Bảng giá đất Xã Gia Trấn, Ninh Bình từ 01/01/2026
132 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Gia Trấn là 15.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 1A: Từ cầu Khuất đến Đến hết xã Gia Trấn (cầu Gián Khẩu)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (44 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: Mục 29.1 | 7.000.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m Mục 29.4 | 3.500.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m Mục 29.3 | 5.000.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m Mục 29.2 | 6.000.000 |
| Các vị trí bám đường liên thôn khác còn lại | Mục 21 | 1.000.000 |
| Dãy 1 Đường xung quanh chợ Đò | Đường xung quanh chợ Đò Mục 3.1 | 3.000.000 |
| Dãy 1 Đường xung quanh chợ Đò | Dãy 2, dãy 3 Mục 3.2 | 2.500.000 |
| Dãy 2 Đường vào thôn Miễu Giáp (nhà thờ) Phía Nam | Mục 15 | 1.700.000 |
| Khu dân cư Cầu Chẹm | Mục 23 | 7.000.000 |
| Khu dân cư Thượng Hòa | Mục 27 | 7.000.000 |
| Khu dân cư còn lại | Mục 28 | 700.000 |
| Khu dân cư mới Bái Đàn | Mục 25 | 2.200.000 |
| Khu dân cư mới Vườn Thờ, Cửa Chùa (Dãy 1, dãy 2): Từ đường UBND xã đến giáp làng Vũ Đại | Mục 17 | 1.500.000 |
| Khu dân cư Đinh Đô | Mục 26 | 3.500.000 |
| Tuyến đường N1: Từ Đường Quốc lộ 1A đến Kênh Vĩnh Thuận (nhà Văn Sâm) Khu dân cư mới xã Gia Trấn | Tuyến đường D1, D2, D3, D4, D5, D6: Từ giáp đường vào trụ sở Công an xã đến Giáp đường N1 Mục 22.2 | 12.000.000 |
| Tuyến đường N1: Từ Đường Quốc lộ 1A đến Kênh Vĩnh Thuận (nhà Văn Sâm) Khu dân cư mới xã Gia Trấn | Khu dân cư mới xã Gia Trấn Mục 22.1 | 13.000.000 |
| Tuyến đường N1: Từ Đường Quốc lộ 1A đến Kênh Vĩnh Thuận (nhà Văn Sâm) Khu dân cư mới xã Gia Trấn | Tuyến đường D7, D8, D9, D10, D11: Từ giáp đường vào trụ sở Công an xã đến giáp đường N1 Mục 22.3 | 11.000.000 |
| Đoạn 1: Từ Cầu Khuất đến ngã ba đường rẽ vào Chùa Địch Lộng Đường vào chùa Địch Lộng | Đường vào chùa Địch Lộng Mục 9.1 | 1.500.000 |
| Đoạn 1: Từ Cầu Khuất đến ngã ba đường rẽ vào Chùa Địch Lộng Đường vào chùa Địch Lộng | Đoạn 2: Từ Chùa Địch Lộng đến hết đất xã Gia Trấn (giáp xã Gia Viễn) Mục 9.2 | 1.200.000 |
| Đoạn 1: Từ Trạm bơm Thượng Hòa đến hết Xóm Ruốm Đường đê Đầm Cút | Đường đê Đầm Cút Mục 7.1 | 1.000.000 |
| Đoạn 1: Từ Trạm bơm Thượng Hòa đến hết Xóm Ruốm Đường đê Đầm Cút | Đoạn 2: Từ hết Xóm Ruốm đến đồi Cung Sỏi Mục 7.2 | 1.200.000 |
| Đoạn 1: Từ ngã ba rẽ vào chùa Cung Quế đến đình Cung Quế Đường liên thôn Vũ Xá - Cung Quế | Đoạn 2: Từ Đình Cung Quế đến Đê sông Đáy Mục 20.2 | 3.000.000 |
| Đoạn 1: Từ ngã ba rẽ vào chùa Cung Quế đến đình Cung Quế Đường liên thôn Vũ Xá - Cung Quế | Đường liên thôn Vũ Xá - Cung Quế Mục 20.1 | 2.500.000 |
| Đoạn 1: Từ phía đông đầu đường ĐT 477 đến Chùa Đô (hết đất xã Gia Trấn) Đường cầu 30 | Đường cầu 30 Mục 5.1 | 12.000.000 |
| Đoạn 1: Từ phía đông đầu đường ĐT 477 đến Chùa Đô (hết đất xã Gia Trấn) Đường cầu 30 | Đoạn 2: Từ giáp đất xã Gia Vân (ngã ba đường vào làng Tùy Hối) đến đê sông Hoàng Long Mục 5.2 | 5.000.000 |
| Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 1A đến cầu Vĩnh Thuận Đường vào làng Cung Quế | Đường vào làng Cung Quế Mục 19.1 | 14.000.000 |
| Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 1A đến cầu Vĩnh Thuận Đường vào làng Cung Quế | Đoạn 2: Từ cầu Vĩnh Thuận đến đình Cung Quế Mục 19.2 | 2.500.000 |
| Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 1A đến hết Khu dân cư Đường thôn Thượng Hòa | Đường thôn Thượng Hòa Mục 10.1 | 1.500.000 |
| Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 1A đến hết Khu dân cư Đường thôn Thượng Hòa | Đoạn 2: Từ hết Khu dân cư đến Đê Đầm Cút Mục 10.2 | 800.000 |
| Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 1A đến hết đất Trường mầm non Gia Xuân Đường vào UBND xã (từ đường Quốc lộ 1A đến đê sông Đáy) | Đoạn 2: Từ hết đất Trường mầm non Gia Xuân đến Đê Sông Đáy Mục 16.2 | 2.000.000 |
| Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 1A đến hết đất Trường mầm non Gia Xuân Đường vào UBND xã (từ đường Quốc lộ 1A đến đê sông Đáy) | Đường vào UBND xã (từ đường Quốc lộ 1A đến đê sông Đáy) Mục 16.1 | 2.500.000 |
| Đường Quốc lộ 1A: Từ cầu Khuất đến Đến hết xã Gia Trấn (cầu Gián Khẩu) | Mục 1 | 15.000.000 |
| Đường Xóm Hống (bám đê): Từ Trạm bơm Phương Đông đến hết xóm Hống | Mục 11 | 800.000 |
| Đường chiến lược thôn Thượng Hòa: Từ giáp đường quy hoạch 35m đến đê Đầm Cút | Mục 4 | 2.500.000 |
| Đường liên thôn Vũ Nhì - Vũ Xá - Thôn 4 Gia Trấn: Từ đường Quốc lộ 1A đến đê Sông Đáy | Mục 18 | 2.500.000 |
| Đường quy hoạch rộng 20,5m Khu dân cư trung tâm Gia Thanh | Đường quy hoạch rộng 17m Mục 24.2 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch rộng 20,5m Khu dân cư trung tâm Gia Thanh | Khu dân cư trung tâm Gia Thanh Mục 24.1 | 10.000.000 |
| Đường quy hoạch rộng 20,5m Khu dân cư trung tâm Gia Thanh | Đường quy hoạch rộng 13m Mục 24.3 | 8.000.000 |
| Đường trục thôn Địch Lộng: Từ Nhà văn hóa Xóm 5 Phương Đông đến gặp đường vào làng Địch Lộng | Mục 13 | 1.200.000 |
| Đường vào làng Địch Lộng: Từ giáp đường vào chùa Địch Lộng (cổng làng Địch Lộng) đến nhà máy gạch Gia Thanh | Mục 12 | 1.200.000 |
| Đường vào thôn Mưỡu Giáp: Từ đường Quốc lộ 1A đến giáp nhà thờ thôn Mưỡu Giáp | Mục 14 | 2.500.000 |
| Đường ĐT477: Từ ngã ba Gián vào đường ĐT477 đến hết đất xã Gia Trấn (giáp xã Gia Vân) | Mục 2 | 13.000.000 |
| Đường đê sông Hoàng Long: Từ đường Quốc lộ 1A đến hết đất xã Gia Trấn (giáp xã Gia Vân) | Mục 6 | 1.200.000 |
| Đường đê sông Đáy | Mục 8 | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (44 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m Mục 29.4 | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m Mục 29.2 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: Mục 29.1 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m Mục 29.3 | 1.500.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Các vị trí bám đường liên thôn khác còn lại | Mục 21 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Dãy 1 Đường xung quanh chợ Đò | Dãy 2, dãy 3 Mục 3.2 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Dãy 1 Đường xung quanh chợ Đò | Đường xung quanh chợ Đò Mục 3.1 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Dãy 2 Đường vào thôn Miễu Giáp (nhà thờ) Phía Nam | Mục 15 | 500.000 | 350.000 | 300.000 |
| Khu dân cư Cầu Chẹm | Mục 23 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Khu dân cư Thượng Hòa | Mục 27 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Khu dân cư còn lại | Mục 28 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Khu dân cư mới Bái Đàn | Mục 25 | 650.000 | 450.000 | 400.000 |
| Khu dân cư mới Vườn Thờ, Cửa Chùa (Dãy 1, dãy 2): Từ đường UBND xã đến giáp làng Vũ Đại | Mục 17 | 450.000 | 300.000 | 250.000 |
| Khu dân cư Đinh Đô | Mục 26 | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
| Tuyến đường N1: Từ Đường Quốc lộ 1A đến Kênh Vĩnh Thuận (nhà Văn Sâm) Khu dân cư mới xã Gia Trấn | Tuyến đường D7, D8, D9, D10, D11: Từ giáp đường vào trụ sở Công an xã đến giáp đường N1 Mục 22.3 | 3.300.000 | 2.300.000 | 2.000.000 |
| Tuyến đường N1: Từ Đường Quốc lộ 1A đến Kênh Vĩnh Thuận (nhà Văn Sâm) Khu dân cư mới xã Gia Trấn | Tuyến đường D1, D2, D3, D4, D5, D6: Từ giáp đường vào trụ sở Công an xã đến Giáp đường N1 Mục 22.2 | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.200.000 |
| Tuyến đường N1: Từ Đường Quốc lộ 1A đến Kênh Vĩnh Thuận (nhà Văn Sâm) Khu dân cư mới xã Gia Trấn | Khu dân cư mới xã Gia Trấn Mục 22.1 | 3.900.000 | 2.700.000 | 2.300.000 |
| Đoạn 1: Từ Cầu Khuất đến ngã ba đường rẽ vào Chùa Địch Lộng Đường vào chùa Địch Lộng | Đoạn 2: Từ Chùa Địch Lộng đến hết đất xã Gia Trấn (giáp xã Gia Viễn) Mục 9.2 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đoạn 1: Từ Cầu Khuất đến ngã ba đường rẽ vào Chùa Địch Lộng Đường vào chùa Địch Lộng | Đường vào chùa Địch Lộng Mục 9.1 | 450.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đoạn 1: Từ Trạm bơm Thượng Hòa đến hết Xóm Ruốm Đường đê Đầm Cút | Đường đê Đầm Cút Mục 7.1 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đoạn 1: Từ Trạm bơm Thượng Hòa đến hết Xóm Ruốm Đường đê Đầm Cút | Đoạn 2: Từ hết Xóm Ruốm đến đồi Cung Sỏi Mục 7.2 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đoạn 1: Từ ngã ba rẽ vào chùa Cung Quế đến đình Cung Quế Đường liên thôn Vũ Xá - Cung Quế | Đoạn 2: Từ Đình Cung Quế đến Đê sông Đáy Mục 20.2 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đoạn 1: Từ ngã ba rẽ vào chùa Cung Quế đến đình Cung Quế Đường liên thôn Vũ Xá - Cung Quế | Đường liên thôn Vũ Xá - Cung Quế Mục 20.1 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đoạn 1: Từ phía đông đầu đường ĐT 477 đến Chùa Đô (hết đất xã Gia Trấn) Đường cầu 30 | Đường cầu 30 Mục 5.1 | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.200.000 |
| Đoạn 1: Từ phía đông đầu đường ĐT 477 đến Chùa Đô (hết đất xã Gia Trấn) Đường cầu 30 | Đoạn 2: Từ giáp đất xã Gia Vân (ngã ba đường vào làng Tùy Hối) đến đê sông Hoàng Long Mục 5.2 | 1.500.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 1A đến cầu Vĩnh Thuận Đường vào làng Cung Quế | Đoạn 2: Từ cầu Vĩnh Thuận đến đình Cung Quế Mục 19.2 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 1A đến cầu Vĩnh Thuận Đường vào làng Cung Quế | Đường vào làng Cung Quế Mục 19.1 | 4.200.000 | 2.900.000 | 2.500.000 |
| Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 1A đến hết Khu dân cư Đường thôn Thượng Hòa | Đường thôn Thượng Hòa Mục 10.1 | 450.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 1A đến hết Khu dân cư Đường thôn Thượng Hòa | Đoạn 2: Từ hết Khu dân cư đến Đê Đầm Cút Mục 10.2 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 1A đến hết đất Trường mầm non Gia Xuân Đường vào UBND xã (từ đường Quốc lộ 1A đến đê sông Đáy) | Đoạn 2: Từ hết đất Trường mầm non Gia Xuân đến Đê Sông Đáy Mục 16.2 | 600.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 1A đến hết đất Trường mầm non Gia Xuân Đường vào UBND xã (từ đường Quốc lộ 1A đến đê sông Đáy) | Đường vào UBND xã (từ đường Quốc lộ 1A đến đê sông Đáy) Mục 16.1 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường Quốc lộ 1A: Từ cầu Khuất đến hết xã Gia Trấn (cầu Gián Khẩu) | Mục 1 | 4.500.000 | 3.200.000 | 2.700.000 |
| Đường Xóm Hống (bám đê): Từ Trạm bơm Phương Đông đến hết xóm Hống | Mục 11 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường chiến lược thôn Thượng Hòa: Từ giáp đường quy hoạch 35m đến đê Đầm Cút | Mục 4 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường liên thôn Vũ Nhì - Vũ Xá - Thôn 4 Gia Trấn: Từ đường Quốc lộ 1A đến đê Sông Đáy | Mục 18 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường quy hoạch rộng 20,5m Khu dân cư trung tâm Gia Thanh | Đường quy hoạch rộng 17m Mục 24.2 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 |
| Đường quy hoạch rộng 20,5m Khu dân cư trung tâm Gia Thanh | Đường quy hoạch rộng 13m Mục 24.3 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
| Đường quy hoạch rộng 20,5m Khu dân cư trung tâm Gia Thanh | Khu dân cư trung tâm Gia Thanh Mục 24.1 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| Đường trục thôn Địch Lộng: Từ Nhà văn hóa Xóm 5 Phương Đông đến gặp đường vào làng Địch Lộng | Mục 13 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường vào làng Địch Lộng: Từ giáp đường vào chùa Địch Lộng (cổng làng Địch Lộng) đến nhà máy gạch Gia Thanh | Mục 12 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường vào thôn Mưỡu Giáp: Từ đường Quốc lộ 1A đến giáp nhà thờ thôn Mưỡu Giáp | Mục 14 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường ĐT477: Từ ngã ba Gián vào đường ĐT477 đến hết đất xã Gia Trấn (giáp xã Gia Vân) | Mục 2 | 3.900.000 | 2.700.000 | 2.300.000 |
| Đường đê sông Hoàng Long: Từ đường Quốc lộ 1A đến hết đất xã Gia Trấn (giáp xã Gia Vân) | Mục 6 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường đê sông Đáy | Mục 8 | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (44 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m Mục 29.3 | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m Mục 29.2 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: Mục 29.1 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m Mục 29.4 | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Các vị trí bám đường liên thôn khác còn lại | Mục 21 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Dãy 1 Đường xung quanh chợ Đò | Dãy 2, dãy 3 Mục 3.2 | 900.000 | 600.000 | 550.000 |
| Dãy 1 Đường xung quanh chợ Đò | Đường xung quanh chợ Đò Mục 3.1 | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
| Dãy 2 Đường vào thôn Miễu Giáp (nhà thờ) Phía Nam | Mục 15 | 600.000 | 400.000 | 350.000 |
| Khu dân cư Cầu Chẹm | Mục 23 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
| Khu dân cư Thượng Hòa | Mục 27 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
| Khu dân cư còn lại | Mục 28 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Khu dân cư mới Bái Đàn | Mục 25 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Khu dân cư mới Vườn Thờ, Cửa Chùa (Dãy 1, dãy 2): Từ đường UBND xã đến giáp làng Vũ Đại | Mục 17 | 550.000 | 350.000 | 300.000 |
| Khu dân cư Đinh Đô | Mục 26 | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Tuyến đường N1: Từ Đường Quốc lộ 1A đến Kênh Vĩnh Thuận (nhà Văn Sâm) Khu dân cư mới xã Gia Trấn | Khu dân cư mới xã Gia Trấn Mục 22.1 | 4.600.000 | 3.200.000 | 2.700.000 |
| Tuyến đường N1: Từ Đường Quốc lộ 1A đến Kênh Vĩnh Thuận (nhà Văn Sâm) Khu dân cư mới xã Gia Trấn | Tuyến đường D1, D2, D3, D4, D5, D6: Từ giáp đường vào trụ sở Công an xã đến Giáp đường N1 Mục 22.2 | 4.200.000 | 2.900.000 | 2.500.000 |
| Tuyến đường N1: Từ Đường Quốc lộ 1A đến Kênh Vĩnh Thuận (nhà Văn Sâm) Khu dân cư mới xã Gia Trấn | Tuyến đường D7, D8, D9, D10, D11: Từ giáp đường vào trụ sở Công an xã đến giáp đường N1 Mục 22.3 | 3.900.000 | 2.700.000 | 2.300.000 |
| Đoạn 1: Từ Cầu Khuất đến ngã ba đường rẽ vào Chùa Địch Lộng Đường vào chùa Địch Lộng | Đường vào chùa Địch Lộng Mục 9.1 | 550.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đoạn 1: Từ Cầu Khuất đến ngã ba đường rẽ vào Chùa Địch Lộng Đường vào chùa Địch Lộng | Đoạn 2: Từ Chùa Địch Lộng đến hết đất xã Gia Trấn (giáp xã Gia Viễn) Mục 9.2 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đoạn 1: Từ Trạm bơm Thượng Hòa đến hết Xóm Ruốm Đường đê Đầm Cút | Đoạn 2: Từ hết Xóm Ruốm đến đồi Cung Sỏi Mục 7.2 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đoạn 1: Từ Trạm bơm Thượng Hòa đến hết Xóm Ruốm Đường đê Đầm Cút | Đường đê Đầm Cút Mục 7.1 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đoạn 1: Từ ngã ba rẽ vào chùa Cung Quế đến đình Cung Quế Đường liên thôn Vũ Xá - Cung Quế | Đường liên thôn Vũ Xá - Cung Quế Mục 20.1 | 900.000 | 600.000 | 550.000 |
| Đoạn 1: Từ ngã ba rẽ vào chùa Cung Quế đến đình Cung Quế Đường liên thôn Vũ Xá - Cung Quế | Đoạn 2: Từ Đình Cung Quế đến Đê sông Đáy Mục 20.2 | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
| Đoạn 1: Từ phía đông đầu đường ĐT 477 đến Chùa Đô (hết đất xã Gia Trấn) Đường cầu 30 | Đường cầu 30 Mục 5.1 | 4.200.000 | 2.900.000 | 2.500.000 |
| Đoạn 1: Từ phía đông đầu đường ĐT 477 đến Chùa Đô (hết đất xã Gia Trấn) Đường cầu 30 | Đoạn 2: Từ giáp đất xã Gia Vân (ngã ba đường vào làng Tùy Hối) đến đê sông Hoàng Long Mục 5.2 | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 1A đến cầu Vĩnh Thuận Đường vào làng Cung Quế | Đường vào làng Cung Quế Mục 19.1 | 4.900.000 | 3.400.000 | 2.900.000 |
| Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 1A đến cầu Vĩnh Thuận Đường vào làng Cung Quế | Đoạn 2: Từ cầu Vĩnh Thuận đến đình Cung Quế Mục 19.2 | 900.000 | 600.000 | 550.000 |
| Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 1A đến hết Khu dân cư Đường thôn Thượng Hòa | Đường thôn Thượng Hòa Mục 10.1 | 550.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 1A đến hết Khu dân cư Đường thôn Thượng Hòa | Đoạn 2: Từ hết Khu dân cư đến Đê Đầm Cút Mục 10.2 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 1A đến hết đất Trường mầm non Gia Xuân Đường vào UBND xã (từ đường Quốc lộ 1A đến đê sông Đáy) | Đường vào UBND xã (từ đường Quốc lộ 1A đến đê sông Đáy) Mục 16.1 | 900.000 | 600.000 | 550.000 |
| Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 1A đến hết đất Trường mầm non Gia Xuân Đường vào UBND xã (từ đường Quốc lộ 1A đến đê sông Đáy) | Đoạn 2: Từ hết đất Trường mầm non Gia Xuân đến Đê Sông Đáy Mục 16.2 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường Quốc lộ 1A: Từ cầu Khuất đến hết xã Gia Trấn (cầu Gián Khẩu) | Mục 1 | 5.300.000 | 3.700.000 | 3.200.000 |
| Đường Xóm Hống (bám đê): Từ Trạm bơm Phương Đông đến hết xóm Hống | Mục 11 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường chiến lược thôn Thượng Hòa: Từ giáp đường quy hoạch 35m đến đê Đầm Cút | Mục 4 | 900.000 | 600.000 | 550.000 |
| Đường liên thôn Vũ Nhì - Vũ Xá - Thôn 4 Gia Trấn: Từ đường Quốc lộ 1A đến đê Sông Đáy | Mục 18 | 900.000 | 600.000 | 550.000 |
| Đường quy hoạch rộng 20,5m Khu dân cư trung tâm Gia Thanh | Đường quy hoạch rộng 17m Mục 24.2 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.900.000 |
| Đường quy hoạch rộng 20,5m Khu dân cư trung tâm Gia Thanh | Khu dân cư trung tâm Gia Thanh Mục 24.1 | 3.500.000 | 2.500.000 | 2.100.000 |
| Đường quy hoạch rộng 20,5m Khu dân cư trung tâm Gia Thanh | Đường quy hoạch rộng 13m Mục 24.3 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Đường trục thôn Địch Lộng: Từ Nhà văn hóa Xóm 5 Phương Đông đến gặp đường vào làng Địch Lộng | Mục 13 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường vào làng Địch Lộng: Từ giáp đường vào chùa Địch Lộng (cổng làng Địch Lộng) đến nhà máy gạch Gia Thanh | Mục 12 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường vào thôn Mưỡu Giáp: Từ đường Quốc lộ 1A đến giáp nhà thờ thôn Mưỡu Giáp | Mục 14 | 900.000 | 600.000 | 550.000 |
| Đường ĐT477: Từ ngã ba Gián vào đường ĐT477 đến hết đất xã Gia Trấn (giáp xã Gia Vân) | Mục 2 | 4.600.000 | 3.200.000 | 2.700.000 |
| Đường đê sông Hoàng Long: Từ đường Quốc lộ 1A đến hết đất xã Gia Trấn (giáp xã Gia Vân) | Mục 6 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường đê sông Đáy | Mục 8 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.