Bảng giá đất Phường Duy Hà, Ninh Bình từ 01/01/2026

198 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Duy Hà20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Độc Lập (đường 68m) - đoạn thuộc địa phận phường Duy Hà), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (66 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
5.1 Đoạn 1 Từ giáp phường Đồng Văn Đến giáp phường Hà Nam10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
5.2 Đoạn 2 Từ giáp phường Đồng Văn Hết địa phận phường Duy Hà8.500.0005.100.0003.400.0001.700.000
Phố Nguyễn Tri Phương10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
Đường Duy Tân8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
Đường Nguyễn Hữu Tiến - địa bàn phường Duy Hà (bao gồm cả tuyến đường gom dọc Nguyễn Hữu Tiến - Điểm đầu thửa 483, PL8 Hết địa phận phường Duy Hà đến thửa 451, PL 15); khu tái định Trịnh (Điểm đầu thửa 818, PL7 đến thửa 395, PL7)Từ chân Cầu Vượt phường Đồng Văn18.000.00010.800.0007.200.0003.600.000
Đường Phạm Ngọc Nhị (Thuộc địa bàn phường Duy Hà)10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
Đường Đinh Công Tráng8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
Đường Độc Lập (đường 68m) - đoạn thuộc địa phận phường Duy Hà20.000.00012.000.0008.000.0004.000.000
13.1 Đoạn 1 Đến kho lương thựcTừ hộ ông Thạo (PL13, thửa 70)3.000.000
13.2 Đoạn 2 Từ cổng Kho dự trữ Quốc gia Hết địa phận phường Duy Hà1.500.000
Trục đường chính Khu đô thị Đồng Văn Xanh (đường Đặng Thùy Trâm): Đường 16.1 42m (đoạn từ Bệnh viện Quốc tế Đồng Văn đến vị trí quy hoạch Trường tiểu học)15.000.000
Trục đường đê Sông Nhuệ (Thuộc địa phận phường Duy Hà)3.000.000
Đường Lê Tung Từ Quốc lộ 1A Hết địa phận phường Duy Hà8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
Đường Trương Minh LượngTừ giáp phường Đồng Văn - Đến đường Quốc lộ 1A5.000.0003.000.0002.000.0001.500.000
Đường Trần Khánh Dư1.600.000
Đường Trần Quyết3.000.0006.000.0004.000.0001.500.000
Đường ĐH10B6.000.0003.600.0002.400.0001.500.000
Đường ĐT 498C (Quốc lộ Đến hộ ông Bang giáp cũ) phường Lê HồTừ giáp phường Kim Thanh5.500.0003.300.0002.200.0001.500.000
17.1 Đoạn 1Từ hộ ông Lương (PL7, thửa 293) - Giáp hộ ông Quang - Hoài (PL7, thửa 271).4.000.000
17.2 Đoạn 2 Từ hộ ông Mùi (PL7, thửa 143)4.000.000
17.3 Đoạn 3 Đến Chùa tổ dân phố TúTừ hộ ông Quýnh (PL5, thửa 9) tổ dân phố Tú4.000.000
17.4 Đoạn 4Từ giáp hộ ông Anh (PL1, thửa 36) - Đến Trạm bơm tổ dân phố Ngọc Thị4.000.000
17.5 Đoạn 5Từ hộ bà Thật tổ dân phố Ngọc Thị - Đến thửa đất số 56, PL 02 (Đất UB)4.000.000
Các trục đường còn lại trong 16.4 Khu đô thị Đồng Văn Xanh6.000.000
Trục đường Khu Đô thị Đồng Văn Xanh (đường 16.3 Nguyễn Thượng Hiền): Đoạn nối từ đường ĐT 498C đến QL.388.500.000
Trục đường trong Khu đô thị Đồng Văn Xanh 17,5m 16.2 (hướng Đông - Tây) (đường Nguyễn Tri Phương)10.000.000
149)6.000.000
17.6 Đoạn 6 Đến giáp đường Quốc lộ 1ATừ trạm điện tổ dân phố Tứ Giáp (đầu tuyến đường)1.500.000
17.7 Đoạn 7 Hải giáp hộ ông Minh (PL08, Đường Ngô Quyềnthửa 236)1.500.000
Các trục đường còn lại1.500.000
Khu đất tái định cư, khu đất dịch vụ 7% thuộc TDP Bạch Xá:6.000.000
Ngõ 21 đường Trần Khánh Dư1.500.000
Trục đường chính còn lại thuộc tổ dân phố Bạch Xá3.500.000
Trục đường thuộc TDP An Nhân3.500.000
Trục đường thuộc TDP Hoàng Hạ2.000.000
Đường trục chính nối từ QL 38 vào khu đất hỗ trợ 7%3.500.000
đường phía Tây tổ dân phố Ngọc Động2.300.000
đường trục chính tổ dân phố Hoàng Thượng; đường phía Đông tổ dân phố lên cụm công nghiệp; đường trục xóm trại tổ dân phố Hoàng Thượng2.000.000
28.1.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 28m trở lên12.000.000
28.1.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 28m10.000.000
28.1.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m8.000.000
28.1.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 15m6.000.000
28.2.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 28m trở lên11.000.000
28.2.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 28m9.000.000
28.2.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m7.000.000
28.2.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 15m5.500.000
28.3.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 28m trở lên11.000.000
28.3.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 28m9.000.000
28.3.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m7.000.000
28.3.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 15m5.500.000
28.4.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 28m trở lên12.000.000
28.4.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 28m10.000.000
28.4.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m8.000.000
28.4.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 15m6.000.000
28.5.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 28m trở lên11.000.000
28.5.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 28m9.000.000
28.5.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m7.000.000
28.5.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 15m5.500.000
28.6.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 28m trở lên9.000.000
28.6.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 28m7.000.000
28.6.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m6.000.000
28.6.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 15m5.000.000
28.7.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32 mét trở lên8.000.000
28.7.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét đến dưới 32 mét6.000.000
28.7.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét5.000.000
28.7.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13m4.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (66 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Phố Nguyễn Tri Phương3.000.0002.100.0001.500.000
Đường Nguyễn Hữu Tiến - địa bàn phường Duy Hà (bao gồm cả tuyến đường gom dọc Nguyễn Hữu Tiến - Từ chân Cầu Vượt Hết địa phận phường Duy Điểm đầu thửa 483, phường Đồng Văn Hà PL8 đến thửa 451, PL 15); khu tái định Trịnh (Điểm đầu thửa 818, PL7 đến thửa 395, PL7)5.400.0003.800.0002.700.000
Đường Đinh Công Tráng2.400.0001.700.0001.200.000
Đường Độc Lập (đường 68m) - đoạn thuộc địa phận phường Duy Hà6.000.0004.200.0003.000.000
5.1 Đoạn 1Từ giáp phường Đồng Văn - Đến giáp phường Hà Nam3.000.0002.100.0001.500.000
5.2 Đoạn 2Từ giáp phường Đồng Văn - Hết địa giới phường Duy Hà2.700.0001.900.0001.350.000
Đường Duy Tân (Thuộc địa bàn phường Duy Hà)2.400.0001.700.0001.200.000
Đường Lê Tung Từ Quốc lộ 1A2.400.0001.700.0001.200.000
Đường Phạm Ngọc Nhị (Thuộc địa bàn phường Duy Hà)3.000.0002.100.0001.500.000
Đường Trương Minh Lượng1.500.0001.050.000750.000
Đường ĐH10B Đến đường Quốc lộ 1ATừ giáp phường Đồng Văn1.800.0001.300.000900.000
14.1 Đoạn 1 Đến kho lương thựcTừ hộ ông Thạo (PL13, thửa 70)900.000650.000500.000
14.2 Đoạn 2Từ cổng Kho dự trữ Quốc gia - Hết địa phận phường Duy Hà500.000
Trục đường chính Khu 16.1 đô thị Đồng Văn Xanh4.500.0003.150.0002.250.000
Trục đường đê Sông Nhuệ (Thuộc địa phận phường Duy Hà)1.200.000850.000600.000
Đường Trần Khánh Dư600.000550.000500.000
Đường Trần Quyết (Địa bàn phường Duy Hà)900.000650.000500.000
Đường ĐT 498C Từ giáp phường Kim Đến hộ ông Bang giáp (Quốc lộ 38 cũ) Thanh phường Lê Hồ1.700.0001.200.000850.000
Các trục đường còn lại 16.4 trong Khu đô thị Đồng Văn Xanh1.800.0001.300.000900.000
Trục đường Khu Đô thị Đồng Văn Xanh (đường 16.3 Nguyễn Thượng Hiền): Đoạn nối từ đường ĐT 498C đến QL.382.600.0001.850.0001.300.000
Trục đường trong Khu đô thị Đồng Văn Xanh 16.2 17,5m (hướng Đông - Tây) (đường Nguyễn Tri Phương)3.000.0002.100.0001.500.000
17.1 Đoạn 1Từ hộ ông Lương (PL7, thửa 293) - Giáp hộ ông Quang - Hoài (PL7, thửa 271).1.200.000850.000600.000
17.2 Đoạn 2Từ hộ ông Mùi (PL7, thửa 143) - Đến hộ ông Phương (PL7, thửa 209)1.200.000850.000600.000
17.3 Đoạn 3 Đến Chùa tổ dân phố TúTừ hộ ông Quýnh (PL5, thửa 9) tổ dân phố Tú1.200.000850.000600.000
17.4 Đoạn 4Từ giáp hộ ông Anh (PL1, thửa 36) - Đến Trạm bơm tổ dân phố Ngọc Thị1.200.000850.000600.000
17.5 Đoạn 5Từ hộ bà Thật tổ dân phố Ngọc Thị - Đến thửa đất số 56, PL 02 (Đất UB)1.200.000850.000600.000
17.6 Đoạn 6 Tứ Giáp (đầu tuyếnTừ trạm điện tổ dân phố đường) - Đến giáp đường Quốc lộ 1A500.000
17.7 Đoạn 7 Đông Hải giáp hộ ông Đường Ngô QuyềnTừ cổng làng tổ dân phố Minh (PL08, thửa 236)500.000
Ngõ 21 đường Trần Khánh Dư500.000
Đường trục chính nối từ QL 38 vào khu đất hỗ trợ 7%1.100.000800.000550.000
28.1.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 28m trở lên3.600.0002.550.0001.800.000
Các trục đường còn lại500.000
Khu đất tái định cư, khu đất dịch vụ 7% thuộc TDP Bạch Xá:1.800.0001.300.000900.000
Thượng và đường trục chính tổ dân phố Hoàng Thượng; đường phía Đông tổ dân phố lên cụm công nghiệp; đường trục xóm trại tổ dân phố Hoàng Thượng600.000550.000500.000
Trục đường chính còn lại thuộc tổ dân phố Bạch Xá1.100.000800.000550.000
Trục đường thuộc TDP An Nhân1.100.000800.000550.000
Trục đường thuộc TDP Hoàng Hạ600.000550.000500.000
làng (PL5, thửa 149)1.800.0001.300.000900.000
Động và trục đường phía Tây tổ dân phố Ngọc Động700.000550.000500.000
28.1.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 28m3.000.0002.100.0001.500.000
28.1.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m2.400.0001.700.0001.200.000
28.1.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 15m1.800.0001.300.000900.000
28.2.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 28m trở lên3.300.0002.350.0001.650.000
28.2.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 28m2.700.0001.900.0001.350.000
28.2.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m2.100.0001.500.0001.050.000
28.2.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 15m1.700.0001.200.000850.000
28.3.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 28m trở lên3.300.0002.350.0001.650.000
28.3.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 28m2.700.0001.900.0001.350.000
28.3.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m2.100.0001.500.0001.050.000
28.3.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 15m1.700.0001.200.000850.000
28.4.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 28m trở lên3.600.0002.550.0001.800.000
28.4.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 28m3.000.0002.100.0001.500.000
28.4.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m2.400.0001.700.0001.200.000
28.4.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 15m1.800.0001.300.000900.000
28.5.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 28m trở lên3.300.0002.350.0001.650.000
28.5.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 28m2.700.0001.900.0001.350.000
28.5.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m2.100.0001.500.0001.050.000
28.5.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 15m1.700.0001.200.000850.000
28.6.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 28m trở lên2.700.0001.900.0001.350.000
28.6.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 28m2.100.0001.500.0001.050.000
28.6.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m1.800.0001.300.000900.000
28.6.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 15m1.500.0001.050.000750.000
28.7.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32 mét trở lên2.400.0001.700.0001.200.000
28.7.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét đến dưới 32 mét1.800.0001.300.000900.000
28.7.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét1.500.0001.050.000750.000
28.7.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét1.200.000850.000600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (66 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Phố Nguyễn Tri Phương4.000.0002.800.0002.000.000
Đường Nguyễn Hữu Tiến - địa bàn phường Duy Hà (bao gồm cả tuyến đường gom dọc Nguyễn Hữu Tiến - Từ chân Cầu Vượt Hết địa phận phường Duy Điểm đầu thửa 483, phường Đồng Văn Hà PL8 đến thửa 451, PL 15); khu tái định Trịnh (Điểm đầu thửa 818, PL7 đến thửa 395, PL7)6.800.0004.800.0003.400.000
Đường Đinh Công Tráng2.800.0002.000.0001.400.000
Đường Độc Lập (đường 68m) - đoạn thuộc địa phận phường Duy Hà7.000.0004.900.0003.500.000
5.1 Đoạn 1Từ giáp phường Đồng Văn - Đến giáp phường Hà Nam4.000.0002.800.0002.000.000
5.2 Đoạn 2Từ giáp phường Đồng Văn - Hết địa giới phường Duy Hà3.600.0002.550.0001.800.000
Đường Duy Tân (Thuộc địa bàn phường Duy Hà)3.200.0002.250.0001.600.000
Đường Lê Tung Từ Quốc lộ 1A2.800.0002.000.0001.400.000
Đường Phạm Ngọc Nhị (Thuộc địa bàn phường Duy Hà)4.000.0002.800.0002.000.000
Đường Trương Minh Lượng1.800.0001.300.000900.000
Đường ĐH10B Đến đường Quốc lộ 1ATừ giáp phường Đồng Văn2.100.0001.500.0001.050.000
14.1 Đoạn 1 Đến kho lương thựcTừ hộ ông Thạo (PL13, thửa 70)1.100.000800.000650.000
14.2 Đoạn 2Từ cổng Kho dự trữ Quốc gia - Hết địa phận phường Duy Hà650.000
Trục đường chính Khu 16.1 đô thị Đồng Văn Xanh5.300.0003.750.0002.650.000
Trục đường đê Sông Nhuệ (Thuộc địa phận phường Duy Hà)1.600.0001.150.000800.000
Đường Trần Khánh Dư700.000680.000650.000
Đường Trần Quyết (Địa bàn phường Duy Hà)1.200.000850.000650.000
Đường ĐT 498C Từ giáp phường Kim Đến hộ ông Bang giáp (Quốc lộ 38 cũ) Thanh phường Lê Hồ2.000.0001.400.0001.000.000
Các trục đường còn lại 16.4 trong Khu đô thị Đồng Văn Xanh2.100.0001.500.0001.050.000
Trục đường Khu Đô thị Đồng Văn Xanh (đường 16.3 Nguyễn Thượng Hiền): Đoạn nối từ đường ĐT 498C đến QL.383.200.0002.250.0001.600.000
Trục đường trong Khu đô thị Đồng Văn Xanh 16.2 17,5m (hướng Đông - Tây) (đường Nguyễn Tri Phương)4.000.0002.800.0002.000.000
17.1 Đoạn 1Từ hộ ông Lương (PL7, thửa 293) - Giáp hộ ông Quang - Hoài (PL7, thửa 271).1.600.0001.150.000800.000
17.2 Đoạn 2Từ hộ ông Mùi (PL7, thửa 143) - Đến hộ ông Phương (PL7, thửa 209)1.600.0001.150.000800.000
17.3 Đoạn 3 Đến Chùa tổ dân phố TúTừ hộ ông Quýnh (PL5, thửa 9) tổ dân phố Tú1.600.0001.150.000800.000
17.4 Đoạn 4Từ giáp hộ ông Anh (PL1, thửa 36) - Đến Trạm bơm tổ dân phố Ngọc Thị1.600.0001.150.000800.000
17.5 Đoạn 5Từ hộ bà Thật tổ dân phố Ngọc Thị - Đến thửa đất số 56, PL 02 (Đất UB)1.600.0001.150.000800.000
17.6 Đoạn 6 Tứ Giáp (đầu tuyếnTừ trạm điện tổ dân phố đường) - Đến giáp đường Quốc lộ 1A650.000
17.7 Đoạn 7 Đông Hải giáp hộ ông Đường Ngô QuyềnTừ cổng làng tổ dân phố Minh (PL08, thửa 236)650.000
Ngõ 21 đường Trần Khánh Dư650.000
Đường trục chính nối từ QL 38 vào khu đất hỗ trợ 7%1.300.000950.000650.000
28.1.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 28m trở lên4.200.0002.950.0002.100.000
Các trục đường còn lại650.000
Khu đất tái định cư, khu đất dịch vụ 7% thuộc TDP Bạch Xá:2.100.0001.500.0001.050.000
Thượng và đường trục chính tổ dân phố Hoàng Thượng; đường phía Đông tổ dân phố lên cụm công nghiệp; đường trục xóm trại tổ dân phố Hoàng Thượng800.000700.000650.000
Trục đường chính còn lại thuộc tổ dân phố Bạch Xá1.300.000950.000650.000
Trục đường thuộc TDP An Nhân1.300.000950.000650.000
Trục đường thuộc TDP Hoàng Hạ800.000700.000650.000
làng (PL5, thửa 149)2.400.0001.700.0001.200.000
Động và trục đường phía Tây tổ dân phố Ngọc Động900.000700.000650.000
28.1.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 28m3.500.0002.450.0001.750.000
28.1.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m2.800.0002.000.0001.400.000
28.1.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 15m2.100.0001.500.0001.050.000
28.2.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 28m trở lên3.900.0002.750.0001.950.000
28.2.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 28m3.200.0002.250.0001.600.000
28.2.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m2.500.0001.750.0001.250.000
28.2.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 15m2.000.0001.400.0001.000.000
28.3.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 28m trở lên3.900.0002.750.0001.950.000
28.3.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 28m3.200.0002.250.0001.600.000
28.3.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m2.500.0001.750.0001.250.000
28.3.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 15m2.000.0001.400.0001.000.000
28.4.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 28m trở lên4.200.0002.950.0002.100.000
28.4.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 28m3.500.0002.450.0001.750.000
28.4.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m2.800.0002.000.0001.400.000
28.4.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 15m2.100.0001.500.0001.050.000
28.5.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 28m trở lên3.900.0002.750.0001.950.000
28.5.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 28m3.200.0002.250.0001.600.000
28.5.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m2.500.0001.750.0001.250.000
28.5.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 15m2.000.0001.400.0001.000.000
28.6.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 28m trở lên3.200.0002.250.0001.600.000
28.6.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 28m2.500.0001.750.0001.250.000
28.6.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m2.100.0001.500.0001.050.000
28.6.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 15m1.800.0001.300.000900.000
28.7.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32 mét trở lên2.800.0002.000.0001.400.000
28.7.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét đến dưới 32 mét2.100.0001.500.0001.050.000
28.7.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét1.800.0001.300.000900.000
28.7.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét1.400.0001.000.000700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.