Bảng giá đất Xã Nho Quan, Ninh Bình từ 01/01/2026
174 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nho Quan là 22.000.000 đồng/m² (Từ Cầu Nho Quan đến ngõ cổng Chợ dưới mới), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (58 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Khu dân cư Nam Phong Lai 2 | Mục 28 | 8.000.000 |
| Khu dân cư Phong Nhất | Mục 14 | 6.000.000 |
| Khu dân cư Phong Thành | Mục 27 | 5.000.000 |
| Khu dân cư Thượng Đồng - Xã Văn Phong cũ (đường phân lô 15m) | Mục 20 | 7.000.000 |
| Khu dân cư Tân Nhất - Xã Lạng Phong cũ | Mục 19 | 8.000.000 |
| Khu dân cư bám đường đê năm căn | Mục 18 | 2.500.000 |
| Khu dân cư khu vực chợ mới | Mục 15 | 4.500.000 |
| Khu dân cư trước trường Trung cấp nghề | Mục 30 | 8.000.000 |
| Khu dân cư Đồng Tâm - Nam Giang (đường nội bộ khu dân cư) | Mục 17 | 2.500.000 |
| Khu đất đấu giá tại khu dân cư thôn Phong Lai 2 | Mục 26 | 8.000.000 |
| Ngõ 290 đường Thiên Quan (vào chợ Nho Quan mới): Từ Đường ĐT.477 đến Cổng chợ mới | Mục 13 | 7.500.000 |
| Từ Bưu điện đến Nút giao đường Lương Văn Tụy (ngã tư Phong Lạc) Đường Đinh Tất Miễn | Đường Đinh Tất Miễn Mục 4.1 | 8.500.000 |
| Từ Bưu điện đến Nút giao đường Lương Văn Tụy (ngã tư Phong Lạc) Đường Đinh Tất Miễn | Từ Nút giao đường Lương Văn Tụy (ngã tư Phong Lạc) đến Hết KDC Phong Nhất Mục 4.2 | 7.000.000 |
| Từ Bến xe khách Nho Quan đến Đường rẽ trường Tiểu học Nho Quan Đường ngõ 158 đường Thiên Quan (đường chợ Nho Quan cũ) | Đường ngõ 158 đường Thiên Quan (đường chợ Nho Quan cũ) Mục 7.1 | 6.000.000 |
| Từ Bến xe khách Nho Quan đến Đường rẽ trường Tiểu học Nho Quan Đường ngõ 158 đường Thiên Quan (đường chợ Nho Quan cũ) | Từ Đường rẽ trường Tiểu học Nho Quan đến Nhà bà Vận Mục 7.2 | 5.000.000 |
| Từ Cầu Nho Quan đến ngõ cổng Chợ dưới mới Đường ĐT.477 | Từ Ngã tư đường du lịch Cúc Phương đến Kênh Phong Thành (bờ máng nổi) Mục 1.4 | 13.000.000 |
| Từ Cầu Nho Quan đến ngõ cổng Chợ dưới mới Đường ĐT.477 | Từ Nút giao đường Phước Long đến Ngã tư đường du lịch Cúc Phương Mục 1.3 | 16.000.000 |
| Từ Cầu Nho Quan đến ngõ cổng Chợ dưới mới Đường ĐT.477 | Từ Ngõ cổng Chợ dưới mới đến Nút giao đường Phước Long Mục 1.2 | 18.000.000 |
| Từ Cầu Nho Quan đến ngõ cổng Chợ dưới mới Đường ĐT.477 | Đường ĐT.477 Mục 1.1 | 22.000.000 |
| Từ Cầu Nho Quan đến ngõ cổng Chợ dưới mới Đường ĐT.477 | Từ Kênh Phong Thành (bờ máng nổi) đến Hết đất Nho Quan (giáp Yên Trị, Phú Thọ) Mục 1.5 | 10.000.000 |
| Từ Giao đường Lương Văn Thăng đến Giao đường Trương Hán Siêu Đường Hoàng Long (đường nội thị tuyến 16) | Đường Hoàng Long (đường nội thị tuyến 16) Mục 12.1 | 6.000.000 |
| Từ Giao đường Lương Văn Thăng đến Giao đường Trương Hán Siêu Đường Hoàng Long (đường nội thị tuyến 16) | Từ Giao đường Trương Hán Siêu đến Ngã tư đường du lịch Cúc Phương Mục 12.2 | 5.000.000 |
| Từ Giao đường du lịch Cúc Phương đến Giao đường QL 12B Đường Hoàng Long kéo dài | Đường Hoàng Long kéo dài Mục 22.1 | 4.500.000 |
| Từ Giao đường du lịch Cúc Phương đến Giao đường QL 12B Đường Hoàng Long kéo dài | Từ Giao đường QL 12B đến Hồ Yên Quang Mục 22.2 | 4.000.000 |
| Từ Ngã tư bến xe đến Bảng tin Phong Lạc Đường Lương Văn Thăng (12B cũ) | Từ Đường rẽ làng Ngải đến Nút giao đường 12B (vòng xuyến CCN Văn Phong) Mục 2.4 | 8.000.000 |
| Từ Ngã tư bến xe đến Bảng tin Phong Lạc Đường Lương Văn Thăng (12B cũ) | Từ Nút giao đường Trương Hán Siêu (đường rẽ Liêu Hạ) đến Đường rẽ làng Ngải Mục 2.3 | 12.000.000 |
| Từ Ngã tư bến xe đến Bảng tin Phong Lạc Đường Lương Văn Thăng (12B cũ) | Từ Bảng tin Phong Lạc đến Nút giao đường Trương Hán Siêu(đường rẽ Liêu Hạ) Mục 2.2 | 15.000.000 |
| Từ Ngã tư bến xe đến Bảng tin Phong Lạc Đường Lương Văn Thăng (12B cũ) | Đường Lương Văn Thăng (12B cũ) Mục 2.1 | 18.000.000 |
| Từ Ngã tư giao đường ĐT477 (chợ đồng Phong) đến Đường rẽ núi Cối Đường du lịch Cúc Phương | Đường du lịch Cúc Phương Mục 21.1 | 6.000.000 |
| Từ Ngã tư giao đường ĐT477 (chợ đồng Phong) đến Đường rẽ núi Cối Đường du lịch Cúc Phương | Từ Đường rẽ núi Cối đến Giáp đất xã Cúc Phương Mục 21.2 | 5.000.000 |
| Từ Nút giao đường 12B (vòng xuyến CCN Văn Phong) đến Cầu Sui Đường 12B | Đường 12B Mục 3.1 | 8.000.000 |
| Từ Nút giao đường 12B (vòng xuyến CCN Văn Phong) đến Cầu Sui Đường 12B | Từ Nút giao đường 12B (vòng xuyến CCN Văn Phong) đến Cầu Lập Cập Mục 3.2 | 7.000.000 |
| Từ Trạm Y tế xã đến Đường du lịch Cúc Phương Các tuyến đường trục xã | Các tuyến đường trục xã Mục 24.1 | 3.000.000 |
| Từ Trạm Y tế xã đến Đường du lịch Cúc Phương Các tuyến đường trục xã | Từ Đường Lương Văn Thăng kéo dài đến Trạm bơm Tràng An Mục 24.2 | 2.000.000 |
| Từ Trạm Y tế xã đến Đường du lịch Cúc Phương Các tuyến đường trục xã | Từ Cổng làng Sào Thượng đến Đê Năm Căn Mục 24.4 | 2.000.000 |
| Từ Trạm Y tế xã đến Đường du lịch Cúc Phương Các tuyến đường trục xã | Từ Đường 12B đến Thôn Thượng Đồng Mục 24.3 | 2.000.000 |
| Từ Điểm nối đường ĐT 477 (giáp đất ông Xuyên) đến Giáp khu dân cư Đồng Tâm - Nam Giang (nhà ông Diện) Đường Phước Long | Từ Giáp khu dân cư Đồng Tâm - Nam Giang (nhà ông Diện) đến Giao đường Hoàng Long Mục 16.2 | 5.500.000 |
| Từ Điểm nối đường ĐT 477 (giáp đất ông Xuyên) đến Giáp khu dân cư Đồng Tâm - Nam Giang (nhà ông Diện) Đường Phước Long | Đường Phước Long Mục 16.1 | 5.000.000 |
| Từ Đê năm căn (đầu hồ Vạn Sào) đến Cổng làng Sào Thượng Đường Nguyễn Văn Hoan | Từ Cổng làng Sào Thượng đến Giao đường Lương Văn Thăng Mục 10.2 | 7.500.000 |
| Từ Đê năm căn (đầu hồ Vạn Sào) đến Cổng làng Sào Thượng Đường Nguyễn Văn Hoan | Đường Nguyễn Văn Hoan Mục 10.1 | 7.000.000 |
| Từ Đường 477 đến Hết trường mầm non TT Nho Quan (cũ) Đường làng Bái | Đường làng Bái Mục 6.1 | 4.500.000 |
| Từ Đường 477 đến Hết trường mầm non TT Nho Quan (cũ) Đường làng Bái | Từ Hết trường mầm non TT Nho Quan (cũ) đến Sân vận động phố Bái Mục 6.2 | 3.000.000 |
| Từ Đường 477 đến Hết trường mầm non TT Nho Quan (cũ) Đường làng Bái | Từ Hết sân vận động phố Bái đến Đường 477 (cửa hàng dược) Mục 6.3 | 2.500.000 |
| Từ Đường 477 đến Ngã 3 chợ Nho Quan Ngõ 252 đường Thiên Quan | Ngõ 252 đường Thiên Quan Mục 8.1 | 6.500.000 |
| Từ Đường 477 đến Ngã 3 chợ Nho Quan Ngõ 252 đường Thiên Quan | Từ Ngã 3 chợ Nho Quan đến Đê Năm Căn Mục 8.2 | 5.000.000 |
| Vị trí bám tuyến đường 28m Khu Dân cư Sào Thượng | Khu Dân cư Sào Thượng Mục 29.1 | 10.000.000 |
| Vị trí bám tuyến đường 28m Khu Dân cư Sào Thượng | Vị trí bám tuyến đường 17m Mục 29.2 | 8.000.000 |
| Vị trí bám tuyến đường bề rộng ≥7m Các khu dân cư còn lại | Vị trí bám tuyến đường bề rộng <3,5 m Mục 32.4 | 800.000 |
| Vị trí bám tuyến đường bề rộng ≥7m Các khu dân cư còn lại | Vị trí bám tuyến đường bề rộng ≥5m - <7m Mục 32.2 | 1.200.000 |
| Vị trí bám tuyến đường bề rộng ≥7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Mục 32.1 | 1.500.000 |
| Vị trí bám tuyến đường bề rộng ≥7m Các khu dân cư còn lại | Vị trí bám tuyến đường bề rộng ≥3,5m - <5m Mục 32.3 | 1.000.000 |
| Vị trí bám tuyến đường rộng 17m Khu dân cư Thăng Long - Xã Đồng Phong | Khu dân cư Thăng Long - Xã Đồng Phong Mục 31.1 | 10.000.000 |
| Vị trí bám tuyến đường rộng 17m Khu dân cư Thăng Long - Xã Đồng Phong | Vị trí bám tuyến đường rộng 15m Mục 31.2 | 8.000.000 |
| Đường Lương Văn Tụy: Từ Đường 477 (chân cầu Nho Quan) đến Bảng tin Phong Lạc | Mục 9 | 6.500.000 |
| Đường Thanh Niên: Từ Đường 477 (đài truyền thanh Nho Quan) đến Giao đường Lương Văn Tụy | Mục 5 | 5.000.000 |
| Đường Trương Hán Siêu: Từ Giao đường Lương Văn Thăng (ngã 4 rẽ Trung tâm giáo dục thường xuyên) đến Đường ĐT.477 | Mục 11 | 7.300.000 |
| Đường dãy 2 khu đấu giá sau cây xăng Đồng Phong | Mục 25 | 5.000.000 |
| Đường trục qua UBND xã Lạng Phong cũ từ Đê Năm Căn đến Đường Lương Văn Thăng | Mục 23 | 5.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (58 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư Nam Phong Lai 2 | Mục 28 | 2.400.000 | 1.400.000 | 950.000 |
| Khu dân cư Phong Nhất | Mục 14 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Khu dân cư Phong Thành | Mục 27 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| Khu dân cư Thượng Đồng - Xã Văn Phong cũ (đường phân lô 15m) | Mục 20 | 2.100.000 | 1.300.000 | 850.000 |
| Khu dân cư Tân Nhất - Xã Lạng Phong cũ | Mục 19 | 2.400.000 | 1.400.000 | 950.000 |
| Khu dân cư bám đường đê năm căn | Mục 18 | 750.000 | 450.000 | 300.000 |
| Khu dân cư khu vực chợ mới | Mục 15 | 1.400.000 | 800.000 | 550.000 |
| Khu dân cư trước trường Trung cấp nghề | Mục 30 | 2.400.000 | 1.400.000 | 950.000 |
| Khu dân cư Đồng Tâm - Nam Giang (đường nội bộ khu dân cư) | Mục 17 | 750.000 | 450.000 | 300.000 |
| Khu đất đấu giá tại khu dân cư thôn Phong Lai 2 | Mục 26 | 2.400.000 | 1.400.000 | 950.000 |
| Ngõ 290 đường Thiên Quan (vào chợ Nho Quan mới): Từ Đường ĐT.477 đến Cổng chợ mới | Mục 13 | 2.300.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Từ Bưu điện đến Nút giao đường Lương Văn Tụy (ngã tư Phong Lạc) Đường Đinh Tất Miễn | Từ Nút giao đường Lương Văn Tụy (ngã tư Phong Lạc) đến Hết KDC Phong Nhất Mục 4.2 | 2.100.000 | 1.300.000 | 850.000 |
| Từ Bưu điện đến Nút giao đường Lương Văn Tụy (ngã tư Phong Lạc) Đường Đinh Tất Miễn | Đường Đinh Tất Miễn Mục 4.1 | 2.600.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Từ Bến xe khách Nho Quan đến Đường rẽ trường Tiểu học Nho Quan Đường ngõ 158 đường Thiên Quan (đường chợ Nho Quan cũ) | Đường ngõ 158 đường Thiên Quan (đường chợ Nho Quan cũ) Mục 7.1 | 1.800.000 | 1.100.000 | 750.000 |
| Từ Bến xe khách Nho Quan đến Đường rẽ trường Tiểu học Nho Quan Đường ngõ 158 đường Thiên Quan (đường chợ Nho Quan cũ) | Từ Đường rẽ trường Tiểu học Nho Quan đến Nhà bà Vận Mục 7.2 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| Từ Cầu Nho Quan đến ngõ cổng Chợ dưới mới Đường ĐT.477 | Từ Nút giao đường Phước Long đến Ngã tư đường du lịch Cúc Phương Mục 1.3 | 4.800.000 | 2.900.000 | 1.900.000 |
| Từ Cầu Nho Quan đến ngõ cổng Chợ dưới mới Đường ĐT.477 | Từ Ngã tư đường du lịch Cúc Phương đến Kênh Phong Thành (bờ máng nổi) Mục 1.4 | 3.900.000 | 2.300.000 | 1.600.000 |
| Từ Cầu Nho Quan đến ngõ cổng Chợ dưới mới Đường ĐT.477 | Từ Kênh Phong Thành (bờ máng nổi) đến Hết đất Nho Quan (giáp Yên Trị, Phú Thọ) Mục 1.5 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Từ Cầu Nho Quan đến ngõ cổng Chợ dưới mới Đường ĐT.477 | Đường ĐT.477 Mục 1.1 | 6.600.000 | 4.000.000 | 2.700.000 |
| Từ Cầu Nho Quan đến ngõ cổng Chợ dưới mới Đường ĐT.477 | Từ Ngõ cổng Chợ dưới mới đến Nút giao đường Phước Long Mục 1.2 | 5.400.000 | 3.200.000 | 2.200.000 |
| Từ Giao đường Lương Văn Thăng đến Giao đường Trương Hán Siêu Đường Hoàng Long (đường nội thị tuyến 16) | Đường Hoàng Long (đường nội thị tuyến 16) Mục 12.1 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Từ Giao đường Lương Văn Thăng đến Giao đường Trương Hán Siêu Đường Hoàng Long (đường nội thị tuyến 16) | Từ Giao đường Trương Hán Siêu đến Ngã tư đường du lịch Cúc Phương Mục 12.2 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| Từ Giao đường du lịch Cúc Phương đến Giao đường QL 12B Đường Hoàng Long kéo dài | Đường Hoàng Long kéo dài Mục 22.1 | 1.400.000 | 800.000 | 550.000 |
| Từ Giao đường du lịch Cúc Phương đến Giao đường QL 12B Đường Hoàng Long kéo dài | Từ Giao đường QL 12B đến Hồ Yên Quang Mục 22.2 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ Ngã tư bến xe đến Bảng tin Phong Lạc Đường Lương Văn Thăng (12B cũ) | Từ Nút giao đường Trương Hán Siêu (đường rẽ Liêu Hạ) đến Đường rẽ làng Ngải Mục 2.3 | 3.600.000 | 2.200.000 | 1.400.000 |
| Từ Ngã tư bến xe đến Bảng tin Phong Lạc Đường Lương Văn Thăng (12B cũ) | Từ Bảng tin Phong Lạc đến Nút giao đường Trương Hán Siêu(đường rẽ Liêu Hạ) Mục 2.2 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Từ Ngã tư bến xe đến Bảng tin Phong Lạc Đường Lương Văn Thăng (12B cũ) | Đường Lương Văn Thăng (12B cũ) Mục 2.1 | 5.400.000 | 3.200.000 | 2.200.000 |
| Từ Ngã tư bến xe đến Bảng tin Phong Lạc Đường Lương Văn Thăng (12B cũ) | Từ Đường rẽ làng Ngải đến Nút giao đường 12B (vòng xuyến CCN Văn Phong) Mục 2.4 | 2.400.000 | 1.400.000 | 950.000 |
| Từ Ngã tư giao đường ĐT477 (chợ đồng Phong) đến Đường rẽ núi Cối Đường du lịch Cúc Phương | Đường du lịch Cúc Phương Mục 21.1 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Từ Ngã tư giao đường ĐT477 (chợ đồng Phong) đến Đường rẽ núi Cối Đường du lịch Cúc Phương | Từ Đường rẽ núi Cối đến Giáp đất xã Cúc Phương Mục 21.2 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| Từ Nút giao đường 12B (vòng xuyến CCN Văn Phong) đến Cầu Sui Đường 12B | Từ Nút giao đường 12B (vòng xuyến CCN Văn Phong) đến Cầu Lập Cập Mục 3.2 | 2.100.000 | 1.300.000 | 850.000 |
| Từ Nút giao đường 12B (vòng xuyến CCN Văn Phong) đến Cầu Sui Đường 12B | Đường 12B Mục 3.1 | 2.400.000 | 1.400.000 | 950.000 |
| Từ Trạm Y tế xã đến Đường du lịch Cúc Phương Các tuyến đường trục xã | Từ Cổng làng Sào Thượng đến Đê Năm Căn Mục 24.4 | 600.000 | 350.000 | 300.000 |
| Từ Trạm Y tế xã đến Đường du lịch Cúc Phương Các tuyến đường trục xã | Từ Đường Lương Văn Thăng kéo dài đến Trạm bơm Tràng An Mục 24.2 | 600.000 | 350.000 | 300.000 |
| Từ Trạm Y tế xã đến Đường du lịch Cúc Phương Các tuyến đường trục xã | Các tuyến đường trục xã Mục 24.1 | 900.000 | 550.000 | 350.000 |
| Từ Trạm Y tế xã đến Đường du lịch Cúc Phương Các tuyến đường trục xã | Từ Đường 12B đến Thôn Thượng Đồng Mục 24.3 | 600.000 | 350.000 | 300.000 |
| Từ Điểm nối đường ĐT 477 (giáp đất ông Xuyên) đến Giáp khu dân cư Đồng Tâm - Nam Giang (nhà ông Diện) Đường Phước Long | Đường Phước Long Mục 16.1 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| Từ Điểm nối đường ĐT 477 (giáp đất ông Xuyên) đến Giáp khu dân cư Đồng Tâm - Nam Giang (nhà ông Diện) Đường Phước Long | Từ Giáp khu dân cư Đồng Tâm - Nam Giang (nhà ông Diện) đến Giao đường Hoàng Long Mục 16.2 | 1.700.000 | 1.000.000 | 650.000 |
| Từ Đê năm căn (đầu hồ Vạn Sào) đến Cổng làng Sào Thượng Đường Nguyễn Văn Hoan | Đường Nguyễn Văn Hoan Mục 10.1 | 2.100.000 | 1.300.000 | 850.000 |
| Từ Đê năm căn (đầu hồ Vạn Sào) đến Cổng làng Sào Thượng Đường Nguyễn Văn Hoan | Từ Cổng làng Sào Thượng đến Giao đường Lương Văn Thăng Mục 10.2 | 2.300.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Từ Đường 477 đến Hết trường mầm non TT Nho Quan (cũ) Đường làng Bái | Đường làng Bái Mục 6.1 | 1.400.000 | 800.000 | 550.000 |
| Từ Đường 477 đến Hết trường mầm non TT Nho Quan (cũ) Đường làng Bái | Từ Hết trường mầm non TT Nho Quan (cũ) đến Sân vận động phố Bái Mục 6.2 | 900.000 | 550.000 | 350.000 |
| Từ Đường 477 đến Hết trường mầm non TT Nho Quan (cũ) Đường làng Bái | Từ Hết sân vận động phố Bái đến Đường 477 (cửa hàng dược) Mục 6.3 | 750.000 | 450.000 | 300.000 |
| Từ Đường 477 đến Ngã 3 chợ Nho Quan Ngõ 252 đường Thiên Quan | Ngõ 252 đường Thiên Quan Mục 8.1 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Từ Đường 477 đến Ngã 3 chợ Nho Quan Ngõ 252 đường Thiên Quan | Từ Ngã 3 chợ Nho Quan đến Đê Năm Căn Mục 8.2 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| Vị trí bám tuyến đường 28m Khu Dân cư Sào Thượng | Vị trí bám tuyến đường 17m Mục 29.2 | 2.400.000 | 1.400.000 | 950.000 |
| Vị trí bám tuyến đường 28m Khu Dân cư Sào Thượng | Khu Dân cư Sào Thượng Mục 29.1 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Vị trí bám tuyến đường bề rộng ≥7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Mục 32.1 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Vị trí bám tuyến đường bề rộng ≥7m Các khu dân cư còn lại | Vị trí bám tuyến đường bề rộng ≥3,5m - <5m Mục 32.3 | 350.000 | 330.000 | 300.000 |
| Vị trí bám tuyến đường bề rộng ≥7m Các khu dân cư còn lại | Vị trí bám tuyến đường bề rộng <3,5 m Mục 32.4 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Vị trí bám tuyến đường bề rộng ≥7m Các khu dân cư còn lại | Vị trí bám tuyến đường bề rộng ≥5m - <7m Mục 32.2 | 400.000 | 350.000 | 300.000 |
| Vị trí bám tuyến đường rộng 17m Khu dân cư Thăng Long - Xã Đồng Phong | Khu dân cư Thăng Long - Xã Đồng Phong Mục 31.1 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Vị trí bám tuyến đường rộng 17m Khu dân cư Thăng Long - Xã Đồng Phong | Vị trí bám tuyến đường rộng 15m Mục 31.2 | 2.400.000 | 1.400.000 | 950.000 |
| Đường Lương Văn Tụy: Từ Đường 477 (chân cầu Nho Quan) đến Bảng tin Phong Lạc | Mục 9 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đường Thanh Niên: Từ Đường 477 (đài truyền thanh Nho Quan) đến Giao đường Lương Văn Tụy | Mục 5 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường Trương Hán Siêu: Từ Giao đường Lương Văn Thăng (ngã 4 rẽ Trung tâm giáo dục thường xuyên) đến Đường ĐT.477 | Mục 11 | 2.200.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đường dãy 2 khu đấu giá sau cây xăng Đồng Phong | Mục 25 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường trục qua UBND xã Lạng Phong cũ: Từ Đê Năm Căn đến Đường Lương Văn Thăng | Mục 23 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (58 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư Nam Phong Lai 2 | Mục 28 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Khu dân cư Phong Nhất | Mục 14 | 2.100.000 | 1.300.000 | 850.000 |
| Khu dân cư Phong Thành | Mục 27 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Khu dân cư Thượng Đồng - Xã Văn Phong cũ (đường phân lô 15m) | Mục 20 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Khu dân cư Tân Nhất - Xã Lạng Phong cũ | Mục 19 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Khu dân cư bám đường đê năm căn | Mục 18 | 900.000 | 550.000 | 400.000 |
| Khu dân cư khu vực chợ mới | Mục 15 | 1.600.000 | 950.000 | 650.000 |
| Khu dân cư trước trường Trung cấp nghề | Mục 30 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Khu dân cư Đồng Tâm - Nam Giang (đường nội bộ khu dân cư) | Mục 17 | 900.000 | 550.000 | 400.000 |
| Khu đất đấu giá tại khu dân cư thôn Phong Lai 2 | Mục 26 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Ngõ 290 đường Thiên Quan (vào chợ Nho Quan mới): Từ Đường ĐT.477 đến Cổng chợ mới | Mục 13 | 2.600.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Từ Bưu điện đến Nút giao đường Lương Văn Tụy (ngã tư Phong Lạc) Đường Đinh Tất Miễn | Đường Đinh Tất Miễn Mục 4.1 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Từ Bưu điện đến Nút giao đường Lương Văn Tụy (ngã tư Phong Lạc) Đường Đinh Tất Miễn | Từ Nút giao đường Lương Văn Tụy (ngã tư Phong Lạc) đến Hết KDC Phong Nhất Mục 4.2 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Từ Bến xe khách Nho Quan đến Đường rẽ trường Tiểu học Nho Quan Đường ngõ 158 đường Thiên Quan (đường chợ Nho Quan cũ) | Từ Đường rẽ trường Tiểu học Nho Quan đến Nhà bà Vận Mục 7.2 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Từ Bến xe khách Nho Quan đến Đường rẽ trường Tiểu học Nho Quan Đường ngõ 158 đường Thiên Quan (đường chợ Nho Quan cũ) | Đường ngõ 158 đường Thiên Quan (đường chợ Nho Quan cũ) Mục 7.1 | 2.100.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Từ Cầu Nho Quan đến ngõ cổng Chợ dưới mới Đường ĐT.477 | Từ Kênh Phong Thành (bờ máng nổi) đến Hết đất Nho Quan (giáp Yên Trị, Phú Thọ) Mục 1.5 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Từ Cầu Nho Quan đến ngõ cổng Chợ dưới mới Đường ĐT.477 | Từ Nút giao đường Phước Long đến Ngã tư đường du lịch Cúc Phương Mục 1.3 | 5.600.000 | 3.400.000 | 2.200.000 |
| Từ Cầu Nho Quan đến ngõ cổng Chợ dưới mới Đường ĐT.477 | Đường ĐT.477 Mục 1.1 | 7.700.000 | 4.600.000 | 3.500.000 |
| Từ Cầu Nho Quan đến ngõ cổng Chợ dưới mới Đường ĐT.477 | Từ Ngõ cổng Chợ dưới mới đến Nút giao đường Phước Long Mục 1.2 | 6.300.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Từ Cầu Nho Quan đến ngõ cổng Chợ dưới mới Đường ĐT.477 | Từ Ngã tư đường du lịch Cúc Phương đến Kênh Phong Thành (bờ máng nổi) Mục 1.4 | 4.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Từ Giao đường Lương Văn Thăng đến Giao đường Trương Hán Siêu Đường Hoàng Long (đường nội thị tuyến 16) | Từ Giao đường Trương Hán Siêu đến Ngã tư đường du lịch Cúc Phương Mục 12.2 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Từ Giao đường Lương Văn Thăng đến Giao đường Trương Hán Siêu Đường Hoàng Long (đường nội thị tuyến 16) | Đường Hoàng Long (đường nội thị tuyến 16) Mục 12.1 | 2.100.000 | 1.300.000 | 850.000 |
| Từ Giao đường du lịch Cúc Phương đến Giao đường QL 12B Đường Hoàng Long kéo dài | Đường Hoàng Long kéo dài Mục 22.1 | 1.600.000 | 950.000 | 650.000 |
| Từ Giao đường du lịch Cúc Phương đến Giao đường QL 12B Đường Hoàng Long kéo dài | Từ Giao đường QL 12B đến Hồ Yên Quang Mục 22.2 | 1.400.000 | 850.000 | 550.000 |
| Từ Ngã tư bến xe đến Bảng tin Phong Lạc Đường Lương Văn Thăng (12B cũ) | Đường Lương Văn Thăng (12B cũ) Mục 2.1 | 6.300.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Từ Ngã tư bến xe đến Bảng tin Phong Lạc Đường Lương Văn Thăng (12B cũ) | Từ Nút giao đường Trương Hán Siêu (đường rẽ Liêu Hạ) đến Đường rẽ làng Ngải Mục 2.3 | 4.200.000 | 2.500.000 | 1.700.000 |
| Từ Ngã tư bến xe đến Bảng tin Phong Lạc Đường Lương Văn Thăng (12B cũ) | Từ Đường rẽ làng Ngải đến Nút giao đường 12B (vòng xuyến CCN Văn Phong) Mục 2.4 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Từ Ngã tư bến xe đến Bảng tin Phong Lạc Đường Lương Văn Thăng (12B cũ) | Từ Bảng tin Phong Lạc đến Nút giao đường Trương Hán Siêu(đường rẽ Liêu Hạ) Mục 2.2 | 5.300.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Từ Ngã tư giao đường ĐT477 (chợ đồng Phong) đến Đường rẽ núi Cối Đường du lịch Cúc Phương | Từ Đường rẽ núi Cối đến Giáp đất xã Cúc Phương Mục 21.2 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Từ Ngã tư giao đường ĐT477 (chợ đồng Phong) đến Đường rẽ núi Cối Đường du lịch Cúc Phương | Đường du lịch Cúc Phương Mục 21.1 | 2.100.000 | 1.300.000 | 850.000 |
| Từ Nút giao đường 12B (vòng xuyến CCN Văn Phong) đến Cầu Sui Đường 12B | Đường 12B Mục 3.1 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Từ Nút giao đường 12B (vòng xuyến CCN Văn Phong) đến Cầu Sui Đường 12B | Từ Nút giao đường 12B (vòng xuyến CCN Văn Phong) đến Cầu Lập Cập Mục 3.2 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Từ Trạm Y tế xã đến Đường du lịch Cúc Phương Các tuyến đường trục xã | Từ Cổng làng Sào Thượng đến Đê Năm Căn Mục 24.4 | 700.000 | 400.000 | 350.000 |
| Từ Trạm Y tế xã đến Đường du lịch Cúc Phương Các tuyến đường trục xã | Các tuyến đường trục xã Mục 24.1 | 1.100.000 | 650.000 | 400.000 |
| Từ Trạm Y tế xã đến Đường du lịch Cúc Phương Các tuyến đường trục xã | Từ Đường Lương Văn Thăng kéo dài đến Trạm bơm Tràng An Mục 24.2 | 700.000 | 400.000 | 350.000 |
| Từ Trạm Y tế xã đến Đường du lịch Cúc Phương Các tuyến đường trục xã | Từ Đường 12B đến Thôn Thượng Đồng Mục 24.3 | 700.000 | 400.000 | 350.000 |
| Từ Điểm nối đường ĐT 477 (giáp đất ông Xuyên) đến Giáp khu dân cư Đồng Tâm - Nam Giang (nhà ông Diện) Đường Phước Long | Từ Giáp khu dân cư Đồng Tâm - Nam Giang (nhà ông Diện) đến Giao đường Hoàng Long Mục 16.2 | 1.900.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Từ Điểm nối đường ĐT 477 (giáp đất ông Xuyên) đến Giáp khu dân cư Đồng Tâm - Nam Giang (nhà ông Diện) Đường Phước Long | Đường Phước Long Mục 16.1 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Từ Đê năm căn (đầu hồ Vạn Sào) đến Cổng làng Sào Thượng Đường Nguyễn Văn Hoan | Đường Nguyễn Văn Hoan Mục 10.1 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Từ Đê năm căn (đầu hồ Vạn Sào) đến Cổng làng Sào Thượng Đường Nguyễn Văn Hoan | Từ Cổng làng Sào Thượng đến Giao đường Lương Văn Thăng Mục 10.2 | 2.600.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Từ Đường 477 đến Hết trường mầm non TT Nho Quan (cũ) Đường làng Bái | Đường làng Bái Mục 6.1 | 1.600.000 | 950.000 | 650.000 |
| Từ Đường 477 đến Hết trường mầm non TT Nho Quan (cũ) Đường làng Bái | Từ Hết sân vận động phố Bái đến Đường 477 (cửa hàng dược) Mục 6.3 | 900.000 | 550.000 | 400.000 |
| Từ Đường 477 đến Hết trường mầm non TT Nho Quan (cũ) Đường làng Bái | Từ Hết trường mầm non TT Nho Quan (cũ) đến Sân vận động phố Bái Mục 6.2 | 1.100.000 | 650.000 | 400.000 |
| Từ Đường 477 đến Ngã 3 chợ Nho Quan Ngõ 252 đường Thiên Quan | Từ Ngã 3 chợ Nho Quan đến Đê Năm Căn Mục 8.2 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Từ Đường 477 đến Ngã 3 chợ Nho Quan Ngõ 252 đường Thiên Quan | Ngõ 252 đường Thiên Quan Mục 8.1 | 2.300.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Vị trí bám tuyến đường 28m Khu Dân cư Sào Thượng | Vị trí bám tuyến đường 17m Mục 29.2 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Vị trí bám tuyến đường 28m Khu Dân cư Sào Thượng | Khu Dân cư Sào Thượng Mục 29.1 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Vị trí bám tuyến đường bề rộng ≥7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Mục 32.1 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Vị trí bám tuyến đường bề rộng ≥7m Các khu dân cư còn lại | Vị trí bám tuyến đường bề rộng ≥5m - <7m Mục 32.2 | 450.000 | 400.000 | 350.000 |
| Vị trí bám tuyến đường bề rộng ≥7m Các khu dân cư còn lại | Vị trí bám tuyến đường bề rộng ≥3,5m - <5m Mục 32.3 | 400.000 | 380.000 | 350.000 |
| Vị trí bám tuyến đường bề rộng ≥7m Các khu dân cư còn lại | Vị trí bám tuyến đường bề rộng <3,5 m Mục 32.4 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Vị trí bám tuyến đường rộng 17m Khu dân cư Thăng Long - Xã Đồng Phong | Khu dân cư Thăng Long - Xã Đồng Phong Mục 31.1 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Vị trí bám tuyến đường rộng 17m Khu dân cư Thăng Long - Xã Đồng Phong | Vị trí bám tuyến đường rộng 15m Mục 31.2 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Đường Lương Văn Tụy: Từ Đường 477 (chân cầu Nho Quan) đến Bảng tin Phong Lạc | Mục 9 | 2.300.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Đường Thanh Niên: Từ Đường 477 (đài truyền thanh Nho Quan) đến Giao đường Lương Văn Tụy | Mục 5 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đường Trương Hán Siêu: Từ Giao đường Lương Văn Thăng (ngã 4 rẽ Trung tâm giáo dục thường xuyên) đến Đường ĐT.477 | Mục 11 | 2.600.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đường dãy 2 khu đấu giá sau cây xăng Đồng Phong | Mục 25 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đường trục qua UBND xã Lạng Phong cũ: Từ Đê Năm Căn đến Đường Lương Văn Thăng | Mục 23 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.