Bảng giá đất Phường Duy Hà, Ninh Bình từ 01/01/2026
198 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Duy Hà là 20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Độc Lập (đường 68m) - đoạn thuộc địa phận phường Duy Hà), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (66 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| 5.1 Đoạn 1 Từ giáp phường Đồng Văn Đến giáp phường Hà Nam | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| 5.2 Đoạn 2 Từ giáp phường Đồng Văn Hết địa phận phường Duy Hà | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 | |
| Phố Nguyễn Tri Phương | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Đường Duy Tân | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | |
| Đường Nguyễn Hữu Tiến - địa bàn phường Duy Hà (bao gồm cả tuyến đường gom dọc Nguyễn Hữu Tiến - Điểm đầu thửa 483, PL8 Hết địa phận phường Duy Hà đến thửa 451, PL 15); khu tái định Trịnh (Điểm đầu thửa 818, PL7 đến thửa 395, PL7) | Từ chân Cầu Vượt phường Đồng Văn | 18.000.000 | 10.800.000 | 7.200.000 | 3.600.000 |
| Đường Phạm Ngọc Nhị (Thuộc địa bàn phường Duy Hà) | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Đường Đinh Công Tráng | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | |
| Đường Độc Lập (đường 68m) - đoạn thuộc địa phận phường Duy Hà | 20.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | |
| 13.1 Đoạn 1 Đến kho lương thực | Từ hộ ông Thạo (PL13, thửa 70) | 3.000.000 | |||
| 13.2 Đoạn 2 Từ cổng Kho dự trữ Quốc gia Hết địa phận phường Duy Hà | 1.500.000 | ||||
| Trục đường chính Khu đô thị Đồng Văn Xanh (đường Đặng Thùy Trâm): Đường 16.1 42m (đoạn từ Bệnh viện Quốc tế Đồng Văn đến vị trí quy hoạch Trường tiểu học) | 15.000.000 | ||||
| Trục đường đê Sông Nhuệ (Thuộc địa phận phường Duy Hà) | 3.000.000 | ||||
| Đường Lê Tung Từ Quốc lộ 1A Hết địa phận phường Duy Hà | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | |
| Đường Trương Minh Lượng | Từ giáp phường Đồng Văn - Đến đường Quốc lộ 1A | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Trần Khánh Dư | 1.600.000 | ||||
| Đường Trần Quyết | 3.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 1.500.000 | |
| Đường ĐH10B | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | |
| Đường ĐT 498C (Quốc lộ Đến hộ ông Bang giáp cũ) phường Lê Hồ | Từ giáp phường Kim Thanh | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| 17.1 Đoạn 1 | Từ hộ ông Lương (PL7, thửa 293) - Giáp hộ ông Quang - Hoài (PL7, thửa 271). | 4.000.000 | |||
| 17.2 Đoạn 2 Từ hộ ông Mùi (PL7, thửa 143) | 4.000.000 | ||||
| 17.3 Đoạn 3 Đến Chùa tổ dân phố Tú | Từ hộ ông Quýnh (PL5, thửa 9) tổ dân phố Tú | 4.000.000 | |||
| 17.4 Đoạn 4 | Từ giáp hộ ông Anh (PL1, thửa 36) - Đến Trạm bơm tổ dân phố Ngọc Thị | 4.000.000 | |||
| 17.5 Đoạn 5 | Từ hộ bà Thật tổ dân phố Ngọc Thị - Đến thửa đất số 56, PL 02 (Đất UB) | 4.000.000 | |||
| Các trục đường còn lại trong 16.4 Khu đô thị Đồng Văn Xanh | 6.000.000 | ||||
| Trục đường Khu Đô thị Đồng Văn Xanh (đường 16.3 Nguyễn Thượng Hiền): Đoạn nối từ đường ĐT 498C đến QL.38 | 8.500.000 | ||||
| Trục đường trong Khu đô thị Đồng Văn Xanh 17,5m 16.2 (hướng Đông - Tây) (đường Nguyễn Tri Phương) | 10.000.000 | ||||
| 149) | 6.000.000 | ||||
| 17.6 Đoạn 6 Đến giáp đường Quốc lộ 1A | Từ trạm điện tổ dân phố Tứ Giáp (đầu tuyến đường) | 1.500.000 | |||
| 17.7 Đoạn 7 Hải giáp hộ ông Minh (PL08, Đường Ngô Quyền | thửa 236) | 1.500.000 | |||
| Các trục đường còn lại | 1.500.000 | ||||
| Khu đất tái định cư, khu đất dịch vụ 7% thuộc TDP Bạch Xá: | 6.000.000 | ||||
| Ngõ 21 đường Trần Khánh Dư | 1.500.000 | ||||
| Trục đường chính còn lại thuộc tổ dân phố Bạch Xá | 3.500.000 | ||||
| Trục đường thuộc TDP An Nhân | 3.500.000 | ||||
| Trục đường thuộc TDP Hoàng Hạ | 2.000.000 | ||||
| Đường trục chính nối từ QL 38 vào khu đất hỗ trợ 7% | 3.500.000 | ||||
| đường phía Tây tổ dân phố Ngọc Động | 2.300.000 | ||||
| đường trục chính tổ dân phố Hoàng Thượng; đường phía Đông tổ dân phố lên cụm công nghiệp; đường trục xóm trại tổ dân phố Hoàng Thượng | 2.000.000 | ||||
| 28.1.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 28m trở lên | 12.000.000 | ||||
| 28.1.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 28m | 10.000.000 | ||||
| 28.1.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m | 8.000.000 | ||||
| 28.1.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 15m | 6.000.000 | ||||
| 28.2.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 28m trở lên | 11.000.000 | ||||
| 28.2.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 28m | 9.000.000 | ||||
| 28.2.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m | 7.000.000 | ||||
| 28.2.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 15m | 5.500.000 | ||||
| 28.3.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 28m trở lên | 11.000.000 | ||||
| 28.3.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 28m | 9.000.000 | ||||
| 28.3.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m | 7.000.000 | ||||
| 28.3.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 15m | 5.500.000 | ||||
| 28.4.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 28m trở lên | 12.000.000 | ||||
| 28.4.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 28m | 10.000.000 | ||||
| 28.4.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m | 8.000.000 | ||||
| 28.4.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 15m | 6.000.000 | ||||
| 28.5.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 28m trở lên | 11.000.000 | ||||
| 28.5.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 28m | 9.000.000 | ||||
| 28.5.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m | 7.000.000 | ||||
| 28.5.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 15m | 5.500.000 | ||||
| 28.6.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 28m trở lên | 9.000.000 | ||||
| 28.6.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 28m | 7.000.000 | ||||
| 28.6.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m | 6.000.000 | ||||
| 28.6.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 15m | 5.000.000 | ||||
| 28.7.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32 mét trở lên | 8.000.000 | ||||
| 28.7.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét đến dưới 32 mét | 6.000.000 | ||||
| 28.7.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét | 5.000.000 | ||||
| 28.7.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13m | 4.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (66 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Phố Nguyễn Tri Phương | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Đường Nguyễn Hữu Tiến - địa bàn phường Duy Hà (bao gồm cả tuyến đường gom dọc Nguyễn Hữu Tiến - Từ chân Cầu Vượt Hết địa phận phường Duy Điểm đầu thửa 483, phường Đồng Văn Hà PL8 đến thửa 451, PL 15); khu tái định Trịnh (Điểm đầu thửa 818, PL7 đến thửa 395, PL7) | 5.400.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | |
| Đường Đinh Công Tráng | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | |
| Đường Độc Lập (đường 68m) - đoạn thuộc địa phận phường Duy Hà | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | |
| 5.1 Đoạn 1 | Từ giáp phường Đồng Văn - Đến giáp phường Hà Nam | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| 5.2 Đoạn 2 | Từ giáp phường Đồng Văn - Hết địa giới phường Duy Hà | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.350.000 |
| Đường Duy Tân (Thuộc địa bàn phường Duy Hà) | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | |
| Đường Lê Tung Từ Quốc lộ 1A | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | |
| Đường Phạm Ngọc Nhị (Thuộc địa bàn phường Duy Hà) | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Đường Trương Minh Lượng | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Đường ĐH10B Đến đường Quốc lộ 1A | Từ giáp phường Đồng Văn | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| 14.1 Đoạn 1 Đến kho lương thực | Từ hộ ông Thạo (PL13, thửa 70) | 900.000 | 650.000 | 500.000 |
| 14.2 Đoạn 2 | Từ cổng Kho dự trữ Quốc gia - Hết địa phận phường Duy Hà | 500.000 | ||
| Trục đường chính Khu 16.1 đô thị Đồng Văn Xanh | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | |
| Trục đường đê Sông Nhuệ (Thuộc địa phận phường Duy Hà) | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 | |
| Đường Trần Khánh Dư | 600.000 | 550.000 | 500.000 | |
| Đường Trần Quyết (Địa bàn phường Duy Hà) | 900.000 | 650.000 | 500.000 | |
| Đường ĐT 498C Từ giáp phường Kim Đến hộ ông Bang giáp (Quốc lộ 38 cũ) Thanh phường Lê Hồ | 1.700.000 | 1.200.000 | 850.000 | |
| Các trục đường còn lại 16.4 trong Khu đô thị Đồng Văn Xanh | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 | |
| Trục đường Khu Đô thị Đồng Văn Xanh (đường 16.3 Nguyễn Thượng Hiền): Đoạn nối từ đường ĐT 498C đến QL.38 | 2.600.000 | 1.850.000 | 1.300.000 | |
| Trục đường trong Khu đô thị Đồng Văn Xanh 16.2 17,5m (hướng Đông - Tây) (đường Nguyễn Tri Phương) | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| 17.1 Đoạn 1 | Từ hộ ông Lương (PL7, thửa 293) - Giáp hộ ông Quang - Hoài (PL7, thửa 271). | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| 17.2 Đoạn 2 | Từ hộ ông Mùi (PL7, thửa 143) - Đến hộ ông Phương (PL7, thửa 209) | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| 17.3 Đoạn 3 Đến Chùa tổ dân phố Tú | Từ hộ ông Quýnh (PL5, thửa 9) tổ dân phố Tú | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| 17.4 Đoạn 4 | Từ giáp hộ ông Anh (PL1, thửa 36) - Đến Trạm bơm tổ dân phố Ngọc Thị | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| 17.5 Đoạn 5 | Từ hộ bà Thật tổ dân phố Ngọc Thị - Đến thửa đất số 56, PL 02 (Đất UB) | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| 17.6 Đoạn 6 Tứ Giáp (đầu tuyến | Từ trạm điện tổ dân phố đường) - Đến giáp đường Quốc lộ 1A | 500.000 | ||
| 17.7 Đoạn 7 Đông Hải giáp hộ ông Đường Ngô Quyền | Từ cổng làng tổ dân phố Minh (PL08, thửa 236) | 500.000 | ||
| Ngõ 21 đường Trần Khánh Dư | 500.000 | |||
| Đường trục chính nối từ QL 38 vào khu đất hỗ trợ 7% | 1.100.000 | 800.000 | 550.000 | |
| 28.1.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 28m trở lên | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 | |
| Các trục đường còn lại | 500.000 | |||
| Khu đất tái định cư, khu đất dịch vụ 7% thuộc TDP Bạch Xá: | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 | |
| Thượng và đường trục chính tổ dân phố Hoàng Thượng; đường phía Đông tổ dân phố lên cụm công nghiệp; đường trục xóm trại tổ dân phố Hoàng Thượng | 600.000 | 550.000 | 500.000 | |
| Trục đường chính còn lại thuộc tổ dân phố Bạch Xá | 1.100.000 | 800.000 | 550.000 | |
| Trục đường thuộc TDP An Nhân | 1.100.000 | 800.000 | 550.000 | |
| Trục đường thuộc TDP Hoàng Hạ | 600.000 | 550.000 | 500.000 | |
| làng (PL5, thửa 149) | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 | |
| Động và trục đường phía Tây tổ dân phố Ngọc Động | 700.000 | 550.000 | 500.000 | |
| 28.1.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 28m | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| 28.1.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | |
| 28.1.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 15m | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 | |
| 28.2.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 28m trở lên | 3.300.000 | 2.350.000 | 1.650.000 | |
| 28.2.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 28m | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.350.000 | |
| 28.2.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | |
| 28.2.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 15m | 1.700.000 | 1.200.000 | 850.000 | |
| 28.3.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 28m trở lên | 3.300.000 | 2.350.000 | 1.650.000 | |
| 28.3.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 28m | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.350.000 | |
| 28.3.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | |
| 28.3.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 15m | 1.700.000 | 1.200.000 | 850.000 | |
| 28.4.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 28m trở lên | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 | |
| 28.4.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 28m | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| 28.4.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | |
| 28.4.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 15m | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 | |
| 28.5.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 28m trở lên | 3.300.000 | 2.350.000 | 1.650.000 | |
| 28.5.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 28m | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.350.000 | |
| 28.5.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | |
| 28.5.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 15m | 1.700.000 | 1.200.000 | 850.000 | |
| 28.6.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 28m trở lên | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.350.000 | |
| 28.6.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 28m | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | |
| 28.6.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 | |
| 28.6.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 15m | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| 28.7.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32 mét trở lên | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | |
| 28.7.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét đến dưới 32 mét | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 | |
| 28.7.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| 28.7.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (66 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Phố Nguyễn Tri Phương | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | |
| Đường Nguyễn Hữu Tiến - địa bàn phường Duy Hà (bao gồm cả tuyến đường gom dọc Nguyễn Hữu Tiến - Từ chân Cầu Vượt Hết địa phận phường Duy Điểm đầu thửa 483, phường Đồng Văn Hà PL8 đến thửa 451, PL 15); khu tái định Trịnh (Điểm đầu thửa 818, PL7 đến thửa 395, PL7) | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 | |
| Đường Đinh Công Tráng | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | |
| Đường Độc Lập (đường 68m) - đoạn thuộc địa phận phường Duy Hà | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | |
| 5.1 Đoạn 1 | Từ giáp phường Đồng Văn - Đến giáp phường Hà Nam | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| 5.2 Đoạn 2 | Từ giáp phường Đồng Văn - Hết địa giới phường Duy Hà | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 |
| Đường Duy Tân (Thuộc địa bàn phường Duy Hà) | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.600.000 | |
| Đường Lê Tung Từ Quốc lộ 1A | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | |
| Đường Phạm Ngọc Nhị (Thuộc địa bàn phường Duy Hà) | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | |
| Đường Trương Minh Lượng | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 | |
| Đường ĐH10B Đến đường Quốc lộ 1A | Từ giáp phường Đồng Văn | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| 14.1 Đoạn 1 Đến kho lương thực | Từ hộ ông Thạo (PL13, thửa 70) | 1.100.000 | 800.000 | 650.000 |
| 14.2 Đoạn 2 | Từ cổng Kho dự trữ Quốc gia - Hết địa phận phường Duy Hà | 650.000 | ||
| Trục đường chính Khu 16.1 đô thị Đồng Văn Xanh | 5.300.000 | 3.750.000 | 2.650.000 | |
| Trục đường đê Sông Nhuệ (Thuộc địa phận phường Duy Hà) | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 | |
| Đường Trần Khánh Dư | 700.000 | 680.000 | 650.000 | |
| Đường Trần Quyết (Địa bàn phường Duy Hà) | 1.200.000 | 850.000 | 650.000 | |
| Đường ĐT 498C Từ giáp phường Kim Đến hộ ông Bang giáp (Quốc lộ 38 cũ) Thanh phường Lê Hồ | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Các trục đường còn lại 16.4 trong Khu đô thị Đồng Văn Xanh | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | |
| Trục đường Khu Đô thị Đồng Văn Xanh (đường 16.3 Nguyễn Thượng Hiền): Đoạn nối từ đường ĐT 498C đến QL.38 | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.600.000 | |
| Trục đường trong Khu đô thị Đồng Văn Xanh 16.2 17,5m (hướng Đông - Tây) (đường Nguyễn Tri Phương) | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | |
| 17.1 Đoạn 1 | Từ hộ ông Lương (PL7, thửa 293) - Giáp hộ ông Quang - Hoài (PL7, thửa 271). | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| 17.2 Đoạn 2 | Từ hộ ông Mùi (PL7, thửa 143) - Đến hộ ông Phương (PL7, thửa 209) | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| 17.3 Đoạn 3 Đến Chùa tổ dân phố Tú | Từ hộ ông Quýnh (PL5, thửa 9) tổ dân phố Tú | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| 17.4 Đoạn 4 | Từ giáp hộ ông Anh (PL1, thửa 36) - Đến Trạm bơm tổ dân phố Ngọc Thị | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| 17.5 Đoạn 5 | Từ hộ bà Thật tổ dân phố Ngọc Thị - Đến thửa đất số 56, PL 02 (Đất UB) | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| 17.6 Đoạn 6 Tứ Giáp (đầu tuyến | Từ trạm điện tổ dân phố đường) - Đến giáp đường Quốc lộ 1A | 650.000 | ||
| 17.7 Đoạn 7 Đông Hải giáp hộ ông Đường Ngô Quyền | Từ cổng làng tổ dân phố Minh (PL08, thửa 236) | 650.000 | ||
| Ngõ 21 đường Trần Khánh Dư | 650.000 | |||
| Đường trục chính nối từ QL 38 vào khu đất hỗ trợ 7% | 1.300.000 | 950.000 | 650.000 | |
| 28.1.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 28m trở lên | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.100.000 | |
| Các trục đường còn lại | 650.000 | |||
| Khu đất tái định cư, khu đất dịch vụ 7% thuộc TDP Bạch Xá: | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | |
| Thượng và đường trục chính tổ dân phố Hoàng Thượng; đường phía Đông tổ dân phố lên cụm công nghiệp; đường trục xóm trại tổ dân phố Hoàng Thượng | 800.000 | 700.000 | 650.000 | |
| Trục đường chính còn lại thuộc tổ dân phố Bạch Xá | 1.300.000 | 950.000 | 650.000 | |
| Trục đường thuộc TDP An Nhân | 1.300.000 | 950.000 | 650.000 | |
| Trục đường thuộc TDP Hoàng Hạ | 800.000 | 700.000 | 650.000 | |
| làng (PL5, thửa 149) | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | |
| Động và trục đường phía Tây tổ dân phố Ngọc Động | 900.000 | 700.000 | 650.000 | |
| 28.1.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 28m | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | |
| 28.1.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | |
| 28.1.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 15m | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | |
| 28.2.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 28m trở lên | 3.900.000 | 2.750.000 | 1.950.000 | |
| 28.2.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 28m | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.600.000 | |
| 28.2.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | |
| 28.2.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 15m | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| 28.3.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 28m trở lên | 3.900.000 | 2.750.000 | 1.950.000 | |
| 28.3.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 28m | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.600.000 | |
| 28.3.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | |
| 28.3.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 15m | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| 28.4.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 28m trở lên | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.100.000 | |
| 28.4.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 28m | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | |
| 28.4.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | |
| 28.4.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 15m | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | |
| 28.5.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 28m trở lên | 3.900.000 | 2.750.000 | 1.950.000 | |
| 28.5.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 28m | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.600.000 | |
| 28.5.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | |
| 28.5.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 15m | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| 28.6.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 28m trở lên | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.600.000 | |
| 28.6.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 28m | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | |
| 28.6.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | |
| 28.6.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 15m | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 | |
| 28.7.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32 mét trở lên | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | |
| 28.7.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét đến dưới 32 mét | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | |
| 28.7.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 | |
| 28.7.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.