Bảng giá đất Xã Yên Từ, Ninh Bình từ 01/01/2026
237 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Yên Từ là 11.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư chợ Lồng mới, 38.1 Các lô đất bám đường chợ Lồng mới), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (79 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | 1.2 Từ Hết trung tâm GDTX đến Cầu Lồng mới | 8.000.000 |
| Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | 1.6 Từ ngã 3 chợ Lồng cũ đến Cầu Đền Phúc Lại | 6.000.000 |
| Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | 1.3 Từ Đền Phương Độ đến Cầu Lồng Cũ (Đường cũ) | 6.000.000 |
| Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | Từ Cầu Lồng mới (Đường Mới) đến Hết Đường vào XN gạch Yên 1.4 | 5.000.000 |
| Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | 1.5 Từ Hết Đường vào XN gạch Yên Từ đến Mộ Ông Đồng | 5.000.000 |
| Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | 1.1 Từ THPT Tạ Uyên đến Trung tâm GDTX | 7.000.000 |
| Từ Cổng làng Nộn Khê đến Hết ao đình Nộn Khê (ông Phú) | 4.400.000 | |
| Từ Ngã tư chợ Quán đến Cổng làng Nộn Khê | 9.000.000 | |
| Từ Đường 12B kéo dài đến Cầu Nuốn | Từ Cầu Hà Thanh đến Ngã ba trường Tiểu học Yên Nhân (Khu Vĩnh Lộc) | 2.200.000 |
| Từ Đường 12B kéo dài đến Cầu Nuốn | 3.600.000 | |
| Đường 480B (Lồng - Cầu Rào) | 3.2 Từ Đường rẽ Quốc lộ 21B đến Giáp trường cấp II Yên Phong | 3.600.000 |
| Đường 480B (Lồng - Cầu Rào) | 3.3 Từ Giáp trường cấp II Yên Phong đến Cầu Rào | 3.000.000 |
| Đường 480B (Lồng - Cầu Rào) | 3.1 Từ Ngã ba Lồng đến Đường rẽ Quốc lộ 21B | 6.000.000 |
| Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn) | 4.3 Từ Trạm Y tế xã Yên Từ đến Hết nhà ông Hợp | 9.000.000 |
| Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn) | 4.1 Từ Trụ sở công an xã Yên Từ đến Đền Phúc Lại | 3.600.000 |
| Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn) | 4.6 Từ Cầu Phương Nại đến Ngã Tư xóm Trung | 2.500.000 |
| Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn) | 4.7 Từ Ngã Tư xóm Trung đến Cầu ông San | 2.000.000 |
| Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn) | 4.4 Từ Hết nhà ông Hợp đến Đường vào Xuân Đồng | 5.500.000 |
| Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn) | 4.5 Từ Đường vào Xuân Đồng đến Hết Cầu Phương Nại | 5.000.000 |
| Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn) | 4.2 Từ Đền Phúc Lại đến Trạm Y tế xã Yên Từ | 6.000.000 |
| Đường ĐT.482B | 2.3 Từ Ngã ba chợ điểm Vĩnh Lộc đến Cầu sông Yêm | 7.000.000 |
| Đường ĐT.482B | Từ Ngã 3 trường Tiểu học Yên Nhân (khu Vĩnh Lộc) đến Ngã ba 2.2 chợ điểm Vĩnh Lộc | 6.000.000 |
| Đường ĐT.482B | Từ cầu Yên Mô đến Ngã 3 trường Tiểu học Yên Nhân (khu Vĩnh 2.1 Lộc) | 5.000.000 |
| Từ Cổng làng Nộn Khê đến Ngã tư trước cửa đền xóm Cầu | Từ Hết ao đình Nộn Khê (ông Phú) đến Hết nhà ông Cam (Ao chăn nuôi) | 1.600.000 |
| Từ Cổng làng Nộn Khê đến Ngã tư trước cửa đền xóm Cầu | 2.600.000 | |
| Từ Hết Chợ Điếm đến Hết nhà ông Nhật | 900.000 | |
| Từ Hết Nhà ông Chỉnh đến Hết nhà ông Lộc | 800.000 | |
| Từ Hết Nhà ông Tạo đến Hết nhà ông Mậu | 800.000 | |
| Từ Hết Nhà ông Tặng đến Hết nhà ông Định | 800.000 | |
| Từ Ngã Tư xóm Trung đến Đê Sông Vạc | 1.500.000 | |
| Từ Ngã Tư xóm Trung đến Đê Sông Vạc | Từ Ngã ba Nhà ông Trường giao với đường QL12B đến Giáp xóm Vân Mộng | 1.500.000 |
| Từ Ngã ba Quốc lộ 21B đến Cổng chợ Nuốn mới | 1.600.000 | |
| Từ Ngã ba tiếp giáp Quốc lộ 21B đến Cầu Nuốn mới | 3.000.000 | |
| Từ Ngã ba tiếp giáp Quốc lộ 21B đến Cầu Nuốn mới | Từ Đường vào thôn Dân Chủ (Từ ngã 3 khu tái định cư) đến Đê sông Bút | 3.000.000 |
| Từ Ngã tư chợ Quán (giáp ông Hùng) đến Hết làng Quảng Từ | 1.100.000 | |
| Từ Ngã tư cổng làng Nộn Khê đến Cổng chợ Nuốn mới | 4.000.000 | |
| Từ Nhà Văn hóa xóm ngoài đến Nhà ông Khoan (xóm ngoài) | 800.000 | |
| Từ Nhà ông Hồng đến Trạm bơm xóm Bắc | 800.000 | |
| Từ Nhà ông Thoả Đ480B đến Cống Lái Bầu | 2.000.000 | |
| Từ Nhà ông Thịnh Đ480B đến Trạm bơm đền Thánh | 2.000.000 | |
| Từ Nhà ông Toản (Liên Phương) đến Hết nhà ông Duy | 800.000 | |
| Từ Nhà ông Tường (Đường 480B) đến Nhà ông Đạo xóm Quán | 1.500.000 | |
| Từ Nhà ông Định đến Nhà ông Huỳnh, xóm Quyết Trung | 800.000 | |
| Từ kênh cấp 1 sau nhà ông Thạch xóm Vạn đến Sông sáu thôn | 800.000 | |
| Từ ông Niên trước cửa UBND xã đến Sông sáu thôn | 800.000 | |
| Từ ông Niên trước cửa UBND xã đến Sông sáu thôn | Từ kênh cấp 1 sau nhà ông Từ Xóm Đông Bình Hải đến Sông sáu thôn | 800.000 |
| Từ ông Trường xóm Tây Hà đến ông Tuấn xóm Đông Hà | 700.000 | |
| Từ ông Trường xóm Tây Hà đến ông Định xóm Tây Hà (bãi cát) | 700.000 | |
| Từ ông Định xóm Chí Bình đến ông Huỳnh xóm quyết trung | 800.000 | |
| Từ Đường 12B kéo dài đến Cầu Nuốn | Từ Ngã ba chợ điểm Vĩnh Lộc đến Ngã Tư xóm Trung (Liên Phương) | 2.200.000 |
| Các lô đất nằm phía sau dãy 1: Từ Đường 12B kéo dài đến Cầu Nuốn | 1.600.000 | |
| Khu Tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Yên Từ | 42.2 vào thôn Dân Chủ) | 5.700.000 |
| Khu Tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Yên Từ | 42.3 Tuyến đường quy hoạch 15m | 5.200.000 |
| Khu Tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Yên Từ | 42.1 Tuyến đường 19m (hiện trạng đường bê tông) | 5.900.000 |
| Khu TĐC phục vụ dự án nâng cấp, cải tạo tuyến kết nối QL.12B với QL.10 đoạn qua Yên Mô - Kim Sơn (tuyến ĐT.480E cũ) | 39.1 Tuyến đường gom Giáp đường kết nối QL.12B với QL.10 | 7.200.000 |
| Khu TĐC phục vụ dự án nâng cấp, cải tạo tuyến kết nối QL.12B với QL.10 đoạn qua Yên Mô - Kim Sơn (tuyến ĐT.480E cũ) | 39.2 Tuyến đường còn lại | 5.500.000 |
| Khu dân cư Tây Kỳ - Đồng Nuốn (Đất ở đấu giá) | 37.1 Các lô bám đường QL12B (Đường 480E cũ) | 7.000.000 |
| Khu dân cư Tây Kỳ - Đồng Nuốn (Đất ở đấu giá) | 37.3 Các lô đất còn lại | 2.500.000 |
| Khu dân cư Tây Kỳ - Đồng Nuốn (Đất ở đấu giá) | 37.2 Các lô bám đường đi cầu Lồng cũ | 3.000.000 |
| Khu dân cư chợ Lồng mới | 38.3 Các lô đất còn lại | 8.900.000 |
| Khu dân cư chợ Lồng mới | 38.2 Tuyến đường gom Giáp đường kết nối QL.12B với QL.10 | 7.800.000 |
| Khu dân cư chợ Lồng mới | 38.1 Các lô đất bám đường chợ Lồng mới | 11.200.000 |
| Khu dân cư sau chợ Xóm Trung Liên Phương | 43.1 Tuyến đường giáp mương Quốc lộ 21B | 7.000.000 |
| Khu dân cư sau chợ Xóm Trung Liên Phương | 43.2 Tuyến đường 19m | 9.000.000 |
| Khu dân cư sau chợ Xóm Trung Liên Phương | 43.3 Các tuyến đường còn lại | 6.500.000 |
| Khu dân cư Đồng Nuốn | 36.2 Tuyến đường 20,5m | 6.100.000 |
| Khu dân cư Đồng Nuốn | 36.4 Các lô đất còn lại | 5.500.000 |
| Khu dân cư Đồng Nuốn | 36.1 Tuyến đường đôi 28m | 6.700.000 |
| Khu dân cư Đồng Nuốn | 36.3 Tuyến đường 15m | 5.700.000 |
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án xây dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng | 40.1 Tuyến đường gom của đường ĐT.480E (dãy 1) | 6.500.000 |
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án xây dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng | 40.2 Tuyến đường quy hoạch 20,5m | 5.500.000 |
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án xây dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng | 40.4 Tuyến đường quy hoạch 15m | 5.000.000 |
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án xây dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng | 40.3 Tuyến đường quy hoạch 19m | 5.200.000 |
| Các trục đường xóm (Đường ô tô 4 chỗ vào được) | 700.000 | |
| Khu dân cư Chân mạ Yên Sư | 44.1 Tuyến đường trục nội đồng (dãy 1) | 7.100.000 |
| Khu dân cư Chân mạ Yên Sư | 44.2 Tuyến đường 14m | 5.600.000 |
| Khu dân cư Chân mạ Yên Sư | 44.3 Các tuyến đường còn lại | 4.800.000 |
| Khu dân cư Quyết Trung | 1.000.000 | |
| Khu dân cư còn lại | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (79 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | 1.4 Từ Cầu Lồng mới (Đường Mới) đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | 1.6 Từ ngã 3 chợ Lồng cũ đến Cầu Đền Phúc Lại | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | 1.3 Từ Đền Phương Độ đến Cầu Lồng Cũ (Đường cũ) | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | 1.1 Từ THPT Tạ Uyên đến Trung tâm GDTX | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | 1.2 Từ Hết trung tâm GDTX đến Cầu Lồng mới | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | 1.5 Từ Hết Đường vào XN gạch Yên Từ đến Mộ Ông Đồng | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Đường 480B (Lồng - Cầu Rào) | 3.3 Từ Giáp trường cấp II Yên Phong đến Cầu Rào | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường 480B (Lồng - Cầu Rào) | 3.1 Từ Ngã ba Lồng đến Đường rẽ Quốc lộ 21B | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đường 480B (Lồng - Cầu Rào) | 3.2 Từ Đường rẽ Quốc lộ 21B đến Giáp trường cấp II Yên Phong | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường ĐT.482B | 2.1 Từ cầu Yên Mô đến Ngã 3 trường Tiểu học Yên Nhân (khu Vĩnh Lộc) | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Đường ĐT.482B | Từ Ngã 3 trường Tiểu học Yên Nhân (khu Vĩnh Lộc) đến Ngã ba chợ điểm Vĩnh 2.2 Lộc | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐT.482B | 2.3 Từ Ngã ba chợ điểm Vĩnh Lộc đến Cầu sông Yêm | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Từ Cầu Hà Thanh đến Ngã ba trường Tiểu học Yên Nhân (Khu Vĩnh Lộc) | 700.000 | 500.000 | 450.000 | |
| Từ Cổng làng Nộn Khê đến Hết ao đình Nộn Khê (ông Phú) | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | |
| Từ Ngã Tư xóm Trung đến Đê Sông Vạc | 450.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Từ Ngã ba Nhà ông Trường giao với đường QL12B đến Giáp xóm Vân Mộng | 450.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Từ Ngã ba chợ điểm Vĩnh Lộc đến Ngã Tư xóm Trung (Liên Phương) | 700.000 | 500.000 | 450.000 | |
| Từ Ngã tư chợ Quán đến Cổng làng Nộn Khê | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.650.000 | |
| Từ Nhà ông Thịnh Đ480B đến Trạm bơm đền Thánh | 600.000 | 450.000 | 400.000 | |
| Từ Nhà ông Tường (Đường 480B) đến Nhà ông Đạo xóm Quán | 450.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Từ Đường 12B kéo dài đến Cầu Nuốn | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | |
| Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn) | 4.2 Từ Đền Phúc Lại đến Trạm Y tế xã Yên Từ | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn) | 4.6 Từ Cầu Phương Nại đến Ngã Tư xóm Trung | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn) | 4.7 Từ Ngã Tư xóm Trung đến Cầu ông San | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn) | 4.4 Từ Hết nhà ông Hợp đến Đường vào Xuân Đồng | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.050.000 |
| Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn) | 4.3 Từ Trạm Y tế xã Yên Từ đến Hết nhà ông Hợp | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.650.000 |
| Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn) | 4.5 Từ Đường vào Xuân Đồng đến Hết Cầu Phương Nại | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn) | 4.1 Từ Trụ sở công an xã Yên Từ đến Đền Phúc Lại | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Từ Cổng làng Nộn Khê đến Ngã tư trước cửa đền xóm Cầu | 800.000 | 600.000 | 500.000 | |
| Từ Hết Chợ Điếm đến Hết nhà ông Nhật | 300.000 | 250.000 | 200.000 | |
| Từ Hết Nhà ông Chỉnh đến Hết nhà ông Lộc | 250.000 | 230.000 | 200.000 | |
| Từ Hết Nhà ông Tạo đến Hết nhà ông Mậu | 250.000 | 230.000 | 200.000 | |
| Từ Hết Nhà ông Tặng đến Hết nhà ông Định | 250.000 | 230.000 | 200.000 | |
| Từ Hết ao đình Nộn Khê (ông Phú) đến Hết nhà ông Cam (Ao chăn nuôi) | 500.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Từ Ngã ba Quốc lộ 21B đến Cổng chợ Nuốn mới | 500.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Từ Ngã ba tiếp giáp Quốc lộ 21B đến Cầu Nuốn mới | 900.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Từ Ngã tư chợ Quán (giáp ông Hùng) đến Hết làng Quảng Từ | 350.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Từ Ngã tư cổng làng Nộn Khê đến Cổng chợ Nuốn mới | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | |
| Từ Nhà Văn hóa xóm ngoài đến Nhà ông Khoan (xóm ngoài) | 250.000 | 230.000 | 200.000 | |
| Từ Nhà ông Hồng đến Trạm bơm xóm Bắc | 250.000 | 230.000 | 200.000 | |
| Từ Nhà ông Thoả Đ480B đến Cống Lái Bầu | 600.000 | 450.000 | 400.000 | |
| Từ Nhà ông Toản (Liên Phương) đến Hết nhà ông Duy | 250.000 | 230.000 | 200.000 | |
| Từ Nhà ông Định đến Nhà ông Huỳnh, xóm Quyết Trung | 250.000 | 230.000 | 200.000 | |
| Từ ông Niên trước cửa UBND xã đến Sông sáu thôn | 250.000 | 230.000 | 200.000 | |
| Từ Đường vào thôn Dân Chủ (Từ ngã 3 khu tái định cư) đến Đê sông Bút | 900.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Khu dân cư Tây Kỳ - Đồng Nuốn (Đất ở đấu giá) | 37.1 Các lô bám đường QL12B (Đường 480E cũ) | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Khu dân cư Tây Kỳ - Đồng Nuốn (Đất ở đấu giá) | 37.2 Các lô bám đường đi cầu Lồng cũ | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Khu dân cư Tây Kỳ - Đồng Nuốn (Đất ở đấu giá) | 37.3 Các lô đất còn lại | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Khu dân cư chợ Lồng mới | 38.1 Các lô đất bám đường chợ Lồng mới | 3.400.000 | 2.400.000 | 2.050.000 |
| Khu dân cư chợ Lồng mới | 38.2 Tuyến đường gom Giáp đường kết nối QL.12B với QL.10 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| Khu dân cư Đồng Nuốn | 36.3 Tuyến đường 15m | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Khu dân cư Đồng Nuốn | 36.4 Các lô đất còn lại | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.050.000 |
| Khu dân cư Đồng Nuốn | 36.2 Tuyến đường 20,5m | 1.900.000 | 1.350.000 | 1.150.000 |
| Khu dân cư Đồng Nuốn | 36.1 Tuyến đường đôi 28m | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Từ kênh cấp 1 sau nhà ông Thạch xóm Vạn đến Sông sáu thôn | 250.000 | 230.000 | 200.000 | |
| Từ kênh cấp 1 sau nhà ông Từ Xóm Đông Bình Hải đến Sông sáu thôn | 250.000 | 230.000 | 200.000 | |
| Từ ông Trường xóm Tây Hà đến ông Tuấn xóm Đông Hà | 250.000 | 230.000 | 200.000 | |
| Từ ông Trường xóm Tây Hà đến ông Định xóm Tây Hà (bãi cát) | 250.000 | 230.000 | 200.000 | |
| Từ ông Định xóm Chí Bình đến ông Huỳnh xóm quyết trung | 250.000 | 230.000 | 200.000 | |
| Các lô đất nằm phía sau dãy 1: Từ Đường 12B kéo dài đến Cầu Nuốn | 500.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Khu Tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Yên Từ | 42.1 Tuyến đường 19m (hiện trạng đường bê tông) | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Khu Tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Yên Từ | 42.3 Tuyến đường quy hoạch 15m | 1.600.000 | 1.150.000 | 1.000.000 |
| Khu Tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Yên Từ | 42.2 Chủ) | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Khu TĐC phục vụ dự án nâng cấp, cải tạo tuyến kết nối QL.12B với QL.10 đoạn qua Yên Mô - Kim Sơn (tuyến ĐT.480E cũ) | 39.2 Tuyến đường còn lại | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.050.000 |
| Khu TĐC phục vụ dự án nâng cấp, cải tạo tuyến kết nối QL.12B với QL.10 đoạn qua Yên Mô - Kim Sơn (tuyến ĐT.480E cũ) | 39.1 Tuyến đường gom Giáp đường kết nối QL.12B với QL.10 | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.350.000 |
| Khu dân cư chợ Lồng mới | 38.3 Các lô đất còn lại | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.650.000 |
| dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng | 40.1 Tuyến đường gom của đường ĐT.480E (dãy 1) | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng | 40.2 Tuyến đường quy hoạch 20,5m | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.050.000 |
| dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng | 40.3 Tuyến đường quy hoạch 19m | 1.600.000 | 1.150.000 | 1.000.000 |
| dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng | 40.4 Tuyến đường quy hoạch 15m | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Các trục đường xóm (Đường ô tô 4 chỗ vào được) | 250.000 | 230.000 | 200.000 | |
| Khu dân cư Chân mạ Yên Sư | 44.2 Tuyến đường 14m | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.050.000 |
| Khu dân cư Chân mạ Yên Sư | 44.3 Các tuyến đường còn lại | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Khu dân cư Chân mạ Yên Sư | 44.1 Tuyến đường trục nội đồng (dãy 1) | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.350.000 |
| Khu dân cư Quyết Trung | 300.000 | 250.000 | 200.000 | |
| Khu dân cư còn lại | 200.000 | |||
| Khu dân cư sau chợ Xóm Trung Liên Phương | 43.2 Tuyến đường 19m | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.650.000 |
| Khu dân cư sau chợ Xóm Trung Liên Phương | 43.3 Các tuyến đường còn lại | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Khu dân cư sau chợ Xóm Trung Liên Phương | 43.1 Tuyến đường giáp mương Quốc lộ 21B | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (79 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | 1.4 Từ Cầu Lồng mới (Đường Mới) đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | 1.6 Từ ngã 3 chợ Lồng cũ đến Cầu Đền Phúc Lại | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | 1.3 Từ Đền Phương Độ đến Cầu Lồng Cũ (Đường cũ) | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | 1.2 Từ Hết trung tâm GDTX đến Cầu Lồng mới | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | 1.1 Từ THPT Tạ Uyên đến Trung tâm GDTX | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 |
| Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | 1.5 Từ Hết Đường vào XN gạch Yên Từ đến Mộ Ông Đồng | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đường 480B (Lồng - Cầu Rào) | 3.2 Từ Đường rẽ Quốc lộ 21B đến Giáp trường cấp II Yên Phong | 1.300.000 | 950.000 | 800.000 |
| Đường 480B (Lồng - Cầu Rào) | 3.1 Từ Ngã ba Lồng đến Đường rẽ Quốc lộ 21B | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Đường 480B (Lồng - Cầu Rào) | 3.3 Từ Giáp trường cấp II Yên Phong đến Cầu Rào | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường ĐT.482B | 2.1 Từ cầu Yên Mô đến Ngã 3 trường Tiểu học Yên Nhân (khu Vĩnh Lộc) | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐT.482B | 2.3 Từ Ngã ba chợ điểm Vĩnh Lộc đến Cầu sông Yêm | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 |
| Đường ĐT.482B | Từ Ngã 3 trường Tiểu học Yên Nhân (khu Vĩnh Lộc) đến Ngã ba chợ điểm Vĩnh 2.2 Lộc | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Từ Cầu Hà Thanh đến Ngã ba trường Tiểu học Yên Nhân (Khu Vĩnh Lộc) | 800.000 | 600.000 | 500.000 | |
| Từ Cổng làng Nộn Khê đến Hết ao đình Nộn Khê (ông Phú) | 1.600.000 | 1.150.000 | 1.000.000 | |
| Từ Ngã Tư xóm Trung đến Đê Sông Vạc | 550.000 | 400.000 | 350.000 | |
| Từ Ngã ba Nhà ông Trường giao với đường QL12B đến Giáp xóm Vân Mộng | 550.000 | 400.000 | 350.000 | |
| Từ Ngã ba chợ điểm Vĩnh Lộc đến Ngã Tư xóm Trung (Liên Phương) | 800.000 | 600.000 | 500.000 | |
| Từ Ngã tư chợ Quán đến Cổng làng Nộn Khê | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.950.000 | |
| Từ Nhà ông Thịnh Đ480B đến Trạm bơm đền Thánh | 700.000 | 500.000 | 450.000 | |
| Từ Nhà ông Tường (Đường 480B) đến Nhà ông Đạo xóm Quán | 550.000 | 400.000 | 350.000 | |
| Từ Đường 12B kéo dài đến Cầu Nuốn | 1.300.000 | 950.000 | 800.000 | |
| Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn) | 4.3 Từ Trạm Y tế xã Yên Từ đến Hết nhà ông Hợp | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.950.000 |
| Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn) | 4.5 Từ Đường vào Xuân Đồng đến Hết Cầu Phương Nại | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn) | 4.1 Từ Trụ sở công an xã Yên Từ đến Đền Phúc Lại | 1.300.000 | 950.000 | 800.000 |
| Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn) | 4.2 Từ Đền Phúc Lại đến Trạm Y tế xã Yên Từ | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn) | 4.6 Từ Cầu Phương Nại đến Ngã Tư xóm Trung | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn) | 4.7 Từ Ngã Tư xóm Trung đến Cầu ông San | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn) | 4.4 Từ Hết nhà ông Hợp đến Đường vào Xuân Đồng | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Từ Cổng làng Nộn Khê đến Ngã tư trước cửa đền xóm Cầu | 950.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Từ Hết Chợ Điếm đến Hết nhà ông Nhật | 350.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Từ Hết Nhà ông Chỉnh đến Hết nhà ông Lộc | 300.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Từ Hết Nhà ông Tạo đến Hết nhà ông Mậu | 300.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Từ Hết Nhà ông Tặng đến Hết nhà ông Định | 300.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Từ Hết ao đình Nộn Khê (ông Phú) đến Hết nhà ông Cam (Ao chăn nuôi) | 600.000 | 450.000 | 400.000 | |
| Từ Ngã ba Quốc lộ 21B đến Cổng chợ Nuốn mới | 600.000 | 450.000 | 400.000 | |
| Từ Ngã ba tiếp giáp Quốc lộ 21B đến Cầu Nuốn mới | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | |
| Từ Ngã tư chợ Quán (giáp ông Hùng) đến Hết làng Quảng Từ | 400.000 | 300.000 | 250.000 | |
| Từ Ngã tư cổng làng Nộn Khê đến Cổng chợ Nuốn mới | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | |
| Từ Nhà Văn hóa xóm ngoài đến Nhà ông Khoan (xóm ngoài) | 300.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Từ Nhà ông Hồng đến Trạm bơm xóm Bắc | 300.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Từ Nhà ông Thoả Đ480B đến Cống Lái Bầu | 700.000 | 500.000 | 450.000 | |
| Từ Nhà ông Toản (Liên Phương) đến Hết nhà ông Duy | 300.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Từ Nhà ông Định đến Nhà ông Huỳnh, xóm Quyết Trung | 300.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Từ ông Niên trước cửa UBND xã đến Sông sáu thôn | 300.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Từ Đường vào thôn Dân Chủ (Từ ngã 3 khu tái định cư) đến Đê sông Bút | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | |
| Khu dân cư Tây Kỳ - Đồng Nuốn (Đất ở đấu giá) | 37.3 Các lô đất còn lại | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Khu dân cư Tây Kỳ - Đồng Nuốn (Đất ở đấu giá) | 37.1 Các lô bám đường QL12B (Đường 480E cũ) | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 |
| Khu dân cư Tây Kỳ - Đồng Nuốn (Đất ở đấu giá) | 37.2 Các lô bám đường đi cầu Lồng cũ | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Khu dân cư chợ Lồng mới | 38.1 Các lô đất bám đường chợ Lồng mới | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.400.000 |
| Khu dân cư chợ Lồng mới | 38.2 Tuyến đường gom Giáp đường kết nối QL.12B với QL.10 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Khu dân cư Đồng Nuốn | 36.2 Tuyến đường 20,5m | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.350.000 |
| Khu dân cư Đồng Nuốn | 36.1 Tuyến đường đôi 28m | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| Khu dân cư Đồng Nuốn | 36.3 Tuyến đường 15m | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Khu dân cư Đồng Nuốn | 36.4 Các lô đất còn lại | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Từ kênh cấp 1 sau nhà ông Thạch xóm Vạn đến Sông sáu thôn | 300.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Từ kênh cấp 1 sau nhà ông Từ Xóm Đông Bình Hải đến Sông sáu thôn | 300.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Từ ông Trường xóm Tây Hà đến ông Tuấn xóm Đông Hà | 250.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Từ ông Trường xóm Tây Hà đến ông Định xóm Tây Hà (bãi cát) | 250.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Từ ông Định xóm Chí Bình đến ông Huỳnh xóm quyết trung | 300.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Các lô đất nằm phía sau dãy 1: Từ Đường 12B kéo dài đến Cầu Nuốn | 600.000 | 450.000 | 400.000 | |
| Khu Tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Yên Từ | 42.1 Tuyến đường 19m (hiện trạng đường bê tông) | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Khu Tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Yên Từ | 42.2 Chủ) | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Khu Tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Yên Từ | 42.3 Tuyến đường quy hoạch 15m | 1.900.000 | 1.350.000 | 1.150.000 |
| Khu TĐC phục vụ dự án nâng cấp, cải tạo tuyến kết nối QL.12B với QL.10 đoạn qua Yên Mô - Kim Sơn (tuyến ĐT.480E cũ) | 39.2 Tuyến đường còn lại | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Khu TĐC phục vụ dự án nâng cấp, cải tạo tuyến kết nối QL.12B với QL.10 đoạn qua Yên Mô - Kim Sơn (tuyến ĐT.480E cũ) | 39.1 Tuyến đường gom Giáp đường kết nối QL.12B với QL.10 | 2.600.000 | 1.850.000 | 1.600.000 |
| Khu dân cư chợ Lồng mới | 38.3 Các lô đất còn lại | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.950.000 |
| dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng | 40.3 Tuyến đường quy hoạch 19m | 1.900.000 | 1.350.000 | 1.150.000 |
| dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng | 40.2 Tuyến đường quy hoạch 20,5m | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng | 40.1 Tuyến đường gom của đường ĐT.480E (dãy 1) | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.400.000 |
| dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng | 40.4 Tuyến đường quy hoạch 15m | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Các trục đường xóm (Đường ô tô 4 chỗ vào được) | 300.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Khu dân cư Chân mạ Yên Sư | 44.1 Tuyến đường trục nội đồng (dãy 1) | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 |
| Khu dân cư Chân mạ Yên Sư | 44.3 Các tuyến đường còn lại | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.050.000 |
| Khu dân cư Chân mạ Yên Sư | 44.2 Tuyến đường 14m | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Khu dân cư Quyết Trung | 350.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Khu dân cư còn lại | 250.000 | |||
| Khu dân cư sau chợ Xóm Trung Liên Phương | 43.3 Các tuyến đường còn lại | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.400.000 |
| Khu dân cư sau chợ Xóm Trung Liên Phương | 43.2 Tuyến đường 19m | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.950.000 |
| Khu dân cư sau chợ Xóm Trung Liên Phương | 43.1 Tuyến đường giáp mương Quốc lộ 21B | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.