Bảng giá đất Xã Trực Ninh, Ninh Bình từ 01/01/2026

91 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Trực Ninh là 14.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường D1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (39 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đoạn từ NVH xóm Hùng Tiến đến cầu ông Điền
Đường liên xóm:
Đường liên xóm:
Mục 7
3.000.0001.500.0001.000.000
Đoạn từ Ngã ba cống chéo đến phà Thanh Đại cũ
Đường Huyện lộ: Đường Nam Ninh Hải
Đường Huyện lộ: Đường Nam Ninh Hải
Mục 3
4.500.0002.300.0001.200.000
Đoạn từ cầu Dài đến cống Vụ Tây
Đường trục xã:
Đường trục xã:
Mục 4
4.000.0002.000.0001.100.000
Đoạn từ cầu Dài đến cống Vụ Tây
Đường trục xã:
Từ điểm giao QL 21B đến Cống Nam Tân
Mục 4
5.500.0002.800.0001.100.000
Đoạn từ cầu Dài đến cống Vụ Tây
Đường trục xã:
Đoạn từ đường ngã ba làng Bằng Trang đến cầu Đá
Mục 4
4.000.0002.000.0001.100.000
Đoạn từ cầu Dài đến cống Vụ Tây
Đường trục xã:
Đoạn từ cầu Trắng đến đò Giá
Mục 4
4.000.0002.000.0001.100.000
Đoạn từ cầu Gạo đến giáp xã Quang Hưng
Đường Hưng Mỹ
Đường Hưng Mỹ
Mục 8
6.500.0003.300.0001.300.000
Đoạn từ cầu Nam Hải 2 đến hết cống Cao
Quốc lộ 21B
Đoạn từ giáp đất nhà Bà Huê thôn Thái Lãng đến bến phà Đại Nội
Mục 1
11.000.0005.500.0003.300.000
Đoạn từ cầu Nam Hải 2 đến hết cống Cao
Quốc lộ 21B
Đoạn từ giáp cống Cao đến hết đất nhà bà Huê thôn Thái Lãng
Mục 1
11.000.0005.500.0003.000.000
Đoạn từ cầu Nam Hải 2 đến hết cống Cao
Quốc lộ 21B
Quốc lộ 21B
Mục 1
10.000.0005.000.0003.000.000
Đoạn từ giáp xã Cát Thành đến cầu Trắng
Tỉnh lộ: Đường 488B
Đoạn từ giáp đường vào Trạm điện trung gian đến giáp Trụ sở HTX nông nghiệp
Mục 2
8.000.0004.000.0002.000.000
Đoạn từ giáp xã Cát Thành đến cầu Trắng
Tỉnh lộ: Đường 488B
Đoạn từ cầu Trắng đến cầu dài
Mục 2
10.000.0005.000.0002.500.000
Đoạn từ giáp xã Cát Thành đến cầu Trắng
Tỉnh lộ: Đường 488B
Đoạn từ cầu dài đến Trường tiểu học Trực Nội
Mục 2
9.000.0004.600.0002.600.000
Đoạn từ giáp xã Cát Thành đến cầu Trắng
Tỉnh lộ: Đường 488B
Đoạn từ Trụ sở HTX nông nghiệp đến giáp xã Trực Khang
Mục 2
9.000.0004.500.0002.000.000
Đoạn từ giáp xã Cát Thành đến cầu Trắng
Tỉnh lộ: Đường 488B
Tỉnh lộ: Đường 488B
Mục 2
8.000.0004.000.0002.300.000
Đoạn từ giáp xã Cát Thành đến cầu Trắng
Tỉnh lộ: Đường 488B
Đoạn từ giáp cầu Đen đến hết đường vào Trạm điện trung gian
Mục 2
11.000.0005.500.0002.500.000
Đường D1
Khu dân cư tập trung xã Trực Nội
Đường D2
Mục 9
12.000.000
Đường D1
Khu dân cư tập trung xã Trực Nội
Khu dân cư tập trung xã Trực Nội
Mục 9
14.000.000
Đường N1
Điểm TĐC phân tán thôn Thái Lãng
Điểm TĐC phân tán thôn Thái Lãng 110.000.000
Đường N1
Điểm TĐC phân tán thôn Thái Lãng
Điểm TĐC phân tán thôn Thái Lãng 210.000.000
Đường N1
Điểm TĐC phân tán thôn Thái Lãng
Điểm TĐC phân tán thôn Dương Thiện6.000.000
Đường N1
Điểm TĐC phân tán thôn Thái Lãng
Điểm TĐC phân tán thôn Thái Lãng 410.000.000
Đường N1
Điểm TĐC phân tán thôn Thái Lãng
Đường N29.000.000
Đường N1
Điểm TĐC phân tán thôn Thái Lãng
Điểm TĐC phân tán thôn Thái Lãng 310.000.000
Đường N1
Điểm TĐC phân tán thôn Thái Lãng
Điểm TĐC phân tán xóm Bằng Trang5.000.000
Đường N1
Điểm TĐC phân tán thôn Thái Lãng
Điểm TĐC đường Hưng Mỹ10.000.000
Đường N1
Điểm TĐC phân tán thôn Thái Lãng
Điểm TĐC thôn Quỹ Trại6.000.000
Đường N1
Điểm TĐC phân tán thôn Thái Lãng
Điểm TĐC phân tán thôn Thái Lãng11.000.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Mục 11
3.000.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 11
1.000.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m
Mục 11
2.000.000
Đường nam sông Thống Nhất (từ cầu Gạo đến giáp xã Quang Hưng)Đoạn từ cầu Nam Hải 2 đến cầu Thiệu
Mục 6
4.000.0002.300.0001.200.000
Đường nam sông Thống Nhất (từ cầu Gạo đến giáp xã Quang Hưng)
Mục 6
7.000.0004.000.0002.000.000
Đường nam sông Thống Nhất (từ cầu Gạo đến giáp xã Quang Hưng)Đoạn giao QL 21B đến giáp Nam Hải
Mục 6
4.000.0002.300.0001.200.000
Đường nam sông Thống Nhất (đường Nam Tỉnh lộ 488B)Đoạn từ giáp Trường cấp II đến cầu Cự Phú
Mục 5
4.000.0002.300.0001.200.000
Đường nam sông Thống Nhất (đường Nam Tỉnh lộ 488B)Điểm đầu tỉnh lộ 488B đến hết Trường cấp II
Mục 5
4.500.0002.300.0001.200.000
Đường nam sông Thống Nhất (đường Nam Tỉnh lộ 488B)Đoạn từ chợ Đền đến chợ quỹ Đê (xã Quang Hưng)
Mục 5
4.000.0002.300.0001.200.000
Đường nam sông Thống Nhất (đường Nam Tỉnh lộ 488B)Đoạn từ chợ Đền đến cầu Thái Hưng
Mục 5
4.000.0002.300.0001.200.000
Đường nam sông Thống Nhất (đường Nam Tỉnh lộ 488B)
Mục 5
5.500.0002.800.0001.900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (26 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Điểm đầu tỉnh lộ 488B đến hết Trường cấp II
Đường nam sông Thống Nhất (đường Nam tỉnh lộ 488B)
Đoạn từ chợ Đền đến cầu Thái Hưng
Mục 5
1.050.000550.000300.000
Điểm đầu tỉnh lộ 488B đến hết Trường cấp II
Đường nam sông Thống Nhất (đường Nam tỉnh lộ 488B)
Đoạn từ giáp Trường cấp II đến cầu Cự Phú
Mục 5
1.050.000550.000300.000
Điểm đầu tỉnh lộ 488B đến hết Trường cấp II
Đường nam sông Thống Nhất (đường Nam tỉnh lộ 488B)
Đoạn từ chợ Đền đến chợ quỹ Đê (xã Quang Hưng)
Mục 5
1.050.000550.000300.000
Điểm đầu tỉnh lộ 488B đến hết Trường cấp II
Đường nam sông Thống Nhất (đường Nam tỉnh lộ 488B)
Đường nam sông Thống Nhất (đường Nam tỉnh lộ 488B)
Mục 5
1.250.000650.000350.000
Đoạn từ NVH xóm Hùng Tiến đến cầu ông Điền
Đường liên xóm
Đường liên xóm
Mục 7
800.000400.000250.000
Đoạn từ Ngã ba cống chéo đến phà Thanh Đại cũ
Đường Huyện lộ: Đường Nam Ninh Hải
Đường Huyện lộ: Đường Nam Ninh Hải
Mục 3
1.400.000700.000350.000
Đoạn từ cầu Dài đến cống Vụ Tây
Đường trục xã
Đoạn từ cầu Trắng đến đò Giá
Mục 4
1.200.000600.000300.000
Đoạn từ cầu Dài đến cống Vụ Tây
Đường trục xã
Đường trục xã
Mục 4
1.100.000550.000300.000
Đoạn từ cầu Dài đến cống Vụ Tây
Đường trục xã
Từ điểm giao QL 21B đến Cống Nam Tân
Mục 4
1.100.000550.000300.000
Đoạn từ cầu Dài đến cống Vụ Tây
Đường trục xã
Đoạn từ đường ngã ba làng Bằng Trang đến cầu Đá
Mục 4
1.100.000550.000300.000
Đoạn từ cầu Gạo đến giáp xã Quang Hưng
Đường Hưng Mỹ
Đường Hưng Mỹ
Mục 8
1.200.000600.000300.000
Đoạn từ cầu Nam Hải 2 đến hết cống Cao
Quốc lộ 21B
Quốc lộ 21B
Mục 1
1.800.000900.000450.000
Đoạn từ cầu Nam Hải 2 đến hết cống Cao
Quốc lộ 21B
Đoạn từ giáp cống Cao đến hết đất nhà bà Huê thôn Thái Lãng
Mục 1
2.000.0001.000.000500.000
Đoạn từ cầu Nam Hải 2 đến hết cống Cao
Quốc lộ 21B
Đoạn từ giáp đất nhà Bà Huê thôn Thái Lãng đến bến phà Đại Nội
Mục 1
2.000.0001.000.000500.000
Đoạn từ giáp xã Cát Thành đến cầu Trắng
Tỉnh lộ: Đường 488B
Đoạn từ giáp cầu Đen đến hết đường vào Trạm điện trung gian
Mục 2
2.450.0001.250.000650.000
Đoạn từ giáp xã Cát Thành đến cầu Trắng
Tỉnh lộ: Đường 488B
Tỉnh lộ: Đường 488B
Mục 2
1.600.000800.000400.000
Đoạn từ giáp xã Cát Thành đến cầu Trắng
Tỉnh lộ: Đường 488B
Đoạn từ Trụ sở HTX nông nghiệp đến giáp xã Trực Khang
Mục 2
2.000.0001.000.000500.000
Đoạn từ giáp xã Cát Thành đến cầu Trắng
Tỉnh lộ: Đường 488B
Đoạn từ cầu Trắng đến cầu dài
Mục 2
2.000.0001.000.000500.000
Đoạn từ giáp xã Cát Thành đến cầu Trắng
Tỉnh lộ: Đường 488B
Đoạn từ cầu dài đến Trường tiểu học Trực Nội
Mục 2
1.850.000950.000500.000
Đoạn từ giáp xã Cát Thành đến cầu Trắng
Tỉnh lộ: Đường 488B
Đoạn từ giáp đường vào Trạm điện trung gian đến giáp Trụ sở HTX nông nghiệp
Mục 2
1.500.000750.000400.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Mục 9
800.000450.000300.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 9
250.000250.000250.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m
Mục 9
600.000350.000250.000
Đường nam sông Thống Nhất (từ cầu Gạo đến giáp xã Quang Hưng)Đoạn từ cầu Nam Hải 2 đến cầu Thiệu
Mục 6
1.050.000550.000300.000
Đường nam sông Thống Nhất (từ cầu Gạo đến giáp xã Quang Hưng)Đoạn giao QL 21B đến giáp Nam Hải
Mục 6
950.000500.000250.000
Đường nam sông Thống Nhất (từ cầu Gạo đến giáp xã Quang Hưng)
Mục 6
1.600.000800.000400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (26 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Điểm đầu tỉnh lộ 488B đến hết Trường cấp II
Đường nam sông Thống Nhất (đường Nam tỉnh lộ 488B)
Đường nam sông Thống Nhất (đường Nam tỉnh lộ 488B)
Mục 5
1.500.000750.000400.000
Điểm đầu tỉnh lộ 488B đến hết Trường cấp II
Đường nam sông Thống Nhất (đường Nam tỉnh lộ 488B)
Đoạn từ chợ Đền đến cầu Thái Hưng
Mục 5
1.150.000600.000350.000
Điểm đầu tỉnh lộ 488B đến hết Trường cấp II
Đường nam sông Thống Nhất (đường Nam tỉnh lộ 488B)
Đoạn từ chợ Đền đến chợ quỹ Đê (xã Quang Hưng)
Mục 5
1.150.000600.000350.000
Điểm đầu tỉnh lộ 488B đến hết Trường cấp II
Đường nam sông Thống Nhất (đường Nam tỉnh lộ 488B)
Đoạn từ giáp Trường cấp II đến cầu Cự Phú
Mục 5
1.150.000600.000350.000
Đoạn từ NVH xóm Hùng Tiến đến cầu ông Điền
Đường liên xóm
Đường liên xóm
Mục 7
900.000450.000300.000
Đoạn từ Ngã ba cống chéo đến phà Thanh Đại cũ
Đường Huyện lộ: Đường Nam Ninh Hải
Đường Huyện lộ: Đường Nam Ninh Hải
Mục 3
1.600.000800.000400.000
Đoạn từ cầu Dài đến cống Vụ Tây
Đường trục xã
Đường trục xã
Mục 4
1.200.000600.000350.000
Đoạn từ cầu Dài đến cống Vụ Tây
Đường trục xã
Đoạn từ cầu Trắng đến đò Giá
Mục 4
1.350.000700.000350.000
Đoạn từ cầu Dài đến cống Vụ Tây
Đường trục xã
Từ điểm giao QL 21B đến Cống Nam Tân
Mục 4
1.350.000700.000350.000
Đoạn từ cầu Dài đến cống Vụ Tây
Đường trục xã
Đoạn từ đường ngã ba làng Bằng Trang đến cầu Đá
Mục 4
1.200.000600.000350.000
Đoạn từ cầu Gạo đến giáp xã Quang Hưng
Đường Hưng Mỹ
Đường Hưng Mỹ
Mục 8
1.300.000650.000350.000
Đoạn từ cầu Nam Hải 2 đến hết cống Cao
Quốc lộ 21B
Đoạn từ giáp cống Cao đến hết đất nhà bà Huê thôn Thái Lãng
Mục 1
2.200.0001.100.000550.000
Đoạn từ cầu Nam Hải 2 đến hết cống Cao
Quốc lộ 21B
Quốc lộ 21B
Mục 1
2.000.0001.000.000500.000
Đoạn từ cầu Nam Hải 2 đến hết cống Cao
Quốc lộ 21B
Đoạn từ giáp đất nhà Bà Huê thôn Thái Lãng đến bến phà Đại Nội
Mục 1
2.200.0001.100.000550.000
Đoạn từ giáp xã Cát Thành đến cầu Trắng
Tỉnh lộ: Đường 488B
Đoạn từ cầu dài đến Trường tiểu học Trực Nội
Mục 2
2.100.0001.050.000550.000
Đoạn từ giáp xã Cát Thành đến cầu Trắng
Tỉnh lộ: Đường 488B
Tỉnh lộ: Đường 488B
Mục 2
1.850.000950.000500.000
Đoạn từ giáp xã Cát Thành đến cầu Trắng
Tỉnh lộ: Đường 488B
Đoạn từ cầu Trắng đến cầu dài
Mục 2
2.250.0001.150.000600.000
Đoạn từ giáp xã Cát Thành đến cầu Trắng
Tỉnh lộ: Đường 488B
Đoạn từ Trụ sở HTX nông nghiệp đến giáp xã Trực Khang
Mục 2
2.200.0001.100.000550.000
Đoạn từ giáp xã Cát Thành đến cầu Trắng
Tỉnh lộ: Đường 488B
Đoạn từ giáp cầu Đen đến hết đường vào Trạm điện trung gian
Mục 2
2.600.0001.300.000700.000
Đoạn từ giáp xã Cát Thành đến cầu Trắng
Tỉnh lộ: Đường 488B
Đoạn từ giáp đường vào Trạm điện trung gian đến giáp Trụ sở HTX nông nghiệp
Mục 2
1.700.000850.000450.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Mục 9
1.000.000500.000350.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 9
300.000300.000300.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m
Mục 9
800.000400.000300.000
Đường nam sông Thống Nhất (từ cầu Gạo đến giáp xã Quang Hưng)
Mục 6
1.800.000900.000450.000
Đường nam sông Thống Nhất (từ cầu Gạo đến giáp xã Quang Hưng)Đoạn giao QL 21B đến giáp Nam Hải
Mục 6
1.050.000550.000300.000
Đường nam sông Thống Nhất (từ cầu Gạo đến giáp xã Quang Hưng)Đoạn từ cầu Nam Hải 2 đến cầu Thiệu
Mục 6
1.150.000600.000350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.