Bảng giá đất Phường Nam Hoa Lư, Ninh Bình từ 01/01/2026
489 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Nam Hoa Lư là 22.100.000 đồng/m² (Tuyến đường Lý Nhân Tông), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (89 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Trục Đường xã | Nghĩa trang cũ - Hết Chùa Sở đỏ Xước Ninh Hải cũ Mục 1 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Trục Đường xã | Ngã ba ông Đãn (thôn Thượng) - Chợ Hệ Ninh Vân cũ Mục 1 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Trục Đường xã | Ngã tư (cửa đền Vũ Xá) - Ngã tư Chiến Mùi (Hệ) Ninh Vân cũ Mục 1 | 500.000 | 350.000 | 300.000 |
| Trục Đường xã | Chợ Hệ - Ngã 3 ông Đạt (Dưỡng Thượng) Ninh Vân cũ Mục 1 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Trục Đường xã | Khu dân cư thôn Xuân Phúc, Xuân Thành, Đông Quan, Tân dưỡng I, Tân dưỡng II Ninh Vân cũ Mục 1 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Trục Đường xã | Ngã 4 ông Bồng (thôn Hệ) - Ngã 4 ông Lương (thôn Hệ) Ninh Vân cũ Mục 1 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Trục Đường xã | Ngã 5 (thôn Thượng) - Bờ Hồ XM Hệ Đường Ninh Vân cũ Mục 1 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Trục Đường xã | Ngã ba ông Nam - Hết nghĩa trang cũ Ninh Hải cũ Mục 1 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Trục Đường xã | Ngã 3 ông Tân (Chấn Lữ) - Ngã 4 Cống Núi Am (thôn Thượng) Ninh Vân cũ Mục 1 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Trục Đường xã | Ngã 5 (thôn Thượng) - Nhà ông Ban (Phú Lăng) Ninh Vân cũ Mục 1 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Trục Đường xã | Cầu Bến Đang - Cổng 2 nhà máy XM Duyên Há Ninh Vân cũ Mục 1 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Trục Đường xã | Ngã tư Chiến Mùi (Hệ) - Hết trại giam Ninh Khánh Ninh Vân cũ Mục 1 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Trục Đường xã | Ngã ba chùa Bích Động - Trạm bơm Hải Nham Ninh Hải cũ Mục 1 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Trục Đường xã | Phố Văn Lâm Ninh Hải cũ Mục 1 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Trục Đường xã | Ngã ba Lương Thực (Đồng Quan) - Ngã tư (cửa đền Vũ Xá) Ninh Vân cũ Mục 1 | 500.000 | 350.000 | 300.000 |
| Trục Đường xã | Cổng nhà máy XM Duyên Hà - Mỏ Dứa (Ga Gềnh) Ninh Vân cũ Mục 1 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Trục Đường xã | Ngã 4 ông Lương (thôn Hệ) - Nhà Văn hóa (thôn Tân Dưỡng 2) Ninh Vân cũ Mục 1 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Trục Đường xã | Ngã ba ông Huyến (Xuân Phúc) - Ngã 5 (thôn Thượng) Ninh Vân cũ Mục 1 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Trục Đường xã | Ngã ba ông Nhật - Cổng trường cấp I Ninh Hải cũ Mục 1 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Trục Đường xã | Hết làng nghề đá mỹ nghệ Ninh Vân - Cổng nhà máy XM Hệ Dưỡng Ninh Vân cũ Mục 1 | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Trục Đường xã | Ngã ba Lương thực (Đồng Quan) - Hết làng nghề đá mỹ nghệ Ninh Vân Ninh Vân cũ Mục 1 | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Tuyến đường 18,5m Khu dân cư phía Nam trụ sở UBND phường Ninh Phong cũ | Khu dân cư phía Nam trụ sở UBND phường Ninh Phong cũ Phường Ninh Phong cũ Mục 10.3 | 5.100.000 | 3.600.000 | 3.100.000 |
| Tuyến đường 18,5m Khu dân cư mới phía Tây đường Lý Nhân Tông, phường Ninh Phong cũ | Khu dân cư mới phía Tây đường Lý Nhân Tông, phường Ninh Phong cũ Phường Ninh Phong cũ Mục 11.4 | 5.100.000 | 3.600.000 | 3.100.000 |
| Tuyến đường 20,5 Khu dân cư mới phía Tây đường Lý Nhân Tông, phường Ninh Phong cũ | Khu dân cư mới phía Tây đường Lý Nhân Tông, phường Ninh Phong cũ Phường Ninh Phong cũ Mục 11.3 | 5.500.000 | 3.850.000 | 3.300.000 |
| Tuyến đường 20,5m Khu dân cư phía Nam trụ sở UBND phường Ninh Phong cũ | Khu dân cư phía Nam trụ sở UBND phường Ninh Phong cũ Phường Ninh Phong cũ Mục 10.2 | 5.500.000 | 3.850.000 | 3.300.000 |
| Tuyến đường 24m Khu dân cư mới phía Tây đường Lý Nhân Tông, phường Ninh Phong cũ | Khu dân cư mới phía Tây đường Lý Nhân Tông, phường Ninh Phong cũ Phường Ninh Phong cũ Mục 11.2 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.600.000 |
| Tuyến đường 27m theo quy hoạch Khu dân cư phía Nam phố Đức Thế, phường Ninh Phong cũ | Khu dân cư phía Nam phố Đức Thế, phường Ninh Phong cũ Phường Ninh Phong cũ Mục 12.4 | 4.600.000 | 3.250.000 | 2.800.000 |
| Tuyến đường 30m theo quy hoạch Khu dân cư phía Nam phố Đức Thế, phường Ninh Phong cũ | Khu dân cư phía Nam phố Đức Thế, phường Ninh Phong cũ Phường Ninh Phong cũ Mục 12.3 | 4.600.000 | 3.250.000 | 2.800.000 |
| Tuyến đường 40m theo quy hoạch Khu dân cư phía Nam phố Đức Thế, phường Ninh Phong cũ | Khu dân cư phía Nam phố Đức Thế, phường Ninh Phong cũ Phường Ninh Phong cũ Mục 12.2 | 5.800.000 | 4.100.000 | 3.500.000 |
| Tuyến đường Lý Nhân Tông Khu dân cư phía Nam phố Đức Thế, phường Ninh Phong cũ | Khu dân cư phía Nam phố Đức Thế, phường Ninh Phong cũ Phường Ninh Phong cũ Mục 12.1 | 6.500.000 | 4.550.000 | 3.900.000 |
| Tuyến đường Lý Nhân Tông Khu dân cư mới phía Tây đường Lý Nhân Tông, phường Ninh Phong cũ | Khu dân cư mới phía Tây đường Lý Nhân Tông, phường Ninh Phong cũ Phường Ninh Phong cũ Mục 11.1 | 7.700.000 | 5.400.000 | 4.650.000 |
| Tuyến đường Lý Nhân Tông Khu dân cư phía Nam trụ sở UBND phường Ninh Phong cũ | Khu dân cư phía Nam trụ sở UBND phường Ninh Phong cũ Phường Ninh Phong cũ Mục 10.1 | 7.700.000 | 5.400.000 | 4.650.000 |
| Tuyến đường gom Đường Trần Nhân Tông Khu dân cư dân cư phía Tây đường Vành Đai (Trần Nhân Tông) | Khu dân cư dân cư phía Tây đường Vành Đai (Trần Nhân Tông) Phường Ninh Phong cũ Mục 9.1 | 4.900.000 | 3.450.000 | 2.950.000 |
| Đoạn 1 Đường 30 tháng 6 | Ngã ba cầu Vũng Trắm - Cầu vòm TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 2.1 | 5.300.000 | 3.750.000 | 3.200.000 |
| Đoạn 1 Đường 1A | Giáp cầu Yên - Cầu Vỏ (Tây đường) TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 14.1 | 3.300.000 | 2.350.000 | 2.000.000 |
| Đoạn 1 Đường Phạm Bạch Hổ | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường đôi trong khu đô thị Phong Sơn TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 9.1 | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 |
| Đoạn 1 Đường Phạm Thận Duật | Đường Nguyễn Công Trứ - UBND phường Ninh Sơn cũ TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 7.1 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.650.000 |
| Đoạn 1 Đường Nguyễn Văn Cừ | Đường Hai Bà Trưng - Cầu vượt Ninh Phong TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 11.1 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đoạn 1 Đường Hai Bà Trưng | Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 4.1 | 4.700.000 | 3.300.000 | 2.850.000 |
| Đoạn 1 Đường Du lịch Tam Cốc Bích Động | Từ cầu vòm - Bến xe Đồng Gừng TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 15.1 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Đoạn 1 Đường Trần Nhân Tông | Đường 30 tháng 6 - Giao đường đê sông đáy TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 6.1 | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 |
| Đoạn 1 Ngô Gia Tự | Đường Hai Bà Trưng - Bắc Cầu Vượt TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 12.1 | 6.300.000 | 4.450.000 | 3.800.000 |
| Đoạn 1 Đường ĐT 477 - Đường tránh thành phố Ninh Bình cũ | Khách sạn GOLD Hotell - Cầu qua sông Hệ TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 16.1 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Đoạn 1 Đường Lê Duẩn | Từ cầu Bông Lau - Trần Nhân Tông TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 10.1 | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 |
| Đoạn 1 Đường Nguyễn Công Trứ | Đường Lý Nhân Tông - Đường Phạm Bạch Hổ TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 3.1 | 7.100.000 | 5.000.000 | 4.300.000 |
| Đoạn 1 Đường Trần Quang Khải | Đường Nguyễn Công Trứ - Trường MN Ninh Sơn TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 8.1 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.650.000 |
| Đoạn 1 Đường Nguyễn Huệ | Từ giao đường Hai Bà Trưng - Phía Bắc Cầu vượt TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 1.1 | 7.100.000 | 5.000.000 | 4.300.000 |
| Đoạn 1 Đường Lý Nhân Tông | Đường Nguyễn Công Trứ - Giáp Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 5.1 | 5.300.000 | 3.750.000 | 3.200.000 |
| Đoạn 2 Đường Trần Quang Khải | Trường MN Ninh Sơn - Đường Trần Nhân Tông TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 8.2 | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.400.000 |
| Đoạn 2 Ngô Gia Tự | Nam Cầu Vượt - Cầu Vũng Trắm TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 12.2 | 5.300.000 | 3.750.000 | 3.200.000 |
| Đoạn 2 Đường Du lịch Tam Cốc Bích Động | Bến xe Đồng Gừng - Cầu Chợ Ninh Hải TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 15.2 | 2.900.000 | 2.050.000 | 1.750.000 |
| Đoạn 2 Đường ĐT 477 - Đường tránh thành phố Ninh Bình cũ | Đê Đồng Vạn - Giáp đất Ninh Phong TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 16.2 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đoạn 2 Đường Hai Bà Trưng | Đường Sắt Phong Đoài - Cầu Anh Trỗi TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 4.2 | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.950.000 |
| Đoạn 2 Đường Nguyễn Công Trứ | Đường Phạm Bạch Hổ - Đường Trần Nhân Tông TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 3.2 | 5.300.000 | 3.750.000 | 3.200.000 |
| Đoạn 2 Đường Trần Nhân Tông | Giao đường đê sông đáy - Cảng Ninh Phúc TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 6.2 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Đoạn 2 Đường 30 tháng 6 | Công ty CP Dầu khí Ninh Bình (cây xăng Đại Dương cũ) - Cầu Yên TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 2.2 | 3.900.000 | 2.750.000 | 2.350.000 |
| Đoạn 2 Đường Nguyễn Huệ | Phía Nam Cầu vượt - Ngã ba cầu Vũng Trắm TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 1.2 | 6.300.000 | 4.450.000 | 3.800.000 |
| Đoạn 2 Đường Phạm Thận Duật | UBND phường Ninh Sơn cũ - Đường Trần Nhân Tông TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 7.2 | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.400.000 |
| Đoạn 2 Đường Lý Nhân Tông | Cầu Anh Trỗi - Lê Duẩn TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 5.2 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Đoạn 2 Đường Nguyễn Văn Cừ | Cầu vượt Ninh Phong - Cầu Yên TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 11.2 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 |
| Đoạn 2 Đường Phạm Bạch Hổ | Đường đôi trong khu đô thị Phong Sơn - Hết đường TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 9.2 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 |
| Đoạn 3 Đường Phạm Bạch Hổ | Hết đường - Nghĩa Trang Mả Mụa đến Ngã Tư chợ Phúc Lộc TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 9.3 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Đoạn 3 Đường Hai Bà Trưng | Cầu Anh Trỗi - Ngã Tư Phúc Lộc TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 4.3 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Đoạn 3 Đường Lý Nhân Tông | Lê Duẩn - Đường Trần Nhân Tông TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 5.3 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| Đoạn 3 Đường Du lịch Tam Cốc Bích Động | Cầu Chợ Ninh Hải - Chùa Bích Động TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 15.3 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Đoạn 4 Đường Du lịch Tam Cốc Bích Động | Đình Các - Đền Thái Vi TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 15.4 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Đường 1A đi Ninh Vân - Hệ Dưỡng Ninh Vân cũ | Ranh giới giáp Ninh Vân - Ninh An - Ngã ba lương thực TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 18.1 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đường 1A đi Ninh Vân - Hệ Dưỡng Ninh Vân cũ | Nhà máy xi măng Hệ Dưỡng - Giáp đất Ninh An TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 18.2 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đường 1A đi Ninh Vân-Hệ Đường Ninh An cũ | Hết Nhà máy phân lân - Giáp Ninh Vân (Đường mới) TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 17.2 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đường 1A đi Ninh Vân-Hệ Đường Ninh An cũ | Đường QL 1A - Đến Nhà máy phân lân TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 17.1 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Đường 482C | Đường 30/6 - Phường Đông Hoa Lư TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 13 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Cán cờ | Khu dân cư thôn Bộ Đầu, Xuân Mai, Đông Trang Ninh An cũ Mục 2 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường Cán cờ | QL1A - Đến cống xã Ninh An cũ Mục 2 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường Cán cờ | Cổng xã - Trạm bơm Đò Chủ Ninh An cũ Mục 2 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường trục xã (Đường du lịch cũ) | Đường quai Vạc - Sông Hộ Ninh Thắng cũ Mục 1 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường trục xã (Đường du lịch cũ) | Cây đa Ninh Thắng - Chùa Khả Lương Ninh Thắng cũ Mục 1 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường trục xã (Đường du lịch cũ) | Đường du lịch cũ - Bến đò Hành Cung Ninh Thắng cũ Mục 1 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường trục xã (Đường du lịch cũ) | Giáp đất Ninh Phong - Cống Khai Hạ Ninh Thắng cũ Mục 1 | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đường trục xã (Đường du lịch cũ) | Đường bê tông ông Long đội 4 - Vườn tấm Khả Lương Ninh Thắng cũ Mục 1 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường trục xã (Đường du lịch cũ) | Chùa Khả Lương - Giáp Ninh Xuân Ninh Thắng cũ Mục 1 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường trục xã (Đường du lịch cũ) | Đường du lịch mới - Bến đò Tuân Cáo Ninh Thắng cũ Mục 1 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường trục xã (Đường du lịch cũ) | Trạm y tế xã - Kênh cấp II Đông Cửa Ninh Thắng cũ Mục 1 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường tuyến T29 | Phường Ninh Sơn cũ Mục 16 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| Đường ĐT 477 tránh TP Ninh Bình đoạn Vũ Xá Ninh Vân Ninh Vân cũ | Cống Vân An (Vũ Xá) - Đường vào nhà máy xi măng Duyên Hà TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 18.3 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đất khu dân cư các phố Thượng Lân, Bích Đào, Phong Đào, Bắc Thịnh | Phường Ninh Sơn cũ Mục 12 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đất khu dân cư còn lại | Phường Ninh Phong cũ Mục 15 | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đất ở thuộc các thung | Ninh Hải cũ Mục 3 | 350.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đất ở thuộc các thung | Ninh Thắng cũ Mục 3 | 300.000 | ||
Khu dân cư Phong Đoài | Đường Hai Bà Trưng - Cầu vượt Phường Ninh Phong cũ Mục 13.1 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.