Bảng giá đất Xã Gia Trấn, Ninh Bình từ 01/01/2026

132 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Gia Trấn là 15.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 1A: Từ cầu Khuất đến Đến hết xã Gia Trấn (cầu Gián Khẩu)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (44 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Mục 29.1
7.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m
Mục 29.4
3.500.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m
Mục 29.3
5.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m
Mục 29.2
6.000.000
Các vị trí bám đường liên thôn khác còn lại
Mục 21
1.000.000
Dãy 1
Đường xung quanh chợ Đò
Đường xung quanh chợ Đò
Mục 3.1
3.000.000
Dãy 1
Đường xung quanh chợ Đò
Dãy 2, dãy 3
Mục 3.2
2.500.000
Dãy 2 Đường vào thôn Miễu Giáp (nhà thờ) Phía Nam
Mục 15
1.700.000
Khu dân cư Cầu Chẹm
Mục 23
7.000.000
Khu dân cư Thượng Hòa
Mục 27
7.000.000
Khu dân cư còn lại
Mục 28
700.000
Khu dân cư mới Bái Đàn
Mục 25
2.200.000
Khu dân cư mới Vườn Thờ, Cửa Chùa (Dãy 1, dãy 2): Từ đường UBND xã đến giáp làng Vũ Đại
Mục 17
1.500.000
Khu dân cư Đinh Đô
Mục 26
3.500.000
Tuyến đường N1: Từ Đường Quốc lộ 1A đến Kênh Vĩnh Thuận (nhà Văn Sâm)
Khu dân cư mới xã Gia Trấn
Tuyến đường D1, D2, D3, D4, D5, D6: Từ giáp đường vào trụ sở Công an xã đến Giáp đường N1
Mục 22.2
12.000.000
Tuyến đường N1: Từ Đường Quốc lộ 1A đến Kênh Vĩnh Thuận (nhà Văn Sâm)
Khu dân cư mới xã Gia Trấn
Khu dân cư mới xã Gia Trấn
Mục 22.1
13.000.000
Tuyến đường N1: Từ Đường Quốc lộ 1A đến Kênh Vĩnh Thuận (nhà Văn Sâm)
Khu dân cư mới xã Gia Trấn
Tuyến đường D7, D8, D9, D10, D11: Từ giáp đường vào trụ sở Công an xã đến giáp đường N1
Mục 22.3
11.000.000
Đoạn 1: Từ Cầu Khuất đến ngã ba đường rẽ vào Chùa Địch Lộng
Đường vào chùa Địch Lộng
Đường vào chùa Địch Lộng
Mục 9.1
1.500.000
Đoạn 1: Từ Cầu Khuất đến ngã ba đường rẽ vào Chùa Địch Lộng
Đường vào chùa Địch Lộng
Đoạn 2: Từ Chùa Địch Lộng đến hết đất xã Gia Trấn (giáp xã Gia Viễn)
Mục 9.2
1.200.000
Đoạn 1: Từ Trạm bơm Thượng Hòa đến hết Xóm Ruốm
Đường đê Đầm Cút
Đường đê Đầm Cút
Mục 7.1
1.000.000
Đoạn 1: Từ Trạm bơm Thượng Hòa đến hết Xóm Ruốm
Đường đê Đầm Cút
Đoạn 2: Từ hết Xóm Ruốm đến đồi Cung Sỏi
Mục 7.2
1.200.000
Đoạn 1: Từ ngã ba rẽ vào chùa Cung Quế đến đình Cung Quế
Đường liên thôn Vũ Xá - Cung Quế
Đoạn 2: Từ Đình Cung Quế đến Đê sông Đáy
Mục 20.2
3.000.000
Đoạn 1: Từ ngã ba rẽ vào chùa Cung Quế đến đình Cung Quế
Đường liên thôn Vũ Xá - Cung Quế
Đường liên thôn Vũ Xá - Cung Quế
Mục 20.1
2.500.000
Đoạn 1: Từ phía đông đầu đường ĐT 477 đến Chùa Đô (hết đất xã Gia Trấn)
Đường cầu 30
Đường cầu 30
Mục 5.1
12.000.000
Đoạn 1: Từ phía đông đầu đường ĐT 477 đến Chùa Đô (hết đất xã Gia Trấn)
Đường cầu 30
Đoạn 2: Từ giáp đất xã Gia Vân (ngã ba đường vào làng Tùy Hối) đến đê sông Hoàng Long
Mục 5.2
5.000.000
Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 1A đến cầu Vĩnh Thuận
Đường vào làng Cung Quế
Đường vào làng Cung Quế
Mục 19.1
14.000.000
Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 1A đến cầu Vĩnh Thuận
Đường vào làng Cung Quế
Đoạn 2: Từ cầu Vĩnh Thuận đến đình Cung Quế
Mục 19.2
2.500.000
Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 1A đến hết Khu dân cư
Đường thôn Thượng Hòa
Đường thôn Thượng Hòa
Mục 10.1
1.500.000
Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 1A đến hết Khu dân cư
Đường thôn Thượng Hòa
Đoạn 2: Từ hết Khu dân cư đến Đê Đầm Cút
Mục 10.2
800.000
Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 1A đến hết đất Trường mầm non Gia Xuân
Đường vào UBND xã (từ đường Quốc lộ 1A đến đê sông Đáy)
Đoạn 2: Từ hết đất Trường mầm non Gia Xuân đến Đê Sông Đáy
Mục 16.2
2.000.000
Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 1A đến hết đất Trường mầm non Gia Xuân
Đường vào UBND xã (từ đường Quốc lộ 1A đến đê sông Đáy)
Đường vào UBND xã (từ đường Quốc lộ 1A đến đê sông Đáy)
Mục 16.1
2.500.000
Đường Quốc lộ 1A: Từ cầu Khuất đến Đến hết xã Gia Trấn (cầu Gián Khẩu)
Mục 1
15.000.000
Đường Xóm Hống (bám đê): Từ Trạm bơm Phương Đông đến hết xóm Hống
Mục 11
800.000
Đường chiến lược thôn Thượng Hòa: Từ giáp đường quy hoạch 35m đến đê Đầm Cút
Mục 4
2.500.000
Đường liên thôn Vũ Nhì - Vũ Xá - Thôn 4 Gia Trấn: Từ đường Quốc lộ 1A đến đê Sông Đáy
Mục 18
2.500.000
Đường quy hoạch rộng 20,5m
Khu dân cư trung tâm Gia Thanh
Đường quy hoạch rộng 17m
Mục 24.2
9.000.000
Đường quy hoạch rộng 20,5m
Khu dân cư trung tâm Gia Thanh
Khu dân cư trung tâm Gia Thanh
Mục 24.1
10.000.000
Đường quy hoạch rộng 20,5m
Khu dân cư trung tâm Gia Thanh
Đường quy hoạch rộng 13m
Mục 24.3
8.000.000
Đường trục thôn Địch Lộng: Từ Nhà văn hóa Xóm 5 Phương Đông đến gặp đường vào làng Địch Lộng
Mục 13
1.200.000
Đường vào làng Địch Lộng: Từ giáp đường vào chùa Địch Lộng (cổng làng Địch Lộng) đến nhà máy gạch Gia Thanh
Mục 12
1.200.000
Đường vào thôn Mưỡu Giáp: Từ đường Quốc lộ 1A đến giáp nhà thờ thôn Mưỡu Giáp
Mục 14
2.500.000
Đường ĐT477: Từ ngã ba Gián vào đường ĐT477 đến hết đất xã Gia Trấn (giáp xã Gia Vân)
Mục 2
13.000.000
Đường đê sông Hoàng Long: Từ đường Quốc lộ 1A đến hết đất xã Gia Trấn (giáp xã Gia Vân)
Mục 6
1.200.000
Đường đê sông Đáy
Mục 8
800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (44 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m
Mục 29.4
1.100.000750.000650.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m
Mục 29.2
1.800.0001.300.0001.100.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Mục 29.1
2.100.0001.500.0001.300.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m
Mục 29.3
1.500.0001.100.000900.000
Các vị trí bám đường liên thôn khác còn lại
Mục 21
300.000250.000200.000
Dãy 1
Đường xung quanh chợ Đò
Dãy 2, dãy 3
Mục 3.2
750.000550.000450.000
Dãy 1
Đường xung quanh chợ Đò
Đường xung quanh chợ Đò
Mục 3.1
900.000650.000550.000
Dãy 2 Đường vào thôn Miễu Giáp (nhà thờ) Phía Nam
Mục 15
500.000350.000300.000
Khu dân cư Cầu Chẹm
Mục 23
2.100.0001.500.0001.300.000
Khu dân cư Thượng Hòa
Mục 27
2.100.0001.500.0001.300.000
Khu dân cư còn lại
Mục 28
200.000200.000200.000
Khu dân cư mới Bái Đàn
Mục 25
650.000450.000400.000
Khu dân cư mới Vườn Thờ, Cửa Chùa (Dãy 1, dãy 2): Từ đường UBND xã đến giáp làng Vũ Đại
Mục 17
450.000300.000250.000
Khu dân cư Đinh Đô
Mục 26
1.100.000750.000650.000
Tuyến đường N1: Từ Đường Quốc lộ 1A đến Kênh Vĩnh Thuận (nhà Văn Sâm)
Khu dân cư mới xã Gia Trấn
Tuyến đường D7, D8, D9, D10, D11: Từ giáp đường vào trụ sở Công an xã đến giáp đường N1
Mục 22.3
3.300.0002.300.0002.000.000
Tuyến đường N1: Từ Đường Quốc lộ 1A đến Kênh Vĩnh Thuận (nhà Văn Sâm)
Khu dân cư mới xã Gia Trấn
Tuyến đường D1, D2, D3, D4, D5, D6: Từ giáp đường vào trụ sở Công an xã đến Giáp đường N1
Mục 22.2
3.600.0002.500.0002.200.000
Tuyến đường N1: Từ Đường Quốc lộ 1A đến Kênh Vĩnh Thuận (nhà Văn Sâm)
Khu dân cư mới xã Gia Trấn
Khu dân cư mới xã Gia Trấn
Mục 22.1
3.900.0002.700.0002.300.000
Đoạn 1: Từ Cầu Khuất đến ngã ba đường rẽ vào Chùa Địch Lộng
Đường vào chùa Địch Lộng
Đoạn 2: Từ Chùa Địch Lộng đến hết đất xã Gia Trấn (giáp xã Gia Viễn)
Mục 9.2
350.000250.000200.000
Đoạn 1: Từ Cầu Khuất đến ngã ba đường rẽ vào Chùa Địch Lộng
Đường vào chùa Địch Lộng
Đường vào chùa Địch Lộng
Mục 9.1
450.000300.000250.000
Đoạn 1: Từ Trạm bơm Thượng Hòa đến hết Xóm Ruốm
Đường đê Đầm Cút
Đường đê Đầm Cút
Mục 7.1
300.000250.000200.000
Đoạn 1: Từ Trạm bơm Thượng Hòa đến hết Xóm Ruốm
Đường đê Đầm Cút
Đoạn 2: Từ hết Xóm Ruốm đến đồi Cung Sỏi
Mục 7.2
350.000250.000200.000
Đoạn 1: Từ ngã ba rẽ vào chùa Cung Quế đến đình Cung Quế
Đường liên thôn Vũ Xá - Cung Quế
Đoạn 2: Từ Đình Cung Quế đến Đê sông Đáy
Mục 20.2
900.000650.000550.000
Đoạn 1: Từ ngã ba rẽ vào chùa Cung Quế đến đình Cung Quế
Đường liên thôn Vũ Xá - Cung Quế
Đường liên thôn Vũ Xá - Cung Quế
Mục 20.1
750.000550.000450.000
Đoạn 1: Từ phía đông đầu đường ĐT 477 đến Chùa Đô (hết đất xã Gia Trấn)
Đường cầu 30
Đường cầu 30
Mục 5.1
3.600.0002.500.0002.200.000
Đoạn 1: Từ phía đông đầu đường ĐT 477 đến Chùa Đô (hết đất xã Gia Trấn)
Đường cầu 30
Đoạn 2: Từ giáp đất xã Gia Vân (ngã ba đường vào làng Tùy Hối) đến đê sông Hoàng Long
Mục 5.2
1.500.0001.100.000900.000
Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 1A đến cầu Vĩnh Thuận
Đường vào làng Cung Quế
Đoạn 2: Từ cầu Vĩnh Thuận đến đình Cung Quế
Mục 19.2
750.000550.000450.000
Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 1A đến cầu Vĩnh Thuận
Đường vào làng Cung Quế
Đường vào làng Cung Quế
Mục 19.1
4.200.0002.900.0002.500.000
Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 1A đến hết Khu dân cư
Đường thôn Thượng Hòa
Đường thôn Thượng Hòa
Mục 10.1
450.000300.000250.000
Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 1A đến hết Khu dân cư
Đường thôn Thượng Hòa
Đoạn 2: Từ hết Khu dân cư đến Đê Đầm Cút
Mục 10.2
300.000250.000200.000
Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 1A đến hết đất Trường mầm non Gia Xuân
Đường vào UBND xã (từ đường Quốc lộ 1A đến đê sông Đáy)
Đoạn 2: Từ hết đất Trường mầm non Gia Xuân đến Đê Sông Đáy
Mục 16.2
600.000400.000350.000
Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 1A đến hết đất Trường mầm non Gia Xuân
Đường vào UBND xã (từ đường Quốc lộ 1A đến đê sông Đáy)
Đường vào UBND xã (từ đường Quốc lộ 1A đến đê sông Đáy)
Mục 16.1
750.000550.000450.000
Đường Quốc lộ 1A: Từ cầu Khuất đến hết xã Gia Trấn (cầu Gián Khẩu)
Mục 1
4.500.0003.200.0002.700.000
Đường Xóm Hống (bám đê): Từ Trạm bơm Phương Đông đến hết xóm Hống
Mục 11
300.000250.000200.000
Đường chiến lược thôn Thượng Hòa: Từ giáp đường quy hoạch 35m đến đê Đầm Cút
Mục 4
750.000550.000450.000
Đường liên thôn Vũ Nhì - Vũ Xá - Thôn 4 Gia Trấn: Từ đường Quốc lộ 1A đến đê Sông Đáy
Mục 18
750.000550.000450.000
Đường quy hoạch rộng 20,5m
Khu dân cư trung tâm Gia Thanh
Đường quy hoạch rộng 17m
Mục 24.2
2.700.0001.900.0001.600.000
Đường quy hoạch rộng 20,5m
Khu dân cư trung tâm Gia Thanh
Đường quy hoạch rộng 13m
Mục 24.3
2.400.0001.700.0001.400.000
Đường quy hoạch rộng 20,5m
Khu dân cư trung tâm Gia Thanh
Khu dân cư trung tâm Gia Thanh
Mục 24.1
3.000.0002.100.0001.800.000
Đường trục thôn Địch Lộng: Từ Nhà văn hóa Xóm 5 Phương Đông đến gặp đường vào làng Địch Lộng
Mục 13
350.000250.000200.000
Đường vào làng Địch Lộng: Từ giáp đường vào chùa Địch Lộng (cổng làng Địch Lộng) đến nhà máy gạch Gia Thanh
Mục 12
350.000250.000200.000
Đường vào thôn Mưỡu Giáp: Từ đường Quốc lộ 1A đến giáp nhà thờ thôn Mưỡu Giáp
Mục 14
750.000550.000450.000
Đường ĐT477: Từ ngã ba Gián vào đường ĐT477 đến hết đất xã Gia Trấn (giáp xã Gia Vân)
Mục 2
3.900.0002.700.0002.300.000
Đường đê sông Hoàng Long: Từ đường Quốc lộ 1A đến hết đất xã Gia Trấn (giáp xã Gia Vân)
Mục 6
350.000250.000200.000
Đường đê sông Đáy
Mục 8
250.000230.000200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (44 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m
Mục 29.3
1.800.0001.200.0001.100.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m
Mục 29.2
2.100.0001.500.0001.300.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Mục 29.1
2.500.0001.700.0001.500.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m
Mục 29.4
1.200.000850.000750.000
Các vị trí bám đường liên thôn khác còn lại
Mục 21
350.000300.000250.000
Dãy 1
Đường xung quanh chợ Đò
Dãy 2, dãy 3
Mục 3.2
900.000600.000550.000
Dãy 1
Đường xung quanh chợ Đò
Đường xung quanh chợ Đò
Mục 3.1
1.100.000750.000650.000
Dãy 2 Đường vào thôn Miễu Giáp (nhà thờ) Phía Nam
Mục 15
600.000400.000350.000
Khu dân cư Cầu Chẹm
Mục 23
2.500.0001.700.0001.500.000
Khu dân cư Thượng Hòa
Mục 27
2.500.0001.700.0001.500.000
Khu dân cư còn lại
Mục 28
250.000250.000250.000
Khu dân cư mới Bái Đàn
Mục 25
750.000550.000450.000
Khu dân cư mới Vườn Thờ, Cửa Chùa (Dãy 1, dãy 2): Từ đường UBND xã đến giáp làng Vũ Đại
Mục 17
550.000350.000300.000
Khu dân cư Đinh Đô
Mục 26
1.200.000850.000750.000
Tuyến đường N1: Từ Đường Quốc lộ 1A đến Kênh Vĩnh Thuận (nhà Văn Sâm)
Khu dân cư mới xã Gia Trấn
Khu dân cư mới xã Gia Trấn
Mục 22.1
4.600.0003.200.0002.700.000
Tuyến đường N1: Từ Đường Quốc lộ 1A đến Kênh Vĩnh Thuận (nhà Văn Sâm)
Khu dân cư mới xã Gia Trấn
Tuyến đường D1, D2, D3, D4, D5, D6: Từ giáp đường vào trụ sở Công an xã đến Giáp đường N1
Mục 22.2
4.200.0002.900.0002.500.000
Tuyến đường N1: Từ Đường Quốc lộ 1A đến Kênh Vĩnh Thuận (nhà Văn Sâm)
Khu dân cư mới xã Gia Trấn
Tuyến đường D7, D8, D9, D10, D11: Từ giáp đường vào trụ sở Công an xã đến giáp đường N1
Mục 22.3
3.900.0002.700.0002.300.000
Đoạn 1: Từ Cầu Khuất đến ngã ba đường rẽ vào Chùa Địch Lộng
Đường vào chùa Địch Lộng
Đường vào chùa Địch Lộng
Mục 9.1
550.000350.000300.000
Đoạn 1: Từ Cầu Khuất đến ngã ba đường rẽ vào Chùa Địch Lộng
Đường vào chùa Địch Lộng
Đoạn 2: Từ Chùa Địch Lộng đến hết đất xã Gia Trấn (giáp xã Gia Viễn)
Mục 9.2
400.000300.000250.000
Đoạn 1: Từ Trạm bơm Thượng Hòa đến hết Xóm Ruốm
Đường đê Đầm Cút
Đoạn 2: Từ hết Xóm Ruốm đến đồi Cung Sỏi
Mục 7.2
400.000300.000250.000
Đoạn 1: Từ Trạm bơm Thượng Hòa đến hết Xóm Ruốm
Đường đê Đầm Cút
Đường đê Đầm Cút
Mục 7.1
350.000300.000250.000
Đoạn 1: Từ ngã ba rẽ vào chùa Cung Quế đến đình Cung Quế
Đường liên thôn Vũ Xá - Cung Quế
Đường liên thôn Vũ Xá - Cung Quế
Mục 20.1
900.000600.000550.000
Đoạn 1: Từ ngã ba rẽ vào chùa Cung Quế đến đình Cung Quế
Đường liên thôn Vũ Xá - Cung Quế
Đoạn 2: Từ Đình Cung Quế đến Đê sông Đáy
Mục 20.2
1.100.000750.000650.000
Đoạn 1: Từ phía đông đầu đường ĐT 477 đến Chùa Đô (hết đất xã Gia Trấn)
Đường cầu 30
Đường cầu 30
Mục 5.1
4.200.0002.900.0002.500.000
Đoạn 1: Từ phía đông đầu đường ĐT 477 đến Chùa Đô (hết đất xã Gia Trấn)
Đường cầu 30
Đoạn 2: Từ giáp đất xã Gia Vân (ngã ba đường vào làng Tùy Hối) đến đê sông Hoàng Long
Mục 5.2
1.800.0001.200.0001.100.000
Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 1A đến cầu Vĩnh Thuận
Đường vào làng Cung Quế
Đường vào làng Cung Quế
Mục 19.1
4.900.0003.400.0002.900.000
Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 1A đến cầu Vĩnh Thuận
Đường vào làng Cung Quế
Đoạn 2: Từ cầu Vĩnh Thuận đến đình Cung Quế
Mục 19.2
900.000600.000550.000
Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 1A đến hết Khu dân cư
Đường thôn Thượng Hòa
Đường thôn Thượng Hòa
Mục 10.1
550.000350.000300.000
Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 1A đến hết Khu dân cư
Đường thôn Thượng Hòa
Đoạn 2: Từ hết Khu dân cư đến Đê Đầm Cút
Mục 10.2
350.000300.000250.000
Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 1A đến hết đất Trường mầm non Gia Xuân
Đường vào UBND xã (từ đường Quốc lộ 1A đến đê sông Đáy)
Đường vào UBND xã (từ đường Quốc lộ 1A đến đê sông Đáy)
Mục 16.1
900.000600.000550.000
Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 1A đến hết đất Trường mầm non Gia Xuân
Đường vào UBND xã (từ đường Quốc lộ 1A đến đê sông Đáy)
Đoạn 2: Từ hết đất Trường mầm non Gia Xuân đến Đê Sông Đáy
Mục 16.2
700.000500.000400.000
Đường Quốc lộ 1A: Từ cầu Khuất đến hết xã Gia Trấn (cầu Gián Khẩu)
Mục 1
5.300.0003.700.0003.200.000
Đường Xóm Hống (bám đê): Từ Trạm bơm Phương Đông đến hết xóm Hống
Mục 11
350.000300.000250.000
Đường chiến lược thôn Thượng Hòa: Từ giáp đường quy hoạch 35m đến đê Đầm Cút
Mục 4
900.000600.000550.000
Đường liên thôn Vũ Nhì - Vũ Xá - Thôn 4 Gia Trấn: Từ đường Quốc lộ 1A đến đê Sông Đáy
Mục 18
900.000600.000550.000
Đường quy hoạch rộng 20,5m
Khu dân cư trung tâm Gia Thanh
Đường quy hoạch rộng 17m
Mục 24.2
3.200.0002.200.0001.900.000
Đường quy hoạch rộng 20,5m
Khu dân cư trung tâm Gia Thanh
Khu dân cư trung tâm Gia Thanh
Mục 24.1
3.500.0002.500.0002.100.000
Đường quy hoạch rộng 20,5m
Khu dân cư trung tâm Gia Thanh
Đường quy hoạch rộng 13m
Mục 24.3
2.800.0002.000.0001.700.000
Đường trục thôn Địch Lộng: Từ Nhà văn hóa Xóm 5 Phương Đông đến gặp đường vào làng Địch Lộng
Mục 13
400.000300.000250.000
Đường vào làng Địch Lộng: Từ giáp đường vào chùa Địch Lộng (cổng làng Địch Lộng) đến nhà máy gạch Gia Thanh
Mục 12
400.000300.000250.000
Đường vào thôn Mưỡu Giáp: Từ đường Quốc lộ 1A đến giáp nhà thờ thôn Mưỡu Giáp
Mục 14
900.000600.000550.000
Đường ĐT477: Từ ngã ba Gián vào đường ĐT477 đến hết đất xã Gia Trấn (giáp xã Gia Vân)
Mục 2
4.600.0003.200.0002.700.000
Đường đê sông Hoàng Long: Từ đường Quốc lộ 1A đến hết đất xã Gia Trấn (giáp xã Gia Vân)
Mục 6
400.000300.000250.000
Đường đê sông Đáy
Mục 8
300.000250.000200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.