Bảng giá đất Xã Gia Viễn, Ninh Bình từ 01/01/2026

174 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Gia Viễn9.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Viễn đến hết khu dân cư mới xã Gia Thịnh cũ (giáp khu dân cư thôn, Đồng Chưa)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (58 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường 5 xãĐường ĐT477C (đường Thống Nhất): Từ ngã 4 đường ĐT477B (đường vành đai) đến đê tả Hoàng Long5.000.000
Đường 5 xãĐoạn 2: Từ cổng chợ Me đến hết đất xã Gia Viễn (giáp đất xã Gia 6.2 Hưng)3.000.000
Đường 5 xãĐường chuyên dùng của Nhà máy xi măng the Vissai: Từ đầu đồi Kẽm Chè đến giáp đường ĐT4771.800.000
Đường 5 xã6.1 Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến giáp cổng chợ Me5.000.000
Đường 5 xã6.3 Đoạn 3: Từ giáp đất xã Gia Hưng đến đê đầm Cút1.500.000
Đường 5 xãĐường sông Me: Từ đường ĐT477 đến đường ĐT477B (đường Bái Đính - Ba Sao)4.500.000
Đường 5 xãĐường phía đông bệnh viện: Từ đường ĐT477 đến đường ĐT477B (đường Bái Đính - Ba Sao)3.000.000
Đường Bái Đính - Ba Sao2.2 Đoạn 2: Từ ngã ba đi Sẽ Chè (xã Gia Trấn) đến đê Đầm Cút5.000.000
Đường Bái Đính - Ba SaoĐoạn 5: Từ ngã 3 giao nhau với đường ĐT477B đến hết đất xã Gia 2.5 Viễn (giáp xã Đại Hoàng)6.500.000
Đường Bái Đính - Ba SaoĐường ĐT477B cũ (đường tránh đường Bái Đính - Ba Sao): Từ Cầu Thượng đến đê Đầm Cút2.000.000
Đường Bái Đính - Ba SaoĐoạn 4: Từ ngã tư giao nhau với đường ĐT477 đến ngã 3 giao nhau 2.4 với đường ĐT477B (đường Bái Đính - Ba Sao)7.000.000
Đường Bái Đính - Ba SaoĐoạn 1: Từ giáp đất tỉnh Phú Thọ đến Nnã ba đi Sẽ Chè (xã Gia 2.1 Trấn)4.500.000
Đường Bái Đính - Ba Sao2.3 Đoạn 3: Từ đê Đầm Cút đến ngã tư giao nhau với đường ĐT4776.000.000
Đường Bái Đính - Ba SaoĐường Tiến Yết: Từ Điện lực Gia Viễn đến ngã ba đường ĐT477B (đường Bái Đính - Ba Sao)2.500.000
Đường Hồng DânĐoạn 2 (Đường Hồng dân kéo dài): Từ đường ĐT477B đến hết khu 6.2 dân cư mới Gia Thịnh6.000.000
Đường Hồng DânĐoạn 1 (Đường Tái định cư): Từ đường ĐT477 đến đường ĐT477B 5.1 (đường Bái Đính - Ba Sao)7.000.000
Đường phía bắc Chợ Me4.500.000
Đường ĐT477: Từ giáp đất xã Gia Hưng đến hết đất xã Gia Viễn (giáp xã Đại Hoàng)8.000.000
Các tuyến đường phân lũ thuộc xã Gia Hòa cũ1.000.000
Viễn đến hết khu dân cư mới xã Gia Thịnh cũ (giáp khu dân cư thônĐồng Chưa)9.000.000
Đường Sẽ Chè - Đá HànDãy 1: Từ Cầu đồ Đá Hàn (ngã 3 đường Bái Đính Ba Sao) đến hết 19.1 đất xã Gia Viễn (giáp xã Đại Hoàng)1.400.000
Đường Sẽ Chè - Đá HànĐê Đầm Cút: Từ giáp đất xã Gia Hưng đến hết đất xã Gia Viễn (giáp xã Gia Vân)1.200.000
Đường Sẽ Chè - Đá Hàn19.2 Dãy 2 khu vực thôn Đá Hàn1.200.000
Đường trục xã Gia Hòa cũĐoạn 3: Từ cầu Thượng đến hết đất xã Gia Viễn (giáp đất xã Gia 21.3 Vân)1.200.000
Đường trục xã Gia Hòa cũĐường liên thôn Mỹ Cát - Mỹ Sơn: Từ đường 5 xã đến gặp đường Bái Đính - Ba Sao1.500.000
Đường trục xã Gia Hòa cũ21.2 Đoạn 2: Từ ngã tư thôn An Ninh đến cầu Thượng1.500.000
Đường trục xã Gia Hòa cũ21.1 Đoạn 1: Từ đường 5 xã đến ngã tư thôn An Ninh1.300.000
Đường vào Tế Mỹ12.2 Đoạn 2: Từ cầu Cứng đến đường ven đồi Kẽm Chè3.500.000
Đường vào Tế MỹĐường vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên: Từ đường ĐT477 đến hết trung tâm Giáo dục thường xuyên3.500.000
Đường vào Tế Mỹ12.1 Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến cầu Cứng4.000.000
Đường vào đồi Kẽm Chè (Đường ĐT477B cũ): Từ đường ĐT477 đến hết đất xã Gia ViễnĐường vào thôn Mỹ Cát: Từ đường ĐT477 (giáp nghĩa trang liệt sĩ Gia Viễn) đến gặp đường liên thôn Mỹ Sơn - Mỹ Cát1.800.000
Đường vào đồi Kẽm Chè (Đường ĐT477B cũ): Từ đường ĐT477 đến hết đất xã Gia ViễnĐường kênh T2 (tuyến đường kênh bao quanh khu dân cư thôn Đồng Chưa và thôn Liên Huy)5.000.000
Đường vào đồi Kẽm Chè (Đường ĐT477B cũ): Từ đường ĐT477 đến hết đất xã Gia Viễn14.1 Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến đầu đồi Kẽm Chè3.500.000
Đường vào đồi Kẽm Chè (Đường ĐT477B cũ): Từ đường ĐT477 đến hết đất xã Gia ViễnĐường ven đồi Kẽm Chè: Từ đường ĐT477 đến giáp đường Bái Đính - Ba Sao5.000.000
Đường vào đồi Kẽm Chè (Đường ĐT477B cũ): Từ đường ĐT477 đến hết đất xã Gia ViễnĐường vào bãi khai thác đá: Đường ĐT477B (đường Bái Đính - Ba Sao) đến bãi khai thác đá2.000.000
Đường vào đồi Kẽm Chè (Đường ĐT477B cũ): Từ đường ĐT477 đến hết đất xã Gia Viễn14.2 Đoạn 2: Từ đầu đồi Kẽm Chè đến hết đất xã Gia Viễn2.400.000
Các tuyến đường liên thôn còn lại trong xã1.500.000
Các tuyến đường quy hoạch trong các khu dân cư mới33.6 Nhà lô khu đấu giá, khu nhà vườn thuộc xã Gia Hòa cũ1.500.000
Các tuyến đường quy hoạch trong các khu dân cư mớiĐường quy hoach trong khu dân cư mới Gia Thịnh (trừ đường Hồng 33.5 Dân kéo dài và đường kênh T2)2.500.000
Các tuyến đường quy hoạch trong các khu dân cư mớiĐường quy hoạch trong Khu dân cư sau trường Trung học cơ sở và 33.3 Tiểu học Me2.500.000
Các tuyến đường quy hoạch trong các khu dân cư mới33.4 Đường quy hoạch trong khu dân cư phố Tiến Yết1.700.000
Các tuyến đường quy hoạch trong các khu dân cư mới33.2 Đường quy hoạch trong Khu dân cư Phố Me4.000.000
Các tuyến đường quy hoạch trong các khu dân cư mới33.1 Đường quy hoạch trong Khu dân cư Đồng Xá3.500.000
Các vị trí đường dân cư còn lại700.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:34.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m5.000.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:34.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên6.000.000
Khu dân cư mới Long Điền - Lô Mét32.1 Tuyến 1: Từ đường ĐT477 đến đường ĐT477B5.000.000
Khu dân cư mới Long Điền - Lô Mét32.2 Các đường quy hoạch còn lại thuộc khu dân cư4.500.000
Viễn đến hết khu dân cư mới xã Gia Thịnh cũ (giáp khu dân cư thônĐường trục xã Gia Thịnh cũ: Từ đường ĐT477B (Sân bóng Thịnh Vượng) đến hết đất Trường THCS Gia Thịnh2.200.000
Đường liên thôn Trinh Phú - Liên HuyĐoạn 1: Từ đường ĐT477B (đường Bái Đính - Ba Sao) đến đầu 26.1 làng Trinh Phú1.500.000
Đường liên thôn Trinh Phú - Liên HuyĐường đi xã Đại Hoàng: Từ đường Bái Đính - Ba Sao Qua ngã ba Thôn 4 Gia Vượng đến hết đất xã Gia Viễn (giáp cầu Hoàng Long)1.500.000
Đường liên thôn Trinh Phú - Liên Huy26.3 Đoạn 3: Từ Cầu Ngay đến đê sông Hoàng Long1.300.000
Đường liên thôn Trinh Phú - Liên Huy26.2 Đoạn 2: Từ đầu làng Trinh Phú qua chợ Liên Huy đến Cầu Ngay1.400.000
Đường liên thôn tại xã Gia Vượng cũĐoạn 2: Từ hết đất Trường Tiểu học và THCS Gia Vượng đến ngã 28.2 ba Thôn 4 Gia Vượng (gặp đường đi xã Đại Hoàng)1.200.000
Đường liên thôn tại xã Gia Vượng cũĐường đê tả Hoàng Long: Từ giáp đất xã Gia Hưng đến hết đất xã Gia Viễn (giáp xã Đại Hoàng)1.500.000
Đường liên thôn tại xã Gia Vượng cũĐoạn 1: Từ đường ĐT477C (đường Thống Nhất) đến hết đất 28.1 Trường Tiểu học và THCS Gia Vượng1.200.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:34.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m4.000.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:34.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m3.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (58 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đường Bái Đính - Ba SaoĐoạn 5: Từ ngã 3 giao nhau với đường ĐT477B đến hết đất xã Gia Viễn (giáp 2.5 xã Đại Hoàng)2.000.0001.400.0001.200.000
Đường Bái Đính - Ba SaoĐoạn 4: Từ ngã tư giao nhau với đường ĐT477 đến ngã 3 giao nhau với đường 2.4 ĐT477B (đường Bái Đính - Ba Sao)2.100.0001.500.0001.300.000
Đường Bái Đính - Ba SaoĐường ĐT477B cũ (đường tránh đường Bái Đính - Ba Sao): Từ Cầu Thượng đến đê Đầm Cút600.000400.000350.000
Đường Bái Đính - Ba Sao2.1 Đoạn 1: Từ giáp đất tỉnh Phú Thọ đến Nnã ba đi Sẽ Chè (xã Gia Trấn)1.400.0001.000.000850.000
Đường Bái Đính - Ba SaoĐường Tiến Yết: Từ Điện lực Gia Viễn đến ngã ba đường ĐT477B (đường Bái Đính - Ba Sao)750.000550.000450.000
Đường Bái Đính - Ba Sao2.2 Đoạn 2: Từ ngã ba đi Sẽ Chè (xã Gia Trấn) đến đê Đầm Cút1.500.0001.100.000900.000
Đường Bái Đính - Ba Sao2.3 Đoạn 3: Từ đê Đầm Cút đến ngã tư giao nhau với đường ĐT4771.800.0001.300.0001.100.000
Đường Hồng DânĐoạn 1 (Đường Tái định cư): Từ đường ĐT477 đến đường ĐT477B (đường Bái 5.1 Đính - Ba Sao)2.300.0001.600.0001.400.000
Đường Hồng DânĐoạn 2 (Đường Hồng dân kéo dài): Từ đường ĐT477B đến hết khu dân cư mới 6.2 Gia Thịnh1.800.0001.300.0001.100.000
Đường ĐT477: Từ giáp đất xã Gia Hưng đến hết đất xã Gia Viễn (giáp xã Đại Hoàng)2.400.0001.700.0001.400.000
Đường 5 xã6.3 Đoạn 3: Từ giáp đất xã Gia Hưng đến đê đầm Cút450.000300.000250.000
Đường 5 xã6.1 Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến giáp cổng chợ Me1.500.0001.100.000900.000
Đường 5 xãĐường sông Me: Từ đường ĐT477 đến đường ĐT477B (đường Bái Đính - Ba Sao)1.400.0001.000.000850.000
Đường 5 xãĐường phía đông bệnh viện: Từ đường ĐT477 đến đường ĐT477B (đường Bái Đính - Ba Sao)900.000650.000550.000
Đường 5 xãĐường chuyên dùng của Nhà máy xi măng the Vissai: Từ đầu đồi Kẽm Chè đến giáp đường ĐT477550.000400.000350.000
Đường 5 xã6.2 Đoạn 2: Từ cổng chợ Me đến hết đất xã Gia Viễn (giáp đất xã Gia Hưng)900.000650.000550.000
Đường 5 xãĐường ĐT477C (đường Thống Nhất): Từ ngã 4 đường ĐT477B (đường vành đai) đến đê tả Hoàng Long1.500.0001.100.000900.000
Đường phía bắc Chợ Me1.400.0001.000.000850.000
Đường vào Tế MỹĐường vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên: Từ đường ĐT477 đến hết trung tâm Giáo dục thường xuyên1.100.000750.000650.000
Đường vào Tế Mỹ12.1 Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến cầu Cứng1.500.0001.100.000900.000
Đường vào Tế Mỹ12.2 Đoạn 2: Từ cầu Cứng đến đường ven đồi Kẽm Chè1.100.000750.000650.000
Đường vào đồi Kẽm Chè (Đường ĐT477B cũ): Từ đường ĐT477 đến hết đất xã Gia Viễn14.1 Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến đầu đồi Kẽm Chè1.100.000750.000650.000
Đường Sẽ Chè - Đá Hàn19.2 Dãy 2 khu vực thôn Đá Hàn400.000300.000250.000
Đường Sẽ Chè - Đá HànDãy 1: Từ Cầu đồ Đá Hàn (ngã 3 đường Bái Đính Ba Sao) đến hết đất xã Gia 19.1 Viễn (giáp xã Đại Hoàng)450.000300.000250.000
Đường Sẽ Chè - Đá HànĐê Đầm Cút: Từ giáp đất xã Gia Hưng đến hết đất xã Gia Viễn (giáp xã Gia Vân)400.000300.000250.000
Đường trục xã Gia Hòa cũ21.3 Đoạn 3: Từ cầu Thượng đến hết đất xã Gia Viễn (giáp đất xã Gia Vân)400.000300.000250.000
Đường trục xã Gia Hòa cũĐường liên thôn Mỹ Cát - Mỹ Sơn: Từ đường 5 xã đến gặp đường Bái Đính - Ba Sao450.000300.000250.000
Đường trục xã Gia Hòa cũ21.2 Đoạn 2: Từ ngã tư thôn An Ninh đến cầu Thượng450.000300.000250.000
Đường trục xã Gia Hòa cũ21.1 Đoạn 1: Từ đường 5 xã đến ngã tư thôn An Ninh400.000300.000250.000
Đường ven đồi Kẽm Chè: Từ đường ĐT477 đến giáp đường Bái Đính - Ba SaoĐường vào bãi khai thác đá: Đường ĐT477B (đường Bái Đính - Ba Sao) đến bãi khai thác đá600.000400.000350.000
Đường ven đồi Kẽm Chè: Từ đường ĐT477 đến giáp đường Bái Đính - Ba SaoĐường vào thôn Mỹ Cát: Từ đường ĐT477 (giáp nghĩa trang liệt sĩ Gia Viễn) đến gặp đường liên thôn Mỹ Sơn - Mỹ Cát550.000400.000350.000
Đường ven đồi Kẽm Chè: Từ đường ĐT477 đến giáp đường Bái Đính - Ba SaoĐường kênh T2 (tuyến đường kênh bao quanh khu dân cư thôn Đồng Chưa và thôn Liên Huy)1.500.0001.100.000900.000
Đường ven đồi Kẽm Chè: Từ đường ĐT477 đến giáp đường Bái Đính - Ba Sao1.800.0001.300.0001.100.000
Đường vào đồi Kẽm Chè (Đường ĐT477B cũ): Từ đường ĐT477 đến hết đất xã Gia Viễn14.2 Đoạn 2: Từ đầu đồi Kẽm Chè đến hết đất xã Gia Viễn750.000550.000450.000
Các tuyến đường liên thôn còn lại trong xã450.000300.000250.000
Các tuyến đường phân lũ thuộc xã Gia Hòa cũ400.000300.000250.000
Các tuyến đường phân lũ thuộc xã Gia Hòa cũĐường trục xã Gia Thịnh cũ: Từ đường ĐT477B (Sân bóng Thịnh Vượng) đến hết đất Trường THCS Gia Thịnh700.000500.000400.000
Các tuyến đường phân lũ thuộc xã Gia Hòa cũĐường phía Tây kênh Bản Đông: Từ giáp trụ sở UBND xã Gia Viễn đến hết khu dân cư mới xã Gia Thịnh cũ (giáp khu dân cư thôn Đồng Chưa)2.700.0001.900.0001.600.000
Các vị trí đường dân cư còn lại250.000
Đường liên thôn Trinh Phú - Liên Huy26.2 Đoạn 2: Từ đầu làng Trinh Phú qua chợ Liên Huy đến Cầu Ngay450.000300.000250.000
Đường liên thôn Trinh Phú - Liên Huy26.3 Đoạn 3: Từ Cầu Ngay đến đê sông Hoàng Long400.000300.000250.000
Đường liên thôn Trinh Phú - Liên Huy26.1 Đoạn 1: Từ đường ĐT477B (đường Bái Đính - Ba Sao) đến đầu làng Trinh Phú450.000300.000250.000
Đường liên thôn Trinh Phú - Liên HuyĐường đi xã Đại Hoàng: Từ đường Bái Đính - Ba Sao Qua ngã ba Thôn 4 Gia Vượng đến hết đất xã Gia Viễn (giáp cầu Hoàng Long)450.000300.000250.000
Đường liên thôn tại xã Gia Vượng cũĐoạn 2: Từ hết đất Trường Tiểu học và THCS Gia Vượng đến ngã ba Thôn 4 28.2 Gia Vượng (gặp đường đi xã Đại Hoàng)400.000300.000250.000
Đường liên thôn tại xã Gia Vượng cũĐoạn 1: Từ đường ĐT477C (đường Thống Nhất) đến hết đất Trường Tiểu học 28.1 và THCS Gia Vượng400.000300.000250.000
Đường liên thôn tại xã Gia Vượng cũĐường đê tả Hoàng Long: Từ giáp đất xã Gia Hưng đến hết đất xã Gia Viễn (giáp xã Đại Hoàng)450.000300.000250.000
Các tuyến đường quy hoạch trong các khu dân cư mới33.3 Đường quy hoạch trong Khu dân cư sau trường Trung học cơ sở và Tiểu học Me750.000550.000450.000
Các tuyến đường quy hoạch trong các khu dân cư mới33.4 Đường quy hoạch trong khu dân cư phố Tiến Yết550.000400.000350.000
Các tuyến đường quy hoạch trong các khu dân cư mới33.1 Đường quy hoạch trong Khu dân cư Đồng Xá1.100.000750.000650.000
Các tuyến đường quy hoạch trong các khu dân cư mới33.6 Nhà lô khu đấu giá, khu nhà vườn thuộc xã Gia Hòa cũ450.000300.000250.000
Các tuyến đường quy hoạch trong các khu dân cư mới33.2 Đường quy hoạch trong Khu dân cư Phố Me1.200.000850.000700.000
Các tuyến đường quy hoạch trong các khu dân cư mớiĐường quy hoach trong khu dân cư mới Gia Thịnh (trừ đường Hồng Dân kéo 33.5 dài và đường kênh T2)750.000550.000450.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:34.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m1.200.000850.000700.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:34.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m1.500.0001.100.000900.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:34.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m900.000650.000550.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:34.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên1.800.0001.300.0001.100.000
Khu dân cư mới Long Điền - Lô Mét32.1 Tuyến 1: Từ đường ĐT477 đến đường ĐT477B1.500.0001.100.000900.000
Khu dân cư mới Long Điền - Lô Mét32.2 Các đường quy hoạch còn lại thuộc khu dân cư1.400.0001.000.000850.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (58 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đường Bái Đính - Ba SaoĐoạn 4: Từ ngã tư giao nhau với đường ĐT477 đến ngã 3 giao nhau với đường 2.4 ĐT477B (đường Bái Đính - Ba Sao)2.500.0001.800.0001.500.000
Đường Bái Đính - Ba SaoĐường Tiến Yết: Từ Điện lực Gia Viễn đến ngã ba đường ĐT477B (đường Bái Đính - Ba Sao)900.000650.000550.000
Đường Bái Đính - Ba Sao2.2 Đoạn 2: Từ ngã ba đi Sẽ Chè (xã Gia Trấn) đến đê Đầm Cút1.800.0001.300.0001.100.000
Đường Bái Đính - Ba SaoĐường ĐT477B cũ (đường tránh đường Bái Đính - Ba Sao): Từ Cầu Thượng đến đê Đầm Cút700.000500.000400.000
Đường Bái Đính - Ba Sao2.3 Đoạn 3: Từ đê Đầm Cút đến ngã tư giao nhau với đường ĐT4772.100.0001.500.0001.300.000
Đường Bái Đính - Ba SaoĐoạn 5: Từ ngã 3 giao nhau với đường ĐT477B đến hết đất xã Gia Viễn (giáp 2.5 xã Đại Hoàng)2.300.0001.600.0001.400.000
Đường Bái Đính - Ba Sao2.1 Đoạn 1: Từ giáp đất tỉnh Phú Thọ đến Nnã ba đi Sẽ Chè (xã Gia Trấn)1.600.0001.100.000950.000
Đường Hồng DânĐoạn 2 (Đường Hồng dân kéo dài): Từ đường ĐT477B đến hết khu dân cư mới 6.2 Gia Thịnh2.200.0001.500.0001.300.000
Đường Hồng DânĐoạn 1 (Đường Tái định cư): Từ đường ĐT477 đến đường ĐT477B (đường Bái 5.1 Đính - Ba Sao)2.700.0001.900.0001.600.000
Đường ĐT477: Từ giáp đất xã Gia Hưng đến hết đất xã Gia Viễn (giáp xã Đại Hoàng)2.800.0002.000.0001.700.000
Đường 5 xãĐường phía đông bệnh viện: Từ đường ĐT477 đến đường ĐT477B (đường Bái Đính - Ba Sao)1.100.000750.000650.000
Đường 5 xãĐường sông Me: Từ đường ĐT477 đến đường ĐT477B (đường Bái Đính - Ba Sao)1.600.0001.100.000950.000
Đường 5 xãĐường ĐT477C (đường Thống Nhất): Từ ngã 4 đường ĐT477B (đường vành đai) đến đê tả Hoàng Long1.800.0001.300.0001.100.000
Đường 5 xãĐường chuyên dùng của Nhà máy xi măng the Vissai: Từ đầu đồi Kẽm Chè đến giáp đường ĐT477650.000450.000400.000
Đường 5 xã6.1 Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến giáp cổng chợ Me1.800.0001.300.0001.100.000
Đường 5 xã6.2 Đoạn 2: Từ cổng chợ Me đến hết đất xã Gia Viễn (giáp đất xã Gia Hưng)1.100.000750.000650.000
Đường 5 xã6.3 Đoạn 3: Từ giáp đất xã Gia Hưng đến đê đầm Cút550.000400.000350.000
Đường phía bắc Chợ Me1.600.0001.100.000950.000
Đường vào Tế Mỹ12.2 Đoạn 2: Từ cầu Cứng đến đường ven đồi Kẽm Chè1.250.000900.000750.000
Đường vào Tế Mỹ12.1 Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến cầu Cứng1.800.0001.300.0001.100.000
Đường vào Tế MỹĐường vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên: Từ đường ĐT477 đến hết trung tâm Giáo dục thường xuyên1.250.000900.000750.000
Đường vào đồi Kẽm Chè (Đường ĐT477B cũ): Từ đường ĐT477 đến hết đất xã Gia Viễn14.1 Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến đầu đồi Kẽm Chè1.250.000900.000750.000
Đường Sẽ Chè - Đá Hàn19.2 Dãy 2 khu vực thôn Đá Hàn450.000330.000300.000
Đường Sẽ Chè - Đá HànĐê Đầm Cút: Từ giáp đất xã Gia Hưng đến hết đất xã Gia Viễn (giáp xã Gia Vân)450.000330.000300.000
Đường Sẽ Chè - Đá HànDãy 1: Từ Cầu đồ Đá Hàn (ngã 3 đường Bái Đính Ba Sao) đến hết đất xã Gia 19.1 Viễn (giáp xã Đại Hoàng)500.000350.000300.000
Đường trục xã Gia Hòa cũ21.2 Đoạn 2: Từ ngã tư thôn An Ninh đến cầu Thượng550.000400.000350.000
Đường trục xã Gia Hòa cũ21.1 Đoạn 1: Từ đường 5 xã đến ngã tư thôn An Ninh500.000350.000300.000
Đường trục xã Gia Hòa cũĐường liên thôn Mỹ Cát - Mỹ Sơn: Từ đường 5 xã đến gặp đường Bái Đính - Ba Sao550.000400.000350.000
Đường trục xã Gia Hòa cũ21.3 Đoạn 3: Từ cầu Thượng đến hết đất xã Gia Viễn (giáp đất xã Gia Vân)450.000350.000300.000
Đường ven đồi Kẽm Chè: Từ đường ĐT477 đến giáp đường Bái Đính - Ba Sao2.100.0001.500.0001.300.000
Đường ven đồi Kẽm Chè: Từ đường ĐT477 đến giáp đường Bái Đính - Ba SaoĐường vào thôn Mỹ Cát: Từ đường ĐT477 (giáp nghĩa trang liệt sĩ Gia Viễn) đến gặp đường liên thôn Mỹ Sơn - Mỹ Cát650.000450.000400.000
Đường ven đồi Kẽm Chè: Từ đường ĐT477 đến giáp đường Bái Đính - Ba SaoĐường vào bãi khai thác đá: Đường ĐT477B (đường Bái Đính - Ba Sao) đến bãi khai thác đá700.000500.000400.000
Đường ven đồi Kẽm Chè: Từ đường ĐT477 đến giáp đường Bái Đính - Ba SaoĐường kênh T2 (tuyến đường kênh bao quanh khu dân cư thôn Đồng Chưa và thôn Liên Huy)1.800.0001.300.0001.100.000
Đường vào đồi Kẽm Chè (Đường ĐT477B cũ): Từ đường ĐT477 đến hết đất xã Gia Viễn14.2 Đoạn 2: Từ đầu đồi Kẽm Chè đến hết đất xã Gia Viễn850.000600.000500.000
Các tuyến đường liên thôn còn lại trong xã550.000400.000350.000
Các tuyến đường phân lũ thuộc xã Gia Hòa cũĐường phía Tây kênh Bản Đông: Từ giáp trụ sở UBND xã Gia Viễn đến hết khu dân cư mới xã Gia Thịnh cũ (giáp khu dân cư thôn Đồng Chưa)3.200.0002.200.0001.900.000
Các tuyến đường phân lũ thuộc xã Gia Hòa cũ450.000350.000300.000
Các tuyến đường phân lũ thuộc xã Gia Hòa cũĐường trục xã Gia Thịnh cũ: Từ đường ĐT477B (Sân bóng Thịnh Vượng) đến hết đất Trường THCS Gia Thịnh800.000550.000500.000
Các vị trí đường dân cư còn lại300.000
Đường liên thôn Trinh Phú - Liên Huy26.1 Đoạn 1: Từ đường ĐT477B (đường Bái Đính - Ba Sao) đến đầu làng Trinh Phú550.000400.000350.000
Đường liên thôn Trinh Phú - Liên HuyĐường đi xã Đại Hoàng: Từ đường Bái Đính - Ba Sao Qua ngã ba Thôn 4 Gia Vượng đến hết đất xã Gia Viễn (giáp cầu Hoàng Long)550.000400.000350.000
Đường liên thôn Trinh Phú - Liên Huy26.3 Đoạn 3: Từ Cầu Ngay đến đê sông Hoàng Long500.000350.000300.000
Đường liên thôn Trinh Phú - Liên Huy26.2 Đoạn 2: Từ đầu làng Trinh Phú qua chợ Liên Huy đến Cầu Ngay500.000350.000300.000
Đường liên thôn tại xã Gia Vượng cũĐoạn 2: Từ hết đất Trường Tiểu học và THCS Gia Vượng đến ngã ba Thôn 4 28.2 Gia Vượng (gặp đường đi xã Đại Hoàng)450.000330.000300.000
Đường liên thôn tại xã Gia Vượng cũĐoạn 1: Từ đường ĐT477C (đường Thống Nhất) đến hết đất Trường Tiểu học 28.1 và THCS Gia Vượng450.000330.000300.000
Đường liên thôn tại xã Gia Vượng cũĐường đê tả Hoàng Long: Từ giáp đất xã Gia Hưng đến hết đất xã Gia Viễn (giáp xã Đại Hoàng)550.000400.000350.000
Các tuyến đường quy hoạch trong các khu dân cư mới33.6 Nhà lô khu đấu giá, khu nhà vườn thuộc xã Gia Hòa cũ550.000450.000400.000
Các tuyến đường quy hoạch trong các khu dân cư mới33.3 Đường quy hoạch trong Khu dân cư sau trường Trung học cơ sở và Tiểu học Me900.000650.000550.000
Các tuyến đường quy hoạch trong các khu dân cư mớiĐường quy hoach trong khu dân cư mới Gia Thịnh (trừ đường Hồng Dân kéo 33.5 dài và đường kênh T2)900.000650.000550.000
Các tuyến đường quy hoạch trong các khu dân cư mới33.2 Đường quy hoạch trong Khu dân cư Phố Me1.400.0001.000.000850.000
Các tuyến đường quy hoạch trong các khu dân cư mới33.1 Đường quy hoạch trong Khu dân cư Đồng Xá1.250.000900.000750.000
Các tuyến đường quy hoạch trong các khu dân cư mới33.4 Đường quy hoạch trong khu dân cư phố Tiến Yết600.000450.000400.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:34.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m1.400.0001.000.000850.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:34.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên2.100.0001.500.0001.300.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:34.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m1.100.000750.000650.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:34.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m1.800.0001.300.0001.100.000
Khu dân cư mới Long Điền - Lô Mét32.1 Tuyến 1: Từ đường ĐT477 đến đường ĐT477B1.800.0001.300.0001.100.000
Khu dân cư mới Long Điền - Lô Mét32.2 Các đường quy hoạch còn lại thuộc khu dân cư1.600.0001.100.000950.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.