Bảng giá đất Xã Yên Từ, Ninh Bình từ 01/01/2026

237 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Yên Từ11.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư chợ Lồng mới, 38.1 Các lô đất bám đường chợ Lồng mới), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (79 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)1.2 Từ Hết trung tâm GDTX đến Cầu Lồng mới8.000.000
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)1.6 Từ ngã 3 chợ Lồng cũ đến Cầu Đền Phúc Lại6.000.000
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)1.3 Từ Đền Phương Độ đến Cầu Lồng Cũ (Đường cũ)6.000.000
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)Từ Cầu Lồng mới (Đường Mới) đến Hết Đường vào XN gạch Yên 1.45.000.000
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)1.5 Từ Hết Đường vào XN gạch Yên Từ đến Mộ Ông Đồng5.000.000
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)1.1 Từ THPT Tạ Uyên đến Trung tâm GDTX7.000.000
Từ Cổng làng Nộn Khê đến Hết ao đình Nộn Khê (ông Phú)4.400.000
Từ Ngã tư chợ Quán đến Cổng làng Nộn Khê9.000.000
Từ Đường 12B kéo dài đến Cầu NuốnTừ Cầu Hà Thanh đến Ngã ba trường Tiểu học Yên Nhân (Khu Vĩnh Lộc)2.200.000
Từ Đường 12B kéo dài đến Cầu Nuốn3.600.000
Đường 480B (Lồng - Cầu Rào)3.2 Từ Đường rẽ Quốc lộ 21B đến Giáp trường cấp II Yên Phong3.600.000
Đường 480B (Lồng - Cầu Rào)3.3 Từ Giáp trường cấp II Yên Phong đến Cầu Rào3.000.000
Đường 480B (Lồng - Cầu Rào)3.1 Từ Ngã ba Lồng đến Đường rẽ Quốc lộ 21B6.000.000
Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn)4.3 Từ Trạm Y tế xã Yên Từ đến Hết nhà ông Hợp9.000.000
Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn)4.1 Từ Trụ sở công an xã Yên Từ đến Đền Phúc Lại3.600.000
Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn)4.6 Từ Cầu Phương Nại đến Ngã Tư xóm Trung2.500.000
Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn)4.7 Từ Ngã Tư xóm Trung đến Cầu ông San2.000.000
Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn)4.4 Từ Hết nhà ông Hợp đến Đường vào Xuân Đồng5.500.000
Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn)4.5 Từ Đường vào Xuân Đồng đến Hết Cầu Phương Nại5.000.000
Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn)4.2 Từ Đền Phúc Lại đến Trạm Y tế xã Yên Từ6.000.000
Đường ĐT.482B2.3 Từ Ngã ba chợ điểm Vĩnh Lộc đến Cầu sông Yêm7.000.000
Đường ĐT.482BTừ Ngã 3 trường Tiểu học Yên Nhân (khu Vĩnh Lộc) đến Ngã ba 2.2 chợ điểm Vĩnh Lộc6.000.000
Đường ĐT.482BTừ cầu Yên Mô đến Ngã 3 trường Tiểu học Yên Nhân (khu Vĩnh 2.1 Lộc)5.000.000
Từ Cổng làng Nộn Khê đến Ngã tư trước cửa đền xóm CầuTừ Hết ao đình Nộn Khê (ông Phú) đến Hết nhà ông Cam (Ao chăn nuôi)1.600.000
Từ Cổng làng Nộn Khê đến Ngã tư trước cửa đền xóm Cầu2.600.000
Từ Hết Chợ Điếm đến Hết nhà ông Nhật900.000
Từ Hết Nhà ông Chỉnh đến Hết nhà ông Lộc800.000
Từ Hết Nhà ông Tạo đến Hết nhà ông Mậu800.000
Từ Hết Nhà ông Tặng đến Hết nhà ông Định800.000
Từ Ngã Tư xóm Trung đến Đê Sông Vạc1.500.000
Từ Ngã Tư xóm Trung đến Đê Sông VạcTừ Ngã ba Nhà ông Trường giao với đường QL12B đến Giáp xóm Vân Mộng1.500.000
Từ Ngã ba Quốc lộ 21B đến Cổng chợ Nuốn mới1.600.000
Từ Ngã ba tiếp giáp Quốc lộ 21B đến Cầu Nuốn mới3.000.000
Từ Ngã ba tiếp giáp Quốc lộ 21B đến Cầu Nuốn mớiTừ Đường vào thôn Dân Chủ (Từ ngã 3 khu tái định cư) đến Đê sông Bút3.000.000
Từ Ngã tư chợ Quán (giáp ông Hùng) đến Hết làng Quảng Từ1.100.000
Từ Ngã tư cổng làng Nộn Khê đến Cổng chợ Nuốn mới4.000.000
Từ Nhà Văn hóa xóm ngoài đến Nhà ông Khoan (xóm ngoài)800.000
Từ Nhà ông Hồng đến Trạm bơm xóm Bắc800.000
Từ Nhà ông Thoả Đ480B đến Cống Lái Bầu2.000.000
Từ Nhà ông Thịnh Đ480B đến Trạm bơm đền Thánh2.000.000
Từ Nhà ông Toản (Liên Phương) đến Hết nhà ông Duy800.000
Từ Nhà ông Tường (Đường 480B) đến Nhà ông Đạo xóm Quán1.500.000
Từ Nhà ông Định đến Nhà ông Huỳnh, xóm Quyết Trung800.000
Từ kênh cấp 1 sau nhà ông Thạch xóm Vạn đến Sông sáu thôn800.000
Từ ông Niên trước cửa UBND xã đến Sông sáu thôn800.000
Từ ông Niên trước cửa UBND xã đến Sông sáu thônTừ kênh cấp 1 sau nhà ông Từ Xóm Đông Bình Hải đến Sông sáu thôn800.000
Từ ông Trường xóm Tây Hà đến ông Tuấn xóm Đông Hà700.000
Từ ông Trường xóm Tây Hà đến ông Định xóm Tây Hà (bãi cát)700.000
Từ ông Định xóm Chí Bình đến ông Huỳnh xóm quyết trung800.000
Từ Đường 12B kéo dài đến Cầu NuốnTừ Ngã ba chợ điểm Vĩnh Lộc đến Ngã Tư xóm Trung (Liên Phương)2.200.000
Các lô đất nằm phía sau dãy 1: Từ Đường 12B kéo dài đến Cầu Nuốn1.600.000
Khu Tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Yên Từ42.2 vào thôn Dân Chủ)5.700.000
Khu Tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Yên Từ42.3 Tuyến đường quy hoạch 15m5.200.000
Khu Tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Yên Từ42.1 Tuyến đường 19m (hiện trạng đường bê tông)5.900.000
Khu TĐC phục vụ dự án nâng cấp, cải tạo tuyến kết nối QL.12B với QL.10 đoạn qua Yên Mô - Kim Sơn (tuyến ĐT.480E cũ)39.1 Tuyến đường gom Giáp đường kết nối QL.12B với QL.107.200.000
Khu TĐC phục vụ dự án nâng cấp, cải tạo tuyến kết nối QL.12B với QL.10 đoạn qua Yên Mô - Kim Sơn (tuyến ĐT.480E cũ)39.2 Tuyến đường còn lại5.500.000
Khu dân cư Tây Kỳ - Đồng Nuốn (Đất ở đấu giá)37.1 Các lô bám đường QL12B (Đường 480E cũ)7.000.000
Khu dân cư Tây Kỳ - Đồng Nuốn (Đất ở đấu giá)37.3 Các lô đất còn lại2.500.000
Khu dân cư Tây Kỳ - Đồng Nuốn (Đất ở đấu giá)37.2 Các lô bám đường đi cầu Lồng cũ3.000.000
Khu dân cư chợ Lồng mới38.3 Các lô đất còn lại8.900.000
Khu dân cư chợ Lồng mới38.2 Tuyến đường gom Giáp đường kết nối QL.12B với QL.107.800.000
Khu dân cư chợ Lồng mới38.1 Các lô đất bám đường chợ Lồng mới11.200.000
Khu dân cư sau chợ Xóm Trung Liên Phương43.1 Tuyến đường giáp mương Quốc lộ 21B7.000.000
Khu dân cư sau chợ Xóm Trung Liên Phương43.2 Tuyến đường 19m9.000.000
Khu dân cư sau chợ Xóm Trung Liên Phương43.3 Các tuyến đường còn lại6.500.000
Khu dân cư Đồng Nuốn36.2 Tuyến đường 20,5m6.100.000
Khu dân cư Đồng Nuốn36.4 Các lô đất còn lại5.500.000
Khu dân cư Đồng Nuốn36.1 Tuyến đường đôi 28m6.700.000
Khu dân cư Đồng Nuốn36.3 Tuyến đường 15m5.700.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án xây dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng40.1 Tuyến đường gom của đường ĐT.480E (dãy 1)6.500.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án xây dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng40.2 Tuyến đường quy hoạch 20,5m5.500.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án xây dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng40.4 Tuyến đường quy hoạch 15m5.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án xây dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng40.3 Tuyến đường quy hoạch 19m5.200.000
Các trục đường xóm (Đường ô tô 4 chỗ vào được)700.000
Khu dân cư Chân mạ Yên Sư44.1 Tuyến đường trục nội đồng (dãy 1)7.100.000
Khu dân cư Chân mạ Yên Sư44.2 Tuyến đường 14m5.600.000
Khu dân cư Chân mạ Yên Sư44.3 Các tuyến đường còn lại4.800.000
Khu dân cư Quyết Trung1.000.000
Khu dân cư còn lại600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (79 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)1.4 Từ Cầu Lồng mới (Đường Mới) đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ1.500.0001.050.000900.000
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)1.6 Từ ngã 3 chợ Lồng cũ đến Cầu Đền Phúc Lại1.800.0001.300.0001.100.000
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)1.3 Từ Đền Phương Độ đến Cầu Lồng Cũ (Đường cũ)1.800.0001.300.0001.100.000
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)1.1 Từ THPT Tạ Uyên đến Trung tâm GDTX2.100.0001.500.0001.300.000
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)1.2 Từ Hết trung tâm GDTX đến Cầu Lồng mới2.400.0001.700.0001.450.000
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)1.5 Từ Hết Đường vào XN gạch Yên Từ đến Mộ Ông Đồng1.500.0001.050.000900.000
Đường 480B (Lồng - Cầu Rào)3.3 Từ Giáp trường cấp II Yên Phong đến Cầu Rào900.000650.000550.000
Đường 480B (Lồng - Cầu Rào)3.1 Từ Ngã ba Lồng đến Đường rẽ Quốc lộ 21B1.800.0001.300.0001.100.000
Đường 480B (Lồng - Cầu Rào)3.2 Từ Đường rẽ Quốc lộ 21B đến Giáp trường cấp II Yên Phong1.100.000800.000700.000
Đường ĐT.482B2.1 Từ cầu Yên Mô đến Ngã 3 trường Tiểu học Yên Nhân (khu Vĩnh Lộc)1.500.0001.050.000900.000
Đường ĐT.482BTừ Ngã 3 trường Tiểu học Yên Nhân (khu Vĩnh Lộc) đến Ngã ba chợ điểm Vĩnh 2.2 Lộc1.800.0001.300.0001.100.000
Đường ĐT.482B2.3 Từ Ngã ba chợ điểm Vĩnh Lộc đến Cầu sông Yêm2.100.0001.500.0001.300.000
Từ Cầu Hà Thanh đến Ngã ba trường Tiểu học Yên Nhân (Khu Vĩnh Lộc)700.000500.000450.000
Từ Cổng làng Nộn Khê đến Hết ao đình Nộn Khê (ông Phú)1.400.0001.000.000850.000
Từ Ngã Tư xóm Trung đến Đê Sông Vạc450.000350.000300.000
Từ Ngã ba Nhà ông Trường giao với đường QL12B đến Giáp xóm Vân Mộng450.000350.000300.000
Từ Ngã ba chợ điểm Vĩnh Lộc đến Ngã Tư xóm Trung (Liên Phương)700.000500.000450.000
Từ Ngã tư chợ Quán đến Cổng làng Nộn Khê2.700.0001.900.0001.650.000
Từ Nhà ông Thịnh Đ480B đến Trạm bơm đền Thánh600.000450.000400.000
Từ Nhà ông Tường (Đường 480B) đến Nhà ông Đạo xóm Quán450.000350.000300.000
Từ Đường 12B kéo dài đến Cầu Nuốn1.100.000800.000700.000
Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn)4.2 Từ Đền Phúc Lại đến Trạm Y tế xã Yên Từ1.800.0001.300.0001.100.000
Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn)4.6 Từ Cầu Phương Nại đến Ngã Tư xóm Trung750.000550.000450.000
Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn)4.7 Từ Ngã Tư xóm Trung đến Cầu ông San600.000450.000400.000
Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn)4.4 Từ Hết nhà ông Hợp đến Đường vào Xuân Đồng1.700.0001.200.0001.050.000
Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn)4.3 Từ Trạm Y tế xã Yên Từ đến Hết nhà ông Hợp2.700.0001.900.0001.650.000
Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn)4.5 Từ Đường vào Xuân Đồng đến Hết Cầu Phương Nại1.500.0001.050.000900.000
Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn)4.1 Từ Trụ sở công an xã Yên Từ đến Đền Phúc Lại1.100.000800.000700.000
Từ Cổng làng Nộn Khê đến Ngã tư trước cửa đền xóm Cầu800.000600.000500.000
Từ Hết Chợ Điếm đến Hết nhà ông Nhật300.000250.000200.000
Từ Hết Nhà ông Chỉnh đến Hết nhà ông Lộc250.000230.000200.000
Từ Hết Nhà ông Tạo đến Hết nhà ông Mậu250.000230.000200.000
Từ Hết Nhà ông Tặng đến Hết nhà ông Định250.000230.000200.000
Từ Hết ao đình Nộn Khê (ông Phú) đến Hết nhà ông Cam (Ao chăn nuôi)500.000350.000300.000
Từ Ngã ba Quốc lộ 21B đến Cổng chợ Nuốn mới500.000350.000300.000
Từ Ngã ba tiếp giáp Quốc lộ 21B đến Cầu Nuốn mới900.000650.000550.000
Từ Ngã tư chợ Quán (giáp ông Hùng) đến Hết làng Quảng Từ350.000280.000250.000
Từ Ngã tư cổng làng Nộn Khê đến Cổng chợ Nuốn mới1.200.000850.000750.000
Từ Nhà Văn hóa xóm ngoài đến Nhà ông Khoan (xóm ngoài)250.000230.000200.000
Từ Nhà ông Hồng đến Trạm bơm xóm Bắc250.000230.000200.000
Từ Nhà ông Thoả Đ480B đến Cống Lái Bầu600.000450.000400.000
Từ Nhà ông Toản (Liên Phương) đến Hết nhà ông Duy250.000230.000200.000
Từ Nhà ông Định đến Nhà ông Huỳnh, xóm Quyết Trung250.000230.000200.000
Từ ông Niên trước cửa UBND xã đến Sông sáu thôn250.000230.000200.000
Từ Đường vào thôn Dân Chủ (Từ ngã 3 khu tái định cư) đến Đê sông Bút900.000650.000550.000
Khu dân cư Tây Kỳ - Đồng Nuốn (Đất ở đấu giá)37.1 Các lô bám đường QL12B (Đường 480E cũ)2.100.0001.500.0001.300.000
Khu dân cư Tây Kỳ - Đồng Nuốn (Đất ở đấu giá)37.2 Các lô bám đường đi cầu Lồng cũ900.000650.000550.000
Khu dân cư Tây Kỳ - Đồng Nuốn (Đất ở đấu giá)37.3 Các lô đất còn lại750.000550.000450.000
Khu dân cư chợ Lồng mới38.1 Các lô đất bám đường chợ Lồng mới3.400.0002.400.0002.050.000
Khu dân cư chợ Lồng mới38.2 Tuyến đường gom Giáp đường kết nối QL.12B với QL.102.400.0001.700.0001.450.000
Khu dân cư Đồng Nuốn36.3 Tuyến đường 15m1.800.0001.300.0001.100.000
Khu dân cư Đồng Nuốn36.4 Các lô đất còn lại1.700.0001.200.0001.050.000
Khu dân cư Đồng Nuốn36.2 Tuyến đường 20,5m1.900.0001.350.0001.150.000
Khu dân cư Đồng Nuốn36.1 Tuyến đường đôi 28m2.100.0001.500.0001.300.000
Từ kênh cấp 1 sau nhà ông Thạch xóm Vạn đến Sông sáu thôn250.000230.000200.000
Từ kênh cấp 1 sau nhà ông Từ Xóm Đông Bình Hải đến Sông sáu thôn250.000230.000200.000
Từ ông Trường xóm Tây Hà đến ông Tuấn xóm Đông Hà250.000230.000200.000
Từ ông Trường xóm Tây Hà đến ông Định xóm Tây Hà (bãi cát)250.000230.000200.000
Từ ông Định xóm Chí Bình đến ông Huỳnh xóm quyết trung250.000230.000200.000
Các lô đất nằm phía sau dãy 1: Từ Đường 12B kéo dài đến Cầu Nuốn500.000350.000300.000
Khu Tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Yên Từ42.1 Tuyến đường 19m (hiện trạng đường bê tông)1.800.0001.300.0001.100.000
Khu Tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Yên Từ42.3 Tuyến đường quy hoạch 15m1.600.0001.150.0001.000.000
Khu Tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Yên Từ42.2 Chủ)1.800.0001.300.0001.100.000
Khu TĐC phục vụ dự án nâng cấp, cải tạo tuyến kết nối QL.12B với QL.10 đoạn qua Yên Mô - Kim Sơn (tuyến ĐT.480E cũ)39.2 Tuyến đường còn lại1.700.0001.200.0001.050.000
Khu TĐC phục vụ dự án nâng cấp, cải tạo tuyến kết nối QL.12B với QL.10 đoạn qua Yên Mô - Kim Sơn (tuyến ĐT.480E cũ)39.1 Tuyến đường gom Giáp đường kết nối QL.12B với QL.102.200.0001.550.0001.350.000
Khu dân cư chợ Lồng mới38.3 Các lô đất còn lại2.700.0001.900.0001.650.000
dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng40.1 Tuyến đường gom của đường ĐT.480E (dãy 1)2.000.0001.400.0001.200.000
dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng40.2 Tuyến đường quy hoạch 20,5m1.700.0001.200.0001.050.000
dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng40.3 Tuyến đường quy hoạch 19m1.600.0001.150.0001.000.000
dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng40.4 Tuyến đường quy hoạch 15m1.500.0001.050.000900.000
Các trục đường xóm (Đường ô tô 4 chỗ vào được)250.000230.000200.000
Khu dân cư Chân mạ Yên Sư44.2 Tuyến đường 14m1.700.0001.200.0001.050.000
Khu dân cư Chân mạ Yên Sư44.3 Các tuyến đường còn lại1.500.0001.050.000900.000
Khu dân cư Chân mạ Yên Sư44.1 Tuyến đường trục nội đồng (dãy 1)2.200.0001.550.0001.350.000
Khu dân cư Quyết Trung300.000250.000200.000
Khu dân cư còn lại200.000
Khu dân cư sau chợ Xóm Trung Liên Phương43.2 Tuyến đường 19m2.700.0001.900.0001.650.000
Khu dân cư sau chợ Xóm Trung Liên Phương43.3 Các tuyến đường còn lại2.000.0001.400.0001.200.000
Khu dân cư sau chợ Xóm Trung Liên Phương43.1 Tuyến đường giáp mương Quốc lộ 21B2.100.0001.500.0001.300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (79 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)1.4 Từ Cầu Lồng mới (Đường Mới) đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ1.800.0001.300.0001.100.000
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)1.6 Từ ngã 3 chợ Lồng cũ đến Cầu Đền Phúc Lại2.100.0001.500.0001.300.000
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)1.3 Từ Đền Phương Độ đến Cầu Lồng Cũ (Đường cũ)2.100.0001.500.0001.300.000
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)1.2 Từ Hết trung tâm GDTX đến Cầu Lồng mới2.800.0002.000.0001.700.000
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)1.1 Từ THPT Tạ Uyên đến Trung tâm GDTX2.500.0001.750.0001.500.000
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)1.5 Từ Hết Đường vào XN gạch Yên Từ đến Mộ Ông Đồng1.800.0001.300.0001.100.000
Đường 480B (Lồng - Cầu Rào)3.2 Từ Đường rẽ Quốc lộ 21B đến Giáp trường cấp II Yên Phong1.300.000950.000800.000
Đường 480B (Lồng - Cầu Rào)3.1 Từ Ngã ba Lồng đến Đường rẽ Quốc lộ 21B2.100.0001.500.0001.300.000
Đường 480B (Lồng - Cầu Rào)3.3 Từ Giáp trường cấp II Yên Phong đến Cầu Rào1.100.000800.000700.000
Đường ĐT.482B2.1 Từ cầu Yên Mô đến Ngã 3 trường Tiểu học Yên Nhân (khu Vĩnh Lộc)1.800.0001.300.0001.100.000
Đường ĐT.482B2.3 Từ Ngã ba chợ điểm Vĩnh Lộc đến Cầu sông Yêm2.500.0001.750.0001.500.000
Đường ĐT.482BTừ Ngã 3 trường Tiểu học Yên Nhân (khu Vĩnh Lộc) đến Ngã ba chợ điểm Vĩnh 2.2 Lộc2.100.0001.500.0001.300.000
Từ Cầu Hà Thanh đến Ngã ba trường Tiểu học Yên Nhân (Khu Vĩnh Lộc)800.000600.000500.000
Từ Cổng làng Nộn Khê đến Hết ao đình Nộn Khê (ông Phú)1.600.0001.150.0001.000.000
Từ Ngã Tư xóm Trung đến Đê Sông Vạc550.000400.000350.000
Từ Ngã ba Nhà ông Trường giao với đường QL12B đến Giáp xóm Vân Mộng550.000400.000350.000
Từ Ngã ba chợ điểm Vĩnh Lộc đến Ngã Tư xóm Trung (Liên Phương)800.000600.000500.000
Từ Ngã tư chợ Quán đến Cổng làng Nộn Khê3.200.0002.250.0001.950.000
Từ Nhà ông Thịnh Đ480B đến Trạm bơm đền Thánh700.000500.000450.000
Từ Nhà ông Tường (Đường 480B) đến Nhà ông Đạo xóm Quán550.000400.000350.000
Từ Đường 12B kéo dài đến Cầu Nuốn1.300.000950.000800.000
Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn)4.3 Từ Trạm Y tế xã Yên Từ đến Hết nhà ông Hợp3.200.0002.250.0001.950.000
Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn)4.5 Từ Đường vào Xuân Đồng đến Hết Cầu Phương Nại1.800.0001.300.0001.100.000
Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn)4.1 Từ Trụ sở công an xã Yên Từ đến Đền Phúc Lại1.300.000950.000800.000
Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn)4.2 Từ Đền Phúc Lại đến Trạm Y tế xã Yên Từ2.100.0001.500.0001.300.000
Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn)4.6 Từ Cầu Phương Nại đến Ngã Tư xóm Trung900.000650.000550.000
Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn)4.7 Từ Ngã Tư xóm Trung đến Cầu ông San700.000500.000450.000
Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn)4.4 Từ Hết nhà ông Hợp đến Đường vào Xuân Đồng2.000.0001.400.0001.200.000
Từ Cổng làng Nộn Khê đến Ngã tư trước cửa đền xóm Cầu950.000700.000600.000
Từ Hết Chợ Điếm đến Hết nhà ông Nhật350.000280.000250.000
Từ Hết Nhà ông Chỉnh đến Hết nhà ông Lộc300.000280.000250.000
Từ Hết Nhà ông Tạo đến Hết nhà ông Mậu300.000280.000250.000
Từ Hết Nhà ông Tặng đến Hết nhà ông Định300.000280.000250.000
Từ Hết ao đình Nộn Khê (ông Phú) đến Hết nhà ông Cam (Ao chăn nuôi)600.000450.000400.000
Từ Ngã ba Quốc lộ 21B đến Cổng chợ Nuốn mới600.000450.000400.000
Từ Ngã ba tiếp giáp Quốc lộ 21B đến Cầu Nuốn mới1.100.000800.000700.000
Từ Ngã tư chợ Quán (giáp ông Hùng) đến Hết làng Quảng Từ400.000300.000250.000
Từ Ngã tư cổng làng Nộn Khê đến Cổng chợ Nuốn mới1.400.0001.000.000850.000
Từ Nhà Văn hóa xóm ngoài đến Nhà ông Khoan (xóm ngoài)300.000280.000250.000
Từ Nhà ông Hồng đến Trạm bơm xóm Bắc300.000280.000250.000
Từ Nhà ông Thoả Đ480B đến Cống Lái Bầu700.000500.000450.000
Từ Nhà ông Toản (Liên Phương) đến Hết nhà ông Duy300.000280.000250.000
Từ Nhà ông Định đến Nhà ông Huỳnh, xóm Quyết Trung300.000280.000250.000
Từ ông Niên trước cửa UBND xã đến Sông sáu thôn300.000280.000250.000
Từ Đường vào thôn Dân Chủ (Từ ngã 3 khu tái định cư) đến Đê sông Bút1.100.000800.000700.000
Khu dân cư Tây Kỳ - Đồng Nuốn (Đất ở đấu giá)37.3 Các lô đất còn lại900.000650.000550.000
Khu dân cư Tây Kỳ - Đồng Nuốn (Đất ở đấu giá)37.1 Các lô bám đường QL12B (Đường 480E cũ)2.500.0001.750.0001.500.000
Khu dân cư Tây Kỳ - Đồng Nuốn (Đất ở đấu giá)37.2 Các lô bám đường đi cầu Lồng cũ1.100.000800.000700.000
Khu dân cư chợ Lồng mới38.1 Các lô đất bám đường chợ Lồng mới4.000.0002.800.0002.400.000
Khu dân cư chợ Lồng mới38.2 Tuyến đường gom Giáp đường kết nối QL.12B với QL.102.800.0002.000.0001.700.000
Khu dân cư Đồng Nuốn36.2 Tuyến đường 20,5m2.200.0001.550.0001.350.000
Khu dân cư Đồng Nuốn36.1 Tuyến đường đôi 28m2.400.0001.700.0001.450.000
Khu dân cư Đồng Nuốn36.3 Tuyến đường 15m2.000.0001.400.0001.200.000
Khu dân cư Đồng Nuốn36.4 Các lô đất còn lại2.000.0001.400.0001.200.000
Từ kênh cấp 1 sau nhà ông Thạch xóm Vạn đến Sông sáu thôn300.000280.000250.000
Từ kênh cấp 1 sau nhà ông Từ Xóm Đông Bình Hải đến Sông sáu thôn300.000280.000250.000
Từ ông Trường xóm Tây Hà đến ông Tuấn xóm Đông Hà250.000280.000250.000
Từ ông Trường xóm Tây Hà đến ông Định xóm Tây Hà (bãi cát)250.000280.000250.000
Từ ông Định xóm Chí Bình đến ông Huỳnh xóm quyết trung300.000280.000250.000
Các lô đất nằm phía sau dãy 1: Từ Đường 12B kéo dài đến Cầu Nuốn600.000450.000400.000
Khu Tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Yên Từ42.1 Tuyến đường 19m (hiện trạng đường bê tông)2.100.0001.500.0001.300.000
Khu Tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Yên Từ42.2 Chủ)2.000.0001.400.0001.200.000
Khu Tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Yên Từ42.3 Tuyến đường quy hoạch 15m1.900.0001.350.0001.150.000
Khu TĐC phục vụ dự án nâng cấp, cải tạo tuyến kết nối QL.12B với QL.10 đoạn qua Yên Mô - Kim Sơn (tuyến ĐT.480E cũ)39.2 Tuyến đường còn lại2.000.0001.400.0001.200.000
Khu TĐC phục vụ dự án nâng cấp, cải tạo tuyến kết nối QL.12B với QL.10 đoạn qua Yên Mô - Kim Sơn (tuyến ĐT.480E cũ)39.1 Tuyến đường gom Giáp đường kết nối QL.12B với QL.102.600.0001.850.0001.600.000
Khu dân cư chợ Lồng mới38.3 Các lô đất còn lại3.200.0002.250.0001.950.000
dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng40.3 Tuyến đường quy hoạch 19m1.900.0001.350.0001.150.000
dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng40.2 Tuyến đường quy hoạch 20,5m2.000.0001.400.0001.200.000
dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng40.1 Tuyến đường gom của đường ĐT.480E (dãy 1)2.300.0001.650.0001.400.000
dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng40.4 Tuyến đường quy hoạch 15m1.800.0001.300.0001.100.000
Các trục đường xóm (Đường ô tô 4 chỗ vào được)300.000280.000250.000
Khu dân cư Chân mạ Yên Sư44.1 Tuyến đường trục nội đồng (dãy 1)2.500.0001.750.0001.500.000
Khu dân cư Chân mạ Yên Sư44.3 Các tuyến đường còn lại1.700.0001.200.0001.050.000
Khu dân cư Chân mạ Yên Sư44.2 Tuyến đường 14m2.000.0001.400.0001.200.000
Khu dân cư Quyết Trung350.000280.000250.000
Khu dân cư còn lại250.000
Khu dân cư sau chợ Xóm Trung Liên Phương43.3 Các tuyến đường còn lại2.300.0001.650.0001.400.000
Khu dân cư sau chợ Xóm Trung Liên Phương43.2 Tuyến đường 19m3.200.0002.250.0001.950.000
Khu dân cư sau chợ Xóm Trung Liên Phương43.1 Tuyến đường giáp mương Quốc lộ 21B2.500.0001.750.0001.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.