Bảng giá đất Phường Trung Sơn, Ninh Bình từ 01/01/2026
264 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Trung Sơn là 15.000.000 đồng/m² (Đường Quang Trung, đoạn Đối diện Đường Trương Hán Siêu đến Cầu Lạnh Đông), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (88 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Các lô đất bám mặt đường bờ Hồ nước có lợi thế về du lịch và nghỉ dưỡng | Mục 58 | 3.000.000 |
| Các tuyến đường thuộc Tổ dân phố 4A; 4B; 4C | Mục 53 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường thuộc các Tổ dân phố còn lại | Mục 54 | 1.000.000 |
| Khu dân cư mới Núi Vàng (Khu trụ sở UBND Phường Trung Sơn cũ tổ 22, 23 (nay là tổ 22A, 23A)) | Mục 24 | 3.500.000 |
| Khu dân cư mới phía Bắc đường Ninh Tốn, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình | Mục 64 | 3.000.000 |
| Khu dân cư mới phía Nam hồ Mùa Thu, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình | Mục 59 | 3.000.000 |
| Khu dân cư mới phía Nam đường Núi Vàng, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình | Mục 63 | 3.000.000 |
| Khu dân cư mới phía Đông hồ Mùa Thu thuộc đường Quốc lộ 21B (đoạn từ ngã ba đê Hồ Mừng đến giáp xã Yên Đồng, huyện Yên Mô cũ (nay là xã Đồng Thái, tỉnh Ninh Bình)) | Mục 57 | 3.000.000 |
| Khu dân cư mới tổ dân phố 6A, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình | Mục 60 | 3.000.000 |
| Khu dân cư mới tổ dân phố 9B thuộc đường Ninh Tốn (đoạn từ ngã ba đê Hồ Mừng đến hết đường) | Mục 61 | 3.000.000 |
| Khu dân cư mới Đồi Tần, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình | Mục 62 | 3.000.000 |
| Phạm Thận Duật | Đường Quang Trung - Đến hết đường Mục 44 | 2.500.000 |
| Quốc lộ 21B | Ngã ba Đê Hồ Mừng - Giáp xã Yên Đồng, huyện Yên Mô cũ (nay là xã Đồng Thái, tỉnh Ninh Bình) Mục 52 | 1.200.000 |
| Đường Bãi Đá | Đương Quang Trung - Hết đường Mục 34 | 1.700.000 |
| Đường Bạch Đằng | Đường Quang Trung - Hết Đường Mục 15 | 3.000.000 |
| Đường Cao Bá Quát (cũ tuyến Đường đi qua tổ 13; 12; 11, mặt Đường BT. Đường rộng >=7,0m) | Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Núi Vàng Mục 21 | 3.000.000 |
| Đường Choong Đèn | Hết Trường cấp 1 Nguyễn Trãi - Hết Đường Mục 32 | 2.000.000 |
| Đường Choong Đèn | Đường Quang Trung - Hết Trường cấp 1 Nguyễn Trãi Mục 32 | 2.500.000 |
| Đường Chu Văn An (qua tổ 14,23, mặt Đường BT. Đường rộng >=7,0m) | Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Núi Vàng Mục 22 | 3.000.000 |
| Đường Cảnh Hưng | Đường Núi Vàng - Đường Bạch Đằng Mục 11 | 3.000.000 |
| Đường Dốc Diệm | Đường Lê Trọng Tấn - Hết Đường thuộc phường Trung Sơn cũ Mục 10 | 3.000.000 |
| Đường Hoàng Diệu (vào kho K894) | Đường Ngô Thì Sỹ - Vào kho K894, C302 Mục 35 | 2.200.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Quang Trung (Hết Đường) Mục 13 | 4.500.000 |
| Đường Lam Sơn | Ngã tư Đường Ninh Tốn - Hết đường (giáp Phường Nam Sơn cũ) Mục 51 | 1.800.000 |
| Đường Lam Sơn (rẽ đi Đông Sơn) | Đường Thung Lang (nhà Bát Cậy) - Hết đường Mục 30 | 2.200.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Đường Quyết Thắng - Đường Ngô Thì Nhậm Mục 7 | 7.500.000 |
| Đường Lê Hữu Trác (đường H13 đổi tên) | Cổng H13 - Nhà văn hóa tổ 8 (nay là tổ 8A) Mục 36 | 2.100.000 |
| Đường Lê Hữu Trác (đường H13 đổi tên) | Đường Quang Trung - Cổng H13 Mục 36 | 4.500.000 |
| Đường Lê Lai (đường vào ga Đồng Giao) | Đường Quang Trung - Ga Đồng Giao Mục 31 | 2.800.000 |
| Đường Lê Trọng Tấn (Đường viện 145) | Đường Quyết Thắng - Đường Dốc Diệm Mục 20 | 5.000.000 |
| Đường Lê Trọng Tấn (Đường viện 145) | Đường Dốc Diệm - Hết Đường thuộc phường Trung Sơn cũ Mục 20 | 4.000.000 |
| Đường Lê Đại Hành | Đường Núi Vàng - Nhà ông Mạo (Hết Đường, phía Tây Nam chợ Đồng Giao) Mục 12 | 3.000.000 |
| Đường Lý Nam Để (qua dãy 2 tổ 17, mặt Đường BT, Đường rộng 7,0m) | Đường Vành Đai - Hết địa phận Phường Trung Sơn cũ Mục 23 | 3.000.000 |
| Đường Mai Hắc Đế | Đường Quang Trung - Hết đường Mục 45 | 2.000.000 |
| Đường Nguyễn Bặc (Đường 7m, dãy 2,3 khu 11,12) | Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ) - Đến hết đường Mục 41 | 3.800.000 |
| Đường Nguyễn Bặc (Đường 7m, dãy 2,3 khu 11,12) | Trụ sở UBND Phường Nam Sơn cũ - Đường Trịnh Tú (đường Tô Hiến Thành cũ) Mục 41 | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Hiền (10m) | Đường Quang Trung - Nhà máy nước Mục 40 | 2.500.000 |
| Đường Nguyễn Khuyến (Nhánh 2 Đường Núi Vàng, đập tràn) | Ngã 3 đi đập tràn - Đường Núi Vàng Mục 19 | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Viết Xuân | Đường Vũ Phạm Khải - Hết địa phận P. Trung Sơn cũ Mục 5 | 4.500.000 |
| Đường Ngô Sỹ Liên (đường 27/7 cũ) | Đường Quang Trung - Đến hết đường Mục 37 | 3.000.000 |
| Đường Ngô Thì Nhậm | Đường Quang Trung - Cầu Ngô Thì Nhậm Mục 3 | 9.000.000 |
| Đường Ngô Thì Nhậm | Cầu Ngô Thì Nhậm - Đường Vũ Phạm Khải Mục 3 | 5.000.000 |
| Đường Ngô Thì Nhậm | Hết địa giới phường Trung Sơn cũ - Đường Quyết Thắng Mục 3 | 3.500.000 |
| Đường Ngô Thì Sỹ | Đường Quang Trung - Hết địa phận Phường Nam Sơn cũ Mục 28 | 3.500.000 |
| Đường Ngọc Hồi | Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Núi Vàng Mục 14 | 3.500.000 |
| Đường Ninh Tốn | Ngã 3 đê hồ Mừng - Hết đường Mục 49 | 1.200.000 |
| Đường Ninh Tốn | Ngã 3 trường Văn Hóa - Ngã 3 đê hồ Mừng Mục 49 | 2.500.000 |
| Đường Ninh Tốn | Ngã tư Nông trường chè - Ngã 3 trường Văn Hóa Mục 49 | 3.200.000 |
| Đường Ninh Tốn (Cũ Đường Quyết Thắng) | Ngã 3 Đường Ngô Thì Nhậm và đầu Đường Ninh Tốn - Ngã tư Nông trường chè Mục 48 | 3.200.000 |
| Đường Núi Vàng | Ranh giới hành chính giáp phường Trung Sơn cũ - Đường Lam Sơn Mục 4 | 2.000.000 |
| Đường Núi Vàng | Đường Quang Trung - Đường Sắt Mục 4 | 7.000.000 |
| Đường Núi Vàng | Đường Sắt - Đường Vũ Phạm Khải Mục 4 | 4.000.000 |
| Đường Phan Đình Phùng (đường rộng 7m) | Đường Quang Trung - Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ) Mục 38 | 2.500.000 |
| Đường Quang Trung | Ranh giới hành chính giáp phường Yên Bình (Nay là phường Yên Thắng) - Giáp Đường Voi Phục Mục 1 | 3.000.000 |
| Đường Quang Trung | Ranh giới hành chính Phường Trung Sơn - Đất nhà bà Lan (thửa số 12, tờ số 8) Mục 1 | 11.000.000 |
| Đường Quang Trung | Cầu Lạnh Đông - Hết địa giới phường Trung Sơn cũ Mục 1 | 12.000.000 |
| Đường Quang Trung | Đường Ngô Thì Sỹ - Hết địa phận Phường Nam Sơn cũ Mục 1 | 7.000.000 |
| Đường Quang Trung | Đối diện Đường Trương Hán Siêu - Cầu Lạnh Đông Mục 1 | 15.000.000 |
| Đường Quang Trung | Cổng UBND Phường Nam Sơn cũ - Đường Ngô Thì Sỹ Mục 1 | 8.000.000 |
| Đường Quang Trung | Thửa đất số 184 (giáp đất nhà bà Minh) - Cổng UBND Phường Nam Sơn cũ Mục 1 | 9.500.000 |
| Đường Quyết Thắng | Đường Lê Hồng Phong - Cổng Quân Đoàn I Mục 2 | 9.000.000 |
| Đường Quyết Thắng | Cổng Quân đoàn I - Ngã 3 Đường Ngô Thì Nhậm và đầu Đường Ninh Tốn Mục 2 | 3.200.000 |
| Đường Quyết Thắng | Đường Quang Trung - Đường Lê Hồng Phong Mục 2 | 11.000.000 |
| Đường Thiên Lý | Đường Quang Trung - Đầu núi Mục 33 | 3.000.000 |
| Đường Thiên Lý | Đầu núi - Hết đường Mục 33 | 1.800.000 |
| Đường Thung Lang | Ngã ba hết nhà máy cán thép - Hết đường Mục 29 | 2.500.000 |
| Đường Thung Lang | Đường Quang Trung - Ngã ba hết nhà máy cán thép Mục 29 | 5.500.000 |
| Đường Trịnh Tú | Đường Quang Trung - Đến hết đường Mục 43 | 3.800.000 |
| Đường Tuệ Tĩnh | Đường Lê Đại Hành - Hết đường Mục 8 | 3.000.000 |
| Đường Tuệ Tĩnh | Đường Quang Trung - Đường Lê Đại Hành Mục 8 | 3.500.000 |
| Đường Voi Phục | Đường Quyết Thắng - Đường Dốc Diệm Mục 9 | 3.000.000 |
| Đường Vũ Phạm Khải (Đường Núi Vàng cũ) | Ngã ba trụ sở UBND Phường Trung Sơn cũ (Đường Núi Vàng) - Đường Ngô Thì Nhậm Mục 18 | 6.000.000 |
| Đường chống lũ quét thượng nguồn | Đường Lam Sơn - Ngã 3 đường rẽ đi mỏ Xuân Thành Mục 56 | 2.000.000 |
| Đường chống lũ quét thượng nguồn | Đường Lam Sơn - Cầu Vượt đường sắt Mục 56 | 2.000.000 |
| Đường gom dân sinh cầu Vượt | Hết đất Nhà bà Lan (thửa 12, tờ bản đồ số 8) - Hết đất số 184 (Giáp nhà Bà Minh tờ bản đồ số 12) Mục 27 | 5.000.000 |
| Đường trong Khu dân cư (mặt đường bê tông, xi măng, nhựa<7m) bao gồm các Tổ dân phố 1,2,3,4,5,7,8,9,11,12,13,14,15,16,17,18,19,20,22,23,24 | Mục 26 | 2.000.000 |
| Đường trong Khu dân cư (mặt đường bê tông, xi măng, nhựa<7m) bao gồm các Tổ dân phố 2A, 4D, 5A, 6, 7A, 8A, 9A, 10, 11A, 12A, 13A, 14A, 15A, 16A, 17A, 18A, 19A, 20A, 21, 22A, 23A | Mục 47 | 1.500.000 |
| Đường vành đai Tổ dân phố 9B | Hết đường Ninh Tốn - Đường Quốc lộ 21B Mục 55 | 1.200.000 |
| Đường vào 2 bên chợ Đồng Giao | Đường Quang Trung - Đường Lê Đại Hành Mục 6 | 6.000.000 |
| Đường ô tô vào được (mặt đường bê tông, xi măng, nhựa >=7m) bao gồm các Tổ dân phố 1,2,3,4,5,7,8,9,11,12,13,14,15,16,17,18,19,20,22,23,24 | Mục 25 | 2.500.000 |
| Đường ô tô vào được (mặt đường bê tông, xi măng, nhựa >=7m) bao gồm các Tổ dân phố 2A, 4D, 5A, 6, 7A, 8A, 9A, 10, 11A, 12A, 13A, 14A, 15A, 16A, 17A, 18A, 19A, 20A, 21, 22A, 23A | Mục 46 | 2.000.000 |
| Đường Đinh Công Trứ (Hoàng Hoa Thám cũ) Dãy 2 qua tổ 6,8,10 | Đường Thung Lang - Đường Quang Trung Mục 39 | 3.000.000 |
| Đường Đinh Điền (đường 7m, dãy 3,4 khu 11,12) | Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ) - Đến hết đường Mục 42 | 3.800.000 |
| Đường Đinh Điền (đường 7m, dãy 3,4 khu 11,12) | Trụ sở UBND Phường Nam Sơn cũ - Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ) Mục 42 | 3.000.000 |
| Đường Đô Đốc Long | Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Lê Hồng Phong Mục 16 | 4.500.000 |
| Đường Đô Đốc Lân (Đường Ngô Thị Nhậm nhánh 2 cũ) | Cầu Ngô Thì Nhậm - Đường Vũ Phạm Khải Mục 17 | 6.000.000 |
| Đường đi 701 | Cổng 701 - Đê hồ Đòong Đèn Mục 50 | 1.300.000 |
| Đường đi 701 | Ngã 3 trường Văn Hóa - Hết đất 701 Mục 50 | 1.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (88 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các lô đất bám mặt đường bờ Hồ nước có lợi thế về du lịch và nghỉ dưỡng | Mục 58 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Các tuyến đường thuộc Tổ dân phố 4A; 4B; 4C | Mục 53 | 350.000 | 330.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường thuộc các Tổ dân phố còn lại | Mục 54 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Khu dân cư mới Núi Vàng (Khu trụ sở UBND Phường Trung Sơn cũ tổ 22, 23 (nay là tổ 22A, 23A)) | Mục 24 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Khu dân cư mới phía Bắc đường Ninh Tốn, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình | Mục 64 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Khu dân cư mới phía Nam hồ Mùa Thu, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình | Mục 59 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Khu dân cư mới phía Nam đường Núi Vàng, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình | Mục 63 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Khu dân cư mới phía Đông hồ Mùa Thu thuộc đường Quốc lộ 21B (đoạn từ ngã ba đê Hồ Mừng đến giáp xã Yên Đồng, huyện Yên Mô cũ (nay là xã Đồng Thái, tỉnh Ninh Bình)) | Mục 57 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Khu dân cư mới tổ dân phố 6A, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình | Mục 60 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Khu dân cư mới tổ dân phố 9B thuộc đường Ninh Tốn (đoạn từ ngã ba đê Hồ Mừng đến hết đường) | Mục 61 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Khu dân cư mới Đồi Tần, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình | Mục 62 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Phạm Thận Duật | Đường Quang Trung - Đến hết đường Mục 44 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Quốc lộ 21B | Ngã ba Đê Hồ Mừng - Giáp xã Yên Đồng, huyện Yên Mô cũ (nay là xã Đồng Thái, tỉnh Ninh Bình) Mục 52 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường Bãi Đá | Đương Quang Trung - Hết đường Mục 34 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường Bạch Đằng | Đường Quang Trung - Hết Đường Mục 15 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường Cao Bá Quát (cũ tuyến Đường đi qua tổ 13; 12; 11, mặt Đường BT. Đường rộng >=7,0m) | Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Núi Vàng Mục 21 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường Choong Đèn | Hết Trường cấp 1 Nguyễn Trãi - Hết Đường Mục 32 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường Choong Đèn | Đường Quang Trung - Hết Trường cấp 1 Nguyễn Trãi Mục 32 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường Chu Văn An (qua tổ 14,23, mặt Đường BT. Đường rộng >=7,0m) | Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Núi Vàng Mục 22 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường Cảnh Hưng | Đường Núi Vàng - Đường Bạch Đằng Mục 11 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường Dốc Diệm | Đường Lê Trọng Tấn - Hết Đường thuộc phường Trung Sơn cũ Mục 10 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường Hoàng Diệu (vào kho K894) | Đường Ngô Thì Sỹ - Vào kho K894, C302 Mục 35 | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Quang Trung (Hết Đường) Mục 13 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường Lam Sơn | Ngã tư Đường Ninh Tốn - Hết đường (giáp Phường Nam Sơn cũ) Mục 51 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường Lam Sơn (rẽ đi Đông Sơn) | Đường Thung Lang (nhà Bát Cậy) - Hết đường Mục 30 | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Đường Quyết Thắng - Đường Ngô Thì Nhậm Mục 7 | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.400.000 |
| Đường Lê Hữu Trác (đường H13 đổi tên) | Cổng H13 - Nhà văn hóa tổ 8 (nay là tổ 8A) Mục 36 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường Lê Hữu Trác (đường H13 đổi tên) | Đường Quang Trung - Cổng H13 Mục 36 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường Lê Lai (đường vào ga Đồng Giao) | Đường Quang Trung - Ga Đồng Giao Mục 31 | 850.000 | 600.000 | 550.000 |
| Đường Lê Trọng Tấn (Đường viện 145) | Đường Dốc Diệm - Hết Đường thuộc phường Trung Sơn cũ Mục 20 | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Đường Lê Trọng Tấn (Đường viện 145) | Đường Quyết Thắng - Đường Dốc Diệm Mục 20 | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Đường Lê Đại Hành | Đường Núi Vàng - Nhà ông Mạo (Hết Đường, phía Tây Nam chợ Đồng Giao) Mục 12 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường Lý Nam Đế (qua dãy 2 tổ 17, mặt Đường BT, Đường rộng 7,0m) | Đường Vành Đai - Hết địa phận Phường Trung Sơn cũ Mục 23 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường Mai Hắc Đế | Đường Quang Trung - Hết đường Mục 45 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường Nguyễn Bặc (Đường 7m, dãy 2,3 khu 11,12) | Trụ sở UBND Phường Nam Sơn cũ - Đường Trịnh Tú (đường Tô Hiến Thành cũ) Mục 41 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường Nguyễn Bặc (Đường 7m, dãy 2,3 khu 11,12) | Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ) - Đến hết đường Mục 41 | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Đường Nguyễn Hiền (10m) | Đường Quang Trung - Nhà máy nước Mục 40 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường Nguyễn Khuyến (Nhánh 2 Đường Núi Vàng, đập tràn) | Ngã 3 đi đập tràn - Đường Núi Vàng Mục 19 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường Nguyễn Viết Xuân | Đường Vũ Phạm Khải - Hết địa phận P. Trung Sơn cũ Mục 5 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường Ngô Sỹ Liên (đường 27/7 cũ) | Đường Quang Trung - Đến hết đường Mục 37 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường Ngô Thì Nhậm | Cầu Ngô Thì Nhậm - Đường Vũ Phạm Khải Mục 3 | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Đường Ngô Thì Nhậm | Hết địa giới phường Trung Sơn cũ - Đường Quyết Thắng Mục 3 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Ngô Thì Nhậm | Đường Quang Trung - Cầu Ngô Thì Nhậm Mục 3 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.650.000 |
| Đường Ngô Thì Sỹ | Đường Quang Trung - Hết địa phận Phường Nam Sơn cũ Mục 28 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Ngọc Hồi | Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Núi Vàng Mục 14 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Ninh Tốn | Ngã 3 trường Văn Hóa - Ngã 3 đê hồ Mừng Mục 49 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường Ninh Tốn | Ngã 3 đê hồ Mừng - Hết đường Mục 49 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường Ninh Tốn | Ngã tư Nông trường chè - Ngã 3 trường Văn Hóa Mục 49 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường Ninh Tốn (Cũ Đường Quyết Thắng) | Ngã 3 Đường Ngô Thì Nhậm và đầu Đường Ninh Tốn - Ngã tư Nông trường chè Mục 48 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường Núi Vàng | Đường Quang Trung - Đường Sắt Mục 4 | 2.600.000 | 1.850.000 | 1.600.000 |
| Đường Núi Vàng | Ranh giới hành chính giáp phường Trung Sơn cũ - Đường Lam Sơn Mục 4 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường Núi Vàng | Đường Sắt - Đường Vũ Phạm Khải Mục 4 | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Đường Phan Đình Phùng (đường rộng 7m) | Đường Quang Trung - Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ) Mục 38 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường Quang Trung | Đối diện Đường Trương Hán Siêu - Cầu Lạnh Đông Mục 1 | 5.500.000 | 3.850.000 | 3.300.000 |
| Đường Quang Trung | Cầu Lạnh Đông - Hết địa giới phường Trung Sơn cũ Mục 1 | 3.600.000 | 2.550.000 | 2.200.000 |
| Đường Quang Trung | Đường Ngô Thì Sỹ - Hết địa phận Phường Nam Sơn cũ Mục 1 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Đường Quang Trung | Cổng UBND Phường Nam Sơn cũ - Đường Ngô Thì Sỹ Mục 1 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| Đường Quang Trung | Ranh giới hành chính giáp phường Yên Bình (Nay là phường Yên Thắng) - Giáp Đường Voi Phục Mục 1 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường Quang Trung | Thửa đất số 184 (giáp đất nhà bà Minh) - Cổng UBND Phường Nam Sơn cũ Mục 1 | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 |
| Đường Quang Trung | Ranh giới hành chính Phường Trung Sơn - Đất nhà bà Lan (thửa số 12, tờ số 8) Mục 1 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.400.000 |
| Đường Quyết Thắng | Đường Lê Hồng Phong - Cổng Quân Đoàn I Mục 2 | 3.400.000 | 2.400.000 | 2.050.000 |
| Đường Quyết Thắng | Đường Quang Trung - Đường Lê Hồng Phong Mục 2 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.400.000 |
| Đường Quyết Thắng | Cổng Quân đoàn I - Ngã 3 Đường Ngô Thì Nhậm và đầu Đường Ninh Tốn Mục 2 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường Thiên Lý | Đầu núi - Hết đường Mục 33 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường Thiên Lý | Đường Quang Trung - Đầu núi Mục 33 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường Thung Lang | Ngã ba hết nhà máy cán thép - Hết đường Mục 29 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường Thung Lang | Đường Quang Trung - Ngã ba hết nhà máy cán thép Mục 29 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.050.000 |
| Đường Trịnh Tú | Đường Quang Trung - Đến hết đường Mục 43 | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Đường Tuệ Tĩnh | Đường Lê Đại Hành - Hết đường Mục 8 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường Tuệ Tĩnh | Đường Quang Trung - Đường Lê Đại Hành Mục 8 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Voi Phục | Đường Quyết Thắng - Đường Dốc Diệm Mục 9 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường Vũ Phạm Khải (Đường Núi Vàng cũ) | Ngã ba trụ sở UBND Phường Trung Sơn cũ (Đường Núi Vàng) - Đường Ngô Thì Nhậm Mục 18 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đường chống lũ quét thượng nguồn | Đường Lam Sơn - Cầu Vượt đường sắt Mục 56 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường chống lũ quét thượng nguồn | Đường Lam Sơn - Ngã 3 đường rẽ đi mỏ Xuân Thành Mục 56 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường gom dân sinh cầu Vượt | Hết đất Nhà bà Lan (thửa 12, tờ bản đồ số 8) - Hết đất số 184 (Giáp nhà Bà Minh tờ bản đồ số 12) Mục 27 | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Đường trong Khu dân cư (mặt đường bê tông, xi măng, nhựa<7m) bao gồm các Tổ dân phố 1,2,3,4,5,7,8,9,11,12,13,14,15,16,17,18,19,20,22,23,24 | Mục 26 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường trong Khu dân cư (mặt đường bê tông, xi măng, nhựa<7m) bao gồm các Tổ dân phố 2A, 4D, 5A, 6, 7A, 8A, 9A, 10, 11A, 12A, 13A, 14A, 15A, 16A, 17A, 18A, 19A, 20A, 21, 22A, 23A | Mục 47 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường vành đai Tổ dân phố 9B | Hết đường Ninh Tốn - Đường Quốc lộ 21B Mục 55 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường vào 2 bên chợ Đồng Giao | Đường Quang Trung - Đường Lê Đại Hành Mục 6 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đường ô tô vào được (mặt đường bê tông, xi măng, nhựa >=7m) bao gồm các Tổ dân phố 1,2,3,4,5,7,8,9,11,12,13,14,15,16,17,18,19,20,22,23,24 | Mục 25 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường ô tô vào được (mặt đường bê tông, xi măng, nhựa >=7m) bao gồm các Tổ dân phố 2A, 4D, 5A, 6, 7A, 8A, 9A, 10, 11A, 12A, 13A, 14A, 15A, 16A, 17A, 18A, 19A, 20A, 21, 22A, 23A | Mục 46 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường Đinh Công Trứ (Hoàng Hoa Thám cũ) Dãy 2 qua tổ 6,8,10 | Đường Thung Lang - Đường Quang Trung Mục 39 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường Đinh Điền (đường 7m, dãy 3,4 khu 11,12) | Trụ sở UBND Phường Nam Sơn cũ - Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ) Mục 42 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường Đinh Điền (đường 7m, dãy 3,4 khu 11,12) | Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ) - Đến hết đường Mục 42 | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Đường Đô Đốc Long | Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Lê Hồng Phong Mục 16 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường Đô Đốc Lân (Đường Ngô Thị Nhậm nhánh 2 cũ) | Cầu Ngô Thì Nhậm - Đường Vũ Phạm Khải Mục 17 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đường đi 701 | Ngã 3 trường Văn Hóa - Hết đất 701 Mục 50 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường đi 701 | Cổng 701 - Đê hồ Đòong Đèn Mục 50 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (88 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các lô đất bám mặt đường bờ Hồ nước có lợi thế về du lịch và nghỉ dưỡng | Mục 58 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường thuộc Tổ dân phố 4A; 4B; 4C | Mục 53 | 400.000 | 380.000 | 350.000 |
| Các tuyến đường thuộc các Tổ dân phố còn lại | Mục 54 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Khu dân cư mới Núi Vàng (Khu trụ sở UBND Phường Trung Sơn cũ tổ 22, 23 (nay là tổ 22A, 23A)) | Mục 24 | 1.300.000 | 950.000 | 800.000 |
| Khu dân cư mới phía Bắc đường Ninh Tốn, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình | Mục 64 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Khu dân cư mới phía Nam hồ Mùa Thu, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình | Mục 59 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Khu dân cư mới phía Nam đường Núi Vàng, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình | Mục 63 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Khu dân cư mới phía Đông hồ Mùa Thu thuộc đường Quốc lộ 21B (đoạn từ ngã ba đê Hồ Mừng đến giáp xã Yên Đồng, huyện Yên Mô cũ (nay là xã Đồng Thái, tỉnh Ninh Bình)) | Mục 57 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Khu dân cư mới tổ dân phố 6A, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình | Mục 60 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Khu dân cư mới tổ dân phố 9B thuộc đường Ninh Tốn (đoạn từ ngã ba đê Hồ Mừng đến hết đường) | Mục 61 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Khu dân cư mới Đồi Tần, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình | Mục 62 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Phạm Thận Duật | Đường Quang Trung - Đến hết đường Mục 44 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Quốc lộ 21B | Ngã ba Đê Hồ Mừng - Giáp xã Yên Đồng, huyện Yên Mô cũ (nay là xã Đồng Thái, tỉnh Ninh Bình) Mục 52 | 450.000 | 380.000 | 350.000 |
| Đường Bãi Đá | Đương Quang Trung - Hết đường Mục 34 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường Bạch Đằng | Đường Quang Trung - Hết Đường Mục 15 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Cao Bá Quát (cũ tuyến Đường đi qua tổ 13; 12; 11, mặt Đường BT. Đường rộng >=7,0m) | Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Núi Vàng Mục 21 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Choong Đèn | Hết Trường cấp 1 Nguyễn Trãi - Hết Đường Mục 32 | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đường Choong Đèn | Đường Quang Trung - Hết Trường cấp 1 Nguyễn Trãi Mục 32 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường Chu Văn An (qua tổ 14,23, mặt Đường BT. Đường rộng >=7,0m) | Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Núi Vàng Mục 22 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Cảnh Hưng | Đường Núi Vàng - Đường Bạch Đằng Mục 11 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Dốc Diệm | Đường Lê Trọng Tấn - Hết Đường thuộc phường Trung Sơn cũ Mục 10 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Hoàng Diệu (vào kho K894) | Đường Ngô Thì Sỹ - Vào kho K894, C302 Mục 35 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Quang Trung (Hết Đường) Mục 13 | 1.600.000 | 1.150.000 | 1.000.000 |
| Đường Lam Sơn | Ngã tư Đường Ninh Tốn - Hết đường (giáp Phường Nam Sơn cũ) Mục 51 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường Lam Sơn (rẽ đi Đông Sơn) | Đường Thung Lang (nhà Bát Cậy) - Hết đường Mục 30 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Đường Quyết Thắng - Đường Ngô Thì Nhậm Mục 7 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.650.000 |
| Đường Lê Hữu Trác (đường H13 đổi tên) | Đường Quang Trung - Cổng H13 Mục 36 | 1.600.000 | 1.150.000 | 1.000.000 |
| Đường Lê Hữu Trác (đường H13 đổi tên) | Cổng H13 - Nhà văn hóa tổ 8 (nay là tổ 8A) Mục 36 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường Lê Lai (đường vào ga Đồng Giao) | Đường Quang Trung - Ga Đồng Giao Mục 31 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường Lê Trọng Tấn (Đường viện 145) | Đường Quyết Thắng - Đường Dốc Diệm Mục 20 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đường Lê Trọng Tấn (Đường viện 145) | Đường Dốc Diệm - Hết Đường thuộc phường Trung Sơn cũ Mục 20 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường Lê Đại Hành | Đường Núi Vàng - Nhà ông Mạo (Hết Đường, phía Tây Nam chợ Đồng Giao) Mục 12 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Lý Nam Đế (qua dãy 2 tổ 17, mặt Đường BT, Đường rộng 7,0m) | Đường Vành Đai - Hết địa phận Phường Trung Sơn cũ Mục 23 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Mai Hắc Đế | Đường Quang Trung - Hết đường Mục 45 | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đường Nguyễn Bặc (Đường 7m, dãy 2,3 khu 11,12) | Trụ sở UBND Phường Nam Sơn cũ - Đường Trịnh Tú (đường Tô Hiến Thành cũ) Mục 41 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Nguyễn Bặc (Đường 7m, dãy 2,3 khu 11,12) | Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ) - Đến hết đường Mục 41 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường Nguyễn Hiền (10m) | Đường Quang Trung - Nhà máy nước Mục 40 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường Nguyễn Khuyến (Nhánh 2 Đường Núi Vàng, đập tràn) | Ngã 3 đi đập tràn - Đường Núi Vàng Mục 19 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Nguyễn Viết Xuân | Đường Vũ Phạm Khải - Hết địa phận P. Trung Sơn cũ Mục 5 | 1.600.000 | 1.150.000 | 1.000.000 |
| Đường Ngô Sỹ Liên (đường 27/7 cũ) | Đường Quang Trung - Đến hết đường Mục 37 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Ngô Thì Nhậm | Hết địa giới phường Trung Sơn cũ - Đường Quyết Thắng Mục 3 | 1.300.000 | 950.000 | 800.000 |
| Đường Ngô Thì Nhậm | Cầu Ngô Thì Nhậm - Đường Vũ Phạm Khải Mục 3 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đường Ngô Thì Nhậm | Đường Quang Trung - Cầu Ngô Thì Nhậm Mục 3 | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.950.000 |
| Đường Ngô Thì Sỹ | Đường Quang Trung - Hết địa phận Phường Nam Sơn cũ Mục 28 | 1.300.000 | 950.000 | 800.000 |
| Đường Ngọc Hồi | Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Núi Vàng Mục 14 | 1.300.000 | 950.000 | 800.000 |
| Đường Ninh Tốn | Ngã 3 trường Văn Hóa - Ngã 3 đê hồ Mừng Mục 49 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường Ninh Tốn | Ngã 3 đê hồ Mừng - Hết đường Mục 49 | 450.000 | 380.000 | 350.000 |
| Đường Ninh Tốn | Ngã tư Nông trường chè - Ngã 3 trường Văn Hóa Mục 49 | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Đường Ninh Tốn (Cũ Đường Quyết Thắng) | Ngã 3 Đường Ngô Thì Nhậm và đầu Đường Ninh Tốn - Ngã tư Nông trường chè Mục 48 | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Đường Núi Vàng | Ranh giới hành chính giáp phường Trung Sơn cũ - Đường Lam Sơn Mục 4 | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đường Núi Vàng | Đường Sắt - Đường Vũ Phạm Khải Mục 4 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đường Núi Vàng | Đường Quang Trung - Đường Sắt Mục 4 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.900.000 |
| Đường Phan Đình Phùng (đường rộng 7m) | Đường Quang Trung - Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ) Mục 38 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường Quang Trung | Đối diện Đường Trương Hán Siêu - Cầu Lạnh Đông Mục 1 | 6.600.000 | 4.650.000 | 4.000.000 |
| Đường Quang Trung | Ranh giới hành chính Phường Trung Sơn - Đất nhà bà Lan (thửa số 12, tờ số 8) Mục 1 | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.900.000 |
| Đường Quang Trung | Cầu Lạnh Đông - Hết địa giới phường Trung Sơn cũ Mục 1 | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.550.000 |
| Đường Quang Trung | Thửa đất số 184 (giáp đất nhà bà Minh) - Cổng UBND Phường Nam Sơn cũ Mục 1 | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.550.000 |
| Đường Quang Trung | Ranh giới hành chính giáp phường Yên Bình (Nay là phường Yên Thắng) - Giáp Đường Voi Phục Mục 1 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Quang Trung | Cổng UBND Phường Nam Sơn cũ - Đường Ngô Thì Sỹ Mục 1 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Đường Quang Trung | Đường Ngô Thì Sỹ - Hết địa phận Phường Nam Sơn cũ Mục 1 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 |
| Đường Quyết Thắng | Cổng Quân đoàn I - Ngã 3 Đường Ngô Thì Nhậm và đầu Đường Ninh Tốn Mục 2 | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Đường Quyết Thắng | Đường Lê Hồng Phong - Cổng Quân Đoàn I Mục 2 | 4.100.000 | 2.900.000 | 2.500.000 |
| Đường Quyết Thắng | Đường Quang Trung - Đường Lê Hồng Phong Mục 2 | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.900.000 |
| Đường Thiên Lý | Đường Quang Trung - Đầu núi Mục 33 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Thiên Lý | Đầu núi - Hết đường Mục 33 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường Thung Lang | Ngã ba hết nhà máy cán thép - Hết đường Mục 29 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường Thung Lang | Đường Quang Trung - Ngã ba hết nhà máy cán thép Mục 29 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Đường Trịnh Tú | Đường Quang Trung - Đến hết đường Mục 43 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường Tuệ Tĩnh | Đường Quang Trung - Đường Lê Đại Hành Mục 8 | 1.300.000 | 950.000 | 800.000 |
| Đường Tuệ Tĩnh | Đường Lê Đại Hành - Hết đường Mục 8 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Voi Phục | Đường Quyết Thắng - Đường Dốc Diệm Mục 9 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Vũ Phạm Khải (Đường Núi Vàng cũ) | Ngã ba trụ sở UBND Phường Trung Sơn cũ (Đường Núi Vàng) - Đường Ngô Thì Nhậm Mục 18 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Đường chống lũ quét thượng nguồn | Đường Lam Sơn - Ngã 3 đường rẽ đi mỏ Xuân Thành Mục 56 | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đường chống lũ quét thượng nguồn | Đường Lam Sơn - Cầu Vượt đường sắt Mục 56 | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đường gom dân sinh cầu Vượt | Hết đất Nhà bà Lan (thửa 12, tờ bản đồ số 8) - Hết đất số 184 (Giáp nhà Bà Minh tờ bản đồ số 12) Mục 27 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đường trong Khu dân cư (mặt đường bê tông, xi măng, nhựa<7m) bao gồm các Tổ dân phố 1,2,3,4,5,7,8,9,11,12,13,14,15,16,17,18,19,20,22,23,24 | Mục 26 | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đường trong Khu dân cư (mặt đường bê tông, xi măng, nhựa<7m) bao gồm các Tổ dân phố 2A, 4D, 5A, 6, 7A, 8A, 9A, 10, 11A, 12A, 13A, 14A, 15A, 16A, 17A, 18A, 19A, 20A, 21, 22A, 23A | Mục 47 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường vành đai Tổ dân phố 9B | Hết đường Ninh Tốn - Đường Quốc lộ 21B Mục 55 | 450.000 | 380.000 | 350.000 |
| Đường vào 2 bên chợ Đồng Giao | Đường Quang Trung - Đường Lê Đại Hành Mục 6 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Đường ô tô vào được (mặt đường bê tông, xi măng, nhựa >=7m) bao gồm các Tổ dân phố 1,2,3,4,5,7,8,9,11,12,13,14,15,16,17,18,19,20,22,23,24 | Mục 25 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường ô tô vào được (mặt đường bê tông, xi măng, nhựa >=7m) bao gồm các Tổ dân phố 2A, 4D, 5A, 6, 7A, 8A, 9A, 10, 11A, 12A, 13A, 14A, 15A, 16A, 17A, 18A, 19A, 20A, 21, 22A, 23A | Mục 46 | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đường Đinh Công Trứ (Hoàng Hoa Thám cũ) Dãy 2 qua tổ 6,8,10 | Đường Thung Lang - Đường Quang Trung Mục 39 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Đinh Điền (đường 7m, dãy 3,4 khu 11,12) | Trụ sở UBND Phường Nam Sơn cũ - Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ) Mục 42 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Đinh Điền (đường 7m, dãy 3,4 khu 11,12) | Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ) - Đến hết đường Mục 42 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường Đô Đốc Long | Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Lê Hồng Phong Mục 16 | 1.600.000 | 1.150.000 | 1.000.000 |
| Đường Đô Đốc Lân (Đường Ngô Thị Nhậm nhánh 2 cũ) | Cầu Ngô Thì Nhậm - Đường Vũ Phạm Khải Mục 17 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Đường đi 701 | Cổng 701 - Đê hồ Đòong Đèn Mục 50 | 500.000 | 380.000 | 350.000 |
| Đường đi 701 | Ngã 3 trường Văn Hóa - Hết đất 701 Mục 50 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.