Bảng giá đất Phường Nam Định, Ninh Bình từ 01/01/2026

1113 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/3.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Nam Định95.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Hưng Đạo, đoạn Ngõ Hai Bà Trưng đến Ngã tư Quang Trung), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (313 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đường Hoàng Hữu NamĐường Hàng Đồng - Đường Hoàng Văn Thụ12.100.0006.050.0003.300.000
Đường Lý Thường KiệtĐường Bà Triệu - Đường Trường Chinh15.400.0007.700.0003.850.000
Đường Ngõ Văn Đường Hoàng Văn Nhân Thụ9.200.0004.600.0002.300.000
Đường Trần Bình Đường Hoàng Văn Trọng Thụ14.950.0007.500.0004.050.000
Đường Trần Quốc ToảnĐường Trần Hưng Đạo - Đường Hoàng Hoa Thám8.600.0004.300.0002.150.000
Đường Đông Kinh Nghĩa ThụcĐường Hà Huy Tập - Đường Trần Phú7.900.0003.950.0002.100.000
NgânĐường Nguyễn Trãi - Đường Hoàng Văn Thụ10.300.0005.150.0002.850.000
PhùngĐường Nguyễn Trãi - Đường Hai Bà Trưng10.300.0005.150.0002.850.000
Thao Đường Tô Hiệu Đường Đinh Bộ Lĩnh10.350.0005.200.0002.900.000
ThờĐường Hai Bà Trưng - Đường Trần Hưng Đạo9.200.0004.600.0002.300.000
TrinhĐường Bến Ngự - Đường Hàng Cau6.850.0003.450.0001.800.000
Đường Bến Ngự Đường Lê Hồng PhongĐường Trần Nhân Tông10.200.0005.100.0002.850.000
Đường Hàng Đường Hai Bà Trưng Đường Tô Hiệu11.550.0005.800.0003.150.000
Đường Hồ Tùng MậuĐường Bến Ngự - Đường Hoàng Văn Thụ9.050.0004.550.0002.300.000
Đường Ngô Đường Trần Nhân Quyền Tông11.000.0005.500.0003.050.000
Đường Ngõ Nhà Đường Hai Bà TrưngĐường Hoàng Văn Thụ8.600.0004.300.0002.150.000
Đường Tô Hiệu Đường Trần PhúĐường Trần Nhân Tông9.300.0004.650.0002.350.000
GiótĐường Hoàng Diệu - Đường Văn Cao9.000.0004.500.0002.500.000
Thúc KhángPhố Máy Chai - Đường Hàng Thao8.000.0004.000.0002.000.000
TrânPhố Máy Chai - Phố Máy Tơ 42008.400.0002.100.000
Đường Bến Thóc Đường Trần PhúĐường Trần Nhân Tông13.000.0006.500.0003.550.000
Đường Cửa TrườngĐường Bến Thóc - Đường Tô Hiệu12.350.0006.200.0003.400.000
Đường Hàng Cau Đường Phan Đình PhùngĐường Trần Nhân Tông13.750.0006.900.0003.750.000
Đường Máy Chai Đường Trần Hưng Đạo Đường Bến Thóc9.050.0004.550.0002.300.000
Đường Máy TơĐường Tô Hiệu - Công ty Dệt Nam Định8.800.0004.400.0002.200.000
Đường Máy TơĐường Trần Hưng Đạo - Đường Tô Hiệu11.000.0005.500.0003.000.000
Đường Nguyễn Đường Hoàng Văn Thiện Thuật Thụ8.100.0004.050.0002.050.000
Đường Nguyễn Đường Phan Đình Văn Tố Phùng11.700.0005.850.0003.250.000
Bính Đường Song Hào Đường Văn Cao5.650.0002.850.0001.900.000
Quang Khải Đường Văn CaoĐường Nguyễn Văn Trỗi8.050.0004.050.0002.150.000
Đường Hoàng Đường Nguyễn Văn Diệu Trỗi11.700.0005.850.0003.250.000
Đường Hàng Sắt Đường Hàng Đồng Đường Lê Hồng Phong13.000.0006.500.0003.300.000
Đường Nguyên HồngĐường Hoàng Diệu - Đường Phan Đình Giót10.650.0005.350.0002.950.000
Đường Nguyễn Văn TrỗiĐường Đinh Bộ Lĩnh - Đường Trần Bích San10.550.0005.300.0002.950.000
Đường Nguyễn Văn TrỗiĐường Trần Bích San - Đường Trần Nhân Tông9.650.0004.850.0002.700.000
Đường Nguyễn Đường Âu Cơ Đường Song Hào6.400.0003.200.0002.150.000
Đường TrầnPhố Bến Thóc - Đường Nguyễn Văn Trỗi6.100.0003.050.0001.550.000
Đường Trần Bích Đường Nguyễn Văn San Trỗi10.000.0005.000.0002.500.000
Đường Đinh Bộ Đường Trần Nhân Lĩnh Tông6.000.0003.000.0002.000.000
Nhân TôngĐường Trần Nhật Duật - Đường Nguyễn Văn Trỗi9.400.0004.700.0002.600.000
Trãi Tông9.900.0004.950.0002.750.000
TôngQuốc lộ 10 mới - Ngã ba đền Trần6.700.0003.350.0001.700.000
TôngCầu Sắt - Quốc lộ 10 mới8.350.0004.200.0002.100.000
Đường Bạch Đằng Đường Nguyễn TrãiĐường Trần Nhân Tông8.400.0004.200.0002.250.000
Đường Hưng Yên Đường Mạc Thị Bưởi Đường Trường Chinh11.450.0005.750.0003.150.000
Đường Minh KhaiĐường Hùng Vương - Đường Mạc Thị Bưởi9.300.0004.650.0002.600.000
Đường Minh KhaiĐường Mạc Thị Bưởi - Đường Hàng Đồng11.450.0005.750.0003.150.000
Đường Nguyễn Đường Trần NhânĐường D3 - Đường Nguyễn Văn Trỗi8.250.0004.150.0002.100.000
Đường Song Hào Trường ThiGiáp ranh phường - Đường D311.550.0005.800.0003.150.000
Đường Trần TháiĐường Hưng Yên - Cầu Sắt8.600.0004.300.0002.550.000
Đường Vị HoàngĐường Nguyễn Du - Đường Hàn Thuyên12.000.0006.000.0003.000.000
Đường Vị HoàngĐường Hàn Thuyên - Đường Trường Chinh10.000.0005.000.0002.500.000
Đường Vị Xuyên Đường Trần Nhật Duật Đường Hùng Vương10.300.0005.150.0002.850.000
PhóngĐường Trần Huy Liệu - Đường Điện Biên11.550.0005.800.0003.150.000
Đường Kênh UBND phường (đườngĐường Đông A - Tức Mạc)5.000.0002.500.0001.700.000
Đường Kênh UBND phường (đườngĐường Điện Biên - Đường Đông A8.350.0004.200.0002.100.000
Đường Lương Đường Điện Biên Phi trường điện Thế Vinh (Rặng xoan Cũ)7.800.0003.900.0002.100.000
Đường Lương Đường Điện Biên Phi trường điện Thế Vinh (Rặng xoan Cũ)Phi trường điện - Ga5.300.0002.650.0001.800.000
Đường Phù NghĩaĐường Hàn Thuyên - Đường Thanh Bình10.050.0005.050.0002.950.000
Đường Phù NghĩaĐường Trường Chinh - Cầu Lộc Hạ13.000.0006.500.0003.250.000
Đường Phù NghĩaĐường Hàn Thuyên - Đường Trường Chinh11.900.0005.950.0003.250.000
Đường Thái Bình
Trung tâm y tế thành
phố (Bệnh viện tình thương) - Chân cầu Tân Phong7.350.0003.700.0002.000.000
Đường Thái BìnhĐường Thanh Bình - Trung tâm y tế thành phố (Bệnh viện tình thương)7.500.0003.750.0002.100.000
Đường Tràng Thi Đường Phan Bội Châu Đường Trần Huy Liệu9.400.0004.700.0002.500.000
Đường Trần Huy Giáp ranh phường Liệu Trường ThiNgã 6 Năng Tĩnh11.000.0005.500.0002.750.000
Bình Trạm dầu lửa Kênh T3-114.100.0002.050.0001.200.000
Duật (Đồng Tháp Mười cũ) Đường Phù Long Đường Trần Nhân Tông8.500.0004.250.0002.150.000
Đường Cù Chính Hết Công ty Cấp nước Đường Phù Long LanĐê sông Đào - Công ty Cấp nước4.150.0002.100.0001.200.000
Đường Cù Chính Hết Công ty Cấp nước Đường Phù Long Lan4.950.0002.500.0001.650.000
Đường Cù Chính Hết Công ty Cấp nước Đường Phù Long LanĐường Phù Long - Đường Hàn Thuyên6.450.0003.250.0001.650.000
Đường Phù LongĐường Trần Nhật Duật - Đường Cù Chính Lan7.500.0003.750.0002.000.000
Đường Phù LongĐường Cù Chính Lan - Đê sông Đào6.150.0003.100.0001.550.000
Đường ThanhĐường Thái Bình - Trạm dầu lửa5.250.0002.650.0001.750.000
Đường Trần Nhật Đường Hàn Thuyên Đường Phù Long10.200.0005.100.0002.850.000
Đường Trần Tế XươngĐường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Du10.350.0005.200.0002.900.000
Thánh TôngĐường Võ Nguyên Giáp - Đường Mạc Thị Bưởi9.550.0004.800.0002.650.000
Đường 19/5 Phường Trần Tế Xương Ngõ 208 đường TháiTrường Tô Hiệu - Trường mầm non số 44.500.0002.250.0001.500.000
Đường 19/5 Phường Trần Tế Xương Ngõ 208 đường TháiTrường mầm non số 4 - Bình3.750.0001.900.0001.100.000
Đường 19/5 Phường Trần Tế Xương Ngõ 208 đường TháiĐường Thái Bình - Trường Tô Hiệu4.700.0002.350.0001.600.000
Đường Nguyễn Đức ThuậnĐường Trường Chinh - Quốc lộ 1012.750.0006.400.0003.200.000
Đường Năng Tĩnh Đường Hoàng Diệu Ngã 6 Năng Tĩnh9.000.0004.500.0002.500.000
Đường Trần Đường Võ Nguyên GiápĐường Nguyễn Thị Trinh10.600.0005.300.0002.650.000
Đường Đặng Xuân Bảng Cầu Đò Quan (đường 21 cũ)10.550.0005.300.0002.950.000
Đường Đặng Xuân ThiềuĐường Phù Nghĩa - Đường Nguyễn Thị Trinh12.650.0006.350.0003.450.000
Đường Đặng Xuân ThiềuĐường Hàn Thuyên - Đường Trường Chinh10.600.0005.300.0002.650.000
LiênĐường Trần Khánh Dư - Đường Trần Anh Tông7.650.0003.850.0001.950.000
Lợi (Đường 55 cũ) Đường Nguyễn Cơ Giáp ranh phường HồngThạch - Quan6.250.0003.150.0001.600.000
TôngTrung tâm TDTT - Đường Điện Biên8.400.0004.200.0002.100.000
Đường Lê Văn Hết địa phận phường Hưu Đông ACông ty vận tải ô tô7.900.0003.950.0002.000.000
Đường Nguyễn Hết địa phận phường Công Trứ Đông AĐường Điện Biên19.400.0009.700.0004.850.000
Đường Vũ Hữu Bảng ThạchĐường Đặng Xuân - Đường Nguyễn Cơ8.400.0004.200.0002.100.000
Đường Đò Quan Đê sông Đào (Đường LạcĐường Đặng Xuân Bảng - Đường Vũ Hữu Lợi6.000.0003.000.0001.500.000
Đường Đò Quan Đê sông Đào (Đường LạcĐường Vũ Hữu Lợi - Long Quân)4.800.0002.400.0001.600.000
Đường Đông A Đài phun nước Quốc lộ 10 mớiĐường Lạc Long Quân - Bến Phà cũ (ông Thuấn)3.650.0001.850.0001.050.000
Đường Đông A Đài phun nước Quốc lộ 10 mới20.900.00010.450.0005.250.000
An Xuân A8.250.0004.150.0002.100.000
Tích XuânĐường Trần Anh Tông7.650.0003.850.0002.050.000
Đường Nguyễn ThiếpTrần Khánh Dư - Chu Văn An6.100.0003.050.0001.650.000
Đường Nguyễn ThựcĐào Sư Tích - Trần Bá Ngọc6.100.0003.050.0001.650.000
Đường Nguyễn Viết XuânĐường Chu Văn An - Đường Trần Anh Tông7.750.0003.900.0002.000.000
Đường Phạm Văn Đường Nguyễn Viết Nghị XuânĐường Trần Khánh Dư7.650.0003.850.0002.050.000
Đường Trần Bá NgọcA1 - Tôn Thất Đàm6.100.0003.050.0001.650.000
Đường Trần khánh DưĐường Đông A - Đường Trần Anh Tông8.250.0004.150.0002.200.000
Đường Trần Đại NghĩaĐường Kênh - Đường Trần Anh Tông8.050.0004.050.0002.150.000
DuĐường Lê Văn Hưu - Đỗ Hựu6.600.0003.300.0001.800.000
HaiTrần Đại Nghĩa - Đường D26.600.0003.300.0001.800.000
OánhTrần Khánh Dư - Phạm Hữu Du6.600.0003.300.0001.800.000
Đường Bùi Tân Ngô Sỹ Liên Lý Văn Phúc6.600.0003.300.0001.800.000
Đường Hồ Xuân HươngPhạm Văn Nghị - Đường Trần Bá Giáp7.350.0003.700.0002.100.000
Đường Trần Nhân TrứTrần Khánh Dư - Đường Nguyễn Cảnh Dị6.600.0003.300.0001.800.000
Đường Trần Thiên TrạchNguyễn Công Trứ - Đường Đỗ Quang6.600.0003.300.0001.800.000
Đường Vũ Cao Chu Văn An Đinh Thúc Dự6.600.0003.300.0001.800.000
Đường Đinh Lễ Chu Văn An Bùi Ngọc Oánh6.600.0003.300.0001.800.000
Đường Đinh Thúc DựĐường Ngô Sỹ Liên - Đặng Thế Phong7.000.0003.500.0002.000.000
Đường Đặng Tiến ĐôngNguyễn Công Trứ - Đường Đào Diệu Thanh7.350.0003.700.0002.100.000
BìnhChu Văn An - Đường Kim Đồng6.000.0003.000.0001.600.000
BínhĐào Sư Tích - Đường Trần Bá Ngọc6.400.0003.200.0001.700.000
ChínhTrần Khánh Dư - Đường Phan Kế Bính6.100.0003.050.0001.650.000
HoanPhạm Văn Nghị - Đường Lê Trọng Hàm6.400.0003.200.0001.700.000
HàmTrần Đại Nghĩa - Đường Trần Thiên Trạch6.100.0003.050.0001.650.000
PhongĐường Trần Khánh Dư - Đường Vũ Cao6.200.0003.100.0001.650.000
Đường E2 (KĐT Hòa Vượng)Chu Văn An - Đường E17.350.0003.700.0002.100.000
Đường E4 Trần Đại Nghĩa E27.350.0003.700.0002.100.000
Đường Nguyễn Cảnh DịNguyễn Công Trứ - Đường Bùi Tân8.400.0004.200.0002.100.000
Đường Đỗ Hựu Ngô Sỹ Liên Đinh Lễ6.200.0003.100.0001.650.000
GiápĐường Trần Đại Nghĩa - Đường Đặng Tiến Đông6.400.0003.200.0001.700.000
HàmTrần Khánh Dư - Đường Trần Tử Bình6.400.0003.200.0001.700.000
ThanhTrần Khánh Dư - Đường Hồ Xuân Hương7.350.0003.700.0002.100.000
TiênPhạm Văn Nghị - Đường E46.400.0003.200.0001.700.000
Đường A1 (KĐT Hòa Vượng)Trần Anh Tông - Đường Lê Hiến Giản7.350.0003.700.0002.100.000
Đường D1 (KĐT Hòa Vượng)Nguyễn Viết Xuân - Đường Trần Bích Hoành8.350.0004.200.0002.400.000
Đường D2 (KĐT Hòa Vượng)Phạm Văn Nghị - Đường D17.350.0003.700.0002.100.000
Đường Kim Đồng Trần Đại Nghĩa Đường Vũ Giao Hoan6.400.0003.200.0001.700.000
Đường Tôn Thất ĐàmTrần Anh Tông - Đường Phó Đức Chính7.150.0003.600.0001.950.000
Đường Đỗ Quang Nguyễn Viết Xuân Đường Vũ Phạm Hàm6.000.0003.000.0001.600.000
ChâuĐường Điện Biên - Hồ An Trạch6.150.0003.100.0001.650.000
HoànhNguyễn Công Trứ - Đường Trần Bá Hai7.150.0003.600.0001.950.000
Đường E1 (KĐT Hòa Vượng)Nguyễn Viết Xuân - Đường Phan Phu Tiên8.350.0004.200.0002.400.000
Đường Lê Hiến Đường Nguyễn Viết Giản Xuân7.150.0003.600.0001.950.000
Đường Lý Văn PhứcLê Văn Hưu - Đường Trần Nhân Trứ7.150.0003.600.0001.950.000
Đường Trần Thủ ĐộQuốc Lộ 10 - Đường Trần Thừa4.100.0002.050.0001.050.000
Đường Trần Thừa (đường trước cửa Đền Trần)Đường Trần Thái Tông - Cầu Bùi5.450.0002.750.0001.550.000
Đường Tức Mạc Quốc lộ 10Đường Trần Thái Tông (cầu Sắt)8.150.0004.100.0002.350.000
Mạc) Đường Trần Thánh TôngGiáp ranh phường Thiên Trường7.150.0003.600.0001.800.000
Đường Bế Văn Đàn (Khu Đông Vũ Văn Hiếu Hết đường hiện hữu Mạc)7.700.0003.850.0002.200.000
Đường Lê Quý Đôn (Khu Đông Đường Vũ Năng An Mạc)Đường Võ Nguyên Giáp8.150.0004.100.0002.350.000
Đường Mạc Đĩnh Chi (Khu Đông Đường Nguyễn Thị Trinh Mạc)Đường Nguyễn Đức Thuận8.150.0004.100.0002.350.000
Đường Nguyễn Thi (Khu ĐôngĐường Nguyễn Đức Cảnh - Giáp ranh phường Thiên Trường8.300.0004.150.0002.400.000
Đường Nguyễn Trung Ngạn (Khu Nguyễn Thi Lã Xuân Oai Đông Mạc)7.700.0003.850.0002.200.000
Đường Đỗ Huy Liêu (Khu Đông Nguyễn Thi Lã Xuân Oai Mạc)7.700.0003.850.0002.200.000
Đường Bùi Huy Hết địa phận chợ Hạ Đáp LongĐường Phù Nghĩa7.100.0003.550.0001.800.000
Đường Chế Lan Viên (Khu Đông Nguyễn Đức Thuận Đường Võ Nguyên Giáp Mạc)7.700.0003.850.0002.200.000
Đường Lê Hữu Trác (Khu Đông Đường Bế Văn Đàn Lương Đình Của Mạc)7.700.0003.850.0002.200.000
Đường Lương Đình Của (Khu Vũ Văn Hiếu Đường Trường Chinh Đông Mạc)7.700.0003.850.0002.200.000
Đường Vũ Trọng PhụngMương cầu Sắt - Quốc lộ 105.150.0002.600.0001.550.000
Đường Vũ Văn Hiếu (Khu Đông Nguyễn Đức Thuận Đường Võ Nguyên Giáp Mạc)7.700.0003.850.0002.200.000
Đường Đào Duy Từ (Khu Đông Chế Lan Viên Đường Trường Chinh Mạc)7.700.0003.850.0002.200.000
Hân -Dãy BĐường Phù Nghĩa - Đường Nguyễn Thị Trinh8.350.0004.200.0002.100.000
Phan - Dãy A Nam ĐịnhĐường Phù Nghĩa8.350.0004.200.0002.100.000
Vân -Dãy CĐường Phù Nghĩa - Đường Nguyễn Thị Trinh8.000.0004.000.0002.000.000
Đường Chu Văn Đường Phù Nghĩa Đường Thanh Bình7.000.0003.500.0002.000.000
Đường Lưu Hữu Ngã ba đường Phù Phước Nghĩa7.500.0003.750.0002.150.000
Đường Lương Văn Can - Sau trường Cao đẳng sư phạmĐường Phù Nghĩa - Tập thể Thực phẩm7.500.0003.750.0002.150.000
Đường Nam Cao - dọc Mương T3-11Cầu Lộc Hạ - Đường Thanh Bình4.550.0002.300.0001.150.000
Đường Âu Cơ (Đê bắc Sông Đào)Đường Song Hào - Cống Kênh Gia3.050.0001.550.0001.050.000
QuânĐoạn thuộc địa phận - phường Nam Định750.0002.300.0001.150.000
Quốc lộ 10 Phần nằm trong địa phận phường Nam Định1.450.0006.800.0003.400.000
Đường Cầu Đông Đường Trần Thái Tông Quốc lộ 106.250.0003.150.0001.650.000
Đường Lộc Vượng -TDP Tức Mạc phường Lộc Vượng (cũ là đường Nguyễn Ngọc Đồng)Quốc lộ 10 - Đường Tức Mạc6.900.0003.450.0001.750.000
Đường Nguyễn Cơ ThạchLạc Long Quân - Vũ Hữu Lợi5.800.0002.900.0001.450.000
Đường Phạm Tuấn Tài (cũ N3) Đường Giải Phóng Đường Kênh - 9m7.650.0003.850.0002.000.000
Đường Trần Tung (cũ N1) Khu Sau Đường Giải Phóng Đường Kênh6.850.0003.450.0001.750.000
Sau La HuyênĐường Trần Kỳ6.000.0003.000.0001.500.000
Đường Nguyễn Văn Huyên (Cũ Đường Trần Tung Đường Đặng Trần Côn6.500.0003.250.0001.650.000
Đường Trần Kỳ (Cũ D1) - Khu Khu dân cư Đường Đặng Trần Côn6.000.0003.000.0001.500.000
Đường Đoàn Nhữ Hài (Cũ D2) - Đường N26.300.0003.150.0001.600.000
Đường Đặng Trần Côn (Cũ N5) - Đường Giải Phóng Đường Kênh - 9m7.450.0003.750.0002.050.000
Đường Đặng Vũ Hỷ (Cũ D7) - Khu Đường Trần Tung7.050.0003.550.0001.800.000
Đường Đặng Xuân Viện (Cũ Đường Trần Tung Hội người mù Tân Quang7.050.0003.550.0001.800.000
Nguyên GiápĐường Trường Chinh - Quốc lộ 1024.000.00012.000.0006.000.000
Sau La HuyênĐường Đoàn Nhữ Hài6.000.0003.000.0001.500.000
Đường Bùi Xuân Phái (Khu TĐC đường Trần NhânĐường Lưu Trọng Lư - Mương Kênh Gia - 13m6.250.0003.150.0001.600.000
Đường D5 - Khu Sau LaĐường Phạm Tuấn Tài - Đường N26.000.0003.000.0001.500.000
Đường Lương Ngọc Quyến (Khu TĐC đường TrầnĐường Nguyễn Bính - Mương Kênh Gia 15m6.500.0003.250.0001.700.000
Đường khu Quân Nhân Cửa BắcĐường khu Quân Nhân - Cuối đường4.900.0002.450.0001.300.000
Đường Đào Tấn (Khu TĐC đường KDC Nguyễn Bính Mương Kênh Gia - 13m Trần Nhân Tông)6.000.0003.000.0001.500.000
Khánh Cầu Bùi Quốc lộ 107.600.0003.800.0001.900.000
Đường Bái TDP Bái qua Thượng Lỗi ra đường Trần Thái Tông)Đương Trần Thái Tông - Đường Kênh4.150.0002.100.0001.150.000
Đường Lưu Trọng Lư (Khu TĐC đường TrầnĐường Song Hào - Đường Đỗ Huy Rừa6.100.0003.050.0001.550.000
Đường Trần Tự Ngã ba Dốc Lốc Cầu Bùi3.500.0001.750.0001.000.000
Đường Tô Vĩnh Diện (N5 cũ) - khu TĐC đường TrầnĐường Trần Bích San - Đường Tiền Phong6.000.0003.000.0001.500.000
Đường Đỗ Huy Rừa (Khu TĐC đường Trần NhânĐường Lưu Trọng Lư - Mương Kênh Gia - 13m6.600.0003.300.0001.650.000
Chí ThanhĐầu đường - Cuối đường10.650.0005.350.0002.800.000
Đường Lê Hồng Sơn (khu tập thể Trần Đăng Ninh Lương Thế Vinh - 4m công an tỉnh)4.550.0002.300.0001.200.000
Đường N4- khu TĐC Tây đường Đường D1 Đường D24.300.0002.150.0001.150.000
Đường Trần Bang Cẩn (D2 cũ) - khu TĐC Tây đườngĐường Trần Thừa - Đường N45.000.0002.500.0001.300.000
Đường Trần Nghệ Tông (D1 cũ) - khu TĐC Tây đường 38AĐường Trần Thừa - Quốc lộ 104.300.0002.150.0001.150.000
Đường Đoàn Trần Nghiệp (Cạnh chợ Trần Đăng Ninh Khu dân cư tầng)4.000.0002.000.0001.100.000
Long (N3) (Khu TĐC Tây Đông Mạc)Đường Bế Văn Đàn - Đường Võ Nguyên Giáp7.000.0003.500.0001.800.000
Phố Đỗ Huy Cảnh Đường Đào Duy Đường Võ Nguyên Giáp7.000.0003.500.0001.800.000
Đường D2 (Khu TĐC hồ Hàng Nan)Đầu đường - Cuối đường8.000.0004.000.0002.000.000
Đường Hoàng Văn Tuấn (Khu TĐC Đường Đào Duy Đường Võ Nguyên Giáp Tây Đông Mạc)7.000.0003.500.0001.800.000
Đường N2 (Khu TĐC hồ Hàng Nan)Đầu đường - Cuối đường8.000.0004.000.0002.000.000
Đường Nguyễn Hữu Huân (Khu Đầu đường Cuối đường TĐC hồ Hàng Nan)8.000.0004.000.0002.000.000
Đường Phạm Đình Kính (Khu TĐC hồ Đầu đường Cuối đường8.000.0004.000.0002.000.000
Đường Văn Tiến DũngĐầu đường - Cuối đường 300011.200.0005.600.000
VànhĐường Vũ Văn Hiếu - Đường Võ Nguyên Giáp6.500.0003.250.0001.700.000
Đường D1' (Ngõ Trần Thánh Tông) - Khu TĐC Tây Đông MạcĐường Chế Lan Viên - Đường N24.000.0002.000.0001.100.000
Đường Nguyễn Ngọc Đồng (N7 Đường Lương Đình cũ) - Khu TĐC Của Tây Đông Mạc6.500.0003.250.0001.700.000
Đường Phạm Thị Vân (D3 cũ) - Khu TĐC Tây Đông MạcĐường Vũ Văn Hiếu - Đường Võ Nguyên Giáp7.000.0003.500.0001.800.000
Đường Thích Thế Long (N9 cũ) - Khu TĐC Tây Đông MạcĐường Đào Duy Từ - Đường Võ Nguyên Giáp7.000.0003.500.0001.800.000
Đường D4' (Khu TĐC Tây Đông Khu dân cư cũ Mạc)Đường Trần Thánh Tông5.600.0002.800.0001.400.000
Đường Lã Xuân Oai (D3 cũ) - Khu Giáp ranh phường TĐC Đông Đông Thiên Trường Mạc10.000.0005.000.0002.500.000
Đường Nguyễn Thị Trinh (D4 cũ) Giáp ranh phường - Khu TĐC Đông Thiên Trường Đông Mạc10.250.0005.150.0002.600.000
Đường Phạm Thế Lịch (N10 + N10' cũ) - Khu TĐC Đông Đông MạcĐường Nguyễn Thi - Đường Phạm Văn Xô8.400.0004.200.0002.400.000
Đường Thép Mới (C6) (Khu TĐC Cầu Sắt Đường Võ Nguyên Giáp Tây Đông Mạc)11.550.0005.800.0002.900.000
Tuyến đường mương (đường D3) - khu TĐC đường Trần Nhân TôngTuyến đường mương (đường D3) - khu TĐC đường Trần Nhân Tông - Cuối đường3.000.0001.500.0001.000.000
TĐC Đông Đông Giáp ranh phường Cầu Lộc Hạ (Đường ven Mạc) Thiên Trường mương T3-11 cũ)10.000.0005.000.0002.500.000
Đường Nguyễn Đường Nguyễn Đức Giáp ranh phường Thiên Đức Cảnh (Khu Thuận Trường11.250.0005.650.0003.150.000
Đường Ngô Gia TựĐường Trường Chinh - Đường Võ Nguyên Giáp7.350.0003.700.0002.100.000
Đường Trần Đăng Huỳnh (Khu TĐC Vũ Năng An Nguyễn Thi Đông Đông Mạc)6.000.0003.000.0001.500.000
Đường Vũ Năng An (Khu TĐC Trần Thánh Tông Nguyễn Đức Thuận Đông Đông Mạc)4.600.0002.300.0001.600.000
Đường Vũ Xuân ThiềuĐường Vũ Xuân Thiều - Cuối đường7.500.0003.750.0001.900.000
Đường Nguyễn Văn Vịnh
Đường nối đường D3,
D4 của khu TĐC Đông Đông Mạc (cũ là đường có điểm đầu D3 - Cuối đường5.000.0002.500.0001.500.000
Đường Nguyễn Văn Vịnh
- điểm cuối D7)
Đường rộng 20,5m - Cuối đường14.400.0007.200.0003.600.000
Đường trong khu Phố Vũ Công Chấn: Đường N3 - Khu đô thị đô thị Dệt may Trần Phú Dệt Nam ĐịnhPhố Đoàn Văn Cừ: Đường D2 - Khu đô thị Dệt - Đường Hoàng Hoa Thám12.000.0006.000.0003.000.000
Đường trong khu Phố Vũ Công Chấn: Đường N3 - Khu đô thị đô thị Dệt may Trần Phú Dệt Nam ĐịnhPhố Đặng Thị Kim: Trần Phú - Trần Đăng Ninh12.800.0006.400.0003.200.000
Đường trong khu Phố Vũ Công Chấn: Đường N3 - Khu đô thị đô thị Dệt may Trần Phú Dệt Nam ĐịnhPhố Phạm Sư Mạnh: Trần Đăng Ninh - Trần Phú12.800.0006.400.0003.200.000
Đường trong khu Phố Vũ Công Chấn: Đường N3 - Khu đô thị đô thị Dệt may Trần Phú Dệt Nam ĐịnhPhố Vũ Huy Trác: Đường D1 - Khu đô thị Dệt - Đường Hoàng Hoa Thám12.000.0006.000.0003.000.000
Đường trong khu Phố Vũ Công Chấn: Đường N3 - Khu đô thị đô thị Dệt may Trần Phú Dệt Nam Định12.000.0006.000.0003.000.000
STT nông nghiệp đường, khu vựcPhố Nguyễn Khải: Đường D4 - Khu đô thị Dệt - Đường D5 - Khu đô thị Dệt12.000.0006.000.0003.000.000
Đường trong khu đô thị Dệt may Phố Bùi Văn Ba: Đường Đường D1 - Khu đô thị Nam Định D2 - Khu đô thị Dệt DệtPhố Trần Doãn Đạt: Đường N3 - Khu đô thị Dệt - Đường N5 - Khu đô thị Dệt12.000.0006.000.0003.000.000
Đường trong khu đô thị Dệt may Phố Bùi Văn Ba: Đường Đường D1 - Khu đô thị Nam Định D2 - Khu đô thị Dệt Dệt12.000.0006.000.0003.000.000
Đường trong khu đô thị Dệt may Phố Bùi Văn Ba: Đường Đường D1 - Khu đô thị Nam Định D2 - Khu đô thị Dệt DệtPhố Trần Mạnh Phấn: Đường N3 - Khu đô thị Dệt - Đường N5 - Khu đô thị Dệt12.000.0006.000.0003.000.000
Đường trong khu đô thị Dệt may Phố Bùi Văn Ba: Đường Đường D1 - Khu đô thị Nam Định D2 - Khu đô thị Dệt DệtPhố Hà Chương: Đường N4 - Khu đô thị Dệt - Đường Trần Phú12.000.0006.000.0003.000.000
Đường trong khu đô thị Dệt may Phố Bùi Văn Ba: Đường Đường D1 - Khu đô thị Nam Định D2 - Khu đô thị Dệt DệtPhố Phạm Đình Hổ: Đường D4 - Khu đô thị Dệt - Đường D2 - Khu đô thị Dệt12.000.0006.000.0003.000.000
Đường trong khu đô thị Dệt may Phố Bùi Văn Ba: Đường Đường D1 - Khu đô thị Nam Định D2 - Khu đô thị Dệt DệtPhố Hoàng Khắc Dược: Đường D4 - Khu đô thị Dệt - Đường D1 - Khu đô thị Dệt12.000.0006.000.0003.000.000
tâm phía NamVũ Hữu Lợi - Đặng Xuân Bảng14.000.0007.000.0003.500.000
Đường Tỉnh lộCầu Cấp Tiến 1 - Ngã 3 Dốc Lốc (hết địa giới phường Nam Định)4.650.0002.350.0001.200.000
Đường Tỉnh lộNgã tư Hữu Bị - Cầu Bảo Lộc2.850.0001.450.000800.000
Đường Tỉnh lộCầu UBND xã - Cầu Cấp Tiến 12.850.0001.450.000800.000
Đường Tỉnh lộCầu Đền Bảo Lộc - Cầu UBND xã3.600.0001.800.000900.000
Đường trong khu Đường D4 - Khu đô thị đô thị Dệt may Dệt Nam ĐịnhPhố Phúc Đường: Đường Trần Phú - Đường N9 - Khu đô thị Dệt12.000.0006.000.0003.000.000
Đường trong khu Đường D4 - Khu đô thị đô thị Dệt may Dệt Nam ĐịnhPhố Đỗ Dương Thanh: Đường D8 - Khu đô thị Dệt - Đường D4 - Khu đô thị Dệt12.000.0006.000.0003.000.000
Đường trong khu Đường D4 - Khu đô thị đô thị Dệt may Dệt Nam ĐịnhPhố Phạm Quang Diệu: Đường D8 - Khu đô thị Dệt12.000.0006.000.0003.000.000
Đường trục trung Xuân Bảng Phong5.300.0002.650.0001.500.000
63B) Cầu UBND xã Ngã ba Dốc LốcCầu Viềng - KC-023.000.0001.500.000800.000
63B) Cầu UBND xã Ngã ba Dốc Lốc3.050.0001.550.000800.000
63B) Cầu UBND xã Ngã ba Dốc LốcKC-02 - Đình Trần Quang Khải2.000.0001.000.000800.000
Quốc lộ 38A Cống KC- 02 Ao đình ĐôngAo đình Đông - Ngã tư Hữu Bị4.350.0002.200.0001.050.000
Quốc lộ 38A Cống KC- 02 Ao đình Đông5.050.0002.550.0001.300.000
Quốc lộ 38A Cống KC- 02 Ao đình ĐôngNgã ba đền Trần - Đầu cống KC - 024.450.0002.250.0001.150.000
Đường Du lịch (phía Bắc đường Cầu Đền Bảo Lộc Cầu UBND xã4.150.0002.100.0001.050.000
Đường Du lịch (phía Bắc đường Cầu Đền Bảo Lộc Cầu UBND xãNgã tư Hữu Bị - Cầu Bảo Lộc3.750.0001.900.000950.000
Đường Vĩnh Khu vực cầu Bùi Giang hướng Tây + Giang (từ Cầu Đông) Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa)
- ra 100m (đường Vĩnh
- ra 100m (đường Vĩnh3.300.0001.650.000850.000
Đường Vĩnh Khu vực cầu Bùi Giang hướng Tây + Giang (từ Cầu Đông) Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa)
- ra 100m (đường Vĩnh
Cách cầu Bùi 100m - Hết cống ao Dàm2.900.0001.450.000800.000
Đường Vĩnh Khu vực cầu Bùi Giang hướng Tây + Giang (từ Cầu Đông) Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa)
- ra 100m (đường Vĩnh
Giáp cống ao Dàm - Giáp đường vào Trạm biến áp Mỹ Lộc2.400.0001.200.000800.000
Đường Vĩnh Khu vực cầu Bùi Giang hướng Tây + Giang (từ Cầu Đông) Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa)Đình Trần Quang Khải - Cách cầu Bùi 100m2.400.0001.200.000800.000
Đường Vĩnh Khu vực cầu Bùi Giang hướng Tây + Giang (từ Cầu Đông) Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa)
- ra 100m (đường Vĩnh
Đường vào Trạm biến áp Mỹ Lộc - Giáp ranh phường Đông 1000 A1.500.000800.000
Phố Hoàng Việt Đường Thép Mới Đường Võ Nguyên Giáp4.500.0002.250.0001.500.000
Từ Quốc lộ 10 mới về xóm Hồng Đường đôi hồ Lộc Phúc Vượng qua đường KênhĐường hồ Lộc Vượng - Cuối đường5.200.0002.600.0001.800.000
Từ Quốc lộ 10 mới về xóm Hồng Đường đôi hồ Lộc Phúc Vượng qua đường Kênh8.000.0004.000.0002.000.000
Từ Quốc lộ 10 mới về xóm Hồng Đường đôi hồ Lộc Phúc Vượng qua đường KênhĐường Đường Bái - Trường trung học Trần Hưng Đạo cũ4.150.0002.100.0001.150.000
Đoạn từ KC-02 đến cầu phaoSông Vĩnh Giang - Cầu phao Nhân Hậu2.400.0001.200.000800.000
Đường Vĩnh Mạc Đường Lộc Vượng Đường Trần Tự Khánh3.900.0001.950.0001.050.000
Đường gom khu dân cư đường Võ Phố Doãn Kế Thiện Cuối đường7.000.0003.500.0002.000.000
Đường trục phía Nam thành phố Đường Vũ Hữu Lợi Cầu Thiên Trường Nam Định (cũ)3.000.0001.500.000800.000
Khu tái định cư phục vụ GPMB Đường Tức Mạc kéo Lô HH số 6 khu đô thị đường Võ Nguyên dài Thống Nhất6.300.0003.150.0001.600.000
Phố Lê Châu phục vụ GPMB phục vụ GPMB phườngĐường D1 - khu TĐC phường Nam Định - Đường D3 - khu TĐC Nam Định6.000.0003.000.0001.500.000
Phố Phạm Đạo BảoĐường N1 - khu TĐC phục vụ GPMB phường Nam Định - Đường D3 - khu TĐC phục vụ GPMB phường Nam Định6.000.0003.000.0001.500.000
Phố Vũ Thiện Đễ phục vụ GPMB phục vụ GPMB phườngĐường D1 - khu TĐC phường Nam Định - Đường N1 - khu TĐC Nam Định6.000.0003.000.0001.500.000
dài mang tên đường cũnối tiếp đường Nguyễn Thượng Hiền (Nguyễn - Trần Huy Liệu) - Khu Tái định cư Trầm Cá6.500.0003.250.0002.000.000
Đường N1 Đường Phong Lộc Tây Đường D16.000.0003.000.0001.500.000
Khu Văn hoá Đền Đường Huyền Trân Cuối đường 2500Đường Trần Chiêu Đức - Cuối đường10.800.0005.400.0002.700.000
Khu Văn hoá Đền Đường Huyền Trân Cuối đường 250010.650.0005.350.0002.900.000
Khu Văn hoá Đền Đường Huyền Trân Cuối đường 2500Đường Trần Duệ Tông - Cuối đường11.600.0005.800.0002.900.000
Khu Văn hoá Đền Đường Huyền Trân Cuối đường 2500Đường Trần Minh Tông - Cuối đường13.650.0006.850.0003.650.000
STT nông nghiệp đường, khu vựcĐường Phụng Dương - Cuối đường10.800.0005.400.0002.700.000
STT nông nghiệp đường, khu vựcĐường Trần Đình Thâm - Cuối đường 250010.650.0005.350.0002.900.000
Trần Lộc Vượng Đường Trần Đạo Tái Cuối đường 2500Đường Trần Khắc Chung - Cuối đường 250010.650.0005.350.0002.900.000
Trần Lộc Vượng Đường Trần Đạo Tái Cuối đường 2500Đường Trần Quốc Tảng - Cuối đường 250010.650.0005.350.0002.900.000
Trần Lộc Vượng Đường Trần Đạo Tái Cuối đường 2500Đường Trần Thị Dung - Cuối đường12.850.0006.450.0003.450.000
Trần Lộc Vượng Đường Trần Đạo Tái Cuối đường 250010.650.0005.350.0002.900.000
Trần Lộc Vượng Đường Trần Đạo Tái Cuối đường 2500Đường Lộc Vượng - Cuối đường10.800.0005.400.0002.700.000
Trần Lộc Vượng Đường Trần Đạo Tái Cuối đường 2500Đường Trần Đình Huyên - Cuối đường 250010.650.0005.350.0002.900.000
Khu đô thị đường Nguyễn Công TrứĐường đôi hồ Lộc Vượng qua đường Kênh - QL1019.000.0009.500.0004.750.000
Khu đô thị đường Nguyễn Công TrứĐường N1 - Cuối đường18.800.0009.400.0004.700.000
Khu đô thị đường Nguyễn Công TrứPhố Đỗ Huy Cảnh: Đưỡng Võ Nguyên Giáp - Phố Đào Duy Từ8.000.0004.000.0002.000.000
Khu đô thị đường Nguyễn Công TrứCác tuyến đường còn lại trong khu đô thị - Cuối đường17.600.0008.800.0004.400.000
Đường nội thị tại Thông: Đường D1 khu phường Nam TĐC phục vụ GPMB Định phường Cửa Nam
Phố Nguyễn Tuấn
Phố Nguyễn Tuấn6.000.0003.000.0001.500.000
Đường nội thị tại Thông: Đường D1 khu phường Nam TĐC phục vụ GPMB Định phường Cửa Nam
Phố Nguyễn Tuấn
Đường Vũ Trọng Phụng Đoạn Quốc lộ 10 - Cuối khu dân cư6.400.0003.200.0001.600.000
Đường nội thị tại Thông: Đường D1 khu phường Nam TĐC phục vụ GPMB Định phường Cửa NamPhố Khiếu Năng Tĩnh: đường Vũ Hữu Lợi - Phong Lộc Tây8.000.0004.000.0002.000.000
Đường nội thị tại Thông: Đường D1 khu phường Nam TĐC phục vụ GPMB Định phường Cửa Nam
Phố Nguyễn Tuấn
Đường Vĩnh Trường (Ngã 3 cổng trường tiểu học - Ngã 3 Đình Vĩnh Trường)6.000.0003.000.0001.500.000
Đường nội thị tại Thông: Đường D1 khu phường Nam TĐC phục vụ GPMB Định phường Cửa Nam
Phố Nguyễn Tuấn
Phố Nguyễn Hữu Tiến - Cuối đường6.400.0003.200.0001.600.000
Khu dân cư tập Đường N1 Cuối đường3.600.0001.800.000900.000
Khu dân cư tập Đường N1 Cuối đườngPhố Thích Tâm Nguyện: Trần Thái Tông - Võ Nguyên Giáp6.000.0003.000.0001.500.000
STT nông nghiệp đường, khu vựcĐường Thượng Hữu: Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Bính4.000.0002.000.0001.000.000
phường Nam ĐịnhTĐC phục vụ GPMB phường Cửa Nam - đường N1 khu TĐC - Cuối đường6.400.0003.200.0001.600.000
trung Nội Bồi Đường N2, D1 Cuối đường3.600.0001.800.000900.000
Đường Vũ Trọng PhụngQuốc lộ 10 - Cuối khu dân cư6.000.0003.000.0001.500.000
Đường nội thị tạiPhố Đỗ Huy Cảnh - Cuối đường6.400.0003.200.0001.600.000
Đường nội thị tạiPhố Nguyễn Hữu Tiến: Võ Nguyên Giáp - Phố Thép Mới6.400.0003.200.0001.600.000
Các tuyến đường còn lại trên địa Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3,5mĐường có chiều rộng - mặt cắt từ 3,5m trở lên1.600.0001.200.000900.000
Các tuyến đường còn lại trên địa Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3,5m1.200.0001.000.000800.000
Khu TDC phường Đường N1 Cuối đường16.000.0008.000.0004.000.000
Lộc Vượng (khu Đường N2 Cuối đường vực trường Đại học Lương Thế Vinh) Đường N4 + N5 Cuối đườngĐường N3 - Cuối đường12.000.0006.000.0003.100.000
Lộc Vượng (khu Đường N2 Cuối đường vực trường Đại học Lương Thế Vinh) Đường N4 + N5 Cuối đường16.000.0008.000.0004.000.000
Phố Năng Lự Phố Năng Lự Cuối đường16.000.0008.000.0004.000.000
bàn phường Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m800.000
Đường Thượng HữuNguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Bính16.000.0008.000.0004.000.000
Đường Tiền Phong Âu cơ Trần Bích San10.000.0005.000.0002.500.000
Đường Vĩnh Ngã 3 cổng trường tiểu Trường học6.000.0003.000.0001.500.000
Đường dạo hồ phường Cửa Bắc Cuối đường cũĐường dạo hồ phường Cửa Bắc cũ10.000.0005.000.0002.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.