Bảng giá đất Xã Nho Quan, Ninh Bình từ 01/01/2026
174 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nho Quan là 22.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường ĐT.477, 1.1 Từ Cầu Nho Quan đến ngõ cổng Chợ dưới mới), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (58 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường 12B | 3.1 Từ Nút giao đường 12B (vòng xuyến CCN Văn Phong) đến Cầu Sui | 8.000.000 |
| Đường 12B | Từ Nút giao đường 12B (vòng xuyến CCN Văn Phong) đến Cầu Lập 3.2 Cập | 7.000.000 |
| Đường Lương Văn Thăng (12B cũ) | 2.1 Từ Ngã tư bến xe đến Bảng tin Phong Lạc | 18.000.000 |
| Đường Lương Văn Thăng (12B cũ) | Từ Bảng tin Phong Lạc đến Nút giao đường Trương Hán Siêu(đường 2.2 rẽ Liêu Hạ) | 15.000.000 |
| Đường Lương Văn Thăng (12B cũ) | Từ Đường rẽ làng Ngải đến Nút giao đường 12B (vòng xuyến CCN 2.4 Văn Phong) | 8.000.000 |
| Đường Lương Văn Thăng (12B cũ) | Từ Nút giao đường Trương Hán Siêu (đường rẽ Liêu Hạ) đến Đường 2.3 rẽ làng Ngải | 12.000.000 |
| Đường làng Bái | 6.1 Từ Đường 477 đến Hết trường mầm non TT Nho Quan (cũ) | 4.500.000 |
| Đường làng Bái | Từ Hết trường mầm non TT Nho Quan (cũ) đến Sân vận động phố 6.2 Bái | 3.000.000 |
| Đường làng Bái | 6.3 Từ Hết sân vận động phố Bái đến Đường 477 (cửa hàng dược) | 2.500.000 |
| Đường ĐT.477 | Từ Kênh Phong Thành (bờ máng nổi) đến Hết đất Nho Quan (giáp 1.5 Yên Trị, Phú Thọ) | 10.000.000 |
| Đường ĐT.477 | 1.1 Từ Cầu Nho Quan đến ngõ cổng Chợ dưới mới | 22.000.000 |
| Đường ĐT.477 | Từ Ngã tư đường du lịch Cúc Phương đến Kênh Phong Thành (bờ 1.4 máng nổi) | 13.000.000 |
| Đường ĐT.477 | Từ Nút giao đường Phước Long đến Ngã tư đường du lịch Cúc 1.3 Phương | 16.000.000 |
| Đường ĐT.477 | 1.2 Từ Ngõ cổng Chợ dưới mới đến Nút giao đường Phước Long | 18.000.000 |
| Đường Đinh Tất Miễn | 4.1 Từ Bưu điện đến Nút giao đường Lương Văn Tụy (ngã tư Phong Lạc) | 8.500.000 |
| Đường Đinh Tất Miễn | Từ Nút giao đường Lương Văn Tụy (ngã tư Phong Lạc) đến Hết KDC 4.2 Phong Nhất | 7.000.000 |
| Đường Đinh Tất Miễn | Đường Thanh Niên: Từ Đường 477 (đài truyền thanh Nho Quan) đến Giao đường Lương Văn Tụy | 5.000.000 |
| Khu dân cư Phong Nhất | 6.000.000 | |
| Khu dân cư Thượng Đồng - Xã Văn Phong cũ (đường phân lô 15m) | 7.000.000 | |
| Khu dân cư Tân Nhất - Xã Lạng Phong cũ | 8.000.000 | |
| Khu dân cư bám đường đê năm căn | 2.500.000 | |
| Khu dân cư khu vực chợ mới | 4.500.000 | |
| Khu dân cư Đồng Tâm - Nam Giang (đường nội bộ khu dân cư) | 2.500.000 | |
| Ngõ 252 đường Thiên Quan | Đường Lương Văn Tụy: Từ Đường 477 (chân cầu Nho Quan) đến Bảng tin Phong Lạc | 6.500.000 |
| Ngõ 252 đường Thiên Quan | 8.1 Từ Đường 477 đến Ngã 3 chợ Nho Quan | 6.500.000 |
| Ngõ 252 đường Thiên Quan | 8.2 Từ Ngã 3 chợ Nho Quan đến Đê Năm Căn | 5.000.000 |
| Đường Hoàng Long (đường nội thị tuyến 16) | Từ Giao đường Trương Hán Siêu đến Ngã tư đường du lịch Cúc 12.2 Phương | 5.000.000 |
| Đường Hoàng Long (đường nội thị tuyến 16) | 12.1 Từ Giao đường Lương Văn Thăng đến Giao đường Trương Hán Siêu | 6.000.000 |
| Đường Hoàng Long (đường nội thị tuyến 16) | Ngõ 290 đường Thiên Quan (vào chợ Nho Quan mới): Từ Đường ĐT.477 đến Cổng chợ mới | 7.500.000 |
| Đường Nguyễn Văn Hoan | 10.2 Từ Cổng làng Sào Thượng đến Giao đường Lương Văn Thăng | 7.500.000 |
| Đường Nguyễn Văn Hoan | Đường Trương Hán Siêu: Từ Giao đường Lương Văn Thăng (ngã 4 rẽ Trung tâm giáo dục thường xuyên) đến Đường ĐT.477 | 7.300.000 |
| Đường Nguyễn Văn Hoan | 10.1 Từ Đê năm căn (đầu hồ Vạn Sào) đến Cổng làng Sào Thượng | 7.000.000 |
| Đường Phước Long | Từ Điểm nối đường ĐT 477 (giáp đất ông Xuyên) đến Giáp khu dân 16.1 cư Đồng Tâm - Nam Giang (nhà ông Diện) | 5.000.000 |
| Đường Phước Long | Từ Giáp khu dân cư Đồng Tâm - Nam Giang (nhà ông Diện) đến Giao 16.2 đường Hoàng Long | 5.500.000 |
| Đường du lịch Cúc Phương | 21.2 Từ Đường rẽ núi Cối đến Giáp đất xã Cúc Phương | 5.000.000 |
| Đường du lịch Cúc Phương | Từ Ngã tư giao đường ĐT477 (chợ đồng Phong) đến Đường rẽ núi 21.1 Cối | 6.000.000 |
| Đường ngõ 158 đường Thiên Quan (đường chợ Nho Quan cũ) | 7.2 Từ Đường rẽ trường Tiểu học Nho Quan đến Nhà bà Vận | 5.000.000 |
| Đường ngõ 158 đường Thiên Quan (đường chợ Nho Quan cũ) | 7.1 Từ Bến xe khách Nho Quan đến Đường rẽ trường Tiểu học Nho Quan | 6.000.000 |
| Các khu dân cư còn lại | 32.3 Vị trí bám tuyến đường bề rộng ≥3,5m - <5m | 1.000.000 |
| Các khu dân cư còn lại | 32.2 Vị trí bám tuyến đường bề rộng ≥5m - <7m | 1.200.000 |
| Các khu dân cư còn lại | 32.4 Vị trí bám tuyến đường bề rộng <3,5 m | 800.000 |
| Các khu dân cư còn lại | 32.1 Vị trí bám tuyến đường bề rộng ≥7m | 1.500.000 |
| Các tuyến đường trục xã | 24.4 Từ Cổng làng Sào Thượng đến Đê Năm Căn | 2.000.000 |
| Các tuyến đường trục xã | 24.2 Từ Đường Lương Văn Thăng kéo dài đến Trạm bơm Tràng An | 2.000.000 |
| Các tuyến đường trục xã | 24.3 Từ Đường 12B đến Thôn Thượng Đồng | 2.000.000 |
| Các tuyến đường trục xã | 24.1 Từ Trạm Y tế xã đến Đường du lịch Cúc Phương | 3.000.000 |
| Khu Dân cư Sào Thượng | 29.2 Vị trí bám tuyến đường 17m | 8.000.000 |
| Khu Dân cư Sào Thượng | 29.1 Vị trí bám tuyến đường 28m | 10.000.000 |
| Khu dân cư Nam Phong Lai 2 | 8.000.000 | |
| Khu dân cư Phong Thành | 5.000.000 | |
| Khu dân cư Thăng Long - Xã Đồng Phong | 31.2 Vị trí bám tuyến đường rộng 15m | 8.000.000 |
| Khu dân cư Thăng Long - Xã Đồng Phong | 31.1 Vị trí bám tuyến đường rộng 17m | 10.000.000 |
| Khu dân cư trước trường Trung cấp nghề | 8.000.000 | |
| Khu đất đấu giá tại khu dân cư thôn Phong Lai 2 | 8.000.000 | |
| Đường Hoàng Long kéo dài | 22.1 Từ Giao đường du lịch Cúc Phương đến Giao đường QL 12B | 4.500.000 |
| Đường Hoàng Long kéo dài | 22.2 Từ Giao đường QL 12B đến Hồ Yên Quang | 4.000.000 |
| Đường Hoàng Long kéo dài | Đường trục qua UBND xã Lạng Phong cũ từ Đê Năm Căn đến Đường Lương Văn Thăng | 5.000.000 |
| Đường dãy 2 khu đấu giá sau cây xăng Đồng Phong | 5.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (58 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đường 12B | 3.2 Từ Nút giao đường 12B (vòng xuyến CCN Văn Phong) đến Cầu Lập Cập | 2.100.000 | 1.300.000 | 850.000 |
| Đường 12B | 3.1 Từ Nút giao đường 12B (vòng xuyến CCN Văn Phong) đến Cầu Sui | 2.400.000 | 1.400.000 | 950.000 |
| Đường Lương Văn Thăng (12B cũ) | Từ Bảng tin Phong Lạc đến Nút giao đường Trương Hán Siêu(đường rẽ Liêu 2.2 Hạ) | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Đường Lương Văn Thăng (12B cũ) | Từ Đường rẽ làng Ngải đến Nút giao đường 12B (vòng xuyến CCN Văn 2.4 Phong) | 2.400.000 | 1.400.000 | 950.000 |
| Đường Lương Văn Thăng (12B cũ) | Từ Nút giao đường Trương Hán Siêu (đường rẽ Liêu Hạ) đến Đường rẽ làng 2.3 Ngải | 3.600.000 | 2.200.000 | 1.400.000 |
| Đường Lương Văn Thăng (12B cũ) | 2.1 Từ Ngã tư bến xe đến Bảng tin Phong Lạc | 5.400.000 | 3.200.000 | 2.200.000 |
| Đường ĐT.477 | 1.2 Từ Ngõ cổng Chợ dưới mới đến Nút giao đường Phước Long | 5.400.000 | 3.200.000 | 2.200.000 |
| Đường ĐT.477 | 1.3 Từ Nút giao đường Phước Long đến Ngã tư đường du lịch Cúc Phương | 4.800.000 | 2.900.000 | 1.900.000 |
| Đường ĐT.477 | 1.1 Từ Cầu Nho Quan đến ngõ cổng Chợ dưới mới | 6.600.000 | 4.000.000 | 2.700.000 |
| Đường ĐT.477 | Từ Kênh Phong Thành (bờ máng nổi) đến Hết đất Nho Quan (giáp Yên Trị, 1.5 Phú Thọ) | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường ĐT.477 | 1.4 Từ Ngã tư đường du lịch Cúc Phương đến Kênh Phong Thành (bờ máng nổi) | 3.900.000 | 2.300.000 | 1.600.000 |
| Ngõ 252 đường Thiên Quan | 8.1 Từ Đường 477 đến Ngã 3 chợ Nho Quan | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Ngõ 252 đường Thiên Quan | Đường Lương Văn Tụy: Từ Đường 477 (chân cầu Nho Quan) đến Bảng tin Phong Lạc | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Ngõ 252 đường Thiên Quan | 8.2 Từ Ngã 3 chợ Nho Quan đến Đê Năm Căn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường Nguyễn Văn Hoan | 10.2 Từ Cổng làng Sào Thượng đến Giao đường Lương Văn Thăng | 2.300.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Đường Nguyễn Văn Hoan | 10.1 Từ Đê năm căn (đầu hồ Vạn Sào) đến Cổng làng Sào Thượng | 2.100.000 | 1.300.000 | 850.000 |
| Đường làng Bái | 6.2 Từ Hết trường mầm non TT Nho Quan (cũ) đến Sân vận động phố Bái | 900.000 | 550.000 | 350.000 |
| Đường làng Bái | 6.3 Từ Hết sân vận động phố Bái đến Đường 477 (cửa hàng dược) | 750.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường làng Bái | 6.1 Từ Đường 477 đến Hết trường mầm non TT Nho Quan (cũ) | 1.400.000 | 800.000 | 550.000 |
| Đường ngõ 158 đường Thiên Quan (đường chợ Nho Quan cũ) | 7.2 Từ Đường rẽ trường Tiểu học Nho Quan đến Nhà bà Vận | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường ngõ 158 đường Thiên Quan (đường chợ Nho Quan cũ) | 7.1 Từ Bến xe khách Nho Quan đến Đường rẽ trường Tiểu học Nho Quan | 1.800.000 | 1.100.000 | 750.000 |
| Đường Đinh Tất Miễn | 4.1 Từ Bưu điện đến Nút giao đường Lương Văn Tụy (ngã tư Phong Lạc) | 2.600.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đường Đinh Tất Miễn | Đường Thanh Niên: Từ Đường 477 (đài truyền thanh Nho Quan) đến Giao đường Lương Văn Tụy | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường Đinh Tất Miễn | Từ Nút giao đường Lương Văn Tụy (ngã tư Phong Lạc) đến Hết KDC Phong 4.2 Nhất | 2.100.000 | 1.300.000 | 850.000 |
| Khu dân cư Phong Nhất | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 | |
| Khu dân cư Thượng Đồng - Xã Văn Phong cũ (đường phân lô 15m) | 2.100.000 | 1.300.000 | 850.000 | |
| Khu dân cư Tân Nhất - Xã Lạng Phong cũ | 2.400.000 | 1.400.000 | 950.000 | |
| Khu dân cư bám đường đê năm căn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Khu dân cư khu vực chợ mới | 1.400.000 | 800.000 | 550.000 | |
| Khu dân cư Đồng Tâm - Nam Giang (đường nội bộ khu dân cư) | 750.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Đường Hoàng Long (đường nội thị tuyến 16) | 12.1 Từ Giao đường Lương Văn Thăng đến Giao đường Trương Hán Siêu | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đường Hoàng Long (đường nội thị tuyến 16) | 12.2 Từ Giao đường Trương Hán Siêu đến Ngã tư đường du lịch Cúc Phương | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường Hoàng Long (đường nội thị tuyến 16) | Ngõ 290 đường Thiên Quan (vào chợ Nho Quan mới): Từ Đường ĐT.477 đến Cổng chợ mới | 2.300.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Đường Nguyễn Văn Hoan | Đường Trương Hán Siêu: Từ Giao đường Lương Văn Thăng (ngã 4 rẽ Trung tâm giáo dục thường xuyên) đến Đường ĐT.477 | 2.200.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đường Phước Long | Từ Điểm nối đường ĐT 477 (giáp đất ông Xuyên) đến Giáp khu dân cư Đồng 16.1 Tâm - Nam Giang (nhà ông Diện) | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường Phước Long | Từ Giáp khu dân cư Đồng Tâm - Nam Giang (nhà ông Diện) đến Giao đường 16.2 Hoàng Long | 1.700.000 | 1.000.000 | 650.000 |
| Đường du lịch Cúc Phương | 21.1 Từ Ngã tư giao đường ĐT477 (chợ đồng Phong) đến Đường rẽ núi Cối | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường trục xã | 24.4 Từ Cổng làng Sào Thượng đến Đê Năm Căn | 600.000 | 350.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường trục xã | 24.3 Từ Đường 12B đến Thôn Thượng Đồng | 600.000 | 350.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường trục xã | 24.1 Từ Trạm Y tế xã đến Đường du lịch Cúc Phương | 900.000 | 550.000 | 350.000 |
| Các tuyến đường trục xã | 24.2 Từ Đường Lương Văn Thăng kéo dài đến Trạm bơm Tràng An | 600.000 | 350.000 | 300.000 |
| Khu Dân cư Sào Thượng | 29.2 Vị trí bám tuyến đường 17m | 2.400.000 | 1.400.000 | 950.000 |
| Khu Dân cư Sào Thượng | 29.1 Vị trí bám tuyến đường 28m | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Khu dân cư Nam Phong Lai 2 | 2.400.000 | 1.400.000 | 950.000 | |
| Khu dân cư Phong Thành | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Khu dân cư trước trường Trung cấp nghề | 2.400.000 | 1.400.000 | 950.000 | |
| Khu đất đấu giá tại khu dân cư thôn Phong Lai 2 | 2.400.000 | 1.400.000 | 950.000 | |
| Đường Hoàng Long kéo dài | 22.2 Từ Giao đường QL 12B đến Hồ Yên Quang | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường Hoàng Long kéo dài | Đường trục qua UBND xã Lạng Phong cũ: Từ Đê Năm Căn đến Đường Lương Văn Thăng | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường Hoàng Long kéo dài | 22.1 Từ Giao đường du lịch Cúc Phương đến Giao đường QL 12B | 1.400.000 | 800.000 | 550.000 |
| Đường du lịch Cúc Phương | 21.2 Từ Đường rẽ núi Cối đến Giáp đất xã Cúc Phương | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường dãy 2 khu đấu giá sau cây xăng Đồng Phong | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Các khu dân cư còn lại | 32.2 Vị trí bám tuyến đường bề rộng ≥5m - <7m | 400.000 | 350.000 | 300.000 |
| Các khu dân cư còn lại | 32.3 Vị trí bám tuyến đường bề rộng ≥3,5m - <5m | 350.000 | 330.000 | 300.000 |
| Các khu dân cư còn lại | 32.1 Vị trí bám tuyến đường bề rộng ≥7m | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Các khu dân cư còn lại | 32.4 Vị trí bám tuyến đường bề rộng <3,5 m | 300.000 | ||
| Khu dân cư Thăng Long - Xã Đồng Phong | 31.2 Vị trí bám tuyến đường rộng 15m | 2.400.000 | 1.400.000 | 950.000 |
| Khu dân cư Thăng Long - Xã Đồng Phong | 31.1 Vị trí bám tuyến đường rộng 17m | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (58 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đường 12B | 3.2 Từ Nút giao đường 12B (vòng xuyến CCN Văn Phong) đến Cầu Lập Cập | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đường 12B | 3.1 Từ Nút giao đường 12B (vòng xuyến CCN Văn Phong) đến Cầu Sui | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Đường Lương Văn Thăng (12B cũ) | 2.1 Từ Ngã tư bến xe đến Bảng tin Phong Lạc | 6.300.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Đường Lương Văn Thăng (12B cũ) | Từ Đường rẽ làng Ngải đến Nút giao đường 12B (vòng xuyến CCN Văn 2.4 Phong) | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Đường Lương Văn Thăng (12B cũ) | Từ Bảng tin Phong Lạc đến Nút giao đường Trương Hán Siêu(đường rẽ Liêu 2.2 Hạ) | 5.300.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Đường Lương Văn Thăng (12B cũ) | Từ Nút giao đường Trương Hán Siêu (đường rẽ Liêu Hạ) đến Đường rẽ làng 2.3 Ngải | 4.200.000 | 2.500.000 | 1.700.000 |
| Đường ĐT.477 | Từ Kênh Phong Thành (bờ máng nổi) đến Hết đất Nho Quan (giáp Yên Trị, 1.5 Phú Thọ) | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Đường ĐT.477 | 1.2 Từ Ngõ cổng Chợ dưới mới đến Nút giao đường Phước Long | 6.300.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Đường ĐT.477 | 1.4 Từ Ngã tư đường du lịch Cúc Phương đến Kênh Phong Thành (bờ máng nổi) | 4.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Đường ĐT.477 | 1.3 Từ Nút giao đường Phước Long đến Ngã tư đường du lịch Cúc Phương | 5.600.000 | 3.400.000 | 2.200.000 |
| Đường ĐT.477 | 1.1 Từ Cầu Nho Quan đến ngõ cổng Chợ dưới mới | 7.700.000 | 4.600.000 | 3.500.000 |
| Ngõ 252 đường Thiên Quan | Đường Lương Văn Tụy: Từ Đường 477 (chân cầu Nho Quan) đến Bảng tin Phong Lạc | 2.300.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Ngõ 252 đường Thiên Quan | 8.2 Từ Ngã 3 chợ Nho Quan đến Đê Năm Căn | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Ngõ 252 đường Thiên Quan | 8.1 Từ Đường 477 đến Ngã 3 chợ Nho Quan | 2.300.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Đường Nguyễn Văn Hoan | 10.1 Từ Đê năm căn (đầu hồ Vạn Sào) đến Cổng làng Sào Thượng | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Hoan | 10.2 Từ Cổng làng Sào Thượng đến Giao đường Lương Văn Thăng | 2.600.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Đường làng Bái | 6.1 Từ Đường 477 đến Hết trường mầm non TT Nho Quan (cũ) | 1.600.000 | 950.000 | 650.000 |
| Đường làng Bái | 6.2 Từ Hết trường mầm non TT Nho Quan (cũ) đến Sân vận động phố Bái | 1.100.000 | 650.000 | 400.000 |
| Đường làng Bái | 6.3 Từ Hết sân vận động phố Bái đến Đường 477 (cửa hàng dược) | 900.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường ngõ 158 đường Thiên Quan (đường chợ Nho Quan cũ) | 7.2 Từ Đường rẽ trường Tiểu học Nho Quan đến Nhà bà Vận | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đường ngõ 158 đường Thiên Quan (đường chợ Nho Quan cũ) | 7.1 Từ Bến xe khách Nho Quan đến Đường rẽ trường Tiểu học Nho Quan | 2.100.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đường Đinh Tất Miễn | Đường Thanh Niên: Từ Đường 477 (đài truyền thanh Nho Quan) đến Giao đường Lương Văn Tụy | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đường Đinh Tất Miễn | Từ Nút giao đường Lương Văn Tụy (ngã tư Phong Lạc) đến Hết KDC Phong 4.2 Nhất | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đường Đinh Tất Miễn | 4.1 Từ Bưu điện đến Nút giao đường Lương Văn Tụy (ngã tư Phong Lạc) | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Khu dân cư Phong Nhất | 2.100.000 | 1.300.000 | 850.000 | |
| Khu dân cư Thượng Đồng - Xã Văn Phong cũ (đường phân lô 15m) | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | |
| Khu dân cư Tân Nhất - Xã Lạng Phong cũ | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | |
| Khu dân cư bám đường đê năm căn | 900.000 | 550.000 | 400.000 | |
| Khu dân cư khu vực chợ mới | 1.600.000 | 950.000 | 650.000 | |
| Khu dân cư Đồng Tâm - Nam Giang (đường nội bộ khu dân cư) | 900.000 | 550.000 | 400.000 | |
| Đường Hoàng Long (đường nội thị tuyến 16) | 12.2 Từ Giao đường Trương Hán Siêu đến Ngã tư đường du lịch Cúc Phương | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đường Hoàng Long (đường nội thị tuyến 16) | 12.1 Từ Giao đường Lương Văn Thăng đến Giao đường Trương Hán Siêu | 2.100.000 | 1.300.000 | 850.000 |
| Đường Hoàng Long (đường nội thị tuyến 16) | Ngõ 290 đường Thiên Quan (vào chợ Nho Quan mới): Từ Đường ĐT.477 đến Cổng chợ mới | 2.600.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Đường Nguyễn Văn Hoan | Đường Trương Hán Siêu: Từ Giao đường Lương Văn Thăng (ngã 4 rẽ Trung tâm giáo dục thường xuyên) đến Đường ĐT.477 | 2.600.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đường Phước Long | Từ Giáp khu dân cư Đồng Tâm - Nam Giang (nhà ông Diện) đến Giao đường 16.2 Hoàng Long | 1.900.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đường Phước Long | Từ Điểm nối đường ĐT 477 (giáp đất ông Xuyên) đến Giáp khu dân cư Đồng 16.1 Tâm - Nam Giang (nhà ông Diện) | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đường du lịch Cúc Phương | 21.1 Từ Ngã tư giao đường ĐT477 (chợ đồng Phong) đến Đường rẽ núi Cối | 2.100.000 | 1.300.000 | 850.000 |
| Các tuyến đường trục xã | 24.1 Từ Trạm Y tế xã đến Đường du lịch Cúc Phương | 1.100.000 | 650.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường trục xã | 24.2 Từ Đường Lương Văn Thăng kéo dài đến Trạm bơm Tràng An | 700.000 | 400.000 | 350.000 |
| Các tuyến đường trục xã | 24.4 Từ Cổng làng Sào Thượng đến Đê Năm Căn | 700.000 | 400.000 | 350.000 |
| Các tuyến đường trục xã | 24.3 Từ Đường 12B đến Thôn Thượng Đồng | 700.000 | 400.000 | 350.000 |
| Khu Dân cư Sào Thượng | 29.1 Vị trí bám tuyến đường 28m | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Khu Dân cư Sào Thượng | 29.2 Vị trí bám tuyến đường 17m | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Khu dân cư Nam Phong Lai 2 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | |
| Khu dân cư Phong Thành | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 | |
| Khu dân cư trước trường Trung cấp nghề | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | |
| Khu đất đấu giá tại khu dân cư thôn Phong Lai 2 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | |
| Đường Hoàng Long kéo dài | 22.2 Từ Giao đường QL 12B đến Hồ Yên Quang | 1.400.000 | 850.000 | 550.000 |
| Đường Hoàng Long kéo dài | 22.1 Từ Giao đường du lịch Cúc Phương đến Giao đường QL 12B | 1.600.000 | 950.000 | 650.000 |
| Đường Hoàng Long kéo dài | Đường trục qua UBND xã Lạng Phong cũ: Từ Đê Năm Căn đến Đường Lương Văn Thăng | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đường du lịch Cúc Phương | 21.2 Từ Đường rẽ núi Cối đến Giáp đất xã Cúc Phương | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đường dãy 2 khu đấu giá sau cây xăng Đồng Phong | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 | |
| Các khu dân cư còn lại | 32.1 Vị trí bám tuyến đường bề rộng ≥7m | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Các khu dân cư còn lại | 32.2 Vị trí bám tuyến đường bề rộng ≥5m - <7m | 450.000 | 400.000 | 350.000 |
| Các khu dân cư còn lại | 32.3 Vị trí bám tuyến đường bề rộng ≥3,5m - <5m | 400.000 | 380.000 | 350.000 |
| Các khu dân cư còn lại | 32.4 Vị trí bám tuyến đường bề rộng <3,5 m | 350.000 | ||
| Khu dân cư Thăng Long - Xã Đồng Phong | 31.1 Vị trí bám tuyến đường rộng 17m | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Khu dân cư Thăng Long - Xã Đồng Phong | 31.2 Vị trí bám tuyến đường rộng 15m | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.