Bảng giá đất Xã Xuân Hồng, Ninh Bình từ 01/01/2026

150 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Xuân Hồng là 25.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5, Từ nhà ông Án đến hết quán bà Hoa), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (56 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Từ cầu Chùa Thượng Phúc đến đường tỉnh 489
Mục 5
7.500.0003.800.0001.900.000
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Từ trường Mầm non khu vực Hồng Thiện đến đò Sồng
Mục 5
5.800.0002.900.0001.500.000
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Từ cầu Tân Thành đến giáp xóm Lý xã Xuân Tân
Mục 5
3.800.0002.000.0001.100.000
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Từ cầu cống Đồng Nê đến cầu Đập
Mục 5
8.000.0004.000.0002.000.000
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Từ cầu ông Bản đến dốc ông Đáy
Mục 5
2.000.000
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Từ nhà ông Khánh đến nhà văn hóa xóm 1
Mục 5
6.000.0003.100.0001.400.000
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Từ nhà ông Giang đến cầu ông Bản
Mục 5
5.000.0002.500.0001.000.000
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Từ cầu Nội Khu đến đò Cựa Gà
Mục 5
5.000.0002.500.0001.200.000
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Từ nhà bà Bản xóm 1 đến nhà ông Hy xóm 2 (xóm 4 cũ)
Mục 5
4.000.0002.000.0001.000.000
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Từ cầu Nội Khu đến chùa Keo lên đê
Mục 5
6.200.0003.100.0001.600.000
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Từ cầu ông Kiểm đến hết Bưu điện
Mục 5
7.000.0003.500.0001.400.000
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Từ nhà ông Đạt xóm 3 đến hết nhà ông Phú xóm 2
Mục 5
6.000.0003.100.0001.400.000
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Từ cầu ông Ước đến ĐT 489C
Mục 5
2.000.000
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Từ nhà ông Án đến hết quán bà Hoa
Mục 5
25.000.00013.000.0006.500.000
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Từ nhà ông Bắc đến dốc số 8
Mục 5
2.000.000
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Chợ Cát Xuyên đến giáp đường Xuân Phong
Mục 5
4.500.0002.000.0001.000.000
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Từ nhà ông Luyện đến cống số 7
Mục 5
5.000.0002.500.0001.300.000
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Đường từ Công ty thủy nông đến cống Hạ Miêu I (phía bên nghĩa trang)
Mục 5
5.300.0002.800.0001.400.000
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Từ cống Hạ Miêu II đến cống Cát
Mục 5
3.800.0002.000.0001.100.000
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Từ ngã ba cầu ông Mong đến đê Hữu Hồng (Đường 50 kéo dài)
Mục 5
4.000.0002.000.0001.000.000
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Từ nhà ông Vinh đến cầu Nội Khu
Mục 5
12.000.0006.000.0003.000.000
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Từ ngã 3 chợ Cát đến Cống Hạ Miêu I (phía bên trạm y tế Xuân Thành)
Mục 5
4.000.0002.000.0001.000.000
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Từ nhà ông Ngọc thôn 5 đến cống cao sang đường 488
Mục 5
7.500.0003.800.0001.900.000
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Từ cầu ông Đập đến hết nhà ông Tuấn
Mục 5
15.000.0008.000.0004.000.000
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Đường trục xã
Mục 5
4.000.0002.000.0001.000.000
Từ cây xăng nhà ông Đồng đến cống số 7
Đường tỉnh 489
Từ khu dân cư xóm 15 (xóm 32 cũ) đến giáp Xuân Ngọc
Mục 2
11.000.0005.000.0002.500.000
Từ cây xăng nhà ông Đồng đến cống số 7
Đường tỉnh 489
Từ chợ đê đến nhà ông Thư (đường vào trụ sở UBND xã)
Mục 2
8.000.0004.000.0002.000.000
Từ cây xăng nhà ông Đồng đến cống số 7
Đường tỉnh 489
Từ nhà ông Toán đến cầu 50
Mục 2
13.000.0007.600.0003.800.000
Từ cây xăng nhà ông Đồng đến cống số 7
Đường tỉnh 489
Từ cầu 50 đến hết nhà ông Nguyễn Tùng
Mục 2
12.000.0006.500.0003.300.000
Từ cây xăng nhà ông Đồng đến cống số 7
Đường tỉnh 489
Từ nhà ông Nguyễn Tùng đến khu dân cư xóm 15 (xóm 32 cũ)
Mục 2
10.000.0004.500.0002.300.000
Từ cây xăng nhà ông Đồng đến cống số 7
Đường tỉnh 489
Từ cống số 7 đến hết chợ Đê
Mục 2
4.500.0002.500.0001.000.000
Từ cây xăng nhà ông Đồng đến cống số 7
Đường tỉnh 489
Đường tỉnh 489
Mục 2
4.000.0002.000.0001.000.000
Từ cây xăng nhà ông Đồng đến cống số 7
Đường tỉnh 489
Từ nhà ông Thế (đường vào trụ sở UBND xã) đến THPT Cao Phong
Mục 2
9.000.0004.500.0002.300.000
Từ cầu 50 đến cống ông Cờ
Đường tỉnh 488
Từ giáp xã Xuân Phong đến ngã ba cầu ông Mong
Mục 1
9.000.0005.000.0002.500.000
Từ cầu 50 đến cống ông Cờ
Đường tỉnh 488
Cầu ông Mong đến giáp xã Xuân Đài
Mục 1
8.000.0004.600.0002.300.000
Từ cầu 50 đến cống ông Cờ
Đường tỉnh 488
Đường tỉnh 488
Mục 1
13.000.0007.100.0003.600.000
Từ trạm thuế 34 đến hề kênh mã 18
Đường liên xóm
Từ chợ Hành Thiện đến chùa Keo
Mục 6
9.300.0005.200.0002.600.000
Từ trạm thuế 34 đến hề kênh mã 18
Đường liên xóm
Từ nhà ông Hùng đến cầu Đá
Mục 6
6.700.0004.200.0002.100.000
Từ trạm thuế 34 đến hề kênh mã 18
Đường liên xóm
Từ cầu ông Bôn đến nhà ông Trung xóm 1
Mục 6
3.500.0002.000.0001.000.000
Từ trạm thuế 34 đến hề kênh mã 18
Đường liên xóm
Đường liên xóm
Mục 6
7.200.0004.800.0002.400.000
Từ trạm thuế 34 đến hề kênh mã 18
Đường liên xóm
Khu vực đường sau CTCP Bia Ong Xuân Thủy
Mục 6
6.000.0002.800.0001.400.000
Điểm tái định cư phân tán Xóm 13
Mục 10
12.000.000
Điểm tái định cư phân tán Xóm 13
Mục 11
12.000.000
Điểm tái định cư phân tán Xóm 14
Mục 12
10.000.000
Đường Bắc Phong Đài (Từ nhà ông Chu đến Trung tâm y tế Xuân Trường)
Đường liên xã
Đường liên xã
Mục 4
9.000.0004.600.0002.300.000
Đường D1
Khu dân cư tập trung xã Xuân Thành
Khu dân cư tập trung xã Xuân Thành
Mục 8
8.000.000
Đường D1
Khu dân cư tập trung xã Xuân Thành
Đường D2, D3, N1, TX3
Mục 8
7.000.000
Đường D1
Khu dân cư tập trung xã Xuân Thành
Đường N2
Mục 8
6.000.000
Đường D1 (Đoạn từ cầu Phủ đến chùa Keo)
Khu dân cư tập trung xóm 4 cũ xã Xuân Hồng
Khu dân cư tập trung xóm 4 cũ xã Xuân Hồng
Mục 7
13.500.000
Đường D1 (Đoạn từ cầu Phủ đến chùa Keo)
Khu dân cư tập trung xóm 4 cũ xã Xuân Hồng
Đường còn lại trong khu dân cư
Mục 7
11.400.000
Đường TT7
Điểm tái định cư phân tán xóm 6
Đường N1
Mục 9
5.500.000
Đường TT7
Điểm tái định cư phân tán xóm 6
Điểm tái định cư phân tán xóm 6
Mục 9
7.000.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Mục 14
3.000.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m
Mục 14
2.000.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 14
1.000.000
Đường tỉnh 489 C
Mục 3
10.000.0005.000.0002.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (47 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Từ nhà ông Giang đến cầu ông Bản
Mục 5
1.000.000500.000300.000
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Từ cầu ông Bản đến dốc ông Đáy
Mục 5
500.000400.000250.000
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Từ trường Mầm non khu vực Hồng Thiện đến đò Sồng
Mục 5
1.450.000750.000400.000
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Từ nhà ông Án đến hết quán bà Hoa
Mục 5
9.900.0005.000.0002.500.000
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Từ ngã ba cầu ông Mong đến đê Hữu Hồng (Đường 50 kéo dài)
Mục 5
1.000.000500.000300.000
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Từ cầu cống Đồng Nê đến cầu Đập
Mục 5
1.750.000850.000500.000
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Từ nhà ông Khánh đến nhà văn hóa xóm 1
Mục 5
1.200.000700.000550.000
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Từ nhà ông Luyện đến cống số 7
Mục 5
1.250.000650.000350.000
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Đường từ Công ty thủy nông đến cống Hạ Miêu I (phía bên nghĩa trang)
Mục 5
1.100.000750.000400.000
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Từ cầu Tân Thành đến giáp xóm Lý xã Xuân Tân
Mục 5
1.100.000750.000400.000
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Từ cầu Nội Khu đến chùa Keo lên đê
Mục 5
1.550.000850.000450.000
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Từ nhà ông Vinh đến cầu Nội Khu
Mục 5
5.000.0002.500.0001.300.000
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Từ cầu ông Đập đến hết nhà ông Tuấn
Mục 5
6.100.0003.100.0001.600.000
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Từ nhà bà Bản xóm 1 đến nhà ông Hy xóm 2 (xóm 4 cũ)
Mục 5
900.000450.000300.000
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Từ cầu ông Kiểm đến hết Bưu điện
Mục 5
1.550.000800.000450.000
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Từ cầu Chùa Thượng Phúc đến đường tỉnh 489
Mục 5
1.750.000900.000450.000
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Từ ngã 3 chợ Cát đến Cống Hạ Miêu I (phía bên trạm y tế Xuân Thành)
Mục 5
900.000450.000300.000
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Từ nhà ông Đạt xóm 3 đến hết nhà ông Phú xóm 2
Mục 5
1.200.000600.000300.000
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Chợ Cát Xuyên đến giáp đường Xuân Phong
Mục 5
1.500.000800.000400.000
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Từ cầu Nội Khu đến đò Cựa Gà
Mục 5
1.100.000550.000300.000
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Từ cống Hạ Miêu II đến cống Cát
Mục 5
1.100.000750.000400.000
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Từ nhà ông Bắc đến dốc số 8
Mục 5
500.000400.000250.000
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Từ nhà ông Ngọc thôn 5 đến cống cao sang đường 488
Mục 5
1.750.000900.000450.000
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Chợ Cát Xuyên đến giáp đường Xuân Phong (bảng kê thứ 2 trong phụ lục)
Mục 5
700.000500.000250.000
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Từ cầu ông Ước đến ĐT 489C
Mục 5
500.000400.000250.000
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Đường trục xã
Mục 5
1.000.000500.000300.000
Từ cây xăng nhà ông Đồng đến cống số 7
Đường tỉnh 489
Từ nhà ông Nguyễn Tùng đến khu dân cư xóm 15 (xóm 32 cũ)
Mục 2
2.250.0001.150.000600.000
Từ cây xăng nhà ông Đồng đến cống số 7
Đường tỉnh 489
Từ cống số 7 đến hết chợ Đê
Mục 2
800.000400.000300.000
Từ cây xăng nhà ông Đồng đến cống số 7
Đường tỉnh 489
Từ nhà ông Thế (đường vào trụ sở UBND xã) đến THPT Cao Phong
Mục 2
1.700.000850.000450.000
Từ cây xăng nhà ông Đồng đến cống số 7
Đường tỉnh 489
Từ chợ đê đến nhà ông Thư (đường vào trụ sở UBND xã)
Mục 2
1.100.000600.000300.000
Từ cây xăng nhà ông Đồng đến cống số 7
Đường tỉnh 489
Đường tỉnh 489
Mục 2
700.000400.000300.000
Từ cây xăng nhà ông Đồng đến cống số 7
Đường tỉnh 489
Từ nhà ông Toán đến cầu 50
Mục 2
4.250.0002.200.0001.100.000
Từ cây xăng nhà ông Đồng đến cống số 7
Đường tỉnh 489
Từ cầu 50 đến hết nhà ông Nguyễn Tùng
Mục 2
3.950.0002.000.0001.000.000
Từ cây xăng nhà ông Đồng đến cống số 7
Đường tỉnh 489
Từ khu dân cư xóm 15 (xóm 32 cũ) đến giáp Xuân Ngọc
Mục 2
3.100.0001.500.000800.000
Từ cầu 50 đến cống ông Cờ
Đường tỉnh 488
Đường tỉnh 488
Mục 1
4.650.0002.400.0001.200.000
Từ cầu 50 đến cống ông Cờ
Đường tỉnh 488
Từ giáp xã Xuân Phong đến ngã ba cầu ông Mong
Mục 1
2.400.0001.200.000700.000
Từ cầu 50 đến cống ông Cờ
Đường tỉnh 488
Cầu ông Mong đến giáp xã Xuân Đài
Mục 1
1.950.0001.050.000500.000
Từ trạm thuế 34 đến hề kênh mã 18
Đường liên xóm
Từ cầu ông Bôn đến nhà ông Trung xóm 1
Mục 6
850.000550.000300.000
Từ trạm thuế 34 đến hề kênh mã 18
Đường liên xóm
Đường liên xóm
Mục 6
2.200.0001.100.000600.000
Từ trạm thuế 34 đến hề kênh mã 18
Đường liên xóm
Từ nhà ông Hùng đến cầu Đá
Mục 6
1.450.000750.000450.000
Từ trạm thuế 34 đến hề kênh mã 18
Đường liên xóm
Khu vực đường sau CTCP Bia Ong Xuân Thủy
Mục 6
1.450.000750.000450.000
Từ trạm thuế 34 đến hề kênh mã 18
Đường liên xóm
Từ chợ Hành Thiện đến chùa Keo
Mục 6
2.600.0001.350.000750.000
Đường Bắc Phong Đài (Từ nhà ông Chu đến Trung tâm y tế Xuân Trường)
Đường liên xã
Đường liên xã
Mục 4
2.300.0001.150.000600.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Mục 7
600.000400.000350.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 7
250.000250.000250.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m
Mục 7
500.000350.000300.000
Đường tỉnh 489 C
Mục 3
2.850.0001.500.000800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (47 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Đường từ Công ty thủy nông đến cống Hạ Miêu I (phía bên nghĩa trang)
Mục 5
1.250.000800.000500.000
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Từ nhà ông Án đến hết quán bà Hoa
Mục 5
10.800.0005.400.0002.700.000
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Từ trường Mầm non khu vực Hồng Thiện đến đò Sồng
Mục 5
1.600.000900.000450.000
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Từ ngã ba cầu ông Mong đến đê Hữu Hồng (Đường 50 kéo dài)
Mục 5
1.100.000600.000300.000
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Từ nhà ông Khánh đến nhà văn hóa xóm 1
Mục 5
1.400.000900.000550.000
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Từ cầu Tân Thành đến giáp xóm Lý xã Xuân Tân
Mục 5
1.250.000800.000500.000
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Từ cầu Nội Khu đến chùa Keo lên đê
Mục 5
1.650.000900.000500.000
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Từ cầu ông Kiểm đến hết Bưu điện
Mục 5
1.700.000850.000500.000
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Từ ngã 3 chợ Cát đến Cống Hạ Miêu I (phía bên trạm y tế Xuân Thành)
Mục 5
1.000.000500.000300.000
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Từ nhà ông Đạt xóm 3 đến hết nhà ông Phú xóm 2
Mục 5
1.400.000700.000450.000
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Chợ Cát Xuyên đến giáp đường Xuân Phong
Mục 5
1.700.000900.000500.000
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Từ cầu Nội Khu đến đò Cựa Gà
Mục 5
1.200.000600.000300.000
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Từ cống Hạ Miêu II đến cống Cát
Mục 5
1.250.000800.000500.000
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Từ nhà ông Bắc đến dốc số 8
Mục 5
700.000450.000300.000
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Từ nhà ông Ngọc thôn 5 đến cống cao sang đường 488
Mục 5
1.900.0001.000.000500.000
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Từ cầu ông Ước đến ĐT 489C
Mục 5
700.000450.000300.000
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Từ cầu ông Bản đến dốc ông Đáy
Mục 5
700.000450.000300.000
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Đường trục xã
Mục 5
1.100.000550.000300.000
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Chợ Cát Xuyên đến giáp đường Xuân Phong (bảng kê thứ 2 trong phụ lục)
Mục 5
800.000500.000300.000
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Từ cầu Chùa Thượng Phúc đến đường tỉnh 489
Mục 5
1.900.0001.000.000500.000
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Từ nhà bà Bản xóm 1 đến nhà ông Hy xóm 2 (xóm 4 cũ)
Mục 5
1.000.000500.000300.000
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Từ cầu ông Đập đến hết nhà ông Tuấn
Mục 5
6.600.0003.300.0001.700.000
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Từ nhà ông Vinh đến cầu Nội Khu
Mục 5
5.400.0002.700.0001.400.000
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Từ nhà ông Giang đến cầu ông Bản
Mục 5
1.100.000550.000300.000
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Từ nhà ông Luyện đến cống số 7
Mục 5
1.400.000700.000450.000
Từ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 5
Đường trục xã
Từ cầu cống Đồng Nê đến cầu Đập
Mục 5
1.900.000950.000550.000
Từ cây xăng nhà ông Đồng đến cống số 7
Đường tỉnh 489
Đường tỉnh 489
Mục 2
800.000500.000350.000
Từ cây xăng nhà ông Đồng đến cống số 7
Đường tỉnh 489
Từ nhà ông Thế (đường vào trụ sở UBND xã) đến THPT Cao Phong
Mục 2
1.800.000900.000500.000
Từ cây xăng nhà ông Đồng đến cống số 7
Đường tỉnh 489
Từ nhà ông Toán đến cầu 50
Mục 2
4.550.0002.300.0001.200.000
Từ cây xăng nhà ông Đồng đến cống số 7
Đường tỉnh 489
Từ cống số 7 đến hết chợ Đê
Mục 2
900.000500.000350.000
Từ cây xăng nhà ông Đồng đến cống số 7
Đường tỉnh 489
Từ nhà ông Nguyễn Tùng đến khu dân cư xóm 15 (xóm 32 cũ)
Mục 2
2.350.0001.250.000700.000
Từ cây xăng nhà ông Đồng đến cống số 7
Đường tỉnh 489
Từ khu dân cư xóm 15 (xóm 32 cũ) đến giáp Xuân Ngọc
Mục 2
3.300.0001.700.000800.000
Từ cây xăng nhà ông Đồng đến cống số 7
Đường tỉnh 489
Từ cầu 50 đến hết nhà ông Nguyễn Tùng
Mục 2
4.300.0002.200.0001.100.000
Từ cây xăng nhà ông Đồng đến cống số 7
Đường tỉnh 489
Từ chợ đê đến nhà ông Thư (đường vào trụ sở UBND xã)
Mục 2
1.200.000600.000350.000
Từ cầu 50 đến cống ông Cờ
Đường tỉnh 488
Từ giáp xã Xuân Phong đến ngã ba cầu ông Mong
Mục 1
2.600.0001.300.000700.000
Từ cầu 50 đến cống ông Cờ
Đường tỉnh 488
Đường tỉnh 488
Mục 1
5.000.0002.500.0001.300.000
Từ cầu 50 đến cống ông Cờ
Đường tỉnh 488
Cầu ông Mong đến giáp xã Xuân Đài
Mục 1
2.100.0001.050.000500.000
Từ trạm thuế 34 đến hề kênh mã 18
Đường liên xóm
Khu vực đường sau CTCP Bia Ong Xuân Thủy
Mục 6
1.550.000800.000450.000
Từ trạm thuế 34 đến hề kênh mã 18
Đường liên xóm
Từ chợ Hành Thiện đến chùa Keo
Mục 6
2.800.0001.450.000750.000
Từ trạm thuế 34 đến hề kênh mã 18
Đường liên xóm
Đường liên xóm
Mục 6
2.400.0001.200.000600.000
Từ trạm thuế 34 đến hề kênh mã 18
Đường liên xóm
Từ nhà ông Hùng đến cầu Đá
Mục 6
1.550.000850.000450.000
Từ trạm thuế 34 đến hề kênh mã 18
Đường liên xóm
Từ cầu ông Bôn đến nhà ông Trung xóm 1
Mục 6
950.000600.000400.000
Đường Bắc Phong Đài (Từ nhà ông Chu đến Trung tâm y tế Xuân Trường)
Đường liên xã
Đường liên xã
Mục 4
2.400.0001.250.000700.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m
Mục 7
600.000400.000350.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Mục 7
800.000500.000400.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 7
300.000300.000300.000
Đường tỉnh 489 C
Mục 3
3.050.0001.550.000850.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.