cũ
Mục 14.1.2
2.800.0002.000.0001.700.000
Các lô phía Nam bám đường 20,5m
Khu dân cư dân cư phía Tây đường Vành Đai (Trần Nhân Tông)
Khu dân cư dân cư phía Tây đường Vành Đai (Trần Nhân Tông)
Phường Ninh Phong cũ
Mục 9.2
5.500.0003.850.0003.300.000
Các lô phía Tây Đường Nguyễn HuệCác lô phía Tây Đường Nguyễn Huệ bám mặt đường sông Vân
Phường Ninh Phong cũ
2.000.0001.400.0001.200.000
Các lô thuộc tuyến đường còn lại
Khu dân cư An Hòa 1
Khu dân cư An Hòa 1
Phường Ninh Phong cũ
Mục 14.1.4
2.800.0002.000.0001.700.000
Các lô đất KDC cũ Phong Đoài
Khu dân cư Phong Đoài
Khu dân cư Phong Đoài
Phường Ninh Phong cũ
Mục 13.4
1.400.0001.000.000850.000
Các lô đất bám phía giáp phía Nam cụm công nghiệp, đường 24m
Khu dân cư An Hòa 2
Khu dân cư An Hòa 2
Phường Ninh Phong cũ
Mục 14.2.1
2.800.0002.000.0001.700.000
Các lô đất bám phía giáp phía Nam cụm công nghiệp, đường 24m
Khu dân cư An Hòa 1
Khu dân cư An Hòa 1
Phường Ninh Phong cũ
Mục 14.1.1
2.800.0002.000.0001.700.000
Các lô đất bám đường trục Bắc Nam
Khu dân cư Phong Đoài
Đường Lê Duẩn - Hai Bà Trưng
Phường Ninh Phong cũ
Mục 13.2
3.300.0002.350.0002.000.000
Các ngõ phố Vân Giang
Phường Ninh Phong cũ
Mục 3
1.200.000850.000750.000
Các tuyến đường còn lại
Khu dân cư phía Nam trụ sở UBND phường Ninh Phong cũ
Khu dân cư phía Nam trụ sở UBND phường Ninh Phong cũ
Phường Ninh Phong cũ
Mục 10.4
4.600.0003.250.0002.800.000
Các tuyến đường còn lại
Khu dân cư dân cư phía Tây đường Vành Đai (Trần Nhân Tông)
Khu dân cư dân cư phía Tây đường Vành Đai (Trần Nhân Tông)
Phường Ninh Phong cũ
Mục 9.3
4.600.0003.250.0002.800.000
Các tuyến đường còn lại
Khu dân cư mới phía Tây đường Lý Nhân Tông, phường Ninh Phong cũ
Khu dân cư mới phía Tây đường Lý Nhân Tông, phường Ninh Phong cũ
Phường Ninh Phong cũ
Mục 11.5
4.600.0003.250.0002.800.000
Các tuyến đường còn lại bên trong
Khu dân cư phía Nam phố Đức Thế, phường Ninh Phong cũ
Khu dân cư phía Nam phố Đức Thế, phường Ninh Phong cũ
Phường Ninh Phong cũ
Mục 12.5
3.700.0002.600.0002.250.000
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư dân cư Tây Vành Đai (Trần Nhân Tông)Tuyến đường gom đường Trần Nhân Tông
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 18
4.900.0003.450.0002.950.000
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư dân cư Tây Vành Đai (Trần Nhân Tông)Các tuyến đường còn lại
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 18
3.600.0002.550.0002.200.000
Các Đường phố phía trong khu đô thị mới Phong Sơn
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 15
2.800.0002.000.0001.700.000
Các đường còn lại trong Khu dân cư Khê Trong - Khê Ngoài (khu đấu giá)
Ninh Hải cũ
Mục 5
1.500.0001.050.000900.000
Khu DC Dọc Bồng, Miếu Cậy
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 13
1.200.000850.000750.000
Khu Tái định cư Đông Hội, Đông Thịnh (trục đường trong khu tái định cư)
Ninh An cũ
Mục 4
1.100.000800.000700.000
Khu dân cưPhố Hải Nham
Ninh Hải cũ
Mục 2
400.000330.000300.000
Khu dân cưKhu dân cư thôn Đông Thịnh, Đông Hội
Ninh An cũ
Mục 3
550.000400.000350.000
Khu dân cưPhố Khê Ngoài, Côi Khê, Khê Trong
Ninh Hải cũ
Mục 2
400.000330.000300.000
Khu dân cưVen núi Phố Văn Lâm
Ninh Hải cũ
Mục 2
450.000350.000300.000
Khu dân cưKhu dân cư Mạ Đồng phố Đông Hội
Ninh An cũ
Mục 3
750.000550.000450.000
Khu dân cư 65 lô An HòaTrạm biến thế An Hòa - Đường bê tông
Phường Ninh Phong cũ
Mục 8
1.600.0001.150.0001.000.000
Khu dân cư Chùa Chấm, Tây Đường Vành đai
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 5
1.800.0001.300.0001.100.000
Khu dân cư Cống Tu - Vũ Xá
Ninh Vân cũ
Mục 3
1.500.0001.050.000900.000
Khu dân cư Giếng Mỹ, Vườn Am
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 6
1.800.0001.300.0001.100.000
Khu dân cư Thôn Xuân Phúc (đấu giá năm 2022)
Ninh Vân cũ
Mục 5
1.400.0001.000.000850.000
Khu dân cư Vườn TrênTuyến đường Trần Quang Khải
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 17
6.500.0004.550.0003.900.000
Khu dân cư Vườn TrênCác tuyến đường còn lại
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 17
4.200.0002.950.0002.550.000
Khu dân cư còn lại
Ninh Thắng cũ
Mục 2
450.000350.000300.000
Khu dân cư còn lại
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 24
900.000650.000550.000
Khu dân cư còn lạiKhu dân cư thôn Vũ xá, Chấn lữ, Thôn thượng, Phú Lăng, Vạn Lê, Hệ, Dưỡng hạ, Dưỡng thượng
Ninh Vân cũ
Mục 2
300.000
Khu dân cư dãy trong Đường Nguyễn HuệPhố Tương Lai - Phố Đoàn Kết
Phường Ninh Phong cũ
Mục 1
2.800.0002.000.0001.700.000
Khu dân cư phía Nam phố Thượng Lân
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 22
2.500.0001.750.0001.500.000
Khu dân cư phía Nam, phía Bắc trụ sở UBND Phường Ninh Sơn
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 14
1.600.0001.150.0001.000.000
Khu dân cư phía Tây đường Phạm Thận Duật
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 23
1.800.0001.300.0001.100.000
Khu dân cư phía nam đường Trần Nhân TôngCác tuyến đường còn lại
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 21
3.600.0002.550.0002.200.000
Khu dân cư phía nam đường Trần Nhân TôngTuyến đường gom đường Trần Nhân Tông
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 21
4.900.0003.450.0002.950.000
Khu dân cư Đồng Bề - Phú Lăng
Ninh Vân cũ
Mục 4
2.900.0002.050.0001.750.000
Khu dân cư Đồng Đốt, Cửa Đình
Ninh Thắng cũ
Đường du lịch Tam Cốc - Đê sông Hệ (Đường 12m+15m)
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 19.2
1.400.0001.000.000850.000
Khu dân cư Đồng Đốt, Cửa Đình
Ninh Thắng cũ
Đường du lịch Tam Cốc - Đê sông Hệ (Đường 19m)
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 19.1
1.800.0001.300.0001.100.000
Khu dân cư Đồng Đốt, Cửa Đình
Ninh Thắng cũ
Các đường xương cá trong khu đấu giá
TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Mục 19.3
1.100.000800.000700.000
Khu tái định cư Đồng Bề trong
Ninh Vân cũ
Mục 6
1.200.000850.000750.000
Mặt Đường trục xã khu dân cư Khê Trong - Khê Ngoài (Khu đấu giá)
Ninh Hải cũ
Mục 4
2.100.0001.500.0001.300.000
Nghách 2,3,6,10,13 thuộc ngõ 488 Đường Nguyễn Công Trứ (Các ngõ thuộc đường 2 phố Thanh Bình cũ)
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 3
1.600.0001.150.0001.000.000
Nghách 2,4,8 thuộc ngõ 466 Đường Nguyễn Công Trứ (Các ngõ thuộc đường 1 phố Thanh Bình cũ)
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 2
1.600.0001.150.0001.000.000
Ngõ 1 đường 30/6Đường 30/6 - Cầu Đức thế
Phường Ninh Phong cũ
Mục 5
1.500.0001.050.000900.000
Ngõ 127 (ngõ 85 cũ) Đường Trần Nhân TôngĐường Nguyễn Văn Cừ - Đầu Phố Phúc Lai
Phường Ninh Phong cũ
Mục 6
1.200.000850.000750.000
Ngõ 178 Đường Hai Bà TrưngĐường Lê Duẩn - Chùa Phúc Lộc
Phường Ninh Phong cũ
Mục 4
2.000.0001.400.0001.200.000
Ngõ 178 Đường Hai Bà TrưngNgã tư Phúc Lộc - Đường Lê Duẩn
Phường Ninh Phong cũ
Mục 4
2.000.0001.400.0001.200.000
Ngõ 3 đường Lý Nhân TôngCầu Đức Thế - SN 04 phố Đúc Thế (nhà ông Luân)
Phường Ninh Phong cũ
Mục 7
1.000.000700.000600.000
Ngõ 466,488 đường Nguyễn Công Trứ (Đường 1,2 phố Thanh Bình)Đường Nguyễn Công Trứ (đường Đinh Tiên Hoàng cũ) - Hết Ngõ
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 1
1.800.0001.300.0001.100.000
Ngõ 47; 333; 345; 361 Đường Phạm Thận Duật (ngõ ngang cũ)Đường Phạm Thận Duật - Hết Ngõ
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 10
1.100.000800.000700.000
Ngõ 51 đường Trần Quang Khải (khu DC Bắc Thịnh cũ)
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 11
1.100.000800.000700.000
Ngõ 522 Nguyễn Công Trứ (Các ngõ dọc cũ)Đường Nguyễn Công Trứ - Nhà ông Thịnh
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 7
1.400.0001.000.000850.000
Ngõ 548; 594; 632; 656; 688; 704; 754; 822; 860 Nguyễn Công Trứ (Các ngõ dọc cũ)Đường Nguyễn Công Trứ - Hết ngõ
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 8
1.400.0001.000.000850.000
Ngõ 57, 83, 141, 171, 189, 217, 249, 287, 319, 367, 381, 391, 399, 425, 465, 483, 503, 539, 565, 585 (Các ngõ ngang cũ)Đường Phạm Thận Duật - Đường Nguyễn Quang Khải
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 9
1.100.000800.000700.000
Ngõ 704 đường 30/6 (Đường trục phố Vân Giang)Từ số nhà 704 - Nhà máy nước sạch Vân Giang
Phường Ninh Phong cũ
Mục 2
1.600.0001.150.0001.000.000
Ngõ 914 đường Nguyễn Công Trứ (Đường Đông Thịnh cũ)Đường Nguyễn Công Trứ - Hết Ngõ
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 4
1.800.0001.300.0001.100.000
Ngõ 93, 141, 177, 221, 251 Đường Trần Quang KhảiĐường Trần Quang Khải - Hết ngõ
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 20
1.800.0001.300.0001.100.000
Ngõ 942 đường Nguyễn Công TrứĐường Nguyễn Công Trứ - Hết ngõ
Phường Ninh Sơn cũ
Mục 19
3.000.0002.100.0001.800.000
Trục Đường xaTrục đường phố Đông Thịnh, Đông Hội
Ninh An cũ
Mục 1
650.000500.000400.000
Trục Đường xaCác đường xương cá trong khu đấu giá (đê sóng Vó)
Ninh An cũ
Mục 1
700.000500.000450.000
Trục Đường xaTrục đường phố Bộ Đầu, Xuân Mai, Đông Trang
Ninh An cũ
Mục 1
650.000500.000400.000
Trục Đường xaQL1A - Giáp N. Vân (Đê sông Vó)
Ninh An cũ
Mục 1
1.100.000800.000700.000
Trục Đường xãNgã ba ông Hiền (Đồng Quan) - Ngã ba ông Hữu (Xuân Thành)
Ninh Vân cũ
Mục 1
400.000330.000300.000
Trục Đường xãNgã 4 Cống Núi Am (thôn Thượng) - Ngã 4 ông Bồng (thôn Hệ)
Ninh Vân cũ
Mục 1
400.000330.000300.000
Trục Đường xãNgã tư (cửa đến Vũ Xá) - Ngã 3 ông Tân (Chẩn Lữ)
Ninh Vân cũ
Mục 1
400.000330.000300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.