Bảng giá đất Xã Nam Đồng, Ninh Bình từ 01/01/2026

100 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nam Đồng là 19.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ giáp đất xã Nam Minh đến cầu Giao Cù Trung, Đoạn từ cầu Giao Cù Trung đến ngã tư đường Đen), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (36 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Tiếp giáp xã Đồng Thịnh đến TL 490C
Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ)
Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ)
Mục 3
9.000.0004.500.0002.300.000
Tiếp giáp xã Đồng Thịnh đến TL 490C
Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ)
Từ 490C đến giáp xã Nam Minh
Mục 3
8.000.0004.000.0002.000.000
Từ đường bê tông trong điểm dân cư Chính Trang
Điểm dân cư tập trung Chính Trang
Đường bê tông trục đường thôn
Mục 10
8.000.000
Từ đường bê tông trong điểm dân cư Chính Trang
Điểm dân cư tập trung Chính Trang
Điểm dân cư tập trung Chính Trang
Mục 10
5.000.0002.600.0001.300.000
Từ đường tỉnh lộ 490C đến xã Nam Minh
Tỉnh lộ 487B (tuyến mới) (Đường Trắng)
Tỉnh lộ 487B (tuyến mới) (Đường Trắng)
Mục 4
9.000.0004.500.0002.300.000
Đoạn từ cầu Lạc Chính đến ngã tư đường tỉnh lộ 490C
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ)
Đoạn từ đường tỉnh lộ 490C đến giáp đất xã Đồng Thịnh
Mục 2
9.000.0004.500.0002.300.000
Đoạn từ cầu Lạc Chính đến ngã tư đường tỉnh lộ 490C
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ)
Tỉnh lộ 487 tuyến mới (đoạn từ Thôn Nam Phong đến xã Đồng Thịnh)
Mục 2
7.000.0003.500.0001.800.000
Đoạn từ cầu Lạc Chính đến ngã tư đường tỉnh lộ 490C
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ)
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ)
Mục 2
11.000.0005.600.0002.800.000
Đoạn từ giáp đất thôn Xứ Trưởng xã Nam Minh đến giáp đường tỉnh lộ 487
Đường Bình Sơn
Đường Bình Sơn
Mục 6
9.000.0004.600.0002.400.000
Đoạn từ giáp đất xã Nam Minh đến cầu Giao Cù Trung
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Đoạn từ thôn Nam Phong đến giáp thôn 11
Mục 1
17.000.0007.500.0003.800.000
Đoạn từ giáp đất xã Nam Minh đến cầu Giao Cù Trung
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Đoạn từ ngã tư đường Đen xuống thôn Nam Phong
Mục 1
18.000.0008.000.0004.000.000
Đoạn từ giáp đất xã Nam Minh đến cầu Giao Cù Trung
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Đoạn từ giáp miền Đồng Sơn đến cầu Tây
Mục 1
17.000.0007.500.0003.800.000
Đoạn từ giáp đất xã Nam Minh đến cầu Giao Cù Trung
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Đoạn từ cầu Giao Cù Trung đến ngã tư đường Đen
Mục 1
19.000.0008.500.0004.300.000
Đoạn từ giáp đất xã Nam Minh đến cầu Giao Cù Trung
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Mục 1
18.000.0008.000.0004.000.000
Đoạn từ ngã ba đường tỉnh lộ 490C đến nút giao đường Thái Hải
Đường trục xã
Điểm đầu Thái Hải (Thôn 6, Xuân Dương) đến giáp Nam Minh (Nam Tiến cũ)
Mục 7
7.000.0003.500.0001.750.000
Đoạn từ ngã ba đường tỉnh lộ 490C đến nút giao đường Thái Hải
Đường trục xã
Đoạn từ cầu Khánh Thượng đến cầu Trực Hưng (Trực Ninh)
Mục 7
8.000.0004.600.0002.300.000
Đoạn từ ngã ba đường tỉnh lộ 490C đến nút giao đường Thái Hải
Đường trục xã
Đoạn từ trụ sở UBND xã Nam Thái cũ đến giáp xã Nam Minh (chợ Nam Trực)
Mục 7
7.000.0003.500.0001.800.000
Đoạn từ ngã ba đường tỉnh lộ 490C đến nút giao đường Thái Hải
Đường trục xã
Đường Đồng Thái (đầu đường Thái Hải đến đường Trắng)
Mục 7
7.000.0003.500.0001.750.000
Đoạn từ ngã ba đường tỉnh lộ 490C đến nút giao đường Thái Hải
Đường trục xã
Đường trục xã
Mục 7
8.000.0004.000.0002.000.000
Đoạn từ đường TL490C qua trụ sở UBND xã đến giáp xã Nam Ninh
Đường Thái Hải (đường huyện cũ)
Đường Thái Hải (đường huyện cũ)
Mục 5
8.500.0004.300.0002.200.000
Đoạn đường N2 (từ đường D1 đến đường D2)
Khu dân cư tập trung xã Đồng Sơn
Khu dân cư tập trung xã Đồng Sơn
Mục 9
10.000.000
Đường D1
Khu dân cư Hải Hạ
Đường D2
Mục 11
7.000.000
Đường D1
Khu dân cư Hải Hạ
Khu dân cư Hải Hạ
Mục 11
8.000.000
Đường Sa Lung - Dương Độ (từ Tỉnh lộ 490C giáp cổng trào Sa Lung đến kênh Dương Độ)
Các tuyến đường trục thôn, xóm, đường liên thôn, xóm
Đường Trục thôn Nam Phong (đoạn từ Tỉnh lộ 490C đến cổng nhà thờ Đại Đồng)
Mục 8
4.000.0002.000.0001.000.000
Đường Sa Lung - Dương Độ (từ Tỉnh lộ 490C giáp cổng trào Sa Lung đến kênh Dương Độ)
Các tuyến đường trục thôn, xóm, đường liên thôn, xóm
Đường trục thôn Thượng Đồng (trước mặt trường tiểu học Nam Đồng) từ Tỉnh lộ 487 đến giáp đất nông nghiệp
Mục 8
3.000.0001.500.0001.000.000
Đường Sa Lung - Dương Độ (từ Tỉnh lộ 490C giáp cổng trào Sa Lung đến kênh Dương Độ)
Các tuyến đường trục thôn, xóm, đường liên thôn, xóm
Đường Giao Cù Thượng - Khoát (từ Tỉnh lộ 490C đến kênh Dương Độ)
Mục 8
4.000.0002.000.0001.000.000
Đường Sa Lung - Dương Độ (từ Tỉnh lộ 490C giáp cổng trào Sa Lung đến kênh Dương Độ)
Các tuyến đường trục thôn, xóm, đường liên thôn, xóm
Đường Giao Cù Thượng - Khoát đoạn kéo dài (từ Tỉnh lộ 490C đến giáp xã Nam Minh)
Mục 8
3.000.0001.500.000800.000
Đường Sa Lung - Dương Độ (từ Tỉnh lộ 490C giáp cổng trào Sa Lung đến kênh Dương Độ)
Các tuyến đường trục thôn, xóm, đường liên thôn, xóm
Đường trục xóm Nam Giao Cù Trung (từ Tỉnh lộ 490C đến kênh Dương Độ)
Mục 8
3.500.0001.750.000875.000
Đường Sa Lung - Dương Độ (từ Tỉnh lộ 490C giáp cổng trào Sa Lung đến kênh Dương Độ)
Các tuyến đường trục thôn, xóm, đường liên thôn, xóm
Đường trục giữa thôn Đông Lạc (từ Tỉnh lộ 487 đến kênh cấp 2)
Mục 8
4.000.0002.000.0001.000.000
Đường Sa Lung - Dương Độ (từ Tỉnh lộ 490C giáp cổng trào Sa Lung đến kênh Dương Độ)
Các tuyến đường trục thôn, xóm, đường liên thôn, xóm
Đường sau làng Tây Lạc (từ Tỉnh lộ 490C đến đường Tỉnh lộ 487B (đường Trắng cũ))
Mục 8
6.000.0003.000.0001.500.000
Đường Sa Lung - Dương Độ (từ Tỉnh lộ 490C giáp cổng trào Sa Lung đến kênh Dương Độ)
Các tuyến đường trục thôn, xóm, đường liên thôn, xóm
Đường trục thôn từ Tỉnh lộ 487 đến hết Trại Vườn
Mục 8
3.000.0001.500.0001.000.000
Đường Sa Lung - Dương Độ (từ Tỉnh lộ 490C giáp cổng trào Sa Lung đến kênh Dương Độ)
Các tuyến đường trục thôn, xóm, đường liên thôn, xóm
Các tuyến đường trục thôn, xóm, đường liên thôn, xóm
Mục 8
4.000.0002.000.0001.000.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Mục 13
3.000.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 13
1.500.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m
Mục 13
2.000.000
Đường từ Đền Giao Cù đến trường cấp 2 Đồng Sơn
Mục 12
6.000.0003.000.0001.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (32 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Tiếp giáp xã Đồng Thịnh đến TL 490C
Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ)
Từ đường tỉnh lộ 490C đến xã Nam Minh
Mục 3
2.400.0001.200.000600.000
Tiếp giáp xã Đồng Thịnh đến TL 490C
Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ)
Từ 490C đến giáp xã Nam Minh
Mục 3
1.950.0001.000.000500.000
Tiếp giáp xã Đồng Thịnh đến TL 490C
Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ)
Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ)
Mục 3
2.700.0001.350.000700.000
Đoạn từ cầu Lạc Chính đến ngã tư đường tỉnh lộ 490C
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ)
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ)
Mục 2
3.050.0001.550.000800.000
Đoạn từ cầu Lạc Chính đến ngã tư đường tỉnh lộ 490C
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ)
Tỉnh lộ 487 tuyến mới (đoạn từ Thôn Nam Phong đến xã Đồng Thịnh)
Mục 2
1.750.000900.000450.000
Đoạn từ cầu Lạc Chính đến ngã tư đường tỉnh lộ 490C
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ)
Đoạn từ đường tỉnh lộ 490C đến giáp đất xã Đồng Thịnh
Mục 2
2.700.0001.350.000700.000
Đoạn từ giáp đất thôn Xứ Trưởng xã Nam Minh đến giáp đường tỉnh lộ 487
Đường Bình Sơn
Đường Bình Sơn
Mục 6
2.100.0001.000.000600.000
Đoạn từ giáp đất xã Nam Minh đến cầu Giao Cù Trung
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Mục 1
4.100.0002.050.0001.050.000
Đoạn từ giáp đất xã Nam Minh đến cầu Giao Cù Trung
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Đoạn từ giáp miền Đồng Sơn đến cầu Tây
Mục 1
2.950.0001.500.000750.000
Đoạn từ giáp đất xã Nam Minh đến cầu Giao Cù Trung
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Đoạn từ cầu Giao Cù Trung đến ngã tư đường Đen
Mục 1
4.750.0002.400.0001.200.000
Đoạn từ giáp đất xã Nam Minh đến cầu Giao Cù Trung
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Đoạn từ thôn Nam Phong đến giáp thôn 11
Mục 1
3.650.0001.850.000950.000
Đoạn từ giáp đất xã Nam Minh đến cầu Giao Cù Trung
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Đoạn từ ngã tư đường Đen xuống thôn Nam Phong
Mục 1
3.850.0001.950.0001.000.000
Đoạn từ ngã ba đường tỉnh lộ 490C đến nút giao đường Thái Hải
Đường trục xã
Đường trục xã
Mục 7
2.000.0001.100.000600.000
Đoạn từ ngã ba đường tỉnh lộ 490C đến nút giao đường Thái Hải
Đường trục xã
Đường Đồng Thái (đầu đường Thái Hải đến đường Trắng)
Mục 7
2.000.0001.000.000500.000
Đoạn từ ngã ba đường tỉnh lộ 490C đến nút giao đường Thái Hải
Đường trục xã
Đoạn từ cầu Khánh Thượng đến cầu Trực Hưng (Trực Ninh)
Mục 7
2.000.0001.100.000600.000
Đoạn từ ngã ba đường tỉnh lộ 490C đến nút giao đường Thái Hải
Đường trục xã
Đoạn từ trụ sở UBND xã Nam Thái cũ đến giáp xã Nam Minh (chợ Nam Trực)
Mục 7
1.750.0001.000.000500.000
Đoạn từ ngã ba đường tỉnh lộ 490C đến nút giao đường Thái Hải
Đường trục xã
Điểm đầu Thái Hải (Thôn 6, Xuân Dương) đến giáp Nam Minh (Nam Tiến cũ)
Mục 7
2.000.0001.000.000500.000
Đường Sa Lung - Dương Độ (từ Tỉnh lộ 490C giáp cổng trào Sa Lung đến kênh Dương Độ)
Các tuyến đường trục thôn, xóm, đường liên thôn, xóm
Đường Giao Cù Thượng - Khoát (từ Tỉnh lộ 490C đến kênh Dương Độ)
Mục 8
1.050.000500.000300.000
Đường Sa Lung - Dương Độ (từ Tỉnh lộ 490C giáp cổng trào Sa Lung đến kênh Dương Độ)
Các tuyến đường trục thôn, xóm, đường liên thôn, xóm
Đường sau làng Tây Lạc (từ Tỉnh lộ 490C đến đường Tỉnh lộ 487B (đường Trắng cũ))
Mục 8
1.750.000900.000500.000
Đường Sa Lung - Dương Độ (từ Tỉnh lộ 490C giáp cổng trào Sa Lung đến kênh Dương Độ)
Các tuyến đường trục thôn, xóm, đường liên thôn, xóm
Đường Trục thôn Nam Phong (đoạn từ Tỉnh lộ 490C đến cổng nhà thờ Đại Đồng)
Mục 8
1.250.000650.000350.000
Đường Sa Lung - Dương Độ (từ Tỉnh lộ 490C giáp cổng trào Sa Lung đến kênh Dương Độ)
Các tuyến đường trục thôn, xóm, đường liên thôn, xóm
Đường trục xóm Nam Giao Cù Trung (từ Tỉnh lộ 490C đến kênh Dương Độ)
Mục 8
1.000.000400.000300.000
Đường Sa Lung - Dương Độ (từ Tỉnh lộ 490C giáp cổng trào Sa Lung đến kênh Dương Độ)
Các tuyến đường trục thôn, xóm, đường liên thôn, xóm
Đường trục thôn từ Tỉnh lộ 487 đến hết Trại Vườn
Mục 8
750.000400.000300.000
Đường Sa Lung - Dương Độ (từ Tỉnh lộ 490C giáp cổng trào Sa Lung đến kênh Dương Độ)
Các tuyến đường trục thôn, xóm, đường liên thôn, xóm
Đường trục thôn Thượng Đồng (trước mặt trường tiểu học Nam Đồng) từ Tỉnh lộ 487 đến giáp đất nông nghiệp
Mục 8
750.000400.000300.000
Đường Sa Lung - Dương Độ (từ Tỉnh lộ 490C giáp cổng trào Sa Lung đến kênh Dương Độ)
Các tuyến đường trục thôn, xóm, đường liên thôn, xóm
Các tuyến đường trục thôn, xóm, đường liên thôn, xóm
Mục 8
1.050.000500.000300.000
Đường Sa Lung - Dương Độ (từ Tỉnh lộ 490C giáp cổng trào Sa Lung đến kênh Dương Độ)
Các tuyến đường trục thôn, xóm, đường liên thôn, xóm
Đường trục giữa thôn Đông Lạc (từ Tỉnh lộ 487 đến kênh cấp 2)
Mục 8
1.250.000650.000350.000
Đường Sa Lung - Dương Độ (từ Tỉnh lộ 490C giáp cổng trào Sa Lung đến kênh Dương Độ)
Các tuyến đường trục thôn, xóm, đường liên thôn, xóm
Đường Giao Cù Thượng - Khoát đoạn kéo dài (từ Tỉnh lộ 490C đến giáp xã Nam Minh)
Mục 8
750.000400.000300.000
Đường Thái Hải (đường huyện cũ)
Mục 5
2.200.0001.100.000600.000
Đường Thái Hải (đường huyện cũ)Đoạn từ đường TL490C qua trụ sở UBND xã đến giáp xã Nam Ninh
Mục 5
2.150.0001.050.000600.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Mục 10
600.000450.000350.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m
Mục 10
500.000400.000300.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 10
300.000300.000300.000
Đường từ Đền Giao Cù đến trường cấp 2 Đồng Sơn
Mục 9
1.500.000750.000400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (32 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Tiếp giáp xã Đồng Thịnh đến TL 490C
Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ)
Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ)
Mục 3
3.000.0001.500.000750.000
Tiếp giáp xã Đồng Thịnh đến TL 490C
Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ)
Từ đường tỉnh lộ 490C đến xã Nam Minh
Mục 3
2.700.0001.350.000700.000
Tiếp giáp xã Đồng Thịnh đến TL 490C
Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ)
Từ 490C đến giáp xã Nam Minh
Mục 3
2.150.0001.100.000550.000
Đoạn từ cầu Lạc Chính đến ngã tư đường tỉnh lộ 490C
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ)
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ)
Mục 2
3.350.0001.700.000850.000
Đoạn từ cầu Lạc Chính đến ngã tư đường tỉnh lộ 490C
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ)
Tỉnh lộ 487 tuyến mới (đoạn từ Thôn Nam Phong đến xã Đồng Thịnh)
Mục 2
2.100.0001.050.000550.000
Đoạn từ cầu Lạc Chính đến ngã tư đường tỉnh lộ 490C
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ)
Đoạn từ đường tỉnh lộ 490C đến giáp đất xã Đồng Thịnh
Mục 2
3.000.0001.500.000750.000
Đoạn từ giáp đất thôn Xứ Trưởng xã Nam Minh đến giáp đường tỉnh lộ 487
Đường Bình Sơn
Đường Bình Sơn
Mục 6
2.350.0001.200.000700.000
Đoạn từ giáp đất xã Nam Minh đến cầu Giao Cù Trung
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Mục 1
4.550.0002.300.0001.150.000
Đoạn từ giáp đất xã Nam Minh đến cầu Giao Cù Trung
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Đoạn từ giáp miền Đồng Sơn đến cầu Tây
Mục 1
3.200.0001.600.000800.000
Đoạn từ giáp đất xã Nam Minh đến cầu Giao Cù Trung
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Đoạn từ ngã tư đường Đen xuống thôn Nam Phong
Mục 1
4.100.0002.050.0001.050.000
Đoạn từ giáp đất xã Nam Minh đến cầu Giao Cù Trung
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Đoạn từ cầu Giao Cù Trung đến ngã tư đường Đen
Mục 1
5.050.0002.550.0001.300.000
Đoạn từ giáp đất xã Nam Minh đến cầu Giao Cù Trung
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Đoạn từ thôn Nam Phong đến giáp thôn 11
Mục 1
3.850.0001.950.0001.000.000
Đoạn từ ngã ba đường tỉnh lộ 490C đến nút giao đường Thái Hải
Đường trục xã
Đoạn từ cầu Khánh Thượng đến cầu Trực Hưng (Trực Ninh)
Mục 7
2.100.0001.150.000550.000
Đoạn từ ngã ba đường tỉnh lộ 490C đến nút giao đường Thái Hải
Đường trục xã
Đường Đồng Thái (đầu đường Thái Hải đến đường Trắng)
Mục 7
2.200.0001.100.000550.000
Đoạn từ ngã ba đường tỉnh lộ 490C đến nút giao đường Thái Hải
Đường trục xã
Đoạn từ trụ sở UBND xã Nam Thái cũ đến giáp xã Nam Minh (chợ Nam Trực)
Mục 7
2.000.0001.050.000600.000
Đoạn từ ngã ba đường tỉnh lộ 490C đến nút giao đường Thái Hải
Đường trục xã
Điểm đầu Thái Hải (Thôn 6, Xuân Dương) đến giáp Nam Minh (Nam Tiến cũ)
Mục 7
2.200.0001.100.000550.000
Đoạn từ ngã ba đường tỉnh lộ 490C đến nút giao đường Thái Hải
Đường trục xã
Đường trục xã
Mục 7
2.100.0001.150.000550.000
Đường Sa Lung - Dương Độ (từ Tỉnh lộ 490C giáp cổng trào Sa Lung đến kênh Dương Độ)
Các tuyến đường trục thôn, xóm, đường liên thôn, xóm
Đường trục xóm Nam Giao Cù Trung (từ Tỉnh lộ 490C đến kênh Dương Độ)
Mục 8
1.100.000550.000350.000
Đường Sa Lung - Dương Độ (từ Tỉnh lộ 490C giáp cổng trào Sa Lung đến kênh Dương Độ)
Các tuyến đường trục thôn, xóm, đường liên thôn, xóm
Các tuyến đường trục thôn, xóm, đường liên thôn, xóm
Mục 8
1.200.000600.000350.000
Đường Sa Lung - Dương Độ (từ Tỉnh lộ 490C giáp cổng trào Sa Lung đến kênh Dương Độ)
Các tuyến đường trục thôn, xóm, đường liên thôn, xóm
Đường trục thôn Thượng Đồng (trước mặt trường tiểu học Nam Đồng) từ Tỉnh lộ 487 đến giáp đất nông nghiệp
Mục 8
900.000450.000350.000
Đường Sa Lung - Dương Độ (từ Tỉnh lộ 490C giáp cổng trào Sa Lung đến kênh Dương Độ)
Các tuyến đường trục thôn, xóm, đường liên thôn, xóm
Đường Giao Cù Thượng - Khoát đoạn kéo dài (từ Tỉnh lộ 490C đến giáp xã Nam Minh)
Mục 8
900.000450.000350.000
Đường Sa Lung - Dương Độ (từ Tỉnh lộ 490C giáp cổng trào Sa Lung đến kênh Dương Độ)
Các tuyến đường trục thôn, xóm, đường liên thôn, xóm
Đường trục thôn từ Tỉnh lộ 487 đến hết Trại Vườn
Mục 8
900.000450.000350.000
Đường Sa Lung - Dương Độ (từ Tỉnh lộ 490C giáp cổng trào Sa Lung đến kênh Dương Độ)
Các tuyến đường trục thôn, xóm, đường liên thôn, xóm
Đường Trục thôn Nam Phong (đoạn từ Tỉnh lộ 490C đến cổng nhà thờ Đại Đồng)
Mục 8
1.500.000750.000400.000
Đường Sa Lung - Dương Độ (từ Tỉnh lộ 490C giáp cổng trào Sa Lung đến kênh Dương Độ)
Các tuyến đường trục thôn, xóm, đường liên thôn, xóm
Đường Giao Cù Thượng - Khoát (từ Tỉnh lộ 490C đến kênh Dương Độ)
Mục 8
1.200.000600.000350.000
Đường Sa Lung - Dương Độ (từ Tỉnh lộ 490C giáp cổng trào Sa Lung đến kênh Dương Độ)
Các tuyến đường trục thôn, xóm, đường liên thôn, xóm
Đường trục giữa thôn Đông Lạc (từ Tỉnh lộ 487 đến kênh cấp 2)
Mục 8
1.500.000750.000400.000
Đường Sa Lung - Dương Độ (từ Tỉnh lộ 490C giáp cổng trào Sa Lung đến kênh Dương Độ)
Các tuyến đường trục thôn, xóm, đường liên thôn, xóm
Đường sau làng Tây Lạc (từ Tỉnh lộ 490C đến đường Tỉnh lộ 487B (đường Trắng cũ))
Mục 8
2.000.0001.050.000600.000
Đường Thái Hải (đường huyện cũ)Đoạn từ đường TL490C qua trụ sở UBND xã đến giáp xã Nam Ninh
Mục 5
2.400.0001.200.000700.000
Đường Thái Hải (đường huyện cũ)
Mục 5
2.600.0001.300.000650.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Mục 10
700.000550.000400.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m
Mục 10
600.000450.000350.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 10
350.000350.000350.000
Đường từ Đền Giao Cù đến trường cấp 2 Đồng Sơn
Mục 9
1.800.000900.000450.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.