Bảng giá đất Xã Thanh Liêm, Ninh Bình từ 01/01/2026

73 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thanh Liêm7.000.000 đồng/m² (vị trí 1, I Các tuyến đường trục chính, Đường Quốc lộ 1A: Từ giáp đất xã Tân Thanh đến hết đất xã Thanh Liêm (giáp xã Thanh Lâm)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (25 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
I Các tuyến đường trục chínhĐường Quốc lộ 1A: Từ giáp đất xã Tân Thanh đến hết đất xã Thanh Liêm (giáp xã Thanh Lâm)7.000.0004.200.0002.800.000
I Các tuyến đường trục chínhĐường 495B: Từ giáp xã Thanh Lâm đến hết địa phận xã Thanh Liêm5.000.0003.000.0002.000.000
I Các tuyến đường trục chínhĐường ĐT495: Từ Quốc lộ 1A (Phố Cà) đến hết địa phận xã Thanh Liêm5.000.0003.000.0002.000.000
II Các đường trục xãĐường ĐH05: Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp đất xã Thanh Lâm2.600.0001.600.0001.100.000
II Các đường trục xãĐường ĐH09: Từ đường ĐH06 đến hết đất xã Thanh Liêm (giáp xã Thanh Lâm)2.600.0001.600.0001.100.000
II Các đường trục xãĐường ĐH02: Đoạn từ đường ĐT495 đến hết đất xã Thanh Liêm4.000.0002.400.0001.600.000
II Các đường trục xãĐường ĐH10: Từ giáp xã Tân Thanh qua Quốc Lộ 1A đến hết đất xã Thanh Liêm (giáp xã Thanh Lâm)2.600.0001.600.0001.100.000
II Các đường trục xãĐường ĐH12: Đoạn từ Quốc lộ 1A đến hết đất xã Thanh Liêm (giáp xã Thanh Bình)2.300.0001.300.000900.000
II Các đường trục xãĐường ĐH06: Từ giáp xã Tân Thanh đến đường ĐT495 (giáp Công an xã Thanh Liêm mới)2.600.0001.600.0001.100.000
III Các trục đường thônĐường liên thôn Môi - Chè Trình - Sở Núi: Từ QL1A đến đường ĐT495B1.400.0001.100.000850.000
Đường ĐH13: Từ Quốc lộ 1A đến đường ĐH12 (thôn Thong)Đoạn 2: Từ đường ĐH14 đến đường ĐH12 (thôn 7.2 Thong)2.200.0001.300.000900.000
Đường ĐH13: Từ Quốc lộ 1A đến đường ĐH12 (thôn Thong)Đường ĐH14: Từ Quốc lộ 1A đến đường ĐH13 (thôn Lời)2.600.0001.600.0001.100.000
Đường ĐH13: Từ Quốc lộ 1A đến đường ĐH12 (thôn Thong)7.1 Đoạn 1: Từ Quốc lộ 1A đến gặp đường ĐH142.600.0001.600.0001.100.000
Khu dân cư còn lạiCác đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu800.000
QL1A qua thôn Kim Lũ đến ngã ba thôn Trung HạĐường liên thôn Kim Lũ - Đại Vương: Từ đường Đại Vượng (giáp Đài tưởng niệm thôn Trung Hạ)1.400.0001.100.000850.000
QL1A qua thôn Kim Lũ đến ngã ba thôn Trung HạCác tuyến đường từ đường ĐT495 đi thôn Mai Cầu, thôn Kim Lũ, thôn Đại Vượng1.400.0001.100.000850.000
cũ): Từ đường ĐT495 qua thôn Chè Kho Làng đếnĐường vào thôn Chè Kho Làng (thôn Trà Châu xóm Kho Làng1.000.000
trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:10.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên4.500.000
trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 10.2 17m3.500.000
trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:10.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m2.000.000
trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 10.3 13m2.500.000
ĐT495 qua thôn Phú Gia, thôn Mộc Tòng đến gặpCác trục đường thôn: Tâng, Lác Nội, Trung Hạ Đại Vượng1.000.000
ĐT495 qua thôn Phú Gia, thôn Mộc Tòng đến gặpĐường liên thôn Phú Gia - Mộc Tòng: Đường Đường liên thôn Kim Lũ - Đại Vượng1.400.0001.100.000850.000
ĐT495 qua thôn Phú Gia, thôn Mộc Tòng đến gặpđến cầu thôn Môi1.000.000
Đường từ nghĩa trang liệt sĩ đi Kim Lũ1.400.0001.100.000850.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (24 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
I Các tuyến đường trục chínhĐường Quốc lộ 1A: Từ giáp đất xã Tân Thanh đến hết đất xã Thanh Liêm (giáp xã Thanh Lâm)2.100.0001.500.0001.100.000
Đường 495B: Từ giáp xã Thanh Lâm đến hết địa phận xã Thanh Liêm1.450.0001.050.000750.000
Đường ĐH02: Đoạn từ đường ĐT495 đến hết đất xã Thanh Liêm1.200.000850.000650.000
Đường ĐH05: Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp đất xã Thanh LâmĐường ĐH12: Đoạn từ Quốc lộ 1A đến hết đất xã Thanh Liêm (giáp xã Thanh Bình)600.000450.000350.000
Đường ĐH05: Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp đất xã Thanh Lâm800.000550.000400.000
Đường ĐH05: Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp đất xã Thanh LâmĐường ĐH06: Từ giáp xã Tân Thanh đến đường ĐT495 (giáp Công an xã Thanh Liêm mới)800.000550.000400.000
Đường ĐH05: Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp đất xã Thanh LâmĐường ĐH09: Từ đường ĐH06 đến hết đất xã Thanh Liêm (giáp xã Thanh Lâm)800.000550.000400.000
Đường ĐH05: Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp đất xã Thanh LâmĐường ĐH10: Từ giáp xã Tân Thanh qua Quốc Lộ 1A đến hết đất xã Thanh Liêm (giáp xã Thanh Lâm)800.000550.000400.000
Đường ĐH13: Từ Quốc lộ 1A đến đường ĐH12 (thôn Thong)7.2 Đoạn 2: Từ đường ĐH14 đến đường ĐH12 (thôn Thong)600.000450.000350.000
Đường ĐH13: Từ Quốc lộ 1A đến đường ĐH12 (thôn Thong)7.1 Đoạn 1: Từ Quốc lộ 1A đến gặp đường ĐH14800.000550.000400.000
Đường ĐH14: Từ Quốc lộ 1A đến đường ĐH13 (thôn Lời)800.000550.000400.000
Đường ĐT495: Từ Quốc lộ 1A (Phố Cà) đến hết địa phận xã Thanh Liêm1.450.0001.050.000750.000
Các trục đường thôn: Tâng, Lác Nội, Trung Hạ Đại Vượng400.000350.000300.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:10.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m1.100.000750.000550.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:10.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên1.400.0001.000.000750.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:10.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m600.000450.000300.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:10.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m750.000550.000400.000
Khu dân cư còn lại300.000
Đường liên thôn Môi - Chè Trình - Sở Núi: Từ QL1A đến đường ĐT495BĐường vào thôn Chè Kho Làng (thôn Trà Châu cũ): Từ đường ĐT495 qua thôn Chè Kho Làng đến xóm Kho Làng400.000350.000300.000
Đường liên thôn Môi - Chè Trình - Sở Núi: Từ QL1A đến đường ĐT495B400.000350.000300.000
Đường từ nghĩa trang liệt sĩ đi Kim Lũ400.000350.000300.000
Đường từ nghĩa trang liệt sĩ đi Kim LũĐường liên thôn Kim Lũ - Đại Vương: Từ đường QL1A qua thôn Kim Lũ đến ngã ba thôn Trung Hạ Đại Vượng (giáp Đài tưởng niệm thôn Trung Hạ)400.000350.000300.000
Đường từ nghĩa trang liệt sĩ đi Kim LũĐường liên thôn Phú Gia - Mộc Tòng: Đường ĐT495 qua thôn Phú Gia, thôn Mộc Tòng đến gặp Đường liên thôn Kim Lũ - Đại Vượng400.000350.000300.000
Đường từ nghĩa trang liệt sĩ đi Kim LũCác tuyến đường từ đường ĐT495 đi thôn Mai Cầu, thôn Kim Lũ, thôn Đại Vượng400.000350.000300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (24 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
I Các tuyến đường trục chínhĐường Quốc lộ 1A: Từ giáp đất xã Tân Thanh đến hết đất xã Thanh Liêm (giáp xã Thanh Lâm)2.800.0002.000.0001.400.000
Đường 495B: Từ giáp xã Thanh Lâm đến hết địa phận xã Thanh Liêm1.950.0001.350.0001.000.000
Đường ĐH02: Đoạn từ đường ĐT495 đến hết đất xã Thanh Liêm1.400.0001.100.000850.000
Đường ĐH05: Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp đất xã Thanh LâmĐường ĐH09: Từ đường ĐH06 đến hết đất xã Thanh Liêm (giáp xã Thanh Lâm)950.000750.000600.000
Đường ĐH05: Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp đất xã Thanh LâmĐường ĐH10: Từ giáp xã Tân Thanh qua Quốc Lộ 1A đến hết đất xã Thanh Liêm (giáp xã Thanh Lâm)950.000750.000600.000
Đường ĐH05: Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp đất xã Thanh LâmĐường ĐH06: Từ giáp xã Tân Thanh đến đường ĐT495 (giáp Công an xã Thanh Liêm mới)950.000750.000600.000
Đường ĐH05: Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp đất xã Thanh Lâm950.000750.000600.000
Đường ĐH05: Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp đất xã Thanh LâmĐường ĐH12: Đoạn từ Quốc lộ 1A đến hết đất xã Thanh Liêm (giáp xã Thanh Bình)750.000600.000450.000
Đường ĐH13: Từ Quốc lộ 1A đến đường ĐH12 (thôn Thong)7.1 Đoạn 1: Từ Quốc lộ 1A đến gặp đường ĐH14950.000750.000600.000
Đường ĐH13: Từ Quốc lộ 1A đến đường ĐH12 (thôn Thong)7.2 Đoạn 2: Từ đường ĐH14 đến đường ĐH12 (thôn Thong)750.000600.000450.000
Đường ĐH14: Từ Quốc lộ 1A đến đường ĐH13 (thôn Lời)950.000750.000600.000
Đường ĐT495: Từ Quốc lộ 1A (Phố Cà) đến hết địa phận xã Thanh Liêm1.950.0001.350.0001.000.000
Các trục đường thôn: Tâng, Lác Nội, Trung Hạ Đại Vượng500.000450.000400.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:10.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m900.000650.000500.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:10.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m1.300.0001.000.000750.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:10.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m700.000500.000400.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:10.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên1.600.0001.300.0001.000.000
Khu dân cư còn lại400.000
Đường liên thôn Môi - Chè Trình - Sở Núi: Từ QL1A đến đường ĐT495BĐường vào thôn Chè Kho Làng (thôn Trà Châu cũ): Từ đường ĐT495 qua thôn Chè Kho Làng đến xóm Kho Làng500.000450.000400.000
Đường liên thôn Môi - Chè Trình - Sở Núi: Từ QL1A đến đường ĐT495B500.000450.000400.000
Đường từ nghĩa trang liệt sĩ đi Kim LũĐường liên thôn Phú Gia - Mộc Tòng: Đường ĐT495 qua thôn Phú Gia, thôn Mộc Tòng đến gặp Đường liên thôn Kim Lũ - Đại Vượng500.000450.000400.000
Đường từ nghĩa trang liệt sĩ đi Kim LũĐường liên thôn Kim Lũ - Đại Vương: Từ đường QL1A qua thôn Kim Lũ đến ngã ba thôn Trung Hạ Đại Vượng (giáp Đài tưởng niệm thôn Trung Hạ)500.000450.000400.000
Đường từ nghĩa trang liệt sĩ đi Kim Lũ500.000450.000400.000
Đường từ nghĩa trang liệt sĩ đi Kim LũCác tuyến đường từ đường ĐT495 đi thôn Mai Cầu, thôn Kim Lũ, thôn Đại Vượng500.000450.000400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.