Bảng giá đất Phường Nam Định, Ninh Bình từ 01/01/2026
1119 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/3.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Nam Định là 95.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Hưng Đạo, đoạn Ngõ Hai Bà Trưng đến Ngã tư Quang Trung), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (346 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Phố Năng Lự | Phố Năng Lự - Cuối đường Mục 248 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phố Phạm Đạo Bảo | Đường N1 - khu TĐC phục vụ GPMB phường Nam Định - Đường D3 - khu TĐC phục vụ GPMB phường Nam Định Mục 236 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.400.000 |
| Phố Vũ Thiện Đễ | Đường D1 - khu TĐC phục vụ GPMB phường Nam Định - Đường N1 - khu TĐC phục vụ GPMB phường Nam Định Mục 237 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.400.000 |
| Phố Đỗ Huy Cảnh | Đường Đào Duy - Đường Võ Nguyên Giáp Mục 202 | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.750.000 |
| Quốc lộ 10 | Phần nằm trong địa phận phường Nam Định Mục 167 | 5.650.000 | 2.850.000 | |
| Quốc lộ 38A | Ao đình Đông - Ngã tư Hữu Bị Mục 225 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Quốc lộ 38A | Ngã ba đền Trần - Đầu cống KC - 02 Mục 225 | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.050.000 |
| Quốc lộ 38A | Cống KC- 02 - Ao đình Đông Mục 225 | 4.650.000 | 2.350.000 | 1.200.000 |
| Tuyến đường kéo dài mang tên đường cũ | Đường xây dựng mới nối tiếp đường Nguyễn Thượng Hiền (Nguyễn Tri Phương - Trần Huy Liệu) - Khu Tái định cư Trầm Cá Mục 240 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Tuyến đường mương (đường D3) - khu TĐC đường Trần Nhân Tông | Tuyến đường mương (đường D3) - khu TĐC đường Trần Nhân Tông - Cuối đường Mục 219 | 2.500.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Từ Quốc lộ 10 mới về xóm Hồng Phúc | Đường đôi hồ Lộc Vượng qua đường Kênh - QL10 Mục 232 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 |
| Từ Quốc lộ 10 mới về xóm Hồng Phúc | Đường hồ Lộc Vượng - Cuối đường Mục 232 | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.200.000 |
| Từ Quốc lộ 10 mới về xóm Hồng Phúc | Đường Đường Bái - Trường trung học Trần Hưng Đạo cũ Mục 232 | 3.650.000 | 1.850.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ KC-02 đến cầu phao | Sông Vĩnh Giang - Cầu phao Nhân Hậu Mục 228 | 2.200.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đoạn từ đường 38A đến di tích lịch sử Trần Thủ Độ | Đoạn đường 38A - Di tích lịch sử Trần Thủ Độ Mục 229 | 2.200.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đường 19/5 Phường Trần Tế Xương | Trường Tô Hiệu - Trường mầm non số 4 Mục 83 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.100.000 |
| Đường 19/5 Phường Trần Tế Xương | Đường Thái Bình - Trường Tô Hiệu Mục 83 | 3.650.000 | 1.850.000 | 1.150.000 |
| Đường 19/5 Phường Trần Tế Xương | Trường mầm non số 4 - Ngõ 208 đường Thái Bình Mục 83 | 3.250.000 | 1.650.000 | 1.000.000 |
| Đường A1 (KĐT Hòa Vượng) | Trần Anh Tông - Đường Lê Hiến Giản Mục 132 | 6.850.000 | 3.450.000 | 1.850.000 |
| Đường Bà Triệu | Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Trần Hưng Đạo Mục 4 | 16.650.000 | 8.350.000 | 4.200.000 |
| Đường Bà Triệu | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phạm Hồng Thái Mục 4 | 19.800.000 | 9.900.000 | 4.950.000 |
| Đường Bái TDP Bái qua Thượng Lỗi ra đường Trần Thái Tông) | Đương Trần Thái Tông - Đường Kênh Mục 190 | 3.650.000 | 1.850.000 | 1.050.000 |
| Đường Bùi Huy Đáp | Đường Phù Nghĩa - Hết địa phận chợ Hạ Long Mục 156 | 5.900.000 | 2.950.000 | 1.500.000 |
| Đường Bùi Ngọc Oánh | Trần Khánh Dư - Phạm Hữu Du Mục 115 | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.400.000 |
| Đường Bùi Tân | Ngô Sỹ Liên - Lý Văn Phúc Mục 114 | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.400.000 |
| Đường Bùi Xuân Phái (Khu TĐC đường Trần Nhân Tông) | Đường Lưu Trọng Lư - Mương Kênh Gia - 13m Mục 185 | 5.200.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Đường Bạch Đằng | Đường Trần Nhân Tông - Đường Nguyễn Trãi Mục 67 | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.000.000 |
| Đường Bắc Ninh | Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Du Mục 17 | 10.700.000 | 5.350.000 | 2.700.000 |
| Đường Bắc Ninh | Đường Nguyễn Du - Đường Hoàng Văn Thụ Mục 17 | 15.700.000 | 7.850.000 | 3.950.000 |
| Đường Bắc Ninh | Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Trần Hưng Đạo Mục 17 | 18.550.000 | 9.300.000 | 4.650.000 |
| Đường Bế Văn Đàn (Khu Đông Mạc) | Vũ Văn Hiếu - Hết đường hiện hữu Mục 147 | 7.150.000 | 3.600.000 | 1.950.000 |
| Đường Bến Ngự | Đường Trần Nhân Tông - Đường Lê Hồng Phong Mục 41 | 9.050.000 | 4.550.000 | 2.300.000 |
| Đường Bến Thóc | Đường Trần Nhân Tông - Đường Trần Phú Mục 46 | 11.600.000 | 5.800.000 | 2.950.000 |
| Đường Chu Văn | Đường Phù Nghĩa - Đường Thanh Bình Mục 162 | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.750.000 |
| Đường Chu Văn An | Đường Nguyễn Viết Xuân - Giáp ranh phường Đông A Mục 99 | 7.250.000 | 3.650.000 | 1.850.000 |
| Đường Chế Lan Viên (Khu Đông Mạc) | Nguyễn Đức Thuận - Đường Võ Nguyên Giáp Mục 152 | 7.150.000 | 3.600.000 | 1.950.000 |
| Đường Cù Chính Lan | Hết Công ty Cấp nước - Đường Phù Long Mục 82 | 3.850.000 | 1.950.000 | 1.250.000 |
| Đường Cù Chính Lan | Đê sông Đào - Công ty Cấp nước Mục 82 | 3.550.000 | 1.800.000 | 950.000 |
| Đường Cù Chính Lan | Đường Phù Long - Đường Hàn Thuyên Mục 82 | 5.350.000 | 2.700.000 | 1.500.000 |
| Đường Cầu Đông | Đường Trần Thái Tông - Quốc lộ 10 Mục 169 | 5.200.000 | 2.600.000 | 1.600.000 |
| Đường Cột Cờ | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bến Thóc Mục 29 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Cửa Trường | Đường Bến Thóc - Đường Tô Hiệu Mục 45 | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.800.000 |
| Đường D1 (KĐT Hòa Vượng) | Nguyễn Viết Xuân - Đường Trần Bích Hoành Mục 134 | 7.750.000 | 3.900.000 | 2.100.000 |
| Đường D1' (Ngõ 59 Trần Thánh Tông) - Khu TĐC Tây Đông Mạc | Đường Chế Lan Viên - Đường N2 Mục 207 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 |
| Đường D2 (Khu TĐC hồ Hàng Nan) | Đầu đường - Cuối đường Mục 201 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 |
| Đường D2 (KĐT Hòa Vượng) | Phạm Văn Nghị - Đường D1 Mục 131 | 6.850.000 | 3.450.000 | 1.850.000 |
| Đường D4' (Khu TĐC Tây Đông Mạc) | Đường Trần Thánh Tông - Khu dân cư cũ Mục 210 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đường D5 - Khu Sau La | Đường Phạm Tuấn Tài - Đường N2 Mục 180 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| Đường Diên Hồng | Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung Mục 32 | 8.600.000 | 4.300.000 | 2.150.000 |
| Đường Du lịch (phía Bắc đường 63B) | Cầu UBND xã - Ngã ba Dốc Lốc Mục 226 | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường Du lịch (phía Bắc đường 63B) | Ngã tư Hữu Bị - Cầu Bảo Lộc Mục 226 | 3.450.000 | 1.750.000 | 900.000 |
| Đường Du lịch (phía Bắc đường 63B) | Cầu Đền Bảo Lộc - Cầu UBND xã Mục 226 | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.000.000 |
| Đường E1 (KĐT Hòa Vượng) | Nguyễn Viết Xuân - Đường Phan Phu Tiên Mục 138 | 7.750.000 | 3.900.000 | 2.100.000 |
| Đường E2 (KĐT Hòa Vượng) | Chu Văn An - Đường E1 Mục 125 | 6.850.000 | 3.450.000 | 1.850.000 |
| Đường E4 | Trần Đại Nghĩa - E2 Mục 118 | 6.850.000 | 3.450.000 | 1.850.000 |
| Đường Giải Phóng | Đường Trần Huy Liệu - Đường Điện Biên Mục 73 | 10.500.000 | 5.250.000 | 2.650.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Đường Lê Hồng Phong - Đường Bà Triệu Mục 3 | 15.600.000 | 7.800.000 | 3.900.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Ngõ Nhà Thờ - Đường Lê Hồng Phong Mục 3 | 11.450.000 | 5.750.000 | 2.900.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Đường Phan Đình Phùng - Ngõ Nhà Thờ Mục 3 | 10.400.000 | 5.200.000 | 2.600.000 |
| Đường Hoàng Diệu | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Trần Phú Mục 55 | 10.400.000 | 5.200.000 | 2.600.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Đường Trần Phú - Đường Trần Đăng Ninh Mục 28 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Hoàng Hữu Nam | Đường Hàng Đồng - Đường Hoàng Văn Thụ Mục 31 | 10.450.000 | 5.250.000 | 2.750.000 |
| Đường Hoàng Ngân | Đường Nguyễn Trãi - Đường Hoàng Văn Thụ Mục 40 | 9.150.000 | 4.600.000 | 2.300.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Đường Phan Đình Phùng - Đường Lê Hồng Phong Mục 2 | 9.800.000 | 4.900.000 | 2.450.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Đường Lê Hồng Phong - Đường Quang Trung Mục 2 | 11.700.000 | 5.850.000 | 2.950.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Đường Trần Nhân Tông - Đường Phan Đình Phùng Mục 2 | 8.200.000 | 4.100.000 | 2.050.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Đường Quang Trung - Đường Trường Chinh Mục 2 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Đường Hoàng Văn Tuấn (Khu TĐC Tây Đông Mạc) | Đường Đào Duy - Đường Võ Nguyên Giáp Mục 203 | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.750.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Phố Máy Chai - Đường Hàng Thao Mục 52 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 |
| Đường Hà Huy Tập | Đường Trần Phú - Đường Trần Đăng Ninh Mục 22 | 8.100.000 | 4.050.000 | 2.050.000 |
| Đường Hà Huy Tập | Đường Trần Đăng Ninh - Đường Thành Chung Mục 22 | 12.250.000 | 6.150.000 | 3.350.000 |
| Đường Hàn Thuyên | Đường Hùng Vương - Đường Mạc Thị Bưởi Mục 12 | 18.750.000 | 9.400.000 | 4.700.000 |
| Đường Hàn Thuyên | Đường Trường Chinh - Đường Trần Nhật Duật Mục 12 | 11.900.000 | 5.950.000 | 3.250.000 |
| Đường Hàn Thuyên | Đường Trần Nhật Duật - Đường Hùng Vương Mục 12 | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.250.000 |
| Đường Hàng Cau | Đường Trần Nhân Tông - Đường Phan Đình Phùng Mục 48 | 12.500.000 | 6.250.000 | 3.150.000 |
| Đường Hàng Cấp | Đường Mạc Thị Bưởi - Chợ Diên Hồng Mục 6 | 20.750.000 | 10.400.000 | 5.200.000 |
| Đường Hàng Sắt | Đường Hàng Đồng - Đường Lê Hồng Phong Mục 61 | 11.900.000 | 5.950.000 | 3.250.000 |
| Đường Hàng Thao | Đường Tô Hiệu - Đường Đinh Bộ Lĩnh Mục 37 | 9.200.000 | 4.600.000 | 2.300.000 |
| Đường Hàng Thao | Đường Hai Bà Trưng - Đường Tô Hiệu Mục 37 | 10.500.000 | 5.250.000 | 2.650.000 |
| Đường Hàng Tiện | Chợ Diên Hồng - Đường Trần Hưng Đạo Mục 5 | 25.300.000 | 12.650.000 | 6.350.000 |
| Đường Hàng Đồng | Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Trần Hưng Đạo Mục 9 | 19.800.000 | 9.900.000 | 5.200.000 |
| Đường Hàng Đồng | Đường Nguyễn Du - Đường Hoàng Văn Thụ Mục 9 | 16.050.000 | 8.050.000 | 4.300.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường Hàn Thuyên - Đường Trường Chinh Mục 18 | 8.350.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường Lê Hồng Phong - Đường Hàn Thuyên Mục 18 | 14.050.000 | 7.050.000 | 3.750.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường Trần Nhân Tông - Đường Lê Hồng Phong Mục 18 | 8.650.000 | 4.350.000 | 2.200.000 |
| Đường Hưng Yên | Đường Mạc Thị Bưởi - Đường Trường Chinh Mục 68 | 10.200.000 | 5.100.000 | 2.600.000 |
| Đường Hồ Tùng Mậu | Đường Bến Ngự - Đường Hoàng Văn Thụ Mục 43 | 7.950.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương | Phạm Văn Nghị - Đường Trần Bá Giáp Mục 111 | 6.850.000 | 3.450.000 | 1.850.000 |
| Đường Kim Đồng | Trần Đại Nghĩa - Đường Vũ Giao Hoan Mục 130 | 5.300.000 | 2.650.000 | 1.350.000 |
| Đường Kênh | Đường Đông A - UBND phường (đường Tức Mạc) Mục 72 | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.150.000 |
| Đường Kênh | Đường Điện Biên - Đường Đông A Mục 72 | 6.950.000 | 3.500.000 | 1.950.000 |
| Đường Lã Xuân Oai (D3 cũ) - Khu TĐC Đông Đông Mạc | Giáp ranh phường Thiên Trường - Đường Trần Thánh Tông Mục 212 | 8.750.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Đường Lê Hiến Giản | Đường Nguyễn Viết Xuân - Đường Nguyễn Thực Mục 139 | 5.950.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Du Mục 10 | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.500.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Đường Trần Nhật Duật - Đường Hùng Vương Mục 10 | 11.450.000 | 5.750.000 | 3.150.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Trần Hưng Đạo Mục 10 | 20.800.000 | 10.400.000 | 5.200.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Đường Nguyễn Du - Đường Hoàng Văn Thụ Mục 10 | 18.900.000 | 9.450.000 | 4.750.000 |
| Đường Lê Hồng Sơn (khu tập thể công an tỉnh) | Trần Đăng Ninh - Lương Thế Vinh - 4m Mục 191 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.150.000 |
| Đường Lê Hữu Trác (Khu Đông Mạc) | Đường Bế Văn Đàn - Lương Đình Của Mục 150 | 7.150.000 | 3.600.000 | 1.950.000 |
| Đường Lê Ngọc Hân -Dãy B | Đường Phù Nghĩa - Đường Nguyễn Thị Trinh Mục 158 | 6.950.000 | 3.500.000 | 1.750.000 |
| Đường Lê Quý Đôn (Khu Đông Mạc) | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Vũ Năng An Mục 144 | 7.550.000 | 3.800.000 | 2.050.000 |
| Đường Lê Trọng Hàm | Trần Khánh Dư - Đường Trần Tử Bình Mục 129 | 5.300.000 | 2.650.000 | 1.350.000 |
| Đường Lê Văn Hưu | Công ty vận tải ô tô - Hết địa phận phường Đông A Mục 93 | 6.850.000 | 3.450.000 | 1.800.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Bà Triệu - Đường Trường Chinh Mục 25 | 14.300.000 | 7.150.000 | 3.600.000 |
| Đường Lý Văn Phức | Lê Văn Hưu - Đường Trần Nhân Trứ Mục 137 | 5.950.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Lưu Hữu Phước | Ngã ba đường Phù Nghĩa - Đường Thanh Bình Mục 161 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.900.000 |
| Đường Lưu Trọng Lư (Khu TĐC đường Trần Nhân Tông) | Đường Song Hào - Đường Đỗ Huy Rừa Mục 187 | 5.050.000 | 2.550.000 | 1.300.000 |
| Đường Lương Ngọc Quyến (Khu TĐC đường Trần Nhân Tông ) | Đường Nguyễn Bính - Mương Kênh Gia 15m Mục 184 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Lương Thế Vinh (Rặng xoan Cũ) | Phi trường điện - Ga Mục 71 | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.200.000 |
| Đường Lương Thế Vinh (Rặng xoan Cũ) | Đường Điện Biên - Phi trường điện Mục 71 | 6.800.000 | 3.400.000 | 1.850.000 |
| Đường Lương Văn Can - Sau trường Cao đẳng sư phạm | Đường Phù Nghĩa - Tập thể Thực phẩm Mục 160 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.900.000 |
| Đường Lương Đình Của (Khu Đông Mạc) | Vũ Văn Hiếu - Đường Trường Chinh Mục 153 | 7.150.000 | 3.600.000 | 1.950.000 |
| Đường Lạc Long Quân | Đoạn thuộc địa phận phường Nam Định Mục 165 | 2.050.000 | 1.050.000 | |
| Đường Lộc Vượng -TDP Tức Mạc phường Lộc Vượng (cũ là đường Nguyễn Ngọc Đồng) | Quốc lộ 10 - Đường Tức Mạc Mục 168 | 5.750.000 | 2.900.000 | 1.700.000 |
| Đường Minh Khai | Đường Hùng Vương - Đường Mạc Thị Bưởi Mục 62 | 8.250.000 | 4.150.000 | 2.100.000 |
| Đường Minh Khai | Đường Mạc Thị Bưởi - Đường Hàng Đồng Mục 62 | 10.400.000 | 5.200.000 | 2.600.000 |
| Đường Máy Chai | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bến Thóc Mục 49 | 7.950.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Máy Tơ | Đường Tô Hiệu - Công ty Dệt Nam Định Mục 44 | 7.700.000 | 3.850.000 | 1.950.000 |
| Đường Máy Tơ | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Tô Hiệu Mục 44 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Đường Mạc Thị Bưởi | Đường Trường Chinh - Đường Hưng Yên Mục 15 | 14.450.000 | 7.250.000 | 3.650.000 |
| Đường Mạc Thị Bưởi | Đường Nguyễn Du - Đường Trường Chinh Mục 15 | 15.750.000 | 7.900.000 | 4.200.000 |
| Đường Mạc Đĩnh Chi (Khu Đông Mạc) | Đường Nguyễn Đức Thuận - Đường Nguyễn Thị Trinh Mục 145 | 7.550.000 | 3.800.000 | 2.050.000 |
| Đường N1 | Đường Phong Lộc Tây - Đường D1 Mục 238 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.400.000 |
| Đường N2 (Khu TĐC hồ Hàng Nan) | Đầu đường - Cuối đường Mục 200 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 |
| Đường N2 - Khu Sau La | Đường Trần Kỳ - Đường Nguyễn Văn Huyên Mục 178 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| Đường N4 - Khu Sau La | Đường Đoàn Nhữ Hài - Đường Nguyễn Văn Huyên Mục 179 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| Đường N4- khu TĐC Tây đường 38A | Đường D1 - Đường D2 Mục 195 | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.050.000 |
| Đường Nam Cao - dọc Mương T3-11 | Cầu Lộc Hạ - Đường Thanh Bình Mục 163 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.050.000 |
| Đường Nguyên Hồng | Đường Hoàng Diệu - Đường Phan Đình Giót Mục 54 | 9.450.000 | 4.750.000 | 2.400.000 |
| Đường Nguyễn Bính | Đường Song Hào - Đường Văn Cao Mục 58 | 4.750.000 | 2.400.000 | 1.250.000 |
| Đường Nguyễn Bính | Đường Âu Cơ - Đường Song Hào Mục 58 | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.450.000 |
| Đường Nguyễn Chánh | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phạm Hồng Thái Mục 7 | 20.350.000 | 10.200.000 | 5.350.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Đầu đường - Cuối đường Mục 196 | 9.350.000 | 4.700.000 | 2.700.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Đường Điện Biên - Hết địa phận phường Đông A Mục 92 | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.250.000 |
| Đường Nguyễn Cơ Thạch | Lạc Long Quân - Vũ Hữu Lợi Mục 166 | 5.050.000 | 2.550.000 | 1.300.000 |
| Đường Nguyễn Cảnh Dị | Nguyễn Công Trứ - Đường Bùi Tân Mục 120 | 7.350.000 | 3.700.000 | 1.850.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đường Trần Tế Xương - Đường Lê Hồng Phong Mục 19 | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đường Hùng Vương - Đường Trần Tế Xương (đường đôi) Mục 19 | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Đường Nguyễn Hiền (Phan Bội Châu cũ ) | Đường Trần Đăng Ninh - Ngã 6 Năng Tĩnh Mục 24 | 8.750.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Huân (Khu TĐC hồ Hàng Nan) | Đầu đường - Cuối đường Mục 198 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 |
| Đường Nguyễn Ngọc Đồng (N7 cũ) - Khu TĐC Tây Đông Mạc | Đường Lương Đình Của - Đường Bế Văn Đàn Mục 205 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Nguyễn Thi (Khu Đông Mạc) | Đường Nguyễn Đức Cảnh - Giáp ranh phường Thiên Trường Mục 146 | 7.700.000 | 3.850.000 | 2.100.000 |
| Đường Nguyễn Thi (Khu Đông Mạc) | Giáp ranh phường Thiên Trường - Đường Trần Thánh Tông Mục 146 | 6.600.000 | 3.300.000 | 1.150.000 |
| Đường Nguyễn Thiếp | Trần Khánh Dư - Chu Văn An Mục 102 | 5.050.000 | 2.550.000 | 1.300.000 |
| Đường Nguyễn Thiện Thuật | Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Hàng Cau Mục 50 | 6.950.000 | 3.500.000 | 1.750.000 |
| Đường Nguyễn Thị Trinh (D4 cũ) - Khu TĐC Đông Đông Mạc | Giáp ranh phường Thiên Trường - Đường Trần Thánh Tông Mục 213 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.250.000 |
| Đường Nguyễn Thực | Đào Sư Tích - Trần Bá Ngọc Mục 103 | 5.050.000 | 2.550.000 | 1.300.000 |
| Đường Nguyễn Trung Ngạn (Khu Đông Mạc) | Nguyễn Thi - Lã Xuân Oai Mục 148 | 7.150.000 | 3.600.000 | 1.950.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đường Trần Nhân Tông - Đường Lê Hồng Phong Mục 66 | 8.800.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Đường Nguyễn Viết Xuân | Đường Chu Văn An - Đường Trần Anh Tông Mục 98 | 6.700.000 | 3.350.000 | 1.850.000 |
| Đường Nguyễn Văn Huyên (Cũ D6) - Khu Sau La | Đường Trần Tung - Đường Đặng Trần Côn Mục 176 | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đường Trần Bích San - Đường Trần Nhân Tông Mục 56 | 8.600.000 | 4.300.000 | 2.150.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đường Đinh Bộ Lĩnh - Đường Trần Bích San Mục 56 | 9.400.000 | 4.700.000 | 2.350.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tố | Đường Phan Đình Phùng - Đường Lê Hồng Phong Mục 47 | 10.400.000 | 5.200.000 | 2.600.000 |
| Đường Nguyễn Văn Vịnh | Đường nối đường D3, D4 của khu TĐC Đông Đông Mạc (cũ là đường có điểm đầu D3 - điểm cuối D7) - Cuối đường Mục 221 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh (Khu TĐC Đông Đông Mạc) | Đường Nguyễn Đức Thuận - Giáp ranh phường Thiên Trường Mục 215 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh (Khu TĐC Đông Đông Mạc) | Giáp ranh phường Thiên Trường - Cầu Lộc Hạ (Đường ven mương T3-11 cũ) Mục 215 | 8.750.000 | 4.400.000 | 3.150.000 |
| Đường Nguyễn Đức Thuận | Đường Trường Chinh - Quốc lộ 10 Mục 87 | 11.700.000 | 5.850.000 | 3.000.000 |
| Đường Ngô Gia Tự | Đường Trường Chinh - Đường Võ Nguyên Giáp Mục 220 | 6.850.000 | 3.450.000 | 1.850.000 |
| Đường Ngô Quyền | Đường Trần Nhân Tông - Đường Máy Tơ Mục 38 | 9.800.000 | 4.900.000 | 2.450.000 |
| Đường Ngô Sỹ Liên | Đường Trần Khánh Dư - Đường Trần Anh Tông Mục 95 | 6.650.000 | 3.350.000 | 1.800.000 |
| Đường Ngõ Nhà Thờ | Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Hai Bà Trưng Mục 35 | 7.500.000 | 3.750.000 | 1.900.000 |
| Đường Ngõ Nhà Thờ | Đường Hai Bà Trưng - Đường Trần Hưng Đạo Mục 35 | 8.200.000 | 4.100.000 | 2.050.000 |
| Đường Ngõ Quang Trung | Đường Hàng Tiện - Đường Quang Trung Mục 30 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Đường Ngõ Văn Nhân | Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Trần Hưng Đạo Mục 34 | 8.050.000 | 4.050.000 | 2.050.000 |
| Đường Năng Tĩnh | Đường Hoàng Diệu - Ngã 6 Năng Tĩnh Mục 84 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Phan Bá Vành | Đường Vũ Văn Hiếu - Đường Võ Nguyên Giáp Mục 209 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.600.000 |
| Đường Phan Bội Châu | Đường Tràng Thi - Ngã 6 Năng Tĩnh Mục 23 | 10.100.000 | 5.050.000 | 2.550.000 |
| Đường Phan Chu Trinh | Đường Bến Ngự - Đường Hàng Cau Mục 42 | 5.700.000 | 2.850.000 | 1.750.000 |
| Đường Phan Kế Bính | Đào Sư Tích - Đường Trần Bá Ngọc Mục 124 | 5.300.000 | 2.650.000 | 1.350.000 |
| Đường Phan Phu Tiên | Phạm Văn Nghị - Đường E4 Mục 127 | 5.300.000 | 2.650.000 | 1.350.000 |
| Đường Phan Đình Giót | Đường Hoàng Diệu - Đường Văn Cao Mục 53 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đường Nguyễn Trãi - Đường Hai Bà Trưng Mục 39 | 9.150.000 | 4.600.000 | 2.300.000 |
| Đường Phó Đức Chính | Trần Khánh Dư - Đường Phan Kế Bính Mục 119 | 5.050.000 | 2.550.000 | 1.300.000 |
| Đường Phù Long | Đường Trần Nhật Duật - Đường Cù Chính Lan Mục 81 | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.750.000 |
| Đường Phù Long | Đường Cù Chính Lan - Đê sông Đào Mục 81 | 5.100.000 | 2.550.000 | 1.450.000 |
| Đường Phù Nghĩa | Đường Trường Chinh - Cầu Lộc Hạ Mục 76 | 11.900.000 | 5.950.000 | 3.000.000 |
| Đường Phù Nghĩa | Đường Hàn Thuyên - Đường Trường Chinh Mục 76 | 10.800.000 | 5.400.000 | 2.700.000 |
| Đường Phạm Hồng Thái | Đường Quang Trung - Trường ĐH Công Nghiệp Mục 8 | 11.900.000 | 5.950.000 | 3.000.000 |
| Đường Phạm Hồng Thái | Đường Trần Quốc Toản - Đường Quang Trung Mục 8 | 17.700.000 | 8.850.000 | 4.700.000 |
| Đường Phạm Hồng Thái | Đường Trần Phú - Đường Trần Quốc Toản Mục 8 | 10.800.000 | 5.400.000 | 2.700.000 |
| Đường Phạm Hữu Du | Đường Lê Văn Hưu - Đỗ Hựu Mục 106 | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.400.000 |
| Đường Phạm Thế Lịch (N10 + N10' cũ) - Khu TĐC Đông Đông Mạc | Đường Nguyễn Thi - Đường Phạm Văn Xô Mục 214 | 7.800.000 | 3.900.000 | 2.100.000 |
| Đường Phạm Thị Vân (D3 cũ) - Khu TĐC Tây Đông Mạc | Đường Vũ Văn Hiếu - Đường Võ Nguyên Giáp Mục 208 | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.750.000 |
| Đường Phạm Tuấn Tài (cũ N3) - Khu Sau La | Đường Giải Phóng - Đường Kênh - 9m Mục 171 | 7.100.000 | 3.550.000 | 1.950.000 |
| Đường Phạm Văn Nghị | Đường Trần Khánh Dư - Đường Nguyễn Viết Xuân Mục 101 | 6.650.000 | 3.350.000 | 1.800.000 |
| Đường Phạm Đình Kính (Khu TĐC hồ Hàng Nan) | Đầu đường - Cuối đường Mục 199 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 |
| Đường Quang Trung | Đường Mạc Thị Bưởi - Đường Hoàng Văn Thụ Mục 13 | 17.200.000 | 8.600.000 | 4.300.000 |
| Đường Quang Trung | Ngõ An Phong - Cuối đường Mục 13 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Đường Quang Trung | Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Thành Chung Mục 13 | 19.000.000 | 9.500.000 | 5.000.000 |
| Đường Song Hào | Đường D3 - Đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 65 | 7.250.000 | 3.650.000 | 1.850.000 |
| Đường Song Hào | Giáp ranh phường Trường Thi - Đường D3 Mục 65 | 10.500.000 | 5.250.000 | 2.650.000 |
| Đường Thanh Bình | Đường Thái Bình - Trạm dầu lửa Mục 78 | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.050.000 |
| Đường Thanh Bình | Trạm dầu lửa - Kênh T3-11 Mục 78 | 3.300.000 | 1.650.000 | 900.000 |
| Đường Thành Chung | Đường Quang Trung - Đường Trường Chinh Mục 14 | 17.850.000 | 8.950.000 | 4.500.000 |
| Đường Thái Bình | Đường Hàn Thuyên - Đường Thanh Bình Mục 77 | 8.850.000 | 4.450.000 | 2.250.000 |
| Đường Thái Bình | Đường Thanh Bình - Trung tâm y tế thành phố (Bệnh viện tình thương) Mục 77 | 6.700.000 | 3.350.000 | 1.750.000 |
| Đường Thái Bình | Trung tâm y tế thành phố (Bệnh viện tình thương) - Chân cầu Tân Phong Mục 77 | 6.400.000 | 3.200.000 | 1.700.000 |
| Đường Thép Mới (C6) (Khu TĐC Tây Đông Mạc) | Cầu Sắt - Đường Võ Nguyên Giáp Mục 211 | 10.250.000 | 5.150.000 | 2.600.000 |
| Đường Thích Thế Long (N9 cũ) - Khu TĐC Tây Đông Mạc | Đường Đào Duy Từ - Đường Võ Nguyên Giáp Mục 206 | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.750.000 |
| Đường Thượng Hữu | Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Bính Mục 247 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Đường Tiền Phong | Âu cơ - Trần Bích San Mục 249 | 7.500.000 | 3.750.000 | 1.900.000 |
| Đường Tràng Thi | Đường Phan Bội Châu - Đường Trần Huy Liệu Mục 74 | 8.150.000 | 4.100.000 | 2.200.000 |
| Đường Trường Chinh | Đường Nguyễn Đức Thuận - Đường Điện Biên Mục 16 | 18.550.000 | 9.300.000 | 4.650.000 |
| Đường Trường Chinh | Đường Thái Bình - Đường Phù Nghĩa Mục 16 | 9.150.000 | 4.600.000 | 2.300.000 |
| Đường Trường Chinh | Đường Phù Nghĩa - Đường Nguyễn Đức Thuận (phía Bắc) và đường Hùng Vương (phía Nam) Mục 16 | 13.100.000 | 6.550.000 | 3.550.000 |
| Đường Trường Chinh | Phố Doãn Kế Thiện: phố Lương Đình Của - Phố Đào Duy Từ Mục 16 | 6.550.000 | 3.300.000 | 1.650.000 |
| Đường Trần Anh Tông | Trung tâm TDTT - Đường Điện Biên Mục 94 | 7.350.000 | 3.700.000 | 1.850.000 |
| Đường Trần Bang Cẩn (D2 cũ) - khu TĐC Tây đường 38A | Đường Trần Thừa - Đường N4 Mục 194 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường Trần Bá Giáp | Đường Trần Đại Nghĩa - Đường Đặng Tiến Đông Mục 126 | 5.300.000 | 2.650.000 | 1.350.000 |
| Đường Trần Bá Hai | Trần Đại Nghĩa - Đường D2 Mục 113 | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.400.000 |
| Đường Trần Bá Ngọc | A1 - Tôn Thất Đàm Mục 104 | 5.050.000 | 2.550.000 | 1.300.000 |
| Đường Trần Bình Trọng | Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Trần Hưng Đạo Mục 33 | 13.800.000 | 6.900.000 | 3.450.000 |
| Đường Trần Bích Hoành | Nguyễn Công Trứ - Đường Trần Bá Hai Mục 136 | 5.950.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Trần Bích San | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Bính Mục 57 | 8.500.000 | 4.250.000 | 2.250.000 |
| Đường Trần Huy Liệu | Ngã 6 Năng Tĩnh - Giáp ranh phường Trường Thi Mục 75 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Ngõ Hai Bà Trưng - Ngã tư Quang Trung Mục 1 | 27.600.000 | 13.800.000 | 6.900.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Ngã tư Quang Trung - Đường Trường Chinh Mục 1 | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Hàng Thao - Ngõ Hai Bà Trưng Mục 1 | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trường Chinh - Đường Đông A Mục 1 | 19.800.000 | 9.900.000 | 4.950.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Nhân Tông - Đường Hàng Thao Mục 1 | 8.800.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Đường Trần Kỳ (Cũ D1) - Khu Sau La | Khu dân cư - Đường Đặng Trần Côn Mục 173 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| Đường Trần Nghệ Tông (D1 cũ) - khu TĐC Tây đường 38A | Đường Trần Thừa - Quốc lộ 10 Mục 193 | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.050.000 |
| Đường Trần Nhân Trứ | Trần Khánh Dư - Đường Nguyễn Cảnh Dị Mục 112 | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.400.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | Đường Trần Nhật Duật - Đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 64 | 8.350.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Đường Trần Nhật Duật (Đồng Tháp Mười cũ) | Đường Hàn Thuyên - Đường Phù Long Mục 79 | 9.050.000 | 4.550.000 | 2.300.000 |
| Đường Trần Nhật Duật (Đồng Tháp Mười cũ) | Đường Phù Long - Đường Trần Nhân Tông Mục 79 | 7.450.000 | 3.750.000 | 1.900.000 |
| Đường Trần Phú | Đường Trần Hưng Đạo - Ngã 6 Năng Tĩnh Mục 11 | 15.600.000 | 7.800.000 | 4.200.000 |
| Đường Trần Quang Khải | Phố Bến Thóc - Đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 59 | 5.050.000 | 2.550.000 | 1.450.000 |
| Đường Trần Quang Khải | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Văn Cao Mục 59 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.900.000 |
| Đường Trần Quốc Toản | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hoàng Hoa Thám Mục 26 | 7.300.000 | 3.650.000 | 1.900.000 |
| Đường Trần Thiên Trạch | Nguyễn Công Trứ - Đường Đỗ Quang Mục 110 | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.400.000 |
| Đường Trần Thái Tông | Quốc lộ 10 mới - Ngã ba đền Trần Mục 70 | 5.550.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Đường Trần Thái Tông | Đường Hưng Yên - Cầu Sắt Mục 70 | 7.600.000 | 3.800.000 | 2.050.000 |
| Đường Trần Thái Tông | Cầu Sắt - Quốc lộ 10 mới Mục 70 | 7.300.000 | 3.650.000 | 1.850.000 |
| Đường Trần Thánh Tông | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Mạc Thị Bưởi Mục 86 | 8.500.000 | 4.250.000 | 2.150.000 |
| Đường Trần Thánh Tông | Đường Nguyễn Thị Trinh - Đường Võ Nguyên Giáp Mục 86 | 9.550.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Đường Trần Thánh Tông | Đường Phù Nghĩa - Đường Nguyễn Thị Trinh Mục 86 | 11.500.000 | 5.750.000 | 2.900.000 |
| Đường Trần Thủ Độ | Quốc Lộ 10 - Đường Trần Thừa Mục 142 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Đường Trần Thừa (đường trước cửa Đền Trần) | Đường Trần Thái Tông - Cầu Bùi Mục 141 | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.250.000 |
| Đường Trần Tung (cũ N1) Khu Sau La | Đường Giải Phóng - Đường Kênh Mục 170 | 5.700.000 | 2.850.000 | 1.450.000 |
| Đường Trần Tế Xương | Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Du Mục 80 | 9.200.000 | 4.600.000 | 2.300.000 |
| Đường Trần Tử Bình | Chu Văn An - Đường Kim Đồng Mục 122 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| Đường Trần Tự Khánh | Cầu Bùi - Quốc lộ 10 Mục 189 | 5.700.000 | 2.850.000 | 1.450.000 |
| Đường Trần Tự Khánh | Ngã ba Dốc Lốc - Cầu Bùi Mục 189 | 3.000.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Đường Trần khánh Dư | Đường Đông A - Đường Trần Anh Tông Mục 96 | 7.150.000 | 3.600.000 | 1.950.000 |
| Đường Trần Đình Long (N3) (Khu TĐC Tây Đông Mạc) | Đường Bế Văn Đàn - Đường Võ Nguyên Giáp Mục 204 | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.750.000 |
| Đường Trần Đăng Huỳnh (Khu TĐC Đông Đông Mạc) | Vũ Năng An - Nguyễn Thi Mục 216 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| Đường Trần Đăng Ninh | Trần Hưng Đạo - Tràng Thi Mục 20 | 11.550.000 | 5.800.000 | 3.150.000 |
| Đường Trần Đại Nghĩa | Đường Kênh - Đường Trần Anh Tông Mục 97 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.900.000 |
| Đường Tô Hiệu | Đường Trần Nhân Tông - Đường Trần Phú Mục 36 | 8.150.000 | 4.100.000 | 2.050.000 |
| Đường Tô Vĩnh Diện (N5 cũ) - khu TĐC đường Trần Nhân Tông | Đường Trần Bích San - Đường Tiền Phong Mục 188 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| Đường Tôn Thất Đàm | Trần Anh Tông - Đường Phó Đức Chính Mục 135 | 5.950.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Tỉnh lộ 476 | Cầu UBND xã - Cầu Cấp Tiến 1 Mục 224 | 2.650.000 | 1.350.000 | 700.000 |
| Đường Tỉnh lộ 476 | Cầu Đền Bảo Lộc - Cầu UBND xã Mục 224 | 3.300.000 | 1.650.000 | 850.000 |
| Đường Tỉnh lộ 476 | Ngã tư Hữu Bị - Cầu Bảo Lộc Mục 224 | 2.650.000 | 1.350.000 | 700.000 |
| Đường Tỉnh lộ 476 | Cầu Cấp Tiến 1 - Ngã 3 Dốc Lốc (hết địa giới phường Nam Định) Mục 224 | 4.350.000 | 2.200.000 | 1.050.000 |
| Đường Tống Văn Trân | Phố Máy Chai - Phố Máy Tơ Mục 51 | 7.100.000 | 3.550.000 | 1.800.000 |
| Đường Tức Mạc | Đường Trần Thái Tông (cầu Sắt) - Quốc lộ 10 Mục 143 | 7.550.000 | 3.800.000 | 2.050.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đường Trường Chinh - Quốc lộ 10 Mục 182 | 21.000.000 | 10.500.000 | 5.250.000 |
| Đường Văn Tiến Dũng | Đầu đường - Cuối đường Mục 197 | 9.800.000 | 4.900.000 | 2.800.000 |
| Đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa) | Cầu Viềng - KC-02 Mục 227 | 2.750.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa) | Đình Trần Quang Khải - Cách cầu Bùi 100m Mục 227 | 2.200.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa) | Đường vào Trạm biến áp Mỹ Lộc - Giáp ranh phường Đông A Mục 227 | 1.400.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa) | Cách cầu Bùi 100m - Hết cống ao Dàm Mục 227 | 2.700.000 | 1.350.000 | 700.000 |
| Đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa) | Khu vực cầu Bùi - ra 100m (đường Vĩnh Giang hướng Tây + Đông) Mục 227 | 3.100.000 | 1.550.000 | 800.000 |
| Đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa) | Giáp cống ao Dàm - Giáp đường vào Trạm biến áp Mỹ Lộc Mục 227 | 2.200.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa) | KC-02 - Đình Trần Quang Khải Mục 227 | 1.800.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường Vĩnh Mạc | Đường Lộc Vượng - Đường Trần Tự Khánh Mục 231 | 3.350.000 | 1.700.000 | 900.000 |
| Đường Vĩnh Trường | Ngã 3 cổng trường tiểu học - Ngã 3 Đình Vĩnh Trường Mục 246 | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Đường Vũ Cao | Chu Văn An - Đinh Thúc Dự Mục 108 | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.400.000 |
| Đường Vũ Giao Hoan | Phạm Văn Nghị - Đường Lê Trọng Hàm Mục 123 | 5.300.000 | 2.650.000 | 1.350.000 |
| Đường Vũ Hữu Lợi (Đường 55 cũ) | Đường Nguyễn Cơ Thạch - Giáp ranh phường Hồng Quan Mục 89 | 5.200.000 | 2.600.000 | 1.500.000 |
| Đường Vũ Hữu Lợi (Đường 55 cũ) | Đường Đặng Xuân Bảng - Đường Nguyễn Cơ Thạch Mục 89 | 7.350.000 | 3.700.000 | 1.850.000 |
| Đường Vũ Ngọc Phan - Dãy A | Đường Phù Nghĩa - Hết địa phấn phường Nam Định Mục 157 | 6.950.000 | 3.500.000 | 1.750.000 |
| Đường Vũ Năng An (Khu TĐC Đông Đông Mạc) | Trần Thánh Tông - Nguyễn Đức Thuận Mục 217 | 4.050.000 | 2.050.000 | 1.100.000 |
| Đường Vũ Phạm Hàm | Trần Đại Nghĩa - Đường Trần Thiên Trạch Mục 121 | 5.050.000 | 2.550.000 | 1.300.000 |
| Đường Vũ Trọng Phụng | Quốc lộ 10 - Cuối khu dân cư Mục 245 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.150.000 |
| Đường Vũ Trọng Phụng | Mương cầu Sắt - Quốc lộ 10 Mục 155 | 4.350.000 | 2.200.000 | 1.250.000 |
| Đường Vũ Văn Hiếu (Khu Đông Mạc) | Nguyễn Đức Thuận - Đường Võ Nguyên Giáp Mục 151 | 7.150.000 | 3.600.000 | 1.950.000 |
| Đường Vũ Xuân Thiều | Đường Vũ Xuân Thiều - Cuối đường Mục 218 | 6.250.000 | 3.150.000 | 1.600.000 |
| Đường Vị Hoàng | Đường Hàn Thuyên - Đường Trường Chinh Mục 69 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.250.000 |
| Đường Vị Hoàng | Đường Nguyễn Du - Đường Hàn Thuyên Mục 69 | 10.500.000 | 5.250.000 | 2.650.000 |
| Đường Vị Xuyên | Đường Trần Nhật Duật - Đường Hùng Vương Mục 63 | 9.150.000 | 4.600.000 | 2.300.000 |
| Đường dạo hồ phường Cửa Bắc cũ | Đường dạo hồ phường Cửa Bắc cũ - Cuối đường Mục 250 | 7.500.000 | 3.750.000 | 1.900.000 |
| Đường gom khu dân cư đường Võ Nguyên Giáp | Phố Doãn Kế Thiện - Cuối đường Mục 234 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường khu Quân Nhân Cửa Bắc | Đường khu Quân Nhân - Cuối đường Mục 181 | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.150.000 |
| Đường nội thị tại phường Nam Định | Phố Đỗ Huy Cảnh - Cuối đường Mục 243 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đường nội thị tại phường Nam Định | Phố Thích Tâm Nguyện: Trần Thái Tông - Võ Nguyên Giáp Mục 243 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.150.000 |
| Đường nội thị tại phường Nam Định | Phố Nguyễn Hữu Tiến - Cuối đường Mục 243 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đường nội thị tại phường Nam Định | Phố Nguyễn Tuấn Thông: Đường D1 khu TĐC phục vụ GPMB phường Cửa Nam - đường N1 khu TĐC phục vụ GPMB phường Cửa Nam Mục 243 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.150.000 |
| Đường nội thị tại phường Nam Định | Phố Nguyễn Tuấn Thông (Đường D1 khu TĐC phục vụ GPMB phường Cửa Nam - đường N1 khu TĐC phục vụ GPMB phường Cửa Nam) - Cuối đường Mục 243 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đường nội thị tại phường Nam Định | Phố Khiếu Năng Tĩnh: đường Vũ Hữu Lợi - Phong Lộc Tây Mục 243 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường nội thị tại phường Nam Định | Đường Vĩnh Trường (Ngã 3 cổng trường tiểu học - Ngã 3 Đình Vĩnh Trường) Mục 243 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.150.000 |
| Đường nội thị tại phường Nam Định | Đường Vũ Trọng Phụng Đoạn Quốc lộ 10 - Cuối khu dân cư Mục 243 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đường nội thị tại phường Nam Định | Phố Nguyễn Hữu Tiến: Võ Nguyên Giáp - Phố Thép Mới Mục 243 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đường nội thị tại phường Nam Định | Đường Thượng Hữu: Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Bính Mục 243 | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Đường nội thị tại phường Nam Định | Phố Đỗ Huy Cảnh: Đưỡng Võ Nguyên Giáp - Phố Đào Duy Từ Mục 243 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định | Đường rộng 20,5m - Cuối đường Mục 222 | 12.600.000 | 6.300.000 | 3.150.000 |
| Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định | Phố Đoàn Văn Cừ: Đường D2 - Khu đô thị Dệt - Đường Hoàng Hoa Thám Mục 222 | 10.500.000 | 5.250.000 | 2.650.000 |
| Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định | Phố Phúc Đường: Đường Trần Phú - Đường N9 - Khu đô thị Dệt Mục 222 | 10.500.000 | 5.250.000 | 2.650.000 |
| Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định | Phố Vũ Huy Trác: Đường D1 - Khu đô thị Dệt - Đường Hoàng Hoa Thám Mục 222 | 10.500.000 | 5.250.000 | 2.650.000 |
| Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định | Phố Hoàng Khắc Dược: Đường D4 - Khu đô thị Dệt - Đường D1 - Khu đô thị Dệt Mục 222 | 10.500.000 | 5.250.000 | 2.650.000 |
| Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định | Phố Nguyễn Khải: Đường D4 - Khu đô thị Dệt - Đường D5 - Khu đô thị Dệt Mục 222 | 10.500.000 | 5.250.000 | 2.650.000 |
| Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định | Phố Phạm Sư Mạnh: Trần Đăng Ninh - Trần Phú Mục 222 | 11.200.000 | 5.600.000 | 2.800.000 |
| Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định | Phố Phạm Đình Hổ: Đường D4 - Khu đô thị Dệt - Đường D2 - Khu đô thị Dệt Mục 222 | 10.500.000 | 5.250.000 | 2.650.000 |
| Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định | Phố Hà Chương: Đường N4 - Khu đô thị Dệt - Đường Trần Phú Mục 222 | 10.500.000 | 5.250.000 | 2.650.000 |
| Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định | Phố Trần Mạnh Phấn: Đường N3 - Khu đô thị Dệt - Đường N5 - Khu đô thị Dệt Mục 222 | 10.500.000 | 5.250.000 | 2.650.000 |
| Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định | Phố Phạm Quang Diệu: Đường D8 - Khu đô thị Dệt - Đường D4 - Khu đô thị Dệt Mục 222 | 10.500.000 | 5.250.000 | 2.650.000 |
| Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định | Phố Vũ Công Chấn: Trần Phú - Đường N3 - Khu đô thị Dệt Mục 222 | 10.500.000 | 5.250.000 | 2.650.000 |
| Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định | Phố Bùi Văn Ba: Đường D2 - Khu đô thị Dệt - Đường D1 - Khu đô thị Dệt Mục 222 | 10.500.000 | 5.250.000 | 2.650.000 |
| Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định | Phố Đặng Thị Kim: Trần Phú - Trần Đăng Ninh Mục 222 | 11.200.000 | 5.600.000 | 2.800.000 |
| Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định | Phố Trần Doãn Đạt: Đường N3 - Khu đô thị Dệt - Đường N5 - Khu đô thị Dệt Mục 222 | 10.500.000 | 5.250.000 | 2.650.000 |
| Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định | Phố Đỗ Dương Thanh: Đường D8 - Khu đô thị Dệt - Đường D4 - Khu đô thị Dệt Mục 222 | 10.500.000 | 5.250.000 | 2.650.000 |
| Đường trục phía Nam thành phố Nam Định (cũ) | Đường Vũ Hữu Lợi - Cầu Thiên Trường Mục 230 | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường trục trung tâm phía Nam | Đoạn đường Đặng Xuân Bảng - Đường dẫn cầu Tân Phong Mục 223 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.250.000 |
| Đường trục trung tâm phía Nam | Vũ Hữu Lợi - Đặng Xuân Bảng Mục 223 | 12.250.000 | 6.150.000 | 3.100.000 |
| Đường Âu Cơ (Đê bắc Sông Đào) | Đường Song Hào - Cống Kênh Gia Mục 164 | 2.550.000 | 1.300.000 | 950.000 |
| Đường Đinh Bộ Lĩnh | Đường Trần Nhân Tông - Đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 60 | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.350.000 |
| Đường Đinh Lễ | Chu Văn An - Bùi Ngọc Oánh Mục 107 | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.400.000 |
| Đường Đinh Thúc Dự | Đường Ngô Sỹ Liên - Đặng Thế Phong Mục 105 | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.750.000 |
| Đường Đinh Thị Vân -Dãy C | Đường Phù Nghĩa - Đường Nguyễn Thị Trinh Mục 159 | 6.650.000 | 3.350.000 | 1.700.000 |
| Đường Điện Biên | Đường Trường Chinh - Đường Giải Phóng Mục 21 | 15.600.000 | 7.800.000 | 4.200.000 |
| Đường Đoàn Nhữ Hài (Cũ D2) - Khu Sau La | Đường N2 - Đường Đặng Trần Côn- 11m Mục 174 | 5.800.000 | 2.900.000 | 1.500.000 |
| Đường Đoàn Trần Nghiệp (Cạnh chợ 5 tầng) | Trần Đăng Ninh - Khu dân cư Mục 192 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 |
| Đường Đào Diệu Thanh | Trần Khánh Dư - Đường Hồ Xuân Hương Mục 128 | 6.850.000 | 3.450.000 | 1.850.000 |
| Đường Đào Duy Từ (Khu Đông Mạc) | Chế Lan Viên - Đường Trường Chinh Mục 154 | 7.150.000 | 3.600.000 | 1.950.000 |
| Đường Đào Sư Tích | Đường Trần Anh Tông - Đường Nguyễn Viết Xuân Mục 100 | 6.650.000 | 3.350.000 | 1.800.000 |
| Đường Đào Tấn (Khu TĐC đường Trần Nhân Tông) | KDC Nguyễn Bính - Mương Kênh Gia - 13m Mục 183 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| Đường Đò Quan | Đường Lạc Long Quân - Bến Phà cũ (ông Thuấn) Mục 90 | 2.600.000 | 1.300.000 | 850.000 |
| Đường Đò Quan | Đường Đặng Xuân Bảng - Đường Vũ Hữu Lợi Mục 90 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.400.000 |
| Đường Đò Quan | Đường Vũ Hữu Lợi - Đê sông Đào (Đường Lạc Long Quân) Mục 90 | 3.750.000 | 1.900.000 | 1.100.000 |
| Đường Đông A | Đài phun nước - Quốc lộ 10 mới Mục 91 | 19.750.000 | 9.900.000 | 4.950.000 |
| Đường Đông Kinh Nghĩa Thục | Đường Hà Huy Tập - Đường Trần Phú Mục 27 | 6.850.000 | 3.450.000 | 1.850.000 |
| Đường Đặng Thế Phong | Đường Trần Khánh Dư - Đường Vũ Cao Mục 116 | 5.150.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Đường Đặng Tiến Đông | Nguyễn Công Trứ - Đường Đào Diệu Thanh Mục 109 | 6.850.000 | 3.450.000 | 1.850.000 |
| Đường Đặng Trần Côn (Cũ N5) - Khu Sau La | Đường Giải Phóng - Đường Kênh - 9m Mục 172 | 6.950.000 | 3.500.000 | 1.800.000 |
| Đường Đặng Việt Châu | Đường Điện Biên - Hồ An Trạch Mục 140 | 5.100.000 | 2.550.000 | 1.300.000 |
| Đường Đặng Vũ Hỷ (Cũ D7) - Khu Sau La | Đường Trần Tung - Khu dân cư (thẳng đường Đặng Trần Côn) Mục 177 | 5.850.000 | 2.950.000 | 1.500.000 |
| Đường Đặng Xuân Bảng (đường 21 cũ) | Cầu Đò Quan - Cống Trắng (Đường trục phía Nam) Mục 88 | 9.400.000 | 4.700.000 | 2.350.000 |
| Đường Đặng Xuân Thiều | Đường Hàn Thuyên - Đường Trường Chinh Mục 85 | 9.050.000 | 4.550.000 | 2.400.000 |
| Đường Đặng Xuân Viện (Cũ D4) - Khu Sau La | Đường Trần Tung - Hội người mù Tân Quang Mục 175 | 5.850.000 | 2.950.000 | 1.500.000 |
| Đường Đỗ Huy Liêu (Khu Đông Mạc) | Nguyễn Thi - Lã Xuân Oai Mục 149 | 7.150.000 | 3.600.000 | 1.950.000 |
| Đường Đỗ Huy Rừa (Khu TĐC đường Trần Nhân Tông) | Đường Lưu Trọng Lư - Mương Kênh Gia - 13m Mục 186 | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.400.000 |
| Đường Đỗ Hựu | Ngô Sỹ Liên - Đinh Lễ Mục 117 | 5.150.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Đường Đỗ Quang | Nguyễn Viết Xuân - Đường Vũ Phạm Hàm Mục 133 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (54 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên Mục 252 | 1.600.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3,5m Mục 252 | 1.200.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m Mục 252 | 800.000 | 800.000 | 800.000 |
| Khu TDC phường Lộc Vượng (khu vực trường Đại học Lương Thế Vinh) | Đường N2 - Cuối đường Mục 251 | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Khu TDC phường Lộc Vượng (khu vực trường Đại học Lương Thế Vinh) | Đường N3 - Cuối đường Mục 251 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.100.000 |
| Khu TDC phường Lộc Vượng (khu vực trường Đại học Lương Thế Vinh) | Đường N1 - Cuối đường Mục 251 | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Khu TDC phường Lộc Vượng (khu vực trường Đại học Lương Thế Vinh) | Đường N4 + N5 - Cuối đường Mục 251 | 11.500.000 | 5.900.000 | 3.000.000 |
| Khu Văn hoá Đền Trần Lộc Vượng | Đường Trần Quốc Tảng - Cuối đường Mục 241 | 10.650.000 | 5.350.000 | 2.900.000 |
| Khu Văn hoá Đền Trần Lộc Vượng | Đường Trần Đình Thâm - Cuối đường Mục 241 | 10.650.000 | 5.350.000 | 2.900.000 |
| Khu Văn hoá Đền Trần Lộc Vượng | Đường Lộc Vượng - Cuối đường Mục 241 | 10.800.000 | 5.400.000 | 2.700.000 |
| Khu Văn hoá Đền Trần Lộc Vượng | Đường Trần Đạo Tái - Cuối đường Mục 241 | 10.650.000 | 5.350.000 | 2.900.000 |
| Khu Văn hoá Đền Trần Lộc Vượng | Đường Trần Đình Huyên - Cuối đường Mục 241 | 10.650.000 | 5.350.000 | 2.900.000 |
| Khu Văn hoá Đền Trần Lộc Vượng | Đường Trần Thị Dung - Cuối đường Mục 241 | 12.850.000 | 6.450.000 | 3.450.000 |
| Khu Văn hoá Đền Trần Lộc Vượng | Đường Trần Chiêu Đức - Cuối đường Mục 241 | 10.800.000 | 5.400.000 | 2.700.000 |
| Khu Văn hoá Đền Trần Lộc Vượng | Đường Phụng Dương - Cuối đường Mục 241 | 10.800.000 | 5.400.000 | 2.700.000 |
| Khu Văn hoá Đền Trần Lộc Vượng | Đường Trần Duệ Tông - Cuối đường Mục 241 | 11.600.000 | 5.800.000 | 2.900.000 |
| Khu Văn hoá Đền Trần Lộc Vượng | Đường Trần Khắc Chung - Cuối đường Mục 241 | 10.650.000 | 5.350.000 | 2.900.000 |
| Khu Văn hoá Đền Trần Lộc Vượng | Đường Trần Minh Tông - Cuối đường Mục 241 | 13.650.000 | 6.850.000 | 3.650.000 |
| Khu Văn hoá Đền Trần Lộc Vượng | Đường Huyền Trân - Cuối đường Mục 241 | 10.650.000 | 5.350.000 | 2.900.000 |
| Khu dân cư tập trung Nội Bồi | Đường N1 - Cuối đường Mục 244 | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Khu dân cư tập trung Nội Bồi | Đường N2, D1 - Cuối đường Mục 244 | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Khu tái định cư phục vụ GPMB đường Võ Nguyên Giáp | Đường Tức Mạc kéo dài - Lô HH số 6 khu đô thị Thống Nhất Mục 235 | 6.300.000 | 3.150.000 | 1.600.000 |
| Khu đô thị đường Nguyễn Công Trứ | Các tuyến đường còn lại trong khu đô thị - Cuối đường Mục 242 | 17.600.000 | 8.800.000 | 4.400.000 |
| Khu đô thị đường Nguyễn Công Trứ | Đường đôi hồ Lộc Vượng qua đường Kênh - QL10 Mục 242 | 19.000.000 | 9.500.000 | 4.750.000 |
| Khu đô thị đường Nguyễn Công Trứ | Đường N1 - Cuối đường Mục 242 | 18.800.000 | 9.400.000 | 4.700.000 |
| Phố Hoàng Việt | Đường Thép Mới - Đường Võ Nguyên Giáp Mục 233 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.500.000 |
| Phố Lê Châu | Đường D1 - khu TĐC phục vụ GPMB phường Nam Định - Đường D3 - khu TĐC phục vụ GPMB phường Nam Định Mục 239 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phố Năng Lự | Phố Năng Lự - Cuối đường Mục 248 | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Phố Phạm Đạo Bảo | Đường N1 - khu TĐC phục vụ GPMB phường Nam Định - Đường D3 - khu TĐC phục vụ GPMB phường Nam Định Mục 236 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phố Vũ Thiện Đễ | Đường D1 - khu TĐC phục vụ GPMB phường Nam Định - Đường N1 - khu TĐC phục vụ GPMB phường Nam Định Mục 237 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phố Đỗ Huy Cảnh | Đường Đào Duy - Đường Võ Nguyên Giáp Mục 202 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 |
| Quốc lộ 10 | Phần nằm trong địa phận phường Nam Định Mục 167 | 1.450.000 | 6.800.000 | 3.400.000 |
| Quốc lộ 38A | Cống KC- 02 - Ao đình Đông Mục 225 | 5.050.000 | 2.550.000 | 1.300.000 |
| Quốc lộ 38A | Ao đình Đông - Ngã tư Hữu Bị Mục 225 | 4.350.000 | 2.200.000 | 1.050.000 |
| Quốc lộ 38A | Ngã ba đền Trần - Đầu cống KC - 02 Mục 225 | 4.450.000 | 2.250.000 | 1.150.000 |
| Tuyến đường kéo dài mang tên đường cũ | Đường xây dựng mới nối tiếp đường Nguyễn Thượng Hiền (Nguyễn Tri Phương - Trần Huy Liệu) - Khu Tái định cư Trầm Cá Mục 240 | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.000.000 |
| Tuyến đường mương (đường D3) - khu TĐC đường Trần Nhân Tông | Tuyến đường mương (đường D3) - khu TĐC đường Trần Nhân Tông - Cuối đường Mục 219 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Từ Quốc lộ 10 mới về xóm Hồng Phúc | Đường hồ Lộc Vượng - Cuối đường Mục 232 | 5.200.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Từ Quốc lộ 10 mới về xóm Hồng Phúc | Đường đôi hồ Lộc Vượng qua đường Kênh - QL10 Mục 232 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Từ Quốc lộ 10 mới về xóm Hồng Phúc | Đường Đường Bái - Trường trung học Trần Hưng Đạo cũ Mục 232 | 4.150.000 | 2.100.000 | 1.150.000 |
| Đoạn từ KC-02 đến cầu phao | Sông Vĩnh Giang - Cầu phao Nhân Hậu Mục 228 | 2.400.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đoạn từ đường 38A đến di tích lịch sử Trần Thủ Độ | Đoạn đường 38A - Di tích lịch sử Trần Thủ Độ Mục 229 | 2.400.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đường 19/5 Phường Trần Tế Xương | Đường Thái Bình - Trường Tô Hiệu Mục 83 | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.600.000 |
| Đường 19/5 Phường Trần Tế Xương | Trường mầm non số 4 - Ngõ 208 đường Thái Bình Mục 83 | 3.750.000 | 1.900.000 | 1.100.000 |
| Đường 19/5 Phường Trần Tế Xương | Trường Tô Hiệu - Trường mầm non số 4 Mục 83 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.500.000 |
| Đường A1 (KĐT Hòa Vượng) | Trần Anh Tông - Đường Lê Hiến Giản Mục 132 | 7.350.000 | 3.700.000 | 2.100.000 |
| Đường Bà Triệu | Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Trần Hưng Đạo Mục 4 | 17.700.000 | 8.850.000 | 4.700.000 |
| Đường Bà Triệu | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phạm Hồng Thái Mục 4 | 21.850.000 | 10.950.000 | 5.750.000 |
| Đường Bái TDP Bái qua Thượng Lỗi ra đường Trần Thái Tông) | Đương Trần Thái Tông - Đường Kênh Mục 190 | 4.150.000 | 2.100.000 | 1.150.000 |
| Đường Bùi Huy Đáp | Đường Phù Nghĩa - Hết địa phận chợ Hạ Long Mục 156 | 7.100.000 | 3.550.000 | 1.800.000 |
| Đường Bùi Ngọc Oánh | Trần Khánh Dư - Phạm Hữu Du Mục 115 | 6.600.000 | 3.300.000 | 1.800.000 |
| Đường Bùi Tân | Ngô Sỹ Liên - Lý Văn Phúc Mục 114 | 6.600.000 | 3.300.000 | 1.800.000 |
| Đường Bùi Xuân Phái (Khu TĐC đường Trần Nhân Tông) | Đường Lưu Trọng Lư - Mương Kênh Gia - 13m Mục 185 | 6.250.000 | 3.150.000 | 1.600.000 |
| Đường Bạch Đằng | Đường Trần Nhân Tông - Đường Nguyễn Trãi Mục 67 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.