Bảng giá đất Phường Lý Thường Kiệt, Ninh Bình từ 01/01/2026

249 đoạn tuyến, khu vực theo 4 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Lý Thường Kiệt là 10.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn 1, đoạn Chợ Quyển đến Cầu Quế), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (6 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các vị trí tại Khu vực từ Nhà máy gạch Tuynel đến Đập thôn Đồng Sơn (phường Thi Sơn cũ)
Mục 2
250.000
Các vị trí của các thung: Đót, Đồng Mười, Hoa Sen và Đồi Thị(xã Liên Sơn cũ)
Mục 2
190.000
Các vị trí còn lại của Khu vực Thi Sơn (phường Thi Sơn cũ)
Mục 2
190.000
Các vị trí của tổ dân phố Hồng Sơn; Thung Hấm và Thung Trứng (xã Thanh Sơn cũ)
Mục 2
230.000
Các vị trí còn lại của Khu vực Liên Sơn (xã Liên Sơn cũ)
Mục 2
160.000
Các vị trí còn lại của Khu vực Thanh Sơn (xã Thanh Sơn cũ)
Mục 2
180.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (81 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các nhánh của đường trục TDP
Đường trục TDP:
Đường trục TDP:
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 10.3
900.000
Các nhánh của đường tỉnh, các nhánh đường trục TDP
TPD Hồng Sơn
TPD Hồng Sơn
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 5.2
800.000
Các trục đường liên TDP của TDP Bút Sơn
TPD Bút Sơn
Nhà ông Sắng - Nhà ông Bản và đến nhà ông Ích
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 4.1
1.800.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét
Khu đấu giá Thanh Sơn
Khu đấu giá Thanh Sơn
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 20.2
4.500.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét
Khu đấu giá Thanh Sơn 2
Khu đấu giá Thanh Sơn 2
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 21.2
4.500.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét
Khu đấu giá chợ Quyển
Khu đấu giá chợ Quyển
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 15.3
5.500.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét
Khu đấu giá chợ Quyển
Khu đấu giá chợ Quyển
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 15.2
7.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét
Khu đấu giá Thanh Sơn
Khu đấu giá Thanh Sơn
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 20.1
6.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét
Khu đấu giá Thanh Sơn 2
Khu đấu giá Thanh Sơn 2
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 21.1
6.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên
Khu đấu giá chợ Quyển
Khu đấu giá chợ Quyển
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 15.1
9.000.000
Các đường nhánh của các đường liên TDP
TDP Thanh Nộn
TDP Thanh Nộn
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 3.3
1.500.000
Các đường nhánh của các đường liên TDP và các nhánh của đường trục TDP, đường nhánh trục TDP
TPD Bút Sơn
TPD Bút Sơn
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 4.2
1.500.000
Khu Tái định cư Thanh Sơn: Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 19
4.500.000
Khu TĐC đường tránh: Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 11
4.000.000
Khu đấu giá Ao Vực: Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 17
4.000.000
Khu đấu giá Cửa Trâu: Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 16
4.000.000
Khu đấu giá Làn Rươi: Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 12
5.000.000
Khu đấu giá Trại bếp nhỡ: Khu đấu giá Trại bếp nhỡ: Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 14
4.000.000
Khu đấu giá Đa Con: Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 13
5.000.000
Khu đấu giá Đồng Sơn: Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 18
5.000.000
Nhánh 1
Các trục đường liên TDP. Gồm:
Nhà ông Bình (TDP 4) - Nhà ông Dân (TDP 4)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 6.2.1
1.800.000
Nhánh 1
TDP Thanh Nộn
Quốc lộ 21 - Đình Cao
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 3.1
2.000.000
Nhánh 1
Đường trục TDP:
Nhà ông Khởi - Nhà ông Tước
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 8.2.1
1.500.000
Nhánh 1
Đường trục TDP:
Nhà ông Lưu - Nhà bà Rãnh
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 10.1.1
1.200.000
Nhánh 1
TDP Do Lễ
Nhà ông Nhu - Nhà ông Trà
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 9.5.1
1.000.000
Nhánh 1
Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường - Đường trục TDP:
Nhà ông Nhận - Nhà ông Dũng
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 8.1.1
1.800.000
Nhánh 1
TDP Do Lễ
Nhà ông Tĩnh - Nhà ông Xếp
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 9.3.1
1.300.000
Nhánh 1
Đường trục TDP. Gồm:
Nhà ông Chiến (TDP 2) (QL21) - Nhà ông Quỳnh (TDP 2)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 6.1.1
2.200.000
Nhánh 2
Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường - Đường trục TDP:
Nhà Lộc - Nhà ông Lung
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 8.1.2
1.800.000
Nhánh 2
Đường trục TDP. Gồm:
Nhà ông Quỳnh (TDP 2) - Nhà ông Tiến (TDP 4)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 6.1.2
2.200.000
Nhánh 2
TDP Do Lễ
Nhà ông Thế - Nhà ông Sỹ
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 9.5.2
1.000.000
Nhánh 2
Các trục đường liên TDP. Gồm:
Nhà bà Điểm (TDP 4) - Nhà ông Định (TDP 4)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 6.2.2
1.800.000
Nhánh 2
TDP Do Lễ
Nhà ông Xếp - Nhà ông Thật
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 9.3.2
1.300.000
Nhánh 2
Đường trục TDP:
Nhà ông Minh - Nhà ông Châm.
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 10.1.2
1.200.000
Nhánh 2
Đường trục TDP:
Nhà ông Lung - Nhà ông Phương
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 8.2.2
1.500.000
Nhánh 2
TDP Thanh Nộn
Đình Cao - Nhà ông Hoàn (QL21)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 3.2
2.000.000
Nhánh 3
Các trục đường liên TDP. Gồm:
Nhà bà Sinh Mỹ (TDP 2) - Nhà ông Tuấn (TDP 4)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 6.2.3
1.800.000
Nhánh 3
TDP Do Lễ
Nhà bà Dụ - Nhà bà Cẩm
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 9.5.3
1.000.000
Nhánh 3
Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường - Đường trục TDP:
Nhà bà Ơn - Nhà ông Rước
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 8.1.3
1.800.000
Nhánh 3
TDP Do Lễ
Nhà bà Đức - Nhà ông Hiền
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 9.3.3
1.300.000
Nhánh 3
Đường trục TDP:
Nhà ông Phương - Nhà bà Hỷ
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 8.2.3
1.500.000
Nhánh 4
TDP Do Lễ
Nhà bà Xuân - Nhà bà Vang
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 9.3.4
1.300.000
Nhánh 4
Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường - Đường trục TDP:
Nhà ông Thu - Nhà ông Thảo
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 8.1.4
1.800.000
Nhánh 5
TDP Do Lễ
Nhà ông Thật - Nhà ông Sinh
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 9.3.5
1.300.000
Nhánh 5
Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường - Đường trục TDP:
Nhà bà Lương - Nhà ông Thay
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 8.1.5
1.800.000
Nhánh 6
Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường - Đường trục TDP:
Nhà ông Thanh - Nhà ông Lâm
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 8.1.6
1.800.000
Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường Quốc lộ 21A
TDP Do Lễ
TDP Do Lễ
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 9.2
1.300.000
Vị trí 2 các đường nhánh của các đường: trục TDP và ĐT494B
TDP 5
TDP 5
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 7.3
1.200.000
Vị trí còn lại
Đường trục TDP:
Vị trí còn lại
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 8.3
1.000.000
Vị trí còn lại
Đường trục TDP:
Đường trục TDP:
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 10.4
700.000
Vị trí còn lại
TDP Thanh Nộn
TDP Thanh Nộn
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 3.4
1.000.000
Vị trí còn lại
TDP 5
TDP 5
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 7.4
1.000.000
Vị trí còn lại
TDP Do Lễ
TDP Do Lễ
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 9.6
800.000
Vị trí còn lại
TPD Bút Sơn
TPD Bút Sơn
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 4.3
1.000.000
Vị trí còn lại
TPD Hồng Sơn
TPD Hồng Sơn
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 5.3
600.000
Vị trí còn lại
Các đường thuộc TDP 1
Các đường thuộc TDP 1
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 6.6
1.200.000
Đoạn 1
Đường ĐT 494B
Chợ Quyển - Cầu Quế
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ
Mục 1.1
10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
Đoạn 1
Đường Lê Chân nhánh 1
Đoạn đường ĐT494 - Đền bà Lê Chân
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 2.1
2.500.0001.500.0001.000.000600.000
Đoạn 1
Đường ĐT 494 (Quốc lộ 21A cũ)
Đường vào xóm 14 - Cây xăng Minh Thúy
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ
Mục 2.1
10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
Đoạn 1
Đường Quốc lộ 21
Giáp ranh phường Châu Sơn - Ngã ba trại giam Công An tỉnh
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ
Mục 1.1
3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Đoạn 2
Đường Quốc lộ 21
Đoạn ĐT 494 (Cầu Đồng Sơn) - Cổng làng Bút Phong
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ
Mục 1.2
4.000.0002.400.0001.600.0001.000.000
Đoạn 2
Đường ĐT 494 (Quốc lộ 21A cũ)
Cây xăng Minh Thúy - Cầu Đồng Sơn
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ
Mục 2.2
7.500.0004.500.0003.000.0001.500.000
Đoạn 2
Đường ĐT 494B
Chợ Quyển - Đường Ngô Gia Tự (giáp địa phận phường Phù Vân)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ
Mục 1.2
8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
Đoạn 2
Đường Lê Chân nhánh 1
Đoạn đền bà Lê Chân - Giáp phường Phù Vân
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 2.2
2.000.0001.200.000800.000600.000
Đoạn 3
Đường ĐT 494 (Quốc lộ 21A cũ)
Đường vào xóm 14 - Giáp phường Phù Vân
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ
Mục 2.3
7.500.0004.500.0003.000.0001.500.000
Đoạn 3
Đường Quốc lộ 21
Cổng làng Bút Phong - Ngã ba trại giam Công An tỉnh
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ
Mục 1.3
3.000.0001.800.0001.200.0001.000.000
Đoạn 4
Đường Quốc lộ 21
Đoạn Cây xăng Minh Thúy - Đồi Sẻ (giáp phường Tam Chúc)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ
Mục 1.4
6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Đường Ngô Gia Tự
Đường Bê Tông chuyên dùng:
ĐT494B - Ngã ba Thanh Sơn
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 1.1
6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Đường liên TDP
TPD Hồng Sơn
Nhà ông Kim (ĐT494) - Nhà ông Túy
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 5.1
1.000.000
Đường liên xã
TDP 5
Chùa - Nhà bà Bình (TDP 5)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 7.1
1.800.000
Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý)Giáp ranh phường Phù Vân - Ranh giới phường Châu Sơn
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ
Mục 2
6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Đường trục TDP
TDP 5
Nhà ông Lợi (TDP 5) - Ông Uông (TDP 5)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 7.2
1.800.000
Đường trục các TDP:
TDP Do Lễ
TDP Do Lễ
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 9.3
1.300.000
Đường trục các TDP:
TDP Do Lễ
TDP Do Lễ
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 9.5
1.000.000
Đường từ giáp Cây xăng Minh Thúy đến trường Lý Thường Kiệt
Đường trục TDP. Gồm:
Giáp Cây xăng Minh Thúy - Trường Lý Thường Kiệt
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 6.1.3
2.200.000
Đường từ nhà bà Sỹ (TDP 4) đến nhà ông Hà (TDP 4)
Các đường thuộc TDP 1
Nhà bà Sỹ (TDP 4) - Nhà ông Hà (TDP 4)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 6.5
1.800.000
Đường từ nhà ông Dũng đến nhà ông Tiếp
Đường trục TDP:
Nhà ông Dũng - Nhà ông Tiếp
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 10.2
900.000
Đường từ nhà ông Ân (TDP 4) đến nhà ông Hinh (TDP 4)
Các đường thuộc TDP 1
Nhà ông Ân (TDP 4) - Nhà ông Hinh (TDP 4)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 6.4
1.800.000
Đường từ ĐT494B đến đường QL21 (Ngã ba đoạn Nhà máy Xi măng Bút Sơn)
Đường Bê Tông chuyên dùng:
ĐT494B - Đường QL21 (Ngã ba đoạn Nhà máy Xi măng Bút Sơn)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 1.2
5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
Đường ĐH 04
TDP Do Lễ
Đường vào Đài Hoa Sen - Nhà máy xi măng Nội Thương
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 9.4
1.000.000
Đường ĐH 04
TDP Do Lễ
Quốc lộ 21A - Đường vào Đài Hoa Sen
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 9.1
1.300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (81 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các nhánh của đường trục TDP
Đường trục TDP:
Đường trục TDP:
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 10.3
300.000250.000200.000
Các nhánh của đường tỉnh, các nhánh đường trục TDP
TPD Hồng Sơn
TPD Hồng Sơn
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 5.2
300.000250.000200.000
Các trục đường liên TDP của TDP Bút Sơn
TPD Bút Sơn
Nhà ông Sắng - Nhà ông Bản và đến nhà ông Ích
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 4.1
550.000400.000300.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét
Khu đấu giá chợ Quyển
Khu đấu giá chợ Quyển
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 15.3
1.700.0001.200.000850.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét
Khu đấu giá Thanh Sơn
Khu đấu giá Thanh Sơn
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 20.2
1.400.000950.000700.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét
Khu đấu giá Thanh Sơn 2
Khu đấu giá Thanh Sơn 2
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 21.2
1.400.000950.000700.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét
Khu đấu giá Thanh Sơn
Khu đấu giá Thanh Sơn
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 20.1
1.800.0001.300.000900.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét
Khu đấu giá chợ Quyển
Khu đấu giá chợ Quyển
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 15.2
2.100.0001.500.0001.050.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét
Khu đấu giá Thanh Sơn 2
Khu đấu giá Thanh Sơn 2
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 21.1
1.800.0001.300.000900.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên
Khu đấu giá chợ Quyển
Khu đấu giá chợ Quyển
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 15.1
2.700.0001.900.0001.350.000
Các đường nhánh của các đường liên TDP
TDP Thanh Nộn
TDP Thanh Nộn
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 3.3
450.000350.000300.000
Các đường nhánh của các đường liên TDP và các nhánh của đường trục TDP, đường nhánh trục TDP
TPD Bút Sơn
TPD Bút Sơn
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 4.2
450.000350.000300.000
Khu Tái định cư Thanh Sơn: Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 19
1.400.000950.000700.000
Khu TĐC đường tránh: Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 11
1.200.000850.000600.000
Khu đấu giá Ao Vực: Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 17
1.200.000850.000600.000
Khu đấu giá Cửa Trâu: Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 16
1.200.000850.000600.000
Khu đấu giá Làn Rươi: Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 12
1.500.0001.050.000750.000
Khu đấu giá Trại bếp nhỡ: Khu đấu giá Trại bếp nhỡ: Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 14
1.200.000850.000600.000
Khu đấu giá Đa Con: Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 13
1.500.0001.050.000750.000
Khu đấu giá Đồng Sơn: Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 18
1.500.0001.050.000750.000
Nhánh 1
Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường - Đường trục TDP:
Nhà ông Nhận - Nhà ông Dũng
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 8.1.1
550.000400.000300.000
Nhánh 1
Đường trục TDP. Gồm:
Nhà ông Chiến (TDP 2) (QL21) - Nhà ông Quỳnh (TDP 2)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 6.1.1
700.000550.000450.000
Nhánh 1
TDP Do Lễ
Nhà ông Nhu - Nhà ông Trà
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 9.5.1
300.000280.000250.000
Nhánh 1
TDP Thanh Nộn
Quốc lộ 21 - Đình Cao
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 3.1
600.000450.000350.000
Nhánh 1
TDP Do Lễ
Nhà ông Tĩnh - Nhà ông Xếp
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 9.3.1
400.000300.000250.000
Nhánh 1
Đường trục TDP:
Nhà ông Lưu - Nhà bà Rãnh
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 10.1.1
400.000300.000200.000
Nhánh 1
Đường trục TDP:
Nhà ông Khởi - Nhà ông Tước
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 8.2.1
450.000350.000300.000
Nhánh 1
Các trục đường liên TDP. Gồm:
Nhà ông Bình (TDP 4) - Nhà ông Dân (TDP 4)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 6.2.1
550.000500.000450.000
Nhánh 2
Đường trục TDP. Gồm:
Nhà ông Quỳnh (TDP 2) - Nhà ông Tiến (TDP 4)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 6.1.2
700.000550.000450.000
Nhánh 2
Các trục đường liên TDP. Gồm:
Nhà bà Điểm (TDP 4) - Nhà ông Định (TDP 4)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 6.2.2
550.000500.000450.000
Nhánh 2
Đường trục TDP:
Nhà ông Minh - Nhà ông Châm.
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 10.1.2
400.000300.000200.000
Nhánh 2
TDP Thanh Nộn
Đình Cao - Nhà ông Hoàn (QL21)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 3.2
600.000450.000350.000
Nhánh 2
Đường trục TDP:
Nhà ông Lung - Nhà ông Phương
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 8.2.2
450.000350.000300.000
Nhánh 2
TDP Do Lễ
Nhà ông Thế - Nhà ông Sỹ
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 9.5.2
300.000280.000250.000
Nhánh 2
Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường - Đường trục TDP:
Nhà Lộc - Nhà ông Lung
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 8.1.2
550.000400.000300.000
Nhánh 2
TDP Do Lễ
Nhà ông Xếp - Nhà ông Thật
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 9.3.2
400.000300.000250.000
Nhánh 3
TDP Do Lễ
Nhà bà Đức - Nhà ông Hiền
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 9.3.3
400.000300.000250.000
Nhánh 3
Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường - Đường trục TDP:
Nhà bà Ơn - Nhà ông Rước
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 8.1.3
550.000400.000300.000
Nhánh 3
Đường trục TDP:
Nhà ông Phương - Nhà bà Hỷ
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 8.2.3
450.000350.000300.000
Nhánh 3
Các trục đường liên TDP. Gồm:
Nhà bà Sinh Mỹ (TDP 2) - Nhà ông Tuấn (TDP 4)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 6.2.3
550.000500.000450.000
Nhánh 3
TDP Do Lễ
Nhà bà Dụ - Nhà bà Cẩm
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 9.5.3
300.000280.000250.000
Nhánh 4
TDP Do Lễ
Nhà bà Xuân - Nhà bà Vang
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 9.3.4
400.000300.000250.000
Nhánh 4
Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường - Đường trục TDP:
Nhà ông Thu - Nhà ông Thảo
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 8.1.4
550.000400.000300.000
Nhánh 5
TDP Do Lễ
Nhà ông Thật - Nhà ông Sinh
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 9.3.5
400.000300.000250.000
Nhánh 5
Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường - Đường trục TDP:
Nhà bà Lương - Nhà ông Thay
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 8.1.5
550.000400.000300.000
Nhánh 6
Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường - Đường trục TDP:
Nhà ông Thanh - Nhà ông Lâm
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 8.1.6
550.000400.000300.000
Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường Quốc lộ 21A
TDP Do Lễ
TDP Do Lễ
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 9.2
400.000300.000200.000
Vị trí 2 các đường nhánh của các đường: trục TDP và ĐT494B
TDP 5
TDP 5
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 7.3
400.000330.000300.000
Vị trí còn lại
TPD Hồng Sơn
TPD Hồng Sơn
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 5.3
200.000200.000200.000
Vị trí còn lại
TDP Do Lễ
TDP Do Lễ
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 9.6
250.000250.000250.000
Vị trí còn lại
Các đường thuộc TDP 1
Các đường thuộc TDP 1
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 6.6
450.000450.000450.000
Vị trí còn lại
Đường trục TDP:
Đường trục TDP:
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 10.4
200.000200.000200.000
Vị trí còn lại
TPD Bút Sơn
TPD Bút Sơn
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 4.3
300.000300.000300.000
Vị trí còn lại
TDP Thanh Nộn
TDP Thanh Nộn
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 3.4
300.000300.000300.000
Vị trí còn lại
Đường trục TDP:
Vị trí còn lại
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 8.3
300.000300.000300.000
Vị trí còn lại
TDP 5
TDP 5
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 7.4
300.000300.000300.000
Đoạn 1
Đường Lê Chân nhánh 1
Đoạn đường ĐT494 - Đền bà Lê Chân
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 2.1
750.000550.000400.000
Đoạn 1
Đường ĐT 494B
Chợ Quyển - Cầu Quế
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ
Mục 1.1
3.000.0002.100.0001.500.000
Đoạn 1
Đường ĐT 494 (Quốc lộ 21A cũ)
Đường vào xóm 14 - Cây xăng Minh Thúy
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ
Mục 2.1
3.000.0002.100.0001.500.000
Đoạn 1
Đường Quốc lộ 21
Giáp ranh phường Châu Sơn - Ngã ba trại giam Công An tỉnh
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ
Mục 1.1
900.000650.000450.000
Đoạn 2
Đường Lê Chân nhánh 1
Đoạn đền bà Lê Chân - Giáp phường Phù Vân
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 2.2
600.000450.000300.000
Đoạn 2
Đường ĐT 494B
Chợ Quyển - Đường Ngô Gia Tự (giáp địa phận phường Phù Vân)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ
Mục 1.2
2.400.0001.700.0001.200.000
Đoạn 2
Đường ĐT 494 (Quốc lộ 21A cũ)
Cây xăng Minh Thúy - Cầu Đồng Sơn
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ
Mục 2.2
2.300.0001.600.0001.150.000
Đoạn 2
Đường Quốc lộ 21
Đoạn ĐT 494 (cầu đồng sơn) - Cổng làng Bút Phong
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ
Mục 1.2
1.200.000850.000600.000
Đoạn 3
Đường ĐT 494 (Quốc lộ 21A cũ)
Đường vào xóm 14 - Giáp phường Phù Vân
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ
Mục 2.3
2.300.0001.600.0001.150.000
Đoạn 3
Đường Quốc lộ 21
Cổng làng Bút Phong - Ngã ba trại giam Công An tỉnh
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ
Mục 1.3
900.000650.000450.000
Đoạn 4
Đường Quốc lộ 21
Đoạn Cây xăng Minh Thúy - Đồi Sẻ (giáp phường Tam Chúc)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ
Mục 1.4
1.800.0001.300.000900.000
Đường Ngô Gia Tự
Đường Bê Tông chuyên dùng:
ĐT494B - Ngã ba Thanh Sơn
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 1.1
2.400.0001.950.0001.450.000
Đường liên TDP
TPD Hồng Sơn
Nhà ông Kim (ĐT494) - Nhà ông Túy
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 5.1
350.000300.000200.000
Đường liên xã
TDP 5
Chùa - Nhà bà Bình (TDP 5)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 7.1
550.000400.000300.000
Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý)Giáp ranh phường Phù Vân - Ranh giới phường Châu Sơn
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ
Mục 2
1.800.0001.300.000900.000
Đường trục TDP
TDP 5
Nhà ông Lợi (TDP 5) - Ông Uông (TDP 5)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 7.2
550.000400.000300.000
Đường trục các TDP:
TDP Do Lễ
TDP Do Lễ
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 9.5
300.000280.000250.000
Đường trục các TDP:
TDP Do Lễ
TDP Do Lễ
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 9.3
400.000300.000250.000
Đường từ giáp Cây xăng Minh Thúy đến trường Lý Thường Kiệt
Đường trục TDP. Gồm:
Giáp Cây xăng Minh Thúy - Trường Lý Thường Kiệt
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 6.1.3
700.000550.000450.000
Đường từ nhà bà Sỹ (TDP 4) đến nhà ông Hà (TDP 4)
Các đường thuộc TDP 1
Nhà bà Sỹ (TDP 4) - Nhà ông Hà (TDP 4)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 6.5
550.000500.000450.000
Đường từ nhà ông Dũng đến nhà ông Tiếp
Đường trục TDP:
Nhà ông Dũng - Nhà ông Tiếp
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 10.2
300.000250.000200.000
Đường từ nhà ông Ân (TDP 4) đến nhà ông Hinh (TDP 4)
Các đường thuộc TDP 1
Nhà ông Ân (TDP 4) - Nhà ông Hinh (TDP 4)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 6.4
550.000500.000450.000
Đường từ ĐT494B đến đường QL21 (Ngã ba đoạn Nhà máy Xi măng Bút Sơn)
Đường Bê Tông chuyên dùng:
ĐT494B - Đường QL21 (Ngã ba đoạn Nhà máy Xi măng Bút Sơn)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 1.2
1.700.0001.350.0001.050.000
Đường ĐH 04
TDP Do Lễ
Đường vào Đài Hoa Sen - Nhà máy xi măng Nội Thương
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 9.4
300.000280.000250.000
Đường ĐH 04
TDP Do Lễ
Quốc lộ 21A - đường vào Đài Hoa Sen
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 9.1
400.000300.000250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (81 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các nhánh của đường trục TDP
Đường trục TDP:
Đường trục TDP:
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 10.3
350.000300.000250.000
Các nhánh của đường tỉnh, các nhánh đường trục TDP
TPD Hồng Sơn
TPD Hồng Sơn
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 5.2
350.000330.000300.000
Các trục đường liên TDP của TDP Bút Sơn
TPD Bút Sơn
Nhà ông Sắng - Nhà ông Bản và đến nhà ông Ích
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 4.1
650.000450.000350.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét
Khu đấu giá chợ Quyển
Khu đấu giá chợ Quyển
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 15.3
2.000.0001.350.0001.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét
Khu đấu giá Thanh Sơn 2
Khu đấu giá Thanh Sơn 2
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 21.2
1.600.0001.150.000800.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét
Khu đấu giá Thanh Sơn
Khu đấu giá Thanh Sơn
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 20.2
1.600.0001.150.000800.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét
Khu đấu giá Thanh Sơn 2
Khu đấu giá Thanh Sơn 2
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 21.1
2.100.0001.500.0001.050.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét
Khu đấu giá Thanh Sơn
Khu đấu giá Thanh Sơn
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 20.1
2.100.0001.500.0001.050.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét
Khu đấu giá chợ Quyển
Khu đấu giá chợ Quyển
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 15.2
2.500.0001.750.0001.250.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên
Khu đấu giá chợ Quyển
Khu đấu giá chợ Quyển
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 15.1
3.200.0002.250.0001.600.000
Các đường nhánh của các đường liên TDP
TDP Thanh Nộn
TDP Thanh Nộn
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 3.3
600.000450.000400.000
Các đường nhánh của các đường liên TDP và các nhánh của đường trục TDP, đường nhánh trục TDP
TPD Bút Sơn
TPD Bút Sơn
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 4.2
550.000400.000350.000
Khu Tái định cư Thanh Sơn: Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 19
1.600.0001.150.000800.000
Khu TĐC đường tránh: Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 11
1.400.0001.000.000700.000
Khu đấu giá Ao Vực: Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 17
1.400.0001.000.000700.000
Khu đấu giá Cửa Trâu: Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 16
1.400.0001.000.000700.000
Khu đấu giá Làn Rươi: Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 12
1.800.0001.250.000900.000
Khu đấu giá Trại bếp nhỡ: Khu đấu giá Trại bếp nhỡ: Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 14
1.400.0001.000.000750.000
Khu đấu giá Đa Con: Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 13
1.800.0001.250.000900.000
Khu đấu giá Đồng Sơn: Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 18
1.800.0001.250.000900.000
Nhánh 1
TDP Thanh Nộn
Quốc lộ 21 - Đình Cao
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 3.1
700.000600.000450.000
Nhánh 1
Đường trục TDP:
Nhà ông Lưu - Nhà bà Rãnh
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 10.1.1
450.000350.000250.000
Nhánh 1
Các trục đường liên TDP. Gồm:
Nhà ông Bình (TDP 4) - Nhà ông Dân (TDP 4)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 6.2.1
650.000630.000600.000
Nhánh 1
Đường trục TDP:
Nhà ông Khởi - Nhà ông Tước
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 8.2.1
550.000400.000350.000
Nhánh 1
Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường - Đường trục TDP:
Nhà ông Nhận - Nhà ông Dũng
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 8.1.1
650.000450.000350.000
Nhánh 1
TDP Do Lễ
Nhà ông Nhu - Nhà ông Trà
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 9.5.1
350.000330.000300.000
Nhánh 1
Đường trục TDP. Gồm:
Nhà ông Chiến (TDP 2) (QL21) - Nhà ông Quỳnh (TDP 2)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 6.1.1
800.000650.000600.000
Nhánh 1
TDP Do Lễ
Nhà ông Tĩnh - Nhà ông Xếp
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 9.3.1
500.000350.000300.000
Nhánh 2
TDP Thanh Nộn
Đình Cao - Nhà ông Hoàn (QL21)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 3.2
700.000600.000450.000
Nhánh 2
Đường trục TDP:
Nhà ông Lung - Nhà ông Phương
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 8.2.2
550.000400.000350.000
Nhánh 2
TDP Do Lễ
Nhà ông Thế - Nhà ông Sỹ
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 9.5.2
350.000330.000300.000
Nhánh 2
Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường - Đường trục TDP:
Nhà Lộc - Nhà ông Lung
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 8.1.2
650.000450.000350.000
Nhánh 2
Đường trục TDP. Gồm:
Nhà ông Quỳnh (TDP 2) - Nhà ông Tiến (TDP 4)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 6.1.2
800.000650.000600.000
Nhánh 2
TDP Do Lễ
Nhà ông Xếp - Nhà ông Thật
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 9.3.2
500.000350.000300.000
Nhánh 2
Đường trục TDP:
Nhà ông Minh - Nhà ông Châm.
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 10.1.2
450.000350.000250.000
Nhánh 2
Các trục đường liên TDP. Gồm:
Nhà bà Điểm (TDP 4) - Nhà ông Định (TDP 4)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 6.2.2
650.000630.000600.000
Nhánh 3
TDP Do Lễ
Nhà bà Đức - Nhà ông Hiền
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 9.3.3
500.000350.000300.000
Nhánh 3
Đường trục TDP:
Nhà ông Phương - Nhà bà Hỷ
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 8.2.3
550.000400.000350.000
Nhánh 3
TDP Do Lễ
Nhà bà Dụ - Nhà bà Cẩm
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 9.5.3
350.000330.000300.000
Nhánh 3
Các trục đường liên TDP. Gồm:
Nhà bà Sinh Mỹ (TDP 2) - Nhà ông Tuấn (TDP 4)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 6.2.3
650.000630.000600.000
Nhánh 3
Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường - Đường trục TDP:
Nhà bà Ơn - Nhà ông Rước
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 8.1.3
650.000450.000350.000
Nhánh 4
Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường - Đường trục TDP:
Nhà ông Thu - Nhà ông Thảo
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 8.1.4
650.000450.000350.000
Nhánh 4
TDP Do Lễ
Nhà bà Xuân - Nhà bà Vang
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 9.3.4
500.000350.000300.000
Nhánh 5
TDP Do Lễ
Nhà ông Thật - Nhà ông Sinh
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 9.3.5
500.000350.000300.000
Nhánh 5
Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường - Đường trục TDP:
Nhà bà Lương - Nhà ông Thay
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 8.1.5
650.000450.000350.000
Nhánh 6
Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường - Đường trục TDP:
Nhà ông Thanh - Nhà ông Lâm
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 8.1.6
650.000450.000350.000
Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường Quốc lộ 21A
TDP Do Lễ
TDP Do Lễ
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 9.2
500.000250.000300.000
Vị trí 2 các đường nhánh của các đường: trục TDP và ĐT494B
TDP 5
TDP 5
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 7.3
450.000400.000350.000
Vị trí còn lại
TDP 5
TDP 5
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 7.4
350.000350.000350.000
Vị trí còn lại
Đường trục TDP:
Vị trí còn lại
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 8.3
350.000350.000350.000
Vị trí còn lại
Đường trục TDP:
Đường trục TDP:
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 10.4
250.000250.000250.000
Vị trí còn lại
Các đường thuộc TDP 1
Các đường thuộc TDP 1
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 6.6
600.000600.000600.000
Vị trí còn lại
TPD Hồng Sơn
TPD Hồng Sơn
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 5.3
300.000300.000300.000
Vị trí còn lại
TPD Bút Sơn
TPD Bút Sơn
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 4.3
350.000350.000350.000
Vị trí còn lại
TDP Thanh Nộn
TDP Thanh Nộn
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 3.4
400.000400.000400.000
Vị trí còn lại
TDP Do Lễ
TDP Do Lễ
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 9.6
300.000300.000300.000
Đoạn 1
Đường ĐT 494 (Quốc lộ 21A cũ)
Đường vào xóm 14 - Cây xăng Minh Thúy
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ
Mục 2.1
3.600.0002.550.0001.800.000
Đoạn 1
Đường Quốc lộ 21
Giáp ranh phường Châu Sơn - Ngã ba trại giam Công An tỉnh
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ
Mục 1.1
1.100.000750.000550.000
Đoạn 1
Đường Lê Chân nhánh 1
Đoạn đường ĐT494 - Đền bà Lê Chân
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 2.1
900.000700.000550.000
Đoạn 1
Đường ĐT 494B
Chợ Quyển - Cầu Quế
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ
Mục 1.1
3.600.0002.550.0001.800.000
Đoạn 2
Đường ĐT 494B
Chợ Quyển - Đường Ngô Gia Tự (giáp địa phận phường Phù Vân)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ
Mục 1.2
2.800.0002.000.0001.400.000
Đoạn 2
Đường ĐT 494 (Quốc lộ 21A cũ)
Cây xăng Minh Thúy - Cầu Đồng Sơn
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ
Mục 2.2
2.700.0001.850.0001.350.000
Đoạn 2
Đường Quốc lộ 21
Đoạn ĐT 494 (cầu đồng sơn) - Cổng làng Bút Phong
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ
Mục 1.2
1.400.0001.000.000700.000
Đoạn 2
Đường Lê Chân nhánh 1
Đoạn đền bà Lê Chân - Giáp phường Phù Vân
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 2.2
700.000500.000400.000
Đoạn 3
Đường ĐT 494 (Quốc lộ 21A cũ)
Đường vào xóm 14 - Giáp phường Phù Vân
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ
Mục 2.3
2.700.0001.850.0001.350.000
Đoạn 3
Đường Quốc lộ 21
Cổng làng Bút Phong - Ngã ba trại giam Công An tỉnh
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ
Mục 1.3
1.100.000750.000550.000
Đoạn 4
Đường Quốc lộ 21
Đoạn Cây xăng Minh Thúy - Đồi Sẻ (giáp phường Tam Chúc)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ
Mục 1.4
2.100.0001.500.0001.050.000
Đường Ngô Gia Tự
Đường Bê Tông chuyên dùng:
ĐT494B - Ngã ba Thanh Sơn
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 1.1
3.200.0002.600.0001.950.000
Đường liên TDP
TPD Hồng Sơn
Nhà ông Kim (ĐT494) - Nhà ông Túy
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 5.1
450.000350.000300.000
Đường liên xã
TDP 5
Chùa - Nhà bà Bình (TDP 5)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 7.1
650.000450.000350.000
Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý)Giáp ranh phường Phù Vân - Ranh giới phường Châu Sơn
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ
Mục 2
2.100.0001.500.0001.050.000
Đường trục TDP
TDP 5
Nhà ông Lợi (TDP 5) - Ông Uông (TDP 5)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 7.2
650.000450.000350.000
Đường trục các TDP:
TDP Do Lễ
TDP Do Lễ
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 9.5
350.000330.000300.000
Đường trục các TDP:
TDP Do Lễ
TDP Do Lễ
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 9.3
500.000350.000300.000
Đường từ giáp Cây xăng Minh Thúy đến trường Lý Thường Kiệt
Đường trục TDP. Gồm:
Giáp Cây xăng Minh Thúy - Trường Lý Thường Kiệt
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 6.1.3
800.000650.000600.000
Đường từ nhà bà Sỹ (TDP 4) đến nhà ông Hà (TDP 4)
Các đường thuộc TDP 1
Nhà bà Sỹ (TDP 4) - Nhà ông Hà (TDP 4)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 6.5
650.000630.000600.000
Đường từ nhà ông Dũng đến nhà ông Tiếp
Đường trục TDP:
Nhà ông Dũng - Nhà ông Tiếp
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 10.2
350.000300.000250.000
Đường từ nhà ông Ân (TDP 4) đến nhà ông Hinh (TDP 4)
Các đường thuộc TDP 1
Nhà ông Ân (TDP 4) - Nhà ông Hinh (TDP 4)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 6.4
650.000630.000600.000
Đường từ ĐT494B đến đường QL21 (Ngã ba đoạn Nhà máy Xi măng Bút Sơn)
Đường Bê Tông chuyên dùng:
ĐT494B - Đường QL21 (Ngã ba đoạn Nhà máy Xi măng Bút Sơn)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 1.2
2.300.0001.800.0001.350.000
Đường ĐH 04
TDP Do Lễ
Đường vào Đài Hoa Sen - Nhà máy xi măng Nội Thương
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 9.4
350.000330.000300.000
Đường ĐH 04
TDP Do Lễ
Quốc lộ 21A - đường vào Đài Hoa Sen
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 9.1
500.000350.000300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.