Bảng giá đất Xã Giao Thủy, Ninh Bình từ 01/01/2026

264 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Giao Thủy là 30.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng đến Cty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Xuân Thủy, Đoạn từ bến xe cũ đến ngã tư Bưu điện), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (108 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu dân cư tập trung Hoành Lộ Nam
Mục 13
10.000.0005.000.0002.500.000
Khu dân cư tập trung Sơn Lâm Thọ
Mục 12
9.000.0004.500.0002.250.000
Tuyến 1 các lô liền kề
Khu dân cư tập trung và khu tái định cư Ngô Đồng (cũ)
Tuyến 3, Tuyến 4, Tuyến 11
Mục 15
13.500.000
Tuyến 1 các lô liền kề
Khu dân cư tập trung và khu tái định cư Ngô Đồng (cũ)
Khu dân cư tập trung và khu tái định cư Ngô Đồng (cũ)
Mục 15
14.000.000
Tuyến 1 các lô liền kề
Khu dân cư tập trung và khu tái định cư Ngô Đồng (cũ)
Tuyến 2
Mục 15
14.000.000
Tuyến 1 các lô liền kề
Khu dân cư tập trung và khu tái định cư Ngô Đồng (cũ)
Các đường còn lại
Mục 15
11.500.000
Tuyến 1 các lô liền kề
Khu dân cư tập trung và khu tái định cư Ngô Đồng (cũ)
Tuyến 1 các lô biệt thự
Mục 15
13.500.000
Đoạn ngã ba Hoành Nha đến giáp ngã ba ông Điển (thôn Quyết Tiến 1)
Tỉnh lộ 488 (Đường Tiến Hải cũ)
Tỉnh lộ 488 (Đường Tiến Hải cũ)
Mục 3
9.000.0004.600.0002.300.000
Đoạn ngã ba Hoành Nha đến giáp ngã ba ông Điển (thôn Quyết Tiến 1)
Tỉnh lộ 488 (Đường Tiến Hải cũ)
Đoạn từ ngã ba ông Điển (thôn Quyết Tiến 1) đến giáp Hoành Sơn
Mục 3
7.000.0004.100.0002.200.000
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến hết nhà bà Sinh (thôn Sơn Đài)
Đường trục xã
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến hết nhà ông Trung (thôn Sơn Đài)
Mục 5
5.500.0003.000.0002.000.000
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến hết nhà bà Sinh (thôn Sơn Đài)
Đường trục xã
Đoạn từ giáp cầu Hoành Nhị đến cầu Xuất Khẩu (QL 37B)
Mục 5
11.000.0005.500.0003.000.000
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến hết nhà bà Sinh (thôn Sơn Đài)
Đường trục xã
Đoạn từ giáp nhà bà Sinh (thôn Sơn Đài) đến cầu Hoành Nhị
Mục 5
7.000.0003.500.0002.000.000
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến hết nhà bà Sinh (thôn Sơn Đài)
Đường trục xã
Đoạn nhà bà Sinh đến nhà ông Hà (thôn Sơn Đài)
Mục 5
6.000.0003.000.0002.000.000
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến hết nhà bà Sinh (thôn Sơn Đài)
Đường trục xã
Đoạn từ đường TL 488 đến cầu UBND xã Giao Thủy cũ
Mục 5
6.000.0003.000.0002.000.000
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến hết nhà bà Sinh (thôn Sơn Đài)
Đường trục xã
Đoạn từ nhà ông Trung (thôn Sơn Đài) đến hết nhà ông Hà (thôn Sơn Đài)
Mục 5
6.000.0003.000.0002.000.000
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến hết nhà bà Sinh (thôn Sơn Đài)
Đường trục xã
Đường trục xã
Mục 5
5.500.0003.000.0002.000.000
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến hết nhà bà Sinh (thôn Sơn Đài)
Đường trục xã
Đoạn từ nhà ông Trung (thôn Sơn Đài) đến Tỉnh lộ 488
Mục 5
5.500.0003.000.0002.000.000
Đoạn từ cầu Diêm đến giáp cầu ông Nhuệ thôn Bình Minh
Đường Bình Xuân
Đường Bình Xuân
Mục 9
12.000.0006.000.0003.000.000
Đoạn từ cầu Diêm đến giáp cầu ông Nhuệ thôn Bình Minh
Đường Bình Xuân
Đoạn từ cầu ô Vững thôn Bình Lợi đến giáp cầu Thống Nhất
Mục 9
8.000.0004.000.0002.100.000
Đoạn từ cầu Diêm đến giáp cầu ông Nhuệ thôn Bình Minh
Đường Bình Xuân
Đoạn từ cầu ô Nhuệ xóm 1 đến giáp cầu ông Vững thôn Bình Lợi
Mục 9
9.000.0004.500.0003.000.000
Đoạn từ cầu Nam Điền B đến cầu Bà Lệ
Đường Tiến Long
Đoạn từ cầu Bà Lệ đến hết trường Mầm non
Mục 7
9.500.0004.800.0002.500.000
Đoạn từ cầu Nam Điền B đến cầu Bà Lệ
Đường Tiến Long
Đoạn từ hết trường Mầm non đến giáp Giao Châu cũ (cách cầu Giao Tân 45m)
Mục 7
8.500.0004.300.0002.200.000
Đoạn từ cầu Nam Điền B đến cầu Bà Lệ
Đường Tiến Long
Đường Tiến Long
Mục 7
8.500.0004.300.0002.200.000
Đoạn từ cầu ông Giám đến chợ Hoành Nhị cũ
Các tuyến đường khác
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 cạnh nhà ông Thắng vào chợ
Mục 11
15.000.0008.000.0004.000.000
Đoạn từ cầu ông Giám đến chợ Hoành Nhị cũ
Các tuyến đường khác
Đoạn từ bệnh viện đến QL 37B
Mục 11
9.000.0004.500.0003.000.000
Đoạn từ cầu ông Giám đến chợ Hoành Nhị cũ
Các tuyến đường khác
Đoạn từ ngã ba ông Điển (thôn Bình Thắng) đến gốc Đề
Mục 11
12.000.0006.000.0003.100.000
Đoạn từ cầu ông Giám đến chợ Hoành Nhị cũ
Các tuyến đường khác
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 cạnh Công ty Thương mại vào chợ
Mục 11
15.000.0008.000.0004.000.000
Đoạn từ cầu ông Giám đến chợ Hoành Nhị cũ
Các tuyến đường khác
Đoạn từ giáp chợ Hoành Nhị cũ đến cầu Xuất Khẩu
Mục 11
13.000.0006.500.0003.500.000
Đoạn từ cầu ông Giám đến chợ Hoành Nhị cũ
Các tuyến đường khác
Các tuyến đường khác
Mục 11
7.500.0003.800.0002.000.000
Đoạn từ cầu ông Giám đến chợ Hoành Nhị cũ
Các tuyến đường khác
Đoạn từ ngã tư Bưu Điện đến giáp chợ Hoành Nhị cũ
Mục 11
16.000.0008.000.0004.000.000
Đoạn từ cầu ông Giám đến chợ Hoành Nhị cũ
Các tuyến đường khác
Đoạn từ cầu bà Lợi đến cầu Chợ Hoành Nha
Mục 11
7.000.0003.600.0002.000.000
Đoạn từ cầu ông Giám đến chợ Hoành Nhị cũ
Các tuyến đường khác
Đoạn từ Quốc lộ 37B (lối vào chợ TT Ngô Đồng) đến giáp đường từ Bưu điện vào chợ cũ
Mục 11
7.500.0004.000.0002.000.000
Đoạn từ cầu ông Giám đến chợ Hoành Nhị cũ
Các tuyến đường khác
Đoạn từ tòa án nhân dân huyện đến QL 37B
Mục 11
12.000.0006.000.0003.000.000
Đoạn từ cầu ông Giám đến chợ Hoành Nhị cũ
Các tuyến đường khác
Đoạn từ công ty CP Thương bình 27/7 đến nhà Ly TDP Sơn Hoà
Mục 11
12.500.0006.300.0003.200.000
Đoạn từ cầu ông Giám đến chợ Hoành Nhị cũ
Các tuyến đường khác
Đoạn từ Đầu Voi (thôn Hoành Đông) đến cầu Tiến Châu
Mục 11
6.000.0003.000.0002.000.000
Đoạn từ cầu ông Giám đến chợ Hoành Nhị cũ
Các tuyến đường khác
Đoạn từ Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Xuân Thủy đến trường Mầm non
Mục 11
8.000.0004.000.0002.000.000
Đoạn từ cầu ông Giám đến chợ Hoành Nhị cũ
Các tuyến đường khác
Đoạn từ cầu Hoành Nhị đến giáp đê sông Hồng (TDP Đông Tiến)
Mục 11
8.500.0004.300.0002.200.000
Đoạn từ cầu ông Giám đến chợ Hoành Nhị cũ
Các tuyến đường khác
Đoạn từ cây xăng ông Dũng đến cầu Đôi
Mục 11
8.500.0004.300.0002.200.000
Đoạn từ cầu ông Ngọc đến giáp nhà ông Sao thôn Bình Thuận
Đường Bình Lạc
Đoạn từ hết nhà ông Sao thôn Bình Thuận đến giáp cầu ông Nhàn thôn Hoành Đông
Mục 10
5.000.0003.000.0002.000.000
Đoạn từ cầu ông Ngọc đến giáp nhà ông Sao thôn Bình Thuận
Đường Bình Lạc
Đường Bình Lạc
Mục 10
5.500.0003.000.0002.000.000
Đoạn từ cầu ông Phương đến cầu Bà Mót
Đường Tiến Thịnh
Đường Tiến Thịnh
Mục 8
8.500.0004.300.0002.200.000
Đoạn từ cầu ông Phương đến cầu Bà Mót
Đường Tiến Thịnh
Đoạn từ cầu Đất đến giáp xã Giao Bình
Mục 8
7.000.0003.500.0002.000.000
Đoạn từ giáp Cồn Nhất đến trường PTTH Giao Thủy
Quốc lộ 37B
Đoạn từ trường Dân lập đến giáp Giao Hưng
Mục 1
13.000.0006.500.0003.500.000
Đoạn từ giáp Cồn Nhất đến trường PTTH Giao Thủy
Quốc lộ 37B
Đoạn từ ngã tư Cầu Diêm đến đường vào chợ
Mục 1
20.000.00010.000.0005.000.000
Đoạn từ giáp Cồn Nhất đến trường PTTH Giao Thủy
Quốc lộ 37B
Đoạn từ giáp đường vào chợ đến cầu Xuất Khẩu
Mục 1
15.000.0008.500.0004.000.000
Đoạn từ giáp Cồn Nhất đến trường PTTH Giao Thủy
Quốc lộ 37B
Đoạn từ cầu Giao Hà đến giáp trường Dân lập
Mục 1
17.000.0008.000.0004.000.000
Đoạn từ giáp Cồn Nhất đến trường PTTH Giao Thủy
Quốc lộ 37B
Đoạn từ trường PTTH Giao Thủy đến cầu Diêm
Mục 1
13.500.0006.800.0003.700.000
Đoạn từ giáp Cồn Nhất đến trường PTTH Giao Thủy
Quốc lộ 37B
Đoạn từ cầu Xuất Khẩu đến giáp cầu Giao Hà
Mục 1
15.000.0007.500.0003.500.000
Đoạn từ giáp Cồn Nhất đến trường PTTH Giao Thủy
Quốc lộ 37B
Quốc lộ 37B
Mục 1
12.500.0006.300.0003.200.000
Đoạn từ giáp thổ bà Vui xóm Hoành Tam đến nhà ông Đương
Đường liên thôn
Đoạn từ thổ bà Trâm đến thổ ông Hiến (xóm Hoành Lộ Nam)
Mục 6
5.000.0003.000.0002.000.000
Đoạn từ giáp thổ bà Vui xóm Hoành Tam đến nhà ông Đương
Đường liên thôn
Đường liên thôn
Mục 6
6.000.0003.000.0002.000.000
Đoạn từ giáp thổ bà Vui xóm Hoành Tam đến nhà ông Đương
Đường liên thôn
Đoạn từ giáp cầu ông Phán thôn Bình Thuận đến nhà ông Ngội thôn Bình Thắng
Mục 6
6.000.0003.000.0002.000.000
Đoạn từ giáp thổ bà Vui xóm Hoành Tam đến nhà ông Đương
Đường liên thôn
Đoạn từ cầu Hoành Nhị đến chùa Hoành Nhị xóm Sơn Lâm Thọ
Mục 6
7.000.0004.100.0002.200.000
Đoạn từ giáp thổ bà Vui xóm Hoành Tam đến nhà ông Đương
Đường liên thôn
Đoạn từ nhà ông Nôm thôn Hoành Đông đến chùa Trùng Hưng
Mục 6
4.500.0003.000.0002.000.000
Đoạn từ giáp thổ bà Vui xóm Hoành Tam đến nhà ông Đương
Đường liên thôn
Đoạn từ chùa Trùng Hưng đến nhà ông Hoàn thôn Bình Đông
Mục 6
4.000.0003.000.0002.000.000
Đoạn từ giáp thổ bà Vui xóm Hoành Tam đến nhà ông Đương
Đường liên thôn
Đoạn từ cầu Diêm đến giáp cầu ông Ngọc thôn Đông Bình
Mục 6
7.500.0003.800.0002.000.000
Đoạn từ giáp thổ bà Vui xóm Hoành Tam đến nhà ông Đương
Đường liên thôn
Đoạn từ nhà bà Yến thôn Bình Thịnh đến chùa Trùng Hưng
Mục 6
4.500.0003.000.0002.000.000
Đoạn từ giáp thổ bà Vui xóm Hoành Tam đến nhà ông Đương
Đường liên thôn
Đoạn từ thổ ông Ân xóm Hoành Tam đến thổ bà Vui
Mục 6
6.000.0003.000.0002.000.000
Đoạn từ giáp thổ bà Vui xóm Hoành Tam đến nhà ông Đương
Đường liên thôn
Đoạn từ nhà ông Diện (thôn Bình Tiến) đến đường Bình Lạc
Mục 6
5.000.0003.000.0002.000.000
Đoạn từ giáp thổ bà Vui xóm Hoành Tam đến nhà ông Đương
Đường liên thôn
Đoạn từ đường Bình Lạc đến cầu ông Phán thôn Bình Thuận
Mục 6
5.000.0003.000.0002.000.000
Đoạn từ giáp thổ bà Vui xóm Hoành Tam đến nhà ông Đương
Đường liên thôn
Đoạn từ chợ Hoành Nha đến trạm điện Quyết Thắng
Mục 6
5.000.0003.000.0002.000.000
Đoạn từ giáp xã Giao Tiến cũ đến giáp cống Hoành Thu
Tỉnh lộ 488
Đoạn từ đình Hoành Lộ đến giáp xã Giao Hưng
Mục 4
10.000.0005.000.0002.500.000
Đoạn từ giáp xã Giao Tiến cũ đến giáp cống Hoành Thu
Tỉnh lộ 488
Tỉnh lộ 488
Mục 4
6.000.0003.000.0002.000.000
Đoạn từ giáp xã Giao Tiến cũ đến giáp cống Hoành Thu
Tỉnh lộ 488
Đoạn từ cống Hoành Thu đến giáp đình Hoành Lộ
Mục 4
7.000.0003.300.0002.000.000
Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng đến Cty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Xuân Thủy
Tỉnh lộ 489
Đoạn từ đền Diêm đến giáp Cty CP may thời trang thể thao Giao Thủy
Mục 2
10.000.0005.000.0002.500.000
Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng đến Cty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Xuân Thủy
Tỉnh lộ 489
Từ cầu Nam Điền B đến giáp cầu Thọ Nghiệp
Mục 2
10.000.0005.000.0002.500.000
Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng đến Cty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Xuân Thủy
Tỉnh lộ 489
Đoạn từ đường rẽ vào phà Cồn Nhất đến Giáp cống Cồn Nhất
Mục 2
10.500.0005.300.0002.700.000
Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng đến Cty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Xuân Thủy
Tỉnh lộ 489
Đoạn từ ngã tư Bưu Điện đến giáp chùa Diêm
Mục 2
11.500.0006.300.0003.200.000
Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng đến Cty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Xuân Thủy
Tỉnh lộ 489
Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng đến giáp bến xe mới
Mục 2
15.000.0007.500.0003.500.000
Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng đến Cty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Xuân Thủy
Tỉnh lộ 489
Đoạn từ Cty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Xuân Thủy đến cầu ông Bảng
Mục 2
8.500.0004.300.0002.200.000
Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng đến Cty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Xuân Thủy
Tỉnh lộ 489
Từ giáp Hoành Sơn cũ đến trạm điện
Mục 2
6.500.0003.800.0002.000.000
Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng đến Cty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Xuân Thủy
Tỉnh lộ 489
Tỉnh lộ 489
Mục 2
8.500.0004.300.0002.200.000
Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng đến Cty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Xuân Thủy
Tỉnh lộ 489
Đoạn từ chùa Diêm đến giáp đền Diêm
Mục 2
11.000.0006.000.0003.000.000
Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng đến Cty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Xuân Thủy
Tỉnh lộ 489
Đoạn từ giáp XN Máy kéo đến giáp xã Giao Tiến cũ
Mục 2
6.500.0003.300.0002.000.000
Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng đến Cty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Xuân Thủy
Tỉnh lộ 489
Đoạn từ bến xe cũ đến ngã tư Bưu điện
Mục 2
30.000.00015.000.0008.000.000
Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng đến Cty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Xuân Thủy
Tỉnh lộ 489
Đoạn từ bến xe mới đến cống Chúa 2
Mục 2
16.000.0008.600.0004.300.000
Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng đến Cty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Xuân Thủy
Tỉnh lộ 489
Đoạn từ cống Chúa 2 đến bến xe cũ
Mục 2
15.000.0008.000.0004.000.000
Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng đến Cty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Xuân Thủy
Tỉnh lộ 489
Đoạn từ ngã tư Bưu điện đến ngã tư cầu Diêm
Mục 2
30.000.00015.000.0008.000.000
Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng đến Cty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Xuân Thủy
Tỉnh lộ 489
Đoạn từ giáp cầu ông Bảng đến XN Máy kéo
Mục 2
7.500.0003.800.0002.000.000
Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng đến Cty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Xuân Thủy
Tỉnh lộ 489
Đoạn từ Cty CP may thời trang thể thao Giao Thủy đến giáp đê sông Hồng
Mục 2
11.000.0005.500.0002.800.000
Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng đến Cty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Xuân Thủy
Tỉnh lộ 489
Từ Trạm điện 35kv đến cầu Thọ Nghiệp
Mục 2
8.000.0004.000.0002.000.000
Đường D1
Khu dân cư tập trung thôn Sơn Đài
Đường D2, N1, N2 (Dãy biệt thự), D4
Mục 19
13.000.000
Đường D1
Khu dân cư tập trung thôn Sơn Đài
Đường D3, N2 (Không là dãy biệt thự)
Mục 19
12.000.000
Đường D1
Khu dân cư tập trung thôn Sơn Đài
Đường D5, D6, N3
Mục 19
11.000.000
Đường D1
Khu dân cư tập trung thôn Sơn Đài
Khu dân cư tập trung thôn Sơn Đài
Mục 19
14.000.000
Đường D1, D5, N3, N4
Khu dân cư tập trung xóm 4 (mở rộng)
Đường N1
Mục 17
14.000.000
Đường D1, D5, N3, N4
Khu dân cư tập trung xóm 4 (mở rộng)
Khu dân cư tập trung xóm 4 (mở rộng)
Mục 17
10.000.000
Đường D1, D5, N3, N4
Khu dân cư tập trung xóm 4 (mở rộng)
Đường D2, D3, D4, N2
Mục 17
11.000.000
Đường D1, N1
Khu dân cư tập trung xóm 14
Đường N3 các lô biệt thự
Mục 18
8.000.000
Đường D1, N1
Khu dân cư tập trung xóm 14
Khu dân cư tập trung xóm 14
Mục 18
12.500.000
Đường D1, N1
Khu dân cư tập trung xóm 14
Đường N2
Mục 18
10.000.000
Đường D1, N1
Khu dân cư tập trung xóm 14
Đường N3 các lô liền kề
Mục 18
9.000.000
Đường D1, N3, N5
Khu dân cư tập trung xã Giao Tiến (cũ)
Khu dân cư tập trung xã Giao Tiến (cũ)
Mục 16
16.500.000
Đường D1, N3, N5
Khu dân cư tập trung xã Giao Tiến (cũ)
Đường D5 các lô liền kề
Mục 16
12.000.000
Đường D1, N3, N5
Khu dân cư tập trung xã Giao Tiến (cũ)
Đường D3 các lô liền kề
Mục 16
13.000.000
Đường D1, N3, N5
Khu dân cư tập trung xã Giao Tiến (cũ)
Đường D6, N1, N2
Mục 16
12.000.000
Đường D1, N3, N5
Khu dân cư tập trung xã Giao Tiến (cũ)
Đường D2 các lô liền kề
Mục 16
14.000.000
Đường D1, N3, N5
Khu dân cư tập trung xã Giao Tiến (cũ)
Đường D5 các lô biệt thự
Mục 16
11.000.000
Đường D1, N3, N5
Khu dân cư tập trung xã Giao Tiến (cũ)
Đường N4
Mục 16
12.000.000
Đường D1, N3, N5
Khu dân cư tập trung xã Giao Tiến (cũ)
Đường D2 các lô biệt thự
Mục 16
10.500.000
Đường D1, N3, N5
Khu dân cư tập trung xã Giao Tiến (cũ)
Đường D3 các lô biệt thự
Mục 16
12.000.000
Đường D1, N3, N5
Khu dân cư tập trung xã Giao Tiến (cũ)
Đường D4
Mục 16
13.000.000
Đường N1
Đường trong khu nội thị của KĐT thị trấn Ngô Đồng (cũ)
Đường trong khu nội thị của KĐT thị trấn Ngô Đồng (cũ)
Mục 14
11.000.000
Đường N1
Đường trong khu nội thị của KĐT thị trấn Ngô Đồng (cũ)
Đường D1, D3, D4, D5
Mục 14
13.000.000
Đường N1
Đường trong khu nội thị của KĐT thị trấn Ngô Đồng (cũ)
Đường D2 (dãy biệt thự)
Mục 14
14.000.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 3,5m-5m
Các đường, đoạn đường còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 2,5m-3,5m
Mục 20
3.000.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 3,5m-5m
Các đường, đoạn đường còn lại
Các đường, đoạn đường còn lại
Mục 20
4.000.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 3,5m-5m
Các đường, đoạn đường còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2,5m
Mục 20
2.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (78 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đoạn ngã ba Hoành Nha đến giáp ngã ba ông Điển (thôn Quyết Tiến 1)
Tỉnh lộ 488 (Đường Tiến Hải cũ)
Tỉnh lộ 488 (Đường Tiến Hải cũ)
Mục 3
1.200.000700.000400.000
Đoạn ngã ba Hoành Nha đến giáp ngã ba ông Điển (thôn Quyết Tiến 1)
Tỉnh lộ 488 (Đường Tiến Hải cũ)
Đoạn từ ngã ba ông Điển (thôn Quyết Tiến 1) đến giáp Hoành Sơn
Mục 3
1.100.000600.000300.000
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến hết nhà bà Sinh (thôn Sơn Đài)
Đường trục xã
Đoạn từ nhà ông Trung (thôn Sơn Đài) đến Tỉnh lộ 488
Mục 5
1.200.000700.000400.000
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến hết nhà bà Sinh (thôn Sơn Đài)
Đường trục xã
Đoạn từ giáp cầu Hoành Nhị đến cầu Xuất Khẩu (QL 37B)
Mục 5
2.700.0001.350.000650.000
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến hết nhà bà Sinh (thôn Sơn Đài)
Đường trục xã
Đường trục xã
Mục 5
1.200.000700.000400.000
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến hết nhà bà Sinh (thôn Sơn Đài)
Đường trục xã
Đoạn nhà bà Sinh đến nhà ông Hà (thôn Sơn Đài)
Mục 5
1.000.000500.000300.000
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến hết nhà bà Sinh (thôn Sơn Đài)
Đường trục xã
Đoạn từ đường TL 488 đến cầu UBND xã Giao Thủy cũ
Mục 5
1.000.000500.000300.000
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến hết nhà bà Sinh (thôn Sơn Đài)
Đường trục xã
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến hết nhà ông Trung (thôn Sơn Đài)
Mục 5
1.200.000700.000400.000
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến hết nhà bà Sinh (thôn Sơn Đài)
Đường trục xã
Đoạn từ giáp nhà bà Sinh (thôn Sơn Đài) đến cầu Hoành Nhị
Mục 5
1.750.000850.000400.000
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến hết nhà bà Sinh (thôn Sơn Đài)
Đường trục xã
Đoạn từ nhà ông Trung (thôn Sơn Đài) đến hết nhà ông Hà (thôn Sơn Đài)
Mục 5
1.000.000500.000300.000
Đoạn từ cầu Diêm đến giáp cầu ông Nhuệ thôn Bình Minh
Đường Bình Xuân
Đoạn từ cầu ô Nhuệ xóm 1 đến giáp cầu ông Vững thôn Bình Lợi
Mục 8
1.200.000700.000400.000
Đoạn từ cầu Diêm đến giáp cầu ông Nhuệ thôn Bình Minh
Đường Bình Xuân
Đường Bình Xuân
Mục 8
1.700.000900.000500.000
Đoạn từ cầu Diêm đến giáp cầu ông Nhuệ thôn Bình Minh
Đường Bình Xuân
Đoạn từ cầu ô Vững thôn Bình Lợi đến giáp cầu Thống Nhất
Mục 8
1.100.000600.000300.000
Đoạn từ cầu Nam Điền B đến cầu Bà Lệ
Đường Tiến Long
Đoạn từ cầu Bà Lệ đến hết trường Mầm non
Mục 7
1.500.000800.000500.000
Đoạn từ cầu Nam Điền B đến cầu Bà Lệ
Đường Tiến Long
Đoạn từ hết trường Mầm non đến giáp Giao Châu cũ (cách cầu Giao Tân 45m)
Mục 7
1.200.000700.000400.000
Đoạn từ cầu Nam Điền B đến cầu Bà Lệ
Đường Tiến Long
Đường Tiến Long
Mục 7
1.200.000700.000400.000
Đoạn từ cầu ông Giám đến chợ Hoành Nhị cũ
Các tuyến đường khác
Đoạn từ cầu bà Lợi đến cầu Chợ Hoành Nha
Mục 10
1.000.000500.000300.000
Đoạn từ cầu ông Giám đến chợ Hoành Nhị cũ
Các tuyến đường khác
Đoạn từ Quốc lộ 37B (lối vào chợ TT Ngô Đồng) đến giáp đường từ Bưu điện vào chợ cũ
Mục 10
3.200.0001.600.000800.000
Đoạn từ cầu ông Giám đến chợ Hoành Nhị cũ
Các tuyến đường khác
Đoạn từ cầu Hoành Nhị đến giáp đê sông Hồng (TDP Đông Tiến)
Mục 10
2.200.0001.100.000600.000
Đoạn từ cầu ông Giám đến chợ Hoành Nhị cũ
Các tuyến đường khác
Đoạn từ Đầu Voi (thôn Hoành Đông) đến cầu Tiến Châu
Mục 10
800.000400.000300.000
Đoạn từ cầu ông Giám đến chợ Hoành Nhị cũ
Các tuyến đường khác
Đoạn từ tòa án nhân dân huyện đến QL 37B
Mục 10
2.200.0001.100.000600.000
Đoạn từ cầu ông Giám đến chợ Hoành Nhị cũ
Các tuyến đường khác
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 cạnh Công ty Thương mại vào chợ
Mục 10
3.300.0001.700.000900.000
Đoạn từ cầu ông Giám đến chợ Hoành Nhị cũ
Các tuyến đường khác
Đoạn từ ngã ba ông Điển (thôn Bình Thắng) đến gốc Đề
Mục 10
1.900.0001.000.000600.000
Đoạn từ cầu ông Giám đến chợ Hoành Nhị cũ
Các tuyến đường khác
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 cạnh nhà ông Thắng vào chợ
Mục 10
3.900.0002.000.0001.000.000
Đoạn từ cầu ông Giám đến chợ Hoành Nhị cũ
Các tuyến đường khác
Đoạn từ ngã tư Bưu Điện đến giáp chợ Hoành Nhị cũ
Mục 10
2.400.0001.200.000700.000
Đoạn từ cầu ông Giám đến chợ Hoành Nhị cũ
Các tuyến đường khác
Đoạn từ công ty CP Thương bình 27/7 đến nhà Ly TDP Sơn Hoà
Mục 10
3.500.0001.800.0001.000.000
Đoạn từ cầu ông Giám đến chợ Hoành Nhị cũ
Các tuyến đường khác
Đoạn từ bệnh viện đến QL 37B
Mục 10
2.200.0001.100.000600.000
Đoạn từ cầu ông Giám đến chợ Hoành Nhị cũ
Các tuyến đường khác
Các tuyến đường khác
Mục 10
3.000.0001.500.000800.000
Đoạn từ cầu ông Giám đến chợ Hoành Nhị cũ
Các tuyến đường khác
Đoạn từ cây xăng ông Dũng đến cầu Đôi
Mục 10
1.200.000700.000400.000
Đoạn từ cầu ông Giám đến chợ Hoành Nhị cũ
Các tuyến đường khác
Đoạn từ giáp chợ Hoành Nhị cũ đến cầu Xuất Khẩu
Mục 10
2.200.0001.100.000600.000
Đoạn từ cầu ông Giám đến chợ Hoành Nhị cũ
Các tuyến đường khác
Đoạn từ Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thuỷ lợi Xuân Thuỷ đến trường Mầm non
Mục 10
2.200.0001.100.000600.000
Đoạn từ cầu ông Ngọc đến giáp nhà ông Sao thôn Bình Thuận
Đường Bình Lạc
Đoạn từ hết nhà ông Sao thôn Bình Thuận đến giáp cầu ông Nhàn thôn Hoành Đông
Mục 9
900.000500.000300.000
Đoạn từ cầu ông Ngọc đến giáp nhà ông Sao thôn Bình Thuận
Đường Bình Lạc
Đường Bình Lạc
Mục 9
900.000500.000300.000
Đoạn từ cầu ông Phương đến cầu Bà Mót
Đường Tiến Thịnh
Đường Tiến Thịnh
Mục 7
1.200.000700.000400.000
Đoạn từ cầu ông Phương đến cầu Bà Mót
Đường Tiến Thịnh
Đoạn từ cầu Bà Mót đến cầu Đất
Mục 7
1.200.000700.000400.000
Đoạn từ cầu ông Phương đến cầu Bà Mót
Đường Tiến Thịnh
Đoạn từ cầu Đất đến giáp xã Giao Bình
Mục 7
900.000500.000300.000
Đoạn từ giáp Cồn Nhất đến trường PTTH Giao Thủy
Quốc lộ 37B
Đoạn từ giáp đường vào chợ đến cầu Xuất Khẩu
Mục 1
4.700.0002.400.0001.200.000
Đoạn từ giáp Cồn Nhất đến trường PTTH Giao Thủy
Quốc lộ 37B
Quốc lộ 37B
Mục 1
3.500.0001.800.000900.000
Đoạn từ giáp Cồn Nhất đến trường PTTH Giao Thủy
Quốc lộ 37B
Đoạn từ cầu Xuất Khẩu đến giáp cầu Giao Hà
Mục 1
4.600.0002.300.0001.100.000
Đoạn từ giáp Cồn Nhất đến trường PTTH Giao Thủy
Quốc lộ 37B
Đoạn từ cầu Giao Hà đến giáp trường Dân lập
Mục 1
4.700.0002.400.0001.200.000
Đoạn từ giáp Cồn Nhất đến trường PTTH Giao Thủy
Quốc lộ 37B
Đoạn từ trường Dân lập đến giáp Giao Hưng
Mục 1
3.300.0001.650.000900.000
Đoạn từ giáp Cồn Nhất đến trường PTTH Giao Thủy
Quốc lộ 37B
Đoạn từ ngã tư Cầu Diêm đến đường vào chợ
Mục 1
5.000.0002.500.0001.300.000
Đoạn từ giáp Cồn Nhất đến trường PTTH Giao Thủy
Quốc lộ 37B
Đoạn từ trường PTTH Giao Thủy đến cầu Diêm
Mục 1
4.100.0002.100.0001.100.000
Đoạn từ giáp thổ bà Vui xóm Hoành Tam đến nhà ông Đương
Đường liên thôn
Đoạn từ giáp cầu ông Phán thôn Bình Thuận đến nhà ông Ngội thôn Bình Thắng
Mục 6
800.000400.000300.000
Đoạn từ giáp thổ bà Vui xóm Hoành Tam đến nhà ông Đương
Đường liên thôn
Đoạn từ cầu Diêm đến giáp cầu ông Ngọc thôn Đông Bình
Mục 6
1.100.000600.000400.000
Đoạn từ giáp thổ bà Vui xóm Hoành Tam đến nhà ông Đương
Đường liên thôn
Đoạn từ chợ Hoành Nha đến trạm điện Quyết Thắng
Mục 6
1.250.000650.000350.000
Đoạn từ giáp thổ bà Vui xóm Hoành Tam đến nhà ông Đương
Đường liên thôn
Đoạn từ nhà bà Yến thôn Bình Thịnh đến chùa Trùng Hưng
Mục 6
1.000.000500.000300.000
Đoạn từ giáp thổ bà Vui xóm Hoành Tam đến nhà ông Đương
Đường liên thôn
Đoạn từ thổ ông Ân xóm Hoành Tam đến thổ bà Vui
Mục 6
1.200.000700.000400.000
Đoạn từ giáp thổ bà Vui xóm Hoành Tam đến nhà ông Đương
Đường liên thôn
Đoạn từ nhà ông Nôm thôn Hoành Đông đến chùa Trùng Hưng
Mục 6
1.000.000500.000300.000
Đoạn từ giáp thổ bà Vui xóm Hoành Tam đến nhà ông Đương
Đường liên thôn
Đường liên thôn
Mục 6
1.200.000700.000400.000
Đoạn từ giáp thổ bà Vui xóm Hoành Tam đến nhà ông Đương
Đường liên thôn
Đoạn từ thổ bà Trâm đến thổ ông Hiến (xóm Hoành Lộ Nam)
Mục 6
1.200.000700.000400.000
Đoạn từ giáp thổ bà Vui xóm Hoành Tam đến nhà ông Đương
Đường liên thôn
Đoạn từ nhà ông Diện (thôn Bình Tiến) đến đường Bình Lạc
Mục 6
1.250.000650.000350.000
Đoạn từ giáp thổ bà Vui xóm Hoành Tam đến nhà ông Đương
Đường liên thôn
Đoạn từ cầu Hoành Nhị đến chùa Hoành Nhị xóm Sơn Lâm Thọ
Mục 6
1.100.000600.000300.000
Đoạn từ giáp thổ bà Vui xóm Hoành Tam đến nhà ông Đương
Đường liên thôn
Đoạn từ chùa Trùng Hưng đến nhà ông Hoàn thôn Bình Đông
Mục 6
1.000.000500.000300.000
Đoạn từ giáp thổ bà Vui xóm Hoành Tam đến nhà ông Đương
Đường liên thôn
Đoạn từ đường Bình Lạc đến cầu ông Phán thôn Bình Thuận
Mục 6
800.000400.000300.000
Đoạn từ giáp xã Giao Tiến cũ đến giáp cống Hoành Thu
Tỉnh lộ 488
Đoạn từ đình Hoành Lộ đến giáp xã Giao Hưng
Mục 4
2.200.0001.100.000600.000
Đoạn từ giáp xã Giao Tiến cũ đến giáp cống Hoành Thu
Tỉnh lộ 488
Tỉnh lộ 488
Mục 4
1.400.000700.000400.000
Đoạn từ giáp xã Giao Tiến cũ đến giáp cống Hoành Thu
Tỉnh lộ 488
Đoạn từ cống Hoành Thu đến giáp đình Hoành Lộ
Mục 4
1.700.000900.000500.000
Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng đến Cty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Xuân Thủy
Tỉnh lộ 489
Đoạn từ cống Chúa 2 đến bến xe cũ
Mục 2
3.900.0002.000.0001.000.000
Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng đến Cty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Xuân Thủy
Tỉnh lộ 489
Tỉnh lộ 489
Mục 2
3.000.0001.500.000800.000
Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng đến Cty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Xuân Thủy
Tỉnh lộ 489
Đoạn từ Cty CP may thời trang thể thao Giao Thủy đến giáp đê sông Hồng
Mục 2
3.700.0001.900.0001.000.000
Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng đến Cty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Xuân Thủy
Tỉnh lộ 489
Từ cầu Nam Điền B đến giáp cầu Thọ Nghiệp
Mục 2
1.700.000950.000500.000
Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng đến Cty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Xuân Thủy
Tỉnh lộ 489
Từ giáp Hoành Sơn cũ đến trạm điện
Mục 2
1.600.000800.000500.000
Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng đến Cty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Xuân Thủy
Tỉnh lộ 489
Đoạn từ giáp cầu ông Bảng đến XN Máy kéo
Mục 2
2.200.0001.100.000600.000
Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng đến Cty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Xuân Thủy
Tỉnh lộ 489
Đoạn từ ngã tư Bưu Điện đến giáp chùa Diêm
Mục 2
4.500.0002.300.0001.100.000
Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng đến Cty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Xuân Thủy
Tỉnh lộ 489
Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng đến giáp bến xe mới
Mục 2
2.800.0001.400.000700.000
Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng đến Cty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Xuân Thủy
Tỉnh lộ 489
Đoạn từ ngã tư Bưu điện đến ngã tư cầu Diêm
Mục 2
5.500.0002.800.0001.400.000
Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng đến Cty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Xuân Thủy
Tỉnh lộ 489
Đoạn từ đường rẽ vào phà Cồn Nhất đến Giáp cống Cồn Nhất
Mục 2
3.000.0001.500.000800.000
Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng đến Cty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Xuân Thủy
Tỉnh lộ 489
Đoạn từ giáp XN Máy kéo đến giáp xã Giao Tiến cũ
Mục 2
1.900.000950.000600.000
Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng đến Cty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Xuân Thủy
Tỉnh lộ 489
Đoạn từ Cty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Xuân Thủy đến cầu ông Bảng
Mục 2
2.700.0001.400.000800.000
Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng đến Cty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Xuân Thủy
Tỉnh lộ 489
Đoạn từ đền Diêm đến giáp Cty CP may thời trang thể thao Giao Thủy
Mục 2
3.500.0001.800.000900.000
Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng đến Cty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Xuân Thủy
Tỉnh lộ 489
Đoạn từ bến xe mới đến cống Chúa 2
Mục 2
4.500.0002.300.0001.100.000
Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng đến Cty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Xuân Thủy
Tỉnh lộ 489
Từ Trạm điện 35kv đến cầu Thọ Nghiệp
Mục 2
1.700.000950.000500.000
Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng đến Cty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Xuân Thủy
Tỉnh lộ 489
Đoạn từ bến xe cũ đến ngã tư Bưu điện
Mục 2
4.600.0002.300.0001.100.000
Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng đến Cty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Xuân Thủy
Tỉnh lộ 489
Đoạn từ chùa Diêm đến giáp đền Diêm
Mục 2
3.900.0002.000.0001.000.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Mục 11
1.000.000500.000350.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m
Mục 11
800.000400.000300.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 11
300.000300.000300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (78 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đoạn ngã ba Hoành Nha đến giáp ngã ba ông Điển (thôn Quyết Tiến 1)
Tỉnh lộ 488 (Đường Tiến Hải cũ)
Tỉnh lộ 488 (Đường Tiến Hải cũ)
Mục 3
1.400.000800.000400.000
Đoạn ngã ba Hoành Nha đến giáp ngã ba ông Điển (thôn Quyết Tiến 1)
Tỉnh lộ 488 (Đường Tiến Hải cũ)
Đoạn từ ngã ba ông Điển (thôn Quyết Tiến 1) đến giáp Hoành Sơn
Mục 3
1.300.000700.000400.000
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến hết nhà bà Sinh (thôn Sơn Đài)
Đường trục xã
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến hết nhà ông Trung (thôn Sơn Đài)
Mục 5
1.400.000800.000400.000
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến hết nhà bà Sinh (thôn Sơn Đài)
Đường trục xã
Đường trục xã
Mục 5
1.400.000800.000400.000
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến hết nhà bà Sinh (thôn Sơn Đài)
Đường trục xã
Đoạn từ nhà ông Trung (thôn Sơn Đài) đến hết nhà ông Hà (thôn Sơn Đài)
Mục 5
1.200.000600.000300.000
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến hết nhà bà Sinh (thôn Sơn Đài)
Đường trục xã
Đoạn từ giáp cầu Hoành Nhị đến cầu Xuất Khẩu (QL 37B)
Mục 5
2.750.0001.400.000700.000
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến hết nhà bà Sinh (thôn Sơn Đài)
Đường trục xã
Đoạn nhà bà Sinh đến nhà ông Hà (thôn Sơn Đài)
Mục 5
1.200.000600.000300.000
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến hết nhà bà Sinh (thôn Sơn Đài)
Đường trục xã
Đoạn từ giáp nhà bà Sinh (thôn Sơn Đài) đến cầu Hoành Nhị
Mục 5
1.750.000900.000450.000
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến hết nhà bà Sinh (thôn Sơn Đài)
Đường trục xã
Đoạn từ đường TL 488 đến cầu UBND xã Giao Thủy cũ
Mục 5
1.200.000600.000300.000
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến hết nhà bà Sinh (thôn Sơn Đài)
Đường trục xã
Đoạn từ nhà ông Trung (thôn Sơn Đài) đến Tỉnh lộ 488
Mục 5
1.400.000800.000400.000
Đoạn từ cầu Diêm đến giáp cầu ông Nhuệ thôn Bình Minh
Đường Bình Xuân
Đoạn từ cầu ô Nhuệ xóm 1 đến giáp cầu ông Vững thôn Bình Lợi
Mục 8
1.400.000800.000400.000
Đoạn từ cầu Diêm đến giáp cầu ông Nhuệ thôn Bình Minh
Đường Bình Xuân
Đoạn từ cầu ô Vững thôn Bình Lợi đến giáp cầu Thống Nhất
Mục 8
1.300.000700.000400.000
Đoạn từ cầu Diêm đến giáp cầu ông Nhuệ thôn Bình Minh
Đường Bình Xuân
Đường Bình Xuân
Mục 8
1.800.0001.000.000600.000
Đoạn từ cầu Nam Điền B đến cầu Bà Lệ
Đường Tiến Long
Đường Tiến Long
Mục 7
1.400.000800.000400.000
Đoạn từ cầu Nam Điền B đến cầu Bà Lệ
Đường Tiến Long
Đoạn từ hết trường Mầm non đến giáp Giao Châu cũ (cách cầu Giao Tân 45m)
Mục 7
1.400.000800.000400.000
Đoạn từ cầu Nam Điền B đến cầu Bà Lệ
Đường Tiến Long
Đoạn từ cầu Bà Lệ đến hết trường Mầm non
Mục 7
1.600.000900.000600.000
Đoạn từ cầu ông Giám đến chợ Hoành Nhị cũ
Các tuyến đường khác
Đoạn từ công ty CP Thương bình 27/7 đến nhà Ly TDP Sơn Hoà
Mục 10
3.800.0001.900.0001.000.000
Đoạn từ cầu ông Giám đến chợ Hoành Nhị cũ
Các tuyến đường khác
Đoạn từ cây xăng ông Dũng đến cầu Đôi
Mục 10
1.400.000800.000400.000
Đoạn từ cầu ông Giám đến chợ Hoành Nhị cũ
Các tuyến đường khác
Các tuyến đường khác
Mục 10
3.300.0001.700.000900.000
Đoạn từ cầu ông Giám đến chợ Hoành Nhị cũ
Các tuyến đường khác
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 cạnh nhà ông Thắng vào chợ
Mục 10
4.200.0002.100.0001.100.000
Đoạn từ cầu ông Giám đến chợ Hoành Nhị cũ
Các tuyến đường khác
Đoạn từ giáp chợ Hoành Nhị cũ đến cầu Xuất Khẩu
Mục 10
2.400.0001.200.000600.000
Đoạn từ cầu ông Giám đến chợ Hoành Nhị cũ
Các tuyến đường khác
Đoạn từ Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thuỷ lợi Xuân Thuỷ đến trường Mầm non
Mục 10
2.400.0001.200.000600.000
Đoạn từ cầu ông Giám đến chợ Hoành Nhị cũ
Các tuyến đường khác
Đoạn từ Đầu Voi (thôn Hoành Đông) đến cầu Tiến Châu
Mục 10
1.000.000500.000300.000
Đoạn từ cầu ông Giám đến chợ Hoành Nhị cũ
Các tuyến đường khác
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 cạnh Công ty Thương mại vào chợ
Mục 10
3.600.0001.800.000900.000
Đoạn từ cầu ông Giám đến chợ Hoành Nhị cũ
Các tuyến đường khác
Đoạn từ cầu Hoành Nhị đến giáp đê sông Hồng (TDP Đông Tiến)
Mục 10
2.300.0001.200.000700.000
Đoạn từ cầu ông Giám đến chợ Hoành Nhị cũ
Các tuyến đường khác
Đoạn từ ngã ba ông Điển (thôn Bình Thắng) đến gốc Đề
Mục 10
2.000.0001.100.000700.000
Đoạn từ cầu ông Giám đến chợ Hoành Nhị cũ
Các tuyến đường khác
Đoạn từ tòa án nhân dân huyện đến QL 37B
Mục 10
2.400.0001.200.000600.000
Đoạn từ cầu ông Giám đến chợ Hoành Nhị cũ
Các tuyến đường khác
Đoạn từ cầu bà Lợi đến cầu Chợ Hoành Nha
Mục 10
1.200.000600.000400.000
Đoạn từ cầu ông Giám đến chợ Hoành Nhị cũ
Các tuyến đường khác
Đoạn từ bệnh viện đến QL 37B
Mục 10
2.400.0001.200.000600.000
Đoạn từ cầu ông Giám đến chợ Hoành Nhị cũ
Các tuyến đường khác
Đoạn từ Quốc lộ 37B (lối vào chợ TT Ngô Đồng) đến giáp đường từ Bưu điện vào chợ cũ
Mục 10
3.500.0001.800.000900.000
Đoạn từ cầu ông Giám đến chợ Hoành Nhị cũ
Các tuyến đường khác
Đoạn từ ngã tư Bưu Điện đến giáp chợ Hoành Nhị cũ
Mục 10
2.700.0001.400.000700.000
Đoạn từ cầu ông Ngọc đến giáp nhà ông Sao thôn Bình Thuận
Đường Bình Lạc
Đoạn từ hết nhà ông Sao thôn Bình Thuận đến giáp cầu ông Nhàn thôn Hoành Đông
Mục 9
1.100.000600.000300.000
Đoạn từ cầu ông Ngọc đến giáp nhà ông Sao thôn Bình Thuận
Đường Bình Lạc
Đường Bình Lạc
Mục 9
1.100.000600.000300.000
Đoạn từ cầu ông Phương đến cầu Bà Mót
Đường Tiến Thịnh
Đoạn từ cầu Bà Mót đến cầu Đất
Mục 7
1.400.000800.000400.000
Đoạn từ cầu ông Phương đến cầu Bà Mót
Đường Tiến Thịnh
Đường Tiến Thịnh
Mục 7
1.400.000800.000400.000
Đoạn từ cầu ông Phương đến cầu Bà Mót
Đường Tiến Thịnh
Đoạn từ cầu Đất đến giáp xã Giao Bình
Mục 7
1.100.000600.000300.000
Đoạn từ giáp Cồn Nhất đến trường PTTH Giao Thủy
Quốc lộ 37B
Đoạn từ trường Dân lập đến giáp Giao Hưng
Mục 1
3.500.0001.700.000800.000
Đoạn từ giáp Cồn Nhất đến trường PTTH Giao Thủy
Quốc lộ 37B
Đoạn từ giáp đường vào chợ đến cầu Xuất Khẩu
Mục 1
5.100.0002.600.0001.300.000
Đoạn từ giáp Cồn Nhất đến trường PTTH Giao Thủy
Quốc lộ 37B
Đoạn từ trường PTTH Giao Thủy đến cầu Diêm
Mục 1
4.400.0002.200.0001.200.000
Đoạn từ giáp Cồn Nhất đến trường PTTH Giao Thủy
Quốc lộ 37B
Đoạn từ cầu Giao Hà đến giáp trường Dân lập
Mục 1
5.100.0002.600.0001.300.000
Đoạn từ giáp Cồn Nhất đến trường PTTH Giao Thủy
Quốc lộ 37B
Đoạn từ ngã tư Cầu Diêm đến đường vào chợ
Mục 1
5.400.0002.700.0001.400.000
Đoạn từ giáp Cồn Nhất đến trường PTTH Giao Thủy
Quốc lộ 37B
Quốc lộ 37B
Mục 1
3.800.0001.900.0001.000.000
Đoạn từ giáp Cồn Nhất đến trường PTTH Giao Thủy
Quốc lộ 37B
Đoạn từ cầu Xuất Khẩu đến giáp cầu Giao Hà
Mục 1
5.000.0002.500.0001.200.000
Đoạn từ giáp thổ bà Vui xóm Hoành Tam đến nhà ông Đương
Đường liên thôn
Đoạn từ cầu Hoành Nhị đến chùa Hoành Nhị xóm Sơn Lâm Thọ
Mục 6
1.300.000700.000400.000
Đoạn từ giáp thổ bà Vui xóm Hoành Tam đến nhà ông Đương
Đường liên thôn
Đoạn từ nhà ông Diện (thôn Bình Tiến) đến đường Bình Lạc
Mục 6
1.500.000750.000400.000
Đoạn từ giáp thổ bà Vui xóm Hoành Tam đến nhà ông Đương
Đường liên thôn
Đoạn từ đường Bình Lạc đến cầu ông Phán thôn Bình Thuận
Mục 6
1.000.000500.000300.000
Đoạn từ giáp thổ bà Vui xóm Hoành Tam đến nhà ông Đương
Đường liên thôn
Đoạn từ nhà bà Yến thôn Bình Thịnh đến chùa Trùng Hưng
Mục 6
1.200.000600.000400.000
Đoạn từ giáp thổ bà Vui xóm Hoành Tam đến nhà ông Đương
Đường liên thôn
Đoạn từ chùa Trùng Hưng đến nhà ông Hoàn thôn Bình Đông
Mục 6
1.200.000600.000400.000
Đoạn từ giáp thổ bà Vui xóm Hoành Tam đến nhà ông Đương
Đường liên thôn
Đoạn từ thổ bà Trâm đến thổ ông Hiến (xóm Hoành Lộ Nam)
Mục 6
1.400.000800.000400.000
Đoạn từ giáp thổ bà Vui xóm Hoành Tam đến nhà ông Đương
Đường liên thôn
Đoạn từ thổ ông Ân xóm Hoành Tam đến thổ bà Vui
Mục 6
1.400.000800.000400.000
Đoạn từ giáp thổ bà Vui xóm Hoành Tam đến nhà ông Đương
Đường liên thôn
Đoạn từ chợ Hoành Nha đến trạm điện Quyết Thắng
Mục 6
1.500.000750.000400.000
Đoạn từ giáp thổ bà Vui xóm Hoành Tam đến nhà ông Đương
Đường liên thôn
Đoạn từ giáp cầu ông Phán thôn Bình Thuận đến nhà ông Ngội thôn Bình Thắng
Mục 6
1.000.000500.000300.000
Đoạn từ giáp thổ bà Vui xóm Hoành Tam đến nhà ông Đương
Đường liên thôn
Đoạn từ nhà ông Nôm thôn Hoành Đông đến chùa Trùng Hưng
Mục 6
1.200.000600.000400.000
Đoạn từ giáp thổ bà Vui xóm Hoành Tam đến nhà ông Đương
Đường liên thôn
Đường liên thôn
Mục 6
1.400.000800.000400.000
Đoạn từ giáp thổ bà Vui xóm Hoành Tam đến nhà ông Đương
Đường liên thôn
Đoạn từ cầu Diêm đến giáp cầu ông Ngọc thôn Đông Bình
Mục 6
1.300.000700.000400.000
Đoạn từ giáp xã Giao Tiến cũ đến giáp cống Hoành Thu
Tỉnh lộ 488
Đoạn từ đình Hoành Lộ đến giáp xã Giao Hưng
Mục 4
2.300.0001.200.000700.000
Đoạn từ giáp xã Giao Tiến cũ đến giáp cống Hoành Thu
Tỉnh lộ 488
Tỉnh lộ 488
Mục 4
1.500.000800.000400.000
Đoạn từ giáp xã Giao Tiến cũ đến giáp cống Hoành Thu
Tỉnh lộ 488
Đoạn từ cống Hoành Thu đến giáp đình Hoành Lộ
Mục 4
1.800.0001.000.000600.000
Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng đến Cty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Xuân Thủy
Tỉnh lộ 489
Tỉnh lộ 489
Mục 2
3.200.0001.600.000900.000
Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng đến Cty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Xuân Thủy
Tỉnh lộ 489
Từ Trạm điện 35kv đến cầu Thọ Nghiệp
Mục 2
1.800.000900.000550.000
Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng đến Cty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Xuân Thủy
Tỉnh lộ 489
Từ giáp Hoành Sơn cũ đến trạm điện
Mục 2
1.700.000900.000600.000
Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng đến Cty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Xuân Thủy
Tỉnh lộ 489
Đoạn từ ngã tư Bưu Điện đến giáp chùa Diêm
Mục 2
4.800.0002.500.0001.200.000
Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng đến Cty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Xuân Thủy
Tỉnh lộ 489
Đoạn từ bến xe cũ đến ngã tư Bưu điện
Mục 2
5.000.0002.500.0001.200.000
Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng đến Cty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Xuân Thủy
Tỉnh lộ 489
Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng đến giáp bến xe mới
Mục 2
3.000.0001.500.000800.000
Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng đến Cty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Xuân Thủy
Tỉnh lộ 489
Đoạn từ cống Chúa 2 đến bến xe cũ
Mục 2
4.200.0002.100.0001.100.000
Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng đến Cty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Xuân Thủy
Tỉnh lộ 489
Đoạn từ chùa Diêm đến giáp đền Diêm
Mục 2
4.200.0002.100.0001.100.000
Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng đến Cty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Xuân Thủy
Tỉnh lộ 489
Từ cầu Nam Điền B đến giáp cầu Thọ Nghiệp
Mục 2
1.800.000900.000550.000
Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng đến Cty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Xuân Thủy
Tỉnh lộ 489
Đoạn từ giáp cầu ông Bảng đến XN Máy kéo
Mục 2
2.300.0001.200.000700.000
Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng đến Cty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Xuân Thủy
Tỉnh lộ 489
Đoạn từ ngã tư Bưu điện đến ngã tư cầu Diêm
Mục 2
6.000.0003.000.0001.500.000
Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng đến Cty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Xuân Thủy
Tỉnh lộ 489
Đoạn từ giáp XN Máy kéo đến giáp xã Giao Tiến cũ
Mục 2
2.000.0001.000.000600.000
Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng đến Cty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Xuân Thủy
Tỉnh lộ 489
Đoạn từ bến xe mới đến cống Chúa 2
Mục 2
4.900.0002.500.0001.200.000
Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng đến Cty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Xuân Thủy
Tỉnh lộ 489
Đoạn từ Cty CP may thời trang thể thao Giao Thủy đến giáp đê sông Hồng
Mục 2
4.000.0002.000.0001.000.000
Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng đến Cty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Xuân Thủy
Tỉnh lộ 489
Đoạn từ đền Diêm đến giáp Cty CP may thời trang thể thao Giao Thủy
Mục 2
3.800.0001.900.0001.000.000
Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng đến Cty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Xuân Thủy
Tỉnh lộ 489
Đoạn từ đường rẽ vào phà Cồn Nhất đến Giáp cống Cồn Nhất
Mục 2
3.200.0001.600.000900.000
Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng đến Cty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Xuân Thủy
Tỉnh lộ 489
Đoạn từ Cty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Xuân Thủy đến cầu ông Bảng
Mục 2
2.900.0001.500.000800.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m
Mục 11
1.000.000500.000400.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Mục 11
1.200.000600.000400.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 11
400.000400.000400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.