Bảng giá đất Xã Quang Hưng, Ninh Bình từ 01/01/2026

111 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Quang Hưng là 19.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ cầu Tây: Phía Đông đường đến chùa Lễ Tích, Đoạn từ giáp chùa Lễ Tích dến giáp xã Nghĩa Hưng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (43 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Từ Sông Rõng đến Giáp xã Trực Ninh (xã Trực Hưng cũ)
Đường Nam sông Thống Nhất (Đường nam Tỉnh lộ 488B)
Đường Nam sông Thống Nhất (Đường nam Tỉnh lộ 488B)
Mục 2
6.000.0003.500.0001.800.000
Điểm TĐC phân tán thôn 4 Nam Trực
Mục 12
7.000.000
Điểm TĐC thôn Hưng Mỹ 1 Khu Đoài Biên
Điểm tái định cư (xã Trực Mỹ cũ)
Điểm TĐC thôn Hưng Mỹ 2 Khu Bốt Điện
Mục 13
6.000.000
Điểm TĐC thôn Hưng Mỹ 1 Khu Đoài Biên
Điểm tái định cư (xã Trực Mỹ cũ)
Điểm TĐC thôn Hưng Mỹ 3 Khu Đông Nhà Thờ
Mục 13
6.000.000
Điểm TĐC thôn Hưng Mỹ 1 Khu Đoài Biên
Điểm tái định cư (xã Trực Mỹ cũ)
Điểm tái định cư (xã Trực Mỹ cũ)
Mục 13
6.000.000
Điểm TĐC thôn Hưng Mỹ 1 Khu Đoài Biên
Điểm tái định cư (xã Trực Mỹ cũ)
Điểm TĐC thôn Hưng Mỹ 4, 5 Khu trục đường CP21
Mục 13
10.000.000
Điểm TĐC trạm y tế thôn Tân Khang
Điểm tái định cư (xã Trực Thuận cũ)
Điểm tái định cư (xã Trực Thuận cũ)
Mục 14
13.000.000
Điểm TĐC trạm y tế thôn Tân Khang
Điểm tái định cư (xã Trực Thuận cũ)
Điểm TĐC thôn Đông Hạ
Mục 14
11.000.000
Đoạn từ cầu Sắt 2 đến đền Trần
Đường Hưng Mỹ kéo dài (Phía Bắc và Nam)
Đường Hưng Mỹ kéo dài (Phía Bắc và Nam)
Mục 9
8.000.0004.000.0002.000.000
Đoạn từ cầu Sắt 2 đến đền Trần
Đường Hưng Mỹ kéo dài (Phía Bắc và Nam)
Phía Bắc đường: Đoạn từ nhà ông Đỉnh - Thôn Cống Giáp đến giáp xã Trực Mỹ
Mục 9
8.000.0004.000.0002.000.000
Đoạn từ cầu Sắt 2 đến đền Trần
Đường Hưng Mỹ kéo dài (Phía Bắc và Nam)
Phía Bắc đường: Đoạn từ giáp đường vào đền Trần đến giáp nhà ông Đỉnh - Thôn Cống Giáp
Mục 9
8.000.0004.000.0002.000.000
Đoạn từ cầu Sắt 2 đến đền Trần
Đường Hưng Mỹ kéo dài (Phía Bắc và Nam)
Phía Nam đường Đoạn từ giáp đường trục nội đồng thôn Lạc Thiện đến giáp sông cụt
Mục 9
8.000.0004.000.0002.000.000
Đoạn từ cầu Sắt 2 đến đền Trần
Đường Hưng Mỹ kéo dài (Phía Bắc và Nam)
Phía Nam đường Đoạn từ giáp nhà ông Cát - Thôn Lạc Thiện đến đường trục nội đồng Thôn Lạc Thiện
Mục 9
8.000.0004.000.0002.000.000
Đoạn từ cầu Sắt 2 đến đền Trần
Đường Hưng Mỹ kéo dài (Phía Bắc và Nam)
Phía Nam đường Đoạn từ sông cụt đến giáp xã Trực Mỹ
Mục 9
8.000.0004.000.0002.000.000
Đoạn từ cầu Tây: Phía Đông đường đến chùa Lễ Tích
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Mục 3
17.000.0008.500.0004.300.000
Đoạn từ cầu Tây: Phía Đông đường đến chùa Lễ Tích
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Phía Đông đường đoạn từ nhà ông Ban thôn Nam Thọ đến hết chùa Hạnh Phúc; Phía Tây đường đoạn từ nhà ông Tuấn thôn Nam Thọ đến hết nhà ông Hiếu thôn Nam Thọ (giáp huyện Nghĩa Hưng)
Mục 3
17.000.0008.500.0004.300.000
Đoạn từ cầu Tây: Phía Đông đường đến chùa Lễ Tích
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Phía Tây đường đến giáp nhà ông Tuấn thôn Nam Thọ
Mục 3
17.000.0008.500.0004.300.000
Đoạn từ cầu Tây: Phía Đông đường đến chùa Lễ Tích
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Đoạn từ giáp chùa Lễ Tích dến giáp xã Nghĩa Hưng
Mục 3
19.500.0009.800.0004.600.000
Đoạn từ cầu ông Tiềm đến hết nhà văn hóa làng Nam Mỹ
Đường liên thôn Nam Mỹ Hưng Nhân:
Đường liên thôn Nam Mỹ Hưng Nhân:
Mục 7
5.000.0002.500.0001.300.000
Đoạn từ cầu ông Tiềm đến hết nhà văn hóa làng Nam Mỹ
Đường liên thôn Nam Mỹ Hưng Nhân:
Đoạn từ giáp nhà văn hóa làng Nam Mỹ đến chợ Quỹ
Mục 7
5.000.0002.500.0001.300.000
Đoạn từ giáp xã Trực Ninh (Trực Hưng cũ) đến đê sông Ninh Cơ
Đường liên xã
Đường liên xã
Mục 6
8.000.0004.000.0002.000.000
Đoạn từ nhà ông Quyết thôn 2 Lạc Chính đến giáp xã Trực Thuận
Các đường trục xã, liên xã:
Đoạn từ nhà ông Phức thôn 1 Lạc Chính đến hết nhà ông Bồi thôn 2 Lạc Chính (đường Tây)
Mục 4
4.000.0002.000.0001.100.000
Đoạn từ nhà ông Quyết thôn 2 Lạc Chính đến giáp xã Trực Thuận
Các đường trục xã, liên xã:
Đoạn từ nhà ông Thụ thôn 3 Nam Trực đến hết nhà ông Nha thôn 6 Phụ Nghiêm (Miếu) (đường Tây)
Mục 4
4.000.0002.000.0001.100.000
Đoạn từ nhà ông Quyết thôn 2 Lạc Chính đến giáp xã Trực Thuận
Các đường trục xã, liên xã:
Đoạn từ nhà ông Thụ thôn 3 Nam Trực đến hết nhà ông Nha thôn 6 Phụ Nghiêm (Miếu) (đường Đông)
Mục 4
4.000.0002.000.0001.400.000
Đoạn từ nhà ông Quyết thôn 2 Lạc Chính đến giáp xã Trực Thuận
Các đường trục xã, liên xã:
Đoạn từ nhà ông Thảo thôn 5 Thái Bình đến hết nhà ông Khiên thôn 5 Thái Bình
Mục 4
5.000.0002.600.0001.400.000
Đoạn từ nhà ông Quyết thôn 2 Lạc Chính đến giáp xã Trực Thuận
Các đường trục xã, liên xã:
Đoạn từ nhà ông Độ thôn 1 Lạc Chính đến hết nhà ông Tỉnh thôn 2 Lạc Chính
Mục 4
4.000.0002.000.0001.100.000
Đoạn từ nhà ông Quyết thôn 2 Lạc Chính đến giáp xã Trực Thuận
Các đường trục xã, liên xã:
Đoạn từ nhà ông Phức thôn 1 Lạc Chính đến hết nhà ông Bồi thôn 2 Lạc Chính (đường Đông)
Mục 4
4.000.0002.000.0001.100.000
Đoạn từ nhà ông Quyết thôn 2 Lạc Chính đến giáp xã Trực Thuận
Các đường trục xã, liên xã:
Các đường trục xã, liên xã:
Mục 4
4.000.0004.000.0002.000.000
Đoạn từ nhà ông Quyết thôn 2 Lạc Chính đến giáp xã Trực Thuận
Các đường trục xã, liên xã:
Đường ngang từ nhà ông Thanh thôn 2 Lạc Chính đến nhà ông Lý thôn 5 Thái Bình
Mục 4
5.000.0002.600.0001.400.000
Đoạn từ xã Trực Thuận cũ đến giáp xã Trực Ninh (xã Trực Hưng cũ)
Đường Tỉnh lộ 488B
Đường Tỉnh lộ 488B
Mục 1
11.000.0005.500.0003.300.000
Đoạn từ xã Trực Thuận cũ đến giáp xã Trực Ninh (xã Trực Hưng cũ)
Đường Tỉnh lộ 488B
Đoạn từ nhà ông Đoán thôn 3 Nam Trực đến giáp xã Trực Thuận cũ
Mục 1
11.000.0005.500.0003.300.000
Đoạn từ xã Trực Thuận cũ đến giáp xã Trực Ninh (xã Trực Hưng cũ)
Đường Tỉnh lộ 488B
Đoạn từ giáp tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) đến giáp xã Trực Khang cũ
Mục 1
11.000.0005.500.0003.300.000
Đường D3, D4, D5, D6
Khu dân cư tập trung và TĐC xóm 7
Khu dân cư tập trung và TĐC xóm 7
Mục 11
8.000.000
Đường D3, D4, D5, D6
Khu dân cư tập trung và TĐC xóm 7
Đường N1, N2, N3
Mục 11
10.000.000
Đường D3, D4, D5, D6
Khu dân cư tập trung và TĐC xóm 7
Đường N2 (Biệt thự)
Mục 11
8.000.000
Đường Hưng Mỹ: Đoạn từ giáp xã Trực Ninh (xã Trực Hưng cũ) đến cầu Trung Lý
Đường Hưng Mỹ
Đường Hưng Mỹ
Mục 10
8.000.0004.000.0002.000.000
Đường Hưng Mỹ: Đoạn từ giáp xã Trực Ninh (xã Trực Hưng cũ) đến cầu Trung Lý
Đường Hưng Mỹ
Đoạn từ Đền Trần đến Trạm biến áp Trực Mỹ 2
Mục 10
8.000.0004.000.0002.000.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 15
1.000.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Mục 15
3.000.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m
Mục 15
2.000.000
Đường phía Đông trường Mầm non - Vùng dân cư thôn 3 Nam Trực
Mục 8
3.000.0001.500.0001.000.000
Đường trục xã: Đoạn từ giáp tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) đến giáp đất xã Trực Khang cũ
Đường trục xã
Đoạn từ giáp đường 53B cũ đến đê sông Ninh Cơ
Mục 5
8.000.0004.000.0002.000.000
Đường trục xã: Đoạn từ giáp tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) đến giáp đất xã Trực Khang cũ
Đường trục xã
Đường trục xã
Mục 5
7.000.0003.500.0001.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (34 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Từ Sông Rõng đến Giáp xã Trực Ninh (xã Trực Hưng cũ)
Đường Nam sông Thống Nhất (Đường nam tỉnh lộ 488B)
Đường Nam sông Thống Nhất (Đường nam tỉnh lộ 488B)
Mục 2
1.550.000800.000400.000
Đoạn từ cầu Sắt 2 đến đền Trần
Đường Hưng Mỹ kéo dài (Phía Bắc và Nam)
Phía Nam đường Đoạn từ giáp nhà ông Cát - Thôn Lạc Thiện đến đường trục nội đồng Thôn Lạc Thiện
Mục 9
2.250.0001.150.000600.000
Đoạn từ cầu Sắt 2 đến đền Trần
Đường Hưng Mỹ kéo dài (Phía Bắc và Nam)
Phía Nam đường Đoạn từ giáp đường trục nội đồng thôn Lạc Thiện đến giáp sông cụt
Mục 9
1.950.0001.000.000500.000
Đoạn từ cầu Sắt 2 đến đền Trần
Đường Hưng Mỹ kéo dài (Phía Bắc và Nam)
Phía Bắc đường: Đoạn từ nhà ông Đỉnh - Thôn Cống Giáp đến giáp xã Trực Mỹ
Mục 9
1.450.000750.000400.000
Đoạn từ cầu Sắt 2 đến đền Trần
Đường Hưng Mỹ kéo dài (Phía Bắc và Nam)
Phía Nam đường Đoạn từ sông cụt đến giáp xã Trực Mỹ
Mục 9
900.000450.000250.000
Đoạn từ cầu Sắt 2 đến đền Trần
Đường Hưng Mỹ kéo dài (Phía Bắc và Nam)
Phía Bắc đường: Đoạn từ giáp đường vào đền Trần đến giáp nhà ông Đỉnh - Thôn Cống Giáp
Mục 9
1.950.0001.000.000500.000
Đoạn từ cầu Sắt 2 đến đền Trần
Đường Hưng Mỹ kéo dài (Phía Bắc và Nam)
Đường Hưng Mỹ kéo dài (Phía Bắc và Nam)
Mục 9
2.250.0001.150.000600.000
Đoạn từ cầu Tây: Phía Đông đường đến chùa Lễ Tích
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Phía Đông đường đoạn từ nhà ông Ban thôn Nam Thọ đến hết chùa Hạnh Phúc; Phía Tây đường đoạn từ nhà ông Tuấn thôn Nam Thọ đến hết nhà ông Hiếu thôn Nam Thọ (giáp huyện Nghĩa Hưng)
Mục 3
3.000.0001.500.000750.000
Đoạn từ cầu Tây: Phía Đông đường đến chùa Lễ Tích
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Mục 3
2.350.0001.200.000600.000
Đoạn từ cầu Tây: Phía Đông đường đến chùa Lễ Tích
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Phía Tây đường đến giáp nhà ông Tuấn thôn Nam Thọ
Mục 3
2.200.0001.100.000550.000
Đoạn từ cầu Tây: Phía Đông đường đến chùa Lễ Tích
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Đoạn từ giáp chùa Lễ Tích đến giáp xã Nghĩa Hưng
Mục 3
3.950.0002.000.0001.000.000
Đoạn từ cầu ông Tiềm đến hết nhà văn hóa làng Nam Mỹ
Đường liên thôn Nam Mỹ Hưng Nhân
Đường liên thôn Nam Mỹ Hưng Nhân
Mục 7
1.150.000600.000300.000
Đoạn từ cầu ông Tiềm đến hết nhà văn hóa làng Nam Mỹ
Đường liên thôn Nam Mỹ Hưng Nhân
Đoạn từ giáp nhà văn hóa làng Nam Mỹ đến chợ Quỹ
Mục 7
1.150.000600.000300.000
Đoạn từ giáp xã Trực Ninh (Trực Hưng cũ) đến đê sông Ninh Cơ
Đường liên xã
Đường liên xã
Mục 6
1.450.000750.000400.000
Đoạn từ nhà ông Quyết thôn 2 Lạc Chính đến giáp xã Trực Thuận
Các đường trục xã, liên xã:
Đường ngang từ nhà ông Thanh thôn 2 Lạc Chính đến nhà ông Lý thôn 5 Thái Bình
Mục 4
1.550.000800.000400.000
Đoạn từ nhà ông Quyết thôn 2 Lạc Chính đến giáp xã Trực Thuận
Các đường trục xã, liên xã:
Đoạn từ nhà ông Thảo thôn 5 Thái Bình đến hết nhà ông Khiên thôn 5 Thái Bình
Mục 4
1.550.000800.000400.000
Đoạn từ nhà ông Quyết thôn 2 Lạc Chính đến giáp xã Trực Thuận
Các đường trục xã, liên xã:
Các đường trục xã, liên xã:
Mục 4
1.200.000600.000300.000
Đoạn từ nhà ông Quyết thôn 2 Lạc Chính đến giáp xã Trực Thuận
Các đường trục xã, liên xã:
Đoạn từ nhà ông Phức thôn 1 Lạc Chính đến hết nhà ông Bồi thôn 2 Lạc Chính (đường Đông)
Mục 4
1.200.000600.000300.000
Đoạn từ nhà ông Quyết thôn 2 Lạc Chính đến giáp xã Trực Thuận
Các đường trục xã, liên xã:
Đoạn từ nhà ông Thụ thôn 3 Nam Trực đến hết nhà ông Nha thôn 6 Phụ Nghiêm (Miếu) (đường Đông)
Mục 4
1.200.000600.000300.000
Đoạn từ nhà ông Quyết thôn 2 Lạc Chính đến giáp xã Trực Thuận
Các đường trục xã, liên xã:
Đoạn từ nhà ông Thụ thôn 3 Nam Trực đến hết nhà ông Nha thôn 6 Phụ Nghiêm (Miếu) (đường Tây)
Mục 4
1.100.000550.000300.000
Đoạn từ nhà ông Quyết thôn 2 Lạc Chính đến giáp xã Trực Thuận
Các đường trục xã, liên xã:
Đoạn từ nhà ông Độ thôn 1 Lạc Chính đến hết nhà ông Tỉnh thôn 2 Lạc Chính
Mục 4
1.200.000600.000300.000
Đoạn từ nhà ông Quyết thôn 2 Lạc Chính đến giáp xã Trực Thuận
Các đường trục xã, liên xã:
Đoạn từ nhà ông Phức thôn 1 Lạc Chính đến hết nhà ông Bồi thôn 2 Lạc Chính (đường Tây)
Mục 4
1.200.000600.000300.000
Đoạn từ xã Trực Thuận cũ đến giáp xã Trực Ninh (xã Trực Hưng cũ)
Đường tỉnh lộ 488B
Đoạn từ giáp tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) đến giáp xã Trực Khang cũ
Mục 1
2.050.0001.050.000550.000
Đoạn từ xã Trực Thuận cũ đến giáp xã Trực Ninh (xã Trực Hưng cũ)
Đường tỉnh lộ 488B
Đoạn từ nhà ông Đoán thôn 3 Nam Trực đến giáp xã Trực Thuận cũ
Mục 1
2.100.0001.050.000550.000
Đoạn từ xã Trực Thuận cũ đến giáp xã Trực Ninh (xã Trực Hưng cũ)
Đường tỉnh lộ 488B
Đường tỉnh lộ 488B
Mục 1
1.800.000900.000450.000
Đường Hưng Mỹ: Đoạn từ giáp xã Trực Ninh (xã Trực Hưng cũ) đến cầu Trung Lý
Đường Hưng Mỹ
Đường Hưng Mỹ
Mục 10
1.000.000500.000250.000
Đường Hưng Mỹ: Đoạn từ giáp xã Trực Ninh (xã Trực Hưng cũ) đến cầu Trung Lý
Đường Hưng Mỹ
Đoạn từ Đền Trần đến Trạm biến áp Trực Mỹ 2
Mục 10
1.350.000700.000350.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m
Mục 12
600.000350.000250.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Mục 12
800.000450.000300.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 12
250.000250.000250.000
Đường hiện trạng ≤ 5m kết nối TL490C
Mục 11
800.000400.000250.000
Đường phía Đông trường Mầm non - Vùng dân cư thôn 3 Nam Trực
Mục 8
1.000.000500.000250.000
Đường trục xã: Đoạn từ giáp tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) đến giáp đất xã Trực Khang cũ
Đường trục xã
Đoạn từ giáp đường 53B cũ đến đê sông Ninh Cơ
Mục 5
1.450.000750.000400.000
Đường trục xã: Đoạn từ giáp tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) đến giáp đất xã Trực Khang cũ
Đường trục xã
Đường trục xã
Mục 5
1.300.000650.000350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (34 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Từ Sông Rõng đến Giáp xã Trực Ninh (xã Trực Hưng cũ)
Đường Nam sông Thống Nhất (Đường nam tỉnh lộ 488B)
Đường Nam sông Thống Nhất (Đường nam tỉnh lộ 488B)
Mục 2
1.750.000900.000450.000
Đoạn từ cầu Sắt 2 đến đền Trần
Đường Hưng Mỹ kéo dài (Phía Bắc và Nam)
Phía Bắc đường: Đoạn từ giáp đường vào đền Trần đến giáp nhà ông Đỉnh - Thôn Cống Giáp
Mục 9
2.250.0001.150.000600.000
Đoạn từ cầu Sắt 2 đến đền Trần
Đường Hưng Mỹ kéo dài (Phía Bắc và Nam)
Phía Nam đường Đoạn từ giáp đường trục nội đồng thôn Lạc Thiện đến giáp sông cụt
Mục 9
2.250.0001.150.000600.000
Đoạn từ cầu Sắt 2 đến đền Trần
Đường Hưng Mỹ kéo dài (Phía Bắc và Nam)
Phía Bắc đường: Đoạn từ nhà ông Đỉnh - Thôn Cống Giáp đến giáp xã Trực Mỹ
Mục 9
1.600.000800.000450.000
Đoạn từ cầu Sắt 2 đến đền Trần
Đường Hưng Mỹ kéo dài (Phía Bắc và Nam)
Phía Nam đường Đoạn từ sông cụt đến giáp xã Trực Mỹ
Mục 9
1.000.000500.000300.000
Đoạn từ cầu Sắt 2 đến đền Trần
Đường Hưng Mỹ kéo dài (Phía Bắc và Nam)
Đường Hưng Mỹ kéo dài (Phía Bắc và Nam)
Mục 9
2.600.0001.300.000650.000
Đoạn từ cầu Sắt 2 đến đền Trần
Đường Hưng Mỹ kéo dài (Phía Bắc và Nam)
Phía Nam đường Đoạn từ giáp nhà ông Cát - Thôn Lạc Thiện đến đường trục nội đồng Thôn Lạc Thiện
Mục 9
2.600.0001.300.000650.000
Đoạn từ cầu Tây: Phía Đông đường đến chùa Lễ Tích
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Phía Đông đường đoạn từ nhà ông Ban thôn Nam Thọ đến hết chùa Hạnh Phúc; Phía Tây đường đoạn từ nhà ông Tuấn thôn Nam Thọ đến hết nhà ông Hiếu thôn Nam Thọ (giáp huyện Nghĩa Hưng)
Mục 3
3.200.0001.600.000800.000
Đoạn từ cầu Tây: Phía Đông đường đến chùa Lễ Tích
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Mục 3
2.550.0001.300.000650.000
Đoạn từ cầu Tây: Phía Đông đường đến chùa Lễ Tích
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Phía Tây đường đến giáp nhà ông Tuấn thôn Nam Thọ
Mục 3
2.400.0001.200.000600.000
Đoạn từ cầu Tây: Phía Đông đường đến chùa Lễ Tích
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Đoạn từ giáp chùa Lễ Tích đến giáp xã Nghĩa Hưng
Mục 3
4.150.0002.100.0001.050.000
Đoạn từ cầu ông Tiềm đến hết nhà văn hóa làng Nam Mỹ
Đường liên thôn Nam Mỹ Hưng Nhân
Đường liên thôn Nam Mỹ Hưng Nhân
Mục 7
1.250.000650.000350.000
Đoạn từ cầu ông Tiềm đến hết nhà văn hóa làng Nam Mỹ
Đường liên thôn Nam Mỹ Hưng Nhân
Đoạn từ giáp nhà văn hóa làng Nam Mỹ đến chợ Quỹ
Mục 7
1.250.000650.000350.000
Đoạn từ giáp xã Trực Ninh (Trực Hưng cũ) đến đê sông Ninh Cơ
Đường liên xã
Đường liên xã
Mục 6
1.600.000800.000450.000
Đoạn từ nhà ông Quyết thôn 2 Lạc Chính đến giáp xã Trực Thuận
Các đường trục xã, liên xã:
Đoạn từ nhà ông Phức thôn 1 Lạc Chính đến hết nhà ông Bồi thôn 2 Lạc Chính (đường Đông)
Mục 4
1.350.000700.000350.000
Đoạn từ nhà ông Quyết thôn 2 Lạc Chính đến giáp xã Trực Thuận
Các đường trục xã, liên xã:
Đoạn từ nhà ông Phức thôn 1 Lạc Chính đến hết nhà ông Bồi thôn 2 Lạc Chính (đường Tây)
Mục 4
1.400.000700.000350.000
Đoạn từ nhà ông Quyết thôn 2 Lạc Chính đến giáp xã Trực Thuận
Các đường trục xã, liên xã:
Các đường trục xã, liên xã:
Mục 4
1.350.000700.000350.000
Đoạn từ nhà ông Quyết thôn 2 Lạc Chính đến giáp xã Trực Thuận
Các đường trục xã, liên xã:
Đoạn từ nhà ông Độ thôn 1 Lạc Chính đến hết nhà ông Tỉnh thôn 2 Lạc Chính
Mục 4
1.350.000700.000350.000
Đoạn từ nhà ông Quyết thôn 2 Lạc Chính đến giáp xã Trực Thuận
Các đường trục xã, liên xã:
Đường ngang từ nhà ông Thanh thôn 2 Lạc Chính đến nhà ông Lý thôn 5 Thái Bình
Mục 4
1.700.000850.000450.000
Đoạn từ nhà ông Quyết thôn 2 Lạc Chính đến giáp xã Trực Thuận
Các đường trục xã, liên xã:
Đoạn từ nhà ông Thụ thôn 3 Nam Trực đến hết nhà ông Nha thôn 6 Phụ Nghiêm (Miếu) (đường Tây)
Mục 4
1.200.000600.000350.000
Đoạn từ nhà ông Quyết thôn 2 Lạc Chính đến giáp xã Trực Thuận
Các đường trục xã, liên xã:
Đoạn từ nhà ông Thụ thôn 3 Nam Trực đến hết nhà ông Nha thôn 6 Phụ Nghiêm (Miếu) (đường Đông)
Mục 4
1.350.000700.000350.000
Đoạn từ nhà ông Quyết thôn 2 Lạc Chính đến giáp xã Trực Thuận
Các đường trục xã, liên xã:
Đoạn từ nhà ông Thảo thôn 5 Thái Bình đến hết nhà ông Khiên thôn 5 Thái Bình
Mục 4
1.700.000850.000450.000
Đoạn từ xã Trực Thuận cũ đến giáp xã Trực Ninh (xã Trực Hưng cũ)
Đường tỉnh lộ 488B
Đường tỉnh lộ 488B
Mục 1
2.000.0001.000.000500.000
Đoạn từ xã Trực Thuận cũ đến giáp xã Trực Ninh (xã Trực Hưng cũ)
Đường tỉnh lộ 488B
Đoạn từ nhà ông Đoán thôn 3 Nam Trực đến giáp xã Trực Thuận cũ
Mục 1
2.350.0001.200.000600.000
Đoạn từ xã Trực Thuận cũ đến giáp xã Trực Ninh (xã Trực Hưng cũ)
Đường tỉnh lộ 488B
Đoạn từ giáp tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) đến giáp xã Trực Khang cũ
Mục 1
2.300.0001.150.000600.000
Đường Hưng Mỹ: Đoạn từ giáp xã Trực Ninh (xã Trực Hưng cũ) đến cầu Trung Lý
Đường Hưng Mỹ
Đường Hưng Mỹ
Mục 10
1.200.000600.000300.000
Đường Hưng Mỹ: Đoạn từ giáp xã Trực Ninh (xã Trực Hưng cũ) đến cầu Trung Lý
Đường Hưng Mỹ
Đoạn từ Đền Trần đến Trạm biến áp Trực Mỹ 2
Mục 10
1.600.000800.000400.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Mục 12
1.000.000500.000350.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 12
300.000300.000300.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m
Mục 12
800.000400.000300.000
Đường hiện trạng ≤ 5m kết nối TL490C
Mục 11
950.000500.000300.000
Đường phía Đông trường Mầm non - Vùng dân cư thôn 3 Nam Trực
Mục 8
1.100.000550.000300.000
Đường trục xã: Đoạn từ giáp tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) đến giáp đất xã Trực Khang cũ
Đường trục xã
Đường trục xã
Mục 5
1.400.000700.000400.000
Đường trục xã: Đoạn từ giáp tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) đến giáp đất xã Trực Khang cũ
Đường trục xã
Đoạn từ giáp đường 53B cũ đến đê sông Ninh Cơ
Mục 5
1.650.000850.000450.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.