Bảng giá đất Phường Lý Thường Kiệt, Ninh Bình từ 01/01/2026

240 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Lý Thường Kiệt10.000.000 đồng/m² (vị trí 1, 1.1 Đoạn 1 Chợ Quyển Cầu Quế), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (80 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
1.1 Đoạn 1 Chợ Quyển Cầu Quế10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
1.1 Đoạn 1 Giáp ranh phường Châu Sơn3.000.0001.800.0001.200.000600.000
1.2 Đoạn 2 Chợ Quyển8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
1.2 Đoạn 2 Cổng làng Bút PhongĐoạn ĐT 494 (Cầu Đồng Sơn)4.000.0002.400.0001.600.0001.000.000
1.3 Đoạn 3 Cổng làng Bút Phong3.000.0001.800.0001.200.0001.000.000
1.4 Đoạn 4 Đoạn Cây xăng Minh Thúy6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
2.1 Đoạn 1 Đường vào xóm 14 Cây xăng Minh Thúy10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
2.2 Đoạn 2 Cây xăng Minh Thúy Cầu Đồng Sơn7.500.0004.500.0003.000.0001.500.000
Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý)Giáp ranh phường Phù Vân - Ranh giới phường Châu Sơn6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
1.1 Đường Ngô Gia Tự ĐT494B Ngã ba Thanh Sơn6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
2.2 Đoạn 2 Đoạn đền bà Lê Chân Giáp phường Phù Vân2.000.0001.200.000800.000600.000
2.3 Đoạn 3 Đường vào xóm 14 Giáp phường Phù Vân7.500.0004.500.0003.000.0001.500.000
3.1 Nhánh 1 Quốc lộ 21 Đình Cao2.000.000
3.2 Nhánh 2 Đình Cao Nhà ông Hoàn (QL21)2.000.000
3.4 Vị trí còn lại1.000.000
Các trục đường liên TDP của Nhà ông Bản và đến nhà ông 4.1 Nhà ông Sắng TDP Bút Sơn Ích1.800.000
Các đường nhánh của các đường 3.3 liên TDP1.500.000
Các đường nhánh của các đường liên TDP và các nhánh của đường trục TDP, đường nhánh trục 4.2 TDP1.500.000
Đường từ ĐT494B đến đường 1.2 QL21 (Ngã ba đoạn Nhà máy Xi ĐT494B măng Bút Sơn)5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
4.3 Vị trí còn lại1.000.000
5.1 Đường liên TDP Nhà ông Kim (ĐT494) Nhà ông Túy1.000.000
5.2 Các nhánh của đường tỉnh, các nhánh đường trục TDP800.000
5.3 Vị trí còn lại600.000
6.1.1 Nhánh 1 Nhà ông Quỳnh (TDP 2)Nhà ông Chiến (TDP 2) (QL21)2.200.000
6.1.2 Nhánh 2 Nhà ông Quỳnh (TDP 2) Nhà ông Tiến (TDP 4)2.200.000
6.2.1 Nhánh 1 Nhà ông Bình (TDP 4) Nhà ông Dân (TDP 4)1.800.000
6.2.2 Nhánh 2 Nhà bà Điểm (TDP 4) Nhà ông Định (TDP 4)1.800.000
6.2.3 Nhánh 3 Nhà bà Sinh Mỹ (TDP 2) Nhà ông Tuấn (TDP 4)1.800.000
Đường từ giáp Cây xăng Minh 6.1.3 Thúy đến trường Lý Thường Giáp Cây xăng Minh Thúy Trường Lý Thường Kiệt Kiệt2.200.000
Đường từ nhà ông Ân (TDP 4) 6.4 Nhà ông Ân (TDP 4) Nhà ông Hinh (TDP 4) đến nhà ông Hinh (TDP 4)1.800.000
6.6 Vị trí còn lại1.200.000
7.1 Đường liên xã Chùa Nhà bà Bình (TDP 5)1.800.000
7.2 Đường trục TDP Nhà ông Lợi (TDP 5) Ông Uông (TDP 5)1.800.000
7.3 Vị trí 2 các đường nhánh của các đường: trục TDP và ĐT494B1.200.000
7.4 Vị trí còn lại1.000.000
8.1.1 Nhánh 1 Nhà ông Nhận Nhà ông Dũng1.800.000
8.1.2 Nhánh 2 Nhà Lộc Nhà ông Lung1.800.000
8.1.3 Nhánh 3 Nhà bà Ơn Nhà ông Rước1.800.000
8.1.4 Nhánh 4 Nhà ông Thu Nhà ông Thảo1.800.000
8.1.5 Nhánh 5 Nhà bà Lương Nhà ông Thay1.800.000
8.1.6 Nhánh 6 Nhà ông Thanh Nhà ông Lâm1.800.000
8.2.1 Nhánh 1 Nhà ông Khởi Nhà ông Tước1.500.000
8.2.2 Nhánh 2 Nhà ông Lung Nhà ông Phương1.500.000
8.2.3 Nhánh 3 Nhà ông Phương Nhà bà Hỷ1.500.000
Đường từ nhà bà Sỹ (TDP 4) 6.5 Nhà bà Sỹ (TDP 4) Nhà ông Hà (TDP 4) đến nhà ông Hà (TDP 4)1.800.000
10.1. Nhánh 1 Nhà ông Lưu Nhà bà Rãnh1.200.000
8.3 Vị trí còn lại Vị trí còn lại1.000.000
9.1 Đường ĐH 04 Quốc lộ 21A Đường vào Đài Hoa Sen1.300.000
9.2 Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường Quốc lộ 21A1.300.000
9.3 Đường trục các TDP:1.300.000
9.3.1 Nhánh 1 Nhà ông Tĩnh Nhà ông Xếp1.300.000
9.3.2 Nhánh 2 Nhà ông Xếp Nhà ông Thật1.300.000
9.3.3 Nhánh 3 Nhà bà Đức Nhà ông Hiền1.300.000
9.3.4 Nhánh 4 Nhà bà Xuân Nhà bà Vang1.300.000
9.3.5 Nhánh 5 Nhà ông Thật Nhà ông Sinh1.300.000
9.4 Đường ĐH 04 Đường vào Đài Hoa Sen1.000.000
9.5 Đường trục các TDP:1.000.000
9.5.1 Nhánh 1 Nhà ông Nhu Nhà ông Trà1.000.000
9.5.2 Nhánh 2 Nhà ông Thế Nhà ông Sỹ1.000.000
9.5.3 Nhánh 3 Nhà bà Dụ Nhà bà Cẩm1.000.000
9.6 Vị trí còn lại800.000
10.1. Nhánh 2 Nhà ông Minh Nhà ông Châm.1.200.000
10.3 Các nhánh của đường trục TDP900.000
10.4 Vị trí còn lại700.000
15.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên9.000.000
15.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét7.000.000
15.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét5.500.000
20.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét6.000.000
Khu Tái định cư Thanh Sơn: Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét4.500.000
Khu TĐC đường tránh: Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét4.000.000
Khu đấu giá Ao Vực: Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét4.000.000
Khu đấu giá Cửa Trâu: Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét4.000.000
Khu đấu giá Làn Rươi: Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét5.000.000
Khu đấu giá Trại bếp nhỡ: Khu đấu giá Trại bếp nhỡ: Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới mét4.000.000
Khu đấu giá Đa Con: Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét5.000.000
Khu đấu giá Đồng Sơn: Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét5.000.000
Đường từ nhà ông Dũng đến 10.2 Nhà ông Dũng Nhà ông Tiếp nhà ông Tiếp900.000
20.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét4.500.000
21.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét6.000.000
21.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét4.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (80 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1.1 Đoạn 1
- Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại
Giáp ranh phường Châu Sơn - Ngã ba trại giam Công An tỉnh900.000650.000450.000
1.1 Đoạn 1 Chợ Quyển Cầu Quế3.000.0002.100.0001.500.000
1.2 Đoạn 2 Chợ Quyển (giáp địa phận2.400.0001.700.0001.200.000
1.2 Đoạn 2 Cổng làng Bút PhongĐoạn ĐT 494 (cầu đồng sơn)1.200.000850.000600.000
1.3 Đoạn 3 Cổng làng Bút Phong900.000650.000450.000
1.4 Đoạn 4Đoạn Cây xăng Minh Thúy - Đồi Sẻ (giáp phường Tam Chúc)1.800.0001.300.000900.000
2.1 Đoạn 1 Đường vào xóm 14 Cây xăng Minh Thúy3.000.0002.100.0001.500.000
Đường tránh Quốc lộ 1A Giáp ranh phường Ranh giới phường (đường tránh Phủ Lý) Phù Vân Châu Sơn1.800.0001.300.000900.000
1.1 Đường Ngô Gia Tự ĐT494B Ngã ba Thanh Sơn 2.4001.950.0001.450.000
2.2 Đoạn 2 Cây xăng Minh Thúy Cầu Đồng Sơn 2.300
- Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại
- Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại1.600.0001.150.000
2.2 Đoạn 2 Đoạn đền bà Lê Chân 600450.000300.000
2.3 Đoạn 3 Đường vào xóm 14 2.3001.600.0001.150.000
3.1 Nhánh 1 Quốc lộ 21 Đình Cao 600450.000350.000
3.2 Nhánh 2 Đình Cao 600450.000350.000
3.4 Vị trí còn lại300.000
Các đường nhánh của các 3.3 450 đường liên TDP350.000300.000
Đường từ ĐT494B đến đường Đường QL21 (Ngã ba 1.2 QL21 (Ngã ba đoạn Nhà máy ĐT494B đoạn Nhà máy Xi 1.700 Xi măng Bút Sơn) măng Bút Sơn)1.350.0001.050.000
4.3 Vị trí còn lại300.000
5.1 Đường liên TDP Nhà ông TúyNhà ông Kim (ĐT494)350.000300.000200.000
5.2 Các nhánh của đường tỉnh, các nhánh đường trục TDP300.000250.000200.000
5.3 Vị trí còn lại200.000
6.1.1 Nhánh 1Nhà ông Chiến (TDP 2) (QL21) - Nhà ông Quỳnh (TDP 2)700.000550.000450.000
6.1.2 Nhánh 2Nhà ông Quỳnh (TDP 2) - Nhà ông Tiến (TDP 4)700.000550.000450.000
Các trục đường liên TDP của Nhà ông Bản và đến 4.1 Nhà ông Sắng TDP Bút Sơn nhà ông Ích
- Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại
- Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại550.000400.000300.000
Các đường nhánh của các đường liên TDP và các nhánh của đường trục TDP, 4.2 đường nhánh trục TDP450.000350.000300.000
Đường từ giáp Cây xăng Minh 6.1.3 Thúy đến trường Lý Thường KiệtGiáp Cây xăng Minh Thúy - Trường Lý Thường Kiệt700.000550.000450.000
6.2.1 Nhánh 1 Nhà ông Dân (TDP 4)
- Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại
Nhà ông Bình (TDP 4)550.000500.000450.000
6.2.2 Nhánh 2 Nhà bà Điểm (TDP 4)550.000500.000450.000
6.2.3 Nhánh 3Nhà bà Sinh Mỹ (TDP 2) - Nhà ông Tuấn (TDP 4)550.000500.000450.000
6.6 Vị trí còn lại450.000
7.1 Đường liên xã Chùa Nhà bà Bình (TDP 5)550.000400.000300.000
7.2 Đường trục TDP Nhà ông Lợi (TDP 5) Ông Uông (TDP 5)550.000400.000300.000
7.3 Vị trí 2 các đường nhánh của các đường: trục TDP và ĐT494B400.000330.000300.000
7.4 Vị trí còn lại300.000
Đường từ nhà bà Sỹ (TDP 4) 6.5 Nhà bà Sỹ (TDP 4) Nhà ông Hà (TDP 4) đến nhà ông Hà (TDP 4)550.000500.000450.000
Đường từ nhà ông Ân (TDP 4) Nhà ông Hinh (TDP 6.4 Nhà ông Ân (TDP 4) đến nhà ông Hinh (TDP 4) 4)550.000500.000450.000
8.1.1 Nhánh 1 Nhà ông Nhận Nhà ông Dũng
- Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại
- Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại550.000400.000300.000
8.1.2 Nhánh 2 Nhà Lộc Nhà ông Lung550.000400.000300.000
8.1.3 Nhánh 3 Nhà bà Ơn Nhà ông Rước550.000400.000300.000
8.1.4 Nhánh 4 Nhà ông Thu Nhà ông Thảo550.000400.000300.000
8.1.5 Nhánh 5 Nhà bà Lương Nhà ông Thay550.000400.000300.000
8.1.6 Nhánh 6 Nhà ông Thanh Nhà ông Lâm550.000400.000300.000
8.2.1 Nhánh 1 Nhà ông Khởi Nhà ông Tước450.000350.000300.000
8.2.2 Nhánh 2 Nhà ông Lung Nhà ông Phương450.000350.000300.000
8.2.3 Nhánh 3 Nhà ông Phương Nhà bà Hỷ450.000350.000300.000
8.3 Vị trí còn lại Vị trí còn lại300.000
9.1 Đường ĐH 04 Quốc lộ 21A400.000300.000250.000
9.2 Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường Quốc lộ 21A400.000300.000200.000
9.3 Đường trục các TDP:400.000300.000250.000
9.3.1 Nhánh 1 Nhà ông Tĩnh Nhà ông Xếp400.000300.000250.000
9.3.2 Nhánh 2 Nhà ông Xếp Nhà ông Thật400.000300.000250.000
9.3.3 Nhánh 3 Nhà bà Đức Nhà ông Hiền400.000300.000250.000
9.3.4 Nhánh 4 Nhà bà Xuân Nhà bà Vang400.000300.000250.000
10.1.1 Nhánh 1 Nhà ông Lưu Nhà bà Rãnh400.000300.000200.000
10.1.2 Nhánh 2 Nhà ông Minh Nhà ông Châm.400.000300.000200.000
10.3 Các nhánh của đường trục TDP300.000250.000200.000
10.4 Vị trí còn lại200.000
9.3.5 Nhánh 5 Nhà ông Thật Nhà ông Sinh
- Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại
- Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại400.000300.000250.000
9.4 Đường ĐH 04Đường vào Đài Hoa Sen - Nhà máy xi măng Nội Thương300.000280.000250.000
9.5 Đường trục các TDP:300.000280.000250.000
9.5.1 Nhánh 1 Nhà ông Nhu Nhà ông Trà300.000280.000250.000
9.5.2 Nhánh 2 Nhà ông Thế Nhà ông Sỹ300.000280.000250.000
9.5.3 Nhánh 3 Nhà bà Dụ Nhà bà Cẩm300.000280.000250.000
9.6 Vị trí còn lại250.000
Khu TĐC đường tránh: Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét1.200.000850.000600.000
Khu đấu giá Làn Rươi: Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới mét1.500.0001.050.000750.000
Đường từ nhà ông Dũng đến 10.2 Nhà ông Dũng Nhà ông Tiếp nhà ông Tiếp300.000250.000200.000
15.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên2.700.0001.900.0001.350.000
15.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét2.100.0001.500.0001.050.000
15.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét1.700.0001.200.000850.000
20.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét1.800.0001.300.000900.000
20.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét1.400.000950.000700.000
21.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét1.800.0001.300.000900.000
21.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét1.400.000950.000700.000
Khu Tái định cư Thanh Sơn: Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét1.400.000950.000700.000
Khu đấu giá Ao Vực: Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét1.200.000850.000600.000
Khu đấu giá Cửa Trâu: Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét1.200.000850.000600.000
Khu đấu giá Trại bếp nhỡ: Khu đấu giá Trại bếp nhỡ: Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét1.200.000850.000600.000
Khu đấu giá Đa Con: Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới mét
- Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại
- Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại1.500.0001.050.000750.000
Khu đấu giá Đồng Sơn: Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới mét1.500.0001.050.000750.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (80 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1.1 Đoạn 1
- Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại
Giáp ranh phường Châu Sơn - Ngã ba trại giam Công An tỉnh1.100.000750.000550.000
1.1 Đoạn 1 Chợ Quyển Cầu Quế3.600.0002.550.0001.800.000
1.2 Đoạn 2 Chợ Quyển (giáp địa phận2.800.0002.000.0001.400.000
1.2 Đoạn 2 Cổng làng Bút PhongĐoạn ĐT 494 (cầu đồng sơn)1.400.0001.000.000700.000
1.3 Đoạn 3 Cổng làng Bút Phong1.100.000750.000550.000
1.4 Đoạn 4Đoạn Cây xăng Minh Thúy - Đồi Sẻ (giáp phường Tam Chúc)2.100.0001.500.0001.050.000
2.1 Đoạn 1 Đường vào xóm 14 Cây xăng Minh Thúy3.600.0002.550.0001.800.000
Đường tránh Quốc lộ 1A Giáp ranh phường Ranh giới phường (đường tránh Phủ Lý) Phù Vân Châu Sơn2.100.0001.500.0001.050.000
1.1 Đường Ngô Gia Tự ĐT494B Ngã ba Thanh Sơn 2.4003.200.0002.600.0001.950.000
2.2 Đoạn 2 Cây xăng Minh Thúy Cầu Đồng Sơn 2.300
- Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại
- Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại2.700.0001.850.0001.350.000
2.2 Đoạn 2 Đoạn đền bà Lê Chân 600700.000500.000400.000
2.3 Đoạn 3 Đường vào xóm 14 2.3002.700.0001.850.0001.350.000
3.1 Nhánh 1 Quốc lộ 21 Đình Cao 600700.000600.000450.000
3.2 Nhánh 2 Đình Cao 600700.000600.000450.000
3.4 Vị trí còn lại400.000
Các đường nhánh của các 3.3 450 đường liên TDP600.000450.000400.000
Đường từ ĐT494B đến đường Đường QL21 (Ngã ba 1.2 QL21 (Ngã ba đoạn Nhà máy ĐT494B đoạn Nhà máy Xi 1.700 Xi măng Bút Sơn) măng Bút Sơn)2.300.0001.800.0001.350.000
4.3 Vị trí còn lại350.000
5.1 Đường liên TDP Nhà ông TúyNhà ông Kim (ĐT494)450.000350.000300.000
5.2 Các nhánh của đường tỉnh, các nhánh đường trục TDP350.000330.000300.000
5.3 Vị trí còn lại300.000
6.1.1 Nhánh 1Nhà ông Chiến (TDP 2) (QL21) - Nhà ông Quỳnh (TDP 2)800.000650.000600.000
6.1.2 Nhánh 2Nhà ông Quỳnh (TDP 2) - Nhà ông Tiến (TDP 4)800.000650.000600.000
Các trục đường liên TDP của Nhà ông Bản và đến 4.1 Nhà ông Sắng TDP Bút Sơn nhà ông Ích
- Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại
- Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại650.000450.000350.000
Các đường nhánh của các đường liên TDP và các nhánh của đường trục TDP, 4.2 đường nhánh trục TDP550.000400.000350.000
Đường từ giáp Cây xăng Minh 6.1.3 Thúy đến trường Lý Thường KiệtGiáp Cây xăng Minh Thúy - Trường Lý Thường Kiệt800.000650.000600.000
6.2.1 Nhánh 1 Nhà ông Dân (TDP 4)
- Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại
Nhà ông Bình (TDP 4)650.000630.000600.000
6.2.2 Nhánh 2 Nhà bà Điểm (TDP 4)650.000630.000600.000
6.2.3 Nhánh 3Nhà bà Sinh Mỹ (TDP 2) - Nhà ông Tuấn (TDP 4)650.000630.000600.000
6.6 Vị trí còn lại600.000
7.1 Đường liên xã Chùa Nhà bà Bình (TDP 5)650.000450.000350.000
7.2 Đường trục TDP Nhà ông Lợi (TDP 5) Ông Uông (TDP 5)650.000450.000350.000
7.3 Vị trí 2 các đường nhánh của các đường: trục TDP và ĐT494B450.000400.000350.000
7.4 Vị trí còn lại350.000
Đường từ nhà bà Sỹ (TDP 4) 6.5 Nhà bà Sỹ (TDP 4) Nhà ông Hà (TDP 4) đến nhà ông Hà (TDP 4)650.000630.000600.000
Đường từ nhà ông Ân (TDP 4) Nhà ông Hinh (TDP 6.4 Nhà ông Ân (TDP 4) đến nhà ông Hinh (TDP 4) 4)650.000630.000600.000
8.1.1 Nhánh 1 Nhà ông Nhận Nhà ông Dũng
- Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại
- Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại650.000450.000350.000
8.1.2 Nhánh 2 Nhà Lộc Nhà ông Lung650.000450.000350.000
8.1.3 Nhánh 3 Nhà bà Ơn Nhà ông Rước650.000450.000350.000
8.1.4 Nhánh 4 Nhà ông Thu Nhà ông Thảo650.000450.000350.000
8.1.5 Nhánh 5 Nhà bà Lương Nhà ông Thay650.000450.000350.000
8.1.6 Nhánh 6 Nhà ông Thanh Nhà ông Lâm650.000450.000350.000
8.2.1 Nhánh 1 Nhà ông Khởi Nhà ông Tước550.000400.000350.000
8.2.2 Nhánh 2 Nhà ông Lung Nhà ông Phương550.000400.000350.000
8.2.3 Nhánh 3 Nhà ông Phương Nhà bà Hỷ550.000400.000350.000
8.3 Vị trí còn lại Vị trí còn lại350.000
9.1 Đường ĐH 04 Quốc lộ 21A500.000350.000300.000
9.2 Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường Quốc lộ 21A500.000250.000300.000
9.3 Đường trục các TDP:500.000350.000300.000
9.3.1 Nhánh 1 Nhà ông Tĩnh Nhà ông Xếp500.000350.000300.000
9.3.2 Nhánh 2 Nhà ông Xếp Nhà ông Thật500.000350.000300.000
9.3.3 Nhánh 3 Nhà bà Đức Nhà ông Hiền500.000350.000300.000
9.3.4 Nhánh 4 Nhà bà Xuân Nhà bà Vang500.000350.000300.000
10.1.1 Nhánh 1 Nhà ông Lưu Nhà bà Rãnh450.000350.000250.000
10.1.2 Nhánh 2 Nhà ông Minh Nhà ông Châm.450.000350.000250.000
10.3 Các nhánh của đường trục TDP350.000300.000250.000
10.4 Vị trí còn lại250.000
9.3.5 Nhánh 5 Nhà ông Thật Nhà ông Sinh
- Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại
- Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại500.000350.000300.000
9.4 Đường ĐH 04Đường vào Đài Hoa Sen - Nhà máy xi măng Nội Thương350.000330.000300.000
9.5 Đường trục các TDP:350.000330.000300.000
9.5.1 Nhánh 1 Nhà ông Nhu Nhà ông Trà350.000330.000300.000
9.5.2 Nhánh 2 Nhà ông Thế Nhà ông Sỹ350.000330.000300.000
9.5.3 Nhánh 3 Nhà bà Dụ Nhà bà Cẩm350.000330.000300.000
9.6 Vị trí còn lại300.000
Khu TĐC đường tránh: Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét1.400.0001.000.000700.000
Khu đấu giá Làn Rươi: Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới mét1.800.0001.250.000900.000
Đường từ nhà ông Dũng đến 10.2 Nhà ông Dũng Nhà ông Tiếp nhà ông Tiếp350.000300.000250.000
15.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên3.200.0002.250.0001.600.000
15.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét2.500.0001.750.0001.250.000
15.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét2.000.0001.350.0001.000.000
20.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét2.100.0001.500.0001.050.000
20.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét1.600.0001.150.000800.000
21.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét2.100.0001.500.0001.050.000
21.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét1.600.0001.150.000800.000
Khu Tái định cư Thanh Sơn: Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét1.600.0001.150.000800.000
Khu đấu giá Ao Vực: Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét1.400.0001.000.000700.000
Khu đấu giá Cửa Trâu: Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét1.400.0001.000.000700.000
Khu đấu giá Trại bếp nhỡ: Khu đấu giá Trại bếp nhỡ: Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét1.400.0001.000.000750.000
Khu đấu giá Đa Con: Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới mét
- Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại
- Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại1.800.0001.250.000900.000
Khu đấu giá Đồng Sơn: Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới mét1.800.0001.250.000900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.