Bảng giá đất Phường Nam Định, Ninh Bình từ 01/01/2026
1113 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Nam Định là 95.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Hưng Đạo, đoạn Ngõ Hai Bà Trưng đến Ngã tư Quang Trung), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (371 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Thụ Đường Lê Hồng Phong Đường Quang Trung | Đường Quang Trung - Đường Trường Chinh | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Thụ Đường Lê Hồng Phong Đường Quang Trung | 37.100.000 | 14.900.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | |
| Đường Bà Triệu | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phạm Hồng Thái | 52.000.000 | 18.800.000 | 9.400.000 | 4.700.000 |
| Đường Bà Triệu | Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Trần Hưng Đạo | 41.600.000 | 16.700.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Đường Hai Bà Trưng Ngõ Nhà Thờ Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong - Đường Bà Triệu | 41.600.000 | 16.700.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Đường Hai Bà Trưng Ngõ Nhà Thờ Đường Lê Hồng Phong | Đường Phan Đình Phùng - Ngõ Nhà Thờ | 31.200.000 | 12.500.000 | 6.300.000 | 3.200.000 |
| Đường Hai Bà Trưng Ngõ Nhà Thờ Đường Lê Hồng Phong | 36.400.000 | 14.600.000 | 7.300.000 | 3.700.000 | |
| Đường Hoàng Văn Đường Phan Đình Phùng Đường Lê Hồng Phong | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | |
| Đường Hoàng Văn Đường Phan Đình Phùng Đường Lê Hồng Phong | Đường Trần Nhân Tông - Đường Phan Đình Phùng | 28.600.000 | 12.300.000 | 6.200.000 | 3.100.000 |
| Đường Hàng Tiện Chợ Diên Hồng Đường Trần Hưng Đạo | 66.000.000 | 22.000.000 | 11.000.000 | 5.500.000 | |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trường Chinh - Đường Đông A | 62.400.000 | 20.800.000 | 10.400.000 | 5.200.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Ngã tư Quang Trung - Đường Trường Chinh | 80.000.000 | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Ngõ Hai Bà Trưng - Ngã tư Quang Trung | 95.000.000 | 27.600.000 | 13.800.000 | 6.900.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Nhân Tông - Đường Hàng Thao | 22.000.000 | 8.800.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Hàng Thao - Ngõ Hai Bà Trưng | 80.000.000 | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 |
| Phong Đường Nguyễn Du Đường Hoàng Văn Thụ | Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Trần Hưng Đạo | 72.800.000 | 16.700.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Phong Đường Nguyễn Du Đường Hoàng Văn Thụ | 63.000.000 | 18.900.000 | 9.500.000 | 4.800.000 | |
| Đường Hàn Thuyên Đường Trần Nhật Duật Đường Hùng Vương | Đường Hùng Vương - Đường Mạc Thị Bưởi | 52.000.000 | 18.800.000 | 9.400.000 | 4.700.000 |
| Đường Hàn Thuyên Đường Trần Nhật Duật Đường Hùng Vương | Đường Trường Chinh - Đường Trần Nhật Duật | 32.400.000 | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.300.000 |
| Đường Hàn Thuyên Đường Trần Nhật Duật Đường Hùng Vương | 42.400.000 | 14.900.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | |
| Đường Hàng Cấp Đường Mạc Thị Bưởi Chợ Diên Hồng | 60.000.000 | 19.700.000 | 9.900.000 | 5.000.000 | |
| Đường Hàng Đồng | Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Trần Hưng Đạo | 57.200.000 | 16.700.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Đường Hàng Đồng | Đường Nguyễn Du - Đường Hoàng Văn Thụ | 53.500.000 | 19.300.000 | 9.700.000 | 4.900.000 |
| Đường Lê Hồng Đường Hùng Vương Đường Nguyễn Du | 50.000.000 | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| Đường Lê Hồng Đường Hùng Vương Đường Nguyễn Du | Đường Trần Nhật Duật - Đường Hùng Vương | 36.500.000 | 14.600.000 | 7.300.000 | 3.700.000 |
| Đường Nguyễn Chánh | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phạm Hồng Thái | 53.500.000 | 19.300.000 | 9.700.000 | 4.900.000 |
| Đường Phạm Hồng Thái | Đường Trần Quốc Toản - Đường Quang Trung | 43.700.000 | 17.700.000 | 9.400.000 | 4.700.000 |
| Đường Phạm Hồng Thái | Đường Trần Phú - Đường Trần Quốc Toản | 32.400.000 | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.300.000 |
| Đường Phạm Hồng Thái | Đường Quang Trung - Trường ĐH Công Nghiệp | 32.400.000 | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.300.000 |
| Đường Quang Trung Đường Hoàng Văn Thụ Đường Thành Chung | 60.000.000 | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | |
| Đường Quang Trung Đường Hoàng Văn Thụ Đường Thành Chung | Đường Mạc Thị Bưởi - Đường Hoàng Văn Thụ | 55.600.000 | 18.200.000 | 9.100.000 | 4.600.000 |
| Đường Thành Chung Đường Quang Trung Đường Trường Chinh | Ngõ An Phong - Cuối tuyến | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Đường Thành Chung Đường Quang Trung Đường Trường Chinh | 52.500.000 | 12.600.000 | 6.300.000 | 3.200.000 | |
| Đường Trần Phú Đường Trần Hưng Đạo Ngã 6 Năng Tĩnh | 52.000.000 | 19.000.000 | 9.400.000 | 4.700.000 | |
| Đường Bắc Ninh Đường Nguyễn Du Đường Hoàng Văn Thụ | Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Trần Hưng Đạo | 49.100.000 | 17.500.000 | 8.800.000 | 4.400.000 |
| Đường Bắc Ninh Đường Nguyễn Du Đường Hoàng Văn Thụ | 56.000.000 | 20.200.000 | 10.100.000 | 5.100.000 | |
| Đường Bắc Ninh Đường Nguyễn Du Đường Hoàng Văn Thụ | Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Du | 32.000.000 | 12.900.000 | 6.500.000 | 3.300.000 |
| Đường Hùng Vương Đường Lê Hồng Phong Đường Hàn Thuyên | Đường Hàn Thuyên - Đường Trường Chinh | 31.200.000 | 12.500.000 | 6.300.000 | 3.200.000 |
| Đường Hùng Vương Đường Lê Hồng Phong Đường Hàn Thuyên | Đường Trần Nhân Tông - Đường Lê Hồng Phong | 32.400.000 | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.300.000 |
| Đường Hùng Vương Đường Lê Hồng Phong Đường Hàn Thuyên | 48.600.000 | 19.500.000 | 9.800.000 | 4.900.000 | |
| Đường Mạc Thị Bưởi | Đường Trường Chinh - Đường Hưng Yên | 36.100.000 | 14.500.000 | 7.300.000 | 3.700.000 |
| Đường Mạc Thị Bưởi | Đường Nguyễn Du - Đường Trường Chinh | 47.300.000 | 19.000.000 | 9.500.000 | 4.800.000 |
| Đường Mạc Thị Bưởi | Đường Thái Bình - Đường Phù Nghĩa | 28.500.000 | 11.400.000 | 5.700.000 | 2.900.000 |
| Đường Nguyễn Du đôi) | Đường Hùng Vương - Đường Trần Tế Xương (đường | 50.000.000 | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 |
| Đường Trường (phía Nam) Chinh | Đường Nguyễn Đức Thuận - Đường Điện Biên | 43.600.000 | 17.500.000 | 8.800.000 | 4.400.000 |
| Đường Trường (phía Nam) Chinh | Đường Phù Nghĩa - Bắc) và đường Hùng Vương | 38.200.000 | 15.300.000 | 7.700.000 | 3.900.000 |
| Đường Trường (phía Nam) Chinh | Phố Doãn Kế Thiện: phố Lương Đình Của - Phố Đào Duy Từ | 18.700.000 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Đường Trần Đăng Ninh | Trần Hưng Đạo - Tràng Thi | 36.800.000 | 14.700.000 | 7.400.000 | 3.700.000 |
| Đường Trần Đăng Ninh | Đường Trần Tế Xương - Đường Lê Hồng Phong | 55.000.000 | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 |
| Đường Cột Cờ Đường Trần Hưng Đạo Đường Bến Thóc | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | |
| Đường Diên Hồng Đường Nguyễn Du Đường Quang Trung | 26.800.000 | 10.700.000 | 5.400.000 | 2.700.000 | |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Đường Trần Phú - Đường Trần Đăng Ninh | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Đường Hoàng Hữu Nam | Đường Hàng Đồng - Đường Hoàng Văn Thụ | 33.000.000 | 13.200.000 | 6.600.000 | 3.300.000 |
| Đường Hà Huy Tập | Đường Trần Đăng Ninh - Đường Thành Chung | 38.900.000 | 15.600.000 | 7.800.000 | 3.900.000 |
| Đường Hà Huy Tập | Đường Trần Phú - Đường Trần Đăng Ninh | 30.300.000 | 12.200.000 | 6.100.000 | 3.100.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Bà Triệu - Đường Trường Chinh | 44.000.000 | 17.600.000 | 8.800.000 | 4.400.000 |
| Đường Nguyễn Hiền (Phan Bội Châu cũ ) | Đường Trần Đăng Ninh - Ngã 6 Năng Tĩnh | 32.700.000 | 13.100.000 | 6.600.000 | 3.300.000 |
| Đường Ngõ Quang Trung | Đường Hàng Tiện - Đường Quang Trung | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Đường Phan Bội Châu | Đường Tràng Thi - Ngã 6 Năng Tĩnh | 30.300.000 | 12.200.000 | 6.100.000 | 3.100.000 |
| Đường Trần Quốc Toản | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hoàng Hoa Thám | 26.800.000 | 10.700.000 | 5.400.000 | 2.700.000 |
| Đường Điện Biên Đường Trường Chinh Đường Giải Phóng | 41.600.000 | 16.700.000 | 8.400.000 | 4.200.000 | |
| Đường Đông Kinh Nghĩa Thục | Đường Hà Huy Tập - Đường Trần Phú | 21.000.000 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Đường Bến Ngự Đường Trần Nhân Tông Đường Lê Hồng Phong | 33.900.000 | 13.600.000 | 6.800.000 | 3.400.000 | |
| Đường Bến Thóc Đường Trần Nhân Tông Đường Trần Phú | 29.500.000 | 11.800.000 | 5.900.000 | 3.000.000 | |
| Đường Cửa Trường Đường Bến Thóc Đường Tô Hiệu | 28.000.000 | 11.200.000 | 5.600.000 | 2.800.000 | |
| Đường Hoàng Ngân Đường Nguyễn Trãi Đường Hoàng Văn Thụ | 28.500.000 | 11.400.000 | 5.700.000 | 2.900.000 | |
| Đường Hàng Thao | Đường Hai Bà Trưng - Đường Tô Hiệu | 36.800.000 | 14.700.000 | 7.400.000 | 3.700.000 |
| Đường Hàng Thao | Đường Tô Hiệu - Đường Đinh Bộ Lĩnh | 34.500.000 | 13.800.000 | 6.900.000 | 3.500.000 |
| Đường Hồ Tùng Mậu Đường Bến Ngự Đường Hoàng Văn Thụ | 22.600.000 | 9.100.000 | 4.600.000 | 2.300.000 | |
| Đường Máy Tơ | Đường Tô Hiệu - Công ty Dệt Nam Định | 33.000.000 | 13.200.000 | 6.600.000 | 3.300.000 |
| Đường Máy Tơ | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Tô Hiệu | 35.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 |
| Đường Ngô Quyền Đường Trần Nhân Tông Đường Máy Tơ | 36.600.000 | 14.700.000 | 7.400.000 | 3.700.000 | |
| Đường Ngõ Nhà Thờ | Đường Hai Bà Trưng - Đường Trần Hưng Đạo | 30.600.000 | 12.300.000 | 6.200.000 | 3.100.000 |
| Đường Ngõ Nhà Thờ | Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Hai Bà Trưng | 26.800.000 | 10.700.000 | 5.400.000 | 2.700.000 |
| Đường Ngõ Văn Nhân | Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Trần Hưng Đạo | 46.000.000 | 18.400.000 | 9.200.000 | 4.600.000 |
| Đường Phan Chu Trinh | Đường Bến Ngự - Đường Hàng Cau | 20.500.000 | 9.200.000 | 4.600.000 | 2.300.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đường Nguyễn Trãi - Đường Hai Bà Trưng | 34.200.000 | 13.700.000 | 6.900.000 | 3.500.000 |
| Đường Trần Bình Trọng | Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Trần Hưng Đạo | 46.000.000 | 18.400.000 | 9.200.000 | 4.600.000 |
| Đường Tô Hiệu Đường Trần Nhân Tông Đường Trần Phú | 29.000.000 | 11.600.000 | 5.800.000 | 2.900.000 | |
| Trỗi Đường Trần Bích San Đường Trần Nhân Tông | 32.100.000 | 12.900.000 | 6.500.000 | 3.300.000 | |
| Đường Hoàng Diệu Đường Nguyễn Văn Trỗi Đường Trần Phú | 26.000.000 | 10.400.000 | 5.200.000 | 2.600.000 | |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Phố Máy Chai - Đường Hàng Thao | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Hàng Cau Đường Trần Nhân Tông Đường Phan Đình Phùng | 35.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | |
| Đường Máy Chai Đường Trần Hưng Đạo Đường Bến Thóc | 33.900.000 | 13.600.000 | 6.800.000 | 3.400.000 | |
| Đường Nguyên Hồng Đường Hoàng Diệu Đường Phan Đình Giót | 23.600.000 | 9.500.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | |
| Đường Nguyễn Bính | Đường Âu Cơ - Đường Song Hào | 17.000.000 | 8.600.000 | 4.300.000 | 2.200.000 |
| Đường Nguyễn Bính | Đường Song Hào - Đường Văn Cao | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Đường Nguyễn Thiện Thuật | Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Hàng Cau | 25.000.000 | 11.200.000 | 5.600.000 | 2.800.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tố | Đường Phan Đình Phùng - Đường Lê Hồng Phong | 39.000.000 | 15.600.000 | 7.800.000 | 3.900.000 |
| Đường Nguyễn Văn Đường Đinh Bộ Lĩnh Đường Trần Bích San | 35.000.000 | 14.100.000 | 7.100.000 | 3.600.000 | |
| Đường Phan Đình Giót | Đường Hoàng Diệu - Đường Văn Cao | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Trần Bích San | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Bính | 38.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Đường Tống Văn Trân | Phố Máy Chai - Phố Máy Tơ | 20.200.000 | 8.100.000 | 4.100.000 | 2.100.000 |
| Khải Đường Nguyễn Văn Trỗi Đường Văn Cao | 21.400.000 | 8.600.000 | 4.300.000 | 2.200.000 | |
| Đường Bạch Đằng Đường Trần Nhân Tông Đường Nguyễn Trãi | 28.000.000 | 11.200.000 | 5.600.000 | 2.800.000 | |
| Đường Hàng Sắt Đường Hàng Đồng Đường Lê Hồng Phong | 43.200.000 | 17.300.000 | 8.700.000 | 4.400.000 | |
| Đường Hưng Yên Đường Mạc Thị Bưởi Đường Trường Chinh | 36.400.000 | 14.600.000 | 7.300.000 | 3.700.000 | |
| Đường Minh Khai | Đường Mạc Thị Bưởi - Đường Hàng Đồng | 36.400.000 | 14.600.000 | 7.300.000 | 3.700.000 |
| Đường Minh Khai | Đường Hùng Vương - Đường Mạc Thị Bưởi | 51.500.000 | 18.600.000 | 9.300.000 | 4.700.000 |
| Đường Nguyễn Trãi Đường Trần Nhân Tông Đường Lê Hồng Phong | 33.000.000 | 13.200.000 | 6.600.000 | 3.300.000 | |
| Đường Song Hào | Đường D3 - Đường Nguyễn Văn Trỗi | 30.900.000 | 12.400.000 | 6.200.000 | 3.100.000 |
| Đường Song Hào | Giáp ranh phường Trường Thi - Đường D3 | 36.800.000 | 14.700.000 | 7.400.000 | 3.700.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | Đường Trần Nhật Duật - Đường Nguyễn Văn Trỗi | 31.200.000 | 12.500.000 | 6.300.000 | 3.200.000 |
| Đường Trần Quang Phố Bến Thóc Đường Nguyễn Văn Trỗi | 15.200.000 | 6.100.000 | 3.100.000 | 1.600.000 | |
| Đường Trần Thái Tông | Quốc lộ 10 mới - Ngã ba đền Trần | 20.000.000 | 8.900.000 | 4.500.000 | 2.300.000 |
| Đường Trần Thái Tông | Cầu Sắt - Quốc lộ 10 mới | 26.000.000 | 10.400.000 | 5.200.000 | 2.600.000 |
| Đường Trần Thái Tông | Đường Hưng Yên - Cầu Sắt | 30.300.000 | 12.200.000 | 6.100.000 | 3.100.000 |
| Đường Vị Hoàng | Đường Hàn Thuyên - Đường Trường Chinh | 45.000.000 | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 |
| Đường Vị Hoàng | Đường Nguyễn Du - Đường Hàn Thuyên | 30.000.000 | |||
| Đường Vị Xuyên Đường Trần Nhật Duật Đường Hùng Vương | 40.000.000 | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | |
| Đường Đinh Bộ Lĩnh Đường Trần Nhân Tông Đường Nguyễn Văn Trỗi | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Vinh (Rặng xoan Cũ) Phi trường điện Ga | 11.700.000 | 5.900.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | |
| Đường Giải Phóng Đường Trần Huy Liệu Đường Điện Biên | 42.000.000 | 16.800.000 | 8.400.000 | 4.200.000 | |
| Đường Kênh | Đường Đông A - UBND phường (đường Tức Mạc) | 20.000.000 | 8.900.000 | 4.500.000 | 2.300.000 |
| Đường Kênh | Đường Điện Biên - Đường Đông A | 25.000.000 | 11.200.000 | 5.600.000 | 2.800.000 |
| Đường Lương Thế Đường Điện Biên Phi trường điện | 20.800.000 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | |
| Đường Phù Nghĩa | Đường Hàn Thuyên - Đường Trường Chinh | 32.400.000 | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.300.000 |
| Đường Phù Nghĩa | Đường Trường Chinh - Cầu Lộc Hạ | 34.600.000 | 14.100.000 | 7.600.000 | 3.800.000 |
| Đường Phù Nghĩa | Đường Hàn Thuyên - Đường Thanh Bình | 29.500.000 | 11.800.000 | 5.900.000 | 3.000.000 |
| Đường Thanh Bình | Trạm dầu lửa - Kênh T3-11 | 11.700.000 | 5.900.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Thanh Bình | Đường Thái Bình - Trạm dầu lửa | 13.900.000 | 5.800.000 | 3.500.000 | 1.800.000 |
| Đường Thái Bình viện tình thương) | Đường Thanh Bình - Trung tâm y tế thành phố (Bệnh | 23.000.000 | 9.200.000 | 4.600.000 | 2.300.000 |
| Đường Thái Bình viện tình thương) | Trung tâm y tế thành phố (Bệnh viện tình thương) - Chân cầu Tân Phong | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Tràng Thi Đường Phan Bội Châu Đường Trần Huy Liệu | 25.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | |
| Đường Trần Huy Liệu | Ngã 6 Năng Tĩnh - Giáp ranh phường Trường Thi | 32.000.000 | 13.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 |
| Đường Trần Nhật Đường Hàn Thuyên Đường Phù Long Duật (Đồng Tháp Mười cũ) | Đường Phù Long - Đường Trần Nhân Tông | 29.700.000 | 12.800.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Đường Trần Nhật Đường Hàn Thuyên Đường Phù Long Duật (Đồng Tháp Mười cũ) | 33.900.000 | 13.600.000 | 6.800.000 | 3.400.000 | |
| Đường 19/5 Phường Trần Tế Xương | Trường Tô Hiệu - Trường mầm non số 4 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường 19/5 Phường Trần Tế Xương | Đường Thái Bình - Trường Tô Hiệu | 12.500.000 | 6.300.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Đường 19/5 Phường Trần Tế Xương | Trường mầm non số 4 - Ngõ 208 đường Thái Bình | 10.700.000 | 5.400.000 | 3.300.000 | 1.700.000 |
| Đường Cù Chính Lan | Đê sông Đào - Công ty Cấp nước | 14.200.000 | 5.900.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Cù Chính Lan | Hết Công ty Cấp nước - Đường Phù Long | 15.400.000 | 6.600.000 | 3.300.000 | 1.700.000 |
| Đường Cù Chính Lan | Đường Phù Long - Đường Hàn Thuyên | 17.100.000 | 7.500.000 | 4.300.000 | 2.200.000 |
| Đường Nguyễn Đức Thuận | Đường Trường Chinh - Quốc lộ 10 | 42.400.000 | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.300.000 |
| Đường Năng Tĩnh Đường Hoàng Diệu Ngã 6 Năng Tĩnh | 25.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | |
| Đường Phù Long | Đường Trần Nhật Duật - Đường Cù Chính Lan | 25.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Đường Phù Long | Đường Cù Chính Lan - Đê sông Đào | 20.400.000 | 8.200.000 | 4.100.000 | 2.100.000 |
| Đường Trần Thánh Tông | Đường Phù Nghĩa - Đường Nguyễn Thị Trinh | 40.300.000 | 16.100.000 | 8.100.000 | 4.100.000 |
| Đường Trần Thánh Tông | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Mạc Thị Bưởi | 31.800.000 | 12.800.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Đường Trần Thánh Tông | Đường Nguyễn Thị Trinh - Đường Võ Nguyên Giáp | 33.900.000 | 13.800.000 | 7.500.000 | 3.800.000 |
| Đường Trần Tế Xương | Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Du | 34.500.000 | 13.800.000 | 6.900.000 | 3.500.000 |
| Đường Đặng Xuân Thiều | Đường Hàn Thuyên - Đường Trường Chinh | 31.800.000 | 12.800.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| (Đường 55 cũ) Đường Nguyễn Cơ Thạch Giáp ranh phường Hồng Quan | Đường Đặng Xuân Bảng - Đường Vũ Hữu Lợi | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| (Đường 55 cũ) Đường Nguyễn Cơ Thạch Giáp ranh phường Hồng Quan | 16.600.000 | 7.300.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | |
| Đường Chu Văn An Đường Nguyễn Viết Xuân Giáp ranh phường Đông A | 20.600.000 | 8.300.000 | 3.400.000 | 1.400.000 | |
| Đường Lê Văn Hưu Công ty vận tải ô tô Hết địa phận phường Đông A | 21.000.000 | 8.400.000 | 3.400.000 | 1.400.000 | |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Đường Điện Biên - Hết địa phận phường Đông A | 48.500.000 | 19.400.000 | 7.800.000 | 3.200.000 |
| Đường Nguyễn Viết Xuân | Đường Chu Văn An - Đường Trần Anh Tông | 20.600.000 | 8.300.000 | 3.400.000 | 1.400.000 |
| Đường Ngô Sỹ Liên Đường Trần Khánh Dư Đường Trần Anh Tông | 20.400.000 | 8.200.000 | 3.300.000 | 1.400.000 | |
| Đường Trần Anh Tông | Trung tâm TDTT - Đường Điện Biên | 21.000.000 | 8.400.000 | 3.400.000 | 1.400.000 |
| Đường Trần khánh Dư | Đường Đông A - Đường Trần Anh Tông | 22.000.000 | 8.800.000 | 3.600.000 | 1.500.000 |
| Đường Trần Đại Nghĩa | Đường Kênh - Đường Trần Anh Tông | 21.400.000 | 8.600.000 | 3.500.000 | 1.400.000 |
| Đường Vũ Hữu Lợi Đường Đặng Xuân Bảng Đường Nguyễn Cơ Thạch | 21.000.000 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | |
| Đường Đò Quan Đường Vũ Hữu Lợi | 12.700.000 | 5.300.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | |
| Đường Đông A Đài phun nước Quốc lộ 10 mới | 58.000.000 | 23.200.000 | 9.300.000 | 3.800.000 | |
| Đường Đông A Đài phun nước Quốc lộ 10 mới | Đường Lạc Long Quân - Bến Phà cũ (ông Thuấn) | 10.400.000 | 5.200.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Đường Đặng Xuân Cống Trắng (Đường trục phía Bảng (đường 21 cũ) Nam) | Cầu Đò Quan | 25.700.000 | 10.600.000 | 5.900.000 | 3.000.000 |
| Đường Bùi Tân Ngô Sỹ Liên Lý Văn Phúc | 19.800.000 | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.300.000 | |
| Đường Hồ Xuân Hương | Phạm Văn Nghị - Đường Trần Bá Giáp | 21.000.000 | 8.400.000 | 3.400.000 | 1.400.000 |
| Đường Nguyễn Thiếp Trần Khánh Dư Chu Văn An | 18.200.000 | 7.300.000 | 3.000.000 | 1.200.000 | |
| Đường Nguyễn Thực Đào Sư Tích Trần Bá Ngọc | 18.200.000 | 7.300.000 | 3.000.000 | 1.200.000 | |
| Đường Phạm Hữu Du | Đường Lê Văn Hưu - Đỗ Hựu | 19.800.000 | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.300.000 |
| Đường Phạm Văn Nghị | Đường Trần Khánh Dư - Đường Nguyễn Viết Xuân | 20.400.000 | 8.200.000 | 3.300.000 | 1.400.000 |
| Đường Trần Bá Hai Trần Đại Nghĩa Đường D2 | 19.800.000 | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.300.000 | |
| Đường Trần Bá Ngọc A1 Tôn Thất Đàm | 18.200.000 | 7.300.000 | 3.000.000 | 1.200.000 | |
| Đường Trần Nhân Trứ | Trần Khánh Dư - Đường Nguyễn Cảnh Dị | 19.800.000 | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.300.000 |
| Đường Trần Thiên Trạch | Nguyễn Công Trứ - Đường Đỗ Quang | 19.800.000 | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.300.000 |
| Đường Vũ Cao Chu Văn An Đinh Thúc Dự | 19.800.000 | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.300.000 | |
| Đường Đinh Lễ Chu Văn An Bùi Ngọc Oánh | 19.800.000 | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.300.000 | |
| Đường Đinh Thúc Dự Đường Ngô Sỹ Liên Đặng Thế Phong | 20.000.000 | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.300.000 | |
| Đường Đào Sư Tích Đường Trần Anh Tông Đường Nguyễn Viết Xuân | 20.400.000 | 8.200.000 | 3.300.000 | 1.400.000 | |
| Đường Đặng Tiến Đông | Nguyễn Công Trứ - Đường Đào Diệu Thanh | 21.000.000 | 8.400.000 | 3.400.000 | 1.400.000 |
| Đường Bùi Ngọc Oánh | Trần Khánh Dư - Phạm Hữu Du | 19.800.000 | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.300.000 |
| Đường E2 (KĐT Hòa Vượng) | Chu Văn An - Đường E1 | 21.000.000 | 8.400.000 | 3.400.000 | 1.400.000 |
| Đường E4 Trần Đại Nghĩa E2 | 21.000.000 | 8.400.000 | 3.400.000 | 1.400.000 | |
| Đường Nguyễn Cảnh Dị | Nguyễn Công Trứ - Đường Bùi Tân | 21.000.000 | 8.400.000 | 3.400.000 | 1.400.000 |
| Đường Phan Kế Bính Đào Sư Tích Đường Trần Bá Ngọc | 19.100.000 | 7.700.000 | 3.100.000 | 1.300.000 | |
| Đường Phan Phu Tiên | Phạm Văn Nghị - Đường E4 | 19.100.000 | 7.700.000 | 3.100.000 | 1.300.000 |
| Đường Phó Đức Chính | Trần Khánh Dư - Đường Phan Kế Bính | 18.200.000 | 7.300.000 | 3.000.000 | 1.200.000 |
| Đường Trần Bá Giáp Đường Trần Đại Nghĩa Đường Đặng Tiến Đông | 19.100.000 | 7.700.000 | 3.100.000 | 1.300.000 | |
| Đường Trần Tử Bình Chu Văn An Đường Kim Đồng | 18.000.000 | 7.200.000 | 2.900.000 | 1.200.000 | |
| Đường Vũ Giao Hoan | Phạm Văn Nghị - Đường Lê Trọng Hàm | 19.100.000 | 7.700.000 | 3.100.000 | 1.300.000 |
| Đường Vũ Phạm Hàm | Trần Đại Nghĩa - Đường Trần Thiên Trạch | 18.200.000 | 7.300.000 | 3.000.000 | 1.200.000 |
| Đường Đặng Thế Phong | Đường Trần Khánh Dư - Đường Vũ Cao | 18.500.000 | 7.400.000 | 3.000.000 | 1.200.000 |
| Đường Đỗ Hựu Ngô Sỹ Liên Đinh Lễ | 18.500.000 | 7.400.000 | 3.000.000 | 1.200.000 | |
| Đường A1 (KĐT Hòa Vượng) | Trần Anh Tông - Đường Lê Hiến Giản | 21.000.000 | 8.400.000 | 3.400.000 | 1.400.000 |
| Đường D1 (KĐT Hòa Vượng) | Nguyễn Viết Xuân - Đường Trần Bích Hoành | 23.800.000 | 9.600.000 | 3.900.000 | 1.600.000 |
| Đường D2 (KĐT Hòa Vượng) | Phạm Văn Nghị - Đường D1 | 21.000.000 | 8.400.000 | 3.400.000 | 1.400.000 |
| Đường E1 (KĐT Hòa Vượng) | Nguyễn Viết Xuân - Đường Phan Phu Tiên | 23.800.000 | 9.600.000 | 3.900.000 | 1.600.000 |
| Đường Kim Đồng Trần Đại Nghĩa Đường Vũ Giao Hoan | 19.100.000 | 7.700.000 | 3.100.000 | 1.300.000 | |
| Đường Lê Hiến Giản Đường Nguyễn Viết Xuân Đường Nguyễn Thực | 21.400.000 | 8.600.000 | 3.500.000 | 1.400.000 | |
| Đường Lê Trọng Hàm | Trần Khánh Dư - Đường Trần Tử Bình | 19.100.000 | 7.700.000 | 3.100.000 | 1.300.000 |
| Đường Lý Văn Phức Lê Văn Hưu Đường Trần Nhân Trứ | 21.400.000 | 8.600.000 | 3.500.000 | 1.400.000 | |
| Đường Trần Bích Hoành | Nguyễn Công Trứ - Đường Trần Bá Hai | 21.400.000 | 8.600.000 | 3.500.000 | 1.400.000 |
| Đường Tôn Thất Đàm | Trần Anh Tông - Đường Phó Đức Chính | 21.400.000 | 8.600.000 | 3.500.000 | 1.400.000 |
| Đường Đào Diệu Thanh | Trần Khánh Dư - Đường Hồ Xuân Hương | 21.000.000 | 8.400.000 | 3.400.000 | 1.400.000 |
| Đường Đặng Việt Châu | Đường Điện Biên - Hồ An Trạch | 18.400.000 | 8.200.000 | 4.100.000 | 2.100.000 |
| Đường Đỗ Quang Nguyễn Viết Xuân Đường Vũ Phạm Hàm | 18.000.000 | 7.200.000 | 2.900.000 | 1.200.000 | |
| (Khu Đông Mạc) Giáp ranh phường Thiên Trường Đường Trần Thánh Tông | 22.000.000 | 8.800.000 | 4.400.000 | 2.200.000 | |
| Đường Bế Văn Đàn (Khu Đông Mạc) | Vũ Văn Hiếu - Hết đường hiện hữu | 22.000.000 | 8.800.000 | 3.600.000 | 1.500.000 |
| Đường Lê Hữu Trác (Khu Đông Mạc) | Đường Bế Văn Đàn - Lương Đình Của | 22.000.000 | 8.800.000 | 3.600.000 | 1.500.000 |
| Đường Lê Quý Đôn (Khu Đông Mạc) | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Vũ Năng An | 29.000.000 | 11.600.000 | 4.700.000 | 1.900.000 |
| Đường Mạc Đĩnh Chi (Khu Đông Mạc) | Đường Nguyễn Đức Thuận - Đường Nguyễn Thị Trinh | 29.000.000 | 11.600.000 | 4.700.000 | 1.900.000 |
| Đường Nguyễn Thi Đường Nguyễn Đức Cảnh Giáp ranh phường Thiên Trường | 23.500.000 | 9.500.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | |
| Đường Nguyễn Trung Ngạn (Khu Nguyễn Thi Lã Xuân Oai Đông Mạc) | 22.000.000 | 8.800.000 | 3.600.000 | 1.500.000 | |
| Đường Trần Thủ Độ Quốc Lộ 10 Đường Trần Thừa | 16.300.000 | 7.200.000 | 4.100.000 | 2.100.000 | |
| Đường Trần Thừa (đường trước cửa Đường Trần Thái Tông Cầu Bùi Đền Trần) | 18.400.000 | 8.200.000 | 4.100.000 | 2.100.000 | |
| Đường Tức Mạc Đường Trần Thái Tông (cầu Sắt) Quốc lộ 10 | 29.000.000 | 11.600.000 | 5.800.000 | 2.900.000 | |
| Đường Vũ Văn Hiếu (Khu Đông Mạc) | Nguyễn Đức Thuận - Đường Võ Nguyên Giáp | 22.000.000 | 8.800.000 | 3.600.000 | 1.500.000 |
| Đường Đỗ Huy Liêu (Khu Đông Mạc) | Nguyễn Thi - Lã Xuân Oai | 22.000.000 | 8.800.000 | 3.600.000 | 1.500.000 |
| Đường Bùi Huy Đáp Đường Phù Nghĩa Hết địa phận chợ Hạ Long | 21.200.000 | 9.500.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | |
| Đường Chu Văn Đường Phù Nghĩa Đường Thanh Bình | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Đường Chế Lan Viên (Khu Đông Mạc) | Nguyễn Đức Thuận - Đường Võ Nguyên Giáp | 22.000.000 | 8.800.000 | 3.600.000 | 1.500.000 |
| Đường Lê Ngọc Hân -Dãy B | Đường Phù Nghĩa - Đường Nguyễn Thị Trinh | 25.000.000 | 11.200.000 | 5.600.000 | 2.800.000 |
| Đường Lưu Hữu Phước | Ngã ba đường Phù Nghĩa - Đường Thanh Bình | 25.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Đường Lương Văn Can - Sau trường Đường Phù Nghĩa Tập thể Thực phẩm Cao đẳng sư phạm | 21.400.000 | 8.600.000 | 4.300.000 | 2.200.000 | |
| Đường Lương Đình Của (Khu Đông Mạc) | Vũ Văn Hiếu - Đường Trường Chinh | 22.000.000 | 8.800.000 | 3.600.000 | 1.500.000 |
| Đường Vũ Ngọc Phan - Dãy A | Đường Phù Nghĩa - Hết địa phấn phường Nam Định | 25.000.000 | 11.200.000 | 5.600.000 | 2.800.000 |
| Đường Vũ Trọng Phụng | Mương cầu Sắt - Quốc lộ 10 | 15.500.000 | 6.200.000 | 3.100.000 | 1.600.000 |
| Đường Đinh Thị Vân -Dãy C | Đường Phù Nghĩa - Đường Nguyễn Thị Trinh | 24.000.000 | 10.700.000 | 5.400.000 | 2.700.000 |
| Đường Đào Duy Từ (Khu Đông Mạc) | Chế Lan Viên - Đường Trường Chinh | 22.000.000 | 8.800.000 | 3.600.000 | 1.500.000 |
| Quốc lộ 10 Phần nằm trong địa phận phường Nam Định | 13.600.000 | 6.800.000 | 3.800.000 | 1.700.000 | |
| Đường Cầu Đông Đường Trần Thái Tông Quốc lộ 10 | 18.700.000 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | |
| Đường Lạc Long Quân | Đoạn thuộc địa phận phường Nam - Định | 6.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường Lộc Vượng - Thôn Tức Mạc phường Lộc Vượng Quốc lộ 10 Đường Tức Mạc (cũ là đường Nguyễn Ngọc Đồng) | 23.000.000 | 9.200.000 | 4.600.000 | 2.300.000 | |
| Đường Nam Cao - dọc Mương T3-11 | Cầu Lộc Hạ - Đường Thanh Bình | 11.300.000 | 6.800.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Đường Nguyễn Cơ Thạch | Lạc Long Quân - Vũ Hữu Lợi | 14.400.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Phạm Tuấn Tài (cũ N3) - Khu Đường Giải Phóng Đường Kênh - 9m Sau La | 21.800.000 | 8.800.000 | 4.400.000 | 2.200.000 | |
| Đường Trần Tung (cũ N1) Khu Sau La | Đường Giải Phóng - Đường Kênh | 18.200.000 | 8.000.000 | 4.600.000 | 2.300.000 |
| Đường Âu Cơ (Đê bắc Sông Đào) | Đường Song Hào - Cống Kênh Gia | 7.100.000 | 3.100.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| Đường Đặng Trần Côn (Cũ N5) - Khu Đường Giải Phóng Đường Kênh - 9m Sau La | 20.400.000 | 8.200.000 | 4.100.000 | 2.100.000 | |
| Đường D5 - Khu Sau La | Đường Phạm Tuấn Tài - Đường N2 | 16.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường N2 - Khu Sau La | Đường Trần Kỳ - Đường Nguyễn Văn Huyên | 16.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường N4 - Khu Sau La | Đường Trần Kỳ - Đường Nguyễn Văn Huyên | 16.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Huyên (Cũ D6) - Khu Đường Trần Tung Đường Đặng Trần Côn Sau La | 17.300.000 | 7.600.000 | 4.400.000 | 2.200.000 | |
| Đường Trần Kỳ (Cũ D1) - Khu Sau La | Khu dân cư - Đường Đặng Trần Côn | 16.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường khu Quân Nhân Cửa Bắc | Đường khu Quân Nhân - Cuối đường | 13.600.000 | 5.700.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Đường Đoàn Nhữ Hài (Cũ D2) - Khu Đường N2 Đường Đặng Trần Côn- 11m Sau La | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Đường Đặng Vũ Hỷ (Cũ D7) - Khu Sau Đường Trần Tung La | 18.700.000 | 8.200.000 | 4.700.000 | 2.400.000 | |
| Đường Đặng Xuân Viện (Cũ D4) - Khu Đường Trần Tung Hội người mù Tân Quang Sau La | 18.700.000 | 8.200.000 | 4.700.000 | 2.400.000 | |
| Đường Bùi Xuân Phái (Khu TĐC đường Trần Nhân Tông) | Đường Lưu Trọng Lư - Mương Kênh Gia - 13m | 21.800.000 | 7.300.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Đường Lưu Trọng Lư (Khu TĐC đường Đường Song Hào Đường Đỗ Huy Rừa Trần Nhân Tông) | 21.200.000 | 7.100.000 | 4.100.000 | 2.100.000 | |
| Đường Lương Ngọc Quyến (Khu TĐC đường Trần Nhân Tông ) | Đường Nguyễn Bính - Mương Kênh Gia 15m | 23.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Tô Vĩnh Diện (N5 cũ) - khu TĐC đường Trần Nhân Tông | Đường Trần Bích San - Đường Tiền Phong | 19.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đường Trường Chinh - Quốc lộ 10 | 60.000.000 | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 |
| Đường Đào Tấn (Khu TĐC đường KDC Nguyễn Bính Mương Kênh Gia - 13m Trần Nhân Tông) | 21.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Đường Đỗ Huy Rừa (Khu TĐC đường Đường Lưu Trọng Lư Mương Kênh Gia - 13m Trần Nhân Tông) | 23.000.000 | 7.700.000 | 4.400.000 | 2.200.000 | |
| Đường Bái (Thôn Bái qua Thượng Lỗi ra đường Trần Thái Tông) | Đương Trần Thái Tông - Đường Kênh | 16.500.000 | 7.300.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Đường Lê Hồng Sơn (khu tập thể công an Trần Đăng Ninh Lương Thế Vinh - 4m tỉnh) | 17.000.000 | 6.800.000 | 3.400.000 | 1.700.000 | |
| Đường N4- khu TĐC Tây đường 38A | Đường D1 - Đường D2 | 16.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Trần Bang Cẩn (D2 cũ) - khu Đường Trần Thừa Đường N4 TĐC Tây đường 38A | 17.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Đường Trần Nghệ Tông (D1 cũ) - khu Đường Trần Thừa Quốc lộ 10 TĐC Tây đường 38A | 16.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Đường Trần Tự Khánh | Cầu Bùi - Quốc lộ 10 | 19.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Trần Tự Khánh | Ngã ba Dốc Lốc - Cầu Bùi | 19.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 |
| Đường Đoàn Trần Nghiệp (Cạnh chợ 5 Trần Đăng Ninh Khu dân cư tầng) | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Phố Đỗ Huy Cảnh Đường Đào Duy Đường Võ Nguyên Giáp | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Đường D2 (Khu TĐC hồ Hàng Nan) | Đầu đường - Cuối đường | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Hoàng Văn Tuấn (Khu TĐC Tây Đường Đào Duy Đường Võ Nguyên Giáp Đông Mạc) | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Đường N2 (Khu TĐC hồ Hàng Nan) | Đầu đường - Cuối đường | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Đầu đường - Cuối đường | 40.000.000 | |||
| Đường Nguyễn Hữu Huân (Khu TĐC hồ Đầu đường Cuối đường Hàng Nan) | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Đường Phạm Đình Kính (Khu TĐC hồ Đầu đường Cuối đường Hàng Nan) | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Đường Trần Đình Long (N3) (Khu TĐC Đường Bế Văn Đàn Đường Võ Nguyên Giáp Tây Đông Mạc) | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Đường Văn Tiến Dũng | Đầu đường - Cuối đường | 35.000.000 | |||
| Đường D1' (Ngõ 59 Trần Thánh Tông) - Khu TĐC Tây Đông Mạc | Đường Chế Lan Viên - Đường N2 | 16.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường D4' (Khu TĐC Tây Đông Mạc) | Đường Trần Thánh Tông - Khu dân cư cũ | 16.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Lã Xuân Oai (D3 cũ) - Khu TĐC Giáp ranh phường Thiên Trường Đường Trần Thánh Tông Đông Đông Mạc | 25.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | |
| Đường Nguyễn Ngọc Đồng (N7 cũ) - Khu Đường Lương Đình Của Đường Bế Văn Đàn TĐC Tây Đông Mạc | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Đường Phan Bá Vành | Đường Vũ Văn Hiếu - Đường Võ Nguyên Giáp | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Phạm Thị Vân (D3 cũ) - Khu Đường Vũ Văn Hiếu Đường Võ Nguyên Giáp TĐC Tây Đông Mạc | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Đường Thép Mới (C6) (Khu TĐC Tây Cầu Sắt Đường Võ Nguyên Giáp Đông Mạc) | 32.000.000 | 12.800.000 | 6.400.000 | 3.200.000 | |
| Đường Thích Thế Long (N9 cũ) - Khu Đường Đào Duy Từ Đường Võ Nguyên Giáp TĐC Tây Đông Mạc | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Cảnh (Khu TĐC Cầu Lộc Hạ (Đường ven mương Đông Đông Mạc) T3-11 cũ) | Giáp ranh phường Thiên Trường | 25.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Tuyến đường mương (đường D3) - khu TĐC đường Trần Nhân Tông | Tuyến đường mương (đường D3) - khu TĐC đường Trần Nhân Tông - Cuối đường | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Nguyễn Thị Trinh (D4 cũ) - Khu Giáp ranh phường Thiên Trường Đường Trần Thánh Tông TĐC Đông Đông Mạc | 32.000.000 | 12.800.000 | 6.400.000 | 3.200.000 | |
| Đường Nguyễn Đức Đường Nguyễn Đức Thuận Giáp ranh phường Thiên Trường | 25.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | |
| Đường Ngô Gia Tự Đường Trường Chinh Đường Võ Nguyên Giáp | 16.800.000 | 7.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | |
| Đường Phạm Thế Lịch (N10 + N10' cũ) - Khu TĐC Đông Đông Mạc | Đường Nguyễn Thi - Đường Phạm Văn Xô | 24.000.000 | 9.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Đường Trần Đăng Huỳnh (Khu TĐC Vũ Năng An Nguyễn Thi Đông Đông Mạc) | 18.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Đường Vũ Năng An (Khu TĐC Đông Trần Thánh Tông Nguyễn Đức Thuận Đông Mạc) | 17.000.000 | 7.500.000 | 4.300.000 | 2.200.000 | |
| Đường Vũ Xuân Thiều | Đường Vũ Xuân Thiều - Cuối đường | 20.000.000 | 8.800.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Đường Nguyễn Văn khu TĐC Đông Đông Mạc (cũ là Vịnh đường có điểm đầu D3 - điểm cuối D7) | Phố Đặng Thị Kim: Trần Phú - Trần Đăng Ninh | 32.000.000 | 13.700.000 | 6.900.000 | 3.500.000 |
| Đường Nguyễn Văn khu TĐC Đông Đông Mạc (cũ là Vịnh đường có điểm đầu D3 - điểm Đường nối đường D3, D4 của | Đường nối đường D3, D4 của | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Nguyễn Văn khu TĐC Đông Đông Mạc (cũ là Vịnh đường có điểm đầu D3 - điểm cuối D7) | Đường rộng 20,5m - Cuối đường | 36.000.000 | 14.400.000 | 7.200.000 | 3.600.000 |
| Đường Nguyễn Văn khu TĐC Đông Đông Mạc (cũ là Vịnh đường có điểm đầu D3 - điểm cuối D7) | Phố Phạm Sư Mạnh: Trần Đăng Ninh - Trần Phú | 32.000.000 | 12.800.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Đường trong khu đô Đường Hoàng Hoa Thám thị Dệt may Nam Định Đường D5 - Khu đô thị Dệt | Phố Hoàng Khắc Dược: Đường D4 - Khu đô thị Dệt - Đường D1 - Khu đô thị Dệt | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Đường trong khu đô Đường Hoàng Hoa Thám thị Dệt may Nam Định Đường D5 - Khu đô thị Dệt | Phố Vũ Huy Trác: Đường D1 - Khu đô thị Dệt | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Đường trong khu đô Đường Hoàng Hoa Thám thị Dệt may Nam Định Đường D5 - Khu đô thị Dệt | Phố Bùi Văn Ba: Đường D2 - Khu đô thị Dệt - Đường D1 - Khu đô thị Dệt | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Đường trong khu đô Đường Hoàng Hoa Thám thị Dệt may Nam Định Đường D5 - Khu đô thị Dệt | Phố Phạm Đình Hổ: Đường D4 Khu đô thị Dệt - - Đường D2 - Khu đô thị Dệt | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Đường trong khu đô Đường Hoàng Hoa Thám thị Dệt may Nam Định Đường D5 - Khu đô thị Dệt | Phố Nguyễn Khải: Đường D4 - Khu đô thị Dệt | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Đường trong khu đô Đường Hoàng Hoa Thám thị Dệt may Nam Định Đường D5 - Khu đô thị Dệt | Phố Đoàn Văn Cừ: Đường D2 - Khu đô thị Dệt - Đường Hoàng Hoa Thám | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Đường trong khu đô Đường Hoàng Hoa Thám thị Dệt may Nam Định Đường D5 - Khu đô thị Dệt | Phố Vũ Công Chấn: Trần Phú - Đường N3 - Khu đô thị Dệt | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Quốc lộ 38A Cống KC- 02 Ao đình Đông | Ao đình Đông - Ngã tư Hữu Bị | 11.600.000 | 5.300.000 | 2.700.000 | 1.400.000 |
| Quốc lộ 38A Cống KC- 02 Ao đình Đông | Ngã ba đền Trần - Đầu cống KC - 02 | 12.600.000 | 6.300.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Quốc lộ 38A Cống KC- 02 Ao đình Đông | 15.800.000 | 7.400.000 | 3.700.000 | 1.900.000 | |
| tâm phía Nam Vũ Hữu Lợi Đặng Xuân Bảng | 35.000.000 | 17.500.000 | 8.500.000 | 4.000.000 | |
| tâm phía Nam Vũ Hữu Lợi Đặng Xuân Bảng | Phố Đỗ Dương Thanh: Đường D8 - Khu đô thị Dệt - Đường D4 - Khu đô thị Dệt | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| tâm phía Nam Vũ Hữu Lợi Đặng Xuân Bảng | Ngã tư Hữu Bị - Cầu Bảo Lộc | 6.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Đường Tỉnh lộ 476 Cầu UBND xã Cầu Cấp Tiến 1 | Cầu Đền Bảo Lộc - Cầu UBND xã | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.100.000 |
| Đường Tỉnh lộ 476 Cầu UBND xã Cầu Cấp Tiến 1 | 6.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 800.000 | |
| Đường Tỉnh lộ 476 Cầu UBND xã Cầu Cấp Tiến 1 | Cầu Cấp Tiến 1 - Ngã 3 Dốc Lốc (hết địa giới phường Nam Định) | 12.600.000 | 6.300.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Đường trong khu đô Đường N5 - Khu đô thị Dệt thị Dệt may Nam Định Đường N9 - Khu đô thị Dệt | Phố Phạm Quang Diệu: Đường D8 - Khu đô thị Dệt - Đường D4 - Khu đô thị Dệt | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Đường trong khu đô Đường N5 - Khu đô thị Dệt thị Dệt may Nam Định Đường N9 - Khu đô thị Dệt | Phố Trần Doãn Đạt: Đường N3 - Khu đô thị Dệt | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Đường trong khu đô Đường N5 - Khu đô thị Dệt thị Dệt may Nam Định Đường N9 - Khu đô thị Dệt | Phố Phúc Đường: Đường Trần Phú | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Đường trong khu đô Đường N5 - Khu đô thị Dệt thị Dệt may Nam Định Đường N9 - Khu đô thị Dệt | Phố Hà Chương: Đường N4 - Khu đô thị Dệt - Đường Trần Phú | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Đường trong khu đô Đường N5 - Khu đô thị Dệt thị Dệt may Nam Định Đường N9 - Khu đô thị Dệt | Phố Trần Mạnh Phấn: Đường N3 - Khu đô thị Dệt - Đường N5 - Khu đô thị Dệt | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| cầu Bùi đến Lộc Hòa) Cách cầu Bùi 100m Hết cống ao Dàm | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | |
| cầu Bùi đến Lộc Hòa) Cách cầu Bùi 100m Hết cống ao Dàm | Giáp cống ao Dàm - Giáp đường vào Trạm biến áp Mỹ Lộc | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ KC-02 đến cầu phao | Sông Vĩnh Giang - Cầu phao Nhân Hậu | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ KC-02 đến cầu phao | Đường vào Trạm biến áp Mỹ Lộc - Giáp ranh phường Đông A | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Đường Du lịch (phía Bắc đường 63B) | Cầu UBND xã - Ngã ba Dốc Lốc | 7.300.000 | 3.400.000 | 1.700.000 | 900.000 |
| Đường Du lịch (phía Bắc đường 63B) | Cầu Viềng - KC-02 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Đường Du lịch (phía Bắc đường 63B) | Cầu Đền Bảo Lộc - Cầu UBND xã | 10.000.000 | 5.100.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Du lịch (phía Bắc đường 63B) | Ngã tư Hữu Bị - Cầu Bảo Lộc | 9.000.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.100.000 |
| Đường Vĩnh Giang ra 100m (đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua hướng Tây + Đông) | KC-02 - Đình Trần Quang Khải | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Đường Vĩnh Giang ra 100m (đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua hướng Tây + Đông) | Khu vực cầu Bùi | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Đường Vĩnh Giang ra 100m (đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua hướng Tây + Đông) | Đình Trần Quang Khải - Cách cầu Bùi 100m | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường Vĩnh Mạc Đường Lộc Vượng Đường Trần Tự Khánh | 11.100.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | |
| Đường trục phía Nam thành phố Nam Đường Vũ Hữu Lợi Cầu Thiên Trường Định (cũ) | 35.000.000 | 17.500.000 | 8.500.000 | 4.300.000 | |
| Khu tái định cư phục vụ GPMB đường Võ Đường Tức Mạc kéo dài Nguyên Giáp | 18.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Phố Hoàng Việt Đường Thép Mới Đường Võ Nguyên Giáp | Đường hồ Lộc Vượng - Cuối đường | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Phố Hoàng Việt Đường Thép Mới Đường Võ Nguyên Giáp | 16.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Phố Lê Châu | Đường D1 - khu TĐC phục vụ GPMB phường Nam Định - Đường D3 - khu TĐC phục vụ GPMB phường Nam Định | 15.000.000 | |||
| Phố Phạm Đạo Bảo | Đường N1 - khu TĐC phục vụ GPMB phường Nam Định - Đường D3 - khu TĐC phục vụ GPMB phường Nam Định | 15.000.000 | |||
| Phố Vũ Thiện Đễ | Đường D1 - khu TĐC phục vụ GPMB phường Nam Định - Đường N1 - khu TĐC phục vụ GPMB phường Nam Định | 15.000.000 | |||
| Tuyến đường kéo dài Trần Huy Liệu) - Khu Tái định | Đường xây dựng mới nối tiếp đường Nguyễn Thượng Hiền (Nguyễn Tri Phương | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Từ Quốc lộ 10 mới về xóm Hồng Phúc QL10 | Đường Đường Bái - Trường trung học Trần Hưng Đạo cũ | 10.300.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| Từ Quốc lộ 10 mới về xóm Hồng Phúc QL10 | Đường đôi hồ Lộc Vượng qua đường Kênh | 18.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường N1 Đường Phong Lộc Tây Đường D1 | 15.000.000 | ||||
| Đường gom khu dân cư đường Võ Nguyên Phố Doãn Kế Thiện Cuối đường Giáp | 18.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Khu Văn hoá Đền Trần Lộc Vượng Đường Trần Đạo Tái Cuối đường | Đường Trần Đình Thâm - Cuối đường | 27.000.000 | |||
| Khu Văn hoá Đền Trần Lộc Vượng Đường Trần Đạo Tái Cuối đường | 27.000.000 | ||||
| Khu Văn hoá Đền Trần Lộc Vượng Đường Trần Đạo Tái Cuối đường | Đường Trần Chiêu Đức - Cuối đường | 27.000.000 | |||
| Khu Văn hoá Đền Trần Lộc Vượng Đường Trần Đạo Tái Cuối đường | Đường Trần Duệ Tông - Cuối đường | 29.000.000 | |||
| Khu Văn hoá Đền Trần Lộc Vượng Đường Trần Đạo Tái Cuối đường | Đường Trần Minh Tông - Cuối đường | 31.000.000 | |||
| Khu Văn hoá Đền Trần Lộc Vượng Đường Trần Đạo Tái Cuối đường | Đường Trần Khắc Chung - Cuối đường | 29.000.000 | |||
| Khu Văn hoá Đền Trần Lộc Vượng Đường Trần Đạo Tái Cuối đường | Đường Phụng Dương - Cuối đường | 27.000.000 | |||
| Khu Văn hoá Đền Trần Lộc Vượng Đường Trần Đạo Tái Cuối đường | Đường Huyền Trân - Cuối đường | 27.000.000 | |||
| Khu Văn hoá Đền Trần Lộc Vượng Đường Trần Đạo Tái Cuối đường | Đường Trần Thị Dung - Cuối đường | 29.000.000 | |||
| Khu Văn hoá Đền Trần Lộc Vượng Đường Trần Đạo Tái Cuối đường | Đường Trần Đình Huyên - Cuối đường | 27.000.000 | |||
| Khu đô thị đường Nguyễn Công Trứ | Đường đôi hồ Lộc Vượng qua đường Kênh - QL10 | 47.000.000 | |||
| Khu đô thị đường Nguyễn Công Trứ | Các tuyến đường còn lại trong khu đô thị - Cuối đường | 35.000.000 | |||
| Khu đô thị đường Nguyễn Công Trứ | Đường Lộc Vượng - Cuối đường | 31.000.000 | |||
| Khu đô thị đường Nguyễn Công Trứ | Đường N1 - Cuối đường | 44.000.000 | |||
| Khu đô thị đường Nguyễn Công Trứ | Đường Trần Quốc Tảng - Cuối đường | 27.000.000 | |||
| Đường nội thị tại Ngã 3 Đình Vĩnh Trường) phường Nam Định phục vụ GPMB phường Cửa Nam) | Phố Thích Tâm Nguyện: Trần Thái Tông - Võ Nguyên Giáp | 16.000.000 | 6.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Đường nội thị tại Ngã 3 Đình Vĩnh Trường) phường Nam Định | Đường Vĩnh Trường (Ngã 3 cổng trường tiểu học | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường nội thị tại Ngã 3 Đình Vĩnh Trường) phường Nam Định | Đường Vũ Trọng Phụng Đoạn Quốc lộ 10 - Cuối khu dân cư | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường nội thị tại Ngã 3 Đình Vĩnh Trường) phường Nam Định | Phố Nguyễn Tuấn Thông: Đường D1 khu TĐC phục vụ GPMB phường Cửa Nam - đường N1 khu TĐC phục vụ GPMB phường Cửa Nam | 15.000.000 | |||
| Đường nội thị tại Ngã 3 Đình Vĩnh Trường) phường Nam Định | Phố Nguyễn Hữu Tiến: Võ Nguyên Giáp - Phố Thép Mới | 16.000.000 | 6.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Đường nội thị tại Ngã 3 Đình Vĩnh Trường) phường Nam Định | Phố Khiếu Năng Tĩnh: đường Vũ Hữu Lợi - Phong Lộc Tây | 16.000.000 | |||
| Đường nội thị tại Ngã 3 Đình Vĩnh Trường) phường Nam Định | Phố Nguyễn Hữu Tiến - Cuối đường | 16.000.000 | 6.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Đường nội thị tại Ngã 3 Đình Vĩnh Trường) phường Nam Định | Đường Thượng Hữu: Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Bính | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Đường nội thị tại Ngã 3 Đình Vĩnh Trường) phường Nam Định | Phố Đỗ Huy Cảnh Phố Nguyễn Tuấn Thông (Đường - Cuối đường | 16.000.000 | 6.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Đường nội thị tại Ngã 3 Đình Vĩnh Trường) phường Nam Định | Phố Đỗ Huy Cảnh: Đưỡng Võ Nguyên Giáp - Phố Đào Duy Từ | 20.000.000 | |||
| Đường nội thị tại Ngã 3 Đình Vĩnh Trường) phường Nam Định | D1 khuTĐC phục vụGPMB phườg Cửa Nam - đường N1 khu TĐC - Cuối đường | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường còn Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên | 4.000.000 | ||||
| Khu TDC phường Lộc Vượng (khu vực Đường N2 Cuối đường | Đường N1 - Cuối đường | 40.000.000 | |||
| Khu TDC phường Lộc Vượng (khu vực Đường N2 Cuối đường | 35.000.000 | ||||
| Khu dân cư tập trung Đường N1 Cuối đường | 9.000.000 | ||||
| Nội Bồi Đường N2, D1 Cuối đường | 7.000.000 | ||||
| Phố Năng Lự Phố Năng Lự Cuối đường | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | |
| lại trên địa bàn phường (Thuộc xã Mỹ Phúc cũ) | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới - 2m | 2.000.000 | |||
| lại trên địa bàn phường (Thuộc xã Mỹ Phúc cũ) | Đường có chiều rộng mặt cắt từ - 2,5 đến 3,5m | 3.000.000 | |||
| trường Đại học Đường N3 Cuối đường Lương Thế Vinh) | 30.000.000 | ||||
| trường Đại học Đường N3 Cuối đường Lương Thế Vinh) | Đường N4 + N5 - Cuối đường | 35.000.000 | |||
| Đường Thượng Hữu Nguyễn Văn Trỗi Nguyễn Bính | 40.000.000 | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | |
| Đường Tiền Phong Âu cơ Trần Bích San | 25.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | |
| Đường Vĩnh Trường Ngã 3 cổng trường tiểu học Ngã 3 Đình Vĩnh Trường | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Đường Vũ Trọng Phụng | Quốc lộ 10 - Cuối khu dân cư | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường dạo hồ Đường dạo hồ phường Cửa Bắc phường Cửa Bắc cũ cũ | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (29 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Văn Thụ Phùng | Đường Quang Trung - Đường Trường Chinh | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Văn Thụ Phùng | 9.800.000 | 4.900.000 | 2.450.000 | |
| Văn Thụ Phùng | Đường Lê Hồng Phong - Đường Quang Trung | 11.700.000 | 5.850.000 | 2.950.000 |
| Đường Hoàng Đường Phan Đình | Đường Trần Nhân Tông - Đường Phan Đình Phùng | 8.200.000 | 4.100.000 | 2.050.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo Ngõ Hai Bà Trưng Ngã tư Quang Trung | Đường Hàng Thao - Ngõ Hai Bà Trưng | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo Ngõ Hai Bà Trưng Ngã tư Quang Trung | Đường Trần Nhân Tông - Đường Hàng Thao | 8.800.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo Ngõ Hai Bà Trưng Ngã tư Quang Trung | Ngã tư Quang Trung - Đường Trường Chinh | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo Ngõ Hai Bà Trưng Ngã tư Quang Trung | 27.600.000 | 13.800.000 | 6.900.000 | |
| Đường Trần Hưng Đạo Ngõ Hai Bà Trưng Ngã tư Quang Trung | Đường Trường Chinh - Đường Đông A | 19.800.000 | 9.900.000 | 4.950.000 |
| Chánh | Đường Trần Phú - Đường Trần Quốc Toản | 10.800.000 | 5.400.000 | 2.700.000 |
| Chánh | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phạm Hồng Thái | 20.350.000 | 10.200.000 | 5.350.000 |
| Đường Bà Triệu Thụ | Đường Hoàng Văn - Đường Trần Hưng Đạo | 16.650.000 | 8.350.000 | 4.200.000 |
| Đường Bà Triệu Thụ | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phạm Hồng Thái | 19.800.000 | 9.900.000 | 4.950.000 |
| Đường Hai Bà Phùng Trưng Ngõ Nhà Thờ Đường Lê Hồng Phong | Đường Phan Đình - Ngõ Nhà Thờ | 10.400.000 | 5.200.000 | 2.600.000 |
| Đường Hai Bà Phùng Trưng Ngõ Nhà Thờ Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong - Đường Bà Triệu | 15.600.000 | 7.800.000 | 3.900.000 |
| Đường Hai Bà Phùng Trưng Ngõ Nhà Thờ Đường Lê Hồng Phong | 11.450.000 | 5.750.000 | 2.900.000 | |
| Đường Hàng Cấp Đường Mạc Thị Bưởi Chợ Diên Hồng | 20.750.000 | 10.400.000 | 5.200.000 | |
| Đường Hàng Tiện Chợ Diên Hồng Đường Trần Hưng Đạo | 25.300.000 | 12.650.000 | 6.350.000 | |
| Đường Phạm Đường Quang Trung Hồng Thái | Đường Trần Quốc Toản | 17.700.000 | 8.850.000 | 4.700.000 |
| Đường Phạm Đường Quang Trung Hồng Thái | Đường Quang Trung - Trường ĐH Công Nghiệp | 11.900.000 | 5.950.000 | 3.000.000 |
| Phong | Đường Nguyễn Du - Đường Hoàng Văn Thụ | 18.900.000 | 9.450.000 | 4.750.000 |
| Phong | Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Trần Hưng Đạo | 20.800.000 | 10.400.000 | 5.200.000 |
| Thuyên | Đường Hùng Vương - Đường Mạc Thị Bưởi | 18.750.000 | 9.400.000 | 4.700.000 |
| Thuyên | Đường Trần Nhật Duật - Đường Hùng Vương | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.250.000 |
| Đường Hàn | Đường Trường Chinh - Đường Trần Nhật Duật | 11.900.000 | 5.950.000 | 3.250.000 |
| Đường Hàng Đồng Đường Hoàng Văn | Đường Nguyễn Du - Đường Hoàng Văn Thụ | 16.050.000 | 8.050.000 | 4.300.000 |
| Đường Hàng Đồng Đường Hoàng Văn | Thụ - Đường Trần Hưng Đạo | 19.800.000 | 9.900.000 | 5.200.000 |
| Đường Lê Hồng | Đường Trần Nhật Duật - Đường Hùng Vương | 11.450.000 | 5.750.000 | 3.150.000 |
| Đường Lê Hồng | Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Du | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.