Bảng giá đất Phường Nam Hoa Lư, Ninh Bình từ 01/01/2026

485 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Nam Hoa Lư22.100.000 đồng/m² (vị trí 1, 10.1 Tuyến đường Lý Nhân Tông), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (85 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
14.2.2 Các lô mặt bám đường 17m2.800.0002.000.0001.700.000
Các lô Bám mặt đường 14.2.3 20,5m3.500.0002.450.0002.100.000
Các lô đất bám phía giáp phía 14.2.1 Nam cụm công nghiệp, đường 24m2.800.0002.000.0001.700.000
Khu dân cư Chùa Chấm, Tây Đường Vành đai1.800.0001.300.0001.100.000
Khu dân cư Giếng Mỹ, Vườn Am1.800.0001.300.0001.100.000
Nghách 2,3,6,10,13 thuộc ngõ 488 Đường Nguyễn Công Trứ (Các ngõ thuộc đường 2 phố Thanh Bình cũ)1.600.0001.150.0001.000.000
Nghách 2,4,8 thuộc ngõ 466 Đường Nguyễn Công Trứ (Các ngõ thuộc đường 1 phố Thanh Bình cũ)1.600.0001.150.0001.000.000
Ngõ 466,488 đường Nguyễn Đường Nguyễn Công Công Trứ (Đường 1,2 phố Trứ (đường Đinh Tiên Hết Ngõ Thanh Bình) Hoàng cũ)1.800.0001.300.0001.100.000
Ngõ 914 đường Nguyễn Công Trứ (Đường Đông Hết Ngõ Thịnh cũ)Đường Nguyễn Công Trứ1.800.0001.300.0001.100.000
Đất khu dân cư còn lại700.000500.000450.000
Các Đường phố phía trong khu đô thị mới Phong Sơn2.800.0002.000.0001.700.000
Khu DC Dọc Bồng, Miếu Cậy1.200.000850.000750.000
Khu dân cư Vườn Trên Quang KhảiCác tuyến đường còn lại4.200.0002.950.0002.550.000
Khu dân cư Vườn Trên Quang KhảiTuyến đường Trần6.500.0004.550.0003.900.000
Khu dân cư phía Nam, phía Bắc trụ sở UBND Phường Ninh Sơn1.600.0001.150.0001.000.000
Ngõ 47; 333; 345; 361 Đường Phạm Thận Duật (ngõ Đường Phạm Thận Duật Hết Ngõ ngang cũ)1.100.000800.000700.000
Ngõ 51 đường Trần Quang Khải (khu DC Bắc Thịnh cũ)1.100.000800.000700.000
Ngõ 522 Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Công (Các ngõ dọc cũ) Trứ1.400.0001.000.000850.000
Ngõ 548; 594; 632; 656; 688; 704; 754; 822; 860 Nguyễn Hết ngõ Công Trứ (Các ngõ dọc cũ)Đường Nguyễn Công Trứ1.400.0001.000.000850.000
Ngõ 57, 83, 141, 171, 189, 217, 249, 287, 319, 367, 381, 391, 399, 425, 465, 483, 503, Đường Phạm Thận Duật 539, 565, 585 (Các ngõ ngang cũ)1.100.000800.000700.000
Đường tuyến T292.400.0001.700.0001.450.000
Đất khu dân cư các phố Thượng Lân, Bích Đào, Phong Đào, Bắc Thịnh1.100.000800.000700.000
Các tuyến đường còn lại Tuyến đường gom trong khu dân cư dân cư Tây đường Trần Nhân Tông Vành Đai (Trần Nhân Tông) Các tuyến đường còn lại4.900.0003.450.0002.950.000
III Ninh Vân cũNgã ba Lương thực (Đồng Quan) - Hết làng nghề đá mỹ nghệ Ninh Vân700.000500.000450.000
Khu dân cư còn lại900.000650.000550.000
Khu dân cư phía Nam phố Thượng Lân2.500.0001.750.0001.500.000
Khu dân cư phía Tây đường Phạm Thận Duật1.800.0001.300.0001.100.000
Khu dân cư phía nam đường Trần Nhân TôngCác tuyến đường còn lại3.600.0002.550.0002.200.000
Khu dân cư phía nam đường Trần Nhân TôngTuyến đường gom đường Trần Nhân Tông4.900.0003.450.0002.950.000
Ngõ 93, 141, 177, 221, 251 Đường Trần Quang Đường Trần Quang Khải Khải1.800.0001.300.0001.100.000
Ngõ 942 đường Nguyễn Đường Nguyễn Công Công Trứ Trứ3.000.0002.100.0001.800.000
Trục Đường xã nghệ Ninh Vân DưỡngHết làng nghề đá mỹ - Cổng nhà máy XM Hệ700.000500.000450.000
Trục Đường xã nghệ Ninh Vân DưỡngNgã ba Lương Thực (Đồng Quan) - Ngã tư (cửa đền Vũ Xá)500.000350.000300.000
Trục Đường xã nghệ Ninh Vân DưỡngNgã tư (cửa đền Vũ Xá) - Ngã tư Chiến Mùi (Hệ)500.000350.000300.000
STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vựcNgã 3 ông Tân (Chấn Lữ) - Ngã 4 Cống Núi Am (thôn Thượng)400.000330.000300.000
STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vựcChợ Hệ - Ngã 3 ông Đạt (Dưỡng Thượng)400.000330.000300.000
STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vựcNgã 5 (thôn Thượng) - Nhà ông Ban (Phú Lăng)400.000330.000300.000
STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vựcCầu Bến Đang - Cổng 2 nhà máy XM Duyên Há1.100.000800.000700.000
STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vựcNgã 5 (thôn Thượng) - Bờ Hồ XM Hệ Đường400.000330.000300.000
STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vựcNgã ba ông Đãn (thôn Thượng) - Chợ Hệ400.000330.000300.000
STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vựcNgã ba ông Huyến (Xuân Phúc) - Ngã 5 (thôn Thượng)400.000330.000300.000
STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vựcNgã tư (cửa đến Vũ Xá) - Ngã 3 ông Tân (Chẩn Lữ)400.000330.000300.000
STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vựcCổng nhà máy XM Duyên Hà - Mỏ Dứa (Ga Gềnh)400.000330.000300.000
STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vựcNgã tư Chiến Mùi (Hệ) - Hết trại giam Ninh Khánh400.000330.000300.000
STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vựcNgã ba ông Hiền (Đồng Quan) - Ngã ba ông Hữu (Xuân Thành)400.000330.000300.000
Khu dân cư Cống Tu - Vũ Xá1.500.0001.050.000900.000
Khu dân cư Thôn Xuân Phúc (đấu giá năm 2022)1.400.0001.000.000850.000
Khu dân cư còn lại Khu dân cư thôn Vũ xá,
Khu dân cư thôn Xuân
Phúc, Xuân Thành, Đông Quan, Tân dưỡng400.000330.000300.000
Khu dân cư còn lại Khu dân cư thôn Vũ xá,Ngã 4 ông Lương (thôn Hệ) - Nhà Văn hóa (thôn Tân Dưỡng 2)400.000330.000300.000
Khu dân cư còn lại Khu dân cư thôn Vũ xá,
I, Tân dưỡng II
Chấn lữ, Thôn thượng, Phú Lăng, Vạn Lê, Hệ, Dưỡng hạ, Dưỡng300.000
Khu dân cư Đồng Bề - Phú Lăng2.900.0002.050.0001.750.000
Khu tái định cư Đồng Bề trong1.200.000850.000750.000
STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vựcNgã 4 Cống Núi Am (thôn Thượng) - Ngã 4 ông Bồng (thôn Hệ)400.000330.000300.000
STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vựcNgã 4 ông Bồng (thôn Hệ) - Ngã 4 ông Lương (thôn Hệ)400.000330.000300.000
IV Ninh An cũQL1A - Giáp N. Vân (Đê sông Vó)1.100.000800.000700.000
Khu Tái định cư Đông Hội, Đông Thịnh (trục đường trong khu tái định cư)1.100.000800.000700.000
Khu Tái định cư Đông Hội, Đông Thịnh (trục đường trong khu tái định cư)Khu dân cư Mạ Đồng phố Đông Hội750.000550.000450.000
Khu dân cư Khu dân cư thôn ĐôngThịnh, Đông Hội550.000400.000350.000
Khu dân cư Khu dân cư thôn ĐôngKhu dân cư thôn Bộ Đầu, Xuân Mai, Đông Trang550.000400.000350.000
Trục Đường xaCác đường xương cá trong khu đấu giá (đê sóng Vó)700.000500.000450.000
Trục Đường xaTrục đường phố Bộ Đầu, Xuân Mai, Đông Trang650.000500.000400.000
Đường Cán cờCổng xã - Trạm bơm Đò Chủ900.000650.000550.000
Đường Cán cờQL1A - Đến cống xã900.000650.000550.000
Đường Cán cờTrục đường phố Đông Thịnh, Đông Hội650.000500.000400.000
Khu dân cư Ven núi Phố Văn LâmPhố Văn Lâm550.000400.000350.000
Khu dân cư Ven núi Phố Văn Lâm450.000350.000300.000
Khu dân cư Ven núi Phố Văn LâmPhố Hải Nham400.000330.000300.000
Khu dân cư còn lại450.000350.000300.000
Khu dân cư còn lạiTrạm y tế xã - Kênh cấp II Đông Cửa650.000500.000400.000
STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vựcGiáp đất Ninh Phong - Cống Khai Hạ700.000500.000450.000
Trục Đường xãNghĩa trang cũ - Hết Chùa Sở đỏ Xước550.000400.000350.000
Trục Đường xãNgã ba ông Nam - Hết nghĩa trang cũ550.000400.000350.000
Trục Đường xãNgã ba chùa Bích Động - Trạm bơm Hải Nham550.000400.000350.000
VI Ninh Hải cũNgã ba ông Nhật - Cổng trường cấp I550.000400.000350.000
Đường trục xã (Đường du lịch cũ)Đường du lịch mới - Bến đò Tuân Cáo550.000400.000350.000
Đường trục xã (Đường du lịch cũ)Đường bê tông ông Long đội 4 - Vườn tấm Khả Lương550.000400.000350.000
Đường trục xã (Đường du lịch cũ)Đường du lịch cũ - Bến đò Hành Cung900.000650.000550.000
Đường trục xã (Đường du lịch cũ)Cây đa Ninh Thắng - Chùa Khả Lương1.100.000800.000700.000
Đường trục xã (Đường du lịch cũ)Đường quai Vạc - Sông Hộ650.000500.000400.000
Đường trục xã (Đường du lịch cũ)Chùa Khả Lương - Giáp Ninh Xuân550.000400.000350.000
Đất ở thuộc các thung300.000
Các đường còn lại trong Khu dân cư Khê Trong - Khê Ngoài (khu đấu giá)1.500.0001.050.000900.000
Mặt Đường trục xã khu dân cư Khê Trong - Khê Ngoài (Khu đấu giá)2.100.0001.500.0001.300.000
Đất ở thuộc các thung350.000330.000300.000
Đất ở thuộc các thungPhố Khê Ngoài, Côi Khê, Khê Trong400.000330.000300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.