Bảng giá đất Phường Châu Sơn, Ninh Bình từ 01/01/2026

179 đoạn tuyến, khu vực theo 4 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Châu Sơn là 23.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lê Chân, đoạn Cầu Châu Sơn đến Giáp địa phận phường Phù Vân), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các vị trí tại núi Chóp Chài, núi Chéo Vòng và các vị trí có đường vào liền kề đường vào thung mơ (đường ĐT 494C)
Mục 4
320.000
Các vị trí còn lại
Mục 4
240.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (59 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các khu vực còn lại
TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ)
TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ)
KHU VỰC KHU DÂN CƯ CŨ CỦA MỘT SỐ PHƯỜNG (ngoài khu vực đã xác định theo đường phố, phố quy định tại Bảng giá này):
Mục 3.1
1.500.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m
TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ)
TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 3.5
2.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m
TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ)
TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 2.5
3.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m
TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ)
TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 1.5
4.500.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m
TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ)
TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 3.3
4.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m
TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ)
TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 1.3
8.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m
TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ)
TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 2.3
6.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 32m
TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ)
TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 3.2
5.500.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 32m
TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ)
TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 2.2
8.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 32m
TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ)
TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 1.2
10.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên
TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ)
TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 2.1
10.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên
TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ)
TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 3.1
6.500.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên
TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ)
TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 1.1
12.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 15m
TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ)
TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 2.4
4.500.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 15m
TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ)
TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 3.4
2.500.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 15m
TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ)
TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 1.4
6.000.000
Các đường thôn, xóm, tổ dân phố và vị trí còn lại
TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ)
TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ)
KHU VỰC KHU DÂN CƯ CŨ CỦA MỘT SỐ PHƯỜNG (ngoài khu vực đã xác định theo đường phố, phố quy định tại Bảng giá này):
Mục 1.2
2.500.000
Các đường thôn, xóm, tổ dân phố và vị trí còn lại
TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ)
TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ)
KHU VỰC KHU DÂN CƯ CŨ CỦA MỘT SỐ PHƯỜNG (ngoài khu vực đã xác định theo đường phố, phố quy định tại Bảng giá này):
Mục 2.2
2.000.000
Phố Bạch TràGiao với đường Phạm Ngũ Lão - Giao với đường Võ Văn Kiệt
Các tuyến đường phố
Mục 21
2.000.0001.800.0001.600.0001.500.000
Phố Cù Chính LanĐường Lê Chân - Đường Đinh Công Tráng
Các tuyến đường phố
Mục 9
15.000.0007.500.0004.500.0002.500.000
Phố Nguyễn Duy Huân (đường QH-NLC1)Đường D5 - Đường Đinh Công Tráng
Các tuyến đường phố
Mục 8
7.500.0004.000.0003.100.0002.500.000
Phố Nguyễn KhuyếnGiao với đường Yết Kiêu - Giao với đường xóm Bắc, tiểu khu Ninh Phú thị trấn Kiện Khê cũ
Các tuyến đường phố
Mục 20
2.000.0001.800.0001.600.0001.500.000
Phố Nguyễn Đức Quý (đường QH - NLC3)Đường Hoàng Văn Thụ (đường D5) - Đường Lý Thái Tổ
Các tuyến đường phố
Mục 12
12.000.0006.000.0003.600.0002.500.000
Phố Trần Bình TrọngCầu Đọ - Đường Đinh Công Tráng
Các tuyến đường phố
Mục 15
5.000.0003.200.0002.700.0002.500.000
Phố Trần Tử BìnhGiao với đường Phạm Ngũ Lão - Giao với đường Võ Văn Kiệt
Các tuyến đường phố
Mục 22
2.000.0001.800.0001.600.0001.500.000
Phố Trần Đăng Ninh (đường QH-NLC4)Đường Lê Chân - Đường Hoàng Văn Thụ (đường D5)
Các tuyến đường phố
Mục 13
12.000.0006.000.0003.600.0002.500.000
Phố Trịnh Đình Cửu (đường QH-Đ.F)Đường Lê Chân - Đường Đinh Công Tráng
Các tuyến đường phố
Mục 14
12.000.0006.000.0003.600.0002.500.000
Phố Đặng Quốc Kiêu (đường QH-Đ.D)Phố Nguyễn Duy Huân (đường QH-NLC1) - Phố Trần Đăng Ninh (đường QH-NLC4)
Các tuyến đường phố
Mục 10
12.000.0006.000.0003.600.0002.500.000
Đoạn 1
Đường Phạm Công Trứ nối dài hết đường Yết Kiêu (đường ĐH 08)
Đường Lê Hoàn (QL1A) - Hết nhà ông Diễn thửa 125, PL2 cũ (đối diện là thửa số 9, PL 2)
Các tuyến đường phố
Mục 3.3
4.500.0002.600.0002.300.0002.000.000
Đoạn 1
Đường Trần Nhật Duật
Đường Đinh Công Tráng (phường Châu Sơn cũ) - Ngã 5 đối diện cây xăng Phú Thịnh cũ
Các tuyến đường phố
Mục 19.1
5.000.0002.500.0002.000.0001.500.000
Đoạn 1
Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A)
Gáp xã Liêm Hà - Ngã tư đường 494 - QL1A (ngã tư huyện Thanh Liêm cũ)
Các tuyến đường phố
Mục 1.1
14.000.0007.000.0004.200.0002.800.000
Đoạn 1
Đường Lý Thái Tổ
Phố Trần Văn Chuông - Đường Lê Chân
Các tuyến đường phố
Mục 4.1
20.000.00010.000.0006.000.0004.000.000
Đoạn 1
Đường Đinh Công Tráng
Đường Lê Chân - Phố Trần Bình Trọng
Các tuyến đường phố
Mục 7.1
18.000.0009.000.0005.400.0003.600.000
Đoạn 1
Phố Dương Văn Nội (đường QH-NLC2):
Đường Hoàng Văn Thụ (đường D5) - Đường Đinh Công Tráng
Các tuyến đường phố
Mục 11.1
12.000.0006.000.0003.600.0002.500.000
Đoạn 1
Đường Võ Văn Kiệt (QL1A đoạn tránh TP Phủ Lý) - Nối ra QL1A cũ (đường Lê Hoàn)
Đường Lê Hoàn (QL1A) - Cổng KCN Thanh Liêm (Cổng công ty Number One)
Các tuyến đường phố
Mục 2.2
8.000.0004.000.0002.400.0002.000.000
Đoạn 1
Phố Nguyễn Thị Nhạ
Ngã 4 cầu Phao cũ - Hết nghĩa trang Phù Lưu
Các tuyến đường phố
Mục 23.1
2.000.0001.800.0001.600.0001.500.000
Đoạn 1
Đường Trần Nhân Tông
Giáp với phường Thanh Tuyền cũ - Đầu Cầu Kiện Khê
Các tuyến đường phố
Mục 17.1
5.700.0003.100.0002.000.0001.500.000
Đoạn 2
Đường Phạm Công Trứ nối dài hết đường Yết Kiêu (đường ĐH 08)
Nhà ông Diễn thửa 125, PL2 cũ (đối diện là thửa số 9, PL 2) - Thửa 198, PL8 cũ phường Thanh Tuyền
Các tuyến đường phố
Mục 3.4
4.000.0002.500.0002.200.0002.000.000
Đoạn 2
Phố Nguyễn Thị Nhạ
Nghĩa trang Phù Lưu - Đường Võ Văn Kiệt
Các tuyến đường phố
Mục 23.2
3.000.0002.100.0001.800.0001.500.000
Đoạn 2
Đường Trần Nhật Duật
Phía Bắc cây xăng Phú Thịnh cũ - Chân núi Bất Nhì (giáp xã Tân Thanh)
Các tuyến đường phố
Mục 19.2
3.500.0002.000.0001.700.0001.500.000
Đoạn 2
Đường Lý Thái Tổ
Đường Lê Chân - Đường Đinh Công Tráng
Các tuyến đường phố
Mục 4.2
18.000.0009.000.0005.400.0003.600.000
Đoạn 2
Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A)
Đường Phan Huy Ích - Đường Phạm Công Trứ (giáp phường Phủ Lý)
Các tuyến đường phố
Mục 1.2
16.000.0008.000.0004.800.0003.200.000
Đoạn 2
Đường Đinh Công Tráng
Phố Trần Bình Trọng - UBND phường Châu Sơn (mới)
Các tuyến đường phố
Mục 7.2
11.000.0005.500.0003.300.0002.500.000
Đoạn 2
Phố Dương Văn Nội (đường QH-NLC2):
Đường Hoàng Văn Thụ (đường D5) - Đường Lý Thái Tổ
Các tuyến đường phố
Mục 11.2
12.000.0006.000.0003.600.0002.500.000
Đoạn 2
Đường Võ Văn Kiệt (QL1A đoạn tránh TP Phủ Lý) - Nối ra QL1A cũ (đường Lê Hoàn)
Cổng KCN Thanh Liêm (Cổng công ty Number One) - Hết tuyến tránh địa bàn phường Châu Sơn
Các tuyến đường phố
Mục 2.3
4.900.0002.500.0002.000.0001.500.000
Đoạn 2: Đường đê Sông Đáy (ĐH08 cũ)
Đường Trần Nhân Tông
Cầu Kiện Khê - Giáp xã Tân Thanh (xã Thanh Thủy cũ)
Các tuyến đường phố
Mục 17.2
2.800.0002.900.0001.900.0001.500.000
Đoạn 3
Đường Phạm Công Trứ nối dài hết đường Yết Kiêu (đường ĐH 08)
Thửa 198, PL8 cũ phường Thanh Tuyền - Đường Võ Văn Kiệt DT494
Các tuyến đường phố
Mục 3.5
2.900.0002.100.0001.800.0001.500.000
Đoạn 3
Đường Đinh Công Tráng
UBND phường Châu Sơn (mới) - Đường Trần Nhật Duật
Các tuyến đường phố
Mục 7.3
6.000.0003.800.0003.000.0002.500.000
Đoạn nhánh nối ĐT494C - Đường tránh QL21 (ĐT494 cũ)Nhà máy xi măng Kiện Khê - Hết địa phận phường Châu Sơn (giáp huyện Kim Bảng cũ)
Các tuyến đường phố
Mục 25
1.150.000
Đường 495C nhánh 2
Đường ĐT495C
Thửa số 39 PL7 cũ (nhà ông Cốc) qua nhà thờ Giáo Họ Tân Lâm - Đường Võ Thị Sáu
Các tuyến đường phố
Mục 26.2
2.900.0002.100.0001.800.0001.500.000
Đường Hoàng Văn ThụĐường Lê Chân - Đường Đinh Công Tráng
Các tuyến đường phố
Mục 5
13.000.0006.500.0003.900.0002.600.000
Đường Lê ChânCầu Châu Sơn - Giáp địa phận phường Phù Vân
Các tuyến đường phố
Mục 6
23.000.00011.500.0006.900.0004.600.000
Đường Phan Huy íchĐường Lê Hoàn (QL1A) - Giáp thị trấn Kiện Khê cũ
Các tuyến đường phố
Mục 16
5.000.0003.200.0002.700.0002.500.000
Đường Phạm Ngũ LãoĐường Đinh Công Tráng - Giáp địa bàn xã Thanh Thủy
Các tuyến đường phố
Mục 27
4.000.0002.500.0002.000.0001.500.000
Đường Võ Thị SáuGiao QL1A đoạn tránh TP Phủ Lý - Giáp địa phận phường Lý Thường Kiệt (thôn Hồng Sơn, xã Thanh Sơn, huyện Kim Bảng cũ)
Các tuyến đường phố
Mục 18
4.000.0002.000.0001.700.0001.500.000
Đường nối từ Phạm Công Trứ qua Trụ sở UBND Thanh Tuyền cũ đến đường Phan Huy Ích
TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ)
TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ)
KHU VỰC KHU DÂN CƯ CŨ CỦA MỘT SỐ PHƯỜNG (ngoài khu vực đã xác định theo đường phố, phố quy định tại Bảng giá này):
Mục 2.1
4.500.000
Đường từ chợ Mỏ đến giáp phường Lý Thường Kiệt (đường vào khu khai thác đá)
TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ)
TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ)
KHU VỰC KHU DÂN CƯ CŨ CỦA MỘT SỐ PHƯỜNG (ngoài khu vực đã xác định theo đường phố, phố quy định tại Bảng giá này):
Mục 1.1
3.000.000
Đường ĐT495C nhánh 1
Đường ĐT495C
Từ ngã 3 đối diện dự án khu nhà ở công ty Thu Ngân - Hết địa bàn phường Châu Sơn (giáp Tân Thanh)
Các tuyến đường phố
Mục 26.1
2.900.0002.100.0001.800.0001.500.000
Đường đối diện khu nhà ở Thu Ngân đến đường chắn nước núi
Các tuyến đường phố
Mục 24
2.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (59 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các khu vực còn lại
TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ)
TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ)
KHU VỰC KHU DÂN CƯ CŨ CỦA MỘT SỐ PHƯỜNG (ngoài khu vực đã xác định theo đường phố, phố quy định tại Bảng giá này):
Mục 3.1
450.000450.000450.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m
TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ)
TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 2.5
900.000650.000600.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m
TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ)
TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 1.5
1.400.0001.000.000900.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m
TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ)
TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 3.5
600.000500.000450.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m
TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ)
TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 2.3
1.800.0001.300.000900.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m
TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ)
TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 1.3
2.400.0001.700.0001.200.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m
TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ)
TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 3.3
1.200.000850.000600.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 32m
TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ)
TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 1.2
3.000.0002.100.0001.500.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 32m
TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ)
TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 3.2
1.700.0001.200.000850.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 32m
TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ)
TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 2.2
2.400.0001.700.0001.200.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên
TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ)
TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 1.1
3.900.0002.750.0001.950.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên
TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ)
TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 2.1
3.000.0002.100.0001.500.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên
TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ)
TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 3.1
2.000.0001.400.0001.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 15m
TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ)
TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 1.4
1.800.0001.300.000900.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 15m
TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ)
TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 3.4
900.000650.000450.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 15m
TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ)
TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 2.4
1.400.0001.000.000700.000
Các đường thôn, xóm, tổ dân phố và vị trí còn lại
TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ)
TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ)
KHU VỰC KHU DÂN CƯ CŨ CỦA MỘT SỐ PHƯỜNG (ngoài khu vực đã xác định theo đường phố, phố quy định tại Bảng giá này):
Mục 1.2
900.000900.000900.000
Các đường thôn, xóm, tổ dân phố và vị trí còn lại
TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ)
TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ)
KHU VỰC KHU DÂN CƯ CŨ CỦA MỘT SỐ PHƯỜNG (ngoài khu vực đã xác định theo đường phố, phố quy định tại Bảng giá này):
Mục 2.2
600.000600.000600.000
Phố Bạch TràGiao với đường Phạm Ngũ Lão - Giao với đường Võ Văn Kiệt
Các tuyến đường phố
Mục 21
600.000500.000450.000
Phố Cù Chính LanĐường Lê Chân - Đường Đinh Công Tráng
Các tuyến đường phố
Mục 9
4.500.0003.150.0002.250.000
Phố Nguyễn Duy Huân (đường QH-NLC1)Đường D5 - Đường Đinh Công Tráng
Các tuyến đường phố
Mục 8
2.300.0001.650.0001.150.000
Phố Nguyễn KhuyếnGiao với đường Yết Kiêu - Giao với đường xóm Bắc, tiểu khu Ninh Phú thị trấn Kiện Khê cũ
Các tuyến đường phố
Mục 20
600.000500.000450.000
Phố Nguyễn Đức Quý (đường QH - NLC3)Đường Hoàng Văn Thụ (đường D5) - Đường Lý Thái Tổ
Các tuyến đường phố
Mục 12
3.600.0002.550.0001.800.000
Phố Trần Bình TrọngCầu Đọ - Đường Đinh Công Tráng
Các tuyến đường phố
Mục 15
1.500.0001.050.000900.000
Phố Trần Tử BìnhGiao với đường Phạm Ngũ Lão - Giao với đường Võ Văn Kiệt
Các tuyến đường phố
Mục 22
600.000500.000450.000
Phố Trần Đăng Ninh (đường QH-NLC4)Đường Lê Chân - Đường Hoàng Văn Thụ (đường D5)
Các tuyến đường phố
Mục 13
3.600.0002.550.0001.800.000
Phố Trịnh Đình Cửu (đường QH-Đ.F)Đường Lê Chân - Đường Đinh Công Tráng
Các tuyến đường phố
Mục 14
3.600.0002.550.0001.800.000
Phố Đặng Quốc Kiêu (đường QH-Đ.D)Phố Nguyễn Duy Huân (đường QH-NLC1) - Phố Trần Đăng Ninh (đường QH-NLC4)
Các tuyến đường phố
Mục 10
3.600.0002.550.0001.800.000
Đoạn 1
Đường Phạm Công Trứ nối dài hết đường Yết Kiêu (đường ĐH 08)
Đường Lê Hoàn (QL1A) - Hết nhà ông Diễn thửa 125, PL2 cũ (đối diện là thửa số 9, PL 2)
Các tuyến đường phố
Mục 3.3
1.400.0001.000.000700.000
Đoạn 1
Đường Lý Thái Tổ
Phố Trần Văn Chuông - Đường Lê Chân
Các tuyến đường phố
Mục 4.1
7.200.0005.050.0003.600.000
Đoạn 1
Đường Võ Văn Kiệt (QL1A đoạn tránh TP Phủ Lý) - Nối ra QL1A cũ (đường Lê Hoàn)
Đường Lê Hoàn (QL1A) - Cổng KCN Thanh Liêm (Cổng công ty Number One)
Các tuyến đường phố
Mục 2.2
2.400.0001.700.0001.200.000
Đoạn 1
Đường Đinh Công Tráng
Đường Lê Chân - Phố Trần Bình Trọng
Các tuyến đường phố
Mục 7.1
5.400.0003.800.0002.700.000
Đoạn 1
Đường Trần Nhân Tông
Giáp với phường Thanh Tuyền cũ - Đầu Cầu Kiện Khê
Các tuyến đường phố
Mục 17.1
1.750.0001.200.000900.000
Đoạn 1
Phố Dương Văn Nội (đường QH-NLC2):
Đường Hoàng Văn Thụ (đường D5) - Đường Đinh Công Tráng
Các tuyến đường phố
Mục 11.1
3.600.0002.550.0001.800.000
Đoạn 1
Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A)
Gáp xã Liêm Hà - Ngã tư đường 494 - QL1A (ngã tư huyện Thanh Liêm cũ)
Các tuyến đường phố
Mục 1.1
4.200.0002.950.0002.100.000
Đoạn 1
Phố Nguyễn Thị Nhạ
Ngã 4 cầu Phao cũ - Hết nghĩa trang Phù Lưu
Các tuyến đường phố
Mục 23.1
600.000500.000450.000
Đoạn 1
Đường Trần Nhật Duật
Đường Đinh Công Tráng (phường Châu Sơn cũ) - Ngã 5 đối diện cây xăng Phú Thịnh cũ
Các tuyến đường phố
Mục 19.1
1.500.0001.050.000750.000
Đoạn 2
Đường Đinh Công Tráng
Phố Trần Bình Trọng - UBND phường Châu Sơn (mới)
Các tuyến đường phố
Mục 7.2
3.300.0002.350.0001.650.000
Đoạn 2
Đường Võ Văn Kiệt (QL1A đoạn tránh TP Phủ Lý) - Nối ra QL1A cũ (đường Lê Hoàn)
Cổng KCN Thanh Liêm (Cổng công ty Number One) - Hết tuyến tránh địa bàn phường Châu Sơn
Các tuyến đường phố
Mục 2.3
1.500.0001.050.000750.000
Đoạn 2
Phố Nguyễn Thị Nhạ
Nghĩa trang Phù Lưu - Đường Võ Văn Kiệt
Các tuyến đường phố
Mục 23.2
900.000650.000450.000
Đoạn 2
Đường Trần Nhật Duật
Phía Bắc cây xăng Phú Thịnh cũ - Chân núi Bất Nhì (giáp xã Tân Thanh)
Các tuyến đường phố
Mục 19.2
1.200.000850.000600.000
Đoạn 2
Đường Phạm Công Trứ nối dài hết đường Yết Kiêu (đường ĐH 08)
Nhà ông Diễn thửa 125, PL2 cũ (đối diện là thửa số 9, PL 2) - Thửa 198, PL8 cũ phường Thanh Tuyền
Các tuyến đường phố
Mục 3.4
1.200.000850.000600.000
Đoạn 2
Phố Dương Văn Nội (đường QH-NLC2):
Đường Hoàng Văn Thụ (đường D5) - Đường Lý Thái Tổ
Các tuyến đường phố
Mục 11.2
3.600.0002.550.0001.800.000
Đoạn 2
Đường Lý Thái Tổ
Đường Lê Chân - Đường Đinh Công Tráng
Các tuyến đường phố
Mục 4.2
6.000.0004.200.0003.000.000
Đoạn 2
Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A)
Đường Phan Huy Ích - Đường Phạm Công Trứ (giáp phường Phủ Lý)
Các tuyến đường phố
Mục 1.2
4.800.0003.400.0002.400.000
Đoạn 2: Đường đê Sông Đáy (ĐH08 cũ)
Đường Trần Nhân Tông
Cầu Kiện Khê - Giáp xã Tân Thanh (xã Thanh Thủy cũ)
Các tuyến đường phố
Mục 17.2
850.000600.000450.000
Đoạn 3
Đường Phạm Công Trứ nối dài hết đường Yết Kiêu (đường ĐH 08)
Thửa 198, PL8 cũ phường Thanh Tuyền - Đường Võ Văn Kiệt DT494
Các tuyến đường phố
Mục 3.5
900.000650.000600.000
Đoạn 3
Đường Đinh Công Tráng
UBND phường Châu Sơn (mới) - Đường Trần Nhật Duật
Các tuyến đường phố
Mục 7.3
2.000.0001.400.0001.000.000
Đoạn nhánh nối ĐT494C - Đường tránh QL21 (ĐT494 cũ)Nhà máy xi măng Kiện Khê - Hết địa phận phường Châu Sơn (giáp huyện Kim Bảng cũ)
Các tuyến đường phố
Mục 25
700.000500.000450.000
Đường 495C nhánh 2
Đường ĐT495C
Thửa số 39 PL7 cũ (nhà ông Cốc) qua nhà thờ Giáo Họ Tân Lâm - Đường Võ Thị Sáu
Các tuyến đường phố
Mục 26.2
900.000650.000450.000
Đường Hoàng Văn ThụĐường Lê Chân - Đường Đinh Công Tráng
Các tuyến đường phố
Mục 5
3.900.0002.750.0001.950.000
Đường Lê ChânCầu Châu Sơn - Giáp địa phận phường Phù Vân
Các tuyến đường phố
Mục 6
6.900.0004.850.0003.450.000
Đường Phan Huy íchĐường Lê Hoàn (QL1A) - Giáp thị trấn Kiện Khê cũ
Các tuyến đường phố
Mục 16
1.500.0001.050.000900.000
Đường Phạm Ngũ LãoĐường Đinh Công Tráng - Giáp địa bàn xã Thanh Thuỷ
Các tuyến đường phố
Mục 27
1.200.000850.000600.000
Đường Võ Thị SáuGiao QL1A đoạn tránh TP Phủ Lý - Giáp địa phận phường Lý Thường Kiệt (thôn Hồng Sơn, xã Thanh Sơn, huyện Kim Bảng cũ)
Các tuyến đường phố
Mục 18
1.200.000850.000600.000
Đường nối từ Phạm Công Trứ qua Trụ sở UBND Thanh Tuyền cũ đến đường Phan Huy Ích
TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ)
TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ)
KHU VỰC KHU DÂN CƯ CŨ CỦA MỘT SỐ PHƯỜNG (ngoài khu vực đã xác định theo đường phố, phố quy định tại Bảng giá này):
Mục 2.1
1.400.0001.000.000700.000
Đường từ chợ Mỏ đến giáp phường Lý Thường Kiệt (đường vào khu khai thác đá)
TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ)
TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ)
KHU VỰC KHU DÂN CƯ CŨ CỦA MỘT SỐ PHƯỜNG (ngoài khu vực đã xác định theo đường phố, phố quy định tại Bảng giá này):
Mục 1.1
1.050.000950.000900.000
Đường ĐT495C nhánh 1
Đường ĐT495C
Từ ngã 3 đối diện dự án khu nhà ở công ty Thu Ngân - Hết địa bàn phường Châu Sơn (giáp Tân Thanh)
Các tuyến đường phố
Mục 26.1
900.000650.000450.000
Đường đối diện khu nhà ở Thu Ngân đến đường chắn nước núi
Các tuyến đường phố
Mục 24
700.000500.000450.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (59 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các khu vực còn lại
TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ)
TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ)
KHU VỰC KHU DÂN CƯ CŨ CỦA MỘT SỐ PHƯỜNG (ngoài khu vực đã xác định theo đường phố, phố quy định tại Bảng giá này):
Mục 3.1
600.000600.000600.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m
TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ)
TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 2.5
1.100.000800.000700.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m
TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ)
TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 1.5
1.600.0001.250.0001.200.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m
TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ)
TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 3.5
700.000650.000600.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m
TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ)
TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 3.3
1.600.0001.150.000800.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m
TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ)
TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 1.3
2.800.0002.000.0001.400.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m
TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ)
TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 2.3
2.100.0001.500.0001.050.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 32m
TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ)
TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 3.2
1.950.0001.400.0001.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 32m
TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ)
TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 1.2
4.000.0002.800.0002.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 32m
TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ)
TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 2.2
2.800.0002.000.0001.400.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên
TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ)
TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 1.1
5.200.0003.650.0002.600.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên
TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ)
TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 3.1
2.300.0001.650.0001.150.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên
TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ)
TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 2.1
4.000.0002.800.0002.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 15m
TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ)
TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 3.4
1.200.000850.000600.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 15m
TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ)
TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 1.4
2.100.0001.500.0001.200.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 15m
TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ)
TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 2.4
1.600.0001.150.000800.000
Các đường thôn, xóm, tổ dân phố và vị trí còn lại
TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ)
TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ)
KHU VỰC KHU DÂN CƯ CŨ CỦA MỘT SỐ PHƯỜNG (ngoài khu vực đã xác định theo đường phố, phố quy định tại Bảng giá này):
Mục 2.2
700.000700.000700.000
Các đường thôn, xóm, tổ dân phố và vị trí còn lại
TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ)
TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ)
KHU VỰC KHU DÂN CƯ CŨ CỦA MỘT SỐ PHƯỜNG (ngoài khu vực đã xác định theo đường phố, phố quy định tại Bảng giá này):
Mục 1.2
1.200.0001.200.0001.200.000
Phố Bạch TràGiao với đường Phạm Ngũ Lão - Giao với đường Võ Văn Kiệt
Các tuyến đường phố
Mục 21
700.000650.000600.000
Phố Cù Chính LanĐường Lê Chân - Đường Đinh Công Tráng
Các tuyến đường phố
Mục 9
5.300.0003.750.0002.650.000
Phố Nguyễn Duy Huân (đường QH-NLC1)Đường D5 - Đường Đinh Công Tráng
Các tuyến đường phố
Mục 8
2.650.0001.850.0001.350.000
Phố Nguyễn KhuyếnGiao với đường Yết Kiêu - Giao với đường xóm Bắc, tiểu khu Ninh Phú thị trấn Kiện Khê cũ
Các tuyến đường phố
Mục 20
700.000650.000600.000
Phố Nguyễn Đức Quý (đường QH - NLC3)Đường Hoàng Văn Thụ (đường D5) - Đường Lý Thái Tổ
Các tuyến đường phố
Mục 12
4.200.0002.950.0002.100.000
Phố Trần Bình TrọngCầu Đọ - Đường Đinh Công Tráng
Các tuyến đường phố
Mục 15
2.000.0001.400.0001.200.000
Phố Trần Tử BìnhGiao với đường Phạm Ngũ Lão - Giao với đường Võ Văn Kiệt
Các tuyến đường phố
Mục 22
700.000650.000600.000
Phố Trần Đăng Ninh (đường QH-NLC4)Đường Lê Chân - Đường Hoàng Văn Thụ (đường D5)
Các tuyến đường phố
Mục 13
4.200.0002.950.0002.100.000
Phố Trịnh Đình Cửu (đường QH-Đ.F)Đường Lê Chân - Đường Đinh Công Tráng
Các tuyến đường phố
Mục 14
4.200.0002.950.0002.100.000
Phố Đặng Quốc Kiêu (đường QH-Đ.D)Phố Nguyễn Duy Huân (đường QH-NLC1) - Phố Trần Đăng Ninh (đường QH-NLC4)
Các tuyến đường phố
Mục 10
4.200.0002.950.0002.100.000
Đoạn 1
Đường Trần Nhân Tông
Giáp với phường Thanh Tuyền cũ - Đầu Cầu Kiện Khê
Các tuyến đường phố
Mục 17.1
2.000.0001.400.0001.000.000
Đoạn 1
Đường Đinh Công Tráng
Đường Lê Chân - Phố Trần Bình Trọng
Các tuyến đường phố
Mục 7.1
6.300.0004.450.0003.150.000
Đoạn 1
Phố Dương Văn Nội (đường QH-NLC2):
Đường Hoàng Văn Thụ (đường D5) - Đường Đinh Công Tráng
Các tuyến đường phố
Mục 11.1
4.200.0002.950.0002.100.000
Đoạn 1
Đường Lý Thái Tổ
Phố Trần Văn Chuông - Đường Lê Chân
Các tuyến đường phố
Mục 4.1
9.600.0006.750.0004.800.000
Đoạn 1
Phố Nguyễn Thị Nhạ
Ngã 4 cầu Phao cũ - Hết nghĩa trang Phù Lưu
Các tuyến đường phố
Mục 23.1
700.000650.000600.000
Đoạn 1
Đường Võ Văn Kiệt (QL1A đoạn tránh TP Phủ Lý) - Nối ra QL1A cũ (đường Lê Hoàn)
Đường Lê Hoàn (QL1A) - Cổng KCN Thanh Liêm (Cổng công ty Number One)
Các tuyến đường phố
Mục 2.2
2.900.0002.050.0001.450.000
Đoạn 1
Đường Phạm Công Trứ nối dài hết đường Yết Kiêu (đường ĐH 08)
Đường Lê Hoàn (QL1A) - Hết nhà ông Diễn thửa 125, PL2 cũ (đối diện là thửa số 9, PL 2)
Các tuyến đường phố
Mục 3.3
1.600.0001.150.000800.000
Đoạn 1
Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A)
Gáp xã Liêm Hà - Ngã tư đường 494 - QL1A (ngã tư huyện Thanh Liêm cũ)
Các tuyến đường phố
Mục 1.1
4.900.0003.450.0002.450.000
Đoạn 1
Đường Trần Nhật Duật
Đường Đinh Công Tráng (phường Châu Sơn cũ) - Ngã 5 đối diện cây xăng Phú Thịnh cũ
Các tuyến đường phố
Mục 19.1
1.800.0001.300.000900.000
Đoạn 2
Phố Dương Văn Nội (đường QH-NLC2):
Đường Hoàng Văn Thụ (đường D5) - Đường Lý Thái Tổ
Các tuyến đường phố
Mục 11.2
4.200.0002.950.0002.100.000
Đoạn 2
Đường Võ Văn Kiệt (QL1A đoạn tránh TP Phủ Lý) - Nối ra QL1A cũ (đường Lê Hoàn)
Cổng KCN Thanh Liêm (Cổng công ty Number One) - Hết tuyến tránh địa bàn phường Châu Sơn
Các tuyến đường phố
Mục 2.3
1.750.0001.250.000900.000
Đoạn 2
Đường Phạm Công Trứ nối dài hết đường Yết Kiêu (đường ĐH 08)
Nhà ông Diễn thửa 125, PL2 cũ (đối diện là thửa số 9, PL 2) - Thửa 198, PL8 cũ phường Thanh Tuyền
Các tuyến đường phố
Mục 3.4
1.400.0001.000.000700.000
Đoạn 2
Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A)
Đường Phan Huy Ích - Đường Phạm Công Trứ (giáp phường Phủ Lý)
Các tuyến đường phố
Mục 1.2
5.600.0003.950.0002.800.000
Đoạn 2
Đường Đinh Công Tráng
Phố Trần Bình Trọng - UBND phường Châu Sơn (mới)
Các tuyến đường phố
Mục 7.2
3.900.0002.750.0001.950.000
Đoạn 2
Đường Lý Thái Tổ
Đường Lê Chân - Đường Đinh Công Tráng
Các tuyến đường phố
Mục 4.2
8.000.0005.600.0004.000.000
Đoạn 2
Phố Nguyễn Thị Nhạ
Nghĩa trang Phù Lưu - Đường Võ Văn Kiệt
Các tuyến đường phố
Mục 23.2
1.100.000800.000600.000
Đoạn 2
Đường Trần Nhật Duật
Phía Bắc cây xăng Phú Thịnh cũ - Chân núi Bất Nhì (giáp xã Tân Thanh)
Các tuyến đường phố
Mục 19.2
1.600.0001.150.000800.000
Đoạn 2: Đường đê Sông Đáy (ĐH08 cũ)
Đường Trần Nhân Tông
Cầu Kiện Khê - Giáp xã Tân Thanh (xã Thanh Thủy cũ)
Các tuyến đường phố
Mục 17.2
1.000.000700.000600.000
Đoạn 3
Đường Phạm Công Trứ nối dài hết đường Yết Kiêu (đường ĐH 08)
Thửa 198, PL8 cũ phường Thanh Tuyền - Đường Võ Văn Kiệt DT494
Các tuyến đường phố
Mục 3.5
1.050.000750.000700.000
Đoạn 3
Đường Đinh Công Tráng
UBND phường Châu Sơn (mới) - Đường Trần Nhật Duật
Các tuyến đường phố
Mục 7.3
2.650.0001.850.0001.350.000
Đoạn nhánh nối ĐT494C - Đường tránh QL21 (ĐT494 cũ)Nhà máy xi măng Kiện Khê - Hết địa phận phường Châu Sơn (giáp huyện Kim Bảng cũ)
Các tuyến đường phố
Mục 25
950.000650.000600.000
Đường 495C nhánh 2
Đường ĐT495C
Thửa số 39 PL7 cũ (nhà ông Cốc) qua nhà thờ Giáo Họ Tân Lâm - Đường Võ Thị Sáu
Các tuyến đường phố
Mục 26.2
1.050.000750.000600.000
Đường Hoàng Văn ThụĐường Lê Chân - Đường Đinh Công Tráng
Các tuyến đường phố
Mục 5
5.200.0003.650.0002.600.000
Đường Lê ChânCầu Châu Sơn - Giáp địa phận phường Phù Vân
Các tuyến đường phố
Mục 6
8.800.0006.200.0004.400.000
Đường Phan Huy íchĐường Lê Hoàn (QL1A) - Giáp thị trấn Kiện Khê cũ
Các tuyến đường phố
Mục 16
1.800.0001.300.0001.200.000
Đường Phạm Ngũ LãoĐường Đinh Công Tráng - Giáp địa bàn xã Thanh Thuỷ
Các tuyến đường phố
Mục 27
1.400.0001.000.000700.000
Đường Võ Thị SáuGiao QL1A đoạn tránh TP Phủ Lý - Giáp địa phận phường Lý Thường Kiệt (thôn Hồng Sơn, xã Thanh Sơn, huyện Kim Bảng cũ)
Các tuyến đường phố
Mục 18
1.450.0001.050.000750.000
Đường nối từ Phạm Công Trứ qua Trụ sở UBND Thanh Tuyền cũ đến đường Phan Huy Ích
TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ)
TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ)
KHU VỰC KHU DÂN CƯ CŨ CỦA MỘT SỐ PHƯỜNG (ngoài khu vực đã xác định theo đường phố, phố quy định tại Bảng giá này):
Mục 2.1
1.600.0001.150.000800.000
Đường từ chợ Mỏ đến giáp phường Lý Thường Kiệt (đường vào khu khai thác đá)
TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ)
TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ)
KHU VỰC KHU DÂN CƯ CŨ CỦA MỘT SỐ PHƯỜNG (ngoài khu vực đã xác định theo đường phố, phố quy định tại Bảng giá này):
Mục 1.1
1.400.0001.300.0001.200.000
Đường ĐT495C nhánh 1
Đường ĐT495C
Từ ngã 3 đối diện dự án khu nhà ở công ty Thu Ngân - Hết địa bàn phường Châu Sơn (giáp Tân Thanh)
Các tuyến đường phố
Mục 26.1
1.050.000750.000600.000
Đường đối diện khu nhà ở Thu Ngân đến đường chắn nước núi
Các tuyến đường phố
Mục 24
950.000650.000600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.