Bảng giá đất Phường Nam Hoa Lư, Ninh Bình từ 01/01/2026

485 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Nam Hoa Lư22.100.000 đồng/m² (vị trí 1, 10.1 Tuyến đường Lý Nhân Tông), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (161 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
1.1 Đoạn 1 Từ giao đường Hai Bà Trưng Phía Bắc Cầu vượt
Từ - Đến
Từ - Đến20.000.000
1.2 Đoạn 2 Phía Nam Cầu vượt Ngã ba cầu Vũng Trắm18.000.000
2.1 Đoạn 1 Ngã ba cầu Vũng Trắm Cầu vòm15.000.000
2.2 Đoạn 2 Cầu YênCông ty CP Dầu khí Ninh Bình (cây xăng Đại Dương cũ)11.000.000
3.1 Đoạn 1 Đường Lý Nhân Tông Đường Phạm Bạch Hổ20.000.000
3.2 Đoạn 2 Đường Phạm Bạch Hổ Đường Trần Nhân Tông15.000.000
4.1 Đoạn 1 Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự10.000.000
4.2 Đoạn 2 Đường Sắt Phong Đoài Cầu Anh Trỗi7.000.000
4.3 Đoạn 3 Cầu Anh Trỗi Ngã Tư Phúc Lộc5.000.000
5.1 Đoạn 1 Đường Nguyễn Công Trứ Giáp Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh15.000.000
5.2 Đoạn 2 Cầu Anh Trỗi Lê Duẩn8.000.000
10.1 Đoạn 1 Từ cầu Bông Lau Trần Nhân Tông10.000.000
11.1 Đoạn 1 Đường Hai Bà Trưng Cầu vượt Ninh Phong5.000.000
5.3 Đoạn 3 Lê Duẩn Đường Trần Nhân Tông
Từ - Đến
Từ - Đến8.500.000
6.1 Đoạn 1 Đường 30 tháng 6 Giao đường đê sông đáy10.000.000
6.2 Đoạn 2 Giao đường đê sông đáy Cảng Ninh Phúc8.000.000
7.1 Đoạn 1 Đường Nguyễn Công Trứ UBND phường Ninh Sơn cũ7.800.000
7.2 Đoạn 2 UBND phường Ninh Sơn cũ Đường Trần Nhân Tông6.600.000
8.1 Đoạn 1 Đường Nguyễn Công Trứ Trường MN Ninh Sơn7.800.000
8.2 Đoạn 2 Trường MN Ninh Sơn Đường Trần Nhân Tông6.600.000
9.1 Đoạn 1 Đường Nguyễn Công Trứ10.000.000
9.2 Đoạn 2 Hết đườngĐường đôi trong khu đô thị Phong Sơn7.000.000
9.3 Đoạn 3 Hết đường8.000.000
11.2 Đoạn 2 Cầu vượt Ninh Phong Cầu Yên
Từ - Đến
Từ - Đến7.000.000
12.1 Đoạn 1 Đường Hai Bà Trưng Bắc Cầu Vượt18.000.000
12.2 Đoạn 2 Nam Cầu Vượt Cầu Vũng Trắm15.000.000
14.1 Đoạn 1 Giáp cầu Yên Cầu Vỏ (Tây đường)7.000.000
15.1 Đoạn 1 Từ cầu vòm Bến xe Đồng Gừng8.000.000
15.2 Đoạn 2 Bến xe Đồng Gừng Cầu Chợ Ninh Hải8.000.000
15.3 Đoạn 3 Cầu Chợ Ninh Hải Chùa Bích Động8.000.000
15.4 Đoạn 4 Đình Các Đền Thái Vi6.000.000
16.1 Đoạn 1 Khách sạn GOLD Hotell Cầu qua sông Hệ6.000.000
16.2 Đoạn 2 Đê Đồng Vạn Giáp đất Ninh Phong5.000.000
17.1 Đường 1A đi Ninh Vân-Hệ Đường Đường QL 1A Đến Nhà máy phân lân8.000.000
17.2 Hết Nhà máy phân lân Giáp Ninh Vân (Đường mới)5.000.000
Đường 482C Đường 30/6 Phường Đông Hoa Lư3.000.000
18.1 Đường 1A đi Ninh Vân - Hệ Dưỡng Ranh giới giáp Ninh Vân - Ninh An Ngã ba lương thực
Từ - Đến
Từ - Đến5.000.000
18.2 Nhà máy xi măng Hệ Dưỡng Giáp đất Ninh An5.000.000
19.1 Khu dân cư Đồng Đốt, Cửa Đình Đường du lịch Tam Cốc Đê sông Hệ (Đường 19m)5.000.000
19.2 Đường du lịch Tam Cốc Đê sông Hệ (Đường 12m + 15m)4.000.000
19.3Các đường xương cá trong khu đấu giá3.000.000
Các lô phía Tây Đường Nguyễn HuệCác lô phía Tây Đường Nguyễn Huệ bám mặt đường sông Vân5.000.000
Các ngõ phố Vân Giang3.000.000
Khu dân cư dãy trong Đường Nguyễn HuệPhố Tương Lai - Phố Đoàn Kết8.000.000
Ngõ 1 đường 30/6 Đường 30/6 Cầu Đức thế4.000.000
Ngõ 178 Đường Hai Bà TrưngNgã tư Phúc Lộc - Đường Lê Duẩn5.000.000
Ngõ 178 Đường Hai Bà TrưngĐường Lê Duẩn - Chùa Phúc Lộc4.000.000
Ngõ 704 đường 30/6 (Đường trục phố Vân Giang)Từ số nhà 704 - Nhà máy nước sạch Vân Giang4.000.000
Đường ĐT 477 tránh TP Ninh Bình Đường vào nhà máy xi măng Duyên 18.3 Cống Vân An (Vũ Xá) đoạn Vũ Xá Ninh Vân Hà5.000.000
10.1 Tuyến đường Lý Nhân Tông22.100.000
10.2 Tuyến đường 20,5m15.700.000
10.3 Tuyến đường 18,5m14.600.000
10.4 Các tuyến đường còn lại13.000.000
11.1 Tuyến đường Lý Nhân Tông22.100.000
11.2 Tuyến đường 24m17.100.000
9.2 Các lô phía Nam bám đường 20,5m15.700.000
9.3 Các tuyến đường còn lại13.000.000
Khu dân cư 65 lô An Hòa Trạm biến thế An Hòa Đường bê tông4.500.000
Ngõ 127 (ngõ 85 cũ) Đường Trần Nhân Tông
Từ - Đến
Đường Nguyễn Văn Cừ - Đầu Phố Phúc Lai3.000.000
Ngõ 3 đường Lý Nhân Tông Cầu Đức Thế SN 04 phố Đúc Thế (nhà ông Luân)2.800.000
Tuyến đường gom Đường Trần Nhân 9.1 Tông13.900.000
11.3 Tuyến đường 20,5
Từ - Đến
Từ - Đến15.700.000
11.4 Tuyến đường 18,5m14.600.000
11.5 Các tuyến đường còn lại13.000.000
12.1 Tuyến đường Lý Nhân Tông18.500.000
12.2 Tuyến đường 40m theo quy hoạch16.600.000
12.3 Tuyến đường 30m theo quy hoạch13.100.000
12.4 Tuyến đường 27m theo quy hoạch13.100.000
12.5 Các tuyến đường còn lại bên trong10.600.000
13.1 Đường Hai Bà Trưng Cầu vượt5.000.000
13.2 Các lô đất bám đường trục Bắc Nam Đường Lê Duẩn Hai Bà Trưng8.000.000
13.4 Các lô đất KDC cũ Phong Đoài4.000.000
Các lô bám mặt đường phía trong KDC 13.3 Phong Đoài I+II6.000.000
Các lô đất bám phía giáp phía Nam 14.1.1 cụm công nghiệp, đường 24m8.000.000
14.1.3 Các lô Bám mặt đường 20,5m10.000.000
14.1.4 Các lô thuộc tuyến đường còn lại8.000.000
14.2.2 Các lô mặt bám đường 17m8.000.000
14.2.3 Các lô Bám mặt đường 20,5m10.000.000
Các lô mặt bám đường Tàu (Nguyễn 14.1.2 Văn Cừ) Đường 15m
Từ - Đến
Từ - Đến8.000.000
Các lô đất bám phía giáp phía Nam 14.2.1 cụm công nghiệp, đường 24m8.000.000
Khu dân cư Chùa Chấm, Tây Đường Vành đai5.000.000
Khu dân cư Giếng Mỹ, Vườn Am5.000.000
Nghách 2,3,6,10,13 thuộc ngõ 488 Đường Nguyễn Công Trứ (Các ngõ thuộc đường 2 phố Thanh Bình cũ)4.500.000
Nghách 2,4,8 thuộc ngõ 466 Đường Nguyễn Công Trứ (Các ngõ thuộc đường 1 phố Thanh Bình cũ)4.500.000
Ngõ 466,488 đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Công Trứ (đường (Đường 1,2 phố Thanh Bình) Đinh Tiên Hoàng cũ)5.000.000
Ngõ 522 Nguyễn Công Trứ (Các ngõ dọc cũ)Đường Nguyễn Công Trứ - Nhà ông Thịnh4.000.000
Ngõ 914 đường Nguyễn Công Trứ (Đường Đông Thịnh cũ)Đường Nguyễn Công Trứ - Hết Ngõ5.000.000
Đất khu dân cư còn lại2.000.000
Các tuyến đường còn lại trong khu dân Tuyến đường gom đường Trần Nhân cư dân cư Tây Vành Đai (Trần Nhân Tông Tông) Các tuyến đường còn lại13.900.000
Các Đường phố phía trong khu đô thị mới Phong Sơn7.000.000
Khu DC Dọc Bồng, Miếu Cậy3.000.000
Khu dân cư Vườn TrênCác tuyến đường còn lại12.000.000
Khu dân cư Vườn TrênTuyến đường Trần Quang Khải18.500.000
Khu dân cư phía Nam, phía Bắc trụ sở UBND Phường Ninh Sơn4.000.000
Ngõ 47; 333; 345; 361 Đường Phạm Thận Duật (ngõ ngang cũ)Đường Phạm Thận Duật - Hết Ngõ3.000.000
Ngõ 51 đường Trần Quang Khải (khu DC Bắc Thịnh cũ)3.000.000
Ngõ 548; 594; 632; 656; 688; 704; 754; 822; 860 Nguyễn Công Trứ (Các ngõ Đường Nguyễn Công Trứ Hết ngõ dọc cũ)
Từ - Đến
Từ - Đến4.000.000
Ngõ 57, 83, 141, 171, 189, 217, 249, 287, 319, 367, 381, 391, 399, 425, 465, 483, 503, 539, 565, 585 (Các ngõ ngang cũ)Đường Phạm Thận Duật - Đường Nguyễn Quang Khải3.000.000
Ngõ 942 đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Công Trứ Hết ngõ8.000.000
Đường tuyến T296.000.000
Đất khu dân cư các phố Thượng Lân, Bích Đào, Phong Đào, Bắc Thịnh3.000.000
III Ninh Vân cũHết làng nghề đá mỹ nghệ Ninh Vân - Cổng nhà máy XM Hệ Dưỡng2.000.000
III Ninh Vân cũNgã ba Lương Thực (Đồng Quan) - Ngã tư (cửa đền Vũ Xá)1.400.000
III Ninh Vân cũNgã ba Lương thực (Đồng Quan) - Hết làng nghề đá mỹ nghệ Ninh Vân2.000.000
Khu dân cư còn lại2.000.000
Khu dân cư phía Nam phố Thượng Lân7.000.000
Khu dân cư phía Tây đường Phạm Thận Duật5.000.000
Khu dân cư phía nam đường Trần Nhân TôngTuyến đường gom đường Trần Nhân Tông13.900.000
Khu dân cư phía nam đường Trần Nhân TôngCác tuyến đường còn lại10.300.000
Ngõ 93, 141, 177, 221, 251 Đường Trần Quang Khải
Từ - Đến
Đường Trần Quang Khải - Hết ngõ3.000.000
Trục Đường xãChợ Hệ - Ngã 3 ông Đạt (Dưỡng Thượng)1.100.000
Trục Đường xãNgã ba ông Hiền (Đồng Quan) - Ngã ba ông Hữu (Xuân Thành)1.200.000
Trục Đường xãNgã tư (cửa đền Vũ Xá) - Ngã tư Chiến Mùi (Hệ)1.400.000
Trục Đường xãNgã ba ông Huyến (Xuân Phúc) - Ngã 5 (thôn Thượng)1.200.000
Trục Đường xãNgã tư Chiến Mùi (Hệ) - Hết trại giam Ninh Khánh1.200.000
Trục Đường xãNgã ba ông Đãn (thôn Thượng) - Chợ Hệ1.200.000
Trục Đường xãCổng nhà máy XM Duyên Hà - Mỏ Dứa (Ga Gềnh)1.100.000
Trục Đường xãNgã 5 (thôn Thượng) - Bờ Hồ XM Hệ Đường1.200.000
Trục Đường xãNgã 5 (thôn Thượng) - Nhà ông Ban (Phú Lăng)1.200.000
Khu dân cư Cống Tu - Vũ Xá4.200.000
Khu dân cư Thôn Xuân Phúc (đấu giá năm 2022)4.000.000
Khu dân cư còn lại
Từ - Đến
Ngã 4 ông Bồng (thôn Hệ) - Ngã 4 ông Lương (thôn Hệ)1.200.000
Khu dân cư còn lại
Từ - Đến
Ngã 3 ông Tân (Chấn Lữ) - Ngã 4 Cống Núi Am (thôn Thượng)1.200.000
Khu dân cư còn lại
Khu dân cư thôn Vũ xá, Chấn lữ,
Thôn thượng, Phú Lăng, Vạn Lê, Hệ, Dưỡng hạ, Dưỡng thượng800.000
Khu dân cư còn lại
Từ - Đến
Cầu Bến Đang - Cổng 2 nhà máy XM Duyên Há3.000.000
Khu dân cư còn lại
Từ - Đến
Ngã 4 ông Lương (thôn Hệ) - Nhà Văn hóa (thôn Tân Dưỡng 2)1.200.000
Khu dân cư còn lại
Từ - Đến
Ngã tư (cửa đến Vũ Xá) - Ngã 3 ông Tân (Chẩn Lữ)1.200.000
Khu dân cư còn lại
Khu dân cư thôn Xuân Phúc, Xuân
Thành, Đông Quan, Tân dưỡng I, Tân dưỡng II1.100.000
Khu dân cư còn lại
Từ - Đến
Ngã 4 Cống Núi Am (thôn Thượng) - Ngã 4 ông Bồng (thôn Hệ)1.100.000
Khu dân cư Đồng Bề - Phú Lăng8.200.000
Khu tái định cư Đồng Bề trong3.500.000
Trục Đường xa Các đường xương cá trong khu đấuQL1A - Giáp N. Vân (Đê sông Vó)3.000.000
Trục Đường xa Các đường xương cá trong khu đấugiá (đê sóng Vó)2.000.000
Khu Tái định cư Đông Hội, Đông Thịnh (trục đường trong khu tái định cư)3.000.000
Khu Tái định cư Đông Hội, Đông Thịnh (trục đường trong khu tái định cư)Khu dân cư Mạ Đồng phố Đông Hội2.000.000
Khu dân cư Khu dân cư thôn Đông Thịnh, ĐôngHội1.500.000
Khu dân cư Khu dân cư thôn Đông Thịnh, ĐôngKhu dân cư thôn Bộ Đầu, Xuân Mai, Đông Trang1.500.000
V Ninh Thắng cũCây đa Ninh Thắng - Chùa Khả Lương3.000.000
V Ninh Thắng cũGiáp đất Ninh Phong - Cống Khai Hạ2.000.000
Đường Cán cờ
Từ - Đến
Cổng xã - Trạm bơm Đò Chủ2.500.000
Đường Cán cờ
Từ - Đến
Trục đường phố Đông Thịnh, Đông Hội1.800.000
Đường Cán cờ
Từ - Đến
Trục đường phố Bộ Đầu, Xuân Mai, Đông Trang1.800.000
Đường Cán cờ
Từ - Đến
QL1A - Đến cống xã2.500.000
Đường trục xã (Đường du lịch cũ)Chùa Khả Lương - Giáp Ninh Xuân1.500.000
Đường trục xã (Đường du lịch cũ)Đường du lịch mới - Bến đò Tuân Cáo1.500.000
Đường trục xã (Đường du lịch cũ)Đường du lịch cũ - Bến đò Hành Cung2.500.000
Đường trục xã (Đường du lịch cũ)Đường quai Vạc - Sông Hộ1.800.000
Đường trục xã (Đường du lịch cũ)Trạm y tế xã - Kênh cấp II Đông Cửa1.800.000
Đường trục xã (Đường du lịch cũ)Đường bê tông ông Long đội 4 - Vườn tấm Khả Lương1.500.000
Các đường còn lại trong Khu dân cư Khê Trong - Khê Ngoài (khu đấu giá)4.000.000
Khu dân cưPhố Hải Nham1.100.000
Khu dân cưPhố Văn Lâm1.500.000
Khu dân cưVen núi Phố Văn Lâm1.300.000
Khu dân cư còn lại
Từ - Đến
Từ - Đến1.300.000
Mặt Đường trục xã khu dân cư Khê Trong - Khê Ngoài (Khu đấu giá)6.000.000
Trục Đường xãNgã ba chùa Bích Động - Trạm bơm Hải Nham1.500.000
Trục Đường xãNgã ba ông Nam - Hết nghĩa trang cũ1.500.000
Trục Đường xãNghĩa trang cũ - Hết Chùa Sở đỏ Xước1.500.000
VI Ninh Hải cũNgã ba ông Nhật - Cổng trường cấp I1.500.000
Đất ở thuộc các thung800.000
Đất ở thuộc các thungPhố Khê Ngoài, Côi Khê, Khê Trong1.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (162 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1.1 Đoạn 1 Phía Bắc Cầu vượtTừ giao đường Hai Bà Trưng6.000.0004.200.0003.600.000
1.2 Đoạn 2 Phía Nam Cầu vượt Ngã ba cầu Vũng Trắm5.400.0003.800.0003.250.000
2.1 Đoạn 1 Ngã ba cầu Vũng Trắm Cầu vòm4.500.0003.150.0002.700.000
2.2 Đoạn 2 Ninh Bình (cây xăng Cầu YênCông ty CP Dầu khí Đại Dương cũ)3.300.0002.350.0002.000.000
3.1 Đoạn 1 Đường Lý Nhân Tông Đường Phạm Bạch Hổ6.000.0004.200.0003.600.000
3.2 Đoạn 2 Đường Phạm Bạch Hổ4.500.0003.150.0002.700.000
4.1 Đoạn 1 Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự3.900.0002.750.0002.350.000
4.2 Đoạn 2 Đường Sắt Phong Đoài Cầu Anh Trỗi2.600.0001.850.0001.600.000
4.3 Đoạn 3 Cầu Anh Trỗi Ngã Tư Phúc Lộc1.700.0001.200.0001.050.000
5.1 Đoạn 1
- Đường Trần Nhân Đường Nguyễn Công Trứ - đai cũ)
Đường Nguyễn Công Trứ - Giáp Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh4.500.0003.150.0002.700.000
5.2 Đoạn 2 Cầu Anh Trỗi Lê Duẩn2.400.0001.700.0001.450.000
5.3 Đoạn 3 Lê Duẩn2.600.0001.850.0001.600.000
6.1 Đoạn 1 Đường 30 tháng 63.000.0002.100.0001.800.000
6.2 Đoạn 2 Giao đường đê sông đáy Cảng Ninh PhúcĐường Nguyễn Công - Đường Trần Nhân2.400.0001.700.0001.450.000
7.1 Đoạn 1Đường Nguyễn Công Trứ - UBND phường Ninh Sơn cũ2.300.0001.650.0001.400.000
7.2 Đoạn 2UBND phường Ninh Sơn cũ - Đường Trần Nhân Tông2.000.0001.400.0001.200.000
8.1 Đoạn 1 Trường MN Ninh SơnĐường Nguyễn Công Trứ2.300.0001.650.0001.400.000
10.1 Đoạn 1 Từ cầu Bông Lau Trần Nhân Tông3.000.0002.100.0001.800.000
11.1 Đoạn 1 Đường Hai Bà Trưng Cầu vượt Ninh Phong1.500.0001.050.000900.000
11.2 Đoạn 2 Cầu vượt Ninh Phong Cầu Yên2.100.0001.500.0001.300.000
12.1 Đoạn 1 Đường Hai Bà Trưng Bắc Cầu Vượt5.400.0003.800.0003.250.000
12.2 Đoạn 2 Nam Cầu Vượt Cầu Vũng Trắm4.500.0003.150.0002.700.000
8.2 Đoạn 2 Trường MN Ninh Sơn2.000.0001.400.0001.200.000
9.1 Đoạn 1Đường Nguyễn Công Trứ - Đường đôi trong khu đô thị Phong Sơn3.000.0002.100.0001.800.000
9.2 Đoạn 2 Hết đườngĐường đôi trong khu đô thị Phong Sơn2.100.0001.500.0001.300.000
9.3 Đoạn 3 Hết đường đến Ngã Tư chợ Phúc2.400.0001.700.0001.450.000
Đường 482C Đường 30/6 Phường Đông Hoa Lư900.000650.000550.000
14.1 Đoạn 1 Giáp cầu Yên Cầu Vỏ (Tây đường)2.800.0002.000.0001.700.000
15.1 Đoạn 1 Từ cầu vòm Bến xe Đồng Gừng2.400.0001.700.0001.450.000
15.2 Đoạn 2 Bến xe Đồng Gừng Cầu Chợ Ninh Hải2.400.0001.700.0001.450.000
15.3 Đoạn 3 Cầu Chợ Ninh Hải Chùa Bích Động2.400.0001.700.0001.450.000
15.4 Đoạn 4 Đình Các Đền Thái Vi1.800.0001.300.0001.100.000
16.1 Đoạn 1 Khách sạn GOLD Hotell Cầu qua sông Hệ1.800.0001.300.0001.100.000
16.2 Đoạn 2 Đê Đồng Vạn Giáp đất Ninh Phong1.500.0001.050.000900.000
17.2 Hết Nhà máy phân lân1.500.0001.050.000900.000
Đường 1A đi Ninh Vân - Hệ Ranh giới giáp Ninh 18.1 Ngã ba lương thực Dưỡng Vân - Ninh An1.500.0001.050.000900.000
Đường 1A đi Ninh Vân-Hệ 17.1 Đường QL 1A Đến Nhà máy phân lân Đường2.400.0001.700.0001.450.000
18.2 Giáp đất Ninh AnNhà máy xi măng Hệ Dưỡng1.500.0001.050.000900.000
19.2 Đường du lịch Tam Cốc1.200.000850.000750.000
19.3Các đường xương cá trong khu đấu giá900.000650.000550.000
Các lô phía Tây Đường Nguyễn HuệCác lô phía Tây Đường Nguyễn Huệ bám mặt đường sông Vân1.700.0001.200.0001.050.000
Các ngõ phố Vân Giang1.000.000700.000600.000
Khu dân cư dãy trong Đường Nguyễn HuệPhố Tương Lai - Phố Đoàn Kết2.400.0001.700.0001.450.000
Khu dân cư Đồng Đốt, Cửa Đê sông Hệ (Đường 19.1 Đường du lịch Tam Cốc Đình 19m)1.500.0001.050.000900.000
Ngõ 704 đường 30/6 (Đường Nhà máy nước sạch trục phố Vân Giang) Vân GiangTừ số nhà 7041.300.000950.000800.000
Đường ĐT 477 tránh TP 18.3 Ninh Bình đoạn Vũ Xá Ninh Cống Vân An (Vũ Xá) Vân1.500.0001.050.000900.000
10.1 Tuyến đường Lý Nhân Tông6.600.0004.650.0004.000.000
9.3 Các tuyến đường còn lại3.900.0002.750.0002.350.000
Các lô phía Nam bám đường 9.2 20,5m4.700.0003.300.0002.850.000
Khu dân cư 65 lô An Hòa Trạm biến thế An Hòa Đường bê tông1.400.0001.000.000850.000
Khu dân cư dân cư phía Tây đường Vành Đai (Trần Nhân Tông) Tuyến đường gom Đường 9.1 Trần Nhân Tông4.200.0002.950.0002.550.000
Ngõ 1 đường 30/6 Đường 30/6 Cầu Đức thế1.200.000850.000750.000
Ngõ 127 (ngõ 85 cũ) Đường Trần Nhân TôngĐường Nguyễn Văn Cừ - Đầu Phố Phúc Lai1.000.000700.000600.000
Ngõ 178 Đường Hai Bà Ngã tư Phúc Lộc Đường Lê Duẩn1.700.0001.200.0001.050.000
Ngõ 3 đường Lý Nhân Tông Cầu Đức Thế850.000600.000550.000
Trưng Đường Lê Duẩn Chùa Phúc Lộc1.700.0001.200.0001.050.000
10.2 Tuyến đường 20,5m4.700.0003.300.0002.850.000
10.3 Tuyến đường 18,5m4.400.0003.100.0002.650.000
10.4 Các tuyến đường còn lại3.900.0002.750.0002.350.000
11.1 Tuyến đường Lý Nhân Tông6.600.0004.650.0004.000.000
11.2 Tuyến đường 24m5.100.0003.600.0003.100.000
11.3 Tuyến đường 20,54.700.0003.300.0002.850.000
11.4 Tuyến đường 18,5m4.400.0003.100.0002.650.000
11.5 Các tuyến đường còn lại3.900.0002.750.0002.350.000
12.1 Tuyến đường Lý Nhân Tông5.600.0003.950.0003.400.000
Tuyến đường 27m theo quy 12.4 hoạch3.900.0002.750.0002.350.000
Tuyến đường 30m theo quy 12.3 hoạch3.900.0002.750.0002.350.000
Tuyến đường 40m theo quy 12.2 hoạch5.000.0003.500.0003.000.000
13.1 Đường Hai Bà Trưng Cầu vượt1.700.0001.200.0001.050.000
Các lô Bám mặt đường 14.1.3 20,5m3.000.0002.100.0001.800.000
Các lô bám mặt đường phía 13.3 trong KDC Phong Đoài I+II2.000.0001.400.0001.200.000
Các lô mặt bám đường Tàu 14.1.2 (Nguyễn Văn Cừ) Đường 15m2.400.0001.700.0001.450.000
Các lô thuộc tuyến đường 14.1.4 còn lại2.400.0001.700.0001.450.000
Các lô đất KDC cũ Phong 13.4 Đoài1.200.000850.000750.000
Các lô đất bám phía giáp phía 14.1.1 Nam cụm công nghiệp, đường 24m2.400.0001.700.0001.450.000
Các lô đất bám đường trục 13.2 Đường Lê Duẩn Hai Bà Trưng Bắc Nam2.800.0002.000.0001.700.000
Các tuyến đường còn lại bên 12.5 trong3.200.0002.250.0001.950.000
14.2.2 Các lô mặt bám đường 17m2.400.0001.700.0001.450.000
Các lô Bám mặt đường 14.2.3 20,5m3.000.0002.100.0001.800.000
Các lô đất bám phía giáp phía 14.2.1 Nam cụm công nghiệp, đường 24m2.400.0001.700.0001.450.000
Khu dân cư Chùa Chấm, Tây Đường Vành đai1.500.0001.050.000900.000
Khu dân cư Giếng Mỹ, Vườn Am1.500.0001.050.000900.000
Nghách 2,3,6,10,13 thuộc ngõ 488 Đường Nguyễn Công Trứ (Các ngõ thuộc đường 2 phố Thanh Bình cũ)1.400.0001.000.000850.000
Nghách 2,4,8 thuộc ngõ 466 Đường Nguyễn Công Trứ (Các ngõ thuộc đường 1 phố Thanh Bình cũ)1.400.0001.000.000850.000
Ngõ 466,488 đường Nguyễn Đường Nguyễn Công Công Trứ (Đường 1,2 phố Trứ (đường Đinh Tiên Hết Ngõ Thanh Bình) Hoàng cũ)1.500.0001.050.000900.000
Ngõ 914 đường Nguyễn Công Trứ (Đường Đông Hết Ngõ Thịnh cũ)Đường Nguyễn Công Trứ1.500.0001.050.000900.000
Đất khu dân cư còn lại600.000450.000400.000
Các Đường phố phía trong khu đô thị mới Phong Sơn2.300.0001.650.0001.400.000
Khu DC Dọc Bồng, Miếu Cậy1.000.000700.000600.000
Khu dân cư Vườn Trên Quang KhảiCác tuyến đường còn lại3.600.0002.550.0002.200.000
Khu dân cư Vườn Trên Quang KhảiTuyến đường Trần5.600.0003.950.0003.400.000
Khu dân cư phía Nam, phía Bắc trụ sở UBND Phường Ninh Sơn1.300.000950.000800.000
Ngõ 47; 333; 345; 361 Đường Phạm Thận Duật (ngõ Đường Phạm Thận Duật Hết Ngõ ngang cũ)900.000650.000550.000
Ngõ 51 đường Trần Quang Khải (khu DC Bắc Thịnh cũ)900.000650.000550.000
Ngõ 522 Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Công (Các ngõ dọc cũ) Trứ1.200.000850.000750.000
Ngõ 548; 594; 632; 656; 688; 704; 754; 822; 860 Nguyễn Hết ngõ Công Trứ (Các ngõ dọc cũ)Đường Nguyễn Công Trứ1.200.000850.000750.000
Ngõ 57, 83, 141, 171, 189, 217, 249, 287, 319, 367, 381, 391, 399, 425, 465, 483, 503, Đường Phạm Thận Duật 539, 565, 585 (Các ngõ ngang cũ)900.000650.000550.000
Đường tuyến T292.000.0001.400.0001.200.000
Đất khu dân cư các phố Thượng Lân, Bích Đào, Phong Đào, Bắc Thịnh900.000650.000550.000
Các tuyến đường còn lại Tuyến đường gom trong khu dân cư dân cư Tây đường Trần Nhân Tông Vành Đai (Trần Nhân Tông) Các tuyến đường còn lại4.200.0002.950.0002.550.000
III Ninh Vân cũNgã ba Lương thực (Đồng Quan) - Hết làng nghề đá mỹ nghệ Ninh Vân600.000450.000400.000
Khu dân cư còn lại750.000550.000450.000
Khu dân cư phía Nam phố Thượng Lân2.100.0001.500.0001.300.000
Khu dân cư phía Tây đường Phạm Thận Duật1.500.0001.050.000900.000
Khu dân cư phía nam đường Trần Nhân TôngCác tuyến đường còn lại3.100.0002.200.0001.900.000
Khu dân cư phía nam đường Trần Nhân TôngTuyến đường gom đường Trần Nhân Tông4.200.0002.950.0002.550.000
Ngõ 93, 141, 177, 221, 251 Đường Trần Quang Đường Trần Quang Khải Khải1.500.0001.050.000900.000
Ngõ 942 đường Nguyễn Đường Nguyễn Công Công Trứ Trứ2.500.0001.750.0001.500.000
Trục Đường xã nghệ Ninh Vân DưỡngNgã ba Lương Thực (Đồng Quan) - Ngã tư (cửa đền Vũ Xá)400.000300.000250.000
Trục Đường xã nghệ Ninh Vân DưỡngHết làng nghề đá mỹ - Cổng nhà máy XM Hệ600.000450.000400.000
Trục Đường xã nghệ Ninh Vân DưỡngNgã tư (cửa đền Vũ Xá) - Ngã tư Chiến Mùi (Hệ)400.000300.000250.000
STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vựcNgã ba ông Huyến (Xuân Phúc) - Ngã 5 (thôn Thượng)350.000280.000250.000
STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vựcNgã tư (cửa đến Vũ Xá) - Ngã 3 ông Tân (Chẩn Lữ)350.000280.000250.000
STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vựcNgã tư Chiến Mùi (Hệ) - Hết trại giam Ninh Khánh350.000280.000250.000
STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vựcNgã 3 ông Tân (Chấn Lữ) - Ngã 4 Cống Núi Am (thôn Thượng)350.000280.000250.000
STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vựcCầu Bến Đang - Cổng 2 nhà máy XM Duyên Há900.000650.000550.000
STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vựcNgã ba ông Hiền (Đồng Quan) - Ngã ba ông Hữu (Xuân Thành)350.000280.000250.000
STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vựcNgã 5 (thôn Thượng) - Bờ Hồ XM Hệ Đường350.000280.000250.000
STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vựcNgã ba ông Đãn (thôn Thượng) - Chợ Hệ350.000280.000250.000
STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vựcChợ Hệ - Ngã 3 ông Đạt (Dưỡng Thượng)350.000280.000250.000
STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vựcNgã 5 (thôn Thượng) - Nhà ông Ban (Phú Lăng)350.000280.000250.000
STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vựcCổng nhà máy XM Duyên Hà - Mỏ Dứa (Ga Gềnh)350.000280.000250.000
Khu dân cư Cống Tu - Vũ Xá1.300.000950.000800.000
Khu dân cư Thôn Xuân Phúc (đấu giá năm 2022)1.200.000850.000750.000
Khu dân cư còn lại Khu dân cư thôn Vũ xá,Ngã 4 ông Lương (thôn Hệ) - Nhà Văn hóa (thôn Tân Dưỡng 2)350.000280.000250.000
Khu dân cư còn lại Khu dân cư thôn Vũ xá,
Khu dân cư thôn Xuân
Phúc, Xuân Thành, Đông Quan, Tân dưỡng350.000280.000250.000
Khu dân cư còn lại Khu dân cư thôn Vũ xá,
I, Tân dưỡng II
Chấn lữ, Thôn thượng, Phú Lăng, Vạn Lê, Hệ, Dưỡng hạ, Dưỡng250.000
Khu dân cư Đồng Bề - Phú Lăng2.500.0001.750.0001.500.000
Khu tái định cư Đồng Bề trong1.100.000800.000700.000
STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vựcNgã 4 Cống Núi Am (thôn Thượng) - Ngã 4 ông Bồng (thôn Hệ)350.000280.000250.000
STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vựcNgã 4 ông Bồng (thôn Hệ) - Ngã 4 ông Lương (thôn Hệ)350.000280.000250.000
IV Ninh An cũQL1A - Giáp N. Vân (Đê sông Vó)900.000650.000550.000
Khu Tái định cư Đông Hội, Đông Thịnh (trục đường trong khu tái định cư)Khu dân cư Mạ Đồng phố Đông Hội600.000450.000400.000
Khu Tái định cư Đông Hội, Đông Thịnh (trục đường trong khu tái định cư)900.000650.000550.000
Khu dân cư Khu dân cư thôn ĐôngKhu dân cư thôn Bộ Đầu, Xuân Mai, Đông Trang450.000350.000300.000
Khu dân cư Khu dân cư thôn ĐôngThịnh, Đông Hội450.000350.000300.000
Trục Đường xaTrục đường phố Bộ Đầu, Xuân Mai, Đông Trang550.000400.000350.000
Trục Đường xaCác đường xương cá trong khu đấu giá (đê sóng Vó)600.000450.000400.000
Đường Cán cờTrục đường phố Đông Thịnh, Đông Hội550.000400.000350.000
Đường Cán cờCổng xã - Trạm bơm Đò Chủ750.000550.000450.000
Đường Cán cờQL1A - Đến cống xã750.000550.000450.000
Khu dân cư Ven núi Phố Văn LâmPhố Văn Lâm450.000350.000300.000
Khu dân cư Ven núi Phố Văn LâmPhố Hải Nham350.000280.000250.000
Khu dân cư Ven núi Phố Văn Lâm400.000300.000250.000
Khu dân cư còn lạiTrạm y tế xã - Kênh cấp II Đông Cửa550.000400.000350.000
Khu dân cư còn lại400.000300.000250.000
STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vựcGiáp đất Ninh Phong - Cống Khai Hạ600.000450.000400.000
Trục Đường xãNghĩa trang cũ - Hết Chùa Sở đỏ Xước450.000350.000300.000
Trục Đường xãNgã ba chùa Bích Động - Trạm bơm Hải Nham450.000350.000300.000
Trục Đường xãNgã ba ông Nam - Hết nghĩa trang cũ450.000350.000300.000
VI Ninh Hải cũNgã ba ông Nhật - Cổng trường cấp I450.000350.000300.000
Đường trục xã (Đường du lịch cũ)Đường bê tông ông Long đội 4 - Vườn tấm Khả Lương450.000350.000300.000
Đường trục xã (Đường du lịch cũ)Đường du lịch mới - Bến đò Tuân Cáo450.000350.000300.000
Đường trục xã (Đường du lịch cũ)Chùa Khả Lương - Giáp Ninh Xuân450.000350.000300.000
Đường trục xã (Đường du lịch cũ)Cây đa Ninh Thắng - Chùa Khả Lương900.000650.000550.000
Đường trục xã (Đường du lịch cũ)Đường quai Vạc - Sông Hộ550.000400.000350.000
Đường trục xã (Đường du lịch cũ)Đường du lịch cũ - Bến đò Hành Cung750.000550.000450.000
Đất ở thuộc các thung250.000
Các đường còn lại trong Khu dân cư Khê Trong - Khê Ngoài (khu đấu giá)1.200.000850.000750.000
Mặt Đường trục xã khu dân cư Khê Trong - Khê Ngoài (Khu đấu giá)1.800.0001.300.0001.100.000
Đất ở thuộc các thung300.000280.000250.000
Đất ở thuộc các thungPhố Khê Ngoài, Côi Khê, Khê Trong350.000280.000250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (77 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1.1 Đoạn 1 Phía Bắc Cầu vượtTừ giao đường Hai Bà Trưng7.100.0005.000.0004.300.000
1.2 Đoạn 2 Phía Nam Cầu vượt Ngã ba cầu Vũng Trắm6.300.0004.450.0003.800.000
2.1 Đoạn 1 Ngã ba cầu Vũng Trắm Cầu vòm5.300.0003.750.0003.200.000
2.2 Đoạn 2 Ninh Bình (cây xăng Cầu YênCông ty CP Dầu khí Đại Dương cũ)3.900.0002.750.0002.350.000
3.1 Đoạn 1 Đường Lý Nhân Tông Đường Phạm Bạch Hổ7.100.0005.000.0004.300.000
3.2 Đoạn 2 Đường Phạm Bạch Hổ5.300.0003.750.0003.200.000
4.1 Đoạn 1 Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự4.700.0003.300.0002.850.000
4.2 Đoạn 2 Đường Sắt Phong Đoài Cầu Anh Trỗi3.200.0002.250.0001.950.000
4.3 Đoạn 3 Cầu Anh Trỗi Ngã Tư Phúc Lộc2.000.0001.400.0001.200.000
5.1 Đoạn 1
- Đường Trần Nhân Đường Nguyễn Công Trứ - đai cũ)
Đường Nguyễn Công Trứ - Giáp Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh5.300.0003.750.0003.200.000
5.2 Đoạn 2 Cầu Anh Trỗi Lê Duẩn2.800.0002.000.0001.700.000
5.3 Đoạn 3 Lê Duẩn3.000.0002.100.0001.800.000
6.1 Đoạn 1 Đường 30 tháng 63.500.0002.450.0002.100.000
6.2 Đoạn 2 Giao đường đê sông đáy Cảng Ninh PhúcĐường Nguyễn Công - Đường Trần Nhân2.800.0002.000.0001.700.000
7.1 Đoạn 1Đường Nguyễn Công Trứ - UBND phường Ninh Sơn cũ2.700.0001.900.0001.650.000
7.2 Đoạn 2UBND phường Ninh Sơn cũ - Đường Trần Nhân Tông2.300.0001.650.0001.400.000
8.1 Đoạn 1 Trường MN Ninh SơnĐường Nguyễn Công Trứ2.700.0001.900.0001.650.000
10.1 Đoạn 1 Từ cầu Bông Lau Trần Nhân Tông3.500.0002.450.0002.100.000
11.1 Đoạn 1 Đường Hai Bà Trưng Cầu vượt Ninh Phong1.800.0001.300.0001.100.000
11.2 Đoạn 2 Cầu vượt Ninh Phong Cầu Yên2.500.0001.750.0001.500.000
12.1 Đoạn 1 Đường Hai Bà Trưng Bắc Cầu Vượt6.300.0004.450.0003.800.000
12.2 Đoạn 2 Nam Cầu Vượt Cầu Vũng Trắm5.300.0003.750.0003.200.000
8.2 Đoạn 2 Trường MN Ninh Sơn2.300.0001.650.0001.400.000
9.1 Đoạn 1Đường Nguyễn Công Trứ - Đường đôi trong khu đô thị Phong Sơn3.500.0002.450.0002.100.000
9.2 Đoạn 2 Hết đườngĐường đôi trong khu đô thị Phong Sơn2.500.0001.750.0001.500.000
9.3 Đoạn 3 Hết đường đến Ngã Tư chợ Phúc2.800.0002.000.0001.700.000
Đường 482C Đường 30/6 Phường Đông Hoa Lư1.100.000800.000700.000
14.1 Đoạn 1 Giáp cầu Yên Cầu Vỏ (Tây đường)3.300.0002.350.0002.000.000
15.1 Đoạn 1 Từ cầu vòm Bến xe Đồng Gừng2.800.0002.000.0001.700.000
15.2 Đoạn 2 Bến xe Đồng Gừng Cầu Chợ Ninh Hải2.900.0002.050.0001.750.000
15.3 Đoạn 3 Cầu Chợ Ninh Hải Chùa Bích Động2.800.0002.000.0001.700.000
15.4 Đoạn 4 Đình Các Đền Thái Vi2.100.0001.500.0001.300.000
16.1 Đoạn 1 Khách sạn GOLD Hotell Cầu qua sông Hệ2.100.0001.500.0001.300.000
16.2 Đoạn 2 Đê Đồng Vạn Giáp đất Ninh Phong1.800.0001.300.0001.100.000
17.2 Hết Nhà máy phân lân1.800.0001.300.0001.100.000
Đường 1A đi Ninh Vân - Hệ Ranh giới giáp Ninh 18.1 Ngã ba lương thực Dưỡng Vân - Ninh An1.800.0001.300.0001.100.000
Đường 1A đi Ninh Vân-Hệ 17.1 Đường QL 1A Đến Nhà máy phân lân Đường2.800.0002.000.0001.700.000
18.2 Giáp đất Ninh AnNhà máy xi măng Hệ Dưỡng1.800.0001.300.0001.100.000
19.2 Đường du lịch Tam Cốc1.400.0001.000.000850.000
19.3Các đường xương cá trong khu đấu giá1.100.000800.000700.000
Các lô phía Tây Đường Nguyễn HuệCác lô phía Tây Đường Nguyễn Huệ bám mặt đường sông Vân2.000.0001.400.0001.200.000
Các ngõ phố Vân Giang1.200.000850.000750.000
Khu dân cư dãy trong Đường Nguyễn HuệPhố Tương Lai - Phố Đoàn Kết2.800.0002.000.0001.700.000
Khu dân cư Đồng Đốt, Cửa Đê sông Hệ (Đường 19.1 Đường du lịch Tam Cốc Đình 19m)1.800.0001.300.0001.100.000
Ngõ 704 đường 30/6 (Đường Nhà máy nước sạch trục phố Vân Giang) Vân GiangTừ số nhà 7041.600.0001.150.0001.000.000
Đường ĐT 477 tránh TP 18.3 Ninh Bình đoạn Vũ Xá Ninh Cống Vân An (Vũ Xá) Vân1.800.0001.300.0001.100.000
10.1 Tuyến đường Lý Nhân Tông7.700.0005.400.0004.650.000
9.3 Các tuyến đường còn lại4.600.0003.250.0002.800.000
Các lô phía Nam bám đường 9.2 20,5m5.500.0003.850.0003.300.000
Khu dân cư 65 lô An Hòa Trạm biến thế An Hòa Đường bê tông1.600.0001.150.0001.000.000
Khu dân cư dân cư phía Tây đường Vành Đai (Trần Nhân Tông) Tuyến đường gom Đường 9.1 Trần Nhân Tông4.900.0003.450.0002.950.000
Ngõ 1 đường 30/6 Đường 30/6 Cầu Đức thế1.500.0001.050.000900.000
Ngõ 127 (ngõ 85 cũ) Đường Trần Nhân TôngĐường Nguyễn Văn Cừ - Đầu Phố Phúc Lai1.200.000850.000750.000
Ngõ 178 Đường Hai Bà Ngã tư Phúc Lộc Đường Lê Duẩn2.000.0001.400.0001.200.000
Ngõ 3 đường Lý Nhân Tông Cầu Đức Thế1.000.000700.000600.000
Trưng Đường Lê Duẩn Chùa Phúc Lộc2.000.0001.400.0001.200.000
10.2 Tuyến đường 20,5m5.500.0003.850.0003.300.000
10.3 Tuyến đường 18,5m5.100.0003.600.0003.100.000
10.4 Các tuyến đường còn lại4.600.0003.250.0002.800.000
11.1 Tuyến đường Lý Nhân Tông7.700.0005.400.0004.650.000
11.2 Tuyến đường 24m6.000.0004.200.0003.600.000
11.3 Tuyến đường 20,55.500.0003.850.0003.300.000
11.4 Tuyến đường 18,5m5.100.0003.600.0003.100.000
11.5 Các tuyến đường còn lại4.600.0003.250.0002.800.000
12.1 Tuyến đường Lý Nhân Tông6.500.0004.550.0003.900.000
Tuyến đường 27m theo quy 12.4 hoạch4.600.0003.250.0002.800.000
Tuyến đường 30m theo quy 12.3 hoạch4.600.0003.250.0002.800.000
Tuyến đường 40m theo quy 12.2 hoạch5.800.0004.100.0003.500.000
13.1 Đường Hai Bà Trưng Cầu vượt2.000.0001.400.0001.200.000
Các lô Bám mặt đường 14.1.3 20,5m3.500.0002.450.0002.100.000
Các lô bám mặt đường phía 13.3 trong KDC Phong Đoài I+II2.400.0001.700.0001.450.000
Các lô mặt bám đường Tàu 14.1.2 (Nguyễn Văn Cừ) Đường 15m2.800.0002.000.0001.700.000
Các lô thuộc tuyến đường 14.1.4 còn lại2.800.0002.000.0001.700.000
Các lô đất KDC cũ Phong 13.4 Đoài1.400.0001.000.000850.000
Các lô đất bám phía giáp phía 14.1.1 Nam cụm công nghiệp, đường 24m2.800.0002.000.0001.700.000
Các lô đất bám đường trục 13.2 Đường Lê Duẩn Hai Bà Trưng Bắc Nam3.300.0002.350.0002.000.000
Các tuyến đường còn lại bên 12.5 trong3.700.0002.600.0002.250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.