Bảng giá đất Xã Xuân Giang, Ninh Bình từ 01/01/2026

146 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Xuân Giang là 9.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Điểm tái định cư phân tán Thôn 15, 16), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (60 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Từ cầu Chợ Láng đến hết đường Bắc Phong Đài
Đường Bắc Phong Đài
Từ đường Phú Đài đến đường Tỉnh 488
Mục 5
3.000.0001.500.0001.000.000
Từ cầu Chợ Láng đến hết đường Bắc Phong Đài
Đường Bắc Phong Đài
Đường Bắc Phong Đài
Mục 5
3.000.0001.600.0001.000.000
Từ cầu Cờ đến cầu ông Như
Đường tỉnh 488
Đường tỉnh 488
Mục 1
7.500.0003.800.0001.900.000
Từ cầu Cờ đến cầu ông Như
Đường tỉnh 488
Từ cống Láng 4A đến cầu Láng
Mục 1
6.500.0003.000.0001.500.000
Từ cầu Cờ đến cầu ông Như
Đường tỉnh 488
Từ cầu Láng đến cầu Láng 5
Mục 1
7.500.0003.800.0001.900.000
Từ cầu Cờ đến cầu ông Như
Đường tỉnh 488
Từ cầu Chợ Cát đến cống Láng 4A
Mục 1
6.700.0003.400.0001.700.000
Từ cầu Cờ đến cầu ông Như
Đường tỉnh 488
Từ cầu ông Như đến giáp xã Xuân Hồng
Mục 1
7.300.0004.200.0002.100.000
Từ cầu Cờ đến cầu ông Như
Đường tỉnh 488
Từ cầu Láng 5 đến giáp xã Giao Thủy
Mục 1
5.000.0002.300.0001.200.000
Từ cầu số 7 đến cầu số 10
Đường tỉnh 489 C
Đường tỉnh 489 C
Mục 2
8.300.0004.500.0002.300.000
Từ cầu số 7 đến cầu số 10
Đường tỉnh 489 C
Từ cầu số 10 đến cây xăng Thành phống
Mục 2
7.200.0003.400.0001.700.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ giáp xã Xuân Hưng đến cống ông Đồng
Mục 6
4.500.0002.600.0001.300.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ nhà ông Phan đến Trường Mầm Non
Mục 6
4.000.0002.100.0001.100.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ nhà bà Lạc đến hết Đê Quốc gia
Mục 6
3.000.0001.600.0001.000.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ cầu ông Uy đến giáp cống Ngô Đồng
Mục 6
4.500.0002.600.0001.300.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ cầu Láng đến cầu Chợ Láng
Mục 6
7.100.0004.100.0002.100.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ cầu thôn 13 đến Chợ Vực
Mục 6
5.400.0002.700.0001.400.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ ngã ba thôn 11 đến đường 488
Mục 6
3.100.0001.600.0001.000.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ Nhà ông Bằng đến cầu Tân Thành
Mục 6
3.500.0002.100.0001.200.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ Nhà thờ Đôi đến Đê Nước
Mục 6
3.500.0001.900.0001.000.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ cầu ông Việt đến hết trụ sở Công an xã Xuân Giang
Mục 6
4.000.0002.100.0001.100.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ nhà ông Hiệu (thôn 4) đến cầu ông Quán
Mục 6
5.700.0002.900.0001.500.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ cầu Ông Đỉnh đến đường Bắc Phong Đài
Mục 6
3.500.0001.900.0001.000.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ trạm biến áp số 2 đến đường 488
Mục 6
4.400.0002.300.0001.200.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Đường trục xã
Mục 6
4.000.0002.700.0001.400.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ cầu Láng đến cầu ông Việt
Mục 6
3.500.0001.800.0001.000.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ ngã ba thôn 11 đến giáp đường Phú Đài
Mục 6
5.700.0002.900.0001.500.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ trụ sở Công an xã Xuân Giang đến nhà ông Kiên
Mục 6
3.000.0001.600.0001.000.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ cầu số 8 đường 489C đến ngã ba thôn 11
Mục 6
4.000.0002.000.0001.100.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Đường tây sông Cát Xuyên đoạn từ giáp xuân Hồng đến giáp xã Xuân Hưng
Mục 6
3.100.0001.600.0001.000.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ nhà ông Thứ đến hết cầu thôn 12
Mục 6
4.000.0002.000.0001.100.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ Nhà ông Lưỡng đến đê quốc gia
Mục 6
3.600.0001.600.0001.000.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ cầu Chợ Cát đến cống Ông Chu
Mục 6
5.100.0003.100.0001.600.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ cầu ông Việt đến hết nhà ông Sinh
Mục 6
4.000.0002.100.0001.100.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ cống Ông Chu đến Giáp xã Xuân Hưng
Mục 6
5.500.0002.900.0001.300.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ nhà ông Kiên đến dốc Đê Quốc gia
Mục 6
3.000.0001.600.0001.000.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ cầu Đen đến hết nhà ông Mạnh
Mục 6
3.300.0001.700.0001.000.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ cầu Chợ Láng đến đền Miếu Cháy
Mục 6
3.100.0001.700.0001.000.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ cầu Láng đến Nghĩa địa An đạo
Mục 6
3.500.0001.900.0001.000.000
Vị trí tái định cư số 1
Điểm tái định cư phân tán Thôn 12
Điểm tái định cư phân tán Thôn 12
Mục 9
6.500.000
Vị trí tái định cư số 1
Điểm tái định cư phân tán Thôn 12
Vị trí tái định cư số 2
Mục 9
5.500.000
Vị trí tái định cư số 1
Điểm tái định cư phân tán Thôn 12
Vị trí tái định cư số 3
Mục 9
3.500.000
Điểm tái định cư phân tán Thôn 10
Mục 8
5.500.0002.750.000
Điểm tái định cư phân tán Thôn 15, 16
Mục 11
9.000.0004.500.000
Điểm tái định cư phân tán Thôn 16
Mục 12
5.500.0002.750.000
Điểm tái định cư phân tán Thôn 25
Mục 13
3.000.0001.500.000800.000
Điểm tái định cư phân tán Thôn 26
Mục 14
5.000.0002.500.0001.250.000
Đường N1
Điểm tái định cư phân tán Thôn 5
Điểm tái định cư phân tán Thôn 5
Mục 7
7.500.0003.750.000
Đường N1
Điểm tái định cư phân tán Thôn 13
Điểm tái định cư phân tán Thôn 13
Mục 10
9.000.000
Đường N1
Điểm tái định cư phân tán Thôn 5
Đường D1
Mục 7
4.500.0002.250.000
Đường N1
Điểm tái định cư phân tán Thôn 13
Đường D1
Mục 10
4.400.000
Đường Phú Đài
Mục 4
4.000.0002.100.0001.100.000
Đường TX9
Điểm tái định cư phân tán Thôn 27
Đường N1
Mục 15
3.000.0001.500.000
Đường TX9
Điểm tái định cư phân tán Thôn 27
Điểm tái định cư phân tán Thôn 27
Mục 15
4.000.0002.000.000
Đường Xuân Thủy- Nam Điền
Mục 3
5.800.0003.500.0001.800.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 4m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m
Mục 17
800.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 4m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m - 4m
Mục 17
1.300.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 4m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Mục 17
2.500.000
Đường trục xã đoạn thuộc khu dân cư tập trung
Khu dân cư tập trung Xuân Đài
Đường N2, N3, N4
Mục 16
4.000.0002.000.000
Đường trục xã đoạn thuộc khu dân cư tập trung
Khu dân cư tập trung Xuân Đài
Đường D1, D2
Mục 16
4.000.0002.000.000
Đường trục xã đoạn thuộc khu dân cư tập trung
Khu dân cư tập trung Xuân Đài
Khu dân cư tập trung Xuân Đài
Mục 16
5.000.0002.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (43 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Từ cầu Cờ đến cầu ông Như
Đường tỉnh 488
Từ cầu Chợ Cát đến cống Láng 4A
Mục 1
1.500.000750.000400.000
Từ cầu Cờ đến cầu ông Như
Đường tỉnh 488
Từ cầu Láng 5 đến giáp xã Giao Thủy
Mục 1
1.150.000600.000350.000
Từ cầu Cờ đến cầu ông Như
Đường tỉnh 488
Đường tỉnh 488
Mục 1
2.150.0001.150.000500.000
Từ cầu Cờ đến cầu ông Như
Đường tỉnh 488
Từ cầu ông Như đến giáp xã Xuân Hồng
Mục 1
1.600.000800.000400.000
Từ cầu Cờ đến cầu ông Như
Đường tỉnh 488
Từ cống Láng 4A đến cầu Láng
Mục 1
1.400.000700.000350.000
Từ cầu Cờ đến cầu ông Như
Đường tỉnh 488
Từ cầu Láng đến cầu Láng 5
Mục 1
1.900.000950.000450.000
Từ cầu chợ láng đến hết đường Bắc Phong Đài
Đường Bắc Phong Đài
Đường Bắc Phong Đài
Mục 5
850.000500.000350.000
Từ cầu chợ láng đến hết đường Bắc Phong Đài
Đường Bắc Phong Đài
Từ đường Phú Đài đến đường Tỉnh 488
Mục 5
800.000400.000350.000
Từ cầu số 7 đến cầu số 10
Đường tỉnh 489 C
Đường tỉnh 489 C
Mục 2
2.250.0001.150.000600.000
Từ cầu số 7 đến cầu số 10
Đường tỉnh 489 C
Từ cầu số 10 đến cây xăng Thành Phong
Mục 2
1.600.000800.000450.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ cầu ông Việt đến hết trụ sở Công an xã Xuân Giang
Mục 6
1.000.000600.000400.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ cầu Đen đến hết nhà ông Mạnh
Mục 6
850.000500.000350.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ trụ sở Công an xã Xuân Giang đến nhà ông Kiên
Mục 6
850.000500.000350.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ trạm biến áp số 2 đến đường 488
Mục 6
1.000.000500.000400.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ nhà ông Kiên đến dốc đê Quốc gia
Mục 6
850.000500.000350.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ cầu ông Việt đến hết nhà ông Sinh
Mục 6
1.000.000600.000400.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ cầu Ông Đỉnh đến đường Bắc Phong Đài
Mục 6
800.000400.000350.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ ngã ba thôn 11 đến đường 488
Mục 6
1.250.000650.000450.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Đường tây sông Cát Xuyên đoạn từ giáp xuân Hồng đến giáp xã Xuân Hưng
Mục 6
1.000.000500.000400.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ nhà ông Thứ đến hết cầu thôn 12
Mục 6
1.250.000650.000450.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Đường trục xã
Mục 6
1.100.000550.000350.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ nhà ông Hiệu (thôn 4) đến cầu ông Quán
Mục 6
1.300.000650.000450.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ cống Ông Chu đến Giáp xã Xuân Hưng
Mục 6
1.000.000500.000400.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ cầu thôn 13 đến Chợ Vực
Mục 6
800.000400.000350.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ Nhà thờ Đôi đến đê Nước
Mục 6
800.000400.000350.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ Nhà ông Lưỡng đến đê Quốc gia
Mục 6
850.000450.000300.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ cầu Láng đến cầu ông Việt
Mục 6
1.200.000600.000400.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ nhà bà Lạc đến hết đê Quốc gia
Mục 6
800.000400.000350.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ Cầu chợ Láng đến đền Miếu Cháy
Mục 6
800.000400.000350.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ cầu Láng đến cầu Chợ Láng
Mục 6
2.050.0001.050.000550.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ cầu ông Uy đến giáp cống Ngô Đồng
Mục 6
1.300.000650.000400.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ ngã ba thôn 11 đến giáp đường Phú Đài
Mục 6
800.000400.000350.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ Trường Mầm non đến hết nhà ông Phan
Mục 6
1.000.000600.000400.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ cầu chợ Cát đến cống Ông Chu
Mục 6
1.250.000650.000450.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ Nhà ông Bằng đến cầu Tân Thành
Mục 6
1.000.000600.000400.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ cầu Láng đến Nghĩa địa An đạo
Mục 6
1.000.000600.000400.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ giáp xã Xuân Hưng đến cống ông Đồng
Mục 6
1.200.000600.000350.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ cầu số 8 đường 489C đến ngã ba thôn 11
Mục 6
1.500.000750.000350.000
Đường Phú Đài
Mục 4
1.000.000600.000400.000
Đường Xuân Thủy - Nam Điền
Mục 3
1.650.000850.000400.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 4m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m
Mục 7
250.000250.000250.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 4m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Mục 7
600.000400.000350.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 4m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m - 4m
Mục 7
500.000350.000300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (43 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Từ cầu Cờ đến cầu ông Như
Đường tỉnh 488
Từ cầu Láng 5 đến giáp xã Giao Thủy
Mục 1
1.250.000700.000400.000
Từ cầu Cờ đến cầu ông Như
Đường tỉnh 488
Từ cầu ông Như đến giáp xã Xuân Hồng
Mục 1
1.700.000850.000450.000
Từ cầu Cờ đến cầu ông Như
Đường tỉnh 488
Đường tỉnh 488
Mục 1
2.250.0001.150.000650.000
Từ cầu Cờ đến cầu ông Như
Đường tỉnh 488
Từ cầu Chợ Cát đến cống Láng 4A
Mục 1
1.600.000800.000450.000
Từ cầu Cờ đến cầu ông Như
Đường tỉnh 488
Từ cống Láng 4A đến cầu Láng
Mục 1
1.500.000800.000400.000
Từ cầu Cờ đến cầu ông Như
Đường tỉnh 488
Từ cầu Láng đến cầu Láng 5
Mục 1
2.000.0001.000.000500.000
Từ cầu chợ láng đến hết đường Bắc Phong Đài
Đường Bắc Phong Đài
Đường Bắc Phong Đài
Mục 5
1.100.000550.000400.000
Từ cầu chợ láng đến hết đường Bắc Phong Đài
Đường Bắc Phong Đài
Từ đường Phú Đài đến đường Tỉnh 488
Mục 5
1.000.000500.000400.000
Từ cầu số 7 đến cầu số 10
Đường tỉnh 489 C
Đường tỉnh 489 C
Mục 2
2.450.0001.250.000700.000
Từ cầu số 7 đến cầu số 10
Đường tỉnh 489 C
Từ cầu số 10 đến cây xăng Thành Phong
Mục 2
2.250.0001.150.000650.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ cầu Láng đến Nghĩa địa An đạo
Mục 6
1.150.000650.000450.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ giáp xã Xuân Hưng đến cống ông Đồng
Mục 6
1.300.000650.000400.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ cầu số 8 đường 489C đến ngã ba thôn 11
Mục 6
1.600.000800.000400.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ cầu Đen đến hết nhà ông Mạnh
Mục 6
1.100.000550.000400.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ trụ sở Công an xã Xuân Giang đến nhà ông Kiên
Mục 6
1.100.000550.000400.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ trạm biến áp số 2 đến đường 488
Mục 6
1.450.000800.000500.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ nhà ông Kiên đến dốc đê Quốc gia
Mục 6
1.100.000550.000400.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ cầu ông Việt đến hết nhà ông Sinh
Mục 6
1.150.000650.000450.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ cầu Ông Đỉnh đến đường Bắc Phong Đài
Mục 6
1.000.000500.000400.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ ngã ba thôn 11 đến đường 488
Mục 6
1.350.000750.000450.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Đường tây sông Cát Xuyên đoạn từ giáp xuân Hồng đến giáp xã Xuân Hưng
Mục 6
1.450.000800.000500.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ nhà ông Thứ đến hết cầu thôn 12
Mục 6
1.350.000750.000450.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Đường trục xã
Mục 6
1.200.000600.000400.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ nhà ông Hiệu (thôn 4) đến cầu ông Quán
Mục 6
1.450.000750.000450.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ cầu ông Việt đến hết trụ sở Công an xã Xuân Giang
Mục 6
1.150.000650.000450.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ cống Ông Chu đến Giáp xã Xuân Hưng
Mục 6
1.450.000800.000500.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ cầu thôn 13 đến Chợ Vực
Mục 6
1.000.000500.000400.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ Nhà thờ Đôi đến đê Nước
Mục 6
1.000.000500.000400.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ Nhà ông Lưỡng đến đê Quốc gia
Mục 6
1.050.000550.000350.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ cầu Láng đến cầu ông Việt
Mục 6
1.300.000750.000450.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ nhà bà Lạc đến hết đê Quốc gia
Mục 6
1.000.000500.000400.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ Cầu chợ Láng đến đền Miếu Cháy
Mục 6
1.000.000500.000400.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ cầu Láng đến cầu Chợ Láng
Mục 6
2.150.0001.150.000650.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ cầu ông Uy đến giáp cống Ngô Đồng
Mục 6
1.450.000750.000450.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ ngã ba thôn 11 đến giáp đường Phú Đài
Mục 6
1.000.000500.000400.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ Trường Mầm non đến hết nhà ông Phan
Mục 6
1.150.000650.000450.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ cầu chợ Cát đến cống Ông Chu
Mục 6
1.350.000750.000450.000
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
Đường trục xã
Từ Nhà ông Bằng đến cầu Tân Thành
Mục 6
1.150.000650.000450.000
Đường Phú Đài
Mục 4
1.150.000650.000450.000
Đường Xuân Thủy - Nam Điền
Mục 3
1.750.000900.000450.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 4m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Mục 7
800.000500.000400.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 4m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m
Mục 7
300.000300.000300.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 4m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m - 4m
Mục 7
600.000400.000350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.