Bảng giá đất Xã Yên Khánh, Ninh Bình từ 01/01/2026

294 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Yên Khánh18.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư xóm Thượng Vân Bòng, Khu tái định cư số 1, khu tái định cư số 2 (nút giao đường Quyết Thắng với đường tỉnh 483)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (98 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 10Từ hết Bưu điện Khánh Cư đến giáp ngã ba đường Quốc lộ 10 và 1.2 đường 48311.000.000
Quốc lộ 10Từ giáp ngã ba đường Quốc lộ 10 và đường 483 đến giáp Đường 1.3 Chùa Chè8.500.000
Quốc lộ 101.4 Từ giáp Đường Chùa Chè đến hết địa phận xã Yên Khánh9.000.000
Quốc lộ 10Từ ngã 3 đường vào Trường Trung học phổ thông Yên Khánh B 1.1 đến hết Bưu điện Khánh Cư13.000.000
Đường 480C4.4 Từ ngã 3 Nhà văn hóa thôn Yên Cư 1 đến Cầu Tràng mới3.000.000
Đường 480C4.1 Từ đường Quốc lộ 10 đến Trường Tiểu học Khánh Cư4.000.000
Đường 480C4.3 Từ ngã 3 Nhà văn hóa thôn Yên Cư 1 đến Cầu Tràng cũ3.000.000
Đường 480CTừ Trường Tiểu học Khánh Cư đến ngã 3 Nhà văn hóa thôn Yên 4.2 Cư 13.800.000
Đường 481B (Đường 58 cũ)3.2 Từ nhà ông Hải đến giáp đường tỉnh 480C3.000.000
Đường 481B (Đường 58 cũ)3.3 Từ ngã 3 Thông (giáp đất ở nhà ông Đức) đến hết xã Yên Khánh3.500.000
Đường 481B (Đường 58 cũ)Từ ngã 3 Thông đến đất nhà ông Nhuận (Giáp khu tái định cư 3.1 Xuân Dương)3.500.000
Đường Cầu Rào (DT 480B)Từ giáp Đường Lê Thánh Tông (DT483) đến giáp ngã 3 đường 5.1 Khánh Ninh8.000.000
Đường ĐT 483Từ ngã ba Khánh Vân cũ (hết đất ông Hiệp) đến hết Cống đầm 2.2 Vít12.000.000
Đường ĐT 483Từ hết ngã tư đường vào trụ sở Công an xã Yên Khánh đến ngã 2.4 tư đường vào trung tâm y tế Yên Khánh15.000.000
Đường ĐT 483Từ ngã tư đường vào trung tâm y tế Yên Khánh đến giáp ranh xã 2.5 Khánh Nhạc13.000.000
Đường ĐT 483Từ giáp ngã ba đường Quốc lộ 10 đến ngã ba Khánh Vân cũ (Hết 2.1 đất ông Hiệp)11.000.000
Đường ĐT 483Từ cống Đầm Vít đến hết ngã tư đường vào trụ sở Công an xã 2.3 Yên Khánh14.000.000
Đường Cầu Rào (DT 480B)5.2 Từ giáp ngã 3 đường Khánh Ninh đến ngã 3 đi Mả Tre5.500.000
Đường Cầu Rào (DT 480B)5.3 Từ ngã 3 đi Mả Tre đến Cầu Rào4.300.000
Đường Hồng Tiến10.2 Từ đường 483 đến hết ngã tư ao cả thôn Thượng Tây5.000.000
Đường Hồng Tiến10.1 Từ ngã 3 hiệu sách đường 483 đến giáp Ngã tư quốc lộ 108.000.000
Đường Hồng TiếnTừ hết ngã tư ao cá phố Thượng Đông đến giáp đường lên Mả tre 10.3 (hết đất ông Vưởi)3.000.000
Đường Triệu Việt VươngĐường Phạm Cự Lượng: Từ giáp đường Lê Thánh Tông (ngân hàng NN cũ) đến ngã ba đường Vũ Duy Thanh (QL10)3.500.000
Đường Triệu Việt Vương11.3 Từ ngã tư đường Lê Thánh Tông đến ngã 3 chùa Tây4.300.000
Đường Triệu Việt VươngĐường Vườn Chay: Từ giáp đường Lê Thánh Tông (dưới trạm X.Khẩu) đến ngã ba hết đất ông Vũ3.500.000
Đường Triệu Việt VươngTừ ngã tư giáp đường 483 (đi Trung tâm Y tế Yên Khánh) đến 11.1 ngã tư đường Lê Đại Hành (trung tâm y tế Yên Khánh)8.000.000
Đường Triệu Việt VươngTừ ngã tư đường Lê Đại Hành (trung tâm y tế Yên Khánh) đến 11.2 ngã tư Quốc lộ 107.000.000
Đường tỉnh 480BTừ giáp ngã tư quốc lộ 10 đến đường xóm Đông Mai (hết đất ông 9.1 Lai)4.500.000
Đường tỉnh 480BTừ đường xóm Đông Mai (hết đất ông Lai) đến giáp xã Khánh 9.2 Thiện3.500.000
Đường tỉnh 482C7.1 Từ giáp phường Đông Hoa Lư đến Cống Cửa Quán4.000.000
Đường tỉnh 482C7.2 Từ Cống Cửa Quán đến Cầu Sông Mới3.000.000
Đường tỉnh 482E8.1 Từ giáp phường Đông Hoa Lư đến giáp ngòi T63.500.000
Đường tỉnh 482E8.2 Từ Quốc lộ 10 đến đường tỉnh 482C3.000.000
Đường tỉnh 482G5.000.000
đi UBND xã Khánh Ninh cũ đến ngã tư Đường Triệu Việt VươngĐường Làng Đa: Từ ngã tư đường Triệu Việt Vương (Cống chùa Viềng) đến nhà ông Muôn3.500.000
đi UBND xã Khánh Ninh cũ đến ngã tư Đường Triệu Việt VươngĐường Khánh Ninh: Từ giáp đường Cầu Rào (DT480B) hướng (Cống chùa Viềng)3.400.000
Các trục đường nhánh đường Lê Thánh Tông (ĐT483)Từ giáp đường Lê Thánh Tông cổng chợ Ninh cũ đến hết khuôn 24.1 viên Chợ Ninh3.500.000
Các trục đường nhánh đường Lê Thánh Tông (ĐT483)Từ đường Khu Đông từ giáp đường Lê Thánh Tông (DT483) 24.2 (Cổng làng Khu Đông) đến ngã tư đường Lê Đại Hành (T11)3.000.000
Đường Khương Thượng18.1 Từ cầu Khương Thượng cũ đến cầu Khương Thượng mới3.000.000
Đường Khương Thượng18.3 Từ nhà ông Lộc đến Đường tỉnh 482C3.000.000
Đường Khương Thượng18.2 Từ cầu Khương Thượng cũ đến giáp nhà ông Lộc3.500.000
Đường Khương ThượngĐường Mặc Đăng Dung :Từ giáp xã Khánh Nhạc đến giáp xã Khánh Hội3.000.000
Đường Lê Đại HànhTừ đường Lê Đại Hành từ ngã tư Đường Hồng Tiến (hiệu sách) 21.2 đến ngã ba giao đường Quyết Thắng1.500.000
Đường Lê Đại HànhĐường Quyết Thắng: Từ ngã ba đường Lê Đại Hành đến Cầu Ngói8.000.000
Đường Lê Đại HànhTừ hết ngã ba giao đường Quyết Thắng đến ngã tư Đường Triệu 21.3 Việt Vương (Trung tâm y tế Yên Khánh)3.500.000
Đường Lê Đại HànhTừ ngã tư đường Triệu Việt Vương (Trung tâm y tế Yên Khánh) 21.4 đến ngã ba đường Khương Thượng (đê sông mới)3.000.000
Đường Lê Đại HànhTừ ngã ba đường Nguyễn Văn Giản (T11) đến ngã tư Đường 21.1 Hồng Tiến4.000.000
Đường Nguyễn Văn Giản: Từ BCHQS cũ đến ngã 3 Quốc lộ 107.000.000
Đường Trần Quốc ToảnTừ ngã tư đường 483 (trụ sở UBND TT cũ) đến ngã 3 đường Lê 17.2 Đại Hành4.500.000
Đường Trần Quốc ToảnTừ giáp đường Lê Thánh Tông (ngõ ông Thiêm, ông Sinh) đến 17.1 ngã 3 đường xuống trường Trung học cơ sở Lê Quý Đôn3.400.000
Đường nhánh đường Hồng TiếnĐường từ giáp CT KTCT thủy lợi đến hết đường (đi xuống phía 23.2 nam)2.200.000
Đường nhánh đường Hồng TiếnTừ ngã 3 đường Hồng Tiến (nhà ông Hoàn) đến ngã tư giao 23.1 đường Phạm Cựu Lượng2.200.000
đi UBND xã Khánh Ninh cũ đến ngã tư Đường Triệu Việt VươngĐường Nam Giang: Từ ngã ba đường Làng Đa đến Đường ĐT 482C3.500.000
Các trục đường nhánh đường Lê Thánh Tông (ĐT483)Từ giáp Đường Lê Thánh Tông (DT483) (phố 6) đến hết đất ông 24.3 Nông2.700.000
Đường Vân Lai đi xóm lẻĐường chùa Chè:Từ giáp đường tránh Quốc lộ 10 đến giáp Đường 481B4.000.000
Đường Vân Lai đi xóm lẻTừ ngã ba giáp đường Quốc lộ 10 (nhà ông Hiền) đến giáp đường 25.1 tránh Quốc lộ 10 (giáp đất ông Nhật)3.000.000
Đường Vân Lai đi xóm lẻTừ giáp đường tránh Quốc lộ 10 đi Vân Lai đến ngã ba hết đất 25.2 ông Năng2.500.000
Đường liên thôn Trại và thôn Hạ GiáTừ ngã 3 giáp đường 481B quán bà Nhử đến giáp Ngòi 30 28.3 (Đường tránh đường QL10)2.500.000
Đường liên thôn Trại và thôn Hạ GiáTừ giáp đường Quốc lộ 10 đến hết khu đấu giá Thôn Trại (giáp 28.4 đường 481B)2.000.000
Đường liên thôn Trại và thôn Hạ GiáTừ giáp đường Quốc lộ 10 (Đường đò thông) đến giáp đường Bái 28.2 Đính - Kim Sơn2.500.000
Đường liên thôn Trại và thôn Hạ GiáTừ giáp đường Quốc lộ 10 thôn Hạ Giá đến giáp đường 481B 28.1 (đường 58 cũ) thôn Trại2.500.000
Đường trục xãTừ giáp đường tránh Quốc lộ 10 đến ngã tư hết Trụ sở BCHQS xã 27.9 Yên Khánh4.000.000
Đường trục xãTừ ngã tư đường vào nghĩa trang ông Voi đến ngã tư giáp Bưu 27.4 điện Khánh Vân3.500.000
Đường trục xãTừ giáp địa phận đường tỉnh 483 đến ngã tư đường vào nghĩa 27.3 trang ông Voi5.000.000
Đường trục xãTừ đường vào trường THPT Yên Khánh B đến ngã 3 giao với 27.1 đường 480C (giáp đất nhà ông Đạt)3.000.000
Đường trục xã27.5 Từ ngã tư giáp Bưu điện Khánh Vân đến đường tỉnh 482C3.000.000
Đường trục xã27.2 Từ ngã ba đi đường Cầu Rào cũ đến ĐT 482C4.000.000
Đường trục xã27.7 Từ Cống Đã xóm 3 Xuân Tiến đến hết Chùa Yêm2.000.000
Đường trục xãTừ ngã tư đối diện bưu điện Khánh Vân đến ngã tư đường xóm 27.8 Đông Thịnh hết đất bà Vui2.500.000
Đường trục xãTừ ngã tư hết Trụ sở BCHQS xã Yên Khánh đến ngã ba đường 27.10 481B4.500.000
Đường trục xã27.6 Từ đường cứu hộ (xóm 2 Xuân Tiến) đến đường tỉnh 482C2.500.000
Các tuyến đường trục xã còn lại2.000.000
Khu dân cư Xuân Dương30.2 Tuyến đường quy hoạch 20,5m5.000.000
Khu dân cư Xuân Dương30.3 Tuyến đường quy hoạch 15m4.000.000
Khu dân cư Xuân Dương30.1 Tuyến đường 481B8.000.000
Khu dân cư còn lại trong các thôn 1A; 1B; 2;3;4;5;6;7;8; Thị Lân;29.2 Trung Lân; Bàng Lân; Thượng Đông; Thượng Tây; Mai Hoa; Cầu1.800.000
Khu dân cư mới Chùa Trung- Nhuận Hải3.000.000
Khu dân cư mới đấu giá xóm Thượng Đông Mai3.000.000
Khu dân cư phía sau Huyện Đội33.1 Tuyến đường gom ĐT482G9.800.000
Khu dân cư phía sau Huyện Đội33.3 Tuyến đường quy hoạch rộng 20,5m7.700.000
Khu dân cư phía sau Huyện Đội33.2 Tuyến đường quy hoạch rộng 30m8.500.000
Khu dân cư sau cây xăng Anh Nghĩa5.000.000
Khu dân cư xóm Thượng Vân Bòng3.500.000
Khu dân cư xóm Trung B Đông Mai3.000.000
Khu tái định cư Xuân Dương8.000.000
Rào; Khu Đông; Khu Tây; Khu Trung; Nam Giang29.3 Đường dân cư còn lại ô tô vào được1.400.000
Rào; Khu Đông; Khu Tây; Khu Trung; Nam Giang29.10 Khu dân cư mới xóm Thông (dãy 2 đường Quốc lộ 10)3.500.000
Rào; Khu Đông; Khu Tây; Khu Trung; Nam Giang29.8 Khu dân cư Tây Bắc Đường cầu Kênh5.000.000
Rào; Khu Đông; Khu Tây; Khu Trung; Nam Giang29.7 Khu dân cư sau trường Trần Quốc Toản4.500.000
Rào; Khu Đông; Khu Tây; Khu Trung; Nam Giang29.5 Khu dân cư mới phía Đông Nam Đường Cầu kênh4.500.000
Rào; Khu Đông; Khu Tây; Khu Trung; Nam Giang29.11 Khu dân cư mới hợp tác xã Xuân Thắng1.500.000
Rào; Khu Đông; Khu Tây; Khu Trung; Nam Giang29.6 Khu tái định cư 2 sau viện kiểm sát huyện2.700.000
Rào; Khu Đông; Khu Tây; Khu Trung; Nam Giang29.9 Khu dân cư xóm trại (dãy 2 và dãy 3 Đường 481B)2.700.000
Rào; Khu Đông; Khu Tây; Khu Trung; Nam Giang29.4 Khu dân cư còn lại1.000.000
Đường dân cư còn lại ô tô vào được trong các thôn 1A; 1B;2;3;4;5;6;7;8; Thị Lân; Trung Lân; Bàng Lân; Thượng Đông; 29.1 Thượng Tây; Mai Hoa; Cầu Rào; Khu Đông; Khu Tây; Khu2.000.000
Đường liên thôn Trại và thôn Hạ Giá28.5 Từ nhà bà Tuệ thôn Hạ Giá đến nhà ông Lâm thôn Trại2.000.000
Khu dân cư xóm Thượng Vân BòngKhu tái định cư số 1, khu tái định cư số 2 (nút giao đường Quyết Thắng với đường tỉnh 483)18.000.000
Khu tái định cư số 3 (phục vụ GPMB đường Quyết Thắng)15.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (98 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Quốc lộ 10Từ ngã 3 đường vào Trường Trung học phổ thông Yên Khánh B đến hết 1.1 Bưu điện Khánh Cư3.900.0002.750.0002.350.000
Quốc lộ 10Từ giáp ngã ba đường Quốc lộ 10 và đường 483 đến giáp Đường Chùa 1.3 Chè2.600.0001.800.0001.550.000
Quốc lộ 101.4 Từ giáp Đường Chùa Chè đến hết địa phận xã Yên Khánh2.700.0001.900.0001.600.000
Quốc lộ 10Từ hết Bưu điện Khánh Cư đến giáp ngã ba đường Quốc lộ 10 và đường 1.2 4833.300.0002.300.0002.000.000
Đường 481B (Đường 58 cũ)Từ ngã 3 Thông đến đất nhà ông Nhuận (Giáp khu tái định cư Xuân 3.1 Dương)1.100.000750.000650.000
Đường ĐT 4832.3 Từ cống Đầm Vít đến hết ngã tư đường vào trụ sở Công an xã Yên Khánh4.200.0002.950.0002.500.000
Đường ĐT 483Từ giáp ngã ba đường Quốc lộ 10 đến ngã ba Khánh Vân cũ (Hết đất ông 2.1 Hiệp)3.300.0002.300.0002.000.000
Đường ĐT 483Từ hết ngã tư đường vào trụ sở Công an xã Yên Khánh đến ngã tư đường 2.4 vào trung tâm y tế Yên Khánh4.500.0003.150.0002.700.000
Đường ĐT 483Từ ngã tư đường vào trung tâm y tế Yên Khánh đến giáp ranh xã Khánh 2.5 Nhạc3.900.0002.750.0002.350.000
Đường ĐT 4832.2 Từ ngã ba Khánh Vân cũ (hết đất ông Hiệp) đến hết Cống đầm Vít3.600.0002.500.0002.150.000
Đường 480C4.1 Từ đường Quốc lộ 10 đến Trường Tiểu học Khánh Cư1.200.000850.000700.000
Đường 480C4.2 Từ Trường Tiểu học Khánh Cư đến ngã 3 Nhà văn hóa thôn Yên Cư 11.200.000850.000700.000
Đường 480C4.4 Từ ngã 3 Nhà văn hóa thôn Yên Cư 1 đến Cầu Tràng mới900.000650.000550.000
Đường 480C4.3 Từ ngã 3 Nhà văn hóa thôn Yên Cư 1 đến Cầu Tràng cũ900.000650.000550.000
Đường 481B (Đường 58 cũ)3.2 Từ nhà ông Hải đến giáp đường tỉnh 480C900.000650.000550.000
Đường 481B (Đường 58 cũ)3.3 Từ ngã 3 Thông (giáp đất ở nhà ông Đức) đến hết xã Yên Khánh1.100.000750.000650.000
Đường Cầu Rào (DT 480B)5.2 Từ giáp ngã 3 đường Khánh Ninh đến ngã 3 đi Mả Tre1.700.0001.200.0001.000.000
Đường Cầu Rào (DT 480B)5.3 Từ ngã 3 đi Mả Tre đến Cầu Rào1.300.000900.000800.000
Đường Cầu Rào (DT 480B)Từ giáp Đường Lê Thánh Tông (DT483) đến giáp ngã 3 đường Khánh 5.1 Ninh2.400.0001.700.0001.450.000
Đường tỉnh 482C7.2 Từ Cống Cửa Quán đến Cầu Sông Mới1.200.000850.000750.000
Đường tỉnh 482C7.1 Từ giáp phường Đông Hoa Lư đến Cống Cửa Quán1.800.0001.300.0001.100.000
Đường tỉnh 482E8.2 Từ Quốc lộ 10 đến đường tỉnh 482C900.000650.000550.000
Đường tỉnh 482E8.1 Từ giáp phường Đông Hoa Lư đến giáp ngòi T61.100.000750.000650.000
Đường tỉnh 482G1.800.0001.300.0001.100.000
Đường Hồng Tiến10.1 Từ ngã 3 hiệu sách đường 483 đến giáp Ngã tư quốc lộ 102.400.0001.700.0001.450.000
Đường Hồng TiếnTừ hết ngã tư ao cá phố Thượng Đông đến giáp đường lên Mả tre (hết đất 10.3 ông Vưởi)900.000650.000550.000
Đường Hồng Tiến10.2 Từ đường 483 đến hết ngã tư ao cả thôn Thượng Tây1.500.0001.050.000900.000
Đường Triệu Việt VươngĐường Vườn Chay: Từ giáp đường Lê Thánh Tông (dưới trạm X.Khẩu) đến ngã ba hết đất ông Vũ1.100.000750.000650.000
Đường Triệu Việt VươngĐường Phạm Cự Lượng: Từ giáp đường Lê Thánh Tông (ngân hàng NN cũ) đến ngã ba đường Vũ Duy Thanh (QL10)1.100.000750.000650.000
Đường Triệu Việt VươngTừ ngã tư đường Lê Đại Hành (trung tâm y tế Yên Khánh) đến ngã tư Quốc 11.2 lộ 102.100.0001.450.0001.250.000
Đường Triệu Việt VươngTừ ngã tư giáp đường 483 (đi Trung tâm Y tế Yên Khánh) đến ngã tư 11.1 đường Lê Đại Hành (trung tâm y tế Yên Khánh)2.400.0001.700.0001.450.000
Đường Triệu Việt Vương11.3 Từ ngã tư đường Lê Thánh Tông đến ngã 3 chùa Tây1.300.000900.000800.000
Đường Triệu Việt VươngĐường Khánh Ninh: Từ giáp đường Cầu Rào (DT480B) hướng đi UBND xã Khánh Ninh cũ đến ngã tư Đường Triệu Việt Vương (Cống chùa Viềng)1.000.000700.000600.000
Đường tỉnh 480B9.1 Từ giáp ngã tư quốc lộ 10 đến đường xóm Đông Mai (hết đất ông Lai)1.400.0001.000.000850.000
Đường tỉnh 480B9.2 Từ đường xóm Đông Mai (hết đất ông Lai) đến giáp xã Khánh Thiện1.050.000750.000650.000
Đường Khương Thượng18.3 Từ nhà ông Lộc đến Đường tỉnh 482C900.000650.000550.000
Đường Khương Thượng18.1 Từ cầu Khương Thượng cũ đến cầu Khương Thượng mới900.000650.000550.000
Đường Khương Thượng18.2 Từ cầu Khương Thượng cũ đến giáp nhà ông Lộc1.100.000750.000650.000
Đường Lê Đại Hành21.1 Từ ngã ba đường Nguyễn Văn Giản (T11) đến ngã tư Đường Hồng Tiến1.200.000850.000700.000
Đường Lê Đại HànhTừ hết ngã ba giao đường Quyết Thắng đến ngã tư Đường Triệu Việt 21.3 Vương (Trung tâm y tế Yên Khánh)1.100.000750.000650.000
Đường Lê Đại HànhTừ đường Lê Đại Hành từ ngã tư Đường Hồng Tiến (hiệu sách) đến ngã ba 21.2 giao đường Quyết Thắng450.000350.000300.000
Đường Mặc Đăng Dung :Từ giáp xã Khánh Nhạc đến giáp xã Khánh Hội900.000650.000550.000
Đường Nam Giang: Từ ngã ba đường Làng Đa đến Đường ĐT 482C1.100.000750.000650.000
Đường Nguyễn Văn Giản: Từ BCHQS cũ đến ngã 3 Quốc lộ 102.100.0001.450.0001.250.000
Đường Triệu Việt VươngĐường Làng Đa: Từ ngã tư đường Triệu Việt Vương (Cống chùa Viềng) đến nhà ông Muôn1.100.000750.000650.000
Đường Trần Quốc ToảnTừ giáp đường Lê Thánh Tông (ngõ ông Thiêm, ông Sinh) đến ngã 3 17.1 đường xuống trường Trung học cơ sở Lê Quý Đôn1.000.000700.000600.000
Đường Trần Quốc Toản17.2 Từ ngã tư đường 483 (trụ sở UBND TT cũ) đến ngã 3 đường Lê Đại Hành1.400.0001.000.000850.000
Các trục đường nhánh đường Lê Thánh Tông (ĐT483)24.3 Từ giáp Đường Lê Thánh Tông (DT483) (phố 6) đến hết đất ông Nông800.000550.000500.000
Các trục đường nhánh đường Lê Thánh Tông (ĐT483)Từ giáp đường Lê Thánh Tông cổng chợ Ninh cũ đến hết khuôn viên Chợ 24.1 Ninh1.100.000750.000650.000
Các trục đường nhánh đường Lê Thánh Tông (ĐT483)Từ đường Khu Đông từ giáp đường Lê Thánh Tông (DT483) (Cổng làng 24.2 Khu Đông) đến ngã tư đường Lê Đại Hành (T11)900.000650.000550.000
Đường Lê Đại HànhTừ ngã tư đường Triệu Việt Vương (Trung tâm y tế Yên Khánh) đến ngã ba 21.4 đường Khương Thượng (đê sông mới)900.000650.000550.000
Đường Quyết Thắng: Từ ngã ba đường Lê Đại Hành đến Cầu Ngói2.400.0001.700.0001.500.000
Đường Vân Lai đi xóm lẻTừ ngã ba giáp đường Quốc lộ 10 (nhà ông Hiền) đến giáp đường tránh 25.1 Quốc lộ 10 (giáp đất ông Nhật)900.000650.000550.000
Đường Vân Lai đi xóm lẻ25.2 Từ giáp đường tránh Quốc lộ 10 đi Vân Lai đến ngã ba hết đất ông Năng750.000550.000450.000
Đường chùa Chè:Từ giáp đường tránh Quốc lộ 10 đến giáp Đường 481B1.200.000850.000700.000
Đường nhánh đường Hồng Tiến23.2 Đường từ giáp CT KTCT thủy lợi đến hết đường (đi xuống phía nam)650.000450.000400.000
Đường nhánh đường Hồng TiếnTừ ngã 3 đường Hồng Tiến (nhà ông Hoàn) đến ngã tư giao đường Phạm 23.1 Cựu Lượng650.000450.000400.000
Đường liên thôn Trại và thôn Hạ GiáTừ giáp đường Quốc lộ 10 (Đường đò thông) đến giáp đường Bái Đính - 28.2 Kim Sơn850.000600.000550.000
Đường liên thôn Trại và thôn Hạ GiáTừ ngã 3 giáp đường 481B quán bà Nhử đến giáp Ngòi 30 (Đường tránh 28.3 đường QL10)750.000550.000450.000
Đường liên thôn Trại và thôn Hạ GiáTừ giáp đường Quốc lộ 10 thôn Hạ Giá đến giáp đường 481B (đường 58 28.1 cũ) thôn Trại750.000550.000450.000
Đường trục xã27.2 Từ ngã ba đi đường Cầu Rào cũ đến ĐT 482C1.200.000850.000700.000
Đường trục xã27.3 Từ giáp địa phận đường tỉnh 483 đến ngã tư đường vào nghĩa trang ông Voi1.500.0001.050.000900.000
Đường trục xãTừ đường vào trường THPT Yên Khánh B đến ngã 3 giao với đường 480C 27.1 (giáp đất nhà ông Đạt)900.000650.000550.000
Đường trục xãTừ giáp đường tránh Quốc lộ 10 đến ngã tư hết Trụ sở BCHQS xã Yên 27.9 Khánh1.200.000850.000700.000
Đường trục xãTừ ngã tư đường vào nghĩa trang ông Voi đến ngã tư giáp Bưu điện Khánh 27.4 Vân1.100.000750.000650.000
Đường trục xã27.5 Từ ngã tư giáp Bưu điện Khánh Vân đến đường tỉnh 482C900.000650.000550.000
Đường trục xãTừ ngã tư đối diện bưu điện Khánh Vân đến ngã tư đường xóm Đông Thịnh 27.8 hết đất bà Vui750.000550.000450.000
Đường trục xã27.6 Từ đường cứu hộ (xóm 2 Xuân Tiến) đến đường tỉnh 482C750.000550.000450.000
Đường trục xã27.10 Từ ngã tư hết Trụ sở BCHQS xã Yên Khánh đến ngã ba đường 481B1.400.0001.000.000850.000
Đường trục xã27.7 Từ Cống Đã xóm 3 Xuân Tiến đến hết Chùa Yêm600.000400.000350.000
Các tuyến đường trục xã còn lại600.000400.000350.000
Khu dân cư còn lại trong các thôn 1A; 1B; 2;3;4;5;6;7;8; Thị Lân; Trung29.2 Lân; Bàng Lân; Thượng Đông; Thượng Tây; Mai Hoa; Cầu Rào; Khu550.000400.000350.000
Đông; Khu Tây; Khu Trung; Nam Giang29.10 Khu dân cư mới xóm Thông (dãy 2 đường Quốc lộ 10)1.100.000750.000650.000
Đông; Khu Tây; Khu Trung; Nam Giang29.8 Khu dân cư Tây Bắc Đường cầu Kênh1.500.0001.050.000900.000
Đông; Khu Tây; Khu Trung; Nam Giang29.5 Khu dân cư mới phía Đông Nam Đường Cầu kênh1.400.0001.000.000850.000
Đông; Khu Tây; Khu Trung; Nam Giang29.7 Khu dân cư sau trường Trần Quốc Toản1.400.0001.000.000850.000
Đông; Khu Tây; Khu Trung; Nam Giang29.9 Khu dân cư xóm trại (dãy 2 và dãy 3 Đường 481B)800.000550.000500.000
Đông; Khu Tây; Khu Trung; Nam Giang29.6 Khu tái định cư 2 sau viện kiểm sát huyện800.000550.000500.000
Đông; Khu Tây; Khu Trung; Nam Giang29.3 Đường dân cư còn lại ô tô vào được400.000330.000300.000
Đông; Khu Tây; Khu Trung; Nam Giang29.11 Khu dân cư mới hợp tác xã Xuân Thắng450.000350.000300.000
Đông; Khu Tây; Khu Trung; Nam Giang29.4 Khu dân cư còn lại300.000
Đường dân cư còn lại ô tô vào được trong các thôn 1A; 1B; 2;3;4;5;6;7;8;29.1 Thị Lân; Trung Lân; Bàng Lân; Thượng Đông; Thượng Tây; Mai Hoa; Cầu600.000400.000350.000
Đường liên thôn Trại và thôn Hạ GiáTừ giáp đường Quốc lộ 10 đến hết khu đấu giá Thôn Trại (giáp đường 28.4 481B)600.000400.000350.000
Đường liên thôn Trại và thôn Hạ Giá28.5 Từ nhà bà Tuệ thôn Hạ Giá đến nhà ông Lâm thôn Trại600.000400.000350.000
Khu dân cư Xuân Dương30.2 Tuyến đường quy hoạch 20,5m1.500.0001.050.000900.000
Khu dân cư Xuân Dương30.1 Tuyến đường 481B2.400.0001.700.0001.450.000
Khu dân cư Xuân Dương30.3 Tuyến đường quy hoạch 15m1.200.000850.000700.000
Khu dân cư mới Chùa Trung- Nhuận Hải900.000650.000550.000
Khu dân cư mới đấu giá xóm Thượng Đông Mai900.000650.000550.000
Khu dân cư phía sau Huyện Đội33.3 Tuyến đường quy hoạch rộng 20,5m2.300.0001.600.0001.400.000
Khu dân cư phía sau Huyện Đội33.1 Tuyến đường gom ĐT482G3.000.0002.100.0001.800.000
Khu dân cư phía sau Huyện Đội33.2 Tuyến đường quy hoạch rộng 30m2.600.0001.800.0001.550.000
Khu dân cư sau cây xăng Anh Nghĩa1.500.0001.050.000900.000
Khu dân cư xóm Thượng Vân Bòng1.100.000750.000650.000
Khu dân cư xóm Thượng Vân BòngKhu tái định cư số 1, khu tái định cư số 2 (nút giao đường Quyết Thắng với đường tỉnh 483)5.400.0003.800.0003.250.000
Khu dân cư xóm Trung B Đông Mai900.000650.000550.000
Khu tái định cư Xuân Dương2.400.0001.700.0001.450.000
Khu tái định cư số 3 (phục vụ GPMB đường Quyết Thắng)4.500.0003.150.0002.700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (98 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Quốc lộ 10Từ hết Bưu điện Khánh Cư đến giáp ngã ba đường Quốc lộ 10 và đường 1.2 4833.900.0002.750.0002.350.000
Quốc lộ 10Từ giáp ngã ba đường Quốc lộ 10 và đường 483 đến giáp Đường Chùa 1.3 Chè3.000.0002.100.0001.800.000
Quốc lộ 10Từ ngã 3 đường vào Trường Trung học phổ thông Yên Khánh B đến hết 1.1 Bưu điện Khánh Cư4.600.0003.200.0002.750.000
Quốc lộ 101.4 Từ giáp Đường Chùa Chè đến hết địa phận xã Yên Khánh3.200.0002.250.0001.900.000
Đường 481B (Đường 58 cũ)Từ ngã 3 Thông đến đất nhà ông Nhuận (Giáp khu tái định cư Xuân 3.1 Dương)1.300.000900.000800.000
Đường ĐT 4832.2 Từ ngã ba Khánh Vân cũ (hết đất ông Hiệp) đến hết Cống đầm Vít4.200.0002.950.0002.500.000
Đường ĐT 483Từ giáp ngã ba đường Quốc lộ 10 đến ngã ba Khánh Vân cũ (Hết đất ông 2.1 Hiệp)3.900.0002.750.0002.350.000
Đường ĐT 4832.3 Từ cống Đầm Vít đến hết ngã tư đường vào trụ sở Công an xã Yên Khánh4.900.0003.450.0002.950.000
Đường ĐT 483Từ hết ngã tư đường vào trụ sở Công an xã Yên Khánh đến ngã tư đường 2.4 vào trung tâm y tế Yên Khánh5.300.0003.700.0003.200.000
Đường ĐT 483Từ ngã tư đường vào trung tâm y tế Yên Khánh đến giáp ranh xã Khánh 2.5 Nhạc4.500.0003.150.0002.700.000
Đường 480C4.3 Từ ngã 3 Nhà văn hóa thôn Yên Cư 1 đến Cầu Tràng cũ1.100.000750.000650.000
Đường 480C4.4 Từ ngã 3 Nhà văn hóa thôn Yên Cư 1 đến Cầu Tràng mới1.100.000750.000650.000
Đường 480C4.1 Từ đường Quốc lộ 10 đến Trường Tiểu học Khánh Cư1.400.0001.000.000850.000
Đường 480C4.2 Từ Trường Tiểu học Khánh Cư đến ngã 3 Nhà văn hóa thôn Yên Cư 11.400.0001.000.000850.000
Đường 481B (Đường 58 cũ)3.3 Từ ngã 3 Thông (giáp đất ở nhà ông Đức) đến hết xã Yên Khánh1.300.000900.000800.000
Đường 481B (Đường 58 cũ)3.2 Từ nhà ông Hải đến giáp đường tỉnh 480C1.100.000750.000650.000
Đường Cầu Rào (DT 480B)Từ giáp Đường Lê Thánh Tông (DT483) đến giáp ngã 3 đường Khánh 5.1 Ninh2.800.0001.950.0001.700.000
Đường Cầu Rào (DT 480B)5.2 Từ giáp ngã 3 đường Khánh Ninh đến ngã 3 đi Mả Tre2.000.0001.400.0001.200.000
Đường Cầu Rào (DT 480B)5.3 Từ ngã 3 đi Mả Tre đến Cầu Rào1.500.0001.050.000900.000
Đường tỉnh 482C7.2 Từ Cống Cửa Quán đến Cầu Sông Mới1.500.0001.050.000900.000
Đường tỉnh 482C7.1 Từ giáp phường Đông Hoa Lư đến Cống Cửa Quán2.200.0001.550.0001.350.000
Đường tỉnh 482E8.1 Từ giáp phường Đông Hoa Lư đến giáp ngòi T61.300.000900.000800.000
Đường tỉnh 482E8.2 Từ Quốc lộ 10 đến đường tỉnh 482C1.100.000750.000650.000
Đường tỉnh 482G2.200.0001.550.0001.350.000
Đường Hồng Tiến10.2 Từ đường 483 đến hết ngã tư ao cả thôn Thượng Tây1.800.0001.250.0001.100.000
Đường Hồng Tiến10.1 Từ ngã 3 hiệu sách đường 483 đến giáp Ngã tư quốc lộ 102.800.0001.950.0001.700.000
Đường Hồng TiếnTừ hết ngã tư ao cá phố Thượng Đông đến giáp đường lên Mả tre (hết đất 10.3 ông Vưởi)1.100.000750.000650.000
Đường Triệu Việt Vương11.3 Từ ngã tư đường Lê Thánh Tông đến ngã 3 chùa Tây1.500.0001.050.000900.000
Đường Triệu Việt VươngTừ ngã tư đường Lê Đại Hành (trung tâm y tế Yên Khánh) đến ngã tư Quốc 11.2 lộ 102.500.0001.750.0001.500.000
Đường Triệu Việt VươngĐường Vườn Chay: Từ giáp đường Lê Thánh Tông (dưới trạm X.Khẩu) đến ngã ba hết đất ông Vũ1.300.000900.000800.000
Đường Triệu Việt VươngĐường Khánh Ninh: Từ giáp đường Cầu Rào (DT480B) hướng đi UBND xã Khánh Ninh cũ đến ngã tư Đường Triệu Việt Vương (Cống chùa Viềng)1.200.000850.000700.000
Đường Triệu Việt VươngTừ ngã tư giáp đường 483 (đi Trung tâm Y tế Yên Khánh) đến ngã tư 11.1 đường Lê Đại Hành (trung tâm y tế Yên Khánh)2.800.0001.950.0001.700.000
Đường Triệu Việt VươngĐường Phạm Cự Lượng: Từ giáp đường Lê Thánh Tông (ngân hàng NN cũ) đến ngã ba đường Vũ Duy Thanh (QL10)1.300.000900.000800.000
Đường tỉnh 480B9.1 Từ giáp ngã tư quốc lộ 10 đến đường xóm Đông Mai (hết đất ông Lai)1.600.0001.100.000950.000
Đường tỉnh 480B9.2 Từ đường xóm Đông Mai (hết đất ông Lai) đến giáp xã Khánh Thiện1.300.000900.000800.000
Đường Khương Thượng18.2 Từ cầu Khương Thượng cũ đến giáp nhà ông Lộc1.300.000900.000800.000
Đường Khương Thượng18.3 Từ nhà ông Lộc đến Đường tỉnh 482C1.100.000750.000650.000
Đường Khương Thượng18.1 Từ cầu Khương Thượng cũ đến cầu Khương Thượng mới1.100.000750.000650.000
Đường Lê Đại Hành21.1 Từ ngã ba đường Nguyễn Văn Giản (T11) đến ngã tư Đường Hồng Tiến1.400.0001.000.000850.000
Đường Lê Đại HànhTừ hết ngã ba giao đường Quyết Thắng đến ngã tư Đường Triệu Việt 21.3 Vương (Trung tâm y tế Yên Khánh)1.300.000900.000800.000
Đường Lê Đại HànhTừ đường Lê Đại Hành từ ngã tư Đường Hồng Tiến (hiệu sách) đến ngã ba 21.2 giao đường Quyết Thắng900.000650.000550.000
Đường Mặc Đăng Dung :Từ giáp xã Khánh Nhạc đến giáp xã Khánh Hội1.100.000750.000650.000
Đường Nam Giang: Từ ngã ba đường Làng Đa đến Đường ĐT 482C1.300.000900.000800.000
Đường Nguyễn Văn Giản: Từ BCHQS cũ đến ngã 3 Quốc lộ 102.500.0001.750.0001.500.000
Đường Triệu Việt VươngĐường Làng Đa: Từ ngã tư đường Triệu Việt Vương (Cống chùa Viềng) đến nhà ông Muôn1.300.000900.000800.000
Đường Trần Quốc ToảnTừ giáp đường Lê Thánh Tông (ngõ ông Thiêm, ông Sinh) đến ngã 3 17.1 đường xuống trường Trung học cơ sở Lê Quý Đôn1.200.000850.000700.000
Đường Trần Quốc Toản17.2 Từ ngã tư đường 483 (trụ sở UBND TT cũ) đến ngã 3 đường Lê Đại Hành1.600.0001.100.000950.000
Các trục đường nhánh đường Lê Thánh Tông (ĐT483)Từ giáp đường Lê Thánh Tông cổng chợ Ninh cũ đến hết khuôn viên Chợ 24.1 Ninh1.300.000900.000800.000
Các trục đường nhánh đường Lê Thánh Tông (ĐT483)Từ đường Khu Đông từ giáp đường Lê Thánh Tông (DT483) (Cổng làng 24.2 Khu Đông) đến ngã tư đường Lê Đại Hành (T11)1.100.000750.000650.000
Các trục đường nhánh đường Lê Thánh Tông (ĐT483)24.3 Từ giáp Đường Lê Thánh Tông (DT483) (phố 6) đến hết đất ông Nông950.000650.000550.000
Đường Lê Đại HànhTừ ngã tư đường Triệu Việt Vương (Trung tâm y tế Yên Khánh) đến ngã ba 21.4 đường Khương Thượng (đê sông mới)1.100.000750.000650.000
Đường Quyết Thắng: Từ ngã ba đường Lê Đại Hành đến Cầu Ngói2.800.0002.000.0001.700.000
Đường Vân Lai đi xóm lẻ25.2 Từ giáp đường tránh Quốc lộ 10 đi Vân Lai đến ngã ba hết đất ông Năng900.000650.000550.000
Đường Vân Lai đi xóm lẻTừ ngã ba giáp đường Quốc lộ 10 (nhà ông Hiền) đến giáp đường tránh 25.1 Quốc lộ 10 (giáp đất ông Nhật)1.100.000750.000650.000
Đường chùa Chè:Từ giáp đường tránh Quốc lộ 10 đến giáp Đường 481B1.400.0001.000.000850.000
Đường nhánh đường Hồng TiếnTừ ngã 3 đường Hồng Tiến (nhà ông Hoàn) đến ngã tư giao đường Phạm 23.1 Cựu Lượng750.000550.000450.000
Đường nhánh đường Hồng Tiến23.2 Đường từ giáp CT KTCT thủy lợi đến hết đường (đi xuống phía nam)750.000550.000450.000
Đường liên thôn Trại và thôn Hạ GiáTừ ngã 3 giáp đường 481B quán bà Nhử đến giáp Ngòi 30 (Đường tránh 28.3 đường QL10)900.000650.000550.000
Đường liên thôn Trại và thôn Hạ GiáTừ giáp đường Quốc lộ 10 thôn Hạ Giá đến giáp đường 481B (đường 58 28.1 cũ) thôn Trại900.000650.000550.000
Đường liên thôn Trại và thôn Hạ GiáTừ giáp đường Quốc lộ 10 (Đường đò thông) đến giáp đường Bái Đính - 28.2 Kim Sơn1.100.000750.000650.000
Đường trục xã27.3 Từ giáp địa phận đường tỉnh 483 đến ngã tư đường vào nghĩa trang ông Voi1.800.0001.250.0001.100.000
Đường trục xã27.7 Từ Cống Đã xóm 3 Xuân Tiến đến hết Chùa Yêm700.000500.000400.000
Đường trục xã27.6 Từ đường cứu hộ (xóm 2 Xuân Tiến) đến đường tỉnh 482C900.000650.000550.000
Đường trục xã27.2 Từ ngã ba đi đường Cầu Rào cũ đến ĐT 482C1.400.0001.000.000850.000
Đường trục xãTừ giáp đường tránh Quốc lộ 10 đến ngã tư hết Trụ sở BCHQS xã Yên 27.9 Khánh1.400.0001.000.000850.000
Đường trục xãTừ ngã tư đường vào nghĩa trang ông Voi đến ngã tư giáp Bưu điện Khánh 27.4 Vân1.300.000900.000800.000
Đường trục xãTừ ngã tư đối diện bưu điện Khánh Vân đến ngã tư đường xóm Đông Thịnh 27.8 hết đất bà Vui900.000650.000550.000
Đường trục xã27.10 Từ ngã tư hết Trụ sở BCHQS xã Yên Khánh đến ngã ba đường 481B1.600.0001.100.000950.000
Đường trục xãTừ đường vào trường THPT Yên Khánh B đến ngã 3 giao với đường 480C 27.1 (giáp đất nhà ông Đạt)1.100.000750.000650.000
Đường trục xã27.5 Từ ngã tư giáp Bưu điện Khánh Vân đến đường tỉnh 482C1.100.000750.000650.000
Các tuyến đường trục xã còn lại700.000500.000400.000
Khu dân cư còn lại trong các thôn 1A; 1B; 2;3;4;5;6;7;8; Thị Lân; Trung29.2 Lân; Bàng Lân; Thượng Đông; Thượng Tây; Mai Hoa; Cầu Rào; Khu650.000450.000400.000
Đông; Khu Tây; Khu Trung; Nam Giang29.6 Khu tái định cư 2 sau viện kiểm sát huyện950.000650.000550.000
Đông; Khu Tây; Khu Trung; Nam Giang29.3 Đường dân cư còn lại ô tô vào được500.000400.000350.000
Đông; Khu Tây; Khu Trung; Nam Giang29.11 Khu dân cư mới hợp tác xã Xuân Thắng550.000400.000350.000
Đông; Khu Tây; Khu Trung; Nam Giang29.8 Khu dân cư Tây Bắc Đường cầu Kênh2.400.0001.700.0001.450.000
Đông; Khu Tây; Khu Trung; Nam Giang29.7 Khu dân cư sau trường Trần Quốc Toản1.600.0001.100.000950.000
Đông; Khu Tây; Khu Trung; Nam Giang29.5 Khu dân cư mới phía Đông Nam Đường Cầu kênh1.800.0001.300.0001.100.000
Đông; Khu Tây; Khu Trung; Nam Giang29.9 Khu dân cư xóm trại (dãy 2 và dãy 3 Đường 481B)950.000650.000550.000
Đông; Khu Tây; Khu Trung; Nam Giang29.10 Khu dân cư mới xóm Thông (dãy 2 đường Quốc lộ 10)1.300.000900.000800.000
Đông; Khu Tây; Khu Trung; Nam Giang29.4 Khu dân cư còn lại400.000
Đường dân cư còn lại ô tô vào được trong các thôn 1A; 1B; 2;3;4;5;6;7;8;29.1 Thị Lân; Trung Lân; Bàng Lân; Thượng Đông; Thượng Tây; Mai Hoa; Cầu700.000500.000400.000
Đường liên thôn Trại và thôn Hạ Giá28.5 Từ nhà bà Tuệ thôn Hạ Giá đến nhà ông Lâm thôn Trại700.000500.000400.000
Đường liên thôn Trại và thôn Hạ GiáTừ giáp đường Quốc lộ 10 đến hết khu đấu giá Thôn Trại (giáp đường 28.4 481B)700.000500.000400.000
Khu dân cư Xuân Dương30.1 Tuyến đường 481B2.800.0001.950.0001.700.000
Khu dân cư Xuân Dương30.2 Tuyến đường quy hoạch 20,5m1.800.0001.250.0001.100.000
Khu dân cư Xuân Dương30.3 Tuyến đường quy hoạch 15m1.400.0001.000.000850.000
Khu dân cư mới Chùa Trung- Nhuận Hải1.100.000750.000650.000
Khu dân cư mới đấu giá xóm Thượng Đông Mai1.100.000750.000650.000
Khu dân cư phía sau Huyện Đội33.1 Tuyến đường gom ĐT482G3.500.0002.450.0002.100.000
Khu dân cư phía sau Huyện Đội33.2 Tuyến đường quy hoạch rộng 30m3.000.0002.100.0001.800.000
Khu dân cư phía sau Huyện Đội33.3 Tuyến đường quy hoạch rộng 20,5m2.700.0001.900.0001.600.000
Khu dân cư sau cây xăng Anh Nghĩa1.800.0001.250.0001.100.000
Khu dân cư xóm Thượng Vân BòngKhu tái định cư số 1, khu tái định cư số 2 (nút giao đường Quyết Thắng với đường tỉnh 483)6.300.0004.400.0003.800.000
Khu dân cư xóm Thượng Vân Bòng1.300.000900.000800.000
Khu dân cư xóm Trung B Đông Mai1.100.000750.000650.000
Khu tái định cư Xuân Dương2.800.0001.950.0001.700.000
Khu tái định cư số 3 (phục vụ GPMB đường Quyết Thắng)5.300.0003.700.0003.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.