Bảng giá đất Xã Yên Khánh, Ninh Bình từ 01/01/2026
294 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Yên Khánh là 18.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư xóm Thượng Vân Bòng, Khu tái định cư số 1, khu tái định cư số 2 (nút giao đường Quyết Thắng với đường tỉnh 483)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (98 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 10 | Từ hết Bưu điện Khánh Cư đến giáp ngã ba đường Quốc lộ 10 và 1.2 đường 483 | 11.000.000 |
| Quốc lộ 10 | Từ giáp ngã ba đường Quốc lộ 10 và đường 483 đến giáp Đường 1.3 Chùa Chè | 8.500.000 |
| Quốc lộ 10 | 1.4 Từ giáp Đường Chùa Chè đến hết địa phận xã Yên Khánh | 9.000.000 |
| Quốc lộ 10 | Từ ngã 3 đường vào Trường Trung học phổ thông Yên Khánh B 1.1 đến hết Bưu điện Khánh Cư | 13.000.000 |
| Đường 480C | 4.4 Từ ngã 3 Nhà văn hóa thôn Yên Cư 1 đến Cầu Tràng mới | 3.000.000 |
| Đường 480C | 4.1 Từ đường Quốc lộ 10 đến Trường Tiểu học Khánh Cư | 4.000.000 |
| Đường 480C | 4.3 Từ ngã 3 Nhà văn hóa thôn Yên Cư 1 đến Cầu Tràng cũ | 3.000.000 |
| Đường 480C | Từ Trường Tiểu học Khánh Cư đến ngã 3 Nhà văn hóa thôn Yên 4.2 Cư 1 | 3.800.000 |
| Đường 481B (Đường 58 cũ) | 3.2 Từ nhà ông Hải đến giáp đường tỉnh 480C | 3.000.000 |
| Đường 481B (Đường 58 cũ) | 3.3 Từ ngã 3 Thông (giáp đất ở nhà ông Đức) đến hết xã Yên Khánh | 3.500.000 |
| Đường 481B (Đường 58 cũ) | Từ ngã 3 Thông đến đất nhà ông Nhuận (Giáp khu tái định cư 3.1 Xuân Dương) | 3.500.000 |
| Đường Cầu Rào (DT 480B) | Từ giáp Đường Lê Thánh Tông (DT483) đến giáp ngã 3 đường 5.1 Khánh Ninh | 8.000.000 |
| Đường ĐT 483 | Từ ngã ba Khánh Vân cũ (hết đất ông Hiệp) đến hết Cống đầm 2.2 Vít | 12.000.000 |
| Đường ĐT 483 | Từ hết ngã tư đường vào trụ sở Công an xã Yên Khánh đến ngã 2.4 tư đường vào trung tâm y tế Yên Khánh | 15.000.000 |
| Đường ĐT 483 | Từ ngã tư đường vào trung tâm y tế Yên Khánh đến giáp ranh xã 2.5 Khánh Nhạc | 13.000.000 |
| Đường ĐT 483 | Từ giáp ngã ba đường Quốc lộ 10 đến ngã ba Khánh Vân cũ (Hết 2.1 đất ông Hiệp) | 11.000.000 |
| Đường ĐT 483 | Từ cống Đầm Vít đến hết ngã tư đường vào trụ sở Công an xã 2.3 Yên Khánh | 14.000.000 |
| Đường Cầu Rào (DT 480B) | 5.2 Từ giáp ngã 3 đường Khánh Ninh đến ngã 3 đi Mả Tre | 5.500.000 |
| Đường Cầu Rào (DT 480B) | 5.3 Từ ngã 3 đi Mả Tre đến Cầu Rào | 4.300.000 |
| Đường Hồng Tiến | 10.2 Từ đường 483 đến hết ngã tư ao cả thôn Thượng Tây | 5.000.000 |
| Đường Hồng Tiến | 10.1 Từ ngã 3 hiệu sách đường 483 đến giáp Ngã tư quốc lộ 10 | 8.000.000 |
| Đường Hồng Tiến | Từ hết ngã tư ao cá phố Thượng Đông đến giáp đường lên Mả tre 10.3 (hết đất ông Vưởi) | 3.000.000 |
| Đường Triệu Việt Vương | Đường Phạm Cự Lượng: Từ giáp đường Lê Thánh Tông (ngân hàng NN cũ) đến ngã ba đường Vũ Duy Thanh (QL10) | 3.500.000 |
| Đường Triệu Việt Vương | 11.3 Từ ngã tư đường Lê Thánh Tông đến ngã 3 chùa Tây | 4.300.000 |
| Đường Triệu Việt Vương | Đường Vườn Chay: Từ giáp đường Lê Thánh Tông (dưới trạm X.Khẩu) đến ngã ba hết đất ông Vũ | 3.500.000 |
| Đường Triệu Việt Vương | Từ ngã tư giáp đường 483 (đi Trung tâm Y tế Yên Khánh) đến 11.1 ngã tư đường Lê Đại Hành (trung tâm y tế Yên Khánh) | 8.000.000 |
| Đường Triệu Việt Vương | Từ ngã tư đường Lê Đại Hành (trung tâm y tế Yên Khánh) đến 11.2 ngã tư Quốc lộ 10 | 7.000.000 |
| Đường tỉnh 480B | Từ giáp ngã tư quốc lộ 10 đến đường xóm Đông Mai (hết đất ông 9.1 Lai) | 4.500.000 |
| Đường tỉnh 480B | Từ đường xóm Đông Mai (hết đất ông Lai) đến giáp xã Khánh 9.2 Thiện | 3.500.000 |
| Đường tỉnh 482C | 7.1 Từ giáp phường Đông Hoa Lư đến Cống Cửa Quán | 4.000.000 |
| Đường tỉnh 482C | 7.2 Từ Cống Cửa Quán đến Cầu Sông Mới | 3.000.000 |
| Đường tỉnh 482E | 8.1 Từ giáp phường Đông Hoa Lư đến giáp ngòi T6 | 3.500.000 |
| Đường tỉnh 482E | 8.2 Từ Quốc lộ 10 đến đường tỉnh 482C | 3.000.000 |
| Đường tỉnh 482G | 5.000.000 | |
| đi UBND xã Khánh Ninh cũ đến ngã tư Đường Triệu Việt Vương | Đường Làng Đa: Từ ngã tư đường Triệu Việt Vương (Cống chùa Viềng) đến nhà ông Muôn | 3.500.000 |
| đi UBND xã Khánh Ninh cũ đến ngã tư Đường Triệu Việt Vương | Đường Khánh Ninh: Từ giáp đường Cầu Rào (DT480B) hướng (Cống chùa Viềng) | 3.400.000 |
| Các trục đường nhánh đường Lê Thánh Tông (ĐT483) | Từ giáp đường Lê Thánh Tông cổng chợ Ninh cũ đến hết khuôn 24.1 viên Chợ Ninh | 3.500.000 |
| Các trục đường nhánh đường Lê Thánh Tông (ĐT483) | Từ đường Khu Đông từ giáp đường Lê Thánh Tông (DT483) 24.2 (Cổng làng Khu Đông) đến ngã tư đường Lê Đại Hành (T11) | 3.000.000 |
| Đường Khương Thượng | 18.1 Từ cầu Khương Thượng cũ đến cầu Khương Thượng mới | 3.000.000 |
| Đường Khương Thượng | 18.3 Từ nhà ông Lộc đến Đường tỉnh 482C | 3.000.000 |
| Đường Khương Thượng | 18.2 Từ cầu Khương Thượng cũ đến giáp nhà ông Lộc | 3.500.000 |
| Đường Khương Thượng | Đường Mặc Đăng Dung :Từ giáp xã Khánh Nhạc đến giáp xã Khánh Hội | 3.000.000 |
| Đường Lê Đại Hành | Từ đường Lê Đại Hành từ ngã tư Đường Hồng Tiến (hiệu sách) 21.2 đến ngã ba giao đường Quyết Thắng | 1.500.000 |
| Đường Lê Đại Hành | Đường Quyết Thắng: Từ ngã ba đường Lê Đại Hành đến Cầu Ngói | 8.000.000 |
| Đường Lê Đại Hành | Từ hết ngã ba giao đường Quyết Thắng đến ngã tư Đường Triệu 21.3 Việt Vương (Trung tâm y tế Yên Khánh) | 3.500.000 |
| Đường Lê Đại Hành | Từ ngã tư đường Triệu Việt Vương (Trung tâm y tế Yên Khánh) 21.4 đến ngã ba đường Khương Thượng (đê sông mới) | 3.000.000 |
| Đường Lê Đại Hành | Từ ngã ba đường Nguyễn Văn Giản (T11) đến ngã tư Đường 21.1 Hồng Tiến | 4.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Giản: Từ BCHQS cũ đến ngã 3 Quốc lộ 10 | 7.000.000 | |
| Đường Trần Quốc Toản | Từ ngã tư đường 483 (trụ sở UBND TT cũ) đến ngã 3 đường Lê 17.2 Đại Hành | 4.500.000 |
| Đường Trần Quốc Toản | Từ giáp đường Lê Thánh Tông (ngõ ông Thiêm, ông Sinh) đến 17.1 ngã 3 đường xuống trường Trung học cơ sở Lê Quý Đôn | 3.400.000 |
| Đường nhánh đường Hồng Tiến | Đường từ giáp CT KTCT thủy lợi đến hết đường (đi xuống phía 23.2 nam) | 2.200.000 |
| Đường nhánh đường Hồng Tiến | Từ ngã 3 đường Hồng Tiến (nhà ông Hoàn) đến ngã tư giao 23.1 đường Phạm Cựu Lượng | 2.200.000 |
| đi UBND xã Khánh Ninh cũ đến ngã tư Đường Triệu Việt Vương | Đường Nam Giang: Từ ngã ba đường Làng Đa đến Đường ĐT 482C | 3.500.000 |
| Các trục đường nhánh đường Lê Thánh Tông (ĐT483) | Từ giáp Đường Lê Thánh Tông (DT483) (phố 6) đến hết đất ông 24.3 Nông | 2.700.000 |
| Đường Vân Lai đi xóm lẻ | Đường chùa Chè:Từ giáp đường tránh Quốc lộ 10 đến giáp Đường 481B | 4.000.000 |
| Đường Vân Lai đi xóm lẻ | Từ ngã ba giáp đường Quốc lộ 10 (nhà ông Hiền) đến giáp đường 25.1 tránh Quốc lộ 10 (giáp đất ông Nhật) | 3.000.000 |
| Đường Vân Lai đi xóm lẻ | Từ giáp đường tránh Quốc lộ 10 đi Vân Lai đến ngã ba hết đất 25.2 ông Năng | 2.500.000 |
| Đường liên thôn Trại và thôn Hạ Giá | Từ ngã 3 giáp đường 481B quán bà Nhử đến giáp Ngòi 30 28.3 (Đường tránh đường QL10) | 2.500.000 |
| Đường liên thôn Trại và thôn Hạ Giá | Từ giáp đường Quốc lộ 10 đến hết khu đấu giá Thôn Trại (giáp 28.4 đường 481B) | 2.000.000 |
| Đường liên thôn Trại và thôn Hạ Giá | Từ giáp đường Quốc lộ 10 (Đường đò thông) đến giáp đường Bái 28.2 Đính - Kim Sơn | 2.500.000 |
| Đường liên thôn Trại và thôn Hạ Giá | Từ giáp đường Quốc lộ 10 thôn Hạ Giá đến giáp đường 481B 28.1 (đường 58 cũ) thôn Trại | 2.500.000 |
| Đường trục xã | Từ giáp đường tránh Quốc lộ 10 đến ngã tư hết Trụ sở BCHQS xã 27.9 Yên Khánh | 4.000.000 |
| Đường trục xã | Từ ngã tư đường vào nghĩa trang ông Voi đến ngã tư giáp Bưu 27.4 điện Khánh Vân | 3.500.000 |
| Đường trục xã | Từ giáp địa phận đường tỉnh 483 đến ngã tư đường vào nghĩa 27.3 trang ông Voi | 5.000.000 |
| Đường trục xã | Từ đường vào trường THPT Yên Khánh B đến ngã 3 giao với 27.1 đường 480C (giáp đất nhà ông Đạt) | 3.000.000 |
| Đường trục xã | 27.5 Từ ngã tư giáp Bưu điện Khánh Vân đến đường tỉnh 482C | 3.000.000 |
| Đường trục xã | 27.2 Từ ngã ba đi đường Cầu Rào cũ đến ĐT 482C | 4.000.000 |
| Đường trục xã | 27.7 Từ Cống Đã xóm 3 Xuân Tiến đến hết Chùa Yêm | 2.000.000 |
| Đường trục xã | Từ ngã tư đối diện bưu điện Khánh Vân đến ngã tư đường xóm 27.8 Đông Thịnh hết đất bà Vui | 2.500.000 |
| Đường trục xã | Từ ngã tư hết Trụ sở BCHQS xã Yên Khánh đến ngã ba đường 27.10 481B | 4.500.000 |
| Đường trục xã | 27.6 Từ đường cứu hộ (xóm 2 Xuân Tiến) đến đường tỉnh 482C | 2.500.000 |
| Các tuyến đường trục xã còn lại | 2.000.000 | |
| Khu dân cư Xuân Dương | 30.2 Tuyến đường quy hoạch 20,5m | 5.000.000 |
| Khu dân cư Xuân Dương | 30.3 Tuyến đường quy hoạch 15m | 4.000.000 |
| Khu dân cư Xuân Dương | 30.1 Tuyến đường 481B | 8.000.000 |
| Khu dân cư còn lại trong các thôn 1A; 1B; 2;3;4;5;6;7;8; Thị Lân; | 29.2 Trung Lân; Bàng Lân; Thượng Đông; Thượng Tây; Mai Hoa; Cầu | 1.800.000 |
| Khu dân cư mới Chùa Trung- Nhuận Hải | 3.000.000 | |
| Khu dân cư mới đấu giá xóm Thượng Đông Mai | 3.000.000 | |
| Khu dân cư phía sau Huyện Đội | 33.1 Tuyến đường gom ĐT482G | 9.800.000 |
| Khu dân cư phía sau Huyện Đội | 33.3 Tuyến đường quy hoạch rộng 20,5m | 7.700.000 |
| Khu dân cư phía sau Huyện Đội | 33.2 Tuyến đường quy hoạch rộng 30m | 8.500.000 |
| Khu dân cư sau cây xăng Anh Nghĩa | 5.000.000 | |
| Khu dân cư xóm Thượng Vân Bòng | 3.500.000 | |
| Khu dân cư xóm Trung B Đông Mai | 3.000.000 | |
| Khu tái định cư Xuân Dương | 8.000.000 | |
| Rào; Khu Đông; Khu Tây; Khu Trung; Nam Giang | 29.3 Đường dân cư còn lại ô tô vào được | 1.400.000 |
| Rào; Khu Đông; Khu Tây; Khu Trung; Nam Giang | 29.10 Khu dân cư mới xóm Thông (dãy 2 đường Quốc lộ 10) | 3.500.000 |
| Rào; Khu Đông; Khu Tây; Khu Trung; Nam Giang | 29.8 Khu dân cư Tây Bắc Đường cầu Kênh | 5.000.000 |
| Rào; Khu Đông; Khu Tây; Khu Trung; Nam Giang | 29.7 Khu dân cư sau trường Trần Quốc Toản | 4.500.000 |
| Rào; Khu Đông; Khu Tây; Khu Trung; Nam Giang | 29.5 Khu dân cư mới phía Đông Nam Đường Cầu kênh | 4.500.000 |
| Rào; Khu Đông; Khu Tây; Khu Trung; Nam Giang | 29.11 Khu dân cư mới hợp tác xã Xuân Thắng | 1.500.000 |
| Rào; Khu Đông; Khu Tây; Khu Trung; Nam Giang | 29.6 Khu tái định cư 2 sau viện kiểm sát huyện | 2.700.000 |
| Rào; Khu Đông; Khu Tây; Khu Trung; Nam Giang | 29.9 Khu dân cư xóm trại (dãy 2 và dãy 3 Đường 481B) | 2.700.000 |
| Rào; Khu Đông; Khu Tây; Khu Trung; Nam Giang | 29.4 Khu dân cư còn lại | 1.000.000 |
| Đường dân cư còn lại ô tô vào được trong các thôn 1A; 1B; | 2;3;4;5;6;7;8; Thị Lân; Trung Lân; Bàng Lân; Thượng Đông; 29.1 Thượng Tây; Mai Hoa; Cầu Rào; Khu Đông; Khu Tây; Khu | 2.000.000 |
| Đường liên thôn Trại và thôn Hạ Giá | 28.5 Từ nhà bà Tuệ thôn Hạ Giá đến nhà ông Lâm thôn Trại | 2.000.000 |
| Khu dân cư xóm Thượng Vân Bòng | Khu tái định cư số 1, khu tái định cư số 2 (nút giao đường Quyết Thắng với đường tỉnh 483) | 18.000.000 |
| Khu tái định cư số 3 (phục vụ GPMB đường Quyết Thắng) | 15.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (98 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 10 | Từ ngã 3 đường vào Trường Trung học phổ thông Yên Khánh B đến hết 1.1 Bưu điện Khánh Cư | 3.900.000 | 2.750.000 | 2.350.000 |
| Quốc lộ 10 | Từ giáp ngã ba đường Quốc lộ 10 và đường 483 đến giáp Đường Chùa 1.3 Chè | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.550.000 |
| Quốc lộ 10 | 1.4 Từ giáp Đường Chùa Chè đến hết địa phận xã Yên Khánh | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 |
| Quốc lộ 10 | Từ hết Bưu điện Khánh Cư đến giáp ngã ba đường Quốc lộ 10 và đường 1.2 483 | 3.300.000 | 2.300.000 | 2.000.000 |
| Đường 481B (Đường 58 cũ) | Từ ngã 3 Thông đến đất nhà ông Nhuận (Giáp khu tái định cư Xuân 3.1 Dương) | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
| Đường ĐT 483 | 2.3 Từ cống Đầm Vít đến hết ngã tư đường vào trụ sở Công an xã Yên Khánh | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.500.000 |
| Đường ĐT 483 | Từ giáp ngã ba đường Quốc lộ 10 đến ngã ba Khánh Vân cũ (Hết đất ông 2.1 Hiệp) | 3.300.000 | 2.300.000 | 2.000.000 |
| Đường ĐT 483 | Từ hết ngã tư đường vào trụ sở Công an xã Yên Khánh đến ngã tư đường 2.4 vào trung tâm y tế Yên Khánh | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 |
| Đường ĐT 483 | Từ ngã tư đường vào trung tâm y tế Yên Khánh đến giáp ranh xã Khánh 2.5 Nhạc | 3.900.000 | 2.750.000 | 2.350.000 |
| Đường ĐT 483 | 2.2 Từ ngã ba Khánh Vân cũ (hết đất ông Hiệp) đến hết Cống đầm Vít | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 |
| Đường 480C | 4.1 Từ đường Quốc lộ 10 đến Trường Tiểu học Khánh Cư | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Đường 480C | 4.2 Từ Trường Tiểu học Khánh Cư đến ngã 3 Nhà văn hóa thôn Yên Cư 1 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Đường 480C | 4.4 Từ ngã 3 Nhà văn hóa thôn Yên Cư 1 đến Cầu Tràng mới | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường 480C | 4.3 Từ ngã 3 Nhà văn hóa thôn Yên Cư 1 đến Cầu Tràng cũ | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường 481B (Đường 58 cũ) | 3.2 Từ nhà ông Hải đến giáp đường tỉnh 480C | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường 481B (Đường 58 cũ) | 3.3 Từ ngã 3 Thông (giáp đất ở nhà ông Đức) đến hết xã Yên Khánh | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
| Đường Cầu Rào (DT 480B) | 5.2 Từ giáp ngã 3 đường Khánh Ninh đến ngã 3 đi Mả Tre | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đường Cầu Rào (DT 480B) | 5.3 Từ ngã 3 đi Mả Tre đến Cầu Rào | 1.300.000 | 900.000 | 800.000 |
| Đường Cầu Rào (DT 480B) | Từ giáp Đường Lê Thánh Tông (DT483) đến giáp ngã 3 đường Khánh 5.1 Ninh | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| Đường tỉnh 482C | 7.2 Từ Cống Cửa Quán đến Cầu Sông Mới | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Đường tỉnh 482C | 7.1 Từ giáp phường Đông Hoa Lư đến Cống Cửa Quán | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đường tỉnh 482E | 8.2 Từ Quốc lộ 10 đến đường tỉnh 482C | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường tỉnh 482E | 8.1 Từ giáp phường Đông Hoa Lư đến giáp ngòi T6 | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
| Đường tỉnh 482G | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | |
| Đường Hồng Tiến | 10.1 Từ ngã 3 hiệu sách đường 483 đến giáp Ngã tư quốc lộ 10 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| Đường Hồng Tiến | Từ hết ngã tư ao cá phố Thượng Đông đến giáp đường lên Mả tre (hết đất 10.3 ông Vưởi) | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường Hồng Tiến | 10.2 Từ đường 483 đến hết ngã tư ao cả thôn Thượng Tây | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Đường Triệu Việt Vương | Đường Vườn Chay: Từ giáp đường Lê Thánh Tông (dưới trạm X.Khẩu) đến ngã ba hết đất ông Vũ | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
| Đường Triệu Việt Vương | Đường Phạm Cự Lượng: Từ giáp đường Lê Thánh Tông (ngân hàng NN cũ) đến ngã ba đường Vũ Duy Thanh (QL10) | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
| Đường Triệu Việt Vương | Từ ngã tư đường Lê Đại Hành (trung tâm y tế Yên Khánh) đến ngã tư Quốc 11.2 lộ 10 | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 |
| Đường Triệu Việt Vương | Từ ngã tư giáp đường 483 (đi Trung tâm Y tế Yên Khánh) đến ngã tư 11.1 đường Lê Đại Hành (trung tâm y tế Yên Khánh) | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| Đường Triệu Việt Vương | 11.3 Từ ngã tư đường Lê Thánh Tông đến ngã 3 chùa Tây | 1.300.000 | 900.000 | 800.000 |
| Đường Triệu Việt Vương | Đường Khánh Ninh: Từ giáp đường Cầu Rào (DT480B) hướng đi UBND xã Khánh Ninh cũ đến ngã tư Đường Triệu Việt Vương (Cống chùa Viềng) | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 480B | 9.1 Từ giáp ngã tư quốc lộ 10 đến đường xóm Đông Mai (hết đất ông Lai) | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường tỉnh 480B | 9.2 Từ đường xóm Đông Mai (hết đất ông Lai) đến giáp xã Khánh Thiện | 1.050.000 | 750.000 | 650.000 |
| Đường Khương Thượng | 18.3 Từ nhà ông Lộc đến Đường tỉnh 482C | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường Khương Thượng | 18.1 Từ cầu Khương Thượng cũ đến cầu Khương Thượng mới | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường Khương Thượng | 18.2 Từ cầu Khương Thượng cũ đến giáp nhà ông Lộc | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
| Đường Lê Đại Hành | 21.1 Từ ngã ba đường Nguyễn Văn Giản (T11) đến ngã tư Đường Hồng Tiến | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Đường Lê Đại Hành | Từ hết ngã ba giao đường Quyết Thắng đến ngã tư Đường Triệu Việt 21.3 Vương (Trung tâm y tế Yên Khánh) | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
| Đường Lê Đại Hành | Từ đường Lê Đại Hành từ ngã tư Đường Hồng Tiến (hiệu sách) đến ngã ba 21.2 giao đường Quyết Thắng | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường Mặc Đăng Dung :Từ giáp xã Khánh Nhạc đến giáp xã Khánh Hội | 900.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Đường Nam Giang: Từ ngã ba đường Làng Đa đến Đường ĐT 482C | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 | |
| Đường Nguyễn Văn Giản: Từ BCHQS cũ đến ngã 3 Quốc lộ 10 | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 | |
| Đường Triệu Việt Vương | Đường Làng Đa: Từ ngã tư đường Triệu Việt Vương (Cống chùa Viềng) đến nhà ông Muôn | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
| Đường Trần Quốc Toản | Từ giáp đường Lê Thánh Tông (ngõ ông Thiêm, ông Sinh) đến ngã 3 17.1 đường xuống trường Trung học cơ sở Lê Quý Đôn | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường Trần Quốc Toản | 17.2 Từ ngã tư đường 483 (trụ sở UBND TT cũ) đến ngã 3 đường Lê Đại Hành | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Các trục đường nhánh đường Lê Thánh Tông (ĐT483) | 24.3 Từ giáp Đường Lê Thánh Tông (DT483) (phố 6) đến hết đất ông Nông | 800.000 | 550.000 | 500.000 |
| Các trục đường nhánh đường Lê Thánh Tông (ĐT483) | Từ giáp đường Lê Thánh Tông cổng chợ Ninh cũ đến hết khuôn viên Chợ 24.1 Ninh | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
| Các trục đường nhánh đường Lê Thánh Tông (ĐT483) | Từ đường Khu Đông từ giáp đường Lê Thánh Tông (DT483) (Cổng làng 24.2 Khu Đông) đến ngã tư đường Lê Đại Hành (T11) | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường Lê Đại Hành | Từ ngã tư đường Triệu Việt Vương (Trung tâm y tế Yên Khánh) đến ngã ba 21.4 đường Khương Thượng (đê sông mới) | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường Quyết Thắng: Từ ngã ba đường Lê Đại Hành đến Cầu Ngói | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | |
| Đường Vân Lai đi xóm lẻ | Từ ngã ba giáp đường Quốc lộ 10 (nhà ông Hiền) đến giáp đường tránh 25.1 Quốc lộ 10 (giáp đất ông Nhật) | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường Vân Lai đi xóm lẻ | 25.2 Từ giáp đường tránh Quốc lộ 10 đi Vân Lai đến ngã ba hết đất ông Năng | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường chùa Chè:Từ giáp đường tránh Quốc lộ 10 đến giáp Đường 481B | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 | |
| Đường nhánh đường Hồng Tiến | 23.2 Đường từ giáp CT KTCT thủy lợi đến hết đường (đi xuống phía nam) | 650.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường nhánh đường Hồng Tiến | Từ ngã 3 đường Hồng Tiến (nhà ông Hoàn) đến ngã tư giao đường Phạm 23.1 Cựu Lượng | 650.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn Trại và thôn Hạ Giá | Từ giáp đường Quốc lộ 10 (Đường đò thông) đến giáp đường Bái Đính - 28.2 Kim Sơn | 850.000 | 600.000 | 550.000 |
| Đường liên thôn Trại và thôn Hạ Giá | Từ ngã 3 giáp đường 481B quán bà Nhử đến giáp Ngòi 30 (Đường tránh 28.3 đường QL10) | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường liên thôn Trại và thôn Hạ Giá | Từ giáp đường Quốc lộ 10 thôn Hạ Giá đến giáp đường 481B (đường 58 28.1 cũ) thôn Trại | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường trục xã | 27.2 Từ ngã ba đi đường Cầu Rào cũ đến ĐT 482C | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Đường trục xã | 27.3 Từ giáp địa phận đường tỉnh 483 đến ngã tư đường vào nghĩa trang ông Voi | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Đường trục xã | Từ đường vào trường THPT Yên Khánh B đến ngã 3 giao với đường 480C 27.1 (giáp đất nhà ông Đạt) | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường trục xã | Từ giáp đường tránh Quốc lộ 10 đến ngã tư hết Trụ sở BCHQS xã Yên 27.9 Khánh | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Đường trục xã | Từ ngã tư đường vào nghĩa trang ông Voi đến ngã tư giáp Bưu điện Khánh 27.4 Vân | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
| Đường trục xã | 27.5 Từ ngã tư giáp Bưu điện Khánh Vân đến đường tỉnh 482C | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường trục xã | Từ ngã tư đối diện bưu điện Khánh Vân đến ngã tư đường xóm Đông Thịnh 27.8 hết đất bà Vui | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường trục xã | 27.6 Từ đường cứu hộ (xóm 2 Xuân Tiến) đến đường tỉnh 482C | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường trục xã | 27.10 Từ ngã tư hết Trụ sở BCHQS xã Yên Khánh đến ngã ba đường 481B | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường trục xã | 27.7 Từ Cống Đã xóm 3 Xuân Tiến đến hết Chùa Yêm | 600.000 | 400.000 | 350.000 |
| Các tuyến đường trục xã còn lại | 600.000 | 400.000 | 350.000 | |
| Khu dân cư còn lại trong các thôn 1A; 1B; 2;3;4;5;6;7;8; Thị Lân; Trung | 29.2 Lân; Bàng Lân; Thượng Đông; Thượng Tây; Mai Hoa; Cầu Rào; Khu | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đông; Khu Tây; Khu Trung; Nam Giang | 29.10 Khu dân cư mới xóm Thông (dãy 2 đường Quốc lộ 10) | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
| Đông; Khu Tây; Khu Trung; Nam Giang | 29.8 Khu dân cư Tây Bắc Đường cầu Kênh | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Đông; Khu Tây; Khu Trung; Nam Giang | 29.5 Khu dân cư mới phía Đông Nam Đường Cầu kênh | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đông; Khu Tây; Khu Trung; Nam Giang | 29.7 Khu dân cư sau trường Trần Quốc Toản | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đông; Khu Tây; Khu Trung; Nam Giang | 29.9 Khu dân cư xóm trại (dãy 2 và dãy 3 Đường 481B) | 800.000 | 550.000 | 500.000 |
| Đông; Khu Tây; Khu Trung; Nam Giang | 29.6 Khu tái định cư 2 sau viện kiểm sát huyện | 800.000 | 550.000 | 500.000 |
| Đông; Khu Tây; Khu Trung; Nam Giang | 29.3 Đường dân cư còn lại ô tô vào được | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đông; Khu Tây; Khu Trung; Nam Giang | 29.11 Khu dân cư mới hợp tác xã Xuân Thắng | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đông; Khu Tây; Khu Trung; Nam Giang | 29.4 Khu dân cư còn lại | 300.000 | ||
| Đường dân cư còn lại ô tô vào được trong các thôn 1A; 1B; 2;3;4;5;6;7;8; | 29.1 Thị Lân; Trung Lân; Bàng Lân; Thượng Đông; Thượng Tây; Mai Hoa; Cầu | 600.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường liên thôn Trại và thôn Hạ Giá | Từ giáp đường Quốc lộ 10 đến hết khu đấu giá Thôn Trại (giáp đường 28.4 481B) | 600.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường liên thôn Trại và thôn Hạ Giá | 28.5 Từ nhà bà Tuệ thôn Hạ Giá đến nhà ông Lâm thôn Trại | 600.000 | 400.000 | 350.000 |
| Khu dân cư Xuân Dương | 30.2 Tuyến đường quy hoạch 20,5m | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Khu dân cư Xuân Dương | 30.1 Tuyến đường 481B | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| Khu dân cư Xuân Dương | 30.3 Tuyến đường quy hoạch 15m | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Khu dân cư mới Chùa Trung- Nhuận Hải | 900.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Khu dân cư mới đấu giá xóm Thượng Đông Mai | 900.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Khu dân cư phía sau Huyện Đội | 33.3 Tuyến đường quy hoạch rộng 20,5m | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.400.000 |
| Khu dân cư phía sau Huyện Đội | 33.1 Tuyến đường gom ĐT482G | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| Khu dân cư phía sau Huyện Đội | 33.2 Tuyến đường quy hoạch rộng 30m | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.550.000 |
| Khu dân cư sau cây xăng Anh Nghĩa | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | |
| Khu dân cư xóm Thượng Vân Bòng | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 | |
| Khu dân cư xóm Thượng Vân Bòng | Khu tái định cư số 1, khu tái định cư số 2 (nút giao đường Quyết Thắng với đường tỉnh 483) | 5.400.000 | 3.800.000 | 3.250.000 |
| Khu dân cư xóm Trung B Đông Mai | 900.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Khu tái định cư Xuân Dương | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| Khu tái định cư số 3 (phục vụ GPMB đường Quyết Thắng) | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (98 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 10 | Từ hết Bưu điện Khánh Cư đến giáp ngã ba đường Quốc lộ 10 và đường 1.2 483 | 3.900.000 | 2.750.000 | 2.350.000 |
| Quốc lộ 10 | Từ giáp ngã ba đường Quốc lộ 10 và đường 483 đến giáp Đường Chùa 1.3 Chè | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| Quốc lộ 10 | Từ ngã 3 đường vào Trường Trung học phổ thông Yên Khánh B đến hết 1.1 Bưu điện Khánh Cư | 4.600.000 | 3.200.000 | 2.750.000 |
| Quốc lộ 10 | 1.4 Từ giáp Đường Chùa Chè đến hết địa phận xã Yên Khánh | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.900.000 |
| Đường 481B (Đường 58 cũ) | Từ ngã 3 Thông đến đất nhà ông Nhuận (Giáp khu tái định cư Xuân 3.1 Dương) | 1.300.000 | 900.000 | 800.000 |
| Đường ĐT 483 | 2.2 Từ ngã ba Khánh Vân cũ (hết đất ông Hiệp) đến hết Cống đầm Vít | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.500.000 |
| Đường ĐT 483 | Từ giáp ngã ba đường Quốc lộ 10 đến ngã ba Khánh Vân cũ (Hết đất ông 2.1 Hiệp) | 3.900.000 | 2.750.000 | 2.350.000 |
| Đường ĐT 483 | 2.3 Từ cống Đầm Vít đến hết ngã tư đường vào trụ sở Công an xã Yên Khánh | 4.900.000 | 3.450.000 | 2.950.000 |
| Đường ĐT 483 | Từ hết ngã tư đường vào trụ sở Công an xã Yên Khánh đến ngã tư đường 2.4 vào trung tâm y tế Yên Khánh | 5.300.000 | 3.700.000 | 3.200.000 |
| Đường ĐT 483 | Từ ngã tư đường vào trung tâm y tế Yên Khánh đến giáp ranh xã Khánh 2.5 Nhạc | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 |
| Đường 480C | 4.3 Từ ngã 3 Nhà văn hóa thôn Yên Cư 1 đến Cầu Tràng cũ | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
| Đường 480C | 4.4 Từ ngã 3 Nhà văn hóa thôn Yên Cư 1 đến Cầu Tràng mới | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
| Đường 480C | 4.1 Từ đường Quốc lộ 10 đến Trường Tiểu học Khánh Cư | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường 480C | 4.2 Từ Trường Tiểu học Khánh Cư đến ngã 3 Nhà văn hóa thôn Yên Cư 1 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường 481B (Đường 58 cũ) | 3.3 Từ ngã 3 Thông (giáp đất ở nhà ông Đức) đến hết xã Yên Khánh | 1.300.000 | 900.000 | 800.000 |
| Đường 481B (Đường 58 cũ) | 3.2 Từ nhà ông Hải đến giáp đường tỉnh 480C | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
| Đường Cầu Rào (DT 480B) | Từ giáp Đường Lê Thánh Tông (DT483) đến giáp ngã 3 đường Khánh 5.1 Ninh | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 |
| Đường Cầu Rào (DT 480B) | 5.2 Từ giáp ngã 3 đường Khánh Ninh đến ngã 3 đi Mả Tre | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Đường Cầu Rào (DT 480B) | 5.3 Từ ngã 3 đi Mả Tre đến Cầu Rào | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Đường tỉnh 482C | 7.2 Từ Cống Cửa Quán đến Cầu Sông Mới | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Đường tỉnh 482C | 7.1 Từ giáp phường Đông Hoa Lư đến Cống Cửa Quán | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.350.000 |
| Đường tỉnh 482E | 8.1 Từ giáp phường Đông Hoa Lư đến giáp ngòi T6 | 1.300.000 | 900.000 | 800.000 |
| Đường tỉnh 482E | 8.2 Từ Quốc lộ 10 đến đường tỉnh 482C | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
| Đường tỉnh 482G | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.350.000 | |
| Đường Hồng Tiến | 10.2 Từ đường 483 đến hết ngã tư ao cả thôn Thượng Tây | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.100.000 |
| Đường Hồng Tiến | 10.1 Từ ngã 3 hiệu sách đường 483 đến giáp Ngã tư quốc lộ 10 | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 |
| Đường Hồng Tiến | Từ hết ngã tư ao cá phố Thượng Đông đến giáp đường lên Mả tre (hết đất 10.3 ông Vưởi) | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
| Đường Triệu Việt Vương | 11.3 Từ ngã tư đường Lê Thánh Tông đến ngã 3 chùa Tây | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Đường Triệu Việt Vương | Từ ngã tư đường Lê Đại Hành (trung tâm y tế Yên Khánh) đến ngã tư Quốc 11.2 lộ 10 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 |
| Đường Triệu Việt Vương | Đường Vườn Chay: Từ giáp đường Lê Thánh Tông (dưới trạm X.Khẩu) đến ngã ba hết đất ông Vũ | 1.300.000 | 900.000 | 800.000 |
| Đường Triệu Việt Vương | Đường Khánh Ninh: Từ giáp đường Cầu Rào (DT480B) hướng đi UBND xã Khánh Ninh cũ đến ngã tư Đường Triệu Việt Vương (Cống chùa Viềng) | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Đường Triệu Việt Vương | Từ ngã tư giáp đường 483 (đi Trung tâm Y tế Yên Khánh) đến ngã tư 11.1 đường Lê Đại Hành (trung tâm y tế Yên Khánh) | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 |
| Đường Triệu Việt Vương | Đường Phạm Cự Lượng: Từ giáp đường Lê Thánh Tông (ngân hàng NN cũ) đến ngã ba đường Vũ Duy Thanh (QL10) | 1.300.000 | 900.000 | 800.000 |
| Đường tỉnh 480B | 9.1 Từ giáp ngã tư quốc lộ 10 đến đường xóm Đông Mai (hết đất ông Lai) | 1.600.000 | 1.100.000 | 950.000 |
| Đường tỉnh 480B | 9.2 Từ đường xóm Đông Mai (hết đất ông Lai) đến giáp xã Khánh Thiện | 1.300.000 | 900.000 | 800.000 |
| Đường Khương Thượng | 18.2 Từ cầu Khương Thượng cũ đến giáp nhà ông Lộc | 1.300.000 | 900.000 | 800.000 |
| Đường Khương Thượng | 18.3 Từ nhà ông Lộc đến Đường tỉnh 482C | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
| Đường Khương Thượng | 18.1 Từ cầu Khương Thượng cũ đến cầu Khương Thượng mới | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
| Đường Lê Đại Hành | 21.1 Từ ngã ba đường Nguyễn Văn Giản (T11) đến ngã tư Đường Hồng Tiến | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường Lê Đại Hành | Từ hết ngã ba giao đường Quyết Thắng đến ngã tư Đường Triệu Việt 21.3 Vương (Trung tâm y tế Yên Khánh) | 1.300.000 | 900.000 | 800.000 |
| Đường Lê Đại Hành | Từ đường Lê Đại Hành từ ngã tư Đường Hồng Tiến (hiệu sách) đến ngã ba 21.2 giao đường Quyết Thắng | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường Mặc Đăng Dung :Từ giáp xã Khánh Nhạc đến giáp xã Khánh Hội | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 | |
| Đường Nam Giang: Từ ngã ba đường Làng Đa đến Đường ĐT 482C | 1.300.000 | 900.000 | 800.000 | |
| Đường Nguyễn Văn Giản: Từ BCHQS cũ đến ngã 3 Quốc lộ 10 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 | |
| Đường Triệu Việt Vương | Đường Làng Đa: Từ ngã tư đường Triệu Việt Vương (Cống chùa Viềng) đến nhà ông Muôn | 1.300.000 | 900.000 | 800.000 |
| Đường Trần Quốc Toản | Từ giáp đường Lê Thánh Tông (ngõ ông Thiêm, ông Sinh) đến ngã 3 17.1 đường xuống trường Trung học cơ sở Lê Quý Đôn | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Đường Trần Quốc Toản | 17.2 Từ ngã tư đường 483 (trụ sở UBND TT cũ) đến ngã 3 đường Lê Đại Hành | 1.600.000 | 1.100.000 | 950.000 |
| Các trục đường nhánh đường Lê Thánh Tông (ĐT483) | Từ giáp đường Lê Thánh Tông cổng chợ Ninh cũ đến hết khuôn viên Chợ 24.1 Ninh | 1.300.000 | 900.000 | 800.000 |
| Các trục đường nhánh đường Lê Thánh Tông (ĐT483) | Từ đường Khu Đông từ giáp đường Lê Thánh Tông (DT483) (Cổng làng 24.2 Khu Đông) đến ngã tư đường Lê Đại Hành (T11) | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
| Các trục đường nhánh đường Lê Thánh Tông (ĐT483) | 24.3 Từ giáp Đường Lê Thánh Tông (DT483) (phố 6) đến hết đất ông Nông | 950.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường Lê Đại Hành | Từ ngã tư đường Triệu Việt Vương (Trung tâm y tế Yên Khánh) đến ngã ba 21.4 đường Khương Thượng (đê sông mới) | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
| Đường Quyết Thắng: Từ ngã ba đường Lê Đại Hành đến Cầu Ngói | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | |
| Đường Vân Lai đi xóm lẻ | 25.2 Từ giáp đường tránh Quốc lộ 10 đi Vân Lai đến ngã ba hết đất ông Năng | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường Vân Lai đi xóm lẻ | Từ ngã ba giáp đường Quốc lộ 10 (nhà ông Hiền) đến giáp đường tránh 25.1 Quốc lộ 10 (giáp đất ông Nhật) | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
| Đường chùa Chè:Từ giáp đường tránh Quốc lộ 10 đến giáp Đường 481B | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | |
| Đường nhánh đường Hồng Tiến | Từ ngã 3 đường Hồng Tiến (nhà ông Hoàn) đến ngã tư giao đường Phạm 23.1 Cựu Lượng | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường nhánh đường Hồng Tiến | 23.2 Đường từ giáp CT KTCT thủy lợi đến hết đường (đi xuống phía nam) | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường liên thôn Trại và thôn Hạ Giá | Từ ngã 3 giáp đường 481B quán bà Nhử đến giáp Ngòi 30 (Đường tránh 28.3 đường QL10) | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường liên thôn Trại và thôn Hạ Giá | Từ giáp đường Quốc lộ 10 thôn Hạ Giá đến giáp đường 481B (đường 58 28.1 cũ) thôn Trại | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường liên thôn Trại và thôn Hạ Giá | Từ giáp đường Quốc lộ 10 (Đường đò thông) đến giáp đường Bái Đính - 28.2 Kim Sơn | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
| Đường trục xã | 27.3 Từ giáp địa phận đường tỉnh 483 đến ngã tư đường vào nghĩa trang ông Voi | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.100.000 |
| Đường trục xã | 27.7 Từ Cống Đã xóm 3 Xuân Tiến đến hết Chùa Yêm | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường trục xã | 27.6 Từ đường cứu hộ (xóm 2 Xuân Tiến) đến đường tỉnh 482C | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường trục xã | 27.2 Từ ngã ba đi đường Cầu Rào cũ đến ĐT 482C | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường trục xã | Từ giáp đường tránh Quốc lộ 10 đến ngã tư hết Trụ sở BCHQS xã Yên 27.9 Khánh | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường trục xã | Từ ngã tư đường vào nghĩa trang ông Voi đến ngã tư giáp Bưu điện Khánh 27.4 Vân | 1.300.000 | 900.000 | 800.000 |
| Đường trục xã | Từ ngã tư đối diện bưu điện Khánh Vân đến ngã tư đường xóm Đông Thịnh 27.8 hết đất bà Vui | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường trục xã | 27.10 Từ ngã tư hết Trụ sở BCHQS xã Yên Khánh đến ngã ba đường 481B | 1.600.000 | 1.100.000 | 950.000 |
| Đường trục xã | Từ đường vào trường THPT Yên Khánh B đến ngã 3 giao với đường 480C 27.1 (giáp đất nhà ông Đạt) | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
| Đường trục xã | 27.5 Từ ngã tư giáp Bưu điện Khánh Vân đến đường tỉnh 482C | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
| Các tuyến đường trục xã còn lại | 700.000 | 500.000 | 400.000 | |
| Khu dân cư còn lại trong các thôn 1A; 1B; 2;3;4;5;6;7;8; Thị Lân; Trung | 29.2 Lân; Bàng Lân; Thượng Đông; Thượng Tây; Mai Hoa; Cầu Rào; Khu | 650.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đông; Khu Tây; Khu Trung; Nam Giang | 29.6 Khu tái định cư 2 sau viện kiểm sát huyện | 950.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đông; Khu Tây; Khu Trung; Nam Giang | 29.3 Đường dân cư còn lại ô tô vào được | 500.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đông; Khu Tây; Khu Trung; Nam Giang | 29.11 Khu dân cư mới hợp tác xã Xuân Thắng | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đông; Khu Tây; Khu Trung; Nam Giang | 29.8 Khu dân cư Tây Bắc Đường cầu Kênh | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| Đông; Khu Tây; Khu Trung; Nam Giang | 29.7 Khu dân cư sau trường Trần Quốc Toản | 1.600.000 | 1.100.000 | 950.000 |
| Đông; Khu Tây; Khu Trung; Nam Giang | 29.5 Khu dân cư mới phía Đông Nam Đường Cầu kênh | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đông; Khu Tây; Khu Trung; Nam Giang | 29.9 Khu dân cư xóm trại (dãy 2 và dãy 3 Đường 481B) | 950.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đông; Khu Tây; Khu Trung; Nam Giang | 29.10 Khu dân cư mới xóm Thông (dãy 2 đường Quốc lộ 10) | 1.300.000 | 900.000 | 800.000 |
| Đông; Khu Tây; Khu Trung; Nam Giang | 29.4 Khu dân cư còn lại | 400.000 | ||
| Đường dân cư còn lại ô tô vào được trong các thôn 1A; 1B; 2;3;4;5;6;7;8; | 29.1 Thị Lân; Trung Lân; Bàng Lân; Thượng Đông; Thượng Tây; Mai Hoa; Cầu | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn Trại và thôn Hạ Giá | 28.5 Từ nhà bà Tuệ thôn Hạ Giá đến nhà ông Lâm thôn Trại | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn Trại và thôn Hạ Giá | Từ giáp đường Quốc lộ 10 đến hết khu đấu giá Thôn Trại (giáp đường 28.4 481B) | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Khu dân cư Xuân Dương | 30.1 Tuyến đường 481B | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 |
| Khu dân cư Xuân Dương | 30.2 Tuyến đường quy hoạch 20,5m | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.100.000 |
| Khu dân cư Xuân Dương | 30.3 Tuyến đường quy hoạch 15m | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Khu dân cư mới Chùa Trung- Nhuận Hải | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 | |
| Khu dân cư mới đấu giá xóm Thượng Đông Mai | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 | |
| Khu dân cư phía sau Huyện Đội | 33.1 Tuyến đường gom ĐT482G | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 |
| Khu dân cư phía sau Huyện Đội | 33.2 Tuyến đường quy hoạch rộng 30m | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| Khu dân cư phía sau Huyện Đội | 33.3 Tuyến đường quy hoạch rộng 20,5m | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 |
| Khu dân cư sau cây xăng Anh Nghĩa | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.100.000 | |
| Khu dân cư xóm Thượng Vân Bòng | Khu tái định cư số 1, khu tái định cư số 2 (nút giao đường Quyết Thắng với đường tỉnh 483) | 6.300.000 | 4.400.000 | 3.800.000 |
| Khu dân cư xóm Thượng Vân Bòng | 1.300.000 | 900.000 | 800.000 | |
| Khu dân cư xóm Trung B Đông Mai | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 | |
| Khu tái định cư Xuân Dương | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 | |
| Khu tái định cư số 3 (phục vụ GPMB đường Quyết Thắng) | 5.300.000 | 3.700.000 | 3.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.