Bảng giá đất Phường Nam Định, Ninh Bình từ 01/01/2026

1119 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Nam Định là 95.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Hưng Đạo, đoạn Ngõ Hai Bà Trưng đến Ngã tư Quang Trung), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (373 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (Thuộc xã Mỹ Phúc cũ)Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m
Mục 238
2.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (Thuộc xã Mỹ Phúc cũ)Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên
Mục 238
4.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (Thuộc xã Mỹ Phúc cũ)Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2,5 đến 3,5m
Mục 238
3.000.000
Khu TDC phường Lộc Vượng (khu vực trường Đại học Lương Thế Vinh)Đường N2 - Cuối đường
Mục 246
35.000.000
Khu TDC phường Lộc Vượng (khu vực trường Đại học Lương Thế Vinh)Đường N4 + N5 - Cuối đường
Mục 246
35.000.000
Khu TDC phường Lộc Vượng (khu vực trường Đại học Lương Thế Vinh)Đường N1 - Cuối đường
Mục 246
40.000.000
Khu TDC phường Lộc Vượng (khu vực trường Đại học Lương Thế Vinh)Đường N3 - Cuối đường
Mục 246
30.000.000
Khu Văn hóa Đền Trần Lộc VượngĐường Trần Duệ Tông - Cuối đường
Mục 235
29.000.000
Khu Văn hóa Đền Trần Lộc VượngĐường Trần Thị Dung - Cuối đường
Mục 235
29.000.000
Khu Văn hóa Đền Trần Lộc VượngĐường Trần Quốc Tảng - Cuối đường
Mục 235
27.000.000
Khu Văn hóa Đền Trần Lộc VượngĐường Lộc Vượng - Cuối đường
Mục 235
31.000.000
Khu Văn hóa Đền Trần Lộc VượngĐường Trần Đình Huyên - Cuối đường
Mục 235
27.000.000
Khu Văn hóa Đền Trần Lộc VượngĐường Trần Đạo Tái - Cuối đường
Mục 235
27.000.000
Khu Văn hóa Đền Trần Lộc VượngĐường Trần Khắc Chung - Cuối đường
Mục 235
29.000.000
Khu Văn hóa Đền Trần Lộc VượngĐường Huyền Trân - Cuối đường
Mục 235
27.000.000
Khu Văn hóa Đền Trần Lộc VượngĐường Trần Đình Thâm - Cuối đường
Mục 235
27.000.000
Khu Văn hóa Đền Trần Lộc VượngĐường Trần Chiêu Đức - Cuối đường
Mục 235
27.000.000
Khu Văn hóa Đền Trần Lộc VượngĐường Trần Minh Tông - Cuối đường
Mục 235
31.000.000
Khu Văn hóa Đền Trần Lộc VượngĐường Phụng Dương - Cuối đường
Mục 235
27.000.000
Khu dân cư tập trung Nội BồiĐường N1 - Cuối đường
Mục 239
9.000.000
Khu dân cư tập trung Nội BồiĐường N2, D1 - Cuối đường
Mục 239
7.000.000
Khu tái định cư phục vụ GPMB đường Võ Nguyên GiápĐường Tức Mạc kéo dài - Lô HH số 6 khu đô thị Thống Nhất
Mục 229
18.000.0008.000.0004.000.0002.000.000
Khu đô thị đường Nguyễn Công TrứCác tuyến đường còn lại trong khu đô thị - Cuối đường
Mục 236
35.000.000
Khu đô thị đường Nguyễn Công TrứĐường N1 - Cuối đường
Mục 236
44.000.000
Khu đô thị đường Nguyễn Công TrứĐường đôi hồ Lộc Vượng qua đường Kênh - QL10
Mục 236
47.000.000
Phố Hoàng ViệtĐường Thép Mới - Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 227
16.000.0007.000.0004.000.0002.000.000
Phố Lê ChâuĐường D1 - khu TĐC phục vụ GPMB phường Nam Định - Đường D3 - khu TĐC phục vụ GPMB phường Nam Định
Mục 233
15.000.000
Phố Năng LựPhố Năng Lự - Cuối đường
Mục 243
30.000.00012.000.0006.000.0003.000.000
Phố Phạm Đạo BảoĐường N1 - khu TĐC phục vụ GPMB phường Nam Định - Đường D3 - khu TĐC phục vụ GPMB phường Nam Định
Mục 230
15.000.000
Phố Vũ Thiện ĐễĐường D1 - khu TĐC phục vụ GPMB phường Nam Định - Đường N1 - khu TĐC phục vụ GPMB phường Nam Định
Mục 231
15.000.000
Phố Đỗ Huy CảnhĐường Đào Duy - Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 196
20.000.0008.000.0004.000.0002.000.000
Quốc lộ 10Phần nằm trong địa phận phường Nam Định
Mục 167
13.600.0006.800.0003.800.0001.700.000
Quốc lộ 38AAo đình Đông - Ngã tư Hữu Bị
Mục 219
11.600.0005.300.0002.700.0001.400.000
Quốc lộ 38ANgã ba đền Trần - Đầu cống KC - 02
Mục 219
12.600.0006.300.0003.200.0001.600.000
Quốc lộ 38ACống KC- 02 - Ao đình Đông
Mục 219
15.800.0007.400.0003.700.0001.900.000
Tuyến đường kéo dài mang tên đường cũĐường xây dựng mới nối tiếp đường Nguyễn Thượng Hiền (Nguyễn Tri Phương - Trần Huy Liệu) - Khu Tái định cư Trầm Cá
Mục 234
15.000.0006.000.0003.000.0001.500.000
Tuyến đường mương (đường D3) - khu TĐC đường Trần Nhân TôngTuyến đường mương (đường D3) - khu TĐC đường Trần Nhân Tông - Cuối đường
Mục 213
10.000.0005.000.0003.000.0001.500.000
Từ Quốc lộ 10 mới về xóm Hồng PhúcĐường hồ Lộc Vượng - Cuối đường
Mục 226
12.000.0004.800.0002.400.0001.800.000
Từ Quốc lộ 10 mới về xóm Hồng PhúcĐường Đường Bái - Trường trung học Trần Hưng Đạo cũ
Mục 226
10.300.0004.200.0002.100.0001.600.000
Từ Quốc lộ 10 mới về xóm Hồng PhúcĐường đôi hồ Lộc Vượng qua đường Kênh - QL10
Mục 226
18.000.0008.000.0004.000.0002.000.000
Đoạn từ KC-02 đến cầu phaoSông Vĩnh Giang - Cầu phao Nhân Hậu
Mục 222
8.000.0004.000.0002.000.0001.000.000
Đoạn từ đường 38A đến di tích lịch sử Trần Thủ ĐộĐoạn đường 38A - Di tích lịch sử Trần Thủ Độ
Mục 223
10.000.0005.000.0002.500.0001.300.000
Đường 19/5 Phường Trần Tế XươngĐường Thái Bình - Trường Tô Hiệu
Mục 83
12.500.0006.300.0003.200.0001.600.000
Đường 19/5 Phường Trần Tế XươngTrường mầm non số 4 - Ngõ 208 đường Thái Bình
Mục 83
10.700.0005.400.0003.300.0001.700.000
Đường 19/5 Phường Trần Tế XươngTrường Tô Hiệu - Trường mầm non số 4
Mục 83
12.000.0006.000.0003.000.0001.500.000
Đường A1 (KĐT Hòa Vượng)Trần Anh Tông - Đường Lê Hiến Giản
Mục 132
21.000.0008.400.0003.400.0001.400.000
Đường Bà TriệuĐường Trần Hưng Đạo - Đường Phạm Hồng Thái
Mục 4
52.000.00018.800.0009.400.0004.700.000
Đường Bà TriệuĐường Hoàng Văn Thụ - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 4
41.600.00016.700.0008.400.0004.200.000
Đường Bái (Thôn Bái qua Thượng Lỗi ra đường Trần Thái Tông)Đương Trần Thái Tông - Đường Kênh
Mục 190
16.500.0007.300.0004.200.0002.100.000
Đường Bùi Huy ĐápĐường Phù Nghĩa - Hết địa phận chợ Hạ Long
Mục 156
21.200.0009.500.0004.800.0002.400.000
Đường Bùi Ngọc OánhTrần Khánh Dư - Phạm Hữu Du
Mục 115
19.800.0008.000.0003.200.0001.300.000
Đường Bùi TânNgô Sỹ Liên - Lý Văn Phúc
Mục 114
19.800.0008.000.0003.200.0001.300.000
Đường Bùi Xuân Phái (Khu TĐC đường Trần Nhân Tông)Đường Lưu Trọng Lư - Mương Kênh Gia - 13m
Mục 185
21.800.0007.300.0004.200.0002.100.000
Đường Bạch ĐằngĐường Trần Nhân Tông - Đường Nguyễn Trãi
Mục 67
28.000.00011.200.0005.600.0002.800.000
Đường Bắc NinhĐường Hoàng Văn Thụ - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 17
49.100.00017.500.0008.800.0004.400.000
Đường Bắc NinhĐường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Du
Mục 17
32.000.00012.900.0006.500.0003.300.000
Đường Bắc NinhĐường Nguyễn Du - Đường Hoàng Văn Thụ
Mục 17
56.000.00020.200.00010.100.0005.100.000
Đường Bế Văn Đàn (Khu Đông Mạc)Vũ Văn Hiếu - Hết đường hiện hữu
Mục 147
22.000.0008.800.0003.600.0001.500.000
Đường Bến NgựĐường Trần Nhân Tông - Đường Lê Hồng Phong
Mục 41
33.900.00013.600.0006.800.0003.400.000
Đường Bến ThócĐường Trần Nhân Tông - Đường Trần Phú
Mục 46
29.500.00011.800.0005.900.0003.000.000
Đường Chu VănĐường Phù Nghĩa - Đường Thanh Bình
Mục 162
20.000.0008.000.0004.000.0002.000.000
Đường Chu Văn AnĐường Nguyễn Viết Xuân - Giáp ranh phường Đông A
Mục 99
20.600.0008.300.0003.400.0001.400.000
Đường Chế Lan Viên (Khu Đông Mạc)Nguyễn Đức Thuận - Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 152
22.000.0008.800.0003.600.0001.500.000
Đường Cù Chính LanĐê sông Đào - Công ty Cấp nước
Mục 82
14.200.0005.900.0003.600.0001.800.000
Đường Cù Chính LanĐường Phù Long - Đường Hàn Thuyên
Mục 82
17.100.0007.500.0004.300.0002.200.000
Đường Cù Chính LanHết Công ty Cấp nước - Đường Phù Long
Mục 82
15.400.0006.600.0003.300.0001.700.000
Đường Cầu ĐôngĐường Trần Thái Tông - Quốc lộ 10
Mục 169
18.700.0008.400.0004.200.0002.100.000
Đường Cột CờĐường Trần Hưng Đạo - Đường Bến Thóc
Mục 29
30.000.00012.000.0006.000.0003.000.000
Đường Cửa TrườngĐường Bến Thóc - Đường Tô Hiệu
Mục 45
28.000.00011.200.0005.600.0002.800.000
Đường D1 (KĐT Hòa Vượng)Nguyễn Viết Xuân - Đường Trần Bích Hoành
Mục 134
23.800.0009.600.0003.900.0001.600.000
Đường D1' (Ngõ 59 Trần Thánh Tông) - Khu TĐC Tây Đông MạcĐường Chế Lan Viên - Đường N2
Mục 201
16.000.0007.000.0004.000.0002.000.000
Đường D2 (Khu TĐC hồ Hàng Nan)Đầu đường - Cuối đường
Mục 195
20.000.0008.000.0004.000.0002.000.000
Đường D2 (KĐT Hòa Vượng)Phạm Văn Nghị - Đường D1
Mục 131
21.000.0008.400.0003.400.0001.400.000
Đường D4' (Khu TĐC Tây Đông Mạc)Đường Trần Thánh Tông - Khu dân cư cũ
Mục 204
16.000.0007.000.0004.000.0002.000.000
Đường D5 - Khu Sau LaĐường Phạm Tuấn Tài - Đường N2
Mục 180
16.000.0007.000.0004.000.0002.000.000
Đường Diên HồngĐường Nguyễn Du - Đường Quang Trung
Mục 32
26.800.00010.700.0005.400.0002.700.000
Đường Du lịch (phía Bắc đường 63B)Ngã tư Hữu Bị - Cầu Bảo Lộc
Mục 220
9.000.0004.200.0002.100.0001.100.000
Đường Du lịch (phía Bắc đường 63B)Cầu Đền Bảo Lộc - Cầu UBND xã
Mục 220
10.000.0005.100.0002.200.0001.100.000
Đường Du lịch (phía Bắc đường 63B)Cầu UBND xã - Ngã ba Dốc Lốc
Mục 220
7.300.0003.400.0001.700.000900.000
Đường E1 (KĐT Hòa Vượng)Nguyễn Viết Xuân - Đường Phan Phu Tiên
Mục 138
23.800.0009.600.0003.900.0001.600.000
Đường E2 (KĐT Hòa Vượng)Chu Văn An - Đường E1
Mục 125
21.000.0008.400.0003.400.0001.400.000
Đường E4Trần Đại Nghĩa - E2
Mục 118
21.000.0008.400.0003.400.0001.400.000
Đường Giải PhóngĐường Trần Huy Liệu - Đường Điện Biên
Mục 73
42.000.00016.800.0008.400.0004.200.000
Đường Hai Bà TrưngĐường Phan Đình Phùng - Ngõ Nhà Thờ
Mục 3
31.200.00012.500.0006.300.0003.200.000
Đường Hai Bà TrưngNgõ Nhà Thờ - Đường Lê Hồng Phong
Mục 3
36.400.00014.600.0007.300.0003.700.000
Đường Hai Bà TrưngĐường Lê Hồng Phong - Đường Bà Triệu
Mục 3
41.600.00016.700.0008.400.0004.200.000
Đường Hoàng DiệuĐường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Trần Phú
Mục 55
26.000.00010.400.0005.200.0002.600.000
Đường Hoàng Hoa ThámĐường Trần Phú - Đường Trần Đăng Ninh
Mục 28
30.000.00012.000.0006.000.0003.000.000
Đường Hoàng Hữu NamĐường Hàng Đồng - Đường Hoàng Văn Thụ
Mục 31
33.000.00013.200.0006.600.0003.300.000
Đường Hoàng NgânĐường Nguyễn Trãi - Đường Hoàng Văn Thụ
Mục 40
28.500.00011.400.0005.700.0002.900.000
Đường Hoàng Văn ThụĐường Trần Nhân Tông - Đường Phan Đình Phùng
Mục 2
28.600.00012.300.0006.200.0003.100.000
Đường Hoàng Văn ThụĐường Lê Hồng Phong - Đường Quang Trung
Mục 2
37.100.00014.900.0007.500.0003.800.000
Đường Hoàng Văn ThụĐường Phan Đình Phùng - Đường Lê Hồng Phong
Mục 2
30.000.00012.000.0006.000.0003.000.000
Đường Hoàng Văn ThụĐường Quang Trung - Đường Trường Chinh
Mục 2
30.000.00012.000.0006.000.0003.000.000
Đường Hoàng Văn Tuấn (Khu TĐC Tây Đông Mạc)Đường Đào Duy - Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 197
20.000.0008.000.0004.000.0002.000.000
Đường Huỳnh Thúc KhángPhố Máy Chai - Đường Hàng Thao
Mục 52
20.000.0008.000.0004.000.0002.000.000
Đường Hà Huy TậpĐường Trần Đăng Ninh - Đường Thành Chung
Mục 22
38.900.00015.600.0007.800.0003.900.000
Đường Hà Huy TậpĐường Trần Phú - Đường Trần Đăng Ninh
Mục 22
30.300.00012.200.0006.100.0003.100.000
Đường Hàn ThuyênĐường Hùng Vương - Đường Mạc Thị Bưởi
Mục 12
52.000.00018.800.0009.400.0004.700.000
Đường Hàn ThuyênĐường Trường Chinh - Đường Trần Nhật Duật
Mục 12
32.400.00013.000.0006.500.0003.300.000
Đường Hàn ThuyênĐường Trần Nhật Duật - Đường Hùng Vương
Mục 12
42.400.00014.900.0007.500.0003.800.000
Đường Hàng CauĐường Trần Nhân Tông - Đường Phan Đình Phùng
Mục 48
35.000.00015.000.0007.500.0003.800.000
Đường Hàng CấpĐường Mạc Thị Bưởi - Chợ Diên Hồng
Mục 6
60.000.00019.700.0009.900.0005.000.000
Đường Hàng SắtĐường Hàng Đồng - Đường Lê Hồng Phong
Mục 61
43.200.00017.300.0008.700.0004.400.000
Đường Hàng ThaoĐường Tô Hiệu - Đường Đinh Bộ Lĩnh
Mục 37
34.500.00013.800.0006.900.0003.500.000
Đường Hàng ThaoĐường Hai Bà Trưng - Đường Tô Hiệu
Mục 37
36.800.00014.700.0007.400.0003.700.000
Đường Hàng TiệnChợ Diên Hồng - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 5
66.000.00022.000.00011.000.0005.500.000
Đường Hàng ĐồngĐường Nguyễn Du - Đường Hoàng Văn Thụ
Mục 9
53.500.00019.300.0009.700.0004.900.000
Đường Hàng ĐồngĐường Hoàng Văn Thụ - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 9
57.200.00016.700.0008.400.0004.200.000
Đường Hùng VươngĐường Lê Hồng Phong - Đường Hàn Thuyên
Mục 18
48.600.00019.500.0009.800.0004.900.000
Đường Hùng VươngĐường Trần Nhân Tông - Đường Lê Hồng Phong
Mục 18
32.400.00013.000.0006.500.0003.300.000
Đường Hùng VươngĐường Hàn Thuyên - Đường Trường Chinh
Mục 18
31.200.00012.500.0006.300.0003.200.000
Đường Hưng YênĐường Mạc Thị Bưởi - Đường Trường Chinh
Mục 68
36.400.00014.600.0007.300.0003.700.000
Đường Hồ Tùng MậuĐường Bến Ngự - Đường Hoàng Văn Thụ
Mục 43
22.600.0009.100.0004.600.0002.300.000
Đường Hồ Xuân HươngPhạm Văn Nghị - Đường Trần Bá Giáp
Mục 111
21.000.0008.400.0003.400.0001.400.000
Đường Kim ĐồngTrần Đại Nghĩa - Đường Vũ Giao Hoan
Mục 130
19.100.0007.700.0003.100.0001.300.000
Đường KênhĐường Đông A - UBND phường (đường Tức Mạc)
Mục 72
20.000.0008.900.0004.500.0002.300.000
Đường KênhĐường Điện Biên - Đường Đông A
Mục 72
25.000.00011.200.0005.600.0002.800.000
Đường Lã Xuân Oai (D3 cũ) - Khu TĐC Đông Đông MạcGiáp ranh phường Thiên Trường - Đường Trần Thánh Tông
Mục 206
25.000.00010.000.0005.000.0002.500.000
Đường Lê Hiến GiảnĐường Nguyễn Viết Xuân - Đường Nguyễn Thực
Mục 139
21.400.0008.600.0003.500.0001.400.000
Đường Lê Hồng PhongĐường Trần Nhật Duật - Đường Hùng Vương
Mục 10
36.500.00014.600.0007.300.0003.700.000
Đường Lê Hồng PhongĐường Hoàng Văn Thụ - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 10
72.800.00016.700.0008.400.0004.200.000
Đường Lê Hồng PhongĐường Hùng Vương - Đường Nguyễn Du
Mục 10
50.000.00018.000.0009.000.0004.500.000
Đường Lê Hồng PhongĐường Nguyễn Du - Đường Hoàng Văn Thụ
Mục 10
63.000.00018.900.0009.500.0004.800.000
Đường Lê Hồng Sơn (khu tập thể công an tỉnh)Trần Đăng Ninh - Lương Thế Vinh - 4m
Mục 185
17.000.0006.800.0003.400.0001.700.000
Đường Lê Hữu Trác (Khu Đông Mạc)Đường Bế Văn Đàn - Lương Đình Của
Mục 150
22.000.0008.800.0003.600.0001.500.000
Đường Lê Ngọc Hân -Dãy BĐường Phù Nghĩa - Đường Nguyễn Thị Trinh
Mục 158
25.000.00011.200.0005.600.0002.800.000
Đường Lê Quý Đôn (Khu Đông Mạc)Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Vũ Năng An
Mục 144
29.000.00011.600.0004.700.0001.900.000
Đường Lê Trọng HàmTrần Khánh Dư - Đường Trần Tử Bình
Mục 129
19.100.0007.700.0003.100.0001.300.000
Đường Lê Văn HưuCông ty vận tải ô tô - Hết địa phận phường Đông A
Mục 93
21.000.0008.400.0003.400.0001.400.000
Đường Lý Thường KiệtĐường Bà Triệu - Đường Trường Chinh
Mục 25
44.000.00017.600.0008.800.0004.400.000
Đường Lý Văn PhứcLê Văn Hưu - Đường Trần Nhân Trứ
Mục 137
21.400.0008.600.0003.500.0001.400.000
Đường Lưu Hữu PhướcNgã ba đường Phù Nghĩa - Đường Thanh Bình
Mục 161
25.000.00010.000.0005.000.0002.500.000
Đường Lưu Trọng Lư (Khu TĐC đường Trần Nhân Tông)Đường Song Hào - Đường Đỗ Huy Rừa
Mục 187
21.200.0007.100.0004.100.0002.100.000
Đường Lương Ngọc Quyến (Khu TĐC đường Trần Nhân Tông )Đường Nguyễn Bính - Mương Kênh Gia 15m
Mục 184
23.000.0008.000.0004.000.0002.000.000
Đường Lương Thế Vinh (Rặng xoan Cũ)Phi trường điện - Ga
Mục 71
11.700.0005.900.0003.600.0001.800.000
Đường Lương Thế Vinh (Rặng xoan Cũ)Đường Điện Biên - Phi trường điện
Mục 71
20.800.0008.400.0004.200.0002.100.000
Đường Lương Văn Can - Sau trường Cao đẳng sư phạmĐường Phù Nghĩa - Tập thể Thực phẩm
Mục 160
21.400.0008.600.0004.300.0002.200.000
Đường Lương Đình Của (Khu Đông Mạc)Vũ Văn Hiếu - Đường Trường Chinh
Mục 153
22.000.0008.800.0003.600.0001.500.000
Đường Lạc Long QuânĐoạn thuộc địa phận phường Nam Định
Mục 165
6.000.0003.600.0001.800.0001.200.000
Đường Lộc Vượng - Thôn Tức Mạc phường Lộc Vượng (cũ là đường Nguyễn Ngọc Đồng)Quốc lộ 10 - Đường Tức Mạc
Mục 168
23.000.0009.200.0004.600.0002.300.000
Đường Minh KhaiĐường Mạc Thị Bưởi - Đường Hàng Đồng
Mục 62
36.400.00014.600.0007.300.0003.700.000
Đường Minh KhaiĐường Hùng Vương - Đường Mạc Thị Bưởi
Mục 62
51.500.00018.600.0009.300.0004.700.000
Đường Máy ChaiĐường Trần Hưng Đạo - Đường Bến Thóc
Mục 49
33.900.00013.600.0006.800.0003.400.000
Đường Máy TơĐường Trần Hưng Đạo - Đường Tô Hiệu
Mục 44
35.000.00014.000.0007.000.0003.500.000
Đường Máy TơĐường Tô Hiệu - Công ty Dệt Nam Định
Mục 44
33.000.00013.200.0006.600.0003.300.000
Đường Mạc Thị BưởiĐường Nguyễn Du - Đường Trường Chinh
Mục 15
47.300.00019.000.0009.500.0004.800.000
Đường Mạc Thị BưởiĐường Trường Chinh - Đường Hưng Yên
Mục 15
36.100.00014.500.0007.300.0003.700.000
Đường Mạc Đĩnh Chi (Khu Đông Mạc)Đường Nguyễn Đức Thuận - Đường Nguyễn Thị Trinh
Mục 145
29.000.00011.600.0004.700.0001.900.000
Đường N1Đường Phong Lộc Tây - Đường D1
Mục 232
15.000.000
Đường N2 (Khu TĐC hồ Hàng Nan)Đầu đường - Cuối đường
Mục 194
20.000.0008.000.0004.000.0002.000.000
Đường N2 - Khu Sau LaĐường Trần Kỳ - Đường Nguyễn Văn Huyên
Mục 178
16.000.0007.000.0004.000.0002.000.000
Đường N4 - Khu Sau LaĐường Trần Kỳ - Đường Nguyễn Văn Huyên
Mục 179
16.000.0007.000.0004.000.0002.000.000
Đường N4- khu TĐC Tây đường 38AĐường D1 - Đường D2
Mục 189
16.000.0007.000.0004.000.0002.000.000
Đường Nam Cao - dọc Mương T3-11Cầu Lộc Hạ - Đường Thanh Bình
Mục 163
11.300.0006.800.0003.400.0001.700.000
Đường Nguyên HồngĐường Hoàng Diệu - Đường Phan Đình Giót
Mục 54
23.600.0009.500.0004.800.0002.400.000
Đường Nguyễn BínhĐường Song Hào - Đường Văn Cao
Mục 58
15.000.0007.500.0003.800.0001.900.000
Đường Nguyễn BínhĐường Âu Cơ - Đường Song Hào
Mục 58
17.000.0008.600.0004.300.0002.200.000
Đường Nguyễn ChánhĐường Trần Hưng Đạo - Đường Phạm Hồng Thái
Mục 7
53.500.00019.300.0009.700.0004.900.000
Đường Nguyễn Chí ThanhĐầu đường - Cuối đường
Mục 190
40.000.000
Đường Nguyễn Công TrứĐường Điện Biên - Hết địa phận phường Đông A
Mục 92
48.500.00019.400.0007.800.0003.200.000
Đường Nguyễn Cơ ThạchLạc Long Quân - Vũ Hữu Lợi
Mục 166
14.400.0006.000.0003.600.0001.800.000
Đường Nguyễn Cảnh DịNguyễn Công Trứ - Đường Bùi Tân
Mục 120
21.000.0008.400.0003.400.0001.400.000
Đường Nguyễn DuĐường Hùng Vương - Đường Trần Tế Xương (đường đôi)
Mục 19
50.000.00018.000.0009.000.0004.500.000
Đường Nguyễn DuĐường Trần Tế Xương - Đường Lê Hồng Phong
Mục 19
55.000.00020.000.00010.000.0005.000.000
Đường Nguyễn Hiền (Phan Bội Châu cũ )Đường Trần Đăng Ninh - Ngã 6 Năng Tĩnh
Mục 24
32.700.00013.100.0006.600.0003.300.000
Đường Nguyễn Hữu Huân (Khu TĐC hồ Hàng Nan)Đầu đường - Cuối đường
Mục 192
20.000.0008.000.0004.000.0002.000.000
Đường Nguyễn Ngọc Đồng (N7 cũ) - Khu TĐC Tây Đông MạcĐường Lương Đình Của - Đường Bế Văn Đàn
Mục 199
20.000.0008.000.0004.000.0002.000.000
Đường Nguyễn Thi (Khu Đông Mạc)Giáp ranh phường Thiên Trường - Đường Trần Thánh Tông
Mục 146
22.000.0008.800.0004.400.0002.200.000
Đường Nguyễn Thi (Khu Đông Mạc)Đường Nguyễn Đức Cảnh - Giáp ranh phường Thiên Trường
Mục 146
23.500.0009.500.0004.800.0002.400.000
Đường Nguyễn ThiếpTrần Khánh Dư - Chu Văn An
Mục 102
18.200.0007.300.0003.000.0001.200.000
Đường Nguyễn Thiện ThuậtĐường Hoàng Văn Thụ - Đường Hàng Cau
Mục 50
25.000.00011.200.0005.600.0002.800.000
Đường Nguyễn Thị Trinh (D4 cũ) - Khu TĐC Đông Đông MạcGiáp ranh phường Thiên Trường - Đường Trần Thánh Tông
Mục 207
32.000.00012.800.0006.400.0003.200.000
Đường Nguyễn ThựcĐào Sư Tích - Trần Bá Ngọc
Mục 103
18.200.0007.300.0003.000.0001.200.000
Đường Nguyễn Trung Ngạn (Khu Đông Mạc)Nguyễn Thi - Lã Xuân Oai
Mục 148
22.000.0008.800.0003.600.0001.500.000
Đường Nguyễn TrãiĐường Trần Nhân Tông - Đường Lê Hồng Phong
Mục 66
33.000.00013.200.0006.600.0003.300.000
Đường Nguyễn Viết XuânĐường Chu Văn An - Đường Trần Anh Tông
Mục 98
20.600.0008.300.0003.400.0001.400.000
Đường Nguyễn Văn Huyên (Cũ D6) - Khu Sau LaĐường Trần Tung - Đường Đặng Trần Côn
Mục 176
17.300.0007.600.0004.400.0002.200.000
Đường Nguyễn Văn TrỗiĐường Đinh Bộ Lĩnh - Đường Trần Bích San
Mục 56
35.000.00014.100.0007.100.0003.600.000
Đường Nguyễn Văn TrỗiĐường Trần Bích San - Đường Trần Nhân Tông
Mục 56
32.100.00012.900.0006.500.0003.300.000
Đường Nguyễn Văn TốĐường Phan Đình Phùng - Đường Lê Hồng Phong
Mục 47
39.000.00015.600.0007.800.0003.900.000
Đường Nguyễn Văn VịnhĐường nối đường D3, D4 của khu TĐC Đông Đông Mạc (cũ là đường có điểm đầu D3 - điểm cuối D7) - Cuối đường
Mục 215
15.000.0006.000.0003.000.0001.500.000
Đường Nguyễn Đức Cảnh (Khu TĐC Đông Đông Mạc)Giáp ranh phường Thiên Trường - Cầu Lộc Hạ (Đường ven mương T3-11 cũ)
Mục 209
25.000.00010.000.0005.000.0002.500.000
Đường Nguyễn Đức Cảnh (Khu TĐC Đông Đông Mạc)Đường Nguyễn Đức Thuận - Giáp ranh phường Thiên Trường
Mục 209
25.000.00010.000.0005.000.0002.500.000
Đường Nguyễn Đức ThuậnĐường Trường Chinh - Quốc lộ 10
Mục 87
42.400.00017.000.0008.500.0004.300.000
Đường Ngô Gia TựĐường Trường Chinh - Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 214
16.800.0007.400.0004.200.0002.100.000
Đường Ngô QuyềnĐường Trần Nhân Tông - Đường Máy Tơ
Mục 38
36.600.00014.700.0007.400.0003.700.000
Đường Ngô Sỹ LiênĐường Trần Khánh Dư - Đường Trần Anh Tông
Mục 95
20.400.0008.200.0003.300.0001.400.000
Đường Ngõ Nhà ThờĐường Hoàng Văn Thụ - Đường Hai Bà Trưng
Mục 35
26.800.00010.700.0005.400.0002.700.000
Đường Ngõ Nhà ThờĐường Hai Bà Trưng - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 35
30.600.00012.300.0006.200.0003.100.000
Đường Ngõ Quang TrungĐường Hàng Tiện - Đường Quang Trung
Mục 30
30.000.00012.000.0006.000.0003.000.000
Đường Ngõ Văn NhânĐường Hoàng Văn Thụ - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 34
46.000.00018.400.0009.200.0004.600.000
Đường Năng TĩnhĐường Hoàng Diệu - Ngã 6 Năng Tĩnh
Mục 84
25.000.00010.000.0005.000.0002.500.000
Đường Phan Bá VànhĐường Vũ Văn Hiếu - Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 203
20.000.0008.000.0004.000.0002.000.000
Đường Phan Bội ChâuĐường Tràng Thi - Ngã 6 Năng Tĩnh
Mục 23
30.300.00012.200.0006.100.0003.100.000
Đường Phan Chu TrinhĐường Bến Ngự - Đường Hàng Cau
Mục 42
20.500.0009.200.0004.600.0002.300.000
Đường Phan Kế BínhĐào Sư Tích - Đường Trần Bá Ngọc
Mục 124
19.100.0007.700.0003.100.0001.300.000
Đường Phan Phu TiênPhạm Văn Nghị - Đường E4
Mục 127
19.100.0007.700.0003.100.0001.300.000
Đường Phan Đình GiótĐường Hoàng Diệu - Đường Văn Cao
Mục 53
20.000.0008.000.0004.000.0002.000.000
Đường Phan Đình PhùngĐường Nguyễn Trãi - Đường Hai Bà Trưng
Mục 39
34.200.00013.700.0006.900.0003.500.000
Đường Phó Đức ChínhTrần Khánh Dư - Đường Phan Kế Bính
Mục 119
18.200.0007.300.0003.000.0001.200.000
Đường Phù LongĐường Cù Chính Lan - Đê sông Đào
Mục 81
20.400.0008.200.0004.100.0002.100.000
Đường Phù LongĐường Trần Nhật Duật - Đường Cù Chính Lan
Mục 81
25.000.00010.000.0005.000.0002.500.000
Đường Phù NghĩaĐường Trường Chinh - Cầu Lộc Hạ
Mục 76
34.600.00014.100.0007.600.0003.800.000
Đường Phù NghĩaĐường Hàn Thuyên - Đường Trường Chinh
Mục 76
32.400.00013.000.0006.500.0003.300.000
Đường Phạm Hồng TháiĐường Trần Quốc Toản - Đường Quang Trung
Mục 8
43.700.00017.700.0009.400.0004.700.000
Đường Phạm Hồng TháiĐường Quang Trung - Trường ĐH Công Nghiệp
Mục 8
32.400.00013.000.0006.500.0003.300.000
Đường Phạm Hồng TháiĐường Trần Phú - Đường Trần Quốc Toản
Mục 8
32.400.00013.000.0006.500.0003.300.000
Đường Phạm Hữu DuĐường Lê Văn Hưu - Đỗ Hựu
Mục 106
19.800.0008.000.0003.200.0001.300.000
Đường Phạm Thế Lịch (N10 + N10' cũ) - Khu TĐC Đông Đông MạcĐường Nguyễn Thi - Đường Phạm Văn Xô
Mục 208
24.000.0009.600.0004.800.0002.400.000
Đường Phạm Thị Vân (D3 cũ) - Khu TĐC Tây Đông MạcĐường Vũ Văn Hiếu - Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 202
20.000.0008.000.0004.000.0002.000.000
Đường Phạm Tuấn Tài (cũ N3) - Khu Sau LaĐường Giải Phóng - Đường Kênh - 9m
Mục 171
21.800.0008.800.0004.400.0002.200.000
Đường Phạm Văn NghịĐường Trần Khánh Dư - Đường Nguyễn Viết Xuân
Mục 101
20.400.0008.200.0003.300.0001.400.000
Đường Phạm Đình Kính (Khu TĐC hồ Hàng Nan)Đầu đường - Cuối đường
Mục 193
20.000.0008.000.0004.000.0002.000.000
Đường Quang TrungNgõ An Phong - Cuối tuyến
Mục 13
10.000.0005.000.0002.500.0001.300.000
Đường Quang TrungĐường Hoàng Văn Thụ - Đường Thành Chung
Mục 13
60.000.00020.000.00010.000.0005.000.000
Đường Quang TrungĐường Mạc Thị Bưởi - Đường Hoàng Văn Thụ
Mục 13
55.600.00018.200.0009.100.0004.600.000
Đường Song HàoGiáp ranh phường Trường Thi - Đường D3
Mục 65
36.800.00014.700.0007.400.0003.700.000
Đường Song HàoĐường D3 - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 65
30.900.00012.400.0006.200.0003.100.000
Đường Thanh BìnhĐường Thái Bình - Trạm dầu lửa
Mục 78
13.900.0005.800.0003.500.0001.800.000
Đường Thanh BìnhTrạm dầu lửa - Kênh T3-11
Mục 78
11.700.0005.900.0003.600.0001.800.000
Đường Thành ChungĐường Quang Trung - Đường Trường Chinh
Mục 14
52.500.00012.600.0006.300.0003.200.000
Đường Thái BìnhĐường Hàn Thuyên - Đường Thanh Bình
Mục 77
29.500.00011.800.0005.900.0003.000.000
Đường Thái BìnhTrung tâm y tế thành phố (Bệnh viện tình thương) - Chân cầu Tân Phong
Mục 77
20.000.0008.000.0004.000.0002.000.000
Đường Thái BìnhĐường Thanh Bình - Trung tâm y tế thành phố (Bệnh viện tình thương)
Mục 77
23.000.0009.200.0004.600.0002.300.000
Đường Thép Mới (C6) (Khu TĐC Tây Đông Mạc)Cầu Sắt - Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 205
32.000.00012.800.0006.400.0003.200.000
Đường Thích Thế Long (N9 cũ) - Khu TĐC Tây Đông MạcĐường Đào Duy Từ - Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 200
20.000.0008.000.0004.000.0002.000.000
Đường Thượng HữuNguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Bính
Mục 242
40.000.00016.000.0008.000.0004.000.000
Đường Tiền PhongÂu cơ - Trần Bích San
Mục 244
25.000.00010.000.0005.000.0002.500.000
Đường Tràng ThiĐường Phan Bội Châu - Đường Trần Huy Liệu
Mục 74
25.000.00010.000.0005.000.0002.500.000
Đường Trường ChinhĐường Phù Nghĩa - Đường Nguyễn Đức Thuận (phía Bắc) và đường Hùng Vương (phía Nam)
Mục 16
38.200.00015.300.0007.700.0003.900.000
Đường Trường ChinhPhố Doãn Kế Thiện: phố Lương Đình Của - Phố Đào Duy Từ
Mục 16
18.700.0008.400.0004.200.0002.100.000
Đường Trường ChinhĐường Nguyễn Đức Thuận - Đường Điện Biên
Mục 16
43.600.00017.500.0008.800.0004.400.000
Đường Trường ChinhĐường Thái Bình - Đường Phù Nghĩa
Mục 16
28.500.00011.400.0005.700.0002.900.000
Đường Trần Anh TôngTrung tâm TDTT - Đường Điện Biên
Mục 94
21.000.0008.400.0003.400.0001.400.000
Đường Trần Bang Cẩn (D2 cũ) - khu TĐC Tây đường 38AĐường Trần Thừa - Đường N4
Mục 188
17.000.0007.000.0004.000.0002.000.000
Đường Trần Bá GiápĐường Trần Đại Nghĩa - Đường Đặng Tiến Đông
Mục 126
19.100.0007.700.0003.100.0001.300.000
Đường Trần Bá HaiTrần Đại Nghĩa - Đường D2
Mục 113
19.800.0008.000.0003.200.0001.300.000
Đường Trần Bá NgọcA1 - Tôn Thất Đàm
Mục 104
18.200.0007.300.0003.000.0001.200.000
Đường Trần Bình TrọngĐường Hoàng Văn Thụ - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 33
46.000.00018.400.0009.200.0004.600.000
Đường Trần Bích HoànhNguyễn Công Trứ - Đường Trần Bá Hai
Mục 136
21.400.0008.600.0003.500.0001.400.000
Đường Trần Bích SanĐường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Bính
Mục 57
38.500.00012.000.0006.000.0003.000.000
Đường Trần Huy LiệuNgã 6 Năng Tĩnh - Giáp ranh phường Trường Thi
Mục 75
32.000.00013.000.0007.000.0003.500.000
Đường Trần Hưng ĐạoNgã tư Quang Trung - Đường Trường Chinh
Mục 1
80.000.00024.000.00012.000.0006.000.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Hàng Thao - Ngõ Hai Bà Trưng
Mục 1
80.000.00024.000.00012.000.0006.000.000
Đường Trần Hưng ĐạoNgõ Hai Bà Trưng - Ngã tư Quang Trung
Mục 1
95.000.00027.600.00013.800.0006.900.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Trường Chinh - Đường Đông A
Mục 1
62.400.00020.800.00010.400.0005.200.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Trần Nhân Tông - Đường Hàng Thao
Mục 1
22.000.0008.800.0004.400.0002.200.000
Đường Trần Kỳ (Cũ D1) - Khu Sau LaKhu dân cư - Đường Đặng Trần Côn
Mục 173
16.000.0007.000.0004.000.0002.000.000
Đường Trần Nghệ Tông (D1 cũ) - khu TĐC Tây đường 38AĐường Trần Thừa - Quốc lộ 10
Mục 187
16.000.0007.000.0004.000.0002.000.000
Đường Trần Nhân TrứTrần Khánh Dư - Đường Nguyễn Cảnh Dị
Mục 112
19.800.0008.000.0003.200.0001.300.000
Đường Trần Nhân TôngĐường Trần Nhật Duật - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 64
31.200.00012.500.0006.300.0003.200.000
Đường Trần Nhật Duật (Đồng Tháp Mười cũ)Đường Hàn Thuyên - Đường Phù Long
Mục 79
33.900.00013.600.0006.800.0003.400.000
Đường Trần Nhật Duật (Đồng Tháp Mười cũ)Đường Phù Long - Đường Trần Nhân Tông
Mục 79
29.700.00012.800.0006.400.0003.200.000
Đường Trần PhúĐường Trần Hưng Đạo - Ngã 6 Năng Tĩnh
Mục 11
52.000.00019.000.0009.400.0004.700.000
Đường Trần Quang KhảiPhố Bến Thóc - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 59
15.200.0006.100.0003.100.0001.600.000
Đường Trần Quang KhảiĐường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Văn Cao
Mục 59
21.400.0008.600.0004.300.0002.200.000
Đường Trần Quốc ToảnĐường Trần Hưng Đạo - Đường Hoàng Hoa Thám
Mục 26
26.800.00010.700.0005.400.0002.700.000
Đường Trần Thiên TrạchNguyễn Công Trứ - Đường Đỗ Quang
Mục 110
19.800.0008.000.0003.200.0001.300.000
Đường Trần Thái TôngĐường Hưng Yên - Cầu Sắt
Mục 70
30.300.00012.200.0006.100.0003.100.000
Đường Trần Thái TôngCầu Sắt - Quốc lộ 10 mới
Mục 70
26.000.00010.400.0005.200.0002.600.000
Đường Trần Thái TôngQuốc lộ 10 mới - Ngã ba đền Trần
Mục 70
20.000.0008.900.0004.500.0002.300.000
Đường Trần Thánh TôngĐường Nguyễn Thị Trinh - Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 86
33.900.00013.800.0007.500.0003.800.000
Đường Trần Thánh TôngĐường Võ Nguyên Giáp - Đường Mạc Thị Bưởi
Mục 86
31.800.00012.800.0006.400.0003.200.000
Đường Trần Thánh TôngĐường Phù Nghĩa - Đường Nguyễn Thị Trinh
Mục 86
40.300.00016.100.0008.100.0004.100.000
Đường Trần Thủ ĐộQuốc Lộ 10 - Đường Trần Thừa
Mục 142
16.300.0007.200.0004.100.0002.100.000
Đường Trần Thừa (đường trước cửa Đền Trần)Đường Trần Thái Tông - Cầu Bùi
Mục 141
18.400.0008.200.0004.100.0002.100.000
Đường Trần Tung (cũ N1) Khu Sau LaĐường Giải Phóng - Đường Kênh
Mục 170
18.200.0008.000.0004.600.0002.300.000
Đường Trần Tế XươngĐường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Du
Mục 80
34.500.00013.800.0006.900.0003.500.000
Đường Trần Tử BìnhChu Văn An - Đường Kim Đồng
Mục 122
18.000.0007.200.0002.900.0001.200.000
Đường Trần Tự KhánhNgã ba Dốc Lốc - Cầu Bùi
Mục 189
19.000.0007.000.0003.500.0001.800.000
Đường Trần Tự KhánhCầu Bùi - Quốc lộ 10
Mục 189
19.000.0007.000.0004.000.0002.000.000
Đường Trần khánh DưĐường Đông A - Đường Trần Anh Tông
Mục 96
22.000.0008.800.0003.600.0001.500.000
Đường Trần Đình Long (N3) (Khu TĐC Tây Đông Mạc)Đường Bế Văn Đàn - Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 198
20.000.0008.000.0004.000.0002.000.000
Đường Trần Đăng Huỳnh (Khu TĐC Đông Đông Mạc)Vũ Năng An - Nguyễn Thi
Mục 210
18.000.0008.000.0004.000.0002.000.000
Đường Trần Đăng NinhTrần Hưng Đạo - Tràng Thi
Mục 20
36.800.00014.700.0007.400.0003.700.000
Đường Trần Đại NghĩaĐường Kênh - Đường Trần Anh Tông
Mục 97
21.400.0008.600.0003.500.0001.400.000
Đường Tô HiệuĐường Trần Nhân Tông - Đường Trần Phú
Mục 36
29.000.00011.600.0005.800.0002.900.000
Đường Tô Vĩnh Diện (N5 cũ) - khu TĐC đường Trần Nhân TôngĐường Trần Bích San - Đường Tiền Phong
Mục 188
19.000.0007.000.0004.000.0002.000.000
Đường Tôn Thất ĐàmTrần Anh Tông - Đường Phó Đức Chính
Mục 135
21.400.0008.600.0003.500.0001.400.000
Đường Tỉnh lộ 476Cầu Cấp Tiến 1 - Ngã 3 Dốc Lốc (hết địa giới phường Nam Định)
Mục 218
12.600.0006.300.0003.200.0001.600.000
Đường Tỉnh lộ 476Cầu UBND xã - Cầu Cấp Tiến 1
Mục 218
6.800.0003.200.0001.600.000800.000
Đường Tỉnh lộ 476Cầu Đền Bảo Lộc - Cầu UBND xã
Mục 218
8.400.0004.200.0002.100.0001.100.000
Đường Tỉnh lộ 476Ngã tư Hữu Bị - Cầu Bảo Lộc
Mục 218
6.800.0003.200.0001.600.000800.000
Đường Tống Văn TrânPhố Máy Chai - Phố Máy Tơ
Mục 51
20.200.0008.100.0004.100.0002.100.000
Đường Tức MạcĐường Trần Thái Tông (cầu Sắt) - Quốc lộ 10
Mục 143
29.000.00011.600.0005.800.0002.900.000
Đường Võ Nguyên GiápĐường Trường Chinh - Quốc lộ 10
Mục 182
60.000.00024.000.00012.000.0006.000.000
Đường Văn Tiến DũngĐầu đường - Cuối đường
Mục 191
35.000.000
Đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa)Khu vực cầu Bùi - ra 100m (đường Vĩnh Giang hướng Tây + Đông)
Mục 221
11.000.0005.500.0002.800.0001.400.000
Đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa)KC-02 - Đình Trần Quang Khải
Mục 221
7.000.0003.500.0001.800.000900.000
Đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa)Cách cầu Bùi 100m - Hết cống ao Dàm
Mục 221
10.000.0005.000.0002.500.0001.300.000
Đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa)Cầu Viềng - KC-02
Mục 221
10.000.0005.000.0002.500.0001.300.000
Đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa)Giáp cống ao Dàm - Giáp đường vào Trạm biến áp Mỹ Lộc
Mục 221
8.000.0004.000.0002.000.0001.000.000
Đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa)Đường vào Trạm biến áp Mỹ Lộc - Giáp ranh phường Đông A
Mục 221
5.000.0002.500.0001.300.000700.000
Đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa)Đình Trần Quang Khải - Cách cầu Bùi 100m
Mục 221
8.000.0004.000.0002.000.0001.000.000
Đường Vĩnh MạcĐường Lộc Vượng - Đường Trần Tự Khánh
Mục 225
11.100.0004.500.0002.300.0001.700.000
Đường Vĩnh TrườngNgã 3 cổng trường tiểu học - Ngã 3 Đình Vĩnh Trường
Mục 241
10.000.0004.000.0002.000.0001.000.000
Đường Vũ CaoChu Văn An - Đinh Thúc Dự
Mục 108
19.800.0008.000.0003.200.0001.300.000
Đường Vũ Giao HoanPhạm Văn Nghị - Đường Lê Trọng Hàm
Mục 123
19.100.0007.700.0003.100.0001.300.000
Đường Vũ Hữu Lợi (Đường 55 cũ)Đường Nguyễn Cơ Thạch - Giáp ranh phường Hồng Quan
Mục 89
16.600.0007.300.0004.200.0002.100.000
Đường Vũ Hữu Lợi (Đường 55 cũ)Đường Đặng Xuân Bảng - Đường Nguyễn Cơ Thạch
Mục 89
21.000.0008.400.0004.200.0002.100.000
Đường Vũ Ngọc Phan - Dãy AĐường Phù Nghĩa - Hết địa phấn phường Nam Định
Mục 157
25.000.00011.200.0005.600.0002.800.000
Đường Vũ Năng An (Khu TĐC Đông Đông Mạc)Trần Thánh Tông - Nguyễn Đức Thuận
Mục 211
17.000.0007.500.0004.300.0002.200.000
Đường Vũ Phạm HàmTrần Đại Nghĩa - Đường Trần Thiên Trạch
Mục 121
18.200.0007.300.0003.000.0001.200.000
Đường Vũ Trọng PhụngMương cầu Sắt - Quốc lộ 10
Mục 155
15.500.0006.200.0003.100.0001.600.000
Đường Vũ Trọng PhụngQuốc lộ 10 - Cuối khu dân cư
Mục 240
15.000.0006.000.0003.000.0001.500.000
Đường Vũ Văn Hiếu (Khu Đông Mạc)Nguyễn Đức Thuận - Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 151
22.000.0008.800.0003.600.0001.500.000
Đường Vũ Xuân ThiềuĐường Vũ Xuân Thiều - Cuối đường
Mục 212
20.000.0008.800.0005.000.0002.500.000
Đường Vị HoàngĐường Hàn Thuyên - Đường Trường Chinh
Mục 69
45.000.00018.000.0009.000.0004.500.000
Đường Vị HoàngĐường Nguyễn Du - Đường Hàn Thuyên
Mục 69
30.000.000
Đường Vị XuyênĐường Trần Nhật Duật - Đường Hùng Vương
Mục 63
40.000.00016.000.0008.000.0004.000.000
Đường dạo hồ phường Cửa Bắc cũĐường dạo hồ phường Cửa Bắc cũ - Cuối đường
Mục 245
15.000.0006.000.0003.000.0001.500.000
Đường gom khu dân cư đường Võ Nguyên GiápPhố Doãn Kế Thiện - Cuối đường
Mục 228
18.000.0008.000.0004.000.0002.000.000
Đường khu Quân Nhân Cửa BắcĐường khu Quân Nhân - Cuối đường
Mục 181
13.600.0005.700.0003.400.0001.700.000
Đường nội thị tại phường Nam ĐịnhĐường Thượng Hữu: Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Bính
Mục 237
30.000.00012.000.0006.000.0003.000.000
Đường nội thị tại phường Nam ĐịnhPhố Nguyễn Hữu Tiến: Võ Nguyên Giáp - Phố Thép Mới
Mục 237
16.000.0006.400.0003.200.0001.600.000
Đường nội thị tại phường Nam ĐịnhPhố Thích Tâm Nguyện: Trần Thái Tông - Võ Nguyên Giáp
Mục 237
16.000.0006.400.0003.200.0001.600.000
Đường nội thị tại phường Nam ĐịnhPhố Nguyễn Tuấn Thông (Đường D1 khuTĐC phục vụGPMB phườg Cửa Nam - đường N1 khu TĐC phục vụ GPMB phường Cửa Nam) - Cuối đường
Mục 237
15.000.0006.000.0003.000.0001.500.000
Đường nội thị tại phường Nam ĐịnhĐường Vũ Trọng Phụng Đoạn Quốc lộ 10 - Cuối khu dân cư
Mục 237
15.000.0006.000.0003.000.0001.500.000
Đường nội thị tại phường Nam ĐịnhPhố Nguyễn Tuấn Thông: Đường D1 khu TĐC phục vụ GPMB phường Cửa Nam - đường N1 khu TĐC phục vụ GPMB phường Cửa Nam
Mục 237
15.000.000
Đường nội thị tại phường Nam ĐịnhPhố Khiếu Năng Tĩnh: đường Vũ Hữu Lợi - Phong Lộc Tây
Mục 237
16.000.000
Đường nội thị tại phường Nam ĐịnhPhố Đỗ Huy Cảnh - Cuối đường
Mục 237
16.000.0006.400.0003.200.0001.600.000
Đường nội thị tại phường Nam ĐịnhPhố Đỗ Huy Cảnh: Đưỡng Võ Nguyên Giáp - Phố Đào Duy Từ
Mục 237
20.000.000
Đường nội thị tại phường Nam ĐịnhĐường Vĩnh Trường (Ngã 3 cổng trường tiểu học - Ngã 3 Đình Vĩnh Trường)
Mục 237
10.000.0004.000.0002.000.0001.000.000
Đường nội thị tại phường Nam ĐịnhPhố Nguyễn Hữu Tiến - Cuối đường
Mục 237
16.000.0006.400.0003.200.0001.600.000
Đường trong khu đô thị Dệt may Nam ĐịnhPhố Đỗ Dương Thanh: Đường D8 - Khu đô thị Dệt - Đường D4 - Khu đô thị Dệt
Mục 216
30.000.00012.000.0006.000.0003.000.000
Đường trong khu đô thị Dệt may Nam ĐịnhPhố Đặng Thị Kim: Trần Phú - Trần Đăng Ninh
Mục 216
32.000.00013.700.0006.900.0003.500.000
Đường trong khu đô thị Dệt may Nam ĐịnhPhố Bùi Văn Ba: Đường D2 - Khu đô thị Dệt - Đường D1 - Khu đô thị Dệt
Mục 216
30.000.00012.000.0006.000.0003.000.000
Đường trong khu đô thị Dệt may Nam ĐịnhPhố Vũ Huy Trác: Đường D1 - Khu đô thị Dệt - Đường Hoàng Hoa Thám
Mục 216
30.000.00012.000.0006.000.0003.000.000
Đường trong khu đô thị Dệt may Nam ĐịnhPhố Nguyễn Khải: Đường D4 - Khu đô thị Dệt - Đường D5 - Khu đô thị Dệt
Mục 216
30.000.00012.000.0006.000.0003.000.000
Đường trong khu đô thị Dệt may Nam ĐịnhPhố Hà Chương: Đường N4 - Khu đô thị Dệt - Đường Trần Phú
Mục 216
30.000.00012.000.0006.000.0003.000.000
Đường trong khu đô thị Dệt may Nam ĐịnhPhố Trần Doãn Đạt: Đường N3 - Khu đô thị Dệt - Đường N5 - Khu đô thị Dệt
Mục 216
30.000.00012.000.0006.000.0003.000.000
Đường trong khu đô thị Dệt may Nam ĐịnhPhố Vũ Công Chấn: Trần Phú - Đường N3 - Khu đô thị Dệt
Mục 216
30.000.00012.000.0006.000.0003.000.000
Đường trong khu đô thị Dệt may Nam ĐịnhPhố Phúc Đường: Đường Trần Phú - Đường N9 - Khu đô thị Dệt
Mục 216
30.000.00012.000.0006.000.0003.000.000
Đường trong khu đô thị Dệt may Nam ĐịnhPhố Đoàn Văn Cừ: Đường D2 - Khu đô thị Dệt - Đường Hoàng Hoa Thám
Mục 216
30.000.00012.000.0006.000.0003.000.000
Đường trong khu đô thị Dệt may Nam ĐịnhPhố Phạm Đình Hổ: Đường D4 - Khu đô thị Dệt - Đường D2 - Khu đô thị Dệt
Mục 216
30.000.00012.000.0006.000.0003.000.000
Đường trong khu đô thị Dệt may Nam ĐịnhPhố Phạm Quang Diệu: Đường D8 - Khu đô thị Dệt - Đường D4 - Khu đô thị Dệt
Mục 216
30.000.00012.000.0006.000.0003.000.000
Đường trong khu đô thị Dệt may Nam ĐịnhĐường rộng 20,5m - Cuối đường
Mục 216
36.000.00014.400.0007.200.0003.600.000
Đường trong khu đô thị Dệt may Nam ĐịnhPhố Phạm Sư Mạnh: Trần Đăng Ninh - Trần Phú
Mục 216
32.000.00012.800.0006.400.0003.200.000
Đường trong khu đô thị Dệt may Nam ĐịnhPhố Hoàng Khắc Dược: Đường D4 - Khu đô thị Dệt - Đường D1 - Khu đô thị Dệt
Mục 216
30.000.00012.000.0006.000.0003.000.000
Đường trong khu đô thị Dệt may Nam ĐịnhPhố Trần Mạnh Phấn: Đường N3 - Khu đô thị Dệt - Đường N5 - Khu đô thị Dệt
Mục 216
30.000.00012.000.0006.000.0003.000.000
Đường trục phía Nam thành phố Nam Định (cũ)Đường Vũ Hữu Lợi - Cầu Thiên Trường
Mục 224
35.000.00017.500.0008.500.0004.300.000
Đường trục trung tâm phía NamĐoạn đường Đặng Xuân Bảng - Đường dẫn cầu Tân Phong
Mục 217
25.000.0008.000.0004.000.0002.000.000
Đường trục trung tâm phía NamVũ Hữu Lợi - Đặng Xuân Bảng
Mục 217
35.000.00017.500.0008.500.0004.000.000
Đường Âu Cơ (Đê bắc Sông Đào)Đường Song Hào - Cống Kênh Gia
Mục 164
7.100.0003.100.0002.100.0001.600.000
Đường Đinh Bộ LĩnhĐường Trần Nhân Tông - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 60
16.000.0008.000.0004.000.0002.000.000
Đường Đinh LễChu Văn An - Bùi Ngọc Oánh
Mục 107
19.800.0008.000.0003.200.0001.300.000
Đường Đinh Thúc DựĐường Ngô Sỹ Liên - Đặng Thế Phong
Mục 105
20.000.0008.000.0003.200.0001.300.000
Đường Đinh Thị Vân -Dãy CĐường Phù Nghĩa - Đường Nguyễn Thị Trinh
Mục 159
24.000.00010.700.0005.400.0002.700.000
Đường Điện BiênĐường Trường Chinh - Đường Giải Phóng
Mục 21
41.600.00016.700.0008.400.0004.200.000
Đường Đoàn Nhữ Hài (Cũ D2) - Khu Sau LaĐường N2 - Đường Đặng Trần Côn- 11m
Mục 174
20.000.0008.000.0004.000.0002.000.000
Đường Đoàn Trần Nghiệp (Cạnh chợ 5 tầng)Trần Đăng Ninh - Khu dân cư
Mục 186
15.000.0006.000.0003.000.0001.500.000
Đường Đào Diệu ThanhTrần Khánh Dư - Đường Hồ Xuân Hương
Mục 128
21.000.0008.400.0003.400.0001.400.000
Đường Đào Duy Từ (Khu Đông Mạc)Chế Lan Viên - Đường Trường Chinh
Mục 154
22.000.0008.800.0003.600.0001.500.000
Đường Đào Sư TíchĐường Trần Anh Tông - Đường Nguyễn Viết Xuân
Mục 100
20.400.0008.200.0003.300.0001.400.000
Đường Đào Tấn (Khu TĐC đường Trần Nhân Tông)KDC Nguyễn Bính - Mương Kênh Gia - 13m
Mục 183
21.000.0007.000.0004.000.0002.000.000
Đường Đò QuanĐường Lạc Long Quân - Bến Phà cũ (ông Thuấn)
Mục 90
10.400.0005.200.0003.200.0001.600.000
Đường Đò QuanĐường Vũ Hữu Lợi - Đê sông Đào (Đường Lạc Long Quân)
Mục 90
12.700.0005.300.0003.200.0001.600.000
Đường Đò QuanĐường Đặng Xuân Bảng - Đường Vũ Hữu Lợi
Mục 90
20.000.0008.000.0004.000.0002.000.000
Đường Đông AĐài phun nước - Quốc lộ 10 mới
Mục 91
58.000.00023.200.0009.300.0003.800.000
Đường Đông Kinh Nghĩa ThụcĐường Hà Huy Tập - Đường Trần Phú
Mục 27
21.000.0008.400.0004.200.0002.100.000
Đường Đặng Thế PhongĐường Trần Khánh Dư - Đường Vũ Cao
Mục 116
18.500.0007.400.0003.000.0001.200.000
Đường Đặng Tiến ĐôngNguyễn Công Trứ - Đường Đào Diệu Thanh
Mục 109
21.000.0008.400.0003.400.0001.400.000
Đường Đặng Trần Côn (Cũ N5) - Khu Sau LaĐường Giải Phóng - Đường Kênh - 9m
Mục 172
20.400.0008.200.0004.100.0002.100.000
Đường Đặng Việt ChâuĐường Điện Biên - Hồ An Trạch
Mục 140
18.400.0008.200.0004.100.0002.100.000
Đường Đặng Vũ Hỷ (Cũ D7) - Khu Sau LaĐường Trần Tung - Khu dân cư (thẳng đường Đặng Trần Côn)
Mục 177
18.700.0008.200.0004.700.0002.400.000
Đường Đặng Xuân Bảng (đường 21 cũ)Cầu Đò Quan - Cống Trắng (Đường trục phía Nam)
Mục 88
25.700.00010.600.0005.900.0003.000.000
Đường Đặng Xuân ThiềuĐường Hàn Thuyên - Đường Trường Chinh
Mục 85
31.800.00012.800.0006.400.0003.200.000
Đường Đặng Xuân Viện (Cũ D4) - Khu Sau LaĐường Trần Tung - Hội người mù Tân Quang
Mục 175
18.700.0008.200.0004.700.0002.400.000
Đường Đỗ Huy Liêu (Khu Đông Mạc)Nguyễn Thi - Lã Xuân Oai
Mục 149
22.000.0008.800.0003.600.0001.500.000
Đường Đỗ Huy Rừa (Khu TĐC đường Trần Nhân Tông)Đường Lưu Trọng Lư - Mương Kênh Gia - 13m
Mục 186
23.000.0007.700.0004.400.0002.200.000
Đường Đỗ HựuNgô Sỹ Liên - Đinh Lễ
Mục 117
18.500.0007.400.0003.000.0001.200.000
Đường Đỗ QuangNguyễn Viết Xuân - Đường Vũ Phạm Hàm
Mục 133
18.000.0007.200.0002.900.0001.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (27 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phườngĐường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3,5m
Mục 252
1.050.000900.000700.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phườngĐường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m
Mục 252
700.000700.000700.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phườngĐường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên
Mục 252
1.400.0001.000.000800.000
Khu TDC phường Lộc Vượng (khu vực trường Đại học Lương Thế Vinh)Đường N2 - Cuối đường
Mục 251
12.000.0006.000.0003.000.000
Khu TDC phường Lộc Vượng (khu vực trường Đại học Lương Thế Vinh)Đường N4 + N5 - Cuối đường
Mục 251
9.000.0004.500.0002.250.000
Khu TDC phường Lộc Vượng (khu vực trường Đại học Lương Thế Vinh)Đường N1 - Cuối đường
Mục 251
12.000.0006.000.0003.000.000
Khu TDC phường Lộc Vượng (khu vực trường Đại học Lương Thế Vinh)Đường N3 - Cuối đường
Mục 251
10.500.0005.250.0002.650.000
Khu Văn hoá Đền Trần Lộc VượngĐường Phụng Dương - Cuối đường
Mục 241
9.000.0004.500.0002.300.000
Khu Văn hoá Đền Trần Lộc VượngĐường Trần Đình Thâm - Cuối đường
Mục 241
9.650.0004.850.0002.500.000
Khu Văn hoá Đền Trần Lộc VượngĐường Lộc Vượng - Cuối đường
Mục 241
8.100.0004.050.0002.050.000
Khu Văn hoá Đền Trần Lộc VượngĐường Trần Đạo Tái - Cuối đường
Mục 241
9.650.0004.850.0002.500.000
Khu Văn hoá Đền Trần Lộc VượngĐường Trần Đình Huyên - Cuối đường
Mục 241
9.650.0004.850.0002.500.000
Khu Văn hoá Đền Trần Lộc VượngĐường Trần Thị Dung - Cuối đường
Mục 241
12.000.0006.000.0003.150.000
Khu Văn hoá Đền Trần Lộc VượngĐường Trần Chiêu Đức - Cuối đường
Mục 241
9.000.0004.500.0002.300.000
Khu Văn hoá Đền Trần Lộc VượngĐường Trần Duệ Tông - Cuối đường
Mục 241
9.650.0004.850.0002.500.000
Khu Văn hoá Đền Trần Lộc VượngĐường Trần Quốc Tảng - Cuối đường
Mục 241
9.650.0004.850.0002.500.000
Khu Văn hoá Đền Trần Lộc VượngĐường Trần Khắc Chung - Cuối đường
Mục 241
9.650.0004.850.0002.500.000
Khu Văn hoá Đền Trần Lộc VượngĐường Trần Minh Tông - Cuối đường
Mục 241
12.750.0006.400.0003.350.000
Khu Văn hoá Đền Trần Lộc VượngĐường Huyền Trân - Cuối đường
Mục 241
9.650.0004.850.0002.500.000
Khu dân cư tập trung Nội BồiĐường N2, D1 - Cuối đường
Mục 244
2.700.0001.350.000700.000
Khu dân cư tập trung Nội BồiĐường N1 - Cuối đường
Mục 244
2.700.0001.350.000700.000
Khu tái định cư phục vụ GPMB đường Võ Nguyên GiápĐường Tức Mạc kéo dài - Lô HH số 6 khu đô thị Thống Nhất
Mục 235
5.400.0002.700.0001.350.000
Khu đô thị đường Nguyễn Công TrứĐường đôi hồ Lộc Vượng qua đường Kênh - QL10
Mục 242
14.250.0007.150.0003.600.000
Khu đô thị đường Nguyễn Công TrứĐường N1 - Cuối đường
Mục 242
14.100.0007.050.0003.550.000
Khu đô thị đường Nguyễn Công TrứCác tuyến đường còn lại trong khu đô thị - Cuối đường
Mục 242
13.200.0006.600.0003.300.000
Phố Hoàng ViệtĐường Thép Mới - Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 233
4.000.0002.000.0001.000.000
Phố Lê ChâuĐường D1 - khu TĐC phục vụ GPMB phường Nam Định - Đường D3 - khu TĐC phục vụ GPMB phường Nam Định
Mục 239
5.000.0002.500.0001.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.