Bảng giá đất Xã Phú Long, Ninh Bình từ 01/01/2026

160 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phú Long6.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu tái định cư Phùng Thượng (Các lô còn lại chưa giao tái định cư), Khu tái định cư Thường Sung (Nằm trên mặt đường Săm - Sạng 6.4 Vóng)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (30 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Khu dân cư thôn Vẹn (Xóm 1) (KDC mới)7.2 Các vị trí còn lại4.500.000
Khu dân cư thôn Vẹn (Xóm 1) (KDC mới)7.3 Khu trung tâm mới (KDC mới)4.500.000
Khu dân cư thôn Vẹn (Xóm 1) (KDC mới)7.1 Mặt đường trục thôn 1 (Giáp Quỳnh lưu - Hồ Đá Lải)5.500.000
Khu dân cư thôn Vẹn (Xóm 1) (KDC mới)Đường Công viên: Từ Quốc lộ 45 đến Đường Du lịch Núi Đính- Cúc Phương2.000.000
Khu dân cư thôn Vẹn (Xóm 1) (KDC mới)7.4 Khu dân cư thôn 5 (KDC mới)4.500.000
Khu dân cư thôn Vẹn (Xóm 1) (KDC mới)Đường Săm - Sạng - Vóng: Từ Đường Phùng Thượng (Đường Du lịch Núi Đính - Cúc Phương) đến Đường du lịch Cúc Phương650.000
Khu tái định cư Phùng Thượng (Các lô còn lại chưa giao tái định cư)Khu tái định cư Thường Sung (Nằm trên mặt đường Săm - Sạng 6.4 Vóng)6.500.000
Khu tái định cư Phùng Thượng (Các lô còn lại chưa giao tái định cư)Nằm trên mặt tuyến đường Phùng Thương - Phùng Thượng - Thanh 6.1 Sơn (Hang Trăn - Nước Rộ)6.000.000
Khu tái định cư Phùng Thượng (Các lô còn lại chưa giao tái định cư)6.3 Khu tái định cư Phú Long (Các lô còn lại chưa giao tái định cư)5.500.000
Khu tái định cư Phùng Thượng (Các lô còn lại chưa giao tái định cư)6.2 Các vị trí còn lại5.500.000
Quốc lộ 452.3 Từ Đường vào công viên động vật hoang dã đến Giáp Thanh Hóa2.250.000
Quốc lộ 45Từ Giáp đất Quỳnh Lưu đến Ngã tư đường vào đền Cô bé Ao Bèo 2.1 (Quyết - Tuyến)3.600.000
Quốc lộ 45Từ Ngã tư đường vào đền Cô bé Ao Bèo (Quyết - Tuyến) đến Đường 2.2 vào công viên động vật hoang dã3.600.000
Đường Du lịch Núi Đính- Cúc Phương4.2 Từ Đường vào công viên động vật hoang dã đến Ngã ba Dốc Bệu1.400.000
Đường Du lịch Núi Đính- Cúc PhươngTừ Giáp đất Quỳnh Lưu đến Đường vào công viên động vật hoang 4.1 dã1.800.000
Đường Du lịch Núi Đính- Cúc PhươngĐường 479D: Từ Ngã ba Dốc Bệu đến Quốc lộ 45-Trại Ngọc (Phú long)1.250.000
Đường Du lịch Núi Đính- Cúc Phương4.3 Từ Ngã ba Dốc Bệu đến Giáp Cúc Phương1.250.000
Đường du lịch Cúc Phương: Trên địa bàn xã Phú Long1.650.000
Đại lộ Hoa Lư: Từ xã Phú Long đến xã Cúc Phương4.000.000
Lưu đến Kết nối với đường Nông trường Đồng giao đi PhùngĐường liên xã Quỳnh Lưu - Yên Sơn - Phú Long: Từ Giáp Quỳnh Thượng1.000.000
Núi đính Cúc Phương (Ông Thuần - Ao Lươn) đến Giáp Tỉnh ThanhTuyến đường từ bản Ao Lươn - Thanh Hoá: Từ Đường Du lịch Hoá1.500.000
Sơn)Đường đi Thung Trẩu: Từ Đường Du lịch Núi đính Cúc Phương (Nhà Ông Thân Bản Mét) đến ngã 3 Cúc Phương1.500.000
Sơn)Đường sân golf đi Yên Thành xã Quỳnh Lưu: Từ Cổng sân golf Tràng An đến Ngã 3 thôn Yên Thành, xã Quỳnh Lưu1.500.000
Sơn)Đường đi hồ Thường Sung: Từ Ngã 3 giao với đường Săm - Sạng Vóng đến đi Hồ Thường Sung1.500.000
Tuyến đường từ Phùng Thượng - Thanh Sơn (Hang Trăn -Nước Rộ): Từ Đường Du lịch Núi đính Cúc Phương (Gần cổng chào công ty Yên Phú đến Đập Hăng Chăn - Nước Rộ (Xã Thanh1.500.000
Từ Quốc lộ 45 (Cầu tràn) đến Giao với đường từ QL12B đi hồ Đá 18.1.3Lải 18.2 Đường trục thôn 2600.000
Đường Nông trường Đồng Giao đi Phùng Thượng10.1 Từ Khe Gồi đến Quốc lộ 451.150.000
Đường Nông trường Đồng Giao đi Phùng Thượng10.2 Từ Quốc lộ 45 đến Đường Phùng Thượng (Trung Tâm)1.150.000
Đường Nông trường Đồng Giao đi Phùng ThượngTuyến đường trục qua thôn 5, thôn 6 - Phường Tam Điệp: Từ Quốc Lộ 45 đến Giáp Phường Tam Điệp1.500.000
Đường trục thôn còn lại500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (65 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu tái định cư Phùng Thượng (Các lô còn lại chưa giao tái định cư)Nằm trên mặt tuyến đường Phùng Thương - Phùng Thượng - Thanh Sơn 6.1 (Hang Trăn - Nước Rộ)1.800.0001.300.0001.100.000
Khu tái định cư Phùng Thượng (Các lô còn lại chưa giao tái định cư)6.2 Các vị trí còn lại1.700.0001.200.0001.050.000
Quốc lộ 45Từ Giáp đất Quỳnh Lưu đến Ngã tư đường vào đền Cô bé Ao Bèo 2.1 (Quyết - Tuyến)1.100.000800.000700.000
Quốc lộ 452.3 Từ Đường vào công viên động vật hoang dã đến Giáp Thanh Hóa700.000500.000450.000
Quốc lộ 45Từ Ngã tư đường vào đền Cô bé Ao Bèo (Quyết - Tuyến) đến Đường vào 2.2 công viên động vật hoang dã1.100.000800.000700.000
Đường 479D: Từ Ngã ba Dốc Bệu đến Quốc lộ 45-Trại Ngọc (Phú long)400.000300.000250.000
Đường Du lịch Núi Đính- Cúc Phương4.1 Từ Giáp đất Quỳnh Lưu đến Đường vào công viên động vật hoang dã550.000400.000350.000
Đường Du lịch Núi Đính- Cúc Phương4.3 Từ Ngã ba Dốc Bệu đến Giáp Cúc Phương400.000300.000250.000
Đường Du lịch Núi Đính- Cúc Phương4.2 Từ Đường vào công viên động vật hoang dã đến Ngã ba Dốc Bệu450.000350.000300.000
Đường du lịch Cúc Phương: Trên địa bàn xã Phú Long500.000350.000300.000
Đại lộ Hoa Lư: Từ xã Phú Long đến xã Cúc Phương1.200.000850.000750.000
Khu dân cư thôn Vẹn (Xóm 1) (KDC mới)7.1 Mặt đường trục thôn 1 (Giáp Quỳnh lưu - Hồ Đá Lải)1.700.0001.200.0001.050.000
Khu dân cư thôn Vẹn (Xóm 1) (KDC mới)7.2 Các vị trí còn lại1.400.0001.000.000850.000
Khu dân cư thôn Vẹn (Xóm 1) (KDC mới)7.3 Khu trung tâm mới (KDC mới)1.400.0001.000.000850.000
Khu dân cư thôn Vẹn (Xóm 1) (KDC mới)Đường Công viên: Từ Quốc lộ 45 đến Đường Du lịch Núi Đính- Cúc Phương600.000450.000400.000
Khu dân cư thôn Vẹn (Xóm 1) (KDC mới)7.4 Khu dân cư thôn 5 (KDC mới)1.400.0001.000.000850.000
Khu tái định cư Phùng Thượng (Các lô còn lại chưa giao tái định cư)6.4 Khu tái định cư Thường Sung (Nằm trên mặt đường Săm - Sạng Vóng)2.000.0001.400.0001.200.000
Khu tái định cư Phùng Thượng (Các lô còn lại chưa giao tái định cư)6.3 Khu tái định cư Phú Long (Các lô còn lại chưa giao tái định cư)1.700.0001.200.0001.050.000
Đính - Cúc Phương) đến Đường du lịch Cúc Phương (Đường rẽ vào nướckhoáng Cúc Phương, bản Đồng Chạo, xã Kỳ Phú)200.000180.000150.000
Đường Nông trường Đồng Giao đi Phùng ThượngTuyến đường trục qua thôn 5, thôn 6 - Phường Tam Điệp: Từ Quốc Lộ 45 đến Giáp Phường Tam Điệp450.000350.000300.000
Đường Nông trường Đồng Giao đi Phùng Thượng10.2 Từ Quốc lộ 45 đến Đường Phùng Thượng (Trung Tâm)350.000280.000250.000
Đường Nông trường Đồng Giao đi Phùng Thượng10.1 Từ Khe Gồi đến Quốc lộ 45350.000280.000250.000
Đường Nông trường Đồng Giao đi Phùng ThượngTuyến đường từ bản Ao Lươn - Thanh Hoá: Từ Đường Du lịch Núi đính Cúc Phương (Ông Thuần - Ao Lươn) đến Giáp Tỉnh Thanh Hoá450.000350.000300.000
18.1 Đường trục thôn 118.1.1 Từ Giáp Quỳnh Lưu (Làng Sòng Xanh) đến Chân Hồ Đá Lải200.000180.000150.000
18.1 Đường trục thôn 118.1.2 Từ Quốc lộ 45 (ông Phú ) đến Chân hồ Đá Lải (ông Duy)200.000180.000150.000
18.1 Đường trục thôn 118.1.3 Từ Quốc lộ 45 (Cầu tràn) đến Giao với đường từ QL12B đi hồ Đá Lải200.000180.000150.000
18.2 Đường trục thôn 218.2.1 Từ Quốc lộ 45 (ông Thuận) đến Kết nối đường Thôn 1 (bà Giang)200.000180.000150.000
18.2 Đường trục thôn 218.2.2 Từ Ông Điệu đến Đền Ao Bèo200.000180.000150.000
Từ Đường Du lịch Núi đính Cúc Phương (Gần cổng chào công ty Yên PhúĐường sân golf đi Yên Thành xã Quỳnh Lưu: Từ Cổng sân golf Tràng An đến Ngã 3 thôn Yên Thành, xã Quỳnh Lưu450.000350.000300.000
Từ Đường Du lịch Núi đính Cúc Phương (Gần cổng chào công ty Yên PhúĐường đi Thung Trẩu: Từ Đường Du lịch Núi đính Cúc Phương (Nhà Ông Thân Bản Mét) đến ngã 3 Cúc Phương450.000350.000300.000
Từ Đường Du lịch Núi đính Cúc Phương (Gần cổng chào công ty Yên PhúTuyến đường từ Phùng Thượng - Thanh Sơn (Hang Trăn - Nước Rộ): đến Đập Hăng Chăn - Nước Rộ (Xã Thanh Sơn)450.000350.000300.000
Từ Đường Du lịch Núi đính Cúc Phương (Gần cổng chào công ty Yên PhúĐường đi hồ Thường Sung: Từ Ngã 3 giao với đường Săm - Sạng Vóng đến đi Hồ Thường Sung450.000350.000300.000
Từ Đường Du lịch Núi đính Cúc Phương (Gần cổng chào công ty Yên PhúĐường liên xã Quỳnh Lưu - Yên Sơn - Phú Long: Từ Giáp Quỳnh Lưu đến Kết nối với đường Nông trường Đồng giao đi Phùng Thượng300.000250.000200.000
18.3 Đường trục thôn 318.3.7 Từ Bà Luyến đến ông Lai (thêu)200.000180.000150.000
18.3 Đường trục thôn 318.3.1 Từ Quốc lộ 45 (ông Quyết) đến bà Tạo200.000180.000150.000
18.3 Đường trục thôn 318.3.9 Từ Quốc lộ 45 (Hiếu) đến Nghĩa Trang Ao Bèo200.000180.000150.000
18.3 Đường trục thôn 318.3.5 Từ Thủy Cường đến bà Yên200.000180.000150.000
18.3 Đường trục thôn 318.3.2 Từ Quốc lộ 45 (ông Liệu) đến Ông Ký200.000180.000150.000
18.3 Đường trục thôn 318.3.4 Từ Trường mầm non khu B đến bà Thanh200.000180.000150.000
18.3 Đường trục thôn 318.3.8 Từ Quốc lộ 45 (Thường) đến ông Hùng Nhung200.000180.000150.000
18.3 Đường trục thôn 318.3.3 Từ Quốc lộ 45 (Minh Cúc) đến ông Trình200.000180.000150.000
18.3 Đường trục thôn 318.3.6 Từ Quốc lộ 45 (Bích tuyến) đến bà Luyến200.000180.000150.000
18.4 Đường trục thôn 418.4.2 Từ Quốc lộ 45 (ông Thuật) đến Ông Thìn200.000180.000150.000
18.4 Đường trục thôn 418.4.1 Từ Quốc lộ 45 (ông Hùng) đến Ông Tráng200.000180.000150.000
18.5 Đường trục thôn 518.5.1 Từ Ông Bạn (Thôn 5) đến Đập Cóc (Thôn 8)200.000180.000150.000
18.5 Đường trục thôn 5Đường trục thôn 7: Từ Quốc Lộ 45 (Nhà Bà Thuỷ) đến Thung Khế (Ông 18.6 Vũ)200.000180.000150.000
18.5 Đường trục thôn 518.5.2 Từ Quốc lộ 45 (ông Thụy) đến Núi Đỏ200.000180.000150.000
18.7 Đường trục thôn 818.7.1 Từ Quốc lộ 45 (Bà Lĩnh) đến Kho K80D (ông Huân)200.000180.000150.000
18.7 Đường trục thôn 818.7.3 Từ Ông Thắng đến Đập Cóc200.000180.000150.000
18.7 Đường trục thôn 818.7.2 Từ Quốc lộ 45 ( ông Giang) đến Cổng kho K80C200.000180.000150.000
18.8 Đường trục thôn 9Đường bản Cả đi bản Tân Phú: Từ Ngã 3 đẹn Co (nhà ông Ngữ) đến Ngã 3 18.12 Tân Phú (nhà ông Liêm)200.000180.000150.000
18.8 Đường trục thôn 918.15 Đường bản Ao đi bản Cả: Từ Đường 479D (Nhà ông Duy) đến Hồ bản Cả200.000180.000150.000
18.8 Đường trục thôn 9Đường đi tram bơm Tân Phú: Từ Đường 479D (nhà văn hóa bản Tân Phú) 18.13 đến Nhà ông Quang (Tân Phú)200.000180.000150.000
18.8 Đường trục thôn 918.8.1 Từ Quốc lộ 45 (ông Cương) đến ông Dật200.000180.000150.000
18.8 Đường trục thôn 9Đường bản Xăm đi bản Sạng: Từ Đường du lịch Bái Đính - Cúc Phương 18.9 (nhà ông Trường) đến Đại lộ Hoa Lư (nhà ông Thức)200.000180.000150.000
18.8 Đường trục thôn 918.8.2 Từ Quốc lộ 45 (bà Nhượng) đến ông Ba (suối)200.000180.000150.000
18.8 Đường trục thôn 918.10 Đường vào bản Sạng: Từ Đại lộ Hoa Lư (nhà ông Việt) đến Cuối bản Sạng200.000180.000150.000
18.8 Đường trục thôn 9Đường bản Cả đi bản Sau: Từ Đường du lịch Núi Đính Cúc Phương (Ngã 3 18.11 đẹn Láo -nhà ông Lượng) đến Ngã 3 cây ổi (nhà văn hóa bản Sau)200.000180.000150.000
18.8 Đường trục thôn 9Đường bản sau đi bản Ao Lươn: Từ Đường du lịch Núi Đính Cúc Phương 18.14 (Ngã 3 Hồng Kỳ (UBND xã) đến Ngã 3 bản Ao Lươn (nhà ông Tuyên)200.000180.000150.000
18.8 Đường trục thôn 9Đường đi vào Trại lợn Khánh An: Từ Đường du lịch Núi Đính Cúc Phương 18.19 (nhà ông Tạo) đến Trại lợn Khánh An200.000180.000150.000
18.8 Đường trục thôn 918.16 Đường đi Thung Lầu: Từ Đường 479D (Nhà ông Thân) đến Thung Lầu200.000180.000150.000
18.8 Đường trục thôn 9Đường đi đội 12: Từ Đường du lịch Núi Đính Cúc Phương (Ngã 3 trại Gấu) 18.20 đến Nhà ông Tới (mỏ Vạn Ninh)200.000180.000150.000
18.8 Đường trục thôn 9Đường Bản Mét: Từ Đường du lịch Núi Đính Cúc Phương (Ngã 3 trạm điện 18.17 bản Mét -nhà ông Chính) đến Ngã 3 đi hồ Mét trên200.000180.000150.000
18.8 Đường trục thôn 9Đường đi Hồ bản Mét: Từ Đường du lịch Núi Đính Cúc Phương (Nhà Ông 18.18 Tân) đến Giao với đường du lịch Núi Đính Cúc Phương (Ngã 3 dốc Mùng - Nhà ông Thắng Huệ)200.000180.000150.000
Đường trục thôn còn lại150.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (65 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu tái định cư Phùng Thượng (Các lô còn lại chưa giao tái định cư)6.2 Các vị trí còn lại2.000.0001.400.0001.200.000
Khu tái định cư Phùng Thượng (Các lô còn lại chưa giao tái định cư)Nằm trên mặt tuyến đường Phùng Thương - Phùng Thượng - Thanh Sơn 6.1 (Hang Trăn - Nước Rộ)2.100.0001.500.0001.300.000
Quốc lộ 45Từ Ngã tư đường vào đền Cô bé Ao Bèo (Quyết - Tuyến) đến Đường vào 2.2 công viên động vật hoang dã1.300.000950.000800.000
Quốc lộ 45Từ Giáp đất Quỳnh Lưu đến Ngã tư đường vào đền Cô bé Ao Bèo 2.1 (Quyết - Tuyến)1.300.000950.000800.000
Quốc lộ 452.3 Từ Đường vào công viên động vật hoang dã đến Giáp Thanh Hóa800.000600.000500.000
Đường 479D: Từ Ngã ba Dốc Bệu đến Quốc lộ 45-Trại Ngọc (Phú long)450.000350.000300.000
Đường Du lịch Núi Đính- Cúc Phương4.1 Từ Giáp đất Quỳnh Lưu đến Đường vào công viên động vật hoang dã650.000500.000400.000
Đường Du lịch Núi Đính- Cúc Phương4.2 Từ Đường vào công viên động vật hoang dã đến Ngã ba Dốc Bệu500.000350.000300.000
Đường Du lịch Núi Đính- Cúc Phương4.3 Từ Ngã ba Dốc Bệu đến Giáp Cúc Phương450.000350.000300.000
Đường du lịch Cúc Phương: Trên địa bàn xã Phú Long600.000450.000400.000
Đại lộ Hoa Lư: Từ xã Phú Long đến xã Cúc Phương1.400.0001.000.000850.000
Khu dân cư thôn Vẹn (Xóm 1) (KDC mới)7.3 Khu trung tâm mới (KDC mới)1.600.0001.150.0001.000.000
Khu dân cư thôn Vẹn (Xóm 1) (KDC mới)7.2 Các vị trí còn lại1.600.0001.150.0001.000.000
Khu dân cư thôn Vẹn (Xóm 1) (KDC mới)7.1 Mặt đường trục thôn 1 (Giáp Quỳnh lưu - Hồ Đá Lải)2.000.0001.400.0001.200.000
Khu dân cư thôn Vẹn (Xóm 1) (KDC mới)7.4 Khu dân cư thôn 5 (KDC mới)1.600.0001.150.0001.000.000
Khu dân cư thôn Vẹn (Xóm 1) (KDC mới)Đường Công viên: Từ Quốc lộ 45 đến Đường Du lịch Núi Đính- Cúc Phương700.000500.000450.000
Khu tái định cư Phùng Thượng (Các lô còn lại chưa giao tái định cư)6.4 Khu tái định cư Thường Sung (Nằm trên mặt đường Săm - Sạng Vóng)2.300.0001.650.0001.400.000
Khu tái định cư Phùng Thượng (Các lô còn lại chưa giao tái định cư)6.3 Khu tái định cư Phú Long (Các lô còn lại chưa giao tái định cư)2.000.0001.400.0001.200.000
Đính - Cúc Phương) đến Đường du lịch Cúc Phương (Đường rẽ vào nướckhoáng Cúc Phương, bản Đồng Chạo, xã Kỳ Phú)250.000230.000200.000
Đường Nông trường Đồng Giao đi Phùng ThượngTuyến đường trục qua thôn 5, thôn 6 - Phường Tam Điệp: Từ Quốc Lộ 45 đến Giáp Phường Tam Điệp550.000400.000350.000
Đường Nông trường Đồng Giao đi Phùng ThượngTuyến đường từ bản Ao Lươn - Thanh Hoá: Từ Đường Du lịch Núi đính Cúc Phương (Ông Thuần - Ao Lươn) đến Giáp Tỉnh Thanh Hoá550.000400.000350.000
Đường Nông trường Đồng Giao đi Phùng Thượng10.2 Từ Quốc lộ 45 đến Đường Phùng Thượng (Trung Tâm)450.000350.000300.000
Đường Nông trường Đồng Giao đi Phùng Thượng10.1 Từ Khe Gồi đến Quốc lộ 45450.000350.000300.000
18.1 Đường trục thôn 118.1.1 Từ Giáp Quỳnh Lưu (Làng Sòng Xanh) đến Chân Hồ Đá Lải250.000230.000200.000
18.1 Đường trục thôn 118.1.3 Từ Quốc lộ 45 (Cầu tràn) đến Giao với đường từ QL12B đi hồ Đá Lải250.000230.000200.000
18.1 Đường trục thôn 118.1.2 Từ Quốc lộ 45 (ông Phú ) đến Chân hồ Đá Lải (ông Duy)250.000230.000200.000
18.2 Đường trục thôn 218.2.1 Từ Quốc lộ 45 (ông Thuận) đến Kết nối đường Thôn 1 (bà Giang)250.000230.000200.000
18.2 Đường trục thôn 218.2.2 Từ Ông Điệu đến Đền Ao Bèo250.000230.000200.000
Từ Đường Du lịch Núi đính Cúc Phương (Gần cổng chào công ty Yên PhúĐường đi Thung Trẩu: Từ Đường Du lịch Núi đính Cúc Phương (Nhà Ông Thân Bản Mét) đến ngã 3 Cúc Phương550.000400.000350.000
Từ Đường Du lịch Núi đính Cúc Phương (Gần cổng chào công ty Yên PhúTuyến đường từ Phùng Thượng - Thanh Sơn (Hang Trăn - Nước Rộ): đến Đập Hăng Chăn - Nước Rộ (Xã Thanh Sơn)550.000400.000350.000
Từ Đường Du lịch Núi đính Cúc Phương (Gần cổng chào công ty Yên PhúĐường đi hồ Thường Sung: Từ Ngã 3 giao với đường Săm - Sạng Vóng đến đi Hồ Thường Sung550.000400.000350.000
Từ Đường Du lịch Núi đính Cúc Phương (Gần cổng chào công ty Yên PhúĐường sân golf đi Yên Thành xã Quỳnh Lưu: Từ Cổng sân golf Tràng An đến Ngã 3 thôn Yên Thành, xã Quỳnh Lưu550.000400.000350.000
Từ Đường Du lịch Núi đính Cúc Phương (Gần cổng chào công ty Yên PhúĐường liên xã Quỳnh Lưu - Yên Sơn - Phú Long: Từ Giáp Quỳnh Lưu đến Kết nối với đường Nông trường Đồng giao đi Phùng Thượng350.000280.000250.000
18.3 Đường trục thôn 318.3.2 Từ Quốc lộ 45 (ông Liệu) đến Ông Ký250.000230.000200.000
18.3 Đường trục thôn 318.3.4 Từ Trường mầm non khu B đến bà Thanh250.000230.000200.000
18.3 Đường trục thôn 318.3.5 Từ Thủy Cường đến bà Yên250.000230.000200.000
18.3 Đường trục thôn 318.3.8 Từ Quốc lộ 45 (Thường) đến ông Hùng Nhung250.000230.000200.000
18.3 Đường trục thôn 318.3.3 Từ Quốc lộ 45 (Minh Cúc) đến ông Trình250.000230.000200.000
18.3 Đường trục thôn 318.3.7 Từ Bà Luyến đến ông Lai (thêu)250.000230.000200.000
18.3 Đường trục thôn 318.3.9 Từ Quốc lộ 45 (Hiếu) đến Nghĩa Trang Ao Bèo250.000230.000200.000
18.3 Đường trục thôn 318.3.6 Từ Quốc lộ 45 (Bích tuyến) đến bà Luyến250.000230.000200.000
18.3 Đường trục thôn 318.3.1 Từ Quốc lộ 45 (ông Quyết) đến bà Tạo250.000230.000200.000
18.4 Đường trục thôn 418.4.2 Từ Quốc lộ 45 (ông Thuật) đến Ông Thìn250.000230.000200.000
18.4 Đường trục thôn 418.4.1 Từ Quốc lộ 45 (ông Hùng) đến Ông Tráng250.000230.000200.000
18.5 Đường trục thôn 518.5.2 Từ Quốc lộ 45 (ông Thụy) đến Núi Đỏ250.000230.000200.000
18.5 Đường trục thôn 518.5.1 Từ Ông Bạn (Thôn 5) đến Đập Cóc (Thôn 8)250.000230.000200.000
18.5 Đường trục thôn 5Đường trục thôn 7: Từ Quốc Lộ 45 (Nhà Bà Thuỷ) đến Thung Khế (Ông 18.6 Vũ)250.000230.000200.000
18.7 Đường trục thôn 818.7.3 Từ Ông Thắng đến Đập Cóc250.000230.000200.000
18.7 Đường trục thôn 818.7.2 Từ Quốc lộ 45 ( ông Giang) đến Cổng kho K80C250.000230.000200.000
18.7 Đường trục thôn 818.7.1 Từ Quốc lộ 45 (Bà Lĩnh) đến Kho K80D (ông Huân)250.000230.000200.000
18.8 Đường trục thôn 9Đường bản sau đi bản Ao Lươn: Từ Đường du lịch Núi Đính Cúc Phương 18.14 (Ngã 3 Hồng Kỳ (UBND xã) đến Ngã 3 bản Ao Lươn (nhà ông Tuyên)250.000230.000200.000
18.8 Đường trục thôn 918.15 Đường bản Ao đi bản Cả: Từ Đường 479D (Nhà ông Duy) đến Hồ bản Cả250.000230.000200.000
18.8 Đường trục thôn 9Đường bản Cả đi bản Tân Phú: Từ Ngã 3 đẹn Co (nhà ông Ngữ) đến Ngã 3 18.12 Tân Phú (nhà ông Liêm)250.000230.000200.000
18.8 Đường trục thôn 918.10 Đường vào bản Sạng: Từ Đại lộ Hoa Lư (nhà ông Việt) đến Cuối bản Sạng250.000230.000200.000
18.8 Đường trục thôn 9Đường bản Cả đi bản Sau: Từ Đường du lịch Núi Đính Cúc Phương (Ngã 3 18.11 đẹn Láo -nhà ông Lượng) đến Ngã 3 cây ổi (nhà văn hóa bản Sau)250.000230.000200.000
18.8 Đường trục thôn 9Đường đi tram bơm Tân Phú: Từ Đường 479D (nhà văn hóa bản Tân Phú) 18.13 đến Nhà ông Quang (Tân Phú)250.000230.000200.000
18.8 Đường trục thôn 9Đường bản Xăm đi bản Sạng: Từ Đường du lịch Bái Đính - Cúc Phương 18.9 (nhà ông Trường) đến Đại lộ Hoa Lư (nhà ông Thức)250.000230.000200.000
18.8 Đường trục thôn 918.8.2 Từ Quốc lộ 45 (bà Nhượng) đến ông Ba (suối)250.000230.000200.000
18.8 Đường trục thôn 918.8.1 Từ Quốc lộ 45 (ông Cương) đến ông Dật250.000230.000200.000
18.8 Đường trục thôn 9Đường Bản Mét: Từ Đường du lịch Núi Đính Cúc Phương (Ngã 3 trạm điện 18.17 bản Mét -nhà ông Chính) đến Ngã 3 đi hồ Mét trên250.000230.000200.000
18.8 Đường trục thôn 9Đường đi đội 12: Từ Đường du lịch Núi Đính Cúc Phương (Ngã 3 trại Gấu) 18.20 đến Nhà ông Tới (mỏ Vạn Ninh)250.000230.000200.000
18.8 Đường trục thôn 9Đường đi Hồ bản Mét: Từ Đường du lịch Núi Đính Cúc Phương (Nhà Ông 18.18 Tân) đến Giao với đường du lịch Núi Đính Cúc Phương (Ngã 3 dốc Mùng - Nhà ông Thắng Huệ)250.000230.000200.000
18.8 Đường trục thôn 918.16 Đường đi Thung Lầu: Từ Đường 479D (Nhà ông Thân) đến Thung Lầu250.000230.000200.000
18.8 Đường trục thôn 9Đường đi vào Trại lợn Khánh An: Từ Đường du lịch Núi Đính Cúc Phương 18.19 (nhà ông Tạo) đến Trại lợn Khánh An250.000230.000200.000
Đường trục thôn còn lại200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.