Bảng giá đất Phường Nam Hoa Lư, Ninh Bình từ 01/01/2026
485 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Nam Hoa Lư là 22.100.000 đồng/m² (vị trí 1, 10.1 Tuyến đường Lý Nhân Tông), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (161 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| 1.1 Đoạn 1 Từ giao đường Hai Bà Trưng Phía Bắc Cầu vượt Từ - Đến | Từ - Đến | 20.000.000 |
| 1.2 Đoạn 2 Phía Nam Cầu vượt Ngã ba cầu Vũng Trắm | 18.000.000 | |
| 2.1 Đoạn 1 Ngã ba cầu Vũng Trắm Cầu vòm | 15.000.000 | |
| 2.2 Đoạn 2 Cầu Yên | Công ty CP Dầu khí Ninh Bình (cây xăng Đại Dương cũ) | 11.000.000 |
| 3.1 Đoạn 1 Đường Lý Nhân Tông Đường Phạm Bạch Hổ | 20.000.000 | |
| 3.2 Đoạn 2 Đường Phạm Bạch Hổ Đường Trần Nhân Tông | 15.000.000 | |
| 4.1 Đoạn 1 Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự | 10.000.000 | |
| 4.2 Đoạn 2 Đường Sắt Phong Đoài Cầu Anh Trỗi | 7.000.000 | |
| 4.3 Đoạn 3 Cầu Anh Trỗi Ngã Tư Phúc Lộc | 5.000.000 | |
| 5.1 Đoạn 1 Đường Nguyễn Công Trứ Giáp Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh | 15.000.000 | |
| 5.2 Đoạn 2 Cầu Anh Trỗi Lê Duẩn | 8.000.000 | |
| 10.1 Đoạn 1 Từ cầu Bông Lau Trần Nhân Tông | 10.000.000 | |
| 11.1 Đoạn 1 Đường Hai Bà Trưng Cầu vượt Ninh Phong | 5.000.000 | |
| 5.3 Đoạn 3 Lê Duẩn Đường Trần Nhân Tông Từ - Đến | Từ - Đến | 8.500.000 |
| 6.1 Đoạn 1 Đường 30 tháng 6 Giao đường đê sông đáy | 10.000.000 | |
| 6.2 Đoạn 2 Giao đường đê sông đáy Cảng Ninh Phúc | 8.000.000 | |
| 7.1 Đoạn 1 Đường Nguyễn Công Trứ UBND phường Ninh Sơn cũ | 7.800.000 | |
| 7.2 Đoạn 2 UBND phường Ninh Sơn cũ Đường Trần Nhân Tông | 6.600.000 | |
| 8.1 Đoạn 1 Đường Nguyễn Công Trứ Trường MN Ninh Sơn | 7.800.000 | |
| 8.2 Đoạn 2 Trường MN Ninh Sơn Đường Trần Nhân Tông | 6.600.000 | |
| 9.1 Đoạn 1 Đường Nguyễn Công Trứ | 10.000.000 | |
| 9.2 Đoạn 2 Hết đường | Đường đôi trong khu đô thị Phong Sơn | 7.000.000 |
| 9.3 Đoạn 3 Hết đường | 8.000.000 | |
| 11.2 Đoạn 2 Cầu vượt Ninh Phong Cầu Yên Từ - Đến | Từ - Đến | 7.000.000 |
| 12.1 Đoạn 1 Đường Hai Bà Trưng Bắc Cầu Vượt | 18.000.000 | |
| 12.2 Đoạn 2 Nam Cầu Vượt Cầu Vũng Trắm | 15.000.000 | |
| 14.1 Đoạn 1 Giáp cầu Yên Cầu Vỏ (Tây đường) | 7.000.000 | |
| 15.1 Đoạn 1 Từ cầu vòm Bến xe Đồng Gừng | 8.000.000 | |
| 15.2 Đoạn 2 Bến xe Đồng Gừng Cầu Chợ Ninh Hải | 8.000.000 | |
| 15.3 Đoạn 3 Cầu Chợ Ninh Hải Chùa Bích Động | 8.000.000 | |
| 15.4 Đoạn 4 Đình Các Đền Thái Vi | 6.000.000 | |
| 16.1 Đoạn 1 Khách sạn GOLD Hotell Cầu qua sông Hệ | 6.000.000 | |
| 16.2 Đoạn 2 Đê Đồng Vạn Giáp đất Ninh Phong | 5.000.000 | |
| 17.1 Đường 1A đi Ninh Vân-Hệ Đường Đường QL 1A Đến Nhà máy phân lân | 8.000.000 | |
| 17.2 Hết Nhà máy phân lân Giáp Ninh Vân (Đường mới) | 5.000.000 | |
| Đường 482C Đường 30/6 Phường Đông Hoa Lư | 3.000.000 | |
| 18.1 Đường 1A đi Ninh Vân - Hệ Dưỡng Ranh giới giáp Ninh Vân - Ninh An Ngã ba lương thực Từ - Đến | Từ - Đến | 5.000.000 |
| 18.2 Nhà máy xi măng Hệ Dưỡng Giáp đất Ninh An | 5.000.000 | |
| 19.1 Khu dân cư Đồng Đốt, Cửa Đình Đường du lịch Tam Cốc Đê sông Hệ (Đường 19m) | 5.000.000 | |
| 19.2 Đường du lịch Tam Cốc Đê sông Hệ (Đường 12m + 15m) | 4.000.000 | |
| 19.3 | Các đường xương cá trong khu đấu giá | 3.000.000 |
| Các lô phía Tây Đường Nguyễn Huệ | Các lô phía Tây Đường Nguyễn Huệ bám mặt đường sông Vân | 5.000.000 |
| Các ngõ phố Vân Giang | 3.000.000 | |
| Khu dân cư dãy trong Đường Nguyễn Huệ | Phố Tương Lai - Phố Đoàn Kết | 8.000.000 |
| Ngõ 1 đường 30/6 Đường 30/6 Cầu Đức thế | 4.000.000 | |
| Ngõ 178 Đường Hai Bà Trưng | Ngã tư Phúc Lộc - Đường Lê Duẩn | 5.000.000 |
| Ngõ 178 Đường Hai Bà Trưng | Đường Lê Duẩn - Chùa Phúc Lộc | 4.000.000 |
| Ngõ 704 đường 30/6 (Đường trục phố Vân Giang) | Từ số nhà 704 - Nhà máy nước sạch Vân Giang | 4.000.000 |
| Đường ĐT 477 tránh TP Ninh Bình Đường vào nhà máy xi măng Duyên 18.3 Cống Vân An (Vũ Xá) đoạn Vũ Xá Ninh Vân Hà | 5.000.000 | |
| 10.1 Tuyến đường Lý Nhân Tông | 22.100.000 | |
| 10.2 Tuyến đường 20,5m | 15.700.000 | |
| 10.3 Tuyến đường 18,5m | 14.600.000 | |
| 10.4 Các tuyến đường còn lại | 13.000.000 | |
| 11.1 Tuyến đường Lý Nhân Tông | 22.100.000 | |
| 11.2 Tuyến đường 24m | 17.100.000 | |
| 9.2 Các lô phía Nam bám đường 20,5m | 15.700.000 | |
| 9.3 Các tuyến đường còn lại | 13.000.000 | |
| Khu dân cư 65 lô An Hòa Trạm biến thế An Hòa Đường bê tông | 4.500.000 | |
| Ngõ 127 (ngõ 85 cũ) Đường Trần Nhân Tông Từ - Đến | Đường Nguyễn Văn Cừ - Đầu Phố Phúc Lai | 3.000.000 |
| Ngõ 3 đường Lý Nhân Tông Cầu Đức Thế SN 04 phố Đúc Thế (nhà ông Luân) | 2.800.000 | |
| Tuyến đường gom Đường Trần Nhân 9.1 Tông | 13.900.000 | |
| 11.3 Tuyến đường 20,5 Từ - Đến | Từ - Đến | 15.700.000 |
| 11.4 Tuyến đường 18,5m | 14.600.000 | |
| 11.5 Các tuyến đường còn lại | 13.000.000 | |
| 12.1 Tuyến đường Lý Nhân Tông | 18.500.000 | |
| 12.2 Tuyến đường 40m theo quy hoạch | 16.600.000 | |
| 12.3 Tuyến đường 30m theo quy hoạch | 13.100.000 | |
| 12.4 Tuyến đường 27m theo quy hoạch | 13.100.000 | |
| 12.5 Các tuyến đường còn lại bên trong | 10.600.000 | |
| 13.1 Đường Hai Bà Trưng Cầu vượt | 5.000.000 | |
| 13.2 Các lô đất bám đường trục Bắc Nam Đường Lê Duẩn Hai Bà Trưng | 8.000.000 | |
| 13.4 Các lô đất KDC cũ Phong Đoài | 4.000.000 | |
| Các lô bám mặt đường phía trong KDC 13.3 Phong Đoài I+II | 6.000.000 | |
| Các lô đất bám phía giáp phía Nam 14.1.1 cụm công nghiệp, đường 24m | 8.000.000 | |
| 14.1.3 Các lô Bám mặt đường 20,5m | 10.000.000 | |
| 14.1.4 Các lô thuộc tuyến đường còn lại | 8.000.000 | |
| 14.2.2 Các lô mặt bám đường 17m | 8.000.000 | |
| 14.2.3 Các lô Bám mặt đường 20,5m | 10.000.000 | |
| Các lô mặt bám đường Tàu (Nguyễn 14.1.2 Văn Cừ) Đường 15m Từ - Đến | Từ - Đến | 8.000.000 |
| Các lô đất bám phía giáp phía Nam 14.2.1 cụm công nghiệp, đường 24m | 8.000.000 | |
| Khu dân cư Chùa Chấm, Tây Đường Vành đai | 5.000.000 | |
| Khu dân cư Giếng Mỹ, Vườn Am | 5.000.000 | |
| Nghách 2,3,6,10,13 thuộc ngõ 488 Đường Nguyễn Công Trứ (Các ngõ thuộc đường 2 phố Thanh Bình cũ) | 4.500.000 | |
| Nghách 2,4,8 thuộc ngõ 466 Đường Nguyễn Công Trứ (Các ngõ thuộc đường 1 phố Thanh Bình cũ) | 4.500.000 | |
| Ngõ 466,488 đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Công Trứ (đường (Đường 1,2 phố Thanh Bình) Đinh Tiên Hoàng cũ) | 5.000.000 | |
| Ngõ 522 Nguyễn Công Trứ (Các ngõ dọc cũ) | Đường Nguyễn Công Trứ - Nhà ông Thịnh | 4.000.000 |
| Ngõ 914 đường Nguyễn Công Trứ (Đường Đông Thịnh cũ) | Đường Nguyễn Công Trứ - Hết Ngõ | 5.000.000 |
| Đất khu dân cư còn lại | 2.000.000 | |
| Các tuyến đường còn lại trong khu dân Tuyến đường gom đường Trần Nhân cư dân cư Tây Vành Đai (Trần Nhân Tông Tông) Các tuyến đường còn lại | 13.900.000 | |
| Các Đường phố phía trong khu đô thị mới Phong Sơn | 7.000.000 | |
| Khu DC Dọc Bồng, Miếu Cậy | 3.000.000 | |
| Khu dân cư Vườn Trên | Các tuyến đường còn lại | 12.000.000 |
| Khu dân cư Vườn Trên | Tuyến đường Trần Quang Khải | 18.500.000 |
| Khu dân cư phía Nam, phía Bắc trụ sở UBND Phường Ninh Sơn | 4.000.000 | |
| Ngõ 47; 333; 345; 361 Đường Phạm Thận Duật (ngõ ngang cũ) | Đường Phạm Thận Duật - Hết Ngõ | 3.000.000 |
| Ngõ 51 đường Trần Quang Khải (khu DC Bắc Thịnh cũ) | 3.000.000 | |
| Ngõ 548; 594; 632; 656; 688; 704; 754; 822; 860 Nguyễn Công Trứ (Các ngõ Đường Nguyễn Công Trứ Hết ngõ dọc cũ) Từ - Đến | Từ - Đến | 4.000.000 |
| Ngõ 57, 83, 141, 171, 189, 217, 249, 287, 319, 367, 381, 391, 399, 425, 465, 483, 503, 539, 565, 585 (Các ngõ ngang cũ) | Đường Phạm Thận Duật - Đường Nguyễn Quang Khải | 3.000.000 |
| Ngõ 942 đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Công Trứ Hết ngõ | 8.000.000 | |
| Đường tuyến T29 | 6.000.000 | |
| Đất khu dân cư các phố Thượng Lân, Bích Đào, Phong Đào, Bắc Thịnh | 3.000.000 | |
| III Ninh Vân cũ | Hết làng nghề đá mỹ nghệ Ninh Vân - Cổng nhà máy XM Hệ Dưỡng | 2.000.000 |
| III Ninh Vân cũ | Ngã ba Lương Thực (Đồng Quan) - Ngã tư (cửa đền Vũ Xá) | 1.400.000 |
| III Ninh Vân cũ | Ngã ba Lương thực (Đồng Quan) - Hết làng nghề đá mỹ nghệ Ninh Vân | 2.000.000 |
| Khu dân cư còn lại | 2.000.000 | |
| Khu dân cư phía Nam phố Thượng Lân | 7.000.000 | |
| Khu dân cư phía Tây đường Phạm Thận Duật | 5.000.000 | |
| Khu dân cư phía nam đường Trần Nhân Tông | Tuyến đường gom đường Trần Nhân Tông | 13.900.000 |
| Khu dân cư phía nam đường Trần Nhân Tông | Các tuyến đường còn lại | 10.300.000 |
| Ngõ 93, 141, 177, 221, 251 Đường Trần Quang Khải Từ - Đến | Đường Trần Quang Khải - Hết ngõ | 3.000.000 |
| Trục Đường xã | Chợ Hệ - Ngã 3 ông Đạt (Dưỡng Thượng) | 1.100.000 |
| Trục Đường xã | Ngã ba ông Hiền (Đồng Quan) - Ngã ba ông Hữu (Xuân Thành) | 1.200.000 |
| Trục Đường xã | Ngã tư (cửa đền Vũ Xá) - Ngã tư Chiến Mùi (Hệ) | 1.400.000 |
| Trục Đường xã | Ngã ba ông Huyến (Xuân Phúc) - Ngã 5 (thôn Thượng) | 1.200.000 |
| Trục Đường xã | Ngã tư Chiến Mùi (Hệ) - Hết trại giam Ninh Khánh | 1.200.000 |
| Trục Đường xã | Ngã ba ông Đãn (thôn Thượng) - Chợ Hệ | 1.200.000 |
| Trục Đường xã | Cổng nhà máy XM Duyên Hà - Mỏ Dứa (Ga Gềnh) | 1.100.000 |
| Trục Đường xã | Ngã 5 (thôn Thượng) - Bờ Hồ XM Hệ Đường | 1.200.000 |
| Trục Đường xã | Ngã 5 (thôn Thượng) - Nhà ông Ban (Phú Lăng) | 1.200.000 |
| Khu dân cư Cống Tu - Vũ Xá | 4.200.000 | |
| Khu dân cư Thôn Xuân Phúc (đấu giá năm 2022) | 4.000.000 | |
| Khu dân cư còn lại Từ - Đến | Ngã 4 ông Bồng (thôn Hệ) - Ngã 4 ông Lương (thôn Hệ) | 1.200.000 |
| Khu dân cư còn lại Từ - Đến | Ngã 3 ông Tân (Chấn Lữ) - Ngã 4 Cống Núi Am (thôn Thượng) | 1.200.000 |
| Khu dân cư còn lại Khu dân cư thôn Vũ xá, Chấn lữ, | Thôn thượng, Phú Lăng, Vạn Lê, Hệ, Dưỡng hạ, Dưỡng thượng | 800.000 |
| Khu dân cư còn lại Từ - Đến | Cầu Bến Đang - Cổng 2 nhà máy XM Duyên Há | 3.000.000 |
| Khu dân cư còn lại Từ - Đến | Ngã 4 ông Lương (thôn Hệ) - Nhà Văn hóa (thôn Tân Dưỡng 2) | 1.200.000 |
| Khu dân cư còn lại Từ - Đến | Ngã tư (cửa đến Vũ Xá) - Ngã 3 ông Tân (Chẩn Lữ) | 1.200.000 |
| Khu dân cư còn lại Khu dân cư thôn Xuân Phúc, Xuân | Thành, Đông Quan, Tân dưỡng I, Tân dưỡng II | 1.100.000 |
| Khu dân cư còn lại Từ - Đến | Ngã 4 Cống Núi Am (thôn Thượng) - Ngã 4 ông Bồng (thôn Hệ) | 1.100.000 |
| Khu dân cư Đồng Bề - Phú Lăng | 8.200.000 | |
| Khu tái định cư Đồng Bề trong | 3.500.000 | |
| Trục Đường xa Các đường xương cá trong khu đấu | QL1A - Giáp N. Vân (Đê sông Vó) | 3.000.000 |
| Trục Đường xa Các đường xương cá trong khu đấu | giá (đê sóng Vó) | 2.000.000 |
| Khu Tái định cư Đông Hội, Đông Thịnh (trục đường trong khu tái định cư) | 3.000.000 | |
| Khu Tái định cư Đông Hội, Đông Thịnh (trục đường trong khu tái định cư) | Khu dân cư Mạ Đồng phố Đông Hội | 2.000.000 |
| Khu dân cư Khu dân cư thôn Đông Thịnh, Đông | Hội | 1.500.000 |
| Khu dân cư Khu dân cư thôn Đông Thịnh, Đông | Khu dân cư thôn Bộ Đầu, Xuân Mai, Đông Trang | 1.500.000 |
| V Ninh Thắng cũ | Cây đa Ninh Thắng - Chùa Khả Lương | 3.000.000 |
| V Ninh Thắng cũ | Giáp đất Ninh Phong - Cống Khai Hạ | 2.000.000 |
| Đường Cán cờ Từ - Đến | Cổng xã - Trạm bơm Đò Chủ | 2.500.000 |
| Đường Cán cờ Từ - Đến | Trục đường phố Đông Thịnh, Đông Hội | 1.800.000 |
| Đường Cán cờ Từ - Đến | Trục đường phố Bộ Đầu, Xuân Mai, Đông Trang | 1.800.000 |
| Đường Cán cờ Từ - Đến | QL1A - Đến cống xã | 2.500.000 |
| Đường trục xã (Đường du lịch cũ) | Chùa Khả Lương - Giáp Ninh Xuân | 1.500.000 |
| Đường trục xã (Đường du lịch cũ) | Đường du lịch mới - Bến đò Tuân Cáo | 1.500.000 |
| Đường trục xã (Đường du lịch cũ) | Đường du lịch cũ - Bến đò Hành Cung | 2.500.000 |
| Đường trục xã (Đường du lịch cũ) | Đường quai Vạc - Sông Hộ | 1.800.000 |
| Đường trục xã (Đường du lịch cũ) | Trạm y tế xã - Kênh cấp II Đông Cửa | 1.800.000 |
| Đường trục xã (Đường du lịch cũ) | Đường bê tông ông Long đội 4 - Vườn tấm Khả Lương | 1.500.000 |
| Các đường còn lại trong Khu dân cư Khê Trong - Khê Ngoài (khu đấu giá) | 4.000.000 | |
| Khu dân cư | Phố Hải Nham | 1.100.000 |
| Khu dân cư | Phố Văn Lâm | 1.500.000 |
| Khu dân cư | Ven núi Phố Văn Lâm | 1.300.000 |
| Khu dân cư còn lại Từ - Đến | Từ - Đến | 1.300.000 |
| Mặt Đường trục xã khu dân cư Khê Trong - Khê Ngoài (Khu đấu giá) | 6.000.000 | |
| Trục Đường xã | Ngã ba chùa Bích Động - Trạm bơm Hải Nham | 1.500.000 |
| Trục Đường xã | Ngã ba ông Nam - Hết nghĩa trang cũ | 1.500.000 |
| Trục Đường xã | Nghĩa trang cũ - Hết Chùa Sở đỏ Xước | 1.500.000 |
| VI Ninh Hải cũ | Ngã ba ông Nhật - Cổng trường cấp I | 1.500.000 |
| Đất ở thuộc các thung | 800.000 | |
| Đất ở thuộc các thung | Phố Khê Ngoài, Côi Khê, Khê Trong | 1.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (162 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| 1.1 Đoạn 1 Phía Bắc Cầu vượt | Từ giao đường Hai Bà Trưng | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.600.000 |
| 1.2 Đoạn 2 Phía Nam Cầu vượt Ngã ba cầu Vũng Trắm | 5.400.000 | 3.800.000 | 3.250.000 | |
| 2.1 Đoạn 1 Ngã ba cầu Vũng Trắm Cầu vòm | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | |
| 2.2 Đoạn 2 Ninh Bình (cây xăng Cầu Yên | Công ty CP Dầu khí Đại Dương cũ) | 3.300.000 | 2.350.000 | 2.000.000 |
| 3.1 Đoạn 1 Đường Lý Nhân Tông Đường Phạm Bạch Hổ | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.600.000 | |
| 3.2 Đoạn 2 Đường Phạm Bạch Hổ | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | |
| 4.1 Đoạn 1 Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự | 3.900.000 | 2.750.000 | 2.350.000 | |
| 4.2 Đoạn 2 Đường Sắt Phong Đoài Cầu Anh Trỗi | 2.600.000 | 1.850.000 | 1.600.000 | |
| 4.3 Đoạn 3 Cầu Anh Trỗi Ngã Tư Phúc Lộc | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.050.000 | |
| 5.1 Đoạn 1 - Đường Trần Nhân Đường Nguyễn Công Trứ - đai cũ) | Đường Nguyễn Công Trứ - Giáp Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 |
| 5.2 Đoạn 2 Cầu Anh Trỗi Lê Duẩn | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| 5.3 Đoạn 3 Lê Duẩn | 2.600.000 | 1.850.000 | 1.600.000 | |
| 6.1 Đoạn 1 Đường 30 tháng 6 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | |
| 6.2 Đoạn 2 Giao đường đê sông đáy Cảng Ninh Phúc | Đường Nguyễn Công - Đường Trần Nhân | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| 7.1 Đoạn 1 | Đường Nguyễn Công Trứ - UBND phường Ninh Sơn cũ | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.400.000 |
| 7.2 Đoạn 2 | UBND phường Ninh Sơn cũ - Đường Trần Nhân Tông | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| 8.1 Đoạn 1 Trường MN Ninh Sơn | Đường Nguyễn Công Trứ | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.400.000 |
| 10.1 Đoạn 1 Từ cầu Bông Lau Trần Nhân Tông | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | |
| 11.1 Đoạn 1 Đường Hai Bà Trưng Cầu vượt Ninh Phong | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | |
| 11.2 Đoạn 2 Cầu vượt Ninh Phong Cầu Yên | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | |
| 12.1 Đoạn 1 Đường Hai Bà Trưng Bắc Cầu Vượt | 5.400.000 | 3.800.000 | 3.250.000 | |
| 12.2 Đoạn 2 Nam Cầu Vượt Cầu Vũng Trắm | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | |
| 8.2 Đoạn 2 Trường MN Ninh Sơn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | |
| 9.1 Đoạn 1 | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường đôi trong khu đô thị Phong Sơn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| 9.2 Đoạn 2 Hết đường | Đường đôi trong khu đô thị Phong Sơn | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| 9.3 Đoạn 3 Hết đường đến Ngã Tư chợ Phúc | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| Đường 482C Đường 30/6 Phường Đông Hoa Lư | 900.000 | 650.000 | 550.000 | |
| 14.1 Đoạn 1 Giáp cầu Yên Cầu Vỏ (Tây đường) | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | |
| 15.1 Đoạn 1 Từ cầu vòm Bến xe Đồng Gừng | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| 15.2 Đoạn 2 Bến xe Đồng Gừng Cầu Chợ Ninh Hải | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| 15.3 Đoạn 3 Cầu Chợ Ninh Hải Chùa Bích Động | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| 15.4 Đoạn 4 Đình Các Đền Thái Vi | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | |
| 16.1 Đoạn 1 Khách sạn GOLD Hotell Cầu qua sông Hệ | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | |
| 16.2 Đoạn 2 Đê Đồng Vạn Giáp đất Ninh Phong | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | |
| 17.2 Hết Nhà máy phân lân | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | |
| Đường 1A đi Ninh Vân - Hệ Ranh giới giáp Ninh 18.1 Ngã ba lương thực Dưỡng Vân - Ninh An | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | |
| Đường 1A đi Ninh Vân-Hệ 17.1 Đường QL 1A Đến Nhà máy phân lân Đường | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| 18.2 Giáp đất Ninh An | Nhà máy xi măng Hệ Dưỡng | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| 19.2 Đường du lịch Tam Cốc | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | |
| 19.3 | Các đường xương cá trong khu đấu giá | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Các lô phía Tây Đường Nguyễn Huệ | Các lô phía Tây Đường Nguyễn Huệ bám mặt đường sông Vân | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.050.000 |
| Các ngõ phố Vân Giang | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Khu dân cư dãy trong Đường Nguyễn Huệ | Phố Tương Lai - Phố Đoàn Kết | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| Khu dân cư Đồng Đốt, Cửa Đê sông Hệ (Đường 19.1 Đường du lịch Tam Cốc Đình 19m) | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | |
| Ngõ 704 đường 30/6 (Đường Nhà máy nước sạch trục phố Vân Giang) Vân Giang | Từ số nhà 704 | 1.300.000 | 950.000 | 800.000 |
| Đường ĐT 477 tránh TP 18.3 Ninh Bình đoạn Vũ Xá Ninh Cống Vân An (Vũ Xá) Vân | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | |
| 10.1 Tuyến đường Lý Nhân Tông | 6.600.000 | 4.650.000 | 4.000.000 | |
| 9.3 Các tuyến đường còn lại | 3.900.000 | 2.750.000 | 2.350.000 | |
| Các lô phía Nam bám đường 9.2 20,5m | 4.700.000 | 3.300.000 | 2.850.000 | |
| Khu dân cư 65 lô An Hòa Trạm biến thế An Hòa Đường bê tông | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | |
| Khu dân cư dân cư phía Tây đường Vành Đai (Trần Nhân Tông) Tuyến đường gom Đường 9.1 Trần Nhân Tông | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.550.000 | |
| Ngõ 1 đường 30/6 Đường 30/6 Cầu Đức thế | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | |
| Ngõ 127 (ngõ 85 cũ) Đường Trần Nhân Tông | Đường Nguyễn Văn Cừ - Đầu Phố Phúc Lai | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Ngõ 178 Đường Hai Bà Ngã tư Phúc Lộc Đường Lê Duẩn | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.050.000 | |
| Ngõ 3 đường Lý Nhân Tông Cầu Đức Thế | 850.000 | 600.000 | 550.000 | |
| Trưng Đường Lê Duẩn Chùa Phúc Lộc | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.050.000 | |
| 10.2 Tuyến đường 20,5m | 4.700.000 | 3.300.000 | 2.850.000 | |
| 10.3 Tuyến đường 18,5m | 4.400.000 | 3.100.000 | 2.650.000 | |
| 10.4 Các tuyến đường còn lại | 3.900.000 | 2.750.000 | 2.350.000 | |
| 11.1 Tuyến đường Lý Nhân Tông | 6.600.000 | 4.650.000 | 4.000.000 | |
| 11.2 Tuyến đường 24m | 5.100.000 | 3.600.000 | 3.100.000 | |
| 11.3 Tuyến đường 20,5 | 4.700.000 | 3.300.000 | 2.850.000 | |
| 11.4 Tuyến đường 18,5m | 4.400.000 | 3.100.000 | 2.650.000 | |
| 11.5 Các tuyến đường còn lại | 3.900.000 | 2.750.000 | 2.350.000 | |
| 12.1 Tuyến đường Lý Nhân Tông | 5.600.000 | 3.950.000 | 3.400.000 | |
| Tuyến đường 27m theo quy 12.4 hoạch | 3.900.000 | 2.750.000 | 2.350.000 | |
| Tuyến đường 30m theo quy 12.3 hoạch | 3.900.000 | 2.750.000 | 2.350.000 | |
| Tuyến đường 40m theo quy 12.2 hoạch | 5.000.000 | 3.500.000 | 3.000.000 | |
| 13.1 Đường Hai Bà Trưng Cầu vượt | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.050.000 | |
| Các lô Bám mặt đường 14.1.3 20,5m | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | |
| Các lô bám mặt đường phía 13.3 trong KDC Phong Đoài I+II | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | |
| Các lô mặt bám đường Tàu 14.1.2 (Nguyễn Văn Cừ) Đường 15m | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| Các lô thuộc tuyến đường 14.1.4 còn lại | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| Các lô đất KDC cũ Phong 13.4 Đoài | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | |
| Các lô đất bám phía giáp phía 14.1.1 Nam cụm công nghiệp, đường 24m | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| Các lô đất bám đường trục 13.2 Đường Lê Duẩn Hai Bà Trưng Bắc Nam | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | |
| Các tuyến đường còn lại bên 12.5 trong | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.950.000 | |
| 14.2.2 Các lô mặt bám đường 17m | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| Các lô Bám mặt đường 14.2.3 20,5m | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | |
| Các lô đất bám phía giáp phía 14.2.1 Nam cụm công nghiệp, đường 24m | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| Khu dân cư Chùa Chấm, Tây Đường Vành đai | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | |
| Khu dân cư Giếng Mỹ, Vườn Am | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | |
| Nghách 2,3,6,10,13 thuộc ngõ 488 Đường Nguyễn Công Trứ (Các ngõ thuộc đường 2 phố Thanh Bình cũ) | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | |
| Nghách 2,4,8 thuộc ngõ 466 Đường Nguyễn Công Trứ (Các ngõ thuộc đường 1 phố Thanh Bình cũ) | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | |
| Ngõ 466,488 đường Nguyễn Đường Nguyễn Công Công Trứ (Đường 1,2 phố Trứ (đường Đinh Tiên Hết Ngõ Thanh Bình) Hoàng cũ) | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | |
| Ngõ 914 đường Nguyễn Công Trứ (Đường Đông Hết Ngõ Thịnh cũ) | Đường Nguyễn Công Trứ | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Đất khu dân cư còn lại | 600.000 | 450.000 | 400.000 | |
| Các Đường phố phía trong khu đô thị mới Phong Sơn | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.400.000 | |
| Khu DC Dọc Bồng, Miếu Cậy | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Khu dân cư Vườn Trên Quang Khải | Các tuyến đường còn lại | 3.600.000 | 2.550.000 | 2.200.000 |
| Khu dân cư Vườn Trên Quang Khải | Tuyến đường Trần | 5.600.000 | 3.950.000 | 3.400.000 |
| Khu dân cư phía Nam, phía Bắc trụ sở UBND Phường Ninh Sơn | 1.300.000 | 950.000 | 800.000 | |
| Ngõ 47; 333; 345; 361 Đường Phạm Thận Duật (ngõ Đường Phạm Thận Duật Hết Ngõ ngang cũ) | 900.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Ngõ 51 đường Trần Quang Khải (khu DC Bắc Thịnh cũ) | 900.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Ngõ 522 Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Công (Các ngõ dọc cũ) Trứ | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | |
| Ngõ 548; 594; 632; 656; 688; 704; 754; 822; 860 Nguyễn Hết ngõ Công Trứ (Các ngõ dọc cũ) | Đường Nguyễn Công Trứ | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Ngõ 57, 83, 141, 171, 189, 217, 249, 287, 319, 367, 381, 391, 399, 425, 465, 483, 503, Đường Phạm Thận Duật 539, 565, 585 (Các ngõ ngang cũ) | 900.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Đường tuyến T29 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | |
| Đất khu dân cư các phố Thượng Lân, Bích Đào, Phong Đào, Bắc Thịnh | 900.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Các tuyến đường còn lại Tuyến đường gom trong khu dân cư dân cư Tây đường Trần Nhân Tông Vành Đai (Trần Nhân Tông) Các tuyến đường còn lại | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.550.000 | |
| III Ninh Vân cũ | Ngã ba Lương thực (Đồng Quan) - Hết làng nghề đá mỹ nghệ Ninh Vân | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Khu dân cư còn lại | 750.000 | 550.000 | 450.000 | |
| Khu dân cư phía Nam phố Thượng Lân | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | |
| Khu dân cư phía Tây đường Phạm Thận Duật | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | |
| Khu dân cư phía nam đường Trần Nhân Tông | Các tuyến đường còn lại | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.900.000 |
| Khu dân cư phía nam đường Trần Nhân Tông | Tuyến đường gom đường Trần Nhân Tông | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.550.000 |
| Ngõ 93, 141, 177, 221, 251 Đường Trần Quang Đường Trần Quang Khải Khải | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | |
| Ngõ 942 đường Nguyễn Đường Nguyễn Công Công Trứ Trứ | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 | |
| Trục Đường xã nghệ Ninh Vân Dưỡng | Ngã ba Lương Thực (Đồng Quan) - Ngã tư (cửa đền Vũ Xá) | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Trục Đường xã nghệ Ninh Vân Dưỡng | Hết làng nghề đá mỹ - Cổng nhà máy XM Hệ | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Trục Đường xã nghệ Ninh Vân Dưỡng | Ngã tư (cửa đền Vũ Xá) - Ngã tư Chiến Mùi (Hệ) | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vực | Ngã ba ông Huyến (Xuân Phúc) - Ngã 5 (thôn Thượng) | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vực | Ngã tư (cửa đến Vũ Xá) - Ngã 3 ông Tân (Chẩn Lữ) | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vực | Ngã tư Chiến Mùi (Hệ) - Hết trại giam Ninh Khánh | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vực | Ngã 3 ông Tân (Chấn Lữ) - Ngã 4 Cống Núi Am (thôn Thượng) | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vực | Cầu Bến Đang - Cổng 2 nhà máy XM Duyên Há | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vực | Ngã ba ông Hiền (Đồng Quan) - Ngã ba ông Hữu (Xuân Thành) | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vực | Ngã 5 (thôn Thượng) - Bờ Hồ XM Hệ Đường | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vực | Ngã ba ông Đãn (thôn Thượng) - Chợ Hệ | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vực | Chợ Hệ - Ngã 3 ông Đạt (Dưỡng Thượng) | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vực | Ngã 5 (thôn Thượng) - Nhà ông Ban (Phú Lăng) | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vực | Cổng nhà máy XM Duyên Hà - Mỏ Dứa (Ga Gềnh) | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Khu dân cư Cống Tu - Vũ Xá | 1.300.000 | 950.000 | 800.000 | |
| Khu dân cư Thôn Xuân Phúc (đấu giá năm 2022) | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | |
| Khu dân cư còn lại Khu dân cư thôn Vũ xá, | Ngã 4 ông Lương (thôn Hệ) - Nhà Văn hóa (thôn Tân Dưỡng 2) | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Khu dân cư còn lại Khu dân cư thôn Vũ xá, Khu dân cư thôn Xuân | Phúc, Xuân Thành, Đông Quan, Tân dưỡng | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Khu dân cư còn lại Khu dân cư thôn Vũ xá, I, Tân dưỡng II | Chấn lữ, Thôn thượng, Phú Lăng, Vạn Lê, Hệ, Dưỡng hạ, Dưỡng | 250.000 | ||
| Khu dân cư Đồng Bề - Phú Lăng | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 | |
| Khu tái định cư Đồng Bề trong | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | |
| STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vực | Ngã 4 Cống Núi Am (thôn Thượng) - Ngã 4 ông Bồng (thôn Hệ) | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vực | Ngã 4 ông Bồng (thôn Hệ) - Ngã 4 ông Lương (thôn Hệ) | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| IV Ninh An cũ | QL1A - Giáp N. Vân (Đê sông Vó) | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Khu Tái định cư Đông Hội, Đông Thịnh (trục đường trong khu tái định cư) | Khu dân cư Mạ Đồng phố Đông Hội | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Khu Tái định cư Đông Hội, Đông Thịnh (trục đường trong khu tái định cư) | 900.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Khu dân cư Khu dân cư thôn Đông | Khu dân cư thôn Bộ Đầu, Xuân Mai, Đông Trang | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Khu dân cư Khu dân cư thôn Đông | Thịnh, Đông Hội | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Trục Đường xa | Trục đường phố Bộ Đầu, Xuân Mai, Đông Trang | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Trục Đường xa | Các đường xương cá trong khu đấu giá (đê sóng Vó) | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường Cán cờ | Trục đường phố Đông Thịnh, Đông Hội | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường Cán cờ | Cổng xã - Trạm bơm Đò Chủ | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường Cán cờ | QL1A - Đến cống xã | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Khu dân cư Ven núi Phố Văn Lâm | Phố Văn Lâm | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Khu dân cư Ven núi Phố Văn Lâm | Phố Hải Nham | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Khu dân cư Ven núi Phố Văn Lâm | 400.000 | 300.000 | 250.000 | |
| Khu dân cư còn lại | Trạm y tế xã - Kênh cấp II Đông Cửa | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Khu dân cư còn lại | 400.000 | 300.000 | 250.000 | |
| STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vực | Giáp đất Ninh Phong - Cống Khai Hạ | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Trục Đường xã | Nghĩa trang cũ - Hết Chùa Sở đỏ Xước | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Trục Đường xã | Ngã ba chùa Bích Động - Trạm bơm Hải Nham | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Trục Đường xã | Ngã ba ông Nam - Hết nghĩa trang cũ | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| VI Ninh Hải cũ | Ngã ba ông Nhật - Cổng trường cấp I | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường trục xã (Đường du lịch cũ) | Đường bê tông ông Long đội 4 - Vườn tấm Khả Lương | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường trục xã (Đường du lịch cũ) | Đường du lịch mới - Bến đò Tuân Cáo | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường trục xã (Đường du lịch cũ) | Chùa Khả Lương - Giáp Ninh Xuân | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường trục xã (Đường du lịch cũ) | Cây đa Ninh Thắng - Chùa Khả Lương | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường trục xã (Đường du lịch cũ) | Đường quai Vạc - Sông Hộ | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường trục xã (Đường du lịch cũ) | Đường du lịch cũ - Bến đò Hành Cung | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đất ở thuộc các thung | 250.000 | |||
| Các đường còn lại trong Khu dân cư Khê Trong - Khê Ngoài (khu đấu giá) | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | |
| Mặt Đường trục xã khu dân cư Khê Trong - Khê Ngoài (Khu đấu giá) | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | |
| Đất ở thuộc các thung | 300.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Đất ở thuộc các thung | Phố Khê Ngoài, Côi Khê, Khê Trong | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (77 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| 1.1 Đoạn 1 Phía Bắc Cầu vượt | Từ giao đường Hai Bà Trưng | 7.100.000 | 5.000.000 | 4.300.000 |
| 1.2 Đoạn 2 Phía Nam Cầu vượt Ngã ba cầu Vũng Trắm | 6.300.000 | 4.450.000 | 3.800.000 | |
| 2.1 Đoạn 1 Ngã ba cầu Vũng Trắm Cầu vòm | 5.300.000 | 3.750.000 | 3.200.000 | |
| 2.2 Đoạn 2 Ninh Bình (cây xăng Cầu Yên | Công ty CP Dầu khí Đại Dương cũ) | 3.900.000 | 2.750.000 | 2.350.000 |
| 3.1 Đoạn 1 Đường Lý Nhân Tông Đường Phạm Bạch Hổ | 7.100.000 | 5.000.000 | 4.300.000 | |
| 3.2 Đoạn 2 Đường Phạm Bạch Hổ | 5.300.000 | 3.750.000 | 3.200.000 | |
| 4.1 Đoạn 1 Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự | 4.700.000 | 3.300.000 | 2.850.000 | |
| 4.2 Đoạn 2 Đường Sắt Phong Đoài Cầu Anh Trỗi | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.950.000 | |
| 4.3 Đoạn 3 Cầu Anh Trỗi Ngã Tư Phúc Lộc | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | |
| 5.1 Đoạn 1 - Đường Trần Nhân Đường Nguyễn Công Trứ - đai cũ) | Đường Nguyễn Công Trứ - Giáp Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh | 5.300.000 | 3.750.000 | 3.200.000 |
| 5.2 Đoạn 2 Cầu Anh Trỗi Lê Duẩn | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | |
| 5.3 Đoạn 3 Lê Duẩn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | |
| 6.1 Đoạn 1 Đường 30 tháng 6 | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | |
| 6.2 Đoạn 2 Giao đường đê sông đáy Cảng Ninh Phúc | Đường Nguyễn Công - Đường Trần Nhân | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| 7.1 Đoạn 1 | Đường Nguyễn Công Trứ - UBND phường Ninh Sơn cũ | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.650.000 |
| 7.2 Đoạn 2 | UBND phường Ninh Sơn cũ - Đường Trần Nhân Tông | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.400.000 |
| 8.1 Đoạn 1 Trường MN Ninh Sơn | Đường Nguyễn Công Trứ | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.650.000 |
| 10.1 Đoạn 1 Từ cầu Bông Lau Trần Nhân Tông | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | |
| 11.1 Đoạn 1 Đường Hai Bà Trưng Cầu vượt Ninh Phong | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | |
| 11.2 Đoạn 2 Cầu vượt Ninh Phong Cầu Yên | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 | |
| 12.1 Đoạn 1 Đường Hai Bà Trưng Bắc Cầu Vượt | 6.300.000 | 4.450.000 | 3.800.000 | |
| 12.2 Đoạn 2 Nam Cầu Vượt Cầu Vũng Trắm | 5.300.000 | 3.750.000 | 3.200.000 | |
| 8.2 Đoạn 2 Trường MN Ninh Sơn | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.400.000 | |
| 9.1 Đoạn 1 | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường đôi trong khu đô thị Phong Sơn | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 |
| 9.2 Đoạn 2 Hết đường | Đường đôi trong khu đô thị Phong Sơn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 |
| 9.3 Đoạn 3 Hết đường đến Ngã Tư chợ Phúc | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | |
| Đường 482C Đường 30/6 Phường Đông Hoa Lư | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | |
| 14.1 Đoạn 1 Giáp cầu Yên Cầu Vỏ (Tây đường) | 3.300.000 | 2.350.000 | 2.000.000 | |
| 15.1 Đoạn 1 Từ cầu vòm Bến xe Đồng Gừng | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | |
| 15.2 Đoạn 2 Bến xe Đồng Gừng Cầu Chợ Ninh Hải | 2.900.000 | 2.050.000 | 1.750.000 | |
| 15.3 Đoạn 3 Cầu Chợ Ninh Hải Chùa Bích Động | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | |
| 15.4 Đoạn 4 Đình Các Đền Thái Vi | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | |
| 16.1 Đoạn 1 Khách sạn GOLD Hotell Cầu qua sông Hệ | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | |
| 16.2 Đoạn 2 Đê Đồng Vạn Giáp đất Ninh Phong | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | |
| 17.2 Hết Nhà máy phân lân | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | |
| Đường 1A đi Ninh Vân - Hệ Ranh giới giáp Ninh 18.1 Ngã ba lương thực Dưỡng Vân - Ninh An | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | |
| Đường 1A đi Ninh Vân-Hệ 17.1 Đường QL 1A Đến Nhà máy phân lân Đường | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | |
| 18.2 Giáp đất Ninh An | Nhà máy xi măng Hệ Dưỡng | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| 19.2 Đường du lịch Tam Cốc | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | |
| 19.3 | Các đường xương cá trong khu đấu giá | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Các lô phía Tây Đường Nguyễn Huệ | Các lô phía Tây Đường Nguyễn Huệ bám mặt đường sông Vân | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Các ngõ phố Vân Giang | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | |
| Khu dân cư dãy trong Đường Nguyễn Huệ | Phố Tương Lai - Phố Đoàn Kết | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Khu dân cư Đồng Đốt, Cửa Đê sông Hệ (Đường 19.1 Đường du lịch Tam Cốc Đình 19m) | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | |
| Ngõ 704 đường 30/6 (Đường Nhà máy nước sạch trục phố Vân Giang) Vân Giang | Từ số nhà 704 | 1.600.000 | 1.150.000 | 1.000.000 |
| Đường ĐT 477 tránh TP 18.3 Ninh Bình đoạn Vũ Xá Ninh Cống Vân An (Vũ Xá) Vân | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | |
| 10.1 Tuyến đường Lý Nhân Tông | 7.700.000 | 5.400.000 | 4.650.000 | |
| 9.3 Các tuyến đường còn lại | 4.600.000 | 3.250.000 | 2.800.000 | |
| Các lô phía Nam bám đường 9.2 20,5m | 5.500.000 | 3.850.000 | 3.300.000 | |
| Khu dân cư 65 lô An Hòa Trạm biến thế An Hòa Đường bê tông | 1.600.000 | 1.150.000 | 1.000.000 | |
| Khu dân cư dân cư phía Tây đường Vành Đai (Trần Nhân Tông) Tuyến đường gom Đường 9.1 Trần Nhân Tông | 4.900.000 | 3.450.000 | 2.950.000 | |
| Ngõ 1 đường 30/6 Đường 30/6 Cầu Đức thế | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | |
| Ngõ 127 (ngõ 85 cũ) Đường Trần Nhân Tông | Đường Nguyễn Văn Cừ - Đầu Phố Phúc Lai | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Ngõ 178 Đường Hai Bà Ngã tư Phúc Lộc Đường Lê Duẩn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | |
| Ngõ 3 đường Lý Nhân Tông Cầu Đức Thế | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Trưng Đường Lê Duẩn Chùa Phúc Lộc | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | |
| 10.2 Tuyến đường 20,5m | 5.500.000 | 3.850.000 | 3.300.000 | |
| 10.3 Tuyến đường 18,5m | 5.100.000 | 3.600.000 | 3.100.000 | |
| 10.4 Các tuyến đường còn lại | 4.600.000 | 3.250.000 | 2.800.000 | |
| 11.1 Tuyến đường Lý Nhân Tông | 7.700.000 | 5.400.000 | 4.650.000 | |
| 11.2 Tuyến đường 24m | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.600.000 | |
| 11.3 Tuyến đường 20,5 | 5.500.000 | 3.850.000 | 3.300.000 | |
| 11.4 Tuyến đường 18,5m | 5.100.000 | 3.600.000 | 3.100.000 | |
| 11.5 Các tuyến đường còn lại | 4.600.000 | 3.250.000 | 2.800.000 | |
| 12.1 Tuyến đường Lý Nhân Tông | 6.500.000 | 4.550.000 | 3.900.000 | |
| Tuyến đường 27m theo quy 12.4 hoạch | 4.600.000 | 3.250.000 | 2.800.000 | |
| Tuyến đường 30m theo quy 12.3 hoạch | 4.600.000 | 3.250.000 | 2.800.000 | |
| Tuyến đường 40m theo quy 12.2 hoạch | 5.800.000 | 4.100.000 | 3.500.000 | |
| 13.1 Đường Hai Bà Trưng Cầu vượt | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | |
| Các lô Bám mặt đường 14.1.3 20,5m | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | |
| Các lô bám mặt đường phía 13.3 trong KDC Phong Đoài I+II | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| Các lô mặt bám đường Tàu 14.1.2 (Nguyễn Văn Cừ) Đường 15m | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | |
| Các lô thuộc tuyến đường 14.1.4 còn lại | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | |
| Các lô đất KDC cũ Phong 13.4 Đoài | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | |
| Các lô đất bám phía giáp phía 14.1.1 Nam cụm công nghiệp, đường 24m | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | |
| Các lô đất bám đường trục 13.2 Đường Lê Duẩn Hai Bà Trưng Bắc Nam | 3.300.000 | 2.350.000 | 2.000.000 | |
| Các tuyến đường còn lại bên 12.5 trong | 3.700.000 | 2.600.000 | 2.250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.