Bảng giá đất Xã Vũ Dương, Ninh Bình từ 01/01/2026
152 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vũ Dương là 15.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường T1, T2, Lô liền kề), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (62 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ) | 1.1 Đoạn từ ngã ba Vàng đến hết thôn Trung Thượng | 12.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Quốc lộ 38B (Đường 12 cũ) | Đoạn từ cầu Ngăm đến giáp Kênh tiêu S34B | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Quốc lộ 38B (Đường 12 cũ) | Đoạn từ Kênh tiêu S34B đến xã Ý Yên | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thiệp (xóm An Thượng, thôn | - Đoạn phía Nam xóm Bùng, thôn Vàng Bùng | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thiệp (xóm An Thượng, thôn | - Đoạn phía Nam xóm Vàng, thôn Vàng Bùng | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thiệp (xóm An Thượng, thôn | Đoạn phía Bắc xóm An Trung, thôn Trung - Thượng | 3.500.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thiệp (xóm An Thượng, thôn | Đoạn từ hết thôn Trung Thượng đến giáp cầu 1.2 Kênh Bắc Tân Minh (Yên Lợi cũ) | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.600.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thiệp (xóm An Thượng, thôn | Đoạn từ cổng làng thôn An Hạ đến hết nhà ông - Thanh | 3.500.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thiệp (xóm An Thượng, thôn | - Trung Thượng) đến hết nhà ông Lương (xóm An Thượng, thôn Trung Thượng) | 3.500.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thiệp (xóm An Thượng, thôn | Đoạn từ QL 37B qua thôn Khang Phú Quý đến - đường Thành Xá | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thiệp (xóm An Thượng, thôn | - Đoạn phía Nam thôn An Hạ | 3.500.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thiệp (xóm An Thượng, thôn | - Đoạn từ cầu An Hạ đến khu vực lò đốt rác | 3.500.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thiệp (xóm An Thượng, thôn | Đoạn phía Nam xóm An Trung, thôn Trung - Thượng | 3.500.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thiệp (xóm An Thượng, thôn | Đoạn từ cổng làng xóm Bùng, thôn Vàng Bùng - đến hết nhà ông Bắc | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thành (xóm An Thượng, thôn | - Trung Thượng) đến hết nhà ông Nhất (xóm An Thượng, thôn Trung Thượng) | 3.500.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Quốc lộ 10 | Đoạn từ giáp đất xã Vụ Bản đến giáp đất xã Vạn Thắng | 14.000.000 | 7.100.000 | 3.600.000 |
| Tỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ) | 9.000.000 | 4.600.000 | 2.400.000 | |
| Đường Thành Xá | Đọan phía Nam thôn An Thị | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường Thành Xá | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.900.000 | |
| Đường Thành Xá | Đọan phía Tây thôn An Thị | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ cụm công nghiệp đến trường Tiểu học Yên Dương | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ Lũ Phong đến hết đất Ninh Xá Thượng | 6.500.000 | 3.300.000 | 1.700.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ giáp thị Trấn Lâm (nay là xã Ý Yên ) đến hết xóm Nam Phong | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.600.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ cầu thôn Dương đến cầu thôn An Tĩnh | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Đường trục xã | Đường bờ sông S40 đoạn từ giáp đất xã Vạn Thắng đến giáp sông sắt xóm Nguyễn. | 7.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ giáp xã Ý Yên qua chùa Cẩm đến QL 38B | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.600.000 |
| Đường trục xã | Từ Gốc đa thôn An Tố đến tỉnh lộ 485 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ đường trục xã đến giáp KDC tập trung Yên Dương (thôn Dương) | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ cầu kênh Bắc Tân Minh (Yên Lợi) đến tỉnh lộ 485 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ ngã ba Ninh Xá Thượng đến cầu gừng | 6.500.000 | 3.300.000 | 1.700.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ cầu An Cừ đến gốc đa thôn An Tố | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.100.000 |
| Đường N1 | Lô liền kề | 10.500.000 | ||
| Đường N1 | Lô biệt thự | 10.000.000 | ||
| Đường T1, T2 | Lô liền kề | 15.000.000 | ||
| Đường trục xã | Đoạn từ Quốc lộ 38B đến đông đê thôn Nam Mỹ Dương | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.600.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ đường sắt cổng chào Ninh Xá Hạ đến chợ La Xuyên | 6.500.000 | 3.800.000 | 1.800.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ đường sắt Quốc lộ 10 dọc theo sông Sắt đến cầu Ngọc Tân | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ đường sắt đến hết câu lạc bộ La Xuyên | 8.500.000 | 4.300.000 | 2.200.000 |
| Đường trục xã | Khu tái định cư cầu Ngăm (phía Nam Quốc lộ 38B) | 9.000.000 | 4.600.000 | 2.300.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ ngã ba chợ cầu gừng Ninh xá thượng đến Tân Ninh, Ý Yên | 6.500.000 | 3.300.000 | 1.700.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ câu lạc bộ La Xuyên đến giáp sông Sắt | 6.500.000 | 3.300.000 | 1.700.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ Công ty La Xuyên Vàng đến hết trụ sở công an xã Vũ Dương | 6.500.000 | 3.300.000 | 1.700.000 |
| Đường trục xã | xóm May | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Đường trục xã | Từ Quốc lộ 38B qua An Tĩnh, An Thanh đến QL 37B | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ đường Hữu Dụng đến giáp xóm May | 6.000.000 | 3.400.000 | 1.800.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ cầu Ngọc Tân dọc theo sông Sắt đến giáp xã Vạn Thắng | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.600.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ nhà máy kem cũ đến ngã tư Mụa | 6.000.000 | 3.400.000 | 1.800.000 |
| Khu dân cư Thiện Mỹ | Đường N1 (Đất chia lô liền kề) | 12.000.000 | ||
| Khu dân cư Thiện Mỹ | Đường N2 (Đất chia lô biệt thự) | 8.000.000 | ||
| Khu dân cư Thiện Mỹ | Đường N2 (Đất chia lô liền kề) | 9.000.000 | ||
| Khu dân cư Thiện Mỹ | Đường D1, D2 (Đất chia lô liền kề) | 10.000.000 | ||
| Khu dân cư Thiện Mỹ | Đường N1 (Đất chia lô biệt thự) | 9.000.000 | ||
| Khu dân cư Thiện Mỹ | Đường D3 (Đất chia lô liền kề) | 9.500.000 | ||
| Khu dân cư tập trung Yên Dương (QL 38B) | Đường D2, D3, N2, N3, N4, N5 | 10.000.000 | ||
| Khu dân cư tập trung Yên Dương (QL 38B) | Đường D1 | 12.000.000 | ||
| Khu dân cư tập trung Yên Dương (QL 38B) | Đường N1 | 13.000.000 | ||
| Khu dân cư tập trung Yên Dương (Thôn Dương) | Đường N1; N2 | 11.000.000 | ||
| Khu dân cư tập trung Yên Dương (Thôn Dương) | Đường D1; D2 | 9.000.000 | ||
| Khu dân cư tập trung Yên Dương (Thôn Dương) | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m | 1.000.000 | ||
| Khu dân cư tập trung Yên Dương (Thôn Dương) | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m -5m | 2.000.000 | ||
| Khu dân cư tập trung Yên Dương (Thôn Dương) | Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m | 3.000.000 | ||
| Đường T1, T2 | Lô biệt thự | 14.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ) | - Đoạn từ cầu An Hạ đến khu vực lò đốt rác | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ) | - Đoạn phía Nam xóm Bùng, thôn Vàng Bùng | 650.000 | 350.000 | 250.000 |
| Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ) | - Đoạn phía Nam thôn An Hạ | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ) | Đoạn từ nhà ông Thiệp (xóm An Thượng, thôn Trung Thượng) đến hết nhà - ông Lương (xóm An Thượng, thôn Trung Thượng) | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ) | - Đoạn từ QL 37B qua thôn Khang Phú Quý đến đường Thành Xá | 650.000 | 350.000 | 250.000 |
| Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ) | Đoạn từ nhà ông Thành (xóm An Thượng, thôn Trung Thượng) đến hết nhà - ông Nhất (xóm An Thượng, thôn Trung Thượng) | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ) | - Đoạn phía Nam xóm Vàng, thôn Vàng Bùng | 650.000 | 350.000 | 250.000 |
| Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ) | - Đoạn từ cổng làng xóm Bùng, thôn Vàng Bùng đến hết nhà ông Bắc | 650.000 | 350.000 | 250.000 |
| Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ) | - Đoạn phía Bắc xóm An Trung, thôn Trung Thượng | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ) | - Đoạn từ cổng làng thôn An Hạ đến hết nhà ông Thanh | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ) | - Đoạn phía Nam xóm An Trung, thôn Trung Thượng | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ) | 1.1 Đoạn từ ngã ba Vàng đến hết thôn Trung Thượng | 1.950.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Quốc lộ 10 | Đoạn từ giáp đất xã Vụ Bản đến giáp đất xã Vạn Thắng | 4.250.000 | 2.150.000 | 1.100.000 |
| Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ) | Đoạn từ hết thôn Trung Thượng đến giáp cầu Kênh Bắc Tân Minh (Yên Lợi 1.2 cũ) | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 |
| Quốc lộ 38B (Đường 12 cũ) | Đoạn từ Kênh tiêu S34B đến xã Ý Yên | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Quốc lộ 38B (Đường 12 cũ) | Đoạn từ cầu Ngăm đến giáp Kênh tiêu S34B | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Tỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ) | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | |
| Đường Thành Xá | Đọan phía Nam thôn An Thị | 650.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường Thành Xá | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Đường Thành Xá | Đọan phía Tây thôn An Thị | 650.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường trục xã | Đường bờ sông S40 đoạn từ giáp đất xã Vạn Thắng đến giáp sông sắt xóm Nguyễn. | 1.650.000 | 850.000 | 450.000 |
| Đường trục xã | Từ Gốc đa thôn An Tố đến tỉnh lộ 485 | 600.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ cầu An Cừ đến gốc đa thôn An Tố | 800.000 | 400.000 | 250.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ câu lạc bộ La Xuyên đến giáp sông Sắt | 1.550.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ giáp thị Trấn Lâm ( nay là xã Ý Yên ) đến hết xóm Nam Phong | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ ngã ba Ninh Xá Thượng đến cầu gừng | 1.300.000 | 650.000 | 350.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ cụm công nghiệp đến trường Tiểu học Yên Dương | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ đường Hữu Dụng đến giáp xóm May | 1.100.000 | 550.000 | 350.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ cầu thôn Dương đến cầu thôn An Tĩnh | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ đường sắt đến hết câu lạc bộ La Xuyên | 1.700.000 | 850.000 | 450.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ giáp xã Ý Yên qua chùa Cẩm đến QL 38B | 1.700.000 | 850.000 | 450.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ Lũ Phong đến hết đất Ninh Xá Thượng | 1.300.000 | 650.000 | 350.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ đường trục xã đến giáp KDC tập trung Yên Dương ( thôn Dương) | 700.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ Công ty La Xuyên Vàng đến hết trụ sở công an xã Vũ Dương | 1.300.000 | 650.000 | 350.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ cầu kênh Bắc Tân Minh (Yên Lợi) đến tỉnh lộ 485 | 600.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ Quốc lộ 38B đến đông đê thôn Nam Mỹ Dương | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ ngã ba chợ cầu gừng Ninh xá thượng đến Tân Ninh, Ý Yên | 1.300.000 | 650.000 | 350.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ cầu Ngọc Tân dọc theo sông Sắt đến giáp xã Vạn Thắng | 1.450.000 | 750.000 | 400.000 |
| Đường trục xã | Từ Quốc lộ 38B qua An Tĩnh, An Thanh đến QL 37B | 700.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường trục xã | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m | 600.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ đường sắt cổng chào Ninh Xá Hạ đến chợ La Xuyên | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ đường sắt Quốc lộ 10 dọc theo sông Sắt đến cầu Ngọc Tân | 1.950.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ nhà máy kem cũ đến ngã tư Mụa | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ) | Đoạn từ nhà ông Thành (xóm An Thượng, thôn Trung Thượng) đến hết nhà - ông Nhất (xóm An Thượng, thôn Trung Thượng) | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 |
| Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ) | - Đoạn phía Nam thôn An Hạ | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 |
| Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ) | - Đoạn phía Nam xóm Vàng, thôn Vàng Bùng | 750.000 | 400.000 | 300.000 |
| Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ) | - Đoạn phía Nam xóm An Trung, thôn Trung Thượng | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 |
| Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ) | - Đoạn từ cổng làng xóm Bùng, thôn Vàng Bùng đến hết nhà ông Bắc | 750.000 | 400.000 | 300.000 |
| Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ) | Đoạn từ nhà ông Thiệp (xóm An Thượng, thôn Trung Thượng) đến hết nhà - ông Lương (xóm An Thượng, thôn Trung Thượng) | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 |
| Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ) | - Đoạn phía Nam xóm Bùng, thôn Vàng Bùng | 750.000 | 400.000 | 300.000 |
| Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ) | 1.1 Đoạn từ ngã ba Vàng đến hết thôn Trung Thượng | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ) | - Đoạn phía Bắc xóm An Trung, thôn Trung Thượng | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 |
| Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ) | - Đoạn từ cầu An Hạ đến khu vực lò đốt rác | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 |
| Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ) | - Đoạn từ QL 37B qua thôn Khang Phú Quý đến đường Thành Xá | 750.000 | 400.000 | 300.000 |
| Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ) | - Đoạn từ cổng làng thôn An Hạ đến hết nhà ông Thanh | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 |
| Quốc lộ 10 | Đoạn từ giáp đất xã Vụ Bản đến giáp đất xã Vạn Thắng | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.200.000 |
| Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ) | Đoạn từ hết thôn Trung Thượng đến giáp cầu Kênh Bắc Tân Minh (Yên Lợi 1.2 cũ) | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Quốc lộ 38B (Đường 12 cũ) | Đoạn từ cầu Ngăm đến giáp Kênh tiêu S34B | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Quốc lộ 38B (Đường 12 cũ) | Đoạn từ Kênh tiêu S34B đến xã Ý Yên | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Tỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ) | 2.850.000 | 1.450.000 | 750.000 | |
| Đường Thành Xá | Đọan phía Nam thôn An Thị | 750.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường Thành Xá | 1.700.000 | 850.000 | 450.000 | |
| Đường Thành Xá | Đọan phía Tây thôn An Thị | 750.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Đường bờ sông S40 đoạn từ giáp đất xã Vạn Thắng đến giáp sông sắt xóm Nguyễn. | 1.900.000 | 950.000 | 500.000 |
| Đường trục xã | Từ Gốc đa thôn An Tố đến tỉnh lộ 485 | 750.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ cầu An Cừ đến gốc đa thôn An Tố | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ cụm công nghiệp đến trường Tiểu học Yên Dương | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ ngã ba chợ cầu gừng Ninh xá thượng đến Tân Ninh, Ý Yên | 1.650.000 | 850.000 | 450.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ giáp xã Ý Yên qua chùa Cẩm đến QL 38B | 1.950.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ cầu thôn Dương đến cầu thôn An Tĩnh | 1.150.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ đường sắt đến hết câu lạc bộ La Xuyên | 1.950.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ giáp thị Trấn Lâm ( nay là xã Ý Yên ) đến hết xóm Nam Phong | 1.450.000 | 750.000 | 400.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ đường Hữu Dụng đến giáp xóm May | 1.350.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ đường trục xã đến giáp KDC tập trung Yên Dương ( thôn Dương) | 900.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ Lũ Phong đến hết đất Ninh Xá Thượng | 1.600.000 | 800.000 | 450.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ Quốc lộ 38B đến đông đê thôn Nam Mỹ Dương | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ cầu kênh Bắc Tân Minh (Yên Lợi) đến tỉnh lộ 485 | 750.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ Công ty La Xuyên Vàng đến hết trụ sở công an xã Vũ Dương | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ câu lạc bộ La Xuyên đến giáp sông Sắt | 1.750.000 | 900.000 | 450.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ ngã ba Ninh Xá Thượng đến cầu gừng | 1.650.000 | 850.000 | 450.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ đường sắt cổng chào Ninh Xá Hạ đến chợ La Xuyên | 1.300.000 | 650.000 | 350.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ cầu Ngọc Tân dọc theo sông Sắt đến giáp xã Vạn Thắng | 1.700.000 | 850.000 | 450.000 |
| Đường trục xã | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Từ Quốc lộ 38B qua An Tĩnh, An Thanh đến QL 37B | 900.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m | 900.000 | 500.000 | 350.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ nhà máy kem cũ đến ngã tư Mụa | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ đường sắt Quốc lộ 10 dọc theo sông Sắt đến cầu Ngọc Tân | 2.250.000 | 1.150.000 | 600.000 |
| Đường trục xã | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.