Bảng giá đất Xã Yên Từ, Ninh Bình từ 01/01/2026
237 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Yên Từ là 11.200.000 đồng/m² (Các lô đất bám đường chợ Lồng mới), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (79 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các lô bám đường QL12B (Đường 480E cũ) Khu dân cư Tây Kỳ - Đồng Nuốn (Đất ở đấu giá) | Khu dân cư Tây Kỳ - Đồng Nuốn (Đất ở đấu giá) Mục 37.1 | 7.000.000 |
| Các lô bám đường QL12B (Đường 480E cũ) Khu dân cư Tây Kỳ - Đồng Nuốn (Đất ở đấu giá) | Các lô bám đường đi cầu Lồng cũ Mục 37.2 | 3.000.000 |
| Các lô bám đường QL12B (Đường 480E cũ) Khu dân cư Tây Kỳ - Đồng Nuốn (Đất ở đấu giá) | Các lô đất còn lại Mục 37.3 | 2.500.000 |
| Các lô đất bám đường chợ Lồng mới Khu dân cư chợ Lồng mới | Khu dân cư chợ Lồng mới Mục 38.1 | 11.200.000 |
| Các lô đất bám đường chợ Lồng mới Khu dân cư chợ Lồng mới | Tuyến đường gom Giáp đường kết nối QL.12B với QL.10 Mục 38.2 | 7.800.000 |
| Các lô đất bám đường chợ Lồng mới Khu dân cư chợ Lồng mới | Các lô đất còn lại Mục 38.3 | 8.900.000 |
| Các lô đất nằm phía sau dãy 1: Từ Đường 12B kéo dài đến Cầu Nuốn | Mục 41 | 1.600.000 |
| Các trục đường xóm (Đường ô tô 4 chỗ vào được) | Mục 46 | 700.000 |
| Khu dân cư Quyết Trung | Mục 45 | 1.000.000 |
| Khu dân cư còn lại | Mục 47 | 600.000 |
| Tuyến đường 19m (hiện trạng đường bê tông) Khu Tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Yên Từ | Tuyến đường 12m (thuộc đoạn Đường từ Quốc lộ 21B đến đường vào thôn Dân Chủ) Mục 42.2 | 5.700.000 |
| Tuyến đường 19m (hiện trạng đường bê tông) Khu Tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Yên Từ | Khu Tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Yên Từ Mục 42.1 | 5.900.000 |
| Tuyến đường 19m (hiện trạng đường bê tông) Khu Tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Yên Từ | Tuyến đường quy hoạch 15m Mục 42.3 | 5.200.000 |
| Tuyến đường giáp mương Quốc lộ 21B Khu dân cư sau chợ Xóm Trung Liên Phương | Tuyến đường 19m Mục 43.2 | 9.000.000 |
| Tuyến đường giáp mương Quốc lộ 21B Khu dân cư sau chợ Xóm Trung Liên Phương | Khu dân cư sau chợ Xóm Trung Liên Phương Mục 43.1 | 7.000.000 |
| Tuyến đường giáp mương Quốc lộ 21B Khu dân cư sau chợ Xóm Trung Liên Phương | Các tuyến đường còn lại Mục 43.3 | 6.500.000 |
| Tuyến đường gom Giáp đường kết nối QL.12B với QL.10 Khu TĐC phục vụ dự án nâng cấp, cải tạo tuyến kết nối QL.12B với QL.10 đoạn qua Yên Mô - Kim Sơn (tuyến ĐT.480E cũ) | Tuyến đường còn lại Mục 39.2 | 5.500.000 |
| Tuyến đường gom Giáp đường kết nối QL.12B với QL.10 Khu TĐC phục vụ dự án nâng cấp, cải tạo tuyến kết nối QL.12B với QL.10 đoạn qua Yên Mô - Kim Sơn (tuyến ĐT.480E cũ) | Khu TĐC phục vụ dự án nâng cấp, cải tạo tuyến kết nối QL.12B với QL.10 đoạn qua Yên Mô - Kim Sơn (tuyến ĐT.480E cũ) Mục 39.1 | 7.200.000 |
| Tuyến đường gom của đường ĐT.480E (dãy 1) Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án xây dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng | Tuyến đường quy hoạch 20,5m Mục 40.2 | 5.500.000 |
| Tuyến đường gom của đường ĐT.480E (dãy 1) Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án xây dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng | Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án xây dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng Mục 40.1 | 6.500.000 |
| Tuyến đường gom của đường ĐT.480E (dãy 1) Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án xây dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng | Tuyến đường quy hoạch 19m Mục 40.3 | 5.200.000 |
| Tuyến đường gom của đường ĐT.480E (dãy 1) Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án xây dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng | Tuyến đường quy hoạch 15m Mục 40.4 | 5.000.000 |
| Tuyến đường trục nội đồng (dãy 1) Khu dân cư Chân mạ Yên Sư | Tuyến đường 14m Mục 44.2 | 5.600.000 |
| Tuyến đường trục nội đồng (dãy 1) Khu dân cư Chân mạ Yên Sư | Các tuyến đường còn lại Mục 44.3 | 4.800.000 |
| Tuyến đường trục nội đồng (dãy 1) Khu dân cư Chân mạ Yên Sư | Khu dân cư Chân mạ Yên Sư Mục 44.1 | 7.100.000 |
| Tuyến đường đôi 28m Khu dân cư Đồng Nuốn | Khu dân cư Đồng Nuốn Mục 36.1 | 6.700.000 |
| Tuyến đường đôi 28m Khu dân cư Đồng Nuốn | Các lô đất còn lại Mục 36.4 | 5.500.000 |
| Tuyến đường đôi 28m Khu dân cư Đồng Nuốn | Tuyến đường 20,5m Mục 36.2 | 6.100.000 |
| Tuyến đường đôi 28m Khu dân cư Đồng Nuốn | Tuyến đường 15m Mục 36.3 | 5.700.000 |
| Từ Cầu Hà Thanh đến Ngã ba trường Tiểu học Yên Nhân (Khu Vĩnh Lộc) | Mục 8 | 2.200.000 |
| Từ Cổng làng Nộn Khê đến Hết ao đình Nộn Khê (ông Phú) | Mục 6 | 4.400.000 |
| Từ Cổng làng Nộn Khê đến Ngã tư trước cửa đền xóm Cầu | Mục 17 | 2.600.000 |
| Từ Hết Chợ Điếm đến Hết nhà ông Nhật | Mục 25 | 900.000 |
| Từ Hết Nhà ông Chỉnh đến Hết nhà ông Lộc | Mục 26 | 800.000 |
| Từ Hết Nhà ông Tạo đến Hết nhà ông Mậu | Mục 24 | 800.000 |
| Từ Hết Nhà ông Tặng đến Hết nhà ông Định | Mục 22 | 800.000 |
| Từ Hết ao đình Nộn Khê (ông Phú) đến Hết nhà ông Cam (Ao chăn nuôi) | Mục 18 | 1.600.000 |
| Từ Ngã Tư xóm Trung đến Đê Sông Vạc | Mục 10 | 1.500.000 |
| Từ Ngã ba Lồng đến Đường rẽ Quốc lộ 21B Đường 480B (Lồng - Cầu Rào) | Từ Giáp trường cấp II Yên Phong đến Cầu Rào Mục 3.3 | 3.000.000 |
| Từ Ngã ba Lồng đến Đường rẽ Quốc lộ 21B Đường 480B (Lồng - Cầu Rào) | Đường 480B (Lồng - Cầu Rào) Mục 3.1 | 6.000.000 |
| Từ Ngã ba Lồng đến Đường rẽ Quốc lộ 21B Đường 480B (Lồng - Cầu Rào) | Từ Đường rẽ Quốc lộ 21B đến Giáp trường cấp II Yên Phong Mục 3.2 | 3.600.000 |
| Từ Ngã ba Nhà ông Trường giao với đường QL12B đến Giáp xóm Vân Mộng | Mục 11 | 1.500.000 |
| Từ Ngã ba Quốc lộ 21B đến Cổng chợ Nuốn mới | Mục 16 | 1.600.000 |
| Từ Ngã ba chợ điểm Vĩnh Lộc đến Ngã Tư xóm Trung (Liên Phương) | Mục 9 | 2.200.000 |
| Từ Ngã ba tiếp giáp Quốc lộ 21B đến Cầu Nuốn mới | Mục 20 | 3.000.000 |
| Từ Ngã tư chợ Quán (giáp ông Hùng) đến Hết làng Quảng Từ | Mục 19 | 1.100.000 |
| Từ Ngã tư chợ Quán đến Cổng làng Nộn Khê | Mục 5 | 9.000.000 |
| Từ Ngã tư cổng làng Nộn Khê đến Cổng chợ Nuốn mới | Mục 15 | 4.000.000 |
| Từ Nhà Văn hóa xóm ngoài đến Nhà ông Khoan (xóm ngoài) | Mục 29 | 800.000 |
| Từ Nhà ông Hồng đến Trạm bơm xóm Bắc | Mục 27 | 800.000 |
| Từ Nhà ông Thoả Đ480B đến Cống Lái Bầu | Mục 14 | 2.000.000 |
| Từ Nhà ông Thịnh Đ480B đến Trạm bơm đền Thánh | Mục 13 | 2.000.000 |
| Từ Nhà ông Toản (Liên Phương) đến Hết nhà ông Duy | Mục 28 | 800.000 |
| Từ Nhà ông Tường (Đường 480B) đến Nhà ông Đạo xóm Quán | Mục 12 | 1.500.000 |
| Từ Nhà ông Định đến Nhà ông Huỳnh, xóm Quyết Trung | Mục 23 | 800.000 |
| Từ THPT Tạ Uyên đến Trung tâm GDTX Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) Mục 1.1 | 7.000.000 |
| Từ THPT Tạ Uyên đến Trung tâm GDTX Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | Từ Hết trung tâm GDTX đến Cầu Lồng mới Mục 1.2 | 8.000.000 |
| Từ THPT Tạ Uyên đến Trung tâm GDTX Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | Từ Hết Đường vào XN gạch Yên Từ đến Mộ Ông Đồng Mục 1.5 | 5.000.000 |
| Từ THPT Tạ Uyên đến Trung tâm GDTX Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | Từ Cầu Lồng mới (Đường Mới) đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ Mục 1.4 | 5.000.000 |
| Từ THPT Tạ Uyên đến Trung tâm GDTX Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | Từ Đền Phương Độ đến Cầu Lồng Cũ (Đường cũ) Mục 1.3 | 6.000.000 |
| Từ THPT Tạ Uyên đến Trung tâm GDTX Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | Từ ngã 3 chợ Lồng cũ đến Cầu Đền Phúc Lại Mục 1.6 | 6.000.000 |
| Từ Trụ sở công an xã Yên Từ đến Đền Phúc Lại Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn) | Từ Cầu Phương Nại đến Ngã Tư xóm Trung Mục 4.6 | 2.500.000 |
| Từ Trụ sở công an xã Yên Từ đến Đền Phúc Lại Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn) | Từ Hết nhà ông Hợp đến Đường vào Xuân Đồng Mục 4.4 | 5.500.000 |
| Từ Trụ sở công an xã Yên Từ đến Đền Phúc Lại Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn) | Từ Trạm Y tế xã Yên Từ đến Hết nhà ông Hợp Mục 4.3 | 9.000.000 |
| Từ Trụ sở công an xã Yên Từ đến Đền Phúc Lại Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn) | Từ Ngã Tư xóm Trung đến Cầu ông San Mục 4.7 | 2.000.000 |
| Từ Trụ sở công an xã Yên Từ đến Đền Phúc Lại Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn) | Từ Đền Phúc Lại đến Trạm Y tế xã Yên Từ Mục 4.2 | 6.000.000 |
| Từ Trụ sở công an xã Yên Từ đến Đền Phúc Lại Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn) | Từ Đường vào Xuân Đồng đến Hết Cầu Phương Nại Mục 4.5 | 5.000.000 |
| Từ Trụ sở công an xã Yên Từ đến Đền Phúc Lại Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn) | Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn) Mục 4.1 | 3.600.000 |
| Từ cầu Yên Mô đến Ngã 3 trường Tiểu học Yên Nhân (khu Vĩnh Lộc) Đường ĐT.482B | Từ Ngã ba chợ điểm Vĩnh Lộc đến Cầu sông Yêm Mục 2.3 | 7.000.000 |
| Từ cầu Yên Mô đến Ngã 3 trường Tiểu học Yên Nhân (khu Vĩnh Lộc) Đường ĐT.482B | Từ Ngã 3 trường Tiểu học Yên Nhân (khu Vĩnh Lộc) đến Ngã ba chợ điểm Vĩnh Lộc Mục 2.2 | 6.000.000 |
| Từ cầu Yên Mô đến Ngã 3 trường Tiểu học Yên Nhân (khu Vĩnh Lộc) Đường ĐT.482B | Đường ĐT.482B Mục 2.1 | 5.000.000 |
| Từ kênh cấp 1 sau nhà ông Thạch xóm Vạn đến Sông sáu thôn | Mục 32 | 800.000 |
| Từ kênh cấp 1 sau nhà ông Từ Xóm Đông Bình Hải đến Sông sáu thôn | Mục 31 | 800.000 |
| Từ ông Niên trước cửa UBND xã đến Sông sáu thôn | Mục 30 | 800.000 |
| Từ ông Trường xóm Tây Hà đến ông Tuấn xóm Đông Hà | Mục 34 | 700.000 |
| Từ ông Trường xóm Tây Hà đến ông Định xóm Tây Hà (bãi cát) | Mục 35 | 700.000 |
| Từ ông Định xóm Chí Bình đến ông Huỳnh xóm quyết trung | Mục 33 | 800.000 |
| Từ Đường 12B kéo dài đến Cầu Nuốn | Mục 7 | 3.600.000 |
| Từ Đường vào thôn Dân Chủ (Từ ngã 3 khu tái định cư) đến Đê sông Bút | Mục 21 | 3.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (79 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các lô bám đường QL12B (Đường 480E cũ) Khu dân cư Tây Kỳ - Đồng Nuốn (Đất ở đấu giá) | Khu dân cư Tây Kỳ - Đồng Nuốn (Đất ở đấu giá) Mục 37.1 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Các lô bám đường QL12B (Đường 480E cũ) Khu dân cư Tây Kỳ - Đồng Nuốn (Đất ở đấu giá) | Các lô bám đường đi cầu Lồng cũ Mục 37.2 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Các lô bám đường QL12B (Đường 480E cũ) Khu dân cư Tây Kỳ - Đồng Nuốn (Đất ở đấu giá) | Các lô đất còn lại Mục 37.3 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Các lô đất bám đường chợ Lồng mới Khu dân cư chợ Lồng mới | Khu dân cư chợ Lồng mới Mục 38.1 | 3.400.000 | 2.400.000 | 2.050.000 |
| Các lô đất bám đường chợ Lồng mới Khu dân cư chợ Lồng mới | Tuyến đường gom Giáp đường kết nối QL.12B với QL.10 Mục 38.2 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| Các lô đất bám đường chợ Lồng mới Khu dân cư chợ Lồng mới | Các lô đất còn lại Mục 38.3 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.650.000 |
| Các lô đất nằm phía sau dãy 1: Từ Đường 12B kéo dài đến Cầu Nuốn | Mục 41 | 500.000 | 350.000 | 300.000 |
| Các trục đường xóm (Đường ô tô 4 chỗ vào được) | Mục 46 | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| Khu dân cư Quyết Trung | Mục 45 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Khu dân cư còn lại | Mục 47 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Tuyến đường 19m (hiện trạng đường bê tông) Khu Tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Yên Từ | Tuyến đường 12m (thuộc đoạn Đường từ Quốc lộ 21B đến đường vào thôn Dân Chủ) Mục 42.2 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Tuyến đường 19m (hiện trạng đường bê tông) Khu Tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Yên Từ | Khu Tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Yên Từ Mục 42.1 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Tuyến đường 19m (hiện trạng đường bê tông) Khu Tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Yên Từ | Tuyến đường quy hoạch 15m Mục 42.3 | 1.600.000 | 1.150.000 | 1.000.000 |
| Tuyến đường giáp mương Quốc lộ 21B Khu dân cư sau chợ Xóm Trung Liên Phương | Tuyến đường 19m Mục 43.2 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.650.000 |
| Tuyến đường giáp mương Quốc lộ 21B Khu dân cư sau chợ Xóm Trung Liên Phương | Khu dân cư sau chợ Xóm Trung Liên Phương Mục 43.1 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Tuyến đường giáp mương Quốc lộ 21B Khu dân cư sau chợ Xóm Trung Liên Phương | Các tuyến đường còn lại Mục 43.3 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Tuyến đường gom Giáp đường kết nối QL.12B với QL.10 Khu TĐC phục vụ dự án nâng cấp, cải tạo tuyến kết nối QL.12B với QL.10 đoạn qua Yên Mô - Kim Sơn (tuyến ĐT.480E cũ) | Tuyến đường còn lại Mục 39.2 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.050.000 |
| Tuyến đường gom Giáp đường kết nối QL.12B với QL.10 Khu TĐC phục vụ dự án nâng cấp, cải tạo tuyến kết nối QL.12B với QL.10 đoạn qua Yên Mô - Kim Sơn (tuyến ĐT.480E cũ) | Khu TĐC phục vụ dự án nâng cấp, cải tạo tuyến kết nối QL.12B với QL.10 đoạn qua Yên Mô - Kim Sơn (tuyến ĐT.480E cũ) Mục 39.1 | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.350.000 |
| Tuyến đường gom của đường ĐT.480E (dãy 1) Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án xây dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng | Tuyến đường quy hoạch 19m Mục 40.3 | 1.600.000 | 1.150.000 | 1.000.000 |
| Tuyến đường gom của đường ĐT.480E (dãy 1) Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án xây dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng | Tuyến đường quy hoạch 20,5m Mục 40.2 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.050.000 |
| Tuyến đường gom của đường ĐT.480E (dãy 1) Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án xây dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng | Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án xây dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng Mục 40.1 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Tuyến đường gom của đường ĐT.480E (dãy 1) Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án xây dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng | Tuyến đường quy hoạch 15m Mục 40.4 | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Tuyến đường trục nội đồng (dãy 1) Khu dân cư Chân mạ Yên Sư | Tuyến đường 14m Mục 44.2 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.050.000 |
| Tuyến đường trục nội đồng (dãy 1) Khu dân cư Chân mạ Yên Sư | Các tuyến đường còn lại Mục 44.3 | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Tuyến đường trục nội đồng (dãy 1) Khu dân cư Chân mạ Yên Sư | Khu dân cư Chân mạ Yên Sư Mục 44.1 | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.350.000 |
| Tuyến đường đôi 28m Khu dân cư Đồng Nuốn | Tuyến đường 20,5m Mục 36.2 | 1.900.000 | 1.350.000 | 1.150.000 |
| Tuyến đường đôi 28m Khu dân cư Đồng Nuốn | Khu dân cư Đồng Nuốn Mục 36.1 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Tuyến đường đôi 28m Khu dân cư Đồng Nuốn | Tuyến đường 15m Mục 36.3 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Tuyến đường đôi 28m Khu dân cư Đồng Nuốn | Các lô đất còn lại Mục 36.4 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.050.000 |
| Từ Cầu Hà Thanh đến Ngã ba trường Tiểu học Yên Nhân (Khu Vĩnh Lộc) | Mục 8 | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Từ Cổng làng Nộn Khê đến Hết ao đình Nộn Khê (ông Phú) | Mục 6 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Từ Cổng làng Nộn Khê đến Ngã tư trước cửa đền xóm Cầu | Mục 17 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ Hết Chợ Điếm đến Hết nhà ông Nhật | Mục 25 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Từ Hết Nhà ông Chỉnh đến Hết nhà ông Lộc | Mục 26 | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| Từ Hết Nhà ông Tạo đến Hết nhà ông Mậu | Mục 24 | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| Từ Hết Nhà ông Tặng đến Hết nhà ông Định | Mục 22 | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| Từ Hết ao đình Nộn Khê (ông Phú) đến Hết nhà ông Cam (Ao chăn nuôi) | Mục 18 | 500.000 | 350.000 | 300.000 |
| Từ Ngã Tư xóm Trung đến Đê Sông Vạc | Mục 10 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Từ Ngã ba Lồng đến Đường rẽ Quốc lộ 21B Đường 480B (Lồng - Cầu Rào) | Đường 480B (Lồng - Cầu Rào) Mục 3.1 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Từ Ngã ba Lồng đến Đường rẽ Quốc lộ 21B Đường 480B (Lồng - Cầu Rào) | Từ Đường rẽ Quốc lộ 21B đến Giáp trường cấp II Yên Phong Mục 3.2 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Từ Ngã ba Lồng đến Đường rẽ Quốc lộ 21B Đường 480B (Lồng - Cầu Rào) | Từ Giáp trường cấp II Yên Phong đến Cầu Rào Mục 3.3 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Từ Ngã ba Nhà ông Trường giao với đường QL12B đến Giáp xóm Vân Mộng | Mục 11 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Từ Ngã ba Quốc lộ 21B đến Cổng chợ Nuốn mới | Mục 16 | 500.000 | 350.000 | 300.000 |
| Từ Ngã ba chợ điểm Vĩnh Lộc đến Ngã Tư xóm Trung (Liên Phương) | Mục 9 | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Từ Ngã ba tiếp giáp Quốc lộ 21B đến Cầu Nuốn mới | Mục 20 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Từ Ngã tư chợ Quán (giáp ông Hùng) đến Hết làng Quảng Từ | Mục 19 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Từ Ngã tư chợ Quán đến Cổng làng Nộn Khê | Mục 5 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.650.000 |
| Từ Ngã tư cổng làng Nộn Khê đến Cổng chợ Nuốn mới | Mục 15 | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Từ Nhà Văn hóa xóm ngoài đến Nhà ông Khoan (xóm ngoài) | Mục 29 | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| Từ Nhà ông Hồng đến Trạm bơm xóm Bắc | Mục 27 | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| Từ Nhà ông Thoả Đ480B đến Cống Lái Bầu | Mục 14 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Từ Nhà ông Thịnh Đ480B đến Trạm bơm đền Thánh | Mục 13 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Từ Nhà ông Toản (Liên Phương) đến Hết nhà ông Duy | Mục 28 | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| Từ Nhà ông Tường (Đường 480B) đến Nhà ông Đạo xóm Quán | Mục 12 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Từ Nhà ông Định đến Nhà ông Huỳnh, xóm Quyết Trung | Mục 23 | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| Từ THPT Tạ Uyên đến Trung tâm GDTX Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | Từ Hết trung tâm GDTX đến Cầu Lồng mới Mục 1.2 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| Từ THPT Tạ Uyên đến Trung tâm GDTX Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | Từ Đền Phương Độ đến Cầu Lồng Cũ (Đường cũ) Mục 1.3 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Từ THPT Tạ Uyên đến Trung tâm GDTX Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | Từ Hết Đường vào XN gạch Yên Từ đến Mộ Ông Đồng Mục 1.5 | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Từ THPT Tạ Uyên đến Trung tâm GDTX Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | Từ ngã 3 chợ Lồng cũ đến Cầu Đền Phúc Lại Mục 1.6 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Từ THPT Tạ Uyên đến Trung tâm GDTX Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) Mục 1.1 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Từ THPT Tạ Uyên đến Trung tâm GDTX Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | Từ Cầu Lồng mới (Đường Mới) đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ Mục 1.4 | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Từ Trụ sở công an xã Yên Từ đến Đền Phúc Lại Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn) | Từ Hết nhà ông Hợp đến Đường vào Xuân Đồng Mục 4.4 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.050.000 |
| Từ Trụ sở công an xã Yên Từ đến Đền Phúc Lại Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn) | Từ Đền Phúc Lại đến Trạm Y tế xã Yên Từ Mục 4.2 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Từ Trụ sở công an xã Yên Từ đến Đền Phúc Lại Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn) | Từ Ngã Tư xóm Trung đến Cầu ông San Mục 4.7 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Từ Trụ sở công an xã Yên Từ đến Đền Phúc Lại Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn) | Từ Cầu Phương Nại đến Ngã Tư xóm Trung Mục 4.6 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Từ Trụ sở công an xã Yên Từ đến Đền Phúc Lại Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn) | Từ Trạm Y tế xã Yên Từ đến Hết nhà ông Hợp Mục 4.3 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.650.000 |
| Từ Trụ sở công an xã Yên Từ đến Đền Phúc Lại Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn) | Từ Đường vào Xuân Đồng đến Hết Cầu Phương Nại Mục 4.5 | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Từ Trụ sở công an xã Yên Từ đến Đền Phúc Lại Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn) | Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn) Mục 4.1 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Từ cầu Yên Mô đến Ngã 3 trường Tiểu học Yên Nhân (khu Vĩnh Lộc) Đường ĐT.482B | Từ Ngã ba chợ điểm Vĩnh Lộc đến Cầu sông Yêm Mục 2.3 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Từ cầu Yên Mô đến Ngã 3 trường Tiểu học Yên Nhân (khu Vĩnh Lộc) Đường ĐT.482B | Đường ĐT.482B Mục 2.1 | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Từ cầu Yên Mô đến Ngã 3 trường Tiểu học Yên Nhân (khu Vĩnh Lộc) Đường ĐT.482B | Từ Ngã 3 trường Tiểu học Yên Nhân (khu Vĩnh Lộc) đến Ngã ba chợ điểm Vĩnh Lộc Mục 2.2 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Từ kênh cấp 1 sau nhà ông Thạch xóm Vạn đến Sông sáu thôn | Mục 32 | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| Từ kênh cấp 1 sau nhà ông Từ Xóm Đông Bình Hải đến Sông sáu thôn | Mục 31 | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| Từ ông Niên trước cửa UBND xã đến Sông sáu thôn | Mục 30 | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| Từ ông Trường xóm Tây Hà đến ông Tuấn xóm Đông Hà | Mục 34 | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| Từ ông Trường xóm Tây Hà đến ông Định xóm Tây Hà (bãi cát) | Mục 35 | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| Từ ông Định xóm Chí Bình đến ông Huỳnh xóm quyết trung | Mục 33 | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| Từ Đường 12B kéo dài đến Cầu Nuốn | Mục 7 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Từ Đường vào thôn Dân Chủ (Từ ngã 3 khu tái định cư) đến Đê sông Bút | Mục 21 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (79 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các lô bám đường QL12B (Đường 480E cũ) Khu dân cư Tây Kỳ - Đồng Nuốn (Đất ở đấu giá) | Các lô đất còn lại Mục 37.3 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Các lô bám đường QL12B (Đường 480E cũ) Khu dân cư Tây Kỳ - Đồng Nuốn (Đất ở đấu giá) | Các lô bám đường đi cầu Lồng cũ Mục 37.2 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Các lô bám đường QL12B (Đường 480E cũ) Khu dân cư Tây Kỳ - Đồng Nuốn (Đất ở đấu giá) | Khu dân cư Tây Kỳ - Đồng Nuốn (Đất ở đấu giá) Mục 37.1 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 |
| Các lô đất bám đường chợ Lồng mới Khu dân cư chợ Lồng mới | Các lô đất còn lại Mục 38.3 | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.950.000 |
| Các lô đất bám đường chợ Lồng mới Khu dân cư chợ Lồng mới | Tuyến đường gom Giáp đường kết nối QL.12B với QL.10 Mục 38.2 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Các lô đất bám đường chợ Lồng mới Khu dân cư chợ Lồng mới | Khu dân cư chợ Lồng mới Mục 38.1 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.400.000 |
| Các lô đất nằm phía sau dãy 1: Từ Đường 12B kéo dài đến Cầu Nuốn | Mục 41 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Các trục đường xóm (Đường ô tô 4 chỗ vào được) | Mục 46 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Khu dân cư Quyết Trung | Mục 45 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Khu dân cư còn lại | Mục 47 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Tuyến đường 19m (hiện trạng đường bê tông) Khu Tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Yên Từ | Tuyến đường quy hoạch 15m Mục 42.3 | 1.900.000 | 1.350.000 | 1.150.000 |
| Tuyến đường 19m (hiện trạng đường bê tông) Khu Tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Yên Từ | Khu Tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Yên Từ Mục 42.1 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Tuyến đường 19m (hiện trạng đường bê tông) Khu Tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Yên Từ | Tuyến đường 12m (thuộc đoạn Đường từ Quốc lộ 21B đến đường vào thôn Dân Chủ) Mục 42.2 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Tuyến đường giáp mương Quốc lộ 21B Khu dân cư sau chợ Xóm Trung Liên Phương | Khu dân cư sau chợ Xóm Trung Liên Phương Mục 43.1 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 |
| Tuyến đường giáp mương Quốc lộ 21B Khu dân cư sau chợ Xóm Trung Liên Phương | Tuyến đường 19m Mục 43.2 | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.950.000 |
| Tuyến đường giáp mương Quốc lộ 21B Khu dân cư sau chợ Xóm Trung Liên Phương | Các tuyến đường còn lại Mục 43.3 | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.400.000 |
| Tuyến đường gom Giáp đường kết nối QL.12B với QL.10 Khu TĐC phục vụ dự án nâng cấp, cải tạo tuyến kết nối QL.12B với QL.10 đoạn qua Yên Mô - Kim Sơn (tuyến ĐT.480E cũ) | Tuyến đường còn lại Mục 39.2 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Tuyến đường gom Giáp đường kết nối QL.12B với QL.10 Khu TĐC phục vụ dự án nâng cấp, cải tạo tuyến kết nối QL.12B với QL.10 đoạn qua Yên Mô - Kim Sơn (tuyến ĐT.480E cũ) | Khu TĐC phục vụ dự án nâng cấp, cải tạo tuyến kết nối QL.12B với QL.10 đoạn qua Yên Mô - Kim Sơn (tuyến ĐT.480E cũ) Mục 39.1 | 2.600.000 | 1.850.000 | 1.600.000 |
| Tuyến đường gom của đường ĐT.480E (dãy 1) Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án xây dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng | Tuyến đường quy hoạch 15m Mục 40.4 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Tuyến đường gom của đường ĐT.480E (dãy 1) Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án xây dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng | Tuyến đường quy hoạch 20,5m Mục 40.2 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Tuyến đường gom của đường ĐT.480E (dãy 1) Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án xây dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng | Tuyến đường quy hoạch 19m Mục 40.3 | 1.900.000 | 1.350.000 | 1.150.000 |
| Tuyến đường gom của đường ĐT.480E (dãy 1) Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án xây dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng | Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án xây dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng Mục 40.1 | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.400.000 |
| Tuyến đường trục nội đồng (dãy 1) Khu dân cư Chân mạ Yên Sư | Tuyến đường 14m Mục 44.2 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Tuyến đường trục nội đồng (dãy 1) Khu dân cư Chân mạ Yên Sư | Khu dân cư Chân mạ Yên Sư Mục 44.1 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 |
| Tuyến đường trục nội đồng (dãy 1) Khu dân cư Chân mạ Yên Sư | Các tuyến đường còn lại Mục 44.3 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.050.000 |
| Tuyến đường đôi 28m Khu dân cư Đồng Nuốn | Tuyến đường 15m Mục 36.3 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Tuyến đường đôi 28m Khu dân cư Đồng Nuốn | Tuyến đường 20,5m Mục 36.2 | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.350.000 |
| Tuyến đường đôi 28m Khu dân cư Đồng Nuốn | Khu dân cư Đồng Nuốn Mục 36.1 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| Tuyến đường đôi 28m Khu dân cư Đồng Nuốn | Các lô đất còn lại Mục 36.4 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Từ Cầu Hà Thanh đến Ngã ba trường Tiểu học Yên Nhân (Khu Vĩnh Lộc) | Mục 8 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ Cổng làng Nộn Khê đến Hết ao đình Nộn Khê (ông Phú) | Mục 6 | 1.600.000 | 1.150.000 | 1.000.000 |
| Từ Cổng làng Nộn Khê đến Ngã tư trước cửa đền xóm Cầu | Mục 17 | 950.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ Hết Chợ Điếm đến Hết nhà ông Nhật | Mục 25 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Từ Hết Nhà ông Chỉnh đến Hết nhà ông Lộc | Mục 26 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Từ Hết Nhà ông Tạo đến Hết nhà ông Mậu | Mục 24 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Từ Hết Nhà ông Tặng đến Hết nhà ông Định | Mục 22 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Từ Hết ao đình Nộn Khê (ông Phú) đến Hết nhà ông Cam (Ao chăn nuôi) | Mục 18 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Từ Ngã Tư xóm Trung đến Đê Sông Vạc | Mục 10 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Từ Ngã ba Lồng đến Đường rẽ Quốc lộ 21B Đường 480B (Lồng - Cầu Rào) | Từ Đường rẽ Quốc lộ 21B đến Giáp trường cấp II Yên Phong Mục 3.2 | 1.300.000 | 950.000 | 800.000 |
| Từ Ngã ba Lồng đến Đường rẽ Quốc lộ 21B Đường 480B (Lồng - Cầu Rào) | Đường 480B (Lồng - Cầu Rào) Mục 3.1 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Từ Ngã ba Lồng đến Đường rẽ Quốc lộ 21B Đường 480B (Lồng - Cầu Rào) | Từ Giáp trường cấp II Yên Phong đến Cầu Rào Mục 3.3 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Từ Ngã ba Nhà ông Trường giao với đường QL12B đến Giáp xóm Vân Mộng | Mục 11 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Từ Ngã ba Quốc lộ 21B đến Cổng chợ Nuốn mới | Mục 16 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Từ Ngã ba chợ điểm Vĩnh Lộc đến Ngã Tư xóm Trung (Liên Phương) | Mục 9 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ Ngã ba tiếp giáp Quốc lộ 21B đến Cầu Nuốn mới | Mục 20 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Từ Ngã tư chợ Quán (giáp ông Hùng) đến Hết làng Quảng Từ | Mục 19 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Từ Ngã tư chợ Quán đến Cổng làng Nộn Khê | Mục 5 | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.950.000 |
| Từ Ngã tư cổng làng Nộn Khê đến Cổng chợ Nuốn mới | Mục 15 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Từ Nhà Văn hóa xóm ngoài đến Nhà ông Khoan (xóm ngoài) | Mục 29 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Từ Nhà ông Hồng đến Trạm bơm xóm Bắc | Mục 27 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Từ Nhà ông Thoả Đ480B đến Cống Lái Bầu | Mục 14 | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Từ Nhà ông Thịnh Đ480B đến Trạm bơm đền Thánh | Mục 13 | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Từ Nhà ông Toản (Liên Phương) đến Hết nhà ông Duy | Mục 28 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Từ Nhà ông Tường (Đường 480B) đến Nhà ông Đạo xóm Quán | Mục 12 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Từ Nhà ông Định đến Nhà ông Huỳnh, xóm Quyết Trung | Mục 23 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Từ THPT Tạ Uyên đến Trung tâm GDTX Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | Từ Cầu Lồng mới (Đường Mới) đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ Mục 1.4 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Từ THPT Tạ Uyên đến Trung tâm GDTX Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | Từ Hết trung tâm GDTX đến Cầu Lồng mới Mục 1.2 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Từ THPT Tạ Uyên đến Trung tâm GDTX Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | Từ Đền Phương Độ đến Cầu Lồng Cũ (Đường cũ) Mục 1.3 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Từ THPT Tạ Uyên đến Trung tâm GDTX Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | Từ Hết Đường vào XN gạch Yên Từ đến Mộ Ông Đồng Mục 1.5 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Từ THPT Tạ Uyên đến Trung tâm GDTX Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) Mục 1.1 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 |
| Từ THPT Tạ Uyên đến Trung tâm GDTX Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | Từ ngã 3 chợ Lồng cũ đến Cầu Đền Phúc Lại Mục 1.6 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Từ Trụ sở công an xã Yên Từ đến Đền Phúc Lại Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn) | Từ Cầu Phương Nại đến Ngã Tư xóm Trung Mục 4.6 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Từ Trụ sở công an xã Yên Từ đến Đền Phúc Lại Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn) | Từ Đường vào Xuân Đồng đến Hết Cầu Phương Nại Mục 4.5 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Từ Trụ sở công an xã Yên Từ đến Đền Phúc Lại Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn) | Từ Đền Phúc Lại đến Trạm Y tế xã Yên Từ Mục 4.2 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Từ Trụ sở công an xã Yên Từ đến Đền Phúc Lại Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn) | Từ Ngã Tư xóm Trung đến Cầu ông San Mục 4.7 | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Từ Trụ sở công an xã Yên Từ đến Đền Phúc Lại Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn) | Từ Hết nhà ông Hợp đến Đường vào Xuân Đồng Mục 4.4 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Từ Trụ sở công an xã Yên Từ đến Đền Phúc Lại Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn) | Từ Trạm Y tế xã Yên Từ đến Hết nhà ông Hợp Mục 4.3 | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.950.000 |
| Từ Trụ sở công an xã Yên Từ đến Đền Phúc Lại Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn) | Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn) Mục 4.1 | 1.300.000 | 950.000 | 800.000 |
| Từ cầu Yên Mô đến Ngã 3 trường Tiểu học Yên Nhân (khu Vĩnh Lộc) Đường ĐT.482B | Đường ĐT.482B Mục 2.1 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Từ cầu Yên Mô đến Ngã 3 trường Tiểu học Yên Nhân (khu Vĩnh Lộc) Đường ĐT.482B | Từ Ngã 3 trường Tiểu học Yên Nhân (khu Vĩnh Lộc) đến Ngã ba chợ điểm Vĩnh Lộc Mục 2.2 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Từ cầu Yên Mô đến Ngã 3 trường Tiểu học Yên Nhân (khu Vĩnh Lộc) Đường ĐT.482B | Từ Ngã ba chợ điểm Vĩnh Lộc đến Cầu sông Yêm Mục 2.3 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 |
| Từ kênh cấp 1 sau nhà ông Thạch xóm Vạn đến Sông sáu thôn | Mục 32 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Từ kênh cấp 1 sau nhà ông Từ Xóm Đông Bình Hải đến Sông sáu thôn | Mục 31 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Từ ông Niên trước cửa UBND xã đến Sông sáu thôn | Mục 30 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Từ ông Trường xóm Tây Hà đến ông Tuấn xóm Đông Hà | Mục 34 | 250.000 | 280.000 | 250.000 |
| Từ ông Trường xóm Tây Hà đến ông Định xóm Tây Hà (bãi cát) | Mục 35 | 250.000 | 280.000 | 250.000 |
| Từ ông Định xóm Chí Bình đến ông Huỳnh xóm quyết trung | Mục 33 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Từ Đường 12B kéo dài đến Cầu Nuốn | Mục 7 | 1.300.000 | 950.000 | 800.000 |
| Từ Đường vào thôn Dân Chủ (Từ ngã 3 khu tái định cư) đến Đê sông Bút | Mục 21 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.