Bảng giá đất Xã Vĩnh Trụ, Ninh Bình từ 01/01/2026
183 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vĩnh Trụ là 16.000.000 đồng/m² (vị trí 1, thửa 116 và tờ 37, thửa 3) đến Gốc gạo đôi (Tờ, Đường Trần Hưng Đạo: Từ đập Vĩnh Trụ (Tờ 34, 36, thửa 14)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (61 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đường Quốc lộ 38B | Đoạn: Từ tờ 7 thửa 82, 65) đến Tờ 98, thửa 54; tờ 1.5 80, thửa 373. | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Đường Quốc lộ 38B | Đoạn từ Trạm y tế (tờ 10 thửa 346) đến giáp xã 1.4 Nam Xang (Đường QL38B cũ) | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường Quốc lộ 38B | Đoạn từ nhà ông Chà (tờ 83 thửa 179 và thửa 2) 1.7 đến máng CG4D (tờ 116 thửa 2) | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Đường Quốc lộ 38B | Đoạn từ máng Đại Dương (Tờ 16, thửa 104 và 1.2 thửa 108) đến hết khu dân cư xã Vĩnh Trụ (Tờ 18, thửa 96) (Đường QL38B cũ) | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Đường Quốc lộ 38B | Đoạn từ Ngã tư gốc gạo đôi (Tờ 36, thửa 31) đến 1.1 máng Đại Dương (Tờ 16, thửa 105) (Đường QL38B cũ) | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Đường Quốc lộ 38B | Đoạn từ nhà ông Giảng (tờ 116 thửa 15) đến 1.6 giáp xã Trần Thương (tờ 119 thửa 5) | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường Quốc lộ 38B | Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 1.8 mét đến 10,5 mét (Tại Xứ đồng: Công Điền) | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 38B | Đoạn từ đường ĐT 491 thôn 1 Mai Xá (Tờ 14, 1.3 thửa 303) đến giáp xã Nam Xang | 4.800.000 | 2.900.000 | 2.000.000 |
| Đường ĐT 491 | Đoạn từ ngõ ông Mỳ thôn 1 Mai Xá (Tờ 14, thửa 1.2 331, 333) đến giáp xã Nam Xang | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Đường ĐT 491 | Đoạn từ Ngã tư Gốc gạo đôi (Tờ 13, thửa 70 và 1.1 thửa 76) đến ngõ ông Mỳ (Tờ 14, thửa 77 và thửa 107) | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Đường ĐT 495B | 2.1 Đoạn: Từ tờ 136 thửa 81 đến tờ 88 thửa 174 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Đường ĐT496B | Đoạn Từ đường QL38B (Tờ 117 thửa 240 và 3.1 261) đến cầu Châu Giang (tờ 134 thửa 58, thửa 57) | 3.200.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| (Tờ 34, thửa 162 và thửa 128) đến Ngân hàng | Đường Trần Nhân Tông: Từ Ngã tư Hiệu sách nông nghiệp (Tờ 26, thửa 9 và tờ 27 thửa 25) | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| nghiệp (Tờ 26, thửa 3 và thửa 4) đến khu huyện | Đường Trần Quang Khải: Từ Huyện đội (Tờ 22, thửa 8) đến UBND xã | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| nghiệp (Tờ 26, thửa 3 và thửa 4) đến khu huyện | Đường Trần Nhân Tông: Từ Ngân hàng Nông đội (Tờ 22, thửa 7) | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| thửa 1) đến hết khu đình Vĩnh Trụ (Tờ 35, thửa | Ngõ số 60: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 35, 9) | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| thửa 1) đến hết khu đình Vĩnh Trụ (Tờ 35, thửa | Phố Nguyễn Phúc Lai (Đường N6): Từ Trung Tâm GDTX (Tờ 26, thửa 5 và tờ 27 thửa 31) đến | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| thửa 114 và thửa 117) đến đường Trần Quang | Ngõ số 125: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 30, Khải (Tờ 30, thửa 243 và thửa 94) | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| thửa 116 và tờ 37, thửa 3) đến Gốc gạo đôi (Tờ | Đường Trần Hưng Đạo: Từ đập Vĩnh Trụ (Tờ 34, 36, thửa 14) | 16.000.000 | 9.600.000 | 6.400.000 |
| thửa 42 và thửa 44) đến khu vực Trường THCS | Ngõ số 221: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 26, Nam Cao (Tờ 26, thửa 47 và thửa 16) | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| thửa 42 và thửa 57) đến đường Trần Quang Khải | Ngõ số 57: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 34, (Tờ 34, thửa 67 và thửa 68) | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| thửa 83 và thửa 115) đến đường Trần Quang | Ngõ số 195: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 26, Khải (Tờ 30, thửa 55) | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Đạo (Tờ 34, thửa 177) đến Trạm y tế xã (Tờ 43, | Đường Trần Thánh Tông: Từ đường Trần Hưng thửa 103) | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| đường Trần Hưng Đạo (tờ 37 thửa 3) đến hết | Đường Trần Nhật Duật (đường Bờ Sông): Từ Khu Đô thị Sông Châu | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| 29; tờ 18 thửa 116) đến Đình Cháy Mai Xá (Tờ | Tuyến đường từ cầu Mai Xá (Tờ 16, thửa 107) đến tờ 19 thửa 16 | 2.100.000 | 1.300.000 | |
| 29; tờ 18 thửa 116) đến Đình Cháy Mai Xá (Tờ | Tuyến đường từ dốc điếm Công Xá (Tờ 11 thửa 14 thửa 11; tờ 15 thửa 71) | 2.000.000 | 1.200.000 | |
| 39, thửa 1 và thửa 2) đến tổ dân phố Vĩnh Tiến | Đường Trần Nhật Duật (đường Bờ Sông): Từ tờ 41 thửa 19 đến tờ 21 thửa 38. | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 39, thửa 1 và thửa 2) đến tổ dân phố Vĩnh Tiến | Đường Trần Thánh Tông: Từ Trạm y tế (Tờ 47, thửa 10) đến Tờ 19 thửa 19 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 39, thửa 1 và thửa 2) đến tổ dân phố Vĩnh Tiến | Phố Vũ Văn Lý: Từ đường Trần Hưng Đạo (Tờ (Tờ 44 thửa 12 và thửa 13). | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phố Phạm Tất Đắc (Đường QL38B): Từ Trạm Y | tế xã Đồng Lý cũ (Tờ 13, thửa 71, tờ 32 thửa 41) đến ngã tư Gốc gạo đôi (Tờ 10, thửa 346, tờ 28 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| thửa 161 và thửa 164) đến Trường THCS (Tờ 30, | Ngõ: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 34, thửa 8 và thửa 25) đến hết ngõ (Tờ 34, thửa 4) | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| thửa 161 và thửa 164) đến Trường THCS (Tờ 30, | Ngõ số 91: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 30, thửa 167 và thửa 146) | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| thửa 161 và thửa 164) đến Trường THCS (Tờ 30, | Ngõ số 25: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 34, thửa 107 và thửa 137) đến Tờ 34, thửa 101 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Đường đấu nối Quốc lộ 38 B với đường ĐT 491: | Đoạn khu nhà ở Thị trấn Vĩnh Trụ (cũ) mở rộng (Từ tờ 6 thửa 313, thửa 396 đến tờ 6 thửa 410, | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Đường đấu nối Quốc lộ 38 B với đường ĐT 491: | Đoạn từ giáp khu nhà ở Thị trấn Vĩnh Trụ (cũ) mở rộng (Từ tờ 6 thửa 28, thửa 16) đến tờ 73 | 4.200.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Đạo (Tờ 35, thửa 176 và thửa 97) đến chùa Vĩnh | Phố Phạm Văn Vượng: Từ đường Trần Hưng Trụ (Tờ 27, thửa 61) | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 13 thửa 164) đến cửa Đình (tờ 14 thửa 222, thửa | Tuyến đường từ Trường Tiểu học Đồng Lý cũ (tờ 220) | 1.700.000 | 1.100.000 | |
| 163; tờ 98 thửa 32) đến đường Bối (tờ 78 thửa | Đường ĐH 06 (đường Bờ Sông): Từ tờ 75 thửa 2 đến tờ 111 thửa 70 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 163; tờ 98 thửa 32) đến đường Bối (tờ 78 thửa | Đường xã: Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 97, thửa 113) đến hết khu dân cư Thôn 6 (Tờ 89, thửa 10) | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 163; tờ 98 thửa 32) đến đường Bối (tờ 78 thửa | Đường xã: Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 97, thửa 197) | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 29; tờ 18 thửa 116) đến Đình Cháy Mai Xá (Tờ | Tuyến đường từ cửa Bồng (tờ 10 thửa 194, thửa 210) đến giáp xã Nam Xang | 1.700.000 | 1.100.000 | |
| 78 và thửa 98) đến đường Bối (Tờ 75, thửa 59 và | Đường xã: Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 97, thửa thửa 49) | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| thôn Vĩnh Tiến, thôn Vĩnh Thịnh, thôn Nguyễn | Các ngõ, đường thôn còn lại (thôn Nam Cao, Khuyến) | 1.800.000 | 1.100.000 | |
| thửa 28 và thửa 29) đến Thôn 1 Hạ Vỹ (Tờ 137, | Đường xã: Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 83, thửa 179) đến Quán Mai (Tờ 126, thửa 10) | 2.000.000 | 1.200.000 | |
| thửa 28 và thửa 29) đến Thôn 1 Hạ Vỹ (Tờ 137, | Đường thôn: Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 124, thửa 33 và 48) | 2.000.000 | 1.200.000 | |
| xã Nhân Khang (Tờ 126 thửa 108) đến cầu mới | Đường ĐH03 cũ: Đoạn từ giáp xã Bắc Lý (tờ 82 thửa 190) đến Quốc lộ 38B (tờ 118 thửa 12) | 2.000.000 | 1.200.000 | |
| xã Nhân Khang (Tờ 126 thửa 108) đến cầu mới | Đường ĐH 06 cũ (đường Bờ Sông): Đoạn từ giáp (Tờ 133 thửa 112) | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường đấu nối Quốc lộ 38 B với đường ĐT 491: | Đoạn từ Đình Công Đê (Tờ 117, thửa số 202 và thửa 193; thuộc Thôn 3 Thượng Vỹ) đến Đồng | 4.200.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| đến thôn 2 Mai Xá (tờ 20 thửa 27; tờ 17 thửa | Tuyến đường từ dốc chăn nuôi (tờ 18 thửa 137) 258) | 1.700.000 | 1.100.000 | |
| 2 Hạ Vỹ, Thôn 3 Thượng Vỹ, Thôn 4 Thượng | Các trục đường xã còn lại (Thôn 1 Hạ Vỹ, Thôn Vỹ, Thôn 5 Thượng Vỹ, Thôn 6 Thượng Vỹ) | 1.800.000 | 1.100.000 | |
| 2 Hạ Vỹ, Thôn 3 Thượng Vỹ, Thôn 4 Thượng | Các trục đường thôn còn lại (Thôn 1 Mai Xá, Thôn 2 Công Xá) | 1.900.000 | 1.200.000 | |
| Các trục đường thôn còn lại (Thôn 1 Hạ Vỹ, | Thôn 2 Hạ Vỹ, Thôn 3 Thượng Vỹ, Thôn 4 Thượng Vỹ, Thôn 5 Thượng Vỹ, Thôn 6 Thượng | 1.000.000 | ||
| Khu dân cư thương mại nông thôn xã Nhân Chính | 38.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang 7 mét | 2.600.000 | ||
| Khu dân cư thương mại nông thôn xã Nhân Chính | 38.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang 15 mét | 6.000.000 | ||
| Khu dân cư thương mại nông thôn xã Nhân Chính | 38.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang 10 mét | 4.200.000 | ||
| Thôn 2 Mai Xá, thôn 3 Mai Xá, Thôn 1 Công Xá, | Các trục đường xã còn lại (Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3, Thôn 4, Thôn 5, Thôn 6) | 1.600.000 | ||
| Thôn 2 Mai Xá, thôn 3 Mai Xá, Thôn 1 Công Xá, | Các trục đường thôn còn lại (Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3, Thôn 4, Thôn 5, Thôn 6) | 1.200.000 | ||
| trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở 39.1 lên | 10.000.000 | ||
| trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau | 39.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9 mét | 3.000.000 | ||
| trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến 39.2 dưới 17 mét | 6.000.000 | ||
| trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét đến 39.3 dưới 13 mét | 4.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (61 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đường Quốc lộ 38B | Đoạn từ nhà ông Giảng (tờ 116 thửa 15) đến giáp xã Trần Thương (tờ 119 thửa 1.6 5) | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| Đường Quốc lộ 38B | Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 mét đến 10,5 mét 1.8 (Tại Xứ đồng: Công Điền) | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.150.000 |
| Đường Quốc lộ 38B | 1.5 Đoạn: Từ (tờ 7 thửa 82, 65) đến Tờ 98, thửa 54; tờ 80, thửa 373. | 1.100.000 | 750.000 | 550.000 |
| Đường Quốc lộ 38B | Đoạn từ đường ĐT 491 thôn 1 Mai Xá (Tờ 14, thửa 303) đến giáp xã Nam 1.3 Xang | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Đường Quốc lộ 38B | Đoạn từ máng Đại Dương (Tờ 16, thửa 104 và thửa 108) đến hết khu dân cư xã 1.2 Vĩnh Trụ (Tờ 18, thửa 96) (Đường QL38B cũ) | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đường Quốc lộ 38B | Đoạn từ nhà ông Chà (tờ 83 thửa 179 và thửa 2) đến máng CG4D (tờ 116 thửa 1.7 2) | 3.300.000 | 2.300.000 | 1.650.000 |
| Đường Quốc lộ 38B | Đoạn từ Ngã tư gốc gạo đôi (Tờ 36, thửa 31) đến máng Đại Dương (Tờ 16, 1.1 thửa 105) (Đường QL38B cũ) | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đường Quốc lộ 38B | 1.4 Đoạn từ Trạm y tế (tờ 10 thửa 346) đến giáp xã Nam Xang (Đường QL38B cũ) | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| Đường ĐT 491 | Đoạn từ Ngã tư Gốc gạo đôi (Tờ 13, thửa 70 và thửa 76) đến ngõ ông Mỳ (Tờ 1.1 14, thửa 77 và thửa 107) | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| III TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ | Đường Trần Nhân Tông: Từ Ngân hàng Nông nghiệp (Tờ 26, thửa 3 và thửa 4) đến khu huyện đội (Tờ 22, thửa 7) | 3.300.000 | 2.350.000 | 1.650.000 |
| III TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ | Đường Trần Hưng Đạo: Từ đập Vĩnh Trụ (Tờ 34, thửa 116 và tờ 37, thửa 3) đến Gốc gạo đôi (Tờ 36, thửa 14) | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 |
| III TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ | Đường Trần Nhân Tông: Từ Ngã tư Hiệu sách (Tờ 34, thửa 162 và thửa 128) đến Ngân hàng nông nghiệp (Tờ 26, thửa 9 và tờ 27 thửa 25) | 3.900.000 | 2.750.000 | 1.950.000 |
| Đường Trần Quang Khải: Từ Huyện đội (Tờ 22, thửa 8) đến UBND xã | 3.300.000 | 2.350.000 | 1.650.000 | |
| Đường Trần Quang Khải: Từ Huyện đội (Tờ 22, thửa 8) đến UBND xã | Đường Trần Nhật Duật (đường Bờ Sông): Từ đường Trần Hưng Đạo (tờ 37 thửa 3) đến hết Khu Đô thị Sông Châu | 3.300.000 | 2.350.000 | 1.650.000 |
| Đường Trần Quang Khải: Từ Huyện đội (Tờ 22, thửa 8) đến UBND xã | Đường Trần Thánh Tông: Từ đường Trần Hưng Đạo (Tờ 34, thửa 177) đến Trạm y tế xã (Tờ 43, thửa 103) | 3.300.000 | 2.350.000 | 1.650.000 |
| Đường Trần Quang Khải: Từ Huyện đội (Tờ 22, thửa 8) đến UBND xã | Ngõ số 221: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 26, thửa 42 và thửa 44) đến khu vực Trường THCS Nam Cao (Tờ 26, thửa 47 và thửa 16) | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường ĐT 491 | Đoạn từ ngõ ông Mỳ thôn 1 Mai Xá (Tờ 14, thửa 331, 333) đến giáp xã Nam 1.2 Xang | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đường ĐT 495B | 2.1 Đoạn: Từ tờ 136 thửa 81 đến tờ 88 thửa 174 | 1.700.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| Đường ĐT496B | Đoạn Từ đường QL38B (Tờ 117 thửa 240 và 261) đến cầu Châu Giang (tờ 134 3.1 thửa 58, thửa 57) | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| thửa 31) đến Trạm Y tế xã Đồng Lý cũ (Tờ 10, thửa 346, tờ 55 thửa 13) | Ngõ: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 34, thửa 8 và thửa 25) đến hết ngõ (Tờ 34, thửa 4) | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| thửa 31) đến Trạm Y tế xã Đồng Lý cũ (Tờ 10, thửa 346, tờ 55 thửa 13) | Phố Phạm Văn Vượng: Từ đường Trần Hưng Đạo (Tờ 35, thửa 176 và thửa 97) đến chùa Vĩnh Trụ (Tờ 27, thửa 61) | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| thửa 31) đến Trạm Y tế xã Đồng Lý cũ (Tờ 10, thửa 346, tờ 55 thửa 13) | Phố Vũ Văn Lý: Từ đường Trần Hưng Đạo (Tờ 39, thửa 1 và thửa 2) đến tổ dân phố Vĩnh Tiến (Tờ 44 thửa 12 và thửa 13). | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| thửa 31) đến Trạm Y tế xã Đồng Lý cũ (Tờ 10, thửa 346, tờ 55 thửa 13) | Ngõ số 25: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 34, thửa 107 và thửa 137) đến Tờ 34, thửa 101 | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| thửa 31) đến Trạm Y tế xã Đồng Lý cũ (Tờ 10, thửa 346, tờ 55 thửa 13) | Phố Phạm Tất Đắc (Đường QL38B): Từ Trạm Y tế xã Đồng Lý cũ (Tờ 13, thửa 71, tờ 32 thửa 41) đến ngã tư Gốc gạo đôi (Tờ 10, thửa 346, tờ 28 thửa 1) | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| thửa 31) đến Trạm Y tế xã Đồng Lý cũ (Tờ 10, thửa 346, tờ 55 thửa 13) | Ngõ số 91: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 30, thửa 161 và thửa 164) đến Trường THCS (Tờ 30, thửa 167 và thửa 146) | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Đường Trần Quang Khải: Từ Huyện đội (Tờ 22, thửa 8) đến UBND xã | Ngõ số 60: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 35, thửa 1) đến hết khu đình Vĩnh Trụ (Tờ 35, thửa 9) | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường Trần Quang Khải: Từ Huyện đội (Tờ 22, thửa 8) đến UBND xã | Phố Nguyễn Phúc Lai (Đường N6): Từ Trung Tâm GDTX (Tờ 26, thửa 5 và tờ | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường Trần Quang Khải: Từ Huyện đội (Tờ 22, thửa 8) đến UBND xã | Ngõ số 57: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 34, thửa 42 và thửa 57) đến đường Trần Quang Khải (Tờ 34, thửa 67 và thửa 68) | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường Trần Quang Khải: Từ Huyện đội (Tờ 22, thửa 8) đến UBND xã | Ngõ số 195: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 26, thửa 83 và thửa 115) đến đường Trần Quang Khải (Tờ 30, thửa 55) | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường Trần Quang Khải: Từ Huyện đội (Tờ 22, thửa 8) đến UBND xã | Ngõ số 125: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 30, thửa 114 và thửa 117) đến đường Trần Quang Khải (Tờ 30, thửa 243 và thửa 94) | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Tuyến đường từ cầu Mai Xá (Tờ 16, thửa 107) đến tờ 19 thửa 16 | 650.000 | 450.000 | 350.000 | |
| Tuyến đường từ cửa Bồng (tờ 10 thửa 194, thửa 210) đến giáp xã Nam Xang | Tuyến đường từ Trường Tiểu học Đồng Lý cũ (tờ 13 thửa 164) đến cửa Đình (tờ 14 thửa 222, thửa 220) | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Tuyến đường từ cửa Bồng (tờ 10 thửa 194, thửa 210) đến giáp xã Nam Xang | Đường xã: Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 97, thửa 163; tờ 98 thửa 32) đến đường Bối (tờ 78 thửa 197) | 1.200.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Tuyến đường từ cửa Bồng (tờ 10 thửa 194, thửa 210) đến giáp xã Nam Xang | Đường xã: Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 97, thửa 113) đến hết khu dân cư Thôn | 1.200.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Tuyến đường từ cửa Bồng (tờ 10 thửa 194, thửa 210) đến giáp xã Nam Xang | Đường xã: Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 97, thửa 78 và thửa 98) đến đường Bối (Tờ 75, thửa 59 và thửa 49) | 1.200.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Tuyến đường từ cửa Bồng (tờ 10 thửa 194, thửa 210) đến giáp xã Nam Xang | 550.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Tuyến đường từ cửa Bồng (tờ 10 thửa 194, thửa 210) đến giáp xã Nam Xang | Tuyến đường từ dốc chăn nuôi (tờ 18 thửa 137) đến thôn 2 Mai Xá (tờ 20 thửa 27; tờ 17 thửa 258) | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| trấn Vĩnh Trụ (cũ) mở rộng (Từ tờ 6 thửa 28, thửa 16) đến tờ 73 thửa 277, thửa | Tuyến đường từ dốc điếm Công Xá (Tờ 11 thửa 29; tờ 18 thửa 116) đến Đình Cháy Mai Xá (Tờ 14 thửa 11; tờ 15 thửa 71) | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| trấn Vĩnh Trụ (cũ) mở rộng (Từ tờ 6 thửa 28, thửa 16) đến tờ 73 thửa 277, thửa | Đường đấu nối Quốc lộ 38 B với đường ĐT 491: Đoạn từ giáp khu nhà ở Thị 278). | 1.300.000 | 900.000 | 650.000 |
| Đường Trần Nhật Duật (đường Bờ Sông): Từ tờ 41 thửa 19 đến tờ 21 thửa 38. | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 | |
| Đường Trần Nhật Duật (đường Bờ Sông): Từ tờ 41 thửa 19 đến tờ 21 thửa 38. | Đường đấu nối Quốc lộ 38 B với đường ĐT 491: Đoạn khu nhà ở Thị trấn Vĩnh Trụ (cũ) mở rộng (Từ tờ 6 thửa 313, thửa 396 đến tờ 6 thửa 410, thửa 370) | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đường Trần Thánh Tông: Từ Trạm y tế (Tờ 47, thửa 10) đến Tờ 19 thửa 19 | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 | |
| Đường ĐH 06 (đường Bờ Sông): Từ tờ 75 thửa 2 đến tờ 111 thửa 70 | 1.200.000 | 1.000.000 | 750.000 | |
| 117, thửa số 202 và thửa 193; thuộc Thôn 3 Thượng Vỹ) đến Đồng Gián (Tờ | Đường ĐH03 cũ: Đoạn từ giáp xã Bắc Lý (tờ 82 thửa 190) đến Quốc lộ 38B (tờ | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| 117, thửa số 202 và thửa 193; thuộc Thôn 3 Thượng Vỹ) đến Đồng Gián (Tờ | Đường ĐH 06 cũ (đường Bờ Sông): Đoạn từ giáp xã Nhân Khang (Tờ 126 thửa 108) đến cầu mới (Tờ 133 thửa 112) | 900.000 | 750.000 | 550.000 |
| 117, thửa số 202 và thửa 193; thuộc Thôn 3 Thượng Vỹ) đến Đồng Gián (Tờ | Đường đấu nối Quốc lộ 38 B với đường ĐT 491: Đoạn từ Đình Công Đê (Tờ 80, thửa số 24 và thửa số 42) | 1.300.000 | 1.050.000 | 800.000 |
| Khu dân cư thương mại nông thôn xã Nhân Chính | 38.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang 7 mét Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ | 800.000 | 550.000 | 400.000 |
| Khu dân cư thương mại nông thôn xã Nhân Chính | 38.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang 10 mét | 1.300.000 | 900.000 | 650.000 |
| Khu dân cư thương mại nông thôn xã Nhân Chính | 38.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang 15 mét | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| rộng, mặt cắt như sau | 39.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| rộng, mặt cắt như sau | 39.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét đến dưới 13 mét | 1.400.000 | 950.000 | 700.000 |
| rộng, mặt cắt như sau | 39.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| thửa 12) | Đường xã: Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 83, thửa 179) đến Quán Mai (Tờ 126, thửa 10) | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| thửa 12) | Các ngõ, đường thôn còn lại (thôn Nam Cao, thôn Vĩnh Tiến, thôn Vĩnh Thịnh, thôn Nguyễn Khuyến) | 550.000 | 450.000 | 350.000 |
| thửa 12) | Đường thôn: Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 124, thửa 28 và thửa 29) đến Thôn 1 Hạ Vỹ (Tờ 137, thửa 33 và 48) | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Các trục đường thôn còn lại (Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3, Thôn 4, Thôn 5, Thôn 6) | 400.000 | 330.000 | 300.000 | |
| Các trục đường thôn còn lại (Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3, Thôn 4, Thôn 5, Thôn 6) | Các trục đường thôn còn lại (Thôn 1 Hạ Vỹ, Thôn 2 Hạ Vỹ, Thôn 3 Thượng Vỹ, Thôn 4 Thượng Vỹ, Thôn 5 Thượng Vỹ, Thôn 6 Thượng Vỹ) | 300.000 | ||
| Các trục đường xã còn lại (Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3, Thôn 4, Thôn 5, Thôn 6) | 500.000 | 350.000 | 300.000 | |
| rộng, mặt cắt như sau | 39.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9 mét | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| Đường Trung tâm hành chính mới xây dựng (rộng 30 mét) | Các trục đường thôn còn lại (Thôn 1 Mai Xá, Thôn 2 Mai Xá, thôn 3 Mai Xá, Thôn 1 Công Xá, Thôn 2 Công Xá) | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường Trung tâm hành chính mới xây dựng (rộng 30 mét) | Các trục đường xã còn lại (Thôn 1 Hạ Vỹ, Thôn 2 Hạ Vỹ, Thôn 3 Thượng Vỹ, Thôn 4 Thượng Vỹ, Thôn 5 Thượng Vỹ, Thôn 6 Thượng Vỹ) | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (61 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đường Quốc lộ 38B | 1.5 Đoạn: Từ (tờ 7 thửa 82, 65) đến Tờ 98, thửa 54; tờ 80, thửa 373. | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường Quốc lộ 38B | Đoạn từ đường ĐT 491 thôn 1 Mai Xá (Tờ 14, thửa 303) đến giáp xã Nam 1.3 Xang | 1.700.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| Đường Quốc lộ 38B | Đoạn từ máng Đại Dương (Tờ 16, thửa 104 và thửa 108) đến hết khu dân cư xã 1.2 Vĩnh Trụ (Tờ 18, thửa 96) (Đường QL38B cũ) | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.100.000 |
| Đường Quốc lộ 38B | Đoạn từ nhà ông Chà (tờ 83 thửa 179 và thửa 2) đến máng CG4D (tờ 116 thửa 1.7 2) | 4.400.000 | 3.050.000 | 2.200.000 |
| Đường Quốc lộ 38B | Đoạn từ nhà ông Giảng (tờ 116 thửa 15) đến giáp xã Trần Thương (tờ 119 thửa 1.6 5) | 1.100.000 | 750.000 | 550.000 |
| Đường Quốc lộ 38B | Đoạn từ Ngã tư gốc gạo đôi (Tờ 36, thửa 31) đến máng Đại Dương (Tờ 16, 1.1 thửa 105) (Đường QL38B cũ) | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 |
| Đường Quốc lộ 38B | Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 mét đến 10,5 mét 1.8 (Tại Xứ đồng: Công Điền) | 3.100.000 | 2.150.000 | 1.550.000 |
| Đường Quốc lộ 38B | 1.4 Đoạn từ Trạm y tế (tờ 10 thửa 346) đến giáp xã Nam Xang (Đường QL38B cũ) | 1.100.000 | 750.000 | 550.000 |
| Đường ĐT 491 | Đoạn từ Ngã tư Gốc gạo đôi (Tờ 13, thửa 70 và thửa 76) đến ngõ ông Mỳ (Tờ 1.1 14, thửa 77 và thửa 107) | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 |
| III TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ | Đường Trần Nhân Tông: Từ Ngân hàng Nông nghiệp (Tờ 26, thửa 3 và thửa 4) đến khu huyện đội (Tờ 22, thửa 7) | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| III TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ | Đường Trần Hưng Đạo: Từ đập Vĩnh Trụ (Tờ 34, thửa 116 và tờ 37, thửa 3) đến Gốc gạo đôi (Tờ 36, thửa 14) | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| III TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ | Đường Trần Nhân Tông: Từ Ngã tư Hiệu sách (Tờ 34, thửa 162 và thửa 128) đến Ngân hàng nông nghiệp (Tờ 26, thửa 9 và tờ 27 thửa 25) | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 |
| Đường Trần Quang Khải: Từ Huyện đội (Tờ 22, thửa 8) đến UBND xã | Đường Trần Nhật Duật (đường Bờ Sông): Từ đường Trần Hưng Đạo (tờ 37 thửa 3) đến hết Khu Đô thị Sông Châu | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường Trần Quang Khải: Từ Huyện đội (Tờ 22, thửa 8) đến UBND xã | Ngõ số 221: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 26, thửa 42 và thửa 44) đến khu vực Trường THCS Nam Cao (Tờ 26, thửa 47 và thửa 16) | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.600.000 |
| Đường Trần Quang Khải: Từ Huyện đội (Tờ 22, thửa 8) đến UBND xã | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | |
| Đường Trần Quang Khải: Từ Huyện đội (Tờ 22, thửa 8) đến UBND xã | Đường Trần Thánh Tông: Từ đường Trần Hưng Đạo (Tờ 34, thửa 177) đến Trạm y tế xã (Tờ 43, thửa 103) | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường ĐT 491 | Đoạn từ ngõ ông Mỳ thôn 1 Mai Xá (Tờ 14, thửa 331, 333) đến giáp xã Nam 1.2 Xang | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐT 495B | 2.1 Đoạn: Từ tờ 136 thửa 81 đến tờ 88 thửa 174 | 2.000.000 | 1.350.000 | 1.000.000 |
| Đường ĐT496B | Đoạn Từ đường QL38B (Tờ 117 thửa 240 và 261) đến cầu Châu Giang (tờ 134 3.1 thửa 58, thửa 57) | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| thửa 31) đến Trạm Y tế xã Đồng Lý cũ (Tờ 10, thửa 346, tờ 55 thửa 13) | Phố Phạm Tất Đắc (Đường QL38B): Từ Trạm Y tế xã Đồng Lý cũ (Tờ 13, thửa 71, tờ 32 thửa 41) đến ngã tư Gốc gạo đôi (Tờ 10, thửa 346, tờ 28 thửa 1) | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| thửa 31) đến Trạm Y tế xã Đồng Lý cũ (Tờ 10, thửa 346, tờ 55 thửa 13) | Ngõ số 91: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 30, thửa 161 và thửa 164) đến Trường THCS (Tờ 30, thửa 167 và thửa 146) | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| thửa 31) đến Trạm Y tế xã Đồng Lý cũ (Tờ 10, thửa 346, tờ 55 thửa 13) | Phố Phạm Văn Vượng: Từ đường Trần Hưng Đạo (Tờ 35, thửa 176 và thửa 97) đến chùa Vĩnh Trụ (Tờ 27, thửa 61) | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| thửa 31) đến Trạm Y tế xã Đồng Lý cũ (Tờ 10, thửa 346, tờ 55 thửa 13) | Ngõ: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 34, thửa 8 và thửa 25) đến hết ngõ (Tờ 34, thửa 4) | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| thửa 31) đến Trạm Y tế xã Đồng Lý cũ (Tờ 10, thửa 346, tờ 55 thửa 13) | Ngõ số 25: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 34, thửa 107 và thửa 137) đến Tờ 34, thửa 101 | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| thửa 31) đến Trạm Y tế xã Đồng Lý cũ (Tờ 10, thửa 346, tờ 55 thửa 13) | Phố Vũ Văn Lý: Từ đường Trần Hưng Đạo (Tờ 39, thửa 1 và thửa 2) đến tổ dân phố Vĩnh Tiến (Tờ 44 thửa 12 và thửa 13). | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| Đường Trần Quang Khải: Từ Huyện đội (Tờ 22, thửa 8) đến UBND xã | Phố Nguyễn Phúc Lai (Đường N6): Từ Trung Tâm GDTX (Tờ 26, thửa 5 và tờ | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.600.000 |
| Đường Trần Quang Khải: Từ Huyện đội (Tờ 22, thửa 8) đến UBND xã | Ngõ số 195: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 26, thửa 83 và thửa 115) đến đường Trần Quang Khải (Tờ 30, thửa 55) | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.600.000 |
| Đường Trần Quang Khải: Từ Huyện đội (Tờ 22, thửa 8) đến UBND xã | Ngõ số 125: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 30, thửa 114 và thửa 117) đến đường Trần Quang Khải (Tờ 30, thửa 243 và thửa 94) | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.600.000 |
| Đường Trần Quang Khải: Từ Huyện đội (Tờ 22, thửa 8) đến UBND xã | Ngõ số 60: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 35, thửa 1) đến hết khu đình Vĩnh Trụ (Tờ 35, thửa 9) | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.600.000 |
| Đường Trần Quang Khải: Từ Huyện đội (Tờ 22, thửa 8) đến UBND xã | Ngõ số 57: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 34, thửa 42 và thửa 57) đến đường Trần Quang Khải (Tờ 34, thửa 67 và thửa 68) | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.600.000 |
| Tuyến đường từ cầu Mai Xá (Tờ 16, thửa 107) đến tờ 19 thửa 16 | 750.000 | 550.000 | 400.000 | |
| Tuyến đường từ cửa Bồng (tờ 10 thửa 194, thửa 210) đến giáp xã Nam Xang | Đường xã: Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 97, thửa 78 và thửa 98) đến đường Bối (Tờ 75, thửa 59 và thửa 49) | 1.400.000 | 1.150.000 | 850.000 |
| Tuyến đường từ cửa Bồng (tờ 10 thửa 194, thửa 210) đến giáp xã Nam Xang | Đường xã: Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 97, thửa 163; tờ 98 thửa 32) đến đường Bối (tờ 78 thửa 197) | 1.400.000 | 1.150.000 | 850.000 |
| Tuyến đường từ cửa Bồng (tờ 10 thửa 194, thửa 210) đến giáp xã Nam Xang | 600.000 | 450.000 | 350.000 | |
| Tuyến đường từ cửa Bồng (tờ 10 thửa 194, thửa 210) đến giáp xã Nam Xang | Tuyến đường từ dốc chăn nuôi (tờ 18 thửa 137) đến thôn 2 Mai Xá (tờ 20 thửa 27; tờ 17 thửa 258) | 600.000 | 450.000 | 350.000 |
| Tuyến đường từ cửa Bồng (tờ 10 thửa 194, thửa 210) đến giáp xã Nam Xang | Tuyến đường từ Trường Tiểu học Đồng Lý cũ (tờ 13 thửa 164) đến cửa Đình (tờ 14 thửa 222, thửa 220) | 600.000 | 450.000 | 350.000 |
| Tuyến đường từ cửa Bồng (tờ 10 thửa 194, thửa 210) đến giáp xã Nam Xang | Đường xã: Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 97, thửa 113) đến hết khu dân cư Thôn | 1.400.000 | 1.150.000 | 850.000 |
| trấn Vĩnh Trụ (cũ) mở rộng (Từ tờ 6 thửa 28, thửa 16) đến tờ 73 thửa 277, thửa | Đường đấu nối Quốc lộ 38 B với đường ĐT 491: Đoạn từ giáp khu nhà ở Thị 278). | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| trấn Vĩnh Trụ (cũ) mở rộng (Từ tờ 6 thửa 28, thửa 16) đến tờ 73 thửa 277, thửa | Tuyến đường từ dốc điếm Công Xá (Tờ 11 thửa 29; tờ 18 thửa 116) đến Đình Cháy Mai Xá (Tờ 14 thửa 11; tờ 15 thửa 71) | 750.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường Trần Nhật Duật (đường Bờ Sông): Từ tờ 41 thửa 19 đến tờ 21 thửa 38. | Đường đấu nối Quốc lộ 38 B với đường ĐT 491: Đoạn khu nhà ở Thị trấn Vĩnh Trụ (cũ) mở rộng (Từ tờ 6 thửa 313, thửa 396 đến tờ 6 thửa 410, thửa 370) | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Đường Trần Nhật Duật (đường Bờ Sông): Từ tờ 41 thửa 19 đến tờ 21 thửa 38. | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 | |
| Đường Trần Thánh Tông: Từ Trạm y tế (Tờ 47, thửa 10) đến Tờ 19 thửa 19 | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 | |
| Đường ĐH 06 (đường Bờ Sông): Từ tờ 75 thửa 2 đến tờ 111 thửa 70 | 1.400.000 | 1.150.000 | 850.000 | |
| 117, thửa số 202 và thửa 193; thuộc Thôn 3 Thượng Vỹ) đến Đồng Gián (Tờ | Đường ĐH 06 cũ (đường Bờ Sông): Đoạn từ giáp xã Nhân Khang (Tờ 126 thửa 108) đến cầu mới (Tờ 133 thửa 112) | 1.100.000 | 850.000 | 650.000 |
| 117, thửa số 202 và thửa 193; thuộc Thôn 3 Thượng Vỹ) đến Đồng Gián (Tờ | Đường đấu nối Quốc lộ 38 B với đường ĐT 491: Đoạn từ Đình Công Đê (Tờ 80, thửa số 24 và thửa số 42) | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 117, thửa số 202 và thửa 193; thuộc Thôn 3 Thượng Vỹ) đến Đồng Gián (Tờ | Đường ĐH03 cũ: Đoạn từ giáp xã Bắc Lý (tờ 82 thửa 190) đến Quốc lộ 38B (tờ | 700.000 | 600.000 | 450.000 |
| Khu dân cư thương mại nông thôn xã Nhân Chính | 38.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang 15 mét | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Khu dân cư thương mại nông thôn xã Nhân Chính | 38.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang 10 mét | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Khu dân cư thương mại nông thôn xã Nhân Chính | 38.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang 7 mét Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ | 950.000 | 650.000 | 500.000 |
| rộng, mặt cắt như sau | 39.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| rộng, mặt cắt như sau | 39.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 |
| rộng, mặt cắt như sau | 39.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét đến dưới 13 mét | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| thửa 12) | Đường xã: Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 83, thửa 179) đến Quán Mai (Tờ 126, thửa 10) | 700.000 | 600.000 | 450.000 |
| thửa 12) | Đường thôn: Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 124, thửa 28 và thửa 29) đến Thôn 1 Hạ Vỹ (Tờ 137, thửa 33 và 48) | 700.000 | 600.000 | 450.000 |
| thửa 12) | Các ngõ, đường thôn còn lại (thôn Nam Cao, thôn Vĩnh Tiến, thôn Vĩnh Thịnh, thôn Nguyễn Khuyến) | 700.000 | 550.000 | 450.000 |
| Các trục đường thôn còn lại (Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3, Thôn 4, Thôn 5, Thôn 6) | 450.000 | 400.000 | 350.000 | |
| Các trục đường thôn còn lại (Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3, Thôn 4, Thôn 5, Thôn 6) | Các trục đường thôn còn lại (Thôn 1 Hạ Vỹ, Thôn 2 Hạ Vỹ, Thôn 3 Thượng Vỹ, Thôn 4 Thượng Vỹ, Thôn 5 Thượng Vỹ, Thôn 6 Thượng Vỹ) | 350.000 | ||
| Các trục đường xã còn lại (Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3, Thôn 4, Thôn 5, Thôn 6) | 600.000 | 500.000 | 400.000 | |
| rộng, mặt cắt như sau | 39.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9 mét | 1.100.000 | 750.000 | 550.000 |
| Đường Trung tâm hành chính mới xây dựng (rộng 30 mét) | Các trục đường thôn còn lại (Thôn 1 Mai Xá, Thôn 2 Mai Xá, thôn 3 Mai Xá, Thôn 1 Công Xá, Thôn 2 Công Xá) | 700.000 | 500.000 | 350.000 |
| Đường Trung tâm hành chính mới xây dựng (rộng 30 mét) | Các trục đường xã còn lại (Thôn 1 Hạ Vỹ, Thôn 2 Hạ Vỹ, Thôn 3 Thượng Vỹ, Thôn 4 Thượng Vỹ, Thôn 5 Thượng Vỹ, Thôn 6 Thượng Vỹ) | 650.000 | 450.000 | 350.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.