Bảng giá đất Xã Phú Long, Ninh Bình từ 01/01/2026

160 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phú Long là 6.500.000 đồng/m² (Nằm trên mặt tuyến đường Phùng Thương - Phùng Thượng - Thanh Sơn (Hang Trăn - Nước Rộ), Khu tái định cư Thường Sung (Nằm trên mặt đường Săm - Sạng Vóng)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (30 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Mặt đường trục thôn 1 (Giáp Quỳnh lưu - Hồ Đá Lải)
Khu dân cư thôn Vẹn (Xóm 1) (KDC mới)
Khu trung tâm mới (KDC mới)
Mục 7.3
4.500.000
Mặt đường trục thôn 1 (Giáp Quỳnh lưu - Hồ Đá Lải)
Khu dân cư thôn Vẹn (Xóm 1) (KDC mới)
Khu dân cư thôn Vẹn (Xóm 1) (KDC mới)
Mục 7.1
5.500.000
Mặt đường trục thôn 1 (Giáp Quỳnh lưu - Hồ Đá Lải)
Khu dân cư thôn Vẹn (Xóm 1) (KDC mới)
Các vị trí còn lại
Mục 7.2
4.500.000
Mặt đường trục thôn 1 (Giáp Quỳnh lưu - Hồ Đá Lải)
Khu dân cư thôn Vẹn (Xóm 1) (KDC mới)
Khu dân cư thôn 5 (KDC mới)
Mục 7.4
4.500.000
Nằm trên mặt tuyến đường Phùng Thương - Phùng Thượng - Thanh Sơn (Hang Trăn - Nước Rộ)
Khu tái định cư Phùng Thượng (Các lô còn lại chưa giao tái định cư)
Khu tái định cư Phú Long (Các lô còn lại chưa giao tái định cư)
Mục 6.3
5.500.000
Nằm trên mặt tuyến đường Phùng Thương - Phùng Thượng - Thanh Sơn (Hang Trăn - Nước Rộ)
Khu tái định cư Phùng Thượng (Các lô còn lại chưa giao tái định cư)
Các vị trí còn lại
Mục 6.2
5.500.000
Nằm trên mặt tuyến đường Phùng Thương - Phùng Thượng - Thanh Sơn (Hang Trăn - Nước Rộ)
Khu tái định cư Phùng Thượng (Các lô còn lại chưa giao tái định cư)
Khu tái định cư Thường Sung (Nằm trên mặt đường Săm - Sạng Vóng)
Mục 6.4
6.500.000
Nằm trên mặt tuyến đường Phùng Thương - Phùng Thượng - Thanh Sơn (Hang Trăn - Nước Rộ)
Khu tái định cư Phùng Thượng (Các lô còn lại chưa giao tái định cư)
Khu tái định cư Phùng Thượng (Các lô còn lại chưa giao tái định cư)
Mục 6.1
6.000.000
Tuyến đường trục qua thôn 5, thôn 6 - Phường Tam Điệp: Từ Quốc Lộ 45 đến Giáp Phường Tam Điệp
Mục 11
1.500.000
Tuyến đường từ Phùng Thượng - Thanh Sơn (Hang Trăn - Nước Rộ): Từ Đường Du lịch Núi đính Cúc Phương (Gần cổng chào công ty Yên Phú đến Đập Hăng Chăn - Nước Rộ (Xã Thanh Sơn)
Mục 13
1.500.000
Tuyến đường từ bản Ao Lươn - Thanh Hoá: Từ Đường Du lịch Núi đính Cúc Phương (Ông Thuần - Ao Lươn) đến Giáp Tỉnh Thanh Hoá
Mục 12
1.500.000
Từ Giáp đất Quỳnh Lưu đến Ngã tư đường vào đền Cô bé Ao Bèo (Quyết - Tuyến)
Quốc lộ 45
Từ Đường vào công viên động vật hoang dã đến Giáp Thanh Hóa
Mục 2.3
2.250.000
Từ Giáp đất Quỳnh Lưu đến Ngã tư đường vào đền Cô bé Ao Bèo (Quyết - Tuyến)
Quốc lộ 45
Từ Ngã tư đường vào đền Cô bé Ao Bèo (Quyết - Tuyến) đến Đường vào công viên động vật hoang dã
Mục 2.2
3.600.000
Từ Giáp đất Quỳnh Lưu đến Ngã tư đường vào đền Cô bé Ao Bèo (Quyết - Tuyến)
Quốc lộ 45
Quốc lộ 45
Mục 2.1
3.600.000
Từ Giáp đất Quỳnh Lưu đến Đường vào công viên động vật hoang dã
Đường Du lịch Núi Đính- Cúc Phương
Đường Du lịch Núi Đính- Cúc Phương
Mục 4.1
1.800.000
Từ Giáp đất Quỳnh Lưu đến Đường vào công viên động vật hoang dã
Đường Du lịch Núi Đính- Cúc Phương
Từ Ngã ba Dốc Bệu đến Giáp Cúc Phương
Mục 4.3
1.250.000
Từ Giáp đất Quỳnh Lưu đến Đường vào công viên động vật hoang dã
Đường Du lịch Núi Đính- Cúc Phương
Từ Đường vào công viên động vật hoang dã đến Ngã ba Dốc Bệu
Mục 4.2
1.400.000
Từ Khe Gồi đến Quốc lộ 45
Đường Nông trường Đồng Giao đi Phùng Thượng
Đường Nông trường Đồng Giao đi Phùng Thượng
Mục 10.1
1.150.000
Từ Khe Gồi đến Quốc lộ 45
Đường Nông trường Đồng Giao đi Phùng Thượng
Từ Quốc lộ 45 đến Đường Phùng Thượng (Trung Tâm)
Mục 10.2
1.150.000
Đường 479D: Từ Ngã ba Dốc Bệu đến Quốc lộ 45-Trại Ngọc (Phú long)
Mục 5
1.250.000
Đường Công viên: Từ Quốc lộ 45 đến Đường Du lịch Núi Đính- Cúc Phương
Mục 8
2.000.000
Đường Săm - Sạng - Vóng: Từ Đường Phùng Thượng (Đường Du lịch Núi Đính - Cúc Phương) đến Đường du lịch Cúc Phương (Đường rẽ vào nước khoáng Cúc Phương, bản Đồng Chạo, xã Kỳ Phú)
Mục 9
650.000
Đường du lịch Cúc Phương: Trên địa bàn xã Phú Long
Mục 3
1.650.000
Đường liên xã Quỳnh Lưu - Yên Sơn - Phú Long: Từ Giáp Quỳnh Lưu đến Kết nối với đường Nông trường Đồng giao đi Phùng Thượng
Mục 17
1.000.000
Đường sân golf đi Yên Thành xã Quỳnh Lưu: Từ Cổng sân golf Tràng An đến Ngã 3 thôn Yên Thành, xã Quỳnh Lưu
Mục 15
1.500.000
Đường trục thôn
Mục 18
600.000
Đường trục thôn còn lại
Mục 19
500.000
Đường đi Thung Trẩu: Từ Đường Du lịch Núi đính Cúc Phương (Nhà Ông Thân Bản Mét) đến ngã 3 Cúc Phương
Mục 14
1.500.000
Đường đi hồ Thường Sung: Từ Ngã 3 giao với đường Săm - Sạng Vóng đến đi Hồ Thường Sung
Mục 16
1.500.000
Đại lộ Hoa Lư: Từ xã Phú Long đến xã Cúc Phương
Mục 1
4.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (65 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mặt đường trục thôn 1 (Giáp Quỳnh lưu - Hồ Đá Lải)
Khu dân cư thôn Vẹn (Xóm 1) (KDC mới)
Các vị trí còn lại
Mục 7.2
1.400.0001.000.000850.000
Mặt đường trục thôn 1 (Giáp Quỳnh lưu - Hồ Đá Lải)
Khu dân cư thôn Vẹn (Xóm 1) (KDC mới)
Khu trung tâm mới (KDC mới)
Mục 7.3
1.400.0001.000.000850.000
Mặt đường trục thôn 1 (Giáp Quỳnh lưu - Hồ Đá Lải)
Khu dân cư thôn Vẹn (Xóm 1) (KDC mới)
Khu dân cư thôn 5 (KDC mới)
Mục 7.4
1.400.0001.000.000850.000
Mặt đường trục thôn 1 (Giáp Quỳnh lưu - Hồ Đá Lải)
Khu dân cư thôn Vẹn (Xóm 1) (KDC mới)
Khu dân cư thôn Vẹn (Xóm 1) (KDC mới)
Mục 7.1
1.700.0001.200.0001.050.000
Nằm trên mặt tuyến đường Phùng Thương - Phùng Thượng - Thanh Sơn (Hang Trăn - Nước Rộ)
Khu tái định cư Phùng Thượng (Các lô còn lại chưa giao tái định cư)
Khu tái định cư Phú Long (Các lô còn lại chưa giao tái định cư)
Mục 6.3
1.700.0001.200.0001.050.000
Nằm trên mặt tuyến đường Phùng Thương - Phùng Thượng - Thanh Sơn (Hang Trăn - Nước Rộ)
Khu tái định cư Phùng Thượng (Các lô còn lại chưa giao tái định cư)
Khu tái định cư Thường Sung (Nằm trên mặt đường Săm - Sạng Vóng)
Mục 6.4
2.000.0001.400.0001.200.000
Nằm trên mặt tuyến đường Phùng Thương - Phùng Thượng - Thanh Sơn (Hang Trăn - Nước Rộ)
Khu tái định cư Phùng Thượng (Các lô còn lại chưa giao tái định cư)
Các vị trí còn lại
Mục 6.2
1.700.0001.200.0001.050.000
Nằm trên mặt tuyến đường Phùng Thương - Phùng Thượng - Thanh Sơn (Hang Trăn - Nước Rộ)
Khu tái định cư Phùng Thượng (Các lô còn lại chưa giao tái định cư)
Khu tái định cư Phùng Thượng (Các lô còn lại chưa giao tái định cư)
Mục 6.1
1.800.0001.300.0001.100.000
Tuyến đường trục qua thôn 5, thôn 6 - Phường Tam Điệp: Từ Quốc Lộ 45 đến Giáp Phường Tam Điệp
Mục 11
450.000350.000300.000
Tuyến đường từ Phùng Thượng - Thanh Sơn (Hang Trăn - Nước Rộ): Từ Đường Du lịch Núi đính Cúc Phương (Gần cổng chào công ty Yên Phú đến Đập Hăng Chăn - Nước Rộ (Xã Thanh Sơn)
Mục 13
450.000350.000300.000
Tuyến đường từ bản Ao Lươn - Thanh Hoá: Từ Đường Du lịch Núi đính Cúc Phương (Ông Thuần - Ao Lươn) đến Giáp Tỉnh Thanh Hoá
Mục 12
450.000350.000300.000
Từ Giáp Quỳnh Lưu (Làng Sòng Xanh) đến Chân Hồ Đá Lải
Đường trục thôn 1
Đường trục thôn 1
Mục 18.1.1
200.000180.000150.000
Từ Giáp Quỳnh Lưu (Làng Sòng Xanh) đến Chân Hồ Đá Lải
Đường trục thôn 1
Từ Quốc lộ 45 (Cầu tràn) đến Giao với đường từ QL12B đi hồ Đá Lải
Mục 18.1.3
200.000180.000150.000
Từ Giáp Quỳnh Lưu (Làng Sòng Xanh) đến Chân Hồ Đá Lải
Đường trục thôn 1
Từ Quốc lộ 45 (ông Phú ) đến Chân hồ Đá Lải (ông Duy)
Mục 18.1.2
200.000180.000150.000
Từ Giáp đất Quỳnh Lưu đến Ngã tư đường vào đền Cô bé Ao Bèo
Quốc lộ 45
Quốc lộ 45
Mục 2.1
1.100.000800.000700.000
Từ Giáp đất Quỳnh Lưu đến Đường vào công viên động vật hoang dã
Đường Du lịch Núi Đính- Cúc Phương
Từ Ngã ba Dốc Bệu đến Giáp Cúc Phương
Mục 4.3
400.000300.000250.000
Từ Giáp đất Quỳnh Lưu đến Đường vào công viên động vật hoang dã
Đường Du lịch Núi Đính- Cúc Phương
Đường Du lịch Núi Đính- Cúc Phương
Mục 4.1
550.000400.000350.000
Từ Giáp đất Quỳnh Lưu đến Đường vào công viên động vật hoang dã
Đường Du lịch Núi Đính- Cúc Phương
Từ Đường vào công viên động vật hoang dã đến Ngã ba Dốc Bệu
Mục 4.2
450.000350.000300.000
Từ Khe Gồi đến Quốc lộ 45
Đường Nông trường Đồng Giao đi Phùng Thượng
Đường Nông trường Đồng Giao đi Phùng Thượng
Mục 10.1
350.000280.000250.000
Từ Khe Gồi đến Quốc lộ 45
Đường Nông trường Đồng Giao đi Phùng Thượng
Từ Quốc lộ 45 đến Đường Phùng Thượng (Trung Tâm)
Mục 10.2
350.000280.000250.000
Từ Ngã tư đường vào đền Cô bé Ao Bèo (Quyết - Tuyến) đến Đường vào công viên động vật hoang dã
(Quyết - Tuyến)
(Quyết - Tuyến)
Mục 2.2
1.100.000800.000700.000
Từ Ngã tư đường vào đền Cô bé Ao Bèo (Quyết - Tuyến) đến Đường vào công viên động vật hoang dã
(Quyết - Tuyến)
Từ Đường vào công viên động vật hoang dã đến Giáp Thanh Hóa
Mục 2.3
700.000500.000450.000
Từ Quốc lộ 45 (Bà Lĩnh) đến Kho K80D (ông Huân)
Đường trục thôn 8
Từ Ông Thắng đến Đập Cóc
Mục 18.7.3
200.000180.000150.000
Từ Quốc lộ 45 (Bà Lĩnh) đến Kho K80D (ông Huân)
Đường trục thôn 8
Từ Quốc lộ 45 ( ông Giang) đến Cổng kho K80C
Mục 18.7.2
200.000180.000150.000
Từ Quốc lộ 45 (Bà Lĩnh) đến Kho K80D (ông Huân)
Đường trục thôn 8
Đường trục thôn 8
Mục 18.7.1
200.000180.000150.000
Từ Quốc lộ 45 (ông Cương) đến ông Dật
Đường trục thôn 9
Đường vào bản Sạng: Từ Đại lộ Hoa Lư (nhà ông Việt) đến Cuối bản Sạng
Mục 18.10
200.000180.000150.000
Từ Quốc lộ 45 (ông Cương) đến ông Dật
Đường trục thôn 9
Đường bản Cả đi bản Sau: Từ Đường du lịch Núi Đính Cúc Phương (Ngã 3 đẹn Láo -nhà ông Lượng) đến Ngã 3 cây ổi (nhà văn hóa bản Sau)
Mục 18.11
200.000180.000150.000
Từ Quốc lộ 45 (ông Cương) đến ông Dật
Đường trục thôn 9
Đường bản Cả đi bản Tân Phú: Từ Ngã 3 đẹn Co (nhà ông Ngữ) đến Ngã 3 Tân Phú (nhà ông Liêm)
Mục 18.12
200.000180.000150.000
Từ Quốc lộ 45 (ông Cương) đến ông Dật
Đường trục thôn 9
Đường đi Hồ bản Mét: Từ Đường du lịch Núi Đính Cúc Phương (Nhà Ông Tân) đến Giao với đường du lịch Núi Đính Cúc Phương (Ngã 3 dốc Mùng - Nhà ông Thắng Huệ)
Mục 18.18
200.000180.000150.000
Từ Quốc lộ 45 (ông Cương) đến ông Dật
Đường trục thôn 9
Đường Bản Mét: Từ Đường du lịch Núi Đính Cúc Phương (Ngã 3 trạm điện bản Mét -nhà ông Chính) đến Ngã 3 đi hồ Mét trên
Mục 18.17
200.000180.000150.000
Từ Quốc lộ 45 (ông Cương) đến ông Dật
Đường trục thôn 9
Đường đi Thung Lầu: Từ Đường 479D (Nhà ông Thân) đến Thung Lầu
Mục 18.16
200.000180.000150.000
Từ Quốc lộ 45 (ông Cương) đến ông Dật
Đường trục thôn 9
Đường bản Ao đi bản Cả: Từ Đường 479D (Nhà ông Duy) đến Hồ bản Cả
Mục 18.15
200.000180.000150.000
Từ Quốc lộ 45 (ông Cương) đến ông Dật
Đường trục thôn 9
Đường bản sau đi bản Ao Lươn: Từ Đường du lịch Núi Đính Cúc Phương (Ngã 3 Hồng Kỳ (UBND xã) đến Ngã 3 bản Ao Lươn (nhà ông Tuyên)
Mục 18.14
200.000180.000150.000
Từ Quốc lộ 45 (ông Cương) đến ông Dật
Đường trục thôn 9
Đường đi vào Trại lợn Khánh An: Từ Đường du lịch Núi Đính Cúc Phương (nhà ông Tạo) đến Trại lợn Khánh An
Mục 18.19
200.000180.000150.000
Từ Quốc lộ 45 (ông Cương) đến ông Dật
Đường trục thôn 9
Đường đi đội 12: Từ Đường du lịch Núi Đính Cúc Phương (Ngã 3 trại Gấu) đến Nhà ông Tới (mỏ Vạn Ninh)
Mục 18.20
200.000180.000150.000
Từ Quốc lộ 45 (ông Cương) đến ông Dật
Đường trục thôn 9
Đường bản Xăm đi bản Sạng: Từ Đường du lịch Bái Đính - Cúc Phương (nhà ông Trường) đến Đại lộ Hoa Lư (nhà ông Thức)
Mục 18.9
200.000180.000150.000
Từ Quốc lộ 45 (ông Cương) đến ông Dật
Đường trục thôn 9
Từ Quốc lộ 45 (bà Nhượng) đến ông Ba (suối)
Mục 18.8.2
200.000180.000150.000
Từ Quốc lộ 45 (ông Cương) đến ông Dật
Đường trục thôn 9
Đường trục thôn 9
Mục 18.8.1
200.000180.000150.000
Từ Quốc lộ 45 (ông Cương) đến ông Dật
Đường trục thôn 9
Đường đi trạm bơm Tân Phú: Từ Đường 479D (nhà văn hóa bản Tân Phú) đến Nhà ông Quang (Tân Phú)
Mục 18.13
200.000180.000150.000
Từ Quốc lộ 45 (ông Hùng) đến Ông Tráng
Đường trục thôn 4
Từ Quốc lộ 45 (ông Thuật) đến Ông Thìn
Mục 18.4.2
200.000180.000150.000
Từ Quốc lộ 45 (ông Hùng) đến Ông Tráng
Đường trục thôn 4
Đường trục thôn 4
Mục 18.4.1
200.000180.000150.000
Từ Quốc lộ 45 (ông Quyết) đến bà Tạo
Đường trục thôn 3
Từ Quốc lộ 45 (Thường) đến ông Hùng Nhung
Mục 18.3.8
200.000180.000150.000
Từ Quốc lộ 45 (ông Quyết) đến bà Tạo
Đường trục thôn 3
Từ Thủy Cường đến bà Yên
Mục 18.3.5
200.000180.000150.000
Từ Quốc lộ 45 (ông Quyết) đến bà Tạo
Đường trục thôn 3
Từ Trường mầm non khu B đến bà Thanh
Mục 18.3.4
200.000180.000150.000
Từ Quốc lộ 45 (ông Quyết) đến bà Tạo
Đường trục thôn 3
Từ Quốc lộ 45 (Bích tuyến) đến bà Luyến
Mục 18.3.6
200.000180.000150.000
Từ Quốc lộ 45 (ông Quyết) đến bà Tạo
Đường trục thôn 3
Từ Quốc lộ 45 (Minh Cúc) đến ông Trình
Mục 18.3.3
200.000180.000150.000
Từ Quốc lộ 45 (ông Quyết) đến bà Tạo
Đường trục thôn 3
Từ Quốc lộ 45 (ông Liệu) đến Ông Ký
Mục 18.3.2
200.000180.000150.000
Từ Quốc lộ 45 (ông Quyết) đến bà Tạo
Đường trục thôn 3
Từ Bà Luyến đến ông Lai (thêu)
Mục 18.3.7
200.000180.000150.000
Từ Quốc lộ 45 (ông Quyết) đến bà Tạo
Đường trục thôn 3
Từ Quốc lộ 45 (Hiếu) đến Nghĩa Trang Ao Bèo
Mục 18.3.9
200.000180.000150.000
Từ Quốc lộ 45 (ông Quyết) đến bà Tạo
Đường trục thôn 3
Đường trục thôn 3
Mục 18.3.1
200.000180.000150.000
Từ Quốc lộ 45 (ông Thuận) đến Kết nối đường Thôn 1 (bà Giang)
Đường trục thôn 2
Từ Ông Điệu đến Đền Ao Bèo
Mục 18.2.2
200.000180.000150.000
Từ Quốc lộ 45 (ông Thuận) đến Kết nối đường Thôn 1 (bà Giang)
Đường trục thôn 2
Đường trục thôn 2
Mục 18.2.1
200.000180.000150.000
Từ Ông Bạn (Thôn 5) đến Đập Cóc (Thôn 8)
Đường trục thôn 5
Từ Quốc lộ 45 (ông Thụy) đến Núi Đỏ
Mục 18.5.2
200.000180.000150.000
Từ Ông Bạn (Thôn 5) đến Đập Cóc (Thôn 8)
Đường trục thôn 5
Đường trục thôn 7: Từ Quốc Lộ 45 (Nhà Bà Thuỷ) đến Thung Khế (Ông Vũ)
Mục 18.6
200.000180.000150.000
Từ Ông Bạn (Thôn 5) đến Đập Cóc (Thôn 8)
Đường trục thôn 5
Đường trục thôn 5
Mục 18.5.1
200.000180.000150.000
Đường 479D: Từ Ngã ba Dốc Bệu đến Quốc lộ 45-Trại Ngọc (Phú long)
Mục 5
400.000300.000250.000
Đường Công viên: Từ Quốc lộ 45 đến Đường Du lịch Núi Đính- Cúc Phương
Mục 8
600.000450.000400.000
Đường Săm - Sạng - Vóng: Từ Đường Phùng Thượng (Đường Du lịch Núi Đính - Cúc Phương) đến Đường du lịch Cúc Phương (Đường rẽ vào nước khoáng Cúc Phương, bản Đồng Chạo, xã Kỳ Phú)
Mục 9
200.000180.000150.000
Đường du lịch Cúc Phương: Trên địa bàn xã Phú Long
Mục 3
500.000350.000300.000
Đường liên xã Quỳnh Lưu - Yên Sơn - Phú Long: Từ Giáp Quỳnh Lưu đến Kết nối với đường Nông trường Đồng giao đi Phùng Thượng
Mục 17
300.000250.000200.000
Đường sân golf đi Yên Thành xã Quỳnh Lưu: Từ Cổng sân golf Tràng An đến Ngã 3 thôn Yên Thành, xã Quỳnh Lưu
Mục 15
450.000350.000300.000
Đường trục thôn còn lại
Mục 19
150.000150.000150.000
Đường đi Thung Trẩu: Từ Đường Du lịch Núi đính Cúc Phương (Nhà Ông Thân Bản Mét) đến ngã 3 Cúc Phương
Mục 14
450.000350.000300.000
Đường đi hồ Thường Sung: Từ Ngã 3 giao với đường Săm - Sạng Vóng đến đi Hồ Thường Sung
Mục 16
450.000350.000300.000
Đại lộ Hoa Lư: Từ xã Phú Long đến xã Cúc Phương
Mục 1
1.200.000850.000750.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (65 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mặt đường trục thôn 1 (Giáp Quỳnh lưu - Hồ Đá Lải)
Khu dân cư thôn Vẹn (Xóm 1) (KDC mới)
Khu dân cư thôn 5 (KDC mới)
Mục 7.4
1.600.0001.150.0001.000.000
Mặt đường trục thôn 1 (Giáp Quỳnh lưu - Hồ Đá Lải)
Khu dân cư thôn Vẹn (Xóm 1) (KDC mới)
Khu dân cư thôn Vẹn (Xóm 1) (KDC mới)
Mục 7.1
2.000.0001.400.0001.200.000
Mặt đường trục thôn 1 (Giáp Quỳnh lưu - Hồ Đá Lải)
Khu dân cư thôn Vẹn (Xóm 1) (KDC mới)
Khu trung tâm mới (KDC mới)
Mục 7.3
1.600.0001.150.0001.000.000
Mặt đường trục thôn 1 (Giáp Quỳnh lưu - Hồ Đá Lải)
Khu dân cư thôn Vẹn (Xóm 1) (KDC mới)
Các vị trí còn lại
Mục 7.2
1.600.0001.150.0001.000.000
Nằm trên mặt tuyến đường Phùng Thương - Phùng Thượng - Thanh Sơn (Hang Trăn - Nước Rộ)
Khu tái định cư Phùng Thượng (Các lô còn lại chưa giao tái định cư)
Các vị trí còn lại
Mục 6.2
2.000.0001.400.0001.200.000
Nằm trên mặt tuyến đường Phùng Thương - Phùng Thượng - Thanh Sơn (Hang Trăn - Nước Rộ)
Khu tái định cư Phùng Thượng (Các lô còn lại chưa giao tái định cư)
Khu tái định cư Thường Sung (Nằm trên mặt đường Săm - Sạng Vóng)
Mục 6.4
2.300.0001.650.0001.400.000
Nằm trên mặt tuyến đường Phùng Thương - Phùng Thượng - Thanh Sơn (Hang Trăn - Nước Rộ)
Khu tái định cư Phùng Thượng (Các lô còn lại chưa giao tái định cư)
Khu tái định cư Phú Long (Các lô còn lại chưa giao tái định cư)
Mục 6.3
2.000.0001.400.0001.200.000
Nằm trên mặt tuyến đường Phùng Thương - Phùng Thượng - Thanh Sơn (Hang Trăn - Nước Rộ)
Khu tái định cư Phùng Thượng (Các lô còn lại chưa giao tái định cư)
Khu tái định cư Phùng Thượng (Các lô còn lại chưa giao tái định cư)
Mục 6.1
2.100.0001.500.0001.300.000
Tuyến đường trục qua thôn 5, thôn 6 - Phường Tam Điệp: Từ Quốc Lộ 45 đến Giáp Phường Tam Điệp
Mục 11
550.000400.000350.000
Tuyến đường từ Phùng Thượng - Thanh Sơn (Hang Trăn - Nước Rộ): Từ Đường Du lịch Núi đính Cúc Phương (Gần cổng chào công ty Yên Phú đến Đập Hăng Chăn - Nước Rộ (Xã Thanh Sơn)
Mục 13
550.000400.000350.000
Tuyến đường từ bản Ao Lươn - Thanh Hoá: Từ Đường Du lịch Núi đính Cúc Phương (Ông Thuần - Ao Lươn) đến Giáp Tỉnh Thanh Hoá
Mục 12
550.000400.000350.000
Từ Giáp Quỳnh Lưu (Làng Sòng Xanh) đến Chân Hồ Đá Lải
Đường trục thôn 1
Đường trục thôn 1
Mục 18.1.1
250.000230.000200.000
Từ Giáp Quỳnh Lưu (Làng Sòng Xanh) đến Chân Hồ Đá Lải
Đường trục thôn 1
Từ Quốc lộ 45 (ông Phú ) đến Chân hồ Đá Lải (ông Duy)
Mục 18.1.2
250.000230.000200.000
Từ Giáp Quỳnh Lưu (Làng Sòng Xanh) đến Chân Hồ Đá Lải
Đường trục thôn 1
Từ Quốc lộ 45 (Cầu tràn) đến Giao với đường từ QL12B đi hồ Đá Lải
Mục 18.1.3
250.000230.000200.000
Từ Giáp đất Quỳnh Lưu đến Ngã tư đường vào đền Cô bé Ao Bèo
Quốc lộ 45
Quốc lộ 45
Mục 2.1
1.300.000950.000800.000
Từ Giáp đất Quỳnh Lưu đến Đường vào công viên động vật hoang dã
Đường Du lịch Núi Đính- Cúc Phương
Đường Du lịch Núi Đính- Cúc Phương
Mục 4.1
650.000500.000400.000
Từ Giáp đất Quỳnh Lưu đến Đường vào công viên động vật hoang dã
Đường Du lịch Núi Đính- Cúc Phương
Từ Đường vào công viên động vật hoang dã đến Ngã ba Dốc Bệu
Mục 4.2
500.000350.000300.000
Từ Giáp đất Quỳnh Lưu đến Đường vào công viên động vật hoang dã
Đường Du lịch Núi Đính- Cúc Phương
Từ Ngã ba Dốc Bệu đến Giáp Cúc Phương
Mục 4.3
450.000350.000300.000
Từ Khe Gồi đến Quốc lộ 45
Đường Nông trường Đồng Giao đi Phùng Thượng
Từ Quốc lộ 45 đến Đường Phùng Thượng (Trung Tâm)
Mục 10.2
450.000350.000300.000
Từ Khe Gồi đến Quốc lộ 45
Đường Nông trường Đồng Giao đi Phùng Thượng
Đường Nông trường Đồng Giao đi Phùng Thượng
Mục 10.1
450.000350.000300.000
Từ Ngã tư đường vào đền Cô bé Ao Bèo (Quyết - Tuyến) đến Đường vào công viên động vật hoang dã
(Quyết - Tuyến)
(Quyết - Tuyến)
Mục 2.2
1.300.000950.000800.000
Từ Ngã tư đường vào đền Cô bé Ao Bèo (Quyết - Tuyến) đến Đường vào công viên động vật hoang dã
(Quyết - Tuyến)
Từ Đường vào công viên động vật hoang dã đến Giáp Thanh Hóa
Mục 2.3
800.000600.000500.000
Từ Quốc lộ 45 (Bà Lĩnh) đến Kho K80D (ông Huân)
Đường trục thôn 8
Từ Ông Thắng đến Đập Cóc
Mục 18.7.3
250.000230.000200.000
Từ Quốc lộ 45 (Bà Lĩnh) đến Kho K80D (ông Huân)
Đường trục thôn 8
Đường trục thôn 8
Mục 18.7.1
250.000230.000200.000
Từ Quốc lộ 45 (Bà Lĩnh) đến Kho K80D (ông Huân)
Đường trục thôn 8
Từ Quốc lộ 45 ( ông Giang) đến Cổng kho K80C
Mục 18.7.2
250.000230.000200.000
Từ Quốc lộ 45 (ông Cương) đến ông Dật
Đường trục thôn 9
Đường đi Thung Lầu: Từ Đường 479D (Nhà ông Thân) đến Thung Lầu
Mục 18.16
250.000230.000200.000
Từ Quốc lộ 45 (ông Cương) đến ông Dật
Đường trục thôn 9
Đường đi vào Trại lợn Khánh An: Từ Đường du lịch Núi Đính Cúc Phương (nhà ông Tạo) đến Trại lợn Khánh An
Mục 18.19
250.000230.000200.000
Từ Quốc lộ 45 (ông Cương) đến ông Dật
Đường trục thôn 9
Đường Bản Mét: Từ Đường du lịch Núi Đính Cúc Phương (Ngã 3 trạm điện bản Mét -nhà ông Chính) đến Ngã 3 đi hồ Mét trên
Mục 18.17
250.000230.000200.000
Từ Quốc lộ 45 (ông Cương) đến ông Dật
Đường trục thôn 9
Đường bản Cả đi bản Sau: Từ Đường du lịch Núi Đính Cúc Phương (Ngã 3 đẹn Láo -nhà ông Lượng) đến Ngã 3 cây ổi (nhà văn hóa bản Sau)
Mục 18.11
250.000230.000200.000
Từ Quốc lộ 45 (ông Cương) đến ông Dật
Đường trục thôn 9
Đường đi trạm bơm Tân Phú: Từ Đường 479D (nhà văn hóa bản Tân Phú) đến Nhà ông Quang (Tân Phú)
Mục 18.13
250.000230.000200.000
Từ Quốc lộ 45 (ông Cương) đến ông Dật
Đường trục thôn 9
Đường đi Hồ bản Mét: Từ Đường du lịch Núi Đính Cúc Phương (Nhà Ông Tân) đến Giao với đường du lịch Núi Đính Cúc Phương (Ngã 3 dốc Mùng - Nhà ông Thắng Huệ)
Mục 18.18
250.000230.000200.000
Từ Quốc lộ 45 (ông Cương) đến ông Dật
Đường trục thôn 9
Đường bản sau đi bản Ao Lươn: Từ Đường du lịch Núi Đính Cúc Phương (Ngã 3 Hồng Kỳ (UBND xã) đến Ngã 3 bản Ao Lươn (nhà ông Tuyên)
Mục 18.14
250.000230.000200.000
Từ Quốc lộ 45 (ông Cương) đến ông Dật
Đường trục thôn 9
Từ Quốc lộ 45 (bà Nhượng) đến ông Ba (suối)
Mục 18.8.2
250.000230.000200.000
Từ Quốc lộ 45 (ông Cương) đến ông Dật
Đường trục thôn 9
Đường đi đội 12: Từ Đường du lịch Núi Đính Cúc Phương (Ngã 3 trại Gấu) đến Nhà ông Tới (mỏ Vạn Ninh)
Mục 18.20
250.000230.000200.000
Từ Quốc lộ 45 (ông Cương) đến ông Dật
Đường trục thôn 9
Đường bản Cả đi bản Tân Phú: Từ Ngã 3 đẹn Co (nhà ông Ngữ) đến Ngã 3 Tân Phú (nhà ông Liêm)
Mục 18.12
250.000230.000200.000
Từ Quốc lộ 45 (ông Cương) đến ông Dật
Đường trục thôn 9
Đường bản Xăm đi bản Sạng: Từ Đường du lịch Bái Đính - Cúc Phương (nhà ông Trường) đến Đại lộ Hoa Lư (nhà ông Thức)
Mục 18.9
250.000230.000200.000
Từ Quốc lộ 45 (ông Cương) đến ông Dật
Đường trục thôn 9
Đường trục thôn 9
Mục 18.8.1
250.000230.000200.000
Từ Quốc lộ 45 (ông Cương) đến ông Dật
Đường trục thôn 9
Đường bản Ao đi bản Cả: Từ Đường 479D (Nhà ông Duy) đến Hồ bản Cả
Mục 18.15
250.000230.000200.000
Từ Quốc lộ 45 (ông Cương) đến ông Dật
Đường trục thôn 9
Đường vào bản Sạng: Từ Đại lộ Hoa Lư (nhà ông Việt) đến Cuối bản Sạng
Mục 18.10
250.000230.000200.000
Từ Quốc lộ 45 (ông Hùng) đến Ông Tráng
Đường trục thôn 4
Từ Quốc lộ 45 (ông Thuật) đến Ông Thìn
Mục 18.4.2
250.000230.000200.000
Từ Quốc lộ 45 (ông Hùng) đến Ông Tráng
Đường trục thôn 4
Đường trục thôn 4
Mục 18.4.1
250.000230.000200.000
Từ Quốc lộ 45 (ông Quyết) đến bà Tạo
Đường trục thôn 3
Từ Quốc lộ 45 (Minh Cúc) đến ông Trình
Mục 18.3.3
250.000230.000200.000
Từ Quốc lộ 45 (ông Quyết) đến bà Tạo
Đường trục thôn 3
Đường trục thôn 3
Mục 18.3.1
250.000230.000200.000
Từ Quốc lộ 45 (ông Quyết) đến bà Tạo
Đường trục thôn 3
Từ Bà Luyến đến ông Lai (thêu)
Mục 18.3.7
250.000230.000200.000
Từ Quốc lộ 45 (ông Quyết) đến bà Tạo
Đường trục thôn 3
Từ Quốc lộ 45 (Bích tuyến) đến bà Luyến
Mục 18.3.6
250.000230.000200.000
Từ Quốc lộ 45 (ông Quyết) đến bà Tạo
Đường trục thôn 3
Từ Quốc lộ 45 (Thường) đến ông Hùng Nhung
Mục 18.3.8
250.000230.000200.000
Từ Quốc lộ 45 (ông Quyết) đến bà Tạo
Đường trục thôn 3
Từ Quốc lộ 45 (Hiếu) đến Nghĩa Trang Ao Bèo
Mục 18.3.9
250.000230.000200.000
Từ Quốc lộ 45 (ông Quyết) đến bà Tạo
Đường trục thôn 3
Từ Thủy Cường đến bà Yên
Mục 18.3.5
250.000230.000200.000
Từ Quốc lộ 45 (ông Quyết) đến bà Tạo
Đường trục thôn 3
Từ Quốc lộ 45 (ông Liệu) đến Ông Ký
Mục 18.3.2
250.000230.000200.000
Từ Quốc lộ 45 (ông Quyết) đến bà Tạo
Đường trục thôn 3
Từ Trường mầm non khu B đến bà Thanh
Mục 18.3.4
250.000230.000200.000
Từ Quốc lộ 45 (ông Thuận) đến Kết nối đường Thôn 1 (bà Giang)
Đường trục thôn 2
Đường trục thôn 2
Mục 18.2.1
250.000230.000200.000
Từ Quốc lộ 45 (ông Thuận) đến Kết nối đường Thôn 1 (bà Giang)
Đường trục thôn 2
Từ Ông Điệu đến Đền Ao Bèo
Mục 18.2.2
250.000230.000200.000
Từ Ông Bạn (Thôn 5) đến Đập Cóc (Thôn 8)
Đường trục thôn 5
Từ Quốc lộ 45 (ông Thụy) đến Núi Đỏ
Mục 18.5.2
250.000230.000200.000
Từ Ông Bạn (Thôn 5) đến Đập Cóc (Thôn 8)
Đường trục thôn 5
Đường trục thôn 7: Từ Quốc Lộ 45 (Nhà Bà Thuỷ) đến Thung Khế (Ông Vũ)
Mục 18.6
250.000230.000200.000
Từ Ông Bạn (Thôn 5) đến Đập Cóc (Thôn 8)
Đường trục thôn 5
Đường trục thôn 5
Mục 18.5.1
250.000230.000200.000
Đường 479D: Từ Ngã ba Dốc Bệu đến Quốc lộ 45-Trại Ngọc (Phú long)
Mục 5
450.000350.000300.000
Đường Công viên: Từ Quốc lộ 45 đến Đường Du lịch Núi Đính- Cúc Phương
Mục 8
700.000500.000450.000
Đường Săm - Sạng - Vóng: Từ Đường Phùng Thượng (Đường Du lịch Núi Đính - Cúc Phương) đến Đường du lịch Cúc Phương (Đường rẽ vào nước khoáng Cúc Phương, bản Đồng Chạo, xã Kỳ Phú)
Mục 9
250.000230.000200.000
Đường du lịch Cúc Phương: Trên địa bàn xã Phú Long
Mục 3
600.000450.000400.000
Đường liên xã Quỳnh Lưu - Yên Sơn - Phú Long: Từ Giáp Quỳnh Lưu đến Kết nối với đường Nông trường Đồng giao đi Phùng Thượng
Mục 17
350.000280.000250.000
Đường sân golf đi Yên Thành xã Quỳnh Lưu: Từ Cổng sân golf Tràng An đến Ngã 3 thôn Yên Thành, xã Quỳnh Lưu
Mục 15
550.000400.000350.000
Đường trục thôn còn lại
Mục 19
200.000200.000200.000
Đường đi Thung Trẩu: Từ Đường Du lịch Núi đính Cúc Phương (Nhà Ông Thân Bản Mét) đến ngã 3 Cúc Phương
Mục 14
550.000400.000350.000
Đường đi hồ Thường Sung: Từ Ngã 3 giao với đường Săm - Sạng Vóng đến đi Hồ Thường Sung
Mục 16
550.000400.000350.000
Đại lộ Hoa Lư: Từ xã Phú Long đến xã Cúc Phương
Mục 1
1.400.0001.000.000850.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.