Bảng giá đất Xã Quang Hưng, Ninh Bình từ 01/01/2026
117 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Quang Hưng là 19.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Hiếu thôn Nam Thọ (giáp huyện Nghĩa Hưng), Đoạn từ giáp chùa Lễ Tích dến giáp xã Nghĩa Hưng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (49 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các đường trục xã, liên xã: | Đoạn từ nhà ông Độ thôn 1 Lạc Chính đến hết nhà ông Tỉnh thôn 2 Lạc Chính | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.100.000 |
| Các đường trục xã, liên xã: | Đoạn từ nhà ông Phức thôn 1 Lạc Chính đến hết nhà ông Bồi thôn 2 Lạc Chính (đường Đông) | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.100.000 |
| Các đường trục xã, liên xã: | Đoạn từ nhà ông Quyết thôn 2 Lạc Chính đến giáp xã Trực Thuận | 4.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Hiếu thôn Nam Thọ (giáp huyện Nghĩa Hưng) | Đoạn từ giáp chùa Lễ Tích dến giáp xã Nghĩa Hưng | 19.500.000 | 9.800.000 | 4.600.000 |
| Phía Đông đường đoạn từ nhà ông Ban thôn Nam | Thọ đến hết chùa Hạnh Phúc; Phía Tây đường đoạn từ nhà ông Tuấn thôn Nam Thọ đến hết nhà ông | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.300.000 |
| Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) | Phía Tây đường đến giáp nhà ông Tuấn thôn Nam Thọ | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.300.000 |
| Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) | Đoạn từ cầu Tây: Phía Đông đường đến chùa Lễ Tích | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.300.000 |
| Đường Nam sông Thống Nhất (Đường nam Tỉnh lộ 488B) | Từ Sông Rõng đến Giáp xã Trực Ninh (xã Trực Hưng cũ) | 6.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 |
| Đường Tỉnh lộ 488B | Đoạn từ xã Trực Thuận cũ đến giáp xã Trực Ninh (xã Trực Hưng cũ) | 11.000.000 | 5.500.000 | 3.300.000 |
| Đường Tỉnh lộ 488B | Đoạn từ nhà ông Đoán thôn 3 Nam Trực đến giáp xã Trực Thuận cũ | 11.000.000 | 5.500.000 | 3.300.000 |
| Đường Tỉnh lộ 488B | Đoạn từ giáp tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) đến giáp xã Trực Khang cũ | 11.000.000 | 5.500.000 | 3.300.000 |
| Các đường trục xã, liên xã: | Đường ngang từ nhà ông Thanh thôn 2 Lạc Chính đến nhà ông Lý thôn 5 Thái Bình | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.400.000 |
| Các đường trục xã, liên xã: | Đoạn từ nhà ông Thụ thôn 3 Nam Trực đến hết nhà ông Nha thôn 6 Phụ Nghiêm (Miếu) (đường Đông) | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Các đường trục xã, liên xã: | Đoạn từ nhà ông Thảo thôn 5 Thái Bình đến hết nhà ông Khiên thôn 5 Thái Bình | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.400.000 |
| Các đường trục xã, liên xã: | Đoạn từ nhà ông Thụ thôn 3 Nam Trực đến hết nhà ông Nha thôn 6 Phụ Nghiêm (Miếu) (đường Tây) | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.100.000 |
| Các đường trục xã, liên xã: | Đoạn từ nhà ông Phức thôn 1 Lạc Chính đến hết nhà ông Bồi thôn 2 Lạc Chính (đường Tây) | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.100.000 |
| Đường Hưng Mỹ kéo dài (Phía Bắc và Nam) | Đoạn từ cầu Sắt 2 đến đền Trần | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường liên thôn Nam Mỹ Hưng Nhân: | Đoạn từ cầu ông Tiềm đến hết nhà văn hóa làng Nam Mỹ | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Đường liên thôn Nam Mỹ Hưng Nhân: | Đường phía Đông trường Mầm non - Vùng dân cư thôn 3 Nam Trực | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn Nam Mỹ Hưng Nhân: | Đoạn từ giáp nhà văn hóa làng Nam Mỹ đến chợ Quỹ | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ giáp xã Trực Ninh (Trực Hưng cũ) đến đê sông Ninh Cơ | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường trục xã | Đường trục xã: Đoạn từ giáp tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) đến giáp đất xã Trực Khang cũ | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.400.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ giáp đường 53B cũ đến đê sông Ninh Cơ | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Khu dân cư tập trung và TĐC xóm 7 | Đường N1, N2, N3 | 10.000.000 | ||
| Khu dân cư tập trung và TĐC xóm 7 | Đường N2 (Biệt thự) | 8.000.000 | ||
| Khu dân cư tập trung và TĐC xóm 7 | Đường D3, D4, D5, D6 | 8.000.000 | ||
| Điểm TĐC phân tán thôn 4 Nam Trực | 7.000.000 | |||
| Điểm tái định cư (xã Trực Mỹ cũ) | Điểm TĐC thôn Hưng Mỹ 3 Khu Đông Nhà Thờ | 6.000.000 | ||
| Điểm tái định cư (xã Trực Mỹ cũ) | Điểm TĐC thôn Hưng Mỹ 1 Khu Đoài Biên | 6.000.000 | ||
| Điểm tái định cư (xã Trực Mỹ cũ) | Điểm TĐC thôn Hưng Mỹ 2 Khu Bốt Điện | 6.000.000 | ||
| Đường Hưng Mỹ | Trực Hưng cũ) đến cầu Trung Lý | 8.000.000 | 4.000.000 | |
| Đường Hưng Mỹ | Đoạn từ Đền Trần đến Trạm biến áp Trực Mỹ 2 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Hưng Mỹ | Đường Hưng Mỹ: Đoạn từ giáp xã Trực Ninh (xã | 2.000.000 | ||
| Đường Hưng Mỹ kéo dài (Phía Bắc và Nam) | Cống Giáp đến giáp xã Trực Mỹ | 8.000.000 | 4.000.000 | |
| Đường Hưng Mỹ kéo dài (Phía Bắc và Nam) | thôn Lạc Thiện đến giáp sông cụt | 8.000.000 | 4.000.000 | |
| Đường Hưng Mỹ kéo dài (Phía Bắc và Nam) | Lạc Thiện đến đường trục nội đồng Thôn Lạc Thiện | 8.000.000 | 4.000.000 | |
| Đường Hưng Mỹ kéo dài (Phía Bắc và Nam) | đến giáp nhà ông Đỉnh - Thôn Cống Giáp | 8.000.000 | 4.000.000 | |
| Đường Hưng Mỹ kéo dài (Phía Bắc và Nam) | Mỹ | 8.000.000 | 4.000.000 | |
| Đường Hưng Mỹ kéo dài (Phía Bắc và Nam) | Phía Nam đường Đoạn từ giáp đường trục nội đồng | 2.000.000 | ||
| Đường Hưng Mỹ kéo dài (Phía Bắc và Nam) | Phía Bắc đường: Đoạn từ giáp đường vào đền Trần | 2.000.000 | ||
| Đường Hưng Mỹ kéo dài (Phía Bắc và Nam) | Phía Bắc đường: Đoạn từ nhà ông Đỉnh - Thôn | 2.000.000 | ||
| Đường Hưng Mỹ kéo dài (Phía Bắc và Nam) | Phía Nam đường Đoạn từ giáp nhà ông Cát - Thôn | 2.000.000 | ||
| Đường Hưng Mỹ kéo dài (Phía Bắc và Nam) | Phía Nam đường Đoạn từ sông cụt đến giáp xã Trực | 2.000.000 | ||
| Điểm tái định cư (xã Trực Mỹ cũ) | Điểm TĐC thôn Hưng Mỹ 4, 5 Khu trục đường CP21 | 10.000.000 | ||
| Điểm tái định cư (xã Trực Thuận cũ) | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m | 1.000.000 | ||
| Điểm tái định cư (xã Trực Thuận cũ) | Điểm TĐC trạm y tế thôn Tân Khang | 13.000.000 | ||
| Điểm tái định cư (xã Trực Thuận cũ) | Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m | 3.000.000 | ||
| Điểm tái định cư (xã Trực Thuận cũ) | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m | 2.000.000 | ||
| Điểm tái định cư (xã Trực Thuận cũ) | Điểm TĐC thôn Đông Hạ | 11.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (34 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các đường trục xã, liên xã: | Đoạn từ nhà ông Quyết thôn 2 Lạc Chính đến giáp xã Trực Thuận | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) | Phía Tây đường đến giáp nhà ông Tuấn thôn Nam Thọ | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) | Phía Đông đường đoạn từ nhà ông Ban thôn Nam Thọ đến hết chùa Hạnh Phúc; Phía Tây đường đoạn từ nhà ông Tuấn thôn Nam Thọ đến hết nhà ông Hiếu thôn Nam Thọ (giáp huyện Nghĩa Hưng) | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) | Đoạn từ cầu Tây: Phía Đông đường đến chùa Lễ Tích | 2.350.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) | Đoạn từ giáp chùa Lễ Tích dến giáp xã Nghĩa Hưng | 3.950.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường Nam sông Thống Nhất (Đường nam tỉnh lộ 488B) | Từ Sông Rõng đến Giáp xã Trực Ninh (xã Trực Hưng cũ) | 1.550.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh lộ 488B | Đoạn từ giáp tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) đến giáp xã Trực Khang cũ | 2.050.000 | 1.050.000 | 550.000 |
| Đường tỉnh lộ 488B | Đoạn từ xã Trực Thuận cũ đến giáp xã Trực Ninh (xã Trực Hưng cũ) | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 |
| Đường tỉnh lộ 488B | Đoạn từ nhà ông Đoán thôn 3 Nam Trực đến giáp xã Trực Thuận cũ | 2.100.000 | 1.050.000 | 550.000 |
| Các đường trục xã, liên xã: | Đoạn từ nhà ông Phức thôn 1 Lạc Chính đến hết nhà ông Bồi thôn 2 Lạc Chính (đường Đông) | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Các đường trục xã, liên xã: | Đoạn từ nhà ông Thụ thôn 3 Nam Trực đến hết nhà ông Nha thôn 6 Phụ Nghiêm (Miếu) (đường Đông) | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Các đường trục xã, liên xã: | Đoạn từ nhà ông Độ thôn 1 Lạc Chính đến hết nhà ông Tỉnh thôn 2 Lạc Chính | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Các đường trục xã, liên xã: | Đường ngang từ nhà ông Thanh thôn 2 Lạc Chính đến nhà ông Lý thôn 5 Thái Bình | 1.550.000 | 800.000 | 400.000 |
| Các đường trục xã, liên xã: | Đoạn từ nhà ông Thụ thôn 3 Nam Trực đến hết nhà ông Nha thôn 6 Phụ Nghiêm (Miếu) (đường Tây) | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 |
| Các đường trục xã, liên xã: | Đoạn từ nhà ông Phức thôn 1 Lạc Chính đến hết nhà ông Bồi thôn 2 Lạc Chính (đường Tây) | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Các đường trục xã, liên xã: | Đoạn từ nhà ông Thảo thôn 5 Thái Bình đến hết nhà ông Khiên thôn 5 Thái Bình | 1.550.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ giáp đường 53B cũ đến đê sông Ninh Cơ | 1.450.000 | 750.000 | 400.000 |
| Đường trục xã | Đường trục xã: Đoạn từ giáp tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) đến giáp đất xã Trực Khang cũ | 1.300.000 | 650.000 | 350.000 |
| Đường Hưng Mỹ kéo dài (Phía Bắc và Nam) | Phía Bắc đường: Đoạn từ giáp đường vào đền Trần đến giáp nhà ông Đỉnh - Thôn Cống Giáp | 1.950.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường Hưng Mỹ kéo dài (Phía Bắc và Nam) | Phía Nam đường Đoạn từ sông cụt đến giáp xã Trực Mỹ | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Đường Hưng Mỹ kéo dài (Phía Bắc và Nam) | Phía Bắc đường: Đoạn từ nhà ông Đỉnh - Thôn Cống Giáp đến giáp xã Trực Mỹ | 1.450.000 | 750.000 | 400.000 |
| Đường Hưng Mỹ kéo dài (Phía Bắc và Nam) | Phía Nam đường Đoạn từ giáp nhà ông Cát - Thôn Lạc Thiện đến đường trục nội đồng Thôn Lạc Thiện | 2.250.000 | 1.150.000 | 600.000 |
| Đường Hưng Mỹ kéo dài (Phía Bắc và Nam) | Đoạn từ cầu Sắt 2 đến đền Trần | 2.250.000 | 1.150.000 | 600.000 |
| Đường Hưng Mỹ kéo dài (Phía Bắc và Nam) | Phía Nam đường Đoạn từ giáp đường trục nội đồng thôn Lạc Thiện đến giáp sông cụt | 1.950.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường liên thôn Nam Mỹ Hưng Nhân | Đoạn từ cầu ông Tiềm đến hết nhà văn hóa làng Nam Mỹ | 1.150.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường liên thôn Nam Mỹ Hưng Nhân | Đoạn từ giáp nhà văn hóa làng Nam Mỹ đến chợ Quỹ | 1.150.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ giáp xã Trực Ninh (Trực Hưng cũ) đến đê sông Ninh Cơ | 1.450.000 | 750.000 | 400.000 |
| Đường phía Đông trường Mầm non - Vùng dân cư thôn 3 Nam Trực | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Đường Hưng Mỹ | Đường Hưng Mỹ: Đoạn từ giáp xã Trực Ninh (xã Trực Hưng cũ) đến cầu Trung Lý | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Đường Hưng Mỹ | Đoạn từ Đền Trần đến Trạm biến áp Trực Mỹ 2 | 1.350.000 | 700.000 | 350.000 |
| Đường hiện trạng ≤ 5m kết nối TL490C | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Đường hiện trạng ≤ 5m kết nối TL490C | Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m | 800.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường hiện trạng ≤ 5m kết nối TL490C | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m | 600.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường hiện trạng ≤ 5m kết nối TL490C | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (34 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các đường trục xã, liên xã: | Đoạn từ nhà ông Quyết thôn 2 Lạc Chính đến giáp xã Trực Thuận | 1.350.000 | 700.000 | 350.000 |
| Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) | Phía Tây đường đến giáp nhà ông Tuấn thôn Nam Thọ | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) | Phía Đông đường đoạn từ nhà ông Ban thôn Nam Thọ đến hết chùa Hạnh Phúc; Phía Tây đường đoạn từ nhà ông Tuấn thôn Nam Thọ đến hết nhà ông Hiếu thôn Nam Thọ (giáp huyện Nghĩa Hưng) | 3.200.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) | Đoạn từ cầu Tây: Phía Đông đường đến chùa Lễ Tích | 2.550.000 | 1.300.000 | 650.000 |
| Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) | Đoạn từ giáp chùa Lễ Tích dến giáp xã Nghĩa Hưng | 4.150.000 | 2.100.000 | 1.050.000 |
| Đường Nam sông Thống Nhất (Đường nam tỉnh lộ 488B) | Từ Sông Rõng đến Giáp xã Trực Ninh (xã Trực Hưng cũ) | 1.750.000 | 900.000 | 450.000 |
| Đường tỉnh lộ 488B | Đoạn từ giáp tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) đến giáp xã Trực Khang cũ | 2.300.000 | 1.150.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh lộ 488B | Đoạn từ xã Trực Thuận cũ đến giáp xã Trực Ninh (xã Trực Hưng cũ) | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh lộ 488B | Đoạn từ nhà ông Đoán thôn 3 Nam Trực đến giáp xã Trực Thuận cũ | 2.350.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Các đường trục xã, liên xã: | Đoạn từ nhà ông Thảo thôn 5 Thái Bình đến hết nhà ông Khiên thôn 5 Thái Bình | 1.700.000 | 850.000 | 450.000 |
| Các đường trục xã, liên xã: | Đoạn từ nhà ông Thụ thôn 3 Nam Trực đến hết nhà ông Nha thôn 6 Phụ Nghiêm (Miếu) (đường Tây) | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 |
| Các đường trục xã, liên xã: | Đoạn từ nhà ông Thụ thôn 3 Nam Trực đến hết nhà ông Nha thôn 6 Phụ Nghiêm (Miếu) (đường Đông) | 1.350.000 | 700.000 | 350.000 |
| Các đường trục xã, liên xã: | Đoạn từ nhà ông Phức thôn 1 Lạc Chính đến hết nhà ông Bồi thôn 2 Lạc Chính (đường Tây) | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 |
| Các đường trục xã, liên xã: | Đoạn từ nhà ông Độ thôn 1 Lạc Chính đến hết nhà ông Tỉnh thôn 2 Lạc Chính | 1.350.000 | 700.000 | 350.000 |
| Các đường trục xã, liên xã: | Đoạn từ nhà ông Phức thôn 1 Lạc Chính đến hết nhà ông Bồi thôn 2 Lạc Chính (đường Đông) | 1.350.000 | 700.000 | 350.000 |
| Các đường trục xã, liên xã: | Đường ngang từ nhà ông Thanh thôn 2 Lạc Chính đến nhà ông Lý thôn 5 Thái Bình | 1.700.000 | 850.000 | 450.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ giáp đường 53B cũ đến đê sông Ninh Cơ | 1.650.000 | 850.000 | 450.000 |
| Đường trục xã | Đường trục xã: Đoạn từ giáp tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) đến giáp đất xã Trực Khang cũ | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường Hưng Mỹ kéo dài (Phía Bắc và Nam) | Phía Nam đường Đoạn từ giáp nhà ông Cát - Thôn Lạc Thiện đến đường trục nội đồng Thôn Lạc Thiện | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 |
| Đường Hưng Mỹ kéo dài (Phía Bắc và Nam) | Phía Bắc đường: Đoạn từ nhà ông Đỉnh - Thôn Cống Giáp đến giáp xã Trực Mỹ | 1.600.000 | 800.000 | 450.000 |
| Đường Hưng Mỹ kéo dài (Phía Bắc và Nam) | Đoạn từ cầu Sắt 2 đến đền Trần | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 |
| Đường Hưng Mỹ kéo dài (Phía Bắc và Nam) | Phía Bắc đường: Đoạn từ giáp đường vào đền Trần đến giáp nhà ông Đỉnh - Thôn Cống Giáp | 2.250.000 | 1.150.000 | 600.000 |
| Đường Hưng Mỹ kéo dài (Phía Bắc và Nam) | Phía Nam đường Đoạn từ sông cụt đến giáp xã Trực Mỹ | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường Hưng Mỹ kéo dài (Phía Bắc và Nam) | Phía Nam đường Đoạn từ giáp đường trục nội đồng thôn Lạc Thiện đến giáp sông cụt | 2.250.000 | 1.150.000 | 600.000 |
| Đường liên thôn Nam Mỹ Hưng Nhân | Đoạn từ giáp nhà văn hóa làng Nam Mỹ đến chợ Quỹ | 1.250.000 | 650.000 | 350.000 |
| Đường liên thôn Nam Mỹ Hưng Nhân | Đoạn từ cầu ông Tiềm đến hết nhà văn hóa làng Nam Mỹ | 1.250.000 | 650.000 | 350.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ giáp xã Trực Ninh (Trực Hưng cũ) đến đê sông Ninh Cơ | 1.600.000 | 800.000 | 450.000 |
| Đường phía Đông trường Mầm non - Vùng dân cư thôn 3 Nam Trực | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 | |
| Đường Hưng Mỹ | Đoạn từ Đền Trần đến Trạm biến áp Trực Mỹ 2 | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường Hưng Mỹ | Đường Hưng Mỹ: Đoạn từ giáp xã Trực Ninh (xã Trực Hưng cũ) đến cầu Trung Lý | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường hiện trạng ≤ 5m kết nối TL490C | Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 |
| Đường hiện trạng ≤ 5m kết nối TL490C | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường hiện trạng ≤ 5m kết nối TL490C | 950.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Đường hiện trạng ≤ 5m kết nối TL490C | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.