Bảng giá đất Xã Phú Long, Ninh Bình từ 01/01/2026
160 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phú Long là 6.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu tái định cư Phùng Thượng (Các lô còn lại chưa giao tái định cư), Khu tái định cư Thường Sung (Nằm trên mặt đường Săm - Sạng 6.4 Vóng)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu dân cư thôn Vẹn (Xóm 1) (KDC mới) | 7.2 Các vị trí còn lại | 4.500.000 |
| Khu dân cư thôn Vẹn (Xóm 1) (KDC mới) | 7.3 Khu trung tâm mới (KDC mới) | 4.500.000 |
| Khu dân cư thôn Vẹn (Xóm 1) (KDC mới) | 7.1 Mặt đường trục thôn 1 (Giáp Quỳnh lưu - Hồ Đá Lải) | 5.500.000 |
| Khu dân cư thôn Vẹn (Xóm 1) (KDC mới) | Đường Công viên: Từ Quốc lộ 45 đến Đường Du lịch Núi Đính- Cúc Phương | 2.000.000 |
| Khu dân cư thôn Vẹn (Xóm 1) (KDC mới) | 7.4 Khu dân cư thôn 5 (KDC mới) | 4.500.000 |
| Khu dân cư thôn Vẹn (Xóm 1) (KDC mới) | Đường Săm - Sạng - Vóng: Từ Đường Phùng Thượng (Đường Du lịch Núi Đính - Cúc Phương) đến Đường du lịch Cúc Phương | 650.000 |
| Khu tái định cư Phùng Thượng (Các lô còn lại chưa giao tái định cư) | Khu tái định cư Thường Sung (Nằm trên mặt đường Săm - Sạng 6.4 Vóng) | 6.500.000 |
| Khu tái định cư Phùng Thượng (Các lô còn lại chưa giao tái định cư) | Nằm trên mặt tuyến đường Phùng Thương - Phùng Thượng - Thanh 6.1 Sơn (Hang Trăn - Nước Rộ) | 6.000.000 |
| Khu tái định cư Phùng Thượng (Các lô còn lại chưa giao tái định cư) | 6.3 Khu tái định cư Phú Long (Các lô còn lại chưa giao tái định cư) | 5.500.000 |
| Khu tái định cư Phùng Thượng (Các lô còn lại chưa giao tái định cư) | 6.2 Các vị trí còn lại | 5.500.000 |
| Quốc lộ 45 | 2.3 Từ Đường vào công viên động vật hoang dã đến Giáp Thanh Hóa | 2.250.000 |
| Quốc lộ 45 | Từ Giáp đất Quỳnh Lưu đến Ngã tư đường vào đền Cô bé Ao Bèo 2.1 (Quyết - Tuyến) | 3.600.000 |
| Quốc lộ 45 | Từ Ngã tư đường vào đền Cô bé Ao Bèo (Quyết - Tuyến) đến Đường 2.2 vào công viên động vật hoang dã | 3.600.000 |
| Đường Du lịch Núi Đính- Cúc Phương | 4.2 Từ Đường vào công viên động vật hoang dã đến Ngã ba Dốc Bệu | 1.400.000 |
| Đường Du lịch Núi Đính- Cúc Phương | Từ Giáp đất Quỳnh Lưu đến Đường vào công viên động vật hoang 4.1 dã | 1.800.000 |
| Đường Du lịch Núi Đính- Cúc Phương | Đường 479D: Từ Ngã ba Dốc Bệu đến Quốc lộ 45-Trại Ngọc (Phú long) | 1.250.000 |
| Đường Du lịch Núi Đính- Cúc Phương | 4.3 Từ Ngã ba Dốc Bệu đến Giáp Cúc Phương | 1.250.000 |
| Đường du lịch Cúc Phương: Trên địa bàn xã Phú Long | 1.650.000 | |
| Đại lộ Hoa Lư: Từ xã Phú Long đến xã Cúc Phương | 4.000.000 | |
| Lưu đến Kết nối với đường Nông trường Đồng giao đi Phùng | Đường liên xã Quỳnh Lưu - Yên Sơn - Phú Long: Từ Giáp Quỳnh Thượng | 1.000.000 |
| Núi đính Cúc Phương (Ông Thuần - Ao Lươn) đến Giáp Tỉnh Thanh | Tuyến đường từ bản Ao Lươn - Thanh Hoá: Từ Đường Du lịch Hoá | 1.500.000 |
| Sơn) | Đường đi Thung Trẩu: Từ Đường Du lịch Núi đính Cúc Phương (Nhà Ông Thân Bản Mét) đến ngã 3 Cúc Phương | 1.500.000 |
| Sơn) | Đường sân golf đi Yên Thành xã Quỳnh Lưu: Từ Cổng sân golf Tràng An đến Ngã 3 thôn Yên Thành, xã Quỳnh Lưu | 1.500.000 |
| Sơn) | Đường đi hồ Thường Sung: Từ Ngã 3 giao với đường Săm - Sạng Vóng đến đi Hồ Thường Sung | 1.500.000 |
| Tuyến đường từ Phùng Thượng - Thanh Sơn (Hang Trăn - | Nước Rộ): Từ Đường Du lịch Núi đính Cúc Phương (Gần cổng chào công ty Yên Phú đến Đập Hăng Chăn - Nước Rộ (Xã Thanh | 1.500.000 |
| Từ Quốc lộ 45 (Cầu tràn) đến Giao với đường từ QL12B đi hồ Đá 18.1.3 | Lải 18.2 Đường trục thôn 2 | 600.000 |
| Đường Nông trường Đồng Giao đi Phùng Thượng | 10.1 Từ Khe Gồi đến Quốc lộ 45 | 1.150.000 |
| Đường Nông trường Đồng Giao đi Phùng Thượng | 10.2 Từ Quốc lộ 45 đến Đường Phùng Thượng (Trung Tâm) | 1.150.000 |
| Đường Nông trường Đồng Giao đi Phùng Thượng | Tuyến đường trục qua thôn 5, thôn 6 - Phường Tam Điệp: Từ Quốc Lộ 45 đến Giáp Phường Tam Điệp | 1.500.000 |
| Đường trục thôn còn lại | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (65 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Khu tái định cư Phùng Thượng (Các lô còn lại chưa giao tái định cư) | Nằm trên mặt tuyến đường Phùng Thương - Phùng Thượng - Thanh Sơn 6.1 (Hang Trăn - Nước Rộ) | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Khu tái định cư Phùng Thượng (Các lô còn lại chưa giao tái định cư) | 6.2 Các vị trí còn lại | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.050.000 |
| Quốc lộ 45 | Từ Giáp đất Quỳnh Lưu đến Ngã tư đường vào đền Cô bé Ao Bèo 2.1 (Quyết - Tuyến) | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Quốc lộ 45 | 2.3 Từ Đường vào công viên động vật hoang dã đến Giáp Thanh Hóa | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Quốc lộ 45 | Từ Ngã tư đường vào đền Cô bé Ao Bèo (Quyết - Tuyến) đến Đường vào 2.2 công viên động vật hoang dã | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường 479D: Từ Ngã ba Dốc Bệu đến Quốc lộ 45-Trại Ngọc (Phú long) | 400.000 | 300.000 | 250.000 | |
| Đường Du lịch Núi Đính- Cúc Phương | 4.1 Từ Giáp đất Quỳnh Lưu đến Đường vào công viên động vật hoang dã | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường Du lịch Núi Đính- Cúc Phương | 4.3 Từ Ngã ba Dốc Bệu đến Giáp Cúc Phương | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường Du lịch Núi Đính- Cúc Phương | 4.2 Từ Đường vào công viên động vật hoang dã đến Ngã ba Dốc Bệu | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường du lịch Cúc Phương: Trên địa bàn xã Phú Long | 500.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Đại lộ Hoa Lư: Từ xã Phú Long đến xã Cúc Phương | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | |
| Khu dân cư thôn Vẹn (Xóm 1) (KDC mới) | 7.1 Mặt đường trục thôn 1 (Giáp Quỳnh lưu - Hồ Đá Lải) | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.050.000 |
| Khu dân cư thôn Vẹn (Xóm 1) (KDC mới) | 7.2 Các vị trí còn lại | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Khu dân cư thôn Vẹn (Xóm 1) (KDC mới) | 7.3 Khu trung tâm mới (KDC mới) | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Khu dân cư thôn Vẹn (Xóm 1) (KDC mới) | Đường Công viên: Từ Quốc lộ 45 đến Đường Du lịch Núi Đính- Cúc Phương | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Khu dân cư thôn Vẹn (Xóm 1) (KDC mới) | 7.4 Khu dân cư thôn 5 (KDC mới) | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Khu tái định cư Phùng Thượng (Các lô còn lại chưa giao tái định cư) | 6.4 Khu tái định cư Thường Sung (Nằm trên mặt đường Săm - Sạng Vóng) | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Khu tái định cư Phùng Thượng (Các lô còn lại chưa giao tái định cư) | 6.3 Khu tái định cư Phú Long (Các lô còn lại chưa giao tái định cư) | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.050.000 |
| Đính - Cúc Phương) đến Đường du lịch Cúc Phương (Đường rẽ vào nước | khoáng Cúc Phương, bản Đồng Chạo, xã Kỳ Phú) | 200.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường Nông trường Đồng Giao đi Phùng Thượng | Tuyến đường trục qua thôn 5, thôn 6 - Phường Tam Điệp: Từ Quốc Lộ 45 đến Giáp Phường Tam Điệp | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường Nông trường Đồng Giao đi Phùng Thượng | 10.2 Từ Quốc lộ 45 đến Đường Phùng Thượng (Trung Tâm) | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường Nông trường Đồng Giao đi Phùng Thượng | 10.1 Từ Khe Gồi đến Quốc lộ 45 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường Nông trường Đồng Giao đi Phùng Thượng | Tuyến đường từ bản Ao Lươn - Thanh Hoá: Từ Đường Du lịch Núi đính Cúc Phương (Ông Thuần - Ao Lươn) đến Giáp Tỉnh Thanh Hoá | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| 18.1 Đường trục thôn 1 | 18.1.1 Từ Giáp Quỳnh Lưu (Làng Sòng Xanh) đến Chân Hồ Đá Lải | 200.000 | 180.000 | 150.000 |
| 18.1 Đường trục thôn 1 | 18.1.2 Từ Quốc lộ 45 (ông Phú ) đến Chân hồ Đá Lải (ông Duy) | 200.000 | 180.000 | 150.000 |
| 18.1 Đường trục thôn 1 | 18.1.3 Từ Quốc lộ 45 (Cầu tràn) đến Giao với đường từ QL12B đi hồ Đá Lải | 200.000 | 180.000 | 150.000 |
| 18.2 Đường trục thôn 2 | 18.2.1 Từ Quốc lộ 45 (ông Thuận) đến Kết nối đường Thôn 1 (bà Giang) | 200.000 | 180.000 | 150.000 |
| 18.2 Đường trục thôn 2 | 18.2.2 Từ Ông Điệu đến Đền Ao Bèo | 200.000 | 180.000 | 150.000 |
| Từ Đường Du lịch Núi đính Cúc Phương (Gần cổng chào công ty Yên Phú | Đường sân golf đi Yên Thành xã Quỳnh Lưu: Từ Cổng sân golf Tràng An đến Ngã 3 thôn Yên Thành, xã Quỳnh Lưu | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Từ Đường Du lịch Núi đính Cúc Phương (Gần cổng chào công ty Yên Phú | Đường đi Thung Trẩu: Từ Đường Du lịch Núi đính Cúc Phương (Nhà Ông Thân Bản Mét) đến ngã 3 Cúc Phương | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Từ Đường Du lịch Núi đính Cúc Phương (Gần cổng chào công ty Yên Phú | Tuyến đường từ Phùng Thượng - Thanh Sơn (Hang Trăn - Nước Rộ): đến Đập Hăng Chăn - Nước Rộ (Xã Thanh Sơn) | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Từ Đường Du lịch Núi đính Cúc Phương (Gần cổng chào công ty Yên Phú | Đường đi hồ Thường Sung: Từ Ngã 3 giao với đường Săm - Sạng Vóng đến đi Hồ Thường Sung | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Từ Đường Du lịch Núi đính Cúc Phương (Gần cổng chào công ty Yên Phú | Đường liên xã Quỳnh Lưu - Yên Sơn - Phú Long: Từ Giáp Quỳnh Lưu đến Kết nối với đường Nông trường Đồng giao đi Phùng Thượng | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| 18.3 Đường trục thôn 3 | 18.3.7 Từ Bà Luyến đến ông Lai (thêu) | 200.000 | 180.000 | 150.000 |
| 18.3 Đường trục thôn 3 | 18.3.1 Từ Quốc lộ 45 (ông Quyết) đến bà Tạo | 200.000 | 180.000 | 150.000 |
| 18.3 Đường trục thôn 3 | 18.3.9 Từ Quốc lộ 45 (Hiếu) đến Nghĩa Trang Ao Bèo | 200.000 | 180.000 | 150.000 |
| 18.3 Đường trục thôn 3 | 18.3.5 Từ Thủy Cường đến bà Yên | 200.000 | 180.000 | 150.000 |
| 18.3 Đường trục thôn 3 | 18.3.2 Từ Quốc lộ 45 (ông Liệu) đến Ông Ký | 200.000 | 180.000 | 150.000 |
| 18.3 Đường trục thôn 3 | 18.3.4 Từ Trường mầm non khu B đến bà Thanh | 200.000 | 180.000 | 150.000 |
| 18.3 Đường trục thôn 3 | 18.3.8 Từ Quốc lộ 45 (Thường) đến ông Hùng Nhung | 200.000 | 180.000 | 150.000 |
| 18.3 Đường trục thôn 3 | 18.3.3 Từ Quốc lộ 45 (Minh Cúc) đến ông Trình | 200.000 | 180.000 | 150.000 |
| 18.3 Đường trục thôn 3 | 18.3.6 Từ Quốc lộ 45 (Bích tuyến) đến bà Luyến | 200.000 | 180.000 | 150.000 |
| 18.4 Đường trục thôn 4 | 18.4.2 Từ Quốc lộ 45 (ông Thuật) đến Ông Thìn | 200.000 | 180.000 | 150.000 |
| 18.4 Đường trục thôn 4 | 18.4.1 Từ Quốc lộ 45 (ông Hùng) đến Ông Tráng | 200.000 | 180.000 | 150.000 |
| 18.5 Đường trục thôn 5 | 18.5.1 Từ Ông Bạn (Thôn 5) đến Đập Cóc (Thôn 8) | 200.000 | 180.000 | 150.000 |
| 18.5 Đường trục thôn 5 | Đường trục thôn 7: Từ Quốc Lộ 45 (Nhà Bà Thuỷ) đến Thung Khế (Ông 18.6 Vũ) | 200.000 | 180.000 | 150.000 |
| 18.5 Đường trục thôn 5 | 18.5.2 Từ Quốc lộ 45 (ông Thụy) đến Núi Đỏ | 200.000 | 180.000 | 150.000 |
| 18.7 Đường trục thôn 8 | 18.7.1 Từ Quốc lộ 45 (Bà Lĩnh) đến Kho K80D (ông Huân) | 200.000 | 180.000 | 150.000 |
| 18.7 Đường trục thôn 8 | 18.7.3 Từ Ông Thắng đến Đập Cóc | 200.000 | 180.000 | 150.000 |
| 18.7 Đường trục thôn 8 | 18.7.2 Từ Quốc lộ 45 ( ông Giang) đến Cổng kho K80C | 200.000 | 180.000 | 150.000 |
| 18.8 Đường trục thôn 9 | Đường bản Cả đi bản Tân Phú: Từ Ngã 3 đẹn Co (nhà ông Ngữ) đến Ngã 3 18.12 Tân Phú (nhà ông Liêm) | 200.000 | 180.000 | 150.000 |
| 18.8 Đường trục thôn 9 | 18.15 Đường bản Ao đi bản Cả: Từ Đường 479D (Nhà ông Duy) đến Hồ bản Cả | 200.000 | 180.000 | 150.000 |
| 18.8 Đường trục thôn 9 | Đường đi tram bơm Tân Phú: Từ Đường 479D (nhà văn hóa bản Tân Phú) 18.13 đến Nhà ông Quang (Tân Phú) | 200.000 | 180.000 | 150.000 |
| 18.8 Đường trục thôn 9 | 18.8.1 Từ Quốc lộ 45 (ông Cương) đến ông Dật | 200.000 | 180.000 | 150.000 |
| 18.8 Đường trục thôn 9 | Đường bản Xăm đi bản Sạng: Từ Đường du lịch Bái Đính - Cúc Phương 18.9 (nhà ông Trường) đến Đại lộ Hoa Lư (nhà ông Thức) | 200.000 | 180.000 | 150.000 |
| 18.8 Đường trục thôn 9 | 18.8.2 Từ Quốc lộ 45 (bà Nhượng) đến ông Ba (suối) | 200.000 | 180.000 | 150.000 |
| 18.8 Đường trục thôn 9 | 18.10 Đường vào bản Sạng: Từ Đại lộ Hoa Lư (nhà ông Việt) đến Cuối bản Sạng | 200.000 | 180.000 | 150.000 |
| 18.8 Đường trục thôn 9 | Đường bản Cả đi bản Sau: Từ Đường du lịch Núi Đính Cúc Phương (Ngã 3 18.11 đẹn Láo -nhà ông Lượng) đến Ngã 3 cây ổi (nhà văn hóa bản Sau) | 200.000 | 180.000 | 150.000 |
| 18.8 Đường trục thôn 9 | Đường bản sau đi bản Ao Lươn: Từ Đường du lịch Núi Đính Cúc Phương 18.14 (Ngã 3 Hồng Kỳ (UBND xã) đến Ngã 3 bản Ao Lươn (nhà ông Tuyên) | 200.000 | 180.000 | 150.000 |
| 18.8 Đường trục thôn 9 | Đường đi vào Trại lợn Khánh An: Từ Đường du lịch Núi Đính Cúc Phương 18.19 (nhà ông Tạo) đến Trại lợn Khánh An | 200.000 | 180.000 | 150.000 |
| 18.8 Đường trục thôn 9 | 18.16 Đường đi Thung Lầu: Từ Đường 479D (Nhà ông Thân) đến Thung Lầu | 200.000 | 180.000 | 150.000 |
| 18.8 Đường trục thôn 9 | Đường đi đội 12: Từ Đường du lịch Núi Đính Cúc Phương (Ngã 3 trại Gấu) 18.20 đến Nhà ông Tới (mỏ Vạn Ninh) | 200.000 | 180.000 | 150.000 |
| 18.8 Đường trục thôn 9 | Đường Bản Mét: Từ Đường du lịch Núi Đính Cúc Phương (Ngã 3 trạm điện 18.17 bản Mét -nhà ông Chính) đến Ngã 3 đi hồ Mét trên | 200.000 | 180.000 | 150.000 |
| 18.8 Đường trục thôn 9 | Đường đi Hồ bản Mét: Từ Đường du lịch Núi Đính Cúc Phương (Nhà Ông 18.18 Tân) đến Giao với đường du lịch Núi Đính Cúc Phương (Ngã 3 dốc Mùng - Nhà ông Thắng Huệ) | 200.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường trục thôn còn lại | 150.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (65 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Khu tái định cư Phùng Thượng (Các lô còn lại chưa giao tái định cư) | 6.2 Các vị trí còn lại | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Khu tái định cư Phùng Thượng (Các lô còn lại chưa giao tái định cư) | Nằm trên mặt tuyến đường Phùng Thương - Phùng Thượng - Thanh Sơn 6.1 (Hang Trăn - Nước Rộ) | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Quốc lộ 45 | Từ Ngã tư đường vào đền Cô bé Ao Bèo (Quyết - Tuyến) đến Đường vào 2.2 công viên động vật hoang dã | 1.300.000 | 950.000 | 800.000 |
| Quốc lộ 45 | Từ Giáp đất Quỳnh Lưu đến Ngã tư đường vào đền Cô bé Ao Bèo 2.1 (Quyết - Tuyến) | 1.300.000 | 950.000 | 800.000 |
| Quốc lộ 45 | 2.3 Từ Đường vào công viên động vật hoang dã đến Giáp Thanh Hóa | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường 479D: Từ Ngã ba Dốc Bệu đến Quốc lộ 45-Trại Ngọc (Phú long) | 450.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Đường Du lịch Núi Đính- Cúc Phương | 4.1 Từ Giáp đất Quỳnh Lưu đến Đường vào công viên động vật hoang dã | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường Du lịch Núi Đính- Cúc Phương | 4.2 Từ Đường vào công viên động vật hoang dã đến Ngã ba Dốc Bệu | 500.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường Du lịch Núi Đính- Cúc Phương | 4.3 Từ Ngã ba Dốc Bệu đến Giáp Cúc Phương | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường du lịch Cúc Phương: Trên địa bàn xã Phú Long | 600.000 | 450.000 | 400.000 | |
| Đại lộ Hoa Lư: Từ xã Phú Long đến xã Cúc Phương | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | |
| Khu dân cư thôn Vẹn (Xóm 1) (KDC mới) | 7.3 Khu trung tâm mới (KDC mới) | 1.600.000 | 1.150.000 | 1.000.000 |
| Khu dân cư thôn Vẹn (Xóm 1) (KDC mới) | 7.2 Các vị trí còn lại | 1.600.000 | 1.150.000 | 1.000.000 |
| Khu dân cư thôn Vẹn (Xóm 1) (KDC mới) | 7.1 Mặt đường trục thôn 1 (Giáp Quỳnh lưu - Hồ Đá Lải) | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Khu dân cư thôn Vẹn (Xóm 1) (KDC mới) | 7.4 Khu dân cư thôn 5 (KDC mới) | 1.600.000 | 1.150.000 | 1.000.000 |
| Khu dân cư thôn Vẹn (Xóm 1) (KDC mới) | Đường Công viên: Từ Quốc lộ 45 đến Đường Du lịch Núi Đính- Cúc Phương | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Khu tái định cư Phùng Thượng (Các lô còn lại chưa giao tái định cư) | 6.4 Khu tái định cư Thường Sung (Nằm trên mặt đường Săm - Sạng Vóng) | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.400.000 |
| Khu tái định cư Phùng Thượng (Các lô còn lại chưa giao tái định cư) | 6.3 Khu tái định cư Phú Long (Các lô còn lại chưa giao tái định cư) | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Đính - Cúc Phương) đến Đường du lịch Cúc Phương (Đường rẽ vào nước | khoáng Cúc Phương, bản Đồng Chạo, xã Kỳ Phú) | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| Đường Nông trường Đồng Giao đi Phùng Thượng | Tuyến đường trục qua thôn 5, thôn 6 - Phường Tam Điệp: Từ Quốc Lộ 45 đến Giáp Phường Tam Điệp | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường Nông trường Đồng Giao đi Phùng Thượng | Tuyến đường từ bản Ao Lươn - Thanh Hoá: Từ Đường Du lịch Núi đính Cúc Phương (Ông Thuần - Ao Lươn) đến Giáp Tỉnh Thanh Hoá | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường Nông trường Đồng Giao đi Phùng Thượng | 10.2 Từ Quốc lộ 45 đến Đường Phùng Thượng (Trung Tâm) | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường Nông trường Đồng Giao đi Phùng Thượng | 10.1 Từ Khe Gồi đến Quốc lộ 45 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| 18.1 Đường trục thôn 1 | 18.1.1 Từ Giáp Quỳnh Lưu (Làng Sòng Xanh) đến Chân Hồ Đá Lải | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| 18.1 Đường trục thôn 1 | 18.1.3 Từ Quốc lộ 45 (Cầu tràn) đến Giao với đường từ QL12B đi hồ Đá Lải | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| 18.1 Đường trục thôn 1 | 18.1.2 Từ Quốc lộ 45 (ông Phú ) đến Chân hồ Đá Lải (ông Duy) | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| 18.2 Đường trục thôn 2 | 18.2.1 Từ Quốc lộ 45 (ông Thuận) đến Kết nối đường Thôn 1 (bà Giang) | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| 18.2 Đường trục thôn 2 | 18.2.2 Từ Ông Điệu đến Đền Ao Bèo | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| Từ Đường Du lịch Núi đính Cúc Phương (Gần cổng chào công ty Yên Phú | Đường đi Thung Trẩu: Từ Đường Du lịch Núi đính Cúc Phương (Nhà Ông Thân Bản Mét) đến ngã 3 Cúc Phương | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Từ Đường Du lịch Núi đính Cúc Phương (Gần cổng chào công ty Yên Phú | Tuyến đường từ Phùng Thượng - Thanh Sơn (Hang Trăn - Nước Rộ): đến Đập Hăng Chăn - Nước Rộ (Xã Thanh Sơn) | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Từ Đường Du lịch Núi đính Cúc Phương (Gần cổng chào công ty Yên Phú | Đường đi hồ Thường Sung: Từ Ngã 3 giao với đường Săm - Sạng Vóng đến đi Hồ Thường Sung | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Từ Đường Du lịch Núi đính Cúc Phương (Gần cổng chào công ty Yên Phú | Đường sân golf đi Yên Thành xã Quỳnh Lưu: Từ Cổng sân golf Tràng An đến Ngã 3 thôn Yên Thành, xã Quỳnh Lưu | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Từ Đường Du lịch Núi đính Cúc Phương (Gần cổng chào công ty Yên Phú | Đường liên xã Quỳnh Lưu - Yên Sơn - Phú Long: Từ Giáp Quỳnh Lưu đến Kết nối với đường Nông trường Đồng giao đi Phùng Thượng | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| 18.3 Đường trục thôn 3 | 18.3.2 Từ Quốc lộ 45 (ông Liệu) đến Ông Ký | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| 18.3 Đường trục thôn 3 | 18.3.4 Từ Trường mầm non khu B đến bà Thanh | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| 18.3 Đường trục thôn 3 | 18.3.5 Từ Thủy Cường đến bà Yên | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| 18.3 Đường trục thôn 3 | 18.3.8 Từ Quốc lộ 45 (Thường) đến ông Hùng Nhung | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| 18.3 Đường trục thôn 3 | 18.3.3 Từ Quốc lộ 45 (Minh Cúc) đến ông Trình | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| 18.3 Đường trục thôn 3 | 18.3.7 Từ Bà Luyến đến ông Lai (thêu) | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| 18.3 Đường trục thôn 3 | 18.3.9 Từ Quốc lộ 45 (Hiếu) đến Nghĩa Trang Ao Bèo | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| 18.3 Đường trục thôn 3 | 18.3.6 Từ Quốc lộ 45 (Bích tuyến) đến bà Luyến | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| 18.3 Đường trục thôn 3 | 18.3.1 Từ Quốc lộ 45 (ông Quyết) đến bà Tạo | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| 18.4 Đường trục thôn 4 | 18.4.2 Từ Quốc lộ 45 (ông Thuật) đến Ông Thìn | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| 18.4 Đường trục thôn 4 | 18.4.1 Từ Quốc lộ 45 (ông Hùng) đến Ông Tráng | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| 18.5 Đường trục thôn 5 | 18.5.2 Từ Quốc lộ 45 (ông Thụy) đến Núi Đỏ | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| 18.5 Đường trục thôn 5 | 18.5.1 Từ Ông Bạn (Thôn 5) đến Đập Cóc (Thôn 8) | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| 18.5 Đường trục thôn 5 | Đường trục thôn 7: Từ Quốc Lộ 45 (Nhà Bà Thuỷ) đến Thung Khế (Ông 18.6 Vũ) | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| 18.7 Đường trục thôn 8 | 18.7.3 Từ Ông Thắng đến Đập Cóc | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| 18.7 Đường trục thôn 8 | 18.7.2 Từ Quốc lộ 45 ( ông Giang) đến Cổng kho K80C | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| 18.7 Đường trục thôn 8 | 18.7.1 Từ Quốc lộ 45 (Bà Lĩnh) đến Kho K80D (ông Huân) | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| 18.8 Đường trục thôn 9 | Đường bản sau đi bản Ao Lươn: Từ Đường du lịch Núi Đính Cúc Phương 18.14 (Ngã 3 Hồng Kỳ (UBND xã) đến Ngã 3 bản Ao Lươn (nhà ông Tuyên) | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| 18.8 Đường trục thôn 9 | 18.15 Đường bản Ao đi bản Cả: Từ Đường 479D (Nhà ông Duy) đến Hồ bản Cả | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| 18.8 Đường trục thôn 9 | Đường bản Cả đi bản Tân Phú: Từ Ngã 3 đẹn Co (nhà ông Ngữ) đến Ngã 3 18.12 Tân Phú (nhà ông Liêm) | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| 18.8 Đường trục thôn 9 | 18.10 Đường vào bản Sạng: Từ Đại lộ Hoa Lư (nhà ông Việt) đến Cuối bản Sạng | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| 18.8 Đường trục thôn 9 | Đường bản Cả đi bản Sau: Từ Đường du lịch Núi Đính Cúc Phương (Ngã 3 18.11 đẹn Láo -nhà ông Lượng) đến Ngã 3 cây ổi (nhà văn hóa bản Sau) | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| 18.8 Đường trục thôn 9 | Đường đi tram bơm Tân Phú: Từ Đường 479D (nhà văn hóa bản Tân Phú) 18.13 đến Nhà ông Quang (Tân Phú) | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| 18.8 Đường trục thôn 9 | Đường bản Xăm đi bản Sạng: Từ Đường du lịch Bái Đính - Cúc Phương 18.9 (nhà ông Trường) đến Đại lộ Hoa Lư (nhà ông Thức) | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| 18.8 Đường trục thôn 9 | 18.8.2 Từ Quốc lộ 45 (bà Nhượng) đến ông Ba (suối) | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| 18.8 Đường trục thôn 9 | 18.8.1 Từ Quốc lộ 45 (ông Cương) đến ông Dật | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| 18.8 Đường trục thôn 9 | Đường Bản Mét: Từ Đường du lịch Núi Đính Cúc Phương (Ngã 3 trạm điện 18.17 bản Mét -nhà ông Chính) đến Ngã 3 đi hồ Mét trên | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| 18.8 Đường trục thôn 9 | Đường đi đội 12: Từ Đường du lịch Núi Đính Cúc Phương (Ngã 3 trại Gấu) 18.20 đến Nhà ông Tới (mỏ Vạn Ninh) | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| 18.8 Đường trục thôn 9 | Đường đi Hồ bản Mét: Từ Đường du lịch Núi Đính Cúc Phương (Nhà Ông 18.18 Tân) đến Giao với đường du lịch Núi Đính Cúc Phương (Ngã 3 dốc Mùng - Nhà ông Thắng Huệ) | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| 18.8 Đường trục thôn 9 | 18.16 Đường đi Thung Lầu: Từ Đường 479D (Nhà ông Thân) đến Thung Lầu | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| 18.8 Đường trục thôn 9 | Đường đi vào Trại lợn Khánh An: Từ Đường du lịch Núi Đính Cúc Phương 18.19 (nhà ông Tạo) đến Trại lợn Khánh An | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| Đường trục thôn còn lại | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.