Bảng giá đất Phường Trung Sơn, Ninh Bình từ 01/01/2026
264 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Trung Sơn là 15.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quang Trung Đất nhà bà Lan (thửa số 12, tờ số 8), đoạn Đối diện Đường Trương Hán Siêu đến Cầu Lạnh Đông), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (88 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Ngô Thì Nhậm Cầu Ngô Thì Nhậm Đường Vũ Phạm Khải | 5.000.000 | |
| Đường Ngô Thì Nhậm Cầu Ngô Thì Nhậm Đường Vũ Phạm Khải | Hết địa giới phường Trung Sơn cũ - Đường Quyết Thắng | 3.500.000 |
| Đường Ngô Thì Nhậm Cầu Ngô Thì Nhậm Đường Vũ Phạm Khải | Đường Quang Trung - Cầu Ngô Thì Nhậm | 9.000.000 |
| Đường Núi Vàng | Đường Quang Trung - Đường Sắt | 7.000.000 |
| Đường Núi Vàng | Đường Sắt - Đường Vũ Phạm Khải | 4.000.000 |
| Đường Quang Trung Đất nhà bà Lan (thửa số 12, tờ số 8) Từ - Đến | Cầu Lạnh Đông - Hết địa giới phường Trung Sơn cũ | 12.000.000 |
| Đường Quang Trung Đất nhà bà Lan (thửa số 12, tờ số 8) Từ - Đến | Cổng UBND Phường Nam Sơn cũ - Đường Ngô Thì Sỹ | 8.000.000 |
| Đường Quang Trung Đất nhà bà Lan (thửa số 12, tờ số 8) Từ - Đến | Thửa đất số 184 (giáp đất nhà bà Minh) - Cổng UBND Phường Nam Sơn cũ | 9.500.000 |
| Đường Quang Trung Đất nhà bà Lan (thửa số 12, tờ số 8) Từ - Đến | Ranh giới hành chính Phường Trung Sơn | 11.000.000 |
| Đường Quang Trung Đất nhà bà Lan (thửa số 12, tờ số 8) Từ - Đến | Đối diện Đường Trương Hán Siêu - Cầu Lạnh Đông | 15.000.000 |
| Đường Quang Trung Đất nhà bà Lan (thửa số 12, tờ số 8) Từ - Đến | Ranh giới hành chính giáp phường Yên Bình (Nay là phường Yên Thắng) - Giáp Đường Voi Phục | 3.000.000 |
| Đường Quyết Thắng | Đường Ngô Thì Sỹ - Hết địa phận Phường Nam Sơn cũ | 7.000.000 |
| Đường Quyết Thắng | Đường Quang Trung - Đường Lê Hồng Phong | 11.000.000 |
| Đường Quyết Thắng | Đường Lê Hồng Phong - Cổng Quân Đoàn I | 9.000.000 |
| Đường Quyết Thắng | Cổng Quân đoàn I - Ngã 3 Đường Ngô Thì Nhậm và đầu Đường Ninh Tốn | 3.200.000 |
| Đường Bạch Đằng Đường Quang Trung Hết Đường | 3.000.000 | |
| Đường Cảnh Hưng Đường Núi Vàng Đường Bạch Đằng | 3.000.000 | |
| Đường Dốc Diệm Đường Lê Trọng Tấn | 3.000.000 | |
| Đường Hoàng Văn Thụ Đường Ngô Thì Nhậm Đường Quang Trung (Hết Đường) | 4.500.000 | |
| Đường Lê Hồng Phong Đường Quyết Thắng Đường Ngô Thì Nhậm | 7.500.000 | |
| Đường Lê Đại Hành Đường Núi Vàng | 3.000.000 | |
| Đường Nguyễn Viết Xuân Đường Vũ Phạm Khải Hết địa phận P. Trung Sơn cũ Từ - Đến | Ranh giới hành chính giáp phường Trung Sơn cũ - Đường Lam Sơn | 2.000.000 |
| Đường Nguyễn Viết Xuân Đường Vũ Phạm Khải Hết địa phận P. Trung Sơn cũ Từ - Đến | Từ - Đến | 4.500.000 |
| Đường Ngọc Hồi Đường Ngô Thì Nhậm Đường Núi Vàng | 3.500.000 | |
| Đường Tuệ Tĩnh | Đường Quang Trung - Đường Lê Đại Hành | 3.500.000 |
| Đường Tuệ Tĩnh | Đường Lê Đại Hành - Hết đường | 3.000.000 |
| Đường Voi Phục Đường Quyết Thắng Đường Dốc Diệm | 3.000.000 | |
| Đường Vũ Phạm Khải (Đường Núi Ngã ba trụ sở UBND Phường Trung Vàng cũ) Sơn cũ (Đường Núi Vàng) | 6.000.000 | |
| Đường vào 2 bên chợ Đồng Giao Đường Quang Trung Đường Lê Đại Hành | 6.000.000 | |
| Đường Đô Đốc Long Đường Ngô Thì Nhậm Đường Lê Hồng Phong | 4.500.000 | |
| Đường Đô Đốc Lân (Đường Ngô Thị Nhậm nhánh 2 cũ) | Cầu Ngô Thì Nhậm - Đường Vũ Phạm Khải | 6.000.000 |
| Khu dân cư mới Núi Vàng (Khu trụ sở UBND Phường Trung Sơn cũ tổ 22, 23 (nay là tổ 22A, 23A)) | 3.500.000 | |
| Đường Cao Bá Quát (cũ tuyến Đường đi qua tổ 13; 12; 11, mặt Đường BT. Đường Ngô Thì Nhậm Đường Núi Vàng Đường rộng >=7,0m) | 3.000.000 | |
| Đường Chu Văn An (qua tổ 14,23, mặt Đường BT. Đường rộng >=7,0m) | Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Núi Vàng | 3.000.000 |
| Đường Lê Trọng Tấn (Đường viện 145) Đường Dốc Diệm | Đường Quyết Thắng - Đường Dốc Diệm | 5.000.000 |
| Đường Lê Trọng Tấn (Đường viện 145) Đường Dốc Diệm | 4.000.000 | |
| Đường Lý Nam Đế (qua dãy 2 tổ 17, mặt Đường BT, Đường rộng 7,0m) | Đường Vành Đai - Hết địa phận Phường Trung Sơn cũ | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Khuyến (Nhánh 2 Đường Núi Vàng, đập tràn) Từ - Đến | Ngã 3 đi đập tràn - Đường Núi Vàng | 3.000.000 |
| Đường Ngô Thì Sỹ Đường Quang Trung Hết địa phận Phường Nam Sơn cũ | 3.500.000 | |
| Đường Thung Lang | Đường Quang Trung - Ngã ba hết nhà máy cán thép | 5.500.000 |
| Đường Thung Lang | Ngã ba hết nhà máy cán thép - Hết đường | 2.500.000 |
| Đường gom dân sinh cầu Vượt | Hết đất Nhà bà Lan (thửa 12, tờ bản đồ số 8) - Hết đất số 184 (Giáp nhà Bà Minh tờ bản đồ số 12) | 5.000.000 |
| Đường trong Khu dân cư (mặt đường bê tông, xi măng, nhựa<7m) bao gồm các Tổ dân phố 1,2,3,4,5,7,8,9,11,12,13,14,15,16,17,18,19,20,22,23,24 | 2.000.000 | |
| Đường ô tô vào được (mặt đường bê tông, xi măng, nhựa >=7m) bao gồm các Tổ dân phố 1,2,3,4,5,7,8,9,11,12,13,14,15,16,17,18,19,20,22,23,24 | 2.500.000 | |
| 2,3 khu 11,12) Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến | Thành cũ) - Đến hết đường | 3.800.000 |
| tên) Cổng H13 Nhà văn hóa tổ 8 (nay là tổ 8A) | 2.100.000 | |
| Đường Bãi Đá Đương Quang Trung Hết đường | 1.700.000 | |
| Đường Choong Đèn | Hết Trường cấp 1 Nguyễn Trãi - Hết Đường | 2.000.000 |
| Đường Choong Đèn | Đường Quang Trung - Hết Trường cấp 1 Nguyễn Trãi | 2.500.000 |
| Đường Hoàng Diệu (vào kho K894) Đường Ngô Thì Sỹ Vào kho K894, C302 | 2.200.000 | |
| Đường Lam Sơn (rẽ đi Đông Sơn) Đường Thung Lang (nhà Bát Cậy) Hết đường Từ - Đến | Từ - Đến | 2.200.000 |
| Đường Lê Hữu Trác (đường H13 đổi Đường Quang Trung Cổng H13 | 4.500.000 | |
| Đường Lê Lai (đường vào ga Đồng Giao) | Đường Quang Trung - Ga Đồng Giao | 2.800.000 |
| Đường Nguyễn Bặc (Đường 7m, dãy Thành cũ) | Trụ sở UBND Phường Nam Sơn cũ - Đường Trịnh Tú (đường Tô Hiến | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Hiền (10m) Đường Quang Trung Nhà máy nước | 2.500.000 | |
| Đường Ngô Sỹ Liên (đường 27/7 cũ) Đường Quang Trung Đến hết đường | 3.000.000 | |
| Đường Phan Đình Phùng (đường rộng Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến 7m) Thành cũ) | Đường Quang Trung | 2.500.000 |
| Đường Thiên Lý | Đường Quang Trung - Đầu núi | 3.000.000 |
| Đường Thiên Lý | Đầu núi - Hết đường | 1.800.000 |
| Đường Đinh Công Trứ (Hoàng Hoa Thám cũ) Dãy 2 qua tổ 6,8,10 | Đường Thung Lang - Đường Quang Trung | 3.000.000 |
| Phạm Thận Duật Đường Quang Trung Đến hết đường | 2.500.000 | |
| Quốc lộ 21B Ngã ba Đê Hồ Mừng | 1.200.000 | |
| khu 11,12) Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến | Thành cũ) - Đến hết đường | 3.800.000 |
| Đường Lam Sơn Ngã tư Đường Ninh Tốn Hết đường (giáp Phường Nam Sơn cũ) | 1.800.000 | |
| Đường Mai Hắc Đế Đường Quang Trung Hết đường | 2.000.000 | |
| Đường Ninh Tốn (Cũ Đường Quyết Ngã 3 Đường Ngô Thì Nhậm và đầu Thắng) Đường Ninh Tốn | 3.200.000 | |
| Đường Ninh Tốn Ngã 3 trường Văn Hóa Ngã 3 đê hồ Mừng | Ngã tư Nông trường chè - Ngã 3 trường Văn Hóa | 3.200.000 |
| Đường Ninh Tốn Ngã 3 trường Văn Hóa Ngã 3 đê hồ Mừng | 2.500.000 | |
| Đường Ninh Tốn Ngã 3 trường Văn Hóa Ngã 3 đê hồ Mừng | Ngã 3 đê hồ Mừng - Hết đường | 1.200.000 |
| Đường Trịnh Tú Đường Quang Trung Đến hết đường | 3.800.000 | |
| Đường trong Khu dân cư (mặt đường bê tông, xi măng, nhựa<7m) bao gồm các Tổ dân phố 2A, 4D, 5A, 6, 7A, 8A, 9A, 10, 11A, 12A, 13A, 14A, 15A, 16A, 17A, 18A, 19A, 20A, 21, 22A, 23A | 1.500.000 | |
| Đường ô tô vào được (mặt đường bê tông, xi măng, nhựa >=7m) bao gồm các Tổ dân phố 2A, 4D, 5A, 6, 7A, 8A, 9A, 10, 11A, 12A, 13A, 14A, 15A, 16A, 17A, 18A, 19A, 20A, 21, 22A, 23A | 2.000.000 | |
| Đường Đinh Điền (đường 7m, dãy 3,4 Thành cũ) Từ - Đến | Trụ sở UBND Phường Nam Sơn cũ - Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến | 3.000.000 |
| Đường đi 701 | Ngã 3 trường Văn Hóa - Hết đất 701 | 1.800.000 |
| Đường đi 701 | Cổng 701 - Đê hồ Đòong Đèn | 1.300.000 |
| Các lô đất bám mặt đường bờ Hồ nước có lợi thế về du lịch và nghỉ dưỡng | 3.000.000 | |
| Các tuyến đường thuộc Tổ dân phố 4A; 4B; 4C Từ - Đến | Từ - Đến | 1.000.000 |
| Các tuyến đường thuộc các Tổ dân phố còn lại | 1.000.000 | |
| Khu dân cư mới phía Bắc đường Ninh Tốn, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình | 3.000.000 | |
| Khu dân cư mới phía Nam hồ Mùa Thu, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình | 3.000.000 | |
| Khu dân cư mới phía Nam đường Núi Vàng, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình | 3.000.000 | |
| Khu dân cư mới phía Đông hồ Mùa Thu thuộc đường Quốc lộ 21B (đoạn từ ngã ba đê Hồ Mừng đến giáp xã Yên Đồng, huyện Yên Mô cũ (nay là xã Đồng Thái, tỉnh Ninh Bình)) | 3.000.000 | |
| Khu dân cư mới tổ dân phố 6A, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình | 3.000.000 | |
| Khu dân cư mới tổ dân phố 9B thuộc đường Ninh Tốn (đoạn từ ngã ba đê Hồ Mừng đến hết đường) | 3.000.000 | |
| Khu dân cư mới Đồi Tần, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình | 3.000.000 | |
| Đường chống lũ quét thượng nguồn | Đường Lam Sơn - Cầu Vượt đường sắt | 2.000.000 |
| Đường chống lũ quét thượng nguồn | Đường Lam Sơn - Ngã 3 đường rẽ đi mỏ Xuân Thành | 2.000.000 |
| Đường vành đai Tổ dân phố 9B Hết đường Ninh Tốn Đường Quốc lộ 21B | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (88 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| STT nông nghiệp dịch vụ khu vực | Ranh giới hành chính giáp phường Yên Bình (Nay là phường Yên Thắng) - Giáp Đường Voi Phục | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường Quang Trung Ranh giới hành chính Đất nhà bà Lan (thửa | Cầu Lạnh Đông - Hết địa giới phường Trung Sơn cũ | 3.600.000 | 2.550.000 | 2.200.000 |
| Đường Quang Trung Ranh giới hành chính Đất nhà bà Lan (thửa | Thửa đất số 184 (giáp đất nhà bà Minh) - Cổng UBND Phường Nam Sơn cũ | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 |
| Đường Quang Trung Ranh giới hành chính Đất nhà bà Lan (thửa | Đối diện Đường Trương Hán Siêu - Cầu Lạnh Đông | 5.500.000 | 3.850.000 | 3.300.000 |
| Đường Quang Trung Ranh giới hành chính Đất nhà bà Lan (thửa | Phường Trung Sơn - số 12, tờ số 8) | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.400.000 |
| Đường Quang Trung Ranh giới hành chính Đất nhà bà Lan (thửa | Cổng UBND Phường Nam Sơn cũ - Đường Ngô Thì Sỹ | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| Đường Quyết Thắng | Đường Ngô Thì Sỹ - Hết địa phận Phường Nam Sơn cũ | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Đường Quyết Thắng | Cổng Quân đoàn I - Ngã 3 Đường Ngô Thì Nhậm và đầu Đường Ninh Tốn | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường Quyết Thắng | Đường Quang Trung - Đường Lê Hồng Phong | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.400.000 |
| Đường Quyết Thắng | Đường Lê Hồng Phong - Cổng Quân Đoàn I | 3.400.000 | 2.400.000 | 2.050.000 |
| Đường Cảnh Hưng Đường Núi Vàng Đường Bạch Đằng | 900.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Đường Dốc Diệm Đường Lê Trọng Tấn | 900.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Đường Lê Hồng Phong Đường Quyết Thắng Đường Ngô Thì Nhậm | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.400.000 | |
| Đường Nguyễn Viết Hết địa phận P. Trung Xuân Sơn cũ | Đường Vũ Phạm Khải | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường Ngô Thì Nhậm | Hết địa giới phường Trung Sơn cũ - Đường Quyết Thắng | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Ngô Thì Nhậm | Cầu Ngô Thì Nhậm - Đường Vũ Phạm Khải | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Đường Ngô Thì Nhậm | Đường Quang Trung - Cầu Ngô Thì Nhậm | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.650.000 |
| Đường Núi Vàng | Ranh giới hành chính giáp phường Trung Sơn cũ - Đường Lam Sơn | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường Núi Vàng | Đường Quang Trung - Đường Sắt | 2.600.000 | 1.850.000 | 1.600.000 |
| Đường Núi Vàng | Đường Sắt - Đường Vũ Phạm Khải | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Đường Tuệ Tĩnh | Đường Quang Trung - Đường Lê Đại Hành | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Tuệ Tĩnh | Đường Lê Đại Hành - Hết đường | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường Voi Phục Đường Quyết Thắng Đường Dốc Diệm | 900.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Đường vào 2 bên chợ Đồng Giao | Đường Quang Trung - Đường Lê Đại Hành | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đường Bạch Đằng Đường Quang Trung Hết Đường | 900.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Đường Hoàng Văn Thụ Đường Ngô Thì Nhậm | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | |
| Đường Lê Trọng Tấn (Đường viện 145) Đường Dốc Diệm | Đường Quyết Thắng - Đường Dốc Diệm | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Đường Lê Trọng Tấn (Đường viện 145) Đường Dốc Diệm | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | |
| Đường Lê Đại Hành Đường Núi Vàng Đường, phía Tây Nam | 900.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Đường Nguyễn Khuyến (Nhánh 2 Đường Núi Ngã 3 đi đập tràn Đường Núi Vàng Vàng, đập tràn) | 900.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Đường Ngọc Hồi Đường Ngô Thì Nhậm Đường Núi Vàng | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | |
| Đường Vũ Phạm Khải (Đường Núi Vàng cũ) | Ngã ba trụ sở UBND Phường Trung Sơn cũ (Đường Núi Vàng) - Đường Ngô Thì Nhậm | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đường Đô Đốc Long Đường Ngô Thì Nhậm | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | |
| Đường Đô Đốc Lân (Đường Ngô Thị Nhậm Cầu Ngô Thì Nhậm Đường Vũ Phạm Khải nhánh 2 cũ) | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | |
| Khu dân cư mới Núi Vàng (Khu trụ sở UBND Phường Trung Sơn cũ tổ 22, 23 (nay là tổ 22A, 23A)) | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | |
| Đường Cao Bá Quát (cũ tuyến Đường đi qua tổ 13; 12; 11, mặt Đường BT. Đường rộng >=7,0m) | Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Núi Vàng | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường Chu Văn An (qua tổ 14,23, mặt Đường BT. Đường Ngô Thì Nhậm Đường Núi Vàng Đường rộng >=7,0m) | 900.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Đường Lý Nam Đế (qua dãy tổ 17, mặt Đường Đường Vành Đai BT, Đường rộng 7,0m) | 900.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Đường Ngô Thì Sỹ Đường Quang Trung | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | |
| Đường gom dân sinh cầu Hết đất Nhà bà Lan (thửa Vượt 12, tờ bản đồ số 8) | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | |
| Đường trong Khu dân cư (mặt đường bê tông, xi măng, nhựa<7m) bao gồm các Tổ dân phố 1,2,3,4,5,7,8,9,11,12,13,14,15,16,17,18,19,20,22,23,24 | 600.000 | 450.000 | 400.000 | |
| Đường ô tô vào được (mặt đường bê tông, xi măng, nhựa >=7m) bao gồm các Tổ dân phố 1,2,3,4,5,7,8,9,11,12,13,14,15,16,17,18,19,20,22,23,24 | 750.000 | 550.000 | 450.000 | |
| Đường Bãi Đá Đương Quang Trung Hết đường | 550.000 | 400.000 | 350.000 | |
| Đường Choong Đèn | Hết Trường cấp 1 Nguyễn Trãi - Hết Đường | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường Choong Đèn | Đường Quang Trung - Hết Trường cấp 1 Nguyễn Trãi | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường Hoàng Diệu (vào kho K894) | Đường Ngô Thì Sỹ - Vào kho K894, C302 | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đường Lam Sơn (rẽ đi Đường Thung Lang (nhà Đông Sơn) Bát Cậy) | 700.000 | 500.000 | 450.000 | |
| Đường Lê Hữu Trác (đường H13 đổi tên) | Đường Quang Trung - Cổng H13 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường Lê Hữu Trác (đường H13 đổi tên) | Cổng H13 - Nhà văn hóa tổ 8 (nay là tổ 8A) | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường Lê Lai (đường vào ga Đồng Giao) | Đường Quang Trung - Ga Đồng Giao | 850.000 | 600.000 | 550.000 |
| Đường Thiên Lý | Đường Quang Trung - Đầu núi | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường Thiên Lý | Đầu núi - Hết đường | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường Thung Lang | Đường Quang Trung - Ngã ba hết nhà máy cán thép | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.050.000 |
| Đường Thung Lang | Ngã ba hết nhà máy cán thép - Hết đường | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| 7m, dãy 3,4 khu 11,12) | Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ) - Đến hết đường | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Đường Nguyễn Bặc (đường Tô Hiến Thành (Đường 7m, dãy 2,3 khu cũ) 11,12) Đường Trịnh Tú (Đường | Tô Hiến Thành cũ) - Đến hết đường | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Đường Nguyễn Bặc (đường Tô Hiến Thành (Đường 7m, dãy 2,3 khu cũ) 11,12) Đường Trịnh Tú (Đường | Trụ sở UBND Phường Nam Sơn cũ - Đường Trịnh Tú | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường Nguyễn Hiền (10m) | Đường Quang Trung - Nhà máy nước | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường Ngô Sỹ Liên (đường 27/7 cũ) | Đường Quang Trung - Đến hết đường | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường Phan Đình Phùng (đường rộng 7m) | Đường Quang Trung - Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ) | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường Trịnh Tú Đường Quang Trung Đến hết đường | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | |
| Đường Đinh Công Trứ (Hoàng Hoa Thám cũ) Đường Thung Lang Đường Quang Trung Dãy 2 qua tổ 6,8,10 | 900.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Đường Đinh Điền (đường Nam Sơn cũ | Trụ sở UBND Phường - Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ) | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Phạm Thận Duật Đường Quang Trung Đến hết đường | 750.000 | 550.000 | 450.000 | |
| Quốc lộ 21B Ngã ba Đê Hồ Mừng | 400.000 | 330.000 | 300.000 | |
| Đường Lam Sơn Ngã tư Đường Ninh Tốn | 550.000 | 400.000 | 350.000 | |
| Đường Mai Hắc Đế Đường Quang Trung Hết đường | 600.000 | 450.000 | 400.000 | |
| Đường Ninh Tốn (Cũ Ngã tư Nông trường Đường Quyết Thắng) chè | Nhậm và đầu Đường Ninh Tốn | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường Ninh Tốn Ngã 3 trường Văn Hóa Ngã 3 đê hồ Mừng | Ngã 3 đê hồ Mừng - Hết đường | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường Ninh Tốn Ngã 3 trường Văn Hóa Ngã 3 đê hồ Mừng | Ngã tư Nông trường chè - Ngã 3 trường Văn Hóa | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường Ninh Tốn Ngã 3 trường Văn Hóa Ngã 3 đê hồ Mừng | 750.000 | 550.000 | 450.000 | |
| Đường trong Khu dân cư (mặt đường bê tông, xi măng, nhựa<7m) bao gồm các Tổ dân phố 2A, 4D, 5A, 6, 7A, 8A, 9A, 10, 11A, 12A, 13A, 14A, 15A, 16A, 17A, 18A, 19A, 20A, 21, 22A, 23A | 450.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Đường ô tô vào được (mặt đường bê tông, xi măng, nhựa >=7m) bao gồm các Tổ dân phố 2A, 4D, 5A, 6, 7A, 8A, 9A, 10, 11A, 12A, 13A, 14A, 15A, 16A, 17A, 18A, 19A, 20A, 21, 22A, 23A | 600.000 | 450.000 | 400.000 | |
| Đường đi 701 | Ngã 3 trường Văn Hóa - Hết đất 701 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường đi 701 | Cổng 701 - Đê hồ Đòong Đèn | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Các lô đất bám mặt đường bờ Hồ nước có lợi thế về du lịch và nghỉ dưỡng | 900.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Các tuyến đường thuộc Tổ dân phố 4A; 4B; 4C - là xã Đồng Thái, tỉnh - Ninh Bình) | - là xã Đồng Thái, tỉnh - Ninh Bình) | 350.000 | 330.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường thuộc các Tổ dân phố còn lại | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Khu dân cư mới phía Bắc đường Ninh Tốn, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình | 900.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Khu dân cư mới phía Nam hồ Mùa Thu, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình | 900.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Khu dân cư mới phía Nam đường Núi Vàng, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình | 900.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Khu dân cư mới phía Đông hồ Mùa Thu thuộc đường Quốc lộ 21B (đoạn từ ngã ba đê Hồ Mừng đến giáp xã Yên Đồng, huyện Yên Mô cũ (nay là xã Đồng Thái, tỉnh Ninh Bình)) | 900.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Khu dân cư mới tổ dân phố 6A, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình | 900.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Khu dân cư mới tổ dân phố 9B thuộc đường Ninh Tốn (đoạn từ ngã ba đê Hồ Mừng đến hết đường) | 900.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Khu dân cư mới Đồi Tần, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình | 900.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Đường chống lũ quét Đường Lam Sơn thượng nguồn | 600.000 | 450.000 | 400.000 | |
| Đường chống lũ quét Đường Lam Sơn thượng nguồn | Đường Lam Sơn - Cầu Vượt đường sắt | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường vành đai Tổ dân phố 9B | Hết đường Ninh Tốn - Đường Quốc lộ 21B | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (88 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| STT nông nghiệp dịch vụ khu vực | Ranh giới hành chính giáp phường Yên Bình (Nay là phường Yên Thắng) - Giáp Đường Voi Phục | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Quang Trung Ranh giới hành chính Đất nhà bà Lan (thửa | Cổng UBND Phường Nam Sơn cũ - Đường Ngô Thì Sỹ | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Đường Quang Trung Ranh giới hành chính Đất nhà bà Lan (thửa | Cầu Lạnh Đông - Hết địa giới phường Trung Sơn cũ | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.550.000 |
| Đường Quang Trung Ranh giới hành chính Đất nhà bà Lan (thửa | Phường Trung Sơn - số 12, tờ số 8) | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.900.000 |
| Đường Quang Trung Ranh giới hành chính Đất nhà bà Lan (thửa | Thửa đất số 184 (giáp đất nhà bà Minh) - Cổng UBND Phường Nam Sơn cũ | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.550.000 |
| Đường Quang Trung Ranh giới hành chính Đất nhà bà Lan (thửa | Đối diện Đường Trương Hán Siêu - Cầu Lạnh Đông | 6.600.000 | 4.650.000 | 4.000.000 |
| Đường Quyết Thắng | Đường Ngô Thì Sỹ - Hết địa phận Phường Nam Sơn cũ | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 |
| Đường Quyết Thắng | Cổng Quân đoàn I - Ngã 3 Đường Ngô Thì Nhậm và đầu Đường Ninh Tốn | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Đường Quyết Thắng | Đường Lê Hồng Phong - Cổng Quân Đoàn I | 4.100.000 | 2.900.000 | 2.500.000 |
| Đường Quyết Thắng | Đường Quang Trung - Đường Lê Hồng Phong | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.900.000 |
| Đường Cảnh Hưng Đường Núi Vàng Đường Bạch Đằng | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | |
| Đường Dốc Diệm Đường Lê Trọng Tấn | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | |
| Đường Lê Hồng Phong Đường Quyết Thắng Đường Ngô Thì Nhậm | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.650.000 | |
| Đường Nguyễn Viết Hết địa phận P. Trung Xuân Sơn cũ | Đường Vũ Phạm Khải | 1.600.000 | 1.150.000 | 1.000.000 |
| Đường Ngô Thì Nhậm | Hết địa giới phường Trung Sơn cũ - Đường Quyết Thắng | 1.300.000 | 950.000 | 800.000 |
| Đường Ngô Thì Nhậm | Cầu Ngô Thì Nhậm - Đường Vũ Phạm Khải | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đường Ngô Thì Nhậm | Đường Quang Trung - Cầu Ngô Thì Nhậm | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.950.000 |
| Đường Núi Vàng | Ranh giới hành chính giáp phường Trung Sơn cũ - Đường Lam Sơn | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đường Núi Vàng | Đường Sắt - Đường Vũ Phạm Khải | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đường Núi Vàng | Đường Quang Trung - Đường Sắt | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.900.000 |
| Đường Tuệ Tĩnh | Đường Lê Đại Hành - Hết đường | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Tuệ Tĩnh | Đường Quang Trung - Đường Lê Đại Hành | 1.300.000 | 950.000 | 800.000 |
| Đường Voi Phục Đường Quyết Thắng Đường Dốc Diệm | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | |
| Đường vào 2 bên chợ Đồng Giao | Đường Quang Trung - Đường Lê Đại Hành | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Đường Bạch Đằng Đường Quang Trung Hết Đường | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | |
| Đường Hoàng Văn Thụ Đường Ngô Thì Nhậm | 1.600.000 | 1.150.000 | 1.000.000 | |
| Đường Lê Trọng Tấn (Đường viện 145) Đường Dốc Diệm | Đường Quyết Thắng - Đường Dốc Diệm | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đường Lê Trọng Tấn (Đường viện 145) Đường Dốc Diệm | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | |
| Đường Lê Đại Hành Đường Núi Vàng Đường, phía Tây Nam | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | |
| Đường Nguyễn Khuyến (Nhánh 2 Đường Núi Ngã 3 đi đập tràn Đường Núi Vàng Vàng, đập tràn) | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | |
| Đường Ngọc Hồi Đường Ngô Thì Nhậm Đường Núi Vàng | 1.300.000 | 950.000 | 800.000 | |
| Đường Vũ Phạm Khải (Đường Núi Vàng cũ) | Ngã ba trụ sở UBND Phường Trung Sơn cũ (Đường Núi Vàng) - Đường Ngô Thì Nhậm | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Đường Đô Đốc Long Đường Ngô Thì Nhậm | 1.600.000 | 1.150.000 | 1.000.000 | |
| Đường Đô Đốc Lân (Đường Ngô Thị Nhậm Cầu Ngô Thì Nhậm Đường Vũ Phạm Khải nhánh 2 cũ) | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | |
| Khu dân cư mới Núi Vàng (Khu trụ sở UBND Phường Trung Sơn cũ tổ 22, 23 (nay là tổ 22A, 23A)) | 1.300.000 | 950.000 | 800.000 | |
| Đường Cao Bá Quát (cũ tuyến Đường đi qua tổ 13; 12; 11, mặt Đường BT. Đường rộng >=7,0m) | Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Núi Vàng | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Chu Văn An (qua tổ 14,23, mặt Đường BT. Đường Ngô Thì Nhậm Đường Núi Vàng Đường rộng >=7,0m) | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | |
| Đường Lý Nam Đế (qua dãy tổ 17, mặt Đường Đường Vành Đai BT, Đường rộng 7,0m) | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | |
| Đường Ngô Thì Sỹ Đường Quang Trung | 1.300.000 | 950.000 | 800.000 | |
| Đường gom dân sinh cầu Hết đất Nhà bà Lan (thửa Vượt 12, tờ bản đồ số 8) | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | |
| Đường trong Khu dân cư (mặt đường bê tông, xi măng, nhựa<7m) bao gồm các Tổ dân phố 1,2,3,4,5,7,8,9,11,12,13,14,15,16,17,18,19,20,22,23,24 | 700.000 | 500.000 | 450.000 | |
| Đường ô tô vào được (mặt đường bê tông, xi măng, nhựa >=7m) bao gồm các Tổ dân phố 1,2,3,4,5,7,8,9,11,12,13,14,15,16,17,18,19,20,22,23,24 | 900.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Đường Bãi Đá Đương Quang Trung Hết đường | 600.000 | 450.000 | 400.000 | |
| Đường Choong Đèn | Đường Quang Trung - Hết Trường cấp 1 Nguyễn Trãi | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường Choong Đèn | Hết Trường cấp 1 Nguyễn Trãi - Hết Đường | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đường Hoàng Diệu (vào kho K894) | Đường Ngô Thì Sỹ - Vào kho K894, C302 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường Lam Sơn (rẽ đi Đường Thung Lang (nhà Đông Sơn) Bát Cậy) | 800.000 | 600.000 | 500.000 | |
| Đường Lê Hữu Trác (đường H13 đổi tên) | Cổng H13 - Nhà văn hóa tổ 8 (nay là tổ 8A) | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường Lê Hữu Trác (đường H13 đổi tên) | Đường Quang Trung - Cổng H13 | 1.600.000 | 1.150.000 | 1.000.000 |
| Đường Lê Lai (đường vào ga Đồng Giao) | Đường Quang Trung - Ga Đồng Giao | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường Thiên Lý | Đường Quang Trung - Đầu núi | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Thiên Lý | Đầu núi - Hết đường | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường Thung Lang | Đường Quang Trung - Ngã ba hết nhà máy cán thép | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Đường Thung Lang | Ngã ba hết nhà máy cán thép - Hết đường | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| 7m, dãy 3,4 khu 11,12) | Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ) - Đến hết đường | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường Nguyễn Bặc (đường Tô Hiến Thành (Đường 7m, dãy 2,3 khu cũ) 11,12) Đường Trịnh Tú (Đường | Trụ sở UBND Phường Nam Sơn cũ - Đường Trịnh Tú | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Nguyễn Bặc (đường Tô Hiến Thành (Đường 7m, dãy 2,3 khu cũ) 11,12) Đường Trịnh Tú (Đường | Tô Hiến Thành cũ) - Đến hết đường | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường Nguyễn Hiền (10m) | Đường Quang Trung - Nhà máy nước | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường Ngô Sỹ Liên (đường 27/7 cũ) | Đường Quang Trung - Đến hết đường | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Phan Đình Phùng (đường rộng 7m) | Đường Quang Trung - Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ) | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường Trịnh Tú Đường Quang Trung Đến hết đường | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | |
| Đường Đinh Công Trứ (Hoàng Hoa Thám cũ) Đường Thung Lang Đường Quang Trung Dãy 2 qua tổ 6,8,10 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | |
| Đường Đinh Điền (đường Nam Sơn cũ | Trụ sở UBND Phường - Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ) | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Phạm Thận Duật Đường Quang Trung Đến hết đường | 900.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Quốc lộ 21B Ngã ba Đê Hồ Mừng | 450.000 | 380.000 | 350.000 | |
| Đường Lam Sơn Ngã tư Đường Ninh Tốn | 650.000 | 500.000 | 400.000 | |
| Đường Mai Hắc Đế Đường Quang Trung Hết đường | 700.000 | 500.000 | 450.000 | |
| Đường Ninh Tốn (Cũ Ngã tư Nông trường Đường Quyết Thắng) chè | Nhậm và đầu Đường Ninh Tốn | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Đường Ninh Tốn Ngã 3 trường Văn Hóa Ngã 3 đê hồ Mừng | 900.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Đường Ninh Tốn Ngã 3 trường Văn Hóa Ngã 3 đê hồ Mừng | Ngã 3 đê hồ Mừng - Hết đường | 450.000 | 380.000 | 350.000 |
| Đường Ninh Tốn Ngã 3 trường Văn Hóa Ngã 3 đê hồ Mừng | Ngã tư Nông trường chè - Ngã 3 trường Văn Hóa | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Đường trong Khu dân cư (mặt đường bê tông, xi măng, nhựa<7m) bao gồm các Tổ dân phố 2A, 4D, 5A, 6, 7A, 8A, 9A, 10, 11A, 12A, 13A, 14A, 15A, 16A, 17A, 18A, 19A, 20A, 21, 22A, 23A | 550.000 | 400.000 | 350.000 | |
| Đường ô tô vào được (mặt đường bê tông, xi măng, nhựa >=7m) bao gồm các Tổ dân phố 2A, 4D, 5A, 6, 7A, 8A, 9A, 10, 11A, 12A, 13A, 14A, 15A, 16A, 17A, 18A, 19A, 20A, 21, 22A, 23A | 700.000 | 500.000 | 450.000 | |
| Đường đi 701 | Cổng 701 - Đê hồ Đòong Đèn | 500.000 | 380.000 | 350.000 |
| Đường đi 701 | Ngã 3 trường Văn Hóa - Hết đất 701 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Các lô đất bám mặt đường bờ Hồ nước có lợi thế về du lịch và nghỉ dưỡng | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | |
| Các tuyến đường thuộc Tổ dân phố 4A; 4B; 4C - là xã Đồng Thái, tỉnh - Ninh Bình) | - là xã Đồng Thái, tỉnh - Ninh Bình) | 400.000 | 380.000 | 350.000 |
| Các tuyến đường thuộc các Tổ dân phố còn lại | 350.000 | 350.000 | 350.000 | |
| Khu dân cư mới phía Bắc đường Ninh Tốn, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | |
| Khu dân cư mới phía Nam hồ Mùa Thu, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | |
| Khu dân cư mới phía Nam đường Núi Vàng, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | |
| Khu dân cư mới phía Đông hồ Mùa Thu thuộc đường Quốc lộ 21B (đoạn từ ngã ba đê Hồ Mừng đến giáp xã Yên Đồng, huyện Yên Mô cũ (nay là xã Đồng Thái, tỉnh Ninh Bình)) | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | |
| Khu dân cư mới tổ dân phố 6A, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | |
| Khu dân cư mới tổ dân phố 9B thuộc đường Ninh Tốn (đoạn từ ngã ba đê Hồ Mừng đến hết đường) | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | |
| Khu dân cư mới Đồi Tần, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | |
| Đường chống lũ quét Đường Lam Sơn thượng nguồn | Đường Lam Sơn - Cầu Vượt đường sắt | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đường chống lũ quét Đường Lam Sơn thượng nguồn | 700.000 | 500.000 | 450.000 | |
| Đường vành đai Tổ dân phố 9B | Hết đường Ninh Tốn - Đường Quốc lộ 21B | 450.000 | 380.000 | 350.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.