Bảng giá đất Xã Khánh Trung, Ninh Bình từ 01/01/2026
105 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Khánh Trung là 8.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 476 (đường Bái Đính - Kim Sơn)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (35 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu dân cư mới đấu giá thôn 6 | 3.000.000 | |
| Khu dân cư thôn 20 (đối diện Trường THPT Vũ Duy Thanh mới) | 2.200.000 | |
| Đường 481C (Đường 58 cũ) | Đoạn 3: Từ cống sang Khánh Mậu cũ (giáp Đường thôn 21) đến hết 1.3 nhà thờ Khánh Thành | 4.200.000 |
| Đường 481C (Đường 58 cũ) | Đoạn 1: Từ cống 61 (giáp Khánh Thiện) đến giáp đường thôn 20 1.1 (hết đất ông Tuy) | 5.000.000 |
| Đường 481C (Đường 58 cũ) | Đoạn 2: Từ giáp đường thôn 20 đến giáp cống sang Khánh Mậu cũ 1.2 (hết đất ông Tâm đường thôn 21) | 5.500.000 |
| Đường 481C (Đường 58 cũ) | Đoạn 8: Từ ngã tư cống ông Hào đến giáp đường 481D (Đường đi ô 1.8 tô) | 1.800.000 |
| Đường 481C (Đường 58 cũ) | 1.6 Đoạn 6: Từ giáp bến xe Khánh Thành đến ngã tư đền xóm 8 | 3.000.000 |
| Đường 481C (Đường 58 cũ) | 1.4 Đoạn 4: Từ hết nhà thờ Khánh Thành đến giáp đất ông Bảng | 4.000.000 |
| Đường 481C (Đường 58 cũ) | Đoạn 7: Từ ngã tư đền xóm 8 (cống ông Quyền) đến hết ngã tư cống 1.7 ông Hào | 2.500.000 |
| Đường 481C (Đường 58 cũ) | Đoạn 5: Từ đất ông Bảng đến hết bến xe Khánh Thành (giáp đất ông 1.5 Hoàn) | 5.500.000 |
| Đường 482 | 2.2 Đoạn 2: Từ đất ông Lĩnh (thôn 28) đến ngã tư giáp đường 481C | 5.000.000 |
| Đường 482 | Đường 481D: Từ Đò 10 (Đường 481D) đến hết địa phận xã Khánh Trung (cầu Đen) | 2.500.000 |
| Đường 482 | 2.1 Đoạn 1: Từ Đò Bơn đến hết đất ông Lĩnh (thôn 28) | 3.500.000 |
| Đường trục thôn, xóm (Xã Khánh Trung cũ) | Từ ngã ba đường đi thôn 20 (hết đất bà Hoạt) đến ngã ba trụ sở 4.2 Đảng ủy Khánh Trung (hết đất bà Đức) | 3.000.000 |
| Đường trục thôn, xóm (Xã Khánh Trung cũ) | Từ ngã tư trục xã Khánh Trung cũ (Cống đôi) đến đường trục đi 4.5 Đảng ủy Khánh Thiện (hết đất nhà ông Hiếu) | 1.500.000 |
| Đường trục thôn, xóm (Xã Khánh Trung cũ) | 4.4 Từ cống ngã tư thôn 3 (hết đất nhà ông Hải) đến Đê sông Đáy | 2.000.000 |
| Đường trục thôn, xóm (Xã Khánh Trung cũ) | Từ ngã ba trụ sở Đảng ủy Khánh Trung (đường Gạo) đến cống 61 4.6 giáp Khánh Thiện | 1.500.000 |
| Đường trục thôn, xóm (Xã Khánh Trung cũ) | 4.1 Từ giáp đường 481C đến ngã ba đường đi thôn 20 (hết đất bà Hoạt) | 3.500.000 |
| Đường trục thôn, xóm (Xã Khánh Trung cũ) | Từ ngã ba đường UBND xã Khánh Trung cũ (hết đất bà Đức) đến 4.3 cống ngã tư thôn 3 (hết đất nhà ông Hải) | 2.200.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | 800.000 | |
| Khu dân cư còn lại | 600.000 | |
| Khu dân cư mới thôn 29 | 6.500.000 | |
| Khu dân cư mới đấu giá thôn 4, thôn 5 | 3.000.000 | |
| Khu dân cư mới đấu giá xóm 8 (xã Khánh Thành cũ) | 2.000.000 | |
| Khu dân cư thôn 20 (tái định cư), xã Khánh Trung | 8.2 Các tuyến đường quy hoạch phía trong | 5.000.000 |
| Khu dân cư thôn 20 (tái định cư), xã Khánh Trung | 8.1 Tuyến đường gom đường quy hoạch đường 481 | 6.000.000 |
| Khu dân cư đường ô tô vào được | 750.000 | |
| Khu tái định cư thôn 39 ( Khánh Thành cũ) | 5.000.000 | |
| Khu tái định cư thôn 48 (Khánh Công cũ) | 2.500.000 | |
| Đường 476 (đường Bái Đính - Kim Sơn) | 8.000.000 | |
| Đường trục thôn, xóm (Xã Khánh Công cũ) | 11.1 Từ ngã ba giáp đường 481C đến Cầu bà Tập (ông Tấn xóm 8) | 900.000 |
| Đường trục thôn, xóm (Xã Khánh Công cũ) | 11.2 Từ cầu bà Tập (ông Tấn xóm 8) đến giáp đê sông Đáy | 800.000 |
| Đường trục thôn, xóm (Xã Khánh Thành cũ) | 9.3 Từ Cầu xây (giáp ông Hưng - xóm 19) đến giáp đê sông Đáy | 900.000 |
| Đường trục thôn, xóm (Xã Khánh Thành cũ) | 9.1 Từ ngã tư cống nhà ông Quyền đến cống hết đất ông Kết | 1.000.000 |
| Đường trục thôn, xóm (Xã Khánh Thành cũ) | Từ cống giao đường 481C (Đường sông Tiên Hoàng) đến Cầu xây 9.2 (giáp ông Hưng - xóm 19) | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (35 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đường 481C (Đường 58 cũ) | 1.8 Đoạn 8: Từ ngã tư cống ông Hào đến giáp đường 481D (Đường đi ô tô) | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường 481C (Đường 58 cũ) | 1.6 Đoạn 6: Từ giáp bến xe Khánh Thành đến ngã tư đền xóm 8 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường 481C (Đường 58 cũ) | Đoạn 1: Từ cống 61 (giáp Khánh Thiện) đến giáp đường thôn 20 (hết đất ông 1.1 Tuy) | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Đường 481C (Đường 58 cũ) | Đoạn 2: Từ giáp đường thôn 20 đến giáp cống sang Khánh Mậu cũ (hết đất 1.2 ông Tâm đường thôn 21) | 1.700.000 | 1.150.000 | 1.000.000 |
| Đường 481C (Đường 58 cũ) | 1.4 Đoạn 4: Từ hết nhà thờ Khánh Thành đến giáp đất ông Bảng | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Đường 481C (Đường 58 cũ) | 1.5 Đoạn 5: Từ đất ông Bảng đến hết bến xe Khánh Thành (giáp đất ông Hoàn) | 1.700.000 | 1.150.000 | 1.000.000 |
| Đường 481C (Đường 58 cũ) | Đoạn 3: Từ cống sang Khánh Mậu cũ (giáp Đường thôn 21) đến hết nhà thờ 1.3 Khánh Thành | 1.300.000 | 900.000 | 750.000 |
| Đường 481C (Đường 58 cũ) | 1.7 Đoạn 7: Từ ngã tư đền xóm 8 (cống ông Quyền) đến hết ngã tư cống ông Hào | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường 482 | 2.2 Đoạn 2: Từ đất ông Lĩnh (thôn 28) đến ngã tư giáp đường 481C | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Đường 482 | 2.1 Đoạn 1: Từ Đò Bơn đến hết đất ông Lĩnh (thôn 28) | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
| Đường 482 | Đường 481D: Từ Đò 10 (Đường 481D) đến hết địa phận xã Khánh Trung (cầu Đen) | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường trục thôn, xóm (Xã Khánh Trung cũ) | 4.1 Từ giáp đường 481C đến ngã ba đường đi thôn 20 (hết đất bà Hoạt) | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
| Khu dân cư mới đấu giá thôn 4, thôn 5 | 900.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Khu dân cư mới đấu giá thôn 6 | 900.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Khu dân cư thôn 20 (tái định cư), xã Khánh Trung | 8.1 Tuyến đường gom đường quy hoạch đường 481 | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.100.000 |
| Khu dân cư thôn 20 (tái định cư), xã Khánh Trung | 8.2 Các tuyến đường quy hoạch phía trong | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Khu dân cư thôn 20 (đối diện Trường THPT Vũ Duy Thanh mới) | 650.000 | 450.000 | 400.000 | |
| Đường trục thôn, xóm (Xã Khánh Thành cũ) | 9.1 Từ ngã tư cống nhà ông Quyền đến cống hết đất ông Kết | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường trục thôn, xóm (Xã Khánh Thành cũ) | 9.3 Từ Cầu xây (giáp ông Hưng - xóm 19) đến giáp đê sông Đáy | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| Đường trục thôn, xóm (Xã Khánh Thành cũ) | Từ cống giao đường 481C (Đường sông Tiên Hoàng) đến Cầu xây (giáp ông 9.2 Hưng - xóm 19) | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường trục thôn, xóm (Xã Khánh Trung cũ) | Từ ngã ba đường đi thôn 20 (hết đất bà Hoạt) đến ngã ba trụ sở Đảng ủy 4.2 Khánh Trung (hết đất bà Đức) | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường trục thôn, xóm (Xã Khánh Trung cũ) | Từ ngã tư trục xã Khánh Trung cũ (Cống đôi) đến đường trục đi Đảng ủy 4.5 Khánh Thiện (hết đất nhà ông Hiếu) | 450.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường trục thôn, xóm (Xã Khánh Trung cũ) | Từ ngã ba đường UBND xã Khánh Trung cũ (hết đất bà Đức) đến cống ngã tư 4.3 thôn 3 (hết đất nhà ông Hải) | 650.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường trục thôn, xóm (Xã Khánh Trung cũ) | 4.4 Từ cống ngã tư thôn 3 (hết đất nhà ông Hải) đến Đê sông Đáy | 600.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường trục thôn, xóm (Xã Khánh Trung cũ) | Từ ngã ba trụ sở Đảng ủy Khánh Trung (đường Gạo) đến cống 61 giáp Khánh 4.6 Thiện | 450.000 | 300.000 | 250.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | 250.000 | 230.000 | 200.000 | |
| Khu dân cư còn lại | 200.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn 29 | 2.000.000 | 1.350.000 | 1.150.000 | |
| Khu dân cư mới đấu giá xóm 8 (xã Khánh Thành cũ) | 600.000 | 400.000 | 350.000 | |
| Khu dân cư đường ô tô vào được | 250.000 | 230.000 | 200.000 | |
| Khu tái định cư thôn 39 ( Khánh Thành cũ) | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | |
| Khu tái định cư thôn 48 (Khánh Công cũ) | 750.000 | 550.000 | 450.000 | |
| Đường 476 (đường Bái Đính - Kim Sơn) | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| Đường trục thôn, xóm (Xã Khánh Công cũ) | 11.2 Từ cầu bà Tập (ông Tấn xóm 8) đến giáp đê sông Đáy | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| Đường trục thôn, xóm (Xã Khánh Công cũ) | 11.1 Từ ngã ba giáp đường 481C đến Cầu bà Tập (ông Tấn xóm 8) | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (35 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đường 481C (Đường 58 cũ) | 1.4 Đoạn 4: Từ hết nhà thờ Khánh Thành đến giáp đất ông Bảng | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường 481C (Đường 58 cũ) | Đoạn 1: Từ cống 61 (giáp Khánh Thiện) đến giáp đường thôn 20 (hết đất ông 1.1 Tuy) | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.050.000 |
| Đường 481C (Đường 58 cũ) | 1.7 Đoạn 7: Từ ngã tư đền xóm 8 (cống ông Quyền) đến hết ngã tư cống ông Hào | 900.000 | 600.000 | 550.000 |
| Đường 481C (Đường 58 cũ) | 1.8 Đoạn 8: Từ ngã tư cống ông Hào đến giáp đường 481D (Đường đi ô tô) | 650.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường 481C (Đường 58 cũ) | 1.6 Đoạn 6: Từ giáp bến xe Khánh Thành đến ngã tư đền xóm 8 | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
| Đường 481C (Đường 58 cũ) | Đoạn 2: Từ giáp đường thôn 20 đến giáp cống sang Khánh Mậu cũ (hết đất 1.2 ông Tâm đường thôn 21) | 1.900.000 | 1.350.000 | 1.150.000 |
| Đường 481C (Đường 58 cũ) | Đoạn 3: Từ cống sang Khánh Mậu cũ (giáp Đường thôn 21) đến hết nhà thờ 1.3 Khánh Thành | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Đường 481C (Đường 58 cũ) | 1.5 Đoạn 5: Từ đất ông Bảng đến hết bến xe Khánh Thành (giáp đất ông Hoàn) | 1.900.000 | 1.350.000 | 1.150.000 |
| Đường 482 | 2.1 Đoạn 1: Từ Đò Bơn đến hết đất ông Lĩnh (thôn 28) | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Đường 482 | 2.2 Đoạn 2: Từ đất ông Lĩnh (thôn 28) đến ngã tư giáp đường 481C | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.050.000 |
| Đường 482 | Đường 481D: Từ Đò 10 (Đường 481D) đến hết địa phận xã Khánh Trung (cầu Đen) | 900.000 | 600.000 | 550.000 |
| Đường trục thôn, xóm (Xã Khánh Trung cũ) | 4.1 Từ giáp đường 481C đến ngã ba đường đi thôn 20 (hết đất bà Hoạt) | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Khu dân cư mới đấu giá thôn 4, thôn 5 | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 | |
| Khu dân cư mới đấu giá thôn 6 | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 | |
| Khu dân cư thôn 20 (tái định cư), xã Khánh Trung | 8.2 Các tuyến đường quy hoạch phía trong | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.050.000 |
| Khu dân cư thôn 20 (tái định cư), xã Khánh Trung | 8.1 Tuyến đường gom đường quy hoạch đường 481 | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 |
| Khu dân cư thôn 20 (đối diện Trường THPT Vũ Duy Thanh mới) | 750.000 | 550.000 | 450.000 | |
| Đường trục thôn, xóm (Xã Khánh Thành cũ) | Từ cống giao đường 481C (Đường sông Tiên Hoàng) đến Cầu xây (giáp ông 9.2 Hưng - xóm 19) | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường trục thôn, xóm (Xã Khánh Thành cũ) | 9.3 Từ Cầu xây (giáp ông Hưng - xóm 19) đến giáp đê sông Đáy | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường trục thôn, xóm (Xã Khánh Thành cũ) | 9.1 Từ ngã tư cống nhà ông Quyền đến cống hết đất ông Kết | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường trục thôn, xóm (Xã Khánh Trung cũ) | Từ ngã ba trụ sở Đảng ủy Khánh Trung (đường Gạo) đến cống 61 giáp Khánh 4.6 Thiện | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn, xóm (Xã Khánh Trung cũ) | 4.4 Từ cống ngã tư thôn 3 (hết đất nhà ông Hải) đến Đê sông Đáy | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường trục thôn, xóm (Xã Khánh Trung cũ) | Từ ngã ba đường UBND xã Khánh Trung cũ (hết đất bà Đức) đến cống ngã tư 4.3 thôn 3 (hết đất nhà ông Hải) | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường trục thôn, xóm (Xã Khánh Trung cũ) | Từ ngã ba đường đi thôn 20 (hết đất bà Hoạt) đến ngã ba trụ sở Đảng ủy 4.2 Khánh Trung (hết đất bà Đức) | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
| Đường trục thôn, xóm (Xã Khánh Trung cũ) | Từ ngã tư trục xã Khánh Trung cũ (Cống đôi) đến đường trục đi Đảng ủy 4.5 Khánh Thiện (hết đất nhà ông Hiếu) | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | 300.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Khu dân cư còn lại | 250.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn 29 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.350.000 | |
| Khu dân cư mới đấu giá xóm 8 (xã Khánh Thành cũ) | 700.000 | 500.000 | 400.000 | |
| Khu dân cư đường ô tô vào được | 300.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Khu tái định cư thôn 39 ( Khánh Thành cũ) | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.050.000 | |
| Khu tái định cư thôn 48 (Khánh Công cũ) | 900.000 | 600.000 | 550.000 | |
| Đường 476 (đường Bái Đính - Kim Sơn) | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 | |
| Đường trục thôn, xóm (Xã Khánh Công cũ) | 11.2 Từ cầu bà Tập (ông Tấn xóm 8) đến giáp đê sông Đáy | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường trục thôn, xóm (Xã Khánh Công cũ) | 11.1 Từ ngã ba giáp đường 481C đến Cầu bà Tập (ông Tấn xóm 8) | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.