Bảng giá đất Phường Duy Hà, Ninh Bình từ 01/01/2026
198 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Duy Hà là 20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Độc Lập (đường 68m) - đoạn thuộc địa phận phường Duy Hà), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (66 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các trục đường còn lại | Mục 27 | 1.500.000 | |||
| Các trục đường còn lại trong Khu đô thị Đồng Văn Xanh Khu đô thị Đồng Văn Xanh | Khu đô thị Đồng Văn Xanh Mục 16.4 | 6.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13m Các tuyến đường quy hoạch trong khu đô thị và khu dân cư chưa có tên | Các tuyến đường quy hoạch trong khu đô thị và khu dân cư chưa có tên Mục 28.7.4 | 4.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 15m Dự án khu nhà ở phía đông cụm phòng cháy chữa cháy và khu nhà ở đô thị tại phường Hoang Đông cũ | Dự án khu nhà ở phía đông cụm phòng cháy chữa cháy và khu nhà ở đô thị tại phường Hoang Đông cũ Mục 28.6.4 | 5.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 15m Dự án Đầu tư xây dựng Khu nhà ở đô thị kết hợp chỉnh trang khu dân cư tổ dân phố Đông Hải, phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên (DT-ĐT15.22) | Dự án Đầu tư xây dựng Khu nhà ở đô thị kết hợp chỉnh trang khu dân cư tổ dân phố Đông Hải, phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên (DT-ĐT15.22) Mục 28.5.4 | 5.500.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 15m Dự án Khu đô thị mới thuộc địa bàn phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên | Dự án Khu đô thị mới thuộc địa bàn phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên Mục 28.3.4 | 5.500.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 15m Dự án Khu thương mại và nhà ở đô thị tại phường Duy Minh và phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên | Dự án Khu thương mại và nhà ở đô thị tại phường Duy Minh và phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên Mục 28.2.4 | 5.500.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 15m Đầu tư xây dựng Khu nhà ở đô thị kết hợp chỉnh trang khu dân cư tổ dân phố Đông Hải, phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên (DT-ĐT15.22) - Hanopark | Đầu tư xây dựng Khu nhà ở đô thị kết hợp chỉnh trang khu dân cư tổ dân phố Đông Hải, phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên (DT-ĐT15.22) - Hanopark Mục 28.4.4 | 6.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 15m Dự án đầu tư xây dựng Khu nhà ở đô thị Kosy Hà Nam | Dự án đầu tư xây dựng Khu nhà ở đô thị Kosy Hà Nam Mục 28.1.4 | 6.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét Các tuyến đường quy hoạch trong khu đô thị và khu dân cư chưa có tên | Các tuyến đường quy hoạch trong khu đô thị và khu dân cư chưa có tên Mục 28.7.3 | 5.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m Dự án Khu thương mại và nhà ở đô thị tại phường Duy Minh và phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên | Dự án Khu thương mại và nhà ở đô thị tại phường Duy Minh và phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên Mục 28.2.3 | 7.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m Dự án Khu đô thị mới thuộc địa bàn phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên | Dự án Khu đô thị mới thuộc địa bàn phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên Mục 28.3.3 | 7.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m Dự án đầu tư xây dựng Khu nhà ở đô thị Kosy Hà Nam | Dự án đầu tư xây dựng Khu nhà ở đô thị Kosy Hà Nam Mục 28.1.3 | 8.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m Dự án khu nhà ở phía đông cụm phòng cháy chữa cháy và khu nhà ở đô thị tại phường Hoang Đông cũ | Dự án khu nhà ở phía đông cụm phòng cháy chữa cháy và khu nhà ở đô thị tại phường Hoang Đông cũ Mục 28.6.3 | 6.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m Đầu tư xây dựng Khu nhà ở đô thị kết hợp chỉnh trang khu dân cư tổ dân phố Đông Hải, phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên (DT-ĐT15.22) - Hanopark | Đầu tư xây dựng Khu nhà ở đô thị kết hợp chỉnh trang khu dân cư tổ dân phố Đông Hải, phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên (DT-ĐT15.22) - Hanopark Mục 28.4.3 | 8.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m Dự án Đầu tư xây dựng Khu nhà ở đô thị kết hợp chỉnh trang khu dân cư tổ dân phố Đông Hải, phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên (DT-ĐT15.22) | Dự án Đầu tư xây dựng Khu nhà ở đô thị kết hợp chỉnh trang khu dân cư tổ dân phố Đông Hải, phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên (DT-ĐT15.22) Mục 28.5.3 | 7.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét đến dưới 32 mét Các tuyến đường quy hoạch trong khu đô thị và khu dân cư chưa có tên | Các tuyến đường quy hoạch trong khu đô thị và khu dân cư chưa có tên Mục 28.7.2 | 6.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 28m Dự án khu nhà ở phía đông cụm phòng cháy chữa cháy và khu nhà ở đô thị tại phường Hoang Đông cũ | Dự án khu nhà ở phía đông cụm phòng cháy chữa cháy và khu nhà ở đô thị tại phường Hoang Đông cũ Mục 28.6.2 | 7.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 28m Dự án Đầu tư xây dựng Khu nhà ở đô thị kết hợp chỉnh trang khu dân cư tổ dân phố Đông Hải, phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên (DT-ĐT15.22) | Dự án Đầu tư xây dựng Khu nhà ở đô thị kết hợp chỉnh trang khu dân cư tổ dân phố Đông Hải, phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên (DT-ĐT15.22) Mục 28.5.2 | 9.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 28m Đầu tư xây dựng Khu nhà ở đô thị kết hợp chỉnh trang khu dân cư tổ dân phố Đông Hải, phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên (DT-ĐT15.22) - Hanopark | Đầu tư xây dựng Khu nhà ở đô thị kết hợp chỉnh trang khu dân cư tổ dân phố Đông Hải, phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên (DT-ĐT15.22) - Hanopark Mục 28.4.2 | 10.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 28m Dự án Khu đô thị mới thuộc địa bàn phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên | Dự án Khu đô thị mới thuộc địa bàn phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên Mục 28.3.2 | 9.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 28m Dự án đầu tư xây dựng Khu nhà ở đô thị Kosy Hà Nam | Dự án đầu tư xây dựng Khu nhà ở đô thị Kosy Hà Nam Mục 28.1.2 | 10.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 28m Dự án Khu thương mại và nhà ở đô thị tại phường Duy Minh và phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên | Dự án Khu thương mại và nhà ở đô thị tại phường Duy Minh và phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên Mục 28.2.2 | 9.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 28m trở lên Đầu tư xây dựng Khu nhà ở đô thị kết hợp chỉnh trang khu dân cư tổ dân phố Đông Hải, phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên (DT-ĐT15.22) - Hanopark | Đầu tư xây dựng Khu nhà ở đô thị kết hợp chỉnh trang khu dân cư tổ dân phố Đông Hải, phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên (DT-ĐT15.22) - Hanopark Mục 28.4.1 | 12.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 28m trở lên Dự án Khu thương mại và nhà ở đô thị tại phường Duy Minh và phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên | Dự án Khu thương mại và nhà ở đô thị tại phường Duy Minh và phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên Mục 28.2.1 | 11.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 28m trở lên Dự án khu nhà ở phía đông cụm phòng cháy chữa cháy và khu nhà ở đô thị tại phường Hoang Đông cũ | Dự án khu nhà ở phía đông cụm phòng cháy chữa cháy và khu nhà ở đô thị tại phường Hoang Đông cũ Mục 28.6.1 | 9.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 28m trở lên Dự án đầu tư xây dựng Khu nhà ở đô thị Kosy Hà Nam | Dự án đầu tư xây dựng Khu nhà ở đô thị Kosy Hà Nam Mục 28.1.1 | 12.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 28m trở lên Dự án Đầu tư xây dựng Khu nhà ở đô thị kết hợp chỉnh trang khu dân cư tổ dân phố Đông Hải, phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên (DT-ĐT15.22) | Dự án Đầu tư xây dựng Khu nhà ở đô thị kết hợp chỉnh trang khu dân cư tổ dân phố Đông Hải, phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên (DT-ĐT15.22) Mục 28.5.1 | 11.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 28m trở lên Dự án Khu đô thị mới thuộc địa bàn phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên | Dự án Khu đô thị mới thuộc địa bàn phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên Mục 28.3.1 | 11.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32 mét trở lên Các tuyến đường quy hoạch trong khu đô thị và khu dân cư chưa có tên | Các tuyến đường quy hoạch trong khu đô thị và khu dân cư chưa có tên Mục 28.7.1 | 8.000.000 | |||
| Khu đất tái định cư, khu đất dịch vụ 7% thuộc TDP Bạch Xá: | Mục 22 | 6.000.000 | |||
| Ngõ 21 đường Trần Khánh Dư | Mục 19 | 1.500.000 | |||
| Phố Nguyễn Tri Phương | Mục 3 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Trục đường Khu Đô thị Đồng Văn Xanh (đường Nguyễn Thượng Hiền): Đoạn nối từ đường ĐT 498C đến QL.38 Khu đô thị Đồng Văn Xanh | Khu đô thị Đồng Văn Xanh Mục 16.3 | 8.500.000 | |||
| Trục đường chính Khu đô thị Đồng Văn Xanh (đường Đặng Thùy Trâm): Đường 42m (đoạn từ Bệnh viện Quốc tế Đồng Văn đến vị trí quy hoạch Trường tiểu học) Khu đô thị Đồng Văn Xanh | Khu đô thị Đồng Văn Xanh Mục 16.1 | 15.000.000 | |||
| Trục đường chính còn lại thuộc tổ dân phố Bạch Xá | Mục 23 | 3.500.000 | |||
| Trục đường thuộc TDP An Nhân | Mục 25 | 3.500.000 | |||
| Trục đường thuộc TDP Hoàng Hạ | Mục 26 | 2.000.000 | |||
| Trục đường trong Khu đô thị Đồng Văn Xanh 17,5m (hướng Đông - Tây) (đường Nguyễn Tri Phương) Khu đô thị Đồng Văn Xanh | Khu đô thị Đồng Văn Xanh Mục 16.2 | 10.000.000 | |||
| Trục đường đê Sông Nhuệ (Thuộc địa phận phường Duy Hà) | Mục 15 | 3.000.000 | |||
| Đoạn 1 Đường trục phường | Từ hộ ông Lương (PL7, thửa 293) - Giáp hộ ông Quang - Hoài (PL7, thửa 271). Mục 17.1 | 4.000.000 | |||
| Đoạn 1 Đường Đinh Tiên Hoàng | Từ giáp phường Đồng Văn - Đến giáp phường Hà Nam Mục 5.1 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đoạn 1 Đường Ngô Quyền | Từ hộ ông Thạo (PL13, thửa 70) - Đến kho lương thực Mục 13.1 | 3.000.000 | |||
| Đoạn 2 Đường trục phường | Từ hộ ông Mùi (PL7, thửa 143) - Đến hộ ông Phương (PL7, thửa 209) Mục 17.2 | 4.000.000 | |||
| Đoạn 2 Đường Đinh Tiên Hoàng | Từ giáp phường Đồng Văn - Hết địa phận phường Duy Hà Mục 5.2 | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Đoạn 2 Đường Ngô Quyền | Từ cổng Kho dự trữ Quốc gia - Hết địa phận phường Duy Hà Mục 13.2 | 1.500.000 | |||
| Đoạn 3 Đường trục phường | Từ hộ ông Quýnh (PL5, thửa 9) tổ dân phố Tú - Đến Chùa tổ dân phố Tú Mục 17.3 | 4.000.000 | |||
| Đoạn 4 Đường trục phường | Từ giáp hộ ông Anh (PL1, thửa 36) - Đến Trạm bơm tổ dân phố Ngọc Thị Mục 17.4 | 4.000.000 | |||
| Đoạn 5 Đường trục phường | Từ hộ bà Thật tổ dân phố Ngọc Thị - Đến thửa đất số 56, PL 02 (Đất UB) Mục 17.5 | 4.000.000 | |||
| Đoạn 6 Đường trục phường | Từ trạm điện tổ dân phố Tứ Giáp (đầu tưyến đường) - Đến giáp đường Quốc lộ 1A Mục 17.6 | 1.500.000 | |||
| Đoạn 7 Đường trục phường | Từ cổng làng tổ dân phố Đông Hải giáp hộ ông Minh (PL08, thửa 236) - Đường Ngô Quyền Mục 17.7 | 1.500.000 | |||
| Đoạn đường thuộc tổ dân phố Bạch Xá: Từ giáp Quốc lộ 1A đến hết giếng làng (PL5, thửa 149) | Mục 21 | 6.000.000 | |||
| Đoạn đường thuộc tổ dân phố Hoàng Thượng: Đường Trần Quyết TDP Hoàng Thượng và đường trục chính tổ dân phố Hoàng Thượng; đường phía Đông tổ dân phố lên cụm công nghiệp; đường trục xóm trại tổ dân phố Hoàng Thượng | Mục 24 | 2.000.000 | |||
| Đoạn đường thuộc tổ dân phố Ngọc Động gồm: Đường Trần Quyết TDP Ngọc Động và trục đường phía Tây tổ dân phố Ngọc Động | Mục 20 | 2.300.000 | |||
| Đường Duy Tân | Mục 6 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Đường Lê Tung | Từ Quốc lộ 1A - Hết địa phận phường Duy Hà Mục 9 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Tiến - địa bàn phường Duy Hà (bao gồm cả tuyến đường gom dọc Nguyễn Hữu Tiến - Điểm đầu thửa 483, PL8 đến thửa 451, PL 15); khu tái định Trịnh (Điểm đầu thửa 818, PL7 đến thửa 395, PL7) | Từ chân Cầu Vượt phường Đồng Văn - Hết địa phận phường Duy Hà Mục 2 | 18.000.000 | 10.800.000 | 7.200.000 | 3.600.000 |
| Đường Phạm Ngọc Nhị (Thuộc địa bàn phường Duy Hà) | Mục 7 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Trương Minh Lượng | Từ giáp phường Đồng Văn - Đến đường Quốc lộ 1A Mục 8 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Trần Khánh Dư | Mục 14 | 1.600.000 | |||
| Đường Trần Quyết | Mục 12 | 3.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 1.500.000 |
| Đường trục chính nối từ QL 38 vào khu đất hỗ trợ 7% | Mục 18 | 3.500.000 | |||
| Đường ĐH10B | Mục 10 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Đường ĐT 498C (Quốc lộ 38 cũ) | Từ giáp phường Kim Thanh - Đến hộ ông Bang giáp phường Lê Hồ Mục 11 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Đường Đinh Công Tráng | Mục 4 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Đường Độc Lập (đường 68m) - đoạn thuộc địa phận phường Duy Hà | Mục 1 | 20.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (66 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các trục đường còn lại | Mục 27 | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
| Các trục đường còn lại trong Khu đô thị Đồng Văn Xanh Khu đô thị Đồng Văn Xanh | Khu đô thị Đồng Văn Xanh Mục 16.4 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét Các tuyến đường quy hoạch trong khu đô thị và khu dân cư còn lại | Các tuyến đường quy hoạch trong khu đô thị và khu dân cư còn lại Mục 28.7.4 | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 15m Đầu tư xây dựng Khu nhà ở đô thị kết hợp chỉnh trang khu dân cư tổ dân phố Đông Hải, phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên (DT-ĐT15.22) - Hanopark | Đầu tư xây dựng Khu nhà ở đô thị kết hợp chỉnh trang khu dân cư tổ dân phố Đông Hải, phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên (DT-ĐT15.22) - Hanopark Mục 28.4.4 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 15m Dự án khu nhà ở phía đông cụm phòng cháy chữa cháy và khu nhà ở đô thị tại phường Hoang đông | Dự án khu nhà ở phía đông cụm phòng cháy chữa cháy và khu nhà ở đô thị tại phường Hoang đông Mục 28.6.4 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 15m Dự án Khu thương mại và nhà ở đô thị tại phường Duy Minh và phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên | Dự án Khu thương mại và nhà ở đô thị tại phường Duy Minh và phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên Mục 28.2.4 | 1.700.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 15m Dự án Khu đô thị mới thuộc địa bàn phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên | Dự án Khu đô thị mới thuộc địa bàn phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên Mục 28.3.4 | 1.700.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 15m Dự án Đầu tư xây dựng Khu nhà ở đô thị kết hợp chỉnh trang khu dân cư tổ dân phố Đông Hải, phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên (DT-ĐT15.22) | Dự án Đầu tư xây dựng Khu nhà ở đô thị kết hợp chỉnh trang khu dân cư tổ dân phố Đông Hải, phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên (DT-ĐT15.22) Mục 28.5.4 | 1.700.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 15m Dự án đầu tư xây dựng Khu nhà ở đô thị Kosy Hà Nam | Dự án đầu tư xây dựng Khu nhà ở đô thị Kosy Hà Nam Mục 28.1.4 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét Các tuyến đường quy hoạch trong khu đô thị và khu dân cư còn lại | Các tuyến đường quy hoạch trong khu đô thị và khu dân cư còn lại Mục 28.7.3 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m Dự án Khu đô thị mới thuộc địa bàn phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên | Dự án Khu đô thị mới thuộc địa bàn phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên Mục 28.3.3 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m Dự án Khu thương mại và nhà ở đô thị tại phường Duy Minh và phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên | Dự án Khu thương mại và nhà ở đô thị tại phường Duy Minh và phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên Mục 28.2.3 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m Dự án khu nhà ở phía đông cụm phòng cháy chữa cháy và khu nhà ở đô thị tại phường Hoang đông | Dự án khu nhà ở phía đông cụm phòng cháy chữa cháy và khu nhà ở đô thị tại phường Hoang đông Mục 28.6.3 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m Dự án đầu tư xây dựng Khu nhà ở đô thị Kosy Hà Nam | Dự án đầu tư xây dựng Khu nhà ở đô thị Kosy Hà Nam Mục 28.1.3 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m Dự án Đầu tư xây dựng Khu nhà ở đô thị kết hợp chỉnh trang khu dân cư tổ dân phố Đông Hải, phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên (DT-ĐT15.22) | Dự án Đầu tư xây dựng Khu nhà ở đô thị kết hợp chỉnh trang khu dân cư tổ dân phố Đông Hải, phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên (DT-ĐT15.22) Mục 28.5.3 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m Đầu tư xây dựng Khu nhà ở đô thị kết hợp chỉnh trang khu dân cư tổ dân phố Đông Hải, phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên (DT-ĐT15.22) - Hanopark | Đầu tư xây dựng Khu nhà ở đô thị kết hợp chỉnh trang khu dân cư tổ dân phố Đông Hải, phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên (DT-ĐT15.22) - Hanopark Mục 28.4.3 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét đến dưới 32 mét Các tuyến đường quy hoạch trong khu đô thị và khu dân cư còn lại | Các tuyến đường quy hoạch trong khu đô thị và khu dân cư còn lại Mục 28.7.2 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 28m Dự án Đầu tư xây dựng Khu nhà ở đô thị kết hợp chỉnh trang khu dân cư tổ dân phố Đông Hải, phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên (DT-ĐT15.22) | Dự án Đầu tư xây dựng Khu nhà ở đô thị kết hợp chỉnh trang khu dân cư tổ dân phố Đông Hải, phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên (DT-ĐT15.22) Mục 28.5.2 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.350.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 28m Dự án Khu thương mại và nhà ở đô thị tại phường Duy Minh và phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên | Dự án Khu thương mại và nhà ở đô thị tại phường Duy Minh và phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên Mục 28.2.2 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.350.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 28m Dự án đầu tư xây dựng Khu nhà ở đô thị Kosy Hà Nam | Dự án đầu tư xây dựng Khu nhà ở đô thị Kosy Hà Nam Mục 28.1.2 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 28m Dự án khu nhà ở phía đông cụm phòng cháy chữa cháy và khu nhà ở đô thị tại phường Hoang đông | Dự án khu nhà ở phía đông cụm phòng cháy chữa cháy và khu nhà ở đô thị tại phường Hoang đông Mục 28.6.2 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 28m Đầu tư xây dựng Khu nhà ở đô thị kết hợp chỉnh trang khu dân cư tổ dân phố Đông Hải, phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên (DT-ĐT15.22) - Hanopark | Đầu tư xây dựng Khu nhà ở đô thị kết hợp chỉnh trang khu dân cư tổ dân phố Đông Hải, phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên (DT-ĐT15.22) - Hanopark Mục 28.4.2 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 28m Dự án Khu đô thị mới thuộc địa bàn phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên | Dự án Khu đô thị mới thuộc địa bàn phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên Mục 28.3.2 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.350.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 28m trở lên Dự án Khu thương mại và nhà ở đô thị tại phường Duy Minh và phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên | Dự án Khu thương mại và nhà ở đô thị tại phường Duy Minh và phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên Mục 28.2.1 | 3.300.000 | 2.350.000 | 1.650.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 28m trở lên Dự án đầu tư xây dựng Khu nhà ở đô thị Kosy Hà Nam | Dự án đầu tư xây dựng Khu nhà ở đô thị Kosy Hà Nam Mục 28.1.1 | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 28m trở lên Đầu tư xây dựng Khu nhà ở đô thị kết hợp chỉnh trang khu dân cư tổ dân phố Đông Hải, phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên (DT-ĐT15.22) - Hanopark | Đầu tư xây dựng Khu nhà ở đô thị kết hợp chỉnh trang khu dân cư tổ dân phố Đông Hải, phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên (DT-ĐT15.22) - Hanopark Mục 28.4.1 | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 28m trở lên Dự án Khu đô thị mới thuộc địa bàn phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên | Dự án Khu đô thị mới thuộc địa bàn phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên Mục 28.3.1 | 3.300.000 | 2.350.000 | 1.650.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 28m trở lên Dự án khu nhà ở phía đông cụm phòng cháy chữa cháy và khu nhà ở đô thị tại phường Hoang đông | Dự án khu nhà ở phía đông cụm phòng cháy chữa cháy và khu nhà ở đô thị tại phường Hoang đông Mục 28.6.1 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.350.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 28m trở lên Dự án Đầu tư xây dựng Khu nhà ở đô thị kết hợp chỉnh trang khu dân cư tổ dân phố Đông Hải, phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên (DT-ĐT15.22) | Dự án Đầu tư xây dựng Khu nhà ở đô thị kết hợp chỉnh trang khu dân cư tổ dân phố Đông Hải, phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên (DT-ĐT15.22) Mục 28.5.1 | 3.300.000 | 2.350.000 | 1.650.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32 mét trở lên Các tuyến đường quy hoạch trong khu đô thị và khu dân cư còn lại | Các tuyến đường quy hoạch trong khu đô thị và khu dân cư còn lại Mục 28.7.1 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Khu đất tái định cư, khu đất dịch vụ 7% thuộc TDP Bạch Xá: | Mục 22 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Ngõ 21 đường Trần Khánh Dư | Mục 19 | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
| Phố Nguyễn Tri Phương | Mục 3 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Trục đường Khu Đô thị Đồng Văn Xanh (đường Nguyễn Thượng Hiền): Đoạn nối từ đường ĐT 498C đến QL.38 Khu đô thị Đồng Văn Xanh | Khu đô thị Đồng Văn Xanh Mục 16.3 | 2.600.000 | 1.850.000 | 1.300.000 |
| Trục đường chính Khu đô thị Đồng Văn Xanh (đường Đặng Thùy Trâm): Đường 42m (đoạn từ Bệnh viện Quốc tế Đồng Văn đến vị trí quy hoạch Trường tiểu học) Khu đô thị Đồng Văn Xanh | Khu đô thị Đồng Văn Xanh Mục 16.1 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 |
| Trục đường chính còn lại thuộc tổ dân phố Bạch Xá | Mục 23 | 1.100.000 | 800.000 | 550.000 |
| Trục đường thuộc TDP An Nhân | Mục 25 | 1.100.000 | 800.000 | 550.000 |
| Trục đường thuộc TDP Hoàng Hạ | Mục 26 | 600.000 | 550.000 | 500.000 |
| Trục đường trong Khu đô thị Đồng Văn Xanh 17,5m (hướng Đông - Tây) (đường Nguyễn Tri Phương) Khu đô thị Đồng Văn Xanh | Khu đô thị Đồng Văn Xanh Mục 16.2 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Trục đường đê Sông Nhuệ (Thuộc địa phận phường Duy Hà) | Mục 15 | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Đoạn 1 Trục đường phường: | Từ hộ ông Lương (PL7, thửa 293) - Giáp hộ ông Quang - Hoài (PL7, thửa 271). Mục 17.1 | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Đoạn 1 Đường Đinh Tiên Hoàng | Từ giáp phường Đồng Văn - Đến giáp phường Hà Nam Mục 5.1 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đoạn 1 Đường Ngô Quyền | Từ hộ ông Thạo (PL13, thửa 70) - Đến kho lương thực Mục 14.1 | 900.000 | 650.000 | 500.000 |
| Đoạn 2 Trục đường phường: | Từ hộ ông Mùi (PL7, thửa 143) - Đến hộ ông Phương (PL7, thửa 209) Mục 17.2 | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Đoạn 2 Đường Ngô Quyền | Từ cổng Kho dự trữ Quốc gia - Hết địa phận phường Duy Hà Mục 14.2 | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
| Đoạn 2 Đường Đinh Tiên Hoàng | Từ giáp phường Đồng Văn - Hết địa giới phường Duy Hà Mục 5.2 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.350.000 |
| Đoạn 3 Trục đường phường: | Từ hộ ông Quýnh (PL5, thửa 9) tổ dân phố Tú - Đến Chùa tổ dân phố Tú Mục 17.3 | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Đoạn 4 Trục đường phường: | Từ giáp hộ ông Anh (PL1, thửa 36) - Đến Trạm bơm tổ dân phố Ngọc Thị Mục 17.4 | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Đoạn 5 Trục đường phường: | Từ hộ bà Thật tổ dân phố Ngọc Thị - Đến thửa đất số 56, PL 02 (Đất UB) Mục 17.5 | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Đoạn 6 Trục đường phường: | Từ trạm điện tổ dân phố Tứ Giáp (đầu tuyến đường) - Đến giáp đường Quốc lộ 1A Mục 17.6 | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
| Đoạn 7 Trục đường phường: | Từ cổng làng tổ dân phố Đông Hải giáp hộ ông Minh (PL08, thửa 236) - Đường Ngô Quyền Mục 17.7 | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
| Đoạn đường thuộc tổ dân phố Bạch Xá: Từ giáp Quốc lộ 1A đến hết giếng làng (PL5, thửa 149) | Mục 21 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đoạn đường thuộc tổ dân phố Hoàng Thượng: Đường Trần Quyết TDP Hoàng Thượng và đường trục chính tổ dân phố Hoàng Thượng; đường phía Đông tổ dân phố lên cụm công nghiệp; đường trục xóm trại tổ dân phố Hoàng Thượng | Mục 24 | 600.000 | 550.000 | 500.000 |
| Đoạn đường thuộc tổ dân phố Ngọc Động gồm: Đường Trần Quyết TDP Ngọc Động và trục đường phía Tây tổ dân phố Ngọc Động | Mục 20 | 700.000 | 550.000 | 500.000 |
| Đường Duy Tân (Thuộc địa bàn phường Duy Hà) | Mục 6 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường Lê Tung | Từ Quốc lộ 1A - Hết địa phận phường Duy Hà Mục 9 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Tiến - địa bàn phường Duy Hà (bao gồm cả tuyến đường gom dọc Nguyễn Hữu Tiến - Điểm đầu thửa 483, PL8 đến thửa 451, PL 15); khu tái định Trịnh (Điểm đầu thửa 818, PL7 đến thửa 395, PL7) | Từ chân Cầu Vượt phường Đồng Văn - Hết địa phận phường Duy Hà Mục 2 | 5.400.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Đường Phạm Ngọc Nhị (Thuộc địa bàn phường Duy Hà) | Mục 7 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đường Trương Minh Lượng | Mục 8 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Đường Trần Khánh Dư | Mục 12 | 600.000 | 550.000 | 500.000 |
| Đường Trần Quyết (Địa bàn phường Duy Hà) | Mục 13 | 900.000 | 650.000 | 500.000 |
| Đường trục chính nối từ QL 38 vào khu đất hỗ trợ 7% | Mục 18 | 1.100.000 | 800.000 | 550.000 |
| Đường ĐH10B | Từ giáp phường Đồng Văn - Đến đường Quốc lộ 1A Mục 10 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đường ĐT 498C (Quốc lộ 38 cũ) | Từ giáp phường Kim Thanh - Đến hộ ông Bang giáp phường Lê Hồ Mục 11 | 1.700.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| Đường Đinh Công Tráng | Mục 4 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường Độc Lập (đường 68m) - đoạn thuộc địa phận phường Duy Hà | Mục 1 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (66 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các trục đường còn lại | Mục 27 | 650.000 | 650.000 | 650.000 |
| Các trục đường còn lại trong Khu đô thị Đồng Văn Xanh Khu đô thị Đồng Văn Xanh | Khu đô thị Đồng Văn Xanh Mục 16.4 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét Các tuyến đường quy hoạch trong khu đô thị và khu dân cư còn lại | Các tuyến đường quy hoạch trong khu đô thị và khu dân cư còn lại Mục 28.7.4 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 15m Đầu tư xây dựng Khu nhà ở đô thị kết hợp chỉnh trang khu dân cư tổ dân phố Đông Hải, phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên (DT-ĐT15.22) - Hanopark | Đầu tư xây dựng Khu nhà ở đô thị kết hợp chỉnh trang khu dân cư tổ dân phố Đông Hải, phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên (DT-ĐT15.22) - Hanopark Mục 28.4.4 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 15m Dự án khu nhà ở phía đông cụm phòng cháy chữa cháy và khu nhà ở đô thị tại phường Hoang đông | Dự án khu nhà ở phía đông cụm phòng cháy chữa cháy và khu nhà ở đô thị tại phường Hoang đông Mục 28.6.4 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 15m Dự án Đầu tư xây dựng Khu nhà ở đô thị kết hợp chỉnh trang khu dân cư tổ dân phố Đông Hải, phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên (DT-ĐT15.22) | Dự án Đầu tư xây dựng Khu nhà ở đô thị kết hợp chỉnh trang khu dân cư tổ dân phố Đông Hải, phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên (DT-ĐT15.22) Mục 28.5.4 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 15m Dự án đầu tư xây dựng Khu nhà ở đô thị Kosy Hà Nam | Dự án đầu tư xây dựng Khu nhà ở đô thị Kosy Hà Nam Mục 28.1.4 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 15m Dự án Khu thương mại và nhà ở đô thị tại phường Duy Minh và phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên | Dự án Khu thương mại và nhà ở đô thị tại phường Duy Minh và phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên Mục 28.2.4 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 15m Dự án Khu đô thị mới thuộc địa bàn phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên | Dự án Khu đô thị mới thuộc địa bàn phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên Mục 28.3.4 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét Các tuyến đường quy hoạch trong khu đô thị và khu dân cư còn lại | Các tuyến đường quy hoạch trong khu đô thị và khu dân cư còn lại Mục 28.7.3 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m Dự án đầu tư xây dựng Khu nhà ở đô thị Kosy Hà Nam | Dự án đầu tư xây dựng Khu nhà ở đô thị Kosy Hà Nam Mục 28.1.3 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m Dự án Đầu tư xây dựng Khu nhà ở đô thị kết hợp chỉnh trang khu dân cư tổ dân phố Đông Hải, phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên (DT-ĐT15.22) | Dự án Đầu tư xây dựng Khu nhà ở đô thị kết hợp chỉnh trang khu dân cư tổ dân phố Đông Hải, phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên (DT-ĐT15.22) Mục 28.5.3 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m Dự án Khu thương mại và nhà ở đô thị tại phường Duy Minh và phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên | Dự án Khu thương mại và nhà ở đô thị tại phường Duy Minh và phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên Mục 28.2.3 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m Dự án Khu đô thị mới thuộc địa bàn phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên | Dự án Khu đô thị mới thuộc địa bàn phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên Mục 28.3.3 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m Dự án khu nhà ở phía đông cụm phòng cháy chữa cháy và khu nhà ở đô thị tại phường Hoang đông | Dự án khu nhà ở phía đông cụm phòng cháy chữa cháy và khu nhà ở đô thị tại phường Hoang đông Mục 28.6.3 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m Đầu tư xây dựng Khu nhà ở đô thị kết hợp chỉnh trang khu dân cư tổ dân phố Đông Hải, phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên (DT-ĐT15.22) - Hanopark | Đầu tư xây dựng Khu nhà ở đô thị kết hợp chỉnh trang khu dân cư tổ dân phố Đông Hải, phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên (DT-ĐT15.22) - Hanopark Mục 28.4.3 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét đến dưới 32 mét Các tuyến đường quy hoạch trong khu đô thị và khu dân cư còn lại | Các tuyến đường quy hoạch trong khu đô thị và khu dân cư còn lại Mục 28.7.2 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 28m Dự án Khu đô thị mới thuộc địa bàn phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên | Dự án Khu đô thị mới thuộc địa bàn phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên Mục 28.3.2 | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.600.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 28m Đầu tư xây dựng Khu nhà ở đô thị kết hợp chỉnh trang khu dân cư tổ dân phố Đông Hải, phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên (DT-ĐT15.22) - Hanopark | Đầu tư xây dựng Khu nhà ở đô thị kết hợp chỉnh trang khu dân cư tổ dân phố Đông Hải, phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên (DT-ĐT15.22) - Hanopark Mục 28.4.2 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 28m Dự án khu nhà ở phía đông cụm phòng cháy chữa cháy và khu nhà ở đô thị tại phường Hoang đông | Dự án khu nhà ở phía đông cụm phòng cháy chữa cháy và khu nhà ở đô thị tại phường Hoang đông Mục 28.6.2 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 28m Dự án đầu tư xây dựng Khu nhà ở đô thị Kosy Hà Nam | Dự án đầu tư xây dựng Khu nhà ở đô thị Kosy Hà Nam Mục 28.1.2 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 28m Dự án Đầu tư xây dựng Khu nhà ở đô thị kết hợp chỉnh trang khu dân cư tổ dân phố Đông Hải, phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên (DT-ĐT15.22) | Dự án Đầu tư xây dựng Khu nhà ở đô thị kết hợp chỉnh trang khu dân cư tổ dân phố Đông Hải, phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên (DT-ĐT15.22) Mục 28.5.2 | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.600.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 28m Dự án Khu thương mại và nhà ở đô thị tại phường Duy Minh và phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên | Dự án Khu thương mại và nhà ở đô thị tại phường Duy Minh và phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên Mục 28.2.2 | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.600.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 28m trở lên Dự án Khu đô thị mới thuộc địa bàn phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên | Dự án Khu đô thị mới thuộc địa bàn phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên Mục 28.3.1 | 3.900.000 | 2.750.000 | 1.950.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 28m trở lên Đầu tư xây dựng Khu nhà ở đô thị kết hợp chỉnh trang khu dân cư tổ dân phố Đông Hải, phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên (DT-ĐT15.22) - Hanopark | Đầu tư xây dựng Khu nhà ở đô thị kết hợp chỉnh trang khu dân cư tổ dân phố Đông Hải, phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên (DT-ĐT15.22) - Hanopark Mục 28.4.1 | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.100.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 28m trở lên Dự án Khu thương mại và nhà ở đô thị tại phường Duy Minh và phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên | Dự án Khu thương mại và nhà ở đô thị tại phường Duy Minh và phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên Mục 28.2.1 | 3.900.000 | 2.750.000 | 1.950.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 28m trở lên Dự án khu nhà ở phía đông cụm phòng cháy chữa cháy và khu nhà ở đô thị tại phường Hoang đông | Dự án khu nhà ở phía đông cụm phòng cháy chữa cháy và khu nhà ở đô thị tại phường Hoang đông Mục 28.6.1 | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.600.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 28m trở lên Dự án đầu tư xây dựng Khu nhà ở đô thị Kosy Hà Nam | Dự án đầu tư xây dựng Khu nhà ở đô thị Kosy Hà Nam Mục 28.1.1 | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.100.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 28m trở lên Dự án Đầu tư xây dựng Khu nhà ở đô thị kết hợp chỉnh trang khu dân cư tổ dân phố Đông Hải, phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên (DT-ĐT15.22) | Dự án Đầu tư xây dựng Khu nhà ở đô thị kết hợp chỉnh trang khu dân cư tổ dân phố Đông Hải, phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên (DT-ĐT15.22) Mục 28.5.1 | 3.900.000 | 2.750.000 | 1.950.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32 mét trở lên Các tuyến đường quy hoạch trong khu đô thị và khu dân cư còn lại | Các tuyến đường quy hoạch trong khu đô thị và khu dân cư còn lại Mục 28.7.1 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Khu đất tái định cư, khu đất dịch vụ 7% thuộc TDP Bạch Xá: | Mục 22 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Ngõ 21 đường Trần Khánh Dư | Mục 19 | 650.000 | 650.000 | 650.000 |
| Phố Nguyễn Tri Phương | Mục 3 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Trục đường Khu Đô thị Đồng Văn Xanh (đường Nguyễn Thượng Hiền): Đoạn nối từ đường ĐT 498C đến QL.38 Khu đô thị Đồng Văn Xanh | Khu đô thị Đồng Văn Xanh Mục 16.3 | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.600.000 |
| Trục đường chính Khu đô thị Đồng Văn Xanh (đường Đặng Thùy Trâm): Đường 42m (đoạn từ Bệnh viện Quốc tế Đồng Văn đến vị trí quy hoạch Trường tiểu học) Khu đô thị Đồng Văn Xanh | Khu đô thị Đồng Văn Xanh Mục 16.1 | 5.300.000 | 3.750.000 | 2.650.000 |
| Trục đường chính còn lại thuộc tổ dân phố Bạch Xá | Mục 23 | 1.300.000 | 950.000 | 650.000 |
| Trục đường thuộc TDP An Nhân | Mục 25 | 1.300.000 | 950.000 | 650.000 |
| Trục đường thuộc TDP Hoàng Hạ | Mục 26 | 800.000 | 700.000 | 650.000 |
| Trục đường trong Khu đô thị Đồng Văn Xanh 17,5m (hướng Đông - Tây) (đường Nguyễn Tri Phương) Khu đô thị Đồng Văn Xanh | Khu đô thị Đồng Văn Xanh Mục 16.2 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Trục đường đê Sông Nhuệ (Thuộc địa phận phường Duy Hà) | Mục 15 | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| Đoạn 1 Trục đường phường: | Từ hộ ông Lương (PL7, thửa 293) - Giáp hộ ông Quang - Hoài (PL7, thửa 271). Mục 17.1 | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| Đoạn 1 Đường Ngô Quyền | Từ hộ ông Thạo (PL13, thửa 70) - Đến kho lương thực Mục 14.1 | 1.100.000 | 800.000 | 650.000 |
| Đoạn 1 Đường Đinh Tiên Hoàng | Từ giáp phường Đồng Văn - Đến giáp phường Hà Nam Mục 5.1 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đoạn 2 Đường Đinh Tiên Hoàng | Từ giáp phường Đồng Văn - Hết địa giới phường Duy Hà Mục 5.2 | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 |
| Đoạn 2 Trục đường phường: | Từ hộ ông Mùi (PL7, thửa 143) - Đến hộ ông Phương (PL7, thửa 209) Mục 17.2 | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| Đoạn 2 Đường Ngô Quyền | Từ cổng Kho dự trữ Quốc gia - Hết địa phận phường Duy Hà Mục 14.2 | 650.000 | 650.000 | 650.000 |
| Đoạn 3 Trục đường phường: | Từ hộ ông Quýnh (PL5, thửa 9) tổ dân phố Tú - Đến Chùa tổ dân phố Tú Mục 17.3 | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| Đoạn 4 Trục đường phường: | Từ giáp hộ ông Anh (PL1, thửa 36) - Đến Trạm bơm tổ dân phố Ngọc Thị Mục 17.4 | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| Đoạn 5 Trục đường phường: | Từ hộ bà Thật tổ dân phố Ngọc Thị - Đến thửa đất số 56, PL 02 (Đất UB) Mục 17.5 | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| Đoạn 6 Trục đường phường: | Từ trạm điện tổ dân phố Tứ Giáp (đầu tuyến đường) - Đến giáp đường Quốc lộ 1A Mục 17.6 | 650.000 | 650.000 | 650.000 |
| Đoạn 7 Trục đường phường: | Từ cổng làng tổ dân phố Đông Hải giáp hộ ông Minh (PL08, thửa 236) - Đường Ngô Quyền Mục 17.7 | 650.000 | 650.000 | 650.000 |
| Đoạn đường thuộc tổ dân phố Bạch Xá: Từ giáp Quốc lộ 1A đến hết giếng làng (PL5, thửa 149) | Mục 21 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đoạn đường thuộc tổ dân phố Hoàng Thượng: Đường Trần Quyết TDP Hoàng Thượng và đường trục chính tổ dân phố Hoàng Thượng; đường phía Đông tổ dân phố lên cụm công nghiệp; đường trục xóm trại tổ dân phố Hoàng Thượng | Mục 24 | 800.000 | 700.000 | 650.000 |
| Đoạn đường thuộc tổ dân phố Ngọc Động gồm: Đường Trần Quyết TDP Ngọc Động và trục đường phía Tây tổ dân phố Ngọc Động | Mục 20 | 900.000 | 700.000 | 650.000 |
| Đường Duy Tân (Thuộc địa bàn phường Duy Hà) | Mục 6 | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.600.000 |
| Đường Lê Tung | Từ Quốc lộ 1A - Hết địa phận phường Duy Hà Mục 9 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Tiến - địa bàn phường Duy Hà (bao gồm cả tuyến đường gom dọc Nguyễn Hữu Tiến - Điểm đầu thửa 483, PL8 đến thửa 451, PL 15); khu tái định Trịnh (Điểm đầu thửa 818, PL7 đến thửa 395, PL7) | Từ chân Cầu Vượt phường Đồng Văn - Hết địa phận phường Duy Hà Mục 2 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| Đường Phạm Ngọc Nhị (Thuộc địa bàn phường Duy Hà) | Mục 7 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường Trương Minh Lượng | Mục 8 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đường Trần Khánh Dư | Mục 12 | 700.000 | 680.000 | 650.000 |
| Đường Trần Quyết (Địa bàn phường Duy Hà) | Mục 13 | 1.200.000 | 850.000 | 650.000 |
| Đường trục chính nối từ QL 38 vào khu đất hỗ trợ 7% | Mục 18 | 1.300.000 | 950.000 | 650.000 |
| Đường ĐH10B | Từ giáp phường Đồng Văn - Đến đường Quốc lộ 1A Mục 10 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Đường ĐT 498C (Quốc lộ 38 cũ) | Từ giáp phường Kim Thanh - Đến hộ ông Bang giáp phường Lê Hồ Mục 11 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường Đinh Công Tráng | Mục 4 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường Độc Lập (đường 68m) - đoạn thuộc địa phận phường Duy Hà | Mục 1 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.