Bảng giá đất Xã Vĩnh Trụ, Ninh Bình từ 01/01/2026

183 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vĩnh Trụ16.000.000 đồng/m² (vị trí 1, thửa 116 và tờ 37, thửa 3) đến Gốc gạo đôi (Tờ, Đường Trần Hưng Đạo: Từ đập Vĩnh Trụ (Tờ 34, 36, thửa 14)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (61 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đường Quốc lộ 38BĐoạn: Từ tờ 7 thửa 82, 65) đến Tờ 98, thửa 54; tờ 1.5 80, thửa 373.3.500.0002.100.0001.400.000
Đường Quốc lộ 38BĐoạn từ Trạm y tế (tờ 10 thửa 346) đến giáp xã 1.4 Nam Xang (Đường QL38B cũ)3.000.0001.800.0001.200.000
Đường Quốc lộ 38BĐoạn từ nhà ông Chà (tờ 83 thửa 179 và thửa 2) 1.7 đến máng CG4D (tờ 116 thửa 2)7.500.0004.500.0003.000.000
Đường Quốc lộ 38BĐoạn từ máng Đại Dương (Tờ 16, thửa 104 và 1.2 thửa 108) đến hết khu dân cư xã Vĩnh Trụ (Tờ 18, thửa 96) (Đường QL38B cũ)6.000.0003.600.0002.400.000
Đường Quốc lộ 38BĐoạn từ Ngã tư gốc gạo đôi (Tờ 36, thửa 31) đến 1.1 máng Đại Dương (Tờ 16, thửa 105) (Đường QL38B cũ)10.000.0006.000.0004.000.000
Đường Quốc lộ 38BĐoạn từ nhà ông Giảng (tờ 116 thửa 15) đến 1.6 giáp xã Trần Thương (tờ 119 thửa 5)3.000.0001.800.0001.200.000
Đường Quốc lộ 38BCác tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 1.8 mét đến 10,5 mét (Tại Xứ đồng: Công Điền)5.000.0003.000.0002.000.000
Đường Quốc lộ 38BĐoạn từ đường ĐT 491 thôn 1 Mai Xá (Tờ 14, 1.3 thửa 303) đến giáp xã Nam Xang4.800.0002.900.0002.000.000
Đường ĐT 491Đoạn từ ngõ ông Mỳ thôn 1 Mai Xá (Tờ 14, thửa 1.2 331, 333) đến giáp xã Nam Xang6.000.0003.600.0002.400.000
Đường ĐT 491Đoạn từ Ngã tư Gốc gạo đôi (Tờ 13, thửa 70 và 1.1 thửa 76) đến ngõ ông Mỳ (Tờ 14, thửa 77 và thửa 107)10.000.0006.000.0004.000.000
Đường ĐT 495B2.1 Đoạn: Từ tờ 136 thửa 81 đến tờ 88 thửa 1745.500.0003.300.0002.200.000
Đường ĐT496BĐoạn Từ đường QL38B (Tờ 117 thửa 240 và 3.1 261) đến cầu Châu Giang (tờ 134 thửa 58, thửa 57)3.200.0002.000.0001.300.000
(Tờ 34, thửa 162 và thửa 128) đến Ngân hàngĐường Trần Nhân Tông: Từ Ngã tư Hiệu sách nông nghiệp (Tờ 26, thửa 9 và tờ 27 thửa 25)13.000.0007.800.0005.200.000
nghiệp (Tờ 26, thửa 3 và thửa 4) đến khu huyệnĐường Trần Quang Khải: Từ Huyện đội (Tờ 22, thửa 8) đến UBND xã11.000.0006.600.0004.400.000
nghiệp (Tờ 26, thửa 3 và thửa 4) đến khu huyệnĐường Trần Nhân Tông: Từ Ngân hàng Nông đội (Tờ 22, thửa 7)11.000.0006.600.0004.400.000
thửa 1) đến hết khu đình Vĩnh Trụ (Tờ 35, thửaNgõ số 60: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 35, 9)8.000.0004.800.0003.200.000
thửa 1) đến hết khu đình Vĩnh Trụ (Tờ 35, thửaPhố Nguyễn Phúc Lai (Đường N6): Từ Trung Tâm GDTX (Tờ 26, thửa 5 và tờ 27 thửa 31) đến8.000.0004.800.0003.200.000
thửa 114 và thửa 117) đến đường Trần QuangNgõ số 125: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 30, Khải (Tờ 30, thửa 243 và thửa 94)8.000.0004.800.0003.200.000
thửa 116 và tờ 37, thửa 3) đến Gốc gạo đôi (TờĐường Trần Hưng Đạo: Từ đập Vĩnh Trụ (Tờ 34, 36, thửa 14)16.000.0009.600.0006.400.000
thửa 42 và thửa 44) đến khu vực Trường THCSNgõ số 221: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 26, Nam Cao (Tờ 26, thửa 47 và thửa 16)8.000.0004.800.0003.200.000
thửa 42 và thửa 57) đến đường Trần Quang KhảiNgõ số 57: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 34, (Tờ 34, thửa 67 và thửa 68)8.000.0004.800.0003.200.000
thửa 83 và thửa 115) đến đường Trần QuangNgõ số 195: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 26, Khải (Tờ 30, thửa 55)8.000.0004.800.0003.200.000
Đạo (Tờ 34, thửa 177) đến Trạm y tế xã (Tờ 43,Đường Trần Thánh Tông: Từ đường Trần Hưng thửa 103)11.000.0006.600.0004.400.000
đường Trần Hưng Đạo (tờ 37 thửa 3) đến hếtĐường Trần Nhật Duật (đường Bờ Sông): Từ Khu Đô thị Sông Châu11.000.0006.600.0004.400.000
29; tờ 18 thửa 116) đến Đình Cháy Mai Xá (TờTuyến đường từ cầu Mai Xá (Tờ 16, thửa 107) đến tờ 19 thửa 162.100.0001.300.000
29; tờ 18 thửa 116) đến Đình Cháy Mai Xá (TờTuyến đường từ dốc điếm Công Xá (Tờ 11 thửa 14 thửa 11; tờ 15 thửa 71)2.000.0001.200.000
39, thửa 1 và thửa 2) đến tổ dân phố Vĩnh TiếnĐường Trần Nhật Duật (đường Bờ Sông): Từ tờ 41 thửa 19 đến tờ 21 thửa 38.4.000.0002.400.0001.600.000
39, thửa 1 và thửa 2) đến tổ dân phố Vĩnh TiếnĐường Trần Thánh Tông: Từ Trạm y tế (Tờ 47, thửa 10) đến Tờ 19 thửa 194.000.0002.400.0001.600.000
39, thửa 1 và thửa 2) đến tổ dân phố Vĩnh TiếnPhố Vũ Văn Lý: Từ đường Trần Hưng Đạo (Tờ (Tờ 44 thửa 12 và thửa 13).4.000.0002.400.0001.600.000
Phố Phạm Tất Đắc (Đường QL38B): Từ Trạm Ytế xã Đồng Lý cũ (Tờ 13, thửa 71, tờ 32 thửa 41) đến ngã tư Gốc gạo đôi (Tờ 10, thửa 346, tờ 284.000.0002.400.0001.600.000
thửa 161 và thửa 164) đến Trường THCS (Tờ 30,Ngõ: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 34, thửa 8 và thửa 25) đến hết ngõ (Tờ 34, thửa 4)4.000.0002.400.0001.600.000
thửa 161 và thửa 164) đến Trường THCS (Tờ 30,Ngõ số 91: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 30, thửa 167 và thửa 146)4.000.0002.400.0001.600.000
thửa 161 và thửa 164) đến Trường THCS (Tờ 30,Ngõ số 25: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 34, thửa 107 và thửa 137) đến Tờ 34, thửa 1014.000.0002.400.0001.600.000
Đường đấu nối Quốc lộ 38 B với đường ĐT 491:Đoạn khu nhà ở Thị trấn Vĩnh Trụ (cũ) mở rộng (Từ tờ 6 thửa 313, thửa 396 đến tờ 6 thửa 410,6.000.0003.600.0002.400.000
Đường đấu nối Quốc lộ 38 B với đường ĐT 491:Đoạn từ giáp khu nhà ở Thị trấn Vĩnh Trụ (cũ) mở rộng (Từ tờ 6 thửa 28, thửa 16) đến tờ 734.200.0002.600.0001.700.000
Đạo (Tờ 35, thửa 176 và thửa 97) đến chùa VĩnhPhố Phạm Văn Vượng: Từ đường Trần Hưng Trụ (Tờ 27, thửa 61)4.000.0002.400.0001.600.000
13 thửa 164) đến cửa Đình (tờ 14 thửa 222, thửaTuyến đường từ Trường Tiểu học Đồng Lý cũ (tờ 220)1.700.0001.100.000
163; tờ 98 thửa 32) đến đường Bối (tờ 78 thửaĐường ĐH 06 (đường Bờ Sông): Từ tờ 75 thửa 2 đến tờ 111 thửa 704.000.0002.400.0001.600.000
163; tờ 98 thửa 32) đến đường Bối (tờ 78 thửaĐường xã: Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 97, thửa 113) đến hết khu dân cư Thôn 6 (Tờ 89, thửa 10)4.000.0002.400.0001.600.000
163; tờ 98 thửa 32) đến đường Bối (tờ 78 thửaĐường xã: Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 97, thửa 197)4.000.0002.400.0001.600.000
29; tờ 18 thửa 116) đến Đình Cháy Mai Xá (TờTuyến đường từ cửa Bồng (tờ 10 thửa 194, thửa 210) đến giáp xã Nam Xang1.700.0001.100.000
78 và thửa 98) đến đường Bối (Tờ 75, thửa 59 vàĐường xã: Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 97, thửa thửa 49)4.000.0002.400.0001.600.000
thôn Vĩnh Tiến, thôn Vĩnh Thịnh, thôn NguyễnCác ngõ, đường thôn còn lại (thôn Nam Cao, Khuyến)1.800.0001.100.000
thửa 28 và thửa 29) đến Thôn 1 Hạ Vỹ (Tờ 137,Đường xã: Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 83, thửa 179) đến Quán Mai (Tờ 126, thửa 10)2.000.0001.200.000
thửa 28 và thửa 29) đến Thôn 1 Hạ Vỹ (Tờ 137,Đường thôn: Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 124, thửa 33 và 48)2.000.0001.200.000
xã Nhân Khang (Tờ 126 thửa 108) đến cầu mớiĐường ĐH03 cũ: Đoạn từ giáp xã Bắc Lý (tờ 82 thửa 190) đến Quốc lộ 38B (tờ 118 thửa 12)2.000.0001.200.000
xã Nhân Khang (Tờ 126 thửa 108) đến cầu mớiĐường ĐH 06 cũ (đường Bờ Sông): Đoạn từ giáp (Tờ 133 thửa 112)3.000.0001.800.0001.200.000
Đường đấu nối Quốc lộ 38 B với đường ĐT 491:Đoạn từ Đình Công Đê (Tờ 117, thửa số 202 và thửa 193; thuộc Thôn 3 Thượng Vỹ) đến Đồng4.200.0002.600.0001.700.000
đến thôn 2 Mai Xá (tờ 20 thửa 27; tờ 17 thửaTuyến đường từ dốc chăn nuôi (tờ 18 thửa 137) 258)1.700.0001.100.000
2 Hạ Vỹ, Thôn 3 Thượng Vỹ, Thôn 4 ThượngCác trục đường xã còn lại (Thôn 1 Hạ Vỹ, Thôn Vỹ, Thôn 5 Thượng Vỹ, Thôn 6 Thượng Vỹ)1.800.0001.100.000
2 Hạ Vỹ, Thôn 3 Thượng Vỹ, Thôn 4 ThượngCác trục đường thôn còn lại (Thôn 1 Mai Xá, Thôn 2 Công Xá)1.900.0001.200.000
Các trục đường thôn còn lại (Thôn 1 Hạ Vỹ,Thôn 2 Hạ Vỹ, Thôn 3 Thượng Vỹ, Thôn 4 Thượng Vỹ, Thôn 5 Thượng Vỹ, Thôn 6 Thượng1.000.000
Khu dân cư thương mại nông thôn xã Nhân Chính38.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang 7 mét2.600.000
Khu dân cư thương mại nông thôn xã Nhân Chính38.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang 15 mét6.000.000
Khu dân cư thương mại nông thôn xã Nhân Chính38.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang 10 mét4.200.000
Thôn 2 Mai Xá, thôn 3 Mai Xá, Thôn 1 Công Xá,Các trục đường xã còn lại (Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3, Thôn 4, Thôn 5, Thôn 6)1.600.000
Thôn 2 Mai Xá, thôn 3 Mai Xá, Thôn 1 Công Xá,Các trục đường thôn còn lại (Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3, Thôn 4, Thôn 5, Thôn 6)1.200.000
trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sauCác tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở 39.1 lên10.000.000
trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau39.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9 mét3.000.000
trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sauCác tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến 39.2 dưới 17 mét6.000.000
trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sauCác tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét đến 39.3 dưới 13 mét4.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (61 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đường Quốc lộ 38BĐoạn từ nhà ông Giảng (tờ 116 thửa 15) đến giáp xã Trần Thương (tờ 119 thửa 1.6 5)900.000650.000450.000
Đường Quốc lộ 38BCác tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 mét đến 10,5 mét 1.8 (Tại Xứ đồng: Công Điền)2.300.0001.600.0001.150.000
Đường Quốc lộ 38B1.5 Đoạn: Từ (tờ 7 thửa 82, 65) đến Tờ 98, thửa 54; tờ 80, thửa 373.1.100.000750.000550.000
Đường Quốc lộ 38BĐoạn từ đường ĐT 491 thôn 1 Mai Xá (Tờ 14, thửa 303) đến giáp xã Nam 1.3 Xang1.500.0001.050.000750.000
Đường Quốc lộ 38BĐoạn từ máng Đại Dương (Tờ 16, thửa 104 và thửa 108) đến hết khu dân cư xã 1.2 Vĩnh Trụ (Tờ 18, thửa 96) (Đường QL38B cũ)1.800.0001.300.000900.000
Đường Quốc lộ 38BĐoạn từ nhà ông Chà (tờ 83 thửa 179 và thửa 2) đến máng CG4D (tờ 116 thửa 1.7 2)3.300.0002.300.0001.650.000
Đường Quốc lộ 38BĐoạn từ Ngã tư gốc gạo đôi (Tờ 36, thửa 31) đến máng Đại Dương (Tờ 16, 1.1 thửa 105) (Đường QL38B cũ)3.000.0002.100.0001.500.000
Đường Quốc lộ 38B1.4 Đoạn từ Trạm y tế (tờ 10 thửa 346) đến giáp xã Nam Xang (Đường QL38B cũ)900.000650.000450.000
Đường ĐT 491Đoạn từ Ngã tư Gốc gạo đôi (Tờ 13, thửa 70 và thửa 76) đến ngõ ông Mỳ (Tờ 1.1 14, thửa 77 và thửa 107)3.000.0002.100.0001.500.000
III TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃĐường Trần Nhân Tông: Từ Ngân hàng Nông nghiệp (Tờ 26, thửa 3 và thửa 4) đến khu huyện đội (Tờ 22, thửa 7)3.300.0002.350.0001.650.000
III TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃĐường Trần Hưng Đạo: Từ đập Vĩnh Trụ (Tờ 34, thửa 116 và tờ 37, thửa 3) đến Gốc gạo đôi (Tờ 36, thửa 14)4.800.0003.400.0002.400.000
III TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃĐường Trần Nhân Tông: Từ Ngã tư Hiệu sách (Tờ 34, thửa 162 và thửa 128) đến Ngân hàng nông nghiệp (Tờ 26, thửa 9 và tờ 27 thửa 25)3.900.0002.750.0001.950.000
Đường Trần Quang Khải: Từ Huyện đội (Tờ 22, thửa 8) đến UBND xã3.300.0002.350.0001.650.000
Đường Trần Quang Khải: Từ Huyện đội (Tờ 22, thửa 8) đến UBND xãĐường Trần Nhật Duật (đường Bờ Sông): Từ đường Trần Hưng Đạo (tờ 37 thửa 3) đến hết Khu Đô thị Sông Châu3.300.0002.350.0001.650.000
Đường Trần Quang Khải: Từ Huyện đội (Tờ 22, thửa 8) đến UBND xãĐường Trần Thánh Tông: Từ đường Trần Hưng Đạo (Tờ 34, thửa 177) đến Trạm y tế xã (Tờ 43, thửa 103)3.300.0002.350.0001.650.000
Đường Trần Quang Khải: Từ Huyện đội (Tờ 22, thửa 8) đến UBND xãNgõ số 221: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 26, thửa 42 và thửa 44) đến khu vực Trường THCS Nam Cao (Tờ 26, thửa 47 và thửa 16)2.400.0001.700.0001.200.000
Đường ĐT 491Đoạn từ ngõ ông Mỳ thôn 1 Mai Xá (Tờ 14, thửa 331, 333) đến giáp xã Nam 1.2 Xang1.800.0001.300.000900.000
Đường ĐT 495B2.1 Đoạn: Từ tờ 136 thửa 81 đến tờ 88 thửa 1741.700.0001.200.000850.000
Đường ĐT496BĐoạn Từ đường QL38B (Tờ 117 thửa 240 và 261) đến cầu Châu Giang (tờ 134 3.1 thửa 58, thửa 57)1.000.000700.000500.000
thửa 31) đến Trạm Y tế xã Đồng Lý cũ (Tờ 10, thửa 346, tờ 55 thửa 13)Ngõ: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 34, thửa 8 và thửa 25) đến hết ngõ (Tờ 34, thửa 4)1.200.000850.000600.000
thửa 31) đến Trạm Y tế xã Đồng Lý cũ (Tờ 10, thửa 346, tờ 55 thửa 13)Phố Phạm Văn Vượng: Từ đường Trần Hưng Đạo (Tờ 35, thửa 176 và thửa 97) đến chùa Vĩnh Trụ (Tờ 27, thửa 61)1.200.000850.000600.000
thửa 31) đến Trạm Y tế xã Đồng Lý cũ (Tờ 10, thửa 346, tờ 55 thửa 13)Phố Vũ Văn Lý: Từ đường Trần Hưng Đạo (Tờ 39, thửa 1 và thửa 2) đến tổ dân phố Vĩnh Tiến (Tờ 44 thửa 12 và thửa 13).1.200.000850.000600.000
thửa 31) đến Trạm Y tế xã Đồng Lý cũ (Tờ 10, thửa 346, tờ 55 thửa 13)Ngõ số 25: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 34, thửa 107 và thửa 137) đến Tờ 34, thửa 1011.200.000850.000600.000
thửa 31) đến Trạm Y tế xã Đồng Lý cũ (Tờ 10, thửa 346, tờ 55 thửa 13)Phố Phạm Tất Đắc (Đường QL38B): Từ Trạm Y tế xã Đồng Lý cũ (Tờ 13, thửa 71, tờ 32 thửa 41) đến ngã tư Gốc gạo đôi (Tờ 10, thửa 346, tờ 28 thửa 1)1.200.000850.000600.000
thửa 31) đến Trạm Y tế xã Đồng Lý cũ (Tờ 10, thửa 346, tờ 55 thửa 13)Ngõ số 91: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 30, thửa 161 và thửa 164) đến Trường THCS (Tờ 30, thửa 167 và thửa 146)1.200.000850.000600.000
Đường Trần Quang Khải: Từ Huyện đội (Tờ 22, thửa 8) đến UBND xãNgõ số 60: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 35, thửa 1) đến hết khu đình Vĩnh Trụ (Tờ 35, thửa 9)2.400.0001.700.0001.200.000
Đường Trần Quang Khải: Từ Huyện đội (Tờ 22, thửa 8) đến UBND xãPhố Nguyễn Phúc Lai (Đường N6): Từ Trung Tâm GDTX (Tờ 26, thửa 5 và tờ2.400.0001.700.0001.200.000
Đường Trần Quang Khải: Từ Huyện đội (Tờ 22, thửa 8) đến UBND xãNgõ số 57: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 34, thửa 42 và thửa 57) đến đường Trần Quang Khải (Tờ 34, thửa 67 và thửa 68)2.400.0001.700.0001.200.000
Đường Trần Quang Khải: Từ Huyện đội (Tờ 22, thửa 8) đến UBND xãNgõ số 195: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 26, thửa 83 và thửa 115) đến đường Trần Quang Khải (Tờ 30, thửa 55)2.400.0001.700.0001.200.000
Đường Trần Quang Khải: Từ Huyện đội (Tờ 22, thửa 8) đến UBND xãNgõ số 125: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 30, thửa 114 và thửa 117) đến đường Trần Quang Khải (Tờ 30, thửa 243 và thửa 94)2.400.0001.700.0001.200.000
Tuyến đường từ cầu Mai Xá (Tờ 16, thửa 107) đến tờ 19 thửa 16650.000450.000350.000
Tuyến đường từ cửa Bồng (tờ 10 thửa 194, thửa 210) đến giáp xã Nam XangTuyến đường từ Trường Tiểu học Đồng Lý cũ (tờ 13 thửa 164) đến cửa Đình (tờ 14 thửa 222, thửa 220)550.000400.000300.000
Tuyến đường từ cửa Bồng (tờ 10 thửa 194, thửa 210) đến giáp xã Nam XangĐường xã: Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 97, thửa 163; tờ 98 thửa 32) đến đường Bối (tờ 78 thửa 197)1.200.0001.000.000750.000
Tuyến đường từ cửa Bồng (tờ 10 thửa 194, thửa 210) đến giáp xã Nam XangĐường xã: Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 97, thửa 113) đến hết khu dân cư Thôn1.200.0001.000.000750.000
Tuyến đường từ cửa Bồng (tờ 10 thửa 194, thửa 210) đến giáp xã Nam XangĐường xã: Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 97, thửa 78 và thửa 98) đến đường Bối (Tờ 75, thửa 59 và thửa 49)1.200.0001.000.000750.000
Tuyến đường từ cửa Bồng (tờ 10 thửa 194, thửa 210) đến giáp xã Nam Xang550.000400.000300.000
Tuyến đường từ cửa Bồng (tờ 10 thửa 194, thửa 210) đến giáp xã Nam XangTuyến đường từ dốc chăn nuôi (tờ 18 thửa 137) đến thôn 2 Mai Xá (tờ 20 thửa 27; tờ 17 thửa 258)550.000400.000300.000
trấn Vĩnh Trụ (cũ) mở rộng (Từ tờ 6 thửa 28, thửa 16) đến tờ 73 thửa 277, thửaTuyến đường từ dốc điếm Công Xá (Tờ 11 thửa 29; tờ 18 thửa 116) đến Đình Cháy Mai Xá (Tờ 14 thửa 11; tờ 15 thửa 71)600.000450.000300.000
trấn Vĩnh Trụ (cũ) mở rộng (Từ tờ 6 thửa 28, thửa 16) đến tờ 73 thửa 277, thửaĐường đấu nối Quốc lộ 38 B với đường ĐT 491: Đoạn từ giáp khu nhà ở Thị 278).1.300.000900.000650.000
Đường Trần Nhật Duật (đường Bờ Sông): Từ tờ 41 thửa 19 đến tờ 21 thửa 38.1.200.000850.000600.000
Đường Trần Nhật Duật (đường Bờ Sông): Từ tờ 41 thửa 19 đến tờ 21 thửa 38.Đường đấu nối Quốc lộ 38 B với đường ĐT 491: Đoạn khu nhà ở Thị trấn Vĩnh Trụ (cũ) mở rộng (Từ tờ 6 thửa 313, thửa 396 đến tờ 6 thửa 410, thửa 370)1.800.0001.300.000900.000
Đường Trần Thánh Tông: Từ Trạm y tế (Tờ 47, thửa 10) đến Tờ 19 thửa 191.200.000850.000600.000
Đường ĐH 06 (đường Bờ Sông): Từ tờ 75 thửa 2 đến tờ 111 thửa 701.200.0001.000.000750.000
117, thửa số 202 và thửa 193; thuộc Thôn 3 Thượng Vỹ) đến Đồng Gián (TờĐường ĐH03 cũ: Đoạn từ giáp xã Bắc Lý (tờ 82 thửa 190) đến Quốc lộ 38B (tờ600.000500.000400.000
117, thửa số 202 và thửa 193; thuộc Thôn 3 Thượng Vỹ) đến Đồng Gián (TờĐường ĐH 06 cũ (đường Bờ Sông): Đoạn từ giáp xã Nhân Khang (Tờ 126 thửa 108) đến cầu mới (Tờ 133 thửa 112)900.000750.000550.000
117, thửa số 202 và thửa 193; thuộc Thôn 3 Thượng Vỹ) đến Đồng Gián (TờĐường đấu nối Quốc lộ 38 B với đường ĐT 491: Đoạn từ Đình Công Đê (Tờ 80, thửa số 24 và thửa số 42)1.300.0001.050.000800.000
Khu dân cư thương mại nông thôn xã Nhân Chính38.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang 7 mét Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ800.000550.000400.000
Khu dân cư thương mại nông thôn xã Nhân Chính38.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang 10 mét1.300.000900.000650.000
Khu dân cư thương mại nông thôn xã Nhân Chính38.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang 15 mét1.800.0001.300.000900.000
rộng, mặt cắt như sau39.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét1.800.0001.300.000900.000
rộng, mặt cắt như sau39.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét đến dưới 13 mét1.400.000950.000700.000
rộng, mặt cắt như sau39.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên3.000.0002.100.0001.500.000
thửa 12)Đường xã: Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 83, thửa 179) đến Quán Mai (Tờ 126, thửa 10)600.000500.000400.000
thửa 12)Các ngõ, đường thôn còn lại (thôn Nam Cao, thôn Vĩnh Tiến, thôn Vĩnh Thịnh, thôn Nguyễn Khuyến)550.000450.000350.000
thửa 12)Đường thôn: Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 124, thửa 28 và thửa 29) đến Thôn 1 Hạ Vỹ (Tờ 137, thửa 33 và 48)600.000500.000400.000
Các trục đường thôn còn lại (Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3, Thôn 4, Thôn 5, Thôn 6)400.000330.000300.000
Các trục đường thôn còn lại (Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3, Thôn 4, Thôn 5, Thôn 6)Các trục đường thôn còn lại (Thôn 1 Hạ Vỹ, Thôn 2 Hạ Vỹ, Thôn 3 Thượng Vỹ, Thôn 4 Thượng Vỹ, Thôn 5 Thượng Vỹ, Thôn 6 Thượng Vỹ)300.000
Các trục đường xã còn lại (Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3, Thôn 4, Thôn 5, Thôn 6)500.000350.000300.000
rộng, mặt cắt như sau39.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9 mét900.000650.000450.000
Đường Trung tâm hành chính mới xây dựng (rộng 30 mét)Các trục đường thôn còn lại (Thôn 1 Mai Xá, Thôn 2 Mai Xá, thôn 3 Mai Xá, Thôn 1 Công Xá, Thôn 2 Công Xá)600.000400.000300.000
Đường Trung tâm hành chính mới xây dựng (rộng 30 mét)Các trục đường xã còn lại (Thôn 1 Hạ Vỹ, Thôn 2 Hạ Vỹ, Thôn 3 Thượng Vỹ, Thôn 4 Thượng Vỹ, Thôn 5 Thượng Vỹ, Thôn 6 Thượng Vỹ)550.000400.000300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (61 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đường Quốc lộ 38B1.5 Đoạn: Từ (tờ 7 thửa 82, 65) đến Tờ 98, thửa 54; tờ 80, thửa 373.1.400.0001.000.000700.000
Đường Quốc lộ 38BĐoạn từ đường ĐT 491 thôn 1 Mai Xá (Tờ 14, thửa 303) đến giáp xã Nam 1.3 Xang1.700.0001.200.000850.000
Đường Quốc lộ 38BĐoạn từ máng Đại Dương (Tờ 16, thửa 104 và thửa 108) đến hết khu dân cư xã 1.2 Vĩnh Trụ (Tờ 18, thửa 96) (Đường QL38B cũ)2.200.0001.550.0001.100.000
Đường Quốc lộ 38BĐoạn từ nhà ông Chà (tờ 83 thửa 179 và thửa 2) đến máng CG4D (tờ 116 thửa 1.7 2)4.400.0003.050.0002.200.000
Đường Quốc lộ 38BĐoạn từ nhà ông Giảng (tờ 116 thửa 15) đến giáp xã Trần Thương (tờ 119 thửa 1.6 5)1.100.000750.000550.000
Đường Quốc lộ 38BĐoạn từ Ngã tư gốc gạo đôi (Tờ 36, thửa 31) đến máng Đại Dương (Tờ 16, 1.1 thửa 105) (Đường QL38B cũ)3.600.0002.550.0001.800.000
Đường Quốc lộ 38BCác tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 mét đến 10,5 mét 1.8 (Tại Xứ đồng: Công Điền)3.100.0002.150.0001.550.000
Đường Quốc lộ 38B1.4 Đoạn từ Trạm y tế (tờ 10 thửa 346) đến giáp xã Nam Xang (Đường QL38B cũ)1.100.000750.000550.000
Đường ĐT 491Đoạn từ Ngã tư Gốc gạo đôi (Tờ 13, thửa 70 và thửa 76) đến ngõ ông Mỳ (Tờ 1.1 14, thửa 77 và thửa 107)3.600.0002.550.0001.800.000
III TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃĐường Trần Nhân Tông: Từ Ngân hàng Nông nghiệp (Tờ 26, thửa 3 và thửa 4) đến khu huyện đội (Tờ 22, thửa 7)4.000.0002.800.0002.000.000
III TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃĐường Trần Hưng Đạo: Từ đập Vĩnh Trụ (Tờ 34, thửa 116 và tờ 37, thửa 3) đến Gốc gạo đôi (Tờ 36, thửa 14)6.000.0004.200.0003.000.000
III TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃĐường Trần Nhân Tông: Từ Ngã tư Hiệu sách (Tờ 34, thửa 162 và thửa 128) đến Ngân hàng nông nghiệp (Tờ 26, thửa 9 và tờ 27 thửa 25)4.800.0003.400.0002.400.000
Đường Trần Quang Khải: Từ Huyện đội (Tờ 22, thửa 8) đến UBND xãĐường Trần Nhật Duật (đường Bờ Sông): Từ đường Trần Hưng Đạo (tờ 37 thửa 3) đến hết Khu Đô thị Sông Châu4.000.0002.800.0002.000.000
Đường Trần Quang Khải: Từ Huyện đội (Tờ 22, thửa 8) đến UBND xãNgõ số 221: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 26, thửa 42 và thửa 44) đến khu vực Trường THCS Nam Cao (Tờ 26, thửa 47 và thửa 16)3.200.0002.250.0001.600.000
Đường Trần Quang Khải: Từ Huyện đội (Tờ 22, thửa 8) đến UBND xã4.000.0002.800.0002.000.000
Đường Trần Quang Khải: Từ Huyện đội (Tờ 22, thửa 8) đến UBND xãĐường Trần Thánh Tông: Từ đường Trần Hưng Đạo (Tờ 34, thửa 177) đến Trạm y tế xã (Tờ 43, thửa 103)4.000.0002.800.0002.000.000
Đường ĐT 491Đoạn từ ngõ ông Mỳ thôn 1 Mai Xá (Tờ 14, thửa 331, 333) đến giáp xã Nam 1.2 Xang2.200.0001.550.0001.100.000
Đường ĐT 495B2.1 Đoạn: Từ tờ 136 thửa 81 đến tờ 88 thửa 1742.000.0001.350.0001.000.000
Đường ĐT496BĐoạn Từ đường QL38B (Tờ 117 thửa 240 và 261) đến cầu Châu Giang (tờ 134 3.1 thửa 58, thửa 57)1.200.000850.000600.000
thửa 31) đến Trạm Y tế xã Đồng Lý cũ (Tờ 10, thửa 346, tờ 55 thửa 13)Phố Phạm Tất Đắc (Đường QL38B): Từ Trạm Y tế xã Đồng Lý cũ (Tờ 13, thửa 71, tờ 32 thửa 41) đến ngã tư Gốc gạo đôi (Tờ 10, thửa 346, tờ 28 thửa 1)1.600.0001.150.000800.000
thửa 31) đến Trạm Y tế xã Đồng Lý cũ (Tờ 10, thửa 346, tờ 55 thửa 13)Ngõ số 91: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 30, thửa 161 và thửa 164) đến Trường THCS (Tờ 30, thửa 167 và thửa 146)1.600.0001.150.000800.000
thửa 31) đến Trạm Y tế xã Đồng Lý cũ (Tờ 10, thửa 346, tờ 55 thửa 13)Phố Phạm Văn Vượng: Từ đường Trần Hưng Đạo (Tờ 35, thửa 176 và thửa 97) đến chùa Vĩnh Trụ (Tờ 27, thửa 61)1.600.0001.150.000800.000
thửa 31) đến Trạm Y tế xã Đồng Lý cũ (Tờ 10, thửa 346, tờ 55 thửa 13)Ngõ: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 34, thửa 8 và thửa 25) đến hết ngõ (Tờ 34, thửa 4)1.600.0001.150.000800.000
thửa 31) đến Trạm Y tế xã Đồng Lý cũ (Tờ 10, thửa 346, tờ 55 thửa 13)Ngõ số 25: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 34, thửa 107 và thửa 137) đến Tờ 34, thửa 1011.600.0001.150.000800.000
thửa 31) đến Trạm Y tế xã Đồng Lý cũ (Tờ 10, thửa 346, tờ 55 thửa 13)Phố Vũ Văn Lý: Từ đường Trần Hưng Đạo (Tờ 39, thửa 1 và thửa 2) đến tổ dân phố Vĩnh Tiến (Tờ 44 thửa 12 và thửa 13).1.600.0001.150.000800.000
Đường Trần Quang Khải: Từ Huyện đội (Tờ 22, thửa 8) đến UBND xãPhố Nguyễn Phúc Lai (Đường N6): Từ Trung Tâm GDTX (Tờ 26, thửa 5 và tờ3.200.0002.250.0001.600.000
Đường Trần Quang Khải: Từ Huyện đội (Tờ 22, thửa 8) đến UBND xãNgõ số 195: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 26, thửa 83 và thửa 115) đến đường Trần Quang Khải (Tờ 30, thửa 55)3.200.0002.250.0001.600.000
Đường Trần Quang Khải: Từ Huyện đội (Tờ 22, thửa 8) đến UBND xãNgõ số 125: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 30, thửa 114 và thửa 117) đến đường Trần Quang Khải (Tờ 30, thửa 243 và thửa 94)3.200.0002.250.0001.600.000
Đường Trần Quang Khải: Từ Huyện đội (Tờ 22, thửa 8) đến UBND xãNgõ số 60: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 35, thửa 1) đến hết khu đình Vĩnh Trụ (Tờ 35, thửa 9)3.200.0002.250.0001.600.000
Đường Trần Quang Khải: Từ Huyện đội (Tờ 22, thửa 8) đến UBND xãNgõ số 57: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 34, thửa 42 và thửa 57) đến đường Trần Quang Khải (Tờ 34, thửa 67 và thửa 68)3.200.0002.250.0001.600.000
Tuyến đường từ cầu Mai Xá (Tờ 16, thửa 107) đến tờ 19 thửa 16750.000550.000400.000
Tuyến đường từ cửa Bồng (tờ 10 thửa 194, thửa 210) đến giáp xã Nam XangĐường xã: Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 97, thửa 78 và thửa 98) đến đường Bối (Tờ 75, thửa 59 và thửa 49)1.400.0001.150.000850.000
Tuyến đường từ cửa Bồng (tờ 10 thửa 194, thửa 210) đến giáp xã Nam XangĐường xã: Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 97, thửa 163; tờ 98 thửa 32) đến đường Bối (tờ 78 thửa 197)1.400.0001.150.000850.000
Tuyến đường từ cửa Bồng (tờ 10 thửa 194, thửa 210) đến giáp xã Nam Xang600.000450.000350.000
Tuyến đường từ cửa Bồng (tờ 10 thửa 194, thửa 210) đến giáp xã Nam XangTuyến đường từ dốc chăn nuôi (tờ 18 thửa 137) đến thôn 2 Mai Xá (tờ 20 thửa 27; tờ 17 thửa 258)600.000450.000350.000
Tuyến đường từ cửa Bồng (tờ 10 thửa 194, thửa 210) đến giáp xã Nam XangTuyến đường từ Trường Tiểu học Đồng Lý cũ (tờ 13 thửa 164) đến cửa Đình (tờ 14 thửa 222, thửa 220)600.000450.000350.000
Tuyến đường từ cửa Bồng (tờ 10 thửa 194, thửa 210) đến giáp xã Nam XangĐường xã: Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 97, thửa 113) đến hết khu dân cư Thôn1.400.0001.150.000850.000
trấn Vĩnh Trụ (cũ) mở rộng (Từ tờ 6 thửa 28, thửa 16) đến tờ 73 thửa 277, thửaĐường đấu nối Quốc lộ 38 B với đường ĐT 491: Đoạn từ giáp khu nhà ở Thị 278).1.500.0001.050.000750.000
trấn Vĩnh Trụ (cũ) mở rộng (Từ tờ 6 thửa 28, thửa 16) đến tờ 73 thửa 277, thửaTuyến đường từ dốc điếm Công Xá (Tờ 11 thửa 29; tờ 18 thửa 116) đến Đình Cháy Mai Xá (Tờ 14 thửa 11; tờ 15 thửa 71)750.000550.000400.000
Đường Trần Nhật Duật (đường Bờ Sông): Từ tờ 41 thửa 19 đến tờ 21 thửa 38.Đường đấu nối Quốc lộ 38 B với đường ĐT 491: Đoạn khu nhà ở Thị trấn Vĩnh Trụ (cũ) mở rộng (Từ tờ 6 thửa 313, thửa 396 đến tờ 6 thửa 410, thửa 370)2.100.0001.500.0001.050.000
Đường Trần Nhật Duật (đường Bờ Sông): Từ tờ 41 thửa 19 đến tờ 21 thửa 38.1.600.0001.150.000800.000
Đường Trần Thánh Tông: Từ Trạm y tế (Tờ 47, thửa 10) đến Tờ 19 thửa 191.600.0001.150.000800.000
Đường ĐH 06 (đường Bờ Sông): Từ tờ 75 thửa 2 đến tờ 111 thửa 701.400.0001.150.000850.000
117, thửa số 202 và thửa 193; thuộc Thôn 3 Thượng Vỹ) đến Đồng Gián (TờĐường ĐH 06 cũ (đường Bờ Sông): Đoạn từ giáp xã Nhân Khang (Tờ 126 thửa 108) đến cầu mới (Tờ 133 thửa 112)1.100.000850.000650.000
117, thửa số 202 và thửa 193; thuộc Thôn 3 Thượng Vỹ) đến Đồng Gián (TờĐường đấu nối Quốc lộ 38 B với đường ĐT 491: Đoạn từ Đình Công Đê (Tờ 80, thửa số 24 và thửa số 42)1.500.0001.200.000900.000
117, thửa số 202 và thửa 193; thuộc Thôn 3 Thượng Vỹ) đến Đồng Gián (TờĐường ĐH03 cũ: Đoạn từ giáp xã Bắc Lý (tờ 82 thửa 190) đến Quốc lộ 38B (tờ700.000600.000450.000
Khu dân cư thương mại nông thôn xã Nhân Chính38.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang 15 mét2.100.0001.500.0001.050.000
Khu dân cư thương mại nông thôn xã Nhân Chính38.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang 10 mét1.500.0001.050.000750.000
Khu dân cư thương mại nông thôn xã Nhân Chính38.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang 7 mét Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ950.000650.000500.000
rộng, mặt cắt như sau39.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét2.100.0001.500.0001.050.000
rộng, mặt cắt như sau39.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên3.500.0002.450.0001.750.000
rộng, mặt cắt như sau39.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét đến dưới 13 mét1.600.0001.150.000800.000
thửa 12)Đường xã: Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 83, thửa 179) đến Quán Mai (Tờ 126, thửa 10)700.000600.000450.000
thửa 12)Đường thôn: Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 124, thửa 28 và thửa 29) đến Thôn 1 Hạ Vỹ (Tờ 137, thửa 33 và 48)700.000600.000450.000
thửa 12)Các ngõ, đường thôn còn lại (thôn Nam Cao, thôn Vĩnh Tiến, thôn Vĩnh Thịnh, thôn Nguyễn Khuyến)700.000550.000450.000
Các trục đường thôn còn lại (Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3, Thôn 4, Thôn 5, Thôn 6)450.000400.000350.000
Các trục đường thôn còn lại (Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3, Thôn 4, Thôn 5, Thôn 6)Các trục đường thôn còn lại (Thôn 1 Hạ Vỹ, Thôn 2 Hạ Vỹ, Thôn 3 Thượng Vỹ, Thôn 4 Thượng Vỹ, Thôn 5 Thượng Vỹ, Thôn 6 Thượng Vỹ)350.000
Các trục đường xã còn lại (Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3, Thôn 4, Thôn 5, Thôn 6)600.000500.000400.000
rộng, mặt cắt như sau39.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9 mét1.100.000750.000550.000
Đường Trung tâm hành chính mới xây dựng (rộng 30 mét)Các trục đường thôn còn lại (Thôn 1 Mai Xá, Thôn 2 Mai Xá, thôn 3 Mai Xá, Thôn 1 Công Xá, Thôn 2 Công Xá)700.000500.000350.000
Đường Trung tâm hành chính mới xây dựng (rộng 30 mét)Các trục đường xã còn lại (Thôn 1 Hạ Vỹ, Thôn 2 Hạ Vỹ, Thôn 3 Thượng Vỹ, Thôn 4 Thượng Vỹ, Thôn 5 Thượng Vỹ, Thôn 6 Thượng Vỹ)650.000450.000350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.