Bảng giá đất Xã Vĩnh Trụ, Ninh Bình từ 01/01/2026
186 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vĩnh Trụ là 16.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Hưng Đạo: Từ đập Vĩnh Trụ (Tờ 34, thửa 116 và tờ 37, thửa 3) đến Gốc gạo đôi (Tờ 36, thửa 14)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (62 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các ngõ, đường thôn còn lại (thôn Nam Cao, thôn Vĩnh Tiến, thôn Vĩnh Thịnh, thôn Nguyễn Khuyến) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 37 | 1.800.000 | 1.100.000 | |
| Các trục đường thôn còn lại (Thôn 1 Hạ Vỹ, Thôn 2 Hạ Vỹ, Thôn 3 Thượng Vỹ, Thôn 4 Thượng Vỹ, Thôn 5 Thượng Vỹ, Thôn 6 Thượng Vỹ) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 45 | 1.000.000 | ||
| Các trục đường thôn còn lại (Thôn 1 Mai Xá, Thôn 2 Mai Xá, thôn 3 Mai Xá, Thôn 1 Công Xá, Thôn 2 Công Xá) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 42 | 1.900.000 | 1.200.000 | |
| Các trục đường thôn còn lại (Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3, Thôn 4, Thôn 5, Thôn 6) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 44 | 1.200.000 | ||
| Các trục đường xã còn lại (Thôn 1 Hạ Vỹ, Thôn 2 Hạ Vỹ, Thôn 3 Thượng Vỹ, Thôn 4 Thượng Vỹ, Thôn 5 Thượng Vỹ, Thôn 6 Thượng Vỹ) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 41 | 1.800.000 | 1.100.000 | |
| Các trục đường xã còn lại (Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3, Thôn 4, Thôn 5, Thôn 6) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 43 | 1.600.000 | ||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang 15 mét Khu dân cư thương mại nông thôn xã Nhân Chính | Các tuyến đường có mặt cắt ngang 10 mét TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 38.2 | 4.200.000 | ||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang 15 mét Khu dân cư thương mại nông thôn xã Nhân Chính | Khu dân cư thương mại nông thôn xã Nhân Chính TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 38.1 | 6.000.000 | ||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang 15 mét Khu dân cư thương mại nông thôn xã Nhân Chính | Các tuyến đường có mặt cắt ngang 7 mét TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 38.3 | 2.600.000 | ||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau | Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9 mét TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 39.4 | 3.000.000 | ||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 39.2 | 6.000.000 | ||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 39.1 | 10.000.000 | ||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét đến dưới 13 mét TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 39.3 | 4.500.000 | ||
| Ngõ số 125: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 30, thửa 114 và thửa 117) đến đường Trần Quang Khải (Tờ 30, thửa 243 và thửa 94) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 9 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Ngõ số 195: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 26, thửa 83 và thửa 115) đến đường Trần Quang Khải (Tờ 30, thửa 55) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 8 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Ngõ số 221: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 26, thửa 42 và thửa 44) đến khu vực Trường THCS Nam Cao (Tờ 26, thửa 47 và thửa 16) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 7 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Ngõ số 25: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 34, thửa 107 và thửa 137) đến Tờ 34, thửa 101 | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 15 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Ngõ số 57: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 34, thửa 42 và thửa 57) đến đường Trần Quang Khải (Tờ 34, thửa 67 và thửa 68) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 10 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Ngõ số 60: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 35, thửa 1) đến hết khu đình Vĩnh Trụ (Tờ 35, thửa 9) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 11 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Ngõ số 91: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 30, thửa 161 và thửa 164) đến Trường THCS (Tờ 30, thửa 167 và thửa 146) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 13 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Ngõ: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 34, thửa 8 và thửa 25) đến hết ngõ (Tờ 34, thửa 4) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 14 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phố Nguyễn Phúc Lai (Đường N6): Từ Trung Tâm GDTX (Tờ 26, thửa 5 và tờ 27 thửa 31) đến Trạm Y tế xã Đồng Lý cũ (Tờ 10, thửa 346, tờ 55 thửa 13) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 12 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phố Phạm Tất Đắc (Đường QL38B): Từ Trạm Y tế xã Đồng Lý cũ (Tờ 13, thửa 71, tờ 32 thửa 41) đến ngã tư Gốc gạo đôi (Tờ 10, thửa 346, tờ 28 thửa 1) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 16 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phố Phạm Văn Vượng: Từ đường Trần Hưng Đạo (Tờ 35, thửa 176 và thửa 97) đến chùa Vĩnh Trụ (Tờ 27, thửa 61) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 17 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phố Vũ Văn Lý: Từ đường Trần Hưng Đạo (Tờ 39, thửa 1 và thửa 2) đến tổ dân phố Vĩnh Tiến (Tờ 44 thửa 12 và thửa 13). | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 18 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Tuyến đường từ Trường Tiểu học Đồng Lý cũ (tờ 13 thửa 164) đến cửa Đình (tờ 14 thửa 222, thửa 220) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 27 | 1.700.000 | 1.100.000 | |
| Tuyến đường từ cầu Mai Xá (Tờ 16, thửa 107) đến tờ 19 thửa 16 | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 24 | 2.100.000 | 1.300.000 | |
| Tuyến đường từ cửa Bồng (tờ 10 thửa 194, thửa 210) đến giáp xã Nam Xang | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 25 | 1.700.000 | 1.100.000 | |
| Tuyến đường từ dốc chăn nuôi (tờ 18 thửa 137) đến thôn 2 Mai Xá (tờ 20 thửa 27; tờ 17 thửa 258) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 26 | 1.700.000 | 1.100.000 | |
| Tuyến đường từ dốc điếm Công Xá (Tờ 11 thửa 29; tờ 18 thửa 116) đến Đình Cháy Mai Xá (Tờ 14 thửa 11; tờ 15 thửa 71) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 23 | 2.000.000 | 1.200.000 | |
| Đoạn Từ đường QL38B (Tờ 117 thửa 240 và 261) đến cầu Châu Giang (tờ 134 thửa 58, thửa 57) Đường ĐT496B | Đường ĐT496B TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ: Mục 3.1 | 3.200.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Đoạn từ Ngã tư Gốc gạo đôi (Tờ 13, thửa 70 và thửa 76) đến ngõ ông Mỳ (Tờ 14, thửa 77 và thửa 107) Đường ĐT 491 | Đoạn từ ngõ ông Mỳ thôn 1 Mai Xá (Tờ 14, thửa 331, 333) đến giáp xã Nam Xang TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ: Mục 1.2 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Đoạn từ Ngã tư Gốc gạo đôi (Tờ 13, thửa 70 và thửa 76) đến ngõ ông Mỳ (Tờ 14, thửa 77 và thửa 107) Đường ĐT 491 | Đường ĐT 491 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ: Mục 1.1 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Đoạn từ Ngã tư gốc gạo đôi (Tờ 36, thửa 31) đến máng Đại Dương (Tờ 16, thửa 105) (Đường QL38B cũ) Đường Quốc lộ 38B | Đường Quốc lộ 38B TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.1 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Đoạn từ Ngã tư gốc gạo đôi (Tờ 36, thửa 31) đến máng Đại Dương (Tờ 16, thửa 105) (Đường QL38B cũ) Đường Quốc lộ 38B | Đoạn: Từ tờ 7 thửa 82, 65) đến Tờ 98, thửa 54; tờ 80, thửa 373. TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.5 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Đoạn từ Ngã tư gốc gạo đôi (Tờ 36, thửa 31) đến máng Đại Dương (Tờ 16, thửa 105) (Đường QL38B cũ) Đường Quốc lộ 38B | Đoạn từ nhà ông Chà (tờ 83 thửa 179 và thửa 2) đến máng CG4D (tờ 116 thửa 2) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.7 | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Đoạn từ Ngã tư gốc gạo đôi (Tờ 36, thửa 31) đến máng Đại Dương (Tờ 16, thửa 105) (Đường QL38B cũ) Đường Quốc lộ 38B | Đoạn từ đường ĐT 491 thôn 1 Mai Xá (Tờ 14, thửa 303) đến giáp xã Nam Xang TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.3 | 4.800.000 | 2.900.000 | 2.000.000 |
| Đoạn từ Ngã tư gốc gạo đôi (Tờ 36, thửa 31) đến máng Đại Dương (Tờ 16, thửa 105) (Đường QL38B cũ) Đường Quốc lộ 38B | Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 mét đến 10,5 mét (Tại Xứ đồng: Công Điền) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.8 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Đoạn từ Ngã tư gốc gạo đôi (Tờ 36, thửa 31) đến máng Đại Dương (Tờ 16, thửa 105) (Đường QL38B cũ) Đường Quốc lộ 38B | Đoạn từ máng Đại Dương (Tờ 16, thửa 104 và thửa 108) đến hết khu dân cư xã Vĩnh Trụ (Tờ 18, thửa 96) (Đường QL38B cũ) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.2 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Đoạn từ Ngã tư gốc gạo đôi (Tờ 36, thửa 31) đến máng Đại Dương (Tờ 16, thửa 105) (Đường QL38B cũ) Đường Quốc lộ 38B | Đoạn từ Trạm y tế (tờ 10 thửa 346) đến giáp xã Nam Xang (Đường QL38B cũ) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.4 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Ngã tư gốc gạo đôi (Tờ 36, thửa 31) đến máng Đại Dương (Tờ 16, thửa 105) (Đường QL38B cũ) Đường Quốc lộ 38B | Đoạn từ nhà ông Giảng (tờ 116 thửa 15) đến giáp xã Trần Thương (tờ 119 thửa 5) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.6 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn đường từ thửa 2 tờ 13 đến thửa 478 tờ 3 Đường Trung tâm hành chính mới xây dựng (rộng 30 mét) | Đường Trung tâm hành chính mới xây dựng (rộng 30 mét) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 40.1 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 |
| Đoạn: Từ tờ 136 thửa 81 đến tờ 88 thửa 174 Đường ĐT 495B | Đường ĐT 495B TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ: Mục 2.1 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo: Từ đập Vĩnh Trụ (Tờ 34, thửa 116 và tờ 37, thửa 3) đến Gốc gạo đôi (Tờ 36, thửa 14) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 1 | 16.000.000 | 9.600.000 | 6.400.000 |
| Đường Trần Nhân Tông: Từ Ngân hàng Nông nghiệp (Tờ 26, thửa 3 và thửa 4) đến khu huyện đội (Tờ 22, thửa 7) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 3 | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Đường Trần Nhân Tông: Từ Ngã tư Hiệu sách (Tờ 34, thửa 162 và thửa 128) đến Ngân hàng nông nghiệp (Tờ 26, thửa 9 và tờ 27 thửa 25) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 2 | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Đường Trần Nhật Duật (đường Bờ Sông): Từ tờ 41 thửa 19 đến tờ 21 thửa 38. | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 20 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Đường Trần Nhật Duật (đường Bờ Sông): Từ đường Trần Hưng Đạo (tờ 37 thửa 3) đến hết Khu Đô thị Sông Châu | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 6 | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Đường Trần Quang Khải: Từ Huyện đội (Tờ 22, thửa 8) đến UBND xã | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 4 | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Đường Trần Thánh Tông: Từ Trạm y tế (Tờ 47, thửa 10) đến Tờ 19 thửa 19 | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 19 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Đường Trần Thánh Tông: Từ đường Trần Hưng Đạo (Tờ 34, thửa 177) đến Trạm y tế xã (Tờ 43, thửa 103) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 5 | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Đường thôn: Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 124, thửa 28 và thửa 29) đến Thôn 1 Hạ Vỹ (Tờ 137, thửa 33 và 48) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 35 | 2.000.000 | 1.200.000 | |
| Đường xã: Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 83, thửa 179) đến Quán Mai (Tờ 126, thửa 10) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 36 | 2.000.000 | 1.200.000 | |
| Đường xã: Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 97, thửa 113) đến hết khu dân cư Thôn 6 (Tờ 89, thửa 10) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 30 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Đường xã: Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 97, thửa 163; tờ 98 thửa 32) đến đường Bối (tờ 78 thửa 197) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 29 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Đường xã: Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 97, thửa 78 và thửa 98) đến đường Bối (Tờ 75, thửa 59 và thửa 49) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 28 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Đường ĐH 06 (đường Bờ Sông): Từ tờ 75 thửa 2 đến tờ 111 thửa 70 | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 31 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Đường ĐH 06 cũ (đường Bờ Sông): Đoạn từ giáp xã Nhân Khang (Tờ 126 thửa 108) đến cầu mới (Tờ 133 thửa 112) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 33 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường ĐH03 cũ: Đoạn từ giáp xã Bắc Lý (tờ 82 thửa 190) đến Quốc lộ 38B (tờ 118 thửa 12) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 34 | 2.000.000 | 1.200.000 | |
| Đường đấu nối Quốc lộ 38 B với đường ĐT 491: Đoạn khu nhà ở Thị trấn Vĩnh Trụ (cũ) mở rộng (Từ tờ 6 thửa 313, thửa 396 đến tờ 6 thửa 410, thửa 370) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 21 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Đường đấu nối Quốc lộ 38 B với đường ĐT 491: Đoạn từ giáp khu nhà ở Thị trấn Vĩnh Trụ (cũ) mở rộng (Từ tờ 6 thửa 28, thửa 16) đến tờ 73 thửa 277, thửa 278). | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 22 | 4.200.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Đường đấu nối Quốc lộ 38 B với đường ĐT 491: Đoạn từ Đình Công Đê (Tờ 117, thửa số 202 và thửa 193; thuộc Thôn 3 Thượng Vỹ) đến Đồng Gián (Tờ 80, thửa số 24 và thửa số 42) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 32 | 4.200.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (62 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các ngõ, đường thôn còn lại (thôn Nam Cao, thôn Vĩnh Tiến, thôn Vĩnh Thịnh, thôn Nguyễn Khuyến) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 37 | 550.000 | 450.000 | 350.000 |
| Các trục đường thôn còn lại (Thôn 1 Hạ Vỹ, Thôn 2 Hạ Vỹ, Thôn 3 Thượng Vỹ, Thôn 4 Thượng Vỹ, Thôn 5 Thượng Vỹ, Thôn 6 Thượng Vỹ) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 45 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Các trục đường thôn còn lại (Thôn 1 Mai Xá, Thôn 2 Mai Xá, thôn 3 Mai Xá, Thôn 1 Công Xá, Thôn 2 Công Xá) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 42 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các trục đường thôn còn lại (Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3, Thôn 4, Thôn 5, Thôn 6) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 44 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Các trục đường xã còn lại (Thôn 1 Hạ Vỹ, Thôn 2 Hạ Vỹ, Thôn 3 Thượng Vỹ, Thôn 4 Thượng Vỹ, Thôn 5 Thượng Vỹ, Thôn 6 Thượng Vỹ) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 41 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các trục đường xã còn lại (Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3, Thôn 4, Thôn 5, Thôn 6) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 43 | 500.000 | 350.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang 15 mét Khu dân cư thương mại nông thôn xã Nhân Chính | Các tuyến đường có mặt cắt ngang 7 mét TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 38.3 | 800.000 | 550.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang 15 mét Khu dân cư thương mại nông thôn xã Nhân Chính | Khu dân cư thương mại nông thôn xã Nhân Chính TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 38.1 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang 15 mét Khu dân cư thương mại nông thôn xã Nhân Chính | Các tuyến đường có mặt cắt ngang 10 mét TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 38.2 | 1.300.000 | 900.000 | 650.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét đến dưới 13 mét TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 39.3 | 1.400.000 | 950.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 39.1 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau | Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9 mét TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 39.4 | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 39.2 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Ngõ số 125: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 30, thửa 114 và thửa 117) đến đường Trần Quang Khải (Tờ 30, thửa 243 và thửa 94) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 9 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Ngõ số 195: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 26, thửa 83 và thửa 115) đến đường Trần Quang Khải (Tờ 30, thửa 55) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 8 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Ngõ số 221: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 26, thửa 42 và thửa 44) đến khu vực Trường THCS Nam Cao (Tờ 26, thửa 47 và thửa 16) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 7 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Ngõ số 25: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 34, thửa 107 và thửa 137) đến Tờ 34, thửa 101 | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 15 | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Ngõ số 57: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 34, thửa 42 và thửa 57) đến đường Trần Quang Khải (Tờ 34, thửa 67 và thửa 68) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 10 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Ngõ số 60: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 35, thửa 1) đến hết khu đình Vĩnh Trụ (Tờ 35, thửa 9) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 11 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Ngõ số 91: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 30, thửa 161 và thửa 164) đến Trường THCS (Tờ 30, thửa 167 và thửa 146) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 13 | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Ngõ: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 34, thửa 8 và thửa 25) đến hết ngõ (Tờ 34, thửa 4) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 14 | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Phố Nguyễn Phúc Lai (Đường N6): Từ Trung Tâm GDTX (Tờ 26, thửa 5 và tờ 27 thửa 31) đến Trạm Y tế xã Đồng Lý cũ (Tờ 10, thửa 346, tờ 55 thửa 13) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 12 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Phố Phạm Tất Đắc (Đường QL38B): Từ Trạm Y tế xã Đồng Lý cũ (Tờ 13, thửa 71, tờ 32 thửa 41) đến ngã tư Gốc gạo đôi (Tờ 10, thửa 346, tờ 28 thửa 1) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 16 | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Phố Phạm Văn Vượng: Từ đường Trần Hưng Đạo (Tờ 35, thửa 176 và thửa 97) đến chùa Vĩnh Trụ (Tờ 27, thửa 61) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 17 | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Phố Vũ Văn Lý: Từ đường Trần Hưng Đạo (Tờ 39, thửa 1 và thửa 2) đến tổ dân phố Vĩnh Tiến (Tờ 44 thửa 12 và thửa 13). | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 18 | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Tuyến đường từ Trường Tiểu học Đồng Lý cũ (tờ 13 thửa 164) đến cửa Đình (tờ 14 thửa 222, thửa 220) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 27 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Tuyến đường từ cầu Mai Xá (Tờ 16, thửa 107) đến tờ 19 thửa 16 | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 24 | 650.000 | 450.000 | 350.000 |
| Tuyến đường từ cửa Bồng (tờ 10 thửa 194, thửa 210) đến giáp xã Nam Xang | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 25 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Tuyến đường từ dốc chăn nuôi (tờ 18 thửa 137) đến thôn 2 Mai Xá (tờ 20 thửa 27; tờ 17 thửa 258) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 26 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Tuyến đường từ dốc điếm Công Xá (Tờ 11 thửa 29; tờ 18 thửa 116) đến Đình Cháy Mai Xá (Tờ 14 thửa 11; tờ 15 thửa 71) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 23 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đoạn Từ đường QL38B (Tờ 117 thửa 240 và 261) đến cầu Châu Giang (tờ 134 thửa 58, thửa 57) Đường ĐT496B | Đường ĐT496B TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ: Mục 3.1 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đoạn từ Ngã tư Gốc gạo đôi (Tờ 13, thửa 70 và thửa 76) đến ngõ ông Mỳ (Tờ 14, thửa 77 và thửa 107) Đường ĐT 491 | Đoạn từ ngõ ông Mỳ thôn 1 Mai Xá (Tờ 14, thửa 331, 333) đến giáp xã Nam Xang TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ: Mục 1.2 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đoạn từ Ngã tư Gốc gạo đôi (Tờ 13, thửa 70 và thửa 76) đến ngõ ông Mỳ (Tờ 14, thửa 77 và thửa 107) Đường ĐT 491 | Đường ĐT 491 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ: Mục 1.1 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đoạn từ Ngã tư gốc gạo đôi (Tờ 36, thửa 31) đến máng Đại Dương (Tờ 16, thửa 105) (Đường QL38B cũ) Đường Quốc lộ 38B | Đoạn từ Trạm y tế (tờ 10 thửa 346) đến giáp xã Nam Xang (Đường QL38B cũ) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.4 | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| Đoạn từ Ngã tư gốc gạo đôi (Tờ 36, thửa 31) đến máng Đại Dương (Tờ 16, thửa 105) (Đường QL38B cũ) Đường Quốc lộ 38B | Đoạn từ nhà ông Giảng (tờ 116 thửa 15) đến giáp xã Trần Thương (tờ 119 thửa 5) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.6 | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| Đoạn từ Ngã tư gốc gạo đôi (Tờ 36, thửa 31) đến máng Đại Dương (Tờ 16, thửa 105) (Đường QL38B cũ) Đường Quốc lộ 38B | Đoạn từ nhà ông Chà (tờ 83 thửa 179 và thửa 2) đến máng CG4D (tờ 116 thửa 2) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.7 | 3.300.000 | 2.300.000 | 1.650.000 |
| Đoạn từ Ngã tư gốc gạo đôi (Tờ 36, thửa 31) đến máng Đại Dương (Tờ 16, thửa 105) (Đường QL38B cũ) Đường Quốc lộ 38B | Đoạn từ đường ĐT 491 thôn 1 Mai Xá (Tờ 14, thửa 303) đến giáp xã Nam Xang TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.3 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Đoạn từ Ngã tư gốc gạo đôi (Tờ 36, thửa 31) đến máng Đại Dương (Tờ 16, thửa 105) (Đường QL38B cũ) Đường Quốc lộ 38B | Đoạn từ máng Đại Dương (Tờ 16, thửa 104 và thửa 108) đến hết khu dân cư xã Vĩnh Trụ (Tờ 18, thửa 96) (Đường QL38B cũ) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.2 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đoạn từ Ngã tư gốc gạo đôi (Tờ 36, thửa 31) đến máng Đại Dương (Tờ 16, thửa 105) (Đường QL38B cũ) Đường Quốc lộ 38B | Đường Quốc lộ 38B TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.1 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đoạn từ Ngã tư gốc gạo đôi (Tờ 36, thửa 31) đến máng Đại Dương (Tờ 16, thửa 105) (Đường QL38B cũ) Đường Quốc lộ 38B | Đoạn: Từ (tờ 7 thửa 82, 65) đến Tờ 98, thửa 54; tờ 80, thửa 373. TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.5 | 1.100.000 | 750.000 | 550.000 |
| Đoạn từ Ngã tư gốc gạo đôi (Tờ 36, thửa 31) đến máng Đại Dương (Tờ 16, thửa 105) (Đường QL38B cũ) Đường Quốc lộ 38B | Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 mét đến 10,5 mét (Tại Xứ đồng: Công Điền) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.8 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.150.000 |
| Đoạn đường từ thửa 2 tờ 13 đến thửa 478 tờ 3 Đường Trung tâm hành chính mới xây dựng (rộng 30 mét) | Đường Trung tâm hành chính mới xây dựng (rộng 30 mét) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 40.1 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Đoạn: Từ tờ 136 thửa 81 đến tờ 88 thửa 174 Đường ĐT 495B | Đường ĐT 495B TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ: Mục 2.1 | 1.700.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo: Từ đập Vĩnh Trụ (Tờ 34, thửa 116 và tờ 37, thửa 3) đến Gốc gạo đôi (Tờ 36, thửa 14) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 1 | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 |
| Đường Trần Nhân Tông: Từ Ngân hàng Nông nghiệp (Tờ 26, thửa 3 và thửa 4) đến khu huyện đội (Tờ 22, thửa 7) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 3 | 3.300.000 | 2.350.000 | 1.650.000 |
| Đường Trần Nhân Tông: Từ Ngã tư Hiệu sách (Tờ 34, thửa 162 và thửa 128) đến Ngân hàng nông nghiệp (Tờ 26, thửa 9 và tờ 27 thửa 25) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 2 | 3.900.000 | 2.750.000 | 1.950.000 |
| Đường Trần Nhật Duật (đường Bờ Sông): Từ tờ 41 thửa 19 đến tờ 21 thửa 38. | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 20 | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Đường Trần Nhật Duật (đường Bờ Sông): Từ đường Trần Hưng Đạo (tờ 37 thửa 3) đến hết Khu Đô thị Sông Châu | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 6 | 3.300.000 | 2.350.000 | 1.650.000 |
| Đường Trần Quang Khải: Từ Huyện đội (Tờ 22, thửa 8) đến UBND xã | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 4 | 3.300.000 | 2.350.000 | 1.650.000 |
| Đường Trần Thánh Tông: Từ Trạm y tế (Tờ 47, thửa 10) đến Tờ 19 thửa 19 | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 19 | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Đường Trần Thánh Tông: Từ đường Trần Hưng Đạo (Tờ 34, thửa 177) đến Trạm y tế xã (Tờ 43, thửa 103) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 5 | 3.300.000 | 2.350.000 | 1.650.000 |
| Đường thôn: Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 124, thửa 28 và thửa 29) đến Thôn 1 Hạ Vỹ (Tờ 137, thửa 33 và 48) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 35 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường xã: Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 83, thửa 179) đến Quán Mai (Tờ 126, thửa 10) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 36 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường xã: Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 97, thửa 113) đến hết khu dân cư Thôn 6 (Tờ 89, thửa 10) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 30 | 1.200.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Đường xã: Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 97, thửa 163; tờ 98 thửa 32) đến đường Bối (tờ 78 thửa 197) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 29 | 1.200.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Đường xã: Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 97, thửa 78 và thửa 98) đến đường Bối (Tờ 75, thửa 59 và thửa 49) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 28 | 1.200.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Đường ĐH 06 (đường Bờ Sông): Từ tờ 75 thửa 2 đến tờ 111 thửa 70 | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 31 | 1.200.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Đường ĐH 06 cũ (đường Bờ Sông): Đoạn từ giáp xã Nhân Khang (Tờ 126 thửa 108) đến cầu mới (Tờ 133 thửa 112) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 33 | 900.000 | 750.000 | 550.000 |
| Đường ĐH03 cũ: Đoạn từ giáp xã Bắc Lý (tờ 82 thửa 190) đến Quốc lộ 38B (tờ 118 thửa 12) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 34 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường đấu nối Quốc lộ 38 B với đường ĐT 491: Đoạn khu nhà ở Thị trấn Vĩnh Trụ (cũ) mở rộng (Từ tờ 6 thửa 313, thửa 396 đến tờ 6 thửa 410, thửa 370) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 21 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đường đấu nối Quốc lộ 38 B với đường ĐT 491: Đoạn từ giáp khu nhà ở Thị trấn Vĩnh Trụ (cũ) mở rộng (Từ tờ 6 thửa 28, thửa 16) đến tờ 73 thửa 277, thửa 278). | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 22 | 1.300.000 | 900.000 | 650.000 |
| Đường đấu nối Quốc lộ 38 B với đường ĐT 491: Đoạn từ Đình Công Đê (Tờ 117, thửa số 202 và thửa 193; thuộc Thôn 3 Thượng Vỹ) đến Đồng Gián (Tờ 80, thửa số 24 và thửa số 42) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 32 | 1.300.000 | 1.050.000 | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (62 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các ngõ, đường thôn còn lại (thôn Nam Cao, thôn Vĩnh Tiến, thôn Vĩnh Thịnh, thôn Nguyễn Khuyến) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 37 | 700.000 | 550.000 | 450.000 |
| Các trục đường thôn còn lại (Thôn 1 Hạ Vỹ, Thôn 2 Hạ Vỹ, Thôn 3 Thượng Vỹ, Thôn 4 Thượng Vỹ, Thôn 5 Thượng Vỹ, Thôn 6 Thượng Vỹ) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 45 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Các trục đường thôn còn lại (Thôn 1 Mai Xá, Thôn 2 Mai Xá, thôn 3 Mai Xá, Thôn 1 Công Xá, Thôn 2 Công Xá) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 42 | 700.000 | 500.000 | 350.000 |
| Các trục đường thôn còn lại (Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3, Thôn 4, Thôn 5, Thôn 6) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 44 | 450.000 | 400.000 | 350.000 |
| Các trục đường xã còn lại (Thôn 1 Hạ Vỹ, Thôn 2 Hạ Vỹ, Thôn 3 Thượng Vỹ, Thôn 4 Thượng Vỹ, Thôn 5 Thượng Vỹ, Thôn 6 Thượng Vỹ) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 41 | 650.000 | 450.000 | 350.000 |
| Các trục đường xã còn lại (Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3, Thôn 4, Thôn 5, Thôn 6) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 43 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang 15 mét Khu dân cư thương mại nông thôn xã Nhân Chính | Các tuyến đường có mặt cắt ngang 7 mét TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 38.3 | 950.000 | 650.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang 15 mét Khu dân cư thương mại nông thôn xã Nhân Chính | Khu dân cư thương mại nông thôn xã Nhân Chính TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 38.1 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang 15 mét Khu dân cư thương mại nông thôn xã Nhân Chính | Các tuyến đường có mặt cắt ngang 10 mét TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 38.2 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét đến dưới 13 mét TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 39.3 | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 39.1 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 39.2 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau | Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9 mét TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 39.4 | 1.100.000 | 750.000 | 550.000 |
| Ngõ số 125: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 30, thửa 114 và thửa 117) đến đường Trần Quang Khải (Tờ 30, thửa 243 và thửa 94) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 9 | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.600.000 |
| Ngõ số 195: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 26, thửa 83 và thửa 115) đến đường Trần Quang Khải (Tờ 30, thửa 55) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 8 | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.600.000 |
| Ngõ số 221: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 26, thửa 42 và thửa 44) đến khu vực Trường THCS Nam Cao (Tờ 26, thửa 47 và thửa 16) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 7 | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.600.000 |
| Ngõ số 25: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 34, thửa 107 và thửa 137) đến Tờ 34, thửa 101 | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 15 | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| Ngõ số 57: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 34, thửa 42 và thửa 57) đến đường Trần Quang Khải (Tờ 34, thửa 67 và thửa 68) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 10 | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.600.000 |
| Ngõ số 60: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 35, thửa 1) đến hết khu đình Vĩnh Trụ (Tờ 35, thửa 9) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 11 | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.600.000 |
| Ngõ số 91: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 30, thửa 161 và thửa 164) đến Trường THCS (Tờ 30, thửa 167 và thửa 146) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 13 | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| Ngõ: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 34, thửa 8 và thửa 25) đến hết ngõ (Tờ 34, thửa 4) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 14 | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| Phố Nguyễn Phúc Lai (Đường N6): Từ Trung Tâm GDTX (Tờ 26, thửa 5 và tờ 27 thửa 31) đến Trạm Y tế xã Đồng Lý cũ (Tờ 10, thửa 346, tờ 55 thửa 13) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 12 | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.600.000 |
| Phố Phạm Tất Đắc (Đường QL38B): Từ Trạm Y tế xã Đồng Lý cũ (Tờ 13, thửa 71, tờ 32 thửa 41) đến ngã tư Gốc gạo đôi (Tờ 10, thửa 346, tờ 28 thửa 1) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 16 | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| Phố Phạm Văn Vượng: Từ đường Trần Hưng Đạo (Tờ 35, thửa 176 và thửa 97) đến chùa Vĩnh Trụ (Tờ 27, thửa 61) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 17 | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| Phố Vũ Văn Lý: Từ đường Trần Hưng Đạo (Tờ 39, thửa 1 và thửa 2) đến tổ dân phố Vĩnh Tiến (Tờ 44 thửa 12 và thửa 13). | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 18 | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| Tuyến đường từ Trường Tiểu học Đồng Lý cũ (tờ 13 thửa 164) đến cửa Đình (tờ 14 thửa 222, thửa 220) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 27 | 600.000 | 450.000 | 350.000 |
| Tuyến đường từ cầu Mai Xá (Tờ 16, thửa 107) đến tờ 19 thửa 16 | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 24 | 750.000 | 550.000 | 400.000 |
| Tuyến đường từ cửa Bồng (tờ 10 thửa 194, thửa 210) đến giáp xã Nam Xang | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 25 | 600.000 | 450.000 | 350.000 |
| Tuyến đường từ dốc chăn nuôi (tờ 18 thửa 137) đến thôn 2 Mai Xá (tờ 20 thửa 27; tờ 17 thửa 258) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 26 | 600.000 | 450.000 | 350.000 |
| Tuyến đường từ dốc điếm Công Xá (Tờ 11 thửa 29; tờ 18 thửa 116) đến Đình Cháy Mai Xá (Tờ 14 thửa 11; tờ 15 thửa 71) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 23 | 750.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đoạn Từ đường QL38B (Tờ 117 thửa 240 và 261) đến cầu Châu Giang (tờ 134 thửa 58, thửa 57) Đường ĐT496B | Đường ĐT496B TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ: Mục 3.1 | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Đoạn từ Ngã tư Gốc gạo đôi (Tờ 13, thửa 70 và thửa 76) đến ngõ ông Mỳ (Tờ 14, thửa 77 và thửa 107) Đường ĐT 491 | Đường ĐT 491 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ: Mục 1.1 | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 |
| Đoạn từ Ngã tư Gốc gạo đôi (Tờ 13, thửa 70 và thửa 76) đến ngõ ông Mỳ (Tờ 14, thửa 77 và thửa 107) Đường ĐT 491 | Đoạn từ ngõ ông Mỳ thôn 1 Mai Xá (Tờ 14, thửa 331, 333) đến giáp xã Nam Xang TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ: Mục 1.2 | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.100.000 |
| Đoạn từ Ngã tư gốc gạo đôi (Tờ 36, thửa 31) đến máng Đại Dương (Tờ 16, thửa 105) (Đường QL38B cũ) Đường Quốc lộ 38B | Đoạn: Từ (tờ 7 thửa 82, 65) đến Tờ 98, thửa 54; tờ 80, thửa 373. TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.5 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đoạn từ Ngã tư gốc gạo đôi (Tờ 36, thửa 31) đến máng Đại Dương (Tờ 16, thửa 105) (Đường QL38B cũ) Đường Quốc lộ 38B | Đoạn từ Trạm y tế (tờ 10 thửa 346) đến giáp xã Nam Xang (Đường QL38B cũ) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.4 | 1.100.000 | 750.000 | 550.000 |
| Đoạn từ Ngã tư gốc gạo đôi (Tờ 36, thửa 31) đến máng Đại Dương (Tờ 16, thửa 105) (Đường QL38B cũ) Đường Quốc lộ 38B | Đường Quốc lộ 38B TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.1 | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 |
| Đoạn từ Ngã tư gốc gạo đôi (Tờ 36, thửa 31) đến máng Đại Dương (Tờ 16, thửa 105) (Đường QL38B cũ) Đường Quốc lộ 38B | Đoạn từ đường ĐT 491 thôn 1 Mai Xá (Tờ 14, thửa 303) đến giáp xã Nam Xang TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.3 | 1.700.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| Đoạn từ Ngã tư gốc gạo đôi (Tờ 36, thửa 31) đến máng Đại Dương (Tờ 16, thửa 105) (Đường QL38B cũ) Đường Quốc lộ 38B | Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 mét đến 10,5 mét (Tại Xứ đồng: Công Điền) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.8 | 3.100.000 | 2.150.000 | 1.550.000 |
| Đoạn từ Ngã tư gốc gạo đôi (Tờ 36, thửa 31) đến máng Đại Dương (Tờ 16, thửa 105) (Đường QL38B cũ) Đường Quốc lộ 38B | Đoạn từ máng Đại Dương (Tờ 16, thửa 104 và thửa 108) đến hết khu dân cư xã Vĩnh Trụ (Tờ 18, thửa 96) (Đường QL38B cũ) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.2 | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.100.000 |
| Đoạn từ Ngã tư gốc gạo đôi (Tờ 36, thửa 31) đến máng Đại Dương (Tờ 16, thửa 105) (Đường QL38B cũ) Đường Quốc lộ 38B | Đoạn từ nhà ông Chà (tờ 83 thửa 179 và thửa 2) đến máng CG4D (tờ 116 thửa 2) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.7 | 4.400.000 | 3.050.000 | 2.200.000 |
| Đoạn từ Ngã tư gốc gạo đôi (Tờ 36, thửa 31) đến máng Đại Dương (Tờ 16, thửa 105) (Đường QL38B cũ) Đường Quốc lộ 38B | Đoạn từ nhà ông Giảng (tờ 116 thửa 15) đến giáp xã Trần Thương (tờ 119 thửa 5) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.6 | 1.100.000 | 750.000 | 550.000 |
| Đoạn đường từ thửa 2 tờ 13 đến thửa 478 tờ 3 Đường Trung tâm hành chính mới xây dựng (rộng 30 mét) | Đường Trung tâm hành chính mới xây dựng (rộng 30 mét) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 40.1 | 6.600.000 | 4.650.000 | 3.300.000 |
| Đoạn: Từ tờ 136 thửa 81 đến tờ 88 thửa 174 Đường ĐT 495B | Đường ĐT 495B TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ: Mục 2.1 | 2.000.000 | 1.350.000 | 1.000.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo: Từ đập Vĩnh Trụ (Tờ 34, thửa 116 và tờ 37, thửa 3) đến Gốc gạo đôi (Tờ 36, thửa 14) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 1 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Đường Trần Nhân Tông: Từ Ngân hàng Nông nghiệp (Tờ 26, thửa 3 và thửa 4) đến khu huyện đội (Tờ 22, thửa 7) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 3 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường Trần Nhân Tông: Từ Ngã tư Hiệu sách (Tờ 34, thửa 162 và thửa 128) đến Ngân hàng nông nghiệp (Tờ 26, thửa 9 và tờ 27 thửa 25) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 2 | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 |
| Đường Trần Nhật Duật (đường Bờ Sông): Từ tờ 41 thửa 19 đến tờ 21 thửa 38. | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 20 | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| Đường Trần Nhật Duật (đường Bờ Sông): Từ đường Trần Hưng Đạo (tờ 37 thửa 3) đến hết Khu Đô thị Sông Châu | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 6 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường Trần Quang Khải: Từ Huyện đội (Tờ 22, thửa 8) đến UBND xã | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 4 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường Trần Thánh Tông: Từ Trạm y tế (Tờ 47, thửa 10) đến Tờ 19 thửa 19 | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 19 | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| Đường Trần Thánh Tông: Từ đường Trần Hưng Đạo (Tờ 34, thửa 177) đến Trạm y tế xã (Tờ 43, thửa 103) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 5 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường thôn: Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 124, thửa 28 và thửa 29) đến Thôn 1 Hạ Vỹ (Tờ 137, thửa 33 và 48) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 35 | 700.000 | 600.000 | 450.000 |
| Đường xã: Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 83, thửa 179) đến Quán Mai (Tờ 126, thửa 10) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 36 | 700.000 | 600.000 | 450.000 |
| Đường xã: Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 97, thửa 113) đến hết khu dân cư Thôn 6 (Tờ 89, thửa 10) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 30 | 1.400.000 | 1.150.000 | 850.000 |
| Đường xã: Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 97, thửa 163; tờ 98 thửa 32) đến đường Bối (tờ 78 thửa 197) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 29 | 1.400.000 | 1.150.000 | 850.000 |
| Đường xã: Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 97, thửa 78 và thửa 98) đến đường Bối (Tờ 75, thửa 59 và thửa 49) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 28 | 1.400.000 | 1.150.000 | 850.000 |
| Đường ĐH 06 (đường Bờ Sông): Từ tờ 75 thửa 2 đến tờ 111 thửa 70 | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 31 | 1.400.000 | 1.150.000 | 850.000 |
| Đường ĐH 06 cũ (đường Bờ Sông): Đoạn từ giáp xã Nhân Khang (Tờ 126 thửa 108) đến cầu mới (Tờ 133 thửa 112) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 33 | 1.100.000 | 850.000 | 650.000 |
| Đường ĐH03 cũ: Đoạn từ giáp xã Bắc Lý (tờ 82 thửa 190) đến Quốc lộ 38B (tờ 118 thửa 12) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 34 | 700.000 | 600.000 | 450.000 |
| Đường đấu nối Quốc lộ 38 B với đường ĐT 491: Đoạn khu nhà ở Thị trấn Vĩnh Trụ (cũ) mở rộng (Từ tờ 6 thửa 313, thửa 396 đến tờ 6 thửa 410, thửa 370) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 21 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Đường đấu nối Quốc lộ 38 B với đường ĐT 491: Đoạn từ giáp khu nhà ở Thị trấn Vĩnh Trụ (cũ) mở rộng (Từ tờ 6 thửa 28, thửa 16) đến tờ 73 thửa 277, thửa 278). | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 22 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Đường đấu nối Quốc lộ 38 B với đường ĐT 491: Đoạn từ Đình Công Đê (Tờ 117, thửa số 202 và thửa 193; thuộc Thôn 3 Thượng Vỹ) đến Đồng Gián (Tờ 80, thửa số 24 và thửa số 42) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 32 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.