Bảng giá đất Xã Nam Đồng, Ninh Bình từ 01/01/2026

99 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nam Đồng19.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ), Đoạn từ cầu Giao Cù Trung đến ngã tư đường Đen), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (35 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ)Tỉnh lộ 487 tuyến mới (đoạn từ Thôn Nam Phong đến xã Đồng Thịnh)7.000.0003.500.0001.800.000
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ)Đoạn từ đường tỉnh lộ 490C đến giáp đất xã Đồng Thịnh9.000.0004.500.0002.300.000
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ)Đoạn từ cầu Lạc Chính đến ngã tư đường tỉnh lộ 490C11.000.0005.600.0002.800.000
Tỉnh lộ 487B (tuyến mới) (Đường Trắng)Từ đường tỉnh lộ 490C đến xã Nam Minh9.000.0004.500.0002.300.000
Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ)Tiếp giáp xã Đồng Thịnh đến TL 490C9.000.0004.500.0002.300.000
Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ)Từ 490C đến giáp xã Nam Minh8.000.0004.000.0002.000.000
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)Đoạn từ thôn Nam Phong đến giáp thôn 1117.000.0007.500.0003.800.000
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)Đoạn từ cầu Giao Cù Trung đến ngã tư đường Đen19.000.0008.500.0004.300.000
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)Đoạn từ giáp miền Đồng Sơn đến cầu Tây17.000.0007.500.0003.800.000
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)Đoạn từ giáp đất xã Nam Minh đến cầu Giao Cù Trung18.000.0008.000.0004.000.000
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)Đoạn từ ngã tư đường Đen xuống thôn Nam Phong18.000.0008.000.0004.000.000
Đường Bình SơnĐoạn từ giáp đất thôn Xứ Trưởng xã Nam Minh đến giáp đường tỉnh lộ 4879.000.0004.600.0002.400.000
Đường Thái Hải (đường huyện cũ)Đoạn từ đường TL490C qua trụ sở UBND xã đến giáp xã Nam Ninh8.500.0004.300.0002.200.000
Đường trục xãĐoạn từ ngã ba đường tỉnh lộ 490C đến nút giao đường Thái Hải8.000.0004.000.0002.000.000
Đường trục xãĐoạn từ cầu Khánh Thượng đến cầu Trực Hưng (Trực Ninh)8.000.0004.600.0002.300.000
thôn, xómĐường Giao Cù Thượng - Khoát đoạn kéo dài (từ Tỉnh lộ 490C đến giáp xã Nam Minh)3.000.0001.500.000800.000
thôn, xómĐường trục giữa thôn Đông Lạc (từ Tỉnh lộ 487 đến kênh cấp 2)4.000.0002.000.0001.000.000
thôn, xómĐường trục xóm Nam Giao Cù Trung (từ Tỉnh lộ 490C đến kênh Dương Độ)3.500.0001.750.000875.000
thôn, xómĐường Sa Lung - Dương Độ (từ Tỉnh lộ 490C giáp cổng trào Sa Lung đến kênh Dương Độ)4.000.0002.000.0001.000.000
thôn, xómĐường Giao Cù Thượng - Khoát (từ Tỉnh lộ 490C đến kênh Dương Độ)4.000.0002.000.0001.000.000
thôn, xómĐường sau làng Tây Lạc (từ Tỉnh lộ 490C đến đường Tỉnh lộ 487B (đường Trắng cũ))6.000.0003.000.0001.500.000
thôn, xómĐường Trục thôn Nam Phong (đoạn từ Tỉnh lộ 490C đến cổng nhà thờ Đại Đồng)4.000.0002.000.0001.000.000
thôn, xómĐường trục thôn từ Tỉnh lộ 487 đến hết Trại Vườn3.000.0001.500.0001.000.000
Điểm dân cư tập trung Chính TrangĐường bê tông trục đường thôn8.000.000
Điểm dân cư tập trung Chính TrangTừ đường bê tông trong điểm dân cư Chính Trang5.000.0002.600.0001.300.000
Đường trục thôn Thượng Đồng (trước mặt trườngtiểu học Nam Đồng) từ Tỉnh lộ 487 đến giáp đất3.000.0001.500.0001.000.000
Đường trục xãĐoạn từ trụ sở UBND xã Nam Thái cũ đến giáp xã Nam Minh (chợ Nam Trực)7.000.0003.500.0001.800.000
Đường trục xãĐường Đồng Thái (đầu đường Thái Hải đến đường Trắng)7.000.0003.500.0001.750.000
Đường trục xãĐiểm đầu Thái Hải (Thôn 6, Xuân Dương) đến giáp Nam Minh (Nam Tiến cũ)7.000.0003.500.0001.750.000
Khu dân cư Hải HạĐường D18.000.000
Khu dân cư Hải HạĐường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m2.000.000
Khu dân cư Hải HạĐường D27.000.000
Khu dân cư Hải HạĐường có chiều rộng mặt cắt trên 5m3.000.000
Khu dân cư Hải HạĐường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m1.500.000
Khu dân cư Hải HạĐường từ Đền Giao Cù đến trường cấp 2 Đồng Sơn6.000.0003.000.0001.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (32 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ)Tỉnh lộ 487 tuyến mới (đoạn từ Thôn Nam Phong đến xã Đồng Thịnh)1.750.000900.000450.000
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ)Đoạn từ cầu Lạc Chính đến ngã tư đường tỉnh lộ 490C3.050.0001.550.000800.000
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ)Đoạn từ đường tỉnh lộ 490C đến giáp đất xã Đồng Thịnh2.700.0001.350.000700.000
Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ)Từ đường tỉnh lộ 490C đến xã Nam Minh2.400.0001.200.000600.000
Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ)Tiếp giáp xã Đồng Thịnh đến TL 490C2.700.0001.350.000700.000
Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ)Từ 490C đến giáp xã Nam Minh1.950.0001.000.000500.000
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)Đoạn từ giáp đất xã Nam Minh đến cầu Giao Cù Trung4.100.0002.050.0001.050.000
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)Đoạn từ giáp miền Đồng Sơn đến cầu Tây2.950.0001.500.000750.000
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)Đoạn từ ngã tư đường Đen xuống thôn Nam Phong3.850.0001.950.0001.000.000
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)Đoạn từ thôn Nam Phong đến giáp thôn 113.650.0001.850.000950.000
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)Đoạn từ cầu Giao Cù Trung đến ngã tư đường Đen4.750.0002.400.0001.200.000
Các tuyến đường trục thôn, xóm, đường liên thôn, xómĐường Sa Lung - Dương Độ (từ Tỉnh lộ 490C giáp cổng trào Sa Lung đến kênh Dương Độ)1.050.000500.000300.000
Các tuyến đường trục thôn, xóm, đường liên thôn, xómĐường Giao Cù Thượng - Khoát (từ Tỉnh lộ 490C đến kênh Dương Độ)1.050.000500.000300.000
Đường Bình SơnĐoạn từ giáp đất thôn Xứ Trưởng xã Nam Minh đến giáp đường tỉnh lộ 4872.100.0001.000.000600.000
Đường Thái Hải (đường huyện cũ)Đoạn từ đường TL490C qua trụ sở UBND xã đến giáp xã Nam Ninh2.150.0001.050.000600.000
Đường Thái Hải (đường huyện cũ)2.200.0001.100.000600.000
Đường trục xãĐường Đồng Thái (đầu đường Thái Hải đến đường Trắng)2.000.0001.000.000500.000
Đường trục xãĐiểm đầu Thái Hải (Thôn 6, Xuân Dương) đến giáp Nam Minh (Nam Tiến cũ)2.000.0001.000.000500.000
Đường trục xãĐoạn từ trụ sở UBND xã Nam Thái cũ đến giáp xã Nam Minh (chợ Nam Trực)1.750.0001.000.000500.000
Đường trục xãĐoạn từ ngã ba đường tỉnh lộ 490C đến nút giao đường Thái Hải2.000.0001.100.000600.000
Đường trục xãĐoạn từ cầu Khánh Thượng đến cầu Trực Hưng (Trực Ninh)2.000.0001.100.000600.000
Các tuyến đường trục thôn, xóm, đường liên thôn, xómĐường Trục thôn Nam Phong (đoạn từ Tỉnh lộ 490C đến cổng nhà thờ Đại Đồng)1.250.000650.000350.000
Các tuyến đường trục thôn, xóm, đường liên thôn, xómĐường trục xóm Nam Giao Cù Trung (từ Tỉnh lộ 490C đến kênh Dương Độ)1.000.000400.000300.000
Các tuyến đường trục thôn, xóm, đường liên thôn, xómĐường Giao Cù Thượng - Khoát đoạn kéo dài (từ Tỉnh lộ 490C đến giáp xã Nam Minh)750.000400.000300.000
Các tuyến đường trục thôn, xóm, đường liên thôn, xómĐường trục thôn Thượng Đồng (trước mặt trường tiểu học Nam Đồng) từ Tỉnh lộ 487 đến giáp đất nông nghiệp750.000400.000300.000
Các tuyến đường trục thôn, xóm, đường liên thôn, xómĐường trục giữa thôn Đông Lạc (từ Tỉnh lộ 487 đến kênh cấp 2)1.250.000650.000350.000
Các tuyến đường trục thôn, xóm, đường liên thôn, xómĐường trục thôn từ Tỉnh lộ 487 đến hết Trại Vườn750.000400.000300.000
Các tuyến đường trục thôn, xóm, đường liên thôn, xómĐường sau làng Tây Lạc (từ Tỉnh lộ 490C đến đường Tỉnh lộ 487B (đường Trắng cũ))1.750.000900.000500.000
Đường từ Đền Giao Cù đến trường cấp 2 Đồng SơnĐường có chiều rộng mặt cắt trên 5m600.000450.000350.000
Đường từ Đền Giao Cù đến trường cấp 2 Đồng Sơn1.500.000750.000400.000
Đường từ Đền Giao Cù đến trường cấp 2 Đồng SơnĐường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m500.000400.000300.000
Đường từ Đền Giao Cù đến trường cấp 2 Đồng SơnĐường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (32 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ)Đoạn từ cầu Lạc Chính đến ngã tư đường tỉnh lộ 490C3.350.0001.700.000850.000
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ)Tỉnh lộ 487 tuyến mới (đoạn từ Thôn Nam Phong đến xã Đồng Thịnh)2.100.0001.050.000550.000
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ)Đoạn từ đường tỉnh lộ 490C đến giáp đất xã Đồng Thịnh3.000.0001.500.000750.000
Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ)Tiếp giáp xã Đồng Thịnh đến TL 490C3.000.0001.500.000750.000
Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ)Từ đường tỉnh lộ 490C đến xã Nam Minh2.700.0001.350.000700.000
Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ)Từ 490C đến giáp xã Nam Minh2.150.0001.100.000550.000
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)Đoạn từ giáp đất xã Nam Minh đến cầu Giao Cù Trung4.550.0002.300.0001.150.000
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)Đoạn từ thôn Nam Phong đến giáp thôn 113.850.0001.950.0001.000.000
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)Đoạn từ giáp miền Đồng Sơn đến cầu Tây3.200.0001.600.000800.000
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)Đoạn từ cầu Giao Cù Trung đến ngã tư đường Đen5.050.0002.550.0001.300.000
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)Đoạn từ ngã tư đường Đen xuống thôn Nam Phong4.100.0002.050.0001.050.000
Các tuyến đường trục thôn, xóm, đường liên thôn, xómĐường Giao Cù Thượng - Khoát (từ Tỉnh lộ 490C đến kênh Dương Độ)1.200.000600.000350.000
Các tuyến đường trục thôn, xóm, đường liên thôn, xómĐường Sa Lung - Dương Độ (từ Tỉnh lộ 490C giáp cổng trào Sa Lung đến kênh Dương Độ)1.200.000600.000350.000
Đường Bình SơnĐoạn từ giáp đất thôn Xứ Trưởng xã Nam Minh đến giáp đường tỉnh lộ 4872.350.0001.200.000700.000
Đường Thái Hải (đường huyện cũ)2.600.0001.300.000650.000
Đường Thái Hải (đường huyện cũ)Đoạn từ đường TL490C qua trụ sở UBND xã đến giáp xã Nam Ninh2.400.0001.200.000700.000
Đường trục xãĐiểm đầu Thái Hải (Thôn 6, Xuân Dương) đến giáp Nam Minh (Nam Tiến cũ)2.200.0001.100.000550.000
Đường trục xãĐoạn từ cầu Khánh Thượng đến cầu Trực Hưng (Trực Ninh)2.100.0001.150.000550.000
Đường trục xãĐường Đồng Thái (đầu đường Thái Hải đến đường Trắng)2.200.0001.100.000550.000
Đường trục xãĐoạn từ trụ sở UBND xã Nam Thái cũ đến giáp xã Nam Minh (chợ Nam Trực)2.000.0001.050.000600.000
Đường trục xãĐoạn từ ngã ba đường tỉnh lộ 490C đến nút giao đường Thái Hải2.100.0001.150.000550.000
Các tuyến đường trục thôn, xóm, đường liên thôn, xómĐường trục thôn từ Tỉnh lộ 487 đến hết Trại Vườn900.000450.000350.000
Các tuyến đường trục thôn, xóm, đường liên thôn, xómĐường trục xóm Nam Giao Cù Trung (từ Tỉnh lộ 490C đến kênh Dương Độ)1.100.000550.000350.000
Các tuyến đường trục thôn, xóm, đường liên thôn, xómĐường sau làng Tây Lạc (từ Tỉnh lộ 490C đến đường Tỉnh lộ 487B (đường Trắng cũ))2.000.0001.050.000600.000
Các tuyến đường trục thôn, xóm, đường liên thôn, xómĐường trục giữa thôn Đông Lạc (từ Tỉnh lộ 487 đến kênh cấp 2)1.500.000750.000400.000
Các tuyến đường trục thôn, xóm, đường liên thôn, xómĐường Giao Cù Thượng - Khoát đoạn kéo dài (từ Tỉnh lộ 490C đến giáp xã Nam Minh)900.000450.000350.000
Các tuyến đường trục thôn, xóm, đường liên thôn, xómĐường trục thôn Thượng Đồng (trước mặt trường tiểu học Nam Đồng) từ Tỉnh lộ 487 đến giáp đất nông nghiệp900.000450.000350.000
Các tuyến đường trục thôn, xóm, đường liên thôn, xómĐường Trục thôn Nam Phong (đoạn từ Tỉnh lộ 490C đến cổng nhà thờ Đại Đồng)1.500.000750.000400.000
Đường từ Đền Giao Cù đến trường cấp 2 Đồng SơnĐường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m600.000450.000350.000
Đường từ Đền Giao Cù đến trường cấp 2 Đồng Sơn1.800.000900.000450.000
Đường từ Đền Giao Cù đến trường cấp 2 Đồng SơnĐường có chiều rộng mặt cắt trên 5m700.000550.000400.000
Đường từ Đền Giao Cù đến trường cấp 2 Đồng SơnĐường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.