Bảng giá đất Xã Gia Trấn, Ninh Bình từ 01/01/2026

132 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Gia Trấn15.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 1A: Từ cầu Khuất đến Đến hết xã Gia Trấn (cầu Gián Khẩu)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (44 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường cầu 30Đoạn 1: Từ phía đông đầu đường ĐT 477 đến Chùa Đô (hết đất xã 5.1 Gia Trấn)12.000.000
Đường cầu 30Đường đê sông Hoàng Long: Từ đường Quốc lộ 1A đến hết đất xã Gia Trấn (giáp xã Gia Vân)1.200.000
Đường cầu 30Đoạn 2: Từ giáp đất xã Gia Vân (ngã ba đường vào làng Tùy Hối) 5.2 đến đê sông Hoàng Long5.000.000
Đường thôn Thượng HòaĐường vào làng Địch Lộng: Từ giáp đường vào chùa Địch Lộng (cổng làng Địch Lộng) đến nhà máy gạch Gia Thanh1.200.000
Đường thôn Thượng HòaĐường trục thôn Địch Lộng: Từ Nhà văn hóa Xóm 5 Phương Đông đến gặp đường vào làng Địch Lộng1.200.000
Đường thôn Thượng HòaĐường Xóm Hống (bám đê): Từ Trạm bơm Phương Đông đến hết xóm Hống800.000
Đường thôn Thượng Hòa10.1 Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 1A đến hết Khu dân cư1.500.000
Đường thôn Thượng Hòa10.2 Đoạn 2: Từ hết Khu dân cư đến Đê Đầm Cút800.000
Đường vào chùa Địch LộngĐoạn 2: Từ Chùa Địch Lộng đến hết đất xã Gia Trấn (giáp xã Gia 9.2 Viễn)1.200.000
Đường vào chùa Địch Lộng9.1 Đoạn 1: Từ Cầu Khuất đến ngã ba đường rẽ vào Chùa Địch Lộng1.500.000
Đường xung quanh chợ ĐòĐường chiến lược thôn Thượng Hòa: Từ giáp đường quy hoạch 35m đến đê Đầm Cút2.500.000
Đường xung quanh chợ Đò3.2 Dãy 2, dãy 32.500.000
Đường xung quanh chợ Đò3.1 Dãy 13.000.000
Đường đê sông Đáy800.000
Đường đê Đầm Cút7.2 Đoạn 2: Từ hết Xóm Ruốm đến đồi Cung Sỏi1.200.000
Đường đê Đầm Cút7.1 Đoạn 1: Từ Trạm bơm Thượng Hòa đến hết Xóm Ruốm1.000.000
Đường ĐT477: Từ ngã ba Gián vào đường ĐT477 đến hết đất xã Gia Trấn (giáp xã Gia Vân)13.000.000
Đường Quốc lộ 1A: Từ cầu Khuất đến Đến hết xã Gia Trấn (cầu Gián Khẩu)15.000.000
Các vị trí bám đường liên thôn khác còn lại1.000.000
Dãy 2 Đường vào thôn Miễu Giáp (nhà thờ) Phía Nam1.700.000
Khu dân cư Cầu Chẹm7.000.000
Khu dân cư Thượng Hòa7.000.000
Khu dân cư còn lại700.000
Khu dân cư mới Bái Đàn2.200.000
Khu dân cư mới xã Gia TrấnTuyến đường N1: Từ Đường Quốc lộ 1A đến Kênh Vĩnh Thuận (nhà 22.1 Văn Sâm)13.000.000
Khu dân cư mới xã Gia TrấnTuyến đường D7, D8, D9, D10, D11: Từ giáp đường vào trụ sở Công 22.3 an xã đến giáp đường N111.000.000
Khu dân cư mới xã Gia TrấnTuyến đường D1, D2, D3, D4, D5, D6: Từ giáp đường vào trụ sở 22.2 Công an xã đến Giáp đường N112.000.000
Khu dân cư trung tâm Gia Thanh24.1 Đường quy hoạch rộng 20,5m10.000.000
Khu dân cư trung tâm Gia Thanh24.2 Đường quy hoạch rộng 17m9.000.000
Khu dân cư trung tâm Gia Thanh24.3 Đường quy hoạch rộng 13m8.000.000
Khu dân cư Đinh Đô3.500.000
Đường liên thôn Vũ Xá - Cung Quế20.2 Đoạn 2: Từ Đình Cung Quế đến Đê sông Đáy3.000.000
Đường liên thôn Vũ Xá - Cung Quế20.1 Đoạn 1: Từ ngã ba rẽ vào chùa Cung Quế đến đình Cung Quế2.500.000
Đường thôn Thượng HòaĐường vào thôn Mưỡu Giáp: Từ đường Quốc lộ 1A đến giáp nhà thờ thôn Mưỡu Giáp2.500.000
Đường vào UBND xã (từ đường Quốc lộ 1A đến đê sông Đáy)16.2 Đoạn 2: Từ hết đất Trường mầm non Gia Xuân đến Đê Sông Đáy2.000.000
Đường vào UBND xã (từ đường Quốc lộ 1A đến đê sông Đáy)Đường liên thôn Vũ Nhì - Vũ Xá - Thôn 4 Gia Trấn: Từ đường Quốc lộ 1A đến đê Sông Đáy2.500.000
Đường vào UBND xã (từ đường Quốc lộ 1A đến đê sông Đáy)Khu dân cư mới Vườn Thờ, Cửa Chùa (Dãy 1, dãy 2): Từ đường UBND xã đến giáp làng Vũ Đại1.500.000
Đường vào UBND xã (từ đường Quốc lộ 1A đến đê sông Đáy)16.1 Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 1A đến hết đất Trường mầm non Gia Xuân2.500.000
Đường vào làng Cung Quế19.1 Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 1A đến cầu Vĩnh Thuận14.000.000
Đường vào làng Cung Quế19.2 Đoạn 2: Từ cầu Vĩnh Thuận đến đình Cung Quế2.500.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:29.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m5.000.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:29.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m6.000.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:29.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m3.500.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:29.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên7.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (44 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đường Quốc lộ 1A: Từ cầu Khuất đến hết xã Gia Trấn (cầu Gián Khẩu)4.500.0003.200.0002.700.000
Đường Quốc lộ 1A: Từ cầu Khuất đến hết xã Gia Trấn (cầu Gián Khẩu)Đường ĐT477: Từ ngã ba Gián vào đường ĐT477 đến hết đất xã Gia Trấn (giáp xã Gia Vân)3.900.0002.700.0002.300.000
Đường cầu 305.1 Đoạn 1: Từ phía đông đầu đường ĐT 477 đến Chùa Đô (hết đất xã Gia Trấn)3.600.0002.500.0002.200.000
Đường cầu 30Đoạn 2: Từ giáp đất xã Gia Vân (ngã ba đường vào làng Tùy Hối) đến đê sông 5.2 Hoàng Long1.500.0001.100.000900.000
Đường cầu 30Đường đê sông Hoàng Long: Từ đường Quốc lộ 1A đến hết đất xã Gia Trấn (giáp xã Gia Vân)350.000250.000200.000
Đường xung quanh chợ Đò3.2 Dãy 2, dãy 3750.000550.000450.000
Đường xung quanh chợ ĐòĐường chiến lược thôn Thượng Hòa: Từ giáp đường quy hoạch 35m đến đê Đầm Cút750.000550.000450.000
Đường xung quanh chợ Đò3.1 Dãy 1900.000650.000550.000
Đường đê sông Đáy250.000230.000200.000
Đường đê Đầm Cút7.2 Đoạn 2: Từ hết Xóm Ruốm đến đồi Cung Sỏi350.000250.000200.000
Đường đê Đầm Cút7.1 Đoạn 1: Từ Trạm bơm Thượng Hòa đến hết Xóm Ruốm300.000250.000200.000
Dãy 2 Đường vào thôn Miễu Giáp (nhà thờ) Phía Nam500.000350.000300.000
Đường Xóm Hống (bám đê): Từ Trạm bơm Phương Đông đến hết xóm Hống300.000250.000200.000
Đường Xóm Hống (bám đê): Từ Trạm bơm Phương Đông đến hết xóm HốngĐường vào thôn Mưỡu Giáp: Từ đường Quốc lộ 1A đến giáp nhà thờ thôn Mưỡu Giáp750.000550.000450.000
Đường Xóm Hống (bám đê): Từ Trạm bơm Phương Đông đến hết xóm HốngĐường vào làng Địch Lộng: Từ giáp đường vào chùa Địch Lộng (cổng làng Địch Lộng) đến nhà máy gạch Gia Thanh350.000250.000200.000
Đường Xóm Hống (bám đê): Từ Trạm bơm Phương Đông đến hết xóm HốngĐường trục thôn Địch Lộng: Từ Nhà văn hóa Xóm 5 Phương Đông đến gặp đường vào làng Địch Lộng350.000250.000200.000
Đường thôn Thượng Hòa10.1 Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 1A đến hết Khu dân cư450.000300.000250.000
Đường thôn Thượng Hòa10.2 Đoạn 2: Từ hết Khu dân cư đến Đê Đầm Cút300.000250.000200.000
Đường vào UBND xã (từ đường Quốc lộ 1A đến đê sông Đáy)16.1 Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 1A đến hết đất Trường mầm non Gia Xuân750.000550.000450.000
Đường vào UBND xã (từ đường Quốc lộ 1A đến đê sông Đáy)Khu dân cư mới Vườn Thờ, Cửa Chùa (Dãy 1, dãy 2): Từ đường UBND xã đến giáp làng Vũ Đại450.000300.000250.000
Đường vào UBND xã (từ đường Quốc lộ 1A đến đê sông Đáy)16.2 Đoạn 2: Từ hết đất Trường mầm non Gia Xuân đến Đê Sông Đáy600.000400.000350.000
Đường vào UBND xã (từ đường Quốc lộ 1A đến đê sông Đáy)Đường liên thôn Vũ Nhì - Vũ Xá - Thôn 4 Gia Trấn: Từ đường Quốc lộ 1A đến đê Sông Đáy750.000550.000450.000
Đường vào chùa Địch Lộng9.2 Đoạn 2: Từ Chùa Địch Lộng đến hết đất xã Gia Trấn (giáp xã Gia Viễn)350.000250.000200.000
Đường vào chùa Địch Lộng9.1 Đoạn 1: Từ Cầu Khuất đến ngã ba đường rẽ vào Chùa Địch Lộng450.000300.000250.000
Các vị trí bám đường liên thôn khác còn lại300.000250.000200.000
Khu dân cư Cầu Chẹm2.100.0001.500.0001.300.000
Khu dân cư mới Bái Đàn650.000450.000400.000
Khu dân cư mới xã Gia TrấnTuyến đường D7, D8, D9, D10, D11: Từ giáp đường vào trụ sở Công an xã đến 22.3 giáp đường N13.300.0002.300.0002.000.000
Khu dân cư mới xã Gia Trấn22.1 Tuyến đường N1: Từ Đường Quốc lộ 1A đến Kênh Vĩnh Thuận (nhà Văn Sâm)3.900.0002.700.0002.300.000
Khu dân cư mới xã Gia TrấnTuyến đường D1, D2, D3, D4, D5, D6: Từ giáp đường vào trụ sở Công an xã đến 22.2 Giáp đường N13.600.0002.500.0002.200.000
Khu dân cư trung tâm Gia Thanh24.2 Đường quy hoạch rộng 17m2.700.0001.900.0001.600.000
Khu dân cư trung tâm Gia Thanh24.1 Đường quy hoạch rộng 20,5m3.000.0002.100.0001.800.000
Khu dân cư trung tâm Gia Thanh24.3 Đường quy hoạch rộng 13m2.400.0001.700.0001.400.000
Đường liên thôn Vũ Xá - Cung Quế20.2 Đoạn 2: Từ Đình Cung Quế đến Đê sông Đáy900.000650.000550.000
Đường liên thôn Vũ Xá - Cung Quế20.1 Đoạn 1: Từ ngã ba rẽ vào chùa Cung Quế đến đình Cung Quế750.000550.000450.000
Đường vào làng Cung Quế19.1 Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 1A đến cầu Vĩnh Thuận4.200.0002.900.0002.500.000
Đường vào làng Cung Quế19.2 Đoạn 2: Từ cầu Vĩnh Thuận đến đình Cung Quế750.000550.000450.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:29.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m1.100.000750.000650.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:29.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m1.800.0001.300.0001.100.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:29.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m1.500.0001.100.000900.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:29.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên2.100.0001.500.0001.300.000
Khu dân cư Thượng Hòa2.100.0001.500.0001.300.000
Khu dân cư còn lại200.000
Khu dân cư Đinh Đô1.100.000750.000650.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (44 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đường Quốc lộ 1A: Từ cầu Khuất đến hết xã Gia Trấn (cầu Gián Khẩu)5.300.0003.700.0003.200.000
Đường Quốc lộ 1A: Từ cầu Khuất đến hết xã Gia Trấn (cầu Gián Khẩu)Đường ĐT477: Từ ngã ba Gián vào đường ĐT477 đến hết đất xã Gia Trấn (giáp xã Gia Vân)4.600.0003.200.0002.700.000
Đường cầu 30Đoạn 2: Từ giáp đất xã Gia Vân (ngã ba đường vào làng Tùy Hối) đến đê sông 5.2 Hoàng Long1.800.0001.200.0001.100.000
Đường cầu 305.1 Đoạn 1: Từ phía đông đầu đường ĐT 477 đến Chùa Đô (hết đất xã Gia Trấn)4.200.0002.900.0002.500.000
Đường cầu 30Đường đê sông Hoàng Long: Từ đường Quốc lộ 1A đến hết đất xã Gia Trấn (giáp xã Gia Vân)400.000300.000250.000
Đường xung quanh chợ Đò3.1 Dãy 11.100.000750.000650.000
Đường xung quanh chợ ĐòĐường chiến lược thôn Thượng Hòa: Từ giáp đường quy hoạch 35m đến đê Đầm Cút900.000600.000550.000
Đường xung quanh chợ Đò3.2 Dãy 2, dãy 3900.000600.000550.000
Đường đê sông Đáy300.000250.000200.000
Đường đê Đầm Cút7.2 Đoạn 2: Từ hết Xóm Ruốm đến đồi Cung Sỏi400.000300.000250.000
Đường đê Đầm Cút7.1 Đoạn 1: Từ Trạm bơm Thượng Hòa đến hết Xóm Ruốm350.000300.000250.000
Dãy 2 Đường vào thôn Miễu Giáp (nhà thờ) Phía Nam600.000400.000350.000
Đường Xóm Hống (bám đê): Từ Trạm bơm Phương Đông đến hết xóm HốngĐường vào thôn Mưỡu Giáp: Từ đường Quốc lộ 1A đến giáp nhà thờ thôn Mưỡu Giáp900.000600.000550.000
Đường Xóm Hống (bám đê): Từ Trạm bơm Phương Đông đến hết xóm Hống350.000300.000250.000
Đường Xóm Hống (bám đê): Từ Trạm bơm Phương Đông đến hết xóm HốngĐường vào làng Địch Lộng: Từ giáp đường vào chùa Địch Lộng (cổng làng Địch Lộng) đến nhà máy gạch Gia Thanh400.000300.000250.000
Đường Xóm Hống (bám đê): Từ Trạm bơm Phương Đông đến hết xóm HốngĐường trục thôn Địch Lộng: Từ Nhà văn hóa Xóm 5 Phương Đông đến gặp đường vào làng Địch Lộng400.000300.000250.000
Đường thôn Thượng Hòa10.2 Đoạn 2: Từ hết Khu dân cư đến Đê Đầm Cút350.000300.000250.000
Đường thôn Thượng Hòa10.1 Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 1A đến hết Khu dân cư550.000350.000300.000
Đường vào UBND xã (từ đường Quốc lộ 1A đến đê sông Đáy)Đường liên thôn Vũ Nhì - Vũ Xá - Thôn 4 Gia Trấn: Từ đường Quốc lộ 1A đến đê Sông Đáy900.000600.000550.000
Đường vào UBND xã (từ đường Quốc lộ 1A đến đê sông Đáy)Khu dân cư mới Vườn Thờ, Cửa Chùa (Dãy 1, dãy 2): Từ đường UBND xã đến giáp làng Vũ Đại550.000350.000300.000
Đường vào UBND xã (từ đường Quốc lộ 1A đến đê sông Đáy)16.1 Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 1A đến hết đất Trường mầm non Gia Xuân900.000600.000550.000
Đường vào UBND xã (từ đường Quốc lộ 1A đến đê sông Đáy)16.2 Đoạn 2: Từ hết đất Trường mầm non Gia Xuân đến Đê Sông Đáy700.000500.000400.000
Đường vào chùa Địch Lộng9.2 Đoạn 2: Từ Chùa Địch Lộng đến hết đất xã Gia Trấn (giáp xã Gia Viễn)400.000300.000250.000
Đường vào chùa Địch Lộng9.1 Đoạn 1: Từ Cầu Khuất đến ngã ba đường rẽ vào Chùa Địch Lộng550.000350.000300.000
Các vị trí bám đường liên thôn khác còn lại350.000300.000250.000
Khu dân cư Cầu Chẹm2.500.0001.700.0001.500.000
Khu dân cư mới Bái Đàn750.000550.000450.000
Khu dân cư mới xã Gia Trấn22.1 Tuyến đường N1: Từ Đường Quốc lộ 1A đến Kênh Vĩnh Thuận (nhà Văn Sâm)4.600.0003.200.0002.700.000
Khu dân cư mới xã Gia TrấnTuyến đường D1, D2, D3, D4, D5, D6: Từ giáp đường vào trụ sở Công an xã đến 22.2 Giáp đường N14.200.0002.900.0002.500.000
Khu dân cư mới xã Gia TrấnTuyến đường D7, D8, D9, D10, D11: Từ giáp đường vào trụ sở Công an xã đến 22.3 giáp đường N13.900.0002.700.0002.300.000
Khu dân cư trung tâm Gia Thanh24.1 Đường quy hoạch rộng 20,5m3.500.0002.500.0002.100.000
Khu dân cư trung tâm Gia Thanh24.3 Đường quy hoạch rộng 13m2.800.0002.000.0001.700.000
Khu dân cư trung tâm Gia Thanh24.2 Đường quy hoạch rộng 17m3.200.0002.200.0001.900.000
Đường liên thôn Vũ Xá - Cung Quế20.2 Đoạn 2: Từ Đình Cung Quế đến Đê sông Đáy1.100.000750.000650.000
Đường liên thôn Vũ Xá - Cung Quế20.1 Đoạn 1: Từ ngã ba rẽ vào chùa Cung Quế đến đình Cung Quế900.000600.000550.000
Đường vào làng Cung Quế19.1 Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 1A đến cầu Vĩnh Thuận4.900.0003.400.0002.900.000
Đường vào làng Cung Quế19.2 Đoạn 2: Từ cầu Vĩnh Thuận đến đình Cung Quế900.000600.000550.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:29.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m1.200.000850.000750.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:29.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m1.800.0001.200.0001.100.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:29.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m2.100.0001.500.0001.300.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:29.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên2.500.0001.700.0001.500.000
Khu dân cư Thượng Hòa2.500.0001.700.0001.500.000
Khu dân cư còn lại250.000
Khu dân cư Đinh Đô1.200.000850.000750.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.