Bảng giá đất Xã Yên Khánh, Ninh Bình từ 01/01/2026

294 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Yên Khánh là 18.000.000 đồng/m² (Khu tái định cư số 1, khu tái định cư số 2 (nút giao đường Quyết Thắng với đường tỉnh 483)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (98 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường trục xã còn lạiKhu dân cư Tây Bắc Đường cầu Kênh
Mục 29.8
5.000.000
Các tuyến đường trục xã còn lạiKhu dân cư mới xóm Thông (dãy 2 đường Quốc lộ 10)
Mục 29.10
3.500.000
Các tuyến đường trục xã còn lạiKhu tái định cư 2 sau viện kiểm sát huyện
Mục 29.6
2.700.000
Các tuyến đường trục xã còn lạiKhu dân cư sau trường Trần Quốc Toản
Mục 29.7
4.500.000
Các tuyến đường trục xã còn lạiĐường dân cư còn lại ô tô vào được trong các thôn 1A; 1B; 2;3;4;5;6;7;8; Thị Lân; Trung Lân; Bàng Lân; Thượng Đông; Thượng Tây; Mai Hoa; Cầu Rào; Khu Đông; Khu Tây; Khu Trung; Nam Giang
Mục 29.1
2.000.000
Các tuyến đường trục xã còn lạiKhu dân cư xóm trại (dãy 2 và dãy 3 Đường 481B)
Mục 29.9
2.700.000
Các tuyến đường trục xã còn lạiKhu dân cư mới phía Đông Nam Đường Cầu kênh
Mục 29.5
4.500.000
Các tuyến đường trục xã còn lạiKhu dân cư còn lại trong các thôn 1A; 1B; 2;3;4;5;6;7;8; Thị Lân; Trung Lân; Bàng Lân; Thượng Đông; Thượng Tây; Mai Hoa; Cầu Rào; Khu Đông; Khu Tây; Khu Trung; Nam Giang
Mục 29.2
1.800.000
Các tuyến đường trục xã còn lạiKhu dân cư mới hợp tác xã Xuân Thắng
Mục 29.11
1.500.000
Các tuyến đường trục xã còn lạiKhu dân cư còn lại
Mục 29.4
1.000.000
Các tuyến đường trục xã còn lạiĐường dân cư còn lại ô tô vào được
Mục 29.3
1.400.000
Các tuyến đường trục xã còn lại
Mục 29
2.000.000
Khu dân cư mới Chùa Trung- Nhuận Hải
Mục 36
3.000.000
Khu dân cư mới đấu giá xóm Thượng Đông Mai
Mục 35
3.000.000
Khu dân cư sau cây xăng Anh Nghĩa
Mục 32
5.000.000
Khu dân cư xóm Thượng Vân Bòng
Mục 37
3.500.000
Khu dân cư xóm Trung B Đông Mai
Mục 34
3.000.000
Khu tái định cư Xuân Dương
Mục 31
8.000.000
Khu tái định cư số 1, khu tái định cư số 2 (nút giao đường Quyết Thắng với đường tỉnh 483)
Mục 38
18.000.000
Khu tái định cư số 3 (phục vụ GPMB đường Quyết Thắng)
Mục 39
15.000.000
Tuyến đường 481B
Khu dân cư Xuân Dương
Tuyến đường quy hoạch 15m
Mục 30.3
4.000.000
Tuyến đường 481B
Khu dân cư Xuân Dương
Khu dân cư Xuân Dương
Mục 30.1
8.000.000
Tuyến đường 481B
Khu dân cư Xuân Dương
Tuyến đường quy hoạch 20,5m
Mục 30.2
5.000.000
Tuyến đường gom ĐT482G
Khu dân cư phía sau Huyện Đội
Khu dân cư phía sau Huyện Đội
Mục 33.1
9.800.000
Tuyến đường gom ĐT482G
Khu dân cư phía sau Huyện Đội
Tuyến đường quy hoạch rộng 20,5m
Mục 33.3
7.700.000
Tuyến đường gom ĐT482G
Khu dân cư phía sau Huyện Đội
Tuyến đường quy hoạch rộng 30m
Mục 33.2
8.500.000
Từ cầu Khương Thượng cũ đến cầu Khương Thượng mới
Đường Khương Thượng
Từ cầu Khương Thượng cũ đến giáp nhà ông Lộc
Mục 18.2
3.500.000
Từ cầu Khương Thượng cũ đến cầu Khương Thượng mới
Đường Khương Thượng
Từ nhà ông Lộc đến Đường tỉnh 482C
Mục 18.3
3.000.000
Từ cầu Khương Thượng cũ đến cầu Khương Thượng mới
Đường Khương Thượng
Đường Khương Thượng
Mục 18.1
3.000.000
Từ giáp ngã ba đường Quốc lộ 10 đến ngã ba Khánh Vân cũ (Hết đất ông Hiệp)
Đường ĐT 483
Từ cống Đầm Vít đến hết ngã tư đường vào trụ sở Công an xã Yên Khánh
Mục 2.3
14.000.000
Từ giáp ngã ba đường Quốc lộ 10 đến ngã ba Khánh Vân cũ (Hết đất ông Hiệp)
Đường ĐT 483
Đường ĐT 483
Mục 2.1
11.000.000
Từ giáp ngã ba đường Quốc lộ 10 đến ngã ba Khánh Vân cũ (Hết đất ông Hiệp)
Đường ĐT 483
Từ hết ngã tư đường vào trụ sở Công an xã Yên Khánh đến ngã tư đường vào trung tâm y tế Yên Khánh
Mục 2.4
15.000.000
Từ giáp ngã ba đường Quốc lộ 10 đến ngã ba Khánh Vân cũ (Hết đất ông Hiệp)
Đường ĐT 483
Từ ngã ba Khánh Vân cũ (hết đất ông Hiệp) đến hết Cống đầm Vít
Mục 2.2
12.000.000
Từ giáp ngã ba đường Quốc lộ 10 đến ngã ba Khánh Vân cũ (Hết đất ông Hiệp)
Đường ĐT 483
Từ ngã tư đường vào trung tâm y tế Yên Khánh đến giáp ranh xã Khánh Nhạc
Mục 2.5
13.000.000
Từ giáp ngã tư quốc lộ 10 đến đường xóm Đông Mai (hết đất ông Lai)
Đường tỉnh 480B
Từ đường xóm Đông Mai (hết đất ông Lai) đến giáp xã Khánh Thiện
Mục 9.2
3.500.000
Từ giáp ngã tư quốc lộ 10 đến đường xóm Đông Mai (hết đất ông Lai)
Đường tỉnh 480B
Đường tỉnh 480B
Mục 9.1
4.500.000
Từ giáp phường Đông Hoa Lư đến Cống Cửa Quán
Đường tỉnh 482C
Đường tỉnh 482C
Mục 7.1
4.000.000
Từ giáp phường Đông Hoa Lư đến Cống Cửa Quán
Đường tỉnh 482C
Từ Cống Cửa Quán đến Cầu Sông Mới
Mục 7.2
3.000.000
Từ giáp phường Đông Hoa Lư đến giáp ngòi T6
Đường tỉnh 482E
Đường tỉnh 482E
Mục 8.1
3.500.000
Từ giáp phường Đông Hoa Lư đến giáp ngòi T6
Đường tỉnh 482E
Từ Quốc lộ 10 đến đường tỉnh 482C
Mục 8.2
3.000.000
Từ giáp Đường Lê Thánh Tông (DT483) đến giáp ngã 3 đường Khánh Ninh
Đường Cầu Rào (DT 480B)
Từ giáp ngã 3 đường Khánh Ninh đến ngã 3 đi Mả Tre
Mục 5.2
5.500.000
Từ giáp Đường Lê Thánh Tông (DT483) đến giáp ngã 3 đường Khánh Ninh
Đường Cầu Rào (DT 480B)
Đường Cầu Rào (DT 480B)
Mục 5.1
8.000.000
Từ giáp Đường Lê Thánh Tông (DT483) đến giáp ngã 3 đường Khánh Ninh
Đường Cầu Rào (DT 480B)
Từ ngã 3 đi Mả Tre đến Cầu Rào
Mục 5.3
4.300.000
Từ giáp đường Lê Thánh Tông (ngõ ông Thiêm, ông Sinh) đến ngã 3 đường xuống trường Trung học cơ sở Lê Quý Đôn
Đường Trần Quốc Toản
Từ ngã tư đường 483 (trụ sở UBND TT cũ) đến ngã 3 đường Lê Đại Hành
Mục 17.2
4.500.000
Từ giáp đường Lê Thánh Tông (ngõ ông Thiêm, ông Sinh) đến ngã 3 đường xuống trường Trung học cơ sở Lê Quý Đôn
Đường Trần Quốc Toản
Đường Trần Quốc Toản
Mục 17.1
3.400.000
Từ giáp đường Lê Thánh Tông cổng chợ Ninh cũ đến hết khuôn viên Chợ Ninh
Các trục đường nhánh đường Lê Thánh Tông (ĐT483)
Các trục đường nhánh đường Lê Thánh Tông (ĐT483)
Mục 24.1
3.500.000
Từ giáp đường Lê Thánh Tông cổng chợ Ninh cũ đến hết khuôn viên Chợ Ninh
Các trục đường nhánh đường Lê Thánh Tông (ĐT483)
Từ đường Khu Đông từ giáp đường Lê Thánh Tông (DT483) (Cổng làng Khu Đông) đến ngã tư đường Lê Đại Hành (T11)
Mục 24.2
3.000.000
Từ giáp đường Lê Thánh Tông cổng chợ Ninh cũ đến hết khuôn viên Chợ Ninh
Các trục đường nhánh đường Lê Thánh Tông (ĐT483)
Từ giáp Đường Lê Thánh Tông (DT483) (phố 6) đến hết đất ông Nông
Mục 24.3
2.700.000
Từ giáp đường Quốc lộ 10 thôn Hạ Giá đến giáp đường 481B (đường 58 cũ) thôn Trại
Đường liên thôn Trại và thôn Hạ Giá
Từ giáp đường Quốc lộ 10 (Đường đò thông) đến giáp đường Bái Đính - Kim Sơn
Mục 28.2
2.500.000
Từ giáp đường Quốc lộ 10 thôn Hạ Giá đến giáp đường 481B (đường 58 cũ) thôn Trại
Đường liên thôn Trại và thôn Hạ Giá
Đường liên thôn Trại và thôn Hạ Giá
Mục 28.1
2.500.000
Từ giáp đường Quốc lộ 10 thôn Hạ Giá đến giáp đường 481B (đường 58 cũ) thôn Trại
Đường liên thôn Trại và thôn Hạ Giá
Từ giáp đường Quốc lộ 10 đến hết khu đấu giá Thôn Trại (giáp đường 481B)
Mục 28.4
2.000.000
Từ giáp đường Quốc lộ 10 thôn Hạ Giá đến giáp đường 481B (đường 58 cũ) thôn Trại
Đường liên thôn Trại và thôn Hạ Giá
Từ ngã 3 giáp đường 481B quán bà Nhử đến giáp Ngòi 30 (Đường tránh đường QL10)
Mục 28.3
2.500.000
Từ giáp đường Quốc lộ 10 thôn Hạ Giá đến giáp đường 481B (đường 58 cũ) thôn Trại
Đường liên thôn Trại và thôn Hạ Giá
Từ nhà bà Tuệ thôn Hạ Giá đến nhà ông Lâm thôn Trại
Mục 28.5
2.000.000
Từ ngã 3 Thông đến đất nhà ông Nhuận (Giáp khu tái định cư Xuân Dương)
Đường 481B (Đường 58 cũ)
Từ nhà ông Hải đến giáp đường tỉnh 480C
Mục 3.2
3.000.000
Từ ngã 3 Thông đến đất nhà ông Nhuận (Giáp khu tái định cư Xuân Dương)
Đường 481B (Đường 58 cũ)
Đường 481B (Đường 58 cũ)
Mục 3.1
3.500.000
Từ ngã 3 Thông đến đất nhà ông Nhuận (Giáp khu tái định cư Xuân Dương)
Đường 481B (Đường 58 cũ)
Từ ngã 3 Thông (giáp đất ở nhà ông Đức) đến hết xã Yên Khánh
Mục 3.3
3.500.000
Từ ngã 3 hiệu sách đường 483 đến giáp Ngã tư quốc lộ 10
Đường Hồng Tiến
Từ hết ngã tư ao cá phố Thượng Đông đến giáp đường lên Mả tre (hết đất ông Vưởi)
Mục 10.3
3.000.000
Từ ngã 3 hiệu sách đường 483 đến giáp Ngã tư quốc lộ 10
Đường Hồng Tiến
Từ đường 483 đến hết ngã tư ao cả thôn Thượng Tây
Mục 10.2
5.000.000
Từ ngã 3 hiệu sách đường 483 đến giáp Ngã tư quốc lộ 10
Đường Hồng Tiến
Đường Hồng Tiến
Mục 10.1
8.000.000
Từ ngã 3 đường Hồng Tiến (nhà ông Hoàn) đến ngã tư giao đường Phạm Cựu Lượng
Đường nhánh đường Hồng Tiến
Đường nhánh đường Hồng Tiến
Mục 23.1
2.200.000
Từ ngã 3 đường Hồng Tiến (nhà ông Hoàn) đến ngã tư giao đường Phạm Cựu Lượng
Đường nhánh đường Hồng Tiến
Đường từ giáp CT KTCT thủy lợi đến hết đường (đi xuống phía nam)
Mục 23.2
2.200.000
Từ ngã 3 đường vào Trường Trung học phổ thông Yên Khánh B đến hết Bưu điện Khánh Cư
Quốc lộ 10
Từ hết Bưu điện Khánh Cư đến giáp ngã ba đường Quốc lộ 10 và đường 483
Mục 1.2
11.000.000
Từ ngã 3 đường vào Trường Trung học phổ thông Yên Khánh B đến hết Bưu điện Khánh Cư
Quốc lộ 10
Từ giáp ngã ba đường Quốc lộ 10 và đường 483 đến giáp Đường Chùa Chè
Mục 1.3
8.500.000
Từ ngã 3 đường vào Trường Trung học phổ thông Yên Khánh B đến hết Bưu điện Khánh Cư
Quốc lộ 10
Quốc lộ 10
Mục 1.1
13.000.000
Từ ngã 3 đường vào Trường Trung học phổ thông Yên Khánh B đến hết Bưu điện Khánh Cư
Quốc lộ 10
Từ giáp Đường Chùa Chè đến hết địa phận xã Yên Khánh
Mục 1.4
9.000.000
Từ ngã ba giáp đường Quốc lộ 10 (nhà ông Hiền) đến giáp đường tránh Quốc lộ 10 (giáp đất ông Nhật)
Đường Vân Lai đi xóm lẻ
Đường Vân Lai đi xóm lẻ
Mục 25.1
3.000.000
Từ ngã ba giáp đường Quốc lộ 10 (nhà ông Hiền) đến giáp đường tránh Quốc lộ 10 (giáp đất ông Nhật)
Đường Vân Lai đi xóm lẻ
Từ giáp đường tránh Quốc lộ 10 đi Vân Lai đến ngã ba hết đất ông Năng
Mục 25.2
2.500.000
Từ ngã ba đường Nguyễn Văn Giản (T11) đến ngã tư Đường Hồng Tiến
Đường Lê Đại Hành
Từ hết ngã ba giao đường Quyết Thắng đến ngã tư Đường Triệu Việt Vương (Trung tâm y tế Yên Khánh)
Mục 21.3
3.500.000
Từ ngã ba đường Nguyễn Văn Giản (T11) đến ngã tư Đường Hồng Tiến
Đường Lê Đại Hành
Từ đường Lê Đại Hành từ ngã tư Đường Hồng Tiến (hiệu sách) đến ngã ba giao đường Quyết Thắng
Mục 21.2
1.500.000
Từ ngã ba đường Nguyễn Văn Giản (T11) đến ngã tư Đường Hồng Tiến
Đường Lê Đại Hành
Đường Lê Đại Hành
Mục 21.1
4.000.000
Từ ngã ba đường Nguyễn Văn Giản (T11) đến ngã tư Đường Hồng Tiến
Đường Lê Đại Hành
Từ ngã tư đường Triệu Việt Vương (Trung tâm y tế Yên Khánh) đến ngã ba đường Khương Thượng (đê sông mới)
Mục 21.4
3.000.000
Từ ngã tư giáp đường 483 (đi Trung tâm Y tế Yên Khánh) đến ngã tư đường Lê Đại Hành (trung tâm y tế Yên Khánh)
Đường Triệu Việt Vương
Từ ngã tư đường Lê Đại Hành (trung tâm y tế Yên Khánh) đến ngã tư Quốc lộ 10
Mục 11.2
7.000.000
Từ ngã tư giáp đường 483 (đi Trung tâm Y tế Yên Khánh) đến ngã tư đường Lê Đại Hành (trung tâm y tế Yên Khánh)
Đường Triệu Việt Vương
Đường Triệu Việt Vương
Mục 11.1
8.000.000
Từ ngã tư giáp đường 483 (đi Trung tâm Y tế Yên Khánh) đến ngã tư đường Lê Đại Hành (trung tâm y tế Yên Khánh)
Đường Triệu Việt Vương
Từ ngã tư đường Lê Thánh Tông đến ngã 3 chùa Tây
Mục 11.3
4.300.000
Từ đường Quốc lộ 10 đến Trường Tiểu học Khánh Cư
Đường 480C
Từ ngã 3 Nhà văn hóa thôn Yên Cư 1 đến Cầu Tràng mới
Mục 4.4
3.000.000
Từ đường Quốc lộ 10 đến Trường Tiểu học Khánh Cư
Đường 480C
Từ ngã 3 Nhà văn hóa thôn Yên Cư 1 đến Cầu Tràng cũ
Mục 4.3
3.000.000
Từ đường Quốc lộ 10 đến Trường Tiểu học Khánh Cư
Đường 480C
Từ Trường Tiểu học Khánh Cư đến ngã 3 Nhà văn hóa thôn Yên Cư 1
Mục 4.2
3.800.000
Từ đường Quốc lộ 10 đến Trường Tiểu học Khánh Cư
Đường 480C
Đường 480C
Mục 4.1
4.000.000
Từ đường vào trường THPT Yên Khánh B đến ngã 3 giao với đường 480C (giáp đất nhà ông Đạt)
Đường trục xã
Từ ngã tư đối diện bưu điện Khánh Vân đến ngã tư đường xóm Đông Thịnh hết đất bà Vui
Mục 27.8
2.500.000
Từ đường vào trường THPT Yên Khánh B đến ngã 3 giao với đường 480C (giáp đất nhà ông Đạt)
Đường trục xã
Từ đường cứu hộ (xóm 2 Xuân Tiến) đến đường tỉnh 482C
Mục 27.6
2.500.000
Từ đường vào trường THPT Yên Khánh B đến ngã 3 giao với đường 480C (giáp đất nhà ông Đạt)
Đường trục xã
Đường trục xã
Mục 27.1
3.000.000
Từ đường vào trường THPT Yên Khánh B đến ngã 3 giao với đường 480C (giáp đất nhà ông Đạt)
Đường trục xã
Từ ngã tư giáp Bưu điện Khánh Vân đến đường tỉnh 482C
Mục 27.5
3.000.000
Từ đường vào trường THPT Yên Khánh B đến ngã 3 giao với đường 480C (giáp đất nhà ông Đạt)
Đường trục xã
Từ ngã tư đường vào nghĩa trang ông Voi đến ngã tư giáp Bưu điện Khánh Vân
Mục 27.4
3.500.000
Từ đường vào trường THPT Yên Khánh B đến ngã 3 giao với đường 480C (giáp đất nhà ông Đạt)
Đường trục xã
Từ ngã ba đi đường Cầu Rào cũ đến ĐT 482C
Mục 27.2
4.000.000
Từ đường vào trường THPT Yên Khánh B đến ngã 3 giao với đường 480C (giáp đất nhà ông Đạt)
Đường trục xã
Từ giáp địa phận đường tỉnh 483 đến ngã tư đường vào nghĩa trang ông Voi
Mục 27.3
5.000.000
Từ đường vào trường THPT Yên Khánh B đến ngã 3 giao với đường 480C (giáp đất nhà ông Đạt)
Đường trục xã
Từ giáp đường tránh Quốc lộ 10 đến ngã tư hết Trụ sở BCHQS xã Yên Khánh
Mục 27.9
4.000.000
Từ đường vào trường THPT Yên Khánh B đến ngã 3 giao với đường 480C (giáp đất nhà ông Đạt)
Đường trục xã
Từ Cống Đã xóm 3 Xuân Tiến đến hết Chùa Yêm
Mục 27.7
2.000.000
Từ đường vào trường THPT Yên Khánh B đến ngã 3 giao với đường 480C (giáp đất nhà ông Đạt)
Đường trục xã
Từ ngã tư hết Trụ sở BCHQS xã Yên Khánh đến ngã ba đường 481B
Mục 27.10
4.500.000
Đường Khánh Ninh: Từ giáp đường Cầu Rào (DT480B) hướng đi UBND xã Khánh Ninh cũ đến ngã tư Đường Triệu Việt Vương (Cống chùa Viềng)
Mục 14
3.400.000
Đường Làng Đa: Từ ngã tư đường Triệu Việt Vương (Cống chùa Viềng) đến nhà ông Muôn
Mục 15
3.500.000
Đường Mặc Đăng Dung :Từ giáp xã Khánh Nhạc đến giáp xã Khánh Hội
Mục 19
3.000.000
Đường Nam Giang: Từ ngã ba đường Làng Đa đến Đường ĐT 482C
Mục 16
3.500.000
Đường Nguyễn Văn Giản: Từ BCHQS cũ đến ngã 3 Quốc lộ 10
Mục 20
7.000.000
Đường Phạm Cự Lượng: Từ giáp đường Lê Thánh Tông (ngân hàng NN cũ) đến ngã ba đường Vũ Duy Thanh (QL10)
Mục 12
3.500.000
Đường Quyết Thắng: Từ ngã ba đường Lê Đại Hành đến Cầu Ngói
Mục 22
8.000.000
Đường Vườn Chay: Từ giáp đường Lê Thánh Tông (dưới trạm X.Khẩu) đến ngã ba hết đất ông Vũ
Mục 13
3.500.000
Đường chùa Chè:Từ giáp đường tránh Quốc lộ 10 đến giáp Đường 481B
Mục 26
4.000.000
Đường tỉnh 482G
Mục 6
5.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (98 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường trục xã còn lạiKhu dân cư Tây Bắc Đường cầu Kênh
Mục 29.8
1.500.0001.050.000900.000
Các tuyến đường trục xã còn lạiKhu tái định cư 2 sau viện kiểm sát huyện
Mục 29.6
800.000550.000500.000
Các tuyến đường trục xã còn lạiKhu dân cư mới hợp tác xã Xuân Thắng
Mục 29.11
450.000350.000300.000
Các tuyến đường trục xã còn lạiĐường dân cư còn lại ô tô vào được trong các thôn 1A; 1B; 2;3;4;5;6;7;8; Thị Lân; Trung Lân; Bàng Lân; Thượng Đông; Thượng Tây; Mai Hoa; Cầu Rào; Khu Đông; Khu Tây; Khu Trung; Nam Giang
Mục 29.1
600.000400.000350.000
Các tuyến đường trục xã còn lạiĐường dân cư còn lại ô tô vào được
Mục 29.3
400.000330.000300.000
Các tuyến đường trục xã còn lạiKhu dân cư còn lại
Mục 29.4
300.000300.000300.000
Các tuyến đường trục xã còn lạiKhu dân cư mới xóm Thông (dãy 2 đường Quốc lộ 10)
Mục 29.10
1.100.000750.000650.000
Các tuyến đường trục xã còn lại
Mục 29
600.000400.000350.000
Các tuyến đường trục xã còn lạiKhu dân cư còn lại trong các thôn 1A; 1B; 2;3;4;5;6;7;8; Thị Lân; Trung Lân; Bàng Lân; Thượng Đông; Thượng Tây; Mai Hoa; Cầu Rào; Khu Đông; Khu Tây; Khu Trung; Nam Giang
Mục 29.2
550.000400.000350.000
Các tuyến đường trục xã còn lạiKhu dân cư xóm trại (dãy 2 và dãy 3 Đường 481B)
Mục 29.9
800.000550.000500.000
Các tuyến đường trục xã còn lạiKhu dân cư sau trường Trần Quốc Toản
Mục 29.7
1.400.0001.000.000850.000
Các tuyến đường trục xã còn lạiKhu dân cư mới phía Đông Nam Đường Cầu kênh
Mục 29.5
1.400.0001.000.000850.000
Khu dân cư mới Chùa Trung- Nhuận Hải
Mục 36
900.000650.000550.000
Khu dân cư mới đấu giá xóm Thượng Đông Mai
Mục 35
900.000650.000550.000
Khu dân cư sau cây xăng Anh Nghĩa
Mục 32
1.500.0001.050.000900.000
Khu dân cư xóm Thượng Vân Bòng
Mục 37
1.100.000750.000650.000
Khu dân cư xóm Trung B Đông Mai
Mục 34
900.000650.000550.000
Khu tái định cư Xuân Dương
Mục 31
2.400.0001.700.0001.450.000
Khu tái định cư số 1, khu tái định cư số 2 (nút giao đường Quyết Thắng với đường tỉnh 483)
Mục 38
5.400.0003.800.0003.250.000
Khu tái định cư số 3 (phục vụ GPMB đường Quyết Thắng)
Mục 39
4.500.0003.150.0002.700.000
Tuyến đường 481B
Khu dân cư Xuân Dương
Tuyến đường quy hoạch 15m
Mục 30.3
1.200.000850.000700.000
Tuyến đường 481B
Khu dân cư Xuân Dương
Khu dân cư Xuân Dương
Mục 30.1
2.400.0001.700.0001.450.000
Tuyến đường 481B
Khu dân cư Xuân Dương
Tuyến đường quy hoạch 20,5m
Mục 30.2
1.500.0001.050.000900.000
Tuyến đường gom ĐT482G
Khu dân cư phía sau Huyện Đội
Tuyến đường quy hoạch rộng 30m
Mục 33.2
2.600.0001.800.0001.550.000
Tuyến đường gom ĐT482G
Khu dân cư phía sau Huyện Đội
Khu dân cư phía sau Huyện Đội
Mục 33.1
3.000.0002.100.0001.800.000
Tuyến đường gom ĐT482G
Khu dân cư phía sau Huyện Đội
Tuyến đường quy hoạch rộng 20,5m
Mục 33.3
2.300.0001.600.0001.400.000
Từ cầu Khương Thượng cũ đến cầu Khương Thượng mới
Đường Khương Thượng
Từ cầu Khương Thượng cũ đến giáp nhà ông Lộc
Mục 18.2
1.100.000750.000650.000
Từ cầu Khương Thượng cũ đến cầu Khương Thượng mới
Đường Khương Thượng
Từ nhà ông Lộc đến Đường tỉnh 482C
Mục 18.3
900.000650.000550.000
Từ cầu Khương Thượng cũ đến cầu Khương Thượng mới
Đường Khương Thượng
Đường Khương Thượng
Mục 18.1
900.000650.000550.000
Từ giáp ngã ba đường Quốc lộ 10 đến ngã ba Khánh Vân cũ (Hết đất ông Hiệp)
Đường ĐT 483
Từ ngã ba Khánh Vân cũ (hết đất ông Hiệp) đến hết Cống đầm Vít
Mục 2.2
3.600.0002.500.0002.150.000
Từ giáp ngã ba đường Quốc lộ 10 đến ngã ba Khánh Vân cũ (Hết đất ông Hiệp)
Đường ĐT 483
Từ ngã tư đường vào trung tâm y tế Yên Khánh đến giáp ranh xã Khánh Nhạc
Mục 2.5
3.900.0002.750.0002.350.000
Từ giáp ngã ba đường Quốc lộ 10 đến ngã ba Khánh Vân cũ (Hết đất ông Hiệp)
Đường ĐT 483
Từ cống Đầm Vít đến hết ngã tư đường vào trụ sở Công an xã Yên Khánh
Mục 2.3
4.200.0002.950.0002.500.000
Từ giáp ngã ba đường Quốc lộ 10 đến ngã ba Khánh Vân cũ (Hết đất ông Hiệp)
Đường ĐT 483
Đường ĐT 483
Mục 2.1
3.300.0002.300.0002.000.000
Từ giáp ngã ba đường Quốc lộ 10 đến ngã ba Khánh Vân cũ (Hết đất ông Hiệp)
Đường ĐT 483
Từ hết ngã tư đường vào trụ sở Công an xã Yên Khánh đến ngã tư đường vào trung tâm y tế Yên Khánh
Mục 2.4
4.500.0003.150.0002.700.000
Từ giáp ngã tư quốc lộ 10 đến đường xóm Đông Mai (hết đất ông Lai)
Đường tỉnh 480B
Đường tỉnh 480B
Mục 9.1
1.400.0001.000.000850.000
Từ giáp ngã tư quốc lộ 10 đến đường xóm Đông Mai (hết đất ông Lai)
Đường tỉnh 480B
Từ đường xóm Đông Mai (hết đất ông Lai) đến giáp xã Khánh Thiện
Mục 9.2
1.050.000750.000650.000
Từ giáp phường Đông Hoa Lư đến Cống Cửa Quán
Đường tỉnh 482C
Từ Cống Cửa Quán đến Cầu Sông Mới
Mục 7.2
1.200.000850.000750.000
Từ giáp phường Đông Hoa Lư đến Cống Cửa Quán
Đường tỉnh 482C
Đường tỉnh 482C
Mục 7.1
1.800.0001.300.0001.100.000
Từ giáp phường Đông Hoa Lư đến giáp ngòi T6
Đường tỉnh 482E
Từ Quốc lộ 10 đến đường tỉnh 482C
Mục 8.2
900.000650.000550.000
Từ giáp phường Đông Hoa Lư đến giáp ngòi T6
Đường tỉnh 482E
Đường tỉnh 482E
Mục 8.1
1.100.000750.000650.000
Từ giáp Đường Lê Thánh Tông (DT483) đến giáp ngã 3 đường Khánh Ninh
Đường Cầu Rào (DT 480B)
Đường Cầu Rào (DT 480B)
Mục 5.1
2.400.0001.700.0001.450.000
Từ giáp Đường Lê Thánh Tông (DT483) đến giáp ngã 3 đường Khánh Ninh
Đường Cầu Rào (DT 480B)
Từ ngã 3 đi Mả Tre đến Cầu Rào
Mục 5.3
1.300.000900.000800.000
Từ giáp Đường Lê Thánh Tông (DT483) đến giáp ngã 3 đường Khánh Ninh
Đường Cầu Rào (DT 480B)
Từ giáp ngã 3 đường Khánh Ninh đến ngã 3 đi Mả Tre
Mục 5.2
1.700.0001.200.0001.000.000
Từ giáp đường Lê Thánh Tông (ngõ ông Thiêm, ông Sinh) đến ngã 3 đường xuống trường Trung học cơ sở Lê Quý Đôn
Đường Trần Quốc Toản
Đường Trần Quốc Toản
Mục 17.1
1.000.000700.000600.000
Từ giáp đường Lê Thánh Tông (ngõ ông Thiêm, ông Sinh) đến ngã 3 đường xuống trường Trung học cơ sở Lê Quý Đôn
Đường Trần Quốc Toản
Từ ngã tư đường 483 (trụ sở UBND TT cũ) đến ngã 3 đường Lê Đại Hành
Mục 17.2
1.400.0001.000.000850.000
Từ giáp đường Lê Thánh Tông cổng chợ Ninh cũ đến hết khuôn viên Chợ Ninh
Các trục đường nhánh đường Lê Thánh Tông (ĐT483)
Từ giáp Đường Lê Thánh Tông (DT483) (phố 6) đến hết đất ông Nông
Mục 24.3
800.000550.000500.000
Từ giáp đường Lê Thánh Tông cổng chợ Ninh cũ đến hết khuôn viên Chợ Ninh
Các trục đường nhánh đường Lê Thánh Tông (ĐT483)
Từ đường Khu Đông từ giáp đường Lê Thánh Tông (DT483) (Cổng làng Khu Đông) đến ngã tư đường Lê Đại Hành (T11)
Mục 24.2
900.000650.000550.000
Từ giáp đường Lê Thánh Tông cổng chợ Ninh cũ đến hết khuôn viên Chợ Ninh
Các trục đường nhánh đường Lê Thánh Tông (ĐT483)
Các trục đường nhánh đường Lê Thánh Tông (ĐT483)
Mục 24.1
1.100.000750.000650.000
Từ giáp đường Quốc lộ 10 thôn Hạ Giá đến giáp đường 481B (đường 58 cũ) thôn Trại
Đường liên thôn Trại và thôn Hạ Giá
Từ ngã 3 giáp đường 481B quán bà Nhử đến giáp Ngòi 30 (Đường tránh đường QL10)
Mục 28.3
750.000550.000450.000
Từ giáp đường Quốc lộ 10 thôn Hạ Giá đến giáp đường 481B (đường 58 cũ) thôn Trại
Đường liên thôn Trại và thôn Hạ Giá
Từ giáp đường Quốc lộ 10 (Đường đò thông) đến giáp đường Bái Đính - Kim Sơn
Mục 28.2
850.000600.000550.000
Từ giáp đường Quốc lộ 10 thôn Hạ Giá đến giáp đường 481B (đường 58 cũ) thôn Trại
Đường liên thôn Trại và thôn Hạ Giá
Từ nhà bà Tuệ thôn Hạ Giá đến nhà ông Lâm thôn Trại
Mục 28.5
600.000400.000350.000
Từ giáp đường Quốc lộ 10 thôn Hạ Giá đến giáp đường 481B (đường 58 cũ) thôn Trại
Đường liên thôn Trại và thôn Hạ Giá
Đường liên thôn Trại và thôn Hạ Giá
Mục 28.1
750.000550.000450.000
Từ giáp đường Quốc lộ 10 thôn Hạ Giá đến giáp đường 481B (đường 58 cũ) thôn Trại
Đường liên thôn Trại và thôn Hạ Giá
Từ giáp đường Quốc lộ 10 đến hết khu đấu giá Thôn Trại (giáp đường 481B)
Mục 28.4
600.000400.000350.000
Từ ngã 3 Thông đến đất nhà ông Nhuận (Giáp khu tái định cư Xuân Dương)
Đường 481B (Đường 58 cũ)
Từ ngã 3 Thông (giáp đất ở nhà ông Đức) đến hết xã Yên Khánh
Mục 3.3
1.100.000750.000650.000
Từ ngã 3 Thông đến đất nhà ông Nhuận (Giáp khu tái định cư Xuân Dương)
Đường 481B (Đường 58 cũ)
Đường 481B (Đường 58 cũ)
Mục 3.1
1.100.000750.000650.000
Từ ngã 3 Thông đến đất nhà ông Nhuận (Giáp khu tái định cư Xuân Dương)
Đường 481B (Đường 58 cũ)
Từ nhà ông Hải đến giáp đường tỉnh 480C
Mục 3.2
900.000650.000550.000
Từ ngã 3 hiệu sách đường 483 đến giáp Ngã tư quốc lộ 10
Đường Hồng Tiến
Từ đường 483 đến hết ngã tư ao cả thôn Thượng Tây
Mục 10.2
1.500.0001.050.000900.000
Từ ngã 3 hiệu sách đường 483 đến giáp Ngã tư quốc lộ 10
Đường Hồng Tiến
Từ hết ngã tư ao cá phố Thượng Đông đến giáp đường lên Mả tre (hết đất ông Vưởi)
Mục 10.3
900.000650.000550.000
Từ ngã 3 hiệu sách đường 483 đến giáp Ngã tư quốc lộ 10
Đường Hồng Tiến
Đường Hồng Tiến
Mục 10.1
2.400.0001.700.0001.450.000
Từ ngã 3 đường Hồng Tiến (nhà ông Hoàn) đến ngã tư giao đường Phạm Cựu Lượng
Đường nhánh đường Hồng Tiến
Đường từ giáp CT KTCT thủy lợi đến hết đường (đi xuống phía nam)
Mục 23.2
650.000450.000400.000
Từ ngã 3 đường Hồng Tiến (nhà ông Hoàn) đến ngã tư giao đường Phạm Cựu Lượng
Đường nhánh đường Hồng Tiến
Đường nhánh đường Hồng Tiến
Mục 23.1
650.000450.000400.000
Từ ngã 3 đường vào Trường Trung học phổ thông Yên Khánh B đến hết Bưu điện Khánh Cư
Quốc lộ 10
Từ hết Bưu điện Khánh Cư đến giáp ngã ba đường Quốc lộ 10 và đường 483
Mục 1.2
3.300.0002.300.0002.000.000
Từ ngã 3 đường vào Trường Trung học phổ thông Yên Khánh B đến hết Bưu điện Khánh Cư
Quốc lộ 10
Quốc lộ 10
Mục 1.1
3.900.0002.750.0002.350.000
Từ ngã 3 đường vào Trường Trung học phổ thông Yên Khánh B đến hết Bưu điện Khánh Cư
Quốc lộ 10
Từ giáp Đường Chùa Chè đến hết địa phận xã Yên Khánh
Mục 1.4
2.700.0001.900.0001.600.000
Từ ngã 3 đường vào Trường Trung học phổ thông Yên Khánh B đến hết Bưu điện Khánh Cư
Quốc lộ 10
Từ giáp ngã ba đường Quốc lộ 10 và đường 483 đến giáp Đường Chùa Chè
Mục 1.3
2.600.0001.800.0001.550.000
Từ ngã ba giáp đường Quốc lộ 10 (nhà ông Hiền) đến giáp đường tránh Quốc lộ 10 (giáp đất ông Nhật)
Đường Vân Lai đi xóm lẻ
Từ giáp đường tránh Quốc lộ 10 đi Vân Lai đến ngã ba hết đất ông Năng
Mục 25.2
750.000550.000450.000
Từ ngã ba giáp đường Quốc lộ 10 (nhà ông Hiền) đến giáp đường tránh Quốc lộ 10 (giáp đất ông Nhật)
Đường Vân Lai đi xóm lẻ
Đường Vân Lai đi xóm lẻ
Mục 25.1
900.000650.000550.000
Từ ngã ba đường Nguyễn Văn Giản (T11) đến ngã tư Đường Hồng Tiến
Đường Lê Đại Hành
Từ ngã tư đường Triệu Việt Vương (Trung tâm y tế Yên Khánh) đến ngã ba đường Khương Thượng (đê sông mới)
Mục 21.4
900.000650.000550.000
Từ ngã ba đường Nguyễn Văn Giản (T11) đến ngã tư Đường Hồng Tiến
Đường Lê Đại Hành
Đường Lê Đại Hành
Mục 21.1
1.200.000850.000700.000
Từ ngã ba đường Nguyễn Văn Giản (T11) đến ngã tư Đường Hồng Tiến
Đường Lê Đại Hành
Từ đường Lê Đại Hành từ ngã tư Đường Hồng Tiến (hiệu sách) đến ngã ba giao đường Quyết Thắng
Mục 21.2
450.000350.000300.000
Từ ngã ba đường Nguyễn Văn Giản (T11) đến ngã tư Đường Hồng Tiến
Đường Lê Đại Hành
Từ hết ngã ba giao đường Quyết Thắng đến ngã tư Đường Triệu Việt Vương (Trung tâm y tế Yên Khánh)
Mục 21.3
1.100.000750.000650.000
Từ ngã tư giáp đường 483 (đi Trung tâm Y tế Yên Khánh) đến ngã tư đường Lê Đại Hành (trung tâm y tế Yên Khánh)
Đường Triệu Việt Vương
Từ ngã tư đường Lê Đại Hành (trung tâm y tế Yên Khánh) đến ngã tư Quốc lộ 10
Mục 11.2
2.100.0001.450.0001.250.000
Từ ngã tư giáp đường 483 (đi Trung tâm Y tế Yên Khánh) đến ngã tư đường Lê Đại Hành (trung tâm y tế Yên Khánh)
Đường Triệu Việt Vương
Đường Triệu Việt Vương
Mục 11.1
2.400.0001.700.0001.450.000
Từ ngã tư giáp đường 483 (đi Trung tâm Y tế Yên Khánh) đến ngã tư đường Lê Đại Hành (trung tâm y tế Yên Khánh)
Đường Triệu Việt Vương
Từ ngã tư đường Lê Thánh Tông đến ngã 3 chùa Tây
Mục 11.3
1.300.000900.000800.000
Từ đường Quốc lộ 10 đến Trường Tiểu học Khánh Cư
Đường 480C
Từ Trường Tiểu học Khánh Cư đến ngã 3 Nhà văn hóa thôn Yên Cư 1
Mục 4.2
1.200.000850.000700.000
Từ đường Quốc lộ 10 đến Trường Tiểu học Khánh Cư
Đường 480C
Từ ngã 3 Nhà văn hóa thôn Yên Cư 1 đến Cầu Tràng mới
Mục 4.4
900.000650.000550.000
Từ đường Quốc lộ 10 đến Trường Tiểu học Khánh Cư
Đường 480C
Từ ngã 3 Nhà văn hóa thôn Yên Cư 1 đến Cầu Tràng cũ
Mục 4.3
900.000650.000550.000
Từ đường Quốc lộ 10 đến Trường Tiểu học Khánh Cư
Đường 480C
Đường 480C
Mục 4.1
1.200.000850.000700.000
Từ đường vào trường THPT Yên Khánh B đến ngã 3 giao với đường 480C (giáp đất nhà ông Đạt)
Đường trục xã
Từ ngã tư đường vào nghĩa trang ông Voi đến ngã tư giáp Bưu điện Khánh Vân
Mục 27.4
1.100.000750.000650.000
Từ đường vào trường THPT Yên Khánh B đến ngã 3 giao với đường 480C (giáp đất nhà ông Đạt)
Đường trục xã
Từ giáp đường tránh Quốc lộ 10 đến ngã tư hết Trụ sở BCHQS xã Yên Khánh
Mục 27.9
1.200.000850.000700.000
Từ đường vào trường THPT Yên Khánh B đến ngã 3 giao với đường 480C (giáp đất nhà ông Đạt)
Đường trục xã
Từ ngã ba đi đường Cầu Rào cũ đến ĐT 482C
Mục 27.2
1.200.000850.000700.000
Từ đường vào trường THPT Yên Khánh B đến ngã 3 giao với đường 480C (giáp đất nhà ông Đạt)
Đường trục xã
Từ ngã tư giáp Bưu điện Khánh Vân đến đường tỉnh 482C
Mục 27.5
900.000650.000550.000
Từ đường vào trường THPT Yên Khánh B đến ngã 3 giao với đường 480C (giáp đất nhà ông Đạt)
Đường trục xã
Từ ngã tư đối diện bưu điện Khánh Vân đến ngã tư đường xóm Đông Thịnh hết đất bà Vui
Mục 27.8
750.000550.000450.000
Từ đường vào trường THPT Yên Khánh B đến ngã 3 giao với đường 480C (giáp đất nhà ông Đạt)
Đường trục xã
Đường trục xã
Mục 27.1
900.000650.000550.000
Từ đường vào trường THPT Yên Khánh B đến ngã 3 giao với đường 480C (giáp đất nhà ông Đạt)
Đường trục xã
Từ Cống Đã xóm 3 Xuân Tiến đến hết Chùa Yêm
Mục 27.7
600.000400.000350.000
Từ đường vào trường THPT Yên Khánh B đến ngã 3 giao với đường 480C (giáp đất nhà ông Đạt)
Đường trục xã
Từ ngã tư hết Trụ sở BCHQS xã Yên Khánh đến ngã ba đường 481B
Mục 27.10
1.400.0001.000.000850.000
Từ đường vào trường THPT Yên Khánh B đến ngã 3 giao với đường 480C (giáp đất nhà ông Đạt)
Đường trục xã
Từ giáp địa phận đường tỉnh 483 đến ngã tư đường vào nghĩa trang ông Voi
Mục 27.3
1.500.0001.050.000900.000
Từ đường vào trường THPT Yên Khánh B đến ngã 3 giao với đường 480C (giáp đất nhà ông Đạt)
Đường trục xã
Từ đường cứu hộ (xóm 2 Xuân Tiến) đến đường tỉnh 482C
Mục 27.6
750.000550.000450.000
Đường Khánh Ninh: Từ giáp đường Cầu Rào (DT480B) hướng đi UBND xã Khánh Ninh cũ đến ngã tư Đường Triệu Việt Vương (Cống chùa Viềng)
Mục 14
1.000.000700.000600.000
Đường Làng Đa: Từ ngã tư đường Triệu Việt Vương (Cống chùa Viềng) đến nhà ông Muôn
Mục 15
1.100.000750.000650.000
Đường Mặc Đăng Dung :Từ giáp xã Khánh Nhạc đến giáp xã Khánh Hội
Mục 19
900.000650.000550.000
Đường Nam Giang: Từ ngã ba đường Làng Đa đến Đường ĐT 482C
Mục 16
1.100.000750.000650.000
Đường Nguyễn Văn Giản: Từ BCHQS cũ đến ngã 3 Quốc lộ 10
Mục 20
2.100.0001.450.0001.250.000
Đường Phạm Cự Lượng: Từ giáp đường Lê Thánh Tông (ngân hàng NN cũ) đến ngã ba đường Vũ Duy Thanh (QL10)
Mục 12
1.100.000750.000650.000
Đường Quyết Thắng: Từ ngã ba đường Lê Đại Hành đến Cầu Ngói
Mục 22
2.400.0001.700.0001.500.000
Đường Vườn Chay: Từ giáp đường Lê Thánh Tông (dưới trạm X.Khẩu) đến ngã ba hết đất ông Vũ
Mục 13
1.100.000750.000650.000
Đường chùa Chè:Từ giáp đường tránh Quốc lộ 10 đến giáp Đường 481B
Mục 26
1.200.000850.000700.000
Đường tỉnh 482G
Mục 6
1.800.0001.300.0001.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (98 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường trục xã còn lạiKhu dân cư xóm trại (dãy 2 và dãy 3 Đường 481B)
Mục 29.9
950.000650.000550.000
Các tuyến đường trục xã còn lạiKhu dân cư mới phía Đông Nam Đường Cầu kênh
Mục 29.5
1.800.0001.300.0001.100.000
Các tuyến đường trục xã còn lại
Mục 29
700.000500.000400.000
Các tuyến đường trục xã còn lạiKhu dân cư mới hợp tác xã Xuân Thắng
Mục 29.11
550.000400.000350.000
Các tuyến đường trục xã còn lạiĐường dân cư còn lại ô tô vào được trong các thôn 1A; 1B; 2;3;4;5;6;7;8; Thị Lân; Trung Lân; Bàng Lân; Thượng Đông; Thượng Tây; Mai Hoa; Cầu Rào; Khu Đông; Khu Tây; Khu Trung; Nam Giang
Mục 29.1
700.000500.000400.000
Các tuyến đường trục xã còn lạiĐường dân cư còn lại ô tô vào được
Mục 29.3
500.000400.000350.000
Các tuyến đường trục xã còn lạiKhu dân cư còn lại
Mục 29.4
400.000400.000400.000
Các tuyến đường trục xã còn lạiKhu dân cư mới xóm Thông (dãy 2 đường Quốc lộ 10)
Mục 29.10
1.300.000900.000800.000
Các tuyến đường trục xã còn lạiKhu dân cư còn lại trong các thôn 1A; 1B; 2;3;4;5;6;7;8; Thị Lân; Trung Lân; Bàng Lân; Thượng Đông; Thượng Tây; Mai Hoa; Cầu Rào; Khu Đông; Khu Tây; Khu Trung; Nam Giang
Mục 29.2
650.000450.000400.000
Các tuyến đường trục xã còn lạiKhu dân cư sau trường Trần Quốc Toản
Mục 29.7
1.600.0001.100.000950.000
Các tuyến đường trục xã còn lạiKhu dân cư Tây Bắc Đường cầu Kênh
Mục 29.8
2.400.0001.700.0001.450.000
Các tuyến đường trục xã còn lạiKhu tái định cư 2 sau viện kiểm sát huyện
Mục 29.6
950.000650.000550.000
Khu dân cư mới Chùa Trung- Nhuận Hải
Mục 36
1.100.000750.000650.000
Khu dân cư mới đấu giá xóm Thượng Đông Mai
Mục 35
1.100.000750.000650.000
Khu dân cư sau cây xăng Anh Nghĩa
Mục 32
1.800.0001.250.0001.100.000
Khu dân cư xóm Thượng Vân Bòng
Mục 37
1.300.000900.000800.000
Khu dân cư xóm Trung B Đông Mai
Mục 34
1.100.000750.000650.000
Khu tái định cư Xuân Dương
Mục 31
2.800.0001.950.0001.700.000
Khu tái định cư số 1, khu tái định cư số 2 (nút giao đường Quyết Thắng với đường tỉnh 483)
Mục 38
6.300.0004.400.0003.800.000
Khu tái định cư số 3 (phục vụ GPMB đường Quyết Thắng)
Mục 39
5.300.0003.700.0003.200.000
Tuyến đường 481B
Khu dân cư Xuân Dương
Tuyến đường quy hoạch 15m
Mục 30.3
1.400.0001.000.000850.000
Tuyến đường 481B
Khu dân cư Xuân Dương
Tuyến đường quy hoạch 20,5m
Mục 30.2
1.800.0001.250.0001.100.000
Tuyến đường 481B
Khu dân cư Xuân Dương
Khu dân cư Xuân Dương
Mục 30.1
2.800.0001.950.0001.700.000
Tuyến đường gom ĐT482G
Khu dân cư phía sau Huyện Đội
Tuyến đường quy hoạch rộng 30m
Mục 33.2
3.000.0002.100.0001.800.000
Tuyến đường gom ĐT482G
Khu dân cư phía sau Huyện Đội
Khu dân cư phía sau Huyện Đội
Mục 33.1
3.500.0002.450.0002.100.000
Tuyến đường gom ĐT482G
Khu dân cư phía sau Huyện Đội
Tuyến đường quy hoạch rộng 20,5m
Mục 33.3
2.700.0001.900.0001.600.000
Từ cầu Khương Thượng cũ đến cầu Khương Thượng mới
Đường Khương Thượng
Từ cầu Khương Thượng cũ đến giáp nhà ông Lộc
Mục 18.2
1.300.000900.000800.000
Từ cầu Khương Thượng cũ đến cầu Khương Thượng mới
Đường Khương Thượng
Từ nhà ông Lộc đến Đường tỉnh 482C
Mục 18.3
1.100.000750.000650.000
Từ cầu Khương Thượng cũ đến cầu Khương Thượng mới
Đường Khương Thượng
Đường Khương Thượng
Mục 18.1
1.100.000750.000650.000
Từ giáp ngã ba đường Quốc lộ 10 đến ngã ba Khánh Vân cũ (Hết đất ông Hiệp)
Đường ĐT 483
Từ ngã ba Khánh Vân cũ (hết đất ông Hiệp) đến hết Cống đầm Vít
Mục 2.2
4.200.0002.950.0002.500.000
Từ giáp ngã ba đường Quốc lộ 10 đến ngã ba Khánh Vân cũ (Hết đất ông Hiệp)
Đường ĐT 483
Đường ĐT 483
Mục 2.1
3.900.0002.750.0002.350.000
Từ giáp ngã ba đường Quốc lộ 10 đến ngã ba Khánh Vân cũ (Hết đất ông Hiệp)
Đường ĐT 483
Từ hết ngã tư đường vào trụ sở Công an xã Yên Khánh đến ngã tư đường vào trung tâm y tế Yên Khánh
Mục 2.4
5.300.0003.700.0003.200.000
Từ giáp ngã ba đường Quốc lộ 10 đến ngã ba Khánh Vân cũ (Hết đất ông Hiệp)
Đường ĐT 483
Từ ngã tư đường vào trung tâm y tế Yên Khánh đến giáp ranh xã Khánh Nhạc
Mục 2.5
4.500.0003.150.0002.700.000
Từ giáp ngã ba đường Quốc lộ 10 đến ngã ba Khánh Vân cũ (Hết đất ông Hiệp)
Đường ĐT 483
Từ cống Đầm Vít đến hết ngã tư đường vào trụ sở Công an xã Yên Khánh
Mục 2.3
4.900.0003.450.0002.950.000
Từ giáp ngã tư quốc lộ 10 đến đường xóm Đông Mai (hết đất ông Lai)
Đường tỉnh 480B
Từ đường xóm Đông Mai (hết đất ông Lai) đến giáp xã Khánh Thiện
Mục 9.2
1.300.000900.000800.000
Từ giáp ngã tư quốc lộ 10 đến đường xóm Đông Mai (hết đất ông Lai)
Đường tỉnh 480B
Đường tỉnh 480B
Mục 9.1
1.600.0001.100.000950.000
Từ giáp phường Đông Hoa Lư đến Cống Cửa Quán
Đường tỉnh 482C
Từ Cống Cửa Quán đến Cầu Sông Mới
Mục 7.2
1.500.0001.050.000900.000
Từ giáp phường Đông Hoa Lư đến Cống Cửa Quán
Đường tỉnh 482C
Đường tỉnh 482C
Mục 7.1
2.200.0001.550.0001.350.000
Từ giáp phường Đông Hoa Lư đến giáp ngòi T6
Đường tỉnh 482E
Từ Quốc lộ 10 đến đường tỉnh 482C
Mục 8.2
1.100.000750.000650.000
Từ giáp phường Đông Hoa Lư đến giáp ngòi T6
Đường tỉnh 482E
Đường tỉnh 482E
Mục 8.1
1.300.000900.000800.000
Từ giáp Đường Lê Thánh Tông (DT483) đến giáp ngã 3 đường Khánh Ninh
Đường Cầu Rào (DT 480B)
Đường Cầu Rào (DT 480B)
Mục 5.1
2.800.0001.950.0001.700.000
Từ giáp Đường Lê Thánh Tông (DT483) đến giáp ngã 3 đường Khánh Ninh
Đường Cầu Rào (DT 480B)
Từ giáp ngã 3 đường Khánh Ninh đến ngã 3 đi Mả Tre
Mục 5.2
2.000.0001.400.0001.200.000
Từ giáp Đường Lê Thánh Tông (DT483) đến giáp ngã 3 đường Khánh Ninh
Đường Cầu Rào (DT 480B)
Từ ngã 3 đi Mả Tre đến Cầu Rào
Mục 5.3
1.500.0001.050.000900.000
Từ giáp đường Lê Thánh Tông (ngõ ông Thiêm, ông Sinh) đến ngã 3 đường xuống trường Trung học cơ sở Lê Quý Đôn
Đường Trần Quốc Toản
Đường Trần Quốc Toản
Mục 17.1
1.200.000850.000700.000
Từ giáp đường Lê Thánh Tông (ngõ ông Thiêm, ông Sinh) đến ngã 3 đường xuống trường Trung học cơ sở Lê Quý Đôn
Đường Trần Quốc Toản
Từ ngã tư đường 483 (trụ sở UBND TT cũ) đến ngã 3 đường Lê Đại Hành
Mục 17.2
1.600.0001.100.000950.000
Từ giáp đường Lê Thánh Tông cổng chợ Ninh cũ đến hết khuôn viên Chợ Ninh
Các trục đường nhánh đường Lê Thánh Tông (ĐT483)
Từ đường Khu Đông từ giáp đường Lê Thánh Tông (DT483) (Cổng làng Khu Đông) đến ngã tư đường Lê Đại Hành (T11)
Mục 24.2
1.100.000750.000650.000
Từ giáp đường Lê Thánh Tông cổng chợ Ninh cũ đến hết khuôn viên Chợ Ninh
Các trục đường nhánh đường Lê Thánh Tông (ĐT483)
Các trục đường nhánh đường Lê Thánh Tông (ĐT483)
Mục 24.1
1.300.000900.000800.000
Từ giáp đường Lê Thánh Tông cổng chợ Ninh cũ đến hết khuôn viên Chợ Ninh
Các trục đường nhánh đường Lê Thánh Tông (ĐT483)
Từ giáp Đường Lê Thánh Tông (DT483) (phố 6) đến hết đất ông Nông
Mục 24.3
950.000650.000550.000
Từ giáp đường Quốc lộ 10 thôn Hạ Giá đến giáp đường 481B (đường 58 cũ) thôn Trại
Đường liên thôn Trại và thôn Hạ Giá
Đường liên thôn Trại và thôn Hạ Giá
Mục 28.1
900.000650.000550.000
Từ giáp đường Quốc lộ 10 thôn Hạ Giá đến giáp đường 481B (đường 58 cũ) thôn Trại
Đường liên thôn Trại và thôn Hạ Giá
Từ nhà bà Tuệ thôn Hạ Giá đến nhà ông Lâm thôn Trại
Mục 28.5
700.000500.000400.000
Từ giáp đường Quốc lộ 10 thôn Hạ Giá đến giáp đường 481B (đường 58 cũ) thôn Trại
Đường liên thôn Trại và thôn Hạ Giá
Từ ngã 3 giáp đường 481B quán bà Nhử đến giáp Ngòi 30 (Đường tránh đường QL10)
Mục 28.3
900.000650.000550.000
Từ giáp đường Quốc lộ 10 thôn Hạ Giá đến giáp đường 481B (đường 58 cũ) thôn Trại
Đường liên thôn Trại và thôn Hạ Giá
Từ giáp đường Quốc lộ 10 đến hết khu đấu giá Thôn Trại (giáp đường 481B)
Mục 28.4
700.000500.000400.000
Từ giáp đường Quốc lộ 10 thôn Hạ Giá đến giáp đường 481B (đường 58 cũ) thôn Trại
Đường liên thôn Trại và thôn Hạ Giá
Từ giáp đường Quốc lộ 10 (Đường đò thông) đến giáp đường Bái Đính - Kim Sơn
Mục 28.2
1.100.000750.000650.000
Từ ngã 3 Thông đến đất nhà ông Nhuận (Giáp khu tái định cư Xuân Dương)
Đường 481B (Đường 58 cũ)
Đường 481B (Đường 58 cũ)
Mục 3.1
1.300.000900.000800.000
Từ ngã 3 Thông đến đất nhà ông Nhuận (Giáp khu tái định cư Xuân Dương)
Đường 481B (Đường 58 cũ)
Từ ngã 3 Thông (giáp đất ở nhà ông Đức) đến hết xã Yên Khánh
Mục 3.3
1.300.000900.000800.000
Từ ngã 3 Thông đến đất nhà ông Nhuận (Giáp khu tái định cư Xuân Dương)
Đường 481B (Đường 58 cũ)
Từ nhà ông Hải đến giáp đường tỉnh 480C
Mục 3.2
1.100.000750.000650.000
Từ ngã 3 hiệu sách đường 483 đến giáp Ngã tư quốc lộ 10
Đường Hồng Tiến
Từ đường 483 đến hết ngã tư ao cả thôn Thượng Tây
Mục 10.2
1.800.0001.250.0001.100.000
Từ ngã 3 hiệu sách đường 483 đến giáp Ngã tư quốc lộ 10
Đường Hồng Tiến
Đường Hồng Tiến
Mục 10.1
2.800.0001.950.0001.700.000
Từ ngã 3 hiệu sách đường 483 đến giáp Ngã tư quốc lộ 10
Đường Hồng Tiến
Từ hết ngã tư ao cá phố Thượng Đông đến giáp đường lên Mả tre (hết đất ông Vưởi)
Mục 10.3
1.100.000750.000650.000
Từ ngã 3 đường Hồng Tiến (nhà ông Hoàn) đến ngã tư giao đường Phạm Cựu Lượng
Đường nhánh đường Hồng Tiến
Đường từ giáp CT KTCT thủy lợi đến hết đường (đi xuống phía nam)
Mục 23.2
750.000550.000450.000
Từ ngã 3 đường Hồng Tiến (nhà ông Hoàn) đến ngã tư giao đường Phạm Cựu Lượng
Đường nhánh đường Hồng Tiến
Đường nhánh đường Hồng Tiến
Mục 23.1
750.000550.000450.000
Từ ngã 3 đường vào Trường Trung học phổ thông Yên Khánh B đến hết Bưu điện Khánh Cư
Quốc lộ 10
Từ giáp ngã ba đường Quốc lộ 10 và đường 483 đến giáp Đường Chùa Chè
Mục 1.3
3.000.0002.100.0001.800.000
Từ ngã 3 đường vào Trường Trung học phổ thông Yên Khánh B đến hết Bưu điện Khánh Cư
Quốc lộ 10
Quốc lộ 10
Mục 1.1
4.600.0003.200.0002.750.000
Từ ngã 3 đường vào Trường Trung học phổ thông Yên Khánh B đến hết Bưu điện Khánh Cư
Quốc lộ 10
Từ hết Bưu điện Khánh Cư đến giáp ngã ba đường Quốc lộ 10 và đường 483
Mục 1.2
3.900.0002.750.0002.350.000
Từ ngã 3 đường vào Trường Trung học phổ thông Yên Khánh B đến hết Bưu điện Khánh Cư
Quốc lộ 10
Từ giáp Đường Chùa Chè đến hết địa phận xã Yên Khánh
Mục 1.4
3.200.0002.250.0001.900.000
Từ ngã ba giáp đường Quốc lộ 10 (nhà ông Hiền) đến giáp đường tránh Quốc lộ 10 (giáp đất ông Nhật)
Đường Vân Lai đi xóm lẻ
Đường Vân Lai đi xóm lẻ
Mục 25.1
1.100.000750.000650.000
Từ ngã ba giáp đường Quốc lộ 10 (nhà ông Hiền) đến giáp đường tránh Quốc lộ 10 (giáp đất ông Nhật)
Đường Vân Lai đi xóm lẻ
Từ giáp đường tránh Quốc lộ 10 đi Vân Lai đến ngã ba hết đất ông Năng
Mục 25.2
900.000650.000550.000
Từ ngã ba đường Nguyễn Văn Giản (T11) đến ngã tư Đường Hồng Tiến
Đường Lê Đại Hành
Từ hết ngã ba giao đường Quyết Thắng đến ngã tư Đường Triệu Việt Vương (Trung tâm y tế Yên Khánh)
Mục 21.3
1.300.000900.000800.000
Từ ngã ba đường Nguyễn Văn Giản (T11) đến ngã tư Đường Hồng Tiến
Đường Lê Đại Hành
Đường Lê Đại Hành
Mục 21.1
1.400.0001.000.000850.000
Từ ngã ba đường Nguyễn Văn Giản (T11) đến ngã tư Đường Hồng Tiến
Đường Lê Đại Hành
Từ ngã tư đường Triệu Việt Vương (Trung tâm y tế Yên Khánh) đến ngã ba đường Khương Thượng (đê sông mới)
Mục 21.4
1.100.000750.000650.000
Từ ngã ba đường Nguyễn Văn Giản (T11) đến ngã tư Đường Hồng Tiến
Đường Lê Đại Hành
Từ đường Lê Đại Hành từ ngã tư Đường Hồng Tiến (hiệu sách) đến ngã ba giao đường Quyết Thắng
Mục 21.2
900.000650.000550.000
Từ ngã tư giáp đường 483 (đi Trung tâm Y tế Yên Khánh) đến ngã tư đường Lê Đại Hành (trung tâm y tế Yên Khánh)
Đường Triệu Việt Vương
Đường Triệu Việt Vương
Mục 11.1
2.800.0001.950.0001.700.000
Từ ngã tư giáp đường 483 (đi Trung tâm Y tế Yên Khánh) đến ngã tư đường Lê Đại Hành (trung tâm y tế Yên Khánh)
Đường Triệu Việt Vương
Từ ngã tư đường Lê Thánh Tông đến ngã 3 chùa Tây
Mục 11.3
1.500.0001.050.000900.000
Từ ngã tư giáp đường 483 (đi Trung tâm Y tế Yên Khánh) đến ngã tư đường Lê Đại Hành (trung tâm y tế Yên Khánh)
Đường Triệu Việt Vương
Từ ngã tư đường Lê Đại Hành (trung tâm y tế Yên Khánh) đến ngã tư Quốc lộ 10
Mục 11.2
2.500.0001.750.0001.500.000
Từ đường Quốc lộ 10 đến Trường Tiểu học Khánh Cư
Đường 480C
Đường 480C
Mục 4.1
1.400.0001.000.000850.000
Từ đường Quốc lộ 10 đến Trường Tiểu học Khánh Cư
Đường 480C
Từ Trường Tiểu học Khánh Cư đến ngã 3 Nhà văn hóa thôn Yên Cư 1
Mục 4.2
1.400.0001.000.000850.000
Từ đường Quốc lộ 10 đến Trường Tiểu học Khánh Cư
Đường 480C
Từ ngã 3 Nhà văn hóa thôn Yên Cư 1 đến Cầu Tràng mới
Mục 4.4
1.100.000750.000650.000
Từ đường Quốc lộ 10 đến Trường Tiểu học Khánh Cư
Đường 480C
Từ ngã 3 Nhà văn hóa thôn Yên Cư 1 đến Cầu Tràng cũ
Mục 4.3
1.100.000750.000650.000
Từ đường vào trường THPT Yên Khánh B đến ngã 3 giao với đường 480C (giáp đất nhà ông Đạt)
Đường trục xã
Từ đường cứu hộ (xóm 2 Xuân Tiến) đến đường tỉnh 482C
Mục 27.6
900.000650.000550.000
Từ đường vào trường THPT Yên Khánh B đến ngã 3 giao với đường 480C (giáp đất nhà ông Đạt)
Đường trục xã
Từ Cống Đã xóm 3 Xuân Tiến đến hết Chùa Yêm
Mục 27.7
700.000500.000400.000
Từ đường vào trường THPT Yên Khánh B đến ngã 3 giao với đường 480C (giáp đất nhà ông Đạt)
Đường trục xã
Từ ngã tư đối diện bưu điện Khánh Vân đến ngã tư đường xóm Đông Thịnh hết đất bà Vui
Mục 27.8
900.000650.000550.000
Từ đường vào trường THPT Yên Khánh B đến ngã 3 giao với đường 480C (giáp đất nhà ông Đạt)
Đường trục xã
Từ ngã tư hết Trụ sở BCHQS xã Yên Khánh đến ngã ba đường 481B
Mục 27.10
1.600.0001.100.000950.000
Từ đường vào trường THPT Yên Khánh B đến ngã 3 giao với đường 480C (giáp đất nhà ông Đạt)
Đường trục xã
Từ giáp đường tránh Quốc lộ 10 đến ngã tư hết Trụ sở BCHQS xã Yên Khánh
Mục 27.9
1.400.0001.000.000850.000
Từ đường vào trường THPT Yên Khánh B đến ngã 3 giao với đường 480C (giáp đất nhà ông Đạt)
Đường trục xã
Từ ngã tư giáp Bưu điện Khánh Vân đến đường tỉnh 482C
Mục 27.5
1.100.000750.000650.000
Từ đường vào trường THPT Yên Khánh B đến ngã 3 giao với đường 480C (giáp đất nhà ông Đạt)
Đường trục xã
Từ ngã tư đường vào nghĩa trang ông Voi đến ngã tư giáp Bưu điện Khánh Vân
Mục 27.4
1.300.000900.000800.000
Từ đường vào trường THPT Yên Khánh B đến ngã 3 giao với đường 480C (giáp đất nhà ông Đạt)
Đường trục xã
Đường trục xã
Mục 27.1
1.100.000750.000650.000
Từ đường vào trường THPT Yên Khánh B đến ngã 3 giao với đường 480C (giáp đất nhà ông Đạt)
Đường trục xã
Từ giáp địa phận đường tỉnh 483 đến ngã tư đường vào nghĩa trang ông Voi
Mục 27.3
1.800.0001.250.0001.100.000
Từ đường vào trường THPT Yên Khánh B đến ngã 3 giao với đường 480C (giáp đất nhà ông Đạt)
Đường trục xã
Từ ngã ba đi đường Cầu Rào cũ đến ĐT 482C
Mục 27.2
1.400.0001.000.000850.000
Đường Khánh Ninh: Từ giáp đường Cầu Rào (DT480B) hướng đi UBND xã Khánh Ninh cũ đến ngã tư Đường Triệu Việt Vương (Cống chùa Viềng)
Mục 14
1.200.000850.000700.000
Đường Làng Đa: Từ ngã tư đường Triệu Việt Vương (Cống chùa Viềng) đến nhà ông Muôn
Mục 15
1.300.000900.000800.000
Đường Mặc Đăng Dung :Từ giáp xã Khánh Nhạc đến giáp xã Khánh Hội
Mục 19
1.100.000750.000650.000
Đường Nam Giang: Từ ngã ba đường Làng Đa đến Đường ĐT 482C
Mục 16
1.300.000900.000800.000
Đường Nguyễn Văn Giản: Từ BCHQS cũ đến ngã 3 Quốc lộ 10
Mục 20
2.500.0001.750.0001.500.000
Đường Phạm Cự Lượng: Từ giáp đường Lê Thánh Tông (ngân hàng NN cũ) đến ngã ba đường Vũ Duy Thanh (QL10)
Mục 12
1.300.000900.000800.000
Đường Quyết Thắng: Từ ngã ba đường Lê Đại Hành đến Cầu Ngói
Mục 22
2.800.0002.000.0001.700.000
Đường Vườn Chay: Từ giáp đường Lê Thánh Tông (dưới trạm X.Khẩu) đến ngã ba hết đất ông Vũ
Mục 13
1.300.000900.000800.000
Đường chùa Chè:Từ giáp đường tránh Quốc lộ 10 đến giáp Đường 481B
Mục 26
1.400.0001.000.000850.000
Đường tỉnh 482G
Mục 6
2.200.0001.550.0001.350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.