Bảng giá đất Xã Nho Quan, Ninh Bình từ 01/01/2026

174 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nho Quan là 22.000.000 đồng/m² (Từ Cầu Nho Quan đến ngõ cổng Chợ dưới mới), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (58 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Khu dân cư Nam Phong Lai 2
Mục 28
8.000.000
Khu dân cư Phong Nhất
Mục 14
6.000.000
Khu dân cư Phong Thành
Mục 27
5.000.000
Khu dân cư Thượng Đồng - Xã Văn Phong cũ (đường phân lô 15m)
Mục 20
7.000.000
Khu dân cư Tân Nhất - Xã Lạng Phong cũ
Mục 19
8.000.000
Khu dân cư bám đường đê năm căn
Mục 18
2.500.000
Khu dân cư khu vực chợ mới
Mục 15
4.500.000
Khu dân cư trước trường Trung cấp nghề
Mục 30
8.000.000
Khu dân cư Đồng Tâm - Nam Giang (đường nội bộ khu dân cư)
Mục 17
2.500.000
Khu đất đấu giá tại khu dân cư thôn Phong Lai 2
Mục 26
8.000.000
Ngõ 290 đường Thiên Quan (vào chợ Nho Quan mới): Từ Đường ĐT.477 đến Cổng chợ mới
Mục 13
7.500.000
Từ Bưu điện đến Nút giao đường Lương Văn Tụy (ngã tư Phong Lạc)
Đường Đinh Tất Miễn
Đường Đinh Tất Miễn
Mục 4.1
8.500.000
Từ Bưu điện đến Nút giao đường Lương Văn Tụy (ngã tư Phong Lạc)
Đường Đinh Tất Miễn
Từ Nút giao đường Lương Văn Tụy (ngã tư Phong Lạc) đến Hết KDC Phong Nhất
Mục 4.2
7.000.000
Từ Bến xe khách Nho Quan đến Đường rẽ trường Tiểu học Nho Quan
Đường ngõ 158 đường Thiên Quan (đường chợ Nho Quan cũ)
Đường ngõ 158 đường Thiên Quan (đường chợ Nho Quan cũ)
Mục 7.1
6.000.000
Từ Bến xe khách Nho Quan đến Đường rẽ trường Tiểu học Nho Quan
Đường ngõ 158 đường Thiên Quan (đường chợ Nho Quan cũ)
Từ Đường rẽ trường Tiểu học Nho Quan đến Nhà bà Vận
Mục 7.2
5.000.000
Từ Cầu Nho Quan đến ngõ cổng Chợ dưới mới
Đường ĐT.477
Từ Ngã tư đường du lịch Cúc Phương đến Kênh Phong Thành (bờ máng nổi)
Mục 1.4
13.000.000
Từ Cầu Nho Quan đến ngõ cổng Chợ dưới mới
Đường ĐT.477
Từ Nút giao đường Phước Long đến Ngã tư đường du lịch Cúc Phương
Mục 1.3
16.000.000
Từ Cầu Nho Quan đến ngõ cổng Chợ dưới mới
Đường ĐT.477
Từ Ngõ cổng Chợ dưới mới đến Nút giao đường Phước Long
Mục 1.2
18.000.000
Từ Cầu Nho Quan đến ngõ cổng Chợ dưới mới
Đường ĐT.477
Đường ĐT.477
Mục 1.1
22.000.000
Từ Cầu Nho Quan đến ngõ cổng Chợ dưới mới
Đường ĐT.477
Từ Kênh Phong Thành (bờ máng nổi) đến Hết đất Nho Quan (giáp Yên Trị, Phú Thọ)
Mục 1.5
10.000.000
Từ Giao đường Lương Văn Thăng đến Giao đường Trương Hán Siêu
Đường Hoàng Long (đường nội thị tuyến 16)
Đường Hoàng Long (đường nội thị tuyến 16)
Mục 12.1
6.000.000
Từ Giao đường Lương Văn Thăng đến Giao đường Trương Hán Siêu
Đường Hoàng Long (đường nội thị tuyến 16)
Từ Giao đường Trương Hán Siêu đến Ngã tư đường du lịch Cúc Phương
Mục 12.2
5.000.000
Từ Giao đường du lịch Cúc Phương đến Giao đường QL 12B
Đường Hoàng Long kéo dài
Đường Hoàng Long kéo dài
Mục 22.1
4.500.000
Từ Giao đường du lịch Cúc Phương đến Giao đường QL 12B
Đường Hoàng Long kéo dài
Từ Giao đường QL 12B đến Hồ Yên Quang
Mục 22.2
4.000.000
Từ Ngã tư bến xe đến Bảng tin Phong Lạc
Đường Lương Văn Thăng (12B cũ)
Từ Đường rẽ làng Ngải đến Nút giao đường 12B (vòng xuyến CCN Văn Phong)
Mục 2.4
8.000.000
Từ Ngã tư bến xe đến Bảng tin Phong Lạc
Đường Lương Văn Thăng (12B cũ)
Từ Nút giao đường Trương Hán Siêu (đường rẽ Liêu Hạ) đến Đường rẽ làng Ngải
Mục 2.3
12.000.000
Từ Ngã tư bến xe đến Bảng tin Phong Lạc
Đường Lương Văn Thăng (12B cũ)
Từ Bảng tin Phong Lạc đến Nút giao đường Trương Hán Siêu(đường rẽ Liêu Hạ)
Mục 2.2
15.000.000
Từ Ngã tư bến xe đến Bảng tin Phong Lạc
Đường Lương Văn Thăng (12B cũ)
Đường Lương Văn Thăng (12B cũ)
Mục 2.1
18.000.000
Từ Ngã tư giao đường ĐT477 (chợ đồng Phong) đến Đường rẽ núi Cối
Đường du lịch Cúc Phương
Đường du lịch Cúc Phương
Mục 21.1
6.000.000
Từ Ngã tư giao đường ĐT477 (chợ đồng Phong) đến Đường rẽ núi Cối
Đường du lịch Cúc Phương
Từ Đường rẽ núi Cối đến Giáp đất xã Cúc Phương
Mục 21.2
5.000.000
Từ Nút giao đường 12B (vòng xuyến CCN Văn Phong) đến Cầu Sui
Đường 12B
Đường 12B
Mục 3.1
8.000.000
Từ Nút giao đường 12B (vòng xuyến CCN Văn Phong) đến Cầu Sui
Đường 12B
Từ Nút giao đường 12B (vòng xuyến CCN Văn Phong) đến Cầu Lập Cập
Mục 3.2
7.000.000
Từ Trạm Y tế xã đến Đường du lịch Cúc Phương
Các tuyến đường trục xã
Các tuyến đường trục xã
Mục 24.1
3.000.000
Từ Trạm Y tế xã đến Đường du lịch Cúc Phương
Các tuyến đường trục xã
Từ Đường Lương Văn Thăng kéo dài đến Trạm bơm Tràng An
Mục 24.2
2.000.000
Từ Trạm Y tế xã đến Đường du lịch Cúc Phương
Các tuyến đường trục xã
Từ Cổng làng Sào Thượng đến Đê Năm Căn
Mục 24.4
2.000.000
Từ Trạm Y tế xã đến Đường du lịch Cúc Phương
Các tuyến đường trục xã
Từ Đường 12B đến Thôn Thượng Đồng
Mục 24.3
2.000.000
Từ Điểm nối đường ĐT 477 (giáp đất ông Xuyên) đến Giáp khu dân cư Đồng Tâm - Nam Giang (nhà ông Diện)
Đường Phước Long
Từ Giáp khu dân cư Đồng Tâm - Nam Giang (nhà ông Diện) đến Giao đường Hoàng Long
Mục 16.2
5.500.000
Từ Điểm nối đường ĐT 477 (giáp đất ông Xuyên) đến Giáp khu dân cư Đồng Tâm - Nam Giang (nhà ông Diện)
Đường Phước Long
Đường Phước Long
Mục 16.1
5.000.000
Từ Đê năm căn (đầu hồ Vạn Sào) đến Cổng làng Sào Thượng
Đường Nguyễn Văn Hoan
Từ Cổng làng Sào Thượng đến Giao đường Lương Văn Thăng
Mục 10.2
7.500.000
Từ Đê năm căn (đầu hồ Vạn Sào) đến Cổng làng Sào Thượng
Đường Nguyễn Văn Hoan
Đường Nguyễn Văn Hoan
Mục 10.1
7.000.000
Từ Đường 477 đến Hết trường mầm non TT Nho Quan (cũ)
Đường làng Bái
Đường làng Bái
Mục 6.1
4.500.000
Từ Đường 477 đến Hết trường mầm non TT Nho Quan (cũ)
Đường làng Bái
Từ Hết trường mầm non TT Nho Quan (cũ) đến Sân vận động phố Bái
Mục 6.2
3.000.000
Từ Đường 477 đến Hết trường mầm non TT Nho Quan (cũ)
Đường làng Bái
Từ Hết sân vận động phố Bái đến Đường 477 (cửa hàng dược)
Mục 6.3
2.500.000
Từ Đường 477 đến Ngã 3 chợ Nho Quan
Ngõ 252 đường Thiên Quan
Ngõ 252 đường Thiên Quan
Mục 8.1
6.500.000
Từ Đường 477 đến Ngã 3 chợ Nho Quan
Ngõ 252 đường Thiên Quan
Từ Ngã 3 chợ Nho Quan đến Đê Năm Căn
Mục 8.2
5.000.000
Vị trí bám tuyến đường 28m
Khu Dân cư Sào Thượng
Khu Dân cư Sào Thượng
Mục 29.1
10.000.000
Vị trí bám tuyến đường 28m
Khu Dân cư Sào Thượng
Vị trí bám tuyến đường 17m
Mục 29.2
8.000.000
Vị trí bám tuyến đường bề rộng ≥7m
Các khu dân cư còn lại
Vị trí bám tuyến đường bề rộng <3,5 m
Mục 32.4
800.000
Vị trí bám tuyến đường bề rộng ≥7m
Các khu dân cư còn lại
Vị trí bám tuyến đường bề rộng ≥5m - <7m
Mục 32.2
1.200.000
Vị trí bám tuyến đường bề rộng ≥7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Mục 32.1
1.500.000
Vị trí bám tuyến đường bề rộng ≥7m
Các khu dân cư còn lại
Vị trí bám tuyến đường bề rộng ≥3,5m - <5m
Mục 32.3
1.000.000
Vị trí bám tuyến đường rộng 17m
Khu dân cư Thăng Long - Xã Đồng Phong
Khu dân cư Thăng Long - Xã Đồng Phong
Mục 31.1
10.000.000
Vị trí bám tuyến đường rộng 17m
Khu dân cư Thăng Long - Xã Đồng Phong
Vị trí bám tuyến đường rộng 15m
Mục 31.2
8.000.000
Đường Lương Văn Tụy: Từ Đường 477 (chân cầu Nho Quan) đến Bảng tin Phong Lạc
Mục 9
6.500.000
Đường Thanh Niên: Từ Đường 477 (đài truyền thanh Nho Quan) đến Giao đường Lương Văn Tụy
Mục 5
5.000.000
Đường Trương Hán Siêu: Từ Giao đường Lương Văn Thăng (ngã 4 rẽ Trung tâm giáo dục thường xuyên) đến Đường ĐT.477
Mục 11
7.300.000
Đường dãy 2 khu đấu giá sau cây xăng Đồng Phong
Mục 25
5.000.000
Đường trục qua UBND xã Lạng Phong cũ từ Đê Năm Căn đến Đường Lương Văn Thăng
Mục 23
5.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (58 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu dân cư Nam Phong Lai 2
Mục 28
2.400.0001.400.000950.000
Khu dân cư Phong Nhất
Mục 14
1.800.0001.100.000700.000
Khu dân cư Phong Thành
Mục 27
1.500.000900.000600.000
Khu dân cư Thượng Đồng - Xã Văn Phong cũ (đường phân lô 15m)
Mục 20
2.100.0001.300.000850.000
Khu dân cư Tân Nhất - Xã Lạng Phong cũ
Mục 19
2.400.0001.400.000950.000
Khu dân cư bám đường đê năm căn
Mục 18
750.000450.000300.000
Khu dân cư khu vực chợ mới
Mục 15
1.400.000800.000550.000
Khu dân cư trước trường Trung cấp nghề
Mục 30
2.400.0001.400.000950.000
Khu dân cư Đồng Tâm - Nam Giang (đường nội bộ khu dân cư)
Mục 17
750.000450.000300.000
Khu đất đấu giá tại khu dân cư thôn Phong Lai 2
Mục 26
2.400.0001.400.000950.000
Ngõ 290 đường Thiên Quan (vào chợ Nho Quan mới): Từ Đường ĐT.477 đến Cổng chợ mới
Mục 13
2.300.0001.400.000900.000
Từ Bưu điện đến Nút giao đường Lương Văn Tụy (ngã tư Phong Lạc)
Đường Đinh Tất Miễn
Từ Nút giao đường Lương Văn Tụy (ngã tư Phong Lạc) đến Hết KDC Phong Nhất
Mục 4.2
2.100.0001.300.000850.000
Từ Bưu điện đến Nút giao đường Lương Văn Tụy (ngã tư Phong Lạc)
Đường Đinh Tất Miễn
Đường Đinh Tất Miễn
Mục 4.1
2.600.0001.500.0001.000.000
Từ Bến xe khách Nho Quan đến Đường rẽ trường Tiểu học Nho Quan
Đường ngõ 158 đường Thiên Quan (đường chợ Nho Quan cũ)
Đường ngõ 158 đường Thiên Quan (đường chợ Nho Quan cũ)
Mục 7.1
1.800.0001.100.000750.000
Từ Bến xe khách Nho Quan đến Đường rẽ trường Tiểu học Nho Quan
Đường ngõ 158 đường Thiên Quan (đường chợ Nho Quan cũ)
Từ Đường rẽ trường Tiểu học Nho Quan đến Nhà bà Vận
Mục 7.2
1.500.000900.000600.000
Từ Cầu Nho Quan đến ngõ cổng Chợ dưới mới
Đường ĐT.477
Từ Nút giao đường Phước Long đến Ngã tư đường du lịch Cúc Phương
Mục 1.3
4.800.0002.900.0001.900.000
Từ Cầu Nho Quan đến ngõ cổng Chợ dưới mới
Đường ĐT.477
Từ Ngã tư đường du lịch Cúc Phương đến Kênh Phong Thành (bờ máng nổi)
Mục 1.4
3.900.0002.300.0001.600.000
Từ Cầu Nho Quan đến ngõ cổng Chợ dưới mới
Đường ĐT.477
Từ Kênh Phong Thành (bờ máng nổi) đến Hết đất Nho Quan (giáp Yên Trị, Phú Thọ)
Mục 1.5
3.000.0001.800.0001.200.000
Từ Cầu Nho Quan đến ngõ cổng Chợ dưới mới
Đường ĐT.477
Đường ĐT.477
Mục 1.1
6.600.0004.000.0002.700.000
Từ Cầu Nho Quan đến ngõ cổng Chợ dưới mới
Đường ĐT.477
Từ Ngõ cổng Chợ dưới mới đến Nút giao đường Phước Long
Mục 1.2
5.400.0003.200.0002.200.000
Từ Giao đường Lương Văn Thăng đến Giao đường Trương Hán Siêu
Đường Hoàng Long (đường nội thị tuyến 16)
Đường Hoàng Long (đường nội thị tuyến 16)
Mục 12.1
1.800.0001.100.000700.000
Từ Giao đường Lương Văn Thăng đến Giao đường Trương Hán Siêu
Đường Hoàng Long (đường nội thị tuyến 16)
Từ Giao đường Trương Hán Siêu đến Ngã tư đường du lịch Cúc Phương
Mục 12.2
1.500.000900.000600.000
Từ Giao đường du lịch Cúc Phương đến Giao đường QL 12B
Đường Hoàng Long kéo dài
Đường Hoàng Long kéo dài
Mục 22.1
1.400.000800.000550.000
Từ Giao đường du lịch Cúc Phương đến Giao đường QL 12B
Đường Hoàng Long kéo dài
Từ Giao đường QL 12B đến Hồ Yên Quang
Mục 22.2
1.200.000700.000500.000
Từ Ngã tư bến xe đến Bảng tin Phong Lạc
Đường Lương Văn Thăng (12B cũ)
Từ Nút giao đường Trương Hán Siêu (đường rẽ Liêu Hạ) đến Đường rẽ làng Ngải
Mục 2.3
3.600.0002.200.0001.400.000
Từ Ngã tư bến xe đến Bảng tin Phong Lạc
Đường Lương Văn Thăng (12B cũ)
Từ Bảng tin Phong Lạc đến Nút giao đường Trương Hán Siêu(đường rẽ Liêu Hạ)
Mục 2.2
4.500.0002.700.0001.800.000
Từ Ngã tư bến xe đến Bảng tin Phong Lạc
Đường Lương Văn Thăng (12B cũ)
Đường Lương Văn Thăng (12B cũ)
Mục 2.1
5.400.0003.200.0002.200.000
Từ Ngã tư bến xe đến Bảng tin Phong Lạc
Đường Lương Văn Thăng (12B cũ)
Từ Đường rẽ làng Ngải đến Nút giao đường 12B (vòng xuyến CCN Văn Phong)
Mục 2.4
2.400.0001.400.000950.000
Từ Ngã tư giao đường ĐT477 (chợ đồng Phong) đến Đường rẽ núi Cối
Đường du lịch Cúc Phương
Đường du lịch Cúc Phương
Mục 21.1
1.800.0001.100.000700.000
Từ Ngã tư giao đường ĐT477 (chợ đồng Phong) đến Đường rẽ núi Cối
Đường du lịch Cúc Phương
Từ Đường rẽ núi Cối đến Giáp đất xã Cúc Phương
Mục 21.2
1.500.000900.000600.000
Từ Nút giao đường 12B (vòng xuyến CCN Văn Phong) đến Cầu Sui
Đường 12B
Từ Nút giao đường 12B (vòng xuyến CCN Văn Phong) đến Cầu Lập Cập
Mục 3.2
2.100.0001.300.000850.000
Từ Nút giao đường 12B (vòng xuyến CCN Văn Phong) đến Cầu Sui
Đường 12B
Đường 12B
Mục 3.1
2.400.0001.400.000950.000
Từ Trạm Y tế xã đến Đường du lịch Cúc Phương
Các tuyến đường trục xã
Từ Cổng làng Sào Thượng đến Đê Năm Căn
Mục 24.4
600.000350.000300.000
Từ Trạm Y tế xã đến Đường du lịch Cúc Phương
Các tuyến đường trục xã
Từ Đường Lương Văn Thăng kéo dài đến Trạm bơm Tràng An
Mục 24.2
600.000350.000300.000
Từ Trạm Y tế xã đến Đường du lịch Cúc Phương
Các tuyến đường trục xã
Các tuyến đường trục xã
Mục 24.1
900.000550.000350.000
Từ Trạm Y tế xã đến Đường du lịch Cúc Phương
Các tuyến đường trục xã
Từ Đường 12B đến Thôn Thượng Đồng
Mục 24.3
600.000350.000300.000
Từ Điểm nối đường ĐT 477 (giáp đất ông Xuyên) đến Giáp khu dân cư Đồng Tâm - Nam Giang (nhà ông Diện)
Đường Phước Long
Đường Phước Long
Mục 16.1
1.500.000900.000600.000
Từ Điểm nối đường ĐT 477 (giáp đất ông Xuyên) đến Giáp khu dân cư Đồng Tâm - Nam Giang (nhà ông Diện)
Đường Phước Long
Từ Giáp khu dân cư Đồng Tâm - Nam Giang (nhà ông Diện) đến Giao đường Hoàng Long
Mục 16.2
1.700.0001.000.000650.000
Từ Đê năm căn (đầu hồ Vạn Sào) đến Cổng làng Sào Thượng
Đường Nguyễn Văn Hoan
Đường Nguyễn Văn Hoan
Mục 10.1
2.100.0001.300.000850.000
Từ Đê năm căn (đầu hồ Vạn Sào) đến Cổng làng Sào Thượng
Đường Nguyễn Văn Hoan
Từ Cổng làng Sào Thượng đến Giao đường Lương Văn Thăng
Mục 10.2
2.300.0001.400.000900.000
Từ Đường 477 đến Hết trường mầm non TT Nho Quan (cũ)
Đường làng Bái
Đường làng Bái
Mục 6.1
1.400.000800.000550.000
Từ Đường 477 đến Hết trường mầm non TT Nho Quan (cũ)
Đường làng Bái
Từ Hết trường mầm non TT Nho Quan (cũ) đến Sân vận động phố Bái
Mục 6.2
900.000550.000350.000
Từ Đường 477 đến Hết trường mầm non TT Nho Quan (cũ)
Đường làng Bái
Từ Hết sân vận động phố Bái đến Đường 477 (cửa hàng dược)
Mục 6.3
750.000450.000300.000
Từ Đường 477 đến Ngã 3 chợ Nho Quan
Ngõ 252 đường Thiên Quan
Ngõ 252 đường Thiên Quan
Mục 8.1
2.000.0001.200.000800.000
Từ Đường 477 đến Ngã 3 chợ Nho Quan
Ngõ 252 đường Thiên Quan
Từ Ngã 3 chợ Nho Quan đến Đê Năm Căn
Mục 8.2
1.500.000900.000600.000
Vị trí bám tuyến đường 28m
Khu Dân cư Sào Thượng
Vị trí bám tuyến đường 17m
Mục 29.2
2.400.0001.400.000950.000
Vị trí bám tuyến đường 28m
Khu Dân cư Sào Thượng
Khu Dân cư Sào Thượng
Mục 29.1
3.000.0001.800.0001.200.000
Vị trí bám tuyến đường bề rộng ≥7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Mục 32.1
450.000350.000300.000
Vị trí bám tuyến đường bề rộng ≥7m
Các khu dân cư còn lại
Vị trí bám tuyến đường bề rộng ≥3,5m - <5m
Mục 32.3
350.000330.000300.000
Vị trí bám tuyến đường bề rộng ≥7m
Các khu dân cư còn lại
Vị trí bám tuyến đường bề rộng <3,5 m
Mục 32.4
300.000300.000300.000
Vị trí bám tuyến đường bề rộng ≥7m
Các khu dân cư còn lại
Vị trí bám tuyến đường bề rộng ≥5m - <7m
Mục 32.2
400.000350.000300.000
Vị trí bám tuyến đường rộng 17m
Khu dân cư Thăng Long - Xã Đồng Phong
Khu dân cư Thăng Long - Xã Đồng Phong
Mục 31.1
3.000.0001.800.0001.200.000
Vị trí bám tuyến đường rộng 17m
Khu dân cư Thăng Long - Xã Đồng Phong
Vị trí bám tuyến đường rộng 15m
Mục 31.2
2.400.0001.400.000950.000
Đường Lương Văn Tụy: Từ Đường 477 (chân cầu Nho Quan) đến Bảng tin Phong Lạc
Mục 9
2.000.0001.200.000800.000
Đường Thanh Niên: Từ Đường 477 (đài truyền thanh Nho Quan) đến Giao đường Lương Văn Tụy
Mục 5
1.500.000900.000600.000
Đường Trương Hán Siêu: Từ Giao đường Lương Văn Thăng (ngã 4 rẽ Trung tâm giáo dục thường xuyên) đến Đường ĐT.477
Mục 11
2.200.0001.300.000900.000
Đường dãy 2 khu đấu giá sau cây xăng Đồng Phong
Mục 25
1.500.000900.000600.000
Đường trục qua UBND xã Lạng Phong cũ: Từ Đê Năm Căn đến Đường Lương Văn Thăng
Mục 23
1.500.000900.000600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (58 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu dân cư Nam Phong Lai 2
Mục 28
2.800.0001.700.0001.100.000
Khu dân cư Phong Nhất
Mục 14
2.100.0001.300.000850.000
Khu dân cư Phong Thành
Mục 27
1.800.0001.100.000700.000
Khu dân cư Thượng Đồng - Xã Văn Phong cũ (đường phân lô 15m)
Mục 20
2.500.0001.500.0001.000.000
Khu dân cư Tân Nhất - Xã Lạng Phong cũ
Mục 19
2.800.0001.700.0001.100.000
Khu dân cư bám đường đê năm căn
Mục 18
900.000550.000400.000
Khu dân cư khu vực chợ mới
Mục 15
1.600.000950.000650.000
Khu dân cư trước trường Trung cấp nghề
Mục 30
2.800.0001.700.0001.100.000
Khu dân cư Đồng Tâm - Nam Giang (đường nội bộ khu dân cư)
Mục 17
900.000550.000400.000
Khu đất đấu giá tại khu dân cư thôn Phong Lai 2
Mục 26
2.800.0001.700.0001.100.000
Ngõ 290 đường Thiên Quan (vào chợ Nho Quan mới): Từ Đường ĐT.477 đến Cổng chợ mới
Mục 13
2.600.0001.600.0001.100.000
Từ Bưu điện đến Nút giao đường Lương Văn Tụy (ngã tư Phong Lạc)
Đường Đinh Tất Miễn
Đường Đinh Tất Miễn
Mục 4.1
3.000.0001.800.0001.200.000
Từ Bưu điện đến Nút giao đường Lương Văn Tụy (ngã tư Phong Lạc)
Đường Đinh Tất Miễn
Từ Nút giao đường Lương Văn Tụy (ngã tư Phong Lạc) đến Hết KDC Phong Nhất
Mục 4.2
2.500.0001.500.0001.000.000
Từ Bến xe khách Nho Quan đến Đường rẽ trường Tiểu học Nho Quan
Đường ngõ 158 đường Thiên Quan (đường chợ Nho Quan cũ)
Từ Đường rẽ trường Tiểu học Nho Quan đến Nhà bà Vận
Mục 7.2
1.800.0001.100.000700.000
Từ Bến xe khách Nho Quan đến Đường rẽ trường Tiểu học Nho Quan
Đường ngõ 158 đường Thiên Quan (đường chợ Nho Quan cũ)
Đường ngõ 158 đường Thiên Quan (đường chợ Nho Quan cũ)
Mục 7.1
2.100.0001.300.000900.000
Từ Cầu Nho Quan đến ngõ cổng Chợ dưới mới
Đường ĐT.477
Từ Kênh Phong Thành (bờ máng nổi) đến Hết đất Nho Quan (giáp Yên Trị, Phú Thọ)
Mục 1.5
3.500.0002.100.0001.400.000
Từ Cầu Nho Quan đến ngõ cổng Chợ dưới mới
Đường ĐT.477
Từ Nút giao đường Phước Long đến Ngã tư đường du lịch Cúc Phương
Mục 1.3
5.600.0003.400.0002.200.000
Từ Cầu Nho Quan đến ngõ cổng Chợ dưới mới
Đường ĐT.477
Đường ĐT.477
Mục 1.1
7.700.0004.600.0003.500.000
Từ Cầu Nho Quan đến ngõ cổng Chợ dưới mới
Đường ĐT.477
Từ Ngõ cổng Chợ dưới mới đến Nút giao đường Phước Long
Mục 1.2
6.300.0003.800.0002.500.000
Từ Cầu Nho Quan đến ngõ cổng Chợ dưới mới
Đường ĐT.477
Từ Ngã tư đường du lịch Cúc Phương đến Kênh Phong Thành (bờ máng nổi)
Mục 1.4
4.600.0002.700.0001.800.000
Từ Giao đường Lương Văn Thăng đến Giao đường Trương Hán Siêu
Đường Hoàng Long (đường nội thị tuyến 16)
Từ Giao đường Trương Hán Siêu đến Ngã tư đường du lịch Cúc Phương
Mục 12.2
1.800.0001.100.000700.000
Từ Giao đường Lương Văn Thăng đến Giao đường Trương Hán Siêu
Đường Hoàng Long (đường nội thị tuyến 16)
Đường Hoàng Long (đường nội thị tuyến 16)
Mục 12.1
2.100.0001.300.000850.000
Từ Giao đường du lịch Cúc Phương đến Giao đường QL 12B
Đường Hoàng Long kéo dài
Đường Hoàng Long kéo dài
Mục 22.1
1.600.000950.000650.000
Từ Giao đường du lịch Cúc Phương đến Giao đường QL 12B
Đường Hoàng Long kéo dài
Từ Giao đường QL 12B đến Hồ Yên Quang
Mục 22.2
1.400.000850.000550.000
Từ Ngã tư bến xe đến Bảng tin Phong Lạc
Đường Lương Văn Thăng (12B cũ)
Đường Lương Văn Thăng (12B cũ)
Mục 2.1
6.300.0003.800.0002.500.000
Từ Ngã tư bến xe đến Bảng tin Phong Lạc
Đường Lương Văn Thăng (12B cũ)
Từ Nút giao đường Trương Hán Siêu (đường rẽ Liêu Hạ) đến Đường rẽ làng Ngải
Mục 2.3
4.200.0002.500.0001.700.000
Từ Ngã tư bến xe đến Bảng tin Phong Lạc
Đường Lương Văn Thăng (12B cũ)
Từ Đường rẽ làng Ngải đến Nút giao đường 12B (vòng xuyến CCN Văn Phong)
Mục 2.4
2.800.0001.700.0001.100.000
Từ Ngã tư bến xe đến Bảng tin Phong Lạc
Đường Lương Văn Thăng (12B cũ)
Từ Bảng tin Phong Lạc đến Nút giao đường Trương Hán Siêu(đường rẽ Liêu Hạ)
Mục 2.2
5.300.0003.200.0002.100.000
Từ Ngã tư giao đường ĐT477 (chợ đồng Phong) đến Đường rẽ núi Cối
Đường du lịch Cúc Phương
Từ Đường rẽ núi Cối đến Giáp đất xã Cúc Phương
Mục 21.2
1.800.0001.100.000700.000
Từ Ngã tư giao đường ĐT477 (chợ đồng Phong) đến Đường rẽ núi Cối
Đường du lịch Cúc Phương
Đường du lịch Cúc Phương
Mục 21.1
2.100.0001.300.000850.000
Từ Nút giao đường 12B (vòng xuyến CCN Văn Phong) đến Cầu Sui
Đường 12B
Đường 12B
Mục 3.1
2.800.0001.700.0001.100.000
Từ Nút giao đường 12B (vòng xuyến CCN Văn Phong) đến Cầu Sui
Đường 12B
Từ Nút giao đường 12B (vòng xuyến CCN Văn Phong) đến Cầu Lập Cập
Mục 3.2
2.500.0001.500.0001.000.000
Từ Trạm Y tế xã đến Đường du lịch Cúc Phương
Các tuyến đường trục xã
Từ Cổng làng Sào Thượng đến Đê Năm Căn
Mục 24.4
700.000400.000350.000
Từ Trạm Y tế xã đến Đường du lịch Cúc Phương
Các tuyến đường trục xã
Các tuyến đường trục xã
Mục 24.1
1.100.000650.000400.000
Từ Trạm Y tế xã đến Đường du lịch Cúc Phương
Các tuyến đường trục xã
Từ Đường Lương Văn Thăng kéo dài đến Trạm bơm Tràng An
Mục 24.2
700.000400.000350.000
Từ Trạm Y tế xã đến Đường du lịch Cúc Phương
Các tuyến đường trục xã
Từ Đường 12B đến Thôn Thượng Đồng
Mục 24.3
700.000400.000350.000
Từ Điểm nối đường ĐT 477 (giáp đất ông Xuyên) đến Giáp khu dân cư Đồng Tâm - Nam Giang (nhà ông Diện)
Đường Phước Long
Từ Giáp khu dân cư Đồng Tâm - Nam Giang (nhà ông Diện) đến Giao đường Hoàng Long
Mục 16.2
1.900.0001.200.000800.000
Từ Điểm nối đường ĐT 477 (giáp đất ông Xuyên) đến Giáp khu dân cư Đồng Tâm - Nam Giang (nhà ông Diện)
Đường Phước Long
Đường Phước Long
Mục 16.1
1.800.0001.100.000700.000
Từ Đê năm căn (đầu hồ Vạn Sào) đến Cổng làng Sào Thượng
Đường Nguyễn Văn Hoan
Đường Nguyễn Văn Hoan
Mục 10.1
2.500.0001.500.0001.000.000
Từ Đê năm căn (đầu hồ Vạn Sào) đến Cổng làng Sào Thượng
Đường Nguyễn Văn Hoan
Từ Cổng làng Sào Thượng đến Giao đường Lương Văn Thăng
Mục 10.2
2.600.0001.600.0001.100.000
Từ Đường 477 đến Hết trường mầm non TT Nho Quan (cũ)
Đường làng Bái
Đường làng Bái
Mục 6.1
1.600.000950.000650.000
Từ Đường 477 đến Hết trường mầm non TT Nho Quan (cũ)
Đường làng Bái
Từ Hết sân vận động phố Bái đến Đường 477 (cửa hàng dược)
Mục 6.3
900.000550.000400.000
Từ Đường 477 đến Hết trường mầm non TT Nho Quan (cũ)
Đường làng Bái
Từ Hết trường mầm non TT Nho Quan (cũ) đến Sân vận động phố Bái
Mục 6.2
1.100.000650.000400.000
Từ Đường 477 đến Ngã 3 chợ Nho Quan
Ngõ 252 đường Thiên Quan
Từ Ngã 3 chợ Nho Quan đến Đê Năm Căn
Mục 8.2
1.800.0001.100.000700.000
Từ Đường 477 đến Ngã 3 chợ Nho Quan
Ngõ 252 đường Thiên Quan
Ngõ 252 đường Thiên Quan
Mục 8.1
2.300.0001.400.000900.000
Vị trí bám tuyến đường 28m
Khu Dân cư Sào Thượng
Vị trí bám tuyến đường 17m
Mục 29.2
2.800.0001.700.0001.100.000
Vị trí bám tuyến đường 28m
Khu Dân cư Sào Thượng
Khu Dân cư Sào Thượng
Mục 29.1
3.500.0002.100.0001.400.000
Vị trí bám tuyến đường bề rộng ≥7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Mục 32.1
550.000400.000350.000
Vị trí bám tuyến đường bề rộng ≥7m
Các khu dân cư còn lại
Vị trí bám tuyến đường bề rộng ≥5m - <7m
Mục 32.2
450.000400.000350.000
Vị trí bám tuyến đường bề rộng ≥7m
Các khu dân cư còn lại
Vị trí bám tuyến đường bề rộng ≥3,5m - <5m
Mục 32.3
400.000380.000350.000
Vị trí bám tuyến đường bề rộng ≥7m
Các khu dân cư còn lại
Vị trí bám tuyến đường bề rộng <3,5 m
Mục 32.4
350.000350.000350.000
Vị trí bám tuyến đường rộng 17m
Khu dân cư Thăng Long - Xã Đồng Phong
Khu dân cư Thăng Long - Xã Đồng Phong
Mục 31.1
3.500.0002.100.0001.400.000
Vị trí bám tuyến đường rộng 17m
Khu dân cư Thăng Long - Xã Đồng Phong
Vị trí bám tuyến đường rộng 15m
Mục 31.2
2.800.0001.700.0001.100.000
Đường Lương Văn Tụy: Từ Đường 477 (chân cầu Nho Quan) đến Bảng tin Phong Lạc
Mục 9
2.300.0001.400.000900.000
Đường Thanh Niên: Từ Đường 477 (đài truyền thanh Nho Quan) đến Giao đường Lương Văn Tụy
Mục 5
1.800.0001.100.000700.000
Đường Trương Hán Siêu: Từ Giao đường Lương Văn Thăng (ngã 4 rẽ Trung tâm giáo dục thường xuyên) đến Đường ĐT.477
Mục 11
2.600.0001.500.0001.000.000
Đường dãy 2 khu đấu giá sau cây xăng Đồng Phong
Mục 25
1.800.0001.100.000700.000
Đường trục qua UBND xã Lạng Phong cũ: Từ Đê Năm Căn đến Đường Lương Văn Thăng
Mục 23
1.800.0001.100.000700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.