Bảng giá đất Phường Lý Thường Kiệt, Ninh Bình từ 01/01/2026
249 đoạn tuyến, khu vực theo 4 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Lý Thường Kiệt là 10.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn 1, đoạn Chợ Quyển đến Cầu Quế), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (6 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Các vị trí tại Khu vực từ Nhà máy gạch Tuynel đến Đập thôn Đồng Sơn (phường Thi Sơn cũ) Mục 2 | 250.000 |
| Các vị trí của các thung: Đót, Đồng Mười, Hoa Sen và Đồi Thị(xã Liên Sơn cũ) Mục 2 | 190.000 |
| Các vị trí còn lại của Khu vực Thi Sơn (phường Thi Sơn cũ) Mục 2 | 190.000 |
| Các vị trí của tổ dân phố Hồng Sơn; Thung Hấm và Thung Trứng (xã Thanh Sơn cũ) Mục 2 | 230.000 |
| Các vị trí còn lại của Khu vực Liên Sơn (xã Liên Sơn cũ) Mục 2 | 160.000 |
| Các vị trí còn lại của Khu vực Thanh Sơn (xã Thanh Sơn cũ) Mục 2 | 180.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (81 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các nhánh của đường trục TDP Đường trục TDP: | Đường trục TDP: TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 10.3 | 900.000 | |||
| Các nhánh của đường tỉnh, các nhánh đường trục TDP TPD Hồng Sơn | TPD Hồng Sơn TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.2 | 800.000 | |||
| Các trục đường liên TDP của TDP Bút Sơn TPD Bút Sơn | Nhà ông Sắng - Nhà ông Bản và đến nhà ông Ích TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 4.1 | 1.800.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét Khu đấu giá Thanh Sơn | Khu đấu giá Thanh Sơn TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 20.2 | 4.500.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét Khu đấu giá Thanh Sơn 2 | Khu đấu giá Thanh Sơn 2 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 21.2 | 4.500.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét Khu đấu giá chợ Quyển | Khu đấu giá chợ Quyển TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 15.3 | 5.500.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét Khu đấu giá chợ Quyển | Khu đấu giá chợ Quyển TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 15.2 | 7.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét Khu đấu giá Thanh Sơn | Khu đấu giá Thanh Sơn TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 20.1 | 6.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét Khu đấu giá Thanh Sơn 2 | Khu đấu giá Thanh Sơn 2 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 21.1 | 6.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên Khu đấu giá chợ Quyển | Khu đấu giá chợ Quyển TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 15.1 | 9.000.000 | |||
| Các đường nhánh của các đường liên TDP TDP Thanh Nộn | TDP Thanh Nộn TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.3 | 1.500.000 | |||
| Các đường nhánh của các đường liên TDP và các nhánh của đường trục TDP, đường nhánh trục TDP TPD Bút Sơn | TPD Bút Sơn TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 4.2 | 1.500.000 | |||
| Khu Tái định cư Thanh Sơn: Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 19 | 4.500.000 | |||
| Khu TĐC đường tránh: Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 11 | 4.000.000 | |||
| Khu đấu giá Ao Vực: Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 17 | 4.000.000 | |||
| Khu đấu giá Cửa Trâu: Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 16 | 4.000.000 | |||
| Khu đấu giá Làn Rươi: Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 12 | 5.000.000 | |||
| Khu đấu giá Trại bếp nhỡ: Khu đấu giá Trại bếp nhỡ: Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 14 | 4.000.000 | |||
| Khu đấu giá Đa Con: Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 13 | 5.000.000 | |||
| Khu đấu giá Đồng Sơn: Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 18 | 5.000.000 | |||
| Nhánh 1 Các trục đường liên TDP. Gồm: | Nhà ông Bình (TDP 4) - Nhà ông Dân (TDP 4) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.2.1 | 1.800.000 | |||
| Nhánh 1 TDP Thanh Nộn | Quốc lộ 21 - Đình Cao TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.1 | 2.000.000 | |||
| Nhánh 1 Đường trục TDP: | Nhà ông Khởi - Nhà ông Tước TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 8.2.1 | 1.500.000 | |||
| Nhánh 1 Đường trục TDP: | Nhà ông Lưu - Nhà bà Rãnh TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 10.1.1 | 1.200.000 | |||
| Nhánh 1 TDP Do Lễ | Nhà ông Nhu - Nhà ông Trà TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.5.1 | 1.000.000 | |||
| Nhánh 1 Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường - Đường trục TDP: | Nhà ông Nhận - Nhà ông Dũng TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 8.1.1 | 1.800.000 | |||
| Nhánh 1 TDP Do Lễ | Nhà ông Tĩnh - Nhà ông Xếp TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.3.1 | 1.300.000 | |||
| Nhánh 1 Đường trục TDP. Gồm: | Nhà ông Chiến (TDP 2) (QL21) - Nhà ông Quỳnh (TDP 2) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.1.1 | 2.200.000 | |||
| Nhánh 2 Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường - Đường trục TDP: | Nhà Lộc - Nhà ông Lung TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 8.1.2 | 1.800.000 | |||
| Nhánh 2 Đường trục TDP. Gồm: | Nhà ông Quỳnh (TDP 2) - Nhà ông Tiến (TDP 4) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.1.2 | 2.200.000 | |||
| Nhánh 2 TDP Do Lễ | Nhà ông Thế - Nhà ông Sỹ TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.5.2 | 1.000.000 | |||
| Nhánh 2 Các trục đường liên TDP. Gồm: | Nhà bà Điểm (TDP 4) - Nhà ông Định (TDP 4) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.2.2 | 1.800.000 | |||
| Nhánh 2 TDP Do Lễ | Nhà ông Xếp - Nhà ông Thật TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.3.2 | 1.300.000 | |||
| Nhánh 2 Đường trục TDP: | Nhà ông Minh - Nhà ông Châm. TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 10.1.2 | 1.200.000 | |||
| Nhánh 2 Đường trục TDP: | Nhà ông Lung - Nhà ông Phương TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 8.2.2 | 1.500.000 | |||
| Nhánh 2 TDP Thanh Nộn | Đình Cao - Nhà ông Hoàn (QL21) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.2 | 2.000.000 | |||
| Nhánh 3 Các trục đường liên TDP. Gồm: | Nhà bà Sinh Mỹ (TDP 2) - Nhà ông Tuấn (TDP 4) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.2.3 | 1.800.000 | |||
| Nhánh 3 TDP Do Lễ | Nhà bà Dụ - Nhà bà Cẩm TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.5.3 | 1.000.000 | |||
| Nhánh 3 Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường - Đường trục TDP: | Nhà bà Ơn - Nhà ông Rước TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 8.1.3 | 1.800.000 | |||
| Nhánh 3 TDP Do Lễ | Nhà bà Đức - Nhà ông Hiền TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.3.3 | 1.300.000 | |||
| Nhánh 3 Đường trục TDP: | Nhà ông Phương - Nhà bà Hỷ TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 8.2.3 | 1.500.000 | |||
| Nhánh 4 TDP Do Lễ | Nhà bà Xuân - Nhà bà Vang TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.3.4 | 1.300.000 | |||
| Nhánh 4 Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường - Đường trục TDP: | Nhà ông Thu - Nhà ông Thảo TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 8.1.4 | 1.800.000 | |||
| Nhánh 5 TDP Do Lễ | Nhà ông Thật - Nhà ông Sinh TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.3.5 | 1.300.000 | |||
| Nhánh 5 Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường - Đường trục TDP: | Nhà bà Lương - Nhà ông Thay TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 8.1.5 | 1.800.000 | |||
| Nhánh 6 Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường - Đường trục TDP: | Nhà ông Thanh - Nhà ông Lâm TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 8.1.6 | 1.800.000 | |||
| Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường Quốc lộ 21A TDP Do Lễ | TDP Do Lễ TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.2 | 1.300.000 | |||
| Vị trí 2 các đường nhánh của các đường: trục TDP và ĐT494B TDP 5 | TDP 5 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 7.3 | 1.200.000 | |||
| Vị trí còn lại Đường trục TDP: | Vị trí còn lại TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 8.3 | 1.000.000 | |||
| Vị trí còn lại Đường trục TDP: | Đường trục TDP: TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 10.4 | 700.000 | |||
| Vị trí còn lại TDP Thanh Nộn | TDP Thanh Nộn TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.4 | 1.000.000 | |||
| Vị trí còn lại TDP 5 | TDP 5 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 7.4 | 1.000.000 | |||
| Vị trí còn lại TDP Do Lễ | TDP Do Lễ TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.6 | 800.000 | |||
| Vị trí còn lại TPD Bút Sơn | TPD Bút Sơn TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 4.3 | 1.000.000 | |||
| Vị trí còn lại TPD Hồng Sơn | TPD Hồng Sơn TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.3 | 600.000 | |||
| Vị trí còn lại Các đường thuộc TDP 1 | Các đường thuộc TDP 1 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.6 | 1.200.000 | |||
| Đoạn 1 Đường ĐT 494B | Chợ Quyển - Cầu Quế TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 1.1 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đoạn 1 Đường Lê Chân nhánh 1 | Đoạn đường ĐT494 - Đền bà Lê Chân TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.1 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Đoạn 1 Đường ĐT 494 (Quốc lộ 21A cũ) | Đường vào xóm 14 - Cây xăng Minh Thúy TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 2.1 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đoạn 1 Đường Quốc lộ 21 | Giáp ranh phường Châu Sơn - Ngã ba trại giam Công An tỉnh TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.1 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đoạn 2 Đường Quốc lộ 21 | Đoạn ĐT 494 (Cầu Đồng Sơn) - Cổng làng Bút Phong TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.2 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Đoạn 2 Đường ĐT 494 (Quốc lộ 21A cũ) | Cây xăng Minh Thúy - Cầu Đồng Sơn TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 2.2 | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đoạn 2 Đường ĐT 494B | Chợ Quyển - Đường Ngô Gia Tự (giáp địa phận phường Phù Vân) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 1.2 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Đoạn 2 Đường Lê Chân nhánh 1 | Đoạn đền bà Lê Chân - Giáp phường Phù Vân TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.2 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đoạn 3 Đường ĐT 494 (Quốc lộ 21A cũ) | Đường vào xóm 14 - Giáp phường Phù Vân TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 2.3 | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đoạn 3 Đường Quốc lộ 21 | Cổng làng Bút Phong - Ngã ba trại giam Công An tỉnh TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.3 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đoạn 4 Đường Quốc lộ 21 | Đoạn Cây xăng Minh Thúy - Đồi Sẻ (giáp phường Tam Chúc) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.4 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đường Ngô Gia Tự Đường Bê Tông chuyên dùng: | ĐT494B - Ngã ba Thanh Sơn TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.1 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đường liên TDP TPD Hồng Sơn | Nhà ông Kim (ĐT494) - Nhà ông Túy TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.1 | 1.000.000 | |||
| Đường liên xã TDP 5 | Chùa - Nhà bà Bình (TDP 5) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 7.1 | 1.800.000 | |||
| Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý) | Giáp ranh phường Phù Vân - Ranh giới phường Châu Sơn TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 2 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đường trục TDP TDP 5 | Nhà ông Lợi (TDP 5) - Ông Uông (TDP 5) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 7.2 | 1.800.000 | |||
| Đường trục các TDP: TDP Do Lễ | TDP Do Lễ TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.3 | 1.300.000 | |||
| Đường trục các TDP: TDP Do Lễ | TDP Do Lễ TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.5 | 1.000.000 | |||
| Đường từ giáp Cây xăng Minh Thúy đến trường Lý Thường Kiệt Đường trục TDP. Gồm: | Giáp Cây xăng Minh Thúy - Trường Lý Thường Kiệt TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.1.3 | 2.200.000 | |||
| Đường từ nhà bà Sỹ (TDP 4) đến nhà ông Hà (TDP 4) Các đường thuộc TDP 1 | Nhà bà Sỹ (TDP 4) - Nhà ông Hà (TDP 4) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.5 | 1.800.000 | |||
| Đường từ nhà ông Dũng đến nhà ông Tiếp Đường trục TDP: | Nhà ông Dũng - Nhà ông Tiếp TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 10.2 | 900.000 | |||
| Đường từ nhà ông Ân (TDP 4) đến nhà ông Hinh (TDP 4) Các đường thuộc TDP 1 | Nhà ông Ân (TDP 4) - Nhà ông Hinh (TDP 4) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.4 | 1.800.000 | |||
| Đường từ ĐT494B đến đường QL21 (Ngã ba đoạn Nhà máy Xi măng Bút Sơn) Đường Bê Tông chuyên dùng: | ĐT494B - Đường QL21 (Ngã ba đoạn Nhà máy Xi măng Bút Sơn) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.2 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường ĐH 04 TDP Do Lễ | Đường vào Đài Hoa Sen - Nhà máy xi măng Nội Thương TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.4 | 1.000.000 | |||
| Đường ĐH 04 TDP Do Lễ | Quốc lộ 21A - Đường vào Đài Hoa Sen TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.1 | 1.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (81 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các nhánh của đường trục TDP Đường trục TDP: | Đường trục TDP: TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 10.3 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Các nhánh của đường tỉnh, các nhánh đường trục TDP TPD Hồng Sơn | TPD Hồng Sơn TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.2 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Các trục đường liên TDP của TDP Bút Sơn TPD Bút Sơn | Nhà ông Sắng - Nhà ông Bản và đến nhà ông Ích TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 4.1 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét Khu đấu giá chợ Quyển | Khu đấu giá chợ Quyển TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 15.3 | 1.700.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét Khu đấu giá Thanh Sơn | Khu đấu giá Thanh Sơn TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 20.2 | 1.400.000 | 950.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét Khu đấu giá Thanh Sơn 2 | Khu đấu giá Thanh Sơn 2 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 21.2 | 1.400.000 | 950.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét Khu đấu giá Thanh Sơn | Khu đấu giá Thanh Sơn TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 20.1 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét Khu đấu giá chợ Quyển | Khu đấu giá chợ Quyển TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 15.2 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét Khu đấu giá Thanh Sơn 2 | Khu đấu giá Thanh Sơn 2 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 21.1 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên Khu đấu giá chợ Quyển | Khu đấu giá chợ Quyển TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 15.1 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.350.000 |
| Các đường nhánh của các đường liên TDP TDP Thanh Nộn | TDP Thanh Nộn TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.3 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Các đường nhánh của các đường liên TDP và các nhánh của đường trục TDP, đường nhánh trục TDP TPD Bút Sơn | TPD Bút Sơn TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 4.2 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Khu Tái định cư Thanh Sơn: Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 19 | 1.400.000 | 950.000 | 700.000 |
| Khu TĐC đường tránh: Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 11 | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Khu đấu giá Ao Vực: Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 17 | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Khu đấu giá Cửa Trâu: Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 16 | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Khu đấu giá Làn Rươi: Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 12 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Khu đấu giá Trại bếp nhỡ: Khu đấu giá Trại bếp nhỡ: Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 14 | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Khu đấu giá Đa Con: Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 13 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Khu đấu giá Đồng Sơn: Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 18 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Nhánh 1 Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường - Đường trục TDP: | Nhà ông Nhận - Nhà ông Dũng TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 8.1.1 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Nhánh 1 Đường trục TDP. Gồm: | Nhà ông Chiến (TDP 2) (QL21) - Nhà ông Quỳnh (TDP 2) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.1.1 | 700.000 | 550.000 | 450.000 |
| Nhánh 1 TDP Do Lễ | Nhà ông Nhu - Nhà ông Trà TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.5.1 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Nhánh 1 TDP Thanh Nộn | Quốc lộ 21 - Đình Cao TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.1 | 600.000 | 450.000 | 350.000 |
| Nhánh 1 TDP Do Lễ | Nhà ông Tĩnh - Nhà ông Xếp TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.3.1 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Nhánh 1 Đường trục TDP: | Nhà ông Lưu - Nhà bà Rãnh TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 10.1.1 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Nhánh 1 Đường trục TDP: | Nhà ông Khởi - Nhà ông Tước TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 8.2.1 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Nhánh 1 Các trục đường liên TDP. Gồm: | Nhà ông Bình (TDP 4) - Nhà ông Dân (TDP 4) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.2.1 | 550.000 | 500.000 | 450.000 |
| Nhánh 2 Đường trục TDP. Gồm: | Nhà ông Quỳnh (TDP 2) - Nhà ông Tiến (TDP 4) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.1.2 | 700.000 | 550.000 | 450.000 |
| Nhánh 2 Các trục đường liên TDP. Gồm: | Nhà bà Điểm (TDP 4) - Nhà ông Định (TDP 4) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.2.2 | 550.000 | 500.000 | 450.000 |
| Nhánh 2 Đường trục TDP: | Nhà ông Minh - Nhà ông Châm. TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 10.1.2 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Nhánh 2 TDP Thanh Nộn | Đình Cao - Nhà ông Hoàn (QL21) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.2 | 600.000 | 450.000 | 350.000 |
| Nhánh 2 Đường trục TDP: | Nhà ông Lung - Nhà ông Phương TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 8.2.2 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Nhánh 2 TDP Do Lễ | Nhà ông Thế - Nhà ông Sỹ TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.5.2 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Nhánh 2 Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường - Đường trục TDP: | Nhà Lộc - Nhà ông Lung TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 8.1.2 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Nhánh 2 TDP Do Lễ | Nhà ông Xếp - Nhà ông Thật TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.3.2 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Nhánh 3 TDP Do Lễ | Nhà bà Đức - Nhà ông Hiền TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.3.3 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Nhánh 3 Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường - Đường trục TDP: | Nhà bà Ơn - Nhà ông Rước TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 8.1.3 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Nhánh 3 Đường trục TDP: | Nhà ông Phương - Nhà bà Hỷ TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 8.2.3 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Nhánh 3 Các trục đường liên TDP. Gồm: | Nhà bà Sinh Mỹ (TDP 2) - Nhà ông Tuấn (TDP 4) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.2.3 | 550.000 | 500.000 | 450.000 |
| Nhánh 3 TDP Do Lễ | Nhà bà Dụ - Nhà bà Cẩm TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.5.3 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Nhánh 4 TDP Do Lễ | Nhà bà Xuân - Nhà bà Vang TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.3.4 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Nhánh 4 Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường - Đường trục TDP: | Nhà ông Thu - Nhà ông Thảo TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 8.1.4 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Nhánh 5 TDP Do Lễ | Nhà ông Thật - Nhà ông Sinh TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.3.5 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Nhánh 5 Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường - Đường trục TDP: | Nhà bà Lương - Nhà ông Thay TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 8.1.5 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Nhánh 6 Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường - Đường trục TDP: | Nhà ông Thanh - Nhà ông Lâm TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 8.1.6 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường Quốc lộ 21A TDP Do Lễ | TDP Do Lễ TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.2 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Vị trí 2 các đường nhánh của các đường: trục TDP và ĐT494B TDP 5 | TDP 5 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 7.3 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Vị trí còn lại TPD Hồng Sơn | TPD Hồng Sơn TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.3 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Vị trí còn lại TDP Do Lễ | TDP Do Lễ TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.6 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Vị trí còn lại Các đường thuộc TDP 1 | Các đường thuộc TDP 1 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.6 | 450.000 | 450.000 | 450.000 |
| Vị trí còn lại Đường trục TDP: | Đường trục TDP: TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 10.4 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Vị trí còn lại TPD Bút Sơn | TPD Bút Sơn TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 4.3 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Vị trí còn lại TDP Thanh Nộn | TDP Thanh Nộn TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.4 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Vị trí còn lại Đường trục TDP: | Vị trí còn lại TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 8.3 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Vị trí còn lại TDP 5 | TDP 5 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 7.4 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Đoạn 1 Đường Lê Chân nhánh 1 | Đoạn đường ĐT494 - Đền bà Lê Chân TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.1 | 750.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đoạn 1 Đường ĐT 494B | Chợ Quyển - Cầu Quế TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 1.1 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đoạn 1 Đường ĐT 494 (Quốc lộ 21A cũ) | Đường vào xóm 14 - Cây xăng Minh Thúy TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 2.1 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đoạn 1 Đường Quốc lộ 21 | Giáp ranh phường Châu Sơn - Ngã ba trại giam Công An tỉnh TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.1 | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| Đoạn 2 Đường Lê Chân nhánh 1 | Đoạn đền bà Lê Chân - Giáp phường Phù Vân TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.2 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đoạn 2 Đường ĐT 494B | Chợ Quyển - Đường Ngô Gia Tự (giáp địa phận phường Phù Vân) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 1.2 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đoạn 2 Đường ĐT 494 (Quốc lộ 21A cũ) | Cây xăng Minh Thúy - Cầu Đồng Sơn TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 2.2 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.150.000 |
| Đoạn 2 Đường Quốc lộ 21 | Đoạn ĐT 494 (cầu đồng sơn) - Cổng làng Bút Phong TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.2 | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Đoạn 3 Đường ĐT 494 (Quốc lộ 21A cũ) | Đường vào xóm 14 - Giáp phường Phù Vân TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 2.3 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.150.000 |
| Đoạn 3 Đường Quốc lộ 21 | Cổng làng Bút Phong - Ngã ba trại giam Công An tỉnh TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.3 | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| Đoạn 4 Đường Quốc lộ 21 | Đoạn Cây xăng Minh Thúy - Đồi Sẻ (giáp phường Tam Chúc) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.4 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đường Ngô Gia Tự Đường Bê Tông chuyên dùng: | ĐT494B - Ngã ba Thanh Sơn TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.1 | 2.400.000 | 1.950.000 | 1.450.000 |
| Đường liên TDP TPD Hồng Sơn | Nhà ông Kim (ĐT494) - Nhà ông Túy TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.1 | 350.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên xã TDP 5 | Chùa - Nhà bà Bình (TDP 5) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 7.1 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý) | Giáp ranh phường Phù Vân - Ranh giới phường Châu Sơn TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 2 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đường trục TDP TDP 5 | Nhà ông Lợi (TDP 5) - Ông Uông (TDP 5) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 7.2 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường trục các TDP: TDP Do Lễ | TDP Do Lễ TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.5 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường trục các TDP: TDP Do Lễ | TDP Do Lễ TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.3 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường từ giáp Cây xăng Minh Thúy đến trường Lý Thường Kiệt Đường trục TDP. Gồm: | Giáp Cây xăng Minh Thúy - Trường Lý Thường Kiệt TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.1.3 | 700.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường từ nhà bà Sỹ (TDP 4) đến nhà ông Hà (TDP 4) Các đường thuộc TDP 1 | Nhà bà Sỹ (TDP 4) - Nhà ông Hà (TDP 4) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.5 | 550.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đường từ nhà ông Dũng đến nhà ông Tiếp Đường trục TDP: | Nhà ông Dũng - Nhà ông Tiếp TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 10.2 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường từ nhà ông Ân (TDP 4) đến nhà ông Hinh (TDP 4) Các đường thuộc TDP 1 | Nhà ông Ân (TDP 4) - Nhà ông Hinh (TDP 4) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.4 | 550.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đường từ ĐT494B đến đường QL21 (Ngã ba đoạn Nhà máy Xi măng Bút Sơn) Đường Bê Tông chuyên dùng: | ĐT494B - Đường QL21 (Ngã ba đoạn Nhà máy Xi măng Bút Sơn) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.2 | 1.700.000 | 1.350.000 | 1.050.000 |
| Đường ĐH 04 TDP Do Lễ | Đường vào Đài Hoa Sen - Nhà máy xi măng Nội Thương TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.4 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường ĐH 04 TDP Do Lễ | Quốc lộ 21A - đường vào Đài Hoa Sen TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.1 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (81 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các nhánh của đường trục TDP Đường trục TDP: | Đường trục TDP: TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 10.3 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Các nhánh của đường tỉnh, các nhánh đường trục TDP TPD Hồng Sơn | TPD Hồng Sơn TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.2 | 350.000 | 330.000 | 300.000 |
| Các trục đường liên TDP của TDP Bút Sơn TPD Bút Sơn | Nhà ông Sắng - Nhà ông Bản và đến nhà ông Ích TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 4.1 | 650.000 | 450.000 | 350.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét Khu đấu giá chợ Quyển | Khu đấu giá chợ Quyển TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 15.3 | 2.000.000 | 1.350.000 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét Khu đấu giá Thanh Sơn 2 | Khu đấu giá Thanh Sơn 2 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 21.2 | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét Khu đấu giá Thanh Sơn | Khu đấu giá Thanh Sơn TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 20.2 | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét Khu đấu giá Thanh Sơn 2 | Khu đấu giá Thanh Sơn 2 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 21.1 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét Khu đấu giá Thanh Sơn | Khu đấu giá Thanh Sơn TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 20.1 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét Khu đấu giá chợ Quyển | Khu đấu giá chợ Quyển TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 15.2 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên Khu đấu giá chợ Quyển | Khu đấu giá chợ Quyển TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 15.1 | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.600.000 |
| Các đường nhánh của các đường liên TDP TDP Thanh Nộn | TDP Thanh Nộn TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.3 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Các đường nhánh của các đường liên TDP và các nhánh của đường trục TDP, đường nhánh trục TDP TPD Bút Sơn | TPD Bút Sơn TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 4.2 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Khu Tái định cư Thanh Sơn: Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 19 | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| Khu TĐC đường tránh: Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 11 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Khu đấu giá Ao Vực: Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 17 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Khu đấu giá Cửa Trâu: Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 16 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Khu đấu giá Làn Rươi: Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 12 | 1.800.000 | 1.250.000 | 900.000 |
| Khu đấu giá Trại bếp nhỡ: Khu đấu giá Trại bếp nhỡ: Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 14 | 1.400.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Khu đấu giá Đa Con: Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 13 | 1.800.000 | 1.250.000 | 900.000 |
| Khu đấu giá Đồng Sơn: Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 18 | 1.800.000 | 1.250.000 | 900.000 |
| Nhánh 1 TDP Thanh Nộn | Quốc lộ 21 - Đình Cao TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.1 | 700.000 | 600.000 | 450.000 |
| Nhánh 1 Đường trục TDP: | Nhà ông Lưu - Nhà bà Rãnh TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 10.1.1 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Nhánh 1 Các trục đường liên TDP. Gồm: | Nhà ông Bình (TDP 4) - Nhà ông Dân (TDP 4) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.2.1 | 650.000 | 630.000 | 600.000 |
| Nhánh 1 Đường trục TDP: | Nhà ông Khởi - Nhà ông Tước TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 8.2.1 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Nhánh 1 Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường - Đường trục TDP: | Nhà ông Nhận - Nhà ông Dũng TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 8.1.1 | 650.000 | 450.000 | 350.000 |
| Nhánh 1 TDP Do Lễ | Nhà ông Nhu - Nhà ông Trà TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.5.1 | 350.000 | 330.000 | 300.000 |
| Nhánh 1 Đường trục TDP. Gồm: | Nhà ông Chiến (TDP 2) (QL21) - Nhà ông Quỳnh (TDP 2) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.1.1 | 800.000 | 650.000 | 600.000 |
| Nhánh 1 TDP Do Lễ | Nhà ông Tĩnh - Nhà ông Xếp TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.3.1 | 500.000 | 350.000 | 300.000 |
| Nhánh 2 TDP Thanh Nộn | Đình Cao - Nhà ông Hoàn (QL21) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.2 | 700.000 | 600.000 | 450.000 |
| Nhánh 2 Đường trục TDP: | Nhà ông Lung - Nhà ông Phương TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 8.2.2 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Nhánh 2 TDP Do Lễ | Nhà ông Thế - Nhà ông Sỹ TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.5.2 | 350.000 | 330.000 | 300.000 |
| Nhánh 2 Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường - Đường trục TDP: | Nhà Lộc - Nhà ông Lung TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 8.1.2 | 650.000 | 450.000 | 350.000 |
| Nhánh 2 Đường trục TDP. Gồm: | Nhà ông Quỳnh (TDP 2) - Nhà ông Tiến (TDP 4) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.1.2 | 800.000 | 650.000 | 600.000 |
| Nhánh 2 TDP Do Lễ | Nhà ông Xếp - Nhà ông Thật TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.3.2 | 500.000 | 350.000 | 300.000 |
| Nhánh 2 Đường trục TDP: | Nhà ông Minh - Nhà ông Châm. TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 10.1.2 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Nhánh 2 Các trục đường liên TDP. Gồm: | Nhà bà Điểm (TDP 4) - Nhà ông Định (TDP 4) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.2.2 | 650.000 | 630.000 | 600.000 |
| Nhánh 3 TDP Do Lễ | Nhà bà Đức - Nhà ông Hiền TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.3.3 | 500.000 | 350.000 | 300.000 |
| Nhánh 3 Đường trục TDP: | Nhà ông Phương - Nhà bà Hỷ TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 8.2.3 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Nhánh 3 TDP Do Lễ | Nhà bà Dụ - Nhà bà Cẩm TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.5.3 | 350.000 | 330.000 | 300.000 |
| Nhánh 3 Các trục đường liên TDP. Gồm: | Nhà bà Sinh Mỹ (TDP 2) - Nhà ông Tuấn (TDP 4) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.2.3 | 650.000 | 630.000 | 600.000 |
| Nhánh 3 Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường - Đường trục TDP: | Nhà bà Ơn - Nhà ông Rước TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 8.1.3 | 650.000 | 450.000 | 350.000 |
| Nhánh 4 Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường - Đường trục TDP: | Nhà ông Thu - Nhà ông Thảo TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 8.1.4 | 650.000 | 450.000 | 350.000 |
| Nhánh 4 TDP Do Lễ | Nhà bà Xuân - Nhà bà Vang TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.3.4 | 500.000 | 350.000 | 300.000 |
| Nhánh 5 TDP Do Lễ | Nhà ông Thật - Nhà ông Sinh TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.3.5 | 500.000 | 350.000 | 300.000 |
| Nhánh 5 Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường - Đường trục TDP: | Nhà bà Lương - Nhà ông Thay TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 8.1.5 | 650.000 | 450.000 | 350.000 |
| Nhánh 6 Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường - Đường trục TDP: | Nhà ông Thanh - Nhà ông Lâm TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 8.1.6 | 650.000 | 450.000 | 350.000 |
| Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường Quốc lộ 21A TDP Do Lễ | TDP Do Lễ TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.2 | 500.000 | 250.000 | 300.000 |
| Vị trí 2 các đường nhánh của các đường: trục TDP và ĐT494B TDP 5 | TDP 5 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 7.3 | 450.000 | 400.000 | 350.000 |
| Vị trí còn lại TDP 5 | TDP 5 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 7.4 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Vị trí còn lại Đường trục TDP: | Vị trí còn lại TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 8.3 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Vị trí còn lại Đường trục TDP: | Đường trục TDP: TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 10.4 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Vị trí còn lại Các đường thuộc TDP 1 | Các đường thuộc TDP 1 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.6 | 600.000 | 600.000 | 600.000 |
| Vị trí còn lại TPD Hồng Sơn | TPD Hồng Sơn TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.3 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Vị trí còn lại TPD Bút Sơn | TPD Bút Sơn TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 4.3 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Vị trí còn lại TDP Thanh Nộn | TDP Thanh Nộn TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.4 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Vị trí còn lại TDP Do Lễ | TDP Do Lễ TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.6 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Đoạn 1 Đường ĐT 494 (Quốc lộ 21A cũ) | Đường vào xóm 14 - Cây xăng Minh Thúy TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 2.1 | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 |
| Đoạn 1 Đường Quốc lộ 21 | Giáp ranh phường Châu Sơn - Ngã ba trại giam Công An tỉnh TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.1 | 1.100.000 | 750.000 | 550.000 |
| Đoạn 1 Đường Lê Chân nhánh 1 | Đoạn đường ĐT494 - Đền bà Lê Chân TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.1 | 900.000 | 700.000 | 550.000 |
| Đoạn 1 Đường ĐT 494B | Chợ Quyển - Cầu Quế TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 1.1 | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 |
| Đoạn 2 Đường ĐT 494B | Chợ Quyển - Đường Ngô Gia Tự (giáp địa phận phường Phù Vân) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 1.2 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đoạn 2 Đường ĐT 494 (Quốc lộ 21A cũ) | Cây xăng Minh Thúy - Cầu Đồng Sơn TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 2.2 | 2.700.000 | 1.850.000 | 1.350.000 |
| Đoạn 2 Đường Quốc lộ 21 | Đoạn ĐT 494 (cầu đồng sơn) - Cổng làng Bút Phong TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.2 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đoạn 2 Đường Lê Chân nhánh 1 | Đoạn đền bà Lê Chân - Giáp phường Phù Vân TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.2 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đoạn 3 Đường ĐT 494 (Quốc lộ 21A cũ) | Đường vào xóm 14 - Giáp phường Phù Vân TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 2.3 | 2.700.000 | 1.850.000 | 1.350.000 |
| Đoạn 3 Đường Quốc lộ 21 | Cổng làng Bút Phong - Ngã ba trại giam Công An tỉnh TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.3 | 1.100.000 | 750.000 | 550.000 |
| Đoạn 4 Đường Quốc lộ 21 | Đoạn Cây xăng Minh Thúy - Đồi Sẻ (giáp phường Tam Chúc) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.4 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Đường Ngô Gia Tự Đường Bê Tông chuyên dùng: | ĐT494B - Ngã ba Thanh Sơn TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.1 | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.950.000 |
| Đường liên TDP TPD Hồng Sơn | Nhà ông Kim (ĐT494) - Nhà ông Túy TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.1 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường liên xã TDP 5 | Chùa - Nhà bà Bình (TDP 5) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 7.1 | 650.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý) | Giáp ranh phường Phù Vân - Ranh giới phường Châu Sơn TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 2 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Đường trục TDP TDP 5 | Nhà ông Lợi (TDP 5) - Ông Uông (TDP 5) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 7.2 | 650.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đường trục các TDP: TDP Do Lễ | TDP Do Lễ TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.5 | 350.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường trục các TDP: TDP Do Lễ | TDP Do Lễ TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.3 | 500.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường từ giáp Cây xăng Minh Thúy đến trường Lý Thường Kiệt Đường trục TDP. Gồm: | Giáp Cây xăng Minh Thúy - Trường Lý Thường Kiệt TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.1.3 | 800.000 | 650.000 | 600.000 |
| Đường từ nhà bà Sỹ (TDP 4) đến nhà ông Hà (TDP 4) Các đường thuộc TDP 1 | Nhà bà Sỹ (TDP 4) - Nhà ông Hà (TDP 4) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.5 | 650.000 | 630.000 | 600.000 |
| Đường từ nhà ông Dũng đến nhà ông Tiếp Đường trục TDP: | Nhà ông Dũng - Nhà ông Tiếp TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 10.2 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường từ nhà ông Ân (TDP 4) đến nhà ông Hinh (TDP 4) Các đường thuộc TDP 1 | Nhà ông Ân (TDP 4) - Nhà ông Hinh (TDP 4) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.4 | 650.000 | 630.000 | 600.000 |
| Đường từ ĐT494B đến đường QL21 (Ngã ba đoạn Nhà máy Xi măng Bút Sơn) Đường Bê Tông chuyên dùng: | ĐT494B - Đường QL21 (Ngã ba đoạn Nhà máy Xi măng Bút Sơn) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.2 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Đường ĐH 04 TDP Do Lễ | Đường vào Đài Hoa Sen - Nhà máy xi măng Nội Thương TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.4 | 350.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường ĐH 04 TDP Do Lễ | Quốc lộ 21A - đường vào Đài Hoa Sen TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.1 | 500.000 | 350.000 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.