Bảng giá đất Xã Gia Viễn, Ninh Bình từ 01/01/2026

174 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Gia Viễn là 9.000.000 đồng/m² (Đường phía Tây kênh Bản Đông: Từ giáp trụ sở UBND xã Gia Viễn đến hết khu dân cư mới xã Gia Thịnh cũ (giáp khu dân cư thôn Đồng Chưa)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (58 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m
Mục 34.4
3.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m
Mục 34.2
5.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Mục 34.1
6.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m
Mục 34.3
4.000.000
Các tuyến đường liên thôn còn lại trong xã
Mục 30
1.500.000
Các tuyến đường phân lũ thuộc xã Gia Hòa cũ
Mục 23
1.000.000
Các vị trí đường dân cư còn lại
Mục 31
700.000
Dãy 1: Từ Cầu đồ Đá Hàn (ngã 3 đường Bái Đính Ba Sao) đến hết đất xã Gia Viễn (giáp xã Đại Hoàng)
Đường Sẽ Chè - Đá Hàn
Đường Sẽ Chè - Đá Hàn
Mục 19.1
1.400.000
Dãy 1: Từ Cầu đồ Đá Hàn (ngã 3 đường Bái Đính Ba Sao) đến hết đất xã Gia Viễn (giáp xã Đại Hoàng)
Đường Sẽ Chè - Đá Hàn
Dãy 2 khu vực thôn Đá Hàn
Mục 19.2
1.200.000
Tuyến 1: Từ đường ĐT477 đến đường ĐT477B
Khu dân cư mới Long Điền - Lô Mét
Các đường quy hoạch còn lại thuộc khu dân cư
Mục 32.2
4.500.000
Tuyến 1: Từ đường ĐT477 đến đường ĐT477B
Khu dân cư mới Long Điền - Lô Mét
Khu dân cư mới Long Điền - Lô Mét
Mục 32.1
5.000.000
Đoạn 1 (Đường Tái định cư): Từ đường ĐT477 đến đường ĐT477B (đường Bái Đính - Ba Sao)
Đường Hồng Dân
Đường Hồng Dân
Mục 5.1
7.000.000
Đoạn 1 (Đường Tái định cư): Từ đường ĐT477 đến đường ĐT477B (đường Bái Đính - Ba Sao)
Đường Hồng Dân
Đoạn 2 (Đường Hồng dân kéo dài): Từ đường ĐT477B đến hết khu dân cư mới Gia Thịnh
Mục 6.2
6.000.000
Đoạn 1: Từ giáp đất tỉnh Phú Thọ đến Nnã ba đi Sẽ Chè (xã Gia Trấn)
Đường Bái Đính - Ba Sao
Đoạn 2: Từ ngã ba đi Sẽ Chè (xã Gia Trấn) đến đê Đầm Cút
Mục 2.2
5.000.000
Đoạn 1: Từ giáp đất tỉnh Phú Thọ đến Nnã ba đi Sẽ Chè (xã Gia Trấn)
Đường Bái Đính - Ba Sao
Đoạn 4: Từ ngã tư giao nhau với đường ĐT477 đến ngã 3 giao nhau với đường ĐT477B (đường Bái Đính - Ba Sao)
Mục 2.4
7.000.000
Đoạn 1: Từ giáp đất tỉnh Phú Thọ đến Nnã ba đi Sẽ Chè (xã Gia Trấn)
Đường Bái Đính - Ba Sao
Đoạn 5: Từ ngã 3 giao nhau với đường ĐT477B đến hết đất xã Gia Viễn (giáp xã Đại Hoàng)
Mục 2.5
6.500.000
Đoạn 1: Từ giáp đất tỉnh Phú Thọ đến Nnã ba đi Sẽ Chè (xã Gia Trấn)
Đường Bái Đính - Ba Sao
Đoạn 3: Từ đê Đầm Cút đến ngã tư giao nhau với đường ĐT477
Mục 2.3
6.000.000
Đoạn 1: Từ giáp đất tỉnh Phú Thọ đến Nnã ba đi Sẽ Chè (xã Gia Trấn)
Đường Bái Đính - Ba Sao
Đường Bái Đính - Ba Sao
Mục 2.1
4.500.000
Đoạn 1: Từ đường 5 xã đến ngã tư thôn An Ninh
Đường trục xã Gia Hòa cũ
Đoạn 2: Từ ngã tư thôn An Ninh đến cầu Thượng
Mục 21.2
1.500.000
Đoạn 1: Từ đường 5 xã đến ngã tư thôn An Ninh
Đường trục xã Gia Hòa cũ
Đoạn 3: Từ cầu Thượng đến hết đất xã Gia Viễn (giáp đất xã Gia Vân)
Mục 21.3
1.200.000
Đoạn 1: Từ đường 5 xã đến ngã tư thôn An Ninh
Đường trục xã Gia Hòa cũ
Đường trục xã Gia Hòa cũ
Mục 21.1
1.300.000
Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến cầu Cứng
Đường vào Tế Mỹ
Đoạn 2: Từ cầu Cứng đến đường ven đồi Kẽm Chè
Mục 12.2
3.500.000
Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến cầu Cứng
Đường vào Tế Mỹ
Đường vào Tế Mỹ
Mục 12.1
4.000.000
Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến giáp cổng chợ Me
Đường 5 xã
Đoạn 2: Từ cổng chợ Me đến hết đất xã Gia Viễn (giáp đất xã Gia Hưng)
Mục 6.2
3.000.000
Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến giáp cổng chợ Me
Đường 5 xã
Đoạn 3: Từ giáp đất xã Gia Hưng đến đê đầm Cút
Mục 6.3
1.500.000
Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến giáp cổng chợ Me
Đường 5 xã
Đường 5 xã
Mục 6.1
5.000.000
Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến đầu đồi Kẽm Chè
Đường vào đồi Kẽm Chè (Đường ĐT477B cũ): Từ đường ĐT477 đến hết đất xã Gia Viễn
Đoạn 2: Từ đầu đồi Kẽm Chè đến hết đất xã Gia Viễn
Mục 14.2
2.400.000
Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến đầu đồi Kẽm Chè
Đường vào đồi Kẽm Chè (Đường ĐT477B cũ): Từ đường ĐT477 đến hết đất xã Gia Viễn
Đường vào đồi Kẽm Chè (Đường ĐT477B cũ): Từ đường ĐT477 đến hết đất xã Gia Viễn
Mục 14.1
3.500.000
Đoạn 1: Từ đường ĐT477B (đường Bái Đính - Ba Sao) đến đầu làng Trinh Phú
Đường liên thôn Trinh Phú - Liên Huy
Đoạn 3: Từ Cầu Ngay đến đê sông Hoàng Long
Mục 26.3
1.300.000
Đoạn 1: Từ đường ĐT477B (đường Bái Đính - Ba Sao) đến đầu làng Trinh Phú
Đường liên thôn Trinh Phú - Liên Huy
Đoạn 2: Từ đầu làng Trinh Phú qua chợ Liên Huy đến Cầu Ngay
Mục 26.2
1.400.000
Đoạn 1: Từ đường ĐT477B (đường Bái Đính - Ba Sao) đến đầu làng Trinh Phú
Đường liên thôn Trinh Phú - Liên Huy
Đường liên thôn Trinh Phú - Liên Huy
Mục 26.1
1.500.000
Đoạn 1: Từ đường ĐT477C (đường Thống Nhất) đến hết đất Trường Tiểu học và THCS Gia Vượng
Đường liên thôn tại xã Gia Vượng cũ
Đoạn 2: Từ hết đất Trường Tiểu học và THCS Gia Vượng đến ngã ba Thôn 4 Gia Vượng (gặp đường đi xã Đại Hoàng)
Mục 28.2
1.200.000
Đoạn 1: Từ đường ĐT477C (đường Thống Nhất) đến hết đất Trường Tiểu học và THCS Gia Vượng
Đường liên thôn tại xã Gia Vượng cũ
Đường liên thôn tại xã Gia Vượng cũ
Mục 28.1
1.200.000
Đê Đầm Cút: Từ giáp đất xã Gia Hưng đến hết đất xã Gia Viễn (giáp xã Gia Vân)
Mục 20
1.200.000
Đường Tiến Yết: Từ Điện lực Gia Viễn đến ngã ba đường ĐT477B (đường Bái Đính - Ba Sao)
Mục 4
2.500.000
Đường chuyên dùng của Nhà máy xi măng the Vissai: Từ đầu đồi Kẽm Chè đến giáp đường ĐT477
Mục 7
1.800.000
Đường kênh T2 (tuyến đường kênh bao quanh khu dân cư thôn Đồng Chưa và thôn Liên Huy)
Mục 18
5.000.000
Đường liên thôn Mỹ Cát - Mỹ Sơn: Từ đường 5 xã đến gặp đường Bái Đính - Ba Sao
Mục 22
1.500.000
Đường phía Tây kênh Bản Đông: Từ giáp trụ sở UBND xã Gia Viễn đến hết khu dân cư mới xã Gia Thịnh cũ (giáp khu dân cư thôn Đồng Chưa)
Mục 24
9.000.000
Đường phía bắc Chợ Me
Mục 11
4.500.000
Đường phía đông bệnh viện: Từ đường ĐT477 đến đường ĐT477B (đường Bái Đính - Ba Sao)
Mục 9
3.000.000
Đường quy hoạch trong Khu dân cư Đồng Xá
Các tuyến đường quy hoạch trong các khu dân cư mới
Đường quy hoạch trong Khu dân cư sau trường Trung học cơ sở và Tiểu học Me
Mục 33.3
2.500.000
Đường quy hoạch trong Khu dân cư Đồng Xá
Các tuyến đường quy hoạch trong các khu dân cư mới
Đường quy hoạch trong Khu dân cư Phố Me
Mục 33.2
4.000.000
Đường quy hoạch trong Khu dân cư Đồng Xá
Các tuyến đường quy hoạch trong các khu dân cư mới
Các tuyến đường quy hoạch trong các khu dân cư mới
Mục 33.1
3.500.000
Đường quy hoạch trong Khu dân cư Đồng Xá
Các tuyến đường quy hoạch trong các khu dân cư mới
Đường quy hoạch trong khu dân cư phố Tiến Yết
Mục 33.4
1.700.000
Đường quy hoạch trong Khu dân cư Đồng Xá
Các tuyến đường quy hoạch trong các khu dân cư mới
Nhà lô khu đấu giá, khu nhà vườn thuộc xã Gia Hòa cũ
Mục 33.6
1.500.000
Đường quy hoạch trong Khu dân cư Đồng Xá
Các tuyến đường quy hoạch trong các khu dân cư mới
Đường quy hoach trong khu dân cư mới Gia Thịnh (trừ đường Hồng Dân kéo dài và đường kênh T2)
Mục 33.5
2.500.000
Đường sông Me: Từ đường ĐT477 đến đường ĐT477B (đường Bái Đính - Ba Sao)
Mục 10
4.500.000
Đường trục xã Gia Thịnh cũ: Từ đường ĐT477B (Sân bóng Thịnh Vượng) đến hết đất Trường THCS Gia Thịnh
Mục 25
2.200.000
Đường ven đồi Kẽm Chè: Từ đường ĐT477 đến giáp đường Bái Đính - Ba Sao
Mục 15
5.000.000
Đường vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên: Từ đường ĐT477 đến hết trung tâm Giáo dục thường xuyên
Mục 13
3.500.000
Đường vào bãi khai thác đá: Đường ĐT477B (đường Bái Đính - Ba Sao) đến bãi khai thác đá
Mục 17
2.000.000
Đường vào thôn Mỹ Cát: Từ đường ĐT477 (giáp nghĩa trang liệt sĩ Gia Viễn) đến gặp đường liên thôn Mỹ Sơn - Mỹ Cát
Mục 16
1.800.000
Đường ĐT477: Từ giáp đất xã Gia Hưng đến hết đất xã Gia Viễn (giáp xã Đại Hoàng)
Mục 1
8.000.000
Đường ĐT477B cũ (đường tránh đường Bái Đính - Ba Sao): Từ Cầu Thượng đến đê Đầm Cút
Mục 3
2.000.000
Đường ĐT477C (đường Thống Nhất): Từ ngã 4 đường ĐT477B (đường vành đai) đến đê tả Hoàng Long
Mục 8
5.000.000
Đường đi xã Đại Hoàng: Từ đường Bái Đính - Ba Sao Qua ngã ba Thôn 4 Gia Vượng đến hết đất xã Gia Viễn (giáp cầu Hoàng Long)
Mục 27
1.500.000
Đường đê tả Hoàng Long: Từ giáp đất xã Gia Hưng đến hết đất xã Gia Viễn (giáp xã Đại Hoàng)
Mục 29
1.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (58 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m
Mục 34.3
1.200.000850.000700.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m
Mục 34.4
900.000650.000550.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m
Mục 34.2
1.500.0001.100.000900.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Mục 34.1
1.800.0001.300.0001.100.000
Các tuyến đường liên thôn còn lại trong xã
Mục 30
450.000300.000250.000
Các tuyến đường phân lũ thuộc xã Gia Hòa cũ
Mục 23
400.000300.000250.000
Các vị trí đường dân cư còn lại
Mục 31
250.000250.000250.000
Dãy 1: Từ Cầu đồ Đá Hàn (ngã 3 đường Bái Đính Ba Sao) đến hết đất xã Gia Viễn (giáp xã Đại Hoàng)
Đường Sẽ Chè - Đá Hàn
Dãy 2 khu vực thôn Đá Hàn
Mục 19.2
400.000300.000250.000
Dãy 1: Từ Cầu đồ Đá Hàn (ngã 3 đường Bái Đính Ba Sao) đến hết đất xã Gia Viễn (giáp xã Đại Hoàng)
Đường Sẽ Chè - Đá Hàn
Đường Sẽ Chè - Đá Hàn
Mục 19.1
450.000300.000250.000
Tuyến 1: Từ đường ĐT477 đến đường ĐT477B
Khu dân cư mới Long Điền - Lô Mét
Các đường quy hoạch còn lại thuộc khu dân cư
Mục 32.2
1.400.0001.000.000850.000
Tuyến 1: Từ đường ĐT477 đến đường ĐT477B
Khu dân cư mới Long Điền - Lô Mét
Khu dân cư mới Long Điền - Lô Mét
Mục 32.1
1.500.0001.100.000900.000
Đoạn 1 (Đường Tái định cư): Từ đường ĐT477 đến đường ĐT477B (đường Bái Đính - Ba Sao)
Đường Hồng Dân
Đoạn 2 (Đường Hồng dân kéo dài): Từ đường ĐT477B đến hết khu dân cư mới Gia Thịnh
Mục 6.2
1.800.0001.300.0001.100.000
Đoạn 1 (Đường Tái định cư): Từ đường ĐT477 đến đường ĐT477B (đường Bái Đính - Ba Sao)
Đường Hồng Dân
Đường Hồng Dân
Mục 5.1
2.300.0001.600.0001.400.000
Đoạn 1: Từ giáp đất tỉnh Phú Thọ đến Nnã ba đi Sẽ Chè (xã Gia Trấn)
Đường Bái Đính - Ba Sao
Đoạn 3: Từ đê Đầm Cút đến ngã tư giao nhau với đường ĐT477
Mục 2.3
1.800.0001.300.0001.100.000
Đoạn 1: Từ giáp đất tỉnh Phú Thọ đến Nnã ba đi Sẽ Chè (xã Gia Trấn)
Đường Bái Đính - Ba Sao
Đoạn 5: Từ ngã 3 giao nhau với đường ĐT477B đến hết đất xã Gia Viễn (giáp xã Đại Hoàng)
Mục 2.5
2.000.0001.400.0001.200.000
Đoạn 1: Từ giáp đất tỉnh Phú Thọ đến Nnã ba đi Sẽ Chè (xã Gia Trấn)
Đường Bái Đính - Ba Sao
Đoạn 2: Từ ngã ba đi Sẽ Chè (xã Gia Trấn) đến đê Đầm Cút
Mục 2.2
1.500.0001.100.000900.000
Đoạn 1: Từ giáp đất tỉnh Phú Thọ đến Nnã ba đi Sẽ Chè (xã Gia Trấn)
Đường Bái Đính - Ba Sao
Đường Bái Đính - Ba Sao
Mục 2.1
1.400.0001.000.000850.000
Đoạn 1: Từ giáp đất tỉnh Phú Thọ đến Nnã ba đi Sẽ Chè (xã Gia Trấn)
Đường Bái Đính - Ba Sao
Đoạn 4: Từ ngã tư giao nhau với đường ĐT477 đến ngã 3 giao nhau với đường ĐT477B (đường Bái Đính - Ba Sao)
Mục 2.4
2.100.0001.500.0001.300.000
Đoạn 1: Từ đường 5 xã đến ngã tư thôn An Ninh
Đường trục xã Gia Hòa cũ
Đoạn 3: Từ cầu Thượng đến hết đất xã Gia Viễn (giáp đất xã Gia Vân)
Mục 21.3
400.000300.000250.000
Đoạn 1: Từ đường 5 xã đến ngã tư thôn An Ninh
Đường trục xã Gia Hòa cũ
Đoạn 2: Từ ngã tư thôn An Ninh đến cầu Thượng
Mục 21.2
450.000300.000250.000
Đoạn 1: Từ đường 5 xã đến ngã tư thôn An Ninh
Đường trục xã Gia Hòa cũ
Đường trục xã Gia Hòa cũ
Mục 21.1
400.000300.000250.000
Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến cầu Cứng
Đường vào Tế Mỹ
Đoạn 2: Từ cầu Cứng đến đường ven đồi Kẽm Chè
Mục 12.2
1.100.000750.000650.000
Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến cầu Cứng
Đường vào Tế Mỹ
Đường vào Tế Mỹ
Mục 12.1
1.500.0001.100.000900.000
Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến giáp cổng chợ Me
Đường 5 xã
Đoạn 3: Từ giáp đất xã Gia Hưng đến đê đầm Cút
Mục 6.3
450.000300.000250.000
Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến giáp cổng chợ Me
Đường 5 xã
Đoạn 2: Từ cổng chợ Me đến hết đất xã Gia Viễn (giáp đất xã Gia Hưng)
Mục 6.2
900.000650.000550.000
Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến giáp cổng chợ Me
Đường 5 xã
Đường 5 xã
Mục 6.1
1.500.0001.100.000900.000
Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến đầu đồi Kẽm Chè
Đường vào đồi Kẽm Chè (Đường ĐT477B cũ): Từ đường ĐT477 đến hết đất xã Gia Viễn
Đoạn 2: Từ đầu đồi Kẽm Chè đến hết đất xã Gia Viễn
Mục 14.2
750.000550.000450.000
Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến đầu đồi Kẽm Chè
Đường vào đồi Kẽm Chè (Đường ĐT477B cũ): Từ đường ĐT477 đến hết đất xã Gia Viễn
Đường vào đồi Kẽm Chè (Đường ĐT477B cũ): Từ đường ĐT477 đến hết đất xã Gia Viễn
Mục 14.1
1.100.000750.000650.000
Đoạn 1: Từ đường ĐT477B (đường Bái Đính - Ba Sao) đến đầu làng Trinh Phú
Đường liên thôn Trinh Phú - Liên Huy
Đường liên thôn Trinh Phú - Liên Huy
Mục 26.1
450.000300.000250.000
Đoạn 1: Từ đường ĐT477B (đường Bái Đính - Ba Sao) đến đầu làng Trinh Phú
Đường liên thôn Trinh Phú - Liên Huy
Đoạn 2: Từ đầu làng Trinh Phú qua chợ Liên Huy đến Cầu Ngay
Mục 26.2
450.000300.000250.000
Đoạn 1: Từ đường ĐT477B (đường Bái Đính - Ba Sao) đến đầu làng Trinh Phú
Đường liên thôn Trinh Phú - Liên Huy
Đoạn 3: Từ Cầu Ngay đến đê sông Hoàng Long
Mục 26.3
400.000300.000250.000
Đoạn 1: Từ đường ĐT477C (đường Thống Nhất) đến hết đất Trường Tiểu học và THCS Gia Vượng
Đường liên thôn tại xã Gia Vượng cũ
Đường liên thôn tại xã Gia Vượng cũ
Mục 28.1
400.000300.000250.000
Đoạn 1: Từ đường ĐT477C (đường Thống Nhất) đến hết đất Trường Tiểu học và THCS Gia Vượng
Đường liên thôn tại xã Gia Vượng cũ
Đoạn 2: Từ hết đất Trường Tiểu học và THCS Gia Vượng đến ngã ba Thôn 4 Gia Vượng (gặp đường đi xã Đại Hoàng)
Mục 28.2
400.000300.000250.000
Đê Đầm Cút: Từ giáp đất xã Gia Hưng đến hết đất xã Gia Viễn (giáp xã Gia Vân)
Mục 20
400.000300.000250.000
Đường Tiến Yết: Từ Điện lực Gia Viễn đến ngã ba đường ĐT477B (đường Bái Đính - Ba Sao)
Mục 4
750.000550.000450.000
Đường chuyên dùng của Nhà máy xi măng the Vissai: Từ đầu đồi Kẽm Chè đến giáp đường ĐT477
Mục 7
550.000400.000350.000
Đường kênh T2 (tuyến đường kênh bao quanh khu dân cư thôn Đồng Chưa và thôn Liên Huy)
Mục 18
1.500.0001.100.000900.000
Đường liên thôn Mỹ Cát - Mỹ Sơn: Từ đường 5 xã đến gặp đường Bái Đính - Ba Sao
Mục 22
450.000300.000250.000
Đường phía Tây kênh Bản Đông: Từ giáp trụ sở UBND xã Gia Viễn đến hết khu dân cư mới xã Gia Thịnh cũ (giáp khu dân cư thôn Đồng Chưa)
Mục 24
2.700.0001.900.0001.600.000
Đường phía bắc Chợ Me
Mục 11
1.400.0001.000.000850.000
Đường phía đông bệnh viện: Từ đường ĐT477 đến đường ĐT477B (đường Bái Đính - Ba Sao)
Mục 9
900.000650.000550.000
Đường quy hoạch trong Khu dân cư Đồng Xá
Các tuyến đường quy hoạch trong các khu dân cư mới
Đường quy hoạch trong khu dân cư phố Tiến Yết
Mục 33.4
550.000400.000350.000
Đường quy hoạch trong Khu dân cư Đồng Xá
Các tuyến đường quy hoạch trong các khu dân cư mới
Đường quy hoạch trong Khu dân cư Phố Me
Mục 33.2
1.200.000850.000700.000
Đường quy hoạch trong Khu dân cư Đồng Xá
Các tuyến đường quy hoạch trong các khu dân cư mới
Nhà lô khu đấu giá, khu nhà vườn thuộc xã Gia Hòa cũ
Mục 33.6
450.000300.000250.000
Đường quy hoạch trong Khu dân cư Đồng Xá
Các tuyến đường quy hoạch trong các khu dân cư mới
Đường quy hoạch trong Khu dân cư sau trường Trung học cơ sở và Tiểu học Me
Mục 33.3
750.000550.000450.000
Đường quy hoạch trong Khu dân cư Đồng Xá
Các tuyến đường quy hoạch trong các khu dân cư mới
Các tuyến đường quy hoạch trong các khu dân cư mới
Mục 33.1
1.100.000750.000650.000
Đường quy hoạch trong Khu dân cư Đồng Xá
Các tuyến đường quy hoạch trong các khu dân cư mới
Đường quy hoạch trong khu dân cư mới Gia Thịnh (trừ đường Hồng Dân kéo dài và đường kênh T2)
Mục 33.5
750.000550.000450.000
Đường sông Me: Từ đường ĐT477 đến đường ĐT477B (đường Bái Đính - Ba Sao)
Mục 10
1.400.0001.000.000850.000
Đường trục xã Gia Thịnh cũ: Từ đường ĐT477B (Sân bóng Thịnh Vượng) đến hết đất Trường THCS Gia Thịnh
Mục 25
700.000500.000400.000
Đường ven đồi Kẽm Chè: Từ đường ĐT477 đến giáp đường Bái Đính - Ba Sao
Mục 15
1.800.0001.300.0001.100.000
Đường vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên: Từ đường ĐT477 đến hết trung tâm Giáo dục thường xuyên
Mục 13
1.100.000750.000650.000
Đường vào bãi khai thác đá: Đường ĐT477B (đường Bái Đính - Ba Sao) đến bãi khai thác đá
Mục 17
600.000400.000350.000
Đường vào thôn Mỹ Cát: Từ đường ĐT477 (giáp nghĩa trang liệt sĩ Gia Viễn) đến gặp đường liên thôn Mỹ Sơn - Mỹ Cát
Mục 16
550.000400.000350.000
Đường ĐT477: Từ giáp đất xã Gia Hưng đến hết đất xã Gia Viễn (giáp xã Đại Hoàng)
Mục 1
2.400.0001.700.0001.400.000
Đường ĐT477B cũ (đường tránh đường Bái Đính - Ba Sao): Từ Cầu Thượng đến đê Đầm Cút
Mục 3
600.000400.000350.000
Đường ĐT477C (đường Thống Nhất): Từ ngã 4 đường ĐT477B (đường vành đai) đến đê tả Hoàng Long
Mục 8
1.500.0001.100.000900.000
Đường đi xã Đại Hoàng: Từ đường Bái Đính - Ba Sao Qua ngã ba Thôn 4 Gia Vượng đến hết đất xã Gia Viễn (giáp cầu Hoàng Long)
Mục 27
450.000300.000250.000
Đường đê tả Hoàng Long: Từ giáp đất xã Gia Hưng đến hết đất xã Gia Viễn (giáp xã Đại Hoàng)
Mục 29
450.000300.000250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (58 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Mục 34.1
2.100.0001.500.0001.300.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m
Mục 34.4
1.100.000750.000650.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m
Mục 34.3
1.400.0001.000.000850.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m
Mục 34.2
1.800.0001.300.0001.100.000
Các tuyến đường liên thôn còn lại trong xã
Mục 30
550.000400.000350.000
Các tuyến đường phân lũ thuộc xã Gia Hòa cũ
Mục 23
450.000350.000300.000
Các vị trí đường dân cư còn lại
Mục 31
300.000300.000300.000
Dãy 1: Từ Cầu đồ Đá Hàn (ngã 3 đường Bái Đính Ba Sao) đến hết đất xã Gia Viễn (giáp xã Đại Hoàng)
Đường Sẽ Chè - Đá Hàn
Đường Sẽ Chè - Đá Hàn
Mục 19.1
500.000350.000300.000
Dãy 1: Từ Cầu đồ Đá Hàn (ngã 3 đường Bái Đính Ba Sao) đến hết đất xã Gia Viễn (giáp xã Đại Hoàng)
Đường Sẽ Chè - Đá Hàn
Dãy 2 khu vực thôn Đá Hàn
Mục 19.2
450.000330.000300.000
Tuyến 1: Từ đường ĐT477 đến đường ĐT477B
Khu dân cư mới Long Điền - Lô Mét
Các đường quy hoạch còn lại thuộc khu dân cư
Mục 32.2
1.600.0001.100.000950.000
Tuyến 1: Từ đường ĐT477 đến đường ĐT477B
Khu dân cư mới Long Điền - Lô Mét
Khu dân cư mới Long Điền - Lô Mét
Mục 32.1
1.800.0001.300.0001.100.000
Đoạn 1 (Đường Tái định cư): Từ đường ĐT477 đến đường ĐT477B (đường Bái Đính - Ba Sao)
Đường Hồng Dân
Đoạn 2 (Đường Hồng dân kéo dài): Từ đường ĐT477B đến hết khu dân cư mới Gia Thịnh
Mục 6.2
2.200.0001.500.0001.300.000
Đoạn 1 (Đường Tái định cư): Từ đường ĐT477 đến đường ĐT477B (đường Bái Đính - Ba Sao)
Đường Hồng Dân
Đường Hồng Dân
Mục 5.1
2.700.0001.900.0001.600.000
Đoạn 1: Từ giáp đất tỉnh Phú Thọ đến Nnã ba đi Sẽ Chè (xã Gia Trấn)
Đường Bái Đính - Ba Sao
Đoạn 5: Từ ngã 3 giao nhau với đường ĐT477B đến hết đất xã Gia Viễn (giáp xã Đại Hoàng)
Mục 2.5
2.300.0001.600.0001.400.000
Đoạn 1: Từ giáp đất tỉnh Phú Thọ đến Nnã ba đi Sẽ Chè (xã Gia Trấn)
Đường Bái Đính - Ba Sao
Đoạn 2: Từ ngã ba đi Sẽ Chè (xã Gia Trấn) đến đê Đầm Cút
Mục 2.2
1.800.0001.300.0001.100.000
Đoạn 1: Từ giáp đất tỉnh Phú Thọ đến Nnã ba đi Sẽ Chè (xã Gia Trấn)
Đường Bái Đính - Ba Sao
Đường Bái Đính - Ba Sao
Mục 2.1
1.600.0001.100.000950.000
Đoạn 1: Từ giáp đất tỉnh Phú Thọ đến Nnã ba đi Sẽ Chè (xã Gia Trấn)
Đường Bái Đính - Ba Sao
Đoạn 3: Từ đê Đầm Cút đến ngã tư giao nhau với đường ĐT477
Mục 2.3
2.100.0001.500.0001.300.000
Đoạn 1: Từ giáp đất tỉnh Phú Thọ đến Nnã ba đi Sẽ Chè (xã Gia Trấn)
Đường Bái Đính - Ba Sao
Đoạn 4: Từ ngã tư giao nhau với đường ĐT477 đến ngã 3 giao nhau với đường ĐT477B (đường Bái Đính - Ba Sao)
Mục 2.4
2.500.0001.800.0001.500.000
Đoạn 1: Từ đường 5 xã đến ngã tư thôn An Ninh
Đường trục xã Gia Hòa cũ
Đoạn 2: Từ ngã tư thôn An Ninh đến cầu Thượng
Mục 21.2
550.000400.000350.000
Đoạn 1: Từ đường 5 xã đến ngã tư thôn An Ninh
Đường trục xã Gia Hòa cũ
Đường trục xã Gia Hòa cũ
Mục 21.1
500.000350.000300.000
Đoạn 1: Từ đường 5 xã đến ngã tư thôn An Ninh
Đường trục xã Gia Hòa cũ
Đoạn 3: Từ cầu Thượng đến hết đất xã Gia Viễn (giáp đất xã Gia Vân)
Mục 21.3
450.000350.000300.000
Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến cầu Cứng
Đường vào Tế Mỹ
Đường vào Tế Mỹ
Mục 12.1
1.800.0001.300.0001.100.000
Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến cầu Cứng
Đường vào Tế Mỹ
Đoạn 2: Từ cầu Cứng đến đường ven đồi Kẽm Chè
Mục 12.2
1.250.000900.000750.000
Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến giáp cổng chợ Me
Đường 5 xã
Đoạn 3: Từ giáp đất xã Gia Hưng đến đê đầm Cút
Mục 6.3
550.000400.000350.000
Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến giáp cổng chợ Me
Đường 5 xã
Đường 5 xã
Mục 6.1
1.800.0001.300.0001.100.000
Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến giáp cổng chợ Me
Đường 5 xã
Đoạn 2: Từ cổng chợ Me đến hết đất xã Gia Viễn (giáp đất xã Gia Hưng)
Mục 6.2
1.100.000750.000650.000
Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến đầu đồi Kẽm Chè
Đường vào đồi Kẽm Chè (Đường ĐT477B cũ): Từ đường ĐT477 đến hết đất xã Gia Viễn
Đoạn 2: Từ đầu đồi Kẽm Chè đến hết đất xã Gia Viễn
Mục 14.2
850.000600.000500.000
Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến đầu đồi Kẽm Chè
Đường vào đồi Kẽm Chè (Đường ĐT477B cũ): Từ đường ĐT477 đến hết đất xã Gia Viễn
Đường vào đồi Kẽm Chè (Đường ĐT477B cũ): Từ đường ĐT477 đến hết đất xã Gia Viễn
Mục 14.1
1.250.000900.000750.000
Đoạn 1: Từ đường ĐT477B (đường Bái Đính - Ba Sao) đến đầu làng Trinh Phú
Đường liên thôn Trinh Phú - Liên Huy
Đoạn 3: Từ Cầu Ngay đến đê sông Hoàng Long
Mục 26.3
500.000350.000300.000
Đoạn 1: Từ đường ĐT477B (đường Bái Đính - Ba Sao) đến đầu làng Trinh Phú
Đường liên thôn Trinh Phú - Liên Huy
Đoạn 2: Từ đầu làng Trinh Phú qua chợ Liên Huy đến Cầu Ngay
Mục 26.2
500.000350.000300.000
Đoạn 1: Từ đường ĐT477B (đường Bái Đính - Ba Sao) đến đầu làng Trinh Phú
Đường liên thôn Trinh Phú - Liên Huy
Đường liên thôn Trinh Phú - Liên Huy
Mục 26.1
550.000400.000350.000
Đoạn 1: Từ đường ĐT477C (đường Thống Nhất) đến hết đất Trường Tiểu học và THCS Gia Vượng
Đường liên thôn tại xã Gia Vượng cũ
Đoạn 2: Từ hết đất Trường Tiểu học và THCS Gia Vượng đến ngã ba Thôn 4 Gia Vượng (gặp đường đi xã Đại Hoàng)
Mục 28.2
450.000330.000300.000
Đoạn 1: Từ đường ĐT477C (đường Thống Nhất) đến hết đất Trường Tiểu học và THCS Gia Vượng
Đường liên thôn tại xã Gia Vượng cũ
Đường liên thôn tại xã Gia Vượng cũ
Mục 28.1
450.000330.000300.000
Đê Đầm Cút: Từ giáp đất xã Gia Hưng đến hết đất xã Gia Viễn (giáp xã Gia Vân)
Mục 20
450.000330.000300.000
Đường Tiến Yết: Từ Điện lực Gia Viễn đến ngã ba đường ĐT477B (đường Bái Đính - Ba Sao)
Mục 4
900.000650.000550.000
Đường chuyên dùng của Nhà máy xi măng the Vissai: Từ đầu đồi Kẽm Chè đến giáp đường ĐT477
Mục 7
650.000450.000400.000
Đường kênh T2 (tuyến đường kênh bao quanh khu dân cư thôn Đồng Chưa và thôn Liên Huy)
Mục 18
1.800.0001.300.0001.100.000
Đường liên thôn Mỹ Cát - Mỹ Sơn: Từ đường 5 xã đến gặp đường Bái Đính - Ba Sao
Mục 22
550.000400.000350.000
Đường phía Tây kênh Bản Đông: Từ giáp trụ sở UBND xã Gia Viễn đến hết khu dân cư mới xã Gia Thịnh cũ (giáp khu dân cư thôn Đồng Chưa)
Mục 24
3.200.0002.200.0001.900.000
Đường phía bắc Chợ Me
Mục 11
1.600.0001.100.000950.000
Đường phía đông bệnh viện: Từ đường ĐT477 đến đường ĐT477B (đường Bái Đính - Ba Sao)
Mục 9
1.100.000750.000650.000
Đường quy hoạch trong Khu dân cư Đồng Xá
Các tuyến đường quy hoạch trong các khu dân cư mới
Đường quy hoạch trong Khu dân cư Phố Me
Mục 33.2
1.400.0001.000.000850.000
Đường quy hoạch trong Khu dân cư Đồng Xá
Các tuyến đường quy hoạch trong các khu dân cư mới
Nhà lô khu đấu giá, khu nhà vườn thuộc xã Gia Hòa cũ
Mục 33.6
550.000450.000400.000
Đường quy hoạch trong Khu dân cư Đồng Xá
Các tuyến đường quy hoạch trong các khu dân cư mới
Đường quy hoạch trong khu dân cư phố Tiến Yết
Mục 33.4
600.000450.000400.000
Đường quy hoạch trong Khu dân cư Đồng Xá
Các tuyến đường quy hoạch trong các khu dân cư mới
Đường quy hoạch trong Khu dân cư sau trường Trung học cơ sở và Tiểu học Me
Mục 33.3
900.000650.000550.000
Đường quy hoạch trong Khu dân cư Đồng Xá
Các tuyến đường quy hoạch trong các khu dân cư mới
Các tuyến đường quy hoạch trong các khu dân cư mới
Mục 33.1
1.250.000900.000750.000
Đường quy hoạch trong Khu dân cư Đồng Xá
Các tuyến đường quy hoạch trong các khu dân cư mới
Đường quy hoạch trong khu dân cư mới Gia Thịnh (trừ đường Hồng Dân kéo dài và đường kênh T2)
Mục 33.5
900.000650.000550.000
Đường sông Me: Từ đường ĐT477 đến đường ĐT477B (đường Bái Đính - Ba Sao)
Mục 10
1.600.0001.100.000950.000
Đường trục xã Gia Thịnh cũ: Từ đường ĐT477B (Sân bóng Thịnh Vượng) đến hết đất Trường THCS Gia Thịnh
Mục 25
800.000550.000500.000
Đường ven đồi Kẽm Chè: Từ đường ĐT477 đến giáp đường Bái Đính - Ba Sao
Mục 15
2.100.0001.500.0001.300.000
Đường vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên: Từ đường ĐT477 đến hết trung tâm Giáo dục thường xuyên
Mục 13
1.250.000900.000750.000
Đường vào bãi khai thác đá: Đường ĐT477B (đường Bái Đính - Ba Sao) đến bãi khai thác đá
Mục 17
700.000500.000400.000
Đường vào thôn Mỹ Cát: Từ đường ĐT477 (giáp nghĩa trang liệt sĩ Gia Viễn) đến gặp đường liên thôn Mỹ Sơn - Mỹ Cát
Mục 16
650.000450.000400.000
Đường ĐT477: Từ giáp đất xã Gia Hưng đến hết đất xã Gia Viễn (giáp xã Đại Hoàng)
Mục 1
2.800.0002.000.0001.700.000
Đường ĐT477B cũ (đường tránh đường Bái Đính - Ba Sao): Từ Cầu Thượng đến đê Đầm Cút
Mục 3
700.000500.000400.000
Đường ĐT477C (đường Thống Nhất): Từ ngã 4 đường ĐT477B (đường vành đai) đến đê tả Hoàng Long
Mục 8
1.800.0001.300.0001.100.000
Đường đi xã Đại Hoàng: Từ đường Bái Đính - Ba Sao Qua ngã ba Thôn 4 Gia Vượng đến hết đất xã Gia Viễn (giáp cầu Hoàng Long)
Mục 27
550.000400.000350.000
Đường đê tả Hoàng Long: Từ giáp đất xã Gia Hưng đến hết đất xã Gia Viễn (giáp xã Đại Hoàng)
Mục 29
550.000400.000350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.