Bảng giá đất Phường Trung Sơn, Ninh Bình từ 01/01/2026

264 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Trung Sơn15.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quang Trung Đất nhà bà Lan (thửa số 12, tờ số 8), đoạn Đối diện Đường Trương Hán Siêu đến Cầu Lạnh Đông), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (88 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Đường Ngô Thì Nhậm Cầu Ngô Thì Nhậm Đường Vũ Phạm Khải5.000.000
Đường Ngô Thì Nhậm Cầu Ngô Thì Nhậm Đường Vũ Phạm KhảiHết địa giới phường Trung Sơn cũ - Đường Quyết Thắng3.500.000
Đường Ngô Thì Nhậm Cầu Ngô Thì Nhậm Đường Vũ Phạm KhảiĐường Quang Trung - Cầu Ngô Thì Nhậm9.000.000
Đường Núi VàngĐường Quang Trung - Đường Sắt7.000.000
Đường Núi VàngĐường Sắt - Đường Vũ Phạm Khải4.000.000
Đường Quang Trung Đất nhà bà Lan (thửa số 12, tờ số 8)
Từ - Đến
Cầu Lạnh Đông - Hết địa giới phường Trung Sơn cũ12.000.000
Đường Quang Trung Đất nhà bà Lan (thửa số 12, tờ số 8)
Từ - Đến
Cổng UBND Phường Nam Sơn cũ - Đường Ngô Thì Sỹ8.000.000
Đường Quang Trung Đất nhà bà Lan (thửa số 12, tờ số 8)
Từ - Đến
Thửa đất số 184 (giáp đất nhà bà Minh) - Cổng UBND Phường Nam Sơn cũ9.500.000
Đường Quang Trung Đất nhà bà Lan (thửa số 12, tờ số 8)
Từ - Đến
Ranh giới hành chính Phường Trung Sơn11.000.000
Đường Quang Trung Đất nhà bà Lan (thửa số 12, tờ số 8)
Từ - Đến
Đối diện Đường Trương Hán Siêu - Cầu Lạnh Đông15.000.000
Đường Quang Trung Đất nhà bà Lan (thửa số 12, tờ số 8)
Từ - Đến
Ranh giới hành chính giáp phường Yên Bình (Nay là phường Yên Thắng) - Giáp Đường Voi Phục3.000.000
Đường Quyết ThắngĐường Ngô Thì Sỹ - Hết địa phận Phường Nam Sơn cũ7.000.000
Đường Quyết ThắngĐường Quang Trung - Đường Lê Hồng Phong11.000.000
Đường Quyết ThắngĐường Lê Hồng Phong - Cổng Quân Đoàn I9.000.000
Đường Quyết ThắngCổng Quân đoàn I - Ngã 3 Đường Ngô Thì Nhậm và đầu Đường Ninh Tốn3.200.000
Đường Bạch Đằng Đường Quang Trung Hết Đường3.000.000
Đường Cảnh Hưng Đường Núi Vàng Đường Bạch Đằng3.000.000
Đường Dốc Diệm Đường Lê Trọng Tấn3.000.000
Đường Hoàng Văn Thụ Đường Ngô Thì Nhậm Đường Quang Trung (Hết Đường)4.500.000
Đường Lê Hồng Phong Đường Quyết Thắng Đường Ngô Thì Nhậm7.500.000
Đường Lê Đại Hành Đường Núi Vàng3.000.000
Đường Nguyễn Viết Xuân Đường Vũ Phạm Khải Hết địa phận P. Trung Sơn cũ
Từ - Đến
Ranh giới hành chính giáp phường Trung Sơn cũ - Đường Lam Sơn2.000.000
Đường Nguyễn Viết Xuân Đường Vũ Phạm Khải Hết địa phận P. Trung Sơn cũ
Từ - Đến
Từ - Đến4.500.000
Đường Ngọc Hồi Đường Ngô Thì Nhậm Đường Núi Vàng3.500.000
Đường Tuệ TĩnhĐường Quang Trung - Đường Lê Đại Hành3.500.000
Đường Tuệ TĩnhĐường Lê Đại Hành - Hết đường3.000.000
Đường Voi Phục Đường Quyết Thắng Đường Dốc Diệm3.000.000
Đường Vũ Phạm Khải (Đường Núi Ngã ba trụ sở UBND Phường Trung Vàng cũ) Sơn cũ (Đường Núi Vàng)6.000.000
Đường vào 2 bên chợ Đồng Giao Đường Quang Trung Đường Lê Đại Hành6.000.000
Đường Đô Đốc Long Đường Ngô Thì Nhậm Đường Lê Hồng Phong4.500.000
Đường Đô Đốc Lân (Đường Ngô Thị Nhậm nhánh 2 cũ)Cầu Ngô Thì Nhậm - Đường Vũ Phạm Khải6.000.000
Khu dân cư mới Núi Vàng (Khu trụ sở UBND Phường Trung Sơn cũ tổ 22, 23 (nay là tổ 22A, 23A))3.500.000
Đường Cao Bá Quát (cũ tuyến Đường đi qua tổ 13; 12; 11, mặt Đường BT. Đường Ngô Thì Nhậm Đường Núi Vàng Đường rộng >=7,0m)3.000.000
Đường Chu Văn An (qua tổ 14,23, mặt Đường BT. Đường rộng >=7,0m)Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Núi Vàng3.000.000
Đường Lê Trọng Tấn (Đường viện 145) Đường Dốc DiệmĐường Quyết Thắng - Đường Dốc Diệm5.000.000
Đường Lê Trọng Tấn (Đường viện 145) Đường Dốc Diệm4.000.000
Đường Lý Nam Đế (qua dãy 2 tổ 17, mặt Đường BT, Đường rộng 7,0m)Đường Vành Đai - Hết địa phận Phường Trung Sơn cũ3.000.000
Đường Nguyễn Khuyến (Nhánh 2 Đường Núi Vàng, đập tràn)
Từ - Đến
Ngã 3 đi đập tràn - Đường Núi Vàng3.000.000
Đường Ngô Thì Sỹ Đường Quang Trung Hết địa phận Phường Nam Sơn cũ3.500.000
Đường Thung LangĐường Quang Trung - Ngã ba hết nhà máy cán thép5.500.000
Đường Thung LangNgã ba hết nhà máy cán thép - Hết đường2.500.000
Đường gom dân sinh cầu VượtHết đất Nhà bà Lan (thửa 12, tờ bản đồ số 8) - Hết đất số 184 (Giáp nhà Bà Minh tờ bản đồ số 12)5.000.000
Đường trong Khu dân cư (mặt đường bê tông, xi măng, nhựa<7m) bao gồm các Tổ dân phố 1,2,3,4,5,7,8,9,11,12,13,14,15,16,17,18,19,20,22,23,242.000.000
Đường ô tô vào được (mặt đường bê tông, xi măng, nhựa >=7m) bao gồm các Tổ dân phố 1,2,3,4,5,7,8,9,11,12,13,14,15,16,17,18,19,20,22,23,242.500.000
2,3 khu 11,12) Đường Trịnh Tú (Đường Tô HiếnThành cũ) - Đến hết đường3.800.000
tên) Cổng H13 Nhà văn hóa tổ 8 (nay là tổ 8A)2.100.000
Đường Bãi Đá Đương Quang Trung Hết đường1.700.000
Đường Choong ĐènHết Trường cấp 1 Nguyễn Trãi - Hết Đường2.000.000
Đường Choong ĐènĐường Quang Trung - Hết Trường cấp 1 Nguyễn Trãi2.500.000
Đường Hoàng Diệu (vào kho K894) Đường Ngô Thì Sỹ Vào kho K894, C3022.200.000
Đường Lam Sơn (rẽ đi Đông Sơn) Đường Thung Lang (nhà Bát Cậy) Hết đường
Từ - Đến
Từ - Đến2.200.000
Đường Lê Hữu Trác (đường H13 đổi Đường Quang Trung Cổng H134.500.000
Đường Lê Lai (đường vào ga Đồng Giao)Đường Quang Trung - Ga Đồng Giao2.800.000
Đường Nguyễn Bặc (Đường 7m, dãy Thành cũ)Trụ sở UBND Phường Nam Sơn cũ - Đường Trịnh Tú (đường Tô Hiến3.000.000
Đường Nguyễn Hiền (10m) Đường Quang Trung Nhà máy nước2.500.000
Đường Ngô Sỹ Liên (đường 27/7 cũ) Đường Quang Trung Đến hết đường3.000.000
Đường Phan Đình Phùng (đường rộng Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến 7m) Thành cũ)Đường Quang Trung2.500.000
Đường Thiên LýĐường Quang Trung - Đầu núi3.000.000
Đường Thiên LýĐầu núi - Hết đường1.800.000
Đường Đinh Công Trứ (Hoàng Hoa Thám cũ) Dãy 2 qua tổ 6,8,10Đường Thung Lang - Đường Quang Trung3.000.000
Phạm Thận Duật Đường Quang Trung Đến hết đường2.500.000
Quốc lộ 21B Ngã ba Đê Hồ Mừng1.200.000
khu 11,12) Đường Trịnh Tú (Đường Tô HiếnThành cũ) - Đến hết đường3.800.000
Đường Lam Sơn Ngã tư Đường Ninh Tốn Hết đường (giáp Phường Nam Sơn cũ)1.800.000
Đường Mai Hắc Đế Đường Quang Trung Hết đường2.000.000
Đường Ninh Tốn (Cũ Đường Quyết Ngã 3 Đường Ngô Thì Nhậm và đầu Thắng) Đường Ninh Tốn3.200.000
Đường Ninh Tốn Ngã 3 trường Văn Hóa Ngã 3 đê hồ MừngNgã tư Nông trường chè - Ngã 3 trường Văn Hóa3.200.000
Đường Ninh Tốn Ngã 3 trường Văn Hóa Ngã 3 đê hồ Mừng2.500.000
Đường Ninh Tốn Ngã 3 trường Văn Hóa Ngã 3 đê hồ MừngNgã 3 đê hồ Mừng - Hết đường1.200.000
Đường Trịnh Tú Đường Quang Trung Đến hết đường3.800.000
Đường trong Khu dân cư (mặt đường bê tông, xi măng, nhựa<7m) bao gồm các Tổ dân phố 2A, 4D, 5A, 6, 7A, 8A, 9A, 10, 11A, 12A, 13A, 14A, 15A, 16A, 17A, 18A, 19A, 20A, 21, 22A, 23A1.500.000
Đường ô tô vào được (mặt đường bê tông, xi măng, nhựa >=7m) bao gồm các Tổ dân phố 2A, 4D, 5A, 6, 7A, 8A, 9A, 10, 11A, 12A, 13A, 14A, 15A, 16A, 17A, 18A, 19A, 20A, 21, 22A, 23A2.000.000
Đường Đinh Điền (đường 7m, dãy 3,4 Thành cũ)
Từ - Đến
Trụ sở UBND Phường Nam Sơn cũ - Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến3.000.000
Đường đi 701Ngã 3 trường Văn Hóa - Hết đất 7011.800.000
Đường đi 701Cổng 701 - Đê hồ Đòong Đèn1.300.000
Các lô đất bám mặt đường bờ Hồ nước có lợi thế về du lịch và nghỉ dưỡng3.000.000
Các tuyến đường thuộc Tổ dân phố 4A; 4B; 4C
Từ - Đến
Từ - Đến1.000.000
Các tuyến đường thuộc các Tổ dân phố còn lại1.000.000
Khu dân cư mới phía Bắc đường Ninh Tốn, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình3.000.000
Khu dân cư mới phía Nam hồ Mùa Thu, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình3.000.000
Khu dân cư mới phía Nam đường Núi Vàng, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình3.000.000
Khu dân cư mới phía Đông hồ Mùa Thu thuộc đường Quốc lộ 21B (đoạn từ ngã ba đê Hồ Mừng đến giáp xã Yên Đồng, huyện Yên Mô cũ (nay là xã Đồng Thái, tỉnh Ninh Bình))3.000.000
Khu dân cư mới tổ dân phố 6A, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình3.000.000
Khu dân cư mới tổ dân phố 9B thuộc đường Ninh Tốn (đoạn từ ngã ba đê Hồ Mừng đến hết đường)3.000.000
Khu dân cư mới Đồi Tần, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình3.000.000
Đường chống lũ quét thượng nguồnĐường Lam Sơn - Cầu Vượt đường sắt2.000.000
Đường chống lũ quét thượng nguồnĐường Lam Sơn - Ngã 3 đường rẽ đi mỏ Xuân Thành2.000.000
Đường vành đai Tổ dân phố 9B Hết đường Ninh Tốn Đường Quốc lộ 21B1.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (88 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
STT nông nghiệp dịch vụ khu vựcRanh giới hành chính giáp phường Yên Bình (Nay là phường Yên Thắng) - Giáp Đường Voi Phục900.000650.000550.000
Đường Quang Trung Ranh giới hành chính Đất nhà bà Lan (thửaCầu Lạnh Đông - Hết địa giới phường Trung Sơn cũ3.600.0002.550.0002.200.000
Đường Quang Trung Ranh giới hành chính Đất nhà bà Lan (thửaThửa đất số 184 (giáp đất nhà bà Minh) - Cổng UBND Phường Nam Sơn cũ3.500.0002.450.0002.100.000
Đường Quang Trung Ranh giới hành chính Đất nhà bà Lan (thửaĐối diện Đường Trương Hán Siêu - Cầu Lạnh Đông5.500.0003.850.0003.300.000
Đường Quang Trung Ranh giới hành chính Đất nhà bà Lan (thửaPhường Trung Sơn - số 12, tờ số 8)4.000.0002.800.0002.400.000
Đường Quang Trung Ranh giới hành chính Đất nhà bà Lan (thửaCổng UBND Phường Nam Sơn cũ - Đường Ngô Thì Sỹ2.400.0001.700.0001.450.000
Đường Quyết ThắngĐường Ngô Thì Sỹ - Hết địa phận Phường Nam Sơn cũ2.100.0001.500.0001.300.000
Đường Quyết ThắngCổng Quân đoàn I - Ngã 3 Đường Ngô Thì Nhậm và đầu Đường Ninh Tốn1.000.000700.000600.000
Đường Quyết ThắngĐường Quang Trung - Đường Lê Hồng Phong4.000.0002.800.0002.400.000
Đường Quyết ThắngĐường Lê Hồng Phong - Cổng Quân Đoàn I3.400.0002.400.0002.050.000
Đường Cảnh Hưng Đường Núi Vàng Đường Bạch Đằng900.000650.000550.000
Đường Dốc Diệm Đường Lê Trọng Tấn900.000650.000550.000
Đường Lê Hồng Phong Đường Quyết Thắng Đường Ngô Thì Nhậm2.300.0001.650.0001.400.000
Đường Nguyễn Viết Hết địa phận P. Trung Xuân Sơn cũĐường Vũ Phạm Khải1.400.0001.000.000850.000
Đường Ngô Thì NhậmHết địa giới phường Trung Sơn cũ - Đường Quyết Thắng1.100.000800.000700.000
Đường Ngô Thì NhậmCầu Ngô Thì Nhậm - Đường Vũ Phạm Khải1.500.0001.050.000900.000
Đường Ngô Thì NhậmĐường Quang Trung - Cầu Ngô Thì Nhậm2.700.0001.900.0001.650.000
Đường Núi VàngRanh giới hành chính giáp phường Trung Sơn cũ - Đường Lam Sơn600.000450.000400.000
Đường Núi VàngĐường Quang Trung - Đường Sắt2.600.0001.850.0001.600.000
Đường Núi VàngĐường Sắt - Đường Vũ Phạm Khải1.500.0001.050.000900.000
Đường Tuệ TĩnhĐường Quang Trung - Đường Lê Đại Hành1.100.000800.000700.000
Đường Tuệ TĩnhĐường Lê Đại Hành - Hết đường900.000650.000550.000
Đường Voi Phục Đường Quyết Thắng Đường Dốc Diệm900.000650.000550.000
Đường vào 2 bên chợ Đồng GiaoĐường Quang Trung - Đường Lê Đại Hành1.800.0001.300.0001.100.000
Đường Bạch Đằng Đường Quang Trung Hết Đường900.000650.000550.000
Đường Hoàng Văn Thụ Đường Ngô Thì Nhậm1.400.0001.000.000850.000
Đường Lê Trọng Tấn (Đường viện 145) Đường Dốc DiệmĐường Quyết Thắng - Đường Dốc Diệm1.500.0001.050.000900.000
Đường Lê Trọng Tấn (Đường viện 145) Đường Dốc Diệm1.200.000850.000750.000
Đường Lê Đại Hành Đường Núi Vàng Đường, phía Tây Nam900.000650.000550.000
Đường Nguyễn Khuyến (Nhánh 2 Đường Núi Ngã 3 đi đập tràn Đường Núi Vàng Vàng, đập tràn)900.000650.000550.000
Đường Ngọc Hồi Đường Ngô Thì Nhậm Đường Núi Vàng1.100.000800.000700.000
Đường Vũ Phạm Khải (Đường Núi Vàng cũ)Ngã ba trụ sở UBND Phường Trung Sơn cũ (Đường Núi Vàng) - Đường Ngô Thì Nhậm1.800.0001.300.0001.100.000
Đường Đô Đốc Long Đường Ngô Thì Nhậm1.400.0001.000.000850.000
Đường Đô Đốc Lân (Đường Ngô Thị Nhậm Cầu Ngô Thì Nhậm Đường Vũ Phạm Khải nhánh 2 cũ)1.800.0001.300.0001.100.000
Khu dân cư mới Núi Vàng (Khu trụ sở UBND Phường Trung Sơn cũ tổ 22, 23 (nay là tổ 22A, 23A))1.100.000800.000700.000
Đường Cao Bá Quát (cũ tuyến Đường đi qua tổ 13; 12; 11, mặt Đường BT. Đường rộng >=7,0m)Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Núi Vàng900.000650.000550.000
Đường Chu Văn An (qua tổ 14,23, mặt Đường BT. Đường Ngô Thì Nhậm Đường Núi Vàng Đường rộng >=7,0m)900.000650.000550.000
Đường Lý Nam Đế (qua dãy tổ 17, mặt Đường Đường Vành Đai BT, Đường rộng 7,0m)900.000650.000550.000
Đường Ngô Thì Sỹ Đường Quang Trung1.100.000800.000700.000
Đường gom dân sinh cầu Hết đất Nhà bà Lan (thửa Vượt 12, tờ bản đồ số 8)1.500.0001.050.000900.000
Đường trong Khu dân cư (mặt đường bê tông, xi măng, nhựa<7m) bao gồm các Tổ dân phố 1,2,3,4,5,7,8,9,11,12,13,14,15,16,17,18,19,20,22,23,24600.000450.000400.000
Đường ô tô vào được (mặt đường bê tông, xi măng, nhựa >=7m) bao gồm các Tổ dân phố 1,2,3,4,5,7,8,9,11,12,13,14,15,16,17,18,19,20,22,23,24750.000550.000450.000
Đường Bãi Đá Đương Quang Trung Hết đường550.000400.000350.000
Đường Choong ĐènHết Trường cấp 1 Nguyễn Trãi - Hết Đường600.000450.000400.000
Đường Choong ĐènĐường Quang Trung - Hết Trường cấp 1 Nguyễn Trãi750.000550.000450.000
Đường Hoàng Diệu (vào kho K894)Đường Ngô Thì Sỹ - Vào kho K894, C302700.000500.000450.000
Đường Lam Sơn (rẽ đi Đường Thung Lang (nhà Đông Sơn) Bát Cậy)700.000500.000450.000
Đường Lê Hữu Trác (đường H13 đổi tên)Đường Quang Trung - Cổng H131.400.0001.000.000850.000
Đường Lê Hữu Trác (đường H13 đổi tên)Cổng H13 - Nhà văn hóa tổ 8 (nay là tổ 8A)650.000500.000400.000
Đường Lê Lai (đường vào ga Đồng Giao)Đường Quang Trung - Ga Đồng Giao850.000600.000550.000
Đường Thiên LýĐường Quang Trung - Đầu núi900.000650.000550.000
Đường Thiên LýĐầu núi - Hết đường550.000400.000350.000
Đường Thung LangĐường Quang Trung - Ngã ba hết nhà máy cán thép1.700.0001.200.0001.050.000
Đường Thung LangNgã ba hết nhà máy cán thép - Hết đường750.000550.000450.000
7m, dãy 3,4 khu 11,12)Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ) - Đến hết đường1.200.000850.000750.000
Đường Nguyễn Bặc (đường Tô Hiến Thành (Đường 7m, dãy 2,3 khu cũ) 11,12) Đường Trịnh Tú (ĐườngTô Hiến Thành cũ) - Đến hết đường1.200.000850.000750.000
Đường Nguyễn Bặc (đường Tô Hiến Thành (Đường 7m, dãy 2,3 khu cũ) 11,12) Đường Trịnh Tú (ĐườngTrụ sở UBND Phường Nam Sơn cũ - Đường Trịnh Tú900.000650.000550.000
Đường Nguyễn Hiền (10m)Đường Quang Trung - Nhà máy nước750.000550.000450.000
Đường Ngô Sỹ Liên (đường 27/7 cũ)Đường Quang Trung - Đến hết đường900.000650.000550.000
Đường Phan Đình Phùng (đường rộng 7m)Đường Quang Trung - Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ)750.000550.000450.000
Đường Trịnh Tú Đường Quang Trung Đến hết đường1.200.000850.000750.000
Đường Đinh Công Trứ (Hoàng Hoa Thám cũ) Đường Thung Lang Đường Quang Trung Dãy 2 qua tổ 6,8,10900.000650.000550.000
Đường Đinh Điền (đường Nam Sơn cũTrụ sở UBND Phường - Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ)900.000650.000550.000
Phạm Thận Duật Đường Quang Trung Đến hết đường750.000550.000450.000
Quốc lộ 21B Ngã ba Đê Hồ Mừng400.000330.000300.000
Đường Lam Sơn Ngã tư Đường Ninh Tốn550.000400.000350.000
Đường Mai Hắc Đế Đường Quang Trung Hết đường600.000450.000400.000
Đường Ninh Tốn (Cũ Ngã tư Nông trường Đường Quyết Thắng) chèNhậm và đầu Đường Ninh Tốn1.000.000700.000600.000
Đường Ninh Tốn Ngã 3 trường Văn Hóa Ngã 3 đê hồ MừngNgã 3 đê hồ Mừng - Hết đường400.000330.000300.000
Đường Ninh Tốn Ngã 3 trường Văn Hóa Ngã 3 đê hồ MừngNgã tư Nông trường chè - Ngã 3 trường Văn Hóa1.000.000700.000600.000
Đường Ninh Tốn Ngã 3 trường Văn Hóa Ngã 3 đê hồ Mừng750.000550.000450.000
Đường trong Khu dân cư (mặt đường bê tông, xi măng, nhựa<7m) bao gồm các Tổ dân phố 2A, 4D, 5A, 6, 7A, 8A, 9A, 10, 11A, 12A, 13A, 14A, 15A, 16A, 17A, 18A, 19A, 20A, 21, 22A, 23A450.000350.000300.000
Đường ô tô vào được (mặt đường bê tông, xi măng, nhựa >=7m) bao gồm các Tổ dân phố 2A, 4D, 5A, 6, 7A, 8A, 9A, 10, 11A, 12A, 13A, 14A, 15A, 16A, 17A, 18A, 19A, 20A, 21, 22A, 23A600.000450.000400.000
Đường đi 701Ngã 3 trường Văn Hóa - Hết đất 701550.000400.000350.000
Đường đi 701Cổng 701 - Đê hồ Đòong Đèn400.000330.000300.000
Các lô đất bám mặt đường bờ Hồ nước có lợi thế về du lịch và nghỉ dưỡng900.000650.000550.000
Các tuyến đường thuộc Tổ dân phố 4A; 4B; 4C
- là xã Đồng Thái, tỉnh - Ninh Bình)
- là xã Đồng Thái, tỉnh - Ninh Bình)350.000330.000300.000
Các tuyến đường thuộc các Tổ dân phố còn lại300.000300.000300.000
Khu dân cư mới phía Bắc đường Ninh Tốn, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình900.000650.000550.000
Khu dân cư mới phía Nam hồ Mùa Thu, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình900.000650.000550.000
Khu dân cư mới phía Nam đường Núi Vàng, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình900.000650.000550.000
Khu dân cư mới phía Đông hồ Mùa Thu thuộc đường Quốc lộ 21B (đoạn từ ngã ba đê Hồ Mừng đến giáp xã Yên Đồng, huyện Yên Mô cũ (nay là xã Đồng Thái, tỉnh Ninh Bình))900.000650.000550.000
Khu dân cư mới tổ dân phố 6A, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình900.000650.000550.000
Khu dân cư mới tổ dân phố 9B thuộc đường Ninh Tốn (đoạn từ ngã ba đê Hồ Mừng đến hết đường)900.000650.000550.000
Khu dân cư mới Đồi Tần, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình900.000650.000550.000
Đường chống lũ quét Đường Lam Sơn thượng nguồn600.000450.000400.000
Đường chống lũ quét Đường Lam Sơn thượng nguồnĐường Lam Sơn - Cầu Vượt đường sắt600.000450.000400.000
Đường vành đai Tổ dân phố 9BHết đường Ninh Tốn - Đường Quốc lộ 21B400.000330.000300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (88 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
STT nông nghiệp dịch vụ khu vựcRanh giới hành chính giáp phường Yên Bình (Nay là phường Yên Thắng) - Giáp Đường Voi Phục1.100.000800.000700.000
Đường Quang Trung Ranh giới hành chính Đất nhà bà Lan (thửaCổng UBND Phường Nam Sơn cũ - Đường Ngô Thì Sỹ2.800.0002.000.0001.700.000
Đường Quang Trung Ranh giới hành chính Đất nhà bà Lan (thửaCầu Lạnh Đông - Hết địa giới phường Trung Sơn cũ4.200.0002.950.0002.550.000
Đường Quang Trung Ranh giới hành chính Đất nhà bà Lan (thửaPhường Trung Sơn - số 12, tờ số 8)4.800.0003.400.0002.900.000
Đường Quang Trung Ranh giới hành chính Đất nhà bà Lan (thửaThửa đất số 184 (giáp đất nhà bà Minh) - Cổng UBND Phường Nam Sơn cũ4.200.0002.950.0002.550.000
Đường Quang Trung Ranh giới hành chính Đất nhà bà Lan (thửaĐối diện Đường Trương Hán Siêu - Cầu Lạnh Đông6.600.0004.650.0004.000.000
Đường Quyết ThắngĐường Ngô Thì Sỹ - Hết địa phận Phường Nam Sơn cũ2.500.0001.750.0001.500.000
Đường Quyết ThắngCổng Quân đoàn I - Ngã 3 Đường Ngô Thì Nhậm và đầu Đường Ninh Tốn1.200.000850.000750.000
Đường Quyết ThắngĐường Lê Hồng Phong - Cổng Quân Đoàn I4.100.0002.900.0002.500.000
Đường Quyết ThắngĐường Quang Trung - Đường Lê Hồng Phong4.800.0003.400.0002.900.000
Đường Cảnh Hưng Đường Núi Vàng Đường Bạch Đằng1.100.000800.000700.000
Đường Dốc Diệm Đường Lê Trọng Tấn1.100.000800.000700.000
Đường Lê Hồng Phong Đường Quyết Thắng Đường Ngô Thì Nhậm2.700.0001.900.0001.650.000
Đường Nguyễn Viết Hết địa phận P. Trung Xuân Sơn cũĐường Vũ Phạm Khải1.600.0001.150.0001.000.000
Đường Ngô Thì NhậmHết địa giới phường Trung Sơn cũ - Đường Quyết Thắng1.300.000950.000800.000
Đường Ngô Thì NhậmCầu Ngô Thì Nhậm - Đường Vũ Phạm Khải1.800.0001.300.0001.100.000
Đường Ngô Thì NhậmĐường Quang Trung - Cầu Ngô Thì Nhậm3.200.0002.250.0001.950.000
Đường Núi VàngRanh giới hành chính giáp phường Trung Sơn cũ - Đường Lam Sơn700.000500.000450.000
Đường Núi VàngĐường Sắt - Đường Vũ Phạm Khải1.800.0001.300.0001.100.000
Đường Núi VàngĐường Quang Trung - Đường Sắt3.100.0002.200.0001.900.000
Đường Tuệ TĩnhĐường Lê Đại Hành - Hết đường1.100.000800.000700.000
Đường Tuệ TĩnhĐường Quang Trung - Đường Lê Đại Hành1.300.000950.000800.000
Đường Voi Phục Đường Quyết Thắng Đường Dốc Diệm1.100.000800.000700.000
Đường vào 2 bên chợ Đồng GiaoĐường Quang Trung - Đường Lê Đại Hành2.100.0001.500.0001.300.000
Đường Bạch Đằng Đường Quang Trung Hết Đường1.100.000800.000700.000
Đường Hoàng Văn Thụ Đường Ngô Thì Nhậm1.600.0001.150.0001.000.000
Đường Lê Trọng Tấn (Đường viện 145) Đường Dốc DiệmĐường Quyết Thắng - Đường Dốc Diệm1.800.0001.300.0001.100.000
Đường Lê Trọng Tấn (Đường viện 145) Đường Dốc Diệm1.400.0001.000.000850.000
Đường Lê Đại Hành Đường Núi Vàng Đường, phía Tây Nam1.100.000800.000700.000
Đường Nguyễn Khuyến (Nhánh 2 Đường Núi Ngã 3 đi đập tràn Đường Núi Vàng Vàng, đập tràn)1.100.000800.000700.000
Đường Ngọc Hồi Đường Ngô Thì Nhậm Đường Núi Vàng1.300.000950.000800.000
Đường Vũ Phạm Khải (Đường Núi Vàng cũ)Ngã ba trụ sở UBND Phường Trung Sơn cũ (Đường Núi Vàng) - Đường Ngô Thì Nhậm2.100.0001.500.0001.300.000
Đường Đô Đốc Long Đường Ngô Thì Nhậm1.600.0001.150.0001.000.000
Đường Đô Đốc Lân (Đường Ngô Thị Nhậm Cầu Ngô Thì Nhậm Đường Vũ Phạm Khải nhánh 2 cũ)2.100.0001.500.0001.300.000
Khu dân cư mới Núi Vàng (Khu trụ sở UBND Phường Trung Sơn cũ tổ 22, 23 (nay là tổ 22A, 23A))1.300.000950.000800.000
Đường Cao Bá Quát (cũ tuyến Đường đi qua tổ 13; 12; 11, mặt Đường BT. Đường rộng >=7,0m)Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Núi Vàng1.100.000800.000700.000
Đường Chu Văn An (qua tổ 14,23, mặt Đường BT. Đường Ngô Thì Nhậm Đường Núi Vàng Đường rộng >=7,0m)1.100.000800.000700.000
Đường Lý Nam Đế (qua dãy tổ 17, mặt Đường Đường Vành Đai BT, Đường rộng 7,0m)1.100.000800.000700.000
Đường Ngô Thì Sỹ Đường Quang Trung1.300.000950.000800.000
Đường gom dân sinh cầu Hết đất Nhà bà Lan (thửa Vượt 12, tờ bản đồ số 8)1.800.0001.300.0001.100.000
Đường trong Khu dân cư (mặt đường bê tông, xi măng, nhựa<7m) bao gồm các Tổ dân phố 1,2,3,4,5,7,8,9,11,12,13,14,15,16,17,18,19,20,22,23,24700.000500.000450.000
Đường ô tô vào được (mặt đường bê tông, xi măng, nhựa >=7m) bao gồm các Tổ dân phố 1,2,3,4,5,7,8,9,11,12,13,14,15,16,17,18,19,20,22,23,24900.000650.000550.000
Đường Bãi Đá Đương Quang Trung Hết đường600.000450.000400.000
Đường Choong ĐènĐường Quang Trung - Hết Trường cấp 1 Nguyễn Trãi900.000650.000550.000
Đường Choong ĐènHết Trường cấp 1 Nguyễn Trãi - Hết Đường700.000500.000450.000
Đường Hoàng Diệu (vào kho K894)Đường Ngô Thì Sỹ - Vào kho K894, C302800.000600.000500.000
Đường Lam Sơn (rẽ đi Đường Thung Lang (nhà Đông Sơn) Bát Cậy)800.000600.000500.000
Đường Lê Hữu Trác (đường H13 đổi tên)Cổng H13 - Nhà văn hóa tổ 8 (nay là tổ 8A)750.000550.000450.000
Đường Lê Hữu Trác (đường H13 đổi tên)Đường Quang Trung - Cổng H131.600.0001.150.0001.000.000
Đường Lê Lai (đường vào ga Đồng Giao)Đường Quang Trung - Ga Đồng Giao1.000.000700.000600.000
Đường Thiên LýĐường Quang Trung - Đầu núi1.100.000800.000700.000
Đường Thiên LýĐầu núi - Hết đường650.000500.000400.000
Đường Thung LangĐường Quang Trung - Ngã ba hết nhà máy cán thép2.000.0001.400.0001.200.000
Đường Thung LangNgã ba hết nhà máy cán thép - Hết đường900.000650.000550.000
7m, dãy 3,4 khu 11,12)Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ) - Đến hết đường1.400.0001.000.000850.000
Đường Nguyễn Bặc (đường Tô Hiến Thành (Đường 7m, dãy 2,3 khu cũ) 11,12) Đường Trịnh Tú (ĐườngTrụ sở UBND Phường Nam Sơn cũ - Đường Trịnh Tú1.100.000800.000700.000
Đường Nguyễn Bặc (đường Tô Hiến Thành (Đường 7m, dãy 2,3 khu cũ) 11,12) Đường Trịnh Tú (ĐườngTô Hiến Thành cũ) - Đến hết đường1.400.0001.000.000850.000
Đường Nguyễn Hiền (10m)Đường Quang Trung - Nhà máy nước900.000650.000550.000
Đường Ngô Sỹ Liên (đường 27/7 cũ)Đường Quang Trung - Đến hết đường1.100.000800.000700.000
Đường Phan Đình Phùng (đường rộng 7m)Đường Quang Trung - Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ)900.000650.000550.000
Đường Trịnh Tú Đường Quang Trung Đến hết đường1.400.0001.000.000850.000
Đường Đinh Công Trứ (Hoàng Hoa Thám cũ) Đường Thung Lang Đường Quang Trung Dãy 2 qua tổ 6,8,101.100.000800.000700.000
Đường Đinh Điền (đường Nam Sơn cũTrụ sở UBND Phường - Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ)1.100.000800.000700.000
Phạm Thận Duật Đường Quang Trung Đến hết đường900.000650.000550.000
Quốc lộ 21B Ngã ba Đê Hồ Mừng450.000380.000350.000
Đường Lam Sơn Ngã tư Đường Ninh Tốn650.000500.000400.000
Đường Mai Hắc Đế Đường Quang Trung Hết đường700.000500.000450.000
Đường Ninh Tốn (Cũ Ngã tư Nông trường Đường Quyết Thắng) chèNhậm và đầu Đường Ninh Tốn1.200.000850.000750.000
Đường Ninh Tốn Ngã 3 trường Văn Hóa Ngã 3 đê hồ Mừng900.000650.000550.000
Đường Ninh Tốn Ngã 3 trường Văn Hóa Ngã 3 đê hồ MừngNgã 3 đê hồ Mừng - Hết đường450.000380.000350.000
Đường Ninh Tốn Ngã 3 trường Văn Hóa Ngã 3 đê hồ MừngNgã tư Nông trường chè - Ngã 3 trường Văn Hóa1.200.000850.000750.000
Đường trong Khu dân cư (mặt đường bê tông, xi măng, nhựa<7m) bao gồm các Tổ dân phố 2A, 4D, 5A, 6, 7A, 8A, 9A, 10, 11A, 12A, 13A, 14A, 15A, 16A, 17A, 18A, 19A, 20A, 21, 22A, 23A550.000400.000350.000
Đường ô tô vào được (mặt đường bê tông, xi măng, nhựa >=7m) bao gồm các Tổ dân phố 2A, 4D, 5A, 6, 7A, 8A, 9A, 10, 11A, 12A, 13A, 14A, 15A, 16A, 17A, 18A, 19A, 20A, 21, 22A, 23A700.000500.000450.000
Đường đi 701Cổng 701 - Đê hồ Đòong Đèn500.000380.000350.000
Đường đi 701Ngã 3 trường Văn Hóa - Hết đất 701650.000500.000400.000
Các lô đất bám mặt đường bờ Hồ nước có lợi thế về du lịch và nghỉ dưỡng1.100.000800.000700.000
Các tuyến đường thuộc Tổ dân phố 4A; 4B; 4C
- là xã Đồng Thái, tỉnh - Ninh Bình)
- là xã Đồng Thái, tỉnh - Ninh Bình)400.000380.000350.000
Các tuyến đường thuộc các Tổ dân phố còn lại350.000350.000350.000
Khu dân cư mới phía Bắc đường Ninh Tốn, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình1.100.000800.000700.000
Khu dân cư mới phía Nam hồ Mùa Thu, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình1.100.000800.000700.000
Khu dân cư mới phía Nam đường Núi Vàng, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình1.100.000800.000700.000
Khu dân cư mới phía Đông hồ Mùa Thu thuộc đường Quốc lộ 21B (đoạn từ ngã ba đê Hồ Mừng đến giáp xã Yên Đồng, huyện Yên Mô cũ (nay là xã Đồng Thái, tỉnh Ninh Bình))1.100.000800.000700.000
Khu dân cư mới tổ dân phố 6A, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình1.100.000800.000700.000
Khu dân cư mới tổ dân phố 9B thuộc đường Ninh Tốn (đoạn từ ngã ba đê Hồ Mừng đến hết đường)1.100.000800.000700.000
Khu dân cư mới Đồi Tần, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình1.100.000800.000700.000
Đường chống lũ quét Đường Lam Sơn thượng nguồnĐường Lam Sơn - Cầu Vượt đường sắt700.000500.000450.000
Đường chống lũ quét Đường Lam Sơn thượng nguồn700.000500.000450.000
Đường vành đai Tổ dân phố 9BHết đường Ninh Tốn - Đường Quốc lộ 21B450.000380.000350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.