Bảng giá đất Phường Nam Định, Ninh Bình từ 01/01/2026
1113 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/3.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Nam Định là 95.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Hưng Đạo, đoạn Ngõ Hai Bà Trưng đến Ngã tư Quang Trung), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (313 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đường Hoàng Hữu Nam | Đường Hàng Đồng - Đường Hoàng Văn Thụ | 12.100.000 | 6.050.000 | 3.300.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Bà Triệu - Đường Trường Chinh | 15.400.000 | 7.700.000 | 3.850.000 |
| Đường Ngõ Văn Đường Hoàng Văn Nhân Thụ | 9.200.000 | 4.600.000 | 2.300.000 | |
| Đường Trần Bình Đường Hoàng Văn Trọng Thụ | 14.950.000 | 7.500.000 | 4.050.000 | |
| Đường Trần Quốc Toản | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hoàng Hoa Thám | 8.600.000 | 4.300.000 | 2.150.000 |
| Đường Đông Kinh Nghĩa Thục | Đường Hà Huy Tập - Đường Trần Phú | 7.900.000 | 3.950.000 | 2.100.000 |
| Ngân | Đường Nguyễn Trãi - Đường Hoàng Văn Thụ | 10.300.000 | 5.150.000 | 2.850.000 |
| Phùng | Đường Nguyễn Trãi - Đường Hai Bà Trưng | 10.300.000 | 5.150.000 | 2.850.000 |
| Thao Đường Tô Hiệu Đường Đinh Bộ Lĩnh | 10.350.000 | 5.200.000 | 2.900.000 | |
| Thờ | Đường Hai Bà Trưng - Đường Trần Hưng Đạo | 9.200.000 | 4.600.000 | 2.300.000 |
| Trinh | Đường Bến Ngự - Đường Hàng Cau | 6.850.000 | 3.450.000 | 1.800.000 |
| Đường Bến Ngự Đường Lê Hồng Phong | Đường Trần Nhân Tông | 10.200.000 | 5.100.000 | 2.850.000 |
| Đường Hàng Đường Hai Bà Trưng Đường Tô Hiệu | 11.550.000 | 5.800.000 | 3.150.000 | |
| Đường Hồ Tùng Mậu | Đường Bến Ngự - Đường Hoàng Văn Thụ | 9.050.000 | 4.550.000 | 2.300.000 |
| Đường Ngô Đường Trần Nhân Quyền Tông | 11.000.000 | 5.500.000 | 3.050.000 | |
| Đường Ngõ Nhà Đường Hai Bà Trưng | Đường Hoàng Văn Thụ | 8.600.000 | 4.300.000 | 2.150.000 |
| Đường Tô Hiệu Đường Trần Phú | Đường Trần Nhân Tông | 9.300.000 | 4.650.000 | 2.350.000 |
| Giót | Đường Hoàng Diệu - Đường Văn Cao | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.500.000 |
| Thúc Kháng | Phố Máy Chai - Đường Hàng Thao | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Trân | Phố Máy Chai - Phố Máy Tơ 4200 | 8.400.000 | 2.100.000 | |
| Đường Bến Thóc Đường Trần Phú | Đường Trần Nhân Tông | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.550.000 |
| Đường Cửa Trường | Đường Bến Thóc - Đường Tô Hiệu | 12.350.000 | 6.200.000 | 3.400.000 |
| Đường Hàng Cau Đường Phan Đình Phùng | Đường Trần Nhân Tông | 13.750.000 | 6.900.000 | 3.750.000 |
| Đường Máy Chai Đường Trần Hưng Đạo Đường Bến Thóc | 9.050.000 | 4.550.000 | 2.300.000 | |
| Đường Máy Tơ | Đường Tô Hiệu - Công ty Dệt Nam Định | 8.800.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Đường Máy Tơ | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Tô Hiệu | 11.000.000 | 5.500.000 | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Đường Hoàng Văn Thiện Thuật Thụ | 8.100.000 | 4.050.000 | 2.050.000 | |
| Đường Nguyễn Đường Phan Đình Văn Tố Phùng | 11.700.000 | 5.850.000 | 3.250.000 | |
| Bính Đường Song Hào Đường Văn Cao | 5.650.000 | 2.850.000 | 1.900.000 | |
| Quang Khải Đường Văn Cao | Đường Nguyễn Văn Trỗi | 8.050.000 | 4.050.000 | 2.150.000 |
| Đường Hoàng Đường Nguyễn Văn Diệu Trỗi | 11.700.000 | 5.850.000 | 3.250.000 | |
| Đường Hàng Sắt Đường Hàng Đồng Đường Lê Hồng Phong | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.300.000 | |
| Đường Nguyên Hồng | Đường Hoàng Diệu - Đường Phan Đình Giót | 10.650.000 | 5.350.000 | 2.950.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đường Đinh Bộ Lĩnh - Đường Trần Bích San | 10.550.000 | 5.300.000 | 2.950.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đường Trần Bích San - Đường Trần Nhân Tông | 9.650.000 | 4.850.000 | 2.700.000 |
| Đường Nguyễn Đường Âu Cơ Đường Song Hào | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.150.000 | |
| Đường Trần | Phố Bến Thóc - Đường Nguyễn Văn Trỗi | 6.100.000 | 3.050.000 | 1.550.000 |
| Đường Trần Bích Đường Nguyễn Văn San Trỗi | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | |
| Đường Đinh Bộ Đường Trần Nhân Lĩnh Tông | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | |
| Nhân Tông | Đường Trần Nhật Duật - Đường Nguyễn Văn Trỗi | 9.400.000 | 4.700.000 | 2.600.000 |
| Trãi Tông | 9.900.000 | 4.950.000 | 2.750.000 | |
| Tông | Quốc lộ 10 mới - Ngã ba đền Trần | 6.700.000 | 3.350.000 | 1.700.000 |
| Tông | Cầu Sắt - Quốc lộ 10 mới | 8.350.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Đường Bạch Đằng Đường Nguyễn Trãi | Đường Trần Nhân Tông | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.250.000 |
| Đường Hưng Yên Đường Mạc Thị Bưởi Đường Trường Chinh | 11.450.000 | 5.750.000 | 3.150.000 | |
| Đường Minh Khai | Đường Hùng Vương - Đường Mạc Thị Bưởi | 9.300.000 | 4.650.000 | 2.600.000 |
| Đường Minh Khai | Đường Mạc Thị Bưởi - Đường Hàng Đồng | 11.450.000 | 5.750.000 | 3.150.000 |
| Đường Nguyễn Đường Trần Nhân | Đường D3 - Đường Nguyễn Văn Trỗi | 8.250.000 | 4.150.000 | 2.100.000 |
| Đường Song Hào Trường Thi | Giáp ranh phường - Đường D3 | 11.550.000 | 5.800.000 | 3.150.000 |
| Đường Trần Thái | Đường Hưng Yên - Cầu Sắt | 8.600.000 | 4.300.000 | 2.550.000 |
| Đường Vị Hoàng | Đường Nguyễn Du - Đường Hàn Thuyên | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Đường Vị Hoàng | Đường Hàn Thuyên - Đường Trường Chinh | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Đường Vị Xuyên Đường Trần Nhật Duật Đường Hùng Vương | 10.300.000 | 5.150.000 | 2.850.000 | |
| Phóng | Đường Trần Huy Liệu - Đường Điện Biên | 11.550.000 | 5.800.000 | 3.150.000 |
| Đường Kênh UBND phường (đường | Đường Đông A - Tức Mạc) | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.700.000 |
| Đường Kênh UBND phường (đường | Đường Điện Biên - Đường Đông A | 8.350.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Đường Lương Đường Điện Biên Phi trường điện Thế Vinh (Rặng xoan Cũ) | 7.800.000 | 3.900.000 | 2.100.000 | |
| Đường Lương Đường Điện Biên Phi trường điện Thế Vinh (Rặng xoan Cũ) | Phi trường điện - Ga | 5.300.000 | 2.650.000 | 1.800.000 |
| Đường Phù Nghĩa | Đường Hàn Thuyên - Đường Thanh Bình | 10.050.000 | 5.050.000 | 2.950.000 |
| Đường Phù Nghĩa | Đường Trường Chinh - Cầu Lộc Hạ | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.250.000 |
| Đường Phù Nghĩa | Đường Hàn Thuyên - Đường Trường Chinh | 11.900.000 | 5.950.000 | 3.250.000 |
| Đường Thái Bình Trung tâm y tế thành | phố (Bệnh viện tình thương) - Chân cầu Tân Phong | 7.350.000 | 3.700.000 | 2.000.000 |
| Đường Thái Bình | Đường Thanh Bình - Trung tâm y tế thành phố (Bệnh viện tình thương) | 7.500.000 | 3.750.000 | 2.100.000 |
| Đường Tràng Thi Đường Phan Bội Châu Đường Trần Huy Liệu | 9.400.000 | 4.700.000 | 2.500.000 | |
| Đường Trần Huy Giáp ranh phường Liệu Trường Thi | Ngã 6 Năng Tĩnh | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.750.000 |
| Bình Trạm dầu lửa Kênh T3-11 | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.200.000 | |
| Duật (Đồng Tháp Mười cũ) Đường Phù Long Đường Trần Nhân Tông | 8.500.000 | 4.250.000 | 2.150.000 | |
| Đường Cù Chính Hết Công ty Cấp nước Đường Phù Long Lan | Đê sông Đào - Công ty Cấp nước | 4.150.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Đường Cù Chính Hết Công ty Cấp nước Đường Phù Long Lan | 4.950.000 | 2.500.000 | 1.650.000 | |
| Đường Cù Chính Hết Công ty Cấp nước Đường Phù Long Lan | Đường Phù Long - Đường Hàn Thuyên | 6.450.000 | 3.250.000 | 1.650.000 |
| Đường Phù Long | Đường Trần Nhật Duật - Đường Cù Chính Lan | 7.500.000 | 3.750.000 | 2.000.000 |
| Đường Phù Long | Đường Cù Chính Lan - Đê sông Đào | 6.150.000 | 3.100.000 | 1.550.000 |
| Đường Thanh | Đường Thái Bình - Trạm dầu lửa | 5.250.000 | 2.650.000 | 1.750.000 |
| Đường Trần Nhật Đường Hàn Thuyên Đường Phù Long | 10.200.000 | 5.100.000 | 2.850.000 | |
| Đường Trần Tế Xương | Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Du | 10.350.000 | 5.200.000 | 2.900.000 |
| Thánh Tông | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Mạc Thị Bưởi | 9.550.000 | 4.800.000 | 2.650.000 |
| Đường 19/5 Phường Trần Tế Xương Ngõ 208 đường Thái | Trường Tô Hiệu - Trường mầm non số 4 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.500.000 |
| Đường 19/5 Phường Trần Tế Xương Ngõ 208 đường Thái | Trường mầm non số 4 - Bình | 3.750.000 | 1.900.000 | 1.100.000 |
| Đường 19/5 Phường Trần Tế Xương Ngõ 208 đường Thái | Đường Thái Bình - Trường Tô Hiệu | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.600.000 |
| Đường Nguyễn Đức Thuận | Đường Trường Chinh - Quốc lộ 10 | 12.750.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Đường Năng Tĩnh Đường Hoàng Diệu Ngã 6 Năng Tĩnh | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.500.000 | |
| Đường Trần Đường Võ Nguyên Giáp | Đường Nguyễn Thị Trinh | 10.600.000 | 5.300.000 | 2.650.000 |
| Đường Đặng Xuân Bảng Cầu Đò Quan (đường 21 cũ) | 10.550.000 | 5.300.000 | 2.950.000 | |
| Đường Đặng Xuân Thiều | Đường Phù Nghĩa - Đường Nguyễn Thị Trinh | 12.650.000 | 6.350.000 | 3.450.000 |
| Đường Đặng Xuân Thiều | Đường Hàn Thuyên - Đường Trường Chinh | 10.600.000 | 5.300.000 | 2.650.000 |
| Liên | Đường Trần Khánh Dư - Đường Trần Anh Tông | 7.650.000 | 3.850.000 | 1.950.000 |
| Lợi (Đường 55 cũ) Đường Nguyễn Cơ Giáp ranh phường Hồng | Thạch - Quan | 6.250.000 | 3.150.000 | 1.600.000 |
| Tông | Trung tâm TDTT - Đường Điện Biên | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Đường Lê Văn Hết địa phận phường Hưu Đông A | Công ty vận tải ô tô | 7.900.000 | 3.950.000 | 2.000.000 |
| Đường Nguyễn Hết địa phận phường Công Trứ Đông A | Đường Điện Biên | 19.400.000 | 9.700.000 | 4.850.000 |
| Đường Vũ Hữu Bảng Thạch | Đường Đặng Xuân - Đường Nguyễn Cơ | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Đường Đò Quan Đê sông Đào (Đường Lạc | Đường Đặng Xuân Bảng - Đường Vũ Hữu Lợi | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Đò Quan Đê sông Đào (Đường Lạc | Đường Vũ Hữu Lợi - Long Quân) | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Đường Đông A Đài phun nước Quốc lộ 10 mới | Đường Lạc Long Quân - Bến Phà cũ (ông Thuấn) | 3.650.000 | 1.850.000 | 1.050.000 |
| Đường Đông A Đài phun nước Quốc lộ 10 mới | 20.900.000 | 10.450.000 | 5.250.000 | |
| An Xuân A | 8.250.000 | 4.150.000 | 2.100.000 | |
| Tích Xuân | Đường Trần Anh Tông | 7.650.000 | 3.850.000 | 2.050.000 |
| Đường Nguyễn Thiếp | Trần Khánh Dư - Chu Văn An | 6.100.000 | 3.050.000 | 1.650.000 |
| Đường Nguyễn Thực | Đào Sư Tích - Trần Bá Ngọc | 6.100.000 | 3.050.000 | 1.650.000 |
| Đường Nguyễn Viết Xuân | Đường Chu Văn An - Đường Trần Anh Tông | 7.750.000 | 3.900.000 | 2.000.000 |
| Đường Phạm Văn Đường Nguyễn Viết Nghị Xuân | Đường Trần Khánh Dư | 7.650.000 | 3.850.000 | 2.050.000 |
| Đường Trần Bá Ngọc | A1 - Tôn Thất Đàm | 6.100.000 | 3.050.000 | 1.650.000 |
| Đường Trần khánh Dư | Đường Đông A - Đường Trần Anh Tông | 8.250.000 | 4.150.000 | 2.200.000 |
| Đường Trần Đại Nghĩa | Đường Kênh - Đường Trần Anh Tông | 8.050.000 | 4.050.000 | 2.150.000 |
| Du | Đường Lê Văn Hưu - Đỗ Hựu | 6.600.000 | 3.300.000 | 1.800.000 |
| Hai | Trần Đại Nghĩa - Đường D2 | 6.600.000 | 3.300.000 | 1.800.000 |
| Oánh | Trần Khánh Dư - Phạm Hữu Du | 6.600.000 | 3.300.000 | 1.800.000 |
| Đường Bùi Tân Ngô Sỹ Liên Lý Văn Phúc | 6.600.000 | 3.300.000 | 1.800.000 | |
| Đường Hồ Xuân Hương | Phạm Văn Nghị - Đường Trần Bá Giáp | 7.350.000 | 3.700.000 | 2.100.000 |
| Đường Trần Nhân Trứ | Trần Khánh Dư - Đường Nguyễn Cảnh Dị | 6.600.000 | 3.300.000 | 1.800.000 |
| Đường Trần Thiên Trạch | Nguyễn Công Trứ - Đường Đỗ Quang | 6.600.000 | 3.300.000 | 1.800.000 |
| Đường Vũ Cao Chu Văn An Đinh Thúc Dự | 6.600.000 | 3.300.000 | 1.800.000 | |
| Đường Đinh Lễ Chu Văn An Bùi Ngọc Oánh | 6.600.000 | 3.300.000 | 1.800.000 | |
| Đường Đinh Thúc Dự | Đường Ngô Sỹ Liên - Đặng Thế Phong | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Đường Đặng Tiến Đông | Nguyễn Công Trứ - Đường Đào Diệu Thanh | 7.350.000 | 3.700.000 | 2.100.000 |
| Bình | Chu Văn An - Đường Kim Đồng | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.600.000 |
| Bính | Đào Sư Tích - Đường Trần Bá Ngọc | 6.400.000 | 3.200.000 | 1.700.000 |
| Chính | Trần Khánh Dư - Đường Phan Kế Bính | 6.100.000 | 3.050.000 | 1.650.000 |
| Hoan | Phạm Văn Nghị - Đường Lê Trọng Hàm | 6.400.000 | 3.200.000 | 1.700.000 |
| Hàm | Trần Đại Nghĩa - Đường Trần Thiên Trạch | 6.100.000 | 3.050.000 | 1.650.000 |
| Phong | Đường Trần Khánh Dư - Đường Vũ Cao | 6.200.000 | 3.100.000 | 1.650.000 |
| Đường E2 (KĐT Hòa Vượng) | Chu Văn An - Đường E1 | 7.350.000 | 3.700.000 | 2.100.000 |
| Đường E4 Trần Đại Nghĩa E2 | 7.350.000 | 3.700.000 | 2.100.000 | |
| Đường Nguyễn Cảnh Dị | Nguyễn Công Trứ - Đường Bùi Tân | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Đường Đỗ Hựu Ngô Sỹ Liên Đinh Lễ | 6.200.000 | 3.100.000 | 1.650.000 | |
| Giáp | Đường Trần Đại Nghĩa - Đường Đặng Tiến Đông | 6.400.000 | 3.200.000 | 1.700.000 |
| Hàm | Trần Khánh Dư - Đường Trần Tử Bình | 6.400.000 | 3.200.000 | 1.700.000 |
| Thanh | Trần Khánh Dư - Đường Hồ Xuân Hương | 7.350.000 | 3.700.000 | 2.100.000 |
| Tiên | Phạm Văn Nghị - Đường E4 | 6.400.000 | 3.200.000 | 1.700.000 |
| Đường A1 (KĐT Hòa Vượng) | Trần Anh Tông - Đường Lê Hiến Giản | 7.350.000 | 3.700.000 | 2.100.000 |
| Đường D1 (KĐT Hòa Vượng) | Nguyễn Viết Xuân - Đường Trần Bích Hoành | 8.350.000 | 4.200.000 | 2.400.000 |
| Đường D2 (KĐT Hòa Vượng) | Phạm Văn Nghị - Đường D1 | 7.350.000 | 3.700.000 | 2.100.000 |
| Đường Kim Đồng Trần Đại Nghĩa Đường Vũ Giao Hoan | 6.400.000 | 3.200.000 | 1.700.000 | |
| Đường Tôn Thất Đàm | Trần Anh Tông - Đường Phó Đức Chính | 7.150.000 | 3.600.000 | 1.950.000 |
| Đường Đỗ Quang Nguyễn Viết Xuân Đường Vũ Phạm Hàm | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.600.000 | |
| Châu | Đường Điện Biên - Hồ An Trạch | 6.150.000 | 3.100.000 | 1.650.000 |
| Hoành | Nguyễn Công Trứ - Đường Trần Bá Hai | 7.150.000 | 3.600.000 | 1.950.000 |
| Đường E1 (KĐT Hòa Vượng) | Nguyễn Viết Xuân - Đường Phan Phu Tiên | 8.350.000 | 4.200.000 | 2.400.000 |
| Đường Lê Hiến Đường Nguyễn Viết Giản Xuân | 7.150.000 | 3.600.000 | 1.950.000 | |
| Đường Lý Văn Phức | Lê Văn Hưu - Đường Trần Nhân Trứ | 7.150.000 | 3.600.000 | 1.950.000 |
| Đường Trần Thủ Độ | Quốc Lộ 10 - Đường Trần Thừa | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.050.000 |
| Đường Trần Thừa (đường trước cửa Đền Trần) | Đường Trần Thái Tông - Cầu Bùi | 5.450.000 | 2.750.000 | 1.550.000 |
| Đường Tức Mạc Quốc lộ 10 | Đường Trần Thái Tông (cầu Sắt) | 8.150.000 | 4.100.000 | 2.350.000 |
| Mạc) Đường Trần Thánh Tông | Giáp ranh phường Thiên Trường | 7.150.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Bế Văn Đàn (Khu Đông Vũ Văn Hiếu Hết đường hiện hữu Mạc) | 7.700.000 | 3.850.000 | 2.200.000 | |
| Đường Lê Quý Đôn (Khu Đông Đường Vũ Năng An Mạc) | Đường Võ Nguyên Giáp | 8.150.000 | 4.100.000 | 2.350.000 |
| Đường Mạc Đĩnh Chi (Khu Đông Đường Nguyễn Thị Trinh Mạc) | Đường Nguyễn Đức Thuận | 8.150.000 | 4.100.000 | 2.350.000 |
| Đường Nguyễn Thi (Khu Đông | Đường Nguyễn Đức Cảnh - Giáp ranh phường Thiên Trường | 8.300.000 | 4.150.000 | 2.400.000 |
| Đường Nguyễn Trung Ngạn (Khu Nguyễn Thi Lã Xuân Oai Đông Mạc) | 7.700.000 | 3.850.000 | 2.200.000 | |
| Đường Đỗ Huy Liêu (Khu Đông Nguyễn Thi Lã Xuân Oai Mạc) | 7.700.000 | 3.850.000 | 2.200.000 | |
| Đường Bùi Huy Hết địa phận chợ Hạ Đáp Long | Đường Phù Nghĩa | 7.100.000 | 3.550.000 | 1.800.000 |
| Đường Chế Lan Viên (Khu Đông Nguyễn Đức Thuận Đường Võ Nguyên Giáp Mạc) | 7.700.000 | 3.850.000 | 2.200.000 | |
| Đường Lê Hữu Trác (Khu Đông Đường Bế Văn Đàn Lương Đình Của Mạc) | 7.700.000 | 3.850.000 | 2.200.000 | |
| Đường Lương Đình Của (Khu Vũ Văn Hiếu Đường Trường Chinh Đông Mạc) | 7.700.000 | 3.850.000 | 2.200.000 | |
| Đường Vũ Trọng Phụng | Mương cầu Sắt - Quốc lộ 10 | 5.150.000 | 2.600.000 | 1.550.000 |
| Đường Vũ Văn Hiếu (Khu Đông Nguyễn Đức Thuận Đường Võ Nguyên Giáp Mạc) | 7.700.000 | 3.850.000 | 2.200.000 | |
| Đường Đào Duy Từ (Khu Đông Chế Lan Viên Đường Trường Chinh Mạc) | 7.700.000 | 3.850.000 | 2.200.000 | |
| Hân -Dãy B | Đường Phù Nghĩa - Đường Nguyễn Thị Trinh | 8.350.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Phan - Dãy A Nam Định | Đường Phù Nghĩa | 8.350.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Vân -Dãy C | Đường Phù Nghĩa - Đường Nguyễn Thị Trinh | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Chu Văn Đường Phù Nghĩa Đường Thanh Bình | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | |
| Đường Lưu Hữu Ngã ba đường Phù Phước Nghĩa | 7.500.000 | 3.750.000 | 2.150.000 | |
| Đường Lương Văn Can - Sau trường Cao đẳng sư phạm | Đường Phù Nghĩa - Tập thể Thực phẩm | 7.500.000 | 3.750.000 | 2.150.000 |
| Đường Nam Cao - dọc Mương T3-11 | Cầu Lộc Hạ - Đường Thanh Bình | 4.550.000 | 2.300.000 | 1.150.000 |
| Đường Âu Cơ (Đê bắc Sông Đào) | Đường Song Hào - Cống Kênh Gia | 3.050.000 | 1.550.000 | 1.050.000 |
| Quân | Đoạn thuộc địa phận - phường Nam Định | 750.000 | 2.300.000 | 1.150.000 |
| Quốc lộ 10 Phần nằm trong địa phận phường Nam Định | 1.450.000 | 6.800.000 | 3.400.000 | |
| Đường Cầu Đông Đường Trần Thái Tông Quốc lộ 10 | 6.250.000 | 3.150.000 | 1.650.000 | |
| Đường Lộc Vượng -TDP Tức Mạc phường Lộc Vượng (cũ là đường Nguyễn Ngọc Đồng) | Quốc lộ 10 - Đường Tức Mạc | 6.900.000 | 3.450.000 | 1.750.000 |
| Đường Nguyễn Cơ Thạch | Lạc Long Quân - Vũ Hữu Lợi | 5.800.000 | 2.900.000 | 1.450.000 |
| Đường Phạm Tuấn Tài (cũ N3) Đường Giải Phóng Đường Kênh - 9m | 7.650.000 | 3.850.000 | 2.000.000 | |
| Đường Trần Tung (cũ N1) Khu Sau Đường Giải Phóng Đường Kênh | 6.850.000 | 3.450.000 | 1.750.000 | |
| Sau La Huyên | Đường Trần Kỳ | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Nguyễn Văn Huyên (Cũ Đường Trần Tung Đường Đặng Trần Côn | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.650.000 | |
| Đường Trần Kỳ (Cũ D1) - Khu Khu dân cư Đường Đặng Trần Côn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Đường Đoàn Nhữ Hài (Cũ D2) - Đường N2 | 6.300.000 | 3.150.000 | 1.600.000 | |
| Đường Đặng Trần Côn (Cũ N5) - Đường Giải Phóng Đường Kênh - 9m | 7.450.000 | 3.750.000 | 2.050.000 | |
| Đường Đặng Vũ Hỷ (Cũ D7) - Khu Đường Trần Tung | 7.050.000 | 3.550.000 | 1.800.000 | |
| Đường Đặng Xuân Viện (Cũ Đường Trần Tung Hội người mù Tân Quang | 7.050.000 | 3.550.000 | 1.800.000 | |
| Nguyên Giáp | Đường Trường Chinh - Quốc lộ 10 | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 |
| Sau La Huyên | Đường Đoàn Nhữ Hài | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Bùi Xuân Phái (Khu TĐC đường Trần Nhân | Đường Lưu Trọng Lư - Mương Kênh Gia - 13m | 6.250.000 | 3.150.000 | 1.600.000 |
| Đường D5 - Khu Sau La | Đường Phạm Tuấn Tài - Đường N2 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Lương Ngọc Quyến (Khu TĐC đường Trần | Đường Nguyễn Bính - Mương Kênh Gia 15m | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.700.000 |
| Đường khu Quân Nhân Cửa Bắc | Đường khu Quân Nhân - Cuối đường | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.300.000 |
| Đường Đào Tấn (Khu TĐC đường KDC Nguyễn Bính Mương Kênh Gia - 13m Trần Nhân Tông) | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Khánh Cầu Bùi Quốc lộ 10 | 7.600.000 | 3.800.000 | 1.900.000 | |
| Đường Bái TDP Bái qua Thượng Lỗi ra đường Trần Thái Tông) | Đương Trần Thái Tông - Đường Kênh | 4.150.000 | 2.100.000 | 1.150.000 |
| Đường Lưu Trọng Lư (Khu TĐC đường Trần | Đường Song Hào - Đường Đỗ Huy Rừa | 6.100.000 | 3.050.000 | 1.550.000 |
| Đường Trần Tự Ngã ba Dốc Lốc Cầu Bùi | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 | |
| Đường Tô Vĩnh Diện (N5 cũ) - khu TĐC đường Trần | Đường Trần Bích San - Đường Tiền Phong | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Đỗ Huy Rừa (Khu TĐC đường Trần Nhân | Đường Lưu Trọng Lư - Mương Kênh Gia - 13m | 6.600.000 | 3.300.000 | 1.650.000 |
| Chí Thanh | Đầu đường - Cuối đường | 10.650.000 | 5.350.000 | 2.800.000 |
| Đường Lê Hồng Sơn (khu tập thể Trần Đăng Ninh Lương Thế Vinh - 4m công an tỉnh) | 4.550.000 | 2.300.000 | 1.200.000 | |
| Đường N4- khu TĐC Tây đường Đường D1 Đường D2 | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.150.000 | |
| Đường Trần Bang Cẩn (D2 cũ) - khu TĐC Tây đường | Đường Trần Thừa - Đường N4 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Đường Trần Nghệ Tông (D1 cũ) - khu TĐC Tây đường 38A | Đường Trần Thừa - Quốc lộ 10 | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.150.000 |
| Đường Đoàn Trần Nghiệp (Cạnh chợ Trần Đăng Ninh Khu dân cư tầng) | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.100.000 | |
| Long (N3) (Khu TĐC Tây Đông Mạc) | Đường Bế Văn Đàn - Đường Võ Nguyên Giáp | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 |
| Phố Đỗ Huy Cảnh Đường Đào Duy Đường Võ Nguyên Giáp | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | |
| Đường D2 (Khu TĐC hồ Hàng Nan) | Đầu đường - Cuối đường | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Hoàng Văn Tuấn (Khu TĐC Đường Đào Duy Đường Võ Nguyên Giáp Tây Đông Mạc) | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | |
| Đường N2 (Khu TĐC hồ Hàng Nan) | Đầu đường - Cuối đường | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Huân (Khu Đầu đường Cuối đường TĐC hồ Hàng Nan) | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Đường Phạm Đình Kính (Khu TĐC hồ Đầu đường Cuối đường | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Đường Văn Tiến Dũng | Đầu đường - Cuối đường 3000 | 11.200.000 | 5.600.000 | |
| Vành | Đường Vũ Văn Hiếu - Đường Võ Nguyên Giáp | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.700.000 |
| Đường D1' (Ngõ Trần Thánh Tông) - Khu TĐC Tây Đông Mạc | Đường Chế Lan Viên - Đường N2 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.100.000 |
| Đường Nguyễn Ngọc Đồng (N7 Đường Lương Đình cũ) - Khu TĐC Của Tây Đông Mạc | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.700.000 | |
| Đường Phạm Thị Vân (D3 cũ) - Khu TĐC Tây Đông Mạc | Đường Vũ Văn Hiếu - Đường Võ Nguyên Giáp | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 |
| Đường Thích Thế Long (N9 cũ) - Khu TĐC Tây Đông Mạc | Đường Đào Duy Từ - Đường Võ Nguyên Giáp | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 |
| Đường D4' (Khu TĐC Tây Đông Khu dân cư cũ Mạc) | Đường Trần Thánh Tông | 5.600.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Đường Lã Xuân Oai (D3 cũ) - Khu Giáp ranh phường TĐC Đông Đông Thiên Trường Mạc | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | |
| Đường Nguyễn Thị Trinh (D4 cũ) Giáp ranh phường - Khu TĐC Đông Thiên Trường Đông Mạc | 10.250.000 | 5.150.000 | 2.600.000 | |
| Đường Phạm Thế Lịch (N10 + N10' cũ) - Khu TĐC Đông Đông Mạc | Đường Nguyễn Thi - Đường Phạm Văn Xô | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.400.000 |
| Đường Thép Mới (C6) (Khu TĐC Cầu Sắt Đường Võ Nguyên Giáp Tây Đông Mạc) | 11.550.000 | 5.800.000 | 2.900.000 | |
| Tuyến đường mương (đường D3) - khu TĐC đường Trần Nhân Tông | Tuyến đường mương (đường D3) - khu TĐC đường Trần Nhân Tông - Cuối đường | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| TĐC Đông Đông Giáp ranh phường Cầu Lộc Hạ (Đường ven Mạc) Thiên Trường mương T3-11 cũ) | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | |
| Đường Nguyễn Đường Nguyễn Đức Giáp ranh phường Thiên Đức Cảnh (Khu Thuận Trường | 11.250.000 | 5.650.000 | 3.150.000 | |
| Đường Ngô Gia Tự | Đường Trường Chinh - Đường Võ Nguyên Giáp | 7.350.000 | 3.700.000 | 2.100.000 |
| Đường Trần Đăng Huỳnh (Khu TĐC Vũ Năng An Nguyễn Thi Đông Đông Mạc) | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Đường Vũ Năng An (Khu TĐC Trần Thánh Tông Nguyễn Đức Thuận Đông Đông Mạc) | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | |
| Đường Vũ Xuân Thiều | Đường Vũ Xuân Thiều - Cuối đường | 7.500.000 | 3.750.000 | 1.900.000 |
| Đường Nguyễn Văn Vịnh Đường nối đường D3, | D4 của khu TĐC Đông Đông Mạc (cũ là đường có điểm đầu D3 - Cuối đường | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Đường Nguyễn Văn Vịnh - điểm cuối D7) | Đường rộng 20,5m - Cuối đường | 14.400.000 | 7.200.000 | 3.600.000 |
| Đường trong khu Phố Vũ Công Chấn: Đường N3 - Khu đô thị đô thị Dệt may Trần Phú Dệt Nam Định | Phố Đoàn Văn Cừ: Đường D2 - Khu đô thị Dệt - Đường Hoàng Hoa Thám | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Đường trong khu Phố Vũ Công Chấn: Đường N3 - Khu đô thị đô thị Dệt may Trần Phú Dệt Nam Định | Phố Đặng Thị Kim: Trần Phú - Trần Đăng Ninh | 12.800.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Đường trong khu Phố Vũ Công Chấn: Đường N3 - Khu đô thị đô thị Dệt may Trần Phú Dệt Nam Định | Phố Phạm Sư Mạnh: Trần Đăng Ninh - Trần Phú | 12.800.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Đường trong khu Phố Vũ Công Chấn: Đường N3 - Khu đô thị đô thị Dệt may Trần Phú Dệt Nam Định | Phố Vũ Huy Trác: Đường D1 - Khu đô thị Dệt - Đường Hoàng Hoa Thám | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Đường trong khu Phố Vũ Công Chấn: Đường N3 - Khu đô thị đô thị Dệt may Trần Phú Dệt Nam Định | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | |
| STT nông nghiệp đường, khu vực | Phố Nguyễn Khải: Đường D4 - Khu đô thị Dệt - Đường D5 - Khu đô thị Dệt | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Đường trong khu đô thị Dệt may Phố Bùi Văn Ba: Đường Đường D1 - Khu đô thị Nam Định D2 - Khu đô thị Dệt Dệt | Phố Trần Doãn Đạt: Đường N3 - Khu đô thị Dệt - Đường N5 - Khu đô thị Dệt | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Đường trong khu đô thị Dệt may Phố Bùi Văn Ba: Đường Đường D1 - Khu đô thị Nam Định D2 - Khu đô thị Dệt Dệt | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | |
| Đường trong khu đô thị Dệt may Phố Bùi Văn Ba: Đường Đường D1 - Khu đô thị Nam Định D2 - Khu đô thị Dệt Dệt | Phố Trần Mạnh Phấn: Đường N3 - Khu đô thị Dệt - Đường N5 - Khu đô thị Dệt | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Đường trong khu đô thị Dệt may Phố Bùi Văn Ba: Đường Đường D1 - Khu đô thị Nam Định D2 - Khu đô thị Dệt Dệt | Phố Hà Chương: Đường N4 - Khu đô thị Dệt - Đường Trần Phú | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Đường trong khu đô thị Dệt may Phố Bùi Văn Ba: Đường Đường D1 - Khu đô thị Nam Định D2 - Khu đô thị Dệt Dệt | Phố Phạm Đình Hổ: Đường D4 - Khu đô thị Dệt - Đường D2 - Khu đô thị Dệt | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Đường trong khu đô thị Dệt may Phố Bùi Văn Ba: Đường Đường D1 - Khu đô thị Nam Định D2 - Khu đô thị Dệt Dệt | Phố Hoàng Khắc Dược: Đường D4 - Khu đô thị Dệt - Đường D1 - Khu đô thị Dệt | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| tâm phía Nam | Vũ Hữu Lợi - Đặng Xuân Bảng | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 |
| Đường Tỉnh lộ | Cầu Cấp Tiến 1 - Ngã 3 Dốc Lốc (hết địa giới phường Nam Định) | 4.650.000 | 2.350.000 | 1.200.000 |
| Đường Tỉnh lộ | Ngã tư Hữu Bị - Cầu Bảo Lộc | 2.850.000 | 1.450.000 | 800.000 |
| Đường Tỉnh lộ | Cầu UBND xã - Cầu Cấp Tiến 1 | 2.850.000 | 1.450.000 | 800.000 |
| Đường Tỉnh lộ | Cầu Đền Bảo Lộc - Cầu UBND xã | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Đường trong khu Đường D4 - Khu đô thị đô thị Dệt may Dệt Nam Định | Phố Phúc Đường: Đường Trần Phú - Đường N9 - Khu đô thị Dệt | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Đường trong khu Đường D4 - Khu đô thị đô thị Dệt may Dệt Nam Định | Phố Đỗ Dương Thanh: Đường D8 - Khu đô thị Dệt - Đường D4 - Khu đô thị Dệt | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Đường trong khu Đường D4 - Khu đô thị đô thị Dệt may Dệt Nam Định | Phố Phạm Quang Diệu: Đường D8 - Khu đô thị Dệt | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Đường trục trung Xuân Bảng Phong | 5.300.000 | 2.650.000 | 1.500.000 | |
| 63B) Cầu UBND xã Ngã ba Dốc Lốc | Cầu Viềng - KC-02 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| 63B) Cầu UBND xã Ngã ba Dốc Lốc | 3.050.000 | 1.550.000 | 800.000 | |
| 63B) Cầu UBND xã Ngã ba Dốc Lốc | KC-02 - Đình Trần Quang Khải | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Quốc lộ 38A Cống KC- 02 Ao đình Đông | Ao đình Đông - Ngã tư Hữu Bị | 4.350.000 | 2.200.000 | 1.050.000 |
| Quốc lộ 38A Cống KC- 02 Ao đình Đông | 5.050.000 | 2.550.000 | 1.300.000 | |
| Quốc lộ 38A Cống KC- 02 Ao đình Đông | Ngã ba đền Trần - Đầu cống KC - 02 | 4.450.000 | 2.250.000 | 1.150.000 |
| Đường Du lịch (phía Bắc đường Cầu Đền Bảo Lộc Cầu UBND xã | 4.150.000 | 2.100.000 | 1.050.000 | |
| Đường Du lịch (phía Bắc đường Cầu Đền Bảo Lộc Cầu UBND xã | Ngã tư Hữu Bị - Cầu Bảo Lộc | 3.750.000 | 1.900.000 | 950.000 |
| Đường Vĩnh Khu vực cầu Bùi Giang hướng Tây + Giang (từ Cầu Đông) Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa) - ra 100m (đường Vĩnh | - ra 100m (đường Vĩnh | 3.300.000 | 1.650.000 | 850.000 |
| Đường Vĩnh Khu vực cầu Bùi Giang hướng Tây + Giang (từ Cầu Đông) Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa) - ra 100m (đường Vĩnh | Cách cầu Bùi 100m - Hết cống ao Dàm | 2.900.000 | 1.450.000 | 800.000 |
| Đường Vĩnh Khu vực cầu Bùi Giang hướng Tây + Giang (từ Cầu Đông) Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa) - ra 100m (đường Vĩnh | Giáp cống ao Dàm - Giáp đường vào Trạm biến áp Mỹ Lộc | 2.400.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đường Vĩnh Khu vực cầu Bùi Giang hướng Tây + Giang (từ Cầu Đông) Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa) | Đình Trần Quang Khải - Cách cầu Bùi 100m | 2.400.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đường Vĩnh Khu vực cầu Bùi Giang hướng Tây + Giang (từ Cầu Đông) Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa) - ra 100m (đường Vĩnh | Đường vào Trạm biến áp Mỹ Lộc - Giáp ranh phường Đông 1000 A | 1.500.000 | 800.000 | |
| Phố Hoàng Việt Đường Thép Mới Đường Võ Nguyên Giáp | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | |
| Từ Quốc lộ 10 mới về xóm Hồng Đường đôi hồ Lộc Phúc Vượng qua đường Kênh | Đường hồ Lộc Vượng - Cuối đường | 5.200.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Từ Quốc lộ 10 mới về xóm Hồng Đường đôi hồ Lộc Phúc Vượng qua đường Kênh | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Từ Quốc lộ 10 mới về xóm Hồng Đường đôi hồ Lộc Phúc Vượng qua đường Kênh | Đường Đường Bái - Trường trung học Trần Hưng Đạo cũ | 4.150.000 | 2.100.000 | 1.150.000 |
| Đoạn từ KC-02 đến cầu phao | Sông Vĩnh Giang - Cầu phao Nhân Hậu | 2.400.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đường Vĩnh Mạc Đường Lộc Vượng Đường Trần Tự Khánh | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.050.000 | |
| Đường gom khu dân cư đường Võ Phố Doãn Kế Thiện Cuối đường | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | |
| Đường trục phía Nam thành phố Đường Vũ Hữu Lợi Cầu Thiên Trường Nam Định (cũ) | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Khu tái định cư phục vụ GPMB Đường Tức Mạc kéo Lô HH số 6 khu đô thị đường Võ Nguyên dài Thống Nhất | 6.300.000 | 3.150.000 | 1.600.000 | |
| Phố Lê Châu phục vụ GPMB phục vụ GPMB phường | Đường D1 - khu TĐC phường Nam Định - Đường D3 - khu TĐC Nam Định | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phố Phạm Đạo Bảo | Đường N1 - khu TĐC phục vụ GPMB phường Nam Định - Đường D3 - khu TĐC phục vụ GPMB phường Nam Định | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phố Vũ Thiện Đễ phục vụ GPMB phục vụ GPMB phường | Đường D1 - khu TĐC phường Nam Định - Đường N1 - khu TĐC Nam Định | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| dài mang tên đường cũ | nối tiếp đường Nguyễn Thượng Hiền (Nguyễn - Trần Huy Liệu) - Khu Tái định cư Trầm Cá | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.000.000 |
| Đường N1 Đường Phong Lộc Tây Đường D1 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Khu Văn hoá Đền Đường Huyền Trân Cuối đường 2500 | Đường Trần Chiêu Đức - Cuối đường | 10.800.000 | 5.400.000 | 2.700.000 |
| Khu Văn hoá Đền Đường Huyền Trân Cuối đường 2500 | 10.650.000 | 5.350.000 | 2.900.000 | |
| Khu Văn hoá Đền Đường Huyền Trân Cuối đường 2500 | Đường Trần Duệ Tông - Cuối đường | 11.600.000 | 5.800.000 | 2.900.000 |
| Khu Văn hoá Đền Đường Huyền Trân Cuối đường 2500 | Đường Trần Minh Tông - Cuối đường | 13.650.000 | 6.850.000 | 3.650.000 |
| STT nông nghiệp đường, khu vực | Đường Phụng Dương - Cuối đường | 10.800.000 | 5.400.000 | 2.700.000 |
| STT nông nghiệp đường, khu vực | Đường Trần Đình Thâm - Cuối đường 2500 | 10.650.000 | 5.350.000 | 2.900.000 |
| Trần Lộc Vượng Đường Trần Đạo Tái Cuối đường 2500 | Đường Trần Khắc Chung - Cuối đường 2500 | 10.650.000 | 5.350.000 | 2.900.000 |
| Trần Lộc Vượng Đường Trần Đạo Tái Cuối đường 2500 | Đường Trần Quốc Tảng - Cuối đường 2500 | 10.650.000 | 5.350.000 | 2.900.000 |
| Trần Lộc Vượng Đường Trần Đạo Tái Cuối đường 2500 | Đường Trần Thị Dung - Cuối đường | 12.850.000 | 6.450.000 | 3.450.000 |
| Trần Lộc Vượng Đường Trần Đạo Tái Cuối đường 2500 | 10.650.000 | 5.350.000 | 2.900.000 | |
| Trần Lộc Vượng Đường Trần Đạo Tái Cuối đường 2500 | Đường Lộc Vượng - Cuối đường | 10.800.000 | 5.400.000 | 2.700.000 |
| Trần Lộc Vượng Đường Trần Đạo Tái Cuối đường 2500 | Đường Trần Đình Huyên - Cuối đường 2500 | 10.650.000 | 5.350.000 | 2.900.000 |
| Khu đô thị đường Nguyễn Công Trứ | Đường đôi hồ Lộc Vượng qua đường Kênh - QL10 | 19.000.000 | 9.500.000 | 4.750.000 |
| Khu đô thị đường Nguyễn Công Trứ | Đường N1 - Cuối đường | 18.800.000 | 9.400.000 | 4.700.000 |
| Khu đô thị đường Nguyễn Công Trứ | Phố Đỗ Huy Cảnh: Đưỡng Võ Nguyên Giáp - Phố Đào Duy Từ | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Khu đô thị đường Nguyễn Công Trứ | Các tuyến đường còn lại trong khu đô thị - Cuối đường | 17.600.000 | 8.800.000 | 4.400.000 |
| Đường nội thị tại Thông: Đường D1 khu phường Nam TĐC phục vụ GPMB Định phường Cửa Nam Phố Nguyễn Tuấn | Phố Nguyễn Tuấn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường nội thị tại Thông: Đường D1 khu phường Nam TĐC phục vụ GPMB Định phường Cửa Nam Phố Nguyễn Tuấn | Đường Vũ Trọng Phụng Đoạn Quốc lộ 10 - Cuối khu dân cư | 6.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Đường nội thị tại Thông: Đường D1 khu phường Nam TĐC phục vụ GPMB Định phường Cửa Nam | Phố Khiếu Năng Tĩnh: đường Vũ Hữu Lợi - Phong Lộc Tây | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường nội thị tại Thông: Đường D1 khu phường Nam TĐC phục vụ GPMB Định phường Cửa Nam Phố Nguyễn Tuấn | Đường Vĩnh Trường (Ngã 3 cổng trường tiểu học - Ngã 3 Đình Vĩnh Trường) | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường nội thị tại Thông: Đường D1 khu phường Nam TĐC phục vụ GPMB Định phường Cửa Nam Phố Nguyễn Tuấn | Phố Nguyễn Hữu Tiến - Cuối đường | 6.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Khu dân cư tập Đường N1 Cuối đường | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | |
| Khu dân cư tập Đường N1 Cuối đường | Phố Thích Tâm Nguyện: Trần Thái Tông - Võ Nguyên Giáp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| STT nông nghiệp đường, khu vực | Đường Thượng Hữu: Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Bính | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| phường Nam Định | TĐC phục vụ GPMB phường Cửa Nam - đường N1 khu TĐC - Cuối đường | 6.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| trung Nội Bồi Đường N2, D1 Cuối đường | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | |
| Đường Vũ Trọng Phụng | Quốc lộ 10 - Cuối khu dân cư | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường nội thị tại | Phố Đỗ Huy Cảnh - Cuối đường | 6.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Đường nội thị tại | Phố Nguyễn Hữu Tiến: Võ Nguyên Giáp - Phố Thép Mới | 6.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Các tuyến đường còn lại trên địa Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3,5m | Đường có chiều rộng - mặt cắt từ 3,5m trở lên | 1.600.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường còn lại trên địa Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3,5m | 1.200.000 | 1.000.000 | 800.000 | |
| Khu TDC phường Đường N1 Cuối đường | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | |
| Lộc Vượng (khu Đường N2 Cuối đường vực trường Đại học Lương Thế Vinh) Đường N4 + N5 Cuối đường | Đường N3 - Cuối đường | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.100.000 |
| Lộc Vượng (khu Đường N2 Cuối đường vực trường Đại học Lương Thế Vinh) Đường N4 + N5 Cuối đường | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | |
| Phố Năng Lự Phố Năng Lự Cuối đường | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | |
| bàn phường Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m | 800.000 | |||
| Đường Thượng Hữu | Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Bính | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Đường Tiền Phong Âu cơ Trần Bích San | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | |
| Đường Vĩnh Ngã 3 cổng trường tiểu Trường học | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Đường dạo hồ phường Cửa Bắc Cuối đường cũ | Đường dạo hồ phường Cửa Bắc cũ | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.