Bảng giá đất Phường Trung Sơn, Ninh Bình từ 01/01/2026

264 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Trung Sơn là 15.000.000 đồng/m² (Đường Quang Trung, đoạn Đối diện Đường Trương Hán Siêu đến Cầu Lạnh Đông), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (88 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Các lô đất bám mặt đường bờ Hồ nước có lợi thế về du lịch và nghỉ dưỡng
Mục 58
3.000.000
Các tuyến đường thuộc Tổ dân phố 4A; 4B; 4C
Mục 53
1.000.000
Các tuyến đường thuộc các Tổ dân phố còn lại
Mục 54
1.000.000
Khu dân cư mới Núi Vàng (Khu trụ sở UBND Phường Trung Sơn cũ tổ 22, 23 (nay là tổ 22A, 23A))
Mục 24
3.500.000
Khu dân cư mới phía Bắc đường Ninh Tốn, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình
Mục 64
3.000.000
Khu dân cư mới phía Nam hồ Mùa Thu, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình
Mục 59
3.000.000
Khu dân cư mới phía Nam đường Núi Vàng, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình
Mục 63
3.000.000
Khu dân cư mới phía Đông hồ Mùa Thu thuộc đường Quốc lộ 21B (đoạn từ ngã ba đê Hồ Mừng đến giáp xã Yên Đồng, huyện Yên Mô cũ (nay là xã Đồng Thái, tỉnh Ninh Bình))
Mục 57
3.000.000
Khu dân cư mới tổ dân phố 6A, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình
Mục 60
3.000.000
Khu dân cư mới tổ dân phố 9B thuộc đường Ninh Tốn (đoạn từ ngã ba đê Hồ Mừng đến hết đường)
Mục 61
3.000.000
Khu dân cư mới Đồi Tần, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình
Mục 62
3.000.000
Phạm Thận DuậtĐường Quang Trung - Đến hết đường
Mục 44
2.500.000
Quốc lộ 21BNgã ba Đê Hồ Mừng - Giáp xã Yên Đồng, huyện Yên Mô cũ (nay là xã Đồng Thái, tỉnh Ninh Bình)
Mục 52
1.200.000
Đường Bãi ĐáĐương Quang Trung - Hết đường
Mục 34
1.700.000
Đường Bạch ĐằngĐường Quang Trung - Hết Đường
Mục 15
3.000.000
Đường Cao Bá Quát (cũ tuyến Đường đi qua tổ 13; 12; 11, mặt Đường BT. Đường rộng >=7,0m)Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Núi Vàng
Mục 21
3.000.000
Đường Choong ĐènHết Trường cấp 1 Nguyễn Trãi - Hết Đường
Mục 32
2.000.000
Đường Choong ĐènĐường Quang Trung - Hết Trường cấp 1 Nguyễn Trãi
Mục 32
2.500.000
Đường Chu Văn An (qua tổ 14,23, mặt Đường BT. Đường rộng >=7,0m)Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Núi Vàng
Mục 22
3.000.000
Đường Cảnh HưngĐường Núi Vàng - Đường Bạch Đằng
Mục 11
3.000.000
Đường Dốc DiệmĐường Lê Trọng Tấn - Hết Đường thuộc phường Trung Sơn cũ
Mục 10
3.000.000
Đường Hoàng Diệu (vào kho K894)Đường Ngô Thì Sỹ - Vào kho K894, C302
Mục 35
2.200.000
Đường Hoàng Văn ThụĐường Ngô Thì Nhậm - Đường Quang Trung (Hết Đường)
Mục 13
4.500.000
Đường Lam SơnNgã tư Đường Ninh Tốn - Hết đường (giáp Phường Nam Sơn cũ)
Mục 51
1.800.000
Đường Lam Sơn (rẽ đi Đông Sơn)Đường Thung Lang (nhà Bát Cậy) - Hết đường
Mục 30
2.200.000
Đường Lê Hồng PhongĐường Quyết Thắng - Đường Ngô Thì Nhậm
Mục 7
7.500.000
Đường Lê Hữu Trác (đường H13 đổi tên)Cổng H13 - Nhà văn hóa tổ 8 (nay là tổ 8A)
Mục 36
2.100.000
Đường Lê Hữu Trác (đường H13 đổi tên)Đường Quang Trung - Cổng H13
Mục 36
4.500.000
Đường Lê Lai (đường vào ga Đồng Giao)Đường Quang Trung - Ga Đồng Giao
Mục 31
2.800.000
Đường Lê Trọng Tấn (Đường viện 145)Đường Quyết Thắng - Đường Dốc Diệm
Mục 20
5.000.000
Đường Lê Trọng Tấn (Đường viện 145)Đường Dốc Diệm - Hết Đường thuộc phường Trung Sơn cũ
Mục 20
4.000.000
Đường Lê Đại HànhĐường Núi Vàng - Nhà ông Mạo (Hết Đường, phía Tây Nam chợ Đồng Giao)
Mục 12
3.000.000
Đường Lý Nam Để (qua dãy 2 tổ 17, mặt Đường BT, Đường rộng 7,0m)Đường Vành Đai - Hết địa phận Phường Trung Sơn cũ
Mục 23
3.000.000
Đường Mai Hắc ĐếĐường Quang Trung - Hết đường
Mục 45
2.000.000
Đường Nguyễn Bặc (Đường 7m, dãy 2,3 khu 11,12)Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ) - Đến hết đường
Mục 41
3.800.000
Đường Nguyễn Bặc (Đường 7m, dãy 2,3 khu 11,12)Trụ sở UBND Phường Nam Sơn cũ - Đường Trịnh Tú (đường Tô Hiến Thành cũ)
Mục 41
3.000.000
Đường Nguyễn Hiền (10m)Đường Quang Trung - Nhà máy nước
Mục 40
2.500.000
Đường Nguyễn Khuyến (Nhánh 2 Đường Núi Vàng, đập tràn)Ngã 3 đi đập tràn - Đường Núi Vàng
Mục 19
3.000.000
Đường Nguyễn Viết XuânĐường Vũ Phạm Khải - Hết địa phận P. Trung Sơn cũ
Mục 5
4.500.000
Đường Ngô Sỹ Liên (đường 27/7 cũ)Đường Quang Trung - Đến hết đường
Mục 37
3.000.000
Đường Ngô Thì NhậmĐường Quang Trung - Cầu Ngô Thì Nhậm
Mục 3
9.000.000
Đường Ngô Thì NhậmCầu Ngô Thì Nhậm - Đường Vũ Phạm Khải
Mục 3
5.000.000
Đường Ngô Thì NhậmHết địa giới phường Trung Sơn cũ - Đường Quyết Thắng
Mục 3
3.500.000
Đường Ngô Thì SỹĐường Quang Trung - Hết địa phận Phường Nam Sơn cũ
Mục 28
3.500.000
Đường Ngọc HồiĐường Ngô Thì Nhậm - Đường Núi Vàng
Mục 14
3.500.000
Đường Ninh TốnNgã 3 đê hồ Mừng - Hết đường
Mục 49
1.200.000
Đường Ninh TốnNgã 3 trường Văn Hóa - Ngã 3 đê hồ Mừng
Mục 49
2.500.000
Đường Ninh TốnNgã tư Nông trường chè - Ngã 3 trường Văn Hóa
Mục 49
3.200.000
Đường Ninh Tốn (Cũ Đường Quyết Thắng)Ngã 3 Đường Ngô Thì Nhậm và đầu Đường Ninh Tốn - Ngã tư Nông trường chè
Mục 48
3.200.000
Đường Núi VàngRanh giới hành chính giáp phường Trung Sơn cũ - Đường Lam Sơn
Mục 4
2.000.000
Đường Núi VàngĐường Quang Trung - Đường Sắt
Mục 4
7.000.000
Đường Núi VàngĐường Sắt - Đường Vũ Phạm Khải
Mục 4
4.000.000
Đường Phan Đình Phùng (đường rộng 7m)Đường Quang Trung - Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ)
Mục 38
2.500.000
Đường Quang TrungRanh giới hành chính giáp phường Yên Bình (Nay là phường Yên Thắng) - Giáp Đường Voi Phục
Mục 1
3.000.000
Đường Quang TrungRanh giới hành chính Phường Trung Sơn - Đất nhà bà Lan (thửa số 12, tờ số 8)
Mục 1
11.000.000
Đường Quang TrungCầu Lạnh Đông - Hết địa giới phường Trung Sơn cũ
Mục 1
12.000.000
Đường Quang TrungĐường Ngô Thì Sỹ - Hết địa phận Phường Nam Sơn cũ
Mục 1
7.000.000
Đường Quang TrungĐối diện Đường Trương Hán Siêu - Cầu Lạnh Đông
Mục 1
15.000.000
Đường Quang TrungCổng UBND Phường Nam Sơn cũ - Đường Ngô Thì Sỹ
Mục 1
8.000.000
Đường Quang TrungThửa đất số 184 (giáp đất nhà bà Minh) - Cổng UBND Phường Nam Sơn cũ
Mục 1
9.500.000
Đường Quyết ThắngĐường Lê Hồng Phong - Cổng Quân Đoàn I
Mục 2
9.000.000
Đường Quyết ThắngCổng Quân đoàn I - Ngã 3 Đường Ngô Thì Nhậm và đầu Đường Ninh Tốn
Mục 2
3.200.000
Đường Quyết ThắngĐường Quang Trung - Đường Lê Hồng Phong
Mục 2
11.000.000
Đường Thiên LýĐường Quang Trung - Đầu núi
Mục 33
3.000.000
Đường Thiên LýĐầu núi - Hết đường
Mục 33
1.800.000
Đường Thung LangNgã ba hết nhà máy cán thép - Hết đường
Mục 29
2.500.000
Đường Thung LangĐường Quang Trung - Ngã ba hết nhà máy cán thép
Mục 29
5.500.000
Đường Trịnh TúĐường Quang Trung - Đến hết đường
Mục 43
3.800.000
Đường Tuệ TĩnhĐường Lê Đại Hành - Hết đường
Mục 8
3.000.000
Đường Tuệ TĩnhĐường Quang Trung - Đường Lê Đại Hành
Mục 8
3.500.000
Đường Voi PhụcĐường Quyết Thắng - Đường Dốc Diệm
Mục 9
3.000.000
Đường Vũ Phạm Khải (Đường Núi Vàng cũ)Ngã ba trụ sở UBND Phường Trung Sơn cũ (Đường Núi Vàng) - Đường Ngô Thì Nhậm
Mục 18
6.000.000
Đường chống lũ quét thượng nguồnĐường Lam Sơn - Ngã 3 đường rẽ đi mỏ Xuân Thành
Mục 56
2.000.000
Đường chống lũ quét thượng nguồnĐường Lam Sơn - Cầu Vượt đường sắt
Mục 56
2.000.000
Đường gom dân sinh cầu VượtHết đất Nhà bà Lan (thửa 12, tờ bản đồ số 8) - Hết đất số 184 (Giáp nhà Bà Minh tờ bản đồ số 12)
Mục 27
5.000.000
Đường trong Khu dân cư (mặt đường bê tông, xi măng, nhựa<7m) bao gồm các Tổ dân phố 1,2,3,4,5,7,8,9,11,12,13,14,15,16,17,18,19,20,22,23,24
Mục 26
2.000.000
Đường trong Khu dân cư (mặt đường bê tông, xi măng, nhựa<7m) bao gồm các Tổ dân phố 2A, 4D, 5A, 6, 7A, 8A, 9A, 10, 11A, 12A, 13A, 14A, 15A, 16A, 17A, 18A, 19A, 20A, 21, 22A, 23A
Mục 47
1.500.000
Đường vành đai Tổ dân phố 9BHết đường Ninh Tốn - Đường Quốc lộ 21B
Mục 55
1.200.000
Đường vào 2 bên chợ Đồng GiaoĐường Quang Trung - Đường Lê Đại Hành
Mục 6
6.000.000
Đường ô tô vào được (mặt đường bê tông, xi măng, nhựa >=7m) bao gồm các Tổ dân phố 1,2,3,4,5,7,8,9,11,12,13,14,15,16,17,18,19,20,22,23,24
Mục 25
2.500.000
Đường ô tô vào được (mặt đường bê tông, xi măng, nhựa >=7m) bao gồm các Tổ dân phố 2A, 4D, 5A, 6, 7A, 8A, 9A, 10, 11A, 12A, 13A, 14A, 15A, 16A, 17A, 18A, 19A, 20A, 21, 22A, 23A
Mục 46
2.000.000
Đường Đinh Công Trứ (Hoàng Hoa Thám cũ) Dãy 2 qua tổ 6,8,10Đường Thung Lang - Đường Quang Trung
Mục 39
3.000.000
Đường Đinh Điền (đường 7m, dãy 3,4 khu 11,12)Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ) - Đến hết đường
Mục 42
3.800.000
Đường Đinh Điền (đường 7m, dãy 3,4 khu 11,12)Trụ sở UBND Phường Nam Sơn cũ - Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ)
Mục 42
3.000.000
Đường Đô Đốc LongĐường Ngô Thì Nhậm - Đường Lê Hồng Phong
Mục 16
4.500.000
Đường Đô Đốc Lân (Đường Ngô Thị Nhậm nhánh 2 cũ)Cầu Ngô Thì Nhậm - Đường Vũ Phạm Khải
Mục 17
6.000.000
Đường đi 701Cổng 701 - Đê hồ Đòong Đèn
Mục 50
1.300.000
Đường đi 701Ngã 3 trường Văn Hóa - Hết đất 701
Mục 50
1.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (88 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các lô đất bám mặt đường bờ Hồ nước có lợi thế về du lịch và nghỉ dưỡng
Mục 58
900.000650.000550.000
Các tuyến đường thuộc Tổ dân phố 4A; 4B; 4C
Mục 53
350.000330.000300.000
Các tuyến đường thuộc các Tổ dân phố còn lại
Mục 54
300.000300.000300.000
Khu dân cư mới Núi Vàng (Khu trụ sở UBND Phường Trung Sơn cũ tổ 22, 23 (nay là tổ 22A, 23A))
Mục 24
1.100.000800.000700.000
Khu dân cư mới phía Bắc đường Ninh Tốn, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình
Mục 64
900.000650.000550.000
Khu dân cư mới phía Nam hồ Mùa Thu, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình
Mục 59
900.000650.000550.000
Khu dân cư mới phía Nam đường Núi Vàng, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình
Mục 63
900.000650.000550.000
Khu dân cư mới phía Đông hồ Mùa Thu thuộc đường Quốc lộ 21B (đoạn từ ngã ba đê Hồ Mừng đến giáp xã Yên Đồng, huyện Yên Mô cũ (nay là xã Đồng Thái, tỉnh Ninh Bình))
Mục 57
900.000650.000550.000
Khu dân cư mới tổ dân phố 6A, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình
Mục 60
900.000650.000550.000
Khu dân cư mới tổ dân phố 9B thuộc đường Ninh Tốn (đoạn từ ngã ba đê Hồ Mừng đến hết đường)
Mục 61
900.000650.000550.000
Khu dân cư mới Đồi Tần, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình
Mục 62
900.000650.000550.000
Phạm Thận DuậtĐường Quang Trung - Đến hết đường
Mục 44
750.000550.000450.000
Quốc lộ 21BNgã ba Đê Hồ Mừng - Giáp xã Yên Đồng, huyện Yên Mô cũ (nay là xã Đồng Thái, tỉnh Ninh Bình)
Mục 52
400.000330.000300.000
Đường Bãi ĐáĐương Quang Trung - Hết đường
Mục 34
550.000400.000350.000
Đường Bạch ĐằngĐường Quang Trung - Hết Đường
Mục 15
900.000650.000550.000
Đường Cao Bá Quát (cũ tuyến Đường đi qua tổ 13; 12; 11, mặt Đường BT. Đường rộng >=7,0m)Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Núi Vàng
Mục 21
900.000650.000550.000
Đường Choong ĐènHết Trường cấp 1 Nguyễn Trãi - Hết Đường
Mục 32
600.000450.000400.000
Đường Choong ĐènĐường Quang Trung - Hết Trường cấp 1 Nguyễn Trãi
Mục 32
750.000550.000450.000
Đường Chu Văn An (qua tổ 14,23, mặt Đường BT. Đường rộng >=7,0m)Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Núi Vàng
Mục 22
900.000650.000550.000
Đường Cảnh HưngĐường Núi Vàng - Đường Bạch Đằng
Mục 11
900.000650.000550.000
Đường Dốc DiệmĐường Lê Trọng Tấn - Hết Đường thuộc phường Trung Sơn cũ
Mục 10
900.000650.000550.000
Đường Hoàng Diệu (vào kho K894)Đường Ngô Thì Sỹ - Vào kho K894, C302
Mục 35
700.000500.000450.000
Đường Hoàng Văn ThụĐường Ngô Thì Nhậm - Đường Quang Trung (Hết Đường)
Mục 13
1.400.0001.000.000850.000
Đường Lam SơnNgã tư Đường Ninh Tốn - Hết đường (giáp Phường Nam Sơn cũ)
Mục 51
550.000400.000350.000
Đường Lam Sơn (rẽ đi Đông Sơn)Đường Thung Lang (nhà Bát Cậy) - Hết đường
Mục 30
700.000500.000450.000
Đường Lê Hồng PhongĐường Quyết Thắng - Đường Ngô Thì Nhậm
Mục 7
2.300.0001.650.0001.400.000
Đường Lê Hữu Trác (đường H13 đổi tên)Cổng H13 - Nhà văn hóa tổ 8 (nay là tổ 8A)
Mục 36
650.000500.000400.000
Đường Lê Hữu Trác (đường H13 đổi tên)Đường Quang Trung - Cổng H13
Mục 36
1.400.0001.000.000850.000
Đường Lê Lai (đường vào ga Đồng Giao)Đường Quang Trung - Ga Đồng Giao
Mục 31
850.000600.000550.000
Đường Lê Trọng Tấn (Đường viện 145)Đường Dốc Diệm - Hết Đường thuộc phường Trung Sơn cũ
Mục 20
1.200.000850.000750.000
Đường Lê Trọng Tấn (Đường viện 145)Đường Quyết Thắng - Đường Dốc Diệm
Mục 20
1.500.0001.050.000900.000
Đường Lê Đại HànhĐường Núi Vàng - Nhà ông Mạo (Hết Đường, phía Tây Nam chợ Đồng Giao)
Mục 12
900.000650.000550.000
Đường Lý Nam Đế (qua dãy 2 tổ 17, mặt Đường BT, Đường rộng 7,0m)Đường Vành Đai - Hết địa phận Phường Trung Sơn cũ
Mục 23
900.000650.000550.000
Đường Mai Hắc ĐếĐường Quang Trung - Hết đường
Mục 45
600.000450.000400.000
Đường Nguyễn Bặc (Đường 7m, dãy 2,3 khu 11,12)Trụ sở UBND Phường Nam Sơn cũ - Đường Trịnh Tú (đường Tô Hiến Thành cũ)
Mục 41
900.000650.000550.000
Đường Nguyễn Bặc (Đường 7m, dãy 2,3 khu 11,12)Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ) - Đến hết đường
Mục 41
1.200.000850.000750.000
Đường Nguyễn Hiền (10m)Đường Quang Trung - Nhà máy nước
Mục 40
750.000550.000450.000
Đường Nguyễn Khuyến (Nhánh 2 Đường Núi Vàng, đập tràn)Ngã 3 đi đập tràn - Đường Núi Vàng
Mục 19
900.000650.000550.000
Đường Nguyễn Viết XuânĐường Vũ Phạm Khải - Hết địa phận P. Trung Sơn cũ
Mục 5
1.400.0001.000.000850.000
Đường Ngô Sỹ Liên (đường 27/7 cũ)Đường Quang Trung - Đến hết đường
Mục 37
900.000650.000550.000
Đường Ngô Thì NhậmCầu Ngô Thì Nhậm - Đường Vũ Phạm Khải
Mục 3
1.500.0001.050.000900.000
Đường Ngô Thì NhậmHết địa giới phường Trung Sơn cũ - Đường Quyết Thắng
Mục 3
1.100.000800.000700.000
Đường Ngô Thì NhậmĐường Quang Trung - Cầu Ngô Thì Nhậm
Mục 3
2.700.0001.900.0001.650.000
Đường Ngô Thì SỹĐường Quang Trung - Hết địa phận Phường Nam Sơn cũ
Mục 28
1.100.000800.000700.000
Đường Ngọc HồiĐường Ngô Thì Nhậm - Đường Núi Vàng
Mục 14
1.100.000800.000700.000
Đường Ninh TốnNgã 3 trường Văn Hóa - Ngã 3 đê hồ Mừng
Mục 49
750.000550.000450.000
Đường Ninh TốnNgã 3 đê hồ Mừng - Hết đường
Mục 49
400.000330.000300.000
Đường Ninh TốnNgã tư Nông trường chè - Ngã 3 trường Văn Hóa
Mục 49
1.000.000700.000600.000
Đường Ninh Tốn (Cũ Đường Quyết Thắng)Ngã 3 Đường Ngô Thì Nhậm và đầu Đường Ninh Tốn - Ngã tư Nông trường chè
Mục 48
1.000.000700.000600.000
Đường Núi VàngĐường Quang Trung - Đường Sắt
Mục 4
2.600.0001.850.0001.600.000
Đường Núi VàngRanh giới hành chính giáp phường Trung Sơn cũ - Đường Lam Sơn
Mục 4
600.000450.000400.000
Đường Núi VàngĐường Sắt - Đường Vũ Phạm Khải
Mục 4
1.500.0001.050.000900.000
Đường Phan Đình Phùng (đường rộng 7m)Đường Quang Trung - Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ)
Mục 38
750.000550.000450.000
Đường Quang TrungĐối diện Đường Trương Hán Siêu - Cầu Lạnh Đông
Mục 1
5.500.0003.850.0003.300.000
Đường Quang TrungCầu Lạnh Đông - Hết địa giới phường Trung Sơn cũ
Mục 1
3.600.0002.550.0002.200.000
Đường Quang TrungĐường Ngô Thì Sỹ - Hết địa phận Phường Nam Sơn cũ
Mục 1
2.100.0001.500.0001.300.000
Đường Quang TrungCổng UBND Phường Nam Sơn cũ - Đường Ngô Thì Sỹ
Mục 1
2.400.0001.700.0001.450.000
Đường Quang TrungRanh giới hành chính giáp phường Yên Bình (Nay là phường Yên Thắng) - Giáp Đường Voi Phục
Mục 1
900.000650.000550.000
Đường Quang TrungThửa đất số 184 (giáp đất nhà bà Minh) - Cổng UBND Phường Nam Sơn cũ
Mục 1
3.500.0002.450.0002.100.000
Đường Quang TrungRanh giới hành chính Phường Trung Sơn - Đất nhà bà Lan (thửa số 12, tờ số 8)
Mục 1
4.000.0002.800.0002.400.000
Đường Quyết ThắngĐường Lê Hồng Phong - Cổng Quân Đoàn I
Mục 2
3.400.0002.400.0002.050.000
Đường Quyết ThắngĐường Quang Trung - Đường Lê Hồng Phong
Mục 2
4.000.0002.800.0002.400.000
Đường Quyết ThắngCổng Quân đoàn I - Ngã 3 Đường Ngô Thì Nhậm và đầu Đường Ninh Tốn
Mục 2
1.000.000700.000600.000
Đường Thiên LýĐầu núi - Hết đường
Mục 33
550.000400.000350.000
Đường Thiên LýĐường Quang Trung - Đầu núi
Mục 33
900.000650.000550.000
Đường Thung LangNgã ba hết nhà máy cán thép - Hết đường
Mục 29
750.000550.000450.000
Đường Thung LangĐường Quang Trung - Ngã ba hết nhà máy cán thép
Mục 29
1.700.0001.200.0001.050.000
Đường Trịnh TúĐường Quang Trung - Đến hết đường
Mục 43
1.200.000850.000750.000
Đường Tuệ TĩnhĐường Lê Đại Hành - Hết đường
Mục 8
900.000650.000550.000
Đường Tuệ TĩnhĐường Quang Trung - Đường Lê Đại Hành
Mục 8
1.100.000800.000700.000
Đường Voi PhụcĐường Quyết Thắng - Đường Dốc Diệm
Mục 9
900.000650.000550.000
Đường Vũ Phạm Khải (Đường Núi Vàng cũ)Ngã ba trụ sở UBND Phường Trung Sơn cũ (Đường Núi Vàng) - Đường Ngô Thì Nhậm
Mục 18
1.800.0001.300.0001.100.000
Đường chống lũ quét thượng nguồnĐường Lam Sơn - Cầu Vượt đường sắt
Mục 56
600.000450.000400.000
Đường chống lũ quét thượng nguồnĐường Lam Sơn - Ngã 3 đường rẽ đi mỏ Xuân Thành
Mục 56
600.000450.000400.000
Đường gom dân sinh cầu VượtHết đất Nhà bà Lan (thửa 12, tờ bản đồ số 8) - Hết đất số 184 (Giáp nhà Bà Minh tờ bản đồ số 12)
Mục 27
1.500.0001.050.000900.000
Đường trong Khu dân cư (mặt đường bê tông, xi măng, nhựa<7m) bao gồm các Tổ dân phố 1,2,3,4,5,7,8,9,11,12,13,14,15,16,17,18,19,20,22,23,24
Mục 26
600.000450.000400.000
Đường trong Khu dân cư (mặt đường bê tông, xi măng, nhựa<7m) bao gồm các Tổ dân phố 2A, 4D, 5A, 6, 7A, 8A, 9A, 10, 11A, 12A, 13A, 14A, 15A, 16A, 17A, 18A, 19A, 20A, 21, 22A, 23A
Mục 47
450.000350.000300.000
Đường vành đai Tổ dân phố 9BHết đường Ninh Tốn - Đường Quốc lộ 21B
Mục 55
400.000330.000300.000
Đường vào 2 bên chợ Đồng GiaoĐường Quang Trung - Đường Lê Đại Hành
Mục 6
1.800.0001.300.0001.100.000
Đường ô tô vào được (mặt đường bê tông, xi măng, nhựa >=7m) bao gồm các Tổ dân phố 1,2,3,4,5,7,8,9,11,12,13,14,15,16,17,18,19,20,22,23,24
Mục 25
750.000550.000450.000
Đường ô tô vào được (mặt đường bê tông, xi măng, nhựa >=7m) bao gồm các Tổ dân phố 2A, 4D, 5A, 6, 7A, 8A, 9A, 10, 11A, 12A, 13A, 14A, 15A, 16A, 17A, 18A, 19A, 20A, 21, 22A, 23A
Mục 46
600.000450.000400.000
Đường Đinh Công Trứ (Hoàng Hoa Thám cũ) Dãy 2 qua tổ 6,8,10Đường Thung Lang - Đường Quang Trung
Mục 39
900.000650.000550.000
Đường Đinh Điền (đường 7m, dãy 3,4 khu 11,12)Trụ sở UBND Phường Nam Sơn cũ - Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ)
Mục 42
900.000650.000550.000
Đường Đinh Điền (đường 7m, dãy 3,4 khu 11,12)Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ) - Đến hết đường
Mục 42
1.200.000850.000750.000
Đường Đô Đốc LongĐường Ngô Thì Nhậm - Đường Lê Hồng Phong
Mục 16
1.400.0001.000.000850.000
Đường Đô Đốc Lân (Đường Ngô Thị Nhậm nhánh 2 cũ)Cầu Ngô Thì Nhậm - Đường Vũ Phạm Khải
Mục 17
1.800.0001.300.0001.100.000
Đường đi 701Ngã 3 trường Văn Hóa - Hết đất 701
Mục 50
550.000400.000350.000
Đường đi 701Cổng 701 - Đê hồ Đòong Đèn
Mục 50
400.000330.000300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (88 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các lô đất bám mặt đường bờ Hồ nước có lợi thế về du lịch và nghỉ dưỡng
Mục 58
1.100.000800.000700.000
Các tuyến đường thuộc Tổ dân phố 4A; 4B; 4C
Mục 53
400.000380.000350.000
Các tuyến đường thuộc các Tổ dân phố còn lại
Mục 54
350.000350.000350.000
Khu dân cư mới Núi Vàng (Khu trụ sở UBND Phường Trung Sơn cũ tổ 22, 23 (nay là tổ 22A, 23A))
Mục 24
1.300.000950.000800.000
Khu dân cư mới phía Bắc đường Ninh Tốn, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình
Mục 64
1.100.000800.000700.000
Khu dân cư mới phía Nam hồ Mùa Thu, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình
Mục 59
1.100.000800.000700.000
Khu dân cư mới phía Nam đường Núi Vàng, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình
Mục 63
1.100.000800.000700.000
Khu dân cư mới phía Đông hồ Mùa Thu thuộc đường Quốc lộ 21B (đoạn từ ngã ba đê Hồ Mừng đến giáp xã Yên Đồng, huyện Yên Mô cũ (nay là xã Đồng Thái, tỉnh Ninh Bình))
Mục 57
1.100.000800.000700.000
Khu dân cư mới tổ dân phố 6A, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình
Mục 60
1.100.000800.000700.000
Khu dân cư mới tổ dân phố 9B thuộc đường Ninh Tốn (đoạn từ ngã ba đê Hồ Mừng đến hết đường)
Mục 61
1.100.000800.000700.000
Khu dân cư mới Đồi Tần, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình
Mục 62
1.100.000800.000700.000
Phạm Thận DuậtĐường Quang Trung - Đến hết đường
Mục 44
900.000650.000550.000
Quốc lộ 21BNgã ba Đê Hồ Mừng - Giáp xã Yên Đồng, huyện Yên Mô cũ (nay là xã Đồng Thái, tỉnh Ninh Bình)
Mục 52
450.000380.000350.000
Đường Bãi ĐáĐương Quang Trung - Hết đường
Mục 34
600.000450.000400.000
Đường Bạch ĐằngĐường Quang Trung - Hết Đường
Mục 15
1.100.000800.000700.000
Đường Cao Bá Quát (cũ tuyến Đường đi qua tổ 13; 12; 11, mặt Đường BT. Đường rộng >=7,0m)Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Núi Vàng
Mục 21
1.100.000800.000700.000
Đường Choong ĐènHết Trường cấp 1 Nguyễn Trãi - Hết Đường
Mục 32
700.000500.000450.000
Đường Choong ĐènĐường Quang Trung - Hết Trường cấp 1 Nguyễn Trãi
Mục 32
900.000650.000550.000
Đường Chu Văn An (qua tổ 14,23, mặt Đường BT. Đường rộng >=7,0m)Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Núi Vàng
Mục 22
1.100.000800.000700.000
Đường Cảnh HưngĐường Núi Vàng - Đường Bạch Đằng
Mục 11
1.100.000800.000700.000
Đường Dốc DiệmĐường Lê Trọng Tấn - Hết Đường thuộc phường Trung Sơn cũ
Mục 10
1.100.000800.000700.000
Đường Hoàng Diệu (vào kho K894)Đường Ngô Thì Sỹ - Vào kho K894, C302
Mục 35
800.000600.000500.000
Đường Hoàng Văn ThụĐường Ngô Thì Nhậm - Đường Quang Trung (Hết Đường)
Mục 13
1.600.0001.150.0001.000.000
Đường Lam SơnNgã tư Đường Ninh Tốn - Hết đường (giáp Phường Nam Sơn cũ)
Mục 51
650.000500.000400.000
Đường Lam Sơn (rẽ đi Đông Sơn)Đường Thung Lang (nhà Bát Cậy) - Hết đường
Mục 30
800.000600.000500.000
Đường Lê Hồng PhongĐường Quyết Thắng - Đường Ngô Thì Nhậm
Mục 7
2.700.0001.900.0001.650.000
Đường Lê Hữu Trác (đường H13 đổi tên)Đường Quang Trung - Cổng H13
Mục 36
1.600.0001.150.0001.000.000
Đường Lê Hữu Trác (đường H13 đổi tên)Cổng H13 - Nhà văn hóa tổ 8 (nay là tổ 8A)
Mục 36
750.000550.000450.000
Đường Lê Lai (đường vào ga Đồng Giao)Đường Quang Trung - Ga Đồng Giao
Mục 31
1.000.000700.000600.000
Đường Lê Trọng Tấn (Đường viện 145)Đường Quyết Thắng - Đường Dốc Diệm
Mục 20
1.800.0001.300.0001.100.000
Đường Lê Trọng Tấn (Đường viện 145)Đường Dốc Diệm - Hết Đường thuộc phường Trung Sơn cũ
Mục 20
1.400.0001.000.000850.000
Đường Lê Đại HànhĐường Núi Vàng - Nhà ông Mạo (Hết Đường, phía Tây Nam chợ Đồng Giao)
Mục 12
1.100.000800.000700.000
Đường Lý Nam Đế (qua dãy 2 tổ 17, mặt Đường BT, Đường rộng 7,0m)Đường Vành Đai - Hết địa phận Phường Trung Sơn cũ
Mục 23
1.100.000800.000700.000
Đường Mai Hắc ĐếĐường Quang Trung - Hết đường
Mục 45
700.000500.000450.000
Đường Nguyễn Bặc (Đường 7m, dãy 2,3 khu 11,12)Trụ sở UBND Phường Nam Sơn cũ - Đường Trịnh Tú (đường Tô Hiến Thành cũ)
Mục 41
1.100.000800.000700.000
Đường Nguyễn Bặc (Đường 7m, dãy 2,3 khu 11,12)Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ) - Đến hết đường
Mục 41
1.400.0001.000.000850.000
Đường Nguyễn Hiền (10m)Đường Quang Trung - Nhà máy nước
Mục 40
900.000650.000550.000
Đường Nguyễn Khuyến (Nhánh 2 Đường Núi Vàng, đập tràn)Ngã 3 đi đập tràn - Đường Núi Vàng
Mục 19
1.100.000800.000700.000
Đường Nguyễn Viết XuânĐường Vũ Phạm Khải - Hết địa phận P. Trung Sơn cũ
Mục 5
1.600.0001.150.0001.000.000
Đường Ngô Sỹ Liên (đường 27/7 cũ)Đường Quang Trung - Đến hết đường
Mục 37
1.100.000800.000700.000
Đường Ngô Thì NhậmHết địa giới phường Trung Sơn cũ - Đường Quyết Thắng
Mục 3
1.300.000950.000800.000
Đường Ngô Thì NhậmCầu Ngô Thì Nhậm - Đường Vũ Phạm Khải
Mục 3
1.800.0001.300.0001.100.000
Đường Ngô Thì NhậmĐường Quang Trung - Cầu Ngô Thì Nhậm
Mục 3
3.200.0002.250.0001.950.000
Đường Ngô Thì SỹĐường Quang Trung - Hết địa phận Phường Nam Sơn cũ
Mục 28
1.300.000950.000800.000
Đường Ngọc HồiĐường Ngô Thì Nhậm - Đường Núi Vàng
Mục 14
1.300.000950.000800.000
Đường Ninh TốnNgã 3 trường Văn Hóa - Ngã 3 đê hồ Mừng
Mục 49
900.000650.000550.000
Đường Ninh TốnNgã 3 đê hồ Mừng - Hết đường
Mục 49
450.000380.000350.000
Đường Ninh TốnNgã tư Nông trường chè - Ngã 3 trường Văn Hóa
Mục 49
1.200.000850.000750.000
Đường Ninh Tốn (Cũ Đường Quyết Thắng)Ngã 3 Đường Ngô Thì Nhậm và đầu Đường Ninh Tốn - Ngã tư Nông trường chè
Mục 48
1.200.000850.000750.000
Đường Núi VàngRanh giới hành chính giáp phường Trung Sơn cũ - Đường Lam Sơn
Mục 4
700.000500.000450.000
Đường Núi VàngĐường Sắt - Đường Vũ Phạm Khải
Mục 4
1.800.0001.300.0001.100.000
Đường Núi VàngĐường Quang Trung - Đường Sắt
Mục 4
3.100.0002.200.0001.900.000
Đường Phan Đình Phùng (đường rộng 7m)Đường Quang Trung - Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ)
Mục 38
900.000650.000550.000
Đường Quang TrungĐối diện Đường Trương Hán Siêu - Cầu Lạnh Đông
Mục 1
6.600.0004.650.0004.000.000
Đường Quang TrungRanh giới hành chính Phường Trung Sơn - Đất nhà bà Lan (thửa số 12, tờ số 8)
Mục 1
4.800.0003.400.0002.900.000
Đường Quang TrungCầu Lạnh Đông - Hết địa giới phường Trung Sơn cũ
Mục 1
4.200.0002.950.0002.550.000
Đường Quang TrungThửa đất số 184 (giáp đất nhà bà Minh) - Cổng UBND Phường Nam Sơn cũ
Mục 1
4.200.0002.950.0002.550.000
Đường Quang TrungRanh giới hành chính giáp phường Yên Bình (Nay là phường Yên Thắng) - Giáp Đường Voi Phục
Mục 1
1.100.000800.000700.000
Đường Quang TrungCổng UBND Phường Nam Sơn cũ - Đường Ngô Thì Sỹ
Mục 1
2.800.0002.000.0001.700.000
Đường Quang TrungĐường Ngô Thì Sỹ - Hết địa phận Phường Nam Sơn cũ
Mục 1
2.500.0001.750.0001.500.000
Đường Quyết ThắngCổng Quân đoàn I - Ngã 3 Đường Ngô Thì Nhậm và đầu Đường Ninh Tốn
Mục 2
1.200.000850.000750.000
Đường Quyết ThắngĐường Lê Hồng Phong - Cổng Quân Đoàn I
Mục 2
4.100.0002.900.0002.500.000
Đường Quyết ThắngĐường Quang Trung - Đường Lê Hồng Phong
Mục 2
4.800.0003.400.0002.900.000
Đường Thiên LýĐường Quang Trung - Đầu núi
Mục 33
1.100.000800.000700.000
Đường Thiên LýĐầu núi - Hết đường
Mục 33
650.000500.000400.000
Đường Thung LangNgã ba hết nhà máy cán thép - Hết đường
Mục 29
900.000650.000550.000
Đường Thung LangĐường Quang Trung - Ngã ba hết nhà máy cán thép
Mục 29
2.000.0001.400.0001.200.000
Đường Trịnh TúĐường Quang Trung - Đến hết đường
Mục 43
1.400.0001.000.000850.000
Đường Tuệ TĩnhĐường Quang Trung - Đường Lê Đại Hành
Mục 8
1.300.000950.000800.000
Đường Tuệ TĩnhĐường Lê Đại Hành - Hết đường
Mục 8
1.100.000800.000700.000
Đường Voi PhụcĐường Quyết Thắng - Đường Dốc Diệm
Mục 9
1.100.000800.000700.000
Đường Vũ Phạm Khải (Đường Núi Vàng cũ)Ngã ba trụ sở UBND Phường Trung Sơn cũ (Đường Núi Vàng) - Đường Ngô Thì Nhậm
Mục 18
2.100.0001.500.0001.300.000
Đường chống lũ quét thượng nguồnĐường Lam Sơn - Ngã 3 đường rẽ đi mỏ Xuân Thành
Mục 56
700.000500.000450.000
Đường chống lũ quét thượng nguồnĐường Lam Sơn - Cầu Vượt đường sắt
Mục 56
700.000500.000450.000
Đường gom dân sinh cầu VượtHết đất Nhà bà Lan (thửa 12, tờ bản đồ số 8) - Hết đất số 184 (Giáp nhà Bà Minh tờ bản đồ số 12)
Mục 27
1.800.0001.300.0001.100.000
Đường trong Khu dân cư (mặt đường bê tông, xi măng, nhựa<7m) bao gồm các Tổ dân phố 1,2,3,4,5,7,8,9,11,12,13,14,15,16,17,18,19,20,22,23,24
Mục 26
700.000500.000450.000
Đường trong Khu dân cư (mặt đường bê tông, xi măng, nhựa<7m) bao gồm các Tổ dân phố 2A, 4D, 5A, 6, 7A, 8A, 9A, 10, 11A, 12A, 13A, 14A, 15A, 16A, 17A, 18A, 19A, 20A, 21, 22A, 23A
Mục 47
550.000400.000350.000
Đường vành đai Tổ dân phố 9BHết đường Ninh Tốn - Đường Quốc lộ 21B
Mục 55
450.000380.000350.000
Đường vào 2 bên chợ Đồng GiaoĐường Quang Trung - Đường Lê Đại Hành
Mục 6
2.100.0001.500.0001.300.000
Đường ô tô vào được (mặt đường bê tông, xi măng, nhựa >=7m) bao gồm các Tổ dân phố 1,2,3,4,5,7,8,9,11,12,13,14,15,16,17,18,19,20,22,23,24
Mục 25
900.000650.000550.000
Đường ô tô vào được (mặt đường bê tông, xi măng, nhựa >=7m) bao gồm các Tổ dân phố 2A, 4D, 5A, 6, 7A, 8A, 9A, 10, 11A, 12A, 13A, 14A, 15A, 16A, 17A, 18A, 19A, 20A, 21, 22A, 23A
Mục 46
700.000500.000450.000
Đường Đinh Công Trứ (Hoàng Hoa Thám cũ) Dãy 2 qua tổ 6,8,10Đường Thung Lang - Đường Quang Trung
Mục 39
1.100.000800.000700.000
Đường Đinh Điền (đường 7m, dãy 3,4 khu 11,12)Trụ sở UBND Phường Nam Sơn cũ - Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ)
Mục 42
1.100.000800.000700.000
Đường Đinh Điền (đường 7m, dãy 3,4 khu 11,12)Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ) - Đến hết đường
Mục 42
1.400.0001.000.000850.000
Đường Đô Đốc LongĐường Ngô Thì Nhậm - Đường Lê Hồng Phong
Mục 16
1.600.0001.150.0001.000.000
Đường Đô Đốc Lân (Đường Ngô Thị Nhậm nhánh 2 cũ)Cầu Ngô Thì Nhậm - Đường Vũ Phạm Khải
Mục 17
2.100.0001.500.0001.300.000
Đường đi 701Cổng 701 - Đê hồ Đòong Đèn
Mục 50
500.000380.000350.000
Đường đi 701Ngã 3 trường Văn Hóa - Hết đất 701
Mục 50
650.000500.000400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.