Bảng giá đất Xã Nghĩa Lâm, Ninh Bình từ 01/01/2026

87 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nghĩa Lâm là 10.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ cầu Lâm - Hòa đến hết nghĩa trang liệt sỹ, Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ đến Quỹ tín dụng nhân dân), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (29 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Từ cầu ông Quý đến nhà bà Huê
Đường trục xã
Từ nhà ông Hinh đến giáp ranh xã Quỹ Nhất
Mục 11
4.000.0002.100.0001.100.000
Từ cầu ông Quý đến nhà bà Huê
Đường trục xã
Đường trục xã
Mục 11
4.000.0002.100.0001.100.000
Từ cầu ông Quý đến nhà bà Huê
Đường trục xã
Từ cầu Tây Hùng đến giáp nhà ông Hinh
Mục 11
4.000.0002.100.0001.100.000
Từ cầu ông Quý đến nhà bà Huê
Đường trục xã
Từ nhà ông Quyền ra Ba Đê
Mục 11
4.000.0002.100.0001.100.000
Từ quỹ tín dụng nhân dân đến cầu Tây Hùng
Đường Lâm - Hùng - Hải
Đường Lâm - Hùng - Hải
Mục 6
9.000.0004.500.0002.300.000
Từ quỹ tín dụng nhân dân đến cầu Tây Hùng
Đường Lâm - Hùng - Hải
Từ nghĩa trang Công giáo đến đường ra bến phà Ngọc Lâm
Mục 6
8.000.0004.100.0002.200.000
Từ quỹ tín dụng nhân dân đến cầu Tây Hùng
Đường Lâm - Hùng - Hải
Từ cầu Tây Hùng đến hết ranh nghĩa trang Công giáo
Mục 6
7.000.0003.500.0001.900.000
Đoạn từ cầu Lâm - Hòa đến hết nghĩa trang liệt sỹ
Đường tỉnh 488C
Đường tỉnh 488C
Mục 1
8.000.0004.100.0002.100.000
Đoạn từ cầu Lâm - Hòa đến hết nghĩa trang liệt sỹ
Đường tỉnh 488C
Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ đến Quỹ tín dụng nhân dân
Mục 1
10.000.0005.000.0002.500.000
Đoạn từ cầu Lâm - Hòa đến hết nghĩa trang liệt sỹ
Đường tỉnh 488C
Đoạn từ Quỹ tín dụng đến giáp ranh xã Rạng Đông
Mục 1
8.000.0004.100.0002.100.000
Đoạn từ cầu Nguyễn Văn Trỗi đến giáp nhà ông Chiêu
Đường Lâm Thành
Từ nhà ông Chiêu đến giáp ranh xã Quỹ Nhất
Mục 7
5.000.0002.500.0001.300.000
Đoạn từ cầu Nguyễn Văn Trỗi đến giáp nhà ông Chiêu
Đường Lâm Thành
Đường Lâm Thành
Mục 7
6.000.0003.200.0001.700.000
Đoạn từ giáp ranh xã Quỹ Nhất đến hết nhà ông Thực xóm 9
Đường Văn Lâm
Đường Văn Lâm
Mục 9
4.000.0002.100.0001.100.000
Đoạn từ nhà ông Lực đến chân cầu
Đường bộ ven biển (đoạn mở mới)
Đường bộ ven biển (đoạn mở mới)
Mục 2
7.000.0003.600.0001.800.000
Đoạn từ ông Phòng đến hết nhà ông Thiệu xóm 5
Đường Khang Lâm
Đoạn từ giáp ông Thiệu đến hết xóm 5
Mục 10
4.000.0002.100.0001.100.000
Đoạn từ ông Phòng đến hết nhà ông Thiệu xóm 5
Đường Khang Lâm
Đường phía tây sông âm Sa 14
Mục 10
4.000.0002.100.0001.100.000
Đoạn từ ông Phòng đến hết nhà ông Thiệu xóm 5
Đường Khang Lâm
Đường Khang Lâm
Mục 10
4.000.0002.100.0001.100.000
Đoạn từ ông Phòng đến hết nhà ông Thiệu xóm 5
Đường Khang Lâm
Đường sông tiêu NĐ5: Từ ông Lĩnh đến hết xóm 7
Mục 10
4.000.0002.100.0001.100.000
Đường Lâm Thành Hải (Phú Lợi)
Mục 4
5.000.0002.500.0001.300.000
Đường Phú Lợi
Mục 3
6.000.0003.000.0001.600.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Mục 13
3.000.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m
Mục 13
2.000.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 13
800.000
Đường cứu hộ Xóm 5 Phú Thọ từ cống ông Phúc đến cống ông Mão
Mục 5
4.000.0002.100.0001.100.000
Đường thống nhất
Mục 8
5.000.0002.500.0001.300.000
Đường từ nhà ông Cường đến nhà bà Tuyết
Đường xóm, liên xóm rộng:
Đường từ nhà ông Họa đến nhà ông Minh
Mục 12
3.000.0001.500.000800.000
Đường từ nhà ông Cường đến nhà bà Tuyết
Đường xóm, liên xóm rộng:
Đường xóm, liên xóm rộng:
Mục 12
3.000.0001.500.000800.000
Đường từ nhà ông Cường đến nhà bà Tuyết
Đường xóm, liên xóm rộng:
Đường từ ông Quý Đến nhà bà Huê
Mục 12
3.000.0001.500.000800.000
Đường từ nhà ông Cường đến nhà bà Tuyết
Đường xóm, liên xóm rộng:
Đường từ nhà bà Chấn đến nhà ông Chương
Mục 12
3.000.0001.500.000800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (29 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Từ cầu ông Quý đến nhà bà Huê
Đường Trục Xã
Từ nhà ông Quyền ra Ba Đê
Mục 11
1.250.000650.000350.000
Từ cầu ông Quý đến nhà bà Huê
Đường Trục Xã
Từ nhà ông Hinh đến giáp ranh xã Quỹ Nhất
Mục 11
1.250.000650.000350.000
Từ cầu ông Quý đến nhà bà Huê
Đường Trục Xã
Từ cầu Tây Hùng đến giáp nhà ông Hinh
Mục 11
1.250.000650.000350.000
Từ cầu ông Quý đến nhà bà Huê
Đường Trục Xã
Đường Trục Xã
Mục 11
1.250.000650.000350.000
Từ quỹ tín dụng nhân dân đến cầu Tây Hùng
Đường Lâm - Hùng - Hải
Đường Lâm - Hùng - Hải
Mục 6
2.250.0001.150.000600.000
Từ quỹ tín dụng nhân dân đến cầu Tây Hùng
Đường Lâm - Hùng - Hải
Từ cầu Tây Hùng đến hết ranh nghĩa trang Công giáo
Mục 6
1.750.000900.000450.000
Từ quỹ tín dụng nhân dân đến cầu Tây Hùng
Đường Lâm - Hùng - Hải
Từ nghĩa trang Công giáo đến đường ra bến phà Ngọc Lâm
Mục 6
1.500.000750.000400.000
Đoạn từ cầu Lâm - Hòa đến hết nghĩa trang liệt sỹ
Đường tỉnh 488C
Đoạn từ Quỹ tín dụng đến giáp ranh xã Rạng Đông
Mục 1
2.100.0001.050.000550.000
Đoạn từ cầu Lâm - Hòa đến hết nghĩa trang liệt sỹ
Đường tỉnh 488C
Đường tỉnh 488C
Mục 1
2.300.0001.150.000600.000
Đoạn từ cầu Lâm - Hòa đến hết nghĩa trang liệt sỹ
Đường tỉnh 488C
Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ đến Quỹ tín dụng nhân dân
Mục 1
3.250.0001.650.000850.000
Đoạn từ cầu Nguyễn Văn Trỗi đến giáp nhà ông Chiêu
Đường Lâm Thành
Từ nhà ông Chiêu đến giáp ranh xã Quỹ Nhất
Mục 7
1.150.000600.000300.000
Đoạn từ cầu Nguyễn Văn Trỗi đến giáp nhà ông Chiêu
Đường Lâm Thành
Đường Lâm Thành
Mục 7
1.500.000750.000400.000
Đoạn từ giáp ranh xã Quỹ Nhất đến hết nhà ông Thực xóm 9
Đường Văn Lâm
Đường Văn Lâm
Mục 9
1.050.000550.000300.000
Đoạn từ nhà ông Lực đến chân cầu
Đường bộ ven biển (đoạn mở mới)
Đường bộ ven biển (đoạn mở mới)
Mục 2
2.150.0001.100.000550.000
Đoạn từ ông Phòng đến hết nhà ông Thiệu xóm 5
Đường Khang Lâm
Đường phía tây sông âm Sa 14
Mục 10
1.100.000550.000300.000
Đoạn từ ông Phòng đến hết nhà ông Thiệu xóm 5
Đường Khang Lâm
Đường Khang Lâm
Mục 10
1.050.000550.000300.000
Đoạn từ ông Phòng đến hết nhà ông Thiệu xóm 5
Đường Khang Lâm
Đoạn từ giáp ông Thiệu đến hết xóm 5
Mục 10
1.100.000550.000300.000
Đoạn từ ông Phòng đến hết nhà ông Thiệu xóm 5
Đường Khang Lâm
Đường sông tiêu NĐ5: từ ông Lĩnh đến hết xóm 7
Mục 10
1.100.000550.000300.000
Đường Lâm Thành Hải (Phú Lợi)
Mục 4
1.250.000650.000350.000
Đường Phú Lợi
Mục 3
1.000.000500.000250.000
Đường Thống Nhất
Mục 8
1.250.000650.000350.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m
Mục 13
900.000500.000300.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 13
250.000250.000250.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Mục 13
1.000.000600.000400.000
Đường cứu hộ Xóm 5 Phú Thọ từ cống ông Phúc đến cống ông Mão
Mục 5
1.050.000550.000300.000
Đường từ nhà ông Cường đến nhà bà Tuyết
Đường xóm, liên xóm rộng:
Đường từ nhà ông Họa đến nhà ông Minh
Mục 12
800.000400.000250.000
Đường từ nhà ông Cường đến nhà bà Tuyết
Đường xóm, liên xóm rộng:
Đường từ nhà bà Chấn đến nhà ông Chương
Mục 12
800.000400.000250.000
Đường từ nhà ông Cường đến nhà bà Tuyết
Đường xóm, liên xóm rộng:
Đường xóm, liên xóm rộng:
Mục 12
800.000400.000250.000
Đường từ nhà ông Cường đến nhà bà Tuyết
Đường xóm, liên xóm rộng:
Đường từ nhà ông Quý Đến nhà bà Huê
Mục 12
800.000400.000250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (29 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Từ cầu ông Quý đến nhà bà Huê
Đường Trục Xã
Từ nhà ông Quyền ra Ba Đê
Mục 11
1.350.000700.000350.000
Từ cầu ông Quý đến nhà bà Huê
Đường Trục Xã
Từ nhà ông Hinh đến giáp ranh xã Quỹ Nhất
Mục 11
1.350.000700.000350.000
Từ cầu ông Quý đến nhà bà Huê
Đường Trục Xã
Từ cầu Tây Hùng đến giáp nhà ông Hinh
Mục 11
1.350.000700.000350.000
Từ cầu ông Quý đến nhà bà Huê
Đường Trục Xã
Đường Trục Xã
Mục 11
1.350.000700.000350.000
Từ quỹ tín dụng nhân dân đến cầu Tây Hùng
Đường Lâm - Hùng - Hải
Đường Lâm - Hùng - Hải
Mục 6
2.700.0001.350.000700.000
Từ quỹ tín dụng nhân dân đến cầu Tây Hùng
Đường Lâm - Hùng - Hải
Từ nghĩa trang Công giáo đến đường ra bến phà Ngọc Lâm
Mục 6
1.750.000900.000450.000
Từ quỹ tín dụng nhân dân đến cầu Tây Hùng
Đường Lâm - Hùng - Hải
Từ cầu Tây Hùng đến hết ranh nghĩa trang Công giáo
Mục 6
2.100.0001.050.000550.000
Đoạn từ cầu Lâm - Hòa đến hết nghĩa trang liệt sỹ
Đường tỉnh 488C
Đường tỉnh 488C
Mục 1
2.550.0001.300.000650.000
Đoạn từ cầu Lâm - Hòa đến hết nghĩa trang liệt sỹ
Đường tỉnh 488C
Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ đến Quỹ tín dụng nhân dân
Mục 1
3.500.0001.750.000900.000
Đoạn từ cầu Lâm - Hòa đến hết nghĩa trang liệt sỹ
Đường tỉnh 488C
Đoạn từ Quỹ tín dụng đến giáp ranh xã Rạng Đông
Mục 1
2.300.0001.150.000600.000
Đoạn từ cầu Nguyễn Văn Trỗi đến giáp nhà ông Chiêu
Đường Lâm Thành
Đường Lâm Thành
Mục 7
1.750.000900.000450.000
Đoạn từ cầu Nguyễn Văn Trỗi đến giáp nhà ông Chiêu
Đường Lâm Thành
Từ nhà ông Chiêu đến giáp ranh xã Quỹ Nhất
Mục 7
1.250.000650.000350.000
Đoạn từ giáp ranh xã Quỹ Nhất đến hết nhà ông Thực xóm 9
Đường Văn Lâm
Đường Văn Lâm
Mục 9
1.150.000600.000300.000
Đoạn từ nhà ông Lực đến chân cầu
Đường bộ ven biển (đoạn mở mới)
Đường bộ ven biển (đoạn mở mới)
Mục 2
2.350.0001.200.000600.000
Đoạn từ ông Phòng đến hết nhà ông Thiệu xóm 5
Đường Khang Lâm
Đoạn từ giáp ông Thiệu đến hết xóm 5
Mục 10
1.250.000650.000350.000
Đoạn từ ông Phòng đến hết nhà ông Thiệu xóm 5
Đường Khang Lâm
Đường sông tiêu NĐ5: từ ông Lĩnh đến hết xóm 7
Mục 10
1.250.000650.000350.000
Đoạn từ ông Phòng đến hết nhà ông Thiệu xóm 5
Đường Khang Lâm
Đường phía tây sông âm Sa 14
Mục 10
1.250.000650.000350.000
Đoạn từ ông Phòng đến hết nhà ông Thiệu xóm 5
Đường Khang Lâm
Đường Khang Lâm
Mục 10
1.150.000600.000300.000
Đường Lâm Thành Hải (Phú Lợi)
Mục 4
1.500.000750.000400.000
Đường Phú Lợi
Mục 3
1.100.000550.000300.000
Đường Thống Nhất
Mục 8
1.500.000750.000400.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Mục 13
1.200.000800.000400.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 13
300.000300.000300.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m
Mục 13
1.000.000600.000350.000
Đường cứu hộ Xóm 5 Phú Thọ từ cống ông Phúc đến cống ông Mão
Mục 5
1.150.000600.000300.000
Đường từ nhà ông Cường đến nhà bà Tuyết
Đường xóm, liên xóm rộng:
Đường từ nhà ông Quý Đến nhà bà Huê
Mục 12
900.000450.000300.000
Đường từ nhà ông Cường đến nhà bà Tuyết
Đường xóm, liên xóm rộng:
Đường từ nhà bà Chấn đến nhà ông Chương
Mục 12
900.000450.000300.000
Đường từ nhà ông Cường đến nhà bà Tuyết
Đường xóm, liên xóm rộng:
Đường từ nhà ông Họa đến nhà ông Minh
Mục 12
900.000450.000300.000
Đường từ nhà ông Cường đến nhà bà Tuyết
Đường xóm, liên xóm rộng:
Đường xóm, liên xóm rộng:
Mục 12
900.000450.000300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.