Bảng giá đất Xã Vũ Dương, Ninh Bình từ 01/01/2026

154 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vũ Dương là 15.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Lô liền kề), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (62 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu tái định cư cầu Ngăm (phía Nam Quốc lộ 38B)
Mục 7
9.000.0004.600.0002.300.000
Lô liền kề
Đường T1, T2
Đường T1, T215.000.000
Lô liền kề
Đường T1, T2
Lô biệt thự14.000.000
Lô liền kề
Đường N1
Lô biệt thự10.000.000
Lô liền kề
Đường N1
Đường N110.500.000
Tỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ)
Mục 4
9.000.0004.600.0002.400.000
Đoạn từ cầu Ngăm đến giáp Kênh tiêu S34B
Quốc lộ 38B (Đường 12 cũ)
Đoạn từ Kênh tiêu S34B đến xã Ý Yên
Mục 2
14.000.0007.000.0003.500.000
Đoạn từ cầu Ngăm đến giáp Kênh tiêu S34B
Quốc lộ 38B (Đường 12 cũ)
Quốc lộ 38B (Đường 12 cũ)
Mục 2
12.000.0006.000.0003.000.000
Đoạn từ giáp đất xã Vụ Bản đến giáp đất xã Vạn Thắng
Quốc lộ 10
Quốc lộ 10
Mục 3
14.000.0007.100.0003.600.000
Đoạn từ ngã ba Vàng đến hết thôn Trung Thượng
Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ)
Đoạn phía Nam xóm An Trung, thôn Trung Thượng
Mục -
3.500.0001.700.0001.000.000
Đoạn từ ngã ba Vàng đến hết thôn Trung Thượng
Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ)
Đoạn từ cầu An Hạ đến khu vực lò đốt rác
Mục -
3.500.0001.700.0001.000.000
Đoạn từ ngã ba Vàng đến hết thôn Trung Thượng
Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ)
Đoạn từ hết thôn Trung Thượng đến giáp cầu Kênh Bắc Tân Minh (Yên Lợi cũ)
Mục 1.2
10.000.0005.000.0002.600.000
Đoạn từ ngã ba Vàng đến hết thôn Trung Thượng
Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ)
Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ)
Mục 1.1
12.000.0005.000.0002.500.000
Đoạn từ ngã ba Vàng đến hết thôn Trung Thượng
Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ)
Đoạn phía Nam xóm Bùng, thôn Vàng Bùng
Mục -
2.500.0001.300.0001.000.000
Đoạn từ ngã ba Vàng đến hết thôn Trung Thượng
Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ)
Đoạn phía Nam thôn An Hạ
Mục -
3.500.0001.700.0001.000.000
Đoạn từ ngã ba Vàng đến hết thôn Trung Thượng
Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ)
Đoạn từ QL 37B qua thôn Khang Phú Quý đến đường Thành Xá
Mục -
2.500.0001.300.0001.000.000
Đoạn từ ngã ba Vàng đến hết thôn Trung Thượng
Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ)
Đoạn phía Nam xóm Vàng, thôn Vàng Bùng
Mục -
2.500.0001.300.0001.000.000
Đoạn từ ngã ba Vàng đến hết thôn Trung Thượng
Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ)
Đoạn từ nhà ông Thành (xóm An Thượng, thôn Trung Thượng) đến hết nhà ông Nhất (xóm An Thượng, thôn Trung Thượng)
Mục -
3.500.0001.700.0001.000.000
Đoạn từ ngã ba Vàng đến hết thôn Trung Thượng
Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ)
Đoạn từ cổng làng thôn An Hạ đến hết nhà ông Thanh
Mục -
3.500.0001.700.0001.000.000
Đoạn từ ngã ba Vàng đến hết thôn Trung Thượng
Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ)
Đoạn phía Bắc xóm An Trung, thôn Trung Thượng
Mục -
3.500.0001.700.0001.000.000
Đoạn từ ngã ba Vàng đến hết thôn Trung Thượng
Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ)
Đoạn từ nhà ông Thiệp (xóm An Thượng, thôn Trung Thượng) đến hết nhà ông Lương (xóm An Thượng, thôn Trung Thượng)
Mục -
3.500.0001.700.0001.000.000
Đoạn từ ngã ba Vàng đến hết thôn Trung Thượng
Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ)
Đoạn từ cổng làng xóm Bùng, thôn Vàng Bùng đến hết nhà ông Bắc
Mục -
2.500.0001.300.0001.000.000
Đường N1
Khu dân cư tập trung Yên Dương (QL 38B)
Đường D2, D3, N2, N3, N4, N5
Mục 10
10.000.000
Đường N1
Khu dân cư tập trung Yên Dương (QL 38B)
Đường D1
Mục 10
12.000.000
Đường N1
Khu dân cư tập trung Yên Dương (QL 38B)
Khu dân cư tập trung Yên Dương (QL 38B)
Mục 10
13.000.000
Đường N1 (Đất chia lô liền kề)
Khu dân cư Thiện Mỹ
Đường N2 (Đất chia lô biệt thự)
Mục 9
8.000.000
Đường N1 (Đất chia lô liền kề)
Khu dân cư Thiện Mỹ
Đường N2 (Đất chia lô liền kề)
Mục 9
9.000.000
Đường N1 (Đất chia lô liền kề)
Khu dân cư Thiện Mỹ
Khu dân cư Thiện Mỹ
Mục 9
12.000.000
Đường N1 (Đất chia lô liền kề)
Khu dân cư Thiện Mỹ
Đường D1, D2 (Đất chia lô liền kề)
Mục 9
10.000.000
Đường N1 (Đất chia lô liền kề)
Khu dân cư Thiện Mỹ
Đường N1 (Đất chia lô biệt thự)
Mục 9
9.000.000
Đường N1 (Đất chia lô liền kề)
Khu dân cư Thiện Mỹ
Đường D3 (Đất chia lô liền kề)
Mục 9
9.500.000
Đường N1; N2
Khu dân cư tập trung Yên Dương (Thôn Dương)
Khu dân cư tập trung Yên Dương (Thôn Dương)
Mục 11
11.000.000
Đường N1; N2
Khu dân cư tập trung Yên Dương (Thôn Dương)
Đường D1; D2
Mục 11
9.000.000
Đường Thành Xá
Mục 5
7.000.0003.500.0001.900.000
Đường Thành XáĐọan phía Tây thôn An Thị
Mục 5
2.500.0001.300.0001.000.000
Đường Thành XáĐọan phía Nam thôn An Thị
Mục 5
2.500.0001.300.0001.000.000
Đường bờ sông S40 đoạn từ giáp đất xã Vạn Thắng đến giáp sông sắt xóm Nguyễn.
Đường trục xã
Đường trục xã
Mục 6
7.000.0003.600.0001.800.000
Đường bờ sông S40 đoạn từ giáp đất xã Vạn Thắng đến giáp sông sắt xóm Nguyễn.
Đường trục xã
Đoạn từ Lũ Phong đến hết đất Ninh Xá Thượng
Mục 6
6.500.0003.300.0001.700.000
Đường bờ sông S40 đoạn từ giáp đất xã Vạn Thắng đến giáp sông sắt xóm Nguyễn.
Đường trục xã
Đoạn đường QL10 dọc theo sông Sắt đến hết xóm May
Mục 6
5.000.0002.500.0001.300.000
Đường bờ sông S40 đoạn từ giáp đất xã Vạn Thắng đến giáp sông sắt xóm Nguyễn.
Đường trục xã
Từ Quốc lộ 38B qua An Tĩnh, An Thanh đến QL 37B
Mục 6
3.500.0001.800.0001.000.000
Đường bờ sông S40 đoạn từ giáp đất xã Vạn Thắng đến giáp sông sắt xóm Nguyễn.
Đường trục xã
Đoạn từ đường sắt đến hết câu lạc bộ La Xuyên
Mục 6
8.500.0004.300.0002.200.000
Đường bờ sông S40 đoạn từ giáp đất xã Vạn Thắng đến giáp sông sắt xóm Nguyễn.
Đường trục xã
Đoạn từ giáp thị Trấn Lâm (nay là xã Ý Yên ) đến hết xóm Nam Phong
Mục 6
6.000.0003.000.0001.600.000
Đường bờ sông S40 đoạn từ giáp đất xã Vạn Thắng đến giáp sông sắt xóm Nguyễn.
Đường trục xã
Đoạn từ Quốc lộ 38B đến đông đê thôn Nam Mỹ Dương
Mục 6
6.000.0003.000.0001.600.000
Đường bờ sông S40 đoạn từ giáp đất xã Vạn Thắng đến giáp sông sắt xóm Nguyễn.
Đường trục xã
Đoạn từ cụm công nghiệp đến trường Tiểu học Yên Dương
Mục 6
8.000.0004.000.0002.000.000
Đường bờ sông S40 đoạn từ giáp đất xã Vạn Thắng đến giáp sông sắt xóm Nguyễn.
Đường trục xã
Đoạn từ cầu kênh Bắc Tân Minh (Yên Lợi) đến tỉnh lộ 485
Mục 6
3.000.0001.500.0001.000.000
Đường bờ sông S40 đoạn từ giáp đất xã Vạn Thắng đến giáp sông sắt xóm Nguyễn.
Đường trục xã
Đoạn từ Công ty La Xuyên Vàng đến hết trụ sở công an xã Vũ Dương
Mục 6
6.500.0003.300.0001.700.000
Đường bờ sông S40 đoạn từ giáp đất xã Vạn Thắng đến giáp sông sắt xóm Nguyễn.
Đường trục xã
Đoạn từ đường sắt Quốc lộ 10 dọc theo sông Sắt đến cầu Ngọc Tân
Mục 6
8.000.0004.800.0002.400.000
Đường bờ sông S40 đoạn từ giáp đất xã Vạn Thắng đến giáp sông sắt xóm Nguyễn.
Đường trục xã
Đoạn từ câu lạc bộ La Xuyên đến giáp sông Sắt
Mục 6
6.500.0003.300.0001.700.000
Đường bờ sông S40 đoạn từ giáp đất xã Vạn Thắng đến giáp sông sắt xóm Nguyễn.
Đường trục xã
Đoạn từ đường trục xã đến giáp KDC tập trung Yên Dương (thôn Dương)
Mục 6
6.000.0003.000.0001.500.000
Đường bờ sông S40 đoạn từ giáp đất xã Vạn Thắng đến giáp sông sắt xóm Nguyễn.
Đường trục xã
Đoạn từ cầu Ngọc Tân dọc theo sông Sắt đến giáp xã Vạn Thắng
Mục 6
6.000.0003.000.0001.600.000
Đường bờ sông S40 đoạn từ giáp đất xã Vạn Thắng đến giáp sông sắt xóm Nguyễn.
Đường trục xã
Đoạn từ ngã ba Ninh Xá Thượng đến cầu gừng
Mục 6
6.500.0003.300.0001.700.000
Đường bờ sông S40 đoạn từ giáp đất xã Vạn Thắng đến giáp sông sắt xóm Nguyễn.
Đường trục xã
Đoạn từ ngã ba chợ cầu gừng Ninh xá thượng đến Tân Ninh, Ý Yên
Mục 6
6.500.0003.300.0001.700.000
Đường bờ sông S40 đoạn từ giáp đất xã Vạn Thắng đến giáp sông sắt xóm Nguyễn.
Đường trục xã
Đoạn từ cầu thôn Dương đến cầu thôn An Tĩnh
Mục 6
5.000.0002.500.0001.300.000
Đường bờ sông S40 đoạn từ giáp đất xã Vạn Thắng đến giáp sông sắt xóm Nguyễn.
Đường trục xã
Đoạn từ đường sắt cổng chào Ninh Xá Hạ đến chợ La Xuyên
Mục 6
6.500.0003.800.0001.800.000
Đường bờ sông S40 đoạn từ giáp đất xã Vạn Thắng đến giáp sông sắt xóm Nguyễn.
Đường trục xã
Đoạn từ cầu An Cừ đến gốc đa thôn An Tố
Mục 6
4.000.0002.000.0001.100.000
Đường bờ sông S40 đoạn từ giáp đất xã Vạn Thắng đến giáp sông sắt xóm Nguyễn.
Đường trục xã
Từ Gốc đa thôn An Tố đến tỉnh lộ 485
Mục 6
3.000.0001.500.0001.000.000
Đường bờ sông S40 đoạn từ giáp đất xã Vạn Thắng đến giáp sông sắt xóm Nguyễn.
Đường trục xã
Đoạn từ nhà máy kem cũ đến ngã tư Mụa
Mục 6
6.000.0003.400.0001.800.000
Đường bờ sông S40 đoạn từ giáp đất xã Vạn Thắng đến giáp sông sắt xóm Nguyễn.
Đường trục xã
Đoạn từ đường Hữu Dụng đến giáp xóm May
Mục 6
6.000.0003.400.0001.800.000
Đường bờ sông S40 đoạn từ giáp đất xã Vạn Thắng đến giáp sông sắt xóm Nguyễn.
Đường trục xã
Đoạn từ giáp xã Ý Yên qua chùa Cẩm đến QL 38B
Mục 6
6.000.0003.000.0001.600.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 12
1.000.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Mục 12
3.000.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m -5m
Mục 12
2.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (46 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Tỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ)
Mục 4
2.600.0001.300.000650.000
Đoạn từ cầu Ngăm đến giáp Kênh tiêu S34B
Quốc lộ 38B (Đường 12 cũ)
Quốc lộ 38B (Đường 12 cũ)
Mục 2
2.800.0001.400.000700.000
Đoạn từ cầu Ngăm đến giáp Kênh tiêu S34B
Quốc lộ 38B (Đường 12 cũ)
Đoạn từ Kênh tiêu S34B đến xã Ý Yên
Mục 2
2.800.0001.400.000700.000
Đoạn từ giáp đất xã Vụ Bản đến giáp đất xã Vạn Thắng
Quốc lộ 10
Quốc lộ 10
Mục 3
4.250.0002.150.0001.100.000
Đoạn từ ngã ba Vàng đến hết thôn Trung Thượng
Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ)
Đoạn phía Nam xóm Vàng, thôn Vàng Bùng
Mục -
650.000350.000250.000
Đoạn từ ngã ba Vàng đến hết thôn Trung Thượng
Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ)
Đoạn từ nhà ông Thiệp (xóm An Thượng, thôn Trung Thượng) đến hết nhà ông Lương (xóm An Thượng, thôn Trung Thượng)
Mục -
900.000450.000250.000
Đoạn từ ngã ba Vàng đến hết thôn Trung Thượng
Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ)
Đoạn từ hết thôn Trung Thượng đến giáp cầu Kênh Bắc Tân Minh (Yên Lợi cũ)
Mục 1.2
1.600.000800.000400.000
Đoạn từ ngã ba Vàng đến hết thôn Trung Thượng
Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ)
Đoạn phía Nam xóm Bùng, thôn Vàng Bùng
Mục -
650.000350.000250.000
Đoạn từ ngã ba Vàng đến hết thôn Trung Thượng
Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ)
Đoạn từ nhà ông Thành (xóm An Thượng, thôn Trung Thượng) đến hết nhà ông Nhất (xóm An Thượng, thôn Trung Thượng)
Mục -
900.000450.000250.000
Đoạn từ ngã ba Vàng đến hết thôn Trung Thượng
Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ)
Đoạn phía Bắc xóm An Trung, thôn Trung Thượng
Mục -
900.000450.000250.000
Đoạn từ ngã ba Vàng đến hết thôn Trung Thượng
Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ)
Đoạn phía Nam xóm An Trung, thôn Trung Thượng
Mục -
900.000450.000250.000
Đoạn từ ngã ba Vàng đến hết thôn Trung Thượng
Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ)
Đoạn từ cầu An Hạ đến khu vực lò đốt rác
Mục -
900.000450.000250.000
Đoạn từ ngã ba Vàng đến hết thôn Trung Thượng
Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ)
Đoạn từ cổng làng xóm Bùng, thôn Vàng Bùng đến hết nhà ông Bắc
Mục -
650.000350.000250.000
Đoạn từ ngã ba Vàng đến hết thôn Trung Thượng
Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ)
Đoạn từ cổng làng thôn An Hạ đến hết nhà ông Thanh
Mục -
900.000450.000250.000
Đoạn từ ngã ba Vàng đến hết thôn Trung Thượng
Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ)
Đoạn từ QL 37B qua thôn Khang Phú Quý đến đường Thành Xá
Mục -
650.000350.000250.000
Đoạn từ ngã ba Vàng đến hết thôn Trung Thượng
Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ)
Đoạn phía Nam thôn An Hạ
Mục -
900.000450.000250.000
Đoạn từ ngã ba Vàng đến hết thôn Trung Thượng
Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ)
Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ)
Mục 1.1
1.950.0001.000.000500.000
Đường Thành Xá
Mục 5
1.400.000700.000350.000
Đường Thành XáĐọan phía Nam thôn An Thị
Mục 5
650.000350.000250.000
Đường Thành XáĐọan phía Tây thôn An Thị
Mục 5
650.000350.000250.000
Đường bờ sông S40 đoạn từ giáp đất xã Vạn Thắng đến giáp sông sắt xóm Nguyễn.
Đường trục xã
Đoạn từ đường sắt đến hết câu lạc bộ La Xuyên
Mục 6
1.700.000850.000450.000
Đường bờ sông S40 đoạn từ giáp đất xã Vạn Thắng đến giáp sông sắt xóm Nguyễn.
Đường trục xã
Đoạn từ Công ty La Xuyên Vàng đến hết trụ sở công an xã Vũ Dương
Mục 6
1.300.000650.000350.000
Đường bờ sông S40 đoạn từ giáp đất xã Vạn Thắng đến giáp sông sắt xóm Nguyễn.
Đường trục xã
Đoạn từ cầu kênh Bắc Tân Minh (Yên Lợi) đến tỉnh lộ 485
Mục 6
600.000300.000250.000
Đường bờ sông S40 đoạn từ giáp đất xã Vạn Thắng đến giáp sông sắt xóm Nguyễn.
Đường trục xã
Đoạn từ đường Hữu Dụng đến giáp xóm May
Mục 6
1.100.000550.000350.000
Đường bờ sông S40 đoạn từ giáp đất xã Vạn Thắng đến giáp sông sắt xóm Nguyễn.
Đường trục xã
Đoạn từ đường trục xã đến giáp KDC tập trung Yên Dương ( thôn Dương)
Mục 6
700.000350.000250.000
Đường bờ sông S40 đoạn từ giáp đất xã Vạn Thắng đến giáp sông sắt xóm Nguyễn.
Đường trục xã
Đoạn từ ngã ba Ninh Xá Thượng đến cầu gừng
Mục 6
1.300.000650.000350.000
Đường bờ sông S40 đoạn từ giáp đất xã Vạn Thắng đến giáp sông sắt xóm Nguyễn.
Đường trục xã
Đoạn từ Quốc lộ 38B đến đông đê thôn Nam Mỹ Dương
Mục 6
1.100.000550.000300.000
Đường bờ sông S40 đoạn từ giáp đất xã Vạn Thắng đến giáp sông sắt xóm Nguyễn.
Đường trục xã
Đường trục xã
Mục 6
1.650.000850.000450.000
Đường bờ sông S40 đoạn từ giáp đất xã Vạn Thắng đến giáp sông sắt xóm Nguyễn.
Đường trục xã
Đoạn từ câu lạc bộ La Xuyên đến giáp sông Sắt
Mục 6
1.550.000800.000400.000
Đường bờ sông S40 đoạn từ giáp đất xã Vạn Thắng đến giáp sông sắt xóm Nguyễn.
Đường trục xã
Từ Quốc lộ 38B qua An Tĩnh, An Thanh đến QL 37B
Mục 6
700.000350.000250.000
Đường bờ sông S40 đoạn từ giáp đất xã Vạn Thắng đến giáp sông sắt xóm Nguyễn.
Đường trục xã
Đoạn từ giáp xã Ý Yên qua chùa Cẩm đến QL 38B
Mục 6
1.700.000850.000450.000
Đường bờ sông S40 đoạn từ giáp đất xã Vạn Thắng đến giáp sông sắt xóm Nguyễn.
Đường trục xã
Từ Gốc đa thôn An Tố đến tỉnh lộ 485
Mục 6
600.000300.000250.000
Đường bờ sông S40 đoạn từ giáp đất xã Vạn Thắng đến giáp sông sắt xóm Nguyễn.
Đường trục xã
Đoạn từ cầu thôn Dương đến cầu thôn An Tĩnh
Mục 6
900.000450.000250.000
Đường bờ sông S40 đoạn từ giáp đất xã Vạn Thắng đến giáp sông sắt xóm Nguyễn.
Đường trục xã
Đoạn từ cầu An Cừ đến gốc đa thôn An Tố
Mục 6
800.000400.000250.000
Đường bờ sông S40 đoạn từ giáp đất xã Vạn Thắng đến giáp sông sắt xóm Nguyễn.
Đường trục xã
Đoạn từ đường sắt cổng chào Ninh Xá Hạ đến chợ La Xuyên
Mục 6
1.100.000550.000300.000
Đường bờ sông S40 đoạn từ giáp đất xã Vạn Thắng đến giáp sông sắt xóm Nguyễn.
Đường trục xã
Đoạn từ Lũ Phong đến hết đất Ninh Xá Thượng
Mục 6
1.300.000650.000350.000
Đường bờ sông S40 đoạn từ giáp đất xã Vạn Thắng đến giáp sông sắt xóm Nguyễn.
Đường trục xã
Đoạn từ ngã ba chợ cầu gừng Ninh xá thượng đến Tân Ninh, Ý Yên
Mục 6
1.300.000650.000350.000
Đường bờ sông S40 đoạn từ giáp đất xã Vạn Thắng đến giáp sông sắt xóm Nguyễn.
Đường trục xã
Đoạn từ nhà máy kem cũ đến ngã tư Mụa
Mục 6
1.200.000600.000300.000
Đường bờ sông S40 đoạn từ giáp đất xã Vạn Thắng đến giáp sông sắt xóm Nguyễn.
Đường trục xã
Đoạn đường QL10 dọc theo sông Sắt đến hết xóm May
Mục 6
1.200.000600.000300.000
Đường bờ sông S40 đoạn từ giáp đất xã Vạn Thắng đến giáp sông sắt xóm Nguyễn.
Đường trục xã
Đoạn từ giáp thị Trấn Lâm ( nay là xã Ý Yên ) đến hết xóm Nam Phong
Mục 6
1.200.000600.000300.000
Đường bờ sông S40 đoạn từ giáp đất xã Vạn Thắng đến giáp sông sắt xóm Nguyễn.
Đường trục xã
Đoạn từ cụm công nghiệp đến trường Tiểu học Yên Dương
Mục 6
1.800.000900.000450.000
Đường bờ sông S40 đoạn từ giáp đất xã Vạn Thắng đến giáp sông sắt xóm Nguyễn.
Đường trục xã
Đoạn từ cầu Ngọc Tân dọc theo sông Sắt đến giáp xã Vạn Thắng
Mục 6
1.450.000750.000400.000
Đường bờ sông S40 đoạn từ giáp đất xã Vạn Thắng đến giáp sông sắt xóm Nguyễn.
Đường trục xã
Đoạn từ đường sắt Quốc lộ 10 dọc theo sông Sắt đến cầu Ngọc Tân
Mục 6
1.950.0001.000.000500.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 7
250.000250.000250.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m
Mục 7
600.000350.000250.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Mục 7
800.000400.000300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (46 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Tỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ)
Mục 4
2.850.0001.450.000750.000
Đoạn từ cầu Ngăm đến giáp Kênh tiêu S34B
Quốc lộ 38B (Đường 12 cũ)
Quốc lộ 38B (Đường 12 cũ)
Mục 2
3.000.0001.500.000750.000
Đoạn từ cầu Ngăm đến giáp Kênh tiêu S34B
Quốc lộ 38B (Đường 12 cũ)
Đoạn từ Kênh tiêu S34B đến xã Ý Yên
Mục 2
3.000.0001.500.000750.000
Đoạn từ giáp đất xã Vụ Bản đến giáp đất xã Vạn Thắng
Quốc lộ 10
Quốc lộ 10
Mục 3
4.700.0002.350.0001.200.000
Đoạn từ ngã ba Vàng đến hết thôn Trung Thượng
Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ)
Đoạn từ cầu An Hạ đến khu vực lò đốt rác
Mục -
1.050.000550.000300.000
Đoạn từ ngã ba Vàng đến hết thôn Trung Thượng
Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ)
Đoạn phía Nam thôn An Hạ
Mục -
1.050.000550.000300.000
Đoạn từ ngã ba Vàng đến hết thôn Trung Thượng
Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ)
Đoạn từ hết thôn Trung Thượng đến giáp cầu Kênh Bắc Tân Minh (Yên Lợi cũ)
Mục 1.2
2.000.0001.000.000500.000
Đoạn từ ngã ba Vàng đến hết thôn Trung Thượng
Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ)
Đoạn phía Nam xóm Bùng, thôn Vàng Bùng
Mục -
750.000400.000300.000
Đoạn từ ngã ba Vàng đến hết thôn Trung Thượng
Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ)
Đoạn từ nhà ông Thành (xóm An Thượng, thôn Trung Thượng) đến hết nhà ông Nhất (xóm An Thượng, thôn Trung Thượng)
Mục -
1.050.000550.000300.000
Đoạn từ ngã ba Vàng đến hết thôn Trung Thượng
Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ)
Đoạn từ nhà ông Thiệp (xóm An Thượng, thôn Trung Thượng) đến hết nhà ông Lương (xóm An Thượng, thôn Trung Thượng)
Mục -
1.050.000550.000300.000
Đoạn từ ngã ba Vàng đến hết thôn Trung Thượng
Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ)
Đoạn từ cổng làng xóm Bùng, thôn Vàng Bùng đến hết nhà ông Bắc
Mục -
750.000400.000300.000
Đoạn từ ngã ba Vàng đến hết thôn Trung Thượng
Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ)
Đoạn phía Nam xóm Vàng, thôn Vàng Bùng
Mục -
750.000400.000300.000
Đoạn từ ngã ba Vàng đến hết thôn Trung Thượng
Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ)
Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ)
Mục 1.1
2.400.0001.200.000600.000
Đoạn từ ngã ba Vàng đến hết thôn Trung Thượng
Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ)
Đoạn phía Nam xóm An Trung, thôn Trung Thượng
Mục -
1.050.000550.000300.000
Đoạn từ ngã ba Vàng đến hết thôn Trung Thượng
Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ)
Đoạn từ QL 37B qua thôn Khang Phú Quý đến đường Thành Xá
Mục -
750.000400.000300.000
Đoạn từ ngã ba Vàng đến hết thôn Trung Thượng
Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ)
Đoạn phía Bắc xóm An Trung, thôn Trung Thượng
Mục -
1.050.000550.000300.000
Đoạn từ ngã ba Vàng đến hết thôn Trung Thượng
Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ)
Đoạn từ cổng làng thôn An Hạ đến hết nhà ông Thanh
Mục -
1.050.000550.000300.000
Đường Thành XáĐọan phía Tây thôn An Thị
Mục 5
750.000400.000300.000
Đường Thành Xá
Mục 5
1.700.000850.000450.000
Đường Thành XáĐọan phía Nam thôn An Thị
Mục 5
750.000400.000300.000
Đường bờ sông S40 đoạn từ giáp đất xã Vạn Thắng đến giáp sông sắt xóm Nguyễn.
Đường trục xã
Đoạn từ cầu Ngọc Tân dọc theo sông Sắt đến giáp xã Vạn Thắng
Mục 6
1.700.000850.000450.000
Đường bờ sông S40 đoạn từ giáp đất xã Vạn Thắng đến giáp sông sắt xóm Nguyễn.
Đường trục xã
Đoạn từ giáp thị Trấn Lâm ( nay là xã Ý Yên ) đến hết xóm Nam Phong
Mục 6
1.450.000750.000400.000
Đường bờ sông S40 đoạn từ giáp đất xã Vạn Thắng đến giáp sông sắt xóm Nguyễn.
Đường trục xã
Đoạn từ cụm công nghiệp đến trường Tiểu học Yên Dương
Mục 6
2.000.0001.000.000500.000
Đường bờ sông S40 đoạn từ giáp đất xã Vạn Thắng đến giáp sông sắt xóm Nguyễn.
Đường trục xã
Từ Quốc lộ 38B qua An Tĩnh, An Thanh đến QL 37B
Mục 6
900.000450.000300.000
Đường bờ sông S40 đoạn từ giáp đất xã Vạn Thắng đến giáp sông sắt xóm Nguyễn.
Đường trục xã
Từ Gốc đa thôn An Tố đến tỉnh lộ 485
Mục 6
750.000400.000300.000
Đường bờ sông S40 đoạn từ giáp đất xã Vạn Thắng đến giáp sông sắt xóm Nguyễn.
Đường trục xã
Đoạn từ đường sắt Quốc lộ 10 dọc theo sông Sắt đến cầu Ngọc Tân
Mục 6
2.250.0001.150.000600.000
Đường bờ sông S40 đoạn từ giáp đất xã Vạn Thắng đến giáp sông sắt xóm Nguyễn.
Đường trục xã
Đoạn từ câu lạc bộ La Xuyên đến giáp sông Sắt
Mục 6
1.750.000900.000450.000
Đường bờ sông S40 đoạn từ giáp đất xã Vạn Thắng đến giáp sông sắt xóm Nguyễn.
Đường trục xã
Đoạn từ đường sắt cổng chào Ninh Xá Hạ đến chợ La Xuyên
Mục 6
1.300.000650.000350.000
Đường bờ sông S40 đoạn từ giáp đất xã Vạn Thắng đến giáp sông sắt xóm Nguyễn.
Đường trục xã
Đoạn từ Quốc lộ 38B đến đông đê thôn Nam Mỹ Dương
Mục 6
1.200.000600.000400.000
Đường bờ sông S40 đoạn từ giáp đất xã Vạn Thắng đến giáp sông sắt xóm Nguyễn.
Đường trục xã
Đoạn từ nhà máy kem cũ đến ngã tư Mụa
Mục 6
1.800.000900.000450.000
Đường bờ sông S40 đoạn từ giáp đất xã Vạn Thắng đến giáp sông sắt xóm Nguyễn.
Đường trục xã
Đoạn từ ngã ba chợ cầu gừng Ninh xá thượng đến Tân Ninh, Ý Yên
Mục 6
1.650.000850.000450.000
Đường bờ sông S40 đoạn từ giáp đất xã Vạn Thắng đến giáp sông sắt xóm Nguyễn.
Đường trục xã
Đoạn từ Lũ Phong đến hết đất Ninh Xá Thượng
Mục 6
1.600.000800.000450.000
Đường bờ sông S40 đoạn từ giáp đất xã Vạn Thắng đến giáp sông sắt xóm Nguyễn.
Đường trục xã
Đoạn từ Công ty La Xuyên Vàng đến hết trụ sở công an xã Vũ Dương
Mục 6
1.600.000800.000400.000
Đường bờ sông S40 đoạn từ giáp đất xã Vạn Thắng đến giáp sông sắt xóm Nguyễn.
Đường trục xã
Đoạn từ đường trục xã đến giáp KDC tập trung Yên Dương ( thôn Dương)
Mục 6
900.000450.000300.000
Đường bờ sông S40 đoạn từ giáp đất xã Vạn Thắng đến giáp sông sắt xóm Nguyễn.
Đường trục xã
Đoạn từ ngã ba Ninh Xá Thượng đến cầu gừng
Mục 6
1.650.000850.000450.000
Đường bờ sông S40 đoạn từ giáp đất xã Vạn Thắng đến giáp sông sắt xóm Nguyễn.
Đường trục xã
Đoạn từ cầu An Cừ đến gốc đa thôn An Tố
Mục 6
1.100.000550.000300.000
Đường bờ sông S40 đoạn từ giáp đất xã Vạn Thắng đến giáp sông sắt xóm Nguyễn.
Đường trục xã
Đoạn từ giáp xã Ý Yên qua chùa Cẩm đến QL 38B
Mục 6
1.950.0001.000.000500.000
Đường bờ sông S40 đoạn từ giáp đất xã Vạn Thắng đến giáp sông sắt xóm Nguyễn.
Đường trục xã
Đoạn từ đường Hữu Dụng đến giáp xóm May
Mục 6
1.350.000700.000400.000
Đường bờ sông S40 đoạn từ giáp đất xã Vạn Thắng đến giáp sông sắt xóm Nguyễn.
Đường trục xã
Đoạn từ cầu thôn Dương đến cầu thôn An Tĩnh
Mục 6
1.150.000600.000300.000
Đường bờ sông S40 đoạn từ giáp đất xã Vạn Thắng đến giáp sông sắt xóm Nguyễn.
Đường trục xã
Đoạn từ cầu kênh Bắc Tân Minh (Yên Lợi) đến tỉnh lộ 485
Mục 6
750.000400.000300.000
Đường bờ sông S40 đoạn từ giáp đất xã Vạn Thắng đến giáp sông sắt xóm Nguyễn.
Đường trục xã
Đoạn đường QL10 dọc theo sông Sắt đến hết xóm May
Mục 6
1.400.000700.000350.000
Đường bờ sông S40 đoạn từ giáp đất xã Vạn Thắng đến giáp sông sắt xóm Nguyễn.
Đường trục xã
Đường trục xã
Mục 6
1.900.000950.000500.000
Đường bờ sông S40 đoạn từ giáp đất xã Vạn Thắng đến giáp sông sắt xóm Nguyễn.
Đường trục xã
Đoạn từ đường sắt đến hết câu lạc bộ La Xuyên
Mục 6
1.950.0001.000.000500.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m
Mục 7
700.000400.000300.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Mục 7
900.000500.000350.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 7
300.000300.000300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.