Bảng giá đất Xã Xuân Giang, Ninh Bình từ 01/01/2026
146 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Xuân Giang là 9.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Điểm tái định cư phân tán Thôn 13, Đường N1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (60 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đường Bắc Phong Đài | Từ đường Phú Đài đến đường Tỉnh 488 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đường Bắc Phong Đài | Từ cầu Chợ Láng đến hết đường Bắc Phong Đài | 3.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Đường Phú Đài | 4.000.000 | 2.100.000 | 1.100.000 | |
| Đường Xuân Thủy- Nam Điền | 5.800.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | |
| Đường trục xã | Từ cầu ông Uy đến giáp cống Ngô Đồng | 4.500.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Đường trục xã | Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch | 4.000.000 | 2.700.000 | 1.400.000 |
| Đường trục xã | Từ Nhà thờ Đôi đến Đê Nước | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh 488 | Từ cầu Láng 5 đến giáp xã Giao Thủy | 5.000.000 | 2.300.000 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh 488 | Từ cầu Láng đến cầu Láng 5 | 7.500.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Đường tỉnh 488 | Từ cầu Chợ Cát đến cống Láng 4A | 6.700.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Đường tỉnh 488 | Từ cống Láng 4A đến cầu Láng | 6.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường tỉnh 488 | Từ cầu ông Như đến giáp xã Xuân Hồng | 7.300.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Đường tỉnh 488 | Từ cầu Cờ đến cầu ông Như | 7.500.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Đường tỉnh 489 C | Từ cầu số 7 đến cầu số 10 | 8.300.000 | 4.500.000 | 2.300.000 |
| Đường tỉnh 489 C | Từ cầu số 10 đến cây xăng Thành Phong | 7.200.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Đường trục xã | Từ nhà ông Phan đến Trường Mầm Non | 4.000.000 | 2.100.000 | 1.100.000 |
| Đường trục xã | Từ nhà ông Hiệu (thôn 4) đến cầu ông Quán | 5.700.000 | 2.900.000 | 1.500.000 |
| Đường trục xã | Từ cầu ông Việt đến hết nhà ông Sinh | 4.000.000 | 2.100.000 | 1.100.000 |
| Đường trục xã | Từ nhà ông Kiên đến dốc Đê Quốc gia | 3.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã | Từ giáp xã Xuân Hưng đến cống ông Đồng | 4.500.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Đường trục xã | Từ Nhà ông Bằng đến cầu Tân Thành | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Đường trục xã | Từ cầu số 8 đường 489C đến ngã ba thôn 11 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.100.000 |
| Đường trục xã | Từ trụ sở Công an xã Xuân Giang đến nhà ông Kiên | 3.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã | Từ cầu Đen đến hết nhà ông Mạnh | 3.300.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã | Từ cầu Ông Đỉnh đến đường Bắc Phong Đài | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã | Từ cầu ông Việt đến hết trụ sở Công an xã Xuân Giang | 4.000.000 | 2.100.000 | 1.100.000 |
| Đường trục xã | Từ Nhà ông Lưỡng đến đê quốc gia | 3.600.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã | Từ cầu Chợ Cát đến cống Ông Chu | 5.100.000 | 3.100.000 | 1.600.000 |
| Đường trục xã | Từ nhà bà Lạc đến hết Đê Quốc gia | 3.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã | Từ cầu Láng đến cầu Chợ Láng | 7.100.000 | 4.100.000 | 2.100.000 |
| Đường trục xã | Từ cầu Chợ Láng đến đền Miếu Cháy | 3.100.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã | Từ cầu Láng đến Nghĩa địa An đạo | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã | Từ cống Ông Chu đến Giáp xã Xuân Hưng | 5.500.000 | 2.900.000 | 1.300.000 |
| Đường trục xã | Từ cầu Láng đến cầu ông Việt | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Điểm tái định cư phân tán Thôn 10 | 5.500.000 | 2.750.000 | ||
| Điểm tái định cư phân tán Thôn 12 | Vị trí tái định cư số 3 | 3.500.000 | ||
| Điểm tái định cư phân tán Thôn 12 | Vị trí tái định cư số 1 | 6.500.000 | ||
| Điểm tái định cư phân tán Thôn 12 | Vị trí tái định cư số 2 | 5.500.000 | ||
| Điểm tái định cư phân tán Thôn 13 | Đường N1 | 9.000.000 | ||
| Điểm tái định cư phân tán Thôn 13 | Đường D1 | 4.400.000 | ||
| Điểm tái định cư phân tán Thôn 15, 16 | 9.000.000 | 4.500.000 | ||
| Điểm tái định cư phân tán Thôn 16 | 5.500.000 | 2.750.000 | ||
| Điểm tái định cư phân tán Thôn 25 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Điểm tái định cư phân tán Thôn 5 | Đường D1 | 4.500.000 | 2.250.000 | |
| Điểm tái định cư phân tán Thôn 5 | Đường N1 | 7.500.000 | 3.750.000 | |
| Đường trục xã | Từ trạm biến áp số 2 đến đường 488 | 4.400.000 | 2.300.000 | 1.200.000 |
| Đường trục xã | Từ nhà ông Thứ đến hết cầu thôn 12 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.100.000 |
| Đường trục xã | Từ ngã ba thôn 11 đến đường 488 | 3.100.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã | Từ cầu thôn 13 đến Chợ Vực | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.400.000 |
| Đường trục xã | Đường tây sông Cát Xuyên đoạn từ giáp xuân Hồng đến giáp xã Xuân Hưng | 3.100.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã | Từ ngã ba thôn 11 đến giáp đường Phú Đài | 5.700.000 | 2.900.000 | 1.500.000 |
| Khu dân cư tập trung Xuân Đài | Đường D1, D2 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Khu dân cư tập trung Xuân Đài | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m | 800.000 | ||
| Khu dân cư tập trung Xuân Đài | Đường N2, N3, N4 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Khu dân cư tập trung Xuân Đài | Đường có chiều rộng mặt cắt trên 4m | 2.500.000 | ||
| Khu dân cư tập trung Xuân Đài | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m - 4m | 1.300.000 | ||
| Khu dân cư tập trung Xuân Đài | Đường trục xã đoạn thuộc khu dân cư tập trung | 5.000.000 | 2.500.000 | |
| Điểm tái định cư phân tán Thôn 26 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | |
| Điểm tái định cư phân tán Thôn 27 | Đường N1 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Điểm tái định cư phân tán Thôn 27 | Đường TX9 | 4.000.000 | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (43 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đường Bắc Phong Đài | Từ đường Phú Đài đến đường Tỉnh 488 | 800.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường Bắc Phong Đài | Từ cầu chợ láng đến hết đường Bắc Phong Đài | 850.000 | 500.000 | 350.000 |
| Đường Phú Đài | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Đường Xuân Thủy - Nam Điền | 1.650.000 | 850.000 | 400.000 | |
| Đường trục xã | Từ cầu ông Uy đến giáp cống Ngô Đồng | 1.300.000 | 650.000 | 400.000 |
| Đường trục xã | Từ Nhà thờ Đôi đến đê Nước | 800.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường trục xã | Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch | 1.100.000 | 550.000 | 350.000 |
| Đường tỉnh 488 | Từ cầu Chợ Cát đến cống Láng 4A | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 488 | Từ cầu Láng 5 đến giáp xã Giao Thủy | 1.150.000 | 600.000 | 350.000 |
| Đường tỉnh 488 | Từ cầu Cờ đến cầu ông Như | 2.150.000 | 1.150.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh 488 | Từ cầu ông Như đến giáp xã Xuân Hồng | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 488 | Từ cầu Láng đến cầu Láng 5 | 1.900.000 | 950.000 | 450.000 |
| Đường tỉnh 488 | Từ cống Láng 4A đến cầu Láng | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 |
| Đường tỉnh 489 C | Từ cầu số 10 đến cây xăng Thành Phong | 1.600.000 | 800.000 | 450.000 |
| Đường tỉnh 489 C | Từ cầu số 7 đến cầu số 10 | 2.250.000 | 1.150.000 | 600.000 |
| Đường trục xã | Từ cầu Láng đến cầu Chợ Láng | 2.050.000 | 1.050.000 | 550.000 |
| Đường trục xã | Từ cầu số 8 đường 489C đến ngã ba thôn 11 | 1.500.000 | 750.000 | 350.000 |
| Đường trục xã | Từ Nhà ông Lưỡng đến đê Quốc gia | 850.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Từ nhà ông Kiên đến dốc đê Quốc gia | 850.000 | 500.000 | 350.000 |
| Đường trục xã | Từ trụ sở Công an xã Xuân Giang đến nhà ông Kiên | 850.000 | 500.000 | 350.000 |
| Đường trục xã | Từ cầu Láng đến Nghĩa địa An đạo | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường trục xã | Từ cống Ông Chu đến Giáp xã Xuân Hưng | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường trục xã | Từ nhà bà Lạc đến hết đê Quốc gia | 800.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường trục xã | Từ cầu chợ Cát đến cống Ông Chu | 1.250.000 | 650.000 | 450.000 |
| Đường trục xã | Từ cầu Láng đến cầu ông Việt | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường trục xã | Từ Nhà ông Bằng đến cầu Tân Thành | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường trục xã | Từ cầu ông Việt đến hết nhà ông Sinh | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường trục xã | Từ cầu Đen đến hết nhà ông Mạnh | 850.000 | 500.000 | 350.000 |
| Đường trục xã | Từ cầu ông Việt đến hết trụ sở Công an xã Xuân Giang | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường trục xã | Từ cầu Ông Đỉnh đến đường Bắc Phong Đài | 800.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường trục xã | Từ giáp xã Xuân Hưng đến cống ông Đồng | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 |
| Đường trục xã | Từ Trường Mầm non đến hết nhà ông Phan | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường trục xã | Từ nhà ông Hiệu (thôn 4) đến cầu ông Quán | 1.300.000 | 650.000 | 450.000 |
| Đường trục xã | Từ ngã ba thôn 11 đến giáp đường Phú Đài | 800.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường trục xã | Từ Cầu chợ Láng đến đền Miếu Cháy | 800.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường trục xã | Từ ngã ba thôn 11 đến đường 488 | 1.250.000 | 650.000 | 450.000 |
| Đường trục xã | Từ cầu thôn 13 đến Chợ Vực | 800.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường trục xã | Từ trạm biến áp số 2 đến đường 488 | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường trục xã | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m - 4m | 500.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Đường có chiều rộng mặt cắt trên 4m | 600.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường trục xã | Đường tây sông Cát Xuyên đoạn từ giáp xuân Hồng đến giáp xã Xuân Hưng | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường trục xã | Từ nhà ông Thứ đến hết cầu thôn 12 | 1.250.000 | 650.000 | 450.000 |
| Đường trục xã | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (43 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đường Bắc Phong Đài | Từ đường Phú Đài đến đường Tỉnh 488 | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường Bắc Phong Đài | Từ cầu chợ láng đến hết đường Bắc Phong Đài | 1.100.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường Phú Đài | 1.150.000 | 650.000 | 450.000 | |
| Đường Xuân Thủy - Nam Điền | 1.750.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Đường trục xã | Từ Nhà thờ Đôi đến đê Nước | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường trục xã | Từ cầu ông Uy đến giáp cống Ngô Đồng | 1.450.000 | 750.000 | 450.000 |
| Đường trục xã | Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 488 | Từ cầu ông Như đến giáp xã Xuân Hồng | 1.700.000 | 850.000 | 450.000 |
| Đường tỉnh 488 | Từ cầu Cờ đến cầu ông Như | 2.250.000 | 1.150.000 | 650.000 |
| Đường tỉnh 488 | Từ cầu Chợ Cát đến cống Láng 4A | 1.600.000 | 800.000 | 450.000 |
| Đường tỉnh 488 | Từ cầu Láng đến cầu Láng 5 | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh 488 | Từ cống Láng 4A đến cầu Láng | 1.500.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 488 | Từ cầu Láng 5 đến giáp xã Giao Thủy | 1.250.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 489 C | Từ cầu số 7 đến cầu số 10 | 2.450.000 | 1.250.000 | 700.000 |
| Đường tỉnh 489 C | Từ cầu số 10 đến cây xăng Thành Phong | 2.250.000 | 1.150.000 | 650.000 |
| Đường trục xã | Từ cống Ông Chu đến Giáp xã Xuân Hưng | 1.450.000 | 800.000 | 500.000 |
| Đường trục xã | Từ cầu Láng đến Nghĩa địa An đạo | 1.150.000 | 650.000 | 450.000 |
| Đường trục xã | Từ Trường Mầm non đến hết nhà ông Phan | 1.150.000 | 650.000 | 450.000 |
| Đường trục xã | Từ nhà bà Lạc đến hết đê Quốc gia | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường trục xã | Từ cầu số 8 đường 489C đến ngã ba thôn 11 | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường trục xã | Từ Cầu chợ Láng đến đền Miếu Cháy | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường trục xã | Từ nhà ông Hiệu (thôn 4) đến cầu ông Quán | 1.450.000 | 750.000 | 450.000 |
| Đường trục xã | Từ cầu Láng đến cầu Chợ Láng | 2.150.000 | 1.150.000 | 650.000 |
| Đường trục xã | Từ cầu ông Việt đến hết nhà ông Sinh | 1.150.000 | 650.000 | 450.000 |
| Đường trục xã | Từ trụ sở Công an xã Xuân Giang đến nhà ông Kiên | 1.100.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường trục xã | Từ nhà ông Kiên đến dốc đê Quốc gia | 1.100.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường trục xã | Từ cầu chợ Cát đến cống Ông Chu | 1.350.000 | 750.000 | 450.000 |
| Đường trục xã | Từ giáp xã Xuân Hưng đến cống ông Đồng | 1.300.000 | 650.000 | 400.000 |
| Đường trục xã | Từ cầu Đen đến hết nhà ông Mạnh | 1.100.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường trục xã | Từ Nhà ông Lưỡng đến đê Quốc gia | 1.050.000 | 550.000 | 350.000 |
| Đường trục xã | Từ cầu Ông Đỉnh đến đường Bắc Phong Đài | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường trục xã | Từ Nhà ông Bằng đến cầu Tân Thành | 1.150.000 | 650.000 | 450.000 |
| Đường trục xã | Từ cầu Láng đến cầu ông Việt | 1.300.000 | 750.000 | 450.000 |
| Đường trục xã | Từ cầu ông Việt đến hết trụ sở Công an xã Xuân Giang | 1.150.000 | 650.000 | 450.000 |
| Đường trục xã | Từ ngã ba thôn 11 đến giáp đường Phú Đài | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường trục xã | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m - 4m | 600.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường trục xã | Từ cầu thôn 13 đến Chợ Vực | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường trục xã | Từ nhà ông Thứ đến hết cầu thôn 12 | 1.350.000 | 750.000 | 450.000 |
| Đường trục xã | Từ ngã ba thôn 11 đến đường 488 | 1.350.000 | 750.000 | 450.000 |
| Đường trục xã | Từ trạm biến áp số 2 đến đường 488 | 1.450.000 | 800.000 | 500.000 |
| Đường trục xã | Đường có chiều rộng mặt cắt trên 4m | 800.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường trục xã | Đường tây sông Cát Xuyên đoạn từ giáp xuân Hồng đến giáp xã Xuân Hưng | 1.450.000 | 800.000 | 500.000 |
| Đường trục xã | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.