Bảng giá đất Phường Châu Sơn, Ninh Bình từ 01/01/2026
177 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Châu Sơn là 23.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lê Chân Cầu Châu Sơn), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (59 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| 1.1 Đoạn 1 Gáp xã Liêm Hà | 14.000.000 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
| 1.2 Đoạn 2 Đường Phan Huy Ích | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | |
| 2.2 Đoạn 1 Đường Lê Hoàn (QL1A) | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | |
| 2.3 Đoạn 2 | Cổng KCN Thanh Liêm (Cổng công ty Number One) - Hết tuyến tránh địa bàn phường Châu Sơn | 4.900.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| 3.3 Đoạn 1 Đường Lê Hoàn (QL1A) PL2 cũ (đối diện là thửa số 9, | 4.500.000 | 2.600.000 | 2.300.000 | 2.000.000 | |
| 3.4 Đoạn 2 | Nhà ông Diễn thửa 125, PL2 cũ (đối diện là thửa số 9, PL 2) - Thửa 198, PL8 cũ phường Thanh Tuyền | 4.000.000 | 2.500.000 | 2.200.000 | 2.000.000 |
| 11.1 Đoạn 1 Đường Đinh Công Tráng | Đường Hoàng Văn Thụ (đường D5) | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.500.000 |
| 3.5 Đoạn 3 Đường Võ Văn Kiệt DT494 | Thửa 198, PL8 cũ phường Thanh Tuyền | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| 4.1 Đoạn 1 Phố Trần Văn Chuông Đường Lê Chân | 20.000.000 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | |
| 4.2 Đoạn 2 Đường Lê Chân Đường Đinh Công Tráng | 18.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | |
| 7.1 Đoạn 1 Đường Lê Chân Phố Trần Bình Trọng | 18.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | |
| 7.2 Đoạn 2 Phố Trần Bình Trọng | 11.000.000 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.500.000 | |
| 7.3 Đoạn 3 UBND phường Châu Sơn (mới) Đường Trần Nhật Duật | 6.000.000 | 3.800.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | |
| Phố Cù Chính Lan Đường Lê Chân Đường Đinh Công Tráng | 15.000.000 | 7.500.000 | 4.500.000 | 2.500.000 | |
| Phố Nguyễn Duy Huân (đường QH-NLC1) | Đường D5 - Đường Đinh Công Tráng | 7.500.000 | 4.000.000 | 3.100.000 | 2.500.000 |
| Phố Đặng Quốc Kiêu (đường Phố Nguyễn Duy Huân (đường Phố Trần Đăng Ninh (đường QH-Đ.D) QH-NLC1) QH-NLC4) | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.500.000 | |
| Đường Hoàng Văn Thụ Đường Lê Chân Đường Đinh Công Tráng | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | |
| Đường Lê Chân Cầu Châu Sơn | 23.000.000 | 11.500.000 | 6.900.000 | 4.600.000 | |
| 11.2 Đoạn 2 Đường Lý Thái Tổ | Đường Hoàng Văn Thụ (đường D5) | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.500.000 |
| 17.1 Đoạn 1 Đầu Cầu Kiện Khê | Giáp với phường Thanh Tuyền cũ | 5.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| 19.1 Đoạn 1 | Đường Đinh Công Tráng (phường Châu Sơn cũ) - Ngã 5 đối diện cây xăng Phú Thịnh cũ | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Phố Nguyễn Đức Quý (đường Đường Hoàng Văn Thụ (đường QH - NLC3) D5) | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.500.000 | |
| Phố Trần Bình Trọng Cầu Đọ Đường Đinh Công Tráng | 5.000.000 | 3.200.000 | 2.700.000 | 2.500.000 | |
| Phố Trần Đăng Ninh (đường Đường Hoàng Văn Thụ QH-NLC4) (đường D5) | Đường Lê Chân | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.500.000 |
| Phố Trịnh Đình Cửu (đường QH-Đ.F) | Đường Lê Chân - Đường Đinh Công Tráng | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.500.000 |
| Đoạn 2: Đường đê Sông Đáy Giáp xã Tân Thanh (xã Thanh 17.2 Cầu Kiện Khê (ĐH08 cũ) Thủy cũ) | 2.800.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.500.000 | |
| Đường Phan Huy ích Đường Lê Hoàn (QL1A) Giáp thị trấn Kiện Khê cũ | 5.000.000 | 3.200.000 | 2.700.000 | 2.500.000 | |
| Đường Võ Thị Sáu | Giao QL1A đoạn tránh TP Phủ Lý - Thường Kiệt (thôn Hồng Sơn, xã Thanh Sơn, huyện Kim | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
| 19.2 Đoạn 2 Phía Bắc cây xăng Phú Thịnh cũ | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | |
| 23.1 Đoạn 1 Ngã 4 cầu Phao cũ Hết nghĩa trang Phù Lưu | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.500.000 | |
| 23.2 Đoạn 2 Nghĩa trang Phù Lưu Đường Võ Văn Kiệt | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | |
| 26.1 Đường ĐT495C nhánh 1 | Từ ngã 3 đối diện dự án khu nhà ở công ty Thu Ngân - Hết địa bàn phường Châu Sơn (giáp Tân Thanh) | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| 26.2 Đường 495C nhánh 2 Cốc) qua nhà thờ Giáo Họ Tân Đường Võ Thị Sáu | Thửa số 39 PL7 cũ (nhà ông Lâm | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Phố Bạch Trà Giao với đường Phạm Ngũ Lão Giao với đường Võ Văn Kiệt | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.500.000 | |
| Phố Nguyễn Khuyến Giao với đường Yết Kiêu khu Ninh Phú thị trấn Kiện | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.500.000 | |
| Phố Trần Tử Bình Giao với đường Phạm Ngũ Lão Giao với đường Võ Văn Kiệt | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.500.000 | |
| Đoạn nhánh nối ĐT494C – Hết địa phận phường Châu Đường tránh QL21 (ĐT494 Nhà máy xi măng Kiện Khê Sơn (giáp huyện Kim Bảng cũ) cũ) | 1.150.000 | ||||
| Đường đối diện khu nhà ở Thu Ngân đến đường chắn nước núi | 2.000.000 | ||||
| Các đường thôn, xóm, tổ dân 1.2 phố và vị trí còn lại | 2.500.000 | ||||
| Đường Phạm Ngũ Lão Đường Đinh Công Tráng Giáp địa bàn xã Thanh Thuỷ | 4.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | |
| Đường nối từ Phạm Công Trứ 2.1 qua Trụ sở UBND Thanh | 4.500.000 | ||||
| Đường từ chợ Mỏ đến giáp 1.1 phường Lý Thường Kiệt (đường vào khu khai thác đá) | 3.000.000 | ||||
| 3.1 Các khu vực còn lại | 1.500.000 | ||||
| Các tuyến đường có mặt cắt 1.1 ngang từ 32m trở lên | 12.000.000 | ||||
| Các đường thôn, xóm, tổ dân 2.2 phố và vị trí còn lại | 2.000.000 | ||||
| Các tuyến đường có mặt cắt 1.2 ngang từ 20m đến dưới 32m | 10.000.000 | ||||
| Các tuyến đường có mặt cắt 1.3 ngang từ 15m đến dưới 20m | 8.000.000 | ||||
| Các tuyến đường có mặt cắt 1.4 ngang từ 9m đến dưới 15m | 6.000.000 | ||||
| Các tuyến đường có mặt cắt 1.5 ngang dưới 9m | 4.500.000 | ||||
| Các tuyến đường có mặt cắt 2.1 ngang từ 32m trở lên | 10.000.000 | ||||
| Các tuyến đường có mặt cắt 2.2 ngang từ 20m đến dưới 32m | 8.000.000 | ||||
| Các tuyến đường có mặt cắt 2.3 ngang từ 15m đến dưới 20m | 6.000.000 | ||||
| Các tuyến đường có mặt cắt 2.4 ngang từ 9m đến dưới 15m | 4.500.000 | ||||
| Các tuyến đường có mặt cắt 2.5 ngang dưới 9m | 3.000.000 | ||||
| Các tuyến đường có mặt cắt 3.1 ngang từ 32m trở lên | 6.500.000 | ||||
| Các tuyến đường có mặt cắt 3.2 ngang từ 20m đến dưới 32m | 5.500.000 | ||||
| Các tuyến đường có mặt cắt 3.3 ngang từ 15m đến dưới 20m | 4.000.000 | ||||
| Các tuyến đường có mặt cắt 3.4 ngang từ 9m đến dưới 15m | 2.500.000 | ||||
| Các tuyến đường có mặt cắt 3.5 ngang dưới 9m | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (59 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| 1.1 Đoạn 1 Gáp xã Liêm Hà QL1A (ngã tư huyện | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.100.000 | |
| 1.2 Đoạn 2 Đường Phan Huy Ích | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | |
| 2.2 Đoạn 1 (Cổng công ty Number | Đường Lê Hoàn (QL1A) - Cổng KCN Thanh Liêm One) | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| 2.3 Đoạn 2 (Cổng công ty Number | Cổng KCN Thanh Liêm One) - Hết tuyến tránh địa bàn phường Châu Sơn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| 3.3 Đoạn 1 125, PL2 cũ (đối diện là | Đường Lê Hoàn (QL1A) - Hết nhà ông Diễn thửa thửa số 9, PL 2) | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| 3.4 Đoạn 2 PL2 cũ (đối diện là thửa | Nhà ông Diễn thửa 125, số 9, PL 2) - Thửa 198, PL8 cũ phường Thanh Tuyền | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| 3.5 Đoạn 3 | Thửa 198, PL8 cũ phường Thanh Tuyền - Đường Võ Văn Kiệt DT494 | 900.000 | 650.000 | 600.000 |
| 4.1 Đoạn 1 Phố Trần Văn Chuông Đường Lê Chân | 7.200.000 | 5.050.000 | 3.600.000 | |
| 4.2 Đoạn 2 Đường Lê Chân | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | |
| 7.1 Đoạn 1 Đường Lê Chân Phố Trần Bình Trọng | 5.400.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | |
| 7.2 Đoạn 2 Phố Trần Bình Trọng | 3.300.000 | 2.350.000 | 1.650.000 | |
| 7.3 Đoạn 3 Đường Trần Nhật Duật | UBND phường Châu Sơn (mới) | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ Đường Lê Chân | 3.900.000 | 2.750.000 | 1.950.000 | |
| Đường Lê Chân Cầu Châu Sơn | 6.900.000 | 4.850.000 | 3.450.000 | |
| 11.1 Đoạn 1 | Đường Hoàng Văn Thụ (đường D5) - Đường Đinh Công Tráng | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 |
| 11.2 Đoạn 2 Đường Lý Thái Tổ | Đường Hoàng Văn Thụ (đường D5) | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 |
| Phố Cù Chính Lan Đường Lê Chân | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | |
| Phố Nguyễn Duy Huân Đường Đinh Công (đường QH-NLC1) Tráng | Đường D5 | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.150.000 |
| Phố Nguyễn Đức Quý Đường Hoàng Văn Thụ (đường QH - NLC3) (đường D5) | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 | |
| Phố Trần Bình Trọng Cầu Đọ | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | |
| Phố Trần Đăng Ninh Đường Hoàng Văn Thụ (đường QH-NLC4) (đường D5) | Đường Lê Chân | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 |
| Phố Trịnh Đình Cửu Đường Đinh Công (đường QH-Đ.F) Tráng | Đường Lê Chân | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 |
| Phố Đặng Quốc Kiêu Phố Nguyễn Duy Huân Phố Trần Đăng Ninh (đường QH-Đ.D) (đường QH-NLC1) (đường QH-NLC4) | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 | |
| Đường Phan Huy ích | Đường Lê Hoàn (QL1A) - Giáp thị trấn Kiện Khê cũ | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| 17.1 Đoạn 1 Đầu Cầu Kiện Khê | Giáp với phường Thanh Tuyền cũ | 1.750.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 19.1 Đoạn 1 Tráng (phường Châu | Đường Đinh Công Sơn cũ) - Ngã 5 đối diện cây xăng Phú Thịnh cũ | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| 19.2 Đoạn 2 | Phía Bắc cây xăng Phú Thịnh cũ - Chân núi Bất Nhì (giáp xã Tân Thanh) | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Phố Bạch Trà | Giao với đường Phạm Ngũ Lão - Giao với đường Võ Văn Kiệt | 600.000 | 500.000 | 450.000 |
| Phố Nguyễn Khuyến Bắc, tiểu khu Ninh Phú | Giao với đường Yết Kiêu - Giao với đường xóm thị trấn Kiện Khê cũ | 600.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đoạn 2: Đường đê Sông Giáp xã Tân Thanh (xã 17.2 Cầu Kiện Khê Đáy (ĐH08 cũ) Thanh Thủy cũ) | 850.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Đường Võ Thị Sáu Hồng Sơn, xã Thanh | Giao QL1A đoạn tránh TP Phủ Lý - Lý Thường Kiệt (thôn Sơn, huyện Kim Bảng | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| 23.1 Đoạn 1 Ngã 4 cầu Phao cũ | 600.000 | 500.000 | 450.000 | |
| 23.2 Đoạn 2 Nghĩa trang Phù Lưu Đường Võ Văn Kiệt | 900.000 | 650.000 | 450.000 | |
| 26.1 Đường ĐT495C nhánh 1 khu nhà ở công ty Thu Châu Sơn (giáp Tân | Từ ngã 3 đối diện dự án Ngân - Hết địa bàn phường Thanh) | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| 26.2 Đường 495C nhánh 2 ông Cốc) qua nhà thờ Đường Võ Thị Sáu | Thửa số 39 PL7 cũ (nhà Giáo Họ Tân Lâm | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| Phố Trần Tử Bình | Giao với đường Phạm Ngũ Lão - Giao với đường Võ Văn Kiệt | 600.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đoạn nhánh nối ĐT494C – Hết địa phận phường Đường tránh QL21 Châu Sơn (giáp huyện (ĐT494 cũ) Kim Bảng cũ) | Nhà máy xi măng Kiện Khê | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão | Đường Đinh Công Tráng - Giáp địa bàn xã Thanh Thuỷ | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Đường đối diện khu nhà ở Thu Ngân đến đường chắn nước núi | 700.000 | 500.000 | 450.000 | |
| Các đường thôn, xóm, tổ 1.2 dân phố và vị trí còn lại | 900.000 | |||
| Đường từ chợ Mỏ đến giáp phường Lý Thường Kiệt 1.1 (đường vào khu khai thác đá) | 1.050.000 | 950.000 | 900.000 | |
| 3.1 Các khu vực còn lại | 450.000 | |||
| Các đường thôn, xóm, tổ 2.2 dân phố và vị trí còn lại | 600.000 | |||
| Đường nối từ Phạm Công Trứ qua Trụ sở UBND 2.1 Thanh Tuyền cũ đến đường Phan Huy Ích | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | |
| Các tuyến đường có mặt cắt 1.1 ngang từ 32m trở lên | 3.900.000 | 2.750.000 | 1.950.000 | |
| Các tuyến đường có mặt cắt 1.2 ngang từ 20m đến dưới 32m | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Các tuyến đường có mặt cắt 1.3 ngang từ 15m đến dưới 20m | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | |
| Các tuyến đường có mặt cắt 1.4 ngang từ 9m đến dưới 15m | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 | |
| Các tuyến đường có mặt cắt 1.5 ngang dưới 9m | 1.400.000 | 1.000.000 | 900.000 | |
| Các tuyến đường có mặt cắt 2.1 ngang từ 32m trở lên | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Các tuyến đường có mặt cắt 2.2 ngang từ 20m đến dưới 32m | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | |
| Các tuyến đường có mặt cắt 2.3 ngang từ 15m đến dưới 20m | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 | |
| Các tuyến đường có mặt cắt 2.4 ngang từ 9m đến dưới 15m | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | |
| Các tuyến đường có mặt cắt 2.5 ngang dưới 9m | 900.000 | 650.000 | 600.000 | |
| Các tuyến đường có mặt cắt 3.1 ngang từ 32m trở lên | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Các tuyến đường có mặt cắt 3.2 ngang từ 20m đến dưới 32m | 1.700.000 | 1.200.000 | 850.000 | |
| Các tuyến đường có mặt cắt 3.3 ngang từ 15m đến dưới 20m | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 | |
| Các tuyến đường có mặt cắt 3.4 ngang từ 9m đến dưới 15m | 900.000 | 650.000 | 450.000 | |
| Các tuyến đường có mặt cắt 3.5 ngang dưới 9m | 600.000 | 500.000 | 450.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (59 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| 1.1 Đoạn 1 Gáp xã Liêm Hà QL1A (ngã tư huyện | 4.900.000 | 3.450.000 | 2.450.000 | |
| 1.2 Đoạn 2 Đường Phan Huy Ích | 5.600.000 | 3.950.000 | 2.800.000 | |
| 2.2 Đoạn 1 (Cổng công ty Number | Đường Lê Hoàn (QL1A) - Cổng KCN Thanh Liêm One) | 2.900.000 | 2.050.000 | 1.450.000 |
| 2.3 Đoạn 2 (Cổng công ty Number | Cổng KCN Thanh Liêm One) - Hết tuyến tránh địa bàn phường Châu Sơn | 1.750.000 | 1.250.000 | 900.000 |
| 3.3 Đoạn 1 125, PL2 cũ (đối diện là | Đường Lê Hoàn (QL1A) - Hết nhà ông Diễn thửa thửa số 9, PL 2) | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| 3.4 Đoạn 2 PL2 cũ (đối diện là thửa | Nhà ông Diễn thửa 125, số 9, PL 2) - Thửa 198, PL8 cũ phường Thanh Tuyền | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| 3.5 Đoạn 3 | Thửa 198, PL8 cũ phường Thanh Tuyền - Đường Võ Văn Kiệt DT494 | 1.050.000 | 750.000 | 700.000 |
| 4.1 Đoạn 1 Phố Trần Văn Chuông Đường Lê Chân | 9.600.000 | 6.750.000 | 4.800.000 | |
| 4.2 Đoạn 2 Đường Lê Chân | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | |
| 7.1 Đoạn 1 Đường Lê Chân Phố Trần Bình Trọng | 6.300.000 | 4.450.000 | 3.150.000 | |
| 7.2 Đoạn 2 Phố Trần Bình Trọng | 3.900.000 | 2.750.000 | 1.950.000 | |
| 7.3 Đoạn 3 Đường Trần Nhật Duật | UBND phường Châu Sơn (mới) | 2.650.000 | 1.850.000 | 1.350.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ Đường Lê Chân | 5.200.000 | 3.650.000 | 2.600.000 | |
| Đường Lê Chân Cầu Châu Sơn | 8.800.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | |
| 11.1 Đoạn 1 | Đường Hoàng Văn Thụ (đường D5) - Đường Đinh Công Tráng | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.100.000 |
| 11.2 Đoạn 2 Đường Lý Thái Tổ | Đường Hoàng Văn Thụ (đường D5) | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.100.000 |
| Phố Cù Chính Lan Đường Lê Chân | 5.300.000 | 3.750.000 | 2.650.000 | |
| Phố Nguyễn Duy Huân Đường Đinh Công (đường QH-NLC1) Tráng | Đường D5 | 2.650.000 | 1.850.000 | 1.350.000 |
| Phố Nguyễn Đức Quý Đường Hoàng Văn Thụ (đường QH - NLC3) (đường D5) | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.100.000 | |
| Phố Trần Bình Trọng Cầu Đọ | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | |
| Phố Trần Đăng Ninh Đường Hoàng Văn Thụ (đường QH-NLC4) (đường D5) | Đường Lê Chân | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.100.000 |
| Phố Trịnh Đình Cửu Đường Đinh Công (đường QH-Đ.F) Tráng | Đường Lê Chân | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.100.000 |
| Phố Đặng Quốc Kiêu Phố Nguyễn Duy Huân Phố Trần Đăng Ninh (đường QH-Đ.D) (đường QH-NLC1) (đường QH-NLC4) | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.100.000 | |
| Đường Phan Huy ích | Đường Lê Hoàn (QL1A) - Giáp thị trấn Kiện Khê cũ | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.200.000 |
| 17.1 Đoạn 1 Đầu Cầu Kiện Khê | Giáp với phường Thanh Tuyền cũ | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| 19.1 Đoạn 1 Tráng (phường Châu | Đường Đinh Công Sơn cũ) - Ngã 5 đối diện cây xăng Phú Thịnh cũ | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| 19.2 Đoạn 2 | Phía Bắc cây xăng Phú Thịnh cũ - Chân núi Bất Nhì (giáp xã Tân Thanh) | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| Phố Bạch Trà | Giao với đường Phạm Ngũ Lão - Giao với đường Võ Văn Kiệt | 700.000 | 650.000 | 600.000 |
| Phố Nguyễn Khuyến Bắc, tiểu khu Ninh Phú | Giao với đường Yết Kiêu - Giao với đường xóm thị trấn Kiện Khê cũ | 700.000 | 650.000 | 600.000 |
| Đoạn 2: Đường đê Sông Giáp xã Tân Thanh (xã 17.2 Cầu Kiện Khê Đáy (ĐH08 cũ) Thanh Thủy cũ) | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Đường Võ Thị Sáu Hồng Sơn, xã Thanh | Giao QL1A đoạn tránh TP Phủ Lý - Lý Thường Kiệt (thôn Sơn, huyện Kim Bảng | 1.450.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| 23.1 Đoạn 1 Ngã 4 cầu Phao cũ | 700.000 | 650.000 | 600.000 | |
| 23.2 Đoạn 2 Nghĩa trang Phù Lưu Đường Võ Văn Kiệt | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 | |
| 26.1 Đường ĐT495C nhánh 1 khu nhà ở công ty Thu Châu Sơn (giáp Tân | Từ ngã 3 đối diện dự án Ngân - Hết địa bàn phường Thanh) | 1.050.000 | 750.000 | 600.000 |
| 26.2 Đường 495C nhánh 2 ông Cốc) qua nhà thờ Đường Võ Thị Sáu | Thửa số 39 PL7 cũ (nhà Giáo Họ Tân Lâm | 1.050.000 | 750.000 | 600.000 |
| Phố Trần Tử Bình | Giao với đường Phạm Ngũ Lão - Giao với đường Võ Văn Kiệt | 700.000 | 650.000 | 600.000 |
| Đoạn nhánh nối ĐT494C – Hết địa phận phường Đường tránh QL21 Châu Sơn (giáp huyện (ĐT494 cũ) Kim Bảng cũ) | Nhà máy xi măng Kiện Khê | 950.000 | 650.000 | 600.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão | Đường Đinh Công Tráng - Giáp địa bàn xã Thanh Thuỷ | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường đối diện khu nhà ở Thu Ngân đến đường chắn nước núi | 950.000 | 650.000 | 600.000 | |
| Các đường thôn, xóm, tổ 1.2 dân phố và vị trí còn lại | 1.200.000 | |||
| Đường từ chợ Mỏ đến giáp phường Lý Thường Kiệt 1.1 (đường vào khu khai thác đá) | 1.400.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | |
| 3.1 Các khu vực còn lại | 600.000 | |||
| Các đường thôn, xóm, tổ 2.2 dân phố và vị trí còn lại | 700.000 | |||
| Đường nối từ Phạm Công Trứ qua Trụ sở UBND 2.1 Thanh Tuyền cũ đến đường Phan Huy Ích | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 | |
| Các tuyến đường có mặt cắt 1.1 ngang từ 32m trở lên | 5.200.000 | 3.650.000 | 2.600.000 | |
| Các tuyến đường có mặt cắt 1.2 ngang từ 20m đến dưới 32m | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | |
| Các tuyến đường có mặt cắt 1.3 ngang từ 15m đến dưới 20m | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | |
| Các tuyến đường có mặt cắt 1.4 ngang từ 9m đến dưới 15m | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | |
| Các tuyến đường có mặt cắt 1.5 ngang dưới 9m | 1.600.000 | 1.250.000 | 1.200.000 | |
| Các tuyến đường có mặt cắt 2.1 ngang từ 32m trở lên | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | |
| Các tuyến đường có mặt cắt 2.2 ngang từ 20m đến dưới 32m | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | |
| Các tuyến đường có mặt cắt 2.3 ngang từ 15m đến dưới 20m | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | |
| Các tuyến đường có mặt cắt 2.4 ngang từ 9m đến dưới 15m | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 | |
| Các tuyến đường có mặt cắt 2.5 ngang dưới 9m | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | |
| Các tuyến đường có mặt cắt 3.1 ngang từ 32m trở lên | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.150.000 | |
| Các tuyến đường có mặt cắt 3.2 ngang từ 20m đến dưới 32m | 1.950.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Các tuyến đường có mặt cắt 3.3 ngang từ 15m đến dưới 20m | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 | |
| Các tuyến đường có mặt cắt 3.4 ngang từ 9m đến dưới 15m | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 | |
| Các tuyến đường có mặt cắt 3.5 ngang dưới 9m | 700.000 | 650.000 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.