Bảng giá đất Phường Nam Định, Ninh Bình từ 01/01/2026

1113 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Nam Định95.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Hưng Đạo, đoạn Ngõ Hai Bà Trưng đến Ngã tư Quang Trung), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (371 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Thụ Đường Lê Hồng Phong Đường Quang TrungĐường Quang Trung - Đường Trường Chinh30.000.00012.000.0006.000.0003.000.000
Thụ Đường Lê Hồng Phong Đường Quang Trung37.100.00014.900.0007.500.0003.800.000
Đường Bà TriệuĐường Trần Hưng Đạo - Đường Phạm Hồng Thái52.000.00018.800.0009.400.0004.700.000
Đường Bà TriệuĐường Hoàng Văn Thụ - Đường Trần Hưng Đạo41.600.00016.700.0008.400.0004.200.000
Đường Hai Bà Trưng Ngõ Nhà Thờ Đường Lê Hồng PhongĐường Lê Hồng Phong - Đường Bà Triệu41.600.00016.700.0008.400.0004.200.000
Đường Hai Bà Trưng Ngõ Nhà Thờ Đường Lê Hồng PhongĐường Phan Đình Phùng - Ngõ Nhà Thờ31.200.00012.500.0006.300.0003.200.000
Đường Hai Bà Trưng Ngõ Nhà Thờ Đường Lê Hồng Phong36.400.00014.600.0007.300.0003.700.000
Đường Hoàng Văn Đường Phan Đình Phùng Đường Lê Hồng Phong30.000.00012.000.0006.000.0003.000.000
Đường Hoàng Văn Đường Phan Đình Phùng Đường Lê Hồng PhongĐường Trần Nhân Tông - Đường Phan Đình Phùng28.600.00012.300.0006.200.0003.100.000
Đường Hàng Tiện Chợ Diên Hồng Đường Trần Hưng Đạo66.000.00022.000.00011.000.0005.500.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Trường Chinh - Đường Đông A62.400.00020.800.00010.400.0005.200.000
Đường Trần Hưng ĐạoNgã tư Quang Trung - Đường Trường Chinh80.000.00024.000.00012.000.0006.000.000
Đường Trần Hưng ĐạoNgõ Hai Bà Trưng - Ngã tư Quang Trung95.000.00027.600.00013.800.0006.900.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Trần Nhân Tông - Đường Hàng Thao22.000.0008.800.0004.400.0002.200.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Hàng Thao - Ngõ Hai Bà Trưng80.000.00024.000.00012.000.0006.000.000
Phong Đường Nguyễn Du Đường Hoàng Văn ThụĐường Hoàng Văn Thụ - Đường Trần Hưng Đạo72.800.00016.700.0008.400.0004.200.000
Phong Đường Nguyễn Du Đường Hoàng Văn Thụ63.000.00018.900.0009.500.0004.800.000
Đường Hàn Thuyên Đường Trần Nhật Duật Đường Hùng VươngĐường Hùng Vương - Đường Mạc Thị Bưởi52.000.00018.800.0009.400.0004.700.000
Đường Hàn Thuyên Đường Trần Nhật Duật Đường Hùng VươngĐường Trường Chinh - Đường Trần Nhật Duật32.400.00013.000.0006.500.0003.300.000
Đường Hàn Thuyên Đường Trần Nhật Duật Đường Hùng Vương42.400.00014.900.0007.500.0003.800.000
Đường Hàng Cấp Đường Mạc Thị Bưởi Chợ Diên Hồng60.000.00019.700.0009.900.0005.000.000
Đường Hàng ĐồngĐường Hoàng Văn Thụ - Đường Trần Hưng Đạo57.200.00016.700.0008.400.0004.200.000
Đường Hàng ĐồngĐường Nguyễn Du - Đường Hoàng Văn Thụ53.500.00019.300.0009.700.0004.900.000
Đường Lê Hồng Đường Hùng Vương Đường Nguyễn Du50.000.00018.000.0009.000.0004.500.000
Đường Lê Hồng Đường Hùng Vương Đường Nguyễn DuĐường Trần Nhật Duật - Đường Hùng Vương36.500.00014.600.0007.300.0003.700.000
Đường Nguyễn ChánhĐường Trần Hưng Đạo - Đường Phạm Hồng Thái53.500.00019.300.0009.700.0004.900.000
Đường Phạm Hồng TháiĐường Trần Quốc Toản - Đường Quang Trung43.700.00017.700.0009.400.0004.700.000
Đường Phạm Hồng TháiĐường Trần Phú - Đường Trần Quốc Toản32.400.00013.000.0006.500.0003.300.000
Đường Phạm Hồng TháiĐường Quang Trung - Trường ĐH Công Nghiệp32.400.00013.000.0006.500.0003.300.000
Đường Quang Trung Đường Hoàng Văn Thụ Đường Thành Chung60.000.00020.000.00010.000.0005.000.000
Đường Quang Trung Đường Hoàng Văn Thụ Đường Thành ChungĐường Mạc Thị Bưởi - Đường Hoàng Văn Thụ55.600.00018.200.0009.100.0004.600.000
Đường Thành Chung Đường Quang Trung Đường Trường ChinhNgõ An Phong - Cuối tuyến10.000.0005.000.0002.500.0001.300.000
Đường Thành Chung Đường Quang Trung Đường Trường Chinh52.500.00012.600.0006.300.0003.200.000
Đường Trần Phú Đường Trần Hưng Đạo Ngã 6 Năng Tĩnh52.000.00019.000.0009.400.0004.700.000
Đường Bắc Ninh Đường Nguyễn Du Đường Hoàng Văn ThụĐường Hoàng Văn Thụ - Đường Trần Hưng Đạo49.100.00017.500.0008.800.0004.400.000
Đường Bắc Ninh Đường Nguyễn Du Đường Hoàng Văn Thụ56.000.00020.200.00010.100.0005.100.000
Đường Bắc Ninh Đường Nguyễn Du Đường Hoàng Văn ThụĐường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Du32.000.00012.900.0006.500.0003.300.000
Đường Hùng Vương Đường Lê Hồng Phong Đường Hàn ThuyênĐường Hàn Thuyên - Đường Trường Chinh31.200.00012.500.0006.300.0003.200.000
Đường Hùng Vương Đường Lê Hồng Phong Đường Hàn ThuyênĐường Trần Nhân Tông - Đường Lê Hồng Phong32.400.00013.000.0006.500.0003.300.000
Đường Hùng Vương Đường Lê Hồng Phong Đường Hàn Thuyên48.600.00019.500.0009.800.0004.900.000
Đường Mạc Thị BưởiĐường Trường Chinh - Đường Hưng Yên36.100.00014.500.0007.300.0003.700.000
Đường Mạc Thị BưởiĐường Nguyễn Du - Đường Trường Chinh47.300.00019.000.0009.500.0004.800.000
Đường Mạc Thị BưởiĐường Thái Bình - Đường Phù Nghĩa28.500.00011.400.0005.700.0002.900.000
Đường Nguyễn Du đôi)Đường Hùng Vương - Đường Trần Tế Xương (đường50.000.00018.000.0009.000.0004.500.000
Đường Trường (phía Nam) ChinhĐường Nguyễn Đức Thuận - Đường Điện Biên43.600.00017.500.0008.800.0004.400.000
Đường Trường (phía Nam) ChinhĐường Phù Nghĩa - Bắc) và đường Hùng Vương38.200.00015.300.0007.700.0003.900.000
Đường Trường (phía Nam) ChinhPhố Doãn Kế Thiện: phố Lương Đình Của - Phố Đào Duy Từ18.700.0008.400.0004.200.0002.100.000
Đường Trần Đăng NinhTrần Hưng Đạo - Tràng Thi36.800.00014.700.0007.400.0003.700.000
Đường Trần Đăng NinhĐường Trần Tế Xương - Đường Lê Hồng Phong55.000.00020.000.00010.000.0005.000.000
Đường Cột Cờ Đường Trần Hưng Đạo Đường Bến Thóc30.000.00012.000.0006.000.0003.000.000
Đường Diên Hồng Đường Nguyễn Du Đường Quang Trung26.800.00010.700.0005.400.0002.700.000
Đường Hoàng Hoa ThámĐường Trần Phú - Đường Trần Đăng Ninh30.000.00012.000.0006.000.0003.000.000
Đường Hoàng Hữu NamĐường Hàng Đồng - Đường Hoàng Văn Thụ33.000.00013.200.0006.600.0003.300.000
Đường Hà Huy TậpĐường Trần Đăng Ninh - Đường Thành Chung38.900.00015.600.0007.800.0003.900.000
Đường Hà Huy TậpĐường Trần Phú - Đường Trần Đăng Ninh30.300.00012.200.0006.100.0003.100.000
Đường Lý Thường KiệtĐường Bà Triệu - Đường Trường Chinh44.000.00017.600.0008.800.0004.400.000
Đường Nguyễn Hiền (Phan Bội Châu cũ )Đường Trần Đăng Ninh - Ngã 6 Năng Tĩnh32.700.00013.100.0006.600.0003.300.000
Đường Ngõ Quang TrungĐường Hàng Tiện - Đường Quang Trung30.000.00012.000.0006.000.0003.000.000
Đường Phan Bội ChâuĐường Tràng Thi - Ngã 6 Năng Tĩnh30.300.00012.200.0006.100.0003.100.000
Đường Trần Quốc ToảnĐường Trần Hưng Đạo - Đường Hoàng Hoa Thám26.800.00010.700.0005.400.0002.700.000
Đường Điện Biên Đường Trường Chinh Đường Giải Phóng41.600.00016.700.0008.400.0004.200.000
Đường Đông Kinh Nghĩa ThụcĐường Hà Huy Tập - Đường Trần Phú21.000.0008.400.0004.200.0002.100.000
Đường Bến Ngự Đường Trần Nhân Tông Đường Lê Hồng Phong33.900.00013.600.0006.800.0003.400.000
Đường Bến Thóc Đường Trần Nhân Tông Đường Trần Phú29.500.00011.800.0005.900.0003.000.000
Đường Cửa Trường Đường Bến Thóc Đường Tô Hiệu28.000.00011.200.0005.600.0002.800.000
Đường Hoàng Ngân Đường Nguyễn Trãi Đường Hoàng Văn Thụ28.500.00011.400.0005.700.0002.900.000
Đường Hàng ThaoĐường Hai Bà Trưng - Đường Tô Hiệu36.800.00014.700.0007.400.0003.700.000
Đường Hàng ThaoĐường Tô Hiệu - Đường Đinh Bộ Lĩnh34.500.00013.800.0006.900.0003.500.000
Đường Hồ Tùng Mậu Đường Bến Ngự Đường Hoàng Văn Thụ22.600.0009.100.0004.600.0002.300.000
Đường Máy TơĐường Tô Hiệu - Công ty Dệt Nam Định33.000.00013.200.0006.600.0003.300.000
Đường Máy TơĐường Trần Hưng Đạo - Đường Tô Hiệu35.000.00014.000.0007.000.0003.500.000
Đường Ngô Quyền Đường Trần Nhân Tông Đường Máy Tơ36.600.00014.700.0007.400.0003.700.000
Đường Ngõ Nhà ThờĐường Hai Bà Trưng - Đường Trần Hưng Đạo30.600.00012.300.0006.200.0003.100.000
Đường Ngõ Nhà ThờĐường Hoàng Văn Thụ - Đường Hai Bà Trưng26.800.00010.700.0005.400.0002.700.000
Đường Ngõ Văn NhânĐường Hoàng Văn Thụ - Đường Trần Hưng Đạo46.000.00018.400.0009.200.0004.600.000
Đường Phan Chu TrinhĐường Bến Ngự - Đường Hàng Cau20.500.0009.200.0004.600.0002.300.000
Đường Phan Đình PhùngĐường Nguyễn Trãi - Đường Hai Bà Trưng34.200.00013.700.0006.900.0003.500.000
Đường Trần Bình TrọngĐường Hoàng Văn Thụ - Đường Trần Hưng Đạo46.000.00018.400.0009.200.0004.600.000
Đường Tô Hiệu Đường Trần Nhân Tông Đường Trần Phú29.000.00011.600.0005.800.0002.900.000
Trỗi Đường Trần Bích San Đường Trần Nhân Tông32.100.00012.900.0006.500.0003.300.000
Đường Hoàng Diệu Đường Nguyễn Văn Trỗi Đường Trần Phú26.000.00010.400.0005.200.0002.600.000
Đường Huỳnh Thúc KhángPhố Máy Chai - Đường Hàng Thao20.000.0008.000.0004.000.0002.000.000
Đường Hàng Cau Đường Trần Nhân Tông Đường Phan Đình Phùng35.000.00015.000.0007.500.0003.800.000
Đường Máy Chai Đường Trần Hưng Đạo Đường Bến Thóc33.900.00013.600.0006.800.0003.400.000
Đường Nguyên Hồng Đường Hoàng Diệu Đường Phan Đình Giót23.600.0009.500.0004.800.0002.400.000
Đường Nguyễn BínhĐường Âu Cơ - Đường Song Hào17.000.0008.600.0004.300.0002.200.000
Đường Nguyễn BínhĐường Song Hào - Đường Văn Cao15.000.0007.500.0003.800.0001.900.000
Đường Nguyễn Thiện ThuậtĐường Hoàng Văn Thụ - Đường Hàng Cau25.000.00011.200.0005.600.0002.800.000
Đường Nguyễn Văn TốĐường Phan Đình Phùng - Đường Lê Hồng Phong39.000.00015.600.0007.800.0003.900.000
Đường Nguyễn Văn Đường Đinh Bộ Lĩnh Đường Trần Bích San35.000.00014.100.0007.100.0003.600.000
Đường Phan Đình GiótĐường Hoàng Diệu - Đường Văn Cao20.000.0008.000.0004.000.0002.000.000
Đường Trần Bích SanĐường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Bính38.500.00012.000.0006.000.0003.000.000
Đường Tống Văn TrânPhố Máy Chai - Phố Máy Tơ20.200.0008.100.0004.100.0002.100.000
Khải Đường Nguyễn Văn Trỗi Đường Văn Cao21.400.0008.600.0004.300.0002.200.000
Đường Bạch Đằng Đường Trần Nhân Tông Đường Nguyễn Trãi28.000.00011.200.0005.600.0002.800.000
Đường Hàng Sắt Đường Hàng Đồng Đường Lê Hồng Phong43.200.00017.300.0008.700.0004.400.000
Đường Hưng Yên Đường Mạc Thị Bưởi Đường Trường Chinh36.400.00014.600.0007.300.0003.700.000
Đường Minh KhaiĐường Mạc Thị Bưởi - Đường Hàng Đồng36.400.00014.600.0007.300.0003.700.000
Đường Minh KhaiĐường Hùng Vương - Đường Mạc Thị Bưởi51.500.00018.600.0009.300.0004.700.000
Đường Nguyễn Trãi Đường Trần Nhân Tông Đường Lê Hồng Phong33.000.00013.200.0006.600.0003.300.000
Đường Song HàoĐường D3 - Đường Nguyễn Văn Trỗi30.900.00012.400.0006.200.0003.100.000
Đường Song HàoGiáp ranh phường Trường Thi - Đường D336.800.00014.700.0007.400.0003.700.000
Đường Trần Nhân TôngĐường Trần Nhật Duật - Đường Nguyễn Văn Trỗi31.200.00012.500.0006.300.0003.200.000
Đường Trần Quang Phố Bến Thóc Đường Nguyễn Văn Trỗi15.200.0006.100.0003.100.0001.600.000
Đường Trần Thái TôngQuốc lộ 10 mới - Ngã ba đền Trần20.000.0008.900.0004.500.0002.300.000
Đường Trần Thái TôngCầu Sắt - Quốc lộ 10 mới26.000.00010.400.0005.200.0002.600.000
Đường Trần Thái TôngĐường Hưng Yên - Cầu Sắt30.300.00012.200.0006.100.0003.100.000
Đường Vị HoàngĐường Hàn Thuyên - Đường Trường Chinh45.000.00018.000.0009.000.0004.500.000
Đường Vị HoàngĐường Nguyễn Du - Đường Hàn Thuyên30.000.000
Đường Vị Xuyên Đường Trần Nhật Duật Đường Hùng Vương40.000.00016.000.0008.000.0004.000.000
Đường Đinh Bộ Lĩnh Đường Trần Nhân Tông Đường Nguyễn Văn Trỗi16.000.0008.000.0004.000.0002.000.000
Vinh (Rặng xoan Cũ) Phi trường điện Ga11.700.0005.900.0003.600.0001.800.000
Đường Giải Phóng Đường Trần Huy Liệu Đường Điện Biên42.000.00016.800.0008.400.0004.200.000
Đường KênhĐường Đông A - UBND phường (đường Tức Mạc)20.000.0008.900.0004.500.0002.300.000
Đường KênhĐường Điện Biên - Đường Đông A25.000.00011.200.0005.600.0002.800.000
Đường Lương Thế Đường Điện Biên Phi trường điện20.800.0008.400.0004.200.0002.100.000
Đường Phù NghĩaĐường Hàn Thuyên - Đường Trường Chinh32.400.00013.000.0006.500.0003.300.000
Đường Phù NghĩaĐường Trường Chinh - Cầu Lộc Hạ34.600.00014.100.0007.600.0003.800.000
Đường Phù NghĩaĐường Hàn Thuyên - Đường Thanh Bình29.500.00011.800.0005.900.0003.000.000
Đường Thanh BìnhTrạm dầu lửa - Kênh T3-1111.700.0005.900.0003.600.0001.800.000
Đường Thanh BìnhĐường Thái Bình - Trạm dầu lửa13.900.0005.800.0003.500.0001.800.000
Đường Thái Bình viện tình thương)Đường Thanh Bình - Trung tâm y tế thành phố (Bệnh23.000.0009.200.0004.600.0002.300.000
Đường Thái Bình viện tình thương)Trung tâm y tế thành phố (Bệnh viện tình thương) - Chân cầu Tân Phong20.000.0008.000.0004.000.0002.000.000
Đường Tràng Thi Đường Phan Bội Châu Đường Trần Huy Liệu25.000.00010.000.0005.000.0002.500.000
Đường Trần Huy LiệuNgã 6 Năng Tĩnh - Giáp ranh phường Trường Thi32.000.00013.000.0007.000.0003.500.000
Đường Trần Nhật Đường Hàn Thuyên Đường Phù Long Duật (Đồng Tháp Mười cũ)Đường Phù Long - Đường Trần Nhân Tông29.700.00012.800.0006.400.0003.200.000
Đường Trần Nhật Đường Hàn Thuyên Đường Phù Long Duật (Đồng Tháp Mười cũ)33.900.00013.600.0006.800.0003.400.000
Đường 19/5 Phường Trần Tế XươngTrường Tô Hiệu - Trường mầm non số 412.000.0006.000.0003.000.0001.500.000
Đường 19/5 Phường Trần Tế XươngĐường Thái Bình - Trường Tô Hiệu12.500.0006.300.0003.200.0001.600.000
Đường 19/5 Phường Trần Tế XươngTrường mầm non số 4 - Ngõ 208 đường Thái Bình10.700.0005.400.0003.300.0001.700.000
Đường Cù Chính LanĐê sông Đào - Công ty Cấp nước14.200.0005.900.0003.600.0001.800.000
Đường Cù Chính LanHết Công ty Cấp nước - Đường Phù Long15.400.0006.600.0003.300.0001.700.000
Đường Cù Chính LanĐường Phù Long - Đường Hàn Thuyên17.100.0007.500.0004.300.0002.200.000
Đường Nguyễn Đức ThuậnĐường Trường Chinh - Quốc lộ 1042.400.00017.000.0008.500.0004.300.000
Đường Năng Tĩnh Đường Hoàng Diệu Ngã 6 Năng Tĩnh25.000.00010.000.0005.000.0002.500.000
Đường Phù LongĐường Trần Nhật Duật - Đường Cù Chính Lan25.000.00010.000.0005.000.0002.500.000
Đường Phù LongĐường Cù Chính Lan - Đê sông Đào20.400.0008.200.0004.100.0002.100.000
Đường Trần Thánh TôngĐường Phù Nghĩa - Đường Nguyễn Thị Trinh40.300.00016.100.0008.100.0004.100.000
Đường Trần Thánh TôngĐường Võ Nguyên Giáp - Đường Mạc Thị Bưởi31.800.00012.800.0006.400.0003.200.000
Đường Trần Thánh TôngĐường Nguyễn Thị Trinh - Đường Võ Nguyên Giáp33.900.00013.800.0007.500.0003.800.000
Đường Trần Tế XươngĐường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Du34.500.00013.800.0006.900.0003.500.000
Đường Đặng Xuân ThiềuĐường Hàn Thuyên - Đường Trường Chinh31.800.00012.800.0006.400.0003.200.000
(Đường 55 cũ) Đường Nguyễn Cơ Thạch Giáp ranh phường Hồng QuanĐường Đặng Xuân Bảng - Đường Vũ Hữu Lợi20.000.0008.000.0004.000.0002.000.000
(Đường 55 cũ) Đường Nguyễn Cơ Thạch Giáp ranh phường Hồng Quan16.600.0007.300.0004.200.0002.100.000
Đường Chu Văn An Đường Nguyễn Viết Xuân Giáp ranh phường Đông A20.600.0008.300.0003.400.0001.400.000
Đường Lê Văn Hưu Công ty vận tải ô tô Hết địa phận phường Đông A21.000.0008.400.0003.400.0001.400.000
Đường Nguyễn Công TrứĐường Điện Biên - Hết địa phận phường Đông A48.500.00019.400.0007.800.0003.200.000
Đường Nguyễn Viết XuânĐường Chu Văn An - Đường Trần Anh Tông20.600.0008.300.0003.400.0001.400.000
Đường Ngô Sỹ Liên Đường Trần Khánh Dư Đường Trần Anh Tông20.400.0008.200.0003.300.0001.400.000
Đường Trần Anh TôngTrung tâm TDTT - Đường Điện Biên21.000.0008.400.0003.400.0001.400.000
Đường Trần khánh DưĐường Đông A - Đường Trần Anh Tông22.000.0008.800.0003.600.0001.500.000
Đường Trần Đại NghĩaĐường Kênh - Đường Trần Anh Tông21.400.0008.600.0003.500.0001.400.000
Đường Vũ Hữu Lợi Đường Đặng Xuân Bảng Đường Nguyễn Cơ Thạch21.000.0008.400.0004.200.0002.100.000
Đường Đò Quan Đường Vũ Hữu Lợi12.700.0005.300.0003.200.0001.600.000
Đường Đông A Đài phun nước Quốc lộ 10 mới58.000.00023.200.0009.300.0003.800.000
Đường Đông A Đài phun nước Quốc lộ 10 mớiĐường Lạc Long Quân - Bến Phà cũ (ông Thuấn)10.400.0005.200.0003.200.0001.600.000
Đường Đặng Xuân Cống Trắng (Đường trục phía Bảng (đường 21 cũ) Nam)Cầu Đò Quan25.700.00010.600.0005.900.0003.000.000
Đường Bùi Tân Ngô Sỹ Liên Lý Văn Phúc19.800.0008.000.0003.200.0001.300.000
Đường Hồ Xuân HươngPhạm Văn Nghị - Đường Trần Bá Giáp21.000.0008.400.0003.400.0001.400.000
Đường Nguyễn Thiếp Trần Khánh Dư Chu Văn An18.200.0007.300.0003.000.0001.200.000
Đường Nguyễn Thực Đào Sư Tích Trần Bá Ngọc18.200.0007.300.0003.000.0001.200.000
Đường Phạm Hữu DuĐường Lê Văn Hưu - Đỗ Hựu19.800.0008.000.0003.200.0001.300.000
Đường Phạm Văn NghịĐường Trần Khánh Dư - Đường Nguyễn Viết Xuân20.400.0008.200.0003.300.0001.400.000
Đường Trần Bá Hai Trần Đại Nghĩa Đường D219.800.0008.000.0003.200.0001.300.000
Đường Trần Bá Ngọc A1 Tôn Thất Đàm18.200.0007.300.0003.000.0001.200.000
Đường Trần Nhân TrứTrần Khánh Dư - Đường Nguyễn Cảnh Dị19.800.0008.000.0003.200.0001.300.000
Đường Trần Thiên TrạchNguyễn Công Trứ - Đường Đỗ Quang19.800.0008.000.0003.200.0001.300.000
Đường Vũ Cao Chu Văn An Đinh Thúc Dự19.800.0008.000.0003.200.0001.300.000
Đường Đinh Lễ Chu Văn An Bùi Ngọc Oánh19.800.0008.000.0003.200.0001.300.000
Đường Đinh Thúc Dự Đường Ngô Sỹ Liên Đặng Thế Phong20.000.0008.000.0003.200.0001.300.000
Đường Đào Sư Tích Đường Trần Anh Tông Đường Nguyễn Viết Xuân20.400.0008.200.0003.300.0001.400.000
Đường Đặng Tiến ĐôngNguyễn Công Trứ - Đường Đào Diệu Thanh21.000.0008.400.0003.400.0001.400.000
Đường Bùi Ngọc OánhTrần Khánh Dư - Phạm Hữu Du19.800.0008.000.0003.200.0001.300.000
Đường E2 (KĐT Hòa Vượng)Chu Văn An - Đường E121.000.0008.400.0003.400.0001.400.000
Đường E4 Trần Đại Nghĩa E221.000.0008.400.0003.400.0001.400.000
Đường Nguyễn Cảnh DịNguyễn Công Trứ - Đường Bùi Tân21.000.0008.400.0003.400.0001.400.000
Đường Phan Kế Bính Đào Sư Tích Đường Trần Bá Ngọc19.100.0007.700.0003.100.0001.300.000
Đường Phan Phu TiênPhạm Văn Nghị - Đường E419.100.0007.700.0003.100.0001.300.000
Đường Phó Đức ChínhTrần Khánh Dư - Đường Phan Kế Bính18.200.0007.300.0003.000.0001.200.000
Đường Trần Bá Giáp Đường Trần Đại Nghĩa Đường Đặng Tiến Đông19.100.0007.700.0003.100.0001.300.000
Đường Trần Tử Bình Chu Văn An Đường Kim Đồng18.000.0007.200.0002.900.0001.200.000
Đường Vũ Giao HoanPhạm Văn Nghị - Đường Lê Trọng Hàm19.100.0007.700.0003.100.0001.300.000
Đường Vũ Phạm HàmTrần Đại Nghĩa - Đường Trần Thiên Trạch18.200.0007.300.0003.000.0001.200.000
Đường Đặng Thế PhongĐường Trần Khánh Dư - Đường Vũ Cao18.500.0007.400.0003.000.0001.200.000
Đường Đỗ Hựu Ngô Sỹ Liên Đinh Lễ18.500.0007.400.0003.000.0001.200.000
Đường A1 (KĐT Hòa Vượng)Trần Anh Tông - Đường Lê Hiến Giản21.000.0008.400.0003.400.0001.400.000
Đường D1 (KĐT Hòa Vượng)Nguyễn Viết Xuân - Đường Trần Bích Hoành23.800.0009.600.0003.900.0001.600.000
Đường D2 (KĐT Hòa Vượng)Phạm Văn Nghị - Đường D121.000.0008.400.0003.400.0001.400.000
Đường E1 (KĐT Hòa Vượng)Nguyễn Viết Xuân - Đường Phan Phu Tiên23.800.0009.600.0003.900.0001.600.000
Đường Kim Đồng Trần Đại Nghĩa Đường Vũ Giao Hoan19.100.0007.700.0003.100.0001.300.000
Đường Lê Hiến Giản Đường Nguyễn Viết Xuân Đường Nguyễn Thực21.400.0008.600.0003.500.0001.400.000
Đường Lê Trọng HàmTrần Khánh Dư - Đường Trần Tử Bình19.100.0007.700.0003.100.0001.300.000
Đường Lý Văn Phức Lê Văn Hưu Đường Trần Nhân Trứ21.400.0008.600.0003.500.0001.400.000
Đường Trần Bích HoànhNguyễn Công Trứ - Đường Trần Bá Hai21.400.0008.600.0003.500.0001.400.000
Đường Tôn Thất ĐàmTrần Anh Tông - Đường Phó Đức Chính21.400.0008.600.0003.500.0001.400.000
Đường Đào Diệu ThanhTrần Khánh Dư - Đường Hồ Xuân Hương21.000.0008.400.0003.400.0001.400.000
Đường Đặng Việt ChâuĐường Điện Biên - Hồ An Trạch18.400.0008.200.0004.100.0002.100.000
Đường Đỗ Quang Nguyễn Viết Xuân Đường Vũ Phạm Hàm18.000.0007.200.0002.900.0001.200.000
(Khu Đông Mạc) Giáp ranh phường Thiên Trường Đường Trần Thánh Tông22.000.0008.800.0004.400.0002.200.000
Đường Bế Văn Đàn (Khu Đông Mạc)Vũ Văn Hiếu - Hết đường hiện hữu22.000.0008.800.0003.600.0001.500.000
Đường Lê Hữu Trác (Khu Đông Mạc)Đường Bế Văn Đàn - Lương Đình Của22.000.0008.800.0003.600.0001.500.000
Đường Lê Quý Đôn (Khu Đông Mạc)Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Vũ Năng An29.000.00011.600.0004.700.0001.900.000
Đường Mạc Đĩnh Chi (Khu Đông Mạc)Đường Nguyễn Đức Thuận - Đường Nguyễn Thị Trinh29.000.00011.600.0004.700.0001.900.000
Đường Nguyễn Thi Đường Nguyễn Đức Cảnh Giáp ranh phường Thiên Trường23.500.0009.500.0004.800.0002.400.000
Đường Nguyễn Trung Ngạn (Khu Nguyễn Thi Lã Xuân Oai Đông Mạc)22.000.0008.800.0003.600.0001.500.000
Đường Trần Thủ Độ Quốc Lộ 10 Đường Trần Thừa16.300.0007.200.0004.100.0002.100.000
Đường Trần Thừa (đường trước cửa Đường Trần Thái Tông Cầu Bùi Đền Trần)18.400.0008.200.0004.100.0002.100.000
Đường Tức Mạc Đường Trần Thái Tông (cầu Sắt) Quốc lộ 1029.000.00011.600.0005.800.0002.900.000
Đường Vũ Văn Hiếu (Khu Đông Mạc)Nguyễn Đức Thuận - Đường Võ Nguyên Giáp22.000.0008.800.0003.600.0001.500.000
Đường Đỗ Huy Liêu (Khu Đông Mạc)Nguyễn Thi - Lã Xuân Oai22.000.0008.800.0003.600.0001.500.000
Đường Bùi Huy Đáp Đường Phù Nghĩa Hết địa phận chợ Hạ Long21.200.0009.500.0004.800.0002.400.000
Đường Chu Văn Đường Phù Nghĩa Đường Thanh Bình20.000.0008.000.0004.000.0002.000.000
Đường Chế Lan Viên (Khu Đông Mạc)Nguyễn Đức Thuận - Đường Võ Nguyên Giáp22.000.0008.800.0003.600.0001.500.000
Đường Lê Ngọc Hân -Dãy BĐường Phù Nghĩa - Đường Nguyễn Thị Trinh25.000.00011.200.0005.600.0002.800.000
Đường Lưu Hữu PhướcNgã ba đường Phù Nghĩa - Đường Thanh Bình25.000.00010.000.0005.000.0002.500.000
Đường Lương Văn Can - Sau trường Đường Phù Nghĩa Tập thể Thực phẩm Cao đẳng sư phạm21.400.0008.600.0004.300.0002.200.000
Đường Lương Đình Của (Khu Đông Mạc)Vũ Văn Hiếu - Đường Trường Chinh22.000.0008.800.0003.600.0001.500.000
Đường Vũ Ngọc Phan - Dãy AĐường Phù Nghĩa - Hết địa phấn phường Nam Định25.000.00011.200.0005.600.0002.800.000
Đường Vũ Trọng PhụngMương cầu Sắt - Quốc lộ 1015.500.0006.200.0003.100.0001.600.000
Đường Đinh Thị Vân -Dãy CĐường Phù Nghĩa - Đường Nguyễn Thị Trinh24.000.00010.700.0005.400.0002.700.000
Đường Đào Duy Từ (Khu Đông Mạc)Chế Lan Viên - Đường Trường Chinh22.000.0008.800.0003.600.0001.500.000
Quốc lộ 10 Phần nằm trong địa phận phường Nam Định13.600.0006.800.0003.800.0001.700.000
Đường Cầu Đông Đường Trần Thái Tông Quốc lộ 1018.700.0008.400.0004.200.0002.100.000
Đường Lạc Long QuânĐoạn thuộc địa phận phường Nam - Định6.000.0003.600.0001.800.0001.200.000
Đường Lộc Vượng - Thôn Tức Mạc phường Lộc Vượng Quốc lộ 10 Đường Tức Mạc (cũ là đường Nguyễn Ngọc Đồng)23.000.0009.200.0004.600.0002.300.000
Đường Nam Cao - dọc Mương T3-11Cầu Lộc Hạ - Đường Thanh Bình11.300.0006.800.0003.400.0001.700.000
Đường Nguyễn Cơ ThạchLạc Long Quân - Vũ Hữu Lợi14.400.0006.000.0003.600.0001.800.000
Đường Phạm Tuấn Tài (cũ N3) - Khu Đường Giải Phóng Đường Kênh - 9m Sau La21.800.0008.800.0004.400.0002.200.000
Đường Trần Tung (cũ N1) Khu Sau LaĐường Giải Phóng - Đường Kênh18.200.0008.000.0004.600.0002.300.000
Đường Âu Cơ (Đê bắc Sông Đào)Đường Song Hào - Cống Kênh Gia7.100.0003.100.0002.100.0001.600.000
Đường Đặng Trần Côn (Cũ N5) - Khu Đường Giải Phóng Đường Kênh - 9m Sau La20.400.0008.200.0004.100.0002.100.000
Đường D5 - Khu Sau LaĐường Phạm Tuấn Tài - Đường N216.000.0007.000.0004.000.0002.000.000
Đường N2 - Khu Sau LaĐường Trần Kỳ - Đường Nguyễn Văn Huyên16.000.0007.000.0004.000.0002.000.000
Đường N4 - Khu Sau LaĐường Trần Kỳ - Đường Nguyễn Văn Huyên16.000.0007.000.0004.000.0002.000.000
Đường Nguyễn Văn Huyên (Cũ D6) - Khu Đường Trần Tung Đường Đặng Trần Côn Sau La17.300.0007.600.0004.400.0002.200.000
Đường Trần Kỳ (Cũ D1) - Khu Sau LaKhu dân cư - Đường Đặng Trần Côn16.000.0007.000.0004.000.0002.000.000
Đường khu Quân Nhân Cửa BắcĐường khu Quân Nhân - Cuối đường13.600.0005.700.0003.400.0001.700.000
Đường Đoàn Nhữ Hài (Cũ D2) - Khu Đường N2 Đường Đặng Trần Côn- 11m Sau La20.000.0008.000.0004.000.0002.000.000
Đường Đặng Vũ Hỷ (Cũ D7) - Khu Sau Đường Trần Tung La18.700.0008.200.0004.700.0002.400.000
Đường Đặng Xuân Viện (Cũ D4) - Khu Đường Trần Tung Hội người mù Tân Quang Sau La18.700.0008.200.0004.700.0002.400.000
Đường Bùi Xuân Phái (Khu TĐC đường Trần Nhân Tông)Đường Lưu Trọng Lư - Mương Kênh Gia - 13m21.800.0007.300.0004.200.0002.100.000
Đường Lưu Trọng Lư (Khu TĐC đường Đường Song Hào Đường Đỗ Huy Rừa Trần Nhân Tông)21.200.0007.100.0004.100.0002.100.000
Đường Lương Ngọc Quyến (Khu TĐC đường Trần Nhân Tông )Đường Nguyễn Bính - Mương Kênh Gia 15m23.000.0008.000.0004.000.0002.000.000
Đường Tô Vĩnh Diện (N5 cũ) - khu TĐC đường Trần Nhân TôngĐường Trần Bích San - Đường Tiền Phong19.000.0007.000.0004.000.0002.000.000
Đường Võ Nguyên GiápĐường Trường Chinh - Quốc lộ 1060.000.00024.000.00012.000.0006.000.000
Đường Đào Tấn (Khu TĐC đường KDC Nguyễn Bính Mương Kênh Gia - 13m Trần Nhân Tông)21.000.0007.000.0004.000.0002.000.000
Đường Đỗ Huy Rừa (Khu TĐC đường Đường Lưu Trọng Lư Mương Kênh Gia - 13m Trần Nhân Tông)23.000.0007.700.0004.400.0002.200.000
Đường Bái (Thôn Bái qua Thượng Lỗi ra đường Trần Thái Tông)Đương Trần Thái Tông - Đường Kênh16.500.0007.300.0004.200.0002.100.000
Đường Lê Hồng Sơn (khu tập thể công an Trần Đăng Ninh Lương Thế Vinh - 4m tỉnh)17.000.0006.800.0003.400.0001.700.000
Đường N4- khu TĐC Tây đường 38AĐường D1 - Đường D216.000.0007.000.0004.000.0002.000.000
Đường Trần Bang Cẩn (D2 cũ) - khu Đường Trần Thừa Đường N4 TĐC Tây đường 38A17.000.0007.000.0004.000.0002.000.000
Đường Trần Nghệ Tông (D1 cũ) - khu Đường Trần Thừa Quốc lộ 10 TĐC Tây đường 38A16.000.0007.000.0004.000.0002.000.000
Đường Trần Tự KhánhCầu Bùi - Quốc lộ 1019.000.0007.000.0004.000.0002.000.000
Đường Trần Tự KhánhNgã ba Dốc Lốc - Cầu Bùi19.000.0007.000.0003.500.0001.800.000
Đường Đoàn Trần Nghiệp (Cạnh chợ 5 Trần Đăng Ninh Khu dân cư tầng)15.000.0006.000.0003.000.0001.500.000
Phố Đỗ Huy Cảnh Đường Đào Duy Đường Võ Nguyên Giáp20.000.0008.000.0004.000.0002.000.000
Đường D2 (Khu TĐC hồ Hàng Nan)Đầu đường - Cuối đường20.000.0008.000.0004.000.0002.000.000
Đường Hoàng Văn Tuấn (Khu TĐC Tây Đường Đào Duy Đường Võ Nguyên Giáp Đông Mạc)20.000.0008.000.0004.000.0002.000.000
Đường N2 (Khu TĐC hồ Hàng Nan)Đầu đường - Cuối đường20.000.0008.000.0004.000.0002.000.000
Đường Nguyễn Chí ThanhĐầu đường - Cuối đường40.000.000
Đường Nguyễn Hữu Huân (Khu TĐC hồ Đầu đường Cuối đường Hàng Nan)20.000.0008.000.0004.000.0002.000.000
Đường Phạm Đình Kính (Khu TĐC hồ Đầu đường Cuối đường Hàng Nan)20.000.0008.000.0004.000.0002.000.000
Đường Trần Đình Long (N3) (Khu TĐC Đường Bế Văn Đàn Đường Võ Nguyên Giáp Tây Đông Mạc)20.000.0008.000.0004.000.0002.000.000
Đường Văn Tiến DũngĐầu đường - Cuối đường35.000.000
Đường D1' (Ngõ 59 Trần Thánh Tông) - Khu TĐC Tây Đông MạcĐường Chế Lan Viên - Đường N216.000.0007.000.0004.000.0002.000.000
Đường D4' (Khu TĐC Tây Đông Mạc)Đường Trần Thánh Tông - Khu dân cư cũ16.000.0007.000.0004.000.0002.000.000
Đường Lã Xuân Oai (D3 cũ) - Khu TĐC Giáp ranh phường Thiên Trường Đường Trần Thánh Tông Đông Đông Mạc25.000.00010.000.0005.000.0002.500.000
Đường Nguyễn Ngọc Đồng (N7 cũ) - Khu Đường Lương Đình Của Đường Bế Văn Đàn TĐC Tây Đông Mạc20.000.0008.000.0004.000.0002.000.000
Đường Phan Bá VànhĐường Vũ Văn Hiếu - Đường Võ Nguyên Giáp20.000.0008.000.0004.000.0002.000.000
Đường Phạm Thị Vân (D3 cũ) - Khu Đường Vũ Văn Hiếu Đường Võ Nguyên Giáp TĐC Tây Đông Mạc20.000.0008.000.0004.000.0002.000.000
Đường Thép Mới (C6) (Khu TĐC Tây Cầu Sắt Đường Võ Nguyên Giáp Đông Mạc)32.000.00012.800.0006.400.0003.200.000
Đường Thích Thế Long (N9 cũ) - Khu Đường Đào Duy Từ Đường Võ Nguyên Giáp TĐC Tây Đông Mạc20.000.0008.000.0004.000.0002.000.000
Cảnh (Khu TĐC Cầu Lộc Hạ (Đường ven mương Đông Đông Mạc) T3-11 cũ)Giáp ranh phường Thiên Trường25.000.00010.000.0005.000.0002.500.000
Tuyến đường mương (đường D3) - khu TĐC đường Trần Nhân TôngTuyến đường mương (đường D3) - khu TĐC đường Trần Nhân Tông - Cuối đường10.000.0005.000.0003.000.0001.500.000
Đường Nguyễn Thị Trinh (D4 cũ) - Khu Giáp ranh phường Thiên Trường Đường Trần Thánh Tông TĐC Đông Đông Mạc32.000.00012.800.0006.400.0003.200.000
Đường Nguyễn Đức Đường Nguyễn Đức Thuận Giáp ranh phường Thiên Trường25.000.00010.000.0005.000.0002.500.000
Đường Ngô Gia Tự Đường Trường Chinh Đường Võ Nguyên Giáp16.800.0007.400.0004.200.0002.100.000
Đường Phạm Thế Lịch (N10 + N10' cũ) - Khu TĐC Đông Đông MạcĐường Nguyễn Thi - Đường Phạm Văn Xô24.000.0009.600.0004.800.0002.400.000
Đường Trần Đăng Huỳnh (Khu TĐC Vũ Năng An Nguyễn Thi Đông Đông Mạc)18.000.0008.000.0004.000.0002.000.000
Đường Vũ Năng An (Khu TĐC Đông Trần Thánh Tông Nguyễn Đức Thuận Đông Mạc)17.000.0007.500.0004.300.0002.200.000
Đường Vũ Xuân ThiềuĐường Vũ Xuân Thiều - Cuối đường20.000.0008.800.0005.000.0002.500.000
Đường Nguyễn Văn khu TĐC Đông Đông Mạc (cũ là Vịnh đường có điểm đầu D3 - điểm
cuối D7)
Phố Đặng Thị Kim: Trần Phú - Trần Đăng Ninh32.000.00013.700.0006.900.0003.500.000
Đường Nguyễn Văn khu TĐC Đông Đông Mạc (cũ là Vịnh đường có điểm đầu D3 - điểm
Đường nối đường D3, D4 của
Đường nối đường D3, D4 của15.000.0006.000.0003.000.0001.500.000
Đường Nguyễn Văn khu TĐC Đông Đông Mạc (cũ là Vịnh đường có điểm đầu D3 - điểm
cuối D7)
Đường rộng 20,5m - Cuối đường36.000.00014.400.0007.200.0003.600.000
Đường Nguyễn Văn khu TĐC Đông Đông Mạc (cũ là Vịnh đường có điểm đầu D3 - điểm
cuối D7)
Phố Phạm Sư Mạnh: Trần Đăng Ninh - Trần Phú32.000.00012.800.0006.400.0003.200.000
Đường trong khu đô Đường Hoàng Hoa Thám thị Dệt may Nam Định Đường D5 - Khu đô thị DệtPhố Hoàng Khắc Dược: Đường D4 - Khu đô thị Dệt - Đường D1 - Khu đô thị Dệt30.000.00012.000.0006.000.0003.000.000
Đường trong khu đô Đường Hoàng Hoa Thám thị Dệt may Nam Định Đường D5 - Khu đô thị DệtPhố Vũ Huy Trác: Đường D1 - Khu đô thị Dệt30.000.00012.000.0006.000.0003.000.000
Đường trong khu đô Đường Hoàng Hoa Thám thị Dệt may Nam Định Đường D5 - Khu đô thị DệtPhố Bùi Văn Ba: Đường D2 - Khu đô thị Dệt - Đường D1 - Khu đô thị Dệt30.000.00012.000.0006.000.0003.000.000
Đường trong khu đô Đường Hoàng Hoa Thám thị Dệt may Nam Định Đường D5 - Khu đô thị DệtPhố Phạm Đình Hổ: Đường D4 Khu đô thị Dệt - - Đường D2 - Khu đô thị Dệt30.000.00012.000.0006.000.0003.000.000
Đường trong khu đô Đường Hoàng Hoa Thám thị Dệt may Nam Định Đường D5 - Khu đô thị DệtPhố Nguyễn Khải: Đường D4 - Khu đô thị Dệt30.000.00012.000.0006.000.0003.000.000
Đường trong khu đô Đường Hoàng Hoa Thám thị Dệt may Nam Định Đường D5 - Khu đô thị DệtPhố Đoàn Văn Cừ: Đường D2 - Khu đô thị Dệt - Đường Hoàng Hoa Thám30.000.00012.000.0006.000.0003.000.000
Đường trong khu đô Đường Hoàng Hoa Thám thị Dệt may Nam Định Đường D5 - Khu đô thị DệtPhố Vũ Công Chấn: Trần Phú - Đường N3 - Khu đô thị Dệt30.000.00012.000.0006.000.0003.000.000
Quốc lộ 38A Cống KC- 02 Ao đình ĐôngAo đình Đông - Ngã tư Hữu Bị11.600.0005.300.0002.700.0001.400.000
Quốc lộ 38A Cống KC- 02 Ao đình ĐôngNgã ba đền Trần - Đầu cống KC - 0212.600.0006.300.0003.200.0001.600.000
Quốc lộ 38A Cống KC- 02 Ao đình Đông15.800.0007.400.0003.700.0001.900.000
tâm phía Nam Vũ Hữu Lợi Đặng Xuân Bảng35.000.00017.500.0008.500.0004.000.000
tâm phía Nam Vũ Hữu Lợi Đặng Xuân BảngPhố Đỗ Dương Thanh: Đường D8 - Khu đô thị Dệt - Đường D4 - Khu đô thị Dệt30.000.00012.000.0006.000.0003.000.000
tâm phía Nam Vũ Hữu Lợi Đặng Xuân BảngNgã tư Hữu Bị - Cầu Bảo Lộc6.800.0003.200.0001.600.000800.000
Đường Tỉnh lộ 476 Cầu UBND xã Cầu Cấp Tiến 1Cầu Đền Bảo Lộc - Cầu UBND xã8.400.0004.200.0002.100.0001.100.000
Đường Tỉnh lộ 476 Cầu UBND xã Cầu Cấp Tiến 16.800.0003.200.0001.600.000800.000
Đường Tỉnh lộ 476 Cầu UBND xã Cầu Cấp Tiến 1Cầu Cấp Tiến 1 - Ngã 3 Dốc Lốc (hết địa giới phường Nam Định)12.600.0006.300.0003.200.0001.600.000
Đường trong khu đô Đường N5 - Khu đô thị Dệt thị Dệt may Nam Định Đường N9 - Khu đô thị DệtPhố Phạm Quang Diệu: Đường D8 - Khu đô thị Dệt - Đường D4 - Khu đô thị Dệt30.000.00012.000.0006.000.0003.000.000
Đường trong khu đô Đường N5 - Khu đô thị Dệt thị Dệt may Nam Định Đường N9 - Khu đô thị DệtPhố Trần Doãn Đạt: Đường N3 - Khu đô thị Dệt30.000.00012.000.0006.000.0003.000.000
Đường trong khu đô Đường N5 - Khu đô thị Dệt thị Dệt may Nam Định Đường N9 - Khu đô thị DệtPhố Phúc Đường: Đường Trần Phú30.000.00012.000.0006.000.0003.000.000
Đường trong khu đô Đường N5 - Khu đô thị Dệt thị Dệt may Nam Định Đường N9 - Khu đô thị DệtPhố Hà Chương: Đường N4 - Khu đô thị Dệt - Đường Trần Phú30.000.00012.000.0006.000.0003.000.000
Đường trong khu đô Đường N5 - Khu đô thị Dệt thị Dệt may Nam Định Đường N9 - Khu đô thị DệtPhố Trần Mạnh Phấn: Đường N3 - Khu đô thị Dệt - Đường N5 - Khu đô thị Dệt30.000.00012.000.0006.000.0003.000.000
cầu Bùi đến Lộc Hòa) Cách cầu Bùi 100m Hết cống ao Dàm10.000.0005.000.0002.500.0001.300.000
cầu Bùi đến Lộc Hòa) Cách cầu Bùi 100m Hết cống ao DàmGiáp cống ao Dàm - Giáp đường vào Trạm biến áp Mỹ Lộc8.000.0004.000.0002.000.0001.000.000
Đoạn từ KC-02 đến cầu phaoSông Vĩnh Giang - Cầu phao Nhân Hậu8.000.0004.000.0002.000.0001.000.000
Đoạn từ KC-02 đến cầu phaoĐường vào Trạm biến áp Mỹ Lộc - Giáp ranh phường Đông A5.000.0002.500.0001.300.000700.000
Đường Du lịch (phía Bắc đường 63B)Cầu UBND xã - Ngã ba Dốc Lốc7.300.0003.400.0001.700.000900.000
Đường Du lịch (phía Bắc đường 63B)Cầu Viềng - KC-0210.000.0005.000.0002.500.0001.300.000
Đường Du lịch (phía Bắc đường 63B)Cầu Đền Bảo Lộc - Cầu UBND xã10.000.0005.100.0002.200.0001.100.000
Đường Du lịch (phía Bắc đường 63B)Ngã tư Hữu Bị - Cầu Bảo Lộc9.000.0004.200.0002.100.0001.100.000
Đường Vĩnh Giang ra 100m (đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua hướng Tây + Đông)KC-02 - Đình Trần Quang Khải7.000.0003.500.0001.800.000900.000
Đường Vĩnh Giang ra 100m (đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua hướng Tây + Đông)Khu vực cầu Bùi11.000.0005.500.0002.800.0001.400.000
Đường Vĩnh Giang ra 100m (đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua hướng Tây + Đông)Đình Trần Quang Khải - Cách cầu Bùi 100m8.000.0004.000.0002.000.0001.000.000
Đường Vĩnh Mạc Đường Lộc Vượng Đường Trần Tự Khánh11.100.0004.500.0002.300.0001.700.000
Đường trục phía Nam thành phố Nam Đường Vũ Hữu Lợi Cầu Thiên Trường Định (cũ)35.000.00017.500.0008.500.0004.300.000
Khu tái định cư phục vụ GPMB đường Võ Đường Tức Mạc kéo dài Nguyên Giáp18.000.0008.000.0004.000.0002.000.000
Phố Hoàng Việt Đường Thép Mới Đường Võ Nguyên GiápĐường hồ Lộc Vượng - Cuối đường12.000.0004.800.0002.400.0001.800.000
Phố Hoàng Việt Đường Thép Mới Đường Võ Nguyên Giáp16.000.0007.000.0004.000.0002.000.000
Phố Lê ChâuĐường D1 - khu TĐC phục vụ GPMB phường Nam Định - Đường D3 - khu TĐC phục vụ GPMB phường Nam Định15.000.000
Phố Phạm Đạo BảoĐường N1 - khu TĐC phục vụ GPMB phường Nam Định - Đường D3 - khu TĐC phục vụ GPMB phường Nam Định15.000.000
Phố Vũ Thiện ĐễĐường D1 - khu TĐC phục vụ GPMB phường Nam Định - Đường N1 - khu TĐC phục vụ GPMB phường Nam Định15.000.000
Tuyến đường kéo dài Trần Huy Liệu) - Khu Tái địnhĐường xây dựng mới nối tiếp đường Nguyễn Thượng Hiền (Nguyễn Tri Phương15.000.0006.000.0003.000.0001.500.000
Từ Quốc lộ 10 mới về xóm Hồng Phúc QL10Đường Đường Bái - Trường trung học Trần Hưng Đạo cũ10.300.0004.200.0002.100.0001.600.000
Từ Quốc lộ 10 mới về xóm Hồng Phúc QL10Đường đôi hồ Lộc Vượng qua đường Kênh18.000.0008.000.0004.000.0002.000.000
Đường N1 Đường Phong Lộc Tây Đường D115.000.000
Đường gom khu dân cư đường Võ Nguyên Phố Doãn Kế Thiện Cuối đường Giáp18.000.0008.000.0004.000.0002.000.000
Khu Văn hoá Đền Trần Lộc Vượng Đường Trần Đạo Tái Cuối đườngĐường Trần Đình Thâm - Cuối đường27.000.000
Khu Văn hoá Đền Trần Lộc Vượng Đường Trần Đạo Tái Cuối đường27.000.000
Khu Văn hoá Đền Trần Lộc Vượng Đường Trần Đạo Tái Cuối đườngĐường Trần Chiêu Đức - Cuối đường27.000.000
Khu Văn hoá Đền Trần Lộc Vượng Đường Trần Đạo Tái Cuối đườngĐường Trần Duệ Tông - Cuối đường29.000.000
Khu Văn hoá Đền Trần Lộc Vượng Đường Trần Đạo Tái Cuối đườngĐường Trần Minh Tông - Cuối đường31.000.000
Khu Văn hoá Đền Trần Lộc Vượng Đường Trần Đạo Tái Cuối đườngĐường Trần Khắc Chung - Cuối đường29.000.000
Khu Văn hoá Đền Trần Lộc Vượng Đường Trần Đạo Tái Cuối đườngĐường Phụng Dương - Cuối đường27.000.000
Khu Văn hoá Đền Trần Lộc Vượng Đường Trần Đạo Tái Cuối đườngĐường Huyền Trân - Cuối đường27.000.000
Khu Văn hoá Đền Trần Lộc Vượng Đường Trần Đạo Tái Cuối đườngĐường Trần Thị Dung - Cuối đường29.000.000
Khu Văn hoá Đền Trần Lộc Vượng Đường Trần Đạo Tái Cuối đườngĐường Trần Đình Huyên - Cuối đường27.000.000
Khu đô thị đường Nguyễn Công TrứĐường đôi hồ Lộc Vượng qua đường Kênh - QL1047.000.000
Khu đô thị đường Nguyễn Công TrứCác tuyến đường còn lại trong khu đô thị - Cuối đường35.000.000
Khu đô thị đường Nguyễn Công TrứĐường Lộc Vượng - Cuối đường31.000.000
Khu đô thị đường Nguyễn Công TrứĐường N1 - Cuối đường44.000.000
Khu đô thị đường Nguyễn Công TrứĐường Trần Quốc Tảng - Cuối đường27.000.000
Đường nội thị tại Ngã 3 Đình Vĩnh Trường) phường Nam Định
phục vụ GPMB phường Cửa Nam)
Phố Thích Tâm Nguyện: Trần Thái Tông - Võ Nguyên Giáp16.000.0006.400.0003.200.0001.600.000
Đường nội thị tại Ngã 3 Đình Vĩnh Trường) phường Nam ĐịnhĐường Vĩnh Trường (Ngã 3 cổng trường tiểu học10.000.0004.000.0002.000.0001.000.000
Đường nội thị tại Ngã 3 Đình Vĩnh Trường) phường Nam ĐịnhĐường Vũ Trọng Phụng Đoạn Quốc lộ 10 - Cuối khu dân cư15.000.0006.000.0003.000.0001.500.000
Đường nội thị tại Ngã 3 Đình Vĩnh Trường) phường Nam ĐịnhPhố Nguyễn Tuấn Thông: Đường D1 khu TĐC phục vụ GPMB phường Cửa Nam - đường N1 khu TĐC phục vụ GPMB phường Cửa Nam15.000.000
Đường nội thị tại Ngã 3 Đình Vĩnh Trường) phường Nam ĐịnhPhố Nguyễn Hữu Tiến: Võ Nguyên Giáp - Phố Thép Mới16.000.0006.400.0003.200.0001.600.000
Đường nội thị tại Ngã 3 Đình Vĩnh Trường) phường Nam ĐịnhPhố Khiếu Năng Tĩnh: đường Vũ Hữu Lợi - Phong Lộc Tây16.000.000
Đường nội thị tại Ngã 3 Đình Vĩnh Trường) phường Nam ĐịnhPhố Nguyễn Hữu Tiến - Cuối đường16.000.0006.400.0003.200.0001.600.000
Đường nội thị tại Ngã 3 Đình Vĩnh Trường) phường Nam ĐịnhĐường Thượng Hữu: Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Bính30.000.00012.000.0006.000.0003.000.000
Đường nội thị tại Ngã 3 Đình Vĩnh Trường) phường Nam ĐịnhPhố Đỗ Huy Cảnh Phố Nguyễn Tuấn Thông (Đường - Cuối đường16.000.0006.400.0003.200.0001.600.000
Đường nội thị tại Ngã 3 Đình Vĩnh Trường) phường Nam ĐịnhPhố Đỗ Huy Cảnh: Đưỡng Võ Nguyên Giáp - Phố Đào Duy Từ20.000.000
Đường nội thị tại Ngã 3 Đình Vĩnh Trường) phường Nam ĐịnhD1 khuTĐC phục vụGPMB phườg Cửa Nam - đường N1 khu TĐC - Cuối đường15.000.0006.000.0003.000.0001.500.000
Các tuyến đường còn Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên4.000.000
Khu TDC phường Lộc Vượng (khu vực Đường N2 Cuối đườngĐường N1 - Cuối đường40.000.000
Khu TDC phường Lộc Vượng (khu vực Đường N2 Cuối đường35.000.000
Khu dân cư tập trung Đường N1 Cuối đường9.000.000
Nội Bồi Đường N2, D1 Cuối đường7.000.000
Phố Năng Lự Phố Năng Lự Cuối đường30.000.00012.000.0006.000.0003.000.000
lại trên địa bàn phường (Thuộc xã Mỹ Phúc cũ)Đường có chiều rộng mặt cắt dưới - 2m2.000.000
lại trên địa bàn phường (Thuộc xã Mỹ Phúc cũ)Đường có chiều rộng mặt cắt từ - 2,5 đến 3,5m3.000.000
trường Đại học Đường N3 Cuối đường Lương Thế Vinh)30.000.000
trường Đại học Đường N3 Cuối đường Lương Thế Vinh)Đường N4 + N5 - Cuối đường35.000.000
Đường Thượng Hữu Nguyễn Văn Trỗi Nguyễn Bính40.000.00016.000.0008.000.0004.000.000
Đường Tiền Phong Âu cơ Trần Bích San25.000.00010.000.0005.000.0002.500.000
Đường Vĩnh Trường Ngã 3 cổng trường tiểu học Ngã 3 Đình Vĩnh Trường10.000.0004.000.0002.000.0001.000.000
Đường Vũ Trọng PhụngQuốc lộ 10 - Cuối khu dân cư15.000.0006.000.0003.000.0001.500.000
Đường dạo hồ Đường dạo hồ phường Cửa Bắc phường Cửa Bắc cũ cũ15.000.0006.000.0003.000.0001.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (29 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Văn Thụ PhùngĐường Quang Trung - Đường Trường Chinh10.000.0005.000.0002.500.000
Văn Thụ Phùng9.800.0004.900.0002.450.000
Văn Thụ PhùngĐường Lê Hồng Phong - Đường Quang Trung11.700.0005.850.0002.950.000
Đường Hoàng Đường Phan ĐìnhĐường Trần Nhân Tông - Đường Phan Đình Phùng8.200.0004.100.0002.050.000
Đường Trần Hưng Đạo Ngõ Hai Bà Trưng Ngã tư Quang TrungĐường Hàng Thao - Ngõ Hai Bà Trưng20.000.00010.000.0005.000.000
Đường Trần Hưng Đạo Ngõ Hai Bà Trưng Ngã tư Quang TrungĐường Trần Nhân Tông - Đường Hàng Thao8.800.0004.400.0002.200.000
Đường Trần Hưng Đạo Ngõ Hai Bà Trưng Ngã tư Quang TrungNgã tư Quang Trung - Đường Trường Chinh24.000.00012.000.0006.000.000
Đường Trần Hưng Đạo Ngõ Hai Bà Trưng Ngã tư Quang Trung27.600.00013.800.0006.900.000
Đường Trần Hưng Đạo Ngõ Hai Bà Trưng Ngã tư Quang TrungĐường Trường Chinh - Đường Đông A19.800.0009.900.0004.950.000
ChánhĐường Trần Phú - Đường Trần Quốc Toản10.800.0005.400.0002.700.000
ChánhĐường Trần Hưng Đạo - Đường Phạm Hồng Thái20.350.00010.200.0005.350.000
Đường Bà Triệu ThụĐường Hoàng Văn - Đường Trần Hưng Đạo16.650.0008.350.0004.200.000
Đường Bà Triệu ThụĐường Trần Hưng Đạo - Đường Phạm Hồng Thái19.800.0009.900.0004.950.000
Đường Hai Bà Phùng Trưng Ngõ Nhà Thờ Đường Lê Hồng PhongĐường Phan Đình - Ngõ Nhà Thờ10.400.0005.200.0002.600.000
Đường Hai Bà Phùng Trưng Ngõ Nhà Thờ Đường Lê Hồng PhongĐường Lê Hồng Phong - Đường Bà Triệu15.600.0007.800.0003.900.000
Đường Hai Bà Phùng Trưng Ngõ Nhà Thờ Đường Lê Hồng Phong11.450.0005.750.0002.900.000
Đường Hàng Cấp Đường Mạc Thị Bưởi Chợ Diên Hồng20.750.00010.400.0005.200.000
Đường Hàng Tiện Chợ Diên Hồng Đường Trần Hưng Đạo25.300.00012.650.0006.350.000
Đường Phạm Đường Quang Trung Hồng TháiĐường Trần Quốc Toản17.700.0008.850.0004.700.000
Đường Phạm Đường Quang Trung Hồng TháiĐường Quang Trung - Trường ĐH Công Nghiệp11.900.0005.950.0003.000.000
PhongĐường Nguyễn Du - Đường Hoàng Văn Thụ18.900.0009.450.0004.750.000
PhongĐường Hoàng Văn Thụ - Đường Trần Hưng Đạo20.800.00010.400.0005.200.000
ThuyênĐường Hùng Vương - Đường Mạc Thị Bưởi18.750.0009.400.0004.700.000
ThuyênĐường Trần Nhật Duật - Đường Hùng Vương17.000.0008.500.0004.250.000
Đường HànĐường Trường Chinh - Đường Trần Nhật Duật11.900.0005.950.0003.250.000
Đường Hàng Đồng Đường Hoàng VănĐường Nguyễn Du - Đường Hoàng Văn Thụ16.050.0008.050.0004.300.000
Đường Hàng Đồng Đường Hoàng VănThụ - Đường Trần Hưng Đạo19.800.0009.900.0005.200.000
Đường Lê HồngĐường Trần Nhật Duật - Đường Hùng Vương11.450.0005.750.0003.150.000
Đường Lê HồngĐường Hùng Vương - Đường Nguyễn Du13.000.0006.500.0003.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.