Bảng giá đất Phường Châu Sơn, Ninh Bình từ 01/01/2026
179 đoạn tuyến, khu vực theo 4 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Châu Sơn là 23.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lê Chân, đoạn Cầu Châu Sơn đến Giáp địa phận phường Phù Vân), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Các vị trí tại núi Chóp Chài, núi Chéo Vòng và các vị trí có đường vào liền kề đường vào thung mơ (đường ĐT 494C) Mục 4 | 320.000 |
| Các vị trí còn lại Mục 4 | 240.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (59 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các khu vực còn lại TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ) | TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ) KHU VỰC KHU DÂN CƯ CŨ CỦA MỘT SỐ PHƯỜNG (ngoài khu vực đã xác định theo đường phố, phố quy định tại Bảng giá này): Mục 3.1 | 1.500.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ) | TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 3.5 | 2.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ) | TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 2.5 | 3.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ) | TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 1.5 | 4.500.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ) | TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 3.3 | 4.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ) | TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 1.3 | 8.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ) | TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 2.3 | 6.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 32m TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ) | TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 3.2 | 5.500.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 32m TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ) | TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 2.2 | 8.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 32m TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ) | TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 1.2 | 10.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ) | TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 2.1 | 10.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ) | TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 3.1 | 6.500.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ) | TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 1.1 | 12.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 15m TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ) | TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 2.4 | 4.500.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 15m TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ) | TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 3.4 | 2.500.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 15m TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ) | TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 1.4 | 6.000.000 | |||
| Các đường thôn, xóm, tổ dân phố và vị trí còn lại TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ) | TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ) KHU VỰC KHU DÂN CƯ CŨ CỦA MỘT SỐ PHƯỜNG (ngoài khu vực đã xác định theo đường phố, phố quy định tại Bảng giá này): Mục 1.2 | 2.500.000 | |||
| Các đường thôn, xóm, tổ dân phố và vị trí còn lại TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ) | TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ) KHU VỰC KHU DÂN CƯ CŨ CỦA MỘT SỐ PHƯỜNG (ngoài khu vực đã xác định theo đường phố, phố quy định tại Bảng giá này): Mục 2.2 | 2.000.000 | |||
| Phố Bạch Trà | Giao với đường Phạm Ngũ Lão - Giao với đường Võ Văn Kiệt Các tuyến đường phố Mục 21 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.500.000 |
| Phố Cù Chính Lan | Đường Lê Chân - Đường Đinh Công Tráng Các tuyến đường phố Mục 9 | 15.000.000 | 7.500.000 | 4.500.000 | 2.500.000 |
| Phố Nguyễn Duy Huân (đường QH-NLC1) | Đường D5 - Đường Đinh Công Tráng Các tuyến đường phố Mục 8 | 7.500.000 | 4.000.000 | 3.100.000 | 2.500.000 |
| Phố Nguyễn Khuyến | Giao với đường Yết Kiêu - Giao với đường xóm Bắc, tiểu khu Ninh Phú thị trấn Kiện Khê cũ Các tuyến đường phố Mục 20 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.500.000 |
| Phố Nguyễn Đức Quý (đường QH - NLC3) | Đường Hoàng Văn Thụ (đường D5) - Đường Lý Thái Tổ Các tuyến đường phố Mục 12 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.500.000 |
| Phố Trần Bình Trọng | Cầu Đọ - Đường Đinh Công Tráng Các tuyến đường phố Mục 15 | 5.000.000 | 3.200.000 | 2.700.000 | 2.500.000 |
| Phố Trần Tử Bình | Giao với đường Phạm Ngũ Lão - Giao với đường Võ Văn Kiệt Các tuyến đường phố Mục 22 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.500.000 |
| Phố Trần Đăng Ninh (đường QH-NLC4) | Đường Lê Chân - Đường Hoàng Văn Thụ (đường D5) Các tuyến đường phố Mục 13 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.500.000 |
| Phố Trịnh Đình Cửu (đường QH-Đ.F) | Đường Lê Chân - Đường Đinh Công Tráng Các tuyến đường phố Mục 14 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.500.000 |
| Phố Đặng Quốc Kiêu (đường QH-Đ.D) | Phố Nguyễn Duy Huân (đường QH-NLC1) - Phố Trần Đăng Ninh (đường QH-NLC4) Các tuyến đường phố Mục 10 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.500.000 |
| Đoạn 1 Đường Phạm Công Trứ nối dài hết đường Yết Kiêu (đường ĐH 08) | Đường Lê Hoàn (QL1A) - Hết nhà ông Diễn thửa 125, PL2 cũ (đối diện là thửa số 9, PL 2) Các tuyến đường phố Mục 3.3 | 4.500.000 | 2.600.000 | 2.300.000 | 2.000.000 |
| Đoạn 1 Đường Trần Nhật Duật | Đường Đinh Công Tráng (phường Châu Sơn cũ) - Ngã 5 đối diện cây xăng Phú Thịnh cũ Các tuyến đường phố Mục 19.1 | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Đoạn 1 Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A) | Gáp xã Liêm Hà - Ngã tư đường 494 - QL1A (ngã tư huyện Thanh Liêm cũ) Các tuyến đường phố Mục 1.1 | 14.000.000 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Đoạn 1 Đường Lý Thái Tổ | Phố Trần Văn Chuông - Đường Lê Chân Các tuyến đường phố Mục 4.1 | 20.000.000 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Đoạn 1 Đường Đinh Công Tráng | Đường Lê Chân - Phố Trần Bình Trọng Các tuyến đường phố Mục 7.1 | 18.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Đoạn 1 Phố Dương Văn Nội (đường QH-NLC2): | Đường Hoàng Văn Thụ (đường D5) - Đường Đinh Công Tráng Các tuyến đường phố Mục 11.1 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.500.000 |
| Đoạn 1 Đường Võ Văn Kiệt (QL1A đoạn tránh TP Phủ Lý) - Nối ra QL1A cũ (đường Lê Hoàn) | Đường Lê Hoàn (QL1A) - Cổng KCN Thanh Liêm (Cổng công ty Number One) Các tuyến đường phố Mục 2.2 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 |
| Đoạn 1 Phố Nguyễn Thị Nhạ | Ngã 4 cầu Phao cũ - Hết nghĩa trang Phù Lưu Các tuyến đường phố Mục 23.1 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.500.000 |
| Đoạn 1 Đường Trần Nhân Tông | Giáp với phường Thanh Tuyền cũ - Đầu Cầu Kiện Khê Các tuyến đường phố Mục 17.1 | 5.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Đoạn 2 Đường Phạm Công Trứ nối dài hết đường Yết Kiêu (đường ĐH 08) | Nhà ông Diễn thửa 125, PL2 cũ (đối diện là thửa số 9, PL 2) - Thửa 198, PL8 cũ phường Thanh Tuyền Các tuyến đường phố Mục 3.4 | 4.000.000 | 2.500.000 | 2.200.000 | 2.000.000 |
| Đoạn 2 Phố Nguyễn Thị Nhạ | Nghĩa trang Phù Lưu - Đường Võ Văn Kiệt Các tuyến đường phố Mục 23.2 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Đoạn 2 Đường Trần Nhật Duật | Phía Bắc cây xăng Phú Thịnh cũ - Chân núi Bất Nhì (giáp xã Tân Thanh) Các tuyến đường phố Mục 19.2 | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
| Đoạn 2 Đường Lý Thái Tổ | Đường Lê Chân - Đường Đinh Công Tráng Các tuyến đường phố Mục 4.2 | 18.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Đoạn 2 Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A) | Đường Phan Huy Ích - Đường Phạm Công Trứ (giáp phường Phủ Lý) Các tuyến đường phố Mục 1.2 | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Đoạn 2 Đường Đinh Công Tráng | Phố Trần Bình Trọng - UBND phường Châu Sơn (mới) Các tuyến đường phố Mục 7.2 | 11.000.000 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.500.000 |
| Đoạn 2 Phố Dương Văn Nội (đường QH-NLC2): | Đường Hoàng Văn Thụ (đường D5) - Đường Lý Thái Tổ Các tuyến đường phố Mục 11.2 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.500.000 |
| Đoạn 2 Đường Võ Văn Kiệt (QL1A đoạn tránh TP Phủ Lý) - Nối ra QL1A cũ (đường Lê Hoàn) | Cổng KCN Thanh Liêm (Cổng công ty Number One) - Hết tuyến tránh địa bàn phường Châu Sơn Các tuyến đường phố Mục 2.3 | 4.900.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Đoạn 2: Đường đê Sông Đáy (ĐH08 cũ) Đường Trần Nhân Tông | Cầu Kiện Khê - Giáp xã Tân Thanh (xã Thanh Thủy cũ) Các tuyến đường phố Mục 17.2 | 2.800.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.500.000 |
| Đoạn 3 Đường Phạm Công Trứ nối dài hết đường Yết Kiêu (đường ĐH 08) | Thửa 198, PL8 cũ phường Thanh Tuyền - Đường Võ Văn Kiệt DT494 Các tuyến đường phố Mục 3.5 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Đoạn 3 Đường Đinh Công Tráng | UBND phường Châu Sơn (mới) - Đường Trần Nhật Duật Các tuyến đường phố Mục 7.3 | 6.000.000 | 3.800.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| Đoạn nhánh nối ĐT494C - Đường tránh QL21 (ĐT494 cũ) | Nhà máy xi măng Kiện Khê - Hết địa phận phường Châu Sơn (giáp huyện Kim Bảng cũ) Các tuyến đường phố Mục 25 | 1.150.000 | |||
| Đường 495C nhánh 2 Đường ĐT495C | Thửa số 39 PL7 cũ (nhà ông Cốc) qua nhà thờ Giáo Họ Tân Lâm - Đường Võ Thị Sáu Các tuyến đường phố Mục 26.2 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Đường Lê Chân - Đường Đinh Công Tráng Các tuyến đường phố Mục 5 | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| Đường Lê Chân | Cầu Châu Sơn - Giáp địa phận phường Phù Vân Các tuyến đường phố Mục 6 | 23.000.000 | 11.500.000 | 6.900.000 | 4.600.000 |
| Đường Phan Huy ích | Đường Lê Hoàn (QL1A) - Giáp thị trấn Kiện Khê cũ Các tuyến đường phố Mục 16 | 5.000.000 | 3.200.000 | 2.700.000 | 2.500.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão | Đường Đinh Công Tráng - Giáp địa bàn xã Thanh Thủy Các tuyến đường phố Mục 27 | 4.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Giao QL1A đoạn tránh TP Phủ Lý - Giáp địa phận phường Lý Thường Kiệt (thôn Hồng Sơn, xã Thanh Sơn, huyện Kim Bảng cũ) Các tuyến đường phố Mục 18 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
| Đường nối từ Phạm Công Trứ qua Trụ sở UBND Thanh Tuyền cũ đến đường Phan Huy Ích TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ) | TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ) KHU VỰC KHU DÂN CƯ CŨ CỦA MỘT SỐ PHƯỜNG (ngoài khu vực đã xác định theo đường phố, phố quy định tại Bảng giá này): Mục 2.1 | 4.500.000 | |||
| Đường từ chợ Mỏ đến giáp phường Lý Thường Kiệt (đường vào khu khai thác đá) TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ) | TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ) KHU VỰC KHU DÂN CƯ CŨ CỦA MỘT SỐ PHƯỜNG (ngoài khu vực đã xác định theo đường phố, phố quy định tại Bảng giá này): Mục 1.1 | 3.000.000 | |||
| Đường ĐT495C nhánh 1 Đường ĐT495C | Từ ngã 3 đối diện dự án khu nhà ở công ty Thu Ngân - Hết địa bàn phường Châu Sơn (giáp Tân Thanh) Các tuyến đường phố Mục 26.1 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Đường đối diện khu nhà ở Thu Ngân đến đường chắn nước núi | Các tuyến đường phố Mục 24 | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (59 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các khu vực còn lại TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ) | TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ) KHU VỰC KHU DÂN CƯ CŨ CỦA MỘT SỐ PHƯỜNG (ngoài khu vực đã xác định theo đường phố, phố quy định tại Bảng giá này): Mục 3.1 | 450.000 | 450.000 | 450.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ) | TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 2.5 | 900.000 | 650.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ) | TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 1.5 | 1.400.000 | 1.000.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ) | TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 3.5 | 600.000 | 500.000 | 450.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ) | TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 2.3 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ) | TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 1.3 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ) | TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 3.3 | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 32m TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ) | TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 1.2 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 32m TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ) | TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 3.2 | 1.700.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 32m TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ) | TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 2.2 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ) | TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 1.1 | 3.900.000 | 2.750.000 | 1.950.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ) | TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 2.1 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ) | TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 3.1 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 15m TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ) | TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 1.4 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 15m TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ) | TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 3.4 | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 15m TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ) | TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 2.4 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Các đường thôn, xóm, tổ dân phố và vị trí còn lại TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ) | TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ) KHU VỰC KHU DÂN CƯ CŨ CỦA MỘT SỐ PHƯỜNG (ngoài khu vực đã xác định theo đường phố, phố quy định tại Bảng giá này): Mục 1.2 | 900.000 | 900.000 | 900.000 |
| Các đường thôn, xóm, tổ dân phố và vị trí còn lại TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ) | TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ) KHU VỰC KHU DÂN CƯ CŨ CỦA MỘT SỐ PHƯỜNG (ngoài khu vực đã xác định theo đường phố, phố quy định tại Bảng giá này): Mục 2.2 | 600.000 | 600.000 | 600.000 |
| Phố Bạch Trà | Giao với đường Phạm Ngũ Lão - Giao với đường Võ Văn Kiệt Các tuyến đường phố Mục 21 | 600.000 | 500.000 | 450.000 |
| Phố Cù Chính Lan | Đường Lê Chân - Đường Đinh Công Tráng Các tuyến đường phố Mục 9 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 |
| Phố Nguyễn Duy Huân (đường QH-NLC1) | Đường D5 - Đường Đinh Công Tráng Các tuyến đường phố Mục 8 | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.150.000 |
| Phố Nguyễn Khuyến | Giao với đường Yết Kiêu - Giao với đường xóm Bắc, tiểu khu Ninh Phú thị trấn Kiện Khê cũ Các tuyến đường phố Mục 20 | 600.000 | 500.000 | 450.000 |
| Phố Nguyễn Đức Quý (đường QH - NLC3) | Đường Hoàng Văn Thụ (đường D5) - Đường Lý Thái Tổ Các tuyến đường phố Mục 12 | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 |
| Phố Trần Bình Trọng | Cầu Đọ - Đường Đinh Công Tráng Các tuyến đường phố Mục 15 | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Phố Trần Tử Bình | Giao với đường Phạm Ngũ Lão - Giao với đường Võ Văn Kiệt Các tuyến đường phố Mục 22 | 600.000 | 500.000 | 450.000 |
| Phố Trần Đăng Ninh (đường QH-NLC4) | Đường Lê Chân - Đường Hoàng Văn Thụ (đường D5) Các tuyến đường phố Mục 13 | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 |
| Phố Trịnh Đình Cửu (đường QH-Đ.F) | Đường Lê Chân - Đường Đinh Công Tráng Các tuyến đường phố Mục 14 | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 |
| Phố Đặng Quốc Kiêu (đường QH-Đ.D) | Phố Nguyễn Duy Huân (đường QH-NLC1) - Phố Trần Đăng Ninh (đường QH-NLC4) Các tuyến đường phố Mục 10 | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 |
| Đoạn 1 Đường Phạm Công Trứ nối dài hết đường Yết Kiêu (đường ĐH 08) | Đường Lê Hoàn (QL1A) - Hết nhà ông Diễn thửa 125, PL2 cũ (đối diện là thửa số 9, PL 2) Các tuyến đường phố Mục 3.3 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đoạn 1 Đường Lý Thái Tổ | Phố Trần Văn Chuông - Đường Lê Chân Các tuyến đường phố Mục 4.1 | 7.200.000 | 5.050.000 | 3.600.000 |
| Đoạn 1 Đường Võ Văn Kiệt (QL1A đoạn tránh TP Phủ Lý) - Nối ra QL1A cũ (đường Lê Hoàn) | Đường Lê Hoàn (QL1A) - Cổng KCN Thanh Liêm (Cổng công ty Number One) Các tuyến đường phố Mục 2.2 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đoạn 1 Đường Đinh Công Tráng | Đường Lê Chân - Phố Trần Bình Trọng Các tuyến đường phố Mục 7.1 | 5.400.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Đoạn 1 Đường Trần Nhân Tông | Giáp với phường Thanh Tuyền cũ - Đầu Cầu Kiện Khê Các tuyến đường phố Mục 17.1 | 1.750.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đoạn 1 Phố Dương Văn Nội (đường QH-NLC2): | Đường Hoàng Văn Thụ (đường D5) - Đường Đinh Công Tráng Các tuyến đường phố Mục 11.1 | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 |
| Đoạn 1 Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A) | Gáp xã Liêm Hà - Ngã tư đường 494 - QL1A (ngã tư huyện Thanh Liêm cũ) Các tuyến đường phố Mục 1.1 | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.100.000 |
| Đoạn 1 Phố Nguyễn Thị Nhạ | Ngã 4 cầu Phao cũ - Hết nghĩa trang Phù Lưu Các tuyến đường phố Mục 23.1 | 600.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đoạn 1 Đường Trần Nhật Duật | Đường Đinh Công Tráng (phường Châu Sơn cũ) - Ngã 5 đối diện cây xăng Phú Thịnh cũ Các tuyến đường phố Mục 19.1 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Đoạn 2 Đường Đinh Công Tráng | Phố Trần Bình Trọng - UBND phường Châu Sơn (mới) Các tuyến đường phố Mục 7.2 | 3.300.000 | 2.350.000 | 1.650.000 |
| Đoạn 2 Đường Võ Văn Kiệt (QL1A đoạn tránh TP Phủ Lý) - Nối ra QL1A cũ (đường Lê Hoàn) | Cổng KCN Thanh Liêm (Cổng công ty Number One) - Hết tuyến tránh địa bàn phường Châu Sơn Các tuyến đường phố Mục 2.3 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Đoạn 2 Phố Nguyễn Thị Nhạ | Nghĩa trang Phù Lưu - Đường Võ Văn Kiệt Các tuyến đường phố Mục 23.2 | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| Đoạn 2 Đường Trần Nhật Duật | Phía Bắc cây xăng Phú Thịnh cũ - Chân núi Bất Nhì (giáp xã Tân Thanh) Các tuyến đường phố Mục 19.2 | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Đoạn 2 Đường Phạm Công Trứ nối dài hết đường Yết Kiêu (đường ĐH 08) | Nhà ông Diễn thửa 125, PL2 cũ (đối diện là thửa số 9, PL 2) - Thửa 198, PL8 cũ phường Thanh Tuyền Các tuyến đường phố Mục 3.4 | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Đoạn 2 Phố Dương Văn Nội (đường QH-NLC2): | Đường Hoàng Văn Thụ (đường D5) - Đường Lý Thái Tổ Các tuyến đường phố Mục 11.2 | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 |
| Đoạn 2 Đường Lý Thái Tổ | Đường Lê Chân - Đường Đinh Công Tráng Các tuyến đường phố Mục 4.2 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Đoạn 2 Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A) | Đường Phan Huy Ích - Đường Phạm Công Trứ (giáp phường Phủ Lý) Các tuyến đường phố Mục 1.2 | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 |
| Đoạn 2: Đường đê Sông Đáy (ĐH08 cũ) Đường Trần Nhân Tông | Cầu Kiện Khê - Giáp xã Tân Thanh (xã Thanh Thủy cũ) Các tuyến đường phố Mục 17.2 | 850.000 | 600.000 | 450.000 |
| Đoạn 3 Đường Phạm Công Trứ nối dài hết đường Yết Kiêu (đường ĐH 08) | Thửa 198, PL8 cũ phường Thanh Tuyền - Đường Võ Văn Kiệt DT494 Các tuyến đường phố Mục 3.5 | 900.000 | 650.000 | 600.000 |
| Đoạn 3 Đường Đinh Công Tráng | UBND phường Châu Sơn (mới) - Đường Trần Nhật Duật Các tuyến đường phố Mục 7.3 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đoạn nhánh nối ĐT494C - Đường tránh QL21 (ĐT494 cũ) | Nhà máy xi măng Kiện Khê - Hết địa phận phường Châu Sơn (giáp huyện Kim Bảng cũ) Các tuyến đường phố Mục 25 | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đường 495C nhánh 2 Đường ĐT495C | Thửa số 39 PL7 cũ (nhà ông Cốc) qua nhà thờ Giáo Họ Tân Lâm - Đường Võ Thị Sáu Các tuyến đường phố Mục 26.2 | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Đường Lê Chân - Đường Đinh Công Tráng Các tuyến đường phố Mục 5 | 3.900.000 | 2.750.000 | 1.950.000 |
| Đường Lê Chân | Cầu Châu Sơn - Giáp địa phận phường Phù Vân Các tuyến đường phố Mục 6 | 6.900.000 | 4.850.000 | 3.450.000 |
| Đường Phan Huy ích | Đường Lê Hoàn (QL1A) - Giáp thị trấn Kiện Khê cũ Các tuyến đường phố Mục 16 | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão | Đường Đinh Công Tráng - Giáp địa bàn xã Thanh Thuỷ Các tuyến đường phố Mục 27 | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Giao QL1A đoạn tránh TP Phủ Lý - Giáp địa phận phường Lý Thường Kiệt (thôn Hồng Sơn, xã Thanh Sơn, huyện Kim Bảng cũ) Các tuyến đường phố Mục 18 | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Đường nối từ Phạm Công Trứ qua Trụ sở UBND Thanh Tuyền cũ đến đường Phan Huy Ích TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ) | TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ) KHU VỰC KHU DÂN CƯ CŨ CỦA MỘT SỐ PHƯỜNG (ngoài khu vực đã xác định theo đường phố, phố quy định tại Bảng giá này): Mục 2.1 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường từ chợ Mỏ đến giáp phường Lý Thường Kiệt (đường vào khu khai thác đá) TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ) | TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ) KHU VỰC KHU DÂN CƯ CŨ CỦA MỘT SỐ PHƯỜNG (ngoài khu vực đã xác định theo đường phố, phố quy định tại Bảng giá này): Mục 1.1 | 1.050.000 | 950.000 | 900.000 |
| Đường ĐT495C nhánh 1 Đường ĐT495C | Từ ngã 3 đối diện dự án khu nhà ở công ty Thu Ngân - Hết địa bàn phường Châu Sơn (giáp Tân Thanh) Các tuyến đường phố Mục 26.1 | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| Đường đối diện khu nhà ở Thu Ngân đến đường chắn nước núi | Các tuyến đường phố Mục 24 | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (59 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các khu vực còn lại TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ) | TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ) KHU VỰC KHU DÂN CƯ CŨ CỦA MỘT SỐ PHƯỜNG (ngoài khu vực đã xác định theo đường phố, phố quy định tại Bảng giá này): Mục 3.1 | 600.000 | 600.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ) | TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 2.5 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ) | TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 1.5 | 1.600.000 | 1.250.000 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ) | TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 3.5 | 700.000 | 650.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ) | TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 3.3 | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ) | TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 1.3 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ) | TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 2.3 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 32m TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ) | TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 3.2 | 1.950.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 32m TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ) | TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 1.2 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 32m TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ) | TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 2.2 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ) | TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 1.1 | 5.200.000 | 3.650.000 | 2.600.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ) | TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 3.1 | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.150.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ) | TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 2.1 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 15m TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ) | TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 3.4 | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 15m TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ) | TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 1.4 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 15m TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ) | TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 2.4 | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| Các đường thôn, xóm, tổ dân phố và vị trí còn lại TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ) | TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ) KHU VỰC KHU DÂN CƯ CŨ CỦA MỘT SỐ PHƯỜNG (ngoài khu vực đã xác định theo đường phố, phố quy định tại Bảng giá này): Mục 2.2 | 700.000 | 700.000 | 700.000 |
| Các đường thôn, xóm, tổ dân phố và vị trí còn lại TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ) | TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ) KHU VỰC KHU DÂN CƯ CŨ CỦA MỘT SỐ PHƯỜNG (ngoài khu vực đã xác định theo đường phố, phố quy định tại Bảng giá này): Mục 1.2 | 1.200.000 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Phố Bạch Trà | Giao với đường Phạm Ngũ Lão - Giao với đường Võ Văn Kiệt Các tuyến đường phố Mục 21 | 700.000 | 650.000 | 600.000 |
| Phố Cù Chính Lan | Đường Lê Chân - Đường Đinh Công Tráng Các tuyến đường phố Mục 9 | 5.300.000 | 3.750.000 | 2.650.000 |
| Phố Nguyễn Duy Huân (đường QH-NLC1) | Đường D5 - Đường Đinh Công Tráng Các tuyến đường phố Mục 8 | 2.650.000 | 1.850.000 | 1.350.000 |
| Phố Nguyễn Khuyến | Giao với đường Yết Kiêu - Giao với đường xóm Bắc, tiểu khu Ninh Phú thị trấn Kiện Khê cũ Các tuyến đường phố Mục 20 | 700.000 | 650.000 | 600.000 |
| Phố Nguyễn Đức Quý (đường QH - NLC3) | Đường Hoàng Văn Thụ (đường D5) - Đường Lý Thái Tổ Các tuyến đường phố Mục 12 | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.100.000 |
| Phố Trần Bình Trọng | Cầu Đọ - Đường Đinh Công Tráng Các tuyến đường phố Mục 15 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Phố Trần Tử Bình | Giao với đường Phạm Ngũ Lão - Giao với đường Võ Văn Kiệt Các tuyến đường phố Mục 22 | 700.000 | 650.000 | 600.000 |
| Phố Trần Đăng Ninh (đường QH-NLC4) | Đường Lê Chân - Đường Hoàng Văn Thụ (đường D5) Các tuyến đường phố Mục 13 | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.100.000 |
| Phố Trịnh Đình Cửu (đường QH-Đ.F) | Đường Lê Chân - Đường Đinh Công Tráng Các tuyến đường phố Mục 14 | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.100.000 |
| Phố Đặng Quốc Kiêu (đường QH-Đ.D) | Phố Nguyễn Duy Huân (đường QH-NLC1) - Phố Trần Đăng Ninh (đường QH-NLC4) Các tuyến đường phố Mục 10 | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.100.000 |
| Đoạn 1 Đường Trần Nhân Tông | Giáp với phường Thanh Tuyền cũ - Đầu Cầu Kiện Khê Các tuyến đường phố Mục 17.1 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đoạn 1 Đường Đinh Công Tráng | Đường Lê Chân - Phố Trần Bình Trọng Các tuyến đường phố Mục 7.1 | 6.300.000 | 4.450.000 | 3.150.000 |
| Đoạn 1 Phố Dương Văn Nội (đường QH-NLC2): | Đường Hoàng Văn Thụ (đường D5) - Đường Đinh Công Tráng Các tuyến đường phố Mục 11.1 | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.100.000 |
| Đoạn 1 Đường Lý Thái Tổ | Phố Trần Văn Chuông - Đường Lê Chân Các tuyến đường phố Mục 4.1 | 9.600.000 | 6.750.000 | 4.800.000 |
| Đoạn 1 Phố Nguyễn Thị Nhạ | Ngã 4 cầu Phao cũ - Hết nghĩa trang Phù Lưu Các tuyến đường phố Mục 23.1 | 700.000 | 650.000 | 600.000 |
| Đoạn 1 Đường Võ Văn Kiệt (QL1A đoạn tránh TP Phủ Lý) - Nối ra QL1A cũ (đường Lê Hoàn) | Đường Lê Hoàn (QL1A) - Cổng KCN Thanh Liêm (Cổng công ty Number One) Các tuyến đường phố Mục 2.2 | 2.900.000 | 2.050.000 | 1.450.000 |
| Đoạn 1 Đường Phạm Công Trứ nối dài hết đường Yết Kiêu (đường ĐH 08) | Đường Lê Hoàn (QL1A) - Hết nhà ông Diễn thửa 125, PL2 cũ (đối diện là thửa số 9, PL 2) Các tuyến đường phố Mục 3.3 | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| Đoạn 1 Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A) | Gáp xã Liêm Hà - Ngã tư đường 494 - QL1A (ngã tư huyện Thanh Liêm cũ) Các tuyến đường phố Mục 1.1 | 4.900.000 | 3.450.000 | 2.450.000 |
| Đoạn 1 Đường Trần Nhật Duật | Đường Đinh Công Tráng (phường Châu Sơn cũ) - Ngã 5 đối diện cây xăng Phú Thịnh cũ Các tuyến đường phố Mục 19.1 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đoạn 2 Phố Dương Văn Nội (đường QH-NLC2): | Đường Hoàng Văn Thụ (đường D5) - Đường Lý Thái Tổ Các tuyến đường phố Mục 11.2 | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.100.000 |
| Đoạn 2 Đường Võ Văn Kiệt (QL1A đoạn tránh TP Phủ Lý) - Nối ra QL1A cũ (đường Lê Hoàn) | Cổng KCN Thanh Liêm (Cổng công ty Number One) - Hết tuyến tránh địa bàn phường Châu Sơn Các tuyến đường phố Mục 2.3 | 1.750.000 | 1.250.000 | 900.000 |
| Đoạn 2 Đường Phạm Công Trứ nối dài hết đường Yết Kiêu (đường ĐH 08) | Nhà ông Diễn thửa 125, PL2 cũ (đối diện là thửa số 9, PL 2) - Thửa 198, PL8 cũ phường Thanh Tuyền Các tuyến đường phố Mục 3.4 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đoạn 2 Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A) | Đường Phan Huy Ích - Đường Phạm Công Trứ (giáp phường Phủ Lý) Các tuyến đường phố Mục 1.2 | 5.600.000 | 3.950.000 | 2.800.000 |
| Đoạn 2 Đường Đinh Công Tráng | Phố Trần Bình Trọng - UBND phường Châu Sơn (mới) Các tuyến đường phố Mục 7.2 | 3.900.000 | 2.750.000 | 1.950.000 |
| Đoạn 2 Đường Lý Thái Tổ | Đường Lê Chân - Đường Đinh Công Tráng Các tuyến đường phố Mục 4.2 | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| Đoạn 2 Phố Nguyễn Thị Nhạ | Nghĩa trang Phù Lưu - Đường Võ Văn Kiệt Các tuyến đường phố Mục 23.2 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đoạn 2 Đường Trần Nhật Duật | Phía Bắc cây xăng Phú Thịnh cũ - Chân núi Bất Nhì (giáp xã Tân Thanh) Các tuyến đường phố Mục 19.2 | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| Đoạn 2: Đường đê Sông Đáy (ĐH08 cũ) Đường Trần Nhân Tông | Cầu Kiện Khê - Giáp xã Tân Thanh (xã Thanh Thủy cũ) Các tuyến đường phố Mục 17.2 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đoạn 3 Đường Phạm Công Trứ nối dài hết đường Yết Kiêu (đường ĐH 08) | Thửa 198, PL8 cũ phường Thanh Tuyền - Đường Võ Văn Kiệt DT494 Các tuyến đường phố Mục 3.5 | 1.050.000 | 750.000 | 700.000 |
| Đoạn 3 Đường Đinh Công Tráng | UBND phường Châu Sơn (mới) - Đường Trần Nhật Duật Các tuyến đường phố Mục 7.3 | 2.650.000 | 1.850.000 | 1.350.000 |
| Đoạn nhánh nối ĐT494C - Đường tránh QL21 (ĐT494 cũ) | Nhà máy xi măng Kiện Khê - Hết địa phận phường Châu Sơn (giáp huyện Kim Bảng cũ) Các tuyến đường phố Mục 25 | 950.000 | 650.000 | 600.000 |
| Đường 495C nhánh 2 Đường ĐT495C | Thửa số 39 PL7 cũ (nhà ông Cốc) qua nhà thờ Giáo Họ Tân Lâm - Đường Võ Thị Sáu Các tuyến đường phố Mục 26.2 | 1.050.000 | 750.000 | 600.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Đường Lê Chân - Đường Đinh Công Tráng Các tuyến đường phố Mục 5 | 5.200.000 | 3.650.000 | 2.600.000 |
| Đường Lê Chân | Cầu Châu Sơn - Giáp địa phận phường Phù Vân Các tuyến đường phố Mục 6 | 8.800.000 | 6.200.000 | 4.400.000 |
| Đường Phan Huy ích | Đường Lê Hoàn (QL1A) - Giáp thị trấn Kiện Khê cũ Các tuyến đường phố Mục 16 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.200.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão | Đường Đinh Công Tráng - Giáp địa bàn xã Thanh Thuỷ Các tuyến đường phố Mục 27 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Giao QL1A đoạn tránh TP Phủ Lý - Giáp địa phận phường Lý Thường Kiệt (thôn Hồng Sơn, xã Thanh Sơn, huyện Kim Bảng cũ) Các tuyến đường phố Mục 18 | 1.450.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Đường nối từ Phạm Công Trứ qua Trụ sở UBND Thanh Tuyền cũ đến đường Phan Huy Ích TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ) | TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ) KHU VỰC KHU DÂN CƯ CŨ CỦA MỘT SỐ PHƯỜNG (ngoài khu vực đã xác định theo đường phố, phố quy định tại Bảng giá này): Mục 2.1 | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| Đường từ chợ Mỏ đến giáp phường Lý Thường Kiệt (đường vào khu khai thác đá) TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ) | TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ) KHU VỰC KHU DÂN CƯ CŨ CỦA MỘT SỐ PHƯỜNG (ngoài khu vực đã xác định theo đường phố, phố quy định tại Bảng giá này): Mục 1.1 | 1.400.000 | 1.300.000 | 1.200.000 |
| Đường ĐT495C nhánh 1 Đường ĐT495C | Từ ngã 3 đối diện dự án khu nhà ở công ty Thu Ngân - Hết địa bàn phường Châu Sơn (giáp Tân Thanh) Các tuyến đường phố Mục 26.1 | 1.050.000 | 750.000 | 600.000 |
| Đường đối diện khu nhà ở Thu Ngân đến đường chắn nước núi | Các tuyến đường phố Mục 24 | 950.000 | 650.000 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.