Bảng giá đất Phường Trường Thi, Ninh Bình từ 01/01/2026
336 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Trường Thi là 50.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Giải Phóng, đoạn Đường Điện Biên đến Đường Đông A), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (112 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường | Mục 60 | 3.800.000 | |||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m Mục 60 | 1.500.000 | |||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3,5m Mục 60 | 2.200.000 | |||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên - Khu vực thuộc phường cũ Mục 60 | 7.000.000 | |||
| Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi | Đường đê Đại Hà từ giáp cầu vượt sông Đào (S2) - Lối rẽ tổ dân phố Phú Nội Mục 6 | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi | Ngã ba lối rẽ nhà thờ Trình Xuyên - Đường Trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn (tổ dân phố Trung Phu) Mục 6 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi | Tuyến giao thông tổ dân phố Tân Thành 6, 7, 8 Mục 6 | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi | Tuyến giao thông tổ dân phố Tân Thành 1 - Tổ dân phố Tân Thành 5 Mục 6 | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi | Ngã tư HTX Cốc Thành - Giáp Mả Tấn tổ dân phố xóm A Mục 6 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi | Trường THCS Thành Lợi - Hết Chùa Gạo Mục 6 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi | Giáp cầu Rộc - Hết trường THCS Liên Bảo Mục 6 | 8.000.000 | 4.100.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi | Đường đê Đại Hà Từ Kênh Gia (giáp phường Nam Định) - Đường đê Đại Hà giáp cầu vượt sông Đào (S2) Mục 6 | 6.000.000 | 3.100.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi | Đền Đông - Mả Cuối Mục 6 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi | Chùa Gạo - Đám Hát Mục 6 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi | Ngã ba tổ dân phố Định Trạch - Đường Chợ Lời- Đai Thắng (tổ dân phố Cao Phương) Mục 6 | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi | Rẽ cầu Giành (rẽ trường Cao đẳng công nghiệp Nam Định) - Hết địa bàn phường (giáp phường Thành Nam) Mục 6 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi | Hết trường THCS Liên Bảo - Ngã ba tổ dân phố Định Trạch (chùa Định Trạch) Mục 6 | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi | Nhà ông Bình (giáp Quốc lộ 10) - Hết cầu Rộc Mục 6 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi | Ngã ba tổ dân phố Định Trạch - Quốc lộ 10 (tổ dân phố Tổ Cầu) Mục 6 | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi | Đường sắt tổ dân phố Tân Thành 9 (Quốc lộ 10) - Đê Đại Hà Mục 6 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi | Ngã tư HTX Cốc Thành - Hết trường THCS Thành Lợi Mục 6 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi | Tuyến giao thông tổ dân phố Tân Thành 1 - Đến tổ dân phố Tân Thành 5 Mục 6 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi | Dốc Sắn - Bến đò Kĩa Mục 6 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi | Đám Hát - Cầu An Nhân Mục 6 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Khu dân cư mới xã Thành Lợi | Tuyến đường đôi 12 m Mục 7 | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Khu dân cư mới xã Thành Lợi | Tuyến đường 6 m Mục 7 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Khu dân cư tập trung xã Liên Bảo cũ | Các thửa (lô) đất còn lại - Cuối đường Mục 9 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Khu dân cư tập trung xã Liên Bảo cũ | Đường D4, N1 - Cuối đường Mục 9 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| Khu đất dịch vụ Khu công nghiệp Bảo Minh | Đất dịch vụ Mục 10 | 5.000.000 | |||
| Khu đất dịch vụ Khu công nghiệp Bảo Minh | Đất ở Mục 10 | 8.000.000 | |||
| Phố Nguyễn Quyền (Đường N5 - Khu TĐC Đồng Quýt) | Đường Đặng Thai Mai - Đường Phan Huy Ích Mục 45 | 19.000.000 | |||
| Phố Thích Thuận Đức (N6) | Đường D1 - Đường D5 Mục 58 | 36.000.000 | |||
| Phố Đặng Ngọc Toản (Đường N4 - Khu TĐC Đồng Quýt) | Đường Đặng Thai Mai - Đường Phan Huy Ích Mục 44 | 19.000.000 | |||
| Quốc lộ 10 | Hết nhà bà Hường - Hết trạm quản lý đường bộ Mục 1 | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Quốc lộ 10 | rẽ tổ dân phố Tổ Cầu - Trạm quản lý đường bộ (Nam đường sắt) Mục 1 | 7.500.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Quốc lộ 10 | Từ tổ dân phố Tân Thành 9 (hết xã Thành Lợi cũ) - Đầu tổ dân phố Vụ Bản (xã Lộc An cũ) Mục 1 | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 |
| Quốc lộ 10 | Cuối trạm quản lý đường bộ (giáp xã Liên Bảo cũ) - Hết cầu Giành (hết xã Liên Bảo cũ) Mục 1 | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Quốc lộ 10 | Từ trạm quản lý đường bộ - Giáp tổ dân phố Tân Thành 9 (phía Nam đường sắt) Mục 1 | 6.500.000 | 3.300.000 | 1.700.000 | 900.000 |
| Quốc lộ 10 | Từ giáp tổ dân phố Tân Thành 9 - Giáp tổ dân phố Vụ Bản (phía Nam đường sắt) Mục 1 | 6.500.000 | 3.300.000 | 1.700.000 | 900.000 |
| Quốc lộ 10 | Giáp Liên Minh - Hết cầu Chuối Mục 1 | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Quốc lộ 10 | Phía giáp đường sắt Mục 53 | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.300.000 | 1.200.000 |
| Quốc lộ 10 | Giáp cầu Chuối - Hết nhà bà Hường (đầu Trình Xuyên) Mục 1 | 16.500.000 | 8.300.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Quốc lộ 10 | Cầu Giành - Tổ dân phố Tân Thành 9 (hết xã Thành Lợi cũ) Mục 1 | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.900.000 | 2.000.000 |
| Quốc lộ 10 | Đầu tổ dân phố Vụ Bản - Giáp phường Thành Nam Mục 1 | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Quốc lộ 10 | Phía không giáp đường sắt Mục 53 | 13.600.000 | 6.800.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Tuyến Tỉnh lộ 485B | Giáp xã Thành Lợi - Giáp xã Đại An (cũ) Mục 59 | 9.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Tuyến Tỉnh lộ 485B | Giáp xã Liên Bảo (cũ) - Giáp xã Đại Thắng (Cũ) Mục 59 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Tuyến Đường Tân Khánh Liên Bảo | Đoạn từ giáp xã Hiển Khánh - Đường 485B Mục 2 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Tuyến đường chợ Lời - Đại Thắng | Giáp xã Hiển Khánh - Giáp xã Liên Minh (Cống Hương) Mục 4 | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn | Đền Đông - Hết cổng trụ sở UBND xã cũ (Đường rẽ vào Xóm Đông) Mục 3 | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.100.000 | 2.100.000 |
| Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn | Hết tổ dân phố Trung Phu - Quốc lộ 10 Mục 3 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.100.000 | 1.600.000 |
| Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn | Giáp cổng trụ sở UBND xã cũ (Đường rẽ vào Xóm Đông) - Hết trạm y tế phường Mục 3 | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 |
| Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn | Hết trạm y tế phường - Dốc Sắn (giáp đê Đại Hà) Mục 3 | 15.000.000 | 7.600.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn | Từ Barie rẽ chợ Gạo (Quốc lộ 10) - Hết trường Nguyễn Đức Thuận (xã Thành Lợi cũ) Mục 3 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn | Giáp xã Hiển Khánh - Hết tổ dân phố Trung Phu Mục 3 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn | Trường cấp III Nguyễn Đức Thuận - Hết đền Đông Mục 3 | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Tuyến đường trục huyện Từ xóm Dương Lai đi bờ sông Hùng Vương | Từ hết ngã tư HTX Cốc Thành - Cầu Hùng Vương đến giáp xã Liên Minh Mục 5 | 8.000.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.100.000 |
| Tuyến đường trục huyện Từ xóm Dương Lai đi bờ sông Hùng Vương | Đường sắt (Quốc Lộ 10 xóm Dương Lai) - Hết ngã tư HTX Cốc Thành Mục 5 | 10.000.000 | 5.200.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Tô Hiến Thành (Đường vào trường Nguyễn Trãi cũ) | Trường Nguyễn Trãi - Mương Kênh Gia Mục 33 | 14.000.000 | 5.900.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Tô Hiến Thành (Đường vào trường Nguyễn Trãi cũ) | Đường Giải Phóng - Trường Nguyễn Trãi Mục 33 | 22.400.000 | 9.800.000 | 5.600.000 | 2.800.000 |
| Điểm dân cư tập trung Tân Thành | Điểm dân cư tập trung Tân Thành - Hết khu Mục 8 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân (Khu TĐC Đồng Quýt) | Đường Tô Ngọc Vân - Đường Đỗ Nguyên Sáu Mục 40 | 20.000.000 | |||
| Đường D2 | Đường D2 - Cuối đường Mục 55 | 12.400.000 | 5.200.000 | 3.100.000 | 1.600.000 |
| Đường D3 | Đường D3 - Cuối đường Mục 56 | 10.300.000 | 5.200.000 | 3.100.000 | 1.600.000 |
| Đường Giải Phóng | Đường Điện Biên - Đường Đông A Mục 12 | 50.000.000 | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 |
| Đường Giải Phóng | Đường Trần Huy Liệu - Đường Điện Biên Mục 12 | 42.000.000 | 16.800.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Đường Giải Phóng | Đường Văn Cao - Đường Trần Huy Liệu Mục 12 | 33.600.000 | 13.500.000 | 6.800.000 | 3.400.000 |
| Đường Hoài Thanh | Đào Hồng Cẩm - Xuân Diệu Mục 31 | 25.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Hoàng Ngọc Phách | Nguyễn Huy Tưởng - Trần Khát Chân Mục 30 | 25.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Lê Anh Xuân | Mương nước - Công ty Tổng hợp Mục 16 | 30.000.000 | 6.700.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Đường Lê Trực (D11 cũ) - Khu TĐC Đồng Quýt | Đường Vũ Công Tự - Đường Tạ Quang Bửu Mục 50 | 19.000.000 | |||
| Đường Lưu Hữu Phước | Ngã ba đường Phù Nghĩa - Đường Thanh Bình Mục 13 | 25.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Đường Nguyễn An Ninh | Đường Trần Huy Liệu - Công ty Tổng hợp Mục 17 | 30.000.000 | 6.700.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Đường Nguyễn Cao Luyện (Ngõ số 2 cũ - Phường Trường Thi) | Đường Giải Phóng - Khu dân cư Mục 34 | 16.500.000 | 7.300.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Đường Nguyễn Cảnh Chân (N2 cũ) - Khu TĐC Trầm Cá | Đường Lê Anh Xuân - Đường Nguyễn An Ninh Mục 28 | 27.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Nguyễn Huy Tưởng | Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Phùng Hưng Mục 19 | 30.000.000 | 6.700.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Đường Nguyễn Khuyến | Ga Nam Định - Khu CN Mục 32 | 19.000.000 | 8.400.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Đường Trần Huy Liệu - Công ty Tổng hợp Mục 18 | 27.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Nguyễn Thượng Hiền - xã Lộc An | Trần Huy Liệu - Phùng Hưng Mục 20 | 30.000.000 | 6.700.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Đường Nguyễn Thế Rục | Đường Nguyễn Thế Rục - Cuối đường Mục 15 | 32.800.000 | 8.000.000 | 4.600.000 | 2.300.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương | Đường Giải Phóng - Dọc mương nước khu Trầm Cá Mục 21 | 32.200.000 | 6.900.000 | 3.500.000 | 1.800.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ (Khu TĐC Đồng Quýt) | Trần Nhân Tông - Mương Kênh Gia Mục 35 | 30.000.000 | |||
| Đường Phan Huy Chú (Khu TĐC Đồng Quýt) | Đường Trần Quốc Hoàn - Đường Tạ Quang Bửu Mục 38 | 20.000.000 | |||
| Đường Phan Huy Ích (D8 cũ) - Khu TĐC Đồng Quýt | Đường Trần Quốc Hoàn - Đường Bùi Thị Xuân Mục 49 | 22.400.000 | |||
| Đường Phùng Hưng | Đường Nguyễn Thái Học - Đường Trần Khát Chân Mục 27 | 32.400.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Phạm Huy Thông (D2 cũ) - Khu TĐC Đồng Quýt | Khu dân cư cũ - Đường Phan Huy Chú Mục 47 | 24.700.000 | |||
| Đường Trần Khát Chân | Mương tiêu nước - Khu dân cư cũ Mục 22 | 22.000.000 | 6.600.000 | 3.300.000 | 1.700.000 |
| Đường Trần Quý Cáp | Đường Lê Anh Xuân - Đường Nguyễn Thái Học Mục 24 | 27.500.000 | 6.600.000 | 3.300.000 | 1.700.000 |
| Đường Trần Quốc Hoàn (N2 cũ) - Khu TĐC Đồng Quýt | Đầu đường - Cuối đường Mục 42 | 21.500.000 | |||
| Đường Trần Thọ Quế | Văn Cao - Nguyễn Văn Cừ Mục 43 | 21.500.000 | |||
| Đường Trịnh Hoài Đức | Đường Nguyễn Thái Học - Nguyễn Thế Rục Mục 26 | 33.400.000 | 6.900.000 | 3.500.000 | 1.800.000 |
| Đường Trịnh Hoài Đức | Đường Nguyễn Thế Rục - Đường Trần Khát Chân Mục 26 | 29.900.000 | 6.900.000 | 3.500.000 | 1.800.000 |
| Đường Tô Ngọc Vân (Khu TĐC Đồng Quýt) | Đường Phạm Huy Thông - Khu dân cư cũ Mục 36 | 20.200.000 | |||
| Đường Tôn Thất Tùng (Khu TĐC Đồng Quýt) | Đường Văn Cao - Khu dân cư cũ Mục 41 | 21.500.000 | |||
| Đường Tạ Quang Bửu (Khu TĐC Đồng Quýt) | Đường Nguyễn Văn Cừ - Khu dân cư cũ Mục 39 | 20.000.000 | |||
| Đường Văn Cao | Phía Bắc Đường sắt Mục 11 | 22.000.000 | 8.800.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Đường Văn Cao | Phía Nam Đường sắt Mục 11 | 26.000.000 | 10.400.000 | 5.200.000 | 2.600.000 |
| Đường Văn Cao | Không tiếp giáp đường sắt Mục 11 | 17.000.000 | 7.500.000 | 4.300.000 | 2.200.000 |
| Đường Văn Cao | Tiếp giáp đường sắt (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) Mục 11 | 14.000.000 | 7.000.000 | 4.400.000 | 2.700.000 |
| Đường Văn Cao | Ngã 6 Năng Tĩnh - Công ty dệt kim Thắng Lợi Mục 11 | 34.500.000 | 13.800.000 | 6.900.000 | 3.500.000 |
| Đường Văn Cao | Tiếp giáp đường sắt Mục 11 | 9.500.000 | 4.800.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Đường Vũ Công Tự (N7 cũ) - Khu TĐC Đồng Quýt | Đường Đặng Thai Mai - Đường Phan Huy Chú Mục 46 | 19.200.000 | |||
| Đường Xuân Diệu | Đường Trần Khát Chân - Đường Nguyễn Huy Tưởng Mục 25 | 27.500.000 | 6.600.000 | 3.300.000 | 1.700.000 |
| Đường Xuân Trình | Giải Phóng - Ngã 4 giao với ngõ 192 Trần Huy Liệu Mục 54 | 12.400.000 | 5.200.000 | 3.100.000 | 1.600.000 |
| Đường dạo quanh hồ (Hồ Bảo Bối - Từ đường Tàu đến đường Trần Huy Liệu) | Đường Tàu - Đường Trần Huy Liệu Mục 57 | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Âu Cơ (Đê bắc Sông Đào) | Đường Song Hào - Cống Kênh Gia Mục 14 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Đường Đào Hồng Cẩm | Đường Trần Khát Chân - Đường Nguyễn Huy Tưởng Mục 23 | 27.500.000 | 6.600.000 | 3.300.000 | 1.700.000 |
| Đường Đặng Thai Mai (Khu TĐC Đồng Quýt) | Đường Phạm Huy Thông - Đường Tạ Quang Bửu Mục 37 | 20.000.000 | |||
| Đường Đặng Tất (D3 cũ) - Khu TĐC Đồng Quýt | Đường Phạm Huy TDPg - Đường Tôn Thất Tùng Mục 48 | 20.000.000 | |||
| Đường Đặng Văn Minh - Khu TĐC Đồng Quýt | Tôn Thất Tùng - Đường Trần Quốc Hoàn Mục 52 | 20.000.000 | |||
| Đường Đỗ Huy Uyển | Đường Lê Anh Xuân - Đường Nguyễn An Ninh Mục 29 | 25.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Đỗ Nguyên Sáu (D10 cũ) - Khu TĐC Đồng Quýt | Bùi Thị Xuân - Đường Trần Quốc Hoàn Mục 51 | 21.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (112 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường | Mục 60 | 750.000 | 500.000 | 350.000 |
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m Mục 60 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3m Mục 60 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m trở lên - Khu vực thuộc phường cũ Mục 60 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi | Đám Hát - Cầu An Nhân Mục 6 | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi | Đường đê Đại Hà Từ Kênh Gia (giáp phường Nam Định) - Đường đê Đại Hà giáp cầu vượt sông Đào (S2) Mục 6 | 1.750.000 | 900.000 | 450.000 |
| Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi | Dốc Sắn - Bến đò Kĩa Mục 6 | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi | Ngã ba tổ dân phố Định Trạch - Đường Chợ Lời- Đai Thắng (tổ dân phố Cao Phương) Mục 6 | 2.400.000 | 850.000 | 450.000 |
| Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi | Ngã tư HTX Cốc Thành - Hết trường THCS xã Mục 6 | 3.300.000 | 1.650.000 | 850.000 |
| Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi | Đường sắt tổ dân phố Tân Thành 9 (Quốc lộ 10) - Đê Đại Hà Mục 6 | 1.500.000 | 900.000 | 450.000 |
| Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi | Hết trường THCS Liên Bảo - Ngã ba tổ dân phố Định Trạch (chùa Định Trạch) Mục 6 | 2.450.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi | Đường đê Đại Hà từ giáp cầu vượt sông Đào (S2) - Lối rẽ tổ dân phố Phú Nội Mục 6 | 1.650.000 | 850.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi | Đền Đông - Mả Cuối Mục 6 | 3.200.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi | Trường THCS Thành Lợi - Hết Chùa Gạo Mục 6 | 2.900.000 | 1.450.000 | 750.000 |
| Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi | Ngã ba lối rẽ nhà thờ Trình Xuyên - Đường Trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn (tổ dân phố Trung Phu) Mục 6 | 2.100.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi | Nhà ông Bình (giáp Quốc lộ 10) - Hết cầu Rộc Mục 6 | 2.050.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi | Ngã ba tổ dân phố Định Trạch - Quốc lộ 10 (tổ dân phố Tổ Cầu) Mục 6 | 2.400.000 | 850.000 | 450.000 |
| Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi | Chùa Gạo - Đám Hát Mục 6 | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi | Rẽ cầu Giành (rẽ trường Cao đẳng công nghiệp Nam Định) - Hết địa bàn phường (giáp phường Thành Nam) Mục 6 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi | Giáp cầu Rộc - Hết trường THCS Liên Bảo Mục 6 | 1.450.000 | 750.000 | 450.000 |
| Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi | Ngã tư HTX Cốc Thành - Giáp Mả Tấn tổ dân phố xóm A Mục 6 | 3.000.000 | 1.450.000 | 750.000 |
| Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi | Tuyến giao thông tổ dân phố Tân Thành 1 - Tổ dân phố Tân Thành 5 Mục 6 | 1.750.000 | 900.000 | 550.000 |
| Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi | Tuyến giao thông tổ dân phố Tân Thành 6, 7, 8 Mục 6 | 1.350.000 | 700.000 | |
| Khu dân cư mới xã Thành Lợi | Tuyến đường 6 m Mục 7 | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Khu dân cư mới xã Thành Lợi | Tuyến đường đôi 12 m Mục 7 | 5.250.000 | 2.100.000 | 1.050.000 |
| Khu dân cư tập trung xã Liên Bảo cũ | Đường D4, N1 - Cuối đường Mục 9 | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Khu dân cư tập trung xã Liên Bảo cũ | Các thửa (lô) đất còn lại - Cuối đường Mục 9 | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Khu đất dịch vụ Khu công nghiệp Bảo Minh | Đất dịch vụ Mục 10 | 1.750.000 | 900.000 | 450.000 |
| Khu đất dịch vụ Khu công nghiệp Bảo Minh | Đất ở Mục 10 | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Phố Nguyễn Quyền (Đường N5 - Khu TĐC Đồng Quýt) | Đường Đặng Thai Mai - Đường Phan Huy Ích Mục 45 | 3.800.000 | 1.900.000 | 950.000 |
| Phố Thích Thuận Đức (N6) | Đường D1 - Đường D5 Mục 58 | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phố Đặng Ngọc Toản (Đường N4 - Khu TĐC Đồng Quýt) | Đường Đặng Thai Mai - Đường Phan Huy Ích Mục 44 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Quốc lộ 10 | Giáp Liên Minh - Hết cầu Chuối Mục 1 | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Quốc lộ 10 | Giáp cầu Chuối - Hết nhà bà Hường (đầu Trình Xuyên) Mục 1 | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.000.000 |
| Quốc lộ 10 | Từ giáp tổ dân phố Tân Thành 9 - Giáp tổ dân phố Vụ Bản (phía Nam đường sắt) Mục 1 | 1.950.000 | 850.000 | 450.000 |
| Quốc lộ 10 | Hết nhà bà Hường - Hết trạm quản lý đường bộ Mục 1 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 |
| Quốc lộ 10 | Cầu Giành - tổ dân phố Tân Thành 9 (hết xã Thành Lợi cũ) Mục 1 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.100.000 |
| Quốc lộ 10 | rẽ tổ dân phố Tổ Cầu - Trạm quản lý đường bộ (Nam đường sắt) Mục 1 | 4.950.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| Quốc lộ 10 | Từ trạm quản lý đường bộ - Giáp tổ dân phố Tân Thành 9 ( phía Nam đườn sắt) Mục 1 | 1.700.000 | 850.000 | 450.000 |
| Quốc lộ 10 | Từ tổ dân phố Tân Thành 9 (hết xã Thành Lợi cũ) - Đầu tổ dân phố Vụ Bản (xã Lộc An cũ) Mục 1 | 5.050.000 | 2.550.000 | 1.300.000 |
| Quốc lộ 10 | Cuối trạm quản lý đường bộ (giáp xã Liên Bảo) - Hết cầu Giành (hết xã Liên Bảo cũ) Mục 1 | 2.100.000 | 1.050.000 | 550.000 |
| Quốc lộ 10 | Đầu TDP Vụ Bản - Giáp phường Thành Nam Mục 1 | 5.250.000 | 2.650.000 | 1.350.000 |
| Quốc lộ 10 | Phía không giáp đường sắt Mục 53 | 4.000.000 | 2.300.000 | |
| Quốc lộ 10 | Phía giáp đường sắt Mục 53 | 2.850.000 | 1.850.000 | |
| Tuyến Tỉnh lộ 485B | Giáp xã Thành Lợi - Giáp xã Đại An (cũ) Mục 59 | 1.700.000 | 850.000 | 450.000 |
| Tuyến Tỉnh lộ 485B | Giáp xã Liên Bảo (cũ) - Giáp xã Đại Thắng (Cũ) Mục 59 | 1.700.000 | 850.000 | 450.000 |
| Tuyến Đường Tân Khánh Liên Bảo | Đoạn từ giáp xã Hiển Khánh - Đường 485B Mục 2 | 1.750.000 | 900.000 | 450.000 |
| Tuyến đường chợ Lời - Đại Thắng | Giáp xã Hiển Khánh - Giáp xã Liên Minh (Cống Hương) Mục 4 | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 |
| Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn | Từ Barie rẽ chợ Gạo (Quốc lộ 10) - Hết trường Nguyễn Đức Thuận ( xã Thành Lợi cũ) Mục 3 | 2.650.000 | 1.350.000 | 700.000 |
| Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn | Hết trạm y tế phường - Dốc Sắn (giáp đê Đại Hà) Mục 3 | 3.200.000 | 1.600.000 | 750.000 |
| Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn | Giáp xã Hiển Khánh - Hết tổ dân phố Trung Phu Mục 3 | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 |
| Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn | Giáp cổng trụ sở UBND xã cũ (Đường rẽ vào Xóm Đông) - Hết trạm y tế phường Mục 3 | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn | Trường cấp III Nguyễn Đức Thuận - Hết đền Đông Mục 3 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.050.000 |
| Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn | Hết tổ dân phố Trung Phu - Quốc lộ 10 Mục 3 | 2.150.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn | Đền Đông - Hết cổng trụ sở UBND xã cũ (Đường rẽ vào Xóm Đông) Mục 3 | 5.100.000 | 2.550.000 | 1.250.000 |
| Tuyến đường trục huyện Từ xóm Dương Lai đi bờ sông Hùng Vương | Từ hết ngã tư HTX Cốc Thành - Cầu Hùng Vương đến giáp xã Liên Minh Mục 5 | 1.850.000 | 950.000 | 500.000 |
| Tuyến đường trục huyện Từ xóm Dương Lai đi bờ sông Hùng Vương | Đường sắt (Quốc Lộ 10 xóm Dương Lai) - Hết ngã tư HTX Cốc Thành Mục 5 | 2.600.000 | 1.300.000 | 750.000 |
| Tô Hiến Thành (Đường vào trường Nguyễn Trãi cũ) | Trường Nguyễn Trãi - Mương Kênh Gia Mục 33 | 4.100.000 | 2.150.000 | 1.150.000 |
| Tô Hiến Thành (Đường vào trường Nguyễn Trãi cũ) | Đường Giải Phóng - Trường Nguyễn Trãi Mục 33 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 |
| Điểm dân cư tập trung Tân Thành | Điểm dân cư tập trung Tân Thành - Hết khu Mục 8 | 3.750.000 | 1.900.000 | 950.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân (Khu TĐC Đồng Quýt) | Đường Tô Ngọc Vân - Đường Đỗ Nguyên Sáu Mục 40 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường D2 | Đường D2 - Cuối đường Mục 55 | 3.650.000 | 2.100.000 | 1.050.000 |
| Đường D3 | Đường D3 - Cuối đường Mục 56 | 2.600.000 | 1.850.000 | 950.000 |
| Đường Giải Phóng | Đường Trần Huy Liệu - Đường Điện Biên Mục 12 | 10.500.000 | 5.250.000 | 2.650.000 |
| Đường Giải Phóng | Đường Văn Cao - Đường Trần Huy Liệu Mục 12 | 11.000.000 | 5.600.000 | 2.800.000 |
| Đường Giải Phóng | Đường Điện Biên - Đường Đông A Mục 12 | 12.250.000 | 6.200.000 | 3.350.000 |
| Đường Hoài Thanh | Đào Hồng Cẩm - Xuân Diệu Mục 31 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Đường Hoàng Ngọc Phách | Nguyễn Huy Tưởng - Trần Khát Chân Mục 30 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Đường Lê Anh Xuân | Mương nước - Công ty Tổng hợp Mục 16 | 5.000.000 | 2.800.000 | 1.550.000 |
| Đường Lê Trực (D11 cũ) - Khu TĐC Đồng Quýt | Đường Vũ Công Tự - Đường Tạ Quang Bửu Mục 50 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Đường Lưu Hữu Phước | Ngã ba đường Phù Nghĩa - Đường Thanh Bình Mục 13 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 |
| Đường Nguyễn An Ninh | Đường Trần Huy Liệu - Công ty Tổng hợp Mục 17 | 5.000.000 | 2.800.000 | 1.550.000 |
| Đường Nguyễn Cao Luyện (Ngõ số 2 cũ -Phường Trường Thi) | Đường Giải Phóng - Khu dân cư Mục 34 | 5.150.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Đường Nguyễn Cảnh Chân (N2 cũ) - Khu TĐC Trầm Cá | Đường Lê Anh Xuân - Đường Nguyễn An Ninh Mục 28 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Huy Tưởng | Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Phùng Hưng Mục 19 | 5.000.000 | 2.800.000 | 1.550.000 |
| Đường Nguyễn Khuyến | Ga Nam Định - Khu CN Mục 32 | 5.950.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Đường Trần Huy Liệu - Công ty Tổng hợp Mục 18 | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.400.000 |
| Đường Nguyễn Thượng Hiền - xã Lộc An | Trần Huy Liệu - Phùng Hưng Mục 20 | 5.000.000 | 2.800.000 | 1.550.000 |
| Đường Nguyễn Thế Rục | Đường Nguyễn Thế Rục - Cuối đường Mục 15 | 5.650.000 | 2.850.000 | 1.600.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương | Đường Giải Phóng - Dọc mương nước khu Trầm Cá Mục 21 | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.650.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ (Khu TĐC Đồng Quýt) | Trần Nhân Tông - Mương Kênh Gia Mục 35 | 6.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 |
| Đường Phan Huy Chú (Khu TĐC Đồng Quýt) | Đường Trần Quốc Hoàn - Đường Tạ Quang Bửu Mục 38 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường Phan Huy Ích (D8 cũ) - Khu TĐC Đồng Quýt | Đường Trần Quốc Hoàn - Đường Bùi Thị Xuân Mục 49 | 3.950.000 | 2.000.000 | 1.150.000 |
| Đường Phùng Hưng | Đường Nguyễn Thái Học - Đường Trần Khát Chân Mục 27 | 5.400.000 | 3.000.000 | 1.700.000 |
| Đường Phạm Huy Thông (D2 cũ) - Khu TĐC Đồng Quýt | Khu dân cư cũ - Đường Phan Huy Chú Mục 47 | 4.050.000 | 2.100.000 | 1.150.000 |
| Đường Trần Khát Chân | Mương tiêu nước - Khu dân cư cũ Mục 22 | 4.950.000 | 2.750.000 | 1.550.000 |
| Đường Trần Quý Cáp | Đường Lê Anh Xuân - Đường Nguyễn Thái Học Mục 24 | 4.950.000 | 2.750.000 | 1.550.000 |
| Đường Trần Quốc Hoàn (N2 cũ) - Khu TĐC Đồng Quýt | Đầu đường - Cuối đường Mục 42 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Đường Trần Thọ Quế | Văn Cao - Nguyễn Văn Cừ Mục 43 | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.100.000 |
| Đường Trịnh Hoài Đức | Đường Nguyễn Thái Học - Nguyễn Thế Rục Mục 26 | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.650.000 |
| Đường Trịnh Hoài Đức | Đường Nguyễn Thế Rục - Đường Trần Khát Chân Mục 26 | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.650.000 |
| Đường Tô Ngọc Vân (Khu TĐC Đồng Quýt) | Đường Phạm Huy Thông - Khu dân cư cũ Mục 36 | 4.050.000 | 2.050.000 | 1.050.000 |
| Đường Tôn Thất Tùng (Khu TĐC Đồng Quýt) | Đường Văn Cao - Khu dân cư cũ Mục 41 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường Tạ Quang Bửu (Khu TĐC Đồng Quýt) | Đường Nguyễn Văn Cừ - Khu dân cư cũ Mục 39 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường Văn Cao | Ngã 6 Năng Tĩnh - Công ty dệt kim Thắng Lợi Mục 11 | 11.500.000 | 5.750.000 | 2.900.000 |
| Đường Văn Cao | Tiếp giáp đường sắt Mục 11 | 4.200.000 | 2.400.000 | |
| Đường Văn Cao | Phía Bắc Đường sắt Mục 11 | 7.700.000 | 3.850.000 | |
| Đường Văn Cao | Không tiếp giáp đường sắt (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) Mục 11 | 5.300.000 | 2.650.000 | |
| Đường Văn Cao | Không tiếp giáp đường sắt Mục 11 | 6.900.000 | 3.750.000 | |
| Đường Văn Cao | Phía Nam Đường sắt Mục 11 | 8.350.000 | 4.200.000 | |
| Đường Văn Cao | Tiếp giáp đường sắt (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) Mục 11 | 5.250.000 | 2.800.000 | |
| Đường Vũ Công Tự (N7 cũ) - Khu TĐC Đồng Quýt | Đường Đặng Thai Mai - Đường Phan Huy Chú Mục 46 | 3.050.000 | 1.850.000 | 950.000 |
| Đường Xuân Diệu | Đường Trần Khát Chân - Đường Nguyễn Huy Tưởng Mục 25 | 4.950.000 | 2.750.000 | 1.550.000 |
| Đường Xuân Trình | Giải Phóng - Ngã 4 giao với ngõ 192 Trần Huy Liệu Mục 54 | 3.650.000 | 2.100.000 | 1.050.000 |
| Đường dạo quanh hồ (Hồ Bảo Bối - Từ đường Tàu đến đường Trần Huy Liệu) | Đường Tàu - Đường Trần Huy Liệu Mục 57 | 2.500.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Đường Âu Cơ (Đê bắc Sông Đào) | Đường Song Hào - Cống Kênh Gia Mục 14 | 1.500.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Đường Đào Hồng Cẩm | Đường Trần Khát Chân - Đường Nguyễn Huy Tưởng Mục 23 | 4.950.000 | 2.750.000 | 1.550.000 |
| Đường Đặng Thai Mai (Khu TĐC Đồng Quýt) | Đường Phạm Huy Thông - Đường Tạ Quang Bửu Mục 37 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường Đặng Tất (D3 cũ) - Khu TĐC Đồng Quýt | Đường Phạm Huy TDPg - Đường Tôn Thất Tùng Mục 48 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Đường Đặng Văn Minh - Khu TĐC Đồng Quýt | Tôn Thất Tùng - Đường Trần Quốc Hoàn Mục 52 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường Đỗ Huy Uyển | Đường Lê Anh Xuân - Đường Nguyễn An Ninh Mục 29 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Đường Đỗ Nguyên Sáu (D10 cũ) - Khu TĐC Đồng Quýt | Bùi Thị Xuân - Đường Trần Quốc Hoàn Mục 51 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (112 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường | Mục 60 | 1.150.000 | 700.000 | 450.000 |
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3m Mục 60 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m trở lên - Khu vực thuộc phường cũ Mục 60 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m Mục 60 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi | Đường sắt tổ dân phố Tân Thành 9 (Quốc lộ 10) - Đê Đại Hà Mục 6 | 1.750.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi | Nhà ông Bình (giáp Quốc lộ 10) - Hết cầu Rộc Mục 6 | 2.250.000 | 1.150.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi | Hết trường THCS Liên Bảo - Ngã ba tổ dân phố Định Trạch (chùa Định Trạch) Mục 6 | 3.150.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi | Đường đê Đại Hà từ giáp cầu vượt sông Đào (S2) - Lối rẽ tổ dân phố Phú Nội Mục 6 | 1.850.000 | 950.000 | 550.000 |
| Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi | Ngã tư HTX Cốc Thành - Hết trường THCS xã Mục 6 | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi | Đường đê Đại Hà Từ Kênh Gia (giáp phường Nam Định) - Đường đê Đại Hà giáp cầu vượt sông Đào (S2) Mục 6 | 1.900.000 | 950.000 | 550.000 |
| Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi | Ngã ba tổ dân phố Định Trạch - Đường Chợ Lời- Đai Thắng (tổ dân phố Cao Phương) Mục 6 | 2.700.000 | 1.100.000 | 650.000 |
| Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi | Đám Hát - Cầu An Nhân Mục 6 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi | Ngã tư HTX Cốc Thành - Giáp Mả Tấn tổ dân phố xóm A Mục 6 | 3.250.000 | 1.650.000 | 850.000 |
| Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi | Trường THCS Thành Lợi - Hết Chùa Gạo Mục 6 | 3.250.000 | 1.650.000 | 800.000 |
| Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi | Giáp cầu Rộc - Hết trường THCS Liên Bảo Mục 6 | 1.600.000 | 800.000 | 550.000 |
| Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi | Ngã ba lối rẽ nhà thờ Trình Xuyên - Đường Trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn (tổ dân phố Trung Phu) Mục 6 | 2.400.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi | Tuyến giao thông tổ dân phố Tân Thành 6, 7, 8 Mục 6 | 450.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi | Chùa Gạo - Đám Hát Mục 6 | 5.600.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi | Ngã ba tổ dân phố Định Trạch - Quốc lộ 10 (tổ dân phố Tổ Cầu) Mục 6 | 2.700.000 | 1.100.000 | 650.000 |
| Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi | Đền Đông - Mả Cuối Mục 6 | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi | Dốc Sắn - Bến đò Kĩa Mục 6 | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.300.000 |
| Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi | Tuyến giao thông tổ dân phố Tân Thành 1 - Tổ dân phố Tân Thành 5 Mục 6 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi | Rẽ cầu Giành (rẽ trường Cao đẳng công nghiệp Nam Định) - Hết địa bàn phường (giáp phường Thành Nam) Mục 6 | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Khu dân cư mới xã Thành Lợi | Tuyến đường 6 m Mục 7 | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Khu dân cư mới xã Thành Lợi | Tuyến đường đôi 12 m Mục 7 | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Khu dân cư tập trung xã Liên Bảo cũ | Đường D4, N1 - Cuối đường Mục 9 | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Khu dân cư tập trung xã Liên Bảo cũ | Các thửa (lô) đất còn lại - Cuối đường Mục 9 | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Khu đất dịch vụ Khu công nghiệp Bảo Minh | Đất ở Mục 10 | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Khu đất dịch vụ Khu công nghiệp Bảo Minh | Đất dịch vụ Mục 10 | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Phố Nguyễn Quyền (Đường N5 - Khu TĐC Đồng Quýt) | Đường Đặng Thai Mai - Đường Phan Huy Ích Mục 45 | 5.700.000 | 2.850.000 | 1.450.000 |
| Phố Thích Thuận Đức (N6) | Đường D1 - Đường D5 Mục 58 | 10.800.000 | 5.400.000 | 2.700.000 |
| Phố Đặng Ngọc Toản (Đường N4 - Khu TĐC Đồng Quýt) | Đường Đặng Thai Mai - Đường Phan Huy Ích Mục 44 | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Quốc lộ 10 | Từ giáp tổ dân phố Tân Thành 9 - Giáp tổ dân phố Vụ Bản (phía Nam đường sắt) Mục 1 | 1.850.000 | 900.000 | 500.000 |
| Quốc lộ 10 | Đầu TDP Vụ Bản - Giáp phường Thành Nam Mục 1 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.550.000 |
| Quốc lộ 10 | Cuối trạm quản lý đường bộ (giáp xã Liên Bảo) - Hết cầu Giành (hết xã Liên Bảo cũ) Mục 1 | 2.250.000 | 1.150.000 | 600.000 |
| Quốc lộ 10 | Giáp cầu Chuối - Hết nhà bà Hường (đầu Trình Xuyên) Mục 1 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.050.000 |
| Quốc lộ 10 | Phía giáp đường sắt Mục 53 | 900.000 | ||
| Quốc lộ 10 | Phía không giáp đường sắt Mục 53 | 1.150.000 | ||
| Quốc lộ 10 | Hết nhà bà Hường - Hết trạm quản lý đường bộ Mục 1 | 5.450.000 | 2.750.000 | 1.350.000 |
| Quốc lộ 10 | Giáp Liên Minh - Hết cầu Chuối Mục 1 | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.000.000 |
| Quốc lộ 10 | Cầu Giành - tổ dân phố Tân Thành 9 (hết xã Thành Lợi cũ) Mục 1 | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.250.000 |
| Quốc lộ 10 | rẽ tổ dân phố Tổ Cầu - Trạm quản lý đường bộ (Nam đường sắt) Mục 1 | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Quốc lộ 10 | Từ trạm quản lý đường bộ - Giáp tổ dân phố Tân Thành 9 ( phía Nam đườn sắt) Mục 1 | 1.850.000 | 900.000 | 500.000 |
| Quốc lộ 10 | Từ tổ dân phố Tân Thành 9 (hết xã Thành Lợi cũ) - Đầu tổ dân phố Vụ Bản (xã Lộc An cũ) Mục 1 | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Tuyến Tỉnh lộ 485B | Giáp xã Liên Bảo (cũ) - Giáp xã Đại Thắng (Cũ) Mục 59 | 1.800.000 | 900.000 | 500.000 |
| Tuyến Tỉnh lộ 485B | Giáp xã Thành Lợi - Giáp xã Đại An (cũ) Mục 59 | 1.800.000 | 900.000 | 500.000 |
| Tuyến Đường Tân Khánh Liên Bảo | Đoạn từ giáp xã Hiển Khánh - Đường 485B Mục 2 | 1.900.000 | 950.000 | 500.000 |
| Tuyến đường chợ Lời - Đại Thắng | Giáp xã Hiển Khánh - Giáp xã Liên Minh (Cống Hương) Mục 4 | 1.950.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn | Hết tổ dân phố Trung Phu - Quốc lộ 10 Mục 3 | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn | Đền Đông - Hết cổng trụ sở UBND xã cũ (Đường rẽ vào Xóm Đông) Mục 3 | 5.550.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn | Từ Barie rẽ chợ Gạo (Quốc lộ 10) - Hết trường Nguyễn Đức Thuận ( xã Thành Lợi cũ) Mục 3 | 2.900.000 | 1.450.000 | 750.000 |
| Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn | Trường cấp III Nguyễn Đức Thuận - Hết đền Đông Mục 3 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.150.000 |
| Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn | Hết trạm y tế phường - Dốc Sắn (giáp đê Đại Hà) Mục 3 | 3.400.000 | 1.700.000 | 850.000 |
| Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn | Giáp xã Hiển Khánh - Hết tổ dân phố Trung Phu Mục 3 | 1.650.000 | 850.000 | 450.000 |
| Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn | Giáp cổng trụ sở UBND xã cũ (Đường rẽ vào Xóm Đông) - Hết trạm y tế phường Mục 3 | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Tuyến đường trục huyện Từ xóm Dương Lai đi bờ sông Hùng Vương | Từ hết ngã tư HTX Cốc Thành - Cầu Hùng Vương đến giáp xã Liên Minh Mục 5 | 2.100.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Tuyến đường trục huyện Từ xóm Dương Lai đi bờ sông Hùng Vương | Đường sắt (Quốc Lộ 10 xóm Dương Lai) - Hết ngã tư HTX Cốc Thành Mục 5 | 2.900.000 | 1.450.000 | 900.000 |
| Tô Hiến Thành (Đường vào trường Nguyễn Trãi cũ) | Trường Nguyễn Trãi - Mương Kênh Gia Mục 33 | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.200.000 |
| Tô Hiến Thành (Đường vào trường Nguyễn Trãi cũ) | Đường Giải Phóng - Trường Nguyễn Trãi Mục 33 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Điểm dân cư tập trung Tân Thành | Điểm dân cư tập trung Tân Thành - Hết khu Mục 8 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân (Khu TĐC Đồng Quýt) | Đường Tô Ngọc Vân - Đường Đỗ Nguyên Sáu Mục 40 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường D2 | Đường D2 - Cuối đường Mục 55 | 4.150.000 | 2.100.000 | 1.250.000 |
| Đường D3 | Đường D3 - Cuối đường Mục 56 | 3.100.000 | 2.100.000 | 1.250.000 |
| Đường Giải Phóng | Đường Văn Cao - Đường Trần Huy Liệu Mục 12 | 12.350.000 | 6.750.000 | 3.400.000 |
| Đường Giải Phóng | Đường Trần Huy Liệu - Đường Điện Biên Mục 12 | 11.550.000 | 6.300.000 | 3.150.000 |
| Đường Giải Phóng | Đường Điện Biên - Đường Đông A Mục 12 | 13.350.000 | 6.700.000 | 3.400.000 |
| Đường Hoài Thanh | Đào Hồng Cẩm - Xuân Diệu Mục 31 | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Đường Hoàng Ngọc Phách | Nguyễn Huy Tưởng - Trần Khát Chân Mục 30 | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Đường Lê Anh Xuân | Mương nước - Công ty Tổng hợp Mục 16 | 5.550.000 | 3.350.000 | 2.000.000 |
| Đường Lê Trực (D11 cũ) - Khu TĐC Đồng Quýt | Đường Vũ Công Tự - Đường Tạ Quang Bửu Mục 50 | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Đường Lưu Hữu Phước | Ngã ba đường Phù Nghĩa - Đường Thanh Bình Mục 13 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Nguyễn An Ninh | Đường Trần Huy Liệu - Công ty Tổng hợp Mục 17 | 5.550.000 | 3.350.000 | 2.000.000 |
| Đường Nguyễn Cao Luyện (Ngõ số 2 cũ -Phường Trường Thi) | Đường Giải Phóng - Khu dân cư Mục 34 | 6.200.000 | 3.100.000 | 1.550.000 |
| Đường Nguyễn Cảnh Chân (N2 cũ) - Khu TĐC Trầm Cá | Đường Lê Anh Xuân - Đường Nguyễn An Ninh Mục 28 | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Nguyễn Huy Tưởng | Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Phùng Hưng Mục 19 | 5.550.000 | 3.350.000 | 2.000.000 |
| Đường Nguyễn Khuyến | Ga Nam Định - Khu CN Mục 32 | 7.150.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Đường Trần Huy Liệu - Công ty Tổng hợp Mục 18 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Đường Nguyễn Thượng Hiền - xã Lộc An | Trần Huy Liệu - Phùng Hưng Mục 20 | 5.550.000 | 3.350.000 | 2.000.000 |
| Đường Nguyễn Thế Rục | Đường Nguyễn Thế Rục - Cuối đường Mục 15 | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.050.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương | Đường Giải Phóng - Dọc mương nước khu Trầm Cá Mục 21 | 5.750.000 | 3.450.000 | 2.100.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ (Khu TĐC Đồng Quýt) | Trần Nhân Tông - Mương Kênh Gia Mục 35 | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Phan Huy Chú (Khu TĐC Đồng Quýt) | Đường Trần Quốc Hoàn - Đường Tạ Quang Bửu Mục 38 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Phan Huy Ích (D8 cũ) - Khu TĐC Đồng Quýt | Đường Trần Quốc Hoàn - Đường Bùi Thị Xuân Mục 49 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Đường Phùng Hưng | Đường Nguyễn Thái Học - Đường Trần Khát Chân Mục 27 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 |
| Đường Phạm Huy Thông (D2 cũ) - Khu TĐC Đồng Quýt | Khu dân cư cũ - Đường Phan Huy Chú Mục 47 | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.400.000 |
| Đường Trần Khát Chân | Mương tiêu nước - Khu dân cư cũ Mục 22 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.000.000 |
| Đường Trần Quý Cáp | Đường Lê Anh Xuân - Đường Nguyễn Thái Học Mục 24 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.000.000 |
| Đường Trần Quốc Hoàn (N2 cũ) - Khu TĐC Đồng Quýt | Đầu đường - Cuối đường Mục 42 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Đường Trần Thọ Quế | Văn Cao - Nguyễn Văn Cừ Mục 43 | 6.450.000 | 3.250.000 | 1.650.000 |
| Đường Trịnh Hoài Đức | Đường Nguyễn Thái Học - Nguyễn Thế Rục Mục 26 | 5.750.000 | 3.450.000 | 2.100.000 |
| Đường Trịnh Hoài Đức | Đường Nguyễn Thế Rục - Đường Trần Khát Chân Mục 26 | 5.750.000 | 3.450.000 | 2.100.000 |
| Đường Tô Ngọc Vân (Khu TĐC Đồng Quýt) | Đường Phạm Huy Thông - Khu dân cư cũ Mục 36 | 5.050.000 | 3.050.000 | 1.550.000 |
| Đường Tôn Thất Tùng (Khu TĐC Đồng Quýt) | Đường Văn Cao - Khu dân cư cũ Mục 41 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Tạ Quang Bửu (Khu TĐC Đồng Quýt) | Đường Nguyễn Văn Cừ - Khu dân cư cũ Mục 39 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Văn Cao | Phía Nam Đường sắt Mục 11 | 2.100.000 | ||
| Đường Văn Cao | Ngã 6 Năng Tĩnh - Công ty dệt kim Thắng Lợi Mục 11 | 12.650.000 | 6.900.000 | 3.450.000 |
| Đường Văn Cao | Tiếp giáp đường sắt Mục 11 | 1.200.000 | ||
| Đường Văn Cao | Không tiếp giáp đường sắt Mục 11 | 1.900.000 | ||
| Đường Văn Cao | Tiếp giáp đường sắt (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) Mục 11 | 1.750.000 | ||
| Đường Văn Cao | Không tiếp giáp đường sắt (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) Mục 11 | 1.750.000 | ||
| Đường Văn Cao | Phía Bắc Đường sắt Mục 11 | 1.950.000 | ||
| Đường Vũ Công Tự (N7 cũ) - Khu TĐC Đồng Quýt | Đường Đặng Thai Mai - Đường Phan Huy Chú Mục 46 | 3.550.000 | 2.050.000 | 1.250.000 |
| Đường Xuân Diệu | Đường Trần Khát Chân - Đường Nguyễn Huy Tưởng Mục 25 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.000.000 |
| Đường Xuân Trình | Giải Phóng - Ngã 4 giao với ngõ 192 Trần Huy Liệu Mục 54 | 4.150.000 | 2.100.000 | 1.250.000 |
| Đường dạo quanh hồ (Hồ Bảo Bối - Từ đường Tàu đến đường Trần Huy Liệu) | Đường Tàu - Đường Trần Huy Liệu Mục 57 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Đường Âu Cơ (Đê bắc Sông Đào) | Đường Song Hào - Cống Kênh Gia Mục 14 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đường Đào Hồng Cẩm | Đường Trần Khát Chân - Đường Nguyễn Huy Tưởng Mục 23 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.000.000 |
| Đường Đặng Thai Mai (Khu TĐC Đồng Quýt) | Đường Phạm Huy Thông - Đường Tạ Quang Bửu Mục 37 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Đặng Tất (D3 cũ) - Khu TĐC Đồng Quýt | Đường Phạm Huy TDPg - Đường Tôn Thất Tùng Mục 48 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Đường Đặng Văn Minh - Khu TĐC Đồng Quýt | Tôn Thất Tùng - Đường Trần Quốc Hoàn Mục 52 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Đỗ Huy Uyển | Đường Lê Anh Xuân - Đường Nguyễn An Ninh Mục 29 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Đỗ Nguyên Sáu (D10 cũ) - Khu TĐC Đồng Quýt | Bùi Thị Xuân - Đường Trần Quốc Hoàn Mục 51 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.