Bảng giá đất Xã Hồng Phong, Ninh Bình từ 01/01/2026
90 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hồng Phong là 14.000.000 đồng/m² (vị trí 1, 12, Đường trục xã TX2), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (32 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Tỉnh lộ 484B | Từ chân cầu Thịnh Long đến giáp xã Quỹ Nhất | 9.500.000 | 4.800.000 | 2.500.000 |
| Đường Giây Nhất | Từ cầu Nghĩa Phú đến giáp xã Quỹ Nhất | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Đường Phong Hồng Phú | Đoạn từ Cống Hồng Kỳ đến đê 56 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.600.000 |
| Đường Phong Hồng Phú | Từ Cổng làng Thành An đến Đường tỉnh 488C | 9.000.000 | 4.600.000 | 2.400.000 |
| Đường Phong Hồng Phú | Từ cầu ông Kiểm đến hết xóm Quang Trung | 7.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Phong Hồng Phú | Đoạn từ giáp xóm Quang Trung đến giáp cống Hồng Kỳ | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường trục xã: | Đường Phong Bình: Đoạn từ Đường tỉnh 488C đến Tỉnh lộ 484B | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 |
| Đường trục xã: | Đoạn từ đường Giây Nhất đến đường tỉnh 490 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 |
| Đường trục xã: | Đường từ ngã tư Cây đa đội 13 qua UBND xã Hồng Phong đến đường Phong Bình | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 |
| Đường trục xã: | Đường từ đường tỉnh 490C qua phà Phú Lễ cũ đến cầu Thịnh Long | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Đường trục xã: | Đoạn từ đường tỉnh 490 đến Đường Phong Bình | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.100.000 |
| Đường tỉnh 488C | Từ giáp ranh xã Nghĩa Sơn đến cống Bá Chi. | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 |
| Đường tỉnh 488C | Từ cầu Trắng đến cống Hồng Kỳ | 8.000.000 | 4.100.000 | 2.100.000 |
| Đường tỉnh 488C | Từ cống Bá Chi đến cầu Nghĩa Phú | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Đường tỉnh 488C | Từ Cống Hồng Kỳ đi Quỹ Nhất | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường tỉnh 488C | Từ cầu Nghĩa Phú đến cầu Trắng | 7.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đường tỉnh 490 | Từ giáp xã Nghĩa Sơn đến giáp xã Quỹ Nhất | 9.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| 12 | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m | 1.000.000 | ||
| 12 | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m | 2.000.000 | ||
| 12 | Đường trục xã TX2 | 14.000.000 | ||
| 12 | Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m | 3.000.000 | ||
| 12 | Các thửa (lô) đất còn lại | 10.000.000 | ||
| Khu dân cư tập trung Đội 9 | Đường hiện trạng 6m | 11.000.000 | ||
| Đường liên thôn: | Đường từ cầu Âm Sa đi làng Chi Tây | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.400.000 |
| Đường liên thôn: | Đường từ cầu Âm Sa đến làng Thuần Hậu | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.400.000 |
| Đường trục xã: | Đường sông Bình Hải: từ Cầu trắng đến đường Phong Hồng Phú | 5.500.000 | 2.900.000 | 1.500.000 |
| Đường trục xã: | Từ Cống Chợ đến nhà thờ Nam Phú | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Đường trục xã: | Từ Cầu Trắng đến giáp xã Quỹ Nhất | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã: | Từ cầu Bình Hải II phía nam đến đê 58 | 4.000.000 | 2.100.000 | 1.100.000 |
| Đường trục xã: | Từ Cống Chợ đến cầu Bình Hải II phía nam | 4.000.000 | 2.100.000 | 1.100.000 |
| Đường trục xã: | Từ Cống Chợ đến Cầu Đen | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Đường trục xã: | Từ ngã ba Giáp Nghĩa đến Cống Chợ | 7.000.000 | 3.600.000 | 1.900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (29 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Tỉnh lộ 484B | Từ chân cầu Thịnh Long đến giáp xã Quỹ Nhất | 2.550.000 | 1.300.000 | 650.000 |
| Đường Giây Nhất | Từ cầu Nghĩa Phú đến giáp xã Quỹ Nhất | 2.900.000 | 1.450.000 | 750.000 |
| Đường Phong Hồng Phú | Từ Cổng làng Thành An đến Đường tỉnh 488C 1000 | 2.000.000 | 500.000 | |
| Đường Phong Hồng Phú | Từ cầu ông Kiểm đến hết xóm Quang Trung | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 488C | Từ cống Bá Chi đến cầu Nghĩa Phú | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường tỉnh 488C | Từ giáp ranh xã Nghĩa Sơn đến cống Bá Chi. | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| Đường tỉnh 488C | Từ cầu Nghĩa Phú đến cầu Trắng | 1.900.000 | 950.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh 488C | Từ Cống Hồng Kỳ đi Quỹ Nhất | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 |
| Đường tỉnh 488C | Từ cầu Trắng đến cống Hồng Kỳ | 2.100.000 | 1.050.000 | 550.000 |
| Đường tỉnh 490 | Từ giáp xã Nghĩa Sơn đến giáp xã Quỹ Nhất | 1.950.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường Phong Hồng Phú | Đoạn từ giáp xóm Quang Trung đến giáp cống Hồng Kỳ | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 |
| Đường Phong Hồng Phú | Đoạn từ Cống Hồng Kỳ đến đê 56 | 1.450.000 | 750.000 | 400.000 |
| Đường trục xã | Đường Phong Bình: Đoạn từ Đường tỉnh 488C đến Tỉnh lộ 484B | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 |
| Đường trục xã | Đường từ ngã tư Cây đa đội 13 qua UBND xã Hồng Phong đến đường Phong Bình | 2.250.000 | 1.150.000 | 600.000 |
| Đường trục xã | Đường từ đường tỉnh 490C qua phà Phú Lễ cũ đến cầu Thịnh Long | 2.500.000 | 1.250.000 | 650.000 |
| Đường trục xã | Từ ngã ba Giáp Nghĩa đến Cống Chợ | 1.300.000 | 650.000 | 350.000 |
| Đường trục xã | Từ Cống Chợ đến cầu Bình Hải II phía nam | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Từ cầu Bình Hải II phía nam đến đê 58 | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ đường tỉnh 490 đến Đường Phong Bình | 1.440.000 | 750.000 | 400.000 |
| Đường trục xã | Từ Cống Chợ đến Cầu Đen | 1.150.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Từ Cầu Trắng đến giáp xã Quỹ Nhất | 1.450.000 | 750.000 | 400.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ đường Giây Nhất đến đường tỉnh 490 | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 |
| Đường trục xã | Từ Cống Chợ đến nhà thờ Nam Phú | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Đường sông Bình Hải: từ Cầu trắng đến đường Phong Hồng Phú | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 |
| Đường liên thôn | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| Đường liên thôn | Đường từ cầu Âm Sa đến làng Thuần Hậu | 1.350.000 | 700.000 | 350.000 |
| Đường liên thôn | Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m | 800.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường liên thôn | Đường từ cầu Âm Sa đi làng Chi Tây | 1.350.000 | 700.000 | 350.000 |
| Đường liên thôn | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (29 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Tỉnh lộ 484B | Từ chân cầu Thịnh Long đến giáp xã Quỹ Nhất | 2.750.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường Giây Nhất | Từ cầu Nghĩa Phú đến giáp xã Quỹ Nhất | 3.100.000 | 1.550.000 | 800.000 |
| Đường Phong Hồng Phú | Từ Cổng làng Thành An đến Đường tỉnh 488C 1000 | 2.050.000 | 1.050.000 | 550.000 |
| Đường Phong Hồng Phú | Từ cầu ông Kiểm đến hết xóm Quang Trung | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 |
| Đường tỉnh 488C | Từ cống Bá Chi đến cầu Nghĩa Phú | 3.100.000 | 1.550.000 | 800.000 |
| Đường tỉnh 488C | Từ giáp ranh xã Nghĩa Sơn đến cống Bá Chi. | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 488C | Từ cầu Trắng đến cống Hồng Kỳ | 2.300.000 | 1.150.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 488C | Từ Cống Hồng Kỳ đi Quỹ Nhất | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 488C | Từ cầu Nghĩa Phú đến cầu Trắng | 2.100.000 | 1.050.000 | 550.000 |
| Đường tỉnh 490 | Từ giáp xã Nghĩa Sơn đến giáp xã Quỹ Nhất | 2.100.000 | 1.050.000 | 550.000 |
| Đường Phong Hồng Phú | Đoạn từ Cống Hồng Kỳ đến đê 56 | 1.700.000 | 850.000 | 450.000 |
| Đường Phong Hồng Phú | Đoạn từ giáp xóm Quang Trung đến giáp cống Hồng Kỳ | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 |
| Đường trục xã | Đường từ ngã tư Cây đa đội 13 qua UBND xã Hồng Phong đến đường Phong Bình | 2.700.000 | 1.350.000 | 700.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ đường tỉnh 490 đến Đường Phong Bình | 1.600.000 | 800.000 | 450.000 |
| Đường trục xã | Đường sông Bình Hải: từ Cầu trắng đến đường Phong Hồng Phú | 1.650.000 | 850.000 | 450.000 |
| Đường trục xã | Đường Phong Bình: Đoạn từ Đường tỉnh 488C đến Tỉnh lộ 484B | 2.100.000 | 1.050.000 | 550.000 |
| Đường trục xã | Từ Cống Chợ đến cầu Bình Hải II phía nam | 1.150.000 | 600.000 | 350.000 |
| Đường trục xã | Từ cầu Bình Hải II phía nam đến đê 58 | 1.650.000 | 850.000 | 450.000 |
| Đường trục xã | Từ Cầu Trắng đến giáp xã Quỹ Nhất | 1.600.000 | 800.000 | 450.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ đường Giây Nhất đến đường tỉnh 490 | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 |
| Đường trục xã | Từ ngã ba Giáp Nghĩa đến Cống Chợ | 1.550.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường trục xã | Đường từ đường tỉnh 490C qua phà Phú Lễ cũ đến cầu Thịnh Long | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Đường trục xã | Từ Cống Chợ đến nhà thờ Nam Phú | 1.450.000 | 750.000 | 400.000 |
| Đường trục xã | Từ Cống Chợ đến Cầu Đen | 1.250.000 | 650.000 | 350.000 |
| Đường liên thôn | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m | 700.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường liên thôn | Đường từ cầu Âm Sa đi làng Chi Tây | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn | Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m | 900.000 | 500.000 | 350.000 |
| Đường liên thôn | Đường từ cầu Âm Sa đến làng Thuần Hậu | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.