Bảng giá đất Phường Trường Thi, Ninh Bình từ 01/01/2026

336 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Trường Thi là 50.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Giải Phóng, đoạn Đường Điện Biên đến Đường Đông A), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (112 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường
Mục 60
3.800.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phườngĐường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m
Mục 60
1.500.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phườngĐường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3,5m
Mục 60
2.200.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phườngĐường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên - Khu vực thuộc phường cũ
Mục 60
7.000.000
Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường ThiĐường đê Đại Hà từ giáp cầu vượt sông Đào (S2) - Lối rẽ tổ dân phố Phú Nội
Mục 6
5.500.0002.800.0001.500.000800.000
Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường ThiNgã ba lối rẽ nhà thờ Trình Xuyên - Đường Trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn (tổ dân phố Trung Phu)
Mục 6
6.000.0003.000.0001.500.000800.000
Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường ThiTuyến giao thông tổ dân phố Tân Thành 6, 7, 8
Mục 6
5.000.0002.600.0001.400.000700.000
Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường ThiTuyến giao thông tổ dân phố Tân Thành 1 - Tổ dân phố Tân Thành 5
Mục 6
5.000.0002.600.0001.400.000700.000
Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường ThiNgã tư HTX Cốc Thành - Giáp Mả Tấn tổ dân phố xóm A
Mục 6
7.000.0003.500.0001.900.0001.000.000
Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường ThiTrường THCS Thành Lợi - Hết Chùa Gạo
Mục 6
9.000.0004.500.0002.300.0001.200.000
Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường ThiGiáp cầu Rộc - Hết trường THCS Liên Bảo
Mục 6
8.000.0004.100.0002.200.0001.100.000
Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường ThiĐường đê Đại Hà Từ Kênh Gia (giáp phường Nam Định) - Đường đê Đại Hà giáp cầu vượt sông Đào (S2)
Mục 6
6.000.0003.100.0001.600.000800.000
Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường ThiĐền Đông - Mả Cuối
Mục 6
6.000.0003.000.0001.600.000800.000
Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường ThiChùa Gạo - Đám Hát
Mục 6
9.000.0004.500.0002.400.0001.200.000
Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường ThiNgã ba tổ dân phố Định Trạch - Đường Chợ Lời- Đai Thắng (tổ dân phố Cao Phương)
Mục 6
6.000.0002.400.0001.200.000600.000
Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường ThiRẽ cầu Giành (rẽ trường Cao đẳng công nghiệp Nam Định) - Hết địa bàn phường (giáp phường Thành Nam)
Mục 6
6.000.0003.000.0001.600.000800.000
Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường ThiHết trường THCS Liên Bảo - Ngã ba tổ dân phố Định Trạch (chùa Định Trạch)
Mục 6
7.000.0002.800.0001.400.000700.000
Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường ThiNhà ông Bình (giáp Quốc lộ 10) - Hết cầu Rộc
Mục 6
9.000.0004.500.0002.300.0001.200.000
Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường ThiNgã ba tổ dân phố Định Trạch - Quốc lộ 10 (tổ dân phố Tổ Cầu)
Mục 6
6.000.0002.400.0001.200.000600.000
Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường ThiĐường sắt tổ dân phố Tân Thành 9 (Quốc lộ 10) - Đê Đại Hà
Mục 6
10.000.0005.000.0002.500.0001.300.000
Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường ThiNgã tư HTX Cốc Thành - Hết trường THCS Thành Lợi
Mục 6
8.000.0004.000.0002.000.0001.000.000
Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường ThiTuyến giao thông tổ dân phố Tân Thành 1 - Đến tổ dân phố Tân Thành 5
Mục 6
5.000.0002.500.0001.500.0001.000.000
Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường ThiDốc Sắn - Bến đò Kĩa
Mục 6
9.000.0004.500.0002.200.0001.100.000
Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường ThiĐám Hát - Cầu An Nhân
Mục 6
8.000.0004.000.0002.000.0001.000.000
Khu dân cư mới xã Thành LợiTuyến đường đôi 12 m
Mục 7
15.000.0006.000.0003.000.0001.500.000
Khu dân cư mới xã Thành LợiTuyến đường 6 m
Mục 7
10.000.0004.000.0002.000.0001.000.000
Khu dân cư tập trung xã Liên Bảo cũCác thửa (lô) đất còn lại - Cuối đường
Mục 9
8.000.0004.000.0002.000.0001.000.000
Khu dân cư tập trung xã Liên Bảo cũĐường D4, N1 - Cuối đường
Mục 9
10.000.0005.000.0002.500.0001.250.000
Khu đất dịch vụ Khu công nghiệp Bảo MinhĐất dịch vụ
Mục 10
5.000.000
Khu đất dịch vụ Khu công nghiệp Bảo MinhĐất ở
Mục 10
8.000.000
Phố Nguyễn Quyền (Đường N5 - Khu TĐC Đồng Quýt)Đường Đặng Thai Mai - Đường Phan Huy Ích
Mục 45
19.000.000
Phố Thích Thuận Đức (N6)Đường D1 - Đường D5
Mục 58
36.000.000
Phố Đặng Ngọc Toản (Đường N4 - Khu TĐC Đồng Quýt)Đường Đặng Thai Mai - Đường Phan Huy Ích
Mục 44
19.000.000
Quốc lộ 10Hết nhà bà Hường - Hết trạm quản lý đường bộ
Mục 1
16.000.0008.000.0004.000.0002.000.000
Quốc lộ 10rẽ tổ dân phố Tổ Cầu - Trạm quản lý đường bộ (Nam đường sắt)
Mục 1
7.500.0003.800.0002.000.0001.000.000
Quốc lộ 10Từ tổ dân phố Tân Thành 9 (hết xã Thành Lợi cũ) - Đầu tổ dân phố Vụ Bản (xã Lộc An cũ)
Mục 1
14.000.0007.000.0003.500.0001.800.000
Quốc lộ 10Cuối trạm quản lý đường bộ (giáp xã Liên Bảo cũ) - Hết cầu Giành (hết xã Liên Bảo cũ)
Mục 1
15.000.0007.500.0003.800.0001.900.000
Quốc lộ 10Từ trạm quản lý đường bộ - Giáp tổ dân phố Tân Thành 9 (phía Nam đường sắt)
Mục 1
6.500.0003.300.0001.700.000900.000
Quốc lộ 10Từ giáp tổ dân phố Tân Thành 9 - Giáp tổ dân phố Vụ Bản (phía Nam đường sắt)
Mục 1
6.500.0003.300.0001.700.000900.000
Quốc lộ 10Giáp Liên Minh - Hết cầu Chuối
Mục 1
15.000.0007.500.0003.800.0001.900.000
Quốc lộ 10Phía giáp đường sắt
Mục 53
6.800.0003.400.0002.300.0001.200.000
Quốc lộ 10Giáp cầu Chuối - Hết nhà bà Hường (đầu Trình Xuyên)
Mục 1
16.500.0008.300.0004.200.0002.100.000
Quốc lộ 10Cầu Giành - Tổ dân phố Tân Thành 9 (hết xã Thành Lợi cũ)
Mục 1
15.000.0007.500.0003.900.0002.000.000
Quốc lộ 10Đầu tổ dân phố Vụ Bản - Giáp phường Thành Nam
Mục 1
15.000.0007.500.0003.800.0001.900.000
Quốc lộ 10Phía không giáp đường sắt
Mục 53
13.600.0006.800.0003.400.0001.700.000
Tuyến Tỉnh lộ 485BGiáp xã Thành Lợi - Giáp xã Đại An (cũ)
Mục 59
9.600.0004.800.0002.400.0001.200.000
Tuyến Tỉnh lộ 485BGiáp xã Liên Bảo (cũ) - Giáp xã Đại Thắng (Cũ)
Mục 59
6.000.0003.000.0001.600.000800.000
Tuyến Đường Tân Khánh Liên BảoĐoạn từ giáp xã Hiển Khánh - Đường 485B
Mục 2
5.000.0002.500.0001.300.000700.000
Tuyến đường chợ Lời - Đại ThắngGiáp xã Hiển Khánh - Giáp xã Liên Minh (Cống Hương)
Mục 4
15.000.0007.500.0003.800.0001.900.000
Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc SắnĐền Đông - Hết cổng trụ sở UBND xã cũ (Đường rẽ vào Xóm Đông)
Mục 3
16.000.0008.000.0004.100.0002.100.000
Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc SắnHết tổ dân phố Trung Phu - Quốc lộ 10
Mục 3
12.000.0006.000.0003.100.0001.600.000
Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc SắnGiáp cổng trụ sở UBND xã cũ (Đường rẽ vào Xóm Đông) - Hết trạm y tế phường
Mục 3
18.000.0009.000.0004.500.0002.300.000
Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc SắnHết trạm y tế phường - Dốc Sắn (giáp đê Đại Hà)
Mục 3
15.000.0007.600.0003.800.0001.900.000
Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc SắnTừ Barie rẽ chợ Gạo (Quốc lộ 10) - Hết trường Nguyễn Đức Thuận (xã Thành Lợi cũ)
Mục 3
12.000.0006.000.0003.000.0001.500.000
Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc SắnGiáp xã Hiển Khánh - Hết tổ dân phố Trung Phu
Mục 3
10.000.0005.000.0002.500.0001.300.000
Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc SắnTrường cấp III Nguyễn Đức Thuận - Hết đền Đông
Mục 3
15.000.0007.500.0003.800.0001.900.000
Tuyến đường trục huyện Từ xóm Dương Lai đi bờ sông Hùng VươngTừ hết ngã tư HTX Cốc Thành - Cầu Hùng Vương đến giáp xã Liên Minh
Mục 5
8.000.0004.200.0002.100.0001.100.000
Tuyến đường trục huyện Từ xóm Dương Lai đi bờ sông Hùng VươngĐường sắt (Quốc Lộ 10 xóm Dương Lai) - Hết ngã tư HTX Cốc Thành
Mục 5
10.000.0005.200.0002.600.0001.300.000
Tô Hiến Thành (Đường vào trường Nguyễn Trãi cũ)Trường Nguyễn Trãi - Mương Kênh Gia
Mục 33
14.000.0005.900.0003.600.0001.800.000
Tô Hiến Thành (Đường vào trường Nguyễn Trãi cũ)Đường Giải Phóng - Trường Nguyễn Trãi
Mục 33
22.400.0009.800.0005.600.0002.800.000
Điểm dân cư tập trung Tân ThànhĐiểm dân cư tập trung Tân Thành - Hết khu
Mục 8
8.000.0004.000.0002.000.0001.000.000
Đường Bùi Thị Xuân (Khu TĐC Đồng Quýt)Đường Tô Ngọc Vân - Đường Đỗ Nguyên Sáu
Mục 40
20.000.000
Đường D2Đường D2 - Cuối đường
Mục 55
12.400.0005.200.0003.100.0001.600.000
Đường D3Đường D3 - Cuối đường
Mục 56
10.300.0005.200.0003.100.0001.600.000
Đường Giải PhóngĐường Điện Biên - Đường Đông A
Mục 12
50.000.00020.000.00010.000.0005.000.000
Đường Giải PhóngĐường Trần Huy Liệu - Đường Điện Biên
Mục 12
42.000.00016.800.0008.400.0004.200.000
Đường Giải PhóngĐường Văn Cao - Đường Trần Huy Liệu
Mục 12
33.600.00013.500.0006.800.0003.400.000
Đường Hoài ThanhĐào Hồng Cẩm - Xuân Diệu
Mục 31
25.000.0005.000.0003.000.0001.500.000
Đường Hoàng Ngọc PháchNguyễn Huy Tưởng - Trần Khát Chân
Mục 30
25.000.0005.000.0003.000.0001.500.000
Đường Lê Anh XuânMương nước - Công ty Tổng hợp
Mục 16
30.000.0006.700.0003.400.0001.700.000
Đường Lê Trực (D11 cũ) - Khu TĐC Đồng QuýtĐường Vũ Công Tự - Đường Tạ Quang Bửu
Mục 50
19.000.000
Đường Lưu Hữu PhướcNgã ba đường Phù Nghĩa - Đường Thanh Bình
Mục 13
25.000.00010.000.0005.000.0002.500.000
Đường Nguyễn An NinhĐường Trần Huy Liệu - Công ty Tổng hợp
Mục 17
30.000.0006.700.0003.400.0001.700.000
Đường Nguyễn Cao Luyện (Ngõ số 2 cũ - Phường Trường Thi)Đường Giải Phóng - Khu dân cư
Mục 34
16.500.0007.300.0004.200.0002.100.000
Đường Nguyễn Cảnh Chân (N2 cũ) - Khu TĐC Trầm CáĐường Lê Anh Xuân - Đường Nguyễn An Ninh
Mục 28
27.000.0006.000.0003.000.0001.500.000
Đường Nguyễn Huy TưởngĐường Nguyễn Tri Phương - Đường Phùng Hưng
Mục 19
30.000.0006.700.0003.400.0001.700.000
Đường Nguyễn KhuyếnGa Nam Định - Khu CN
Mục 32
19.000.0008.400.0004.800.0002.400.000
Đường Nguyễn Thái HọcĐường Trần Huy Liệu - Công ty Tổng hợp
Mục 18
27.000.0006.000.0003.000.0001.500.000
Đường Nguyễn Thượng Hiền - xã Lộc AnTrần Huy Liệu - Phùng Hưng
Mục 20
30.000.0006.700.0003.400.0001.700.000
Đường Nguyễn Thế RụcĐường Nguyễn Thế Rục - Cuối đường
Mục 15
32.800.0008.000.0004.600.0002.300.000
Đường Nguyễn Tri PhươngĐường Giải Phóng - Dọc mương nước khu Trầm Cá
Mục 21
32.200.0006.900.0003.500.0001.800.000
Đường Nguyễn Văn Cừ (Khu TĐC Đồng Quýt)Trần Nhân Tông - Mương Kênh Gia
Mục 35
30.000.000
Đường Phan Huy Chú (Khu TĐC Đồng Quýt)Đường Trần Quốc Hoàn - Đường Tạ Quang Bửu
Mục 38
20.000.000
Đường Phan Huy Ích (D8 cũ) - Khu TĐC Đồng QuýtĐường Trần Quốc Hoàn - Đường Bùi Thị Xuân
Mục 49
22.400.000
Đường Phùng HưngĐường Nguyễn Thái Học - Đường Trần Khát Chân
Mục 27
32.400.0007.200.0003.600.0001.800.000
Đường Phạm Huy Thông (D2 cũ) - Khu TĐC Đồng QuýtKhu dân cư cũ - Đường Phan Huy Chú
Mục 47
24.700.000
Đường Trần Khát ChânMương tiêu nước - Khu dân cư cũ
Mục 22
22.000.0006.600.0003.300.0001.700.000
Đường Trần Quý CápĐường Lê Anh Xuân - Đường Nguyễn Thái Học
Mục 24
27.500.0006.600.0003.300.0001.700.000
Đường Trần Quốc Hoàn (N2 cũ) - Khu TĐC Đồng QuýtĐầu đường - Cuối đường
Mục 42
21.500.000
Đường Trần Thọ QuếVăn Cao - Nguyễn Văn Cừ
Mục 43
21.500.000
Đường Trịnh Hoài ĐứcĐường Nguyễn Thái Học - Nguyễn Thế Rục
Mục 26
33.400.0006.900.0003.500.0001.800.000
Đường Trịnh Hoài ĐứcĐường Nguyễn Thế Rục - Đường Trần Khát Chân
Mục 26
29.900.0006.900.0003.500.0001.800.000
Đường Tô Ngọc Vân (Khu TĐC Đồng Quýt)Đường Phạm Huy Thông - Khu dân cư cũ
Mục 36
20.200.000
Đường Tôn Thất Tùng (Khu TĐC Đồng Quýt)Đường Văn Cao - Khu dân cư cũ
Mục 41
21.500.000
Đường Tạ Quang Bửu (Khu TĐC Đồng Quýt)Đường Nguyễn Văn Cừ - Khu dân cư cũ
Mục 39
20.000.000
Đường Văn CaoPhía Bắc Đường sắt
Mục 11
22.000.0008.800.0004.400.0002.200.000
Đường Văn CaoPhía Nam Đường sắt
Mục 11
26.000.00010.400.0005.200.0002.600.000
Đường Văn CaoKhông tiếp giáp đường sắt
Mục 11
17.000.0007.500.0004.300.0002.200.000
Đường Văn CaoTiếp giáp đường sắt (bảng kê thứ 2 trong phụ lục)
Mục 11
14.000.0007.000.0004.400.0002.700.000
Đường Văn CaoNgã 6 Năng Tĩnh - Công ty dệt kim Thắng Lợi
Mục 11
34.500.00013.800.0006.900.0003.500.000
Đường Văn CaoTiếp giáp đường sắt
Mục 11
9.500.0004.800.0003.000.0001.800.000
Đường Vũ Công Tự (N7 cũ) - Khu TĐC Đồng QuýtĐường Đặng Thai Mai - Đường Phan Huy Chú
Mục 46
19.200.000
Đường Xuân DiệuĐường Trần Khát Chân - Đường Nguyễn Huy Tưởng
Mục 25
27.500.0006.600.0003.300.0001.700.000
Đường Xuân TrìnhGiải Phóng - Ngã 4 giao với ngõ 192 Trần Huy Liệu
Mục 54
12.400.0005.200.0003.100.0001.600.000
Đường dạo quanh hồ (Hồ Bảo Bối - Từ đường Tàu đến đường Trần Huy Liệu)Đường Tàu - Đường Trần Huy Liệu
Mục 57
10.000.0005.000.0003.000.0001.500.000
Đường Âu Cơ (Đê bắc Sông Đào)Đường Song Hào - Cống Kênh Gia
Mục 14
7.000.0004.200.0002.100.0001.400.000
Đường Đào Hồng CẩmĐường Trần Khát Chân - Đường Nguyễn Huy Tưởng
Mục 23
27.500.0006.600.0003.300.0001.700.000
Đường Đặng Thai Mai (Khu TĐC Đồng Quýt)Đường Phạm Huy Thông - Đường Tạ Quang Bửu
Mục 37
20.000.000
Đường Đặng Tất (D3 cũ) - Khu TĐC Đồng QuýtĐường Phạm Huy TDPg - Đường Tôn Thất Tùng
Mục 48
20.000.000
Đường Đặng Văn Minh - Khu TĐC Đồng QuýtTôn Thất Tùng - Đường Trần Quốc Hoàn
Mục 52
20.000.000
Đường Đỗ Huy UyểnĐường Lê Anh Xuân - Đường Nguyễn An Ninh
Mục 29
25.000.0006.000.0003.000.0001.500.000
Đường Đỗ Nguyên Sáu (D10 cũ) - Khu TĐC Đồng QuýtBùi Thị Xuân - Đường Trần Quốc Hoàn
Mục 51
21.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (112 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường
Mục 60
750.000500.000350.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phườngĐường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m
Mục 60
300.000300.000300.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phườngĐường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3m
Mục 60
600.000450.000300.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phườngĐường có chiều rộng mặt cắt từ 3m trở lên - Khu vực thuộc phường cũ
Mục 60
1.400.0001.000.000600.000
Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường ThiĐám Hát - Cầu An Nhân
Mục 6
4.400.0002.200.0001.100.000
Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường ThiĐường đê Đại Hà Từ Kênh Gia (giáp phường Nam Định) - Đường đê Đại Hà giáp cầu vượt sông Đào (S2)
Mục 6
1.750.000900.000450.000
Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường ThiDốc Sắn - Bến đò Kĩa
Mục 6
4.900.0002.450.0001.200.000
Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường ThiNgã ba tổ dân phố Định Trạch - Đường Chợ Lời- Đai Thắng (tổ dân phố Cao Phương)
Mục 6
2.400.000850.000450.000
Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường ThiNgã tư HTX Cốc Thành - Hết trường THCS xã
Mục 6
3.300.0001.650.000850.000
Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường ThiĐường sắt tổ dân phố Tân Thành 9 (Quốc lộ 10) - Đê Đại Hà
Mục 6
1.500.000900.000450.000
Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường ThiHết trường THCS Liên Bảo - Ngã ba tổ dân phố Định Trạch (chùa Định Trạch)
Mục 6
2.450.0001.000.000500.000
Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường ThiĐường đê Đại Hà từ giáp cầu vượt sông Đào (S2) - Lối rẽ tổ dân phố Phú Nội
Mục 6
1.650.000850.000500.000
Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường ThiĐền Đông - Mả Cuối
Mục 6
3.200.0001.600.000800.000
Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường ThiTrường THCS Thành Lợi - Hết Chùa Gạo
Mục 6
2.900.0001.450.000750.000
Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường ThiNgã ba lối rẽ nhà thờ Trình Xuyên - Đường Trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn (tổ dân phố Trung Phu)
Mục 6
2.100.0001.050.000600.000
Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường ThiNhà ông Bình (giáp Quốc lộ 10) - Hết cầu Rộc
Mục 6
2.050.0001.050.000600.000
Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường ThiNgã ba tổ dân phố Định Trạch - Quốc lộ 10 (tổ dân phố Tổ Cầu)
Mục 6
2.400.000850.000450.000
Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường ThiChùa Gạo - Đám Hát
Mục 6
5.400.0002.700.0001.350.000
Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường ThiRẽ cầu Giành (rẽ trường Cao đẳng công nghiệp Nam Định) - Hết địa bàn phường (giáp phường Thành Nam)
Mục 6
4.000.0002.000.0001.000.000
Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường ThiGiáp cầu Rộc - Hết trường THCS Liên Bảo
Mục 6
1.450.000750.000450.000
Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường ThiNgã tư HTX Cốc Thành - Giáp Mả Tấn tổ dân phố xóm A
Mục 6
3.000.0001.450.000750.000
Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường ThiTuyến giao thông tổ dân phố Tân Thành 1 - Tổ dân phố Tân Thành 5
Mục 6
1.750.000900.000550.000
Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường ThiTuyến giao thông tổ dân phố Tân Thành 6, 7, 8
Mục 6
1.350.000700.000
Khu dân cư mới xã Thành LợiTuyến đường 6 m
Mục 7
3.500.0001.400.000700.000
Khu dân cư mới xã Thành LợiTuyến đường đôi 12 m
Mục 7
5.250.0002.100.0001.050.000
Khu dân cư tập trung xã Liên Bảo cũĐường D4, N1 - Cuối đường
Mục 9
2.800.0001.400.000700.000
Khu dân cư tập trung xã Liên Bảo cũCác thửa (lô) đất còn lại - Cuối đường
Mục 9
2.800.0001.400.000700.000
Khu đất dịch vụ Khu công nghiệp Bảo MinhĐất dịch vụ
Mục 10
1.750.000900.000450.000
Khu đất dịch vụ Khu công nghiệp Bảo MinhĐất ở
Mục 10
2.800.0001.400.000700.000
Phố Nguyễn Quyền (Đường N5 - Khu TĐC Đồng Quýt)Đường Đặng Thai Mai - Đường Phan Huy Ích
Mục 45
3.800.0001.900.000950.000
Phố Thích Thuận Đức (N6)Đường D1 - Đường D5
Mục 58
7.200.0003.600.0001.800.000
Phố Đặng Ngọc Toản (Đường N4 - Khu TĐC Đồng Quýt)Đường Đặng Thai Mai - Đường Phan Huy Ích
Mục 44
3.000.0001.800.0001.000.000
Quốc lộ 10Giáp Liên Minh - Hết cầu Chuối
Mục 1
3.600.0001.800.000900.000
Quốc lộ 10Giáp cầu Chuối - Hết nhà bà Hường (đầu Trình Xuyên)
Mục 1
3.900.0001.950.0001.000.000
Quốc lộ 10Từ giáp tổ dân phố Tân Thành 9 - Giáp tổ dân phố Vụ Bản (phía Nam đường sắt)
Mục 1
1.950.000850.000450.000
Quốc lộ 10Hết nhà bà Hường - Hết trạm quản lý đường bộ
Mục 1
5.000.0002.500.0001.200.000
Quốc lộ 10Cầu Giành - tổ dân phố Tân Thành 9 (hết xã Thành Lợi cũ)
Mục 1
4.500.0002.250.0001.100.000
Quốc lộ 10rẽ tổ dân phố Tổ Cầu - Trạm quản lý đường bộ (Nam đường sắt)
Mục 1
4.950.0002.500.0001.250.000
Quốc lộ 10Từ trạm quản lý đường bộ - Giáp tổ dân phố Tân Thành 9 ( phía Nam đườn sắt)
Mục 1
1.700.000850.000450.000
Quốc lộ 10Từ tổ dân phố Tân Thành 9 (hết xã Thành Lợi cũ) - Đầu tổ dân phố Vụ Bản (xã Lộc An cũ)
Mục 1
5.050.0002.550.0001.300.000
Quốc lộ 10Cuối trạm quản lý đường bộ (giáp xã Liên Bảo) - Hết cầu Giành (hết xã Liên Bảo cũ)
Mục 1
2.100.0001.050.000550.000
Quốc lộ 10Đầu TDP Vụ Bản - Giáp phường Thành Nam
Mục 1
5.250.0002.650.0001.350.000
Quốc lộ 10Phía không giáp đường sắt
Mục 53
4.000.0002.300.000
Quốc lộ 10Phía giáp đường sắt
Mục 53
2.850.0001.850.000
Tuyến Tỉnh lộ 485BGiáp xã Thành Lợi - Giáp xã Đại An (cũ)
Mục 59
1.700.000850.000450.000
Tuyến Tỉnh lộ 485BGiáp xã Liên Bảo (cũ) - Giáp xã Đại Thắng (Cũ)
Mục 59
1.700.000850.000450.000
Tuyến Đường Tân Khánh Liên BảoĐoạn từ giáp xã Hiển Khánh - Đường 485B
Mục 2
1.750.000900.000450.000
Tuyến đường chợ Lời - Đại ThắngGiáp xã Hiển Khánh - Giáp xã Liên Minh (Cống Hương)
Mục 4
1.800.000900.000450.000
Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc SắnTừ Barie rẽ chợ Gạo (Quốc lộ 10) - Hết trường Nguyễn Đức Thuận ( xã Thành Lợi cũ)
Mục 3
2.650.0001.350.000700.000
Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc SắnHết trạm y tế phường - Dốc Sắn (giáp đê Đại Hà)
Mục 3
3.200.0001.600.000750.000
Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc SắnGiáp xã Hiển Khánh - Hết tổ dân phố Trung Phu
Mục 3
1.500.000750.000400.000
Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc SắnGiáp cổng trụ sở UBND xã cũ (Đường rẽ vào Xóm Đông) - Hết trạm y tế phường
Mục 3
5.400.0002.700.0001.350.000
Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc SắnTrường cấp III Nguyễn Đức Thuận - Hết đền Đông
Mục 3
4.200.0002.100.0001.050.000
Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc SắnHết tổ dân phố Trung Phu - Quốc lộ 10
Mục 3
2.150.0001.100.000550.000
Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc SắnĐền Đông - Hết cổng trụ sở UBND xã cũ (Đường rẽ vào Xóm Đông)
Mục 3
5.100.0002.550.0001.250.000
Tuyến đường trục huyện Từ xóm Dương Lai đi bờ sông Hùng VươngTừ hết ngã tư HTX Cốc Thành - Cầu Hùng Vương đến giáp xã Liên Minh
Mục 5
1.850.000950.000500.000
Tuyến đường trục huyện Từ xóm Dương Lai đi bờ sông Hùng VươngĐường sắt (Quốc Lộ 10 xóm Dương Lai) - Hết ngã tư HTX Cốc Thành
Mục 5
2.600.0001.300.000750.000
Tô Hiến Thành (Đường vào trường Nguyễn Trãi cũ)Trường Nguyễn Trãi - Mương Kênh Gia
Mục 33
4.100.0002.150.0001.150.000
Tô Hiến Thành (Đường vào trường Nguyễn Trãi cũ)Đường Giải Phóng - Trường Nguyễn Trãi
Mục 33
7.000.0003.500.0001.750.000
Điểm dân cư tập trung Tân ThànhĐiểm dân cư tập trung Tân Thành - Hết khu
Mục 8
3.750.0001.900.000950.000
Đường Bùi Thị Xuân (Khu TĐC Đồng Quýt)Đường Tô Ngọc Vân - Đường Đỗ Nguyên Sáu
Mục 40
4.000.0002.000.0001.000.000
Đường D2Đường D2 - Cuối đường
Mục 55
3.650.0002.100.0001.050.000
Đường D3Đường D3 - Cuối đường
Mục 56
2.600.0001.850.000950.000
Đường Giải PhóngĐường Trần Huy Liệu - Đường Điện Biên
Mục 12
10.500.0005.250.0002.650.000
Đường Giải PhóngĐường Văn Cao - Đường Trần Huy Liệu
Mục 12
11.000.0005.600.0002.800.000
Đường Giải PhóngĐường Điện Biên - Đường Đông A
Mục 12
12.250.0006.200.0003.350.000
Đường Hoài ThanhĐào Hồng Cẩm - Xuân Diệu
Mục 31
3.000.0001.800.0001.000.000
Đường Hoàng Ngọc PháchNguyễn Huy Tưởng - Trần Khát Chân
Mục 30
3.000.0001.800.0001.000.000
Đường Lê Anh XuânMương nước - Công ty Tổng hợp
Mục 16
5.000.0002.800.0001.550.000
Đường Lê Trực (D11 cũ) - Khu TĐC Đồng QuýtĐường Vũ Công Tự - Đường Tạ Quang Bửu
Mục 50
3.000.0001.800.0001.000.000
Đường Lưu Hữu PhướcNgã ba đường Phù Nghĩa - Đường Thanh Bình
Mục 13
7.000.0003.500.0001.750.000
Đường Nguyễn An NinhĐường Trần Huy Liệu - Công ty Tổng hợp
Mục 17
5.000.0002.800.0001.550.000
Đường Nguyễn Cao Luyện (Ngõ số 2 cũ -Phường Trường Thi)Đường Giải Phóng - Khu dân cư
Mục 34
5.150.0002.600.0001.300.000
Đường Nguyễn Cảnh Chân (N2 cũ) - Khu TĐC Trầm CáĐường Lê Anh Xuân - Đường Nguyễn An Ninh
Mục 28
4.000.0002.000.0001.200.000
Đường Nguyễn Huy TưởngĐường Nguyễn Tri Phương - Đường Phùng Hưng
Mục 19
5.000.0002.800.0001.550.000
Đường Nguyễn KhuyếnGa Nam Định - Khu CN
Mục 32
5.950.0003.000.0001.500.000
Đường Nguyễn Thái HọcĐường Trần Huy Liệu - Công ty Tổng hợp
Mục 18
4.500.0002.500.0001.400.000
Đường Nguyễn Thượng Hiền - xã Lộc AnTrần Huy Liệu - Phùng Hưng
Mục 20
5.000.0002.800.0001.550.000
Đường Nguyễn Thế RụcĐường Nguyễn Thế Rục - Cuối đường
Mục 15
5.650.0002.850.0001.600.000
Đường Nguyễn Tri PhươngĐường Giải Phóng - Dọc mương nước khu Trầm Cá
Mục 21
5.200.0002.900.0001.650.000
Đường Nguyễn Văn Cừ (Khu TĐC Đồng Quýt)Trần Nhân Tông - Mương Kênh Gia
Mục 35
6.500.0003.500.0001.750.000
Đường Phan Huy Chú (Khu TĐC Đồng Quýt)Đường Trần Quốc Hoàn - Đường Tạ Quang Bửu
Mục 38
4.000.0002.000.0001.000.000
Đường Phan Huy Ích (D8 cũ) - Khu TĐC Đồng QuýtĐường Trần Quốc Hoàn - Đường Bùi Thị Xuân
Mục 49
3.950.0002.000.0001.150.000
Đường Phùng HưngĐường Nguyễn Thái Học - Đường Trần Khát Chân
Mục 27
5.400.0003.000.0001.700.000
Đường Phạm Huy Thông (D2 cũ) - Khu TĐC Đồng QuýtKhu dân cư cũ - Đường Phan Huy Chú
Mục 47
4.050.0002.100.0001.150.000
Đường Trần Khát ChânMương tiêu nước - Khu dân cư cũ
Mục 22
4.950.0002.750.0001.550.000
Đường Trần Quý CápĐường Lê Anh Xuân - Đường Nguyễn Thái Học
Mục 24
4.950.0002.750.0001.550.000
Đường Trần Quốc Hoàn (N2 cũ) - Khu TĐC Đồng QuýtĐầu đường - Cuối đường
Mục 42
3.500.0001.800.0001.000.000
Đường Trần Thọ QuếVăn Cao - Nguyễn Văn Cừ
Mục 43
4.300.0002.150.0001.100.000
Đường Trịnh Hoài ĐứcĐường Nguyễn Thái Học - Nguyễn Thế Rục
Mục 26
5.200.0002.900.0001.650.000
Đường Trịnh Hoài ĐứcĐường Nguyễn Thế Rục - Đường Trần Khát Chân
Mục 26
5.200.0002.900.0001.650.000
Đường Tô Ngọc Vân (Khu TĐC Đồng Quýt)Đường Phạm Huy Thông - Khu dân cư cũ
Mục 36
4.050.0002.050.0001.050.000
Đường Tôn Thất Tùng (Khu TĐC Đồng Quýt)Đường Văn Cao - Khu dân cư cũ
Mục 41
4.000.0002.000.0001.000.000
Đường Tạ Quang Bửu (Khu TĐC Đồng Quýt)Đường Nguyễn Văn Cừ - Khu dân cư cũ
Mục 39
4.000.0002.000.0001.000.000
Đường Văn CaoNgã 6 Năng Tĩnh - Công ty dệt kim Thắng Lợi
Mục 11
11.500.0005.750.0002.900.000
Đường Văn CaoTiếp giáp đường sắt
Mục 11
4.200.0002.400.000
Đường Văn CaoPhía Bắc Đường sắt
Mục 11
7.700.0003.850.000
Đường Văn CaoKhông tiếp giáp đường sắt (bảng kê thứ 2 trong phụ lục)
Mục 11
5.300.0002.650.000
Đường Văn CaoKhông tiếp giáp đường sắt
Mục 11
6.900.0003.750.000
Đường Văn CaoPhía Nam Đường sắt
Mục 11
8.350.0004.200.000
Đường Văn CaoTiếp giáp đường sắt (bảng kê thứ 2 trong phụ lục)
Mục 11
5.250.0002.800.000
Đường Vũ Công Tự (N7 cũ) - Khu TĐC Đồng QuýtĐường Đặng Thai Mai - Đường Phan Huy Chú
Mục 46
3.050.0001.850.000950.000
Đường Xuân DiệuĐường Trần Khát Chân - Đường Nguyễn Huy Tưởng
Mục 25
4.950.0002.750.0001.550.000
Đường Xuân TrìnhGiải Phóng - Ngã 4 giao với ngõ 192 Trần Huy Liệu
Mục 54
3.650.0002.100.0001.050.000
Đường dạo quanh hồ (Hồ Bảo Bối - Từ đường Tàu đến đường Trần Huy Liệu)Đường Tàu - Đường Trần Huy Liệu
Mục 57
2.500.0001.800.000900.000
Đường Âu Cơ (Đê bắc Sông Đào)Đường Song Hào - Cống Kênh Gia
Mục 14
1.500.0001.000.000800.000
Đường Đào Hồng CẩmĐường Trần Khát Chân - Đường Nguyễn Huy Tưởng
Mục 23
4.950.0002.750.0001.550.000
Đường Đặng Thai Mai (Khu TĐC Đồng Quýt)Đường Phạm Huy Thông - Đường Tạ Quang Bửu
Mục 37
4.000.0002.000.0001.000.000
Đường Đặng Tất (D3 cũ) - Khu TĐC Đồng QuýtĐường Phạm Huy TDPg - Đường Tôn Thất Tùng
Mục 48
3.500.0001.800.0001.000.000
Đường Đặng Văn Minh - Khu TĐC Đồng QuýtTôn Thất Tùng - Đường Trần Quốc Hoàn
Mục 52
4.000.0002.000.0001.000.000
Đường Đỗ Huy UyểnĐường Lê Anh Xuân - Đường Nguyễn An Ninh
Mục 29
4.000.0002.000.0001.200.000
Đường Đỗ Nguyên Sáu (D10 cũ) - Khu TĐC Đồng QuýtBùi Thị Xuân - Đường Trần Quốc Hoàn
Mục 51
4.000.0002.000.0001.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (112 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường
Mục 60
1.150.000700.000450.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phườngĐường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3m
Mục 60
1.000.000600.000400.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phườngĐường có chiều rộng mặt cắt từ 3m trở lên - Khu vực thuộc phường cũ
Mục 60
2.100.0001.500.0001.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phườngĐường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m
Mục 60
400.000400.000400.000
Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường ThiĐường sắt tổ dân phố Tân Thành 9 (Quốc lộ 10) - Đê Đại Hà
Mục 6
1.750.0001.000.000500.000
Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường ThiNhà ông Bình (giáp Quốc lộ 10) - Hết cầu Rộc
Mục 6
2.250.0001.150.000700.000
Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường ThiHết trường THCS Liên Bảo - Ngã ba tổ dân phố Định Trạch (chùa Định Trạch)
Mục 6
3.150.0001.300.000700.000
Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường ThiĐường đê Đại Hà từ giáp cầu vượt sông Đào (S2) - Lối rẽ tổ dân phố Phú Nội
Mục 6
1.850.000950.000550.000
Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường ThiNgã tư HTX Cốc Thành - Hết trường THCS xã
Mục 6
3.600.0001.800.000900.000
Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường ThiĐường đê Đại Hà Từ Kênh Gia (giáp phường Nam Định) - Đường đê Đại Hà giáp cầu vượt sông Đào (S2)
Mục 6
1.900.000950.000550.000
Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường ThiNgã ba tổ dân phố Định Trạch - Đường Chợ Lời- Đai Thắng (tổ dân phố Cao Phương)
Mục 6
2.700.0001.100.000650.000
Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường ThiĐám Hát - Cầu An Nhân
Mục 6
4.800.0002.400.0001.200.000
Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường ThiNgã tư HTX Cốc Thành - Giáp Mả Tấn tổ dân phố xóm A
Mục 6
3.250.0001.650.000850.000
Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường ThiTrường THCS Thành Lợi - Hết Chùa Gạo
Mục 6
3.250.0001.650.000800.000
Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường ThiGiáp cầu Rộc - Hết trường THCS Liên Bảo
Mục 6
1.600.000800.000550.000
Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường ThiNgã ba lối rẽ nhà thờ Trình Xuyên - Đường Trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn (tổ dân phố Trung Phu)
Mục 6
2.400.0001.200.000700.000
Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường ThiTuyến giao thông tổ dân phố Tân Thành 6, 7, 8
Mục 6
450.0001.500.000750.000
Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường ThiChùa Gạo - Đám Hát
Mục 6
5.600.0002.800.0001.400.000
Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường ThiNgã ba tổ dân phố Định Trạch - Quốc lộ 10 (tổ dân phố Tổ Cầu)
Mục 6
2.700.0001.100.000650.000
Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường ThiĐền Đông - Mả Cuối
Mục 6
3.600.0001.800.000900.000
Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường ThiDốc Sắn - Bến đò Kĩa
Mục 6
5.400.0002.700.0001.300.000
Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường ThiTuyến giao thông tổ dân phố Tân Thành 1 - Tổ dân phố Tân Thành 5
Mục 6
2.000.0001.000.000600.000
Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường ThiRẽ cầu Giành (rẽ trường Cao đẳng công nghiệp Nam Định) - Hết địa bàn phường (giáp phường Thành Nam)
Mục 6
4.400.0002.200.0001.100.000
Khu dân cư mới xã Thành LợiTuyến đường 6 m
Mục 7
4.000.0001.600.000800.000
Khu dân cư mới xã Thành LợiTuyến đường đôi 12 m
Mục 7
6.000.0002.400.0001.200.000
Khu dân cư tập trung xã Liên Bảo cũĐường D4, N1 - Cuối đường
Mục 9
3.000.0001.500.000750.000
Khu dân cư tập trung xã Liên Bảo cũCác thửa (lô) đất còn lại - Cuối đường
Mục 9
3.000.0001.500.000750.000
Khu đất dịch vụ Khu công nghiệp Bảo MinhĐất ở
Mục 10
3.000.0001.500.000750.000
Khu đất dịch vụ Khu công nghiệp Bảo MinhĐất dịch vụ
Mục 10
2.000.0001.000.000500.000
Phố Nguyễn Quyền (Đường N5 - Khu TĐC Đồng Quýt)Đường Đặng Thai Mai - Đường Phan Huy Ích
Mục 45
5.700.0002.850.0001.450.000
Phố Thích Thuận Đức (N6)Đường D1 - Đường D5
Mục 58
10.800.0005.400.0002.700.000
Phố Đặng Ngọc Toản (Đường N4 - Khu TĐC Đồng Quýt)Đường Đặng Thai Mai - Đường Phan Huy Ích
Mục 44
3.500.0002.000.0001.200.000
Quốc lộ 10Từ giáp tổ dân phố Tân Thành 9 - Giáp tổ dân phố Vụ Bản (phía Nam đường sắt)
Mục 1
1.850.000900.000500.000
Quốc lộ 10Đầu TDP Vụ Bản - Giáp phường Thành Nam
Mục 1
6.000.0003.000.0001.550.000
Quốc lộ 10Cuối trạm quản lý đường bộ (giáp xã Liên Bảo) - Hết cầu Giành (hết xã Liên Bảo cũ)
Mục 1
2.250.0001.150.000600.000
Quốc lộ 10Giáp cầu Chuối - Hết nhà bà Hường (đầu Trình Xuyên)
Mục 1
4.200.0002.100.0001.050.000
Quốc lộ 10Phía giáp đường sắt
Mục 53
900.000
Quốc lộ 10Phía không giáp đường sắt
Mục 53
1.150.000
Quốc lộ 10Hết nhà bà Hường - Hết trạm quản lý đường bộ
Mục 1
5.450.0002.750.0001.350.000
Quốc lộ 10Giáp Liên Minh - Hết cầu Chuối
Mục 1
3.900.0001.950.0001.000.000
Quốc lộ 10Cầu Giành - tổ dân phố Tân Thành 9 (hết xã Thành Lợi cũ)
Mục 1
4.900.0002.450.0001.250.000
Quốc lộ 10rẽ tổ dân phố Tổ Cầu - Trạm quản lý đường bộ (Nam đường sắt)
Mục 1
5.400.0002.700.0001.350.000
Quốc lộ 10Từ trạm quản lý đường bộ - Giáp tổ dân phố Tân Thành 9 ( phía Nam đườn sắt)
Mục 1
1.850.000900.000500.000
Quốc lộ 10Từ tổ dân phố Tân Thành 9 (hết xã Thành Lợi cũ) - Đầu tổ dân phố Vụ Bản (xã Lộc An cũ)
Mục 1
5.500.0002.800.0001.400.000
Tuyến Tỉnh lộ 485BGiáp xã Liên Bảo (cũ) - Giáp xã Đại Thắng (Cũ)
Mục 59
1.800.000900.000500.000
Tuyến Tỉnh lộ 485BGiáp xã Thành Lợi - Giáp xã Đại An (cũ)
Mục 59
1.800.000900.000500.000
Tuyến Đường Tân Khánh Liên BảoĐoạn từ giáp xã Hiển Khánh - Đường 485B
Mục 2
1.900.000950.000500.000
Tuyến đường chợ Lời - Đại ThắngGiáp xã Hiển Khánh - Giáp xã Liên Minh (Cống Hương)
Mục 4
1.950.0001.000.000500.000
Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc SắnHết tổ dân phố Trung Phu - Quốc lộ 10
Mục 3
2.400.0001.200.000600.000
Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc SắnĐền Đông - Hết cổng trụ sở UBND xã cũ (Đường rẽ vào Xóm Đông)
Mục 3
5.550.0002.800.0001.400.000
Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc SắnTừ Barie rẽ chợ Gạo (Quốc lộ 10) - Hết trường Nguyễn Đức Thuận ( xã Thành Lợi cũ)
Mục 3
2.900.0001.450.000750.000
Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc SắnTrường cấp III Nguyễn Đức Thuận - Hết đền Đông
Mục 3
4.500.0002.250.0001.150.000
Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc SắnHết trạm y tế phường - Dốc Sắn (giáp đê Đại Hà)
Mục 3
3.400.0001.700.000850.000
Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc SắnGiáp xã Hiển Khánh - Hết tổ dân phố Trung Phu
Mục 3
1.650.000850.000450.000
Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc SắnGiáp cổng trụ sở UBND xã cũ (Đường rẽ vào Xóm Đông) - Hết trạm y tế phường
Mục 3
7.200.0003.600.0001.800.000
Tuyến đường trục huyện Từ xóm Dương Lai đi bờ sông Hùng VươngTừ hết ngã tư HTX Cốc Thành - Cầu Hùng Vương đến giáp xã Liên Minh
Mục 5
2.100.0001.050.000600.000
Tuyến đường trục huyện Từ xóm Dương Lai đi bờ sông Hùng VươngĐường sắt (Quốc Lộ 10 xóm Dương Lai) - Hết ngã tư HTX Cốc Thành
Mục 5
2.900.0001.450.000900.000
Tô Hiến Thành (Đường vào trường Nguyễn Trãi cũ)Trường Nguyễn Trãi - Mương Kênh Gia
Mục 33
4.700.0002.350.0001.200.000
Tô Hiến Thành (Đường vào trường Nguyễn Trãi cũ)Đường Giải Phóng - Trường Nguyễn Trãi
Mục 33
8.400.0004.200.0002.100.000
Điểm dân cư tập trung Tân ThànhĐiểm dân cư tập trung Tân Thành - Hết khu
Mục 8
4.000.0002.000.0001.000.000
Đường Bùi Thị Xuân (Khu TĐC Đồng Quýt)Đường Tô Ngọc Vân - Đường Đỗ Nguyên Sáu
Mục 40
5.000.0003.000.0001.500.000
Đường D2Đường D2 - Cuối đường
Mục 55
4.150.0002.100.0001.250.000
Đường D3Đường D3 - Cuối đường
Mục 56
3.100.0002.100.0001.250.000
Đường Giải PhóngĐường Văn Cao - Đường Trần Huy Liệu
Mục 12
12.350.0006.750.0003.400.000
Đường Giải PhóngĐường Trần Huy Liệu - Đường Điện Biên
Mục 12
11.550.0006.300.0003.150.000
Đường Giải PhóngĐường Điện Biên - Đường Đông A
Mục 12
13.350.0006.700.0003.400.000
Đường Hoài ThanhĐào Hồng Cẩm - Xuân Diệu
Mục 31
3.500.0002.000.0001.200.000
Đường Hoàng Ngọc PháchNguyễn Huy Tưởng - Trần Khát Chân
Mục 30
3.500.0002.000.0001.200.000
Đường Lê Anh XuânMương nước - Công ty Tổng hợp
Mục 16
5.550.0003.350.0002.000.000
Đường Lê Trực (D11 cũ) - Khu TĐC Đồng QuýtĐường Vũ Công Tự - Đường Tạ Quang Bửu
Mục 50
3.500.0002.000.0001.200.000
Đường Lưu Hữu PhướcNgã ba đường Phù Nghĩa - Đường Thanh Bình
Mục 13
8.000.0004.000.0002.000.000
Đường Nguyễn An NinhĐường Trần Huy Liệu - Công ty Tổng hợp
Mục 17
5.550.0003.350.0002.000.000
Đường Nguyễn Cao Luyện (Ngõ số 2 cũ -Phường Trường Thi)Đường Giải Phóng - Khu dân cư
Mục 34
6.200.0003.100.0001.550.000
Đường Nguyễn Cảnh Chân (N2 cũ) - Khu TĐC Trầm CáĐường Lê Anh Xuân - Đường Nguyễn An Ninh
Mục 28
4.500.0003.000.0001.500.000
Đường Nguyễn Huy TưởngĐường Nguyễn Tri Phương - Đường Phùng Hưng
Mục 19
5.550.0003.350.0002.000.000
Đường Nguyễn KhuyếnGa Nam Định - Khu CN
Mục 32
7.150.0003.600.0001.800.000
Đường Nguyễn Thái HọcĐường Trần Huy Liệu - Công ty Tổng hợp
Mục 18
5.000.0003.000.0001.800.000
Đường Nguyễn Thượng Hiền - xã Lộc AnTrần Huy Liệu - Phùng Hưng
Mục 20
5.550.0003.350.0002.000.000
Đường Nguyễn Thế RụcĐường Nguyễn Thế Rục - Cuối đường
Mục 15
6.800.0003.400.0002.050.000
Đường Nguyễn Tri PhươngĐường Giải Phóng - Dọc mương nước khu Trầm Cá
Mục 21
5.750.0003.450.0002.100.000
Đường Nguyễn Văn Cừ (Khu TĐC Đồng Quýt)Trần Nhân Tông - Mương Kênh Gia
Mục 35
7.000.0004.000.0002.000.000
Đường Phan Huy Chú (Khu TĐC Đồng Quýt)Đường Trần Quốc Hoàn - Đường Tạ Quang Bửu
Mục 38
5.000.0003.000.0001.500.000
Đường Phan Huy Ích (D8 cũ) - Khu TĐC Đồng QuýtĐường Trần Quốc Hoàn - Đường Bùi Thị Xuân
Mục 49
4.500.0002.250.0001.350.000
Đường Phùng HưngĐường Nguyễn Thái Học - Đường Trần Khát Chân
Mục 27
6.000.0003.600.0002.200.000
Đường Phạm Huy Thông (D2 cũ) - Khu TĐC Đồng QuýtKhu dân cư cũ - Đường Phan Huy Chú
Mục 47
4.600.0002.300.0001.400.000
Đường Trần Khát ChânMương tiêu nước - Khu dân cư cũ
Mục 22
5.500.0003.300.0002.000.000
Đường Trần Quý CápĐường Lê Anh Xuân - Đường Nguyễn Thái Học
Mục 24
5.500.0003.300.0002.000.000
Đường Trần Quốc Hoàn (N2 cũ) - Khu TĐC Đồng QuýtĐầu đường - Cuối đường
Mục 42
4.000.0002.000.0001.200.000
Đường Trần Thọ QuếVăn Cao - Nguyễn Văn Cừ
Mục 43
6.450.0003.250.0001.650.000
Đường Trịnh Hoài ĐứcĐường Nguyễn Thái Học - Nguyễn Thế Rục
Mục 26
5.750.0003.450.0002.100.000
Đường Trịnh Hoài ĐứcĐường Nguyễn Thế Rục - Đường Trần Khát Chân
Mục 26
5.750.0003.450.0002.100.000
Đường Tô Ngọc Vân (Khu TĐC Đồng Quýt)Đường Phạm Huy Thông - Khu dân cư cũ
Mục 36
5.050.0003.050.0001.550.000
Đường Tôn Thất Tùng (Khu TĐC Đồng Quýt)Đường Văn Cao - Khu dân cư cũ
Mục 41
5.000.0003.000.0001.500.000
Đường Tạ Quang Bửu (Khu TĐC Đồng Quýt)Đường Nguyễn Văn Cừ - Khu dân cư cũ
Mục 39
5.000.0003.000.0001.500.000
Đường Văn CaoPhía Nam Đường sắt
Mục 11
2.100.000
Đường Văn CaoNgã 6 Năng Tĩnh - Công ty dệt kim Thắng Lợi
Mục 11
12.650.0006.900.0003.450.000
Đường Văn CaoTiếp giáp đường sắt
Mục 11
1.200.000
Đường Văn CaoKhông tiếp giáp đường sắt
Mục 11
1.900.000
Đường Văn CaoTiếp giáp đường sắt (bảng kê thứ 2 trong phụ lục)
Mục 11
1.750.000
Đường Văn CaoKhông tiếp giáp đường sắt (bảng kê thứ 2 trong phụ lục)
Mục 11
1.750.000
Đường Văn CaoPhía Bắc Đường sắt
Mục 11
1.950.000
Đường Vũ Công Tự (N7 cũ) - Khu TĐC Đồng QuýtĐường Đặng Thai Mai - Đường Phan Huy Chú
Mục 46
3.550.0002.050.0001.250.000
Đường Xuân DiệuĐường Trần Khát Chân - Đường Nguyễn Huy Tưởng
Mục 25
5.500.0003.300.0002.000.000
Đường Xuân TrìnhGiải Phóng - Ngã 4 giao với ngõ 192 Trần Huy Liệu
Mục 54
4.150.0002.100.0001.250.000
Đường dạo quanh hồ (Hồ Bảo Bối - Từ đường Tàu đến đường Trần Huy Liệu)Đường Tàu - Đường Trần Huy Liệu
Mục 57
3.000.0002.000.0001.200.000
Đường Âu Cơ (Đê bắc Sông Đào)Đường Song Hào - Cống Kênh Gia
Mục 14
2.000.0001.500.0001.000.000
Đường Đào Hồng CẩmĐường Trần Khát Chân - Đường Nguyễn Huy Tưởng
Mục 23
5.500.0003.300.0002.000.000
Đường Đặng Thai Mai (Khu TĐC Đồng Quýt)Đường Phạm Huy Thông - Đường Tạ Quang Bửu
Mục 37
5.000.0003.000.0001.500.000
Đường Đặng Tất (D3 cũ) - Khu TĐC Đồng QuýtĐường Phạm Huy TDPg - Đường Tôn Thất Tùng
Mục 48
4.000.0002.000.0001.200.000
Đường Đặng Văn Minh - Khu TĐC Đồng QuýtTôn Thất Tùng - Đường Trần Quốc Hoàn
Mục 52
5.000.0003.000.0001.500.000
Đường Đỗ Huy UyểnĐường Lê Anh Xuân - Đường Nguyễn An Ninh
Mục 29
5.000.0003.000.0001.500.000
Đường Đỗ Nguyên Sáu (D10 cũ) - Khu TĐC Đồng QuýtBùi Thị Xuân - Đường Trần Quốc Hoàn
Mục 51
5.000.0003.000.0001.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.