Bảng giá đất Phường Châu Sơn, Ninh Bình từ 01/01/2026

177 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Châu Sơn23.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lê Chân Cầu Châu Sơn), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (59 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
1.1 Đoạn 1 Gáp xã Liêm Hà14.000.0007.000.0004.200.0002.800.000
1.2 Đoạn 2 Đường Phan Huy Ích16.000.0008.000.0004.800.0003.200.000
2.2 Đoạn 1 Đường Lê Hoàn (QL1A)8.000.0004.000.0002.400.0002.000.000
2.3 Đoạn 2Cổng KCN Thanh Liêm (Cổng công ty Number One) - Hết tuyến tránh địa bàn phường Châu Sơn4.900.0002.500.0002.000.0001.500.000
3.3 Đoạn 1 Đường Lê Hoàn (QL1A) PL2 cũ (đối diện là thửa số 9,4.500.0002.600.0002.300.0002.000.000
3.4 Đoạn 2Nhà ông Diễn thửa 125, PL2 cũ (đối diện là thửa số 9, PL 2) - Thửa 198, PL8 cũ phường Thanh Tuyền4.000.0002.500.0002.200.0002.000.000
11.1 Đoạn 1 Đường Đinh Công TrángĐường Hoàng Văn Thụ (đường D5)12.000.0006.000.0003.600.0002.500.000
3.5 Đoạn 3 Đường Võ Văn Kiệt DT494Thửa 198, PL8 cũ phường Thanh Tuyền2.900.0002.100.0001.800.0001.500.000
4.1 Đoạn 1 Phố Trần Văn Chuông Đường Lê Chân20.000.00010.000.0006.000.0004.000.000
4.2 Đoạn 2 Đường Lê Chân Đường Đinh Công Tráng18.000.0009.000.0005.400.0003.600.000
7.1 Đoạn 1 Đường Lê Chân Phố Trần Bình Trọng18.000.0009.000.0005.400.0003.600.000
7.2 Đoạn 2 Phố Trần Bình Trọng11.000.0005.500.0003.300.0002.500.000
7.3 Đoạn 3 UBND phường Châu Sơn (mới) Đường Trần Nhật Duật6.000.0003.800.0003.000.0002.500.000
Phố Cù Chính Lan Đường Lê Chân Đường Đinh Công Tráng15.000.0007.500.0004.500.0002.500.000
Phố Nguyễn Duy Huân (đường QH-NLC1)Đường D5 - Đường Đinh Công Tráng7.500.0004.000.0003.100.0002.500.000
Phố Đặng Quốc Kiêu (đường Phố Nguyễn Duy Huân (đường Phố Trần Đăng Ninh (đường QH-Đ.D) QH-NLC1) QH-NLC4)12.000.0006.000.0003.600.0002.500.000
Đường Hoàng Văn Thụ Đường Lê Chân Đường Đinh Công Tráng13.000.0006.500.0003.900.0002.600.000
Đường Lê Chân Cầu Châu Sơn23.000.00011.500.0006.900.0004.600.000
11.2 Đoạn 2 Đường Lý Thái TổĐường Hoàng Văn Thụ (đường D5)12.000.0006.000.0003.600.0002.500.000
17.1 Đoạn 1 Đầu Cầu Kiện KhêGiáp với phường Thanh Tuyền cũ5.700.0003.100.0002.000.0001.500.000
19.1 Đoạn 1Đường Đinh Công Tráng (phường Châu Sơn cũ) - Ngã 5 đối diện cây xăng Phú Thịnh cũ5.000.0002.500.0002.000.0001.500.000
Phố Nguyễn Đức Quý (đường Đường Hoàng Văn Thụ (đường QH - NLC3) D5)12.000.0006.000.0003.600.0002.500.000
Phố Trần Bình Trọng Cầu Đọ Đường Đinh Công Tráng5.000.0003.200.0002.700.0002.500.000
Phố Trần Đăng Ninh (đường Đường Hoàng Văn Thụ QH-NLC4) (đường D5)Đường Lê Chân12.000.0006.000.0003.600.0002.500.000
Phố Trịnh Đình Cửu (đường QH-Đ.F)Đường Lê Chân - Đường Đinh Công Tráng12.000.0006.000.0003.600.0002.500.000
Đoạn 2: Đường đê Sông Đáy Giáp xã Tân Thanh (xã Thanh 17.2 Cầu Kiện Khê (ĐH08 cũ) Thủy cũ)2.800.0002.900.0001.900.0001.500.000
Đường Phan Huy ích Đường Lê Hoàn (QL1A) Giáp thị trấn Kiện Khê cũ5.000.0003.200.0002.700.0002.500.000
Đường Võ Thị SáuGiao QL1A đoạn tránh TP Phủ Lý - Thường Kiệt (thôn Hồng Sơn, xã Thanh Sơn, huyện Kim4.000.0002.000.0001.700.0001.500.000
19.2 Đoạn 2 Phía Bắc cây xăng Phú Thịnh cũ3.500.0002.000.0001.700.0001.500.000
23.1 Đoạn 1 Ngã 4 cầu Phao cũ Hết nghĩa trang Phù Lưu2.000.0001.800.0001.600.0001.500.000
23.2 Đoạn 2 Nghĩa trang Phù Lưu Đường Võ Văn Kiệt3.000.0002.100.0001.800.0001.500.000
26.1 Đường ĐT495C nhánh 1Từ ngã 3 đối diện dự án khu nhà ở công ty Thu Ngân - Hết địa bàn phường Châu Sơn (giáp Tân Thanh)2.900.0002.100.0001.800.0001.500.000
26.2 Đường 495C nhánh 2 Cốc) qua nhà thờ Giáo Họ Tân Đường Võ Thị SáuThửa số 39 PL7 cũ (nhà ông Lâm2.900.0002.100.0001.800.0001.500.000
Phố Bạch Trà Giao với đường Phạm Ngũ Lão Giao với đường Võ Văn Kiệt2.000.0001.800.0001.600.0001.500.000
Phố Nguyễn Khuyến Giao với đường Yết Kiêu khu Ninh Phú thị trấn Kiện2.000.0001.800.0001.600.0001.500.000
Phố Trần Tử Bình Giao với đường Phạm Ngũ Lão Giao với đường Võ Văn Kiệt2.000.0001.800.0001.600.0001.500.000
Đoạn nhánh nối ĐT494C – Hết địa phận phường Châu Đường tránh QL21 (ĐT494 Nhà máy xi măng Kiện Khê Sơn (giáp huyện Kim Bảng cũ) cũ)1.150.000
Đường đối diện khu nhà ở Thu Ngân đến đường chắn nước núi2.000.000
Các đường thôn, xóm, tổ dân 1.2 phố và vị trí còn lại2.500.000
Đường Phạm Ngũ Lão Đường Đinh Công Tráng Giáp địa bàn xã Thanh Thuỷ4.000.0002.500.0002.000.0001.500.000
Đường nối từ Phạm Công Trứ 2.1 qua Trụ sở UBND Thanh4.500.000
Đường từ chợ Mỏ đến giáp 1.1 phường Lý Thường Kiệt (đường vào khu khai thác đá)3.000.000
3.1 Các khu vực còn lại1.500.000
Các tuyến đường có mặt cắt 1.1 ngang từ 32m trở lên12.000.000
Các đường thôn, xóm, tổ dân 2.2 phố và vị trí còn lại2.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt 1.2 ngang từ 20m đến dưới 32m10.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt 1.3 ngang từ 15m đến dưới 20m8.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt 1.4 ngang từ 9m đến dưới 15m6.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt 1.5 ngang dưới 9m4.500.000
Các tuyến đường có mặt cắt 2.1 ngang từ 32m trở lên10.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt 2.2 ngang từ 20m đến dưới 32m8.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt 2.3 ngang từ 15m đến dưới 20m6.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt 2.4 ngang từ 9m đến dưới 15m4.500.000
Các tuyến đường có mặt cắt 2.5 ngang dưới 9m3.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt 3.1 ngang từ 32m trở lên6.500.000
Các tuyến đường có mặt cắt 3.2 ngang từ 20m đến dưới 32m5.500.000
Các tuyến đường có mặt cắt 3.3 ngang từ 15m đến dưới 20m4.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt 3.4 ngang từ 9m đến dưới 15m2.500.000
Các tuyến đường có mặt cắt 3.5 ngang dưới 9m2.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (59 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1.1 Đoạn 1 Gáp xã Liêm Hà QL1A (ngã tư huyện4.200.0002.950.0002.100.000
1.2 Đoạn 2 Đường Phan Huy Ích4.800.0003.400.0002.400.000
2.2 Đoạn 1 (Cổng công ty NumberĐường Lê Hoàn (QL1A) - Cổng KCN Thanh Liêm One)2.400.0001.700.0001.200.000
2.3 Đoạn 2 (Cổng công ty NumberCổng KCN Thanh Liêm One) - Hết tuyến tránh địa bàn phường Châu Sơn1.500.0001.050.000750.000
3.3 Đoạn 1 125, PL2 cũ (đối diện làĐường Lê Hoàn (QL1A) - Hết nhà ông Diễn thửa thửa số 9, PL 2)1.400.0001.000.000700.000
3.4 Đoạn 2 PL2 cũ (đối diện là thửaNhà ông Diễn thửa 125, số 9, PL 2) - Thửa 198, PL8 cũ phường Thanh Tuyền1.200.000850.000600.000
3.5 Đoạn 3Thửa 198, PL8 cũ phường Thanh Tuyền - Đường Võ Văn Kiệt DT494900.000650.000600.000
4.1 Đoạn 1 Phố Trần Văn Chuông Đường Lê Chân7.200.0005.050.0003.600.000
4.2 Đoạn 2 Đường Lê Chân6.000.0004.200.0003.000.000
7.1 Đoạn 1 Đường Lê Chân Phố Trần Bình Trọng5.400.0003.800.0002.700.000
7.2 Đoạn 2 Phố Trần Bình Trọng3.300.0002.350.0001.650.000
7.3 Đoạn 3 Đường Trần Nhật DuậtUBND phường Châu Sơn (mới)2.000.0001.400.0001.000.000
Đường Hoàng Văn Thụ Đường Lê Chân3.900.0002.750.0001.950.000
Đường Lê Chân Cầu Châu Sơn6.900.0004.850.0003.450.000
11.1 Đoạn 1Đường Hoàng Văn Thụ (đường D5) - Đường Đinh Công Tráng3.600.0002.550.0001.800.000
11.2 Đoạn 2 Đường Lý Thái TổĐường Hoàng Văn Thụ (đường D5)3.600.0002.550.0001.800.000
Phố Cù Chính Lan Đường Lê Chân4.500.0003.150.0002.250.000
Phố Nguyễn Duy Huân Đường Đinh Công (đường QH-NLC1) TrángĐường D52.300.0001.650.0001.150.000
Phố Nguyễn Đức Quý Đường Hoàng Văn Thụ (đường QH - NLC3) (đường D5)3.600.0002.550.0001.800.000
Phố Trần Bình Trọng Cầu Đọ1.500.0001.050.000900.000
Phố Trần Đăng Ninh Đường Hoàng Văn Thụ (đường QH-NLC4) (đường D5)Đường Lê Chân3.600.0002.550.0001.800.000
Phố Trịnh Đình Cửu Đường Đinh Công (đường QH-Đ.F) TrángĐường Lê Chân3.600.0002.550.0001.800.000
Phố Đặng Quốc Kiêu Phố Nguyễn Duy Huân Phố Trần Đăng Ninh (đường QH-Đ.D) (đường QH-NLC1) (đường QH-NLC4)3.600.0002.550.0001.800.000
Đường Phan Huy íchĐường Lê Hoàn (QL1A) - Giáp thị trấn Kiện Khê cũ1.500.0001.050.000900.000
17.1 Đoạn 1 Đầu Cầu Kiện KhêGiáp với phường Thanh Tuyền cũ1.750.0001.200.000900.000
19.1 Đoạn 1 Tráng (phường ChâuĐường Đinh Công Sơn cũ) - Ngã 5 đối diện cây xăng Phú Thịnh cũ1.500.0001.050.000750.000
19.2 Đoạn 2Phía Bắc cây xăng Phú Thịnh cũ - Chân núi Bất Nhì (giáp xã Tân Thanh)1.200.000850.000600.000
Phố Bạch TràGiao với đường Phạm Ngũ Lão - Giao với đường Võ Văn Kiệt600.000500.000450.000
Phố Nguyễn Khuyến Bắc, tiểu khu Ninh PhúGiao với đường Yết Kiêu - Giao với đường xóm thị trấn Kiện Khê cũ600.000500.000450.000
Đoạn 2: Đường đê Sông Giáp xã Tân Thanh (xã 17.2 Cầu Kiện Khê Đáy (ĐH08 cũ) Thanh Thủy cũ)850.000600.000450.000
Đường Võ Thị Sáu Hồng Sơn, xã ThanhGiao QL1A đoạn tránh TP Phủ Lý - Lý Thường Kiệt (thôn Sơn, huyện Kim Bảng1.200.000850.000600.000
23.1 Đoạn 1 Ngã 4 cầu Phao cũ600.000500.000450.000
23.2 Đoạn 2 Nghĩa trang Phù Lưu Đường Võ Văn Kiệt900.000650.000450.000
26.1 Đường ĐT495C nhánh 1 khu nhà ở công ty Thu Châu Sơn (giáp TânTừ ngã 3 đối diện dự án Ngân - Hết địa bàn phường Thanh)900.000650.000450.000
26.2 Đường 495C nhánh 2 ông Cốc) qua nhà thờ Đường Võ Thị SáuThửa số 39 PL7 cũ (nhà Giáo Họ Tân Lâm900.000650.000450.000
Phố Trần Tử BìnhGiao với đường Phạm Ngũ Lão - Giao với đường Võ Văn Kiệt600.000500.000450.000
Đoạn nhánh nối ĐT494C – Hết địa phận phường Đường tránh QL21 Châu Sơn (giáp huyện (ĐT494 cũ) Kim Bảng cũ)Nhà máy xi măng Kiện Khê700.000500.000450.000
Đường Phạm Ngũ LãoĐường Đinh Công Tráng - Giáp địa bàn xã Thanh Thuỷ1.200.000850.000600.000
Đường đối diện khu nhà ở Thu Ngân đến đường chắn nước núi700.000500.000450.000
Các đường thôn, xóm, tổ 1.2 dân phố và vị trí còn lại900.000
Đường từ chợ Mỏ đến giáp phường Lý Thường Kiệt 1.1 (đường vào khu khai thác đá)1.050.000950.000900.000
3.1 Các khu vực còn lại450.000
Các đường thôn, xóm, tổ 2.2 dân phố và vị trí còn lại600.000
Đường nối từ Phạm Công Trứ qua Trụ sở UBND 2.1 Thanh Tuyền cũ đến đường Phan Huy Ích1.400.0001.000.000700.000
Các tuyến đường có mặt cắt 1.1 ngang từ 32m trở lên3.900.0002.750.0001.950.000
Các tuyến đường có mặt cắt 1.2 ngang từ 20m đến dưới 32m3.000.0002.100.0001.500.000
Các tuyến đường có mặt cắt 1.3 ngang từ 15m đến dưới 20m2.400.0001.700.0001.200.000
Các tuyến đường có mặt cắt 1.4 ngang từ 9m đến dưới 15m1.800.0001.300.000900.000
Các tuyến đường có mặt cắt 1.5 ngang dưới 9m1.400.0001.000.000900.000
Các tuyến đường có mặt cắt 2.1 ngang từ 32m trở lên3.000.0002.100.0001.500.000
Các tuyến đường có mặt cắt 2.2 ngang từ 20m đến dưới 32m2.400.0001.700.0001.200.000
Các tuyến đường có mặt cắt 2.3 ngang từ 15m đến dưới 20m1.800.0001.300.000900.000
Các tuyến đường có mặt cắt 2.4 ngang từ 9m đến dưới 15m1.400.0001.000.000700.000
Các tuyến đường có mặt cắt 2.5 ngang dưới 9m900.000650.000600.000
Các tuyến đường có mặt cắt 3.1 ngang từ 32m trở lên2.000.0001.400.0001.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt 3.2 ngang từ 20m đến dưới 32m1.700.0001.200.000850.000
Các tuyến đường có mặt cắt 3.3 ngang từ 15m đến dưới 20m1.200.000850.000600.000
Các tuyến đường có mặt cắt 3.4 ngang từ 9m đến dưới 15m900.000650.000450.000
Các tuyến đường có mặt cắt 3.5 ngang dưới 9m600.000500.000450.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (59 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1.1 Đoạn 1 Gáp xã Liêm Hà QL1A (ngã tư huyện4.900.0003.450.0002.450.000
1.2 Đoạn 2 Đường Phan Huy Ích5.600.0003.950.0002.800.000
2.2 Đoạn 1 (Cổng công ty NumberĐường Lê Hoàn (QL1A) - Cổng KCN Thanh Liêm One)2.900.0002.050.0001.450.000
2.3 Đoạn 2 (Cổng công ty NumberCổng KCN Thanh Liêm One) - Hết tuyến tránh địa bàn phường Châu Sơn1.750.0001.250.000900.000
3.3 Đoạn 1 125, PL2 cũ (đối diện làĐường Lê Hoàn (QL1A) - Hết nhà ông Diễn thửa thửa số 9, PL 2)1.600.0001.150.000800.000
3.4 Đoạn 2 PL2 cũ (đối diện là thửaNhà ông Diễn thửa 125, số 9, PL 2) - Thửa 198, PL8 cũ phường Thanh Tuyền1.400.0001.000.000700.000
3.5 Đoạn 3Thửa 198, PL8 cũ phường Thanh Tuyền - Đường Võ Văn Kiệt DT4941.050.000750.000700.000
4.1 Đoạn 1 Phố Trần Văn Chuông Đường Lê Chân9.600.0006.750.0004.800.000
4.2 Đoạn 2 Đường Lê Chân8.000.0005.600.0004.000.000
7.1 Đoạn 1 Đường Lê Chân Phố Trần Bình Trọng6.300.0004.450.0003.150.000
7.2 Đoạn 2 Phố Trần Bình Trọng3.900.0002.750.0001.950.000
7.3 Đoạn 3 Đường Trần Nhật DuậtUBND phường Châu Sơn (mới)2.650.0001.850.0001.350.000
Đường Hoàng Văn Thụ Đường Lê Chân5.200.0003.650.0002.600.000
Đường Lê Chân Cầu Châu Sơn8.800.0006.200.0004.400.000
11.1 Đoạn 1Đường Hoàng Văn Thụ (đường D5) - Đường Đinh Công Tráng4.200.0002.950.0002.100.000
11.2 Đoạn 2 Đường Lý Thái TổĐường Hoàng Văn Thụ (đường D5)4.200.0002.950.0002.100.000
Phố Cù Chính Lan Đường Lê Chân5.300.0003.750.0002.650.000
Phố Nguyễn Duy Huân Đường Đinh Công (đường QH-NLC1) TrángĐường D52.650.0001.850.0001.350.000
Phố Nguyễn Đức Quý Đường Hoàng Văn Thụ (đường QH - NLC3) (đường D5)4.200.0002.950.0002.100.000
Phố Trần Bình Trọng Cầu Đọ2.000.0001.400.0001.200.000
Phố Trần Đăng Ninh Đường Hoàng Văn Thụ (đường QH-NLC4) (đường D5)Đường Lê Chân4.200.0002.950.0002.100.000
Phố Trịnh Đình Cửu Đường Đinh Công (đường QH-Đ.F) TrángĐường Lê Chân4.200.0002.950.0002.100.000
Phố Đặng Quốc Kiêu Phố Nguyễn Duy Huân Phố Trần Đăng Ninh (đường QH-Đ.D) (đường QH-NLC1) (đường QH-NLC4)4.200.0002.950.0002.100.000
Đường Phan Huy íchĐường Lê Hoàn (QL1A) - Giáp thị trấn Kiện Khê cũ1.800.0001.300.0001.200.000
17.1 Đoạn 1 Đầu Cầu Kiện KhêGiáp với phường Thanh Tuyền cũ2.000.0001.400.0001.000.000
19.1 Đoạn 1 Tráng (phường ChâuĐường Đinh Công Sơn cũ) - Ngã 5 đối diện cây xăng Phú Thịnh cũ1.800.0001.300.000900.000
19.2 Đoạn 2Phía Bắc cây xăng Phú Thịnh cũ - Chân núi Bất Nhì (giáp xã Tân Thanh)1.600.0001.150.000800.000
Phố Bạch TràGiao với đường Phạm Ngũ Lão - Giao với đường Võ Văn Kiệt700.000650.000600.000
Phố Nguyễn Khuyến Bắc, tiểu khu Ninh PhúGiao với đường Yết Kiêu - Giao với đường xóm thị trấn Kiện Khê cũ700.000650.000600.000
Đoạn 2: Đường đê Sông Giáp xã Tân Thanh (xã 17.2 Cầu Kiện Khê Đáy (ĐH08 cũ) Thanh Thủy cũ)1.000.000700.000600.000
Đường Võ Thị Sáu Hồng Sơn, xã ThanhGiao QL1A đoạn tránh TP Phủ Lý - Lý Thường Kiệt (thôn Sơn, huyện Kim Bảng1.450.0001.050.000750.000
23.1 Đoạn 1 Ngã 4 cầu Phao cũ700.000650.000600.000
23.2 Đoạn 2 Nghĩa trang Phù Lưu Đường Võ Văn Kiệt1.100.000800.000600.000
26.1 Đường ĐT495C nhánh 1 khu nhà ở công ty Thu Châu Sơn (giáp TânTừ ngã 3 đối diện dự án Ngân - Hết địa bàn phường Thanh)1.050.000750.000600.000
26.2 Đường 495C nhánh 2 ông Cốc) qua nhà thờ Đường Võ Thị SáuThửa số 39 PL7 cũ (nhà Giáo Họ Tân Lâm1.050.000750.000600.000
Phố Trần Tử BìnhGiao với đường Phạm Ngũ Lão - Giao với đường Võ Văn Kiệt700.000650.000600.000
Đoạn nhánh nối ĐT494C – Hết địa phận phường Đường tránh QL21 Châu Sơn (giáp huyện (ĐT494 cũ) Kim Bảng cũ)Nhà máy xi măng Kiện Khê950.000650.000600.000
Đường Phạm Ngũ LãoĐường Đinh Công Tráng - Giáp địa bàn xã Thanh Thuỷ1.400.0001.000.000700.000
Đường đối diện khu nhà ở Thu Ngân đến đường chắn nước núi950.000650.000600.000
Các đường thôn, xóm, tổ 1.2 dân phố và vị trí còn lại1.200.000
Đường từ chợ Mỏ đến giáp phường Lý Thường Kiệt 1.1 (đường vào khu khai thác đá)1.400.0001.300.0001.200.000
3.1 Các khu vực còn lại600.000
Các đường thôn, xóm, tổ 2.2 dân phố và vị trí còn lại700.000
Đường nối từ Phạm Công Trứ qua Trụ sở UBND 2.1 Thanh Tuyền cũ đến đường Phan Huy Ích1.600.0001.150.000800.000
Các tuyến đường có mặt cắt 1.1 ngang từ 32m trở lên5.200.0003.650.0002.600.000
Các tuyến đường có mặt cắt 1.2 ngang từ 20m đến dưới 32m4.000.0002.800.0002.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt 1.3 ngang từ 15m đến dưới 20m2.800.0002.000.0001.400.000
Các tuyến đường có mặt cắt 1.4 ngang từ 9m đến dưới 15m2.100.0001.500.0001.200.000
Các tuyến đường có mặt cắt 1.5 ngang dưới 9m1.600.0001.250.0001.200.000
Các tuyến đường có mặt cắt 2.1 ngang từ 32m trở lên4.000.0002.800.0002.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt 2.2 ngang từ 20m đến dưới 32m2.800.0002.000.0001.400.000
Các tuyến đường có mặt cắt 2.3 ngang từ 15m đến dưới 20m2.100.0001.500.0001.050.000
Các tuyến đường có mặt cắt 2.4 ngang từ 9m đến dưới 15m1.600.0001.150.000800.000
Các tuyến đường có mặt cắt 2.5 ngang dưới 9m1.100.000800.000700.000
Các tuyến đường có mặt cắt 3.1 ngang từ 32m trở lên2.300.0001.650.0001.150.000
Các tuyến đường có mặt cắt 3.2 ngang từ 20m đến dưới 32m1.950.0001.400.0001.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt 3.3 ngang từ 15m đến dưới 20m1.600.0001.150.000800.000
Các tuyến đường có mặt cắt 3.4 ngang từ 9m đến dưới 15m1.200.000850.000600.000
Các tuyến đường có mặt cắt 3.5 ngang dưới 9m700.000650.000600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.