Bảng giá đất Xã Xuân Hồng, Ninh Bình từ 01/01/2026

147 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Xuân Hồng25.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường trục xã, Từ nhà ông Án đến hết quán bà Hoa), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (55 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đường liên xãĐường Bắc Phong Đài (Từ nhà ông Chu đến Trung tâm y tế Xuân Trường)9.000.0004.600.0002.300.000
Đường trục xãTừ cầu ông Kiểm đến hết Bưu điện7.000.0003.500.0001.400.000
Đường trục xãTừ nhà ông Đạt xóm 3 đến hết nhà ông Phú xóm 26.000.0003.100.0001.400.000
Đường trục xãTừ nhà ông Luyện đến cống số 75.000.0002.500.0001.300.000
Đường trục xãTừ nhà ông Giang đến cầu ông Bản5.000.0002.500.0001.000.000
Đường trục xãTừ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 54.000.0002.000.0001.000.000
Đường tỉnh 488Từ giáp xã Xuân Phong đến ngã ba cầu ông Mong9.000.0005.000.0002.500.000
Đường tỉnh 488Cầu ông Mong đến giáp xã Xuân Đài8.000.0004.600.0002.300.000
Đường tỉnh 488Từ cầu 50 đến cống ông Cờ13.000.0007.100.0003.600.000
Đường tỉnh 489Từ cầu 50 đến hết nhà ông Nguyễn Tùng12.000.0006.500.0003.300.000
Đường tỉnh 489Từ khu dân cư xóm 15 (xóm 32 cũ) đến giáp Xuân Ngọc11.000.0005.000.0002.500.000
Đường tỉnh 489Từ chợ đê đến nhà ông Thư (đường vào trụ sở UBND xã)8.000.0004.000.0002.000.000
Đường tỉnh 489Từ cống số 7 đến hết chợ Đê4.500.0002.500.0001.000.000
Đường tỉnh 489Từ nhà ông Nguyễn Tùng đến khu dân cư xóm 15 (xóm 32 cũ)10.000.0004.500.0002.300.000
Đường tỉnh 489Từ nhà ông Thế (đường vào trụ sở UBND xã) đến THPT Cao Phong9.000.0004.500.0002.300.000
Đường tỉnh 489Từ nhà ông Toán đến cầu 5013.000.0007.600.0003.800.000
Đường tỉnh 489Từ cây xăng nhà ông Đồng đến cống số 74.000.0002.000.0001.000.000
Đường tỉnh 489 C10.000.0005.000.0002.500.000
Đường liên xómTừ trạm thuế 34 đến hề kênh mã 187.200.0004.800.0002.400.000
Đường liên xómTừ chợ Hành Thiện đến chùa Keo9.300.0005.200.0002.600.000
Đường liên xómKhu vực đường sau CTCP Bia Ong Xuân Thủy6.000.0002.800.0001.400.000
Đường trục xãTừ trường Mầm non khu vực Hồng Thiện đến đò Sồng5.800.0002.900.0001.500.000
Đường trục xãTừ nhà ông Ngọc thôn 5 đến cống cao sang đường 4887.500.0003.800.0001.900.000
Đường trục xãTừ cống Hạ Miêu II đến cống Cát3.800.0002.000.0001.100.000
Đường trục xãTừ nhà ông Án đến hết quán bà Hoa25.000.00013.000.0006.500.000
Đường trục xãTừ nhà ông Khánh đến nhà văn hóa xóm 16.000.0003.100.0001.400.000
Đường trục xãTừ nhà ông Vinh đến cầu Nội Khu12.000.0006.000.0003.000.000
Đường trục xãTừ ngã ba cầu ông Mong đến đê Hữu Hồng (Đường 50 kéo dài)4.000.0002.000.0001.000.000
Đường trục xãChợ Cát Xuyên đến giáp đường Xuân Phong4.500.0002.000.0001.000.000
Đường trục xãTừ cầu Tân Thành đến giáp xóm Lý xã Xuân Tân3.800.0002.000.0001.100.000
Đường trục xãTừ ngã 3 chợ Cát đến Cống Hạ Miêu I (phía bên trạm y tế Xuân Thành)4.000.0002.000.0001.000.000
Đường trục xãTừ cầu ông Bản đến dốc ông Đáy2.000.000
Đường trục xãTừ nhà bà Bản xóm 1 đến nhà ông Hy xóm 2 (xóm 4 cũ)4.000.0002.000.0001.000.000
Đường trục xãTừ cầu ông Đập đến hết nhà ông Tuấn15.000.0008.000.0004.000.000
Đường trục xãTừ cầu Chùa Thượng Phúc đến đường tỉnh 4897.500.0003.800.0001.900.000
Đường trục xãTừ cầu Nội Khu đến chùa Keo lên đê6.200.0003.100.0001.600.000
Đường trục xãĐường từ Công ty thủy nông đến cống Hạ Miêu I (phía bên nghĩa trang)5.300.0002.800.0001.400.000
Đường trục xãTừ cầu ông Ước đến ĐT 489C2.000.000
Đường trục xãTừ cầu cống Đồng Nê đến cầu Đập8.000.0004.000.0002.000.000
Đường trục xãTừ cầu Nội Khu đến đò Cựa Gà5.000.0002.500.0001.200.000
Đường trục xãTừ nhà ông Bắc đến dốc số 82.000.000
Khu dân cư tập trung xã Xuân ThànhĐường D18.000.000
Khu dân cư tập trung xã Xuân ThànhĐường N26.000.000
Khu dân cư tập trung xã Xuân ThànhĐường D2, D3, N1, TX37.000.000
Khu dân cư tập trung xóm 4 cũ xã Xuân HồngĐường còn lại trong khu dân cư11.400.000
Khu dân cư tập trung xóm 4 cũ xã Xuân HồngĐường D1 (Đoạn từ cầu Phủ đến chùa Keo)13.500.000
Điểm tái định cư phân tán Xóm 1312.000.000
Điểm tái định cư phân tán Xóm 14Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m1.000.000
Điểm tái định cư phân tán Xóm 1410.000.000
Điểm tái định cư phân tán Xóm 14Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m3.000.000
Điểm tái định cư phân tán Xóm 14Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m2.000.000
Điểm tái định cư phân tán xóm 6Đường TT77.000.000
Điểm tái định cư phân tán xóm 6Đường N15.500.000
Đường liên xómTừ cầu ông Bôn đến nhà ông Trung xóm 13.500.0002.000.0001.000.000
Đường liên xómTừ nhà ông Hùng đến cầu Đá6.700.0004.200.0002.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (46 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đường liên xãĐường Bắc Phong Đài (Từ nhà ông Chu đến Trung tâm y tế Xuân Trường)2.300.0001.150.000600.000
Đường tỉnh 488Từ giáp xã Xuân Phong đến ngã ba cầu ông Mong2.400.0001.200.000700.000
Đường tỉnh 488Từ cầu 50 đến cống ông Cờ4.650.0002.400.0001.200.000
Đường tỉnh 488Cầu ông Mong đến giáp xã Xuân Đài1.950.0001.050.000500.000
Đường tỉnh 489Từ cầu 50 đến hết nhà ông Nguyễn Tùng3.950.0002.000.0001.000.000
Đường tỉnh 489Từ cống số 7 đến hết chợ Đê800.000400.000300.000
Đường tỉnh 489Từ chợ đê đến nhà ông Thư (đường vào trụ sở UBND xã)1.100.000600.000300.000
Đường tỉnh 489Từ cây xăng nhà ông Đồng đến cống số 7700.000400.000300.000
Đường tỉnh 489Từ khu dân cư xóm 15 (xóm 32 cũ) đến giáp Xuân Ngọc3.100.0001.500.000800.000
Đường tỉnh 489Từ nhà ông Thế (đường vào trụ sở UBND xã) đến THPT Cao Phong1.700.000850.000450.000
Đường tỉnh 489Từ nhà ông Nguyễn Tùng đến khu dân cư xóm 15 (xóm 32 cũ)2.250.0001.150.000600.000
Đường tỉnh 489Từ nhà ông Toán đến cầu 504.250.0002.200.0001.100.000
Đường tỉnh 489 C2.850.0001.500.000800.000
Đường trục xãTừ cầu cống Đồng Nê đến cầu Đập1.750.000850.000500.000
Đường trục xãTừ nhà ông Án đến hết quán bà Hoa9.900.0005.000.0002.500.000
Đường trục xãTừ cầu ông Ước đến ĐT 489C500.000400.000250.000
Đường trục xãTừ cầu ông Bản đến dốc ông Đáy500.000400.000250.000
Đường trục xãTừ nhà ông Giang đến cầu ông Bản1.000.000500.000300.000
Đường trục xãTừ nhà ông Khánh đến nhà văn hóa xóm 11.200.000700.000550.000
Đường trục xãTừ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 51.000.000500.000300.000
Đường trục xãTừ nhà ông Bắc đến dốc số 8500.000400.000250.000
Đường trục xãTừ nhà ông Vinh đến cầu Nội Khu5.000.0002.500.0001.300.000
Đường trục xãTừ cầu Nội Khu đến đò Cựa Gà1.100.000550.000300.000
Đường trục xãTừ nhà ông Đạt xóm 3 đến hết nhà ông Phú xóm 21.200.000600.000300.000
Đường trục xãTừ nhà ông Luyện đến cống số 71.250.000650.000350.000
Đường trục xãTừ trường Mầm non khu vực Hồng Thiện đến đò Sồng1.450.000750.000400.000
Đường trục xãTừ cầu ông Đập đến hết nhà ông Tuấn6.100.0003.100.0001.600.000
Đường trục xãTừ cầu ông Kiểm đến hết Bưu điện1.550.000800.000450.000
Đường liên xómKhu vực đường sau CTCP Bia Ong Xuân Thủy1.450.000750.000450.000
Đường liên xómTừ chợ Hành Thiện đến chùa Keo2.600.0001.350.000750.000
Đường liên xómTừ nhà ông Hùng đến cầu Đá1.450.000750.000450.000
Đường liên xómTừ cầu ông Bôn đến nhà ông Trung xóm 1850.000550.000300.000
Đường liên xómTừ trạm thuế 34 đến hề kênh mã 182.200.0001.100.000600.000
Đường trục xãTừ nhà bà Bản xóm 1 đến nhà ông Hy xóm 2 (xóm 4 cũ)900.000450.000300.000
Đường trục xãTừ cầu Nội Khu đến chùa Keo lên đê1.550.000850.000450.000
Đường trục xãChợ Cát Xuyên đến giáp đường Xuân Phong1.500.000800.000400.000
Đường trục xãTừ ngã ba cầu ông Mong đến đê Hữu Hồng (Đường 50 kéo dài)1.000.000500.000300.000
Đường trục xãTừ cống Hạ Miêu II đến cống Cát1.100.000750.000400.000
Đường trục xãTừ nhà ông Ngọc thôn 5 đến cống cao sang đường 4881.750.000900.000450.000
Đường trục xãĐường từ Công ty thủy nông đến cống Hạ Miêu I (phía bên nghĩa trang)1.100.000750.000400.000
Đường trục xãTừ cầu Tân Thành đến giáp xóm Lý xã Xuân Tân1.100.000750.000400.000
Đường trục xãTừ cầu Chùa Thượng Phúc đến đường tỉnh 4891.750.000900.000450.000
Đường trục xãTừ ngã 3 chợ Cát đến Cống Hạ Miêu I (phía bên trạm y tế Xuân Thành)900.000450.000300.000
Đường liên xómĐường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m500.000350.000300.000
Đường liên xómĐường có chiều rộng mặt cắt trên 5m600.000400.000350.000
Đường liên xómĐường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (46 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đường liên xãĐường Bắc Phong Đài (Từ nhà ông Chu đến Trung tâm y tế Xuân Trường)2.400.0001.250.000700.000
Đường tỉnh 488Từ giáp xã Xuân Phong đến ngã ba cầu ông Mong2.600.0001.300.000700.000
Đường tỉnh 488Từ cầu 50 đến cống ông Cờ5.000.0002.500.0001.300.000
Đường tỉnh 488Cầu ông Mong đến giáp xã Xuân Đài2.100.0001.050.000500.000
Đường tỉnh 489Từ khu dân cư xóm 15 (xóm 32 cũ) đến giáp Xuân Ngọc3.300.0001.700.000800.000
Đường tỉnh 489Từ nhà ông Toán đến cầu 504.550.0002.300.0001.200.000
Đường tỉnh 489Từ cống số 7 đến hết chợ Đê900.000500.000350.000
Đường tỉnh 489Từ cầu 50 đến hết nhà ông Nguyễn Tùng4.300.0002.200.0001.100.000
Đường tỉnh 489Từ cây xăng nhà ông Đồng đến cống số 7800.000500.000350.000
Đường tỉnh 489Từ chợ đê đến nhà ông Thư (đường vào trụ sở UBND xã)1.200.000600.000350.000
Đường tỉnh 489Từ nhà ông Nguyễn Tùng đến khu dân cư xóm 15 (xóm 32 cũ)2.350.0001.250.000700.000
Đường tỉnh 489Từ nhà ông Thế (đường vào trụ sở UBND xã) đến THPT Cao Phong1.800.000900.000500.000
Đường tỉnh 489 C3.050.0001.550.000850.000
Đường trục xãTừ cầu ông Ước đến ĐT 489C700.000450.000300.000
Đường trục xãTừ nhà ông Đạt xóm 3 đến hết nhà ông Phú xóm 21.400.000700.000450.000
Đường trục xãTừ nhà ông Luyện đến cống số 71.400.000700.000450.000
Đường trục xãTừ nhà ông Khánh đến nhà văn hóa xóm 11.400.000900.000550.000
Đường trục xãTừ cầu ông Đập đến hết nhà ông Tuấn6.600.0003.300.0001.700.000
Đường trục xãTừ cầu ông Bản đến dốc ông Đáy700.000450.000300.000
Đường trục xãTừ chợ Đê đến cầu ông Ước xóm 51.100.000550.000300.000
Đường trục xãTừ cầu Nội Khu đến đò Cựa Gà1.200.000600.000300.000
Đường trục xãTừ cầu cống Đồng Nê đến cầu Đập1.900.000950.000550.000
Đường trục xãTừ cầu ông Kiểm đến hết Bưu điện1.700.000850.000500.000
Đường trục xãTừ trường Mầm non khu vực Hồng Thiện đến đò Sồng1.600.000900.000450.000
Đường trục xãTừ nhà ông Bắc đến dốc số 8700.000450.000300.000
Đường trục xãTừ nhà ông Giang đến cầu ông Bản1.100.000550.000300.000
Đường trục xãTừ nhà ông Án đến hết quán bà Hoa10.800.0005.400.0002.700.000
Đường trục xãTừ nhà ông Vinh đến cầu Nội Khu5.400.0002.700.0001.400.000
Đường liên xómKhu vực đường sau CTCP Bia Ong Xuân Thủy1.550.000800.000450.000
Đường liên xómTừ cầu ông Bôn đến nhà ông Trung xóm 1950.000600.000400.000
Đường liên xómTừ chợ Hành Thiện đến chùa Keo2.800.0001.450.000750.000
Đường liên xómTừ nhà ông Hùng đến cầu Đá1.550.000850.000450.000
Đường liên xómTừ trạm thuế 34 đến hề kênh mã 182.400.0001.200.000600.000
Đường trục xãĐường từ Công ty thủy nông đến cống Hạ Miêu I (phía bên nghĩa trang)1.250.000800.000500.000
Đường trục xãChợ Cát Xuyên đến giáp đường Xuân Phong1.700.000900.000500.000
Đường trục xãTừ ngã ba cầu ông Mong đến đê Hữu Hồng (Đường 50 kéo dài)1.100.000600.000300.000
Đường trục xãTừ ngã 3 chợ Cát đến Cống Hạ Miêu I (phía bên trạm y tế Xuân Thành)1.000.000500.000300.000
Đường trục xãTừ cống Hạ Miêu II đến cống Cát1.250.000800.000500.000
Đường trục xãTừ cầu Chùa Thượng Phúc đến đường tỉnh 4891.900.0001.000.000500.000
Đường trục xãTừ cầu Nội Khu đến chùa Keo lên đê1.650.000900.000500.000
Đường trục xãTừ nhà ông Ngọc thôn 5 đến cống cao sang đường 4881.900.0001.000.000500.000
Đường trục xãTừ cầu Tân Thành đến giáp xóm Lý xã Xuân Tân1.250.000800.000500.000
Đường trục xãTừ nhà bà Bản xóm 1 đến nhà ông Hy xóm 2 (xóm 4 cũ)1.000.000500.000300.000
Đường liên xómĐường có chiều rộng mặt cắt trên 5m800.000500.000400.000
Đường liên xómĐường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m600.000400.000350.000
Đường liên xómĐường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.