Bảng giá đất Phường Lý Thường Kiệt, Ninh Bình từ 01/01/2026
240 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Lý Thường Kiệt là 10.000.000 đồng/m² (vị trí 1, 1.1 Đoạn 1 Chợ Quyển Cầu Quế), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (80 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| 1.1 Đoạn 1 Chợ Quyển Cầu Quế | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| 1.1 Đoạn 1 Giáp ranh phường Châu Sơn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| 1.2 Đoạn 2 Chợ Quyển | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | |
| 1.2 Đoạn 2 Cổng làng Bút Phong | Đoạn ĐT 494 (Cầu Đồng Sơn) | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| 1.3 Đoạn 3 Cổng làng Bút Phong | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | |
| 1.4 Đoạn 4 Đoạn Cây xăng Minh Thúy | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | |
| 2.1 Đoạn 1 Đường vào xóm 14 Cây xăng Minh Thúy | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| 2.2 Đoạn 2 Cây xăng Minh Thúy Cầu Đồng Sơn | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý) | Giáp ranh phường Phù Vân - Ranh giới phường Châu Sơn | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| 1.1 Đường Ngô Gia Tự ĐT494B Ngã ba Thanh Sơn | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | |
| 2.2 Đoạn 2 Đoạn đền bà Lê Chân Giáp phường Phù Vân | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | |
| 2.3 Đoạn 3 Đường vào xóm 14 Giáp phường Phù Vân | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| 3.1 Nhánh 1 Quốc lộ 21 Đình Cao | 2.000.000 | ||||
| 3.2 Nhánh 2 Đình Cao Nhà ông Hoàn (QL21) | 2.000.000 | ||||
| 3.4 Vị trí còn lại | 1.000.000 | ||||
| Các trục đường liên TDP của Nhà ông Bản và đến nhà ông 4.1 Nhà ông Sắng TDP Bút Sơn Ích | 1.800.000 | ||||
| Các đường nhánh của các đường 3.3 liên TDP | 1.500.000 | ||||
| Các đường nhánh của các đường liên TDP và các nhánh của đường trục TDP, đường nhánh trục 4.2 TDP | 1.500.000 | ||||
| Đường từ ĐT494B đến đường 1.2 QL21 (Ngã ba đoạn Nhà máy Xi ĐT494B măng Bút Sơn) | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| 4.3 Vị trí còn lại | 1.000.000 | ||||
| 5.1 Đường liên TDP Nhà ông Kim (ĐT494) Nhà ông Túy | 1.000.000 | ||||
| 5.2 Các nhánh của đường tỉnh, các nhánh đường trục TDP | 800.000 | ||||
| 5.3 Vị trí còn lại | 600.000 | ||||
| 6.1.1 Nhánh 1 Nhà ông Quỳnh (TDP 2) | Nhà ông Chiến (TDP 2) (QL21) | 2.200.000 | |||
| 6.1.2 Nhánh 2 Nhà ông Quỳnh (TDP 2) Nhà ông Tiến (TDP 4) | 2.200.000 | ||||
| 6.2.1 Nhánh 1 Nhà ông Bình (TDP 4) Nhà ông Dân (TDP 4) | 1.800.000 | ||||
| 6.2.2 Nhánh 2 Nhà bà Điểm (TDP 4) Nhà ông Định (TDP 4) | 1.800.000 | ||||
| 6.2.3 Nhánh 3 Nhà bà Sinh Mỹ (TDP 2) Nhà ông Tuấn (TDP 4) | 1.800.000 | ||||
| Đường từ giáp Cây xăng Minh 6.1.3 Thúy đến trường Lý Thường Giáp Cây xăng Minh Thúy Trường Lý Thường Kiệt Kiệt | 2.200.000 | ||||
| Đường từ nhà ông Ân (TDP 4) 6.4 Nhà ông Ân (TDP 4) Nhà ông Hinh (TDP 4) đến nhà ông Hinh (TDP 4) | 1.800.000 | ||||
| 6.6 Vị trí còn lại | 1.200.000 | ||||
| 7.1 Đường liên xã Chùa Nhà bà Bình (TDP 5) | 1.800.000 | ||||
| 7.2 Đường trục TDP Nhà ông Lợi (TDP 5) Ông Uông (TDP 5) | 1.800.000 | ||||
| 7.3 Vị trí 2 các đường nhánh của các đường: trục TDP và ĐT494B | 1.200.000 | ||||
| 7.4 Vị trí còn lại | 1.000.000 | ||||
| 8.1.1 Nhánh 1 Nhà ông Nhận Nhà ông Dũng | 1.800.000 | ||||
| 8.1.2 Nhánh 2 Nhà Lộc Nhà ông Lung | 1.800.000 | ||||
| 8.1.3 Nhánh 3 Nhà bà Ơn Nhà ông Rước | 1.800.000 | ||||
| 8.1.4 Nhánh 4 Nhà ông Thu Nhà ông Thảo | 1.800.000 | ||||
| 8.1.5 Nhánh 5 Nhà bà Lương Nhà ông Thay | 1.800.000 | ||||
| 8.1.6 Nhánh 6 Nhà ông Thanh Nhà ông Lâm | 1.800.000 | ||||
| 8.2.1 Nhánh 1 Nhà ông Khởi Nhà ông Tước | 1.500.000 | ||||
| 8.2.2 Nhánh 2 Nhà ông Lung Nhà ông Phương | 1.500.000 | ||||
| 8.2.3 Nhánh 3 Nhà ông Phương Nhà bà Hỷ | 1.500.000 | ||||
| Đường từ nhà bà Sỹ (TDP 4) 6.5 Nhà bà Sỹ (TDP 4) Nhà ông Hà (TDP 4) đến nhà ông Hà (TDP 4) | 1.800.000 | ||||
| 10.1. Nhánh 1 Nhà ông Lưu Nhà bà Rãnh | 1.200.000 | ||||
| 8.3 Vị trí còn lại Vị trí còn lại | 1.000.000 | ||||
| 9.1 Đường ĐH 04 Quốc lộ 21A Đường vào Đài Hoa Sen | 1.300.000 | ||||
| 9.2 Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường Quốc lộ 21A | 1.300.000 | ||||
| 9.3 Đường trục các TDP: | 1.300.000 | ||||
| 9.3.1 Nhánh 1 Nhà ông Tĩnh Nhà ông Xếp | 1.300.000 | ||||
| 9.3.2 Nhánh 2 Nhà ông Xếp Nhà ông Thật | 1.300.000 | ||||
| 9.3.3 Nhánh 3 Nhà bà Đức Nhà ông Hiền | 1.300.000 | ||||
| 9.3.4 Nhánh 4 Nhà bà Xuân Nhà bà Vang | 1.300.000 | ||||
| 9.3.5 Nhánh 5 Nhà ông Thật Nhà ông Sinh | 1.300.000 | ||||
| 9.4 Đường ĐH 04 Đường vào Đài Hoa Sen | 1.000.000 | ||||
| 9.5 Đường trục các TDP: | 1.000.000 | ||||
| 9.5.1 Nhánh 1 Nhà ông Nhu Nhà ông Trà | 1.000.000 | ||||
| 9.5.2 Nhánh 2 Nhà ông Thế Nhà ông Sỹ | 1.000.000 | ||||
| 9.5.3 Nhánh 3 Nhà bà Dụ Nhà bà Cẩm | 1.000.000 | ||||
| 9.6 Vị trí còn lại | 800.000 | ||||
| 10.1. Nhánh 2 Nhà ông Minh Nhà ông Châm. | 1.200.000 | ||||
| 10.3 Các nhánh của đường trục TDP | 900.000 | ||||
| 10.4 Vị trí còn lại | 700.000 | ||||
| 15.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên | 9.000.000 | ||||
| 15.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét | 7.000.000 | ||||
| 15.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét | 5.500.000 | ||||
| 20.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét | 6.000.000 | ||||
| Khu Tái định cư Thanh Sơn: Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét | 4.500.000 | ||||
| Khu TĐC đường tránh: Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét | 4.000.000 | ||||
| Khu đấu giá Ao Vực: Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét | 4.000.000 | ||||
| Khu đấu giá Cửa Trâu: Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét | 4.000.000 | ||||
| Khu đấu giá Làn Rươi: Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét | 5.000.000 | ||||
| Khu đấu giá Trại bếp nhỡ: Khu đấu giá Trại bếp nhỡ: Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới mét | 4.000.000 | ||||
| Khu đấu giá Đa Con: Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét | 5.000.000 | ||||
| Khu đấu giá Đồng Sơn: Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét | 5.000.000 | ||||
| Đường từ nhà ông Dũng đến 10.2 Nhà ông Dũng Nhà ông Tiếp nhà ông Tiếp | 900.000 | ||||
| 20.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét | 4.500.000 | ||||
| 21.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét | 6.000.000 | ||||
| 21.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét | 4.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (80 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| 1.1 Đoạn 1 - Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại | Giáp ranh phường Châu Sơn - Ngã ba trại giam Công An tỉnh | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| 1.1 Đoạn 1 Chợ Quyển Cầu Quế | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| 1.2 Đoạn 2 Chợ Quyển (giáp địa phận | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | |
| 1.2 Đoạn 2 Cổng làng Bút Phong | Đoạn ĐT 494 (cầu đồng sơn) | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| 1.3 Đoạn 3 Cổng làng Bút Phong | 900.000 | 650.000 | 450.000 | |
| 1.4 Đoạn 4 | Đoạn Cây xăng Minh Thúy - Đồi Sẻ (giáp phường Tam Chúc) | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| 2.1 Đoạn 1 Đường vào xóm 14 Cây xăng Minh Thúy | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Đường tránh Quốc lộ 1A Giáp ranh phường Ranh giới phường (đường tránh Phủ Lý) Phù Vân Châu Sơn | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 | |
| 1.1 Đường Ngô Gia Tự ĐT494B Ngã ba Thanh Sơn 2.400 | 1.950.000 | 1.450.000 | ||
| 2.2 Đoạn 2 Cây xăng Minh Thúy Cầu Đồng Sơn 2.300 - Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại | - Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại | 1.600.000 | 1.150.000 | |
| 2.2 Đoạn 2 Đoạn đền bà Lê Chân 600 | 450.000 | 300.000 | ||
| 2.3 Đoạn 3 Đường vào xóm 14 2.300 | 1.600.000 | 1.150.000 | ||
| 3.1 Nhánh 1 Quốc lộ 21 Đình Cao 600 | 450.000 | 350.000 | ||
| 3.2 Nhánh 2 Đình Cao 600 | 450.000 | 350.000 | ||
| 3.4 Vị trí còn lại | 300.000 | |||
| Các đường nhánh của các 3.3 450 đường liên TDP | 350.000 | 300.000 | ||
| Đường từ ĐT494B đến đường Đường QL21 (Ngã ba 1.2 QL21 (Ngã ba đoạn Nhà máy ĐT494B đoạn Nhà máy Xi 1.700 Xi măng Bút Sơn) măng Bút Sơn) | 1.350.000 | 1.050.000 | ||
| 4.3 Vị trí còn lại | 300.000 | |||
| 5.1 Đường liên TDP Nhà ông Túy | Nhà ông Kim (ĐT494) | 350.000 | 300.000 | 200.000 |
| 5.2 Các nhánh của đường tỉnh, các nhánh đường trục TDP | 300.000 | 250.000 | 200.000 | |
| 5.3 Vị trí còn lại | 200.000 | |||
| 6.1.1 Nhánh 1 | Nhà ông Chiến (TDP 2) (QL21) - Nhà ông Quỳnh (TDP 2) | 700.000 | 550.000 | 450.000 |
| 6.1.2 Nhánh 2 | Nhà ông Quỳnh (TDP 2) - Nhà ông Tiến (TDP 4) | 700.000 | 550.000 | 450.000 |
| Các trục đường liên TDP của Nhà ông Bản và đến 4.1 Nhà ông Sắng TDP Bút Sơn nhà ông Ích - Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại | - Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các đường nhánh của các đường liên TDP và các nhánh của đường trục TDP, 4.2 đường nhánh trục TDP | 450.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Đường từ giáp Cây xăng Minh 6.1.3 Thúy đến trường Lý Thường Kiệt | Giáp Cây xăng Minh Thúy - Trường Lý Thường Kiệt | 700.000 | 550.000 | 450.000 |
| 6.2.1 Nhánh 1 Nhà ông Dân (TDP 4) - Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại | Nhà ông Bình (TDP 4) | 550.000 | 500.000 | 450.000 |
| 6.2.2 Nhánh 2 Nhà bà Điểm (TDP 4) | 550.000 | 500.000 | 450.000 | |
| 6.2.3 Nhánh 3 | Nhà bà Sinh Mỹ (TDP 2) - Nhà ông Tuấn (TDP 4) | 550.000 | 500.000 | 450.000 |
| 6.6 Vị trí còn lại | 450.000 | |||
| 7.1 Đường liên xã Chùa Nhà bà Bình (TDP 5) | 550.000 | 400.000 | 300.000 | |
| 7.2 Đường trục TDP Nhà ông Lợi (TDP 5) Ông Uông (TDP 5) | 550.000 | 400.000 | 300.000 | |
| 7.3 Vị trí 2 các đường nhánh của các đường: trục TDP và ĐT494B | 400.000 | 330.000 | 300.000 | |
| 7.4 Vị trí còn lại | 300.000 | |||
| Đường từ nhà bà Sỹ (TDP 4) 6.5 Nhà bà Sỹ (TDP 4) Nhà ông Hà (TDP 4) đến nhà ông Hà (TDP 4) | 550.000 | 500.000 | 450.000 | |
| Đường từ nhà ông Ân (TDP 4) Nhà ông Hinh (TDP 6.4 Nhà ông Ân (TDP 4) đến nhà ông Hinh (TDP 4) 4) | 550.000 | 500.000 | 450.000 | |
| 8.1.1 Nhánh 1 Nhà ông Nhận Nhà ông Dũng - Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại | - Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| 8.1.2 Nhánh 2 Nhà Lộc Nhà ông Lung | 550.000 | 400.000 | 300.000 | |
| 8.1.3 Nhánh 3 Nhà bà Ơn Nhà ông Rước | 550.000 | 400.000 | 300.000 | |
| 8.1.4 Nhánh 4 Nhà ông Thu Nhà ông Thảo | 550.000 | 400.000 | 300.000 | |
| 8.1.5 Nhánh 5 Nhà bà Lương Nhà ông Thay | 550.000 | 400.000 | 300.000 | |
| 8.1.6 Nhánh 6 Nhà ông Thanh Nhà ông Lâm | 550.000 | 400.000 | 300.000 | |
| 8.2.1 Nhánh 1 Nhà ông Khởi Nhà ông Tước | 450.000 | 350.000 | 300.000 | |
| 8.2.2 Nhánh 2 Nhà ông Lung Nhà ông Phương | 450.000 | 350.000 | 300.000 | |
| 8.2.3 Nhánh 3 Nhà ông Phương Nhà bà Hỷ | 450.000 | 350.000 | 300.000 | |
| 8.3 Vị trí còn lại Vị trí còn lại | 300.000 | |||
| 9.1 Đường ĐH 04 Quốc lộ 21A | 400.000 | 300.000 | 250.000 | |
| 9.2 Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường Quốc lộ 21A | 400.000 | 300.000 | 200.000 | |
| 9.3 Đường trục các TDP: | 400.000 | 300.000 | 250.000 | |
| 9.3.1 Nhánh 1 Nhà ông Tĩnh Nhà ông Xếp | 400.000 | 300.000 | 250.000 | |
| 9.3.2 Nhánh 2 Nhà ông Xếp Nhà ông Thật | 400.000 | 300.000 | 250.000 | |
| 9.3.3 Nhánh 3 Nhà bà Đức Nhà ông Hiền | 400.000 | 300.000 | 250.000 | |
| 9.3.4 Nhánh 4 Nhà bà Xuân Nhà bà Vang | 400.000 | 300.000 | 250.000 | |
| 10.1.1 Nhánh 1 Nhà ông Lưu Nhà bà Rãnh | 400.000 | 300.000 | 200.000 | |
| 10.1.2 Nhánh 2 Nhà ông Minh Nhà ông Châm. | 400.000 | 300.000 | 200.000 | |
| 10.3 Các nhánh của đường trục TDP | 300.000 | 250.000 | 200.000 | |
| 10.4 Vị trí còn lại | 200.000 | |||
| 9.3.5 Nhánh 5 Nhà ông Thật Nhà ông Sinh - Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại | - Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| 9.4 Đường ĐH 04 | Đường vào Đài Hoa Sen - Nhà máy xi măng Nội Thương | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| 9.5 Đường trục các TDP: | 300.000 | 280.000 | 250.000 | |
| 9.5.1 Nhánh 1 Nhà ông Nhu Nhà ông Trà | 300.000 | 280.000 | 250.000 | |
| 9.5.2 Nhánh 2 Nhà ông Thế Nhà ông Sỹ | 300.000 | 280.000 | 250.000 | |
| 9.5.3 Nhánh 3 Nhà bà Dụ Nhà bà Cẩm | 300.000 | 280.000 | 250.000 | |
| 9.6 Vị trí còn lại | 250.000 | |||
| Khu TĐC đường tránh: Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 | |
| Khu đấu giá Làn Rươi: Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới mét | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Đường từ nhà ông Dũng đến 10.2 Nhà ông Dũng Nhà ông Tiếp nhà ông Tiếp | 300.000 | 250.000 | 200.000 | |
| 15.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.350.000 | |
| 15.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | |
| 15.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét | 1.700.000 | 1.200.000 | 850.000 | |
| 20.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 | |
| 20.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét | 1.400.000 | 950.000 | 700.000 | |
| 21.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 | |
| 21.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét | 1.400.000 | 950.000 | 700.000 | |
| Khu Tái định cư Thanh Sơn: Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét | 1.400.000 | 950.000 | 700.000 | |
| Khu đấu giá Ao Vực: Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 | |
| Khu đấu giá Cửa Trâu: Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 | |
| Khu đấu giá Trại bếp nhỡ: Khu đấu giá Trại bếp nhỡ: Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 | |
| Khu đấu giá Đa Con: Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới mét - Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại | - Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Khu đấu giá Đồng Sơn: Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới mét | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (80 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| 1.1 Đoạn 1 - Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại | Giáp ranh phường Châu Sơn - Ngã ba trại giam Công An tỉnh | 1.100.000 | 750.000 | 550.000 |
| 1.1 Đoạn 1 Chợ Quyển Cầu Quế | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 | |
| 1.2 Đoạn 2 Chợ Quyển (giáp địa phận | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | |
| 1.2 Đoạn 2 Cổng làng Bút Phong | Đoạn ĐT 494 (cầu đồng sơn) | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| 1.3 Đoạn 3 Cổng làng Bút Phong | 1.100.000 | 750.000 | 550.000 | |
| 1.4 Đoạn 4 | Đoạn Cây xăng Minh Thúy - Đồi Sẻ (giáp phường Tam Chúc) | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| 2.1 Đoạn 1 Đường vào xóm 14 Cây xăng Minh Thúy | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 | |
| Đường tránh Quốc lộ 1A Giáp ranh phường Ranh giới phường (đường tránh Phủ Lý) Phù Vân Châu Sơn | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | |
| 1.1 Đường Ngô Gia Tự ĐT494B Ngã ba Thanh Sơn 2.400 | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.950.000 | |
| 2.2 Đoạn 2 Cây xăng Minh Thúy Cầu Đồng Sơn 2.300 - Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại | - Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại | 2.700.000 | 1.850.000 | 1.350.000 |
| 2.2 Đoạn 2 Đoạn đền bà Lê Chân 600 | 700.000 | 500.000 | 400.000 | |
| 2.3 Đoạn 3 Đường vào xóm 14 2.300 | 2.700.000 | 1.850.000 | 1.350.000 | |
| 3.1 Nhánh 1 Quốc lộ 21 Đình Cao 600 | 700.000 | 600.000 | 450.000 | |
| 3.2 Nhánh 2 Đình Cao 600 | 700.000 | 600.000 | 450.000 | |
| 3.4 Vị trí còn lại | 400.000 | |||
| Các đường nhánh của các 3.3 450 đường liên TDP | 600.000 | 450.000 | 400.000 | |
| Đường từ ĐT494B đến đường Đường QL21 (Ngã ba 1.2 QL21 (Ngã ba đoạn Nhà máy ĐT494B đoạn Nhà máy Xi 1.700 Xi măng Bút Sơn) măng Bút Sơn) | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | |
| 4.3 Vị trí còn lại | 350.000 | |||
| 5.1 Đường liên TDP Nhà ông Túy | Nhà ông Kim (ĐT494) | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| 5.2 Các nhánh của đường tỉnh, các nhánh đường trục TDP | 350.000 | 330.000 | 300.000 | |
| 5.3 Vị trí còn lại | 300.000 | |||
| 6.1.1 Nhánh 1 | Nhà ông Chiến (TDP 2) (QL21) - Nhà ông Quỳnh (TDP 2) | 800.000 | 650.000 | 600.000 |
| 6.1.2 Nhánh 2 | Nhà ông Quỳnh (TDP 2) - Nhà ông Tiến (TDP 4) | 800.000 | 650.000 | 600.000 |
| Các trục đường liên TDP của Nhà ông Bản và đến 4.1 Nhà ông Sắng TDP Bút Sơn nhà ông Ích - Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại | - Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại | 650.000 | 450.000 | 350.000 |
| Các đường nhánh của các đường liên TDP và các nhánh của đường trục TDP, 4.2 đường nhánh trục TDP | 550.000 | 400.000 | 350.000 | |
| Đường từ giáp Cây xăng Minh 6.1.3 Thúy đến trường Lý Thường Kiệt | Giáp Cây xăng Minh Thúy - Trường Lý Thường Kiệt | 800.000 | 650.000 | 600.000 |
| 6.2.1 Nhánh 1 Nhà ông Dân (TDP 4) - Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại | Nhà ông Bình (TDP 4) | 650.000 | 630.000 | 600.000 |
| 6.2.2 Nhánh 2 Nhà bà Điểm (TDP 4) | 650.000 | 630.000 | 600.000 | |
| 6.2.3 Nhánh 3 | Nhà bà Sinh Mỹ (TDP 2) - Nhà ông Tuấn (TDP 4) | 650.000 | 630.000 | 600.000 |
| 6.6 Vị trí còn lại | 600.000 | |||
| 7.1 Đường liên xã Chùa Nhà bà Bình (TDP 5) | 650.000 | 450.000 | 350.000 | |
| 7.2 Đường trục TDP Nhà ông Lợi (TDP 5) Ông Uông (TDP 5) | 650.000 | 450.000 | 350.000 | |
| 7.3 Vị trí 2 các đường nhánh của các đường: trục TDP và ĐT494B | 450.000 | 400.000 | 350.000 | |
| 7.4 Vị trí còn lại | 350.000 | |||
| Đường từ nhà bà Sỹ (TDP 4) 6.5 Nhà bà Sỹ (TDP 4) Nhà ông Hà (TDP 4) đến nhà ông Hà (TDP 4) | 650.000 | 630.000 | 600.000 | |
| Đường từ nhà ông Ân (TDP 4) Nhà ông Hinh (TDP 6.4 Nhà ông Ân (TDP 4) đến nhà ông Hinh (TDP 4) 4) | 650.000 | 630.000 | 600.000 | |
| 8.1.1 Nhánh 1 Nhà ông Nhận Nhà ông Dũng - Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại | - Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại | 650.000 | 450.000 | 350.000 |
| 8.1.2 Nhánh 2 Nhà Lộc Nhà ông Lung | 650.000 | 450.000 | 350.000 | |
| 8.1.3 Nhánh 3 Nhà bà Ơn Nhà ông Rước | 650.000 | 450.000 | 350.000 | |
| 8.1.4 Nhánh 4 Nhà ông Thu Nhà ông Thảo | 650.000 | 450.000 | 350.000 | |
| 8.1.5 Nhánh 5 Nhà bà Lương Nhà ông Thay | 650.000 | 450.000 | 350.000 | |
| 8.1.6 Nhánh 6 Nhà ông Thanh Nhà ông Lâm | 650.000 | 450.000 | 350.000 | |
| 8.2.1 Nhánh 1 Nhà ông Khởi Nhà ông Tước | 550.000 | 400.000 | 350.000 | |
| 8.2.2 Nhánh 2 Nhà ông Lung Nhà ông Phương | 550.000 | 400.000 | 350.000 | |
| 8.2.3 Nhánh 3 Nhà ông Phương Nhà bà Hỷ | 550.000 | 400.000 | 350.000 | |
| 8.3 Vị trí còn lại Vị trí còn lại | 350.000 | |||
| 9.1 Đường ĐH 04 Quốc lộ 21A | 500.000 | 350.000 | 300.000 | |
| 9.2 Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường Quốc lộ 21A | 500.000 | 250.000 | 300.000 | |
| 9.3 Đường trục các TDP: | 500.000 | 350.000 | 300.000 | |
| 9.3.1 Nhánh 1 Nhà ông Tĩnh Nhà ông Xếp | 500.000 | 350.000 | 300.000 | |
| 9.3.2 Nhánh 2 Nhà ông Xếp Nhà ông Thật | 500.000 | 350.000 | 300.000 | |
| 9.3.3 Nhánh 3 Nhà bà Đức Nhà ông Hiền | 500.000 | 350.000 | 300.000 | |
| 9.3.4 Nhánh 4 Nhà bà Xuân Nhà bà Vang | 500.000 | 350.000 | 300.000 | |
| 10.1.1 Nhánh 1 Nhà ông Lưu Nhà bà Rãnh | 450.000 | 350.000 | 250.000 | |
| 10.1.2 Nhánh 2 Nhà ông Minh Nhà ông Châm. | 450.000 | 350.000 | 250.000 | |
| 10.3 Các nhánh của đường trục TDP | 350.000 | 300.000 | 250.000 | |
| 10.4 Vị trí còn lại | 250.000 | |||
| 9.3.5 Nhánh 5 Nhà ông Thật Nhà ông Sinh - Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại | - Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại | 500.000 | 350.000 | 300.000 |
| 9.4 Đường ĐH 04 | Đường vào Đài Hoa Sen - Nhà máy xi măng Nội Thương | 350.000 | 330.000 | 300.000 |
| 9.5 Đường trục các TDP: | 350.000 | 330.000 | 300.000 | |
| 9.5.1 Nhánh 1 Nhà ông Nhu Nhà ông Trà | 350.000 | 330.000 | 300.000 | |
| 9.5.2 Nhánh 2 Nhà ông Thế Nhà ông Sỹ | 350.000 | 330.000 | 300.000 | |
| 9.5.3 Nhánh 3 Nhà bà Dụ Nhà bà Cẩm | 350.000 | 330.000 | 300.000 | |
| 9.6 Vị trí còn lại | 300.000 | |||
| Khu TĐC đường tránh: Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | |
| Khu đấu giá Làn Rươi: Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới mét | 1.800.000 | 1.250.000 | 900.000 | |
| Đường từ nhà ông Dũng đến 10.2 Nhà ông Dũng Nhà ông Tiếp nhà ông Tiếp | 350.000 | 300.000 | 250.000 | |
| 15.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.600.000 | |
| 15.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | |
| 15.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét | 2.000.000 | 1.350.000 | 1.000.000 | |
| 20.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | |
| 20.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 | |
| 21.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | |
| 21.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 | |
| Khu Tái định cư Thanh Sơn: Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 | |
| Khu đấu giá Ao Vực: Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | |
| Khu đấu giá Cửa Trâu: Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | |
| Khu đấu giá Trại bếp nhỡ: Khu đấu giá Trại bếp nhỡ: Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét | 1.400.000 | 1.000.000 | 750.000 | |
| Khu đấu giá Đa Con: Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới mét - Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại | - Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại | 1.800.000 | 1.250.000 | 900.000 |
| Khu đấu giá Đồng Sơn: Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới mét | 1.800.000 | 1.250.000 | 900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.