Bảng giá đất Xã Khánh Trung, Ninh Bình từ 01/01/2026
105 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Khánh Trung là 8.000.000 đồng/m² (Đường 476 (đường Bái Đính - Kim Sơn)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (35 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các đường liên thôn còn lại | Mục 12 | 800.000 |
| Khu dân cư còn lại | Mục 14 | 600.000 |
| Khu dân cư mới thôn 29 | Mục 15 | 6.500.000 |
| Khu dân cư mới đấu giá thôn 4, thôn 5 | Mục 7 | 3.000.000 |
| Khu dân cư mới đấu giá thôn 6 | Mục 6 | 3.000.000 |
| Khu dân cư mới đấu giá xóm 8 (xã Khánh Thành cũ) | Mục 10 | 2.000.000 |
| Khu dân cư thôn 20 (đối diện Trường THPT Vũ Duy Thanh mới) | Mục 5 | 2.200.000 |
| Khu dân cư đường ô tô vào được | Mục 13 | 750.000 |
| Khu tái định cư thôn 39 ( Khánh Thành cũ) | Mục 17 | 5.000.000 |
| Khu tái định cư thôn 48 (Khánh Công cũ) | Mục 18 | 2.500.000 |
| Tuyến đường gom đường quy hoạch đường 481 Khu dân cư thôn 20 (tái định cư), xã Khánh Trung | Khu dân cư thôn 20 (tái định cư), xã Khánh Trung Mục 8.1 | 6.000.000 |
| Tuyến đường gom đường quy hoạch đường 481 Khu dân cư thôn 20 (tái định cư), xã Khánh Trung | Các tuyến đường quy hoạch phía trong Mục 8.2 | 5.000.000 |
| Từ giáp đường 481C đến ngã ba đường đi thôn 20 (hết đất bà Hoạt) Đường trục thôn, xóm (Xã Khánh Trung cũ) | Từ ngã ba đường đi thôn 20 (hết đất bà Hoạt) đến ngã ba trụ sở Đảng ủy Khánh Trung (hết đất bà Đức) Mục 4.2 | 3.000.000 |
| Từ giáp đường 481C đến ngã ba đường đi thôn 20 (hết đất bà Hoạt) Đường trục thôn, xóm (Xã Khánh Trung cũ) | Từ ngã ba đường UBND xã Khánh Trung cũ (hết đất bà Đức) đến cống ngã tư thôn 3 (hết đất nhà ông Hải) Mục 4.3 | 2.200.000 |
| Từ giáp đường 481C đến ngã ba đường đi thôn 20 (hết đất bà Hoạt) Đường trục thôn, xóm (Xã Khánh Trung cũ) | Từ cống ngã tư thôn 3 (hết đất nhà ông Hải) đến Đê sông Đáy Mục 4.4 | 2.000.000 |
| Từ giáp đường 481C đến ngã ba đường đi thôn 20 (hết đất bà Hoạt) Đường trục thôn, xóm (Xã Khánh Trung cũ) | Từ ngã tư trục xã Khánh Trung cũ (Cống đôi) đến đường trục đi Đảng ủy Khánh Thiện (hết đất nhà ông Hiếu) Mục 4.5 | 1.500.000 |
| Từ giáp đường 481C đến ngã ba đường đi thôn 20 (hết đất bà Hoạt) Đường trục thôn, xóm (Xã Khánh Trung cũ) | Đường trục thôn, xóm (Xã Khánh Trung cũ) Mục 4.1 | 3.500.000 |
| Từ giáp đường 481C đến ngã ba đường đi thôn 20 (hết đất bà Hoạt) Đường trục thôn, xóm (Xã Khánh Trung cũ) | Từ ngã ba trụ sở Đảng ủy Khánh Trung (đường Gạo) đến cống 61 giáp Khánh Thiện Mục 4.6 | 1.500.000 |
| Từ ngã ba giáp đường 481C đến Cầu bà Tập (ông Tấn xóm 8) Đường trục thôn, xóm (Xã Khánh Công cũ) | Đường trục thôn, xóm (Xã Khánh Công cũ) Mục 11.1 | 900.000 |
| Từ ngã ba giáp đường 481C đến Cầu bà Tập (ông Tấn xóm 8) Đường trục thôn, xóm (Xã Khánh Công cũ) | Từ cầu bà Tập (ông Tấn xóm 8) đến giáp đê sông Đáy Mục 11.2 | 800.000 |
| Từ ngã tư cống nhà ông Quyền đến cống hết đất ông Kết Đường trục thôn, xóm (Xã Khánh Thành cũ) | Đường trục thôn, xóm (Xã Khánh Thành cũ) Mục 9.1 | 1.000.000 |
| Từ ngã tư cống nhà ông Quyền đến cống hết đất ông Kết Đường trục thôn, xóm (Xã Khánh Thành cũ) | Từ cống giao đường 481C (Đường sông Tiên Hoàng) đến Cầu xây (giáp ông Hưng - xóm 19) Mục 9.2 | 1.000.000 |
| Từ ngã tư cống nhà ông Quyền đến cống hết đất ông Kết Đường trục thôn, xóm (Xã Khánh Thành cũ) | Từ Cầu xây (giáp ông Hưng - xóm 19) đến giáp đê sông Đáy Mục 9.3 | 900.000 |
| Đoạn 1: Từ cống 61 (giáp Khánh Thiện) đến giáp đường thôn 20 (hết đất ông Tuy) Đường 481C (Đường 58 cũ) | Đoạn 2: Từ giáp đường thôn 20 đến giáp cống sang Khánh Mậu cũ (hết đất ông Tâm đường thôn 21) Mục 1.2 | 5.500.000 |
| Đoạn 1: Từ cống 61 (giáp Khánh Thiện) đến giáp đường thôn 20 (hết đất ông Tuy) Đường 481C (Đường 58 cũ) | Đoạn 7: Từ ngã tư đền xóm 8 (cống ông Quyền) đến hết ngã tư cống ông Hào Mục 1.7 | 2.500.000 |
| Đoạn 1: Từ cống 61 (giáp Khánh Thiện) đến giáp đường thôn 20 (hết đất ông Tuy) Đường 481C (Đường 58 cũ) | Đoạn 4: Từ hết nhà thờ Khánh Thành đến giáp đất ông Bảng Mục 1.4 | 4.000.000 |
| Đoạn 1: Từ cống 61 (giáp Khánh Thiện) đến giáp đường thôn 20 (hết đất ông Tuy) Đường 481C (Đường 58 cũ) | Đoạn 8: Từ ngã tư cống ông Hào đến giáp đường 481D (Đường đi ô tô) Mục 1.8 | 1.800.000 |
| Đoạn 1: Từ cống 61 (giáp Khánh Thiện) đến giáp đường thôn 20 (hết đất ông Tuy) Đường 481C (Đường 58 cũ) | Đoạn 5: Từ đất ông Bảng đến hết bến xe Khánh Thành (giáp đất ông Hoàn) Mục 1.5 | 5.500.000 |
| Đoạn 1: Từ cống 61 (giáp Khánh Thiện) đến giáp đường thôn 20 (hết đất ông Tuy) Đường 481C (Đường 58 cũ) | Đoạn 3: Từ cống sang Khánh Mậu cũ (giáp Đường thôn 21) đến hết nhà thờ Khánh Thành Mục 1.3 | 4.200.000 |
| Đoạn 1: Từ cống 61 (giáp Khánh Thiện) đến giáp đường thôn 20 (hết đất ông Tuy) Đường 481C (Đường 58 cũ) | Đường 481C (Đường 58 cũ) Mục 1.1 | 5.000.000 |
| Đoạn 1: Từ cống 61 (giáp Khánh Thiện) đến giáp đường thôn 20 (hết đất ông Tuy) Đường 481C (Đường 58 cũ) | Đoạn 6: Từ giáp bến xe Khánh Thành đến ngã tư đền xóm 8 Mục 1.6 | 3.000.000 |
| Đoạn 1: Từ Đò Bơn đến hết đất ông Lĩnh (thôn 28) Đường 482 | Đường 482 Mục 2.1 | 3.500.000 |
| Đoạn 1: Từ Đò Bơn đến hết đất ông Lĩnh (thôn 28) Đường 482 | Đoạn 2: Từ đất ông Lĩnh (thôn 28) đến ngã tư giáp đường 481C Mục 2.2 | 5.000.000 |
| Đường 476 (đường Bái Đính - Kim Sơn) | Mục 16 | 8.000.000 |
| Đường 481D: Từ Đò 10 (Đường 481D) đến hết địa phận xã Khánh Trung (cầu Đen) | Mục 3 | 2.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (35 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các đường liên thôn còn lại | Mục 12 | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| Khu dân cư còn lại | Mục 14 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Khu dân cư mới thôn 29 | Mục 15 | 2.000.000 | 1.350.000 | 1.150.000 |
| Khu dân cư mới đấu giá thôn 4, thôn 5 | Mục 7 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Khu dân cư mới đấu giá thôn 6 | Mục 6 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Khu dân cư mới đấu giá xóm 8 (xã Khánh Thành cũ) | Mục 10 | 600.000 | 400.000 | 350.000 |
| Khu dân cư thôn 20 (đối diện Trường THPT Vũ Duy Thanh mới) | Mục 5 | 650.000 | 450.000 | 400.000 |
| Khu dân cư đường ô tô vào được | Mục 13 | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| Khu tái định cư thôn 39 ( Khánh Thành cũ) | Mục 17 | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Khu tái định cư thôn 48 (Khánh Công cũ) | Mục 18 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Tuyến đường gom đường quy hoạch đường 481 Khu dân cư thôn 20 (tái định cư), xã Khánh Trung | Các tuyến đường quy hoạch phía trong Mục 8.2 | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Tuyến đường gom đường quy hoạch đường 481 Khu dân cư thôn 20 (tái định cư), xã Khánh Trung | Khu dân cư thôn 20 (tái định cư), xã Khánh Trung Mục 8.1 | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.100.000 |
| Từ giáp đường 481C đến ngã ba đường đi thôn 20 (hết đất bà Hoạt) Đường trục thôn, xóm (Xã Khánh Trung cũ) | Từ ngã ba trụ sở Đảng ủy Khánh Trung (đường Gạo) đến cống 61 giáp Khánh Thiện Mục 4.6 | 450.000 | 300.000 | 250.000 |
| Từ giáp đường 481C đến ngã ba đường đi thôn 20 (hết đất bà Hoạt) Đường trục thôn, xóm (Xã Khánh Trung cũ) | Đường trục thôn, xóm (Xã Khánh Trung cũ) Mục 4.1 | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
| Từ giáp đường 481C đến ngã ba đường đi thôn 20 (hết đất bà Hoạt) Đường trục thôn, xóm (Xã Khánh Trung cũ) | Từ ngã ba đường UBND xã Khánh Trung cũ (hết đất bà Đức) đến cống ngã tư thôn 3 (hết đất nhà ông Hải) Mục 4.3 | 650.000 | 450.000 | 400.000 |
| Từ giáp đường 481C đến ngã ba đường đi thôn 20 (hết đất bà Hoạt) Đường trục thôn, xóm (Xã Khánh Trung cũ) | Từ cống ngã tư thôn 3 (hết đất nhà ông Hải) đến Đê sông Đáy Mục 4.4 | 600.000 | 400.000 | 350.000 |
| Từ giáp đường 481C đến ngã ba đường đi thôn 20 (hết đất bà Hoạt) Đường trục thôn, xóm (Xã Khánh Trung cũ) | Từ ngã ba đường đi thôn 20 (hết đất bà Hoạt) đến ngã ba trụ sở Đảng ủy Khánh Trung (hết đất bà Đức) Mục 4.2 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Từ giáp đường 481C đến ngã ba đường đi thôn 20 (hết đất bà Hoạt) Đường trục thôn, xóm (Xã Khánh Trung cũ) | Từ ngã tư trục xã Khánh Trung cũ (Cống đôi) đến đường trục đi Đảng ủy Khánh Thiện (hết đất nhà ông Hiếu) Mục 4.5 | 450.000 | 300.000 | 250.000 |
| Từ ngã ba giáp đường 481C đến Cầu bà Tập (ông Tấn xóm 8) Đường trục thôn, xóm (Xã Khánh Công cũ) | Từ cầu bà Tập (ông Tấn xóm 8) đến giáp đê sông Đáy Mục 11.2 | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| Từ ngã ba giáp đường 481C đến Cầu bà Tập (ông Tấn xóm 8) Đường trục thôn, xóm (Xã Khánh Công cũ) | Đường trục thôn, xóm (Xã Khánh Công cũ) Mục 11.1 | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| Từ ngã tư cống nhà ông Quyền đến cống hết đất ông Kết Đường trục thôn, xóm (Xã Khánh Thành cũ) | Từ cống giao đường 481C (Đường sông Tiên Hoàng) đến Cầu xây (giáp ông Hưng - xóm 19) Mục 9.2 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Từ ngã tư cống nhà ông Quyền đến cống hết đất ông Kết Đường trục thôn, xóm (Xã Khánh Thành cũ) | Đường trục thôn, xóm (Xã Khánh Thành cũ) Mục 9.1 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Từ ngã tư cống nhà ông Quyền đến cống hết đất ông Kết Đường trục thôn, xóm (Xã Khánh Thành cũ) | Từ Cầu xây (giáp ông Hưng - xóm 19) đến giáp đê sông Đáy Mục 9.3 | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| Đoạn 1: Từ cống 61 (giáp Khánh Thiện) đến giáp đường thôn 20 (hết đất ông Tuy) Đường 481C (Đường 58 cũ) | Đoạn 5: Từ đất ông Bảng đến hết bến xe Khánh Thành (giáp đất ông Hoàn) Mục 1.5 | 1.700.000 | 1.150.000 | 1.000.000 |
| Đoạn 1: Từ cống 61 (giáp Khánh Thiện) đến giáp đường thôn 20 (hết đất ông Tuy) Đường 481C (Đường 58 cũ) | Đoạn 4: Từ hết nhà thờ Khánh Thành đến giáp đất ông Bảng Mục 1.4 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Đoạn 1: Từ cống 61 (giáp Khánh Thiện) đến giáp đường thôn 20 (hết đất ông Tuy) Đường 481C (Đường 58 cũ) | Đoạn 7: Từ ngã tư đền xóm 8 (cống ông Quyền) đến hết ngã tư cống ông Hào Mục 1.7 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đoạn 1: Từ cống 61 (giáp Khánh Thiện) đến giáp đường thôn 20 (hết đất ông Tuy) Đường 481C (Đường 58 cũ) | Đoạn 3: Từ cống sang Khánh Mậu cũ (giáp Đường thôn 21) đến hết nhà thờ Khánh Thành Mục 1.3 | 1.300.000 | 900.000 | 750.000 |
| Đoạn 1: Từ cống 61 (giáp Khánh Thiện) đến giáp đường thôn 20 (hết đất ông Tuy) Đường 481C (Đường 58 cũ) | Đoạn 2: Từ giáp đường thôn 20 đến giáp cống sang Khánh Mậu cũ (hết đất ông Tâm đường thôn 21) Mục 1.2 | 1.700.000 | 1.150.000 | 1.000.000 |
| Đoạn 1: Từ cống 61 (giáp Khánh Thiện) đến giáp đường thôn 20 (hết đất ông Tuy) Đường 481C (Đường 58 cũ) | Đoạn 6: Từ giáp bến xe Khánh Thành đến ngã tư đền xóm 8 Mục 1.6 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đoạn 1: Từ cống 61 (giáp Khánh Thiện) đến giáp đường thôn 20 (hết đất ông Tuy) Đường 481C (Đường 58 cũ) | Đường 481C (Đường 58 cũ) Mục 1.1 | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Đoạn 1: Từ cống 61 (giáp Khánh Thiện) đến giáp đường thôn 20 (hết đất ông Tuy) Đường 481C (Đường 58 cũ) | Đoạn 8: Từ ngã tư cống ông Hào đến giáp đường 481D (Đường đi ô tô) Mục 1.8 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đoạn 1: Từ Đò Bơn đến hết đất ông Lĩnh (thôn 28) Đường 482 | Đoạn 2: Từ đất ông Lĩnh (thôn 28) đến ngã tư giáp đường 481C Mục 2.2 | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Đoạn 1: Từ Đò Bơn đến hết đất ông Lĩnh (thôn 28) Đường 482 | Đường 482 Mục 2.1 | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
| Đường 476 (đường Bái Đính - Kim Sơn) | Mục 16 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| Đường 481D: Từ Đò 10 (Đường 481D) đến hết địa phận xã Khánh Trung (cầu Đen) | Mục 3 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (35 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các đường liên thôn còn lại | Mục 12 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Khu dân cư còn lại | Mục 14 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Khu dân cư mới thôn 29 | Mục 15 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.350.000 |
| Khu dân cư mới đấu giá thôn 4, thôn 5 | Mục 7 | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
| Khu dân cư mới đấu giá thôn 6 | Mục 6 | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
| Khu dân cư mới đấu giá xóm 8 (xã Khánh Thành cũ) | Mục 10 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Khu dân cư thôn 20 (đối diện Trường THPT Vũ Duy Thanh mới) | Mục 5 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Khu dân cư đường ô tô vào được | Mục 13 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Khu tái định cư thôn 39 ( Khánh Thành cũ) | Mục 17 | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.050.000 |
| Khu tái định cư thôn 48 (Khánh Công cũ) | Mục 18 | 900.000 | 600.000 | 550.000 |
| Tuyến đường gom đường quy hoạch đường 481 Khu dân cư thôn 20 (tái định cư), xã Khánh Trung | Khu dân cư thôn 20 (tái định cư), xã Khánh Trung Mục 8.1 | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 |
| Tuyến đường gom đường quy hoạch đường 481 Khu dân cư thôn 20 (tái định cư), xã Khánh Trung | Các tuyến đường quy hoạch phía trong Mục 8.2 | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.050.000 |
| Từ giáp đường 481C đến ngã ba đường đi thôn 20 (hết đất bà Hoạt) Đường trục thôn, xóm (Xã Khánh Trung cũ) | Từ ngã ba đường UBND xã Khánh Trung cũ (hết đất bà Đức) đến cống ngã tư thôn 3 (hết đất nhà ông Hải) Mục 4.3 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Từ giáp đường 481C đến ngã ba đường đi thôn 20 (hết đất bà Hoạt) Đường trục thôn, xóm (Xã Khánh Trung cũ) | Từ ngã ba trụ sở Đảng ủy Khánh Trung (đường Gạo) đến cống 61 giáp Khánh Thiện Mục 4.6 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Từ giáp đường 481C đến ngã ba đường đi thôn 20 (hết đất bà Hoạt) Đường trục thôn, xóm (Xã Khánh Trung cũ) | Đường trục thôn, xóm (Xã Khánh Trung cũ) Mục 4.1 | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Từ giáp đường 481C đến ngã ba đường đi thôn 20 (hết đất bà Hoạt) Đường trục thôn, xóm (Xã Khánh Trung cũ) | Từ cống ngã tư thôn 3 (hết đất nhà ông Hải) đến Đê sông Đáy Mục 4.4 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Từ giáp đường 481C đến ngã ba đường đi thôn 20 (hết đất bà Hoạt) Đường trục thôn, xóm (Xã Khánh Trung cũ) | Từ ngã ba đường đi thôn 20 (hết đất bà Hoạt) đến ngã ba trụ sở Đảng ủy Khánh Trung (hết đất bà Đức) Mục 4.2 | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
| Từ giáp đường 481C đến ngã ba đường đi thôn 20 (hết đất bà Hoạt) Đường trục thôn, xóm (Xã Khánh Trung cũ) | Từ ngã tư trục xã Khánh Trung cũ (Cống đôi) đến đường trục đi Đảng ủy Khánh Thiện (hết đất nhà ông Hiếu) Mục 4.5 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Từ ngã ba giáp đường 481C đến Cầu bà Tập (ông Tấn xóm 8) Đường trục thôn, xóm (Xã Khánh Công cũ) | Từ cầu bà Tập (ông Tấn xóm 8) đến giáp đê sông Đáy Mục 11.2 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Từ ngã ba giáp đường 481C đến Cầu bà Tập (ông Tấn xóm 8) Đường trục thôn, xóm (Xã Khánh Công cũ) | Đường trục thôn, xóm (Xã Khánh Công cũ) Mục 11.1 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Từ ngã tư cống nhà ông Quyền đến cống hết đất ông Kết Đường trục thôn, xóm (Xã Khánh Thành cũ) | Từ Cầu xây (giáp ông Hưng - xóm 19) đến giáp đê sông Đáy Mục 9.3 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Từ ngã tư cống nhà ông Quyền đến cống hết đất ông Kết Đường trục thôn, xóm (Xã Khánh Thành cũ) | Từ cống giao đường 481C (Đường sông Tiên Hoàng) đến Cầu xây (giáp ông Hưng - xóm 19) Mục 9.2 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Từ ngã tư cống nhà ông Quyền đến cống hết đất ông Kết Đường trục thôn, xóm (Xã Khánh Thành cũ) | Đường trục thôn, xóm (Xã Khánh Thành cũ) Mục 9.1 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đoạn 1: Từ cống 61 (giáp Khánh Thiện) đến giáp đường thôn 20 (hết đất ông Tuy) Đường 481C (Đường 58 cũ) | Đoạn 6: Từ giáp bến xe Khánh Thành đến ngã tư đền xóm 8 Mục 1.6 | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
| Đoạn 1: Từ cống 61 (giáp Khánh Thiện) đến giáp đường thôn 20 (hết đất ông Tuy) Đường 481C (Đường 58 cũ) | Đường 481C (Đường 58 cũ) Mục 1.1 | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.050.000 |
| Đoạn 1: Từ cống 61 (giáp Khánh Thiện) đến giáp đường thôn 20 (hết đất ông Tuy) Đường 481C (Đường 58 cũ) | Đoạn 8: Từ ngã tư cống ông Hào đến giáp đường 481D (Đường đi ô tô) Mục 1.8 | 650.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đoạn 1: Từ cống 61 (giáp Khánh Thiện) đến giáp đường thôn 20 (hết đất ông Tuy) Đường 481C (Đường 58 cũ) | Đoạn 7: Từ ngã tư đền xóm 8 (cống ông Quyền) đến hết ngã tư cống ông Hào Mục 1.7 | 900.000 | 600.000 | 550.000 |
| Đoạn 1: Từ cống 61 (giáp Khánh Thiện) đến giáp đường thôn 20 (hết đất ông Tuy) Đường 481C (Đường 58 cũ) | Đoạn 4: Từ hết nhà thờ Khánh Thành đến giáp đất ông Bảng Mục 1.4 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đoạn 1: Từ cống 61 (giáp Khánh Thiện) đến giáp đường thôn 20 (hết đất ông Tuy) Đường 481C (Đường 58 cũ) | Đoạn 3: Từ cống sang Khánh Mậu cũ (giáp Đường thôn 21) đến hết nhà thờ Khánh Thành Mục 1.3 | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Đoạn 1: Từ cống 61 (giáp Khánh Thiện) đến giáp đường thôn 20 (hết đất ông Tuy) Đường 481C (Đường 58 cũ) | Đoạn 5: Từ đất ông Bảng đến hết bến xe Khánh Thành (giáp đất ông Hoàn) Mục 1.5 | 1.900.000 | 1.350.000 | 1.150.000 |
| Đoạn 1: Từ cống 61 (giáp Khánh Thiện) đến giáp đường thôn 20 (hết đất ông Tuy) Đường 481C (Đường 58 cũ) | Đoạn 2: Từ giáp đường thôn 20 đến giáp cống sang Khánh Mậu cũ (hết đất ông Tâm đường thôn 21) Mục 1.2 | 1.900.000 | 1.350.000 | 1.150.000 |
| Đoạn 1: Từ Đò Bơn đến hết đất ông Lĩnh (thôn 28) Đường 482 | Đoạn 2: Từ đất ông Lĩnh (thôn 28) đến ngã tư giáp đường 481C Mục 2.2 | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.050.000 |
| Đoạn 1: Từ Đò Bơn đến hết đất ông Lĩnh (thôn 28) Đường 482 | Đường 482 Mục 2.1 | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Đường 476 (đường Bái Đính - Kim Sơn) | Mục 16 | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 |
| Đường 481D: Từ Đò 10 (Đường 481D) đến hết địa phận xã Khánh Trung (cầu Đen) | Mục 3 | 900.000 | 600.000 | 550.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.